Tài liệu cung cấp các khái niệm cơ bản; cơ sở tính toán; công tác chuẩn bị; quy trình thực hiện; hiệu chỉnh sai số cong-võng khi tìm mớn nước trung bình của tàu; cách phân biệt dấu sai số lượng giãn nước; các chất lỏng trên tàu cần chú ý; để nâng cao độ chính xác khi giám định nên chú ý các mặt sau.
Trang 1XÁC Đ NH KH I LỊ Ố ƯỢN HÀNG HÓA B NG PHẰ ƯƠNG PHÁP XÁC Đ NHỊ
M N NỚ ƯỚC
1. M T S KHÁI NI M C B NỘ Ố Ệ Ơ Ả
1.1. Đ nh nghĩa:ị
Xác đ nh kh i lị ố ượng hàng t i tàu b ng phạ ằ ương pháp đo m n nớ ước là
phương pháp dùng trong hàng h i nh m xác đ nh kh i lả ằ ị ố ượng hàng hóa trên tàu
b ng cách so sánh, đ i chi u lằ ố ế ượng chi m nế ướ ủc c a tàu lúc có hàng và lúc không
có hàng d a vào nguyên lý Archimet.ự
Theo nguyên lý Archimet: Kh i lố ượng c a m t v t n i tuy n tinh trongủ ộ ậ ổ ế
nước (W) được xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
W = LxBxdxγL: Chi u dài (Length); B: Chi u r ng (Breath);ề ề ộ
d: Chi u chìm (draft) ; ề γ: T tr ng nỷ ọ ước (Water density)
Do tàu là m t đ n v phi tuy n tính cho nên th tích chi m nộ ơ ị ế ể ế ướ ủc c a con tàu ph i d a vào đả ự ường cong th y tĩnh ho c b ng th y tĩnh.ủ ặ ả ủ
Trang 2Lượng chi m nế ước theo lý thuy t này d a trên t tr ng nế ự ỷ ọ ước tiêu chu nẩ (Thông thường là γ = 1.025g/cm3). T i m i giá tr chi u chìm c a tàu, ta sạ ỗ ị ề ủ ẽ
được giá tr lị ượng chi m nế ướ ươc t ng ng.ứ
Trang 31.2. M n nớ ước mũi, m n nớ ước lái, m n nớ ước gi aữ
Nhi u tính năng hàng h i c a tàu có liên quan đ n m n nề ả ủ ế ớ ước (draft)
M t con tàu có các thông s đo m n nộ ố ớ ước nh sau:ư
a. M n n ớ ướ c mũi d f (draft forward)
Là chi u cao m n nề ớ ước trên đường vuông góc mũi c a tàu, đo t đủ ừ ườ ng
nước WL đ n đế ường c b n (base line, keel line)ơ ả
b. M n n ớ ướ c lái d a (draft afterward)
Là chi u cao m n nề ớ ước trên đường vuông góc lái c a tàu, đo t đủ ừ ườ ng
nước WL đ n đế ường c b n (base line, keel line)ơ ả
c. M n n ớ ướ c gi a d ữ o (draft midships)
Là chi u cao m n nề ớ ước đo trên đường th ng đ ng t i đi m gi a haiẳ ứ ạ ể ữ
đường th ng đ ng mũi và lái, đo t đẳ ứ ừ ường nước WL đ n đế ường c b n (baseơ ả line, keel line)
Đường th ng đ ng lái và đẳ ứ ường th ng đ ng mũi là hai đẳ ứ ường th ng giẳ ả
đ nh không nhìn th y đị ấ ược, trùng v i mép trớ ước tr đ ng mũi và mép sau trụ ứ ụ
đ ng láiứ
Trong khai thác, tàu có th nghiêng d c, nghiêng ngang, ho c có th b võngể ọ ặ ể ị
ho c v ng làm cho m n nặ ồ ớ ước hai bên m n không gi ng nhauạ ố
1.3 Hi u m n nệ ớ ước
Trang 4Hi u m n nệ ớ ước (Trim), ký hi u t, là hi u s gi a m n nệ ệ ố ữ ớ ước mũi và m nớ
nước lái c a tàu, còn g i là chênh l ch m n nủ ọ ệ ớ ước. N u m n nế ớ ước lái l n h nớ ơ
m n nớ ước mũi thì t mang d u () và g i là tàu chúi lái (trim by stern); ngấ ọ ượ ạ c l i,
n u m n nế ớ ước mũi l n h n m n nớ ơ ớ ước lái thì t mang d u (+) và g i là tàu chúiấ ọ mũi (trim by head); m n nớ ước mũi và lái cân b ng nhau thì g i là cân b ng d cằ ọ ằ ọ (even keel)
1.4 Thông s chi u d c tàuố ề ọ
Chi u dài toàn b (Length over All L.O.A): Là chi u dài l n nh t tính ề ộ ề ớ ấtheo chi u d c tàu. ề ọ
Chi u dài tính toán (Length between Perpendicular L.B.P): là kho ng cáchề ả
gi a hai đữ ường th y tr c mũi (FP) và th y tr c lái (AP).ủ ự ủ ự
Đường Th y tr c mũi / (Forward ủ ự perpendicular): Là đường th ng vuông ẳgóc v i ki tàu (or base line) và đi qua giao đi m gi a s ng mũi tàu v i m n nớ ể ữ ố ớ ớ ước thi t k mùa hè.ế ế
Đường Th y tr c lái / (Aft perpendicular): Là đủ ự ường th ng vuông góc v i ẳ ớ
ki tàu (or base line) và đi qua tr c a bánh lái tàu.ụ ủ
Chi u dài gi a hai thề ữ ước đ c m n nọ ớ ước mũi và lái – Lmm / Length between draft marks): Kho ng cách này ch có ý nghĩa ph tr cho vi c tính toán.ả ỉ ụ ợ ệ Trong m t s trộ ố ường h p đ c bi t nó có th thay đ i đ l n theo v trí k thợ ặ ệ ể ổ ộ ớ ị ẻ ướ c
Trang 5Trong vi c xây d ng các b ng tính toán th y tĩnh đôi khi ngệ ự ả ủ ười ta dùng
đ n “M n nế ớ ước đ nh hình ị Moulded draft). các tính toán th y tĩnh, m n nỞ ủ ớ ướ c
ph i đả ượ ấ ừc l y t 03 v trí đ c bi t: m t ph ng th y tr c mũi, M t ph ngị ặ ệ Ở ặ ẳ ủ ự ặ ẳ
th y tr c lái, và m t ph ng sủ ự ặ ẳ ườn gi a tàu.ữ
Air Draft / M n n i: Là kho ng cánh tính t đớ ổ ả ừ ường m n nớ ước (mép nướ c)
t i đ nh c t cao nh t c a tàu.ớ ỉ ộ ấ ủ
1.6 D u chuyên chấ ở (Load lines & Plimsoll Marks): Là t p h p các ký ậ ợ
hi u chuyên ngành hàng h i th hi n m n nệ ả ể ệ ớ ướ ốc t i đa hay m n khô t i thi u ạ ố ể
c a tàu khi hàng h i các vùng nủ ả ở ước và vùng khí h u tậ ương ngứ
1.7. C u t o thấ ạ ước đ c m n nọ ớ ước
Thước đ c m n nọ ớ ước thường được kh c b ng ch s Arap trên h mét.ắ ằ ữ ố ệ Tuy nhiên m t s ít thì l i dùng ch s La mã và h Anh (feed inch). V n đ làộ ố ạ ữ ố ệ ấ ề khi ti p c n m t tàu c th thì ngế ậ ộ ụ ể ườ ử ụi s d ng ph i xem b ng thu tĩnh đả ả ỷ ượ ậ c l ptheo h gì đ quy đ i m n nệ ể ổ ớ ước v h đó.ề ệ
Trang 6Các con s có đ cao là 10 cm, kho ng cách g a chúng cũng là 10 cm và ố ộ ả ữ
đ c bi t là b dày c a các nét ch ph i b ng nhau và b ng 2 cm. Đ i v i h ặ ệ ề ử ữ ả ằ ẳ ố ớ ệAnh thì đ cao c a ch là 06 inch và kho ng cách cũng là 06 inch.ộ ủ ữ ả
Giá tr đ c tính t chân con s trên thị ọ ừ ố ước. Ví d khi mép nụ ước v a ch m ừ ạchân con s 2 (trên s 9M) thì ta có m n nố ố ớ ước là 9.20 mét. Trong trường h p ợmép nước ch m vào mép trên c a chân ạ ủ nét s 2 nh hình v thì m n nố ư ẽ ớ ướ ẽc s là 9.22 mét
2. C S TÍNH TOÁNƠ Ở
Thông l , m i l n giám đ nh, các bên ch thuê m t c quan giám đ nh đệ ỗ ầ ị ỉ ộ ơ ị ể giám đ nh hàng hóa. Đ i phó tàu và giám đ nh viên cùng đo đ c các s li u liênị ạ ị ạ ố ệ quan đ n giám đ nh. Đ b o v tr c ti p quy n l i c a mình, đôi lúc Ch hàngế ị ể ả ệ ự ế ề ợ ủ ủ cũng c ngử ười cùng tham gia đo đ c s li u giám đ nh.ạ ố ệ ị
1. Đ c m n nọ ớ ước:
Giám đ nh viên cùng v i các bên tham gia (Đ i phó, C quan giám đ nh đ iị ớ ạ ơ ị ố
t ch…) Ti n hành ki m tra m n nị ế ể ớ ước c a tàu t i 06 v trí (m n nủ ạ ị ớ ước mũi, lái và
Trang 7thước nước gi a c hai m n trái và ph i). Cách đ c m n nữ ở ả ạ ả ọ ớ ước được quy chu n nh sau:ẩ ư
Dùng thuy n g / Tàu nh ch y vòng quanh tàu và c g ng ti p c n v tríề ỗ ỏ ạ ố ắ ế ậ ị
c a các thủ ước nước càng g n càng t t đ đ c m n nầ ố ể ọ ớ ước được chính xác nh t. ấ
Trong trường h p n i tàu neo đ u g p sóng l n ho c th i ti t x u giámợ ơ ậ ặ ớ ặ ờ ế ấ
đ nh vi n nên s d ng máng ch n sóng đ đ c m n ho c t m d ng ch th i ti tị ế ử ụ ắ ể ọ ớ ặ ạ ừ ờ ờ ế
t t m i ti n hành giám đ nh. ố ớ ế ị
Trong quá trình đ c m n yêu c u tàu ph i trong tr ng thái tĩnh (Khôngọ ớ ầ ả ạ
được phép di chuy n tàu và các c u tàu cũng nh vi c b m ballast các két).ể ẩ ư ệ ơ ở
Trang 82. L y m u nấ ẫ ước và ki m tra t tr ng nể ỷ ọ ướ ạc t i khu v c tàu neo đ u:ự ậ
Ngay sau khi đ c m n nọ ớ ước, c n ti n hành l y m u nầ ế ấ ẫ ướ ạc t i khu v c tàuự neo đ u đ ki m tra t tr ng ngay b i vì chi u chìm c a tàu s thay đ i khi tậ ể ể ỷ ọ ở ề ủ ẽ ổ ỷ
tr ng nọ ướ ạc t i khu v c tàu neo đ u thay đ i (t tr ng nự ậ ổ ỷ ọ ước gi m thì tàu s càngả ẽ chìm và ngượ ạ ỷ ọc l i t tr ng nước càng cao thì tàu s càng n i). C n l u ý r ng tẽ ổ ầ ư ằ ỷ
tr ng nọ ước là m t nhân t d thay đ i do th y tri u mang theo đ m n và doộ ố ễ ổ ủ ề ộ ặ nhi t đ t i khu v c tàu neo đ u.ệ ộ ạ ự ậ
Đ xác đ nh t tr ng nể ị ỷ ọ ước, ta dùng m t công c g i là t tr ng k Ti nộ ụ ọ ỷ ọ ế ế hành đ t t tr ng k vào m u nặ ỷ ọ ế ẫ ước trong bình ho c ng. Đ c giá tr t tr ng t iặ ố ọ ị ỷ ọ ạ
đi m c t c a m t nể ắ ủ ặ ước và không khí trong t tr ng k Ngoài ra chúng ta cũngỷ ọ ế
ph i l u ý đ n các v n đ sau:ả ư ế ấ ề
Qúa trình l y m u nấ ẫ ước ph i có s giám sát nhân viên giám đ nh cùng cácả ự ị
3. Xác đ nh các đ i lị ạ ượng thay đ i trên tàu b ng cách đo đ c:ổ ằ ạ
Ki m tra s đ tàu: (S két ballast, nể ơ ồ ố ước ng t, d u và v trí ng đo các ọ ầ ị ốkét).
Trang 9Các đ i lạ ượng thay đ i trên tàu có th đổ ể ược xác đ nh b ng cách đo m c ch tị ằ ự ấ
l ng trong các két và tính toán d a vào các b ng tra tank/két ho c xác đ nh b ngỏ ự ả ặ ị ằ cách đ c giá tr m c ch t l ng t i các v ch chia có s n. T t c các đ i lọ ị ứ ấ ỏ ạ ạ ẵ ấ ả ạ ượng có
th thay đ i bao g m nể ổ ồ ước d n, nằ ước ng t, nhiên li u ph i đọ ệ ả ược đo đ c, ki mạ ể tra. Vi c đo đ c xác đ nh các đ i lệ ạ ị ạ ượng này ph i đả ược ti n hành cùng lúc v iế ớ
vi c đ c xác đ nh m n nệ ọ ị ớ ước
Trang 10S d ng b ng th y tĩnh đử ụ ả ủ ược tàu cung c p đ b t đ u th c hi n tính toán:ấ ể ắ ầ ự ệ
Tính toán m n nớ ước bi u ki n: ể ế+ M n nớ ước trung bình bi u ki n t i v trí mũi, lái, gi a để ế ạ ị ữ ược xác đ nh nh sau:ị ư
C 2 Hi u ch nh m n nệ ỉ ớ ướ ớ ườc t i đ ng th y tr củ ự
Trang 13Displacement Corrected to Trim (DispT) Lượng giãn
nước đã hi u ch nh theo đ chênh m nệ ỉ ộ ớ
(NDisp) Lượng giãn nước tr đi Tr ng lừ ọ ượng kh u ấ
Đ i v i con tàu m i, chúng ta có th l y Constant trong ố ớ ớ ể ấ
Manual, nh ng đ i v i tàu cũ thì Constant s thay đ i, ư ố ớ ẽ ổ
th thì ta tham kh o Đ i Phó l y s li u t c ng trế ả ạ ấ ố ệ ừ ả ước,
ho c ta có th tính toán nó trong final survey sau khi tàu ặ ể
Trang 14Do đó kh i lố ượng hàng th c t d t i tàu là.ự ế ỡ ạ
Cargo = Net displacement (1) – Nét displacement (2)
Cargo = 2991.05 Mts
Trang 153. CÔNG TÁC CHU N BẨ Ị
Đ c m n nọ ớ ước đ xác đ nh tr ng lể ị ọ ượng hàng chuyên ch là m t trong cácở ộ
phương pháp giao nh n hàng hóa đậ ường bi n. Nh các phể ư ương pháp giao nh nậ hàng hóa khác, phương pháp giao nh n b ng m n nậ ằ ớ ước cũng g p nhi u tranhặ ề
ch p m i khi thi u hàng.ấ ỗ ế
Trang 16T i c ng x p, Ngạ ả ế ười g i hàng(shipper) s c giám đ nh, đ i di n choử ẽ ử ị ạ ệ
ngườ ửi g i hàng.
T i c ng d hàng, Ngạ ả ỡ ười nh n hàng(consignee) s c giám đ nh, đ i di nậ ẽ ử ị ạ ệ cho người nh n hàng.ậ
Phía người chuyên ch (có th m i giám đ nh đ c l p) s c thuy nở ể ờ ị ộ ậ ẽ ử ề
trưở (đ i phó) tàu, làm đ i di n cho mình. K t qu giám đ nh gi a đ i di nng ạ ạ ệ ế ả ị ữ ạ ệ
người chuyên ch và đ i di n ch hàng, s là s li u pháp lý ràng bu c c haiở ạ ệ ủ ẽ ố ệ ộ ả bên
Công tác chu n b ti n hành giám đ nh m n n ẩ ị ế ị ớ ướ c nh sau: ư
1) Thuy n trề ưởng chu n b tài li u, d ng c và đi u ki n giám đ nh m nẩ ị ệ ụ ụ ề ệ ị ớ
– S n sàng s li u v h ng s tàu m i nh t (ship’s constant)ẵ ố ệ ề ằ ố ớ ấ
– S n sàng thẵ ước đo các két (sounding tapes) (nước ng t, nọ ước d n vàằ nhiên li u)ệ
– S n sàng b ng v bi u th chi u sâu t mi ng ng các l đo đ n đáy cácẵ ả ẽ ể ị ề ừ ệ ố ỗ ế két(sounding pipes plan)
– S n sàng s li u v t tr ng nhiên li u, nẵ ố ệ ề ỷ ọ ệ ước d n trên tàuằ
– S n sàng t tr ng k đo nẵ ỷ ọ ế ước bi nể
– S n sàng d ng c múc nẵ ụ ụ ước (chuyên d ng) hay xô múc nụ ước bi nể
– S n m i l i các d u m n nơ ớ ạ ấ ớ ước quanh tàu(6 v trí) (draft marks)ị
– Chu n b m u báo cáo giám đ nh m n nẩ ị ẫ ị ớ ước(draft survey report form)
Trang 17– Chu n b s ghi chép các s li u liên quan đ n giám đ nh(draft surveyẩ ị ổ ố ệ ế ị data record book)
– S n sàng s đ b trí các khoang két trên tàu(general arrangement/ tanksẵ ơ ồ ố capacity plan)
– Đi u ch nh cân b ng (upright) tàu và đi u ch nh hi u s m n nề ỉ ằ ề ỉ ệ ố ớ ước phù
Thuy n g /tàu nh đ đ c m n nề ỗ ỏ ể ọ ớ ước
S tay tính hi u s m n nổ ệ ố ớ ước và th v ng (Trim and Stability ế ữ
calculation booklet) và B ng tính dung tích các két(Tanks sounding ả
table)
Máy tính.
Trang thi t b b o h lao đ ng cho giám đ nh viên. ế ị ả ộ ộ ị
Gi i thi u các thu t ng th ớ ệ ậ ữ ườ ng s d ng b ng Th y tĩnh (Hydrostatic ử ụ ở ả ủ Table)
Khi cho xu t xấ ưởng m t con tàu thì ngộ ười ta cũng ph i hoàn t t m t bả ấ ộ ộ
h s tàu đ y đ đ ph c v cho vi c v n hành, tính toán, ki m soát an toàn choồ ơ ầ ủ ể ụ ụ ệ ậ ể con tàu đó. khía c nh tính toán n đ nh tàu và cân ch nh tàu, thì cu n “ S tayỞ ạ ổ ị ỉ ố ổ thông báo n đ nh tàu” là m t tài li u h t s c quan tr ng và thổ ị ộ ệ ế ứ ọ ường xuyên đượ c
s d ng. M i khi làm quen v i tàu m i thì ch c ch n Đ i phó ph i tìm hi uử ụ ỗ ớ ớ ắ ắ ạ ả ể
cu n s tay này. đây chúng ta hãy làm quen v i b ng th y tĩnh m t trongố ổ Ở ớ ả ủ ộ
nh ng b ng li t kê quan tr ng trong “ S tay thông báo n đ nh tàu”.ữ ả ệ ọ ổ ổ ị
Trang 18Gi i thích các ký hi u trong b ng Th y tĩnh: ả ệ ả ủ
SG=1.0250: Đi u đó th hi n b ng Th y Tĩnh này l p trên c s t tr ng nề ể ệ ả ủ ậ ơ ở ỉ ọ ướ c
là 1.025
Draft: Đây là m n nớ ước c a tàu tính t mép ngoài c a Keel plate và đủ ừ ủ ược thi tế
l p v trí tâm m t ph ng đậ ở ị ặ ẳ ường nước (Waterline’s center of floatationF)
DISPT: Lượng dãn nước c a tàu tủ ương ng v i giá tr m n tứ ớ ị ớ ương ng. Giá trứ ị này có đ n v là T n (MT).ơ ị ấ
T.P.C: S t n làm tàu thay đ i 1 cm chi u chìm.ố ấ ổ ề
M.T.C: Mômen làm thay đ i 1 cm chi u chúi (chênh m n).ổ ề ớ
Trang 19 LCF (xF): T a đ tâm c a m t ph ng đọ ộ ủ ặ ẳ ường nước v i g c là m t ph ng sớ ố ặ ẳ ườ n
gi a tàu và chi u dữ ề ương là chi u v phía lái tàu. (Chú ý t/h đ c bi t)ề ề ặ ệ
L.C.B (xB): T a đ tâm c a n i (đi m đ t c a l c đ y ascimet) v i g c t a đọ ộ ủ ổ ể ặ ủ ự ẩ ớ ố ọ ộ
là m t ph ng sặ ẳ ườn gi a tàu và chi u dữ ề ương là chi u v phía lái tàu.ề ề
K.B: Cao đ tâm l c n i c a tàu, nó độ ự ổ ủ ược tính t ki tàu.ừ
T.KM: Chi u cao tâm nghiêng ngang c a tàuề ủ
Tuy nhiên, người ta ch chú tr ng đ n nh ng két có kh i lỉ ọ ế ữ ố ượng l n, kh iớ ố
lượng ch t l ng trong két có th thay đ i do tiêu th hay b m ra theo yêu c uấ ỏ ể ổ ụ ơ ầ trong quá trình làm hàng. Các két quan tr ng g m: các két nọ ồ ước d n(Ballast waterằ tanks); các két nước ng t(FW tanks); các két d u(FO, DO)ọ ầ
2. Cách đánh d u m n nấ ớ ước trên v tàu.ỏ
Ta thường g p 2 h đánh d u: h Mét và h FootInch.ặ ệ ấ ệ ệ
Đ i v i h Mét, đ n v đo đ c là Mét và Centimet. Chi u cao m i ch số ớ ệ ơ ị ạ ề ỗ ữ ố
là 10cm. Kho ng cách t chân ch s này đ n chân ch s ti p theo là 20cm.ả ừ ữ ố ế ữ ố ế Chi u dày nét ch s là 2cmề ữ ố
Đ i v i h FootInch, đ n v đo đ c là Foot và Inch. Ch s bi u th làố ớ ệ ơ ị ạ ữ ố ể ị
ch s thữ ố ường (1; 2; 3…) ho c ch s Lamã (I; II; III…). Chi u cao m i ch sặ ữ ố ề ỗ ữ ố
Trang 20là 6 inch. Kho ng cách t chân ch s này đ n chân ch s ti p theo là 1 foot,ả ừ ữ ố ế ữ ố ế Chi u dày nét ch s là 1 inch.ề ữ ố
Ngày nay, người ta thường dùng h Mét đ đánh d u m n nệ ể ấ ớ ước
3. Chú ý khi tính toán tr ng lọ ượng ch t l ng trong các két.ấ ỏ
Trước tiên, c n chú ý t i t tr ng c a ch t l ng trong m i két. Sau đó, c nầ ớ ỷ ọ ủ ấ ỏ ỗ ầ chú ý hi u ch nh sai s s đo két khi tàu có hi u s m n nệ ỉ ố ố ệ ố ớ ước ho c b nghiêngặ ị ngang
4. Chú ý khi đo t tr ng nỷ ọ ước xung quanh tàu
T tr ng k và d ng c múc nỷ ọ ế ụ ụ ước ph i đả ượ ử ạc r a s ch trước khi s d ngử ụ
đ tránh nhi m b n mu i m n và d u m Khi múc m u nể ễ ẩ ố ặ ầ ỡ ẫ ước, c n ph i tránhầ ả
xa n i có dòng nơ ước th i t phía trong c u c ng hay l thoát nả ừ ầ ả ỗ ước làm mát c aủ
bu ng máy tàu. C n n ng p t tr ng k trong nồ ầ ấ ậ ỷ ọ ế ước trước khi đ c đ tránh b tọ ể ọ
5. Hi u ch nh sai s congvõng (HoggingSagging) khi tìm m n nệ ỉ ố ớ ước trung bình c a tàuủ
Lượng giãn nước trong b ng thu tĩnh (Hydrostatic tables) đả ỷ ược tính trên
c s m n nơ ở ớ ước trung bình (M) tr ng thái thân tàu không b congvõng. Khi tàuở ạ ị
b cong võng, thì các s đ c m n nị ố ọ ớ ước Mũi, Lái, Gi a không còn chính xác. B iữ ở
th c n có s hi u ch nhế ầ ự ệ ỉ
6. Cách phân bi t d u sai s l ệ ấ ố ượ ng giãn n ướ c
Khi tàu chúi lái, n u tâm di n tích m t ng n nế ệ ặ ấ ước (©F) n m sau m tằ ặ
ph ng gi a tàu v phía lái, thì sai s lẳ ữ ề ố ượng giãn nước (Trim1) mang d uấ
c ng(+). N u tâm di n tích m t ng n nộ ế ệ ặ ấ ước n m trằ ước m t ph ng gi a tàu vặ ẳ ữ ề phía mũi, thì sai s lố ượng gi n nả ước (trim1) mang d u tr ()ấ ừ
Khi tàu chúi mũi thì d u c a sai s lấ ủ ố ượng gi n nả ước do hi u s m n nệ ố ớ ướ c(trim1) s ngẽ ượ ạc l i