Đề án Phân tích tài chính Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam CASUMINA năm 2014 có kết cấu nội dung gồm 3 phần, nội dung đề án giới thiệu Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam, những thông tin cần lưu ý khi phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp, so sánh các chỉ số theo thời gian của Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam,...
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ
VI N ĐÀO T O SAU Đ I H CỆ Ạ Ạ Ọ
Trang 3N I DUNG C A BÀI T P NHÓM 3 Ộ Ủ Ậ
G m 3 file đính kèmồ
1. File 1: B ng Exel phân tích các ch s tài chính c a Casuminaả ỉ ố ủ
Sheet 1: Tính toán các ch s c a BCTC Công ty Casuminaỉ ố ủ
Sheet 2: Báo cáo l u chuy n ti n t Casuminaư ể ề ệ
Sheet 3: Báo cáo KQHĐSXKD Casumina
Sheet 4: B ng cân đ i k toán Casuminaả ố ế
Sheet 5 : Tính ch s tài chính SRCỉ ố
Sheet 6 : Tính ch s tài chính DRCỉ ố
Trang 4B. T NG QUAN V NGÀNH SĂM L P VI T NAM NĂM 2014Ổ Ề Ố Ệ 3
1.1 Cao su là nguyên li u đ u vào chính cho s n xu t l p xeệ ầ ả ấ ố 3 1.2 Biên l i nhu n g p s n xu t l p xe ph thu c ch y u vào giá caoợ ậ ộ ả ấ ố ụ ộ ủ ế
1.3 Giá cao su th gi i đế ớ ược d đoán s ti p t c gi m do th ng d kéoự ẽ ế ụ ả ặ ư
Trang 53.1.2 Nhu c u l p xe máy tăng trầ ố ưởng n đ nhổ ị 4
3.2.1Nhu c u l p xe ô tô chi m ph n l n giá tr th trầ ố ế ầ ớ ị ị ường dù s lố ượ ng
3.2.2 Nhu c u l p xe ô tô trong nầ ố ước được d đoán s tăng đáng kự ẽ ể trong trung h n do vi c c t gi m thu nh p kh u ô tôạ ệ ắ ả ế ậ ẩ 5 3.2.3 Ki m soát v gi i h n t i tr ng có th s làm tăng lể ề ớ ạ ả ọ ể ẽ ượng c u l pầ ố
3.2.4 Nhu c u l p Bias xe t i n ng có th s gi m đi lên do xu hầ ố ả ặ ể ẽ ả ướ ng
3.2.5 Con s d báo v t c đ tăng trố ự ề ố ộ ưởng nhu c u l p xe đã đầ ố ượ c
3.3 D báo m c tăng trự ứ ưởng chung c a ngành công nghi p l p xeủ ệ ố
4.3 Các nhà s n xu t n i đ a nh DRC và CSM có th c nh tranh v iả ấ ộ ị ư ể ạ ớ
PH N 2 :NH NG THÔNG TIN C N L U Ý KHI PHÂN TÍCH BÁOẦ Ữ Ầ Ư CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHI PỆ
11
1. Phân tích c c u tài s n và ngu n v nơ ấ ả ồ ố 11
2. Phân tích kh năng sinh l i c a Công tyả ợ ủ 12
Trang 62.2T su t sinh l i trên tài s n (ROA)ỷ ấ ờ ả 12
3. Phân tích kh năng qu n lý tài s nả ả ả 13 3.1 Hê sô vong quay hang tôn kho (Inventory turnover)̣ ́ ̀ ̀ ̀ 13 3.2 Hê sô vong quay tai san cô đinh (Fixed asset turnover)̣ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ 14 3.3 Hê sô vong quay tông tai san (Asset Turnover Ratio)̣ ́ ̀ ̉ ̀ ̉ 14 3.4 Ky thu tiên binh quân (Days of sales outstanding)̀ ̀ ̀ 15
4.1 T s thanh toán hi n hành (Current ratio)ỷ ố ệ 15 4.2 T s thanh toán nhanh (Quick ratio)ỷ ố 16 4.3 T s thanh toán ti n m t (Cash Ratio)ỷ ố ề ặ 16
6. C c u tài s n, c c u chi phí, t c đ chu chuy n, c c u ngu nơ ấ ả ơ ấ ố ộ ể ơ ấ ồ
v n có gì khác bi t so v i Công ty s n xu t thông thố ệ ớ ả ấ ường
18
PH N 3: SO SÁNH CÁC CH S THEO TH I GIAN C A CÔNGẦ Ỉ Ố Ờ Ủ
TY C PH N CÔNG NGHI P CAO SU MI N NAMỔ Ầ Ệ Ề
19
1. Báo cáo k t qu kinh doanh qua các năm c a công ty Casumina ế ả ủ 19
2. Báo cáo cân đ i k toán qua các năm c a công ty Casuminaố ế ủ 20
3. Báo cáo ch s tài chính c a Công ty Casumina theo th i gian ỉ ố ủ ờ 21 4.1 Báo cáo ch s năm 2014 c a công ty Casumina, công ty c ph nỉ ố ủ ổ ầ cao su sao vàng (SRC) và công ty c ph n cao su đà n ng (DRC)ổ ầ ẵ
Trang 84.2.4.2 Kh năng thanh toán lãi vayả 33 4.2.4.3 Kh năng thanh toán t ng quátả ổ 33
B ng 2: C c u tài s n ngu n v n c a Casuminaả ơ ấ ả ồ ố ủ 18
B ng 3: báo cáo k t qu kinh doanh qua các năm c a công ty ả ế ả ủ
Casumina
20
B ng 4: báo cáo cân đ i k toán qua các năm c a công ty Casuminaả ố ế ủ 21
B ng 5: các ch s tài chính c a Công ty Casumina theo th i gian ả ỉ ố ủ ờ 22
B ngả 6: Báo cáo ch s năm 2014 c a công ty Casumina, công ty c ỉ ố ủ ổ
ph n cao su sao vàng (SRC) và công ty c ph n cao su đà n ng (DRC)ầ ổ ầ ẵ
23
Trang 9Ph n I : GI I THI U V CÔNG TYầ Ớ Ệ Ề
A. GI I THI U V CÔNG TYỚ Ệ Ề
Tên Công ty: CÔNG TY C PH N CÔNG NGHI P CAO SU MI N NAMỔ Ầ Ệ Ề
ph n s 0300419930 do S k ho ch và đ u t thành phô' H Chí Minh ầ ố ở ế ạ ầ ư ồ c pấ
l n đ u ngày 01 tháng 03 năm 2006, đăng ký thay đ i l n th 10 ngày 11ầ ầ ổ ầ ứ
tháng 12 năm 2013
Đ n ngày 31 tháng 12 năm 2014 v n ế ố đi u l ề ệ c a Công tyủ là:672.932.050.000 VND, tương đương 67.293.205 c ph n (m nh giá 10.000ổ ầ ệ VND/c ph n). ổ ầ
Trong đó:
C ph n Nhà nổ ầ ước là: 34.321.980 c ph n, chi m 51 ổ ầ ế % v n Đi u l ố ề ệ
C ph n bán cho các đ i tổ ầ ố ượng khác là 32.971.225 c ph n, chi m 49% v nổ ầ ế ố
Đi u l ề ệ
Công ty C ph n Công nghi p Cao su Mi n Nam g m có các đ n v tr c ổ ầ ệ ề ồ ơ ị ự thu c sau: ộ
Xí nghi p Cao su Đ ng Naiệ ồ
Xí nghi p Cao su H c Mônệ ố
Trang 10m nh), thi t b ngành cạ ế ị ông nghi p cao su.ệ
Trang 11Lĩnh v c ho t đ ng: ự ạ ộ S n xu t và kinh doanh săm l p.ả ấ ố
B. T NG QUAN V NGÀNH SĂM L P VI T NAM NĂM 2014Ổ Ề Ố Ệ
1. Nguyên li u đ u vàoệ ầ
1.1 Cao su là nguyên li u đ u vào chính cho s n xu t l p xeệ ầ ả ấ ố
Nguyên li u s d ng trong quá trình s n xu t l p xe r t đa d ng bao g mệ ử ụ ả ấ ố ấ ạ ồ cao su, than đen, s i ni lông, thép tanh và các hóa ch t khác. Cao su là nguyênợ ấ
li u quan tr ng nh t, chi m 57% chi phí nguyên v t li u, trong đó 34% là caoệ ọ ấ ế ậ ệ
su t nhiên và 23% là cao su t ng h p. Trong khi cao su t nhiên đự ổ ợ ự ược mua từ các nhà cung ng trong nứ ước thì h u h t các nguyên li c khác đ u ph i nh pầ ế ệ ề ả ậ
kh u.ẩ
1.2 Biên l i nhu n g p s n xu t l p xe ph thu c ch y u vào giá cao suợ ậ ộ ả ấ ố ụ ộ ủ ế
Trong giai đo n suy thoái kinh t th gi i, nhu c u l p xe th p th ngạ ế ế ớ ầ ố ấ ườ
d n đ n các đ t gi m giá cao su do g n 70% s n lẫ ế ợ ả ầ ả ượng cao su th gi i đế ớ ượ c
s d ng b i ngành săm l p. Bên c nh đó, do cao su t nhiên và cao su nhânử ụ ở ố ạ ự
t o có th thay th cho nhau đ n m t m c đ nh t đ nh, xu hạ ể ế ế ộ ứ ộ ấ ị ướng giá c aủ hai lo i nguy n li u này có m i tạ ệ ệ ố ương quan d nh n th y. Do đó, trong đi uễ ậ ấ ề
ki n kinh t khó khăn thì m c tăng trệ ế ứ ưởng doanh s th p mà các nhà s n xu tố ấ ả ấ
l p xe ph i ch u thố ả ị ường được bù đ p b ng biên l i nhu n tăng lên. M tắ ằ ợ ậ ặ khác, trong giai đo n khan hi m cao su t nhiên, biên l i nhu n c a các nhàạ ế ự ợ ậ ủ
s n xu t l p xe thả ấ ố ường có xu hướng gi m m nh do tả ạ ương quan ch t chặ ẽ trong giá c a các lo i nguyên li u đ u vào. Do đó, các nhà s n xu t trongủ ạ ệ ầ ả ấ
nước nh CSM thư ường d tr cao su t nhiên cho s n xu t trong 45 thángự ữ ự ả ấ
k ti p vào th i đi m quý 3 ho c quý 4 h ng năm khi ngu n cung cao su d iế ế ờ ể ặ ằ ồ ồ dào nh t.ấ
1.3 Giá cao su th gi i đế ớ ược d đoán s ti p t c gi m do th ng d kéoự ẽ ế ụ ả ặ ư dài Theo d báo c a IRSG thì cung cao su th gi i s ti p t c d th a trongự ủ ế ớ ẽ ế ụ ư ừ
Trang 123 năm t i, m c 652.000 t n vào cu i năm 2014, 483.000 t n và 316.000 t nớ ở ứ ấ ố ấ ấ trong năm 2015 và 2016. D a trên tự ương quan trong quá kh gi a giá cao su,ứ ữ
th a (thi u) cung và tăng trừ ế ưởng GDP th gi i, chúng tôi d đoán giá cao suế ớ ự
s gi m trung bình 30% trong năm nay và ti p t c đi ngang trong năm 2015.ẽ ả ế ụ
Th c t , các s li u th ng kê c a Bloomberg cho th y giá cao su t nhiên thự ế ố ệ ố ủ ấ ự ế
gi i (RSS3) đã gi m đáng k đ n 26% trong 6 tháng v a qua. Tình hình dớ ả ể ế ừ ư
th a cung trên toàn th gi i đã có nh hừ ế ớ ả ưởng đáng k đ n ngành cao su Vi tể ế ệ Nam. Trong 7 tháng đ u năm 2014, xu t kh u cao su qu c gia đã gi m 10%ầ ấ ẩ ố ả
v lề ượng và 32% v giá tr Do đó, các ngành công nghi p s d ng cao su tề ị ệ ử ụ ự nhiên làm nguyên li u đ u vào nh ngành s n xu t l p xe s ti p t c đệ ầ ư ả ấ ố ẽ ế ụ ượ c
hưởng l i t xu hợ ừ ướng gi m giá này.ả
2. S n xu t l p xeả ấ ố
S n xu t l p xe đả ấ ố ược phân chia theo nhà s n xu t trong nả ấ ước và FDI: Trong phân khúc s n xu t l p xe đ p và xe máy, các nhà s n xu t n i đ a nhả ấ ố ạ ả ấ ộ ị ư CSM, DRC và SRC thường t p trung vào l p thay th trong khi các công tyậ ố ế FDI nh Cheng Shin, Kenda và Inoue thì m nh h n trong phân khúc OEM.ư ạ ơTrong phân khúc l p ô tô, các nhà s n xu t n i đ a chuyên s n xu t l p Biasố ả ấ ộ ị ả ấ ố dành cho xe t i và các lo i xe công nghi p tiêu th trong nả ạ ệ ụ ước trong khi các nhà s n xu t FDI nh Kumho, Yokohama và Bridgestone h u h t đ u s nả ấ ư ầ ế ề ả
xu t l p Radial cho xe t i và l p Radial bán thép cho xe c nh và xe khách,ấ ố ả ố ỡ ỏ
và ch y u nh m m c đích xu t kh u. Theo VRG, s n lủ ế ằ ụ ấ ẩ ả ượng s n xu t n iả ấ ộ
đ a trong năm 2013 là 23,3 tri u l p xe đ p, trên 30 tri u l p xe máy vàị ệ ố ạ ệ ố kho ng 5,3 tri u l p ô tô.ả ệ ố
3. Nhu c u trong nầ ước
3.1. Nhu c u l p xe đ p và xe máyầ ố ạ
3.1.1 Không có c h i tăng trơ ộ ưởng trong phân khúc xe đ p: ạ
Trang 13Theo B Công th ng, trong giai đo n 20052011, s n xu t l p và săm xeộ ươ ạ ả ấ ố
đ p h u nh không thay đ i v i t c đ tăng trạ ầ ư ổ ớ ố ộ ưởng kép hàng năm l n lầ ượt là 0,7% và 1,3%. Theo ước tính c a chúng tôi thì t ng c u trong năm 2013 làủ ổ ầ 21,8 tri u l p và 28,3 tri u săm xe đ p.ệ ố ệ ạ
3.1.2 Nhu c u l p xe máy tăng trầ ố ưởng n đ nh:ổ ị
T ng s lổ ố ượng xe máy đang l u thông vào cu i năm 2013 vào kho ng 39ư ố ả tri u xe, nghĩa là s có m t lệ ẽ ộ ượng c u kho ng 33 tri u l p xe thay th Ngoàiầ ả ệ ố ế
ra, s lố ượng xe máy theo ghi nh n đã tăng trung bình 3 tri u xe m i năm, t cậ ệ ỗ ứ
là c n thêm kho ng 6 tri u l p xe g c m i năm. Nhìn chung, do khó có b tầ ả ệ ố ố ỗ ấ
c phứ ương ti n nào có th thay th xe g n máy trong ng n h n nên chúng tôiệ ể ế ắ ắ ạ
d đoán là phân khúc này s ti p t c tăng trự ẽ ế ụ ưởng n đ nh m c 4% nămổ ị ở ứ trong giai đo n 20132018.ạ
3.2. Nhu c u l p xe ô tôầ ố
3.2.1Nhu c u l p xe ô tô chi m ph n l n giá tr th trầ ố ế ầ ớ ị ị ường dù s lố ượng khiêm t nố
Theo B Giao thông V n t i, t ng s lộ ậ ả ổ ố ượng xe ô tô đang s d ng đã vử ụ ượ tquá 1,6 tri u xe vào cu i năm 2013, nghĩa là s c n kho ng 4,8 tri u l p xeệ ố ẽ ầ ả ệ ố hàng năm và chi m kho ng 31% giá tr c a ngành công nghi p l p xe n i đ a.ế ả ị ủ ệ ố ộ ị
S lố ượng l p xe thay h ng năm cũng thay đ i theo t ng lo i xe, ví d nh xeố ằ ổ ừ ạ ụ ư khách và xe t i c n thay kho ng 4 bánh m t năm do các lo i xe này ph i ch uả ầ ả ộ ạ ả ị
áp l c t i tr ng l n và chuyên ch y đự ả ọ ớ ạ ường dài trong khi các lo i xe nh h nạ ỏ ơ thì thường ch s d ng 2 bánh xe thay th m i năm.ỉ ử ụ ế ỗ
3.2.2 Nhu c u l p xe ô tô trong nầ ố ước được d đoán s tăng đáng kự ẽ ể trong trung h n do vi c c t gi m thu nh p kh u ô tôạ ệ ắ ả ế ậ ẩ
Thu nh p kh u là m t trong nh ng chế ậ ẩ ộ ữ ướng ng i to l n nh t đ i v iạ ớ ấ ố ớ tri n v ngể ọ tăng trưởng c a ngành ô tô và ph tùng trong nủ ụ ước. M c thuứ ế
nh p kh u ô tô hi n hành có th lên đ nậ ẩ ệ ể ế 70%, ch a bao g m m c thu VATư ồ ứ ế
Trang 14510% và thu tiêu th đ c bi t 1570% tu lo i. Tuy nhiên, nh mế ụ ặ ệ ỳ ạ ằ đáp ngứ các th a thu n đa phỏ ậ ương trong AFTA, Chính ph đã gi m thu su t áp d ngủ ả ế ấ ụ cho các nước ASEAN xu ng còn 50% trong năm 2014 và ti n t i hoàn toànố ế ớ xóa b vào năm 2018. Đ ng thái gi mỏ ộ ả thu nh p kh u này ngay l p t c t oế ậ ẩ ậ ứ ạ nên m c tăng trứ ưởng m nh v doanh s ô tô trong n a đ u nămạ ề ố ử ầ 2014, m cở ứ 31% theo ước tính c a VAMA, trong đó doanh s ô tô c nh tăng 36% vàủ ố ỡ ỏ doanh s xeố t i tăng 24%. Theo ngu n g c thì doanh s ô tô l p ráp trongả ồ ố ố ắ
nước tăng 24%, doanh s ô tô nh p kh uố ậ ẩ tăng trưởng n tấ ượng m c 60%ở ứ
so v i cùng k năm trớ ỳ ước
3.2.3 Ki m soát v gi i h n t i tr ng có th s làm tăng lể ề ớ ạ ả ọ ể ẽ ượng c u l pầ ố
xe t i n ngả ặ
Tháng 4 năm 2014, B Giao thông V n t i đã ban hành Công vănộ ậ ả 3703/BGTVTVT hướng d n c th đ các đ n v tr c thu c đ a ra quy trìnhẫ ụ ể ể ơ ị ự ộ ư
ki m soát b sung đ i v i xe có t i tr ng vể ổ ố ớ ả ọ ượt quá t i tr ng cho phép. Theoả ọ
d báo c a chúng tôi thì đ duy trì công su t ho t đ ng n đ nh, các công tyự ủ ể ấ ạ ộ ổ ị
v n t i s ph i mua thêm xe t i vì lậ ả ẽ ả ả ượng xe hi n t i khó có th đáp ngệ ạ ể ứ
đượ ực s gia tăng đáng k trong cể ường đ v n t i. Theo ộ ậ ả ước tính, s lố ượng xe
t i nh và xe t i n ng hi n đang đả ẹ ả ặ ệ ượ ử ục s d ng là 732.000 xe. V lý thuy t,ề ế chính sách này s đòi h i m t s gia tăng trong s lẽ ỏ ộ ự ố ượng xe t i lên g p 1.5ả ấ
ho c g p 2 l n, làm nhu c u l p xe t i thay th cũng tăng lên thêm h n 2ặ ấ ầ ầ ố ả ế ơ tri u đ n v Tuy nhiên, chúng tôi tin r ng tác đ ng th c s c aệ ơ ị ằ ộ ự ự ủ
chính sách này có th s không đáng k nh trên và nh hể ẽ ể ư ả ưởng đ n c u l pế ầ ố
xe n i đ a trong ng n h n v n khó có th xác đ nh t i th i đi m hi n t i.ộ ị ắ ạ ẫ ể ị ạ ờ ể ệ ạ Theo B Giao thông V n t i, sau khi áp d ng gi i h n t i tr ng t i 27/63 t nhộ ậ ả ụ ớ ạ ả ọ ạ ỉ thành, 18,7% ô tô l u thông đư ược phát hi n đã vệ ượt quá t i tr ng. Theo ýả ọ
ki n c a chúng tôi, m t khi chính sách này đế ủ ộ ược áp d ng r ng rãi trên toànụ ộ
Trang 15qu c thì t l vi ph m có th lên đ n 40% và do đó s lố ỷ ệ ạ ể ế ố ượng xe t i có thả ể cũng s tăng t i đa 40% trong trung h n.ẽ ố ạ
3.2.4 Nhu c u l p Bias xe t i n ng có th s gi m đi lên do xu hầ ố ả ặ ể ẽ ả ướng Radial hóa
Theo ước tính c a chúng tôi thì nhu c u l p xe t i n ng đ t x p x 1,6ủ ầ ố ả ặ ạ ấ ỉ tri u l p trong năm 2013, trong đó 775,000 l p là l p Bias và 800,000 l p làệ ố ố ố ố
l p Radial, tố ương ng v i m t t l s d ng l p Radial là 51%. Quá trìnhứ ớ ộ ỷ ệ ử ụ ố Radial hóa còn ph thu c vào nhi u y u t bao g m tình hình kinh t chungụ ộ ề ế ố ồ ế
và m c đ nhìn nh n c a th trứ ộ ậ ủ ị ường v u th c a l p Radial so v i l pề ư ế ủ ố ớ ố Bias. Gi đ nh r ng t l s d ng l p Radial tăng lên đ n 80% trong 5 nămả ị ằ ỷ ệ ử ụ ố ế
t i thì nhu c u l p Radial cho xe t i n ng s tăng trớ ầ ố ả ặ ẽ ưởng m c 20% trongở ứ khi nhu c u l p Bias có th s gi m trung bình 8%.ầ ố ể ẽ ả
3.2.5 Con s d báo v t c đ tăng trố ự ề ố ộ ưởng nhu c u l p xe đã đầ ố ược đi uề
ch nh lên m t m c cao h nỉ ộ ứ ơ
Do m t s y u t thu n l i nêu trên, BVSC ộ ố ế ố ậ ợ ước tính t ng s lổ ố ượng ôtô
l u hành s lên đ n con s 2,2 tri u xe vào năm 2018 và t c đ tăng trư ẽ ế ố ệ ố ộ ưở ngkép hàng năm c a c u l p xe m c kho ng 10% trong giai đo n 20132018.ủ ầ ố ở ứ ả ạ
c tính g n đây nh t c a chúng tôi v t c đ tăng tr ng c a nhu c u l p
ô tô ch vào kho ng 5,7% trong giai đo n 20132016.ỉ ả ạ
3.3 D báo m c tăng trự ứ ưởng chung c a ngành công nghi p l p xe n iủ ệ ố ộ
đ aị
Nhu c u s m l p n i đ a đầ ắ ố ộ ị ược d báo tăng trự ưởng n đ nhổ ị
Theo ước tính c a chúng tôi vào cu i năm 2013, giá tr th trủ ố ị ị ường săm l pố
n i đ a vào kho ng 17.890 t đ ng ho c tộ ị ả ỷ ồ ặ ương đương 852 tri u đô, tăng 7%ệ
so v i m c ớ ứ ước tính g n nh t c a chúng tôi trong năm 2012. Theo báo cáoầ ấ ủ
c a MarketLine thì so v i quy mô c a th trủ ớ ủ ị ường l p xe toàn c u, Vi t Namố ầ ệ
ch chi m m t th ph n nh là 0,7%. Sau khi xác đ nh ti m năng tăng trỉ ế ộ ị ầ ỏ ị ề ưở ng
Trang 16c a t ng phân khúc l p xe đ p, xe máy và xe ô tô, chúng tôi đã d báo m t tủ ừ ố ạ ự ộ ỉ
l tăng trệ ưởng 40% t năm 2013 đ n 2018, từ ế ương đương v i m t t c đ tăngớ ộ ố ộ
trưởng kép hàng năm m c 6,9%, trong đó phân khúc l p ô tô đở ứ ố ược d báoự
Thị ph n c a Casumina (CSM) kho ng 12,7% trong khi th ph n c a Cao suầ ủ ả ị ầ ủ
Đà N ng (DRC) và c a Cao suẵ ủ Sao Vàng (SRC) l n lầ ượt là 14,1% và 4,9%. Xét v các phân khúc riêng, CSM chi m u th trong phânề ế ư ế khúc l p xe máyố
v i 14% th ph n trong khi DRC l i chuyên v phân khúc l p Bias cho xe t iớ ị ầ ạ ề ố ả
n ng ho cặ ặ l p OTR v i th ph n l n lố ớ ị ầ ầ ượt là 13% và 90%. Các s li u này choố ệ
th y do CSM, DRC và SRC không có.ấ
4.2 Phân khúc l p Radial bán thép cho ô tô c nh đố ỡ ỏ ược th ng tr b iố ị ở các nhà s n xu t nả ấ ước ngoài
Trong khi các nhà s n xu t n i đ a chi m v trí quan tr ng trong phân khúcả ấ ộ ị ế ị ọ
l p xe máy, Bias và OTR, các công ty FDI l i th ng tr phân khúc l p ô tô cố ạ ố ị ố ỡ
nh , phân khúc s d ng ch y u l p Radial. Ch có CSM có th s n xu tỏ ử ụ ủ ế ố ỉ ể ả ấ
lo i l p Radial bán thép này nh ng công ngh s n xu t c a công ty khá l iạ ố ư ệ ả ấ ủ ỗ
th i và công su t năm m c 300.000 l p thì tờ ấ ở ứ ố ương đ i khiêm t n n u so v iố ố ế ớ
m c công su t năm 5 tri u l p c a Kumho và 17 tri u l p c a Bridgestone.ứ ấ ệ ố ủ ệ ố ủ Theo ước tính c a chúng tôi thì t ng giá tr c a phân khúc này vào kho ngủ ổ ị ủ ả 2.700 t đ ng, chi m 15% giá th ngành trong năm 2013.ỷ ồ ế ị
Trang 174.3 Các nhà s n xu t n i đ a nh DRC và CSM có th c nh tranh v iả ấ ộ ị ư ể ạ ớ
h n. Ngoài ra, do tên tu i c a 2 nhà s n xu t n i đ a này đã s m tr nên quenơ ổ ủ ả ấ ộ ị ớ ở thu c v i dòng l p Bias có m c giá c nh tranh và ch t lộ ớ ố ứ ạ ấ ượng đ m b o, đóả ả
ch là v n đ th i gian trỉ ấ ề ờ ước khi th trị ường n i đ a b t đ u ti p nh n dòngộ ị ắ ầ ế ậ
s n ph m Radial m i cho xe t i c a 2 nhà s n xu t này. C th , ch trongả ẩ ớ ả ủ ả ấ ụ ể ỉ quý 2 năm 2014, DRC đã tiêu th đụ ược g n 30.000 l p t i th trầ ố ạ ị ường n i đ a,ộ ị cao g p 2 l n doanh s l p Radial trong c n a sau c a năm ngoái. Sau cùng,ấ ầ ố ố ả ử ủ
c DRC và CSM đ u đang d đ nh xây d ng h th ng phân ph i đ c quy nả ề ự ị ự ệ ố ố ộ ề riêng nh m tăng kh năng ti p c n th trằ ả ế ậ ị ường ch không ti p t c ph thu cứ ế ụ ụ ộ vào các đ i lý bán l nh trong quá kh ạ ẻ ư ứ
5. H th ng phân ph i c a CSM, DRC và SRCệ ố ố ủ
5.1 L p thay th chi m 86% nhu c u l p n i đ aố ế ế ầ ố ộ ị
Kênh tiêu th chính c a CSM, DRC và SRC là th tr ng n i đ a, c tínhụ ủ ị ườ ộ ị ướ chi m 81% doanh thu trong khi doanh thu xu t kh u chi m kho ng 19%.ế ấ ẩ ế ả Trong th trị ường n i đ a, nhu c u l p thay th chi m t tr ng l n g n 86%ộ ị ầ ố ế ế ỷ ọ ớ ầ nhu c u l p n i đ a hàng năm trongtrong khi nhu c u l p OEM ch m cầ ố ộ ị ầ ố ỉ ở ứ 14%. Đi u này đã giúp th trề ị ường l p xe Vi t Nam v n có m t m c c uố ệ ẫ ộ ứ ầ
tương đ i n đ nh trong th i kì suy thoái kinh t , th i k mà nhu c u l pố ổ ị ờ ế ờ ỳ ầ ố OEM thường s t gi m do tâm lý tiêu dùng kém l ch quan và l c mua y u.ụ ả ạ ự ế
Trang 18Trong 3 thành viên c a Vinachen, CSM là nhà xu t kh u l p xe l n nh t: D aủ ấ ẩ ố ớ ấ ự trên s li u doanh thu 2013, xuát kh u CSM chi m 29% t ng doanh thu trongố ệ ẩ ế ổ khi DRC và SRC ch chi m l n lỉ ế ầ ượt 11% và 10%. Theo k ho ch ho t đ ngế ạ ạ ộ năm 2014, CSM đang nh m t i m t m c t tr ng xu t kh u cao h n là 33%ắ ớ ộ ứ ỷ ọ ấ ẩ ơ trong khi DRC đang nh m đ n m c t tr ng 25% trong t ng doanh thu hàngắ ế ứ ỷ ọ ổ năm.
5.2 CSM, DRC và SRC có l i th đ a lý riêng ợ ế ị
Trong khi th ng hi u SRC đ c bi t r ng rã t i cá tình mi n B c, DRCươ ệ ượ ế ộ ạ ề ắ
l i là thạ ương hi u quen thu c t i các t nh mi n Trung v i danh m c kháchệ ộ ạ ỉ ề ớ ụ hàng t ch c ch y u là các công ty than và khoáng s n và CSM có v thổ ứ ủ ế ả ị ế đáng k t i th trể ạ ị ường mi n nam khi có đề ượ ực s đón nh n cao t th trậ ừ ị ườ ng
đ i v i s n ph m l p xe máy và l p Bias cho xe t i nhố ớ ả ẩ ố ố ả ẹ
CSM có kh năng ti p r ng h n trong khi DRC thì ti p c n th trả ế ộ ơ ế ậ ị ườ ng
hi u qu h n nh vào kênh OEM: Khác bi t v n n t ng khác hàng đã t o raệ ả ơ ờ ệ ề ề ả ạ
nh ng m c đ ti p c n th trữ ứ ộ ế ậ ị ường và k t c u chi phí bán hàng khác nhau g aế ấ ữ CSM và DRC. C th , do h u h t khách hàng c a CSM là khách hàng cáụ ể ầ ế ủ
nh n nên công ty xây d ng m t h th ng phân ph i kh p nh m đ t đậ ụ ộ ệ ố ố ắ ằ ạ ược độ bao ph th trủ ị ường hi u qu M t khác DRC có th m nh trong kênh OEMệ ả ặ ể ạ
v i các khách hàng t ch c nh T ng Công ty Công nghi p Ô tô Vi t Nam, Ôớ ổ ứ ư ổ ệ ệ
tô Trường H i, Huyndai Vina Motor và các công ty công nghi p khác baoả ệ
g m các công ty khai khoáng và các công ty s n xu t v t li u xây d ng. Kênhồ ả ấ ậ ệ ự OEM này ngoài đ m b o m t m c c u n đ nh còn có th giúp DRC ti tả ả ộ ứ ầ ổ ị ể ế
ki m chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p. Trong 3 công ty trên thì DRCệ ả ệ
có t l chi phí bán hàng trên doanh thu th p nh t.ỷ ệ ấ ấ
6. Xu t kh uấ ẩ
6.1 Cán cân m u d ch l p xe chuy n t thâm h t sang th ng d : ậ ị ố ể ừ ụ ặ ư
Trang 19Vào cu i năm 2013, xu t kh u l p xe đã đ t 340 tri u đô v i m t danhố ấ ẩ ố ạ ệ ớ ộ
m c th trụ ị ường xu t kh u đa d ng g m 137 qu c gia. V giá tr xu t kh u,ấ ẩ ạ ồ ố ề ị ấ ẩ
M hi n là th trỹ ệ ị ường xu t kh u l p xe l n nh t c a Vi t Nam v i giá trấ ẩ ố ớ ấ ủ ệ ớ ị
xu t kh u là 78,1 tri u đô, ch y u xu t kh u l p xe h i và xe t i. Brazil làấ ẩ ệ ủ ế ấ ẩ ố ơ ả
th trị ường xu t kh u l n th 2 khi có kh i lấ ẩ ớ ứ ố ượng xu t kh u trên 2,3 tri uấ ẩ ệ
l p, ph n l n là l p xe đ p và xe máy. Theo nhóm s n ph m xu t kh u thìố ầ ớ ố ạ ả ẩ ấ ẩ
Vi t Nam đã xu t kh u 9,6 tri u l p xe đ p, 8 tri u l p xe máy và kho ngệ ấ ẩ ệ ố ạ ệ ố ả 3,6 tri u l p ô tô.ệ ố
6.2 Các nhà xu t kh u l p xe s đấ ẩ ố ẽ ược hưởng l i t Hi p đ nh TTPợ ừ ệ ị
M t khi ti n trình đàm phán TTP độ ế ược hoàn t t vào đ u 2015, các nhàấ ầ
xu t kh u l p xe trong nấ ẩ ố ướ ẽc s có th hể ưởng m t s gia tăng nh trong biênộ ự ỏ
l i nhu n xu t kh u khi m c thu quan nh p kh u hi n hành 5% c a M sợ ậ ấ ẩ ứ ế ậ ẩ ệ ủ ỹ ẽ
được xóa b M t khác, m c thu su t c a Vi t Nam đ i v i l p nh p kh uỏ ặ ứ ế ấ ủ ệ ố ớ ố ậ ẩ cũng s gi m t m c trung bình 25% v 0%. Theo ý ki n c a chúng tôi thìẽ ả ừ ứ ề ế ủ
vi c xóa b thu su t nh p kh u này s không gây quá nhi u b t l i cho cácệ ỏ ế ấ ậ ẩ ẽ ề ấ ợ nhà s n xu t trong nả ấ ước do: (1) các thương hi u n i đ a nh CSM, DRC vàệ ộ ị ư SRC có phân khúc nh n di n riêng và đ a ra m c giá bán khá c nh tranh; (2)ậ ệ ư ứ ạ các s n ph m l p ngo i nh p nh Michelin và Bridgestone có l không thả ẩ ố ạ ậ ư ẽ ể
hưởng l i đáng k t vi c c t gi m thu su t do h u h t các s n ph m nàyợ ể ừ ệ ắ ả ế ấ ầ ế ả ẩ
được nh p kh u t các nậ ẩ ừ ước Châu Á
6.3 Các nhà s n xu t n i đ a ch a khai thác tri t đ các th trả ấ ộ ị ư ệ ể ị ường xu tấ
Trang 20đ a đã b t đ u chú tr ng h n vào vi c đ t đị ắ ầ ọ ơ ệ ạ ược các ch ng nh n ch t lứ ậ ấ ượ ng
qu c t ố ế
PH N 2 :NH NG THÔNG TIN C N L U Ý KHI PHÂN TÍCH Ầ Ữ Ầ Ư
BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ệ
D a vào nh ng m c đích khác nhau khi phân tích tình hình tài chính c a Côngự ữ ụ ủ
ty mà ta quan tâm t i nh ng thông tin khác nhau:ớ ữ
1. Phân tích c c u tài s n và ngu n v n ơ ấ ả ồ ố
C u trúc tài chính ph n ánh c c u v tài s n, c c u ngu n v n và m iấ ả ơ ấ ề ả ơ ấ ồ ố ố quan h cân b ng c u trúc tài s n và c u trúc ngu n v n c a doanh nghi p.ệ ằ ấ ả ấ ồ ố ủ ệ Phân tích c u trúc tài chính là phân tích khái quát tình hình đ u t và huy đ ngấ ầ ư ộ
v n c a doanh nghi p, ch ra các phố ủ ệ ỉ ương th c tài tr tài s n đ làm rõ nh ngứ ợ ả ể ữ
d u hi u v cân b ng tài chính. N i dung phân tích c u trúc tài chính baoấ ệ ề ằ ộ ấ
g m: phân tích c u trúc tài s n và phân tích c u trúc ngu n v n.ồ ấ ả ấ ồ ố
Trang 21Nh ng thông tin trên đữ ược ph n ánh trong ả B ng cân đ i k toán ả ố ế
Phân tích c u trúc tài s n cho th y m c đ bi n đ ng c a t ng lo i tàiấ ả ấ ứ ộ ế ộ ủ ừ ạ
s n trong t ng tài s n. Trên c s đó, nh n ra kho n m c nào có s bi nả ổ ả ơ ở ậ ả ụ ự ế
đ ng l n đ t p trung phân tích và tìm nguyên nhân. M t khác, còn ph i tìmộ ớ ể ậ ặ ả
hi u xu hể ướng bi n đ ng các lo i tài s n đ đánh giá m c đ h p lý c aế ộ ạ ả ể ứ ộ ợ ủ
vi c đ u t Ho t đ ng đ u t c a doanh nghi p thệ ầ ư ạ ộ ầ ư ủ ệ ường u tiên đ u t choư ầ ư tài s n c đ nh, hay ho t đ ng đ u t vào các lo i gi y t có giá. Phân tíchả ố ị ạ ộ ầ ư ạ ấ ờ
c u trúc tài s n c n quan tâm đ n đ c đi m này. Tính h p lý là tài s n cấ ả ầ ế ặ ể ợ ả ố
đ nh ph i chi m t tr ng l n. Phân tích c u trúc ngu n v n: c u trúcị ả ế ỷ ọ ớ ấ ồ ố ấ ngu n v n th hi n chính sách tài tr c a doanh nghi p, liên quan đ n nhi uồ ố ể ệ ợ ủ ệ ế ề khía c nh khác nhau trong công tác qu n tr tài chính. Vi c huy đ ng v n m tạ ả ị ệ ộ ố ộ
m t v a đáp ng nhu c u v n cho s n xu t kinh doanh, đ m b o s an toànặ ừ ứ ầ ố ả ấ ả ả ự trong tài chính, nh ng m t khác liên quan đ n hi u qu và r ng h n là r i roư ặ ế ệ ả ộ ơ ủ
c a doanh nghi p. N i dung phân tích c u trúc ngu n v n bao g m phân tíchủ ệ ộ ấ ồ ố ồ tính t ch v tài chính và phân tích tính n đ nh c a ngu n tài tr Phân tíchự ủ ề ổ ị ủ ồ ợ tính t ch v tài chính thông qua các ch tiêu: T su t n và t su t t tàiự ủ ề ỉ ỷ ấ ợ ỷ ấ ự
Lãi ròng c a c đông đ i chúngủ ổ ạ
Nh ng thông tin trên đữ ượ ấc l y t B ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinhừ ả ế ả ạ ộ doanh
2.1 L i nhu n biên t ho t đ ng kinh doanh ợ ậ ừ ạ ộ
Trang 22Ch s này cho bi t m i đ ng doanh thu t o ra bao nhiêu l i nhu n. Biênỉ ố ế ỗ ồ ạ ợ ậ
s đóng vai trò m t vùng đ m gi a doanh thu và chi phí. V lý thuy t, nh ngẽ ộ ệ ữ ề ế ữ doanh nghi p có biên l i nhu n cao có th t n t i v ng vàng trong b i c nhệ ợ ậ ể ồ ạ ữ ố ả chi phí leo thang. Ngượ ạc l i, nh ng doanh nghi p có biên l i nhu n th p chữ ệ ợ ậ ấ ỉ
có th tăng l i nhu n b ng cách đ y m nh doanh thu. Khi g p đ t gia tăngể ợ ậ ằ ẩ ạ ặ ợ chi phí, nh ng doanh nghi p này s r t khó khăn. Nh v y, vi c theo dõi biênữ ệ ẽ ấ ư ậ ệ
l i nhu n theo th i gian không ch giúp nhà qu n lý ch đ ng ng phó v i cợ ậ ờ ỉ ả ủ ộ ứ ớ ơ
h i và nguy c t th trộ ơ ừ ị ường, mà còn giúp nhà đ u t tránh nh ng nh n đ nhầ ư ữ ậ ị
c m tính đ nh n di n đả ể ậ ệ ược nh ng doanh nghi p có ti m l c trong c n bãoữ ệ ề ự ơ giá
Cach xac đinh:́ ́ ̣ (Lãi ròng c a c đông đ i chúng)/(Doanh thu)ủ ổ ạ
2.2T su t sinh l i trên tài s n (ROA) ỷ ấ ờ ả
Ch tiêu đo l ng hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p mà không quanỉ ườ ệ ả ạ ộ ủ ệ tâm đ n c u trúc tài chính.ế ấ
Ch s này cho bi t công ty t o ra bao nhiêu đ ng l i nhu n t m t đ ng tàiỉ ố ế ạ ồ ợ ậ ừ ộ ồ
s n.ả
Cach xac đinh:́ ́ ̣ ROA = (T ng LN sau thu ) / (T ng tài s n)ổ ế ổ ả
T su t sinh l i trên v n ch s h u (ROE)ỷ ấ ờ ố ủ ở ữ
Cho bi t c 1 đ ng v n ch s thì t o ra đ c bao nhiêu đ ng l i nhu n.ế ứ ồ ố ủ ở ạ ượ ồ ợ ậ
T s này ph thu c vào th i v kinh doanh. Ngoài ra, nó còn ph thu c vàoỷ ố ụ ộ ờ ụ ụ ộ quy mô và m c đ r i ro c a công ty. Đ so sánh chính xác, c n so sánh t sứ ộ ủ ủ ể ầ ỷ ố này c a m t công ty c ph n v i t s bình quân c a toàn ngành, ho c v i tủ ộ ổ ầ ớ ỷ ố ủ ặ ớ ỷ
s c a công ty tố ủ ương đương trong cùng ngành
Cach xac đinh:́ ́ ̣ ROE = (l i nhu n sau thu )/(v n ch s h u)ợ ậ ế ố ủ ở ữ
3. Phân tích kh năng qu n lý tài s n: ả ả ả
Nh ng thông tin c n l u ý:ữ ầ ư
Trang 23H s vòng quay hàng t n kho thệ ố ồ ường được so sánh qua các năm đ đánh giáể năng l c qu n tr hàng t n kho là t t hay x u qua t ng năm. H s này l nự ả ị ồ ố ấ ừ ệ ố ớ cho th y t c đ quay vòng c a hàng hóa trong kho là nhanh và ngấ ố ộ ủ ượ ạc l i, n uế
h s này nh thì t c đ quay vòng hàng t n kho th p. C n l u ý, hàng t nệ ố ỏ ố ộ ồ ấ ầ ư ồ kho mang đ m tính ch t ngành ngh kinh doanh nên không ph i c m c t nậ ấ ề ả ứ ứ ồ kho th p là t t, m c t n kho cao là x u.ấ ố ứ ồ ấ
H s vòng quay hàng t n kho càng cao càng cho th y doanh nghi p bánệ ố ồ ấ ệ hàng nhanh và hàng t n kho không b đ ng nhi u. Có nghĩa là doanh nghi pồ ị ứ ọ ề ệ
s ít r i ro h n n u kho n m c hàng t n kho trong báo cáo tài chính có giá trẽ ủ ơ ế ả ụ ồ ị