1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập thảo luận chương 1 môn Giải tích 2

4 146 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 127,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu cung cấp một số bài tập chương 1 môn Giải tích 2: miền xác định của các hàm số, các đạo hàm riêng và vi phân toàn phần của các hàm số, đạo hàm của các hàm số hợp, đạo hàm của các hàm số ẩn xác định bởi các phương trình, các đạo hàm riêng cấp hai của các hàm số...

Trang 1

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN

BỘ MÔN TOÁN

HỌC PHẦN TOÁN 3

BÀI TẬP THẢO LUẬN CHƯƠNG 1

BT 1 Tìm miền xác định của các hàm số:

1.  f ( x, y ) 1 1

2 f ( x, y ) 4x2y2  x2y2 1

f ( x, y ) arcsin

x

4 f ( x, y ) 1 2

y x

3. 

3 3

2 2

x y

f ( x, y )

x y

   4.  f ( x, y ) xarctg y

x

BT 2. Tìm các đạo hàm riêng và vi phân toàn phần của các hàm số sau:

1 ( , ) ( )

x y

f x ytg xy e 7 f x y z( , , )(xy) ,z xy 0

2

x ( , ) arcsin

x

f x y

y

8 ( , , )

z

y

f x y z

x

 

  

 

3 f x y( , )xyln(xy) 9 ( , , ) , 0

x y

4. f x y( , )ln(xx2 y2) 10 f x y z ( , , )  xy z, x  0, y  0

5

f x y

11 f x y z( , , ) e xyzsin y

z

6 f x y( , )x x y, x0 12

f x y z

BT 3 Tìm đạo hàm của các hàm số hợp sau:

2 2

osu ( , ) ,

y= u

f x y e

v

  

6 ( , ) artgu, sin

os3t v

f x y

v c

2 ( , ) ln( 2 2 ), x

v=

y

u xy

f x y u v

7 f x y( , ) f( , )x y

y x

3

2 2

2

u

( , ) ln ,

y=e v

u x v

f x y x y

8 2 2

f x yf xy xy

4 ( , ) artgx, usinv

y=vcosu y

x

f x y   

9

2 1 ( , , ) , ln

x t

f x y z xyz y t

z tgt

  

 

Trang 2

5 v

( , ) u ,

x u y

f x y

v xy

 

10 2 2 2

3

4

x e

f x y z x y z y t

z t

 

 

BT 4 Tìm đạo hàm của các hàm số ẩn xác định bởi các phương trình sau:

,

x yy xa tính  y

2 y

xe ye xe xy, tính  y

3 artgx+y

a

y a

, tính y

ln x artg

x

y

  , tính y, y

5 x m y nz p  axyz, m,n,p  N tính z x ,zy

6 1 xy- ln(e xyexy)  0, tính y,

7 x

y=1+y , tính y

8 sinxy-e xy x y2 , tính y

9 x+z

y

z y x

e

tính  z x ,zy

10 sinxyz+cos(x 2 y2 z2 ) 1  tính y x ,y z

BT 5 Phương trình   2 2 2 2

x

    xác định hàm số ẩn z = z( x, y ) chứng minh rằng :  

x z z

     

BT 6. Cho  u x z

y z

  .Tính   u u x , y biết z là hàm ẩn của x, y xác định từ phương trình  

zexeye  

BT 7 Tính các đạo hàm riêng cấp hai của các hàm số sau:

1 y

zx 6 arctgx+y

1-xy

z 

2 ze x y 2cosx 7 ux2 y2 z2

3 arctgx

y

z  8

z

x u y

 

  

 

4 zx2 y e2 x y

5 z1 x m 1 yn

BT 8

1 Tính đạo hàm của hàm số uxy z2 3 tại điểm Mo( 1; 2; -1 ) theo hướng xác định  bởi véc tơ M M0 1

 với M1( 0; 4; -3 ) 

Trang 3



 và  u

l

 tại M0(1; -1; 3 ) biết l

được xác định bởi véc 

tơ M M0 1

 với M1( 0; 1; 1 ) 

3 Cho u3x22y2 z22yz. Tính đạo hàm của hàm số u theo hướng véc tơ 

0 1

M M



 tại điểm M1 biết M0   3, 2,1 ; M 1   2,1, 2. 

BT 9. Cho hàm số zx3 y3z33xyz và điểm M(1, 2, 1).  

1. Tìm độ lớn và hướng của gradu

 tại M. 

2. Tìm M sao cho gradu

 triệt tiêu. 

3. Tìm hướng l

mà tại đó  z M

l

BT 10. Tìm cực trị của các hàm số sau: 

1) z x yxe y 9) z4xx3xy2

2) z2x4 y4x2 2y2 10) zeax(xy22 )y

3) z2x4 y44x24y 11) zxyln(x2 y2)

4) z  (ax2 by e2) (x2y2) 12) 1 3 3

3

5) zax3bxyay3 13) 2 2 2

1

     14)

7) zxy 1 ax 2by2 15) z  (5 x  7 y  25) e(x2xy y 2) 

zxyy x .       16)  z = x 2 (x + 1) + y 3

BT 11 Tìm cực trị có điều kiện của các hàm số sau:

1) z 1 1

x y

  với điều kiện  12 12 12

xya    

2) zxy   với điều kiện xy 1 

3) zx 2y   với điều kiện  2 2

5

xy    4)  zx2 y2   với điều kiện  1

2 3

x y

   

5)  u x yz   với điều kiện 1 1 1 1

xyz  

uxyz    với điều kiện 

2 2 2

x y z

a b c

abc      7) ux 2y 2z   với điều kiện x2 y2 z2  9 

Trang 4

8) uxyz  5   với điều kiện xy z

2

uxyz    với điều kiện xyz  1 

uxy z    với điều kiện x  y z a 

11)  u = x + y với điều kiện 1 1 1

BT 12 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau: 1) zx2 y2 trong miền tròn x2 y2  4 

2) zx y2 (4  x y) trong hình tam giác giới hạn bởi các đường thẳng x = 0,  

y = 0, x + y = 6 

(ax )

x y

ze  by  trong miền tròn  2 2

1

xy    4) z x y trong miền tròn  2 2

1

xy   

3

zxyxy trên miền D0x2, 1  y2 

6) zx2  2xy 4x 8y trên miền D0x1, 0 y2 

7) z s inx+siny+sin(x+y)  trên miền  0 , 0

Dxy 

     

  8) zx2 y2  2xy  trên miền Dx0,y0,xy2

4

zx y  x y  với D là miền giới hạn bởi x = 0, y = 0, x + y = 6. 

3

x y

z

   trong miền tròn x2 y24

Ngày đăng: 13/01/2020, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w