1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hàm Gamma P-adic và các đồng dư thức liên quan đến hệ số Newton

12 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 413,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết nghiên cứu hàm Gamma P-adic và các đồng dư thức từ đó, suy ra được một số đồng dư thức trong số học liên quan đến hệ số Newton. Mời các bạn cùng tham khảo bài viết để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Trang 1

HÀM GAMMA P-ADIC

VÀ CÁC ĐỒNG DƯ THỨC LIÊN QUAN ĐẾN HỆ SỐ NEWTON

TÓM TẮT

Trong bài báo, chúng tôi chứng minh một đồng dư thức của hàm gamma p-adic dưới

đây:

2

1,( , ) 1

( -1) 1 ( ) ( ) 1

3

r p

k k p

x x

k

Γ ≡ Γ ⎢ +

⎣ ∑ ⎦⎥

p

(mod p 5r ) (1) trong đó: Γp:Z pC là hàm gamma p-adic; là số nguyên tố, p p>5; r≥1;

p

x Z

Từ đó, chúng tôi suy ra được một số đồng dư thức trong số học liên quan đến hệ số

Newton

Từ khóa: hàm gamma p-adic, đồng dư thức, hệ số Newton

ABSTRACT

P-adic gamma function and congruences related to the Newton coefficients

In the paper, we prove a congruence of the p-adic gamma function follows:

2

1,( , ) 1

( -1) 1 ( ) ( ) 1

3

r p

k k p

x x

k

Γ ≡ Γ ⎢ +

Where: Γp:Z pC p is the p-adic gamma function; p is a prime, p>5; r≥1;

p

x Z

Since then, we deduce some congruences in arithmetic relating to the Newton

coefficients

Keywords: p-adic gamma function, congruence, Newton coefficient

1 Giới thiệu

Đồng dư thức (mod p) được chứng minh khá đơn giản Năm 1819,

Babbage đã chứng minh một đồng dư thức mạnh hơn, với số nguyên tố thì

2 1

1 1

p p

⎛ ⎞

⎜ − ⎟

⎝ ⎠

3

p

Trang 2

2 1

1

1

p

p

⎛ ⎞

⎜ − ⎟

⎝ ⎠ (mod ) Năm 1862, Wolstenholme đã chứng minh (mod )

với mọi số nguyên tố Năm 1899, J Glaisher với kết quả (mod

) và năm 1990, D.F Bailey với kết quả (mod ) cho mọi số nguyên

tố

2

1

p p

⎛ ⎞

⎜ − ⎟

⎝ ⎠

3

p

5

1

np p p

+ −

⎛ ⎞

⎜ −

⎝ ⎠

3

rp r

⎛ ⎞ ⎛

⎜ ⎟ ⎜

⎝ ⎠ ⎝

3

p

5

p

Khi giải tích p-adic ra đời đã mở ra nhiều hướng nghiên cứu mới Tương tự hàm gamma trong giải tích phức, ta có hàm gamma p-adic trong giải tích p-adic với tính chất sau:

1

1,( , ) 1

( ) ( 1)n n

p

i i p

Γ = − ∏

ta thấy được mối liên hệ giữa hàm gamma p-adic và hệ số của nhị thức Newton như sau:

( ) 1

1 ( ) ( )

p

np p

np p

Γ + + −

⎛ ⎞=

⎜ − ⎟ Γ Γ

⎝ ⎠

khi đó có thể viết lại đồng dư thức của J Glaisher như sau:

( )

1 ( ) ( )

p

np p

np p

Γ +

3

p

Từ đây, tạo động lực cho chúng ta nghiên cứu những đồng dư thức của hàm gamma p-adic Trong bài báo này, chúng tôi sẽ chứng minh đồng dư thức (1) và sử dụng kết quả này để suy ra một số đồng dư thức số học liên quan đến hệ số Newton

2 Các kết quả được sử dụng trong bài báo

2.1 Hàm gamma p-adic

Trường số thực R không đóng đại số, bao đóng đại số của R là trường số phức C Làm đầy đủ Q theo giá trị tuyệt đối p ta được trường , đầy đủ nhưng không đóng đại số Kí hiệu bao đóng đại số của là

p

Q Q p

p

Q Q p Giá trị tuyệt đối trên Q p

được xác định như sau:

Với mọi a Qp thì a phải là phần tử đại số trên Q p, do đó tồn tại đa thức

Irr a Q xQ x có dạng ( ) 1

, , n n

n

Irr a Q x =x +a x− − + +a x a+ 0 bất khả quy trên Q p, nhận a làm nghiệm

Trang 3

Ta chứng minh được n 0

p

a = a p là giá trị tuyệt đối trên Q p Trường Q p đóng đại số nhưng nó lại không đầy đủ theo p vừa xây dựng Nếu tiếp tục làm đầy đủ Q p

theo p thì ta sẽ được trường số phức p-adic Kí hiệu C p Q p

= Trường số phức p-adic đóng đại số, đầy đủ và đóng vai trò tương tự như trường số phức C trong giải

tích phức

p

C

Mệnh đề 2.1

Tập hợp Z p ={a Qp: a p ≤1}

p

cùng phép toán cộng và phép toán nhân trong tạo thành một vành gọi là vành các số nguyên p-adic

p

Q

Định nghĩa 2.2

Dãy trong được gọi là một dãy nội suy p-adic nếu tồn tại

duy nhất một hàm số liên tục

1, , , , , 2 3 n

a a a a C p

: p

f ZC sao cho f n( )=a n ∀ ∈n N

Định lí 2.3

Cho p là một số nguyên tố Khi đó dãy { }a n với 1

1

( 1)n n '

n

i

a

=

= − ∏ i là một dãy nội suy p-adic Trong đó ∏' là tích lấy theo tất cả các i nguyên tố với p

Từ định nghĩa của dãy nội suy p-adic tồn tại duy nhất hàm Γp:Z pC p liên tục

trên Z p thỏa

1

1

( ) ( 1)n n '

p

i

ni

=

Γ = − ∏

Hàm Γp được xác định như trên gọi là hàm gamma p-adic

2.2 Một số đồng dư thức

Chúng ta kí hiệu ∑' thay cho

1,( , ) 1

r p

k= ∑k p=

Định lí 2.1

Cho p là một số nguyên tố lớn hơn 5 Chúng ta có các đồng dư thức sau:

(i) 12

' s

k

∑ 0 (mod p r ) nếu (p-1) không chia hết 2s

(ii) 2 11

' s 0

k + ≡

(mod p 2r ) nếu (p-1) không chia hết 2(s + 1)

Trang 4

(iii) 1 2

' '

2

r

p

k ≡ − k

∑ ∑ 1 (mod 4r )

p

' '

2

k m< km k

≡ −

∑ ∑ 1 (mod p 4r )

Chứng minh:

(i) Vì (p-1) không chia hết 2s nên tồn tại thỏa p không chia hết và Nếu k chạy qua một hệ thặng dư thu gọn theo (mod ) thì cũng chạy qua một hệ thặng dư thu gọn theo (mod ) Khi đó:

0

0s 1

kk0

r

p k k0

r

p

1 1 1

( ) 2

1

kk =∑ k k ≡∑ k (mod r)

p

0

1 1

(1 ) ' s 0

k k

− ∑ ≡ (mod p r) Do đó 12s 0

k

(ii) Ta có:

2 1

2 1

2 1

2

2 1

2 1

( )

(1 ) 1

' 1

1 ' 1 (mod p )

1 '

r

s

s

s

s r

r s

s

p

k

p p p

p

k

+

+

+

+

+

+

= = −

= − ⎜ + + + + ⎟

⎛ ⎞

≡ − ⎜ + ⎟

⎝ ⎠

≡ −

2

2

1 (2 1) (mod p )

' (2 1) ' (mod p )

r

r

p s k

s p

+ +

= − − +

Do (p – 1) không chia hết 2(s + 1), theo (i) ta có:

2 2

1

' s

k + ≡

∑ 0 (mod p r)

Suy ra 2 11 2 11

' s ' s

k + ≡ − k +

∑ ∑ (mod p 2r) Vậy ' 2 11s

k + ≡0

∑ (mod p 2r) (iii) Ta có khai triển Maclaurin

2

1

1

1 x = + +x x +

Trang 5

Suy ra

1

1

r

p p p p

k

= + + + + +

Từ đó ta có :

1 1 1 1

1

' ' ' ' (mod p )

r r

p

k

= = −

≡ − − − −

Thay s = 2 vào (i), ta được 14

'

k ≡0

∑ (mod p r)

Tương tự thay s = 1 vào (ii), ta được 13

'

k ≡0

∑ (mod p 2r)

' ' p r

k ≡ − k

k (mod )

4r

p

2 ' p r '

k ≡ − k

∑ ∑ (mod p 4r)

Do (2,p4r) 1= , suy ra '1 ' 2

2

r

p

k ≡ − k

∑ ∑ 1 (mod p 4r) (iv) Ta có:

2

2

1 1

' ' 2

k m

k k <

⎛ ⎞ = +

⎜ ⎟

⎝∑ ⎠ ∑ ∑' 1

km

Thay s = 0 vào (ii), ta được 1

'

k ≡0

∑ (mod p 2r)

Suy ra

2

1 '

k

⎛ ⎞ ≡

⎜ ⎟

⎝∑ ⎠ 0 (mod p 4r)

Do đó

2

1

2 ' '

k m< km k

≡ −

∑ ∑ 1 (mod p 4r)

Do (2,p4r) 1= , suy ra ' 1 1 ' 2

2

k m< km k

≡ −

∑ ∑ 1 (mod p 4r)

Trang 6

ả chính

Định

Nếu p là một số nguyên tố lớn hơn 5,

3 Kết qu

lí 3.1

, 1

p

x Zr thì

2

( -1) 1 ( ) ( ) 1 '

3

x x

k

Γ ≡ Γ ⎢ + ⎥

Chứn

Trước tiên ta chứng minh

5r

p

g minh:

1 ( 1) ' ( )r

p p

Γ ( )

r

r p

p n

n n p

Γ +

≡ + +

Ta có:

5r

p

( 1)

' '(1 ) ( ) ( )

1+ ' ' (mod p )

p

k m

np n p n p t n p t

k < km

≡ = +

Γ Γ

Trong đó ∏'kí hiệu thay cho

1,( , ) 1

r p

k=∏k p= , 3 1

'

k l m

t

klm

< <

= ∑ , 4 1

'

k l m h

t

klmh

< < <

= ∑ định lí 2.1, ta có

' '

k k ≡0

Mặt khác ta có :

3r

p

1 1 1 1

' ' ' '

k k = k + k m

1 ' 0

k

Do đó

2r

p

2

1 ' 0

k mk m

Suy ra

2r

p

1 1 1 1

3 3 ' ' ' '

k k m

)

Từ định lí 2.1 ta có:

2r

p klm km

r

Hay t3≡0 (mod p2

3

' 0

k

∑ 1 (mod p 2r) và ' 14 0

k

Mặt khác ta có:

r

p

Trang 7

3 4

1 1 1 1

' ' ' '

k m

k k = k + ≠ k

m

Suy ra 31

' 0

k m∑≠ k m ≡ (mod p r)

Ta lại có:

1 1 1 1

' ' ' '

k m< km k k mk m k lm

= +

Suy ra ' 21

k lm

∑ 0 (mod p r)

Ta có:

1 1 1

4 ' ' '

k l m

t

k < < klm k l

=∑ ∑ −∑

m

Hay t4 ≡0 (mod p r)

Từ (iii) và (iv) của định lí 2.1, ta có:

2

2

r r

k m

p p

<

≡ − ≡

∑ ∑ ∑'1 (mod p 4r)

Suy ra

1+ ' ' 1 ( 1) ' ( ) ( )

r

p n

np n p n n p

Γ +

≡ + = + +

Đặt

( ) ( )

( )

r p

r x p

p x

f x

p

Γ

=

Γ

Từ đó ta có:

( 1)

( ) ( ) ( )

r p

p n

f n

Γ + + =

Γ Γ n

Theo chứng minh trên ta có:

( 1) 1

1 ( 1) ' ( )

r

f n

n n p

+ ≡ + +

∑ (mod p 5r)

Từ đó ta suy ra được

Trang 8

1 1

2 1

5 1

( ) 1 ( 1) '

( )

1 ( 1) 1 1+ ' ( 1) 1 ' (mod )

3

r

n

i

f k

n n

=

= ≡ ⎢ + + ⎥

≡ + = +

p

Vậy

2

( 1) 1 ( ) ( ) 1 '

3

n n

k

⎡ − ⎤

Γ ≡ Γ ⎢ + ⎥

⎣ ∑ ⎦ (mod p 5r)

Như vậy ta đã chứng minh định lí đúng với mọi số tự nhiên n

Do N trù mật trong Z p nên mọi x Zp, tồn tại { }x nN x: nx Vì hàm gamma p-adic Γp liên tục trên Z p nên

2

2

( 1) 1 ( ) ( ) 1 '

3 ( 1) 1 ( ) ( ) 1 ' khi

3

n x

x x

k

x x

k

Γ − Γ +

→ Γ⎢ − Γ ⎜ + ⎟⎥ → ∞

Do đó tồn tại n0, sao cho:

2 0

2

5

( 1) 1 ( ) ( ) 1 '

3 ( 1) 1 ( ) ( ) 1 '

3

n

p x

p

x x

k

x x

k

⎡ − ⎤

∀ > ⇒ Γ − Γ ⎢ + ⎥

= Γ − Γ ⎢ + ⎥ ≤

Suy ra

2

( 1) 1 ( ) ( ) 1 '

3

x x

k

⎡ − ⎤

Γ − Γ ⎢ + ⎥

⎣ ∑ ⎦≡0 (mod p 5r)

Định lí được chứng minh

Nhận xét: Theo (ii) của định lí 2.1, ta có:

1

'

k

∑ 0 (mod 2r)

p

Suy ra

2

1 1

' p

r

p k

= ∑ ∈

Khi đó định lí 3.1 được viết lại như sau:

Trang 9

3

( 1) ( ) ( ) 1

3

x x

p x p ⎡ − p c

Γ ≡ Γ ⎢ + ⎥

r (mod p 5r)

Hệ quả 3.2

Nếu p là số nguyên tố lớn hơn 5 và x y Z, ∈ p , r≥1 thì

1 ( ) ( ) ( )

r

p x y

xy x y p c

p x p y

Γ +

≡ + +

5r

p

Chứng minh:

Theo định lí 3.1, ta có:

3

( r ) ( r ) 1 ( )

p p x p p yxy x y p c

Γ Γ ⎣ + + r

( 1) ( 1) ( ) 1 ( ) 1 1 ( )

p ⎡ − p cp ⎡ − p c⎤ ⎡ xy x y p c3 ⎤

≡ Γ ⎢⎣ + ⎥⎦ Γ ⎢⎣ + ⎥ ⎣⎦ + + ⎦

( 1) ( 1) ( ) ( ) 1 1 ( )

3

x x y y

p p ⎡ − + − p c⎤ ⎡ xy x y p c

≡ Γ Γ ⎢⎣ + ⎥ ⎣⎦ + + ⎦

3

( 1) ( 1) ( ) ( ) 1

3

p

x x y y xy x y

p + ⎡ − + − + + p c

3

( ) ( ) 1 ( ) 1

3

p

x y x y

p + ⎡ + + − p c

≡ Γ +

( r( ) (mod ) 5r)

p p x y p

≡ Γ +

Chứng minh trên đã sử dụng đẳng thức

( 1) ( 1) ( ) ( ) ( )

x x − + y y − +xy x y+ = x y+ x y+ −1

Ta có thể tổng quát hệ quả 3.2 như sau

Hệ quả 3.3

Nếu p là số nguyên tố lớn hơn 5 và x iZ i p; =1,n ; n≥2;r≥1 thì

1

1 ( )

n r

n

i

p x

x x x x x x cp

p x

=

= ≤ < ≤ ≤ < < ≤

=

⎛ ⎞

Γ ⎜ ⎟ ⎡⎛ ⎞⎛ ⎞ ⎛ ⎞⎤

⎝ ⎠ ≡ +⎢⎜ ⎟⎜ ⎟ ⎜− ⎟⎥

⎝ ⎠

⎢ ⎝ ⎠ ⎝ ⎠⎥

Γ

5r

p

Khi n = 3, ta có:

Trang 10

( ( )) [ ]

1 ( )( ) ( ) ( ) ( )

r p

p x y z

x y z xy yz xz xyz

p x p y p z

Γ + +

≡ + + + + + −

5r

p

4 Một số đồng dư thức liên quan hệ số nhị thức Newton

Sử dụng hệ quả 3.2, ta chứng minh được định lí sau đây

Định lí 4.1

Nếu p là một số nguyên tố lớn hơn 5, n m n m, , ', '∈N và n m n> , '>m' thì

5

' '( ' ') ' '( ' ')

( ) ( ) (mod )

n m n m n m n m

⎛ ⎞⎛ ⎞ ⎛ ⎞⎛ ⎞

− ⎜ ⎟⎜ ⎟− − ⎜ ⎟⎜ ⎟

⎝ ⎠⎝ ⎠ ⎝ ⎠⎝ ⎠

⎛ ⎞⎛ ⎞ ⎛ ⎞⎛ ⎞

≡ − ⎜ ⎟⎜ ⎟− − ⎜ ⎟⎜ ⎟

⎝ ⎠⎝ ⎠ ⎝ ⎠⎝ ⎠

Từ định lí 4.1, chọn thích hợp, chúng ta được một số đồng dư thức sau:

, , ', '

n m n m

9 p 12 2 p

⎛ ⎞ ⎛

≡ +

⎜ ⎟ ⎜

⎝ ⎠ ⎝

3p

p

(mod p5)

24 42

2

⎛ ⎞ ⎛ ⎞

≡ +

⎜ ⎟ ⎜

⎝ ⎠ ⎝ ⎠ (mod )

5

p

8 p 12 3 p

⎛ ⎞ ⎛

≡ +

⎜ ⎟ ⎜

5

p

2 2

12 p 18 p

⎛ ⎞ ⎛ ⎞⎛

≡ +

⎜ ⎟ ⎜ ⎟⎜

5

p

5 Một vài kết quả mở rộng

Định lí 5.1

Nếu n m n m, , ', '∈N , p là số nguyên tố lớn hơn 5, r≥1, n m n> , '>m' thì

5

' '( ' ') ' '( ' ')

( ) ( ) (mod )

' '

r r

r

r r

n m n m n m n m

⎛ ⎞

⎛ ⎞ ⎛ ⎞⎛ ⎞

− ⎜ ⎟⎜⎜ ⎟⎟− − ⎜ ⎟⎜ ⎟

⎝ ⎠⎝ ⎠ ⎝ ⎠⎝ ⎠

⎛ ⎞

⎛ ⎞ ⎛ ⎞⎛ ⎞

≡ − ⎜ ⎟⎜⎜ ⎟⎟− − ⎜ ⎟⎜ ⎟

⎝ ⎠⎝ ⎠ ⎝ ⎠⎝ ⎠

Từ định lí 5.1, chọn thích hợp, chúng ta được một số đồng dư thức sau

, , ', '

n m n m

Trang 11

⎟⎟

2⎟⎟

2

⎟⎟

2

9 p 12 2 p

⎛ ⎞ ⎛

≡ +

⎜ ⎟ ⎜

⎜ ⎟ ⎜

10

p

2

24 42

2

⎛ ⎞ ⎛ ⎞

≡ +

⎜ ⎟ ⎜

⎜ ⎟ ⎜

10

p

2

8 p 12 3 p

⎛ ⎞ ⎛

≡ +

⎜ ⎟ ⎜

⎜ ⎟ ⎜

10

p

Theo D.F Bailey, chúng ta có định lí sau:

Định lí 5.2.[4]

Nếu N M n m N, , , ∈ , p là số nguyên tố lớn hơn 3, giả sử n, m < p thì

3

3

Np n N n

M m

Mp m

⎛ + ⎞ ⎛ ⎞⎛

⎜ ⎟ ⎜ ⎟⎜

⎜ + ⎟ ⎝ ⎠⎝

⎝ ⎠

(mod )

3

p

Trong bài báo này, chúng ta có kết qủa mở rộng sau

Định lí 5.3

Nếu N M n m N, , , ∈ , p là số nguyên tố lớn hơn 5, r≥1, giả sử n m≤ < p thì

1 '

r

r r

Np n N n

c p

M m

Mp m

⎛ + ⎞≡⎛ ⎞⎛ ⎞ ⎡ +

⎜ ⎟ ⎜ ⎟⎜ ⎟ ⎣

⎜ + ⎟ ⎝ ⎠⎝ ⎠

)

(mod p 2r )

Trong đó c'=H n N H m M H n m N M( ) − ( ) − ( − )( − với

1

1 ( ) n , (0) 0

k

H n H

k

=

=∑ =

Từ định lí 5.3., chọn N, M, n, m, r thích hợp và với p là số nguyên tố lớn hơn 5, chúng ta có một số đồng dư thức sau:

3

3 3

2 3

6 7 2

p

p p

⎛ + ⎞

≡ +

⎜ ⎟

⎜ + ⎟

6

p

3

3 3

6 3

30(2 7 )

3 1

p

p p

⎛ + ⎞

≡ +

⎜ ⎟

⎜ + ⎟

6

p

2 3 6 3

30 120

p

⎛ + ⎞ ⎛ +

≡ +

⎜ ⎟ ⎜

⎜ + ⎟ ⎜ +

⎝ ⎠ ⎝ 1

p

⎟⎟

⎠ (mod )

6

p

Trang 12

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Bailey, D.F (1990), “Two variations of Lucas’s theorem”, J Number Theory 35,

pp 208- 215

3

p

2 Dupare, H and Peremans, W (1955), “On theorem of Wolstenholme and

Leudesdodrf”, Pro Ned Akad Wet., 58, pp 459 – 465

3 Hardy, G and Wright, E (1954), An introduction to the theory of numbers (Third

Edition), Oxford, Clarendon Press

4 Koblitz N (1977), P-adic Numbers, p-adic Analysis, and Zenta – Function, Springer

Veriag

5 Schikhof W H (1984), Ultrametric calculus, An introduction to p-adic analysis,

Cambridge University Press

6 Wolstenholme, J.(1862), “On certain properties of prime numbers”, Quart J Math.,

Oxford Series 5, pp 35- 39

7 Zhao, J (2006), “Bernoulli Numbers, Wolstenholme’s theorem, and variations of

Lucas’s theorem”, arxiv:math/0303332v3[math.N1]

5

p (Ngày Tòa soạn nhận được bài: 13-02-2012; ngày chấp nhận đăng: 24-4-2012)

Ngày đăng: 13/01/2020, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w