1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính Rs của tập nghiệm mạnh phương trình vi tích phân Volterra đối số lệch phi tuyến loại Hyperbolic

15 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 342,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài báo này chứng minh tập nghiệm mạnh S của phương trình vi tích phân Volterra đối số lệch phi tuyến loại Hyperbolic sau là tập Rs. Mời các bạn cùng tham khảo bài viết để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.

Trang 1

TÍNH R CỦA TẬP NGHIỆM MẠNH PHƯƠNG TRÌNH VI TÍCH PHÂN VOLTERRA

ĐỐI SỐ LỆCH PHI TUYẾN LOẠI HYPERBOLIC

LÊ HOÀN HÓA*, NGUYỄN NGỌC TRỌNG**

TÓM TẮT

Trong bài báo này, chúng tôi chứng minh tập nghiệm mạnh S của phương trình vi tích phân Volterra đối số lệch phi tuyến loại Hyperbolic sau là tập R 

0 0

t

r

u t A t u t L t u V t u t K t s u s u ds f t t

u  C

  

 1

Do đó S khác rỗng, compact, liên thông Công cụ chính được sử dụng là định lý điểm bất động của toán tử dạng Krasnosel’skii trong không gian lồi địa phương, định lý về tính R  của tập điểm bất động của ánh xạ hoàn toàn liên tục

Từ khóa: Tập R , phương trình vi tích phân Volterra đối số lệch phi tuyến loại Hyperbolic

ABSTRACT

The R  property of a set of strong solutions of the nonlinear hyperbolic Volterra integro-differential equation with deviating argument

In this paper, we prove the R  property of a set S of strong solutions of the following nonlinear Hyperbolic Voltera integro-differential equation with deviating argument

                 

0 0

t

r

u t A t u t L t u V t u t K t s u s u ds f t t

u  C

  

 1

Hence, S is a non empty, compact, connected set The Theorem of a fixed point of the Krasnosel’skii-operator in a locally convex space and the Theorem about the R  property

of a set of fixed points of completely continuous maps are mainly used

Keywords: R  set, nonlinear Volterra integro-differential equation with deviating argument

*

PGS TS, Khoa Toán – Tin học Trường Đại học Sư phạm TP HCM

**

Trang 2

1 Giới thiệu

Khi khảo sát một phương trình, trước tiên ta muốn nghiên cứu sự tồn tại nghiệm của nó Khi phương trình đã có nghiệm thì một câu hỏi tự nhiên được đặt ra là: liệu nghiệm đó có duy nhất hay không và trong trường hợp phương trình có nhiều nghiệm thì tập nghiệm có những tính chất gì?

Năm 1942, N.Aronszajn đã chứng minh rằng tập nghiệm S của bài toán giá trị đầu x  f t x x ,   , 0 x0 (trong đó xn,t I 0,T, f bị chặn và liên tục trên

n

I  ) là một tập R  trong không gian C I  tất cả các hàm liên tục từ I vào n Điều này suy ra S khác rỗng, compact, liên thông Trong bài báo này, chúng tôi chứng minh tính R  của tập nghiệm mạnh của phương trình  1 Công cụ sử dụng là định lý điểm bất động của toán tử dạng Krasnosel’skii trong không gian lồi địa phương, định lý

về tính R  của tập điểm bất động của ánh xạ hoàn toàn liên tục và một số định lý khác

2 Kiến thức chuẩn bị

Định nghĩa:

Cho  là không gian metric đầy đủ B là tập con khác rỗng của 

B gọi là co rút được (contractible) nếu tồn tại x0B và ánh xạ liên tục

 

: 0,1

hBB thỏa h0,x x0 và h1,xx với mọi xB

B gọi là R  nếu B đồng phôi với giao của một dãy giảm  B n n, trong đó B n

co rút được với mọi n 

Một tập R  thì khác rỗng, compact, liên thông

Định nghĩa:

Cho X Y, là không gian metric và ánh xạ f X: Y f gọi là ánh xạ riêng (proper map) nếu f liên tục và với mọi tập compact M của Y ta có 1 

fM là tập compact của X

tách trên X D là một tập con của , XU D:  X Với bất kỳ aX, ta định nghĩa

:

a

U DX bởi U a xU x a

Toán tử U D:  X gọi là thỏa điều kiện  A trên tập con  của X nếu

A.1Với bất kỳ a :U a DD

Trang 3

A.2Với bất kỳ a  p P , tồn tại k  a 0 với tính chất: Với mọi  0, tồn tại r  0 sao cho với mọi x y, D thỏa  a px y,  thì

a U a x U a y

Ở đây

 ,  max      : , 0,1, 2, , , 1, 2, ,

chuẩn tách P và giả sử ,U C là toán tử trên X sao cho

B.1U thỏa điều kiện  A trên X

B.2Với bất kỳ p P , tồn tại k  p 0(k phụ thuộc vào p p)sao cho:

   

p U xU yk p xy với mọi x y, X

B.3Tồn tại x0X với tính chất: Với mọi p  P tồn tại r 

0,1

  ( ,r phụ thuộc vàop) sao cho  r0  r0    

p U xU y p xy với mọi

,

x yX

B.4C hoàn toàn liên tục và p C A     với AX p A,   

trong đó p A supp x :xA

B.5    

 

p x

p C x

p x

  với mọi p P Khi đó UC có điểm bất động

Banach, tồn tại quả cầu mở B x r 0,  của X thỏa mãn

IU1C B x r  0,  B x r 0, , UC có điểm bất động trong B x r 0,  và mọi điểm bất động của UC đều thuộc B x r 0, , trong đó B x r 0,  là quả cầu đóng tâm

0

x , bán kính r

là tập con đầy đủ theo dãy của X Cho U là một toán tử liên tục đều trên D(tức là với

p P và  0, tồn tại  0 sao cho nếu p x  y thì dẫn đến

p U xU y )

Trang 4

Giả sử U thỏa điều kiện  A trên một tập con  của X Khi đó toán tử

  1

IU  được định nghĩa tốt và liên tục trên  Với bất kỳ a  , toán tử U a có duy nhất một điểm bất động trên D là IU  1 a và lim a n     1

xD

Chú ý 2: [2] Nếu trong điều kiện A , được chọn độc lập với a   thì với các giả thiết của định lý trên ta có IU1 liên tục đều trên 

Định lý  D  [1] Cho X là không gian metric, E ,  là không gian Banach và ánh

xạ riêng f X: E Giả sử rằng có một dãy các ánh xạ riêng f k :XE thỏa

D.1 f k x f x  1

k

  với mọi xX

D.2Với mọi k uE thỏa u 1

k

 , phương trình f k xu có nghiệm duy nhất

Khi đó tập 1 

0

Mf là R 

Định lý  E ([1]) Cho X n, n p,  là một hệ ngược Nếu mỗi X nR  thì giới hạn ngược lim X n cũng là R 

3 Kết quả chính

3.1 Giới thiệu bài toán

Cho r 0.Ta ký hiệu  là chuẩn của không gian Banach E và  0,

 , 0 , 

r

CCr E với chuẩn u supu t  :t  r, 0 

C  r E là không gian các hàm liên tục từ  r,  vào E với họ nửa chuẩn  n nđược định nghĩa như sau: x nsupx t :t  r n,  ,n

Với mọi uC  r, ,E và t 0 đặt u tC r định nghĩa bởi

t

u u t với   r,0

Với mọi uC r d E, ,  và t0,d đặt u tC r định nghĩa bởi

t

u u t với   r,0

Với uX , đặt u:  r,  E được định nghĩa như sau

Trang 5

       

u s

 

 

Với uC 0,d E, , đặt u:r d, E được định nghĩa như sau

u s

 

 

Với mỗi n  , đặt X nC 0,n E,  là không gian Banach gồm các hàm liên tục u: 0, nE với chuẩn sup  : 0,  

n

uu t tn

XCE là không gian Frechet các hàm liên tục từ  vào E với họ nửa chuẩn  n nđược định nghĩa như sau: u n supu t  :t0,n  với n 

Xét phương trình

                 

0 0

t

r

u t A t u t L t u V t u t K t s u s u ds f t t

  

trong đó A t  t 0

 là họ toán tử tuyến tính liên tục từ E vào ,    0

t

E L t

 là họ toán tử tuyến tính liên tục từ C r vào E , f :  E liên tục, hơn nữa

 i tA t  liên tục và tL t  liên tục

 ii V: EE liên tục và tồn tại hàm liên tục :    sao cho

 ,   ,   

V t xV t y t xy với mọi x y, Et 

 iii K:  E CrE hoàn toàn liên tục

  lim  , , ,  0

x y

K t s x y iv

 đều theo t s,  trên mỗi đoạn bị chặn tùy ý của

 

Định nghĩa:

: ,

u   r E gọi là nghiệm mạnh của phương trình  1 nếu

  1   

u  CE và u thỏa phương trình  1 , ở đây 1   

0, ,

CE là không gian các hàm khả vi liên tục u: 0,   E

3.2 Các định lý

Định lý 1

Trang 6

Cho E ,  là không gian Banach, D là tập con mở, bị chặn của E và ánh xạ

hoàn toàn liên tục L D: E Giả sử rằng có một dãy các ánh xạ hoàn toàn liên tục

:

k

L DE thỏa

(1.1) L k x L x  1

k

  với mọi xD

(1.2)Với mọi k uE thỏa u 1

k

 , phương trình xL k xu có nghiệm duy nhất

Khi đó tập điểm bất động của LR 

Chứng minh: Ký hiệu i D: E định bởi i x x Đặt f  i L, f k  i L k với

k  Theo định lý  D ta có điều phải chứng minh

Định lý 2

Cho tập đóng, khác rỗng MXC ,E Với n  , đặt

 

Mx xM Nếu mỗi M nR  thì M cũng là R 

Chứng minh : Với mp, đặt m p:M pM m định bởi p  0, 

M n, n p,  là hệ ngược và M đồng phôi với limM n Theo định lý  E , MR 

Định lý 3

Nếu các điều kiện        i , ii , iii , iv được thỏa mãn thì tập nghiệm mạnh của bài toán  1 là R 

Chứng minh :

Đặt g: C rE định bởi g t u ,  A t u   0 L t u 

Ta thấy  I tương đương với phương trình tích phân sau

0

s

u

Đặt P H U C X, , , :  X định bởi     ,    ,     

s

P u sg s uV s u sf s ,

Trang 7

                    

s

H u t K t s u s u ds U u t Pu s ds C u t Hu s ds

Đặt  là tập điểm bất động của UC và  là tập nghiệm mạnh của  1

Khi u   thì u 0  0 nên    

u t t

u t

 

 

Đặt F   : định bởi F u  Khi đó u F là phép đồng phôi

Vậy ta sẽ chứng minh  là tập R .Ta cần các bổ đề sau

Bổ đề 1  [3] g: C rE liên tục và với mọi n  tồn tại k  n 0 sao cho với mọi x y, C rt0,n ta có g t x , g t y ,  k n xy

Bổ đề 2  [3] Với mọi s0,n và x y, X ta có     2

n

xyxy

s

xx

Bổ đề 3  [3] Ta có C liên tục Với n  đặt d n max s :s0,n  và

2

ckd Khi đó ta có      

!

j n

nc

j

, ,

x y zX Do đó U thỏa điều kiện B.1  B.3 của định lý  B

n

n u

n

C u u

  với mọi n  Khi  X thỏa mãn

n

   thì ta có C   n 

Chứng minh bổ đề 4 :

Theo bổ đề 3 ta có C liên tục Lấy  X bị chặn Đặt

Px s x  s n ,    : , 0,  

s

Qx x  s n Khi đó P Q, bị chặn Vì K

hoàn toàn liên tục nên   2 

BK nP Q compact Do đó tồn tại 0 sao cho

   

s

K t s u s u với mọit s, 0,n2và u  

Trang 8

Vậy lấy 0 thì tồn tại

n

 sao cho với mọi u  t t1, 20,n mà

 1 2 

1 2

max ,

min , 0

t t s

t t

n  t t n  

Do đó   0, : 

n

Cu u   đẳng liên tục

Lấy nửa không gian đóng  *  

:

uE b ur chứa B, với b*E* và r 0 Theo tính chất của tích phân Bochner và tính tuyến tính của b* ta có :

   

với mọi u   và với mọi t0,n

2

0 0

1

t s

0, 

tn

Vì giao của tất cả các nửa không gian đóng chứa B là bao lồi đóng conv B  của

B nên ta có       2   

0 0

t s

  với mọi u  t0,n Với mỗi t0,n đặt      :    0,   : 

Khi đó       2     

n

Ctn B Do B là tập compact nên ta có

 

C  n t là tập compact tương đối Vậy C   là tập compact tương đối Suy ra C

hoàn toàn liên tục

Do  iv nên với mọi  0 tồn tại m 0 sao cho với mọi xEyC r

xym thì  , , ,  2 

12

n

, 0,

t sn

Do K hoàn toàn liên tục nên tồn tại 0 sao cho với mọi xEyC r

xym thì K t s x y , , ,   với mọi t s, 0,n2

Vậy K t s x y , , ,  x y

   với mọi t s, 0,n2,xE y, C

Trang 9

Khi đó với mọi t0,n và uX ta có :

   

 

0 0

2

0 0

2

0 12

0

t s

t s

n

n

 

 

3

n

n

u thì n

n

Cu

u

Lấy   X thỏa

n

   Đặt Px s :x ,s0,n  và

s

Qx x  s n Do

n

   nên ,P Q bị chặn Vì K hoàn toàn liên tục

nên tồn tại 0 sao cho  , ,  ,  

s

K t s u s u với mọi t s, 0,n2,u 

0

n

C u n với mọi u   Do đó C   n  

Ta chứng minh định lý 3 qua hai bước

Bước 1 Ta chứng minh    Theo bổ đề 3 và bổ đề 4 ta có U C thỏa các điều kiện , của định lý B Vậy   

Bước 2 Ta chứng minh  là tập R 

Đặt

 

    Ta chứng minh nR  Để đỡ nặng nề về mặt ký hiệu ta đặt P H V G X, , , : nX n định bởi

0

t

Pu sg s uV s u sf s Hu t K t s u s u ds

V u t Pu s ds G u t Hu s ds vớit0,n

Tương tự chứng minh đối với U C, ta có V G, thỏa kết luận của bổ đề 3 và bổ

đề 4 Vậy với z u v, , X n ta có      

!

j n

nc

j

đó V thỏa điều kiện B.1  B.3của định lý  B , V liên tục đều, IV1được

Trang 10

định nghĩa tốt và liên tục đều trên X n Đặt AIV1G Khi đó A hoàn toàn liên tục

Ta gọi tập điểm bất động của A là 

Bổ đề 5   n

Chứng minh bổ đề 5 :

Khi u   thì  

0,n

u là điểm bất động của A Vậy   n

Lấy y   Ta có        

0

y t Py s dsHy s ds với t0,n Xét phương trình

0

t

u t g t u V t u t K t s u s u ds f t t n

Tương tự phương trình  1 ta thấy phương trình  2 có một nghiệm là u Đặt

     

 

x t

u t t

 

Khi đó x   và  

0,n

xy Do đó y   n Tức là   n

!

j n j

nc j

  nên tồn tại p  sao cho  

1

!

j n nc

j  với mọi jp Đặt

1

!

p

n

nc

p

  và   nc n Theo định lý C tồn tại điểm bất động duy nhất z0 của V

1 1 0

p i

i

  Ta có  

0

n

n x

n

G x

x z

 nên tồn tại R 1 0 sao

n

1

n

n

MxX xzR Khi đó G M  n   nên tồn tại R 2 0 sao cho G x  nR2 với mọi xX n thỏa mãn 0 1

n

xzR Lấy  0, vì IV1 liên tục đều trên X n, nên tồn tại  0 thỏa mãn

n

IVxIVy với mọi x y, X n

n

xy  3

Trang 11

Chọn R3 R1 R2 thì tương tự phần chứng minh định lý  B trong [2] ta

IVG B z RB z R , VG có một điểm bất động trong

 0, 3

B z R và mọi điểm bất động của VG đều thuộc B z R 0, 3, tức là  n B z R 0, 3 Đặt n   : 0, ,  0, 3 , n    : 0, ,  0, 3 

s

Pu s sn uB z R Qu sn uB z R Ta có

,

n n

P Q bị chặn Do K liên tục nên tồn tại mở rộng liên tục K* của  2

0,n P Q n n K

  lên

2

r

E C

conv 0,

KE C  K nPQ Khi đó tồn tại toán tử Lipschitz địa phương K  xác định trên 2E Cr sao

2

, , , , , ,

2

K t s x y K t s x y

n

t s x y  E C và

K E C  KE C  K nPQ

K hoàn toàn liên tục và P Q n, n bị chặn nên  2 

r

K E C compact tương đối Vậy K  hoàn toàn liên tục

Đặt C :X nX n định bởi           

0 0

t s

0, 

tnK  hoàn toàn liên tục nên chứng minh hoàn toàn tương tự bổ đề 4 ta có

C  hoàn toàn liên tục Đặt A  IV1C  Khi đó A  cũng hoàn toàn liên tục Với mọi t0,n và uB z R 0, 3 ta có

   

0 0

*

0 0

2

0 0

t s

t s

t s

d ds n

 

 

 

Do đó    

2

n

C u  G u 

  với mọi uB z R 0, 3  4

Từ    3 , 4 ta có A u  A u  n với mọi uB z R 0, 3

Lấy hX n, ta xét phương trình uA u  h với uX n  5

Trang 12

Ta thấy phương trình  5 tương đương phương trình sau

     

uV u  h V hC u  Đặt W u V u  h V h 

Chứng minh bổ đề 6 :

Với z u v, , X n ta có      

!

j n

nc

j

Lại có h cố định và W zV h V h  z nên với mọi z u v, , X n ta cũng có

!

j n

nc

j

Tương tự phần chứng minh định lý  B trong [2] ta có

  0 0  

pm

n

1 1

0

1

p i

i

 

pm

n

xXm 

Do đó với mọi xB z R 0, 3 và m  ta có:   0 0  

2

pm

Lấy xB z R 0, 3 Ta xét hai trường hợp

n

xzR

pm

n

Điều này cho ta

pm

C x

n

RxzR Ta có:

1

1

pm

n



Điều này cho ta W pm  zB z R , 

Ngày đăng: 13/01/2020, 11:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm