Bài giảng Phương pháp tính: Hệ phương trình phi tuyến gồm 6 phần cung cấp cho người học các kiến thức: Phương pháp Gauss, phương pháp nhân tử LU, phương pháp Choleski, chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận, những phương pháp lặp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 2N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 3N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 4N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 5N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 6N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 7N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 8CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 10A−1 đôi khi còn khó khăn gấp nhiều lần
so với việc giải trực tiếp hệ phương trình (1) Do đó cần phải có phương pháp để giải hệ (1) hiệu quả.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 111 Ta chỉ xét hệ gồm n phương trình vàn ẩn
số, trong đó A = (a i j ) ∈ M n (K )và d et A 6= 0.
Do đó hệ sẽ có nghiệm duy nhất
X = A−1B.
2 Tuy nhiên, việc tìm ma trận nghịch đảo
A−1 đôi khi còn khó khăn gấp nhiều lần
so với việc giải trực tiếp hệ phương trình (1) Do đó cần phải có phương pháp để
Trang 12Phương pháp Gauss Hệ phương trình tương đương
S Ử DỤNG PHÉP BIẾN ĐỔI SƠ CẤP TRÊN HÀNG ĐỂ GIẢI HỆ
Trang 13S Ử DỤNG PHÉP BIẾN ĐỔI SƠ CẤP TRÊN HÀNG ĐỂ GIẢI HỆ
Trang 14Phương pháp Gauss Hệ phương trình tương đương
Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau trên hệ (1):
1 Đổi chỗ các phương trình của hệ
tương đương với hệ (1).
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 15Phương pháp Gauss Hệ phương trình tương đương
Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau trên hệ (1):
1 Đổi chỗ các phương trình của hệ
tương đương với hệ (1).
Trang 16Phương pháp Gauss Hệ phương trình tương đương
Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau trên hệ (1):
1 Đổi chỗ các phương trình của hệ
Trang 17Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau trên hệ (1):
1 Đổi chỗ các phương trình của hệ
Trang 18c i i 6= 0, i = 1, 2, , n.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 19Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
3 Viết hệ phương trình tương ứng với ma trận bậc thang.
4 Ta giải hệ phương trình ngược từ dưới lên, tìm biến x n sau đó x n−1 , , x1 ta được
1 nghiệm duy nhất.
Trang 20Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
Trang 21Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
3 Viết hệ phương trình tương ứng với ma trận bậc thang.
4 Ta giải hệ phương trình ngược từ dưới lên, tìm biến x n sau đó x n−1 , , x1 ta được
1 nghiệm duy nhất.
Trang 223 Viết hệ phương trình tương ứng với ma trận bậc thang.
4 Ta giải hệ phương trình ngược từ dưới lên, tìm biến x n sau đó x n−1 , , x1 ta được
1 nghiệm duy nhất.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 23Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
Trang 25Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
Trang 27Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
Trang 29Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau
(x1, x2, x3, x4) = (2,1,5,−3)
Trang 30Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau
(x1, x2, x3, x4) = (2,1,5,−3)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 31Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss
Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau
Trang 32Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau
(x1, x2, x3, x4) = (2,1,5,−3)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 33Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan
P HƯƠNG PHÁP G AUSS -J ORDAN
ĐỊNH NGHĨA 2.1
nhất , sao cho không cùng hàng và cột với những phần tử đã chọn trước.
Phương pháp Gauss-Jordan
1 Chọn phần tử trội để biến đổi cho tất cả các phần tử trên cùng cột của phần tử trội bằng không.
2 Qua n bước ta sẽ tìm được nghiệm.
Trang 34P HƯƠNG PHÁP G AUSS -J ORDAN
ĐỊNH NGHĨA 2.1
nhất , sao cho không cùng hàng và cột với những phần tử đã chọn trước.
Phương pháp Gauss-Jordan
1 Chọn phần tử trội để biến đổi cho tất cả các phần tử trên cùng cột của phần tử trội bằng không.
2 Qua n bước ta sẽ tìm được nghiệm.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 35Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan
Trang 37Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan
Chọn phần tử trội là a43= 4 Thực hiện các phép biến đổi sơ cấp
Trang 38Chọn phần tử trội là a43= 4 Thực hiện các phép biến đổi sơ cấp
Trang 39Chọn phần tử trội không được nằm trên hàng 4 và cột 3 là phần tử a24= −21 Thực hiện các phép biến đổi sơ cấp
Trang 40Chọn phần tử trội không được nằm trên hàng 4,2 và cột 3,4 là phần tử a32= 40 Thực hiện các phép biến đổi sơ cấp
Trang 41Chọn phần tử trội không được nằm trên hàng 4,2,3 và cột 3,4,2 là phần tử a11= −56.Thực hiện các phép biến đổi sơ cấp
Trang 42Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan
Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau
(x1, x2, x3, x4) = (−7,3,2,2)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 43Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan
Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau
Trang 44Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau
(x1, x2, x3, x4) = (−7,3,2,2)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 45Phương pháp Gauss Bài tập
Trang 47N HỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 49Phương pháp nhân tử LU Nội dung phương pháp
N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
1 Nội dung của phương pháp nhân tử LU
là phân tích ma trận A thành tích của 2
ma trậnL vàU, trong đó L là ma trận tam giác dưới, cònU là ma trận tam giác trên.
2 Khi đó việc giải hệ (1) sẽ trở thành giải 2
hệ phương trình LY = B vàU X = Y
3 Có nhiều phương pháp phân tích A = LU ,
tuy nhiên ta thường xét trường hợp L có đường chéo chính bằng 1 và gọi là
phương pháp Doolittle.
Trang 50Phương pháp nhân tử LU Nội dung phương pháp
N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
1 Nội dung của phương pháp nhân tử LU
là phân tích ma trận A thành tích của 2
ma trậnL vàU, trong đó L là ma trận tam giác dưới, cònU là ma trận tam giác trên.
2 Khi đó việc giải hệ (1) sẽ trở thành giải 2
Trang 51N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
1 Nội dung của phương pháp nhân tử LU
là phân tích ma trận A thành tích của 2
ma trậnL vàU, trong đó L là ma trận tam giác dưới, cònU là ma trận tam giác trên.
2 Khi đó việc giải hệ (1) sẽ trở thành giải 2
hệ phương trình LY = B vàU X = Y
3 Có nhiều phương pháp phân tích A = LU ,
tuy nhiên ta thường xét trường hợpL có
Trang 53Các phần tử của 2 ma trận L vàU được xác định theo công thức
Trang 54Phương pháp nhân tử LU Nội dung phương pháp
Trang 56Theo công thức nhân 2 ma trận L vàU ta có
1.u11+ 0.0 + 0.0 = a11 = 2 ⇒u11 = 2;
1.u12+ 0.u22 + 0.0 = a12 = 2 ⇒u12 = 2;
1.u13+ 0.u23 + 0.u33 = a13 = −3 ⇒u13 = −3
Trang 57`31.u11+ `32.0 + 1.0 = a31⇒`31 = a31
u11 = 2
2= 1;
`31.u12+ `32 u22+ 1.0 = a32 ⇒`32 =1
Trang 59Phương pháp nhân tử LU Bài tập
Trang 621.u12+ 0.u22 + 0.0 = a12 = 3 ⇒u12 = 3;
1.u13+ 0.u23 + 0.u33 = a13 = 3 ⇒u13 = 3
Trang 651.u11+ 0.0 + 0.0 = a11 = 2 ⇒u11 = 2;
1.u12+ 0.u22 + 0.0 = a12 = 1 ⇒u12 = 1;
1.u13+ 0.u23 + 0.u33 = a13 = 8 ⇒u13 = 8
Trang 664 = 66.75.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 67Phương pháp Choleski Ma trận xác định dương
Trang 68Phương pháp Choleski Ma trận xác định dương
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 70ĐỊNH LÝ 4.2
Cho ma trận vuông A là đối xứng và xác định dương Khi đó A = B.B T, với B là ma trận tam giác dưới (b i i > 0, i = 1 n) và được xác định như sau:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 71Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski
Trang 73Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski
Trang 76Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski
Hệ phương trình viết lại dưới dạng ma trận
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 77Hệ phương trình viết lại dưới dạng ma trận
Trang 78Phương pháp Choleski Phương pháp Choleski
VÍ DỤ 4.2
Tìm ma trận B trong phép phân tích Choleski của ma trận A =
0 −4
p 7 7
2 p 21 7
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 79VÍ DỤ 4.2
Tìm ma trận B trong phép phân tích Choleski của ma trận A =
Trang 821 B =
Ã2.00 0
1 2.24
!
2 B =
Ã2.00 0
−1 2.24
!
3 B =
Ã2.00 0
0 2.28
!
4 B =
Ã2.00 0
−1 2.28
!
5 Các câu kia sai
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 83Phương pháp Choleski Bài tập trắc nghiệm
Trang 87Phương pháp Choleski Bài tập trắc nghiệm
Trang 88CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 89ĐỊNH NGHĨA 5.1
Trong không gian tuyến tính thực Rn Chuẩn của véctơ X ∈ R n là một số thực , ký hiệu||X ||thỏa các điều kiện sau:
1 ∀X ∈ R n , ||X || Ê 0,||X || = 0 ⇔ X = 0
2 ∀X ∈ R n , ∀λ ∈ R,||λX || = |λ|.||X ||
3 ∀X , Y ∈ R n , ||X + Y || É ||X || + ||Y ||.
Trang 90Chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận Chuẩn của véctơ
Trong Rn có rất nhiều chuẩn, tuy nhiên ta chỉ xét chủ yếu 2 chuẩn thường dùng sau:
Trang 91Chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận Chuẩn của véctơ
Trong Rn có rất nhiều chuẩn, tuy nhiên ta chỉ xét chủ yếu 2 chuẩn thường dùng sau:
Trang 92Trong Rn có rất nhiều chuẩn, tuy nhiên ta chỉ xét chủ yếu 2 chuẩn thường dùng sau:
Trang 93C HUẨN CỦA MA TRẬN
ĐỊNH NGHĨA 5.2
véctơ được xác định theo công thức
Trang 95Chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận Chuẩn của ma trận
Trang 98Chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận Bài tập
Trang 100N HỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 101ĐỊNH LÝ 6.1
Để dãy các véctơ (X (m))∞m=0 hội tụ về véctơ X
khi m → +∞ thì điều kiện cần và đủ là những dãy (x k (m)) hội tụ về x k , ∀k = 1,2, ,n.(hội tụ theo tọa độ).
Trang 102Xét hệ phương trình AX = B(det(A) 6= 0) có nghiệm x = A−1.B. Cho B một số gia∆B, khi
đó nghiệm X tương ứng sẽ có số gia∆X và
Trang 103ĐỊNH NGHĨA 6.2
Số nhỏ nhất k(A) thỏa điều kiện
k(A) É Cond(A) = ||A||.||A−1|| được gọi là số
Số điều kiện k(A) của ma trận A thỏa
1 É k(A) É +∞
Trang 104Những phương pháp lặp Sự không ổn định của hệ phương trình tuyến tính
Trong thực hành tính toán, ta có thể gặp những hệ phương trình tuyến tính mà những thay đổi nhỏ trên các hệ số tự do của hệ sẽ gây ra những thay đổi rất lớn về nghiệm Hệ phương trình tuyến tính như vậy được gọi là hệ phương trình không ổn định trong tính toán Nếu ngược lại, hệ được gọi là hệ phương trình ổn định trong tính toán
của ma trận đặc trưng cho tính ổn định của hệ phương trình tuyến tính Giá trịk(A)càng gần với 1
thì hệ càng ổn định Số điều kiệnk(A)càng lớn thì hệ càng mất ổn định.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 105Trong thực hành tính toán, ta có thể gặp những hệ phương trình tuyến tính mà những thay đổi nhỏ trên các hệ số tự do của hệ sẽ gây ra những thay đổi rất lớn về nghiệm Hệ phương trình tuyến tính như vậy được gọi là hệ phương trình không ổn định trong tính toán Nếu ngược lại, hệ được gọi là hệ phương trình ổn định trong tính toán
Chú ý Người ta chứng minh được rằng, số điều kiện của ma trận đặc trưng cho tính ổn định của hệ
phương trình tuyến tính Giá trịk(A)càng gần với 1
thì hệ càng ổn định Số điều kiệnk(A)càng lớn thì hệ
Trang 106Trong thực hành tính toán, ta có thể gặp những hệ phương trình tuyến tính mà những thay đổi nhỏ trên các hệ số tự do của hệ sẽ gây ra những thay đổi rất lớn về nghiệm Hệ phương trình tuyến tính như vậy được gọi là hệ phương trình không ổn định trong tính toán Nếu ngược lại, hệ được gọi là hệ phương trình ổn định trong tính toán
Chú ý Người ta chứng minh được rằng, số điều kiện của ma trận đặc trưng cho tính ổn định của hệ
phương trình tuyến tính Giá trịk(A)càng gần với 1
thì hệ càng ổn định Số điều kiệnk(A)càng lớn thì hệ càng mất ổn định.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 107¶ Dễ dàng thấy được hệ có nghiệm
X =µ 11
¶ Bây giờ xét hệ A X = ee B với B =e
µ 3 3.1
¶
Nghiệm bây giờ của hệ là X =e µ −17
10
¶ Ta thấy
Trang 109M at A x−1⇒ A−1=
Ã3 14
2 21
Trang 111| − 4| + |5| + | − 4|}∗ max{| −11213 | + | −44819 | + | −44853 |,
| −283 | + | −11213 | + |1125 |, | −561 | + | −22423 | + | −22417 |}
= 17 ∗11231 ≈ 4.70535 ⇒Câu 3
Trang 112Những phương pháp lặp là những phương pháp giải gần đúng hệ phương trình tuyến tính Để giải hệ (1) ta được nó về dạng
tương đương X = T X +C , với T là ma trận vuông cấp n vàC và 1 véctơ cột đã biết Xuất phát từ véctơ ban đầu X(0) ta xây dựng dãy
(X (m))∞m=0 theo công thức
X (m) = T X (m−1) +C , m = 1,2, (2)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 113ĐỊNH LÝ 6.2
Nếu ||T || < 1 thì dãy các véctơ (X (m))∞m=0 xác định theo công thức lặp (2) sẽ hội tụ về véctơ nghiệm X của hệ với mọi véctơ lặp ban đầu
X(0) Khi đó công thức đánh giá sai số là:
Trang 114ĐỊNH NGHĨA 6.3
Ma trận A được gọi là ma trận đường chéo
Trang 115Xét hệ phương trình (1) với A là ma trận đường chéo trội nghiêm ngặt Ta phân tích ma trận A theo dạng
Trang 116Do a i i 6= 0, ∀i = 1, 2, , n nên d et D 6= 0. Như vậy
Trang 117N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Ta có AX = B ⇔ (D − L −U )X = B ⇔ (D)X =
(L +U )X + B
⇔ X = D−1(L +U )X + D−1B.
Ký hiệu T j = D−1(L +U )vàC j = D−1B. Khi đó công thức lặp có dạng
X (m) = T j X (m−1) +C j, m = 1,2,
Trang 118Dạng tường minh của công thức lặp Jacobi là
Thường thì ta chọn X(0)= C j
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 119VÍ DỤ 6.2
Bằng phương pháp lặp Jacobi, tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình với sai số theo công thức hậu nghiệm nhỏ hơn 10−4,
Trang 120Ta thấy |0.24| + | − 0.08| < |4|;
|0.09| + | − 0.15| < |3|; |0.04| + | − 0.08| < |4| nên
ma trận hệ số A của hệ là ma trận đường chéo trội nghiệm ngặt Do đó phương pháp lặp Jacobi luôn hội tụ Đưa hệ về dạng
X = T j X +C j
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 122
tính X(1), X(2),
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 123x(3), x(3), x(3)
Trang 125||T j||∞= max
i =1,2,3
3P
j =1 |t i j| =max{|0| + | − 0.06| + |0.02|,| − 0.03| + |0| + |0.05|,
|−0.01|+|0.02|+|0|} = max{0.08; 0.08; 0.03} = 0.08Đánh giá sai số
Trang 1262
Ã0.3860.174
!
3
Ã0.3880.172
!
4
Ã0.3900.170
!
Các câu kia sai.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 128N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
Đưa hệ (1) về dạng tương đương X = T X +C
Chọn véctơ xấp xỉ ban đầu X(0) (thường thì
Trang 129Đặt T g = (D − L)−1U ,C g = (D − L)−1B ta được công thức lặp Gauss-Seidel có dạng
X (m) = T g X (m−1) +C g, m = 1,2,
Trang 130D ẠNG TƯỜNG MINH CỦA CÔNG THỨC LẶP
Trang 131Phương pháp Gauss-Seidel có thể xem là 1 biến dạng của phương pháp lặp Jacobi, nhưng khác phương pháp Jacobi ở chỗ: khi tính thành phần thứ i của véctơ lặp X (m) thì
ta sử dụng ngay những thành phần
x1(m) , x2(m) , , x i −1 (m) vừa tính được
Trang 132S Ự HỘI TỤ CỦA PHƯƠNG PHÁP G AUSS -S EIDEL
Điều kiện hội tụ của phương pháp Gauss-Seidel hoàn toàn giống với phương pháp Jacobi.
Công thức đánh giá sai số của nghiệm gần đúng
Trang 133VÍ DỤ 6.3
Bằng phương pháp lặp Gauss-Seidel, tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình với sai số theo công thức hậu nghiệm nhỏ hơn
Trang 134Giải Ta thấy |0.24| + | − 0.08| < |4|;
|0.09| + | − 0.15| < |3|; |0.04| + | − 0.08| < |4| nên
ma trận hệ số A của hệ là ma trận đường chéo trội nghiệm ngặt Đưa hệ về dạng
Trang 136x1(1)= c1 + t12 x2(0)+ t13 x3(0),
x2(1)= c2 + t21 x1(1)+ t23 x3(0),
x3(1)= c3 + t31 x1(1)+ t32 x2(1)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 137x(3), x(3), x(3)
Trang 139Đánh giá sai số
||X(3)− X(2)||∞= max
i =1,2,3 |x i(3)− x i(2)| =max{| − 1.499.10−4|, |0.123.10−4|, |0.017.10−4|} =1.499 × 10−4
Trang 1402
Ã0.7551.097
!
3
Ã0.7571.095
!
4
Ã0.7591.093
!
Các câu kia sai.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 141A = (5 + 6B) ÷ 15 : B = (5 + 5A) ÷ 8
CALC B=0.2 ( không nhập A ) Nhấn tiếp dấu ”=” cho tới nghiệm x(3)1 , x2(3)
Vậy x(3)=
Ã0.7551.096875
! ⇒ Câu 2
Trang 142CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt