1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phương pháp tính: Hệ phương trình tuyến tính - Nguyễn Hồng Lộc

78 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 824,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phương pháp tính: Hệ phương trình tuyến tính cung cấp cho người học các kiến thức: Phương pháp Gauss, phương pháp nhân tử LU, phương pháp Choleski, chuẩn của véctơ, chuẩn của ma trận, những phương pháp lặp. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 2

(1)thường xuất hiện trong các bài toán kỹ thuật.

Trang 3

Ta chỉ xét hệ gồm n phương trình và n ẩn số,

khi còn khó khăn gấp nhiều lần so với việc giảitrực tiếp hệ phương trình (1) Do đó cần phải cóphương pháp để giải hệ (1) hiệu quả

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 4

Sử dụng phép biến đổi sơ cấp trên hàng để giải hệ

Xét hệ phương trình tuyến tính gồm n phươngtrình và n ẩn

Trang 5

Nếu thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau trên

phương trình khác đã được nhân với một số

đương với hệ (1)

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 6

b2

d1

d2

cii 6= 0, i = 1, 2, , n

Trang 7

Phương pháp Gauss

đổi ma trận mở rộng về ma trận bậc thang

bậc thang

duy nhất

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 9

954

945

Trang 10

Phương pháp Gauss-JordanĐịnh nghĩa

Phần tử trội là phần tử có trị tuyệt đối lớn nhất,sao cho không cùng hàng và cột với những phần

tử đã chọn trước

Phương pháp Gauss-Jordan

phần tử trên cùng cột của phần tử trội bằngkhông

Trang 11

−20

−24

Trang 12

Phương pháp Gauss Phương pháp Gauss-Jordan

−20

−92

−124

Trang 13

Chọn phần tử trội là a43 = 4 Thực hiện các phépbiến đổi sơ cấp

−20

−92

−124

Trang 14

Chọn phần tử trội không được nằm trên hàng 4 vàcột 3 là phần tử a24 = −21 Thực hiện các phépbiến đổi sơ cấp

40

−928

Trang 15

Chọn phần tử trội không được nằm trên hàng 4,2

và cột 3,4 là phần tử a32 = 40 Thực hiện cácphép biến đổi sơ cấp

392

−7288

Trang 16

Chọn phần tử trội không được nằm trên hàng4,2,3 và cột 3,4,2 là phần tử a11 = −56 Thựchiện các phép biến đổi sơ cấp

392

−336840560

Trang 17

Vậy hệ đã cho tương đương với hệ sau

Trang 19

Những khái niệm cơ bản

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 20

ma trận tam giác dưới.

Trang 21

Nội dung phương pháp

Nội dung của phương pháp nhân tử LU là phântích ma trận A thành tích của 2 ma trận L và U,trong đó L là ma trận tam giác dưới, còn U là matrận tam giác trên

Khi đó việc giải hệ (1) sẽ trở thành giải 2 hệphương trình LY = B và UX = Y

Có nhiều phương pháp phân tích A = LU, tuynhiên ta thường xét trường hợp L có đường chéo

đó L và U có dạng

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 23

Các phần tử của 2 ma trận L và U được xác địnhtheo công thức

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 26

Trang 27

⇒ Y = L−1B =

93

−1

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 28

Định nghĩa

Định thức con chính cấp k của ma trận A là địnhthức có được từ ma trận con chính cấp k(ma trận

có được từ giao của k hàng đầu và k cột đầu của

2 2

3 5

2 2 3

3 5 2

Trang 30

Từ tính chất của tích ma trận tam giác dưới và

ma trận tam giác trên

Trang 33

Bài 3 Sử dụng phương pháp nhân tử LU giải hệphương trình

Trang 35

Định lý

Một ma trận vuông A đối xứng và xác định dương

có thể phân tích duy nhất được dưới dạng

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 37

Các phần tử của ma trận B được xác định theocông thức

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 39

Từ tính chất của tích ma trận tam giác dưới và

ma trận tam giác trên

Trang 41

 Với điều kiện nào

của α thì ma trận A đối xứng và xác định dương

Trang 42

Định nghĩa

véctơ X ∈ Rn là một số thực, ký hiệu ||X || thỏacác điều kiện sau:

, ||X + Y || 6 ||X || + ||Y ||

Trang 43

Trong Rn có rất nhiều chuẩn, tuy nhiên ta chỉ xétchủ yếu 2 chuẩn thường dùng sau:

Trang 45

Ví dụ

3 4

tương

x2

thỏa

Trang 48

Những khái niệm cơ bản

Định nghĩa

m → +∞ (hội tụ theo chuẩn)

Trang 49

Định lý

m → +∞ thì điều kiện cần và đủ là những dãy

tọa độ)

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 50

Xét hệ phương trình AX = B(det(A) 6= 0) có

nghiệm X tương ứng sẽ có số gia ∆X và

Trang 51

Định nghĩa

điều kiện của ma trận A

3 17

−1 17

−19 17

11 17

2 17 33

17

−20 17

1 17

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 52

Trong thực hành tính toán, ta có thể gặp những hệ phương trình tuyến tính mà những thay đổi nhỏ trên các

hệ số tự do của hệ sẽ gây ra những thay đổi rất lớn về nghiệm Hệ phương trình tuyến tính như vậy được gọi là

hệ phương trình không ổn định trong tính toán Nếu ngược lại, hệ được gọi là hệ phương trình ổn định trong tính toán

Chú ý Người ta chứng minh được rằng, số điều kiện của

ma trận đặc trưng cho tính ổn định của hệ phương trình tuyến tính Giá trị k(A) càng gần với 1 thì hệ càng ổn định Số điều kiện k(A) càng lớn thì hệ càng mất ổn định.

Trang 53

Ví dụ

Xét hệ phương trình AX = B với A =  1 2

1 2.01

 và

B =

 3 3.01

 Dễ dàng thấy được hệ có nghiệm

X =  1

1

 Bây giờ xét hệ A e X = e B với e B =

 3 3.1



Nghiệm bây giờ của hệ là e X =  −17

10

 Ta thấy

k∞(A) = 1207.01 >> 1 Do đó B ≈ e B nhưng X và e X khác nhau rất xa.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 54

Bài tập

.Tìm số điều kiệntheo chuẩn một của A

Giải A−1 =

24

1 12

−19 19



k1(A) = ||A||1||A−1||1 = 16.367 = 3.1111

Trang 55

2

7 −35643

Trang 57

Định lý

định theo công thức lặp (2) sẽ hội tụ về véctơ

Khi đó công thức đánh giá sai số như sau:

Trang 58

Phương pháp lặp Jacobi

Xét hệ phương trình AX = b Ta phân tích ma trận A theo dạng

Trang 59

Do aii 6= 0, ∀i = 1, 2, , n nên detD 6= 0 Nhưvậy

Trang 60

Nội dung phương pháp Jacobi

Ta có AX = B ⇔ (D − L − U)X = B ⇔(D)X = (L + U)X + B

công thức lặp có dạng

X(m) = TjX(m−1) + Cj, m = 1, 2,

Trang 61

Dạng tường minh của công thức lặp Jacobi là

Trang 62

Sử dụng phương pháp Jacobi,với vectơ lặp ban

và đánh giá sai số của nó theo công thức hậunghiệm,sử dụng chuẩn vô cùng

Trang 65

Bài tập

Bài 1 Bằng phương pháp lăp Jacobi, tìm nghiệm

Trang 66

Nội dung phương pháp Gauss-Seidel

Phân tích A = D − L − U,ta có:AX = B

Trang 67

Dạng tường minh của công thức lặp Gauss-Seidel

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 68

Phương pháp Gauss-Seidel có thể xem là 1 biếndạng của phương pháp lặp Jacobi, nhưng khác

thứ i của véctơ lặp X(m) thì ta sử dụng ngaynhững thành phần x1(m), x2(m), , xi −1(m) vừa tínhđược

Trang 73

Định nghĩa

nghiêm ngặt nếu nó thỏa mãn điều kiện

Trang 74

Bài tập

thức hậu nghiệm và chuẩn vô cùng

Giải ||Tj||∞ = 13;

x(1) = [1013; 301 ]T;x(2) = [19592; 1952 ]T

∆x(2) = 1−||T||Tj||∞

j ||∞||x(2) − x(1)||∞ = 1−1/31/3 19558 =0.1488

Trang 75

Bài 2 Cho hệ phương trình

Trang 76

Bài 3 Cho hệ phương trình



công thức tiên nghiệm và chuẩn vô cùng

Trang 77

Bài 4 Cho hệ phương trình

Trang 78

Bài 5 Cho hệ phương trình

... class="page_container" data-page="52">

Trong thực hành tính tốn, ta gặp hệ phương trình tuyến tính mà thay đổi nhỏ các

hệ số tự hệ gây thay đổi lớn nghiệm Hệ phương trình tuyến tính gọi... class="page_container" data-page="75">

Bài Cho hệ phương trình< /p>Trang 76

Bài Cho hệ phương trình< /p>



cơng... class="page_container" data-page="77">

Bài Cho hệ phương trình< /p>Trang 78

Bài Cho hệ phương trình< /p>

Ngày đăng: 13/01/2020, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w