Thực tập tốt nghiệp: Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Thương Mại – Vận Tải và Dịch Vụ Long Hải trình bày nội dung với kết cấu 3 chương: Cơ sở khoa học và tổng quan tài liệu về kế toán bán hàng và xác định kết quan kinh doanh tại Công Ty TNHH TM & DV Quốc Tiến Quảng Nam; thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH TM & DV Quốc Tiến Quảng Nam; một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác công toàn bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH TM & DV Quốc Tiến Quảng Nam,...Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1bi n pháp kinh t c a nhà nệ ế ủ ước ph i đ i m i đ đáp ng nhu c u c a n n kinhả ổ ớ ể ứ ầ ủ ề
t phát tri n. Trong xu hế ể ướng đó, k toán cũng không ng ng phát tri n và hoànế ừ ể thi n v n i dung, phệ ề ộ ương pháp cũng nh hình th c t ch c đ đáp ng nhu c uư ứ ổ ứ ể ứ ầ
qu n lý ngày càng cao c a n n s n xu t xã h i. Đ có th qu n lý ho t đ ngả ủ ề ả ấ ộ ể ể ả ạ ộ kinh doanh thì h ch toán k toán là m t công c không th thi u. Đó là m t lĩnhạ ế ộ ụ ể ế ộ
v c g n li n v i ho t đ ng kinh t tài chính, đ m nh n h th ng t ch c thôngự ắ ề ớ ạ ộ ế ả ậ ệ ố ổ ứ tin, làm căn c đ ra các quy t đ nh kinh t ứ ể ế ị ế
V i t cách là công c qu n lý kinh t tài chính, k toán cung c p các thôngớ ư ụ ả ế ế ấ tin kinh t tài chính hi n th c, có giá tr pháp lý và đ tin c y cao, giúp doanhế ệ ự ị ộ ậ nghi p và các đ i tệ ố ượng có liên quan đánh giá đúng đ n tình hình ho t đ ng c aắ ạ ộ ủ doanh nghi p, trên c s đó ban qu n lý doanh nghi p s đ a ra các quy t đ nhệ ơ ở ả ệ ẽ ư ế ị kinh t phù h p. Vì v y, k toán có vai trò h t s c quan tr ng trong h th ngế ợ ậ ế ế ứ ọ ệ ố
qu n lý s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ả ả ấ ủ ệ
K toán xác đ nh k t qu kinh doanh là m t c ng vi c r t quan tr ng trongế ị ế ả ộ ộ ệ ấ ọ
h th ng k toán c a doanh nghi p. M i ho t đ ng, m i nghi p v phát sinhệ ố ế ủ ệ ọ ạ ộ ọ ệ ụ trong doanh nghi p đ u đệ ề ược h ch toán đ đi đ n công vi c cu i cùng là xácạ ể ế ệ ố
đ nh k t qu kinh doanh. Căn c vào đó, các nhà qu n lý m i có th bi t đị ế ả ứ ả ớ ể ế ượ cquá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p mình có đ t đả ấ ủ ệ ạ ược hi u qu hayệ ả không và l i l th nào? T đó, s đ nh hờ ỗ ế ừ ẽ ị ướng phát tri n trong tể ương lai.V iớ
ch c năng cung c p thông tin, ki m tra ho t đ ng kinh t trong doanh nghi p nênứ ấ ể ạ ộ ế ệ
Trang 2lượng và hi u qu c a vi c qu n lý doanh nghi p.Đ th y t m quan tr ng c aệ ả ủ ệ ả ở ệ ể ấ ầ ọ ủ
h th ng k toán nói chung và k toán xác đ nh k qu kinh doanh nói riêng, emệ ố ế ế ị ế ả
đã ch n đ tài cho chuyên đọ ề ề
t t nghi p c a mình là ố ệ ủ “K toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh t iế ị ế ả ạ Công ty TNHH Thương M i – V n T i và D ch V Long H i”. ạ ậ ả ị ụ ả
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Nghiên c u lý lu n c b n v k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanhứ ậ ơ ả ề ế ị ế ả
t i công ty TNHH Thạ ương M i – V n T i và D ch V Long H i.ạ ậ ả ị ụ ả
Mô t và phân tích v th c tr ng v k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinhả ề ự ạ ề ế ị ế ả doanh t i công ty TNHH Thạ ương M i – V n T i và D ch v Long H i và đ a raạ ậ ả ị ụ ả ư
gi i pháp đ hoàn thi n k toán bán hàng t i công ty này.ả ể ệ ế ạ
Đ xu t m t s bi n pháp nh m hoàn thi n ho ch toán k toán bán hàng và xácề ấ ộ ố ệ ằ ệ ạ ế
đ nh k t qu kinh doanh t i công ty TNHH Thị ế ả ạ ương M i – V n T i và D ch Vạ ậ ả ị ụ Long H i.ả
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
a Đ i tố ượng nghiên c uứ
Công tác k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh t iế ị ế ả ạ công ty TNHH
Thương M i – V n T i và D ch V Long H i.ạ ậ ả ị ụ ả
b Ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ tài đề ược th c hi n t i công ty TNHH Thự ệ ạ ương M i –V n T i và D ch Vạ ậ ả ị ụ Long H i.ả
Vi c phân tích đệ ượ ấ ố ệc l y s li u c a năm… ủ
4. N i dung và phộ ương pháp nghiên c uứ
Thu th p s li u t i đ n v th c t p.ậ ố ệ ạ ơ ị ự ậ
Phân tích các s li u ghi chéo trên s sách c a công ty ( s cái, s chi ti t, số ệ ổ ủ ổ ổ ế ổ
t ng h p, báo cáo tài chính,… )ổ ợ
Trang 3 Ph ng v n lãnh đ o công ty.ỏ ấ ạ
Tham kh o m t s sách chuyên ngành k toán và m t s văn b n quy đ nh chả ộ ố ế ộ ố ả ị ế
đ tài chính hi n hành.ộ ệ
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti nọ ự ễ
Giúp sinh viên nghiên c u n m rõ c s lý lu n v công tác bán hàng và xác đ nhứ ắ ở ở ậ ề ị
k t qu kinh doanh. V n d ng c s lý lu n v th c t đ t đó th y rõ s khácế ả ậ ụ ở ở ậ ề ự ế ể ừ ấ ự
bi t gi a lý thuy t và th c t ệ ữ ế ự ế
Công tác bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh ph n ánh chính xác,ị ế ả ả
k p th i và đ y đ thông tin v doanh thu và các kho n gi m tr , chi phí… Giúpị ờ ầ ủ ề ả ả ừ cho ban lãnh đ o tham kh o và đ a ra l a ch n h p lý cho nh ng quy t đ nh kinhạ ả ư ự ọ ợ ữ ế ị doanh hi u qu nh t.ệ ả ấ
6. B c c đ tàiố ụ ề
Ngoài m đ u và k t lu n chuyên đ g m 3 chở ầ ế ậ ề ồ ương:
* Chương 1: C s khoa h c và t ng quan tài li u v k toán bán hàng và xácở ở ọ ổ ệ ề ế
d nh k t qu kinh doanh t i công ty TNHH Thị ế ả ạ ương M i V n T i và D ch Vạ ậ ả ị ụ Long H iả
* Chương 2: Th c t v k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh t iự ế ề ế ị ế ả ạ công ty TNHH Thương M i – V n T i và D ch V Long H iạ ậ ả ị ụ ả
* Chương 3: Đánh giá và m t s ý ki n góp ph n hoàn thi n k toán bánộ ố ế ầ ệ ế hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh t iị ế ả ạ công ty TNHH Th ng M i V n T i vàươ ạ ậ ả
D ch V Long H i.ị ụ ả
Trang 4PH N N I DUNGẦ Ộ
+ Có s thay đ i v quy n s h u hàng hóa: ngự ổ ề ề ở ữ ười bán m t quy n s h u,ấ ề ở ữ
người mua có quy n s h u v hàng hóa đã mua bán. Trong quá trình tiêu thề ở ữ ề ụ hàng hóa, các doanh nghi p cung c p cho khách hàng m t kh i lệ ấ ộ ố ượng hàng hóa và
nh n l i c a khách hàng m t kho n g i là doanh thu bán hàng. S doanh thu nàyậ ạ ủ ộ ả ọ ố
là c s đ doanh nghi p xác đ nh k t qu kinh doanh.ở ở ể ệ ị ế ả
1.1.2. Khái ni m v xác đinh k t qu kinh doanhệ ề ế ả
K t qu kinh doanh là k t qu cu i cùng c a ho t đ ng kinh doanh thongế ả ế ả ố ủ ạ ộ
thường và k t qu kinh doanh các ho t đông khác c a doanh nghi p trong m tế ả ạ ủ ệ ộ
th i k nh t đ nh, bi u hi n b ng s ti n lãi hay l ờ ỳ ấ ị ể ệ ằ ố ề ỗ
Trang 5 Vi c xác đ nh k t qu kinh doanh đệ ị ế ả ược ti n hành vào cu i k kinh doanhế ố ỳ
thường là cu i tháng, cu i k , cu i quý ho c cu i năm tùy vào đ c đi m kinhố ố ỳ ố ặ ố ặ ể doanh và yêu c u qu n lý c a t ng doanh nghi p.ầ ả ủ ừ ệ
1.1.3. Vai trò c a k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanhủ ế ị ế ả
Bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh có vai trò vô cùng quan tr ng khôngị ế ả ọ
ch đ i v i doanh nghi p mà còn đ i v i toàn b n n kinh t qu c dân. Đ i v iỉ ố ớ ệ ố ớ ộ ề ế ố ố ớ
b n thân doanh nghi p có bán đả ệ ược hàng thì m i có thu nh p đ bù đ p choớ ậ ể ắ
nh ng chi phí b ra, có đi u ki n đ m r ng ho t đ ng kinh doanh, nâng cao đ iữ ỏ ề ệ ể ở ộ ạ ộ ờ
s ng c a ngố ủ ười lao đ ng, t o ngu n tích lũy cho n n kinh t qu c dân. Vi c xácộ ạ ồ ề ế ố ệ
đ nh chính xác k t qu kinh doanh là c s xác đinh chính xác k t qu ho t đ ngị ế ả ơ ở ế ả ạ ộ
c a các doanh nghi p đ i v i nhà nủ ệ ố ớ ước thông qua vi c n p thu , phí, l phí vàoệ ộ ế ệ ngân sách nhà nước, xác đ nh c c u chi phí h p lý và s d ng có hi u qu cao sị ơ ấ ợ ử ụ ệ ả ố
l i nhu n thu đợ ậ ược gi i quy t hài hòa gi a các l i ích kinh t : Nhà nả ế ữ ợ ế ước, cá nhân
và các cá nhân người lao đ ng.ộ
Trang 6 Hàng bán b tr l i: là giá tr kh i lị ả ạ ị ố ượng hàng bán đã xác đ nh là tiêu th b kháchị ụ ị hàng tr l i và t ch i thanh toán do các nguyên nhân: vi ph m cam k t, vi ph mả ạ ừ ố ạ ế ạ
h p đ n kinh t , hàng b m t, kém ph m ch t, không dung ch ng lo i, quy cách.ợ ồ ế ị ấ ẩ ấ ủ ạ Khi doanh nghi p ghi nh n hàng hóa b tr l i đ ng th i ghi gi m giá v n hàngệ ậ ị ả ạ ồ ờ ả ố bán tương ng trong k ứ ỳ
Các lo i thu làm gi m doanh thu: thu tiêu th đ c bi t, thu xu t kh u, thuạ ế ả ế ụ ặ ệ ế ấ ẩ ế giá tr gia tăng tính theo phị ương pháp tr c ti p trên doanh thu bán hàng theo quyự ế
đ nh hi n hành c a lu t thu tùy thu c vào t ng m t hàng khác nhau. Thu tiêuị ệ ủ ậ ế ộ ừ ặ ế
th đ c bi t phát sinh khi doanh nghi p cung c p các lo i s n ph m do doanhụ ặ ệ ệ ấ ạ ả ẩ nghi p s n xu t thu c đ i tệ ả ấ ộ ố ượng ch u thu tiêu th đ c bi t cho khách hàng. Khiị ế ụ ặ ệ
đó, doanh thu bán hàng được ghi nh n trong k theo giá bán tr ngay đã bao g mậ ỳ ả ồ thu tiêu th tiêu th đ c bi t( nh ng ch a bao g m thu giá tr gia tăng). Doanhế ụ ụ ặ ệ ư ư ồ ế ị nghi p ph i xác đ nh thu tiêu th đ c bi t ph i n p vào ngân sách nhà nệ ả ị ế ụ ặ ệ ả ộ ước căn
c vào doanh thu bán hàng và cung c p d ch v phát sinh trong k ứ ấ ị ụ ỳ
1.1.5. Nhi m v c a k toán bán hàngệ ụ ủ ế
T ch c ghi chép, ph n ánh đ y đ , chính xác, k p th i và giám sát tình hình ổ ứ ả ầ ủ ị ờ
th c hi n k ho ch s n xu t s n ph m, tiêu th thành ph m v s lự ệ ế ạ ả ấ ả ẩ ụ ẩ ề ố ượng, ch t ấ
lượng và ch ng lo i.ủ ạ
Ph n ánh và giám sát tình hình nh p, xu t, t n kho thành ph m, hả ậ ấ ồ ẩ ướng d n các ẩ
b ph n lien quan th c hi n vi c ghi chép ban đ u v thành ph m.ộ ậ ự ệ ệ ầ ề ẩ
Xác đ nh và phân b chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p, chi phí ho t ị ổ ả ệ ạ
đ ng, xác đ nh k t qu và phân ph i k t qu c a kinh doanh.ộ ị ế ả ố ế ả ủ
Tham gia ki m kê đánh giá thành ph m, l p báo cáo k t qu kinh doanh, phân ể ẩ ậ ế ảtích tình hình tiêu th , l i nhu n c a doanh nghi p.ụ ợ ậ ủ ệ
1.1.6 .Các phương th c bán hàng và các phứ ương th c thanh toánứ
1.1.6.1. Các phương th c bán hàngứ
Trang 7 K toán bán hàng theo phế ương th c bán hàng tr c ti p:ứ ự ế là phương th c giaoứ hàng cho người mua tr c ti p t i kho hay tr c ti p t i các phân xự ế ạ ự ế ạ ưởng không qua kho c a Doanh Nghi p S hàng này khi giao cho ngủ ệ ố ười mua thì được tr ti nả ề ngay ho c đặ ược ch p nh n thanh toán.Vì v y, s n ph m xu t bán đấ ậ ậ ả ẩ ấ ược coi là đã bán hoàn thành.
K toán bán hàng theo phế ương th c g i hàng đi cho khách:ứ ử là phương th c màứ bên bán g i đi cho khách hàng ử theo các đi u ki n ghi trong h p đ ng. S hàngề ệ ợ ồ ố chuy n đi này v n thu c quy n s h u c a bên bán, khi khách hàng thanh toánể ẫ ộ ề ở ữ ủ
ho c ch p nh n thanh toán v s hàng đã chuy n giao thì s hàng này đặ ấ ậ ề ố ể ố ược coi là
đã bán và bên bán đã m t quy n s h u v s hàng đó.ấ ề ở ữ ề ố
K toán bán hàng theo phế ương th c g i đ i lý, ký g i bán đúng giá hứ ử ạ ử ưởng hoa
h ng:ồ là phương th c mà bên ch hàng (bên giao đ i lý) xu t hàng giao cho bênứ ủ ạ ấ
nh n đ i lý (bên đ i lý) đ bán. Bên nh n đ i lý, ký g i ph i bán hàng theo đúngậ ạ ạ ể ậ ạ ử ả giá bán đã quy đ nh và đị ược hưởng thù lao đ i lý dạ ưới hình th c hoa h ng.ứ ồ
K toán bán hàng theo phế ương th c tr ch m, tr góp:ứ ả ậ ả là phương th c bán hàngứ thu ti n nhi u l n, ngề ề ầ ười mua thanh toán l n đ u ngay t i th i đi m mua. S ti nầ ầ ạ ờ ể ố ề còn l i ngạ ười mua ch p nh n tr d n các k ti p theo và ch u m t t l lãi su tấ ậ ả ầ ở ỳ ế ị ộ ỷ ệ ấ
nh t đ nhấ ị
K toán bán hàng theo phế ương th c hàng đ i hàng:ứ ổ là phương th c bán hàng màứ
DN đem s n ph m v t t , hàng hoá đ đ i l y v t t , hàng hoá khác khôngả ẩ ậ ư ể ổ ấ ậ ư
tương t Giá trao đ i là giá hi n hành c a v t t , hàng hoá tự ổ ệ ủ ậ ư ương ng trên thứ ị
trường
1.1.6.2. Các phương th c thanh toánứ
Thanh toán b ng ti n m t:ằ ề ặ theo phương th c này, vi c chuy n giao quy n sứ ệ ể ề ở
h u s n ph m, hàng hoá, d ch v cho khách hàng và vi c thu ti n đữ ả ẩ ị ụ ệ ề ược th c hi nự ệ
đ ng th i và ngồ ờ ười bán s nh n đẽ ậ ược ngay s ti n m t tố ề ặ ương ng v i s hàngứ ớ ố
Trang 8 Thanh toán không dung b ng ti n m t:ằ ề ặ theo phương th c này, ngứ ười mua có thể thanh toán b ng các lo i séc, trái phi u, c phi u, các lo i tài s n có giá tr tằ ạ ế ổ ế ạ ả ị ươ ng
1.1.7. K toán doanh thu bán hàngế
* Nguyên t c xác nh n th i đi m ghi nh n doanh thuắ ậ ờ ể ậ
+ Ghi nh n doanh thu trậ ước th i đi m giao hàng: đây là trờ ể ường h p ph bi n vợ ổ ế ề
vi c ghi nh n doanh thu. Doanh thu đệ ậ ược ghi nh n khi quy n s h u s n ph m,ậ ề ở ử ả ẩ hàng hóa được chuy n giao cho khách hàng ho c hoàn thành cung c p d ch v choể ặ ấ ị ụ khách hàng, và khách hàng đã thanh toán ti n hàng ho c ch p nh n thanh toán.ề ặ ấ ậ
Đ i v i c s kinh doanh n p thu GTGT theo phố ớ ơ ở ộ ế ương pháp kh u tr , khi vi tấ ừ ế hóa đ n bán hàng ph i ghi rõ giá bán ch a có thu , các kho n ph thu, thuơ ả ư ế ả ụ ế GTGT ph i n p và t ng giá thanh toán. Doanh thu bán hàng đả ộ ổ ược ph n ánh theoả
s ti n bán hàng ch a có thu GTGT.ố ề ư ế
Đ i v i hàng hóa ch u thu GTGT theo phố ớ ị ế ương pháp tr c ti p thì doanh thuự ế
được ph n ánh trên t ng giá thanh toán.ả ổ
Đ i v i hàng hóa thu c di n ch u thu tiêu th đ c bi t, thu xu t nh p kh uố ớ ộ ệ ị ế ụ ặ ệ ế ấ ậ ẩ thì doanh thu tính trên t ng giá mua bán.ổ
Doanh thu bán hàng ph i đả ược theo dõi chi ti t theo t ng lo i s n ph m nh mế ừ ạ ả ẩ ằ xác đ nh chính xác, đ y đ k t qu kinh doanh c a t ng m t hàng khác nhau.ị ầ ủ ế ả ủ ừ ặTài kho n 511 có 6 tài kho n c p 2:ả ả ấ
+ Tài kho n 5111: Doanh thu bán hàng hóaả
+ Tài kho n 5112: Doanh thu bán thành ph mả ẩ
+ Tài kho n 5113: Doanh thu cung c p lao v , d ch vả ấ ụ ị ụ
+ Tài kho n 5114: Doanh thu tr c p, tr giáả ợ ấ ợ
+ Tài kho n 5117: Doanh thu kinh doanh b t đ ng s n đ u tả ấ ộ ả ầ ư
+ Tài kho n 5118: Doanh thu khácả
Tài kho n s d ng: ả ử ụ TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vấ ị ụ
Trang 9Tài kho n 511 không có s d cu i kả ố ư ố ỳ
1.1.7.1. Phương pháp k toánế
a, Bán hàng theo phương th c tiêu th tr c ti pứ ụ ự ế
S đ 1.1: K toán doanh thu bán hàng theo ph ơ ồ ế ươ ng th c tiêu th tr c ti p ứ ụ ự ế
b , Bán hàng theo ph ươ ng th c g i hàng đ i lý ứ ử ạ
Xu t hàng g i ấ ử DT bán hàng đ i lýạ
Các kho n thu gián thu ph i n p ả ế ả ộ
(GTGT, TTĐB, XK, BVMT);
Doanh thu hàng bán b tr l i k t ị ả ạ ế
chuy n cu i k ;ể ố ỳ
Kho n gi m giá hàng bán k t ả ả ế
chuy n cu i k ;ể ố ỳ
Kho n chi t kh u thả ế ấ ương m i ạ
k t chuy n cu i k ;ế ể ố ỳ
K t chuy n doanh thu thu n vào tài ế ể ầ
kho n 911 "Xác đ nh k t qu kinh doanh".ả ị ế ả
Doanh thu bán s n ph m, ả ẩhàng hoá, b t đ ng s n đ u t ấ ộ ả ầ ư
và cung c p d ch v c a doanh ấ ị ụ ủnghi p th c hi n trong k k ệ ự ệ ỳ ếtoán
N K t c u và n i dung TK 511 CÓỢ ế ấ ộ
Trang 10S đ 1.2: K toán doanh thu bán hàng theo ph ơ ồ ế ươ ng th c g i hàng đ i lý ứ ử ạ
c, Bán hàng theo ph ươ ng th c tr góp ứ ả
S đ 1.3: K toán doanh thu bán hàng theo ph ơ ồ ế ươ ng th c tr góp ứ ả
d , Bán hàng theo ph ươ ng th c hàng đ i hàng ứ ổ
tr góp t ng kả ừ ỳ
1111112
TK 3387
TK 515
DT ti n lãi bán hàngề
DT tính theo giá tr ti n ngayả ề
TK 3331
Thu GTGTế
TK 131Kho n ti n kháchả ềhàng ch aư thanh toán
đ i lýạ khi hàng đượ c
tiêu thụ
TK 3331 TK 641Thu GTGT ế Hoa h ng ồ
TK 133
nh n đ i vậ ổ ềThu GTGT hàng ế
TK 111, 112
S CL đố ược tr thêmả
Trang 11S đ 1.4: K toán doanh thu bán hàng theo ph ơ ồ ế ươ ng th c hàng đ i hà ứ ổ ng
1.1.8. K toán các kho n gi m tr doanh thuế ả ả ừ
Tài kho n này dùng đ ph n ánh các kho n đả ể ả ả ược đi u ch nh gi m tr vào doanhề ỉ ả ừ thu bán hàng, cung c p d ch v phát sinh trong k , g m: Chi t kh u thấ ị ụ ỳ ồ ế ấ ương m i,ạ
gi m giá hàng bán và hàng bán b tr l i. Tài kho n này không ph n ánh cácả ị ả ạ ả ả kho n thu đả ế ược gi m tr vào doanh thu nh thu GTGT đ u ra ph i n p tínhả ừ ư ế ầ ả ộ theo phương pháp tr c ti pự ế
* Tài kho n s d ngả ử ụ
Tài kho n 3332: thu tiêu th đ t bi t: là m t lo i thu gián thu tính trên giá bánả ế ụ ặ ệ ộ ạ ế
ch a có thu tiêu th đ t bi t đ i v i m t m t hàng nh t đ nh mà doanh nghi pư ế ụ ặ ệ ố ớ ộ ặ ấ ị ệ
s n xu t, ho c thu trên giá nh p kh u đ i v i m t s m t hàng mà doanh nghi pả ấ ặ ậ ẩ ố ớ ộ ố ặ ệ
Tài kho n 632 – Giá v n hàng bánả ố Tài kho n này dùng đ ph n ánh tr giá v nả ể ả ị ố
c a s n ph m, hàng hoá, d ch v đã tiêu th trong k K t c u và n i dung TKủ ả ẩ ị ụ ụ ỳ ế ấ ộ
Trang 12NỢ Tài kho n 521 – Các kho n gi m tr doanh thu CÓả ả ả ừ
* Các phương pháp tính giá hàng xu t khoấ
S chi t kh u thố ế ấ ương m i đã ch p nh n thanh ạ ấ ậ
toán cho khách hàng
S gi m giá hàng bán đã ch p nh n cho ngố ả ấ ậ ười
mua hàng.
Doanh thu c a hàng bán b tr l i,đã tr l i ti n ủ ị ả ạ ả ạ ề
cho người mua ho c tính vào kho n ph i thu khách ặ ả ả
đ xác đ nh doanh thu thu n ể ị ầ
c a k báo cáoủ ỳ
Trang 13 Tính theo giá th c t đích danhự ế
Tính theo giá bình quân gia quy nề
Tính theo giá nh p trậ ước, xu t trấ ước
Tài kho n 632 không có s d cu i k ả ố ư ố ỳ
Chi phí nguyên v t li u, chi phí nhân công vậ ệ ượt
trên m c bình thứ ường và chi phí s n xu t chung c ả ấ ố
đ nh không phân b không đị ổ ược tính vào giá tr ị
HTK mà ph i tính vào GVHB c a k k toán.ả ủ ỳ ế
Các kho n hao h t, m t mát c a HTK sau khi tr ả ụ ấ ủ ừ
đi ph n b i thầ ồ ường do trách nhi m cá nhân gây ra.ệ
Chi phí xây d ng, t ch TSCĐ vự ự ế ượt trên m c ứ
bình thường không được tính vào nguyên giá
TSCĐ h u hình t xây d ng, t ch hoàn thành.ữ ự ự ự ế
S ch nh l ch gi a s ố ệ ệ ữ ố DP gi m giá ả HTK ph i ả
l p năm nay l n h n kho n đã l p ậ ớ ơ ả ậ DP năm trướ c
ch a s d ng h t.ư ử ụ ế
K t chuy n giá v n c a s n ế ể ố ủ ả
ph m, hàng hóa, d ch v đã ẩ ị ụbán trong k sang Tài kho n ỳ ả
911 “Xác đ nh k t qu kinh ị ế ảdoanh”
TK 157Giá th c t hàng g iự ế ử
Trang 14S đ 1 ơ ồ 6: K toán giá v n hàng bán t i các doanh nghi p k toán hàng t n ế ố ạ ệ ế ồ
kho theo ph ươ ng pháp kê khai th ườ ng xuyên
1.1.10. K toán chi phí bán hàng và k toán chi phí qu n lý doanh nghi pế ế ả ệ
1.1.10.1. K toán chi phí bán hàngế
Chi phí bán hàng: là các chi phí phát sinh lien quan đ n ho t đ ng tiêu th s nế ạ ộ ụ ả
ph m, hàng hóa, d ch v c a doanh nghi p trong k , nh :ẩ ị ụ ủ ệ ỳ ư
+ Chi phí nhân viên: g m ti n lồ ề ương và các kho n trích theo lả ương tính vào chi phí c a nhân viên bán hàng, nhân viên đóng gói, v n chuy n s n ph m, hàng hóa.ủ ậ ể ả ẩ+ Chi phí v t li u, bao bì: g m chi phí nhiên li u, bao bì dùng cho v n chuy n,ậ ệ ồ ệ ậ ể
b o qu n s n ph m trong quá trình tiêu th , v t li u dùng cho b o qu n, s aả ả ả ẩ ụ ậ ệ ả ả ử
+ Chi phí b ng ti n khác: chi phí ti p khách b ph n bán hàng, gi i thi u s nằ ề ế ở ộ ậ ớ ệ ả
ph m, qu ng cáo, chào hàng, h i ngh khách hàng,….ẩ ả ộ ị
Trang 15+ Tài kho n ả 6412 Chi phí v t li u, baậ ệ o bì
+ Tài kho n 6414 ả Chi phí kh u hao TSCĐấ
+ Tài kho n 6415 ả Chi phí b o hàngả
+ Tài kho n 6417 ả Chi phí d ch v mua ngoàiị ụ
+ Tài kho n 6418 ả Chi phí b ng ti n khácằ ề
S đ ho ch toánơ ồ ạ
TK 334, 338 TK 641 TK 138, 111
Trang 16TK 911
Chi phí qu n lý doanh nghi p là các chi phí phát sinh liên quan đ n b máy qu nả ệ ế ộ ả
lý hành chính và qu n lý ho t đ ng kinh doanh chung toàn doanh nghi p, nh :ả ạ ộ ệ ư
+ Chi phí nhân viên qu n lý: g m ti n lả ồ ề ương và các kho n trích theo lả ương tính vào chi phí
+ Chi phí v t li u qu n lý: g m giá tr các lo i v t li u xu t dùng cho qu n lýậ ệ ả ồ ị ạ ậ ệ ấ ả doanh nghi p, dùng cho s a ch a TSCĐ b ph n qu n lý và dùng chung toànệ ử ữ ở ộ ậ ả doanh nghi p.ệ
TK153,242
Trang 17+ Chi phí d ng c đ dùng: g m giá tr công c d ng c , đ dùng văn phòngụ ụ ồ ồ ị ụ ụ ụ ồ
+ Chi phí d ch v mua ngoài: chi phí d ch v mua ngoài ph c v cho b ph nị ụ ị ụ ụ ụ ộ ậ
qu n lý nh : chi phí thuê ngoài s a ch a TSCĐ, chi phí đi n, nả ư ử ữ ệ ước, đi n tho i,…ệ ạ+ Chi phí b ng ti n khác: chi phí ti p khách, h i ngh , công tác phí, tàu xe,… bằ ề ế ộ ị ở ộ
ph n qu n lý.ậ ả
* Tài kho n s d ngả ử ụ
Tài kho n ả 642: dùng đ ph n ánh các chi phí qu n lý chung c a doanh nghi p ể ả ả ủ ệ
NỢ Tài kho n 642 – chi phí qu n lý doanh nghi p CÓ ả ả ệ
Trang 18Trích l p các kho n DP ph iậ ả ả trả Hoàn nh pậ các kho n DP ph i
ả ả trả
TK 334, 338
Lương và các kho n trích theo ả TK 642
Lương nhân viên qu n lý ả
Các kho n ghi gi m CP ả ảQLDN
Khi h t h n b o hành, n u s ế ạ ả ế ốtrích
Trang 19S đ 1 ơ ồ 8 : K toán chi phí qu n lý doanh nghi p ế ả ệ
1.1.11. K toán doanh thu và chi phí ho t đông tài chínhế ạ
* Khái ni mệ : Doanh thu ho t đ ng tài chính là nh ng kho n đã thu ho c s thuạ ộ ữ ả ặ ẽ
do ho t đông đ u t tài chính ho c kinh doanh v v n đem l i nh : ti n lãi, ti nạ ầ ư ặ ề ố ạ ư ề ề
b n quy n, c t c, l i nhu n đả ề ổ ứ ợ ậ ược chia, doanh thu ho t đ ng tài chính khác. Cạ ộ ụ
th :ể
+ Ti n lãi: Lãi cho vay, lãi ti n g i Ngân hàng, lãi bán hàng tr ch m, tr góp, lãiề ề ử ả ậ ả
đ u t trái phi u, tín phi u, chi t kh u thanh toán đầ ư ế ế ế ấ ược hưởng do mua hàng hoá,
d ch v ; ị ụ
+ C t c, l i nhu n đổ ứ ợ ậ ược chia cho giai đo n sau ngày đ u t ;ạ ầ ư
+ Thu nh p v ho t đ ng đ u t mua, bán ch ng khoán ng n h n, dài h n;ậ ề ạ ộ ầ ư ứ ắ ạ ạ Lãi chuy n nhể ượng v n khi thanh lý các kho n v n góp liên doanh, đ u t vào côngố ả ố ầ ư
ty liên k t, đ u t vào công ty con, đ u t v n khác;ế ầ ư ầ ư ố
+ Thu nh p v các ho t đ ng đ u t khác;ậ ề ạ ộ ầ ư
+ Lãi t giá h i đoái, g m c lãi do bán ngo i t ; ỷ ố ồ ả ạ ệ
+Các kho n doanh thu ho t đ ng tài chính khác. ả ạ ộ
NỢTài kho n 515 – Doanh thu ho t đ ng tài chính CÓ ả ạ ộ
S thu GTGT ph i n p tính theo ố ế ả ộ
phương pháp tr c ti p (n u có);ự ế ế
K t chuy n doanh thu ho t đ ng tài ế ể ạ ộ
Trang 20C t c và l i nhu n đổ ứ ợ ậ ược chia
trái phi u (trế ường h p lãi nh n trợ ậ ước)
Đ nh k xác đ nh lãi đ u t tín ị ỳ ị ầ ưphi u,ế
trái phi u (trế ường h p lãi nh n sau)ợ ậ
TK 13888
TK 331Chi t kh u thanh toánế ấ
Mua v t t , hàng hoá, thu ti n b ng ngo i ậ ư ề ằ ạ
tệCL tgtt > tg g c ố
TK 1112, 1122, 131
tgtt
Tg g cố
Trang 21+ Các kho n chi phí ho c các kho n l liên quan đ n ho t đ ng đ u t tài chính.ả ặ ả ỗ ế ạ ộ ầ ư+ Chi phí đi vay v n ( Chi phí lãi vay ).ố
+ Chi phí góp v n liên doanh.ố
+ L chuy n nhỗ ể ượng ch ng khoán ng n h n.ứ ắ ạ
+ Chi phí giao d ch bán ch ng khoán.ị ứ
+ Chênh l ch l do bán ngo i t , l chênh l ch t giá h i đoái.ệ ỗ ạ ệ ỗ ệ ỷ ố
+ L p d phòng gi m giá ch ng khoáng.ậ ự ả ứ
Chi t kh u thanh toán cho ngế ấ ười mua;
Các kho n l do thanh lý, nhả ỗ ượng bán
đ u t vào đ n v khác (chênh l ch ầ ư ơ ị ệ
gi a s d phòng ph i l p k này nh ữ ố ự ả ậ ỳ ỏ
Trang 23S đ 1.10: K toán chi phí tài chính ơ ồ ế
1.1.12. K toán chi phí khác và thu nh p khácế ậ
1.1.12.1. K toán chi phí khácế
* Tài kho n s d ngả ử ụ
Tài kho n 811ả Tài kho n này ph n ánh nh ng kho n chi phí phát sinh do các s ả ả ữ ả ự
ki n hay các nghi p v riêng bi t v i ho t đ ng thông thệ ệ ụ ệ ớ ạ ộ ường c a các doanh ủ
nghi p.ệ
NỢ Tài kho n 811 – chi phí khác CÓ ả
Các kho n chi phí khác phát sinh.ả Cu i k , k t chuy n toàn b các ố ỳ ế ể ộ
kho n chi phí khác phát sinh trong k ả ỳvào tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu ả ị ế ảkinh doanh”
Tài kho n 811 không có s d cu i ả ố ư ố kỳ
TK 811
TK 111, 112
K t chuy n chi phí khácế ểthanh lý
CP phát sinh do nhượng bán
TK 338, 331Khi
n p ộ
ti n ph tề ạ Kho n ti n ph t ả ề ạ
dovi ph m h p đ ngạ ợ ồ
TK 214GTHM
TK 211, 213
NG
TK 222, 223TSCĐ
góp
Trang 24S đ 1.1 ơ ồ 1: K toán chi phí khác ế
1.1.12.2. K toán thu nh p khác ế ậ
* Tài kho n s d ngả ử ụ
Tài kho n 711ả Tài kho n này dùng đ ph n ánh các kho n thu nh p khác ngoài ả ể ả ả ậ
ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p. ạ ộ ả ấ ủ ệ g m:ồ
Thu nh p t nhậ ừ ượng bán, thanh lý TSCĐ;
Các kho n thu ph i n p khi bán hàng hóa, cung c p d ch v nh ng sau đó ả ế ả ộ ấ ị ụ ư
được gi m, đả ược hoàn l i.ạ
Thu ti n đề ược ph t do khách hàng vi ph m h p đ ng;ạ ạ ợ ồ
Thu ti n b i thề ồ ường c a bên th ba đ bù đ p cho tài s n b t n th t (ví d thu ủ ứ ể ắ ả ị ổ ấ ụ
ti n b o hi m đề ả ể ược b i thồ ường, ti n đ n bù di d i c s kinh doanh và các ề ề ờ ơ ở
kho n có tính ch t tả ấ ương t )ự
Thu các kho n n khó đòi đã x lý xóa sả ợ ử ổ
Thu các kho n n ph i tr không xác đ nh đả ợ ả ả ị ược chủ
Các kho n ti n thả ề ưởng c a khách hàng liên quan đ n tiêu th hàng hóa, s n ủ ế ụ ả
ph m, d ch v không tính trong doanh thu (n u có)ẩ ị ụ ế
Thu nh p quà bi u, quà t ng b ng ti n, hi n v t c a các t ch c, cá nhân t ng ậ ế ặ ằ ề ệ ậ ủ ổ ứ ặcho doanh nghi pệ
Giá tr s hàng khuy n m i không ph i tr l iị ố ế ạ ả ả ạ
Các kho n thu nh p khác ngoài các kho n nêu trên.ả ậ ả
NỢ Tài kho n 711 – thu nh p khác CÓ ả ậ
Trang 25 S thu GTGT ph i n p (n u có) tính ố ế ả ộ ế
theo phương pháp tr c ti p đ i v i các ự ế ố ớ
kho n thu nh p khác doanh nghi p ả ậ ở ệ
n p thu GTGT tính theo phộ ế ương pháp
tr c ti p.ự ế
Cu i k k toán, k t chuy n các ố ỳ ế ế ể
kho n thu nh p khác phát sinh trong k ả ậ ỳ
không xác đ nh đị ược chủ
TK 352
Thu được n khó đòi đã x lý xoá sợ ử ổ
Hoàn nh p s d phòng chi ậ ố ựphí
b o hànhả
K t chuy n thu nh p khácế ể ậ
TK 111, 112, 331
b o hành xây l p không phát sinhả ắ
Trang 26S đ 1.12: S đ ho ch toán k toán thu nh p khác ơ ồ ơ ồ ạ ế ậ
1.1.13. K toán chi phí thu thu nh p doanh nghi pế ế ậ ệ
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p không ph i đế ậ ệ ả ược tính theo l i nhu n k ợ ậ ế
toán trước thu v i thu su t thu thu nh p doanh nghi p mà đế ớ ế ấ ế ậ ệ ược tính b ng ằ
cách đi u ch nh t chi phí thu thu nh p doanh nghi p đề ỉ ừ ế ậ ệ ược tính theo quy đ nh ị
c a Lu t thu thu nh p doanh nghi p. ủ ậ ế ậ ệ
Chi phí thu thuế
nh p doanhậ nghi p hoãn l iệ ạ
Thu h p thu thuậ ế
nh p doanhậ nghi p hoãn l iệ ạ
* Khái ni mệ
Thu thu nh p doanh nghi p là lo i thu tr c thu, đánh tr c ti p vào thu nh p ế ậ ệ ạ ế ự ự ế ậ
ch u thu c a c s s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v sau khi đã tr đi các ị ế ủ ơ ở ả ấ ị ụ ừkho n chi phí liên quan đ n vi c t o ra doanh thu và thu nh p ch u thu c a c sả ế ệ ạ ậ ị ế ủ ơ ở
s n xu t kinh doanh.ả ấ
* Tài kho n s d ng:ả ử ụ K t c u và n i dung c a TK 821ế ấ ộ ủ
N TK 821 Ợ Chi phí thu thu nh p doanh nghi p CÓế ậ ệ
Trang 27Tài kho n 821 không có s d cu i k ả ố ư ố ỳ
Tài kho n 821 Chi phí thu thu nh p doanh nghi p có 2 tài kho n cả ế ậ ệ ả ấp 2:
+ Tài kho n 8211 Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành;ả ế ậ ệ ệ
+ Tài kho n 8212 Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i.ả ế ậ ệ ạ
Chi phí thu thu nh p doanhế ậ
nghi p hi n hành phát sinh trong năm;ệ ệ
Thu thu nh p doanh nghi p hi nế ậ ệ ệ
hành c a các năm trủ ước ph i n p bả ộ ổ
sung do phát hi n sai sót không tr ngệ ọ
y u c a các năm trế ủ ước được ghi tăng
chi phí thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
“Chi phí thu thu nh p doanhế ậ nghi pệ
hoãn l i” phát sinh trong k vào bên Cóạ ỳ
tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinhả ị ế ả
S thu thu nh p doanh nghi pố ế ậ ệ
ph i n p đả ộ ược ghi gi m do phát hi nả ệ sai sót không tr ng y u c a các nămọ ế ủ
trước được ghi gi m chi phí thu thuả ế
nh p doanh nghi p hi n hành trongậ ệ ệ năm hi n t i;ệ ạ
K t chuy n chi phí thu TNDNế ể ế
hi n hành vào bên N tài kho n 911“ệ ợ ả Xác đ nh k t qu kinh doanh”ị ế ả
Trang 28S đ 1.13: K toán chi phí thu thu nh p doanh nghi p ơ ồ ế ế ậ ệ
* Phương pháp tính thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
Thu thu nh p doanh nghi p đế ậ ệ ược tính theo công th cứ
hi n hànhệ
= Thu nh p ậ
ch u ịThu ế
x Thu su t thu ế ấ ế
Trong đó
1.1.14. K toán xác đ nh k t qu kinh doanhế ị ế ả
Thu nhâp ch u thu = Doanh thu – các kho n gi m tr doanh thu – chi phíị ế ả ả ừ
ph i n p hàng quý ả ộ Thu TNDN hi n hành ế ệ
ph i n p b sung ả ộ ổ ở CN
Thu thu nh p hoãn ế ậ
l i ph i tr tăng trong ạ ả ả năm
TK 347
Thu thu nh p hoãn ế ậ
l i ph i tr gi m trong ạ ả ả ả năm
TK 347
Tài s n thu TN ả ế hoãn l i gi m trong ạ ả năm
TK 911
Trang 29* Tài kho n s d ngả ử ụ : tài kho n 911 xác đ nh k t qu kinh doanhả ị ế ả
Tài kho n này dùng đ xác đ nh và ph n ánh k t qu ho t đ ng kinh doanh và ả ể ị ả ế ả ạ ộcác ho t đ ng khác c a doanh nghi p trong m t k k toán năm. K t qu ho t ạ ộ ủ ệ ộ ỳ ế ế ả ạ
đ ng kinh doanh c a doanh nghi p bao g m: K t qu ho t đ ng s n xu t, kinh ộ ủ ệ ồ ế ả ạ ộ ả ấdoanh, k t qu ho t đ ng tài chính và k t qu ho t đ ng khác.ế ả ạ ộ ế ả ạ ộ
N Tài kho n 911 xác đ nh k t qu kinh doanh CÓỢ ả ị ế ả
Tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa, ị ố ủ ả ẩ
v đã bán trong k ;ụ ỳ
Doanh thu ho t đ ng tài chính, các ạ ộkho n thu nh p khác và kho n ghi ả ậ ả
gi m chi phí thu thu nh p doanh ả ế ậnghi p;ệ
K t chuy n l ế ể ỗ
Tài kho n 911 không có s d cu i k ả ố ư ố ỳ
Trang 30S đ ho ch toánơ ồ ạ
S đ 1.14: K toán xác đ nh k t qu kinh doanh ơ ồ ế ị ế ả
1.2. T ng quan tài li u v k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh ổ ệ ề ế ị ế ả
t i công ty TNHH Thạ ương M i V n T i và D ch V Long H iạ ậ ả ị ụ ả
Đ tài k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh là m t đ tài ph bi n,ề ế ị ế ả ộ ề ổ ế
có t m quan tr ng và ý nghĩa r t l n đ i v i các doanh nghi p. M t s đ tài emầ ọ ấ ớ ố ớ ệ ộ ố ề tham kh o đ hoàn thành chuyên đ c a mình, nh sau: ả ể ề ủ ư
Trang 31+ Chuyên đ t t nghi p c a sinh viên Cao Văn Quý, l p CĐKT, trề ố ệ ủ ớ ường Đ i H cạ ọ Kinh t Đà N ng, v i đ tài: “ K toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanhế ẵ ớ ề ế ị ế ả
t i công ty TNHH TM và DV H i Y n”ạ ả ế
+ u đi m: đ c p chi ti t tình hình chung c a công ty, trình bày chi ti t s sáchƯ ể ề ậ ế ủ ế ổ
và đ nh kho n liên quan đ n vi c ho ch toán doanh thu và xác đ nh k t qu kinhị ả ế ệ ạ ị ế ả doanh
+ H n ch : ch a t p trung tìm hi u v vi c ho ch toán các nghi p v , trình bàyạ ế ư ậ ể ề ệ ạ ệ ụ các th t c luân chuy n ch ng t đ t đó đ a ra s chi ti t và t ng h p liênủ ụ ể ứ ừ ể ừ ư ổ ế ổ ợ quan
Cùng v i đ tài trên thì chuyên đ th c t p t t nghi p c a sinh viên Phan Thớ ề ề ự ậ ố ệ ủ ị
Th o Trang, trả ường Đ i H c K Thu t Công Ngh TP. H Chí Minh, v i đ tàiạ ọ ỹ ậ ệ ồ ớ ề
“ K toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh t i công ty TNHH TM DV vàế ị ế ả ạ
VT Hà Thành Long”. Đ i v i đ tài này, sinh viên chú tr ng ch y u vào ph n cố ớ ề ọ ủ ế ầ ơ
s lý lu n và đ a ra gi i pháp cho công tác k toán bán hàng và xác đ nh k t quở ậ ư ả ế ị ế ả kinh doanh t i công ty, và ch s lạ ỉ ơ ược quá trình t bán hàng c a công ty ch khôngự ủ ứ
đi sâu vào nghiên c u.ứ
T nh ng đ tài trên em v ch ra hừ ữ ề ạ ướng nghiên c u cho đ tài c a mình:ứ ề ủ
+ K th a c s lý lu n v k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh tế ừ ơ ơ ậ ề ế ị ế ả ừ các đ tài trề ước, phát huy nh ng u đi m, kh c ph c nh ng nhữ ư ể ắ ụ ữ ược đi m, đ ngể ồ
th i áp d ng thêm phờ ụ ương pháp đ i chi u, so sánh v i nh ng doanh nghi p cùngố ế ớ ữ ệ ngành ngh , cùng đ c đi m trong quá trình nghiên c u đ có cái nhìn t ng quátề ặ ể ứ ể ổ
h n v th c tr ng k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh.ơ ề ự ạ ế ị ế ả
+ Đ xu t nh ng bi n pháp v xây d ng s sách khoa h c đ vi c ho ch toán kề ấ ữ ệ ề ự ổ ọ ể ệ ạ ế toán nói chung, k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh nói riêng đ th cế ị ế ả ể ự
hi n nhanh chóng và h p lý. ệ ợ
Trang 32 Tên doanh nghi p: Công ty TNHH Thệ ương M iV n T i và D ch V Long H i.ạ ậ ả ị ụ ả
Tên giao d ch: ị LONG HAI CO., LTD
Tr s đóng t i: 43 Hu nh Thúc kháng, phụ ở ạ ỳ ường An Xuân TP. Tam K , T nhỳ ỉ
bi t v công ty ch a nhi u, vi c tìm hi u ngu n hàng không ph i là m t v n đế ề ư ề ệ ể ồ ả ộ ấ ề
nh T đó có th nói, công ty trong nh ng ngày đ u ho t đ ng c n s kiên trì vàỏ ừ ể ữ ầ ạ ộ ầ ự
b n lĩnh c a toàn th lãnh đ o và nhân viên trong công ty thì m i có th t n t i vàả ủ ể ạ ớ ể ồ ạ phát tri n để ược nh ngày nay.ư
Trang 33 Dướ ựi s lãnh đ o c a giám đ c Lê Văn Hòe, sau 14 năm thành l p đ n nay côngạ ủ ố ậ ế
ty đã có nh ng bữ ước đi v ng ch c. V i đ i ngũ nhân viên năng đ ng, chuyênữ ắ ớ ộ ộ nghi p, yêu ngh , luôn đoàn k t h t long vì s phát tri n c a công ty. V nệ ề ế ế ự ể ủ ậ chuy n hàng hóa nhanh chóng, uy tín, ch t lể ấ ượng và an toàn là phương châm ho tạ đông c a công ty. Công ty Long H i luôn là đ a ch đáng tin c y c a khách hàng ủ ả ị ỉ ậ ủ ở
đã tr c ti p ch đ o công nhân viên trong công ty. Theo nguyên t c: ‘‘kinh doanhự ế ỉ ạ ắ
là đáp ng đ và đúng v i nhu c u c a ngứ ủ ớ ầ ủ ười tiêu dùng, luôn luôn l y ch tín làmấ ữ
đ u. Khách hàng là trung tâm và luôn ph i t o đi u ki n thu n l i nh t đ th aầ ả ạ ề ệ ậ ợ ấ ể ỏ mãn nhu c u c a h ’’. Công ty không ng ng m r ng lĩnh v c kinh doanh c aầ ủ ọ ừ ở ộ ự ủ mình, tăng s c nh tranh trên th trự ạ ị ường
Trang 34 Hi n nay, đ i s ng c a nhân dân ngày càng đệ ờ ố ủ ượ ảc c i thi n, nhu c u đòi h i c aệ ầ ỏ ủ
người tiêu dùng ngày càng cao. Do v y, đ phát tri n b n v ng, uy tín trên thậ ể ể ề ữ ị
trường công ty luôn c g ng thay đ i các hình th c kinh doanh, tìm ki m cácố ắ ổ ứ ế ngu n hàng t t đ tiêu th s n ph m c a ph m c a mình m t cách hi u quồ ố ể ụ ả ẩ ủ ẩ ủ ộ ể ả
nh t.ấ
Ch c năng ch y u c a công ty là t v n, bán buôn và bán l các m t hàng vứ ủ ế ủ ư ấ ẻ ặ ề
b n nồ ướ ốc, ng k m, và t t c các ph ki n liên quan đ n ngành nẽ ấ ả ụ ệ ế ước
Ho t đông ch y u c a công ty bao g m:ạ ủ ế ủ ồ
Tr c ti p nh n các lo i ng nh a uPVC c a hãng Đ t Hòa, Bình Minh, Tháiự ế ậ ạ ố ự ủ ạ Long, … , và các ph ki n liên quan, b n nụ ệ ồ ước Tân Á Đ i Thành và r t t hào làạ ấ ự
Đ i lý phân ph i chính th c ng nh a uPVC Đ t Hòa và b n nạ ố ứ ố ự ạ ồ ước Tân Á Đ iạ Thành t i Qu ng Nam.ạ ả
T ch c bán buôn, bán l các m t hàng thu c ho t đông kinh doanh c a côngổ ứ ẻ ặ ộ ạ ủ ty
2.1.4. C c u t ch c b máy qu n lýơ ấ ổ ứ ộ ả
Công ty TNHH Thương M i V n T i và D ch V Long H i đạ ậ ả ị ụ ả ược b trí m t cố ộ ơ
c u t ch c g n nh và h p lý v i c ch th trấ ổ ứ ọ ẹ ợ ớ ơ ế ị ường hi n nay. Vi c s p x pệ ệ ắ ế nhân s c a công ty phù h p v i trình đ , năng l c nghi p v chuyên môn c aự ủ ợ ớ ộ ự ệ ụ ủ
t ng ngừ ười, có th tham gia vào quá trình kinh doanh c a công ty đ t o ra hi uể ủ ể ạ ệ qua kinh doanh cao nh t.ấ
2.1.4.1. S đ t ch c b máy c a công ty đơ ồ ổ ứ ộ ủ ược b trí nh sauố ư
PHÒNG KINH
Trang 35Chú thích: Quan h gián ti pệ ế
Quan h ch đ oệ ỉ ạ
S đ 2.1 C c u t ch c b máy c a công tyơ ồ ơ ấ ổ ứ ộ ủ
2.1.4.2. Ch c năng, nhi m v t ng b ph nứ ệ ụ ừ ộ ậ
Đ đ m b o kinh doanh có hi u qu t t công ty TNHH Thể ả ả ể ả ố ương Mai V n T iậ ả
và D ch V Long H i t ch c b máy k toán theo mô hình tr c tuy n tham m uị ụ ả ổ ứ ộ ế ự ế ư
ch c năng, nhiêm v c a t ng b ph n.ứ ụ ủ ừ ộ ậ
Giám đ c công ty:ố có nhi m v ch đ o, đi u hành toàn b ho t đ ng c aệ ụ ỉ ạ ề ộ ạ ộ ủ công ty và ch u toàn b trách nhi m v toàn b công vi c kinh doanh c aị ộ ệ ề ộ ệ ủ công ty trước Nhà Nước và pháp lu t.ậ
Phòng kinh doanh: có nhi m v nh p, xu t hàng hóa, v n chuy n là n iệ ụ ậ ấ ậ ể ơ
di n ra quá trình mua, bán, phân ph i cho các c a hàng, th c hi n t t cễ ố ử ự ệ ấ ả các h p đ ng c a công ty.ợ ồ ủ
Phòng k toán:ế có nhi m v làm công tác qu n lý toàn di n v tàiệ ụ ả ệ ề chính,thu nh p và cung c p đ y đ các m t ho t đông tài chính và thong tinậ ấ ầ ủ ặ ạ
Trang 36kinh t tài chính, vi ph m lu t tài chính, ho ch toán đúng ch đ k toán đãế ạ ậ ạ ế ộ ế ban hành.
Phòng kho hàng hóa: là n i v n chuy n giao nh n hàng hóa, ph c v choơ ậ ệ ậ ụ ụ toàn công ty
C a hàng:ử bán và phân ph i các s n ph m c a công ty.ố ả ẩ ủ
M i ho t đ ng c a công ty đi u có s nh t quán t trên xu ng dọ ạ ộ ủ ề ự ấ ừ ố ưới, các bộ
ph n ho t đông đ c l p nh ng có m i quan h m t thi t v i nhau t o thành m tậ ạ ộ ậ ư ố ệ ậ ế ớ ạ ộ
h th ng. Nhìn chung v i đ c đi m kinh doanh và s lãnh đ o tài tình, sáng su tệ ố ớ ặ ể ự ạ ố
c a lãnh đ o đã giúp cho công ty kinh doanh có hi u qu kinh t cao trong ho tủ ạ ể ả ế ạ đông c a mình, luôn hoàn thành các nghĩa v và quy n l i cho ngân sách Nhàủ ụ ề ợ
TH QUỦ Ỹ
Trang 37 K toán thanh toán:ế vi t phi u thu, chi, thanh toán b ng ti n m t, ti n g iế ế ằ ề ặ ề ử ngân hang, theo dõi công n ph i thu, ph i tr L p báo cáo công n ph i thu,ợ ả ả ả ậ ợ ả
2.1.5.3. Hình th c k toánứ ế
Đ đáp ng yêu c u c a công tác k toán, công ty luôn c p nh p, tìm hi u vàể ứ ầ ủ ế ậ ậ ể
đ a vào s d ng các thong tin, ch đ , các văn b n hi n hành c a Nhà Nư ử ụ ế ộ ả ệ ủ ướ c
Hi n nay, công ty đang áp d ng các ch đ và phệ ụ ế ộ ương pháp k toán theo quy tế ế
đ nh s 15/2006/QĐBTC ngày 20/03/2006 và các thông t hị ố ư ướng d n, s a đ i,ẫ ử ổ
Ch ng t g c ứ ừ ố
S quổ ỹ
Ch ng t ứ ừ ghi sổ
S , th k toánổ ẻ ế chi ti tế
Trang 38b sung ch đ k toán doanh nghi p c a B Tài Chính. Hi n nay, công ty đangổ ế ộ ế ệ ủ ộ ệ
H ng ngày căn c vào các ch ng t đã ki m tra k toán l y s li u ghi vào s ,ằ ứ ứ ừ ể ế ấ ố ệ ổ
th k toán chi ti t, ghi tr c ti p vào ch ng t ghi s Căn c vào ch ng t ghi sẻ ế ế ự ế ứ ừ ổ ứ ứ ừ ổ vào s ch ng t ghi s sau đó dùng ghi vào s cái. ổ ứ ừ ổ ổ
Cu i tháng ph i khóa s tính ra t ng s ti n c a các nghi p v kinh t , tài chínhố ả ổ ổ ố ề ủ ệ ụ ế phát sinh trong tháng trên s đăng ký ch ng t ghi s , tính ra t ng s phát sinh N ,ổ ứ ừ ổ ổ ố ợ
Trang 39t ng s phát sinh Có và s d c a t ng tài kho n trên s cái. Căn c vào s l pổ ố ố ư ủ ừ ả ổ ứ ổ ậ
b ng cân đ i phát sinh.ả ố
Sau khi đ i chi u kh p v i s li u ghin trên s cái và s t ng h p chi ti t( đố ế ớ ớ ố ệ ổ ổ ổ ợ ế ượ c
l p t các s , th k toán chi ti t) đậ ừ ổ ẻ ế ế ược dùng đ l p báo cáo tài chính.ể ậ
Quan h đ i chi u ki m tra ph i đ m b o t ng s phát sinh N b ng t ng sệ ố ế ể ả ả ả ổ ố ợ ằ ổ ố phát sinh Có c a t t c các tài klhoanr trên b ng cân đ i phát sinh ph i b ng nhauủ ấ ả ả ố ả ằ
và b ng t ng s ti n phát sinh trên b ng đăng ký ch ng t ghi s T ng s phátằ ổ ố ề ả ứ ừ ổ ổ ố sinh N ph i b ng t ng s phát sinh Có c a các tài kho n trên b ng cân đ i sợ ả ằ ổ ố ủ ả ả ố ố phát sinh ph i b ng nhau và s d c a t ng tài kho n trên b ng cân đ i s phátả ằ ố ư ủ ừ ả ả ố ố sinh ph i b ng s d t ng tài kho n tả ằ ố ư ừ ả ương ng trên b ng t ng h p chi ti t.ứ ả ổ ợ ế
2.2. Th c tr ng k toán bán hàng và xác đ nh k t qu kinh doanh t i công tyự ạ ế ị ế ả ạ TNHH Thương M i – V n T i và D ch V Long H iạ ậ ả ị ụ ả
2.2.1. K toán doanh thu bán hàng và cung c p d ch vế ấ ị ụ
Hình th c kinh doanh ch y u c a công ty là bán buôn, ít có trứ ủ ế ủ ường h p bán l ợ ẻ
K toán căn c vào đ n đ t hàng l p phi u xu t kho đ l y s l ng và l pế ứ ơ ặ ậ ế ấ ể ấ ố ượ ậ
h p đ ng kinh t ( đ i v i trợ ồ ế ố ớ ường h p bán hàng cho các đ n v ho c v i s lợ ơ ị ặ ớ ố ượ ngnhi u) đ l y giá bán ghi vào hóa đ n GTGT. Đ i v i các khách hàng mua lề ể ấ ơ ố ớ ẻ không ký h p đ ng thì căn c vào giá mà doanh nghi p niêm y t đ chào hàng.ợ ồ ứ ệ ế ể
K toán vi t hóa đ n bán hàng g m có 3 liên, liên 1 l u t i cùi, liên 2 giao choế ế ơ ồ ư ạ khách hàng, liên 3 l u n i b k toán dung làm ch ng t h ch toán doanh thu bánư ộ ộ ế ứ ừ ạ
S cáiổ
Trang 40 Ch ng t s d ng:ứ ừ ử ụ Hóa đ n GTGT, phi u thu, Gi y báo có c a Ngân hàng.ơ ế ấ ủ
+ S qu ti n m t, S ti n g i Ngân hàngổ ỹ ề ặ ổ ề ở
Phương th c thanh toán:ứ Thu b ng ti n m t, chuy n kho n ho c thanh toánằ ề ặ ể ả ặ sau
H ng ngày, khi có phát sinh nghi p v bán hàng và đã xác đ nh đằ ệ ụ ị ược doanh thu,
k toán căn c vào hóa đ n GTGT, ph n ánh bút toán doanh thu và ghi vào Ch ngế ứ ơ ả ứ