1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phương pháp tính: Phương trình phi tuyến - Nguyễn Thị Cẩm Vân

203 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phương pháp tính: Phương trình phi tuyến do Nguyễn Thị Cẩm Vân biên soạn giới thiệu tới người đọc các vấn đề về phương trình phi tuyến, khoảng cách ly nghiệm, phương pháp chia đôi, phương pháp lặp đơn, phương pháp Newton. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH PHI TUYẾN

Trang 2

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 3

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 4

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 5

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 6

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 9

Đặt vấn đề

Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)

f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),

vớin = 1,2 ta có công thức tính nghiệm một cách

công thức tìm nghiệm.

dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.

Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.

Trang 10

dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.

Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 11

Đặt vấn đề

Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)

f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),

vớin = 1,2ta có công thức tính nghiệm một cách

công thức tìm nghiệm.

dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.

Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.

Trang 12

Đặt vấn đề

Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)

f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),

vớin = 1,2ta có công thức tính nghiệm một cách

công thức tìm nghiệm.

dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.

Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 13

Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)

f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),

vớin = 1,2ta có công thức tính nghiệm một cách

công thức tìm nghiệm.

dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.

Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.

Trang 14

Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)

f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),

vớin = 1,2ta có công thức tính nghiệm một cách

công thức tìm nghiệm.

dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.

Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 15

Khi đó việc xác định chính xác nghiệm củaphương trình (1) không có ý nghĩa Do đóviệc tìm những phương pháp giải gần đúngphương trình (1) cũng như đánh giá mức độchính xác của nghiệm gần đúng tìm được

có một vai trò quan trọng

Trang 16

Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa

cho f (x) = 0. Giả sử thêm rằng phương trình

mỗi nghiệm thực của phương trình (1) tồntại một miền lân cận không chứa nhữngnghiệm thực khác của phương trình (1)

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 17

Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa

cho f (x) = 0.

Giả sử thêm rằng phương trình

mỗi nghiệm thực của phương trình (1) tồntại một miền lân cận không chứa nhữngnghiệm thực khác của phương trình (1)

Trang 18

K HOẢNG CÁCH LY NGHIỆM

cho f (x) = 0. Giả sử thêm rằng phương trình

mỗi nghiệm thực của phương trình (1) tồntại một miền lân cận không chứa nhữngnghiệm thực khác của phương trình (1)

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 19

Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa

ĐỊNH NGHĨA 2.1

mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của

gần đúng của phương trình bằng một phương pháp nào đó với sai số cho trước.

Trang 20

Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa

ĐỊNH NGHĨA 2.1

mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của

gần đúng của phương trình bằng một phương pháp nào đó với sai số cho trước.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 21

Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa

ĐỊNH NGHĨA 2.1

mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của

gần đúng của phương trình bằng một phương pháp nào đó với sai số cho trước.

Trang 22

ĐỊNH NGHĨA 2.1

mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của

gần đúng của phương trình bằng một phương pháp nào đó với sai số cho trước.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 23

Khoảng cách ly nghiệm Định lý

ĐỊNH LÝ 2.1

f (a) f (b) < 0, f 0(x) tồn tại và giữ dấu không

(1).

Trang 24

K HOẢNG CÁCH LY NGHIỆM

ĐỊNH LÝ 2.1

f (a) f (b) < 0, f 0(x) tồn tại và giữ dấu không

(1).

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 26

Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 27

Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm

Trang 28

Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 30

Bấm máy.

X3− 6 ∗ X + 2

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 31

Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm

Trang 33

Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm

là [−1,0] và [4, 5].

Trang 35

Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm

Trang 36

Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm

Trang 38

Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm

Trang 39

Phương trình có 1 nghiệm x = 0 và 1 nghiệm

Trang 40

Khoảng cách ly nghiệm Sai số tổng quát

S AI SỐ TỔNG QUÁT

ĐỊNH LÝ 2.2

Trang 41

S AI SỐ TỔNG QUÁT

ĐỊNH LÝ 2.2

Trang 42

Khoảng cách ly nghiệm Sai số tổng quát

Trang 44

Khoảng cách ly nghiệm Bài tập

Trang 45

Khoảng cách ly nghiệm Bài tập

Trang 46

Khoảng cách ly nghiệm Bài tập

Trang 48

Khoảng cách ly nghiệm Bài tập

BÀI TẬP 5.2

Tìm những khoảng cách ly nghiệm thực của phương trình sau

f (x) = 1 + x − e −2x = 0Giải Ta có

Trang 49

Khoảng cách ly nghiệm Bài tập

Trang 51

B ÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

BÀI TẬP 5.3

Trang 52

Khoảng cách ly nghiệm Bài tập

Công thức đánh giá sai số tổng quát

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 53

Công thức đánh giá sai số tổng quát

Trang 54

Phương pháp chia đôi Nội dung phương pháp

phương trình (1) Nội dung của phươngpháp chia đôi như sau:

Giả sử phương trình (1) có nghiệm chính

f (a) f (b) < 0. Đặt a0= a, b0= b,

d0= b0− a0= b − ax0 là điểm giữa củađoạn [a, b].

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 55

Phương pháp chia đôi Nội dung phương pháp

phương trình (1) Nội dung của phươngpháp chia đôi như sau:

Giả sử phương trình (1) có nghiệm chính

f (a) f (b) < 0. Đặt a0= a, b0= b,

d0= b0− a0= b − ax0 là điểm giữa củađoạn [a, b].

Trang 56

N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐÔI

phương trình (1) Nội dung của phươngpháp chia đôi như sau:

Giả sử phương trình (1) có nghiệm chính

f (a) f (b) < 0. Đặt a0= a, b0= b,

d0= b0− a0= b − ax0 là điểm giữa củađoạn [a, b].

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 57

Phương pháp chia đôi Nội dung phương pháp

Trang 59

S Ự HỘI TỤ CỦA PHƯƠNG PHÁP

Trang 60

S Ự HỘI TỤ CỦA PHƯƠNG PHÁP

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 61

Vì dãy (a n) là dãykhông giảmvà bị chặn

Trang 62

Phương pháp chia đôi Công thức đánh giá sai số

C ÔNG THỨC ĐÁNH GIÁ SAI SỐ

Trang 63

C ÔNG THỨC ĐÁNH GIÁ SAI SỐ

Trang 64

Phương pháp chia đôi Ưu, nhược điểm của phương pháp

Ưu điểm Đơn giản, dễ lập trình trên

máy tính, vì mỗi lần áp dụng phươngpháp chia đôi chỉ phải tính 1 giá trị củahàm số tại điểm giữa của khoảng

Nhược điểm Tốc độ hội tụ chậm, độ

chính xác không cao

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 65

Phương pháp chia đôi Ưu, nhược điểm của phương pháp

Ưu điểm Đơn giản, dễ lập trình trên

máy tính, vì mỗi lần áp dụng phươngpháp chia đôi chỉ phải tính 1 giá trị củahàm số tại điểm giữa của khoảng

Nhược điểm Tốc độ hội tụ chậm, độ

chính xác không cao

Trang 66

Ư U , NHƯỢC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP

Ưu điểm Đơn giản, dễ lập trình trên

máy tính, vì mỗi lần áp dụng phươngpháp chia đôi chỉ phải tính 1 giá trị củahàm số tại điểm giữa của khoảng

Nhược điểm Tốc độ hội tụ chậm, độ

chính xác không cao

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 67

VÍ DỤ 3.1

và đánh giá sai số của nó.

Trang 68

Phương pháp chia đôi Ưu, nhược điểm của phương pháp

Trang 69

Phương pháp chia đôi Ưu, nhược điểm của phương pháp

Trang 71

BÀI TẬP 5.1

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

sai số tổng quát, tính sai số của nó và so sánh với sai số tính theo công thức đánh giá sai số của phương pháp chia đôi.

Trang 72

Phương pháp chia đôi Bài tập

Trang 74

-Phương pháp chia đôi Bài tập

Trang 76

Phương pháp chia đôi Bài tập

BÀI TẬP 5.2

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 77

Phương pháp chia đôi Bài tập

BÀI TẬP 5.2

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 78

Phương pháp chia đôi Bài tập

BÀI TẬP 5.2

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 79

Phương pháp chia đôi Bài tập

BÀI TẬP 5.2

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 80

BÀI TẬP 5.2

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 81

Phương pháp chia đôi Bài tập

Trang 83

Phương pháp chia đôi Bài tập

BÀI TẬP 5.3

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 84

Phương pháp chia đôi Bài tập

BÀI TẬP 5.3

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 85

Phương pháp chia đôi Bài tập

BÀI TẬP 5.3

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 86

Phương pháp chia đôi Bài tập

BÀI TẬP 5.3

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 87

BÀI TẬP 5.3

Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm

Trang 88

Phương pháp chia đôi Bài tập

Trang 90

B ÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Cho phương trình

f (x) = 2x3− 6x2+ 6x − 13 = 0 trong khoảng

Trang 92

Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp

pháp lặp đơn là đưa phương trình này vềphương trình tương đương

Có nhiều cách làm như vậy

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 93

N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP LẶP ĐƠN

pháp lặp đơn là đưa phương trình này vềphương trình tương đương

Có nhiều cách làm như vậy

Trang 94

Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp

Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban

x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 95

Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp

Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban

x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải

Trang 96

Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp

Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban

x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 97

Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp

Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban

x1= g (x0 ).

Trang 98

Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp

Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban

x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải

Nhiệm vụ của chúng

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 99

Ví dụ, đối với pt x3− x − 1 = 0 có thể viết

Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban

x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải

Trang 100

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

ĐỊNH NGHĨA 4.1

Hàm g (x) được gọi là hàm co trong đoạn

[a, b] nếu tồn tại một số q ∈ [0,1), gọi là hệ số

∀x1, x2∈ [a, b] ⇒ |g (x1) − g (x2)| É q|x1− x2 |.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 101

H ÀM CO

ĐỊNH NGHĨA 4.1

Hàm g (x) được gọi là hàm co trong đoạn

[a, b] nếu tồn tại một số q ∈ [0,1), gọi là hệ số

∀x1, x2∈ [a, b] ⇒ |g (x1) − g (x2)| É q|x1− x2 |.

Trang 103

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

Nếu g (x) là hàm liên tục trên [a, b], khả vi

|g0(x)| É q,∀x ∈ (a,b),

thì g (x) là hàm co trên [a, b] với hệ số co là q.

Trang 104

Nếu g (x) là hàm liên tục trên [a, b], khả vi

|g0(x)| É q,∀x ∈ (a,b),

thì g (x) là hàm co trên [a, b] với hệ số co là q.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 106

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

ĐỊNH LÝ 4.3

x n = g (x n−1) sẽ hội tụ về nghiệm duy nhất x

của phương trình (2) và ta có công thức đánh giá sai số

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 107

ĐỊNH LÝ 4.3

x n = g (x n−1) sẽ hội tụ về nghiệm duy nhất x

của phương trình (2) và ta có công thức đánh giá sai số

Trang 108

Chú ý Từ công thức đánh giá sai số, ta thấy

sự hội tụ của phương pháp lặp càng nhanh

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 109

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

Tìm nghiệm gần đúng của phương trình

f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp

lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu

Trang 110

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

Tìm nghiệm gần đúng của phương trình

f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp

lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu

Trang 111

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

Tìm nghiệm gần đúng của phương trình

f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp

lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu

Trang 112

VÍ DỤ 4.3

Tìm nghiệm gần đúng của phương trình

f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp

lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu

Trang 113

VÍ DỤ 4.3

Tìm nghiệm gần đúng của phương trình

f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp

lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu

Trang 114

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

Theo nguyên lý ánh xạ co quá trình lặp hội

Trang 115

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

Theo nguyên lý ánh xạ co quá trình lặp hội

Trang 116

Theo nguyên lý ánh xạ co quá trình lặp hội

Trang 117

Theo nguyên lý ánh xạ co quá trình lặp hội

Trang 118

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

x n = 5x

3

n−1+ 3 20

Theo công thức đánh giá sai số ta có

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 119

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

x n = 5x

3

n−1+ 3 20

Theo công thức đánh giá sai số ta có

Trang 120

Như vậy, ta có thể dùng g3(x) với

x n = 5x

3

n−1+ 3 20

Theo công thức đánh giá sai số ta có

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 121

Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp

Chọn x0= 0.75 ∈ [0, 1].Tính x n , n = 1,2, theo

3

n−1+ 3 20

Bấm máy. 5X

3

+ 3 20

Trang 122

Chọn x0= 0.75 ∈ [0, 1].Tính x n , n = 1,2, theo

3

n−1+ 3 20

Bấm máy. 5X

3

+ 3 20

Trang 124

Phương pháp lặp đơn Bài tập

BÀI TẬP 3.1

Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung

4x3+ 4x − 1

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 125

Phương pháp lặp đơn Bài tập

BÀI TẬP 3.1

Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung

4x3+ 4x − 1

Trang 126

Phương pháp lặp đơn Bài tập

BÀI TẬP 3.1

Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung

4x3+ 4x − 1

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 127

BÀI TẬP 3.1

Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung

4x3+ 4x − 1

Trang 128

BÀI TẬP 3.1

Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung

4x3+ 4x − 1

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 129

Hãy thực hiện bốn lần lặp cho mỗi hàm

g k (x), k = 1,2,3,4 xác định ở trên với cùng giá

nhau Hàm nào cho chúng ta dãy lặp hội tụ

về nghiệm tốt hơn?

Trang 131

Phương pháp lặp đơn Bài tập

BÀI TẬP 3.2

Sử dụng phương pháp lặp, tìm nghiệm gần đúng với sai số theo công thức hậu nghiệm

Trang 132

BÀI TẬP 3.2

Sử dụng phương pháp lặp, tìm nghiệm gần đúng với sai số theo công thức hậu nghiệm

Trang 133

Phương pháp lặp đơn Bài tập

Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm

= 0.0017

Chọn x0= 3.5 ∈ [3, 4]. Tính x n , n = 1,2, theo

x n−12

Trang 134

Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm

Trang 135

Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm

= 0.0017

Chọn x0= 3.5 ∈ [3, 4]. Tính x n , n = 1,2, theo

x2

Trang 137

Phương pháp lặp đơn Bài tập

BÀI TẬP 3.3

Sử dụng phương pháp lặp, tìm nghiệm gần đúng với sai số theo công thức hậu nghiệm

x = x2−e3x+2 trong đoạn [0, 1], chọn x0= 0.5

Trang 138

BÀI TẬP 3.3

Sử dụng phương pháp lặp, tìm nghiệm gần đúng với sai số theo công thức hậu nghiệm

x = x2−e3x+2 trong đoạn [0, 1], chọn x0= 0.5Giải x = x

Trang 139

Phương pháp lặp đơn Bài tập

Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm

Trang 140

Phương pháp lặp đơn Bài tập

Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm

Trang 141

Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm

Trang 143

Phương pháp lặp đơn Bài tập

BÀI TẬP 3.4

lặp cần thiết để tìm nghiệm gần đúng với độ

Trang 144

BÀI TẬP 3.4

lặp cần thiết để tìm nghiệm gần đúng với độ

Trang 145

Phương pháp lặp đơn Bài tập

Với x0= 2.5 ⇒ x1 = 2.8Theo công thức đánhgiá sai số tiên nghiệm ta có

⇒ n Ê

ln

h

10−4.(1−0.64) 0.3

i

ln 0.64 ≈20.23 ⇒ n = 21

Trang 146

Với x0= 2.5 ⇒ x1 = 2.8Theo công thức đánhgiá sai số tiên nghiệm ta có

⇒ n Ê

ln

h

10−4.(1−0.64) 0.3

i

ln 0.64 ≈20.23 ⇒ n = 21

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 147

BÀI TẬP 3.5

Trang 149

BÀI TẬP 3.6

sai số tuyệt đối nhỏ nhất của nghiệm gần

Trang 152

Phương pháp Newton Nội dung phương pháp Newton

của tiếp tuyến với trục hoành là giá trị xấp

Để xây dựng công

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 153

N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP N EWTON

của tiếp tuyến với trục hoành là giá trị xấp

Trang 154

Phương pháp Newton Nội dung phương pháp Newton

Trường hợp 1. f0(x) f00(x) > 0.Ta xét 2 trường hợp con

1. f (a) < 0, f (b) > 0, f0(x) > 0, f00(x) > 0,∀x ∈ (a,b)

2. f (a) > 0, f (b) < 0, f0(x) < 0, f00(x) < 0,∀x ∈ (a,b)

Nếu ta áp dụng phương pháp tiếp tuyến xuất phát từ

x0= a thì ta sẽ nhận đượcx1 nằm ngoài(a, b).

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Ngày đăng: 13/01/2020, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w