Bài giảng Phương pháp tính: Phương trình phi tuyến do Nguyễn Thị Cẩm Vân biên soạn giới thiệu tới người đọc các vấn đề về phương trình phi tuyến, khoảng cách ly nghiệm, phương pháp chia đôi, phương pháp lặp đơn, phương pháp Newton. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH PHI TUYẾN
Trang 2N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 3N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 4N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 5N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 6N ỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 9Đặt vấn đề
Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)
f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),
vớin = 1,2 ta có công thức tính nghiệm một cách
công thức tìm nghiệm.
dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.
Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.
Trang 10dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.
Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 11Đặt vấn đề
Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)
f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),
vớin = 1,2ta có công thức tính nghiệm một cách
công thức tìm nghiệm.
dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.
Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.
Trang 12Đặt vấn đề
Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)
f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),
vớin = 1,2ta có công thức tính nghiệm một cách
công thức tìm nghiệm.
dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.
Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 13Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)
f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),
vớin = 1,2ta có công thức tính nghiệm một cách
công thức tìm nghiệm.
dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.
Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.
Trang 14Những vấn đề khó khăn khi giải pt (1)
f (x) = a n x n + a n−1 x n−1 + + a1x + a0= 0, (a n 6= 0),
vớin = 1,2ta có công thức tính nghiệm một cách
công thức tìm nghiệm.
dụ:cos x − 5x = 0thì không có công thức tìm nghiệm.
Những hệ số của phương trình (1) ta chỉ biết một cách gần đúng.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 15Khi đó việc xác định chính xác nghiệm củaphương trình (1) không có ý nghĩa Do đóviệc tìm những phương pháp giải gần đúngphương trình (1) cũng như đánh giá mức độchính xác của nghiệm gần đúng tìm được
có một vai trò quan trọng
Trang 16Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa
cho f (x) = 0. Giả sử thêm rằng phương trình
mỗi nghiệm thực của phương trình (1) tồntại một miền lân cận không chứa nhữngnghiệm thực khác của phương trình (1)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 17Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa
cho f (x) = 0.
Giả sử thêm rằng phương trình
mỗi nghiệm thực của phương trình (1) tồntại một miền lân cận không chứa nhữngnghiệm thực khác của phương trình (1)
Trang 18K HOẢNG CÁCH LY NGHIỆM
cho f (x) = 0. Giả sử thêm rằng phương trình
mỗi nghiệm thực của phương trình (1) tồntại một miền lân cận không chứa nhữngnghiệm thực khác của phương trình (1)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 19Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa
ĐỊNH NGHĨA 2.1
mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của
gần đúng của phương trình bằng một phương pháp nào đó với sai số cho trước.
Trang 20Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa
ĐỊNH NGHĨA 2.1
mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của
gần đúng của phương trình bằng một phương pháp nào đó với sai số cho trước.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 21Khoảng cách ly nghiệm Định nghĩa
ĐỊNH NGHĨA 2.1
mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của
gần đúng của phương trình bằng một phương pháp nào đó với sai số cho trước.
Trang 22ĐỊNH NGHĨA 2.1
mà trên đó tồn tại duy nhất 1 nghiệm của
gần đúng của phương trình bằng một phương pháp nào đó với sai số cho trước.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 23Khoảng cách ly nghiệm Định lý
ĐỊNH LÝ 2.1
f (a) f (b) < 0, f 0(x) tồn tại và giữ dấu không
(1).
Trang 24K HOẢNG CÁCH LY NGHIỆM
ĐỊNH LÝ 2.1
f (a) f (b) < 0, f 0(x) tồn tại và giữ dấu không
(1).
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 26Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 27Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm
Trang 28Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 30Bấm máy.
X3− 6 ∗ X + 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 31Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm
Trang 33Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm
là [−1,0] và [4, 5].
Trang 35Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm
Trang 36Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm
Trang 38Khoảng cách ly nghiệm Phương pháp tìm những khoảng cách ly nghiệm
Trang 39Phương trình có 1 nghiệm x = 0 và 1 nghiệm
Trang 40Khoảng cách ly nghiệm Sai số tổng quát
S AI SỐ TỔNG QUÁT
ĐỊNH LÝ 2.2
Trang 41S AI SỐ TỔNG QUÁT
ĐỊNH LÝ 2.2
Trang 42Khoảng cách ly nghiệm Sai số tổng quát
Trang 44Khoảng cách ly nghiệm Bài tập
Trang 45Khoảng cách ly nghiệm Bài tập
Trang 46Khoảng cách ly nghiệm Bài tập
Trang 48Khoảng cách ly nghiệm Bài tập
BÀI TẬP 5.2
Tìm những khoảng cách ly nghiệm thực của phương trình sau
f (x) = 1 + x − e −2x = 0Giải Ta có
Trang 49Khoảng cách ly nghiệm Bài tập
Trang 51B ÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BÀI TẬP 5.3
Trang 52Khoảng cách ly nghiệm Bài tập
Công thức đánh giá sai số tổng quát
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 53Công thức đánh giá sai số tổng quát
Trang 54Phương pháp chia đôi Nội dung phương pháp
phương trình (1) Nội dung của phươngpháp chia đôi như sau:
Giả sử phương trình (1) có nghiệm chính
và f (a) f (b) < 0. Đặt a0= a, b0= b,
d0= b0− a0= b − a và x0 là điểm giữa củađoạn [a, b].
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 55Phương pháp chia đôi Nội dung phương pháp
phương trình (1) Nội dung của phươngpháp chia đôi như sau:
Giả sử phương trình (1) có nghiệm chính
và f (a) f (b) < 0. Đặt a0= a, b0= b,
d0= b0− a0= b − a và x0 là điểm giữa củađoạn [a, b].
Trang 56N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐÔI
phương trình (1) Nội dung của phươngpháp chia đôi như sau:
Giả sử phương trình (1) có nghiệm chính
và f (a) f (b) < 0. Đặt a0= a, b0= b,
d0= b0− a0= b − a và x0 là điểm giữa củađoạn [a, b].
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 57Phương pháp chia đôi Nội dung phương pháp
Trang 59S Ự HỘI TỤ CỦA PHƯƠNG PHÁP
Trang 60S Ự HỘI TỤ CỦA PHƯƠNG PHÁP
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 61Vì dãy (a n) là dãykhông giảmvà bị chặn
Trang 62Phương pháp chia đôi Công thức đánh giá sai số
C ÔNG THỨC ĐÁNH GIÁ SAI SỐ
Trang 63C ÔNG THỨC ĐÁNH GIÁ SAI SỐ
Trang 64Phương pháp chia đôi Ưu, nhược điểm của phương pháp
Ưu điểm Đơn giản, dễ lập trình trên
máy tính, vì mỗi lần áp dụng phươngpháp chia đôi chỉ phải tính 1 giá trị củahàm số tại điểm giữa của khoảng
Nhược điểm Tốc độ hội tụ chậm, độ
chính xác không cao
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 65Phương pháp chia đôi Ưu, nhược điểm của phương pháp
Ưu điểm Đơn giản, dễ lập trình trên
máy tính, vì mỗi lần áp dụng phươngpháp chia đôi chỉ phải tính 1 giá trị củahàm số tại điểm giữa của khoảng
Nhược điểm Tốc độ hội tụ chậm, độ
chính xác không cao
Trang 66Ư U , NHƯỢC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP
Ưu điểm Đơn giản, dễ lập trình trên
máy tính, vì mỗi lần áp dụng phươngpháp chia đôi chỉ phải tính 1 giá trị củahàm số tại điểm giữa của khoảng
Nhược điểm Tốc độ hội tụ chậm, độ
chính xác không cao
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 67VÍ DỤ 3.1
và đánh giá sai số của nó.
Trang 68Phương pháp chia đôi Ưu, nhược điểm của phương pháp
Trang 69Phương pháp chia đôi Ưu, nhược điểm của phương pháp
Trang 71BÀI TẬP 5.1
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
sai số tổng quát, tính sai số của nó và so sánh với sai số tính theo công thức đánh giá sai số của phương pháp chia đôi.
Trang 72Phương pháp chia đôi Bài tập
Trang 74-Phương pháp chia đôi Bài tập
Trang 76Phương pháp chia đôi Bài tập
BÀI TẬP 5.2
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 77Phương pháp chia đôi Bài tập
BÀI TẬP 5.2
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 78Phương pháp chia đôi Bài tập
BÀI TẬP 5.2
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 79Phương pháp chia đôi Bài tập
BÀI TẬP 5.2
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 80BÀI TẬP 5.2
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 81Phương pháp chia đôi Bài tập
Trang 83Phương pháp chia đôi Bài tập
BÀI TẬP 5.3
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 84Phương pháp chia đôi Bài tập
BÀI TẬP 5.3
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 85Phương pháp chia đôi Bài tập
BÀI TẬP 5.3
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 86Phương pháp chia đôi Bài tập
BÀI TẬP 5.3
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 87BÀI TẬP 5.3
Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm
Trang 88Phương pháp chia đôi Bài tập
Trang 90B ÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cho phương trình
f (x) = 2x3− 6x2+ 6x − 13 = 0 trong khoảng
Trang 92Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp
pháp lặp đơn là đưa phương trình này vềphương trình tương đương
Có nhiều cách làm như vậy
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 93N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP LẶP ĐƠN
pháp lặp đơn là đưa phương trình này vềphương trình tương đương
Có nhiều cách làm như vậy
Trang 94Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp
Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban
x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 95Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp
Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban
x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải
Trang 96Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp
Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban
x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 97Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp
Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban
x1= g (x0 ).
Trang 98Phương pháp lặp đơn Nội dung phương pháp
Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban
x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải
Nhiệm vụ của chúng
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 99Ví dụ, đối với pt x3− x − 1 = 0 có thể viết
Chọn x0∈ [a, b]làm nghiệm gần đúng ban
x1= g (x0 ).Tiếp tục thay x = x1 vào vế phải
Trang 100Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
ĐỊNH NGHĨA 4.1
Hàm g (x) được gọi là hàm co trong đoạn
[a, b] nếu tồn tại một số q ∈ [0,1), gọi là hệ số
∀x1, x2∈ [a, b] ⇒ |g (x1) − g (x2)| É q|x1− x2 |.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 101H ÀM CO
ĐỊNH NGHĨA 4.1
Hàm g (x) được gọi là hàm co trong đoạn
[a, b] nếu tồn tại một số q ∈ [0,1), gọi là hệ số
∀x1, x2∈ [a, b] ⇒ |g (x1) − g (x2)| É q|x1− x2 |.
Trang 103Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
Nếu g (x) là hàm liên tục trên [a, b], khả vi
|g0(x)| É q,∀x ∈ (a,b),
thì g (x) là hàm co trên [a, b] với hệ số co là q.
Trang 104Nếu g (x) là hàm liên tục trên [a, b], khả vi
|g0(x)| É q,∀x ∈ (a,b),
thì g (x) là hàm co trên [a, b] với hệ số co là q.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 106Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
ĐỊNH LÝ 4.3
x n = g (x n−1) sẽ hội tụ về nghiệm duy nhất x
của phương trình (2) và ta có công thức đánh giá sai số
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 107ĐỊNH LÝ 4.3
x n = g (x n−1) sẽ hội tụ về nghiệm duy nhất x
của phương trình (2) và ta có công thức đánh giá sai số
Trang 108Chú ý Từ công thức đánh giá sai số, ta thấy
sự hội tụ của phương pháp lặp càng nhanh
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 109Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình
f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp
lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu
Trang 110Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình
f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp
lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu
Trang 111Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình
f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp
lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu
Trang 112VÍ DỤ 4.3
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình
f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp
lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu
Trang 113VÍ DỤ 4.3
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình
f (x) = 5x3− 20x + 3 = 0 bằng phương pháp
lặp đơn với độ chính xác theo công thức hậu
Trang 114Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
Theo nguyên lý ánh xạ co quá trình lặp hội
Trang 115Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
Theo nguyên lý ánh xạ co quá trình lặp hội
Trang 116Theo nguyên lý ánh xạ co quá trình lặp hội
Trang 117Theo nguyên lý ánh xạ co quá trình lặp hội
Trang 118Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
x n = 5x
3
n−1+ 3 20
Theo công thức đánh giá sai số ta có
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 119Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
x n = 5x
3
n−1+ 3 20
Theo công thức đánh giá sai số ta có
Trang 120Như vậy, ta có thể dùng g3(x) với
x n = 5x
3
n−1+ 3 20
Theo công thức đánh giá sai số ta có
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 121Phương pháp lặp đơn Sự hội tụ của phương pháp
Chọn x0= 0.75 ∈ [0, 1].Tính x n , n = 1,2, theo
3
n−1+ 3 20
Bấm máy. 5X
3
+ 3 20
Trang 122Chọn x0= 0.75 ∈ [0, 1].Tính x n , n = 1,2, theo
3
n−1+ 3 20
Bấm máy. 5X
3
+ 3 20
Trang 124Phương pháp lặp đơn Bài tập
BÀI TẬP 3.1
Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung
4x3+ 4x − 1
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 125Phương pháp lặp đơn Bài tập
BÀI TẬP 3.1
Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung
4x3+ 4x − 1
Trang 126Phương pháp lặp đơn Bài tập
BÀI TẬP 3.1
Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung
4x3+ 4x − 1
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 127BÀI TẬP 3.1
Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung
4x3+ 4x − 1
Trang 128BÀI TẬP 3.1
Mỗi một hàm sau đây đều có cùng chung
4x3+ 4x − 1
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 129Hãy thực hiện bốn lần lặp cho mỗi hàm
g k (x), k = 1,2,3,4 xác định ở trên với cùng giá
nhau Hàm nào cho chúng ta dãy lặp hội tụ
về nghiệm tốt hơn?
Trang 131Phương pháp lặp đơn Bài tập
BÀI TẬP 3.2
Sử dụng phương pháp lặp, tìm nghiệm gần đúng với sai số theo công thức hậu nghiệm
Trang 132BÀI TẬP 3.2
Sử dụng phương pháp lặp, tìm nghiệm gần đúng với sai số theo công thức hậu nghiệm
Trang 133Phương pháp lặp đơn Bài tập
Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm
= 0.0017
Chọn x0= 3.5 ∈ [3, 4]. Tính x n , n = 1,2, theo
x n−12
Trang 134Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm
Trang 135Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm
= 0.0017
Chọn x0= 3.5 ∈ [3, 4]. Tính x n , n = 1,2, theo
x2
Trang 137Phương pháp lặp đơn Bài tập
BÀI TẬP 3.3
Sử dụng phương pháp lặp, tìm nghiệm gần đúng với sai số theo công thức hậu nghiệm
x = x2−e3x+2 trong đoạn [0, 1], chọn x0= 0.5
Trang 138BÀI TẬP 3.3
Sử dụng phương pháp lặp, tìm nghiệm gần đúng với sai số theo công thức hậu nghiệm
x = x2−e3x+2 trong đoạn [0, 1], chọn x0= 0.5Giải x = x
Trang 139Phương pháp lặp đơn Bài tập
Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm
Trang 140Phương pháp lặp đơn Bài tập
Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm
Trang 141Theo công thức đánh giá sai số hậu nghiệm
Trang 143Phương pháp lặp đơn Bài tập
BÀI TẬP 3.4
lặp cần thiết để tìm nghiệm gần đúng với độ
Trang 144BÀI TẬP 3.4
lặp cần thiết để tìm nghiệm gần đúng với độ
Trang 145Phương pháp lặp đơn Bài tập
Với x0= 2.5 ⇒ x1 = 2.8Theo công thức đánhgiá sai số tiên nghiệm ta có
⇒ n Ê
ln
h
10−4.(1−0.64) 0.3
i
ln 0.64 ≈20.23 ⇒ n = 21
Trang 146Với x0= 2.5 ⇒ x1 = 2.8Theo công thức đánhgiá sai số tiên nghiệm ta có
⇒ n Ê
ln
h
10−4.(1−0.64) 0.3
i
ln 0.64 ≈20.23 ⇒ n = 21
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 147BÀI TẬP 3.5
Trang 149BÀI TẬP 3.6
sai số tuyệt đối nhỏ nhất của nghiệm gần
Trang 152Phương pháp Newton Nội dung phương pháp Newton
của tiếp tuyến với trục hoành là giá trị xấp
Để xây dựng công
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 153N ỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP N EWTON
của tiếp tuyến với trục hoành là giá trị xấp
Trang 154Phương pháp Newton Nội dung phương pháp Newton
Trường hợp 1. f0(x) f00(x) > 0.Ta xét 2 trường hợp con
1. f (a) < 0, f (b) > 0, f0(x) > 0, f00(x) > 0,∀x ∈ (a,b)
2. f (a) > 0, f (b) < 0, f0(x) < 0, f00(x) < 0,∀x ∈ (a,b)
Nếu ta áp dụng phương pháp tiếp tuyến xuất phát từ
x0= a thì ta sẽ nhận đượcx1 nằm ngoài(a, b).
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt