1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phương pháp tính: Đạo hàm và tích phân - Đậu Thế Phiệt

24 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 348,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phương pháp tính: Đạo hàm và tích phân cung cấp cho người học các kiến thức: Tính gần đúng của đạo hàm, tính gần đúng của tích phân xác định, công thức hình thang, công thức hình thang mở rộng,... mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Ngày 16 tháng 10 năm 2016

Trang 2

Xét bảng số x x0 x1

y y0 y1với y0 = f (x0) và y1= f (x1) = f (x0+ h)

Đa thức nội suy Lagrange có dạng

L(x) = x − x0

x − x1

h y0,với h = x1− x0

Trang 7

Tính gần đúng đạo hàm

Ví dụ

Tính gần đúng y0(50) của hàm số y = lgx theo công thức sai phân tiến

Trang 8

Ví dụ

Tính gần đúng y0(50) của hàm số y = lgx theo công thức sai phân tiến

Trang 9

Tính gần đúng tích phân xác định

Theo công thức Newton-Leibnitz thì

Z b a

f (x )dx = F (x )|ba = F (b) − F (a)

với F0(x ) = f (x ), F là nguyên hàm của f Nhưng thường thì ta phải tính tích phân của hàm số y = f (x ) được xácđịnh bằng bảng số Khi đó khái niệm nguyên hàm không còn ý nghĩa

Trang 10

Để tích gần đúng tích phân xác định trên [a, b], ta thay hàm số f (x ) bằng

đa thức nội suy Pn(x ) và xem

Z b a

f (x )dx ≈

Z b a

Pn(x )dx

Trang 12

Z b a

P1(x )dx =

Z b a

(f (a) + f [a, b](x − a))dx

= f (a)x + f [a, b] x2

2 − ax



b a

Trang 13

Chia đoạn [a, b] thành n đoạn nhỏ với bước chia h = b − a

Trang 14

Tính gần đúng tích phân xác định Công thức hình thang mở rộng

10 + kVậy

I ≈ h2

9X

k=0

(yk + yk+1) = 1

20

9X

k=0

10

Trang 16

I ≈ h

2(y0+ 2y1+ 2y2+ 2y3+ 2y4+ 2y5+ 2y6+ 2y7+ 2y8+ 2y9+ y10)Bấm máy Với h = 0.1, ta có

A = A +h

2.B.(1 ÷ (1 + X )) : X = X + hCALC A=0, X=0, B=1=

A=, X=, B=2=

, , A=, X=1, B=1=

Kêt quả: I ≈ 0.6938

Trang 17

Thay hàm dưới dấu tích phân f (x ) bằng đa thức nội suy Newton tiến bậc

2 đi qua 3 điểm (a, f (a)), (x1, f (x1)) và (b, f (b)) xuất phát từ nút (a, f (a))Vậy

P (x ) = f (a) + f [a, x ](x − a) + f [a, x , b](x − a)(x − x )

Trang 18

Z b a

P2(x )dx =

Z b a

f (a) + f [a, x1](x − a) + f [a, x1, b](x − a)(x − x1)dx

Đổi biến x = a + ht ⇒ dx = hdt, t ∈ [0, 2]

Z b a

P2(x )dx =

Z 2 0

(f (a) + f [a, x1]ht + f [a, x1, b]h2t(t − 1))hdt

Trang 19

Công thức Simpson mở rộng

Chia đoạn [a, b] thành 2n đoạn nhỏ với bước chia h = b − a

2n .Khi đó

a = x0, x1 = x0+ h, , xk = x0+ khvà

yk = f (xk), k = 0, 1, , 2n

Sử dụng công thức Simpson cho từng đoạn [xk, xk+2] ta được

Z b a

Trang 20

Tính gần đúng tích phân xác định Công thức Simpson mở rộng

Trang 22

I ≈ h3

Trang 24

THANK YOU FOR ATTENTION

...

Trang 17

Thay hàm dấu tích phân f (x ) đa thức nội suy Newton tiến bậc

2 qua điểm (a, f (a)), (x1,... class="page_container" data-page="20">

Tính gần tích phân xác định Công thức Simpson mở rộng

Trang 22

I... class="page_container" data-page="13">

Chia đoạn [a, b] thành n đoạn nhỏ với bước chia h = b − a

Trang 14

Tính

Ngày đăng: 13/01/2020, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w