Đề tài được thực hiện nghiên cứu nhằm mục đích thấy được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong quá trình quản lý và ra quyết định, thấy được thực trạng của vấn đề hệ thống thông tin trong doanh nghiệp. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Lêi Më §Çu
Thông tin là m t ngu n l c quan tr ng góp ph n to l n không ch trongộ ồ ự ọ ầ ớ ỉ công tác qu n lý, đi u hành các ho t đ ng c a doanh nghi p mà còn góp ph nả ề ạ ộ ủ ệ ầ
t o ra các giá tr m i cho nạ ị ớ ước ta. Vì v y thông tin đậ ược coi là m t trongộ
nh ng lo i tài s n quan tr ng nh t đ i v i b t k doanh nghi p nào.ữ ạ ả ọ ấ ố ớ ấ ỳ ệ
Đ i v i các doanh nghi p thì khâu y u kém nh t đó là quá trình qu n lýố ớ ệ ế ấ ả Chính b i s y u kém đó mà doanh nghi p không t n d ng đở ự ế ệ ậ ụ ược cac ngu nồ
l c gây lãng phí ngu n l c cho phát tri n, dôi khi còn d n đ n các quy t đ nhự ồ ự ể ẫ ế ế ị sai l m…Đ c nh tranh đầ ể ạ ược thì doanh nghi p ph i đ a ra nh ng quy t đ nhệ ả ư ữ ế ị đúng đ n k p th i vì v y thông tin cho vi c ra quy t đ nh cũng ph i chính xácắ ị ờ ậ ệ ế ị ả
và đúng th i đi m.ờ ể
Khi nghiên c u v n đ này là nh m m c đích th y đứ ấ ề ằ ụ ấ ượ ầc t m quan
tr ng c a h th ng thông tin trong quá trình qu n lý và ra quy t đ nh.Đ th yọ ủ ệ ố ả ế ị ể ấ
được th c tr ng c a v n đ h th ng th ng tin trong doanh nghi pự ạ ủ ấ ề ệ ố ố ệ
Đ tài: “Phân tích th c tr ng h th ng thông tin ề ự ạ ệ ố t i B o hi m xã h i ạ ả ể ộ Thành ph H i Phòng ố ả Đ a ra m t s gi i pháp c i thi n h th ng ư ộ ố ả ả ệ ệ ố thông tin trong qu n lý doanh nghi p” ả ệ
Trang 2CH ƯƠ NG I:
C S LÝ LU N V H TH NG THÔNG TIN Ơ Ở Ậ Ề Ệ Ố
1. KHÁI NI M V H TH NG, H TH NG THÔNG TIN Ệ Ề Ệ Ố Ệ Ố
1.1 H th ng ệ ố
H th ng là t p h p các ph n t tệ ố ậ ợ ầ ử ương tác đượ ổc t ch c nh m th c hi nứ ằ ự ệ
m t ộ
m c đích xác đ nh. Các ph n t đây là t p h p các phụ ị ầ ử ở ậ ợ ương ti n v t ch t vàệ ậ ấ nhân l c. ự
T ch c t o thành m t h th ng m , nghĩa là liên h v i m t môiổ ứ ạ ộ ệ ố ở ệ ớ ộ
trường.
M t s ph n t c a h th ng có s tộ ố ầ ử ủ ệ ố ự ương tác v i bên ngoài (cung ng,ớ ứ
thương m i, v.v…). ạ
Đ c đi m c b n c a h th ng là tính đ ng . ặ ể ơ ả ủ ệ ố ộ
1.2 H th ng qu n lý ệ ố ả
H th ng qu n lý là m t h th ng có m t m c đích mang l i l i nhu nệ ố ả ộ ệ ố ộ ụ ạ ợ ậ
ho c ặ
l i ích nào đó. Đ c đi m c a h th ng là có s tham gia c a con ngợ ặ ể ủ ệ ố ự ủ ười và có trao đ i thông tin. ổ
1.3 H th ng thông tin ệ ố
Là m t h th ng s d ng công ngh thông tin đ thu th p, truy n, l uộ ệ ố ử ụ ệ ể ậ ề ư
tr , x lý và bi u di n thông tin trong m t hay nhi u quá trình kinh doanh. Hữ ử ể ễ ộ ề ệ
th ng ố
thông tin phát tri n qua b n lo i hình: ể ố ạ
Trang 3 H x lý d li u: l u tr và c p nh t d li u hàng ngày, ra các báo cáoệ ử ữ ệ ư ữ ậ ậ ữ ệ theo đ nh k (Ví d : Các h th ng tính lị ỳ ụ ệ ố ương).
H th ng thông tin qu n lý g m : c s d li u h p nh t và các dòngệ ố ả ồ ơ ở ữ ệ ợ ấ thông tin giúp con người trong s n xu t, qu n lý và ra quy t đ nh. ả ấ ả ế ị
H tr giúp quy t đ nh: H tr cho vi c ra quy t đ nh (cho phép nhàệ ợ ế ị ỗ ợ ệ ế ị phân tích ra quy t đ nh ch n các phế ị ọ ương án mà không ph i thu th p và phânả ậ tích d li u). ữ ệ
H chuyên gia: H tr nhà qu n lý gi i quy t các v n đ và làm quy tệ ỗ ợ ả ả ế ấ ề ế
đ nh m t cách thông minh. ị ộ
2. VAI TRÒ, NHI M V C A H TH NG THÔNG TIN Ệ Ụ Ủ Ệ Ố
2.1 Vai trò
Hi u qu qu n lý ph thu c vào ch t lệ ả ả ụ ộ ấ ượng các quy t đ nh m à ch tế ị ấ
lượng các quy t đ nh l i ph thu c vào s đ y đ và ch t lế ị ạ ụ ộ ự ầ ủ ấ ượng c a thôngủ tin
.Cho nên không có thông tin đúng đ n thì không th có quá trình qu n lý nàoắ ể ả
hi u qu đệ ả ược.Ch có nhũng tin t c đỉ ứ ược ch th qu n lý nh n th c nh làủ ể ả ậ ứ ư
ki n th c có ích cho ch th qu n lý m i là thông tin qu n lý.ế ứ ủ ể ả ớ ả H th ngệ ố thông tin đóng vai trò trung gian gi a h quy t đ nh và h tác nghi p trong hữ ệ ế ị ệ ệ ệ
th ng qu n lý. ố ả
2.2. Nhi m vệ ụ
H th ng thông tin có 2 nhi m v ch y u là: ệ ố ệ ụ ủ ế
Trao đ i thông tin v i môi trổ ớ ường ngoài
Th c hi n vi c liên l c gi a các b ph n và cung c p thông tin choự ệ ệ ạ ữ ộ ậ ấ các h tác nghi p và h quy t đ nh. ệ ệ ệ ế ị
3. CÁC B PH N H P THÀNH H TH NG THÔNG TIN Ộ Ậ Ợ Ệ Ố
Trang 4 D li u: là nguyên li u c a h th ng thông tin đữ ệ ệ ủ ệ ố ược bi u di n dể ễ ướ i nhi u d ng : văn b n, truy n kh u, hình v , và nh ng v t mang tin: Gi y,ề ạ ả ề ẩ ẽ ữ ậ ấ
b ng ả
t , đĩa t ừ ừ
Các x lý: thông tin đ u vào qua các x lý thành thông tin đ u ra. ử ầ ử ầ
CHƯƠNG II:
TH C TR NG H TH NG THÔNG TIN C A Ự Ạ Ệ Ố Ủ B O HI M XÃẢ Ể
H I THÀNH PH H I PHÒNGỘ Ố Ả
1 Gi i thi u khái quát ớ ệ
1.1 C c u t ch c ơ ấ ổ ứ
Đ a ch :ị ỉ S 2A Th t Khê Qu n H ng Bàng Thành ph H i ố ấ ậ ồ ố ả
Phòng
Số đi nệ tho iạ liên h :ệ
Đi n tho i: 031.3822.824ệ ạ
S Fax: 031.3822.473ố
S đi n tho i ti p dân (liên h gi i quy t đ n th , khi u n i): ố ệ ạ ế ệ ả ế ơ ư ế ạ
0.31.3569.823
S đi n tho i t v n (tham gia, gi i quy t các ch đ BHXH, BHYT,ố ệ ạ ư ấ ả ế ế ộ BHTN): 031.3822.834
S đi n tho i đố ệ ạ ường dây nóng: 031.3821882
C c u t ch c :ơ ấ ổ ứ
+ Ban Giám đ cố
+ B o hi m xã h i các qu n, huy nả ể ộ ậ ệ
+ Phòng Hành chính T ng h pổ ợ
+ Phòng Ti p nh n và Qu n lý h sế ậ ả ồ ơ
Trang 5+ Phòng Ch đ b o hi m xã h iế ộ ả ể ộ
+ Phòng Giám đ nh b o hi m y tị ả ể ế
+ Phòng Công ngh thông tinệ
+ Phòng C p s , thấ ổ ẻ
+ Phòng K ho ch Tài chínhế ạ
+ Phòng T ch c cán bổ ứ ộ
+ Phòng Ki m traể
+ Phòng khám BHXH thành phố
1.2 V trí và ch c năng c a B o hi m xã h i thành ph H i Phòng ị ứ ủ ả ể ộ ố ả
B o hi m xã h i thành ph H i Phòngả ể ộ ố ả là c quan tr c thu c B o ơ ự ộ ả
hi m xã h i Vi t Nam đ t t i thành ph H i Phòng, có ch c năng giúp T ng ể ộ ệ ặ ạ ố ả ứ ổ giám đ c B o hi m xã h i Vi t Nam t ch c th c hi n ch đ , chính sách ố ả ể ộ ệ ổ ứ ự ệ ế ộ
b o hi m xã h i b t bu c, b o hi m xã h i t nguy n, b o hi m th t nghi pả ể ộ ắ ộ ả ể ộ ự ệ ả ể ấ ệ (sau đây g i chung là b o hi m xã h i), b o hi m y t b t bu c, b o hi m y ọ ả ể ộ ả ể ế ắ ộ ả ể
t t nguy n (sau đây g i chung là b o hi m y tê); qu n ế ự ệ ọ ả ể ả lý qu b o hi m xã ỹ ả ể
h i, b o hi m y t trên đ a bàn thành phộ ả ể ế ị ố H i Phòng theo quy đ nh c a B o ả ị ủ ả
hi m xã h i Vi t Nam và quy đ nh c a pháp lu t.ể ộ ệ ị ủ ậ
B o hi m xã h i thành ph H i Phòngả ể ộ ố ả ch u s qu n lý tr c ti p, toànị ự ả ự ế
di n c a T ng giám đ c và ch u s qu n lý hành chính nhà nệ ủ ổ ố ị ự ả ước trên đ a bàn ị thành ph c a U ban nhân dân thành ph H i Phòngố ủ ỷ ố ả
1.3 Nhi m v và quy n h n c a B o hi m xã h i thành ph H i Phòngệ ụ ề ạ ủ ả ể ộ ố ả
1. Xây d ng, trình T ng giám đ c k ho ch ng n h n và dài h n v phát ự ổ ố ế ạ ắ ạ ạ ề tri n b o hi m xã h i, b o hi m y t trên đ a bàn và chể ả ể ộ ả ể ế ị ương trình công tác hàng năm; t ch c th c hi n k ho ch, chổ ứ ự ệ ế ạ ương trình sau khi được phê duy t.ệ
2. T ch c th c hi n công tác thông tin, tuyên truy n, ph bi n các ch đ , ổ ứ ự ệ ề ổ ế ế ộ
Trang 6chính sách, pháp lu t v b o hi m xã h i, b o hi m y t ; t ch c khai thác, ậ ề ả ể ộ ả ể ế ổ ứ đăng ký, qu n lý các đ i tả ố ượng tham gia và hưởng ch đ b o hi m xã h i, ế ộ ả ể ộ
b o hi m y t theo quy đ nh.ả ể ế ị
3. T ch c c p s b o hi m xã h i, th b o hi m y t cho nh ng ngổ ứ ấ ổ ả ể ộ ẻ ả ể ế ữ ười tham gia b o hi m xã h i, b o hi m y t ả ể ộ ả ể ế
4. T ch c thu các kho n đóng b o hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m ổ ứ ả ả ể ộ ả ể ế ả ể
th t nghi p c a các t ch c và cá nhân tham gia b o hi m.ấ ệ ủ ổ ứ ả ể
5. Hướng d n và t ch c ti p nh n h s , gi i quy t hẫ ổ ứ ế ậ ồ ơ ả ế ưởng các ch đ ế ộ
b o hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m th t nghi p.ả ể ộ ả ể ế ả ể ấ ệ
6. T ch c chi tr các ch đ b o hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m ổ ứ ả ế ộ ả ể ộ ả ể ế ả ể
th t nghi p; t ch i vi c đóng ho c chi tr các ch đ b o hi m xã h i, b o ấ ệ ừ ố ệ ặ ả ế ộ ả ể ộ ả
hi m y t , b o hi m th t nghi p không đúng quy đ nh.ể ế ả ể ấ ệ ị
7. Qu n lý và s d ng các ngu n kinh phí và tài s n theo quy đ nh.ả ử ụ ồ ả ị
8. T ch c ký h p đ ng, giám sát th c hi n h p đ ng v i các c s khám, ổ ứ ợ ồ ự ệ ợ ồ ớ ơ ở
ch a b nh có đ đi u ki n, tiêu chu n chuyên môn, k thu t và giám sát vi c ữ ệ ủ ề ệ ẩ ỹ ậ ệ cung cáp d ch v khám, ch a b nh, b o v quy n l i ngị ụ ữ ệ ả ệ ề ợ ười có th b o hi m ẻ ả ể
y t và ch ng l m d ng qu b o hi m y t ế ố ạ ụ ỹ ả ể ế
9. Ch đ o, hỉ ạ ướng d n, ki m tra B o hi m xã h i qu n, huy n ký h p ẫ ể ả ể ộ ậ ệ ợ
đ ng v i t ch c, cá nhân làm đ i lý do y ban nhân dân xã, phồ ớ ổ ứ ạ ủ ường, th tr n ị ấ
gi i thi u và b o lãnh đ th c hi n ch đ , chính sách b o hi m xã h i, b o ớ ệ ả ể ự ệ ế ộ ả ể ộ ả
hi m y t xã, phể ế ở ường, th tr n.ị ấ
10. T ch c ki m tra, gi i quy t các ki n ngh , khi u n i, t cáo vi c th c ổ ứ ể ả ế ế ị ế ạ ố ệ ự
hi n ch đ , chính sách b o hi m xã h i, b o hi m y t đ i v i các đ n v ệ ế ộ ả ể ộ ả ể ế ố ớ ơ ị
tr c thu c B o hi m xã h i thành ph và t ch c, cá nhân tham gia b o hi m,ự ộ ả ể ộ ố ổ ứ ả ể
c s khám, ch a b nh b o hi m y t theo quy đ nh c a pháp lu t; ki n ngh ơ ở ữ ệ ả ể ế ị ủ ậ ế ị
v i c quan có th m quy n x lý nh ng hành vi vi ph m pháp lu t.ớ ơ ẩ ề ử ữ ạ ậ
11. T ch c th c hi n chổ ứ ự ệ ương trình, k ho ch c i cách hành chính theo ch ế ạ ả ỉ
Trang 7đ o hạ ướng d n c a B o hi m xã h i Vi t Nam; th c hi n c ch m t c a ẫ ủ ả ể ộ ệ ự ệ ơ ế ộ ử liên thông gi i quy t ch đ b o hi m xã h i, b o hi m y t t i c quan B oả ế ế ộ ả ể ộ ả ể ế ạ ơ ả
hi m xã h i thành ph và B o hi m xã h i qu n, huy n.ể ộ ố ả ể ộ ậ ệ
12. T ch c qu n lý, l u tr h s c a đ i tổ ứ ả ư ữ ồ ơ ủ ố ượng tham gia và hưởng các
ch đ b o hi m xã h i, b o hi m y t ế ộ ả ể ộ ả ể ế
13. T ch c nghiên c u, ng d ng khoa h c; ng d ng công ngh thông tinổ ứ ứ ứ ụ ọ ứ ụ ệ trong qu n lý, đi u hành ho t d ng B o hi m xã h i thành ph ả ề ạ ộ ả ể ộ ố
14. T ch c đào t o, b i dổ ứ ạ ồ ưỡng chuyên môn, nghi p v b o hi m xã h i, ệ ụ ả ể ộ
b o hi m y t cho công ch c, viên ch c thu c B o hi m xã h i thành ph và ả ể ế ứ ứ ộ ả ể ộ ố các t ch c, cá nhân tham gia b o hi m.ổ ứ ả ể
15. Ch trì, ph i h p v i các c quan nhà nủ ố ợ ớ ơ ước, các t ch c chính tr xã ổ ứ ị
h i đ a phộ ở ị ương, v i các t ch c, cá nhân tham gia b o hi m xã h i, b o ớ ổ ứ ả ể ộ ả
hi m y t đ gi i quy t các ván đ có liên quan đ n vi c th c hi n các ch ể ế ể ả ế ề ế ệ ự ệ ế
đ b o hi m xã h i, b o hi m y t theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ả ể ộ ả ể ế ị ủ ậ
16. Đ xu t v i B o hi m xã h i Vi t Nam ki n ngh vi c xây d ng, s a ề ấ ớ ả ể ộ ệ ế ị ệ ự ử
đ i, b sung ch đ , chính sách v b o hi m xã h i, b o hi m y t ; ki n ổ ổ ế ộ ề ả ể ộ ả ể ế ế ngh v i các c quan ch c năng thanh tra, ki m tra các t ch c, cá nhân trong ị ớ ơ ứ ể ổ ứ
vi c th c hi n b o hi m xã h i, b o hi m y t ệ ự ệ ả ể ộ ả ể ế
17. Cung c p đ y đ và k p th i thông tin v vi c đóng, quy n đấ ầ ủ ị ờ ề ệ ề ược
hưởng các ch đ b o hi m, th t c th c hi n b o hi m xã h i, b o hi m y ế ộ ả ể ủ ụ ự ệ ả ể ộ ả ể
t khi t ch c, cá nhân tham gia b o hi m ho c t ch c công đoàn yêu c u. ế ổ ứ ả ể ặ ổ ứ ầ Cung c p đ y đ và k p th i tài li u, thông tin liên quan theo yêu c u c a c ấ ầ ủ ị ờ ệ ầ ủ ơ quan nhà nước có th m quy n.ẩ ề
18. Qu n lý và s d ng công ch c, viên ch c, tài chính, tài s n c a B o ả ử ụ ứ ứ ả ủ ả
hi m xã h i thành phể ộ ố
19. Th c hi n ch đ thông tin, th ng kê, báo cáo theo quy đ nh.ự ệ ế ộ ố ị
20. Th c hi n các nhi m v khác do T ng giám đ c giao.ự ệ ệ ụ ổ ố
Trang 82.Th c tr ng h th ng thông tin t i ự ạ ệ ố ạ B o hi m xã h i thành ph H i ả ể ộ ố ả
Phòng
2.1.C s v t ch t ơ ở ậ ấ
C quan v i trang thi t b m i và đ u đơ ớ ế ị ớ ề ược áp d ng công ngh caoụ ệ
v i b n quy n s d ng v n hành c a Microsoft, các máy tính đớ ả ề ử ụ ậ ủ ược k t n iế ố
m ng internet. Toàn b h thông đạ ộ ệ ược v n hành và qu n tr b i Trung tâmậ ả ị ở công ngh thông tin c a ệ ủ B o hi m xã h i Vi t Nam và Phòng công nghả ể ộ ệ ệ thông tin B o hi m xã h i Thành phả ể ộ ố, đ m b o tính thông su t và b o m tả ả ố ả ậ cao. Nhìn chung c s v t ch t đ m b o đáp ng t t cho nhu c u công vi cơ ở ậ ấ ả ả ứ ố ầ ệ hàng ngày c a nhân viên và v n hành h th ng toàn C quan, đáp ng nhuủ ậ ệ ố ơ ứ
c u c a ầ ủ đ i tố ượ ng
Hi n nay ệ t i c quan s d ng ch y u nh ng ph n m m sau: ạ ơ ử ụ ủ ế ữ ầ ề
+ Ph n m m qu n lý thu BHXH, BHYT, BHTN SMS 6.0ầ ề ả
+ Ph n m m ti p nh n và qu n lý h sầ ề ế ậ ả ồ ơ
+ Ph n m m c p và qu n lý s BHXH, Th BHYT QLST 1.0ầ ề ấ ả ổ ẻ
+ Ph n m m qu n lý, tra c u h s cán b , viên ch cầ ề ả ứ ồ ơ ộ ứ
+ Ph n m m duy t ch đ BHXHầ ề ệ ế ộ
+ Ph n m m k toán.ầ ề ế
Ngoài ra còn s d ng thêm m t s ph n m m ng d ng đ qu n lýử ụ ộ ố ầ ề ứ ụ ể ả các h s văn b n đồ ơ ả ược ban hành, tra c u h s c a đ i tứ ồ ơ ủ ố ượng
2.2.Qu n lý Hành chính văn th ả ư
Áp d ng h th ng qu n lý ISO 9001 2000 trong qu n lý và l u trụ ệ ố ả ả ư ữ các công văn đ n đi, công văn l u hành n i b ế ư ộ ộ
Trang 9 Toàn b công văn b n hành hộ ả ướng d n nghi p v , qui đ nh, quiẫ ệ ụ ị
ch … đế ược truy n tr c tuy n qua ề ự ế trang văn b n ả n i b , độ ộ ượ ưc l u tr trên hữ ệ
th ng qu n tr văn b n b ng file r t ti n l i cho vi c áp d ng ngay t c thì,ố ả ị ả ằ ấ ệ ợ ệ ụ ứ
k p th i các thông tin và tra c u sau này thu n ti n.ị ờ ứ ậ ệ
2.3 Qu n tr truy n thông, qu ng cáo ả ị ề ả
B n tin n i b đả ộ ộ ược ra hàng tháng, c p nh t k p th i các c ch chínhậ ậ ị ờ ơ ế sách, …thông qua truy n thông n i b và m ng internet đề ộ ộ ạ ượ ử ục s d ng tra c uứ thông tin ngoài gi làm vi c.ờ ệ
Áp d ng vi c ra quy t đ nh, phê duy t, ch đ o b ng hình th c truy nụ ệ ế ị ệ ỉ ạ ằ ứ ề văn b n qua email.ả
Qui đ nh vi c s d ng máy tính, b o m t rõ ràng và phân quy n truyị ệ ử ụ ả ậ ề
c p đ đ m b o tính thông su t h th ng và an toàn.ậ ể ả ả ố ệ ố
CHƯƠNG III:
GI I PHÁP HOÀN THI N VÀ PHÁT TRI N H TH NG THÔNGẢ Ệ Ể Ệ Ố TIN C A Ủ B O HI M XÃ H I THÀNH PH H I PHÒNGẢ Ể Ộ Ố Ả
1.Nâng cao ch t lấ ượng ho t đ ng thông tin góp ph n tăng cạ ộ ầ ường ch tấ
lượng c a quá trình qu n.ủ ả
Thông tin chính là đ u vào c a quá trình ra quy t đ nh ,vì v y ch tầ ủ ế ị ậ ấ
lượng c a các quy t đ nh đ a ra ph thu c r t nhi u vào ch t lủ ế ị ư ụ ộ ấ ề ấ ượng thông tin.mà ch t lấ ượng c a các quy t đ nh l i nh hủ ế ị ạ ả ưởng r t l n đ n ch t lấ ớ ế ấ ượ ng
c aủ
quá trình qu n lý kinh t Do đó nâng cao ch t lả ế ấ ượng ho t đ ng thông tin làạ ộ
m tộ
Trang 10đòi h i c p bách hi n nay.Đ phát huy vai trò c a thông tin trong qu n lý kinhỏ ấ ệ ể ủ ả
t nế ở ước ta hi n nay ,khâu khó khăn nh t không ph i là phát hi n ho cệ ấ ả ệ ặ truy nề
t i mà là khâu x lý thông tin và đ m b o thông tin đ n đả ử ả ả ế ược v i đúng ngớ ười
c n thông tin.ầ
Thông tin ph i đ m b o tính chính xác và đ tin c y cao.Thông tin kinhả ả ả ộ ậ
t ph i th t khách quan ,không b sai l ch ph n ánh đ y đ các quá trìnhế ả ậ ị ệ ả ầ ủ kinh t ,các ngu n l c có th huy đ ng các c h i .T nh ng hi n th cế ồ ự ể ộ ơ ộ ừ ữ ệ ự khách quan do thông tin đem l i s giúp cho các ch th qu n lý tránhạ ẽ ủ ể ả
được nh ng sai l m ,ch quan duy ý chí, nh hữ ầ ủ ả ưởng t i vi c ra quy tớ ệ ế
đ nh.Đ đ m b o đ chính xác c a thông tin thì b t k m t thông tin nàoị ể ả ả ộ ủ ấ ỳ ộ cũng c n có s ki m ch ng nh t đ nh. Nh vi c ki m ch ng l i thông tinầ ự ể ứ ấ ị ờ ệ ể ứ ạ tình tr ng b ng bít phóng đ i ,bóp méo … thông tin làm cho thông tin bạ ư ạ ị sai l ch đi đệ ược h n ch Bên canh đó cung ph i có nh ng ch tàiạ ế ả ữ ế nghiêm kh c đ i v i các đ i tắ ố ớ ố ượng có hành vi làm sai l ch thông tin.ệ Thông tin được cung c p m t cách k p th i đúng đ a ch c a ch thấ ộ ị ờ ị ỉ ủ ủ ể
qu n lý .Tính k p th i c a thông tin đả ị ờ ủ ược coi nh là th i c có th mangư ờ ơ ể
l i nhi u l i ích v t ch t cho ch th tham gia vào n n kinh t .Vì v y,ạ ề ợ ậ ấ ủ ể ề ế ậ
nó đòi h i ph i cung c p cho nhà qu n lý nh ng thông tin m t cáchỏ ả ấ ả ữ ộ nhanh chóng đ ra nh ng quy t đ nh k p th i v i s thay đ i nhanhể ữ ế ị ị ờ ớ ự ổ chóng c a th trủ ị ường.Vi c xác đ nh đ i tệ ị ố ượng c n đầ ược cung c p thôngấ tin cung r t quan tr ng c n tr l i câu h i ai c n? ai có th x lý nh ngấ ọ ầ ả ờ ỏ ầ ể ử ữ thông tin đó?.Trước h t nó đế ược quy t đ nh b i n i dung c a thông tinế ị ở ộ ủ
hi n có.N i dung c a thông tin này có ph c v m c đích c a đ i tệ ộ ủ ụ ụ ụ ủ ố ượng
đó không
Thông tin ph i đ m b o tính h u ích ,tính d hi u ng n g n ,rõ ràngả ả ả ữ ễ ể ắ ọ các