Chương 1 những vấn đề lý luận cơ bản về kế toán hàng hóa tồn kho trong doanh nghiệp thương mại, chương 2 thực trạng kế toán hàng hoá tồn kho tại Công ty TNHH Phụ tùng và Thiết bị Việt Mỹ, chương 3 các kết luận và giải pháp hoàn thiện kế toán hàng hóa tồn kho là những nội dung chính trong 3 chương của khóa luận tốt nghiệp Kế toán hàng hóa tồn kho tại Công ty TNHH Phụ tùng và Thiết bị Việt Mỹ. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1 Tính c p thi t, ý nghĩa c a đ tài nghiên c u ấ ế ủ ề ứ
Hàng tồn kho là m tộ ph nầ quan trọng trong tài s nả lưu động và nằm ở nhiều khâu trong quá trình cung ứng s nả xu t,ấ dự trữ và l uư thông
c aủ nhi u ề doanh nghi p Vệ i cệ tính đúng giá trị hàng tồn kho, không chỉ giúp cho doanh nghi pệ ch ỉđ oạ k p tị hời các nghi pệ vụ kinh t di nế ễ ra hàng ngày, mà còn giúp doanh nghiệp có m tộ lượng v tậ t ,ư hàng hoá dự trữ đúng định m c,ứ không dự trữ quá nhi u ề gây đ ngứ ọ v n,ố m tặ khác không dự trữ quá ít đ b oể ả đảm cho quá trình s nả xu t ấ kinh doanh c aủ doanh nghi pệ được ti nế hành liên tục, không bị gián đo n.ạ
Vi cệ tính đúng giá hàng t nồ kho còn có ý nghĩa vô cùng quan trọng khi l pậ báo cáo tài chính. Vì n uế tính sai l chệ giá trị hàng t nồ kho, sẽ làm sai l chệ các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính. N uế giá trị hàng tồn kho bị tính sai, dẫn đ nế giá trị tài s nả lưu động và tổng giá trị tài sản c aủ doanh nghi pệ thiếu chính xác, giá v nố hàng bán tính sai lệch sẽ làm cho chỉ tiêu lãi gộp, lãi ròng c aủ doanh nghi p ệ không còn chính xác. Hơn nữa, hàng hoá t nồ kho cuối kỳ c aủ kỳ này còn
là hàng hoá t nồ kho đ uầ kỳ c aủ kỳ ti pế theo. Do đó sai lầm sẽ được chuy nể
ti pế qua k ỳ sau và gây nên sai lầm liên t cụ qua các kỳ c a gủ iá v nố hàng bán, lãi gộp và lãi thuần. Không những th ,ế s tố i nề c aủ hàng hoá t nồ kho thường r t l nấ ớ nên s ự sai lầm có thể làm nhả hưởng m tộ cách rõ ràng đ nế tính h uữ d ngụ c aủ các báo cáo tài chính
Công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi t M là 1 công ty thụ ế ị ệ ỹ ương m i vìạ
v yậ hàng t nồ kho là một y uế t ố r tấ quan trọng c a công tyủ Chính vì thế mà
vi cệ nghiên c uứ các nguyên t cắ và phương pháp tính giá hàng t nồ kho trong doanh nghi pệ là h tế s cứ cần thi t,ế b iở vì với m iỗ phương pháp tính giá trị hàng
t n khoồ khác nhau thì các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính cũng sẽ thay đ i.ổ Việc lựa ch nọ m tộ phương pháp tính giá thích h pợ cho doanh nghi pệ là r tấ cần thiết. Chính vì t mầ quan trọng c a k toán hàng t n kho đ i v i công ty TNHHủ ế ồ ố ớ
Trang 2ph tùng và thi t b Vi t Mụ ế ị ệ ỹ mà em đã ch nọ đề tài: “ K toán hàng hóa t n ế ồ kho t i công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi t M ạ ụ ế ị ệ ỹ ”
Qua nghiên c u k toán hàng hóa t n kho t i Công ty TNHH ph tùng vàứ ế ồ ạ ụ thi t b Vi t M em th y công tác k toán hàng hóa t n kho c a doanh nghi pế ị ệ ỹ ấ ế ồ ủ ệ còn m t s h n ch vì v y vi c nghiên c u k toán hàng hóa t n kho s giúpộ ố ạ ế ậ ệ ứ ế ồ ẽ công ty kh c ph c ph n nào nh ng h n ch c a công tác t ch c k toán và hoànắ ụ ầ ữ ạ ế ủ ổ ứ ế thi n công tác t ch c k toán hàng hoá t n kho c a công ty cũng nh kh c ph cệ ổ ứ ế ồ ủ ư ắ ụ
m t s h n ch c a các quy đ nh trong ch đ k toán Vi t Nam hi n hành.ộ ố ạ ế ủ ị ế ộ ế ệ ệ
2 M c tiêu c th đ t ra c n gi i quy t ụ ụ ể ạ ầ ả ế
Trong đi u ki n phát tri n nh hi n nay v n đ k toán hàng t n kho ngàyề ệ ể ư ệ ấ ề ế ồ càng được s quan tâm c a các công ty doanh nghi p b i hàng t n kho là m tự ủ ệ ở ồ ộ
ph n quan tr ng trong tài s n l u đ ng và có liên quan tr c ti p đ n ho t đ ngầ ọ ả ư ộ ự ế ế ạ ộ
s n xu t, kinh doanh c a các công ty. Trong đ tài này em nghiên c u th c tr ngả ấ ủ ề ứ ự ạ
vi c áp d ng các chu n m c và ch đ k toán Vi t Nam v k toán hàng hóaệ ụ ẩ ự ế ộ ế ệ ề ế
t n kho t i các công ty thồ ạ ương m i nói chung và t i công ty TNHH ph tùng vàạ ạ ụ thi t b Vi t M nói riêng t đó đ a ra các gi i pháp đ hoàn thi n công tác kế ị ệ ỹ ừ ư ả ể ệ ế toán hàng hóa t n t i công ty.ồ ạ
Trên c s nghiên c u n i dung c b n trong nh ng quy đ nh hi n hànhơ ở ứ ộ ơ ả ữ ị ệ
v k toán hàng hóa t n kho, đ i chi u rà soát vi c áp d ng các quy đ nh nàyề ế ồ ố ế ệ ụ ị trong công tác k toán hàng hóa t n kho t i công ty TNHH ph tùng và thi t bế ồ ạ ụ ế ị
Vi t M trong 3 năm áp d ng mà phát hi n nh ng t n t i, b t c p trong quá trìnhệ ỹ ụ ệ ữ ồ ạ ấ ậ
áp d ng các chu n m c và ch đ t i công ty và nh ng đi m h n ch c n kh cụ ẩ ự ế ộ ạ ữ ể ạ ế ầ ắ
ph c trong các quy đ nh hi n hành. T đó đ xu t m t s ki n ngh góp ph nụ ị ệ ừ ề ấ ộ ố ế ị ầ hoàn thi n các quy đ nh v k toán hàng hóa t n kho trong đi u ki n kinh t thệ ị ề ế ồ ề ệ ế ị
trường Vi t Nam hi n nay.ệ ệ
3 Đ i t ố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng: K toán hàng hoá t n khoế ồ
Trang 4CH ƯƠ NG 1: NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V K TOÁN Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề Ế HÀNG HÓA T N KHO TRONG DOANH NGHI P TH Ồ Ệ ƯƠ NG M I Ạ
1.1 C S LÝ LU N C A Đ TÀI NGHIÊN C U Ơ Ở Ậ Ủ Ề Ứ
1.1.1 Khái ni m hàng hóa t n khoệ ồ
Theo chu n m c k toán s 02: “Hàng t n kho”ẩ ự ế ố ồ :
Hàng t n kho: ồ Là nh ng tài s n:ữ ả
Được gi đ bán trong k s n xu t, kinh doanh bình thữ ể ỳ ả ấ ường
Đang trong quá trình s n xu t, kinh doanh d dangả ấ ở
Nguyên li u, v t li u, công c , d ng c đ s d ng trong quá trình s n xu t,ệ ậ ệ ụ ụ ụ ể ử ụ ả ấ kinh doanh ho c cung c p d ch v ặ ấ ị ụ
=> Hàng hóa t n kho là nh ng tài s n đồ ữ ả ược gi đ bán trong k kinh doanh bìnhữ ể ỳ
thường ho c cung c p d ch v ặ ấ ị ụ
Theo ch đ k toán doanh nghi p v a và nh : ế ộ ế ệ ừ ỏ
Hàng hóa là các lo i v t t , s n ph m do doanh nghi p mua v v i m c đích đạ ậ ư ả ẩ ệ ề ớ ụ ể bán
Trang 5Theo ý ki n c a em: ế ủ
Hàng hóa t n kho là toàn b s hàng mà doanh nghi p đang n m gi v iồ ộ ố ệ ắ ữ ớ
m c đích kinh doanh thụ ương m i ho c th c hi n d ch v cho khách hàng.ạ ặ ự ệ ị ụ
1.1.2 Phân lo i hàng hóa t n khoạ ồ
Đ i v i doanh nghi p thố ớ ệ ương m i, hàng hóa t n kho bao g m hàng hoáạ ồ ồ
t n trong kho (Machandise Inventory), hàng hóa đang đi đồ ường (Goods in transit)
ho c hàng hóa g i bán (Goods on consignment), hay hàng hóa g i đi gia công chặ ử ử ế
bi n.ế
Vi c phân lo i và xác đ nh nh ng hàng nào thu c hàng t n kho c a doanhệ ạ ị ữ ộ ồ ủ nghi p nh hệ ả ưởng t i vi c tính chính xác c a hàng t n kho ph n ánh trên b ngớ ệ ủ ồ ả ả cân đ i k toán và nh hố ế ả ưởng t i các ch tiêu trên báo cáo k t qu kinh doanh. Vìớ ỉ ế ả
v y vi c phân lo i hàng t n kho là c n thi t và quan tr ng đ i v i m i doanhậ ệ ạ ồ ầ ế ọ ố ớ ỗ nghi pệ .
1.2. K TOÁN HÀNG HÓA THEO H Ế ƯỚNG D N C A CHU N M CẪ Ủ Ẩ Ự
K TOÁN VI T NAMẾ Ệ
1.2.1 Xác đ nh tr giá hàng hóa t n khoị ị ồ
Hàng hóa t n kho đồ ược tính theo giá g c. Trố ường h p giá tr thu n có thợ ị ầ ể
th c hi n đự ệ ược th p h n giá g c thì ph i tính theo giá tr thu n có th th c hi nấ ơ ố ả ị ầ ể ự ệ
được
Giá g c hàng hóa t n kho bao g mố ồ ồ : Chi phí mua, chi phí ch bi n và các chiế ế phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đ có đự ế ể ược hàng t n kho đ a đi m vàồ ở ị ể
tr ng thái hi n t i.ạ ệ ạ
Trang 6 Chi phí mua c a hàng t n kho bao g m giá mua, các lo i thu không đủ ồ ồ ạ ế ược hoàn
l i, chi phí v n chuy n, b c x p, b o qu n trong quá trình mua hàng và các chiạ ậ ể ố ế ả ả phí khác có liên quan tr c ti p đ n vi c mua hàng t n kho. Các kho n chi t kh uự ế ế ệ ồ ả ế ấ
thương m i và gi m giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, ph m ch tạ ả ẩ ấ
được tr () kh i chi phí mua.ừ ỏ
- Chi phí gia công ch bi n hàng hóa t n: Trế ế ồ ường h p doanh nghi p mua hàngợ ệ hóa v đ bán l i nh ng vì lý do nào đó c n ph i gia công, s ch , tân trang,ề ể ạ ư ầ ả ơ ế phân lo i ch n l c đ làm tăng thêm giá tr ho c kh năng bán c a hàng hóa thìạ ọ ọ ể ị ặ ả ủ
tr giá hàng mua bao g m c chi phí gia công, s ch ị ồ ả ơ ế
1.2.2. Phương pháp tính giá tr hàng hóa t n khoị ồ
1.2.2.1. Các ph ươ ng pháp tính giá tr hàng hóa t n kho ị ồ
Vi c tính giá tr hàng t n kho đệ ị ồ ược áp d ng theo m t trong các phụ ộ ương pháp sau:
Phương pháp tính theo giá đích danh
Phương pháp bình quân gia quy nề
Phương pháp nh p trậ ước, xu t trấ ước
Phương pháp nh p sau, xu t trậ ấ ước
Phương pháp tính theo giá đích danh: được áp d ng đ i v i doanh nghi p cóụ ố ớ ệ
ít lo i m t hàng ho c m t hàng n đ nh và nh n di n đạ ặ ặ ặ ổ ị ậ ệ ược
Theo phương pháp bình quân gia quy n:ề giá tr c a t ng lo i hàng hóa t nị ủ ừ ạ ồ kho được tính theo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng hóa t n kho tị ủ ừ ạ ồ ương t đ uự ầ
k và giá tr t ng lo i hàng hóa t n kho đỳ ị ừ ạ ồ ược mua trong k Giá tr trung bình cóỳ ị
th để ược tính theo th i k ho c vào m i khi nh p m t lô hàng v , ph thu c vàoờ ỳ ặ ỗ ậ ộ ề ụ ộ tình hình c a doanh nghi p.ủ ệ
Đ n giá bình quânơ = Tr giá v n th c tị ố ự ế + Tr giá v n th c t hàngị ố ự ế
Trang 7nh p kho th i đi m đ u k ho c g n đ u k , giá tr c a hàng t n kho đậ ở ờ ể ầ ỳ ặ ầ ầ ỳ ị ủ ồ ượ ctính theo giá c a hàng nh p kho th i đi m cu i k ho c g n cu i k còn t nủ ậ ở ờ ể ố ỳ ặ ầ ố ỳ ồ kho.
Phương pháp nh p sau, xu t trậ ấ ướ áp d ng d a trên gi đ nh là hàng t nc : ụ ự ả ị ồ kho được mua sau ho c s n xu t sau thì đặ ả ấ ược xu t trấ ước, và hàng t n kho cònồ
l i cu i k là hàng t n kho đạ ố ỳ ồ ược mua ho c s n xu t trặ ả ấ ước đó. Theo phươ ngpháp này thì giá tr hàng xu t kho đị ấ ược tính theo giá c a lô hàng nh p sau ho củ ậ ặ
g n sau cùng, giá tr c a hàng t n kho đầ ị ủ ồ ược tính theo giá c a hàng nh p kho đ uủ ậ ầ
k ho c g n đ u k còn t n kho.ỳ ặ ầ ầ ỳ ồ
1.2.2.2. u và nh Ư ượ c đi m c a t ng ph ể ủ ừ ươ ng pháp
Phương pháp giá th c t đích danhự ế
Theo phương pháp này s n ph m, v t t , hàng hoá xu t kho thu c lô hàngả ẩ ậ ư ấ ộ
nh p nào thì l y đ n giá nh p kho c a lô hàng đó đ tính. Đây là phậ ấ ơ ậ ủ ể ương án t tố
nh t, nó tuân th nguyên t c phù h p c a k toán; chi phí th c t phù h p v iấ ủ ắ ợ ủ ế ự ế ợ ớ doanh thu th c t Giá tr c a hàng xu t kho đem bán phù h p v i doanh thu màự ế ị ủ ấ ợ ớ
nó t o ra. H n n a, giá tr hàng t n kho đạ ơ ữ ị ồ ược ph n ánh đúng theo giá tr th c tả ị ự ế
c a nó.ủ Tuy nhiên, vi c áp d ng phệ ụ ương pháp này đòi h i nh ng đi u ki n kh tỏ ữ ề ệ ắ
Trang 8tr l n, m t hàng n đ nh và lo i hàng t n kho nh n di n đị ớ ặ ổ ị ạ ồ ậ ệ ược thì m i có th ápớ ể
d ng đụ ược phương pháp này. Còn đ i v i nh ng doanh nghi p có nhi u lo iố ớ ữ ệ ề ạ hàng thì không th áp d ng để ụ ược phương pháp này
Phương pháp giá bình quân
Theo phương pháp này giá tr c a t ng lo i hàng t n kho đị ủ ừ ạ ồ ược tính theo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho đ u k và giá tr t ng lo i hàng t nị ủ ừ ạ ồ ầ ỳ ị ừ ạ ồ kho được mua ho c s n xu t trong k Phặ ả ấ ỳ ương pháp bình quân có th để ược tính theo th i k ho c vào m i khi nh p m t lô hàng , ph thu c vào tình hình c aờ ỳ ặ ỗ ậ ộ ụ ộ ủ doanh nghi p.ệ
Phương pháp nh p trậ ước xu t trấ ước (FIFO)
Phương pháp này áp d ng d a trên gi đ nh là hàng đụ ự ả ị ược mua trước ho cặ
s n xu t trả ấ ước thì được xu t trấ ước, và hàng còn l i cu i k là hàng đạ ố ỳ ược mua
ho c s n xu t th i đi m cu i k Theo phặ ả ấ ở ờ ể ố ỳ ương pháp này thì giá tr hàng xu tị ấ kho được tính theo giá c a lô hàng nh p kho th i đi m đ u k ho c g n đ uủ ậ ở ờ ể ầ ỳ ặ ầ ầ
k , giá tr c a hàng t n kho đỳ ị ủ ồ ược tính theo giá c a hàng nh p kho th i đi mủ ậ ở ờ ể
cu i k ho c g n cu i k còn t n kho.ố ỳ ặ ầ ố ỳ ồ
Phương pháp này giúp cho chúng ta có th tính để ược ngay tr giá v n hàngị ố
xu t kho t ng l n xu t hàng, do v y đ m b o cung c p s li u k p th i cho kấ ừ ầ ấ ậ ả ả ấ ố ệ ị ờ ế toán ghi chép các khâu ti p theo cũng nh cho qu n lý. Tr giá v n c a hàng t nế ư ả ị ố ủ ồ kho s tẽ ương đ i sát v i giá th trố ớ ị ường c a m t hàng đó. Vì v y ch tiêu hàng t nủ ặ ậ ỉ ồ kho trên báo cáo k toán có ý nghĩa th c t h n.ế ự ế ơ
Tuy nhiên, phương pháp này có nhược đi m là làm cho doanh thu hi n t iể ệ ạ không phù h p v i nh ng kho n chi phí hi n t i. Theo phợ ớ ữ ả ệ ạ ương pháp này, doanh thu hi n t i đệ ạ ượ ạc t o ra b i giá tr s n ph m, v t t , hàng hoá đã có đở ị ả ẩ ậ ư ượ ừ c tcách đó r t lâu. Đ ng th i n u s lấ ồ ờ ế ố ượng ch ng lo i m t hàng nhi u, phát sinhủ ạ ặ ề
nh p xu t liên t c d n đ n nh ng chi phí cho vi c h ch toán cũng nh kh iậ ấ ụ ẫ ế ữ ệ ạ ư ố
lượng công vi c s tăng lên r t nhi u.ệ ẽ ấ ề
Trang 9 Phương pháp nh p sau xu t trậ ấ ước (LIFO)
Phương pháp này gi đ nh là hàng đả ị ược mua sau ho c s n xu t sau thìặ ả ấ
được xu t trấ ước, và hàng t n kho còn l i cu i k là nh ng hàng đồ ạ ố ỳ ữ ược mua ho cặ
s n xu t trả ấ ước đó. Theo phương pháp này thì giá tr hàng xu t kho đị ấ ược tính theo giá c a lô hàng nh p sau ho c g n sau cùng, giá tr c a hàng t n kho đủ ậ ặ ầ ị ủ ồ ược tính theo giá c a hàng nh p kho đ u k ho c g n đ u k ủ ậ ầ ỳ ặ ầ ầ ỳ
Nh v y v i phư ậ ớ ương pháp này chi phí c a l n mua g n nh t s tủ ầ ầ ấ ẽ ương đ iố sát v i tr giá v n c a hàng thay th Vi c th c hi n phớ ị ố ủ ế ệ ự ệ ương pháp này s đ mẽ ả
b o đả ược yêu c u c a nguyên t c phù h p trong k toán. Tuy nhiên, tr giá v nầ ủ ắ ợ ế ị ố
c a hàng t n kho cu i k có th không sát v i giá th trủ ồ ố ỳ ể ớ ị ường c a hàng thay thủ ế.1.2.3. Giá tr thu n có th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược và l p d phòng gi m giá hàngậ ự ả hóa t n khoồ
Giá tr hàng hóa t n kho không thu h i đ khi hàng hóa t n kho b h h ng, l iị ồ ồ ủ ồ ị ư ỏ ỗ
th i, giá bán b gi m, ho c chi phí hoàn thi n, chi phí đ bán hàng tăng lên. Vi cờ ị ả ặ ệ ể ệ ghi gi m giá g c hàng t n kho cho b ng v i giá tr thu n có th th c hi n đả ố ồ ằ ớ ị ầ ể ự ệ ượ c
là phù h p v i nguyên t c tài s n không đợ ớ ắ ả ược ph n ánh l n h n giá tr th c hi nả ớ ơ ị ự ệ
c tính t vi c bán hay s d ng chúng
Cu i k k toán năm, khi giá tr thu n có th th c hi n đố ỳ ế ị ầ ể ự ệ ược c a hàng hóa t nủ ồ kho nh h n giá g c thì ph i l p d phòng gi m giá hàng hóa t n kho. S dỏ ơ ố ả ậ ự ả ồ ố ự phòng gi m giá hàng hóa t n kho đả ồ ượ ậc l p là s chênh l ch gi a giá g c c aố ệ ữ ố ủ hàng hóa t n kho l n h n giá tr thu n có th th c hi n đồ ớ ơ ị ầ ể ự ệ ược c a chúng. Vi củ ệ
l p d phòng gi m giá hàng hóa t n kho đậ ự ả ồ ược th c hi n trên c s t ng m tự ệ ơ ở ừ ặ hàng t n kho.ồ
Vi c ệ ước tính giá tr thu n có th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược c a hàng hóa t n kho ph iủ ồ ả
d a trên b ng ch ng tin c y thu th p đự ằ ứ ậ ậ ượ ạc t i th i đi m ờ ể ước tính. Vi c ệ ước tính này ph i tính đ n s bi n đ ng c a giá c ho c chi phí tr c ti p liên quan đ nả ế ự ế ộ ủ ả ặ ự ế ế
Trang 10các s ki n di n ra sau ngày k t thúc năm tài chính, mà các s ki n này đự ệ ễ ế ự ệ ược xác
nh n v i các đi u ki n hi n có th i đi m ậ ớ ề ệ ệ ở ờ ể ước tính
Khi ước tính giá tr thu n có th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược ph i tính đ n m c đích c aả ế ụ ủ
vi c d tr hàng t n kho. Ví d , giá tr thu n có th th c hi n đệ ự ữ ồ ụ ị ầ ể ự ệ ược c a lủ ượ nghàng t n kho d tr đ đ m b o cho các h p đ ng bán hàng ho c cung c p d chồ ự ữ ể ả ả ợ ồ ặ ấ ị
v không th h y b ph i d a vào giá tr trong h p đ ng. N u s hàng đang t nụ ể ủ ỏ ả ự ị ợ ồ ế ố ồ kho l n h n s hàng c n cho h p đ ng thì giá tr thu n có th th c hi n đớ ơ ố ầ ợ ồ ị ầ ể ự ệ ượ c
c a s chênh l ch gi a hàng đang t n kho l n h n s hàng c n cho h p đ ngủ ố ệ ữ ồ ớ ơ ố ầ ợ ồ
được đánh giá trên c s giá bán ơ ở ước tính
Cu i k k toán năm ti p theo ph i th c hi n đánh giá m i v giá tr thu n cóố ỳ ế ế ả ự ệ ớ ề ị ầ
th th c hi n để ự ệ ược c a hàng hóa t n kho cu i năm đó. Trủ ồ ố ường h p cu i k kợ ố ỳ ế toán năm nay, n u kho n d phòng gi m giá hàng hóa t n kho ph i l p th p h nế ả ự ả ồ ả ậ ấ ơ kho n d phòng gi m giá hàng hóa t n kho đã l p cu i k k toán năm trả ự ả ồ ậ ở ố ỳ ế ướ cthì s chênh l ch l n h n ph i đố ệ ớ ơ ả ược hoàn nh p đ đ m b o cho giá tr c a hàngậ ể ả ả ị ủ
t n kho ph n ánh trên báo cáo tài chính là theo giá g c (n u giá g c nh h n giáồ ả ố ế ố ỏ ơ
tr thu n có th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược) ho c theo giá tr thu n có th th c hi n đặ ị ầ ể ự ệ ượ c(n u giá g c l n h n giá tr thu n có th th c hi n đế ố ớ ơ ị ầ ể ự ệ ược)
1.2.4. Ghi nh n chi phíậ
Khi bán hàng hóa t n kho, giá g c c a hàng hóa t n kho đã bán đồ ố ủ ồ ược ghi nh nậ
là giá v n c a hàng hóa trong k phù h p v i doanh thu liên quan đ n chúngố ủ ỳ ợ ớ ế
được ghi nh n. T t c các kho nậ ấ ả ả chênh l ch gi a kho n d phòng gi m giá hàngệ ữ ả ự ả
t n kho ph i l p cu i niên đ k toán năm nay l n h n kho n d phòng gi mồ ả ậ ở ố ộ ế ớ ơ ả ự ả giá hàng t n kho đã l p cu i niên đ k toán năm trồ ậ ở ố ộ ế ước, các kho n hao h t,ả ụ
m t mát c a hàng hóa t n kho, sau khi tr () ph n b i thấ ủ ồ ừ ầ ồ ường do trách nhi m cáệ nhân gây ra, được ghi nh n là chi phí kinh doanh trong k Trậ ỳ ường h p kho n dợ ả ự phòng gi m giá hàng t n kho đả ồ ượ ậ ởc l p cu i niên đ k toán năm nay nh h nố ộ ế ỏ ơ kho n d phòng gi m giá hàng t n kho đã l p cu i niên đ k toán năm trả ự ả ồ ậ ở ố ộ ế ướ c,thì s chênh l ch l n h n ph i đố ệ ớ ơ ả ược hoàn nh p ghi gi m chi phí kinh doanh.ậ ả
Trang 11 Ghi nh n giá tr hàng hóa t n kho đã bán vào chi phí trong k ph i đ m b oậ ị ồ ỳ ả ả ả nguyên t c phù h p gi a chi phí và doanh thu.ắ ợ ữ
1.2.5. Trình bày báo cáo tài chính
Trong báo cáo tài chính, doanh nghi p ph i trình bày:ệ ả
Các chính sách k toán áp d ng trong vi c đánh giá hàng hóa t n kho, g m cế ụ ệ ồ ồ ả
phương pháp tính giá tr hàng hóa t n khoị ồ
Giá g c c a t ng s hàng hóa t n kho và giá g c c a t ng lo i hàng t n khoố ủ ổ ố ồ ố ủ ừ ạ ồ
được phân lo i phù h p v i doanh nghi pạ ợ ớ ệ
Giá tr d phòng gi m giá hàng hóa t n khoị ự ả ồ
Giá tr hoàn nh p d phòng gi m giá hàng hóa t n khoị ậ ự ả ồ
Nh ng trữ ường h p hay s ki n d n đ n vi c trích l p thêm ho c hoàn nh p dợ ự ệ ẫ ế ệ ậ ặ ậ ự phòng gi m giá hàng hóa t n khoả ồ
Giá tr ghi s c a hàng t n kho (Giá g c tr () d phòng gi m giá hàng t nị ổ ủ ồ ố ừ ự ả ồ kho) đã dùng đ th ch p, c m c đ m b o cho các kho n n ph i tr ể ế ấ ầ ố ả ả ả ợ ả ả
Trường h p doanh nghi p tính giá tr hàng hóa t n kho theo phợ ệ ị ồ ương pháp nh pậ sau, xu t trấ ước thì báo cáo tài chính ph i ph n ánh s chênh l ch gi a giá tr hàngả ả ố ệ ữ ị
t n kho trình bày trong b ng cân đ i k toán v i:ồ ả ố ế ớ
Giá tr hàng t n kho cu i k đị ồ ố ỳ ược tính theo phương pháp nh p trậ ước, xu tấ
trước (n u giá tr hàng t n kho cu i k tính theo phế ị ồ ố ỳ ương pháp nh p trậ ước, xu tấ
trước nh h n giá tr hàng t n kho cu i k tính theo phỏ ơ ị ồ ố ỳ ương pháp bình quân gia quy n và giá tr thu n có th th c hi n đề ị ầ ể ự ệ ược); ho cặ
V i giá tr hàng t n kho cu i k đớ ị ồ ố ỳ ược tính theo phương pháp bình quân gia quy n (n u giá tr hàng t n kho cu i k tính theo phề ế ị ồ ố ỳ ương pháp bình quân gia quy n nh h n giá tr hàng t n kho cu i k tính theo phề ỏ ơ ị ồ ố ỳ ương pháp nh p trậ ướ c,
xu t trấ ước và giá tr thu n có th th c hi n đị ầ ể ự ệ ược); ho cặ
Trang 12 V i giá tr hàng t n kho cu i k đớ ị ồ ố ỳ ược tính theo giá tr thu n có th th c hi nị ầ ể ự ệ
được (n u giá tr hàng t n kho cu i k tính theo giá tr thu n có th th c hi nế ị ồ ố ỳ ị ầ ể ự ệ
được nh h n giá tr hàng t n kho tính theo phỏ ơ ị ồ ương pháp nh p trậ ước, xu t trấ ướ c
và phương pháp bình quân gia quy n); ho cề ặ
Giá tr hi n hành c a hàng t n kho cu i k t i ngày l p b ng cân đ i k toánị ệ ủ ồ ố ỳ ạ ậ ả ố ế (n u giá tr hi n hành c a hàng t n kho t i ngày l p b ng cân đ i k toán nhế ị ệ ủ ồ ạ ậ ả ố ế ỏ
h n giá tr thu n có th th c hi n đơ ị ầ ể ự ệ ược); ho c v i giá tr thu n có th th c hi nặ ớ ị ầ ể ự ệ
được (n u giá tr hàng t n kho cu i k tính theo giá tr thu n có th th c hi nế ị ồ ố ỳ ị ầ ể ự ệ
được nh h n giá tr hàng t n kho cu i k tính theo giá tr hi n hành t i ngày l pỏ ơ ị ồ ố ỳ ị ệ ạ ậ
b ng cân đ i k toán).ả ố ế
1.3 K TOÁN HÀNG HÓA THEO CH Đ K TOÁN DN HI N HÀNH Ế Ế Ộ Ế Ệ
1.3.1. Ch ng t k toánứ ừ ế
M t s lo i ch ng t s d ng trong công tác k toán hàng hóa:ộ ố ạ ứ ừ ử ụ ế
Phi u nh p kho (m u s 01 VT)ế ậ ẫ ố
Phi u xu t kho (m u s 02 VT)ế ấ ẫ ố
Biên b n ki m nghi m v t t , công c , s n ph m, hàng hóa (m u s 03ả ể ệ ậ ư ụ ả ẩ ẫ ố VT)
Biên b n ki m kê v t t , công c , s n ph m, hàng hóa (m u s 05VT)ả ể ậ ư ụ ả ẩ ẫ ố
B ng kê mua hàng (m u s 06VT)ả ẫ ố
Phi u báo v t t còn l i cu i kì (mã s 04 –VT)ế ậ ư ạ ố ố
Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b (Mã s 03 PXK 3LL)ế ấ ậ ể ộ ộ ố
Phi u xu t kho hàng g i đ i lí (mã s 04 HDL 3LL)ế ấ ử ạ ố
B ng kê thu mua hàng hóa mua vào không có hóa đ n GTGT (mã s 04ả ơ ốGTGT)
Trang 13Tài kho n 156 – Hàng hóa: ph i h ch toán chi ti t theo 3 n i dung:ả ả ạ ế ộ
* 1561: Giá mua hàng hóa
Bên n : Ph n ánh tr giá hàng mua vào nh p kho theo giá hóa đ n, Thuợ ả ị ậ ơ ế
nh p kh u ph i n p; Tr giá hàng hóa th a phát hi n khi ki m kê.ậ ẩ ả ộ ị ừ ệ ể
Bên có: Ph n ánh tr giá mua hàng hóa th c t xu t kho; các kho n gi mả ị ự ế ấ ả ả giá được hưởng vì hàng hóa cung c p không đúng h p đ ng đã kí; Tr giá hàngấ ợ ồ ị hóa thi u phát hi n khi ki m kê.ế ệ ể
S d bên n : Tr giá mua hàng hóa t n kho cu i kì.ố ư ợ ị ồ ố
* TK 1562: Chi phí thu mua hàng hóa
Chi phí thu mua hàng hoá là m t b ph n chi phí quan tr ng trong c c uộ ộ ậ ọ ơ ấ giá tr hàng hoá nh p kho, vì v y c n ph i theo dõi ch t ch tình hình chi phí phátị ậ ậ ầ ả ặ ẽ sinh, ki m tra giám sát vi c th c hi n k ho ch thu mua hàng hoá nh m l a ch nể ệ ự ệ ế ạ ằ ự ọ
được các phương pháp thu mua hàng hoá t i u, trên c s đó ti t ki m chi phíố ư ơ ở ế ệ thu mua hàng hoá
+ Chi phí thu mua hàng hoá bao g m: Chi phí v n chuy n, b c d , b oồ ậ ể ố ỡ ả
qu n hàng hoá t n i mua v đ n kho doanh nghi p; Chi phí b o hi m hàng hoá;ả ừ ơ ề ế ệ ả ể
Trang 14Ti n thuê kho, thuê bãi, các kho n hao h t t nhiên trong đ nh m c quá trìnhề ả ụ ự ị ứ ở thu mua; Các chi phí khác phát sinh trong quá trình thu mua hàng hoá
+ Do chi phí thu mua liên quan đ n toàn b kh i lế ộ ố ượng hàng hoá trong kì và
lượng hàng hoá đ u kì, nên c n phân b chi phí thu mua cho lầ ầ ổ ượng hàng hoá đã bán ra trong kì và lượng hàng hoá còn l i cu i kì, nh m xác đ nh đúng đ n tr giáạ ố ằ ị ắ ị
v n hàng xu t bán, trên c s đó tính toán chính xác k t qu bán hàng. Đ ng th iố ấ ơ ở ế ả ồ ờ
ph n ánh đả ược tr giá v n hàng t n kho trên báo cáo tài chính đị ố ồ ược chính xác
+ Tiêu th c phân b chi phí thu mua thứ ổ ường đượ ực l a ch n là: Tr giá muaọ ị
c a hàng hoá; S lủ ố ượng; Tr ng lọ ượng; Doanh s c a hàng hoá ố ủ
Vi c l a ch n tiêu th c phân b nào là tu thu c vào đi u ki n c th c aệ ự ọ ứ ổ ỳ ộ ề ệ ụ ể ủ
t ng doanh nghi p nh ng ph i đ m b o tính nh t quán trong niên đ ừ ệ ư ả ả ả ấ ộ
đ n hàng t nế ồ kho đ u kìầ
+
Chi phí thu mua liên quan đ nế hàng nh pậ kho trong kì
Chi phí thu mua liên quan
đ n hàng đãế tiêu th trongụ kì
K t c u TK 1562 nh sau:ế ấ ư
Bên n : Chi phí thu hàng hóa th c t phát sinh liên quan t i kh i lợ ự ế ớ ố ượ nghàng hóa mua vào đã nh p trong kì.ậ
Bên có: Phân b chi phí thu mua cho hàng hóa đã tiêu th trong trong kìổ ụ
S d bên N : Chi phí thu mua liên quan đ n hàng t n kho cu i kì.ố ư ợ ế ồ ố
* TK1567: Hàng hoá b t đ ng s n ấ ộ ả
Bên n : Hàng hóa b t đ ng s n tăng lên trong kợ ấ ộ ả ỳ
Bên có: Hàng hoá b t đ ng s n gi m trong kấ ộ ả ả ỳ
Trang 15S d bên n : Hàng hoá b t đ ng s n hi n còn cu i kố ư ợ ấ ộ ả ệ ố ỳ
Tài kho n 157: Hàng g i đi bánả ử
Bên n : Tr giá hàng hóa g i bán.ợ ị ử
Bên có: Hàng g i bán đã nh p kho ngử ậ ư i mua ho c chuy n nh p l i kho.ờ ặ ể ậ ạ
S dố ư bên n : Tr giá hàng g i đi bán còn l i cu i kì.ợ ị ử ạ ố
Tài Kho n 159: Các kho n d phòngả ả ự
Chi ti t TK 1593: D phòng gi m giá HTK ế ự ả
Bên n : Giá tr d phòng gi m giá HTK đợ ị ự ả ược hoàn nh p trong trậ ường h pợ
s ph i l p năm nay l n h n s đã l p năm trố ả ậ ớ ơ ố ậ ước
Bên có: Giá tr d phòng gi m giá HTK đã l p tính vào giá v n hàng bánị ự ả ậ ố trong kì
S d bên có: Giá tr các kho n d phòng gi m giá HTK hi n có cu i kìố ư ị ả ự ả ệ ố
Bên c nh đó k toán hàng hóa t n kho theo phạ ế ồ ương pháp kê khai thường xuyên còn s d ng m t s tài kho n nh : 133, 331, 333, 111, 112, 521, 632, 154 …ử ụ ộ ố ả ư
b) Phương pháp h ch toán k toán (Thu GTGT kê khai theo phạ ế ế ương pháp
kh u tr )ấ ừ
Theo s đ trên ph l c s 01ơ ồ ụ ụ ố
c) S k toánổ ế
Theo hình th c nh t ký chungứ ậ
Trang 16 Theo hình th c ch ng t ghi sứ ứ ừ ổ
Ch ng t k toán ứ ừ ế HTK
+ Phi u nh p kho ế ậ + Phi u xuát kho ế + Hóa đ n GTGT ơ + B ng kê mua hàng ả
+ HĐ GTGT +Bảng kê mua hàng
S NH T KÝ CHUNG Ổ Ậ
S CÁI TK Ổ 156,157,611,338,138 B ng t ng h pả ổ ợ
chi ti t VL, d ng c , ế ụ ụ SP,hàng hóa
B ng cân đ i ả ố
s PS ố phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH:
+ B ng cân đ i SPS ả ố + B ng cân đ i k toán ả ố ế + Báo cáo k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ KD….
+ Thuyết minh BCTC + Báo cáo lưu chuyển tiền tệ + Báo cáo tồn kho
S , th k toán chi ổ ẻ ế
ti t: ế + S kho ổ + S chi ti t VL, DC, ổ ế
Trang 17Ch ng t k toán HTK ứ ừ ế + Phi u nh p kho ế ậ + Phi u xuát kho ế + Hóa đ n GTGT ơ + B ng kê mua hàng ả
S , th k toán chi ổ ẻ ế
ti t: ế + S kho ổ +S chi ti t VL, DC, ổ ế
SP, Hh
B ng t ng h p k ả ổ ợ ế toán ch ng t ứ ừ cùng lo i ạ
B ng t ng h p chi ả ổ ợ
ti t VL, DC ế SP, Hàng hóa
CH NG T GHI S Ứ Ừ Ổ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH + B ng cân đ i SPS ả ố + B ng cân đ i k toán ả ố ế + Báo cáo k t qu ho t đ ng KD ế ả ạ ộ + Thuy t minh BCTC ế
+ Báo cáo l u chuy n ti n t ư ể ề ệ + Báo cáo t n kho ồ
S đăng ký ổ
ch ng t ghi s ứ ừ ố
S cái TK 156, 157, ổ 138,338,611
B ng cân đ i s ả ố ố phát sinh
Trang 18 Theo hình th c nh t ký s cáiứ ậ ổ
Ghi chú:
Ghi hàng ngày:
Ghi cu i tháng:ố
Đ i chi u, ki m tra:ố ế ể
1.3.2.2 Ph ươ ng pháp ki m kê đ nh k ể ị ỳ
a) V n d ng tài kho nậ ụ ả
Tài kho n 611 – Mua hàngả
Ch ng t k toán HTK ứ ừ ế + Phi u nh p kho ế ậ + Phi u xu t kho ế ấ + HĐ GTGT + B ng kê mua hàng ả
S qu ổ ỹ
S , th k toán chi ổ ẻ ế
ti t: ế + S kho ổ + S chi ti t VL, DC, ổ ế
SP, HH
B ng t ng h p k ả ổ ợ ế toán ch ng t ứ ừ HTK
B ng t ng h p chi ả ổ ợ
ti t VL, DC, SP, HH ế
NH T KÝ S CÁI: TK Ậ Ổ 156,157,611,138,338 BÁO CÁO TÀI CHÍNH + B ng cân đ i SPS ả ố + B ng cân đ i k toán ả ố ế + Báo cáo k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ KD.
+ Thuy t minh BCTC ế + Báo cáo l u chuy n ti n t ư ể ề ệ + Báo cáo tồn kho
Trang 19Bên N : Tr giá th c t hàng t n kho đ u kì; Tr giá th c t hàng g i bánợ ị ự ế ồ ầ ị ự ế ử
nh ng ch a xác đ nh là tiêu th đ u kì; Tr giá th c t hàng hóa mua vào ho cư ư ị ụ ầ ị ự ế ặ hàng hóa đã bán b tr l i trong kìị ả ạ
Bên Có: K t chuy n tr giá th c t hàng t n kho cu i kì; K t chuy n tr giáế ể ị ự ế ồ ố ế ể ị hàng g i bán ch a xác đ nh là tiêu th cu i kì; K t chuy n tr giá hàng mua đang điử ư ị ụ ố ế ể ị
đ ng cu i kì; tr giá hàng xu t kho trong kì; S ti n đ c gi m giá v s hàng hóaườ ố ị ấ ố ề ượ ả ề ố
đã mua không đúng quy cách ph m ch t nh h p đ ng đã kí.ẩ ấ ư ợ ồ
Tk không có s d cu i kì ố ư ố
b) Phương pháp h ch toán k toán (Thu GTGT kê khai theo phạ ế ế ương pháp
Trang 201.3.2.2 Ph ươ ng pháp s s d ổ ố ư
1.3.2.3 Ph ươ ng pháp s đ i chi u luân chuy n ổ ố ế ể
Phi u nh p khoế ậ
kho
S đ i chi uổ ố ếluân chuy nể
Trang 21Ghi hàng ngày:
Ghi cu i tháng:ố
Đ i chi u, ki m tra:ố ế ể
CH ƯƠ NG 2: TH C TR NG K TOÁN HÀNG HÓA T N KHO T I Ự Ạ Ế Ồ Ạ
CÔNG TY TNHH PH TÙNG VÀ THI T B VI T M Ụ Ế Ị Ệ Ỹ
2.1. T NG QUAN V CÔNG TY TNHH PH TÙNG VÀ THI T B VMỔ Ề Ụ Ế Ị
2.1.1. Đ c đi m t ch c kinh doanh c a công ty TNHH ph tùng và thi t bặ ể ổ ứ ủ ụ ế ị
Công ty TNHH ph tùng và thi t b Vi t M đụ ế ị ệ ỹ ược thành l p d a trên xuậ ự
th phát tri n c a n n kinh t v i nhu c u v ph tùng các lo i máy khai thác vàế ể ủ ề ế ớ ầ ề ụ ạ máy xây d ng ngày càng tăng.ự
Kh i đ u t m t công ty thở ầ ừ ộ ương m i chuyên v các s n ph m v ph tùng cácạ ề ả ẩ ề ụ
lo i máy xây d ng, máy khai thác h m m , Vi t M đã nhanh chóng vạ ự ầ ỏ ệ ỹ ươn lên
tr thành m t trong nh ng công ty d n đ u v cung c p các s n ph m ph tùngở ộ ữ ẫ ầ ề ấ ả ẩ ụ máy xây d ng, máy khai thác.ự
Năm 2009, Công ty được thành l p v i v n đi u l 1.000.000.000 đ ng,ậ ớ ố ề ệ ồ
t ng nhân s kho ng 10 ngổ ự ả ười và lĩnh v c kinh doanh chính là nh p kh u vàự ậ ẩ
Trang 22phân ph i các s n ph m ph tùng máy móc. Doanh s c a công ty đ t g n 8 tố ả ẩ ụ ố ủ ạ ầ ỷ
đ ng. Tr s chính c a công ty đ t t i s 14, ngõ 219/19/35 t 3, Ph Đ nh Côngồ ụ ở ủ ặ ạ ố ổ ố ị
Thượng, Phường Đ nh Công, Qu n Hoàng Mai, Hà N i. Tr s giao d ch đ t t iị ậ ộ ụ ở ị ặ ạ Phòng 401 Tòa nhà N2F Đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Qu nậ Thanh Xuân, Hà N i.ộ
Năm 2010 ch sau 1 năm ho t đ ng công ty đã kh ng đ nh đỉ ạ ộ ẳ ị ược v trí c aị ủ mình, công ty đã tri n khai để ược h th ng phân ph i r ng kh p. S n ph m c aệ ố ố ộ ắ ả ẩ ủ công ty đã có m t h u h t các t nh và thành ph l n mi n B c. Đ i ngũ nhânặ ở ầ ế ỉ ố ớ ở ề ắ ộ
s cũng đự ược tăng trưởng đáng k v i 23 ngể ớ ười. Cùng v i s phát tri n đó,ớ ự ể doanh s c a công ty cũng không ng ng tăng trố ủ ừ ưởng, doanh s năm 2010 c aố ủ công ty đ t 15,6 t đ ng. V i s tăng trạ ỷ ồ ớ ự ưởng v doanh thu và quy mô ho t đ ng,ề ạ ộ
v n đi u l c a công ty cũng tăng đáng k Năm 2009 v n đi u l c a công ty làố ề ệ ủ ể ố ề ệ ủ 1.000.000.000 đ n năm 2010 v n đi u l c a công ty đã tăng lên đ nế ố ề ệ ủ ế 5.000.000.000 đ ng. Đi u đó cho th y s phát tri n vồ ề ấ ự ể ươn lên không ng ng c aừ ủ công ty
Năm 2011, n n kinh t g p nhi u khó khăn đ c bi t là lĩnh v c xây d ngề ế ặ ề ặ ệ ự ự
vì v y công ty cũng ch u nh hậ ị ả ưởng không nh t cu c suy thoái c a n n kinhỏ ừ ộ ủ ề
t Tuy nhiên v i s c g ng không ng ng vế ớ ự ố ắ ừ ươn lên c a cán b nhân viên trongủ ộ công ty, năm 2011 công ty đã đ t đạ ược nh ng thành công nh t đ nh. Đ đáp ngữ ấ ị ể ứ nhu c u v n m r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh năm 2011 công ty đã tăngầ ố ở ộ ạ ộ ả ấ
v n đi u l t 5 t lên 10 t Trong năm này quy mô s n xu t c a công ty cũngố ề ệ ừ ỷ ỷ ả ấ ủ
được m r ng đáng k v i đ i ngũ nhân viên 32 ngở ộ ể ớ ộ ười và doanh thu năm 2011
đ t g n 21 t ạ ầ ỷ
Ngành ngh kinh doanh c a công ty: ề ủ
+ Bán buôn máy móc, thi t b và ph tùng máy khai khoáng, xây d ngế ị ụ ự
+ S n xu t linh ki n đi n tả ấ ệ ệ ử
+ S n xu t thi t b truy n thôngả ấ ế ị ề
Trang 23+ S n xu t s n ph m đi n t dân d ngả ấ ả ẩ ệ ử ụ
+ S n xu t thi t b dây d n đi n các lo iả ấ ế ị ẫ ệ ạ
+ Bán buôn máy vi tính, thi t b ngo i vi và ph n m mế ị ạ ầ ề
+ Bán buôn thi t b và linh ki n đi n t , vi n thôngế ị ệ ệ ử ễ
+ Bán buôn máy móc, thi t b đi n, v t li u đi n (máy phát đi n, đ ng cế ị ệ ậ ệ ệ ệ ộ ơ
đi n, dây đi n và thi t b khác dùng trong m ch đi nệ ệ ế ị ạ ệ
+ Bán l máy tính, thi t b ngo i vi, ph n m m và thi t b vi n thông trongẻ ế ị ạ ầ ề ế ị ễ các c a hàng chuyên doanhử
+ L p đ t máy móc và thi t b công nghi pắ ặ ế ị ệ
+ S a ch a máy móc, thi t bử ữ ế ị
+ S a ch a đi n t và quang h cử ữ ệ ử ọ
+S a ch a thi t b đi nử ữ ế ị ệ
+ Xu t nh p kh u các m t hàng Công ty kinh doanhấ ậ ẩ ặ
S đ b máy qu n lý c a công tyơ ồ ộ ả ủ
H i đ ng qu n trộ ồ ả ị
Phòng k ếtoán TC
Phòng kinh doanh
Phòng k ỹthu tậ
Phòng HC
t ng h pổ ợ
Phòng d ựánGiám đ c ố
đi u hànhề
Trang 24 Đ c đi m c a công tác k toánặ ể ủ ế
+ S lố ượng và trình đ c a nhân viên k toánộ ủ ế
S nhân viên phòng k toán: 04 ngố ế ười, trong đó trình đ đ i h c tr lên: 01ộ ạ ọ ở
ngườ ỷ ệi, t l 25%
S nhân viên t t nghi p t trố ố ệ ừ ường Đ i H c Thạ ọ ương M i: 01 ngạ ười
+ Mô hình t ch c b máy công tác k toánổ ứ ộ ế
B máy k toán c a công ty độ ế ủ ượ ổc t ch c theo hình th c t p trung, toàn b côngứ ứ ậ ộ
vi c k toán đệ ế ượ ậc t p trung t i phòng k toán c a công ty, phòng giao d ch vàạ ế ủ ở ị
văn phòng đ i di n không t ch c b máy k toán riêng mà ch b trí các nhânạ ệ ổ ứ ộ ế ỉ ố
viên th ng kê k toán làm nhi m v thu th p, phân lo i, ki m tra ch ng t sau đóố ế ệ ụ ậ ạ ể ứ ừ
vào s chi ti t và t p h p ch ng t g c vào b ng t p h p ch ng t g i v côngổ ế ậ ợ ứ ừ ố ả ậ ợ ứ ừ ử ề
ty
Có th khái quát b máy k toán c a Công ty b ng s đ sauể ộ ế ủ ằ ơ ồ :
2.1.2. S lơ ược v công tác k toán t i công ty TNHH ph tùng và thi t bề ế ạ ụ ế ị
Trang 25 Phương pháp k toán hàng t n kho: Theo phế ồ ương pháp kê khai thường xuyên.
Kê khai thu GTGT: Theo phế ương pháp kh u tr ấ ừ
Phương pháp tính giá tr hàng t n kho: Theo phị ồ ương pháp bình quân gia quy nề
Do s phát tri n c a công ngh thông tin và yêu c u c a n n kinh t thự ể ủ ệ ầ ủ ề ế ị
trường đòi h i ph i cung c p các thông tin tài chính m t cách nhanh chóng k pỏ ả ấ ộ ị
th i, Công ty đã ng d ng tin h c vào trong k toán. Hi n nay Công ty đang ápờ ứ ụ ọ ế ệ
Trang 262.2. TH C TR NG K TOÁN HÀNG HOÁ T N KHO T I CÔNG TYỰ Ạ Ế Ồ Ạ TNHH PH TÙNG VÀ THI T B VI T MỤ Ế Ị Ệ Ỹ
Đ n giá bình quân giaơ
Tr giá v n th c tị ố ự ế hàng hoá t n đ u kìồ ầ +
Tr giá v n th c t hàngị ố ự ế hoá nh p trong kìậ
S lố ượng hàng hoá
S lố ượng hàng hoá nh pậ kho trong kì
2.2.2.1. Ch ng t ứ ừ
Phi u nh p kho (Ph l c 03)ế ậ ụ ụ
Phi u xu t kho (Ph l c 04)ế ấ ụ ụ
Biên b n giao hàng (Ph l c 05)ả ụ ụ
Hóa đ n GTGT (Ph l c 06)ơ ụ ụ
Phi u k toán (Ph l c 07)ế ế ụ ụ
2.2.2.2. Trình t luân chuy n ch ng t h ch toán ban đ u ự ể ứ ừ ạ ầ