1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài: Quản lý thuế thu nhập cá nhân ở Việt Nam trong điều kiện hiện nay

95 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài hướng đến các mục tiêu nghiên cứu: Hệ thống hóa những lý luận, tư tưởng về quản lý thuế thu nhập cá nhân trên giác độ tuân thủ của người nộp thuế trên thế giới và ở Việt Nam hiện nay; nghiên cứu đánh giá thực trạng công tác triển khai Luật thuế thu nhập cá nhân ở Việt Nam và công tác quản lý thuế thu nhập cá nhân khi triển khai ở Việt Nam;... Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

M C L CỤ Ụ

              1  

DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể                3  

DANH M C HÌNH VỤ Ẽ                4  

DANH M C CÁC CH  VI T T TỤ Ữ Ế Ắ                5  

L I M  Đ UỜ Ở Ầ               6  

NH NG V N Đ  LÝ LU N CHUNG V  QU N LÝ HÀNH Ữ Ấ Ề Ậ Ề Ả CHÍNH THU  VÀ TUÂN TH  THUẾ Ủ Ế                8  

1.1 Lý luận chung về quản lý hành chính thuế 8

1.2 Quản lý hành chính thuế nhằm nâng cao tính tuân thủ của người nộp thuế 11

1.2.1 Quan niệm về tính tuân thủ của người nộp thuế 11

1.2.2 Các yếu tố tác động đến tính tuân thủ của NNT 16

1.2.3 Các phương pháp để đo lường mức độ tuân thủ của NNT 19

1.2.4 Phương thức quản lý thuế và mối quan hệ với tính tuân thủ của NNT 22

1.3 Kinh nghiệm một số nước trong quản lý thuế nhằm việc nâng cao tính tuân thủ của NNT 24

1.3.1 Kinh nghiệm của Cơ quan thu nội địa Vương quốc Anh 24

1.3.2 Kinh nghiệm của Cục thu nội địa Singapore (IRAS) 27

QU N LÝ HÀNH CHÍNH THU  VÀ TÍNH TUÂN TH  C A Ả Ế Ủ Ủ NGƯỜI N P THU    VI T NAM HI N NAYỘ Ế Ở Ệ Ệ                29   

2.1 Bối cảnh của quản lý hành chính thuế nhằm nâng cao tính tuân thủ của người nộp thuế 29

2.1.1 Bối cảnh kinh tế - xã hội Việt Nam 29

2.1.2 Công tác quản lý thuế ở Việt Nam hiện nay 31

2.2 Thực trạng tính tuân thủ của NNT trong quản lý thuế ở Việt Nam hiện nay 37

2.2.1 Tình hình đăng ký thuế 39

2.2.2 Tình hình khai thuế và tính thuế 44

Trang 2

2.2.4 Tình hình nộp thuế 51

2.3 Đánh giá các nhân tố tác động đến tính tuân thủ của NNT ở Việt Nam 53

2.3.1 Hệ thống pháp luật thuế của Việt Nam 53

2.3.2 Những nhân tố thuộc về người nộp thuế 55

2.3.3 Nhân tố quản lý thuế 58

NH NG KI N NGH  NH M NÂNG CAO TÍNH TUÂN TH  Ữ Ế Ị Ằ Ủ C A NGỦ ƯỜI N P THU  TRONG ĐI U KI N HI N Đ I HÓA Ộ Ế Ề Ệ Ệ Ạ QU N LÝ HÀNH CHÍNH THU    VI T NAMẢ Ế Ở Ệ               74   

3.1 Mục tiêu của hiện đại hóa quản lý hành chính thuế ở Việt Nam 74

3.2 Quan điểm và định hướng nâng cao tính tuân thủ thuế của người nộp thuế trong tiến trình hiện đại hóa quản lý hành chính thuế 75

3.2.1 Quan điểm nâng cao tính tuân thủ thuế của người nộp thuế 75

3.2.2 Định hướng nâng cao tính tuân thủ thuế của người nộp thuế 76

3.2 Giải pháp nhằm nâng cao tính tuân thủ thuế của người nộp thuế trong điều kiện hiện đại hóa quản lý hành chính thuế 77

3.2.1 Hoàn thiện hệ thống chính sách, pháp luật thuế theo hướng đơn giản, minh bạch,ít có sự sửa đổi bổ sung bất thường 78

3.2.2 Ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý thuế và cung cấp dịch vụ cho người nộp thuế 79

3.2.3 Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thuế 81

3.2.4 Thực hiện nghiêm túc cưỡng chế thuế và thu nợ thuế 86

3.2.5 Tăng cường công tác tuyên truyền và hỗ trợ người nộp thuế 89

3.2.6 Xây dựng hệ thống chỉ tiêu đánh giá tính tuân thủ của NNT 90

K T LU NẾ Ậ                93     

Trang 3

DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể

Trang 4

DANH M C HÌNH V Ụ Ẽ

HINH 1.1: M I QUAN H  GI A CÁC BÊN TRONG QU N LÝ ̀ Ố Ệ Ữ Ả THUẾ 10

HINH 1.2: TÁC Đ NG THEO CH C NĂNG C A C  QUAN ̀ Ộ Ứ Ủ Ơ

QU N LÝ THU  T I NGẢ Ế Ớ ƯỜI N P THU  Ộ Ế 11

HINH 1.3: MÔ HÌNH QU N LÝ TÍNH TUÂN TH  C A ̀ Ả Ủ Ủ

NGƯỜI N P THUỘ Ế 13

HINH 1.4: CÁC NHÓM NG̀ ƯỜI N P THU  ­ S  NGỘ Ế Ố ƯỜI N P 

THU  VÀ CÁC Đ C TÍNH ĐÓNG GÓP VÀO S  THU THUẾ Ặ Ố Ế 15

HINH 1.5: ĐÁNH GIÁ S  TUÂN TH  C A NG̀ Ự Ủ Ủ ƯỜI N P 

THU   23

HINH 6.1: CH C NĂNG, NHI M V  VÀ C  C U T  CH C ̀ Ứ Ệ Ụ Ơ Ấ Ổ Ứ

C A C  QUAN THUỦ Ơ Ế 36

Trang 5

DANH M C CÁC CH  VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ

Trang 6

L I M  Đ U Ờ Ở Ầ

1. Tính c p thi t c a đ  tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ

Trong  công cu c c i cách hành chính nói chung và c i cách hànhộ ả ả  chính thu  nói riêng và đ c bi t là qu n lý thu  thu nh p cá nhân luôn làế ặ ệ ả ế ậ  

m t v n đ  lôi cu n nhi u s  quan tâm c a các nhà qu n lý và nhà nghiênộ ấ ề ố ề ự ủ ả  

c uứ  Đây là m t lo i thu  mang tính nh y c m cao, vì nó liên quan tr cộ ạ ế ạ ả ự  

ti p đ n m i ngế ế ọ ười dân và các t  ch c chi tr  thu nh p, các c  quan nhàổ ứ ả ậ ơ  

nước, các t  ch c xã h i, chính tr  Thu  thu nh p cá nhân đổ ứ ộ ị ế ậ ược đánh giá là 

m t lo i thu  mang tính công b ng cao khi độ ạ ế ằ ượ ử ục s  d ng đ  đi u ti t thuể ề ế  

nh p đ m b o công b ng theo kh  năng tr  thu  c a ngậ ả ả ằ ả ả ế ủ ười dân. Vi c baoệ  quát r ng và liên quan đ n toàn xã h i, nên công tác qu n lý thu  thu nh pộ ế ộ ả ế ậ  

cá nhân đã được nghiên c u nhi u   các nứ ề ở ước phát tri n, các nể ước đang phát tri n s  d ng thu  thu nh p cá nhân.   Vi t Nam vi c nghiên c uể ử ụ ế ậ Ở ệ ệ ứ  

qu n lý thu  thu nh p cá nhân cũng là v n đ  m i và đ ng trên nhi u cáchả ế ậ ấ ề ớ ứ ề  

ti p c n khác nhau. Song trên giác đ  tuân th  c a ngế ậ ộ ủ ủ ườ ội n p thu  ch aế ư  

được nghiên c u m t cách hoàn ch nh, chính vì l  đó ‘ứ ộ ỉ ẽ Qu n lý thu  thu ả ế  

nh p cá nhân   Vi t nam trong đi u ki n hi n nay’ ậ ở ệ ề ệ ệ  được ch n làm tiêuọ  

đ  nghiên c u c a đ  tài này. ề ứ ủ ề

2. M c đích và nhi m v  nghiên c uụ ệ ụ ứ

­ H  th ng hóa nh ng lý lu n, t  tệ ố ữ ậ ư ưởng v  ề qu n lý thu  thu nh p cáả ế ậ  nhân trên giác đ  tuân th  c a ngộ ủ ủ ườ ội n p thu  ế trên th  gi i ế ớ và   Vi tở ệ  Nam hi n nay;ệ

­ Nghiên c u ứ đánh giá th c tr ng công tác tri n khai Lu t thu  thuự ạ ể ậ ế  

nh p cá nhân   Vi t Nam và công tác qu n lý thu  thu nh p cáậ ở ệ ả ế ậ  

Trang 7

nhân khi tri n khai   Vi t Nam, nh m tìm ra nh ng nguyên nhânể ở ệ ằ ữ  

h n ch  c a nh ng nhân t  ch  y u  nh hạ ế ủ ữ ố ủ ế ả ưởng đ n công tác qu nế ả  

lý thu  thu nh p cá nhân   Vi t Nam hi n nayế ậ ở ệ ệ ;

­ Trên c  s  nghiên c u ơ ở ứ lý lu n và đánh giá th c tr ng c a công tácậ ự ạ ủ  

qu n lý thu  thu nh p cá nhân   Vi t Namả ế ậ ở ệ , đ  tài đã ề đ a ra m t sư ộ ố 

ki n ngh  nh m nâng cao hi u qu  công tác qu n lý thu  thu nh pế ị ằ ệ ả ả ế ậ  

cá nhân   ở Vi t Nam.ệ

3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u:ạ ứ

Đ i tố ượng nghiên c u c a đ  tài là ứ ủ ề qu n lý thu  thu nh p cá nhânả ế ậ , các nhân t   nh hố ả ưởng công tác qu n lý thu  thu nh p cá nhân trên giác đả ế ậ ộ tuân th  thu  c a ngủ ế ủ ườ ội n p thuế

4. Phương pháp nghiên c u:

Đ  làm rõ đ i tể ố ượng và n i dung c a v n đ  nghiên c u, đ  tài độ ủ ấ ề ứ ề ượ  c

th c hi n d a trên c  s  các phự ệ ự ơ ở ương pháp duy v t bi n ch ng, phậ ệ ứ ươ  ngpháp l ch s , phị ử ương pháp t ng k t kinh nghi m đ  đánh giá ổ ế ệ ể công tác qu nả  

lý thu  thu nh p cá nhân   Vi t Namế ậ ở ệ

5. D  ki n nh ng đóng góp c a đ  tài:ự ế ữ ủ ề

­ Đ  tài góp ph n vào vi c nghiên c u, trao đ i, b  sung đ  làmề ầ ệ ứ ổ ổ ể  sáng t  m t s  v n đ  lý lu n v  ỏ ộ ố ấ ề ậ ề qu n lý thu  thu nh p cá nhânả ế ậ  trên giác đ  tuân th  thu  c a ngộ ủ ế ủ ườ ội n p thuế

­ Đ  tài góp ph n cung c p nh ng ề ầ ấ ữ th c tr ng c a công tác qu n lýự ạ ủ ả  thu  thu nh p cá nhân giác đ  tuân th  thu  c a ngế ậ ộ ủ ế ủ ườ ội n p thu  ế ở 

Vi t Nam trong th i gian qua và đ a ra nh ng ki n ngh  mang tínhệ ờ ư ữ ế ị  

tr ng tâm nh m nâng cao hi u qu  công tác qu n lý thu  thu nh pọ ằ ệ ả ả ế ậ  

cá nhân   Vi t Namở ệ

Trang 8

NH NG V N Đ  LÝ LU N CHUNG V  QU N LÝ HÀNH Ữ Ấ Ề Ậ Ề Ả  

CHÍNH THU  VÀ TUÂN TH  THU Ế Ủ Ế

1.1. Lý lu n chung v  qu n lý hành chính thu  ậ ề ả ế

Khi nói đ n qu n lý thì các nhà qu n lý và các nhà nghiên c u đ uế ả ả ứ ề  cho r ng đây là nh ng ho t đ ng có hằ ữ ạ ộ ướng đích c a ch  th  qu n lý đ nủ ủ ể ả ế  

đ i tố ượng b  qu n lý nh m th c hi n nh ng m c tiêu đ t ra. Chính vì v y,ị ả ằ ự ệ ữ ụ ặ ậ  

qu n lý hành chính thu  cũng có chung là s  tác đ ng có hả ế ự ộ ướng đích c aủ  

ch  th  qu n lý thu  đ n ngủ ể ả ế ế ườ ội n p thu  nh m th c hi n nh ng m c tiêuế ằ ự ệ ữ ụ  

nh t đ nh. Tuy nhiên, qu n lý thu  có tính ch t là qu n lý hành chính côngấ ị ả ế ấ ả  

được th  ch  hóa b ng lu t pháp và v i m c tiêu cu i cùng là đ m b oể ế ằ ậ ớ ụ ố ả ả  thu thu  đ  thu , đúng th i h n cho ngân sách nhà nế ủ ế ờ ạ ước v i chi phí hànhớ  thu th p và đ m b o nâng cao tính ttuân th  c a ngấ ả ả ủ ủ ườ ội n p thu ế

Nh  v y, qu n lý thu  đóng m t vai trò r t quan tr ng trong vi cư ậ ả ế ộ ấ ọ ệ  

th c hi n h  th ng thu  Qu n lý thu  t t không đ n gi n ch  là thu thuự ệ ệ ố ế ả ế ố ơ ả ỉ ế cho ngân sách nhà nước, mà thu thu  đế ược th c hi n nh  th  nào – cóự ệ ư ế  nghĩa là,  nh hả ưởng c a vi c thu thu  đ n s  công b ng,  nh hủ ệ ế ế ự ằ ả ưởng sự 

th c hi n cam k t qu n lý kinh t  c a nhà nự ệ ế ả ế ủ ước và  nh hả ưởng đ n phúcế  

l i kinh t  ­ đây là nh ng v n đ  r t quan tr ng. Qu n lý thu  ch a t t làợ ế ữ ấ ề ấ ọ ả ế ư ố  

s  qu n lý có th  thu đự ả ể ược ph n l n s  thu  t  nh ng khu v c d  thuầ ớ ố ế ừ ữ ự ễ  thu , trong khi đ  th t thu t  nh ng khu v c khó thu thu  khác. Chính vìế ể ấ ừ ữ ự ế  

v y, khi nói đ n qu n lý thu  là làm sao đ  thu h p ậ ế ả ế ể ẹ s  khác bi t s  tuân ự ệ ự  

th  thu  c a ng ủ ế ủ ườ ộ i n p thu ế ­ có nghĩa là, s  khác bi t gi a s  thu  th cự ệ ữ ố ế ự  

t  thu đế ược và s  thu  đáng ra ph i thu đố ế ả ược theo lu t – và s  khác bi tậ ự ệ  

Trang 9

này nh  th  nào gi a các b  ph n ngư ế ữ ộ ậ ườ ội n p thu  Trong hình 1, đã mô tế ả 

qu n lý thu , trong công tác qu n lý thu  có s  tham gia c a: C  quanả ế ả ế ự ủ ơ  

qu n lý hành chính thu , ngả ế ườ ội n p thu  và bên th  ba, c  ba l c lế ứ ả ự ượ  ngnày được đ t trong m t môi trặ ộ ường c a m t n n kinh t  m ủ ộ ề ế ở

MÔI TRƯỜNG: ­  Kinh t  ­ Xã h i ế ộ

       ­ Lu t pháp ậ         ­ Chính trị         ­ Văn hóa,

MÔI TRƯỜNG: ­  Kinh t  ­ Xã h i ế ộ

       ­ Lu t pháp ậ         ­ Chính trị         ­ Văn hóa,

Trang 10

Hinh ̀ 1.1: M i quan h  gi a các bên trong qu n lý thuố ệ ữ ả ế

­ C  quan qu n lý thu : ơ ả ế  T ng c c Thu , T ng c c H i quanổ ụ ế ổ ụ ả  

ho c t  ch c đặ ổ ứ ược phép c a Nhà nủ ước th c hi n qu n lý thu ;ự ệ ả ế

­ Ng ườ ộ i n p thu : ế  Cá nhân và t  ch c ch u s  đi u ch nh c aổ ứ ị ự ề ỉ ủ  các lu t thu ;ậ ế

­ Bên th  ba:   Các t  ch c chính tr , chính tr  ­ xã h i, các tổ ứ ị ị ộ ổ 

ch c và cá nhân liên quan đ n ngứ ế ười n p thu  (c  trong nộ ế ả ước và ngoài 

nước). 

Nh  v y, ư ậ đ  thi t l p qu n lý hành chính thu  hi n đ i có th  đ tể ế ậ ả ế ệ ạ ể ạ  

được m c tiêu hi u qu  và th c hi n qu n lý hi u qu  và đáp  ng các yêuụ ệ ả ự ệ ả ệ ả ứ  

c u c a các bên liên quan và các quy đ nh c a lu t pháp c n ph i có: ầ ủ ị ủ ậ ầ ả

­ Khuôn kh  pháp lý cho qu n lý thu ; ổ ả ế

­ T  ch c b  máy qu n lý thu  phù h p; ổ ứ ộ ả ế ợ

­ Khuôn kh  pháp lu t v  thu  đ y đ , rõ ràng và minh b ch đổ ậ ề ế ầ ủ ạ ể 

th c hi n và xác đ nh rõ quy n và nghĩa v  đóng thu  c a ngự ệ ị ề ụ ế ủ ườ ội n p thu ;ế

­ Ứng d ng công ngh  thông tin vào công tác qu n lý thu ụ ệ ả ế

Qu n lý thu  luôn g n v i m t quy trình trình qu n lý thu  nh tả ế ắ ớ ộ ả ế ấ  

đ nh. Quy trình qu n lý thu  luôn g n v i quá trình nhà qu n lý thu  (chị ả ế ắ ớ ả ế ủ 

Trang 11

th  qu n lý) s  d ng các ch c năng qu n lý tác đ ng t i khách th  qu n lýể ả ử ụ ứ ả ộ ớ ể ả  (đ i tố ượng n p thu ) nh m đ t độ ế ằ ạ ược các m c tiêu qu n lý. Các ch c năngụ ả ứ  

qu n lý thu  bao g m b n nhóm c  b n g n v i quy trình qu n lý thu  baoả ế ồ ố ơ ả ắ ớ ả ế  

g m: Nhóm ch c năng ho ch đ nh nh  ban hành chính sách, l p k  ho chồ ứ ạ ị ư ậ ế ạ  thu , chu n b  đi u ki n th c hi n; Nhóm ch c năng t  ch c nh  t  ch cế ẩ ị ề ệ ự ệ ứ ổ ứ ư ổ ứ  

b  máy, t  ch c nhân s , ra quy t đ nh, t  ch c ho t đ ng; nhóm ch cộ ổ ứ ự ế ị ổ ứ ạ ộ ứ  năng ch  đ o nh  hỉ ạ ư ướng d n, ph i h p, đi u ch nh quá trình th c hi n kẫ ố ợ ề ỉ ự ệ ế 

ho ch thu ; nhóm ch c năng ki m tra bao g m đo lạ ế ứ ể ồ ường, so sánh, đánh giá, 

cưỡng ch  thi hành, đúc rút kinh nghi m, khen thế ệ ưởng, chu n b  cho chu kẩ ị ỳ 

qu n lý ti p theo. ả ế

Hinh 1.̀ 2: Tác đ ng theo ch c năng c a c  quan qu n lý thu  t iộ ứ ủ ơ ả ế ớ  

ngườ ội n p thu  ế

Tóm l i, qu n lý hành chính thu  nh m làm cho s  tuân th  thu  c aạ ả ế ằ ự ủ ế ủ  

ngườ ội n p thu  ngày càng cao và t o ra m c đ  th a mãn ngày càng caoế ạ ứ ộ ỏ  

c a ngủ ườ ội n p thu ế

1.2. Qu n lý hành chính thu  nh m nâng cao tính tuân th  c a ngả ế ằ ủ ủ ườ

n p thuộ ế

1.2.1. Quan ni m v  tính tuân th  c a ng ệ ề ủ ủ ườ ộ i n p thu   ế

M c tiêu chính c a qu n lý thu  là thu thu  và các kho n ph i thuụ ủ ả ế ế ả ả  khác phù h p v i lu t pháp và v n đ m b o c ng c  đợ ớ ậ ẫ ả ả ủ ố ược ni m tin c aề ủ  

ngườ ội n p thu  (NNT) vào h  th ng thu  và qu n lý thu  M i hành vi c aế ệ ố ế ả ế ọ ủ  NNT dù là s  ý, không c n th n, hay hành vi c  tình tr n thu  ho c là sơ ẩ ậ ố ố ế ặ ự 

y u kém trong công tác qu n lý thu  đ u cho th y vi c không tuân thế ả ế ề ấ ệ ủ pháp lu t là không th  tránh kh i. Do đó, c  quan thu  c n có chi n lậ ể ỏ ơ ế ầ ế ượ  c

Trang 12

và chương trình đ  đ m b o r ng vi c không tuân th  pháp lu t v  thuể ả ả ằ ệ ủ ậ ề ế 

được gi m t i m c  t i thi u. Tuy nhiên, trả ớ ứ ố ể ước khi c  quan ra quy t đ nhơ ế ị  

th c hi n các chự ệ ương trình hành đ ng đ  nâng cao tính tuân th  c a NNTộ ể ủ ủ  thì c n ph i hi u th  nào là tính tuân th , nh ng y u t   nh hầ ả ể ế ủ ữ ế ố ả ưởng đ nế  tình tuân th , nh ng phủ ữ ương pháp nào đ  đo lể ường và đánh giá m c đứ ộ tuân th  ủ

Theo quan ni m qu c t , tính tuân th  c a NNT là vi c NNT tệ ố ế ủ ủ ệ ự nguyên ch p hành và th c hi n m t cách đ y đ , chính xác và k p th i cácấ ự ệ ộ ầ ủ ị ờ  qui đ nh, th  t c v  thu  theo pháp lu t.ị ủ ụ ề ế ậ

Đ  có th  đo lể ể ường và đánh giá m c đ  tuân th  c a NNT, m i qu cứ ộ ủ ủ ỗ ố  gia s  d ng các phử ụ ương pháp, cách th c ti p c n khác nhau. Do đó vi cứ ế ậ ệ  phân lo i tính tuân th  c a NNT cũng đạ ủ ủ ược th c hi n theo các tiêu chí vàự ệ  

m c đích riêng c a t ng nụ ủ ừ ước. C  th :ụ ể

Theo quan đi m c a Trung tâm nghiên c u chính sách và qu n lýể ủ ứ ả  thu  c a T  ch c H p tác và phát tri n kinh t  (OECD) thì tính tuân thế ủ ổ ứ ợ ể ế ủ 

c a NNT đủ ược chia thành hai nhóm chính đó là tuân th  qui đ nh hành chínhủ ị  

và tuân th  k  thu t. Tuân th  qui đ nh hành chính là vi c NNT tuân th  cácủ ỹ ậ ủ ị ệ ủ  qui đ nh hành chính v  vi c kê khai, n p thu  đ y đ  và đúng h n. Cònị ề ệ ộ ế ầ ủ ạ  tuân th  k  thu t và vi c NNT th c hi n tính toán và n p thu  đúng h nủ ỹ ậ ệ ự ệ ộ ế ạ  theo qui đ nh c a lu t thu  Thông thị ủ ậ ế ường các qui đ nh liên quan đ n xácị ế  

đ nh hành vi tuân th  qui đ nh hành chính thị ủ ị ường được th  hi n khá rõ ràngể ệ  trong các văn b n lu t. Tuy nhiên, vi c xác đ nh m c đ  tuân th  k  thu tả ậ ệ ị ứ ộ ủ ỹ ậ  

l i khá ph c t p đ i v i nhi u c  quan thu  vì khi các lu t thu  qui đ nhạ ứ ạ ố ớ ề ơ ế ậ ế ị  không rõ ràng và d  hi u thì vi c xác đ nh chính xác s  thu  ph i n p sễ ể ệ ị ố ế ả ộ ẽ 

g p nhi u khó khăn.ặ ề

Chi n lế ược áp d ng

Trang 13

Quy t tâm không tuân th ế ủ Áp d ng toàn b   ụ ộ

      c ác quy n  l c theo lu t ề ự ậ

Hinh 1.̀ 3: Mô hình qu n lý tính tuân th  c a ngả ủ ủ ườ ội n p thuế

T i m t s  nạ ộ ố ước thu c khu v c B c M , quan đi m v  tính tuân thộ ự ắ ỹ ể ề ủ 

c a NNT đủ ược phân lo i theo nghĩa v  c a NNT: tuân th  trong vi c đăngạ ụ ủ ủ ệ  

ký thu , tuân th  trong vi c n p t  khai thu  và n p các thông tin c n thi tế ủ ệ ộ ờ ế ộ ầ ế  

liên quan đ n thu , tuân th  trong vi c báo cáo các thông tin (k t h p v iế ế ủ ệ ế ợ ớ  

vi c l u gi  s  sách) và tuân th  trong vi c n p thu  Đ  đo lệ ư ữ ổ ủ ệ ộ ế ể ường m cứ  

đ  tuân th  c a NNT thì ngộ ủ ủ ười ta s  d ng k t h p các ch  tiêu nh : t  lử ụ ế ợ ỉ ư ỷ ệ 

ph n trăm t  khai đầ ờ ược kê khai đúng h n so v i s  t  khai đạ ớ ố ờ ược n p, t  lộ ỷ ệ 

ph n trăm s  ti n thu  đầ ố ề ế ược kê khai so v i t ng s  ti n thu  ph i n p theoớ ổ ố ề ế ả ộ  

qui đ nh c a lu t thu , t  l  ph n trăm s  ti n thu  đã kê khai đị ủ ậ ế ỷ ệ ầ ố ề ế ược n pộ  

đúng h n so v i t ng s  ti n thu  đạ ớ ổ ố ề ế ược n p.ộ

Theo quan đi m c a c  quan thu  Úc, New Zealand và m t s  nể ủ ơ ế ộ ố ướ  c

châu Á nh  Nh t B n, Singapore, Thái Lan,  thì tính tuân th  c a NNT sư ậ ả ủ ủ ẽ 

được phân lo i và xác đ nh theo các m c đ  r i ro qu n lý. Theo đó, cạ ị ứ ộ ủ ả ơ 

quan thu  căn c  vào l ch s  tuân th  (h  s  các hành vi c a NNT v  kêế ứ ị ử ủ ồ ơ ủ ề  

khai, n p thu  trong m t th i gian) và đ c đi m c a t ng lo i hình, ngànhộ ế ộ ờ ặ ể ủ ư ạ  

1 0

5 4 3 2 1

6

9 8 7

Không mu n  ố tuân th , nh ng s   ủ ư ẽ tuân th  n u c  quan  ủ ế ơ thu  quan tâm ế

Ngăn ch n  ặ thông qua các bi n  ệ pháp phát hi n vi  ệ

ph m ạ

C  g ng  ố ắ tuân th  nh ng  ủ ư không ph i lúc nào  ả cũng thành công

H  tr   ỗ ợ

đ  tuân th ể ủ

S n sàng tuân  ẵ thủ

T o  ạ

đi u ki n  ề ệ thu n l i  ậ ợ

Trang 14

ngh  kinh doanh c a NNT đ  chia NNT thành các nhóm theo m c đ  tuânề ủ ể ứ ộ  

th , t  đó đ a ra các chi n lủ ừ ư ế ược áp d ng qu n lý thích h p v i t ng nhómụ ả ợ ớ ừ  

nh  s  đ  dư ơ ồ ưới đây:

Trong mô hình tuân th , bên trái c a tháp th  hi n b n m c đ  tuânủ ủ ể ệ ố ứ ộ  

th  c a NNT, bên ph i hình tam giác là các chi n lủ ủ ả ế ược qu n lý tả ương  ngứ  

c a c  quan thu  áp d ng v i t ng nhóm NNT:ủ ơ ế ụ ớ ừ

­ Nhóm không h p tác    đ nh tháp tuân th  là thái đ  không h pỞ ỉ ủ ộ ợ  tác th  hi n nh ng NNT quy t không tuân th  Nh ng đ i tể ệ ữ ế ủ ữ ố ượ  ng

có thái đ  này ho c là c  tình tr n th c hi n nghĩa v  c a mìnhộ ặ ố ố ự ệ ụ ủ  

ho c là ch n l a cách đ ng ngoài. Đây là nhóm mà c  quan thuặ ọ ự ứ ơ ế 

ph i dành nhi u ngu n l c nh t trong vi c qu n lý. V i nhómả ề ồ ự ấ ệ ả ớ  này, c  quan thu  c n áp d ng toàn b  quy n l c theo lu t phápơ ế ầ ụ ộ ề ự ậ  qui đ nh đ  ngăn ch n và x  lý các hành vi ch ng đ i ho c tr nị ể ặ ử ố ố ặ ố  thu ế

­ Nhóm ch ng đ i ố ố  Thái đ  c a nh ng ngộ ủ ữ ười ch ng đ i th  hi nố ố ể ệ  

s  s n sàng đ i đ u. Đ i v i nhóm ngự ẵ ố ầ ố ớ ười này, h  th ng thuệ ố ế 

th t vô lý, r c r i và không linh ho t. Thái đ  này th  hi nậ ắ ố ạ ộ ể ệ  

nh ng NNT không mu n tuân th  nh ng cũng có th  ph i tuânữ ố ủ ư ể ả  

th  n u h  bi t r ng hành vi c a h  có th  b  x  lý. V i nhómủ ế ọ ế ằ ủ ọ ể ị ử ớ  này, c  quan thu  c n có bi n pháp tuyên truy n, giáo d c ýơ ế ầ ệ ề ụ  

th c tôn tr ng pháp lu t và bi n pháp theo dõi, ki m tra đ  rănứ ọ ậ ệ ể ể  

đe, ngăn ch n.ặ

­ Nhóm c  g ng tuân th ố ắ ủ. Thái đ  c a nhóm này tích c c h n,ộ ủ ự ơ  

v  c  b n h  mu n tuân th  nh ng g p khó khăn và không ph iề ơ ả ọ ố ủ ư ặ ả  lúc nào cũng tuân th  đủ ược. Có th  h  ch a hi u rõ v  nghĩa vể ọ ư ể ề ụ 

c a mình, nh ng ch  đ nh c a h  là n u có b t c  tranh ch pủ ư ủ ị ủ ọ ế ấ ứ ấ  nào thì tính h p tác và trung th c s  chi n th ng. Đ i v i nhómợ ự ẽ ế ắ ố ớ  

Trang 15

NNT này, c  quan thu  c n tr  giúp h  b ng cách cung c p cácơ ế ầ ợ ọ ằ ấ  thông tin đ y đ , chính xác, k p th i và cung c p các d ch v  tầ ủ ị ờ ấ ị ụ ư 

v n, gi i đáp và các d ch v  ti n ích khác đ  h  th c hi n t tấ ả ị ụ ệ ể ọ ự ệ ố  nghĩa v  c a mình. ụ ủ

­ Nhóm NNT s n sàng tuân th   ẵ ủ Đây là nhóm chi m sế ố 

lượng l n nh t trong t ng s  NNT c a m i qu c gia. Thái đ  c aớ ấ ổ ố ủ ỗ ố ộ ủ  nhóm này là s n sàng làm đi u đúng, h  có ý th c  ng h  cho hẵ ề ọ ứ ủ ộ ệ 

th ng thu , ch p nh n và th c hi n có hi u qu  các yêu c u c aố ế ấ ậ ự ệ ệ ả ầ ủ  

h  th ng thu  Do v y, c  quan thu  c n t o đi u ki n t t nh tệ ố ế ậ ơ ế ầ ạ ề ệ ố ấ  

đ  NNT thu c nhóm này hoàn thành nghĩa v  thu  c a mình.ể ộ ụ ế ủ

Hinh 1.̀ 4: Các nhóm ngườ ội n p thu  ­ s  ngế ố ườ ội n p thu  và cácế  

đ c tính đóng góp vào s  thu thuặ ố ế

Đi u quan tr ng là ph i nh n th y r ng m i NNT tùy t ng th i kề ọ ả ậ ấ ằ ỗ ừ ờ ỳ 

có th  thu c m t trong các nhóm nêu trên. Cũng có th    t i th i đi mể ộ ộ ể ở ạ ờ ể  nào đ y có th  có nh ng NNT thu c t t c  các nhóm thái đ  nói trên khiấ ể ữ ộ ấ ả ộ  

có các v n đ  v  thu  khác nhau. Các nhóm thái đ  này không ph i làấ ề ề ế ộ ả  

Đối tượng nộp thuế lớn

Đối tượng nộp thuế nhỏ

Đối tượng nộp thuế trung bình

0

- 10%

Tỷ lệ đối tượng nộp thuế có đăng ký Tỷ lệ đóng góp vào

số thu thuế

Trang 16

đ c tính c  đ nh c a m t đ i tặ ố ị ủ ộ ố ượng ho c m t nhóm, mà nó ph n ánhặ ộ ả  

được m i quan h  gi a cá nhân ho c nhóm NNT v i nh ng yêu c u (vố ệ ữ ặ ớ ữ ầ ề thu ) đ t ra cho h  ế ặ ọ

Hình 1.4 được mô t  theo nghiên c u c a IMF,   h u h t qu c gia,ả ứ ủ ở ầ ế ố  các đ i tố ượng n p thu  v a và nh  ch  đóng góp m t ph n nh  trong t ngộ ế ừ ỏ ỉ ộ ầ ỏ ổ  thu v  thu , song vi c c i thi n m c đ  tuân th  c a khu v c này có ýề ế ệ ả ệ ứ ộ ủ ủ ự  nghĩa quan tr ng vì nó không ch    đ m b o s  bình đ ng gi a các đ iọ ỉ ả ả ự ẳ ữ ố  

tượng n p thu  mà còn giúp ti t ki m ngu n l c cho c  quan thu  (nguyênộ ế ế ệ ồ ự ơ ế  

t c 80/20, t c là trung bình có t i 80% ngu n l c c a c  quan thu  đắ ứ ớ ồ ự ủ ơ ế ượ ử c s

d ng đ  qu n lý nhóm đ i tụ ể ả ố ượng ch  đem l i 20% s  thu thu ).  ỉ ạ ố ế

1.2.2. Các y u t  tác đ ng đ n tính tuân th  c a NNT ế ố ộ ế ủ ủ

Đ  nâng cao tính tuân th  c a NNT thì trể ủ ủ ước h t c n ph i hi u đế ầ ả ể ượ  ctính tuân th  c a NNT b  tác đ ng b i nh ng y u t  nào và m c đ  tácủ ủ ị ộ ở ữ ế ố ứ ộ  

đ ng c a nh ng y u t  này ra sao, t  đó c  quan thu  m i s  d ng cácộ ủ ữ ế ố ừ ơ ế ớ ử ụ  chi n lế ược và bi n pháp thích h p, hi u qu  đ  nâng cao tính tuân th  c aệ ợ ệ ả ể ủ ủ  NNT. Có th  khái quát nh ng y u t   nh hể ữ ế ố ả ưởng đ n tính tuân th  c aế ủ ủ  NNT thành b n nhóm sau:ố

Nhóm y u t  v  tình hình kinh t  ­ xã h i ế ố ề ế ộ  Đây là nhóm y u t  vĩ môế ố  

ph n ánh tình hình kinh t  ­ xã h i nói chung c a m t qu c gia nh  t c đả ế ộ ủ ộ ố ư ố ộ tăng trưởng kinh t , tình hình l m phát, tình hình chính tr Vì đây là y u tế ạ ị ế ố 

vĩ mô nên nhóm y u t  này  nh hế ố ả ưởng đ n tính tuân th  c a t t c  cácế ủ ủ ấ ả  nhóm NNT. Thông thường, khi n n kinh t  phát tri n, tình hình chính tr , xãề ế ể ị  

h i  n đ nh thì thì nhóm nhân t  này có th  b  qua vì khi đánh giá m c độ ổ ị ố ể ỏ ứ ộ 

nh h ng t i tính tuân th  c a NNT qua các năm là t ng đ i  n đ nh

Tuy nhiên, trong trường h p tình hình kinh t  xã h i b t  n thì tác đ ng c aợ ế ộ ấ ổ ộ ủ  nhóm nhân t  này đ n tình tuân th  c a NNT l i r t l n c  v  ph m vi vàố ế ủ ủ ạ ấ ớ ả ề ạ  

Trang 17

m c đ   nh hứ ộ ả ưởng. Do v y, c  quan thu  c n đ a y u t  này vào tính toánậ ơ ế ầ ư ế ố  

v i tr ng s  thích h p trong quá trình đánh giá tính tuân th  và xây d ngớ ọ ố ợ ủ ự  chi n lế ược qu n lý tính tuân th  c a NNT.ả ủ ủ

Nhóm y u t  v  h  th ng chính sách pháp lu t nói chung và pháp ế ố ề ệ ố ậ  

lu t thu  nói riêng ậ ế  Vi c tuân th  t t thệ ủ ố ường b t ngu n t  chính sách thuắ ồ ừ ế 

rõ ràng. Lu t càng rõ và d  hi u và gi i thích rõ đậ ễ ể ả ược n i dung lu t s  làộ ậ ẽ  căn c  v ng ch c đ  xây d ng các chứ ữ ắ ể ự ương trình qu n lý tuân th  Lu tả ủ ậ  

ph c t p và không rõ ràng s  làm tăng c  h i cho NNT có nh ng hành viứ ạ ẽ ơ ộ ữ  

l i d ng k  h  c a lu t. M t khác, khi chính sách rõ ràng thì c  quan thuợ ụ ẽ ở ủ ậ ặ ơ ế 

có nhi u cách đ  th c hi n quy trình qu n lý công b ng. Khi c ng đ ngề ể ự ệ ả ằ ộ ồ  

nh n th y lu t không phù h p v i th c t  thì hi n nhiên các hành vi khôngậ ấ ậ ợ ớ ự ế ể  tuân th  s  ngày càng tăng thêm. Ho c nh ng s  thay đ i c a pháp lu t vủ ẽ ặ ữ ự ổ ủ ậ ề thu  s  gây ra nh ng s  hi u l m v  lu t ho c v n th c hi n theo lu tế ẽ ữ ự ể ầ ề ậ ặ ẫ ự ệ ậ  cũ,   

Nhóm nhân t  xu t phát t  b n thân NNT ố ấ ừ ả  Bao g m các nhân t  vồ ố ề kinh t  và nhân t  hành vi:ế ố

Trang 18

th  các nghĩa v  thu , do đó làm cho thu  ph i ch u c a NNTủ ụ ế ế ả ị ủ  cao h n s  thu  th c n p.ơ ố ế ự ộ

­ Các nhân t  v  hành vi:ố ề

+ Nh ng khác bi t c a t ng cá nhân: ữ ệ ủ ừ   Các nhân t  cá nhân tácố  

đ ng đ n hành vi bao g m gi i tính, l a tu i, trình đ  h c v n,ộ ế ồ ớ ứ ổ ộ ọ ấ  

đ o đ c, ngành ngh , tính cách, hoàn c nh và vi c đánh giá r iạ ứ ề ả ệ ủ  

ro c a t ng ngủ ừ ười;

d n đ n vi c kê khai th p m t s  lo i thu nh p nào đó;ẫ ế ệ ấ ộ ố ạ ậ

+ Ch p nh n r i ro: ấ ậ ủ  M t s  ngộ ố ười nhìn nh n vi c tránh thu  làậ ệ ế  

m t trò ch i và có th ng thua, h  thích th  nghi m k  năngộ ơ ắ ọ ử ệ ỹ  

c a mình trong vi c tránh các nghĩa v  và tránh đ  không bủ ệ ụ ể ị 

b t.ắ

Nhóm nhân t  v  ho t đ ng qu n lý c a c  quan thu ố ề ạ ộ ả ủ ơ ế  Đây là nhóm 

nhân t  ph n ánh kh  năng, trình đ  t  ch c qu n lý c a c  quan thu ố ả ả ộ ổ ứ ả ủ ơ ế  Nhóm nhân t  này đố ược xác đ nh bao g m các n i dung nh : t  ch c bị ồ ộ ư ổ ứ ộ máy c a c  quan thu ; các qui trình nghi p v  c a c  quan thu ; trình đ ,ủ ơ ế ệ ụ ủ ơ ế ộ  năng l c c a cán b  thu ; trình đ   ng d ng công ngh  thông tin trongự ủ ộ ế ộ ứ ụ ệ  

ho t đ ng c a c  quan thu ; d ch v  h  tr  ngạ ộ ủ ơ ế ị ụ ỗ ợ ườ ội n p thu ,  M t cế ộ ơ quan thu  có trình đ  và kh  năng qu n lý t t s  đ m b o tính th c thi c aế ộ ả ả ố ẽ ả ả ự ủ  

Trang 19

pháp lu t thu  và đ m b o tính răn đe đ i v i nh ng trậ ế ả ả ố ớ ữ ường h p c  tình viợ ố  

ph m pháp lu t v  thu ạ ậ ề ế

1.2.3. Các ph ươ ng pháp đ  đo l ể ườ ng m c đ  tuân th  c a NNT ứ ộ ủ ủ

Nh  đã phân tích   trên, hành vi tuân th  c a NNT n u căn c  theoư ở ủ ủ ế ứ  nghĩa v  c a NNT v i c  quan thu  là khá đa d ng, đ c bi t v i m i nhómụ ủ ớ ơ ế ạ ặ ệ ớ ỗ  NNT l i có m c đ  tuân th  khác nhau. Do v y, ph i s  d ng k t h pạ ứ ộ ủ ậ ả ử ụ ế ợ  nhi u phề ương pháp đ  đo lể ường m c đ  tuân th  c a NNT:ứ ộ ủ ủ

Ph ươ ng pháp th ng kê.  ố C  quan thu  xây d ng các ch  tiêu đánh giáơ ế ự ỉ  

và th ng kê, phân tích s  li u trên c  s  các d  li u s n có c a mình.ố ố ệ ơ ở ữ ệ ẵ ủ  Thông thường, phương pháp này được áp d ng đ  đo lụ ể ường các ch  tiêuỉ  

nh : ư

T ng thu th c t /t ng thu m c tiêu hàng năm.ổ ự ế ổ ụ

Kho ng cách thu  = 1 – (t ng thu th c t /t ng thu ti m năng)ả ế ổ ự ế ổ ề

S  lố ượng b n khai thu  nh n đả ế ậ ượ ố ược/s  l ng doanh nghi p đăng kýệ  

n p thu ộ ế

S  lố ượng b n khai thu  nh n đúng th i h n/s  lả ế ậ ờ ạ ố ượng b n khai thuả ế 

nh n đậ ược

S  thu  c n tăng thêm sau thanh tra thu /nghĩa v  thu  kê khai.ố ế ầ ế ụ ế

S  thu  tăng thêm th c t  thu đố ế ự ế ượ ốc/s  thu  c n ph i tăng thêm sauế ầ ả  thanh tra thu ế

S  n  thu  thu đố ợ ế ượ ố ợc/s  n  thu  th c t  tính vào đ u năm thu n ế ự ế ầ ợ

S  trố ường h p tránh thu  và tr n thu ợ ế ố ế

Phương pháp th ng kê có  u đi m là s  d ng đố ư ể ử ụ ược các d  li u s nữ ệ ẵ  

có và d  dàng cho vi c tri n khai xây d ng các  ng d ng ph c v  cho ho tễ ệ ể ự ứ ụ ụ ụ ạ  

Trang 20

đ ng c a c  quan thu  Tuy nhiên, phộ ủ ơ ế ương pháp này có nhược đi m là cácể  

ch  tiêu th ng kê ch a ph n ánh đỉ ố ư ả ược m t cách t ng th  và chính xác tìnhộ ổ ể  hình tuân th  c a NNT.ủ ủ

Ph ươ ng pháp đi u tra ch n m u ề ọ ẫ  C  quan thu  th c hi n l a ch nơ ế ự ệ ự ọ  

ng u nhiên các t  khai trong d  li u c a mình. Sau đó th c hi n ki m tra,ẫ ờ ữ ệ ủ ự ệ ể  đánh giá xem t  khai có đờ ược n p đúng h n không, có kê khai đ y đ ,ộ ạ ầ ủ  chính xác và trung th c không, Phự ương pháp này có  u đi m là k t quư ể ế ả 

đi u tra có tính khoa h c và đ  chính xác cao nh ng chi phí th c hi nề ọ ộ ư ự ệ  không nh ỏ

Ph ươ ng pháp phân tích báo cáo tài chính. Phương pháp này được áp 

d ng đ  d  báo kh  năng x y ra trụ ể ự ả ả ường h p m t NNT hay m t nhóm NNTợ ộ ộ  không tuân th  pháp lu t thu  thông qua vi c so sánh, phân tích m t s  n iủ ậ ế ệ ộ ố ộ  dung trên báo cáo c a NNT c  th  nh  sau:ủ ụ ể ư

­ Phân tích theo chi u ngang ề  Phân tích theo chi u ngang là vi c soề ệ  sánh các ch  tiêu trên báo cáo tài chính qua các năm, qua đó xácỉ  

đ nh xu hị ướng thay đ i và tìm ra nh ng v n đ  r i ro trong vi cổ ữ ấ ề ủ ệ  xác đ nh s  thu  ph i n p.ị ố ế ả ộ

­ Phân tích theo chi u d c ề ọ   Phân tích theo chi u d c là vi c xácề ọ ệ  

đ nh t  l  c a các ch  tiêu trên báo cáo v i t ng s , sau đó so sánhị ỷ ệ ủ ỉ ớ ổ ố  

v i m c bình quân chung c a ngành đ  đánh giá r i ro có th  cóớ ứ ủ ể ủ ể  

đ i v i t ng ch  tiêu trên báo cáo tài chính c a NNT.ố ớ ừ ỉ ủ

Ngoài ra, người ta còn s  d ng m t s  phử ụ ộ ố ương pháp khác đ  đoể  

lường tính tuân th  c a NNT:ủ ủ

­ Đi u tra, kh o sát: ề ả  C  quan thu  có th  ph i h p v i các đ n v ,ơ ế ể ố ợ ớ ơ ị  

t  ch c khác th c hi n đi u tra, kh o sát NNT v  các v n đ  liênổ ứ ự ệ ề ả ề ấ ề  quan đ n vi c th c hi n nghĩa v  thu  đ i v i nhà nế ệ ự ệ ụ ế ố ớ ước. Phươ  ng

Trang 21

pháp này có  u đi m là ti p c n đư ể ế ậ ược v i m t s  lớ ộ ố ượng l n NNTớ  

và cũng cho th y trình đ  hi u bi t, thái đ  tuân th  cũng nhấ ộ ể ế ộ ủ ư 

nh ng v n đ  khó khăn c a NNT khi th c hi n nghĩa v  c a h ữ ấ ề ủ ự ệ ụ ủ ọ  Tuy nhiên, s  li u thu th p đố ệ ậ ược và m c đ  tin c y c a s  li uứ ộ ậ ủ ố ệ  thu được qua đi u tra, kh o sát ph  thu c r t nhi u vào cách th cề ả ụ ộ ấ ề ứ  xây d ng các b ng câu h i và cách th c t  ch c đi u tra, kh o sát.ự ả ỏ ứ ổ ứ ề ả

­ Quan sát tr c ti p: ự ế  Khi c  quan thu  có th  thu th p đơ ế ể ậ ược nh ngữ  

s  li u tin c y và xác đ nh đố ệ ậ ị ược khá chính xác s  thu  ph i n pố ế ả ộ  

c a m t NNT, c  quan thu  s  th c hi n so sánh s  d  tính v iủ ộ ơ ế ẽ ự ệ ố ự ớ  

s  kê khai c a NNT đ  đánh giá m c đ  trung th c trong vi c kêố ủ ể ứ ộ ự ệ  khai c a h  Phủ ọ ương pháp này có tính chính xác cao nh ng khó cóư  

th  áp d ng r ng rãi do nh ng khó khăn trong vi c khai thác vàể ụ ộ ữ ệ  

ki m soát các ngu n cung c p thông tin.ể ồ ấ

­ Xây d ng mô hình phân tích: ự  Thông qua vi c t ng h p các s  li u,ệ ổ ợ ố ệ  

ch  tiêu liên quan đ n tính tuân th  c a NNT qua nhi u năm, cỉ ế ủ ủ ề ơ quan thu  có th  xây d ng các ngế ể ự ưỡng gi i h n đ i v i các sớ ạ ố ớ ố 

li u, ch  tiêu này. Các trệ ỉ ường h p s  li u kê khai, tính toán vợ ố ệ ượ  tcác ngưỡng gi i h n này đớ ạ ược coi là có nhi u nguy c  không tuânề ơ  

th  pháp lu t thu ủ ậ ế

Các phương pháp thông d ng đụ ược đ  c p   trên thề ậ ở ường được dùng 

đ  đo lể ường, đánh giá m c đ  tuân th  c a NNT. Tuy nhiên, c n ph i th aứ ộ ủ ủ ầ ả ừ  

nh n r ng không có m t phậ ằ ộ ương pháp nào có th  đo lể ường m t cách tuy tộ ệ  

đ i đúng và toàn di n m c đ  tuân th  c a NNT. Vì v y, c  quan thu  c nố ệ ứ ộ ủ ủ ậ ơ ế ầ  căn c  vào đi u ki n c  th  c a mình l a ch n k t h p nhi u phứ ề ệ ụ ể ủ ự ọ ế ợ ề ươ  ngpháp đ  đo lể ường, đánh giá m c đ  tuân th  c a NNT cho phù h p và hi uứ ộ ủ ủ ợ ệ  

qu ả

Trang 22

1.2.4. Ph ươ ng th c qu n lý thu  và m i quan h  v i tính tuân th  c a ứ ả ế ố ệ ớ ủ ủ   NNT 

Qu n lý thu  truy n th ng coi NNT là đ i tả ế ề ố ố ượng qu n lý c a cả ủ ơ quan thu  Nh ng các nghiên c u qu n lý thu  hi n nay khi xem xét cáchế ư ứ ả ế ệ  

ti p c n đ  đ i m i qu n lý thu  đã nh n m nh mu n đ t đế ậ ể ổ ớ ả ế ấ ạ ố ạ ược hi u l cệ ự  

qu n lý thu  c n ph i xem xét NNT là khách hàng c a c  quan thu  Ho tả ế ầ ả ủ ơ ế ạ  

đ ng c a c  quan thu  cũng nh  ho t đ ng kinh doanh; t t c  nh ng ho tộ ủ ơ ế ư ạ ộ ấ ả ữ ạ  

đ ng đ  đ m b o đ i tộ ể ả ả ố ượng tuân th  t t nghĩa v  thu  ph i đủ ố ụ ế ả ược xem là 

các d ch v  ph c v  khách hàng ị ụ ụ ụ  S  phát tri n c a các n n kinh t  v i sự ể ủ ề ế ớ ự 

ph c t p ngày càng tăng c a đ i tứ ạ ủ ố ượng n p thu  t o ra s c ép l n h n đ iộ ế ạ ứ ớ ơ ố  

v i nhi m v  qu n lý thu  trong vi c t o đi u ki n và ki m soát s  tuânớ ệ ụ ả ế ệ ạ ề ệ ể ự  

th  c a đ i tủ ủ ố ượng n p thu  Chính vì v y, phộ ế ậ ương th c qu n lý thu  m iứ ả ế ớ  theo đó tăng trách nhi m cho ngệ ườ ội n p thu , t o đi u ki n cho ngế ạ ề ệ ườ ộ  i n pthu  t  ch  t  ch u trách nhi m theo c  ch  ngế ự ủ ự ị ệ ơ ế ườ ội n p thu  t  khai, tế ự ự tính và t  ch u trách nhi m đã thay th  cho phự ị ệ ế ương th c qu n lý thuứ ả ế truy n th ng.ề ố

Phương th c qu n lý thu  theo mô hình t  khai t  n p thu  là m tứ ả ế ự ự ộ ế ộ  

phương th c qu n lý thu  đứ ả ế ược xây d ng trên n n t ng s  tuân th  c aự ề ả ự ủ ủ  NNT được c  th  b ng vi c NNT t  th c hi n các nghĩa v  mà Lu t quiụ ể ằ ệ ự ự ệ ụ ậ  

đ nh và c  quan thu  đị ơ ế ượ ổc t  ch c và th c hi n các bi n pháp qu n lý thuứ ự ệ ệ ả ế phù h p v i nguyên t c đó. N n t ng c a phợ ớ ắ ề ả ủ ương th c qu n lý thu  theoứ ả ế  

mô hình t  khai t  n p là tính tuân th  c a NNT.ự ự ộ ủ ủ

Đi u ki n đ  NNT th c hi n t  khai­ t  n p là:ề ệ ể ự ệ ự ự ộ

­ NNT ph i hi u bi t nghĩa v  c a mình;ả ể ế ụ ủ

­ Th  t c thu  c n đ n gi n nh m t o đi u ki n d  dàng cho NNTủ ụ ế ầ ơ ả ằ ạ ề ệ ễ  

th c hi n các nghĩa v  c a mình;ự ệ ụ ủ

Trang 23

­ C  quan thu  c n có m t h  th ng x  ph t nghiêm kh c và m tơ ế ầ ộ ệ ố ử ạ ắ ộ  

h  th ng cệ ố ưỡng ch  hi u qu  nh m m c đích ngăn ch n và rănế ệ ả ằ ụ ặ  

đe, hướng NNT v  s  tuân th ;ề ự ủ

­ C  quan thu  ph i có m t b  máy thanh tra thu  đ  m nh và hi uơ ế ả ộ ộ ế ủ ạ ệ  

qu  nh m làm cho NNT nh n th c đả ằ ậ ứ ược r ng các trằ ường h pợ  không tuân th  s  b  phát hi n và s  b  x  ph t n ng.ủ ẽ ị ệ ẽ ị ử ạ ặ

Phương th c qu n lý thu  theo mô hình t  khai t  n p có đ c tr ngứ ả ế ự ự ộ ặ ư  sau:

­ Trách nhi m, nghĩa v , quy n h n và nh t là trách nhi m v  hànhệ ụ ề ạ ấ ệ ề  

vi được qui đ nh rõ ràng cho c  hai phía là c  quan thu  và NNT;ị ả ơ ế

­ Dân ch  trong quan h  gi a c  quan thu  và NNT;ủ ệ ữ ơ ế

­ C  quan thu  không can thi p và không làm thay trách nhi m c aơ ế ệ ệ ủ  NNT;

­ C  quan thu  chuy n đ i t  vi c ch  y u dùng quy n l c đơ ế ể ổ ừ ệ ủ ế ề ự ẻ 

qu n lý chuy n sang l y h  tr  là chính. Đây là n n t ng cho m tả ể ấ ỗ ợ ề ả ộ  

cu c cái cách toàn di n h  th ng qu n lý thu ;ộ ệ ệ ố ả ế

­ Ch   đ   ki m   tra   c a   c   quan   thu   chuy n   t   "ti nế ộ ể ủ ơ ế ể ừ ề  

ki m" sang "h u ki m". T c là chuy n sang qu n lý thu  theoể ậ ể ứ ể ả ế  cách th c qu n lý r i ro theo nhóm ngứ ả ủ ườ ội n p thu ế

Hinh 1.̀ 5: Đánh giá s  tuân th  c a ngự ủ ủ ườ ội n p thu  ế

Đăng ký thuế Khai thuế

Trang 24

Hình 1.5 mô t  s  đánh giá s  tuân th  thu  c a ngả ự ự ủ ế ủ ười n p thuộ ế trong c  ch  t  khai, t  n p. ơ ế ự ự ộ C  th :ụ ể

­ Tuân th  v  Đăng ký thu : ủ ề ế   M c đ  tuân th  v  đăng ký thu  đứ ộ ủ ề ế ượ  c

th  hi n   vi c ch p hành quy đ nh v  đăng ký thu  Đó chính làể ệ ở ệ ấ ị ề ế  

th c hi n đăng ký có đúng m u bi u quy đ nh không, có đăng ký thuự ệ ẫ ể ị ế đúng th i h n quy đ nh không và nh ng đ i tờ ạ ị ữ ố ượng ph i đăng ký thuả ế 

có đăng ký đ y đ  không,…ầ ủ

­ Tuân th  v  khai thu ủ ề ế:   M c đ  tuân th  v  khai thu  là nói đ nứ ộ ủ ề ế ế  

vi c kê khai trung th c các kho n thu nh p, doanh thu, và s n lệ ự ả ậ ả ượ  ngliên quan đ n thu  tr c thu hay thu  gián thu, có n p h  s  khai thuế ế ự ế ộ ồ ơ ế đúng h n và đ y đ  hay không. Tuân th  trong khai thu  có th  đạ ầ ủ ủ ế ể ượ  cphát hi n trong quá trình ti p nh n h  s  khai thu , ki m tra h  sệ ế ậ ồ ơ ế ể ồ ơ khai thu  và k  toán thu   ế ế ế

­ Tuân th  trong n p thu : ủ ộ ế   M c đ  tuân th  trong n p thu  là nói đ nứ ộ ủ ộ ế ế  

vi c n p thu  đúng h n. M c đ  tuân th  này đệ ộ ế ạ ứ ộ ủ ược đ nh nghĩa là tị ỉ 

l  gi a s  nghĩa v  thu  đệ ữ ố ụ ế ược n p đúng h n và toàn b  s  nghĩa vộ ạ ộ ố ụ thu  c a ngế ủ ườ ội n p thu   ế

1.3. Kinh nghi m m t s  nệ ộ ố ước trong qu n lý thu  nh m vi c nâng caoả ế ằ ệ  tính tuân th  c a NNTủ ủ

1.3.1. Kinh nghi m c a C  quan thu n i đ a V ệ ủ ơ ộ ị ươ ng qu c Anh

H  th ng thu  c a Anh g m hai t  ch c ch u trách nhi m qu n lýệ ố ế ủ ồ ổ ứ ị ệ ả  thu thu  là c  quan Thu n i đ a ch u trách nhi m qu n lý thu các lo i thuế ơ ộ ị ị ệ ả ạ ế 

tr c thu và c  quan H i quan qu n lý thu các lo i thu  gián thu và thu  tiêuự ơ ả ả ạ ế ế  

th  đ c bi t. C  hai c  quan đ u tr c thu c B  Ngân kh  (B  Tài chính)ụ ặ ệ ả ơ ề ự ộ ộ ố ộ  

c a Anh. C  ch  t  kê khai, t  n p thu  đủ ơ ế ự ự ộ ế ược c  quan thu n i đ a Anh ápơ ộ ị  

Trang 25

d ng  t  năm 1996, tác đ ng t i h n 8 tri u NNT cá nhân, 700.000 t  ch cụ ừ ộ ớ ơ ệ ổ ứ  

th c hi n công tác h  tr  đang gi m xu ng do vi c áp d ng cácự ệ ỗ ợ ả ố ệ ụ  

ti n b  k  thu t nh  đi n tho i, internet, ế ộ ỹ ậ ư ệ ạ

­ C  s  v t ch t: ơ ở ậ ấ   các phòng h  tr  NNT c a c  quan thu  Anhỗ ợ ủ ơ ế  

thường được b  trí g n ngay phía c a ra vào và r t thu n ti n choố ầ ử ấ ậ ệ  

ngườ ội n p thu  Đây đ ng th i là n i ti p nh n các lo i văn b nế ồ ờ ơ ế ậ ạ ả  

gi y t  g i đ n c  quan thu  Các phòng đấ ờ ử ế ơ ế ược b  trí trong m tố ộ  không gian r ng có n i đón ti p khách hàng, có gh  ng i ch , cóộ ơ ế ế ồ ờ  giá đ  các tài li u hể ệ ướng d n và các t  khai v  nhi u lĩnh v c,ẫ ờ ề ề ự  nhi u v n đ  và b ng nhi u ngôn ng  Các phòng này trang bề ấ ề ằ ề ữ ị 

m t s  máy tính n i m ng đ  NNT có th  truy c p tìm hi u chínhộ ố ố ạ ể ể ậ ể  sách thu  Tính đ n cu i tháng 8/2004 toàn ngành thu  nế ế ố ế ước Anh 

v i 76.600 công ch c nh ng đớ ứ ư ược trang b  đ n 90.000 máy tính cáị ế  nhân và 3.500 máy in, 750 máy ch  đ  công tác h  tr  NNT.ủ ể ỗ ợ

­ Các ho t đ ng tuyên truy n, h  tr  NNT đạ ộ ề ỗ ợ ược ti n hành dế ướ  inhi u hình th c d ch v  phong phú v i phề ứ ị ụ ớ ương châm ph c vụ ụ khách hàng t t nh t:ố ấ

+ Duy trì h  th ng đi n tho i h  tr  vi c t  kê khai, t  n pệ ố ệ ạ ỗ ợ ệ ự ự ộ  thu  H  th ng này tr  l i kho ng 1 tri u cu c g i/năm, ho tế ệ ố ả ờ ả ệ ộ ọ ạ  

đ ng t  8 sáng đ n 10 gi  t i hàng ngày. Trong trộ ừ ế ờ ố ường h p,ợ  

Trang 26

các khách hàng c n b  sung t  khai, các t  gi i thích ho c cácầ ổ ờ ờ ả ặ  thông tin liên quan đ u có th  g i đi n đ n trung tâm h  tr ề ể ọ ệ ế ỗ ợ+ Ti n hành các chi n d ch tuyên truy n toàn qu c đ i v i cácế ế ị ề ố ố ớ  

đ i tố ượng nh n đậ ượ ờc t  khai nh m nâng cao ý th c trong vi cằ ứ ệ  

n p t  khai đúng h n, cũng nh  qu ng bá cho các d ch vộ ờ ạ ư ả ị ụ internet và d ch v  h  tr  c a c  quan thu  Các chi n d chị ụ ỗ ợ ủ ơ ế ế ị  tuyên truy n đề ược th c hi n thông qua các phự ệ ương ti n phátệ  thanh, truy n hình và internet.ề

+ Trên m ng internet ho c t i các đ a đi m h  tr  c a c  quanạ ặ ạ ị ể ỗ ợ ủ ơ  thu  có s n tài li u hế ẵ ệ ướng d n cách th c đi n t  khai.ẫ ứ ề ờ

Theo th ng kê c a c  quan thu n i đ a vố ủ ơ ộ ị ương qu c Anh thì nhu c uố ầ  

t  v n đư ấ ược s p x p theo th  t : văn b n, đi n tho i, t  v n tr c ti p,ắ ế ứ ự ả ệ ạ ư ấ ự ế  

đi n t  Tuy nhiên, theo xu hệ ử ướng hi n nay thì hình th c t  v n đi n tệ ứ ư ấ ệ ử ngày càng tăng nhanh rõ r t và ngày càng có nhi u ngệ ề ườ ỏ ằi h i b ng đi nệ  tho i h n.ạ ơ

­ X  lý l i và ki m tra ch t l ử ỗ ể ấ ượ ng h ướ ng d n:  ẫ N u NNT kê khai vàế  

n p thu  không đúng qui đ nh và NNT ch ng minh độ ế ị ứ ượ ỗc l i này là 

do cán b  thu  hộ ế ướng d n sai thì NNT không b  ph t, nh ng ph iẫ ị ạ ư ả  

n p  đ  s  thu  còn thi u.  Đ  tránh hi n tộ ủ ố ế ế ể ệ ượng sai  sót trong 

hướng d n kê khai trong b  ph n d ch v  h  tr  NNT có m t đ iẫ ộ ậ ị ụ ỗ ợ ộ ộ  

x  lý khi u n i c a ngử ế ạ ủ ườ ội n p thu ế

Đ  ki m tra để ể ược ch t lấ ượng các cu c t  v n, các t  ki m tra x  lýộ ư ấ ổ ể ử  

ti n hành ki m tra l i các văn b n đã tr  l i đ i chi u v i chính sách chế ể ạ ả ả ờ ố ế ớ ế 

đ  xem có phù h p và h p lý không, đ i v i hình th c t  v n tr c ti pộ ợ ợ ố ớ ứ ư ấ ự ế  

ho c t  v n qua đi n tho i thì t  ki m tra x  lý có th  ph ng v n tr c ti pặ ư ấ ệ ạ ổ ể ử ể ỏ ấ ự ế  

nh ng ngữ ười đã đượ ư ấc t  v n qua đi n tho i ho c đ n tr c ti p đ  bi tệ ạ ặ ế ự ế ể ế  

được ch t lấ ượng các câu tr  l i c a cán b  thu ả ờ ủ ộ ế

Trang 27

­ Đánh giá k t qu    th c hi n:   ế ả ự ệ Theo th ng kê c a c  quan thuố ủ ơ ế Anh thì tính đ n cu i năm 2003 có 85% s  văn b n tr  l i trongế ố ố ả ả ờ  

15 ngày (yêu c u đ t ra là 80%), 90% s  cu c g i đ n đầ ặ ố ộ ọ ế ược trả 

l i sau 20 giây; 87% s  ngờ ố ườ ếi đ n tr c ti p t  v n ch  ph i chự ế ư ấ ỉ ả ờ trong 30 phút (yêu c u 85%), 99 % s  t  khai đã đầ ố ờ ược nh p trậ ướ  cngày 31 tháng 12. Nh  v y, v  c  b n là công tác h  tr  ngư ậ ề ơ ả ỗ ợ ườ  i

n p thu  c a c  quan thu  Anh đã đáp  ng độ ế ủ ơ ế ứ ược yêu c u côngầ  

vi c c a công tác qu n lý thu thu , h  tr  t t cho ngệ ủ ả ế ỗ ợ ố ườ ội n p thuế 

và đ m b o đả ả ượ ốc s  thu cho ngân sách

1.3.2. Kinh nghi m c a C c thu n i đ a Singapore (IRAS) ệ ủ ụ ộ ị

Singapore là m t qu c đ o c a khu v c Đông Nam Á. Trộ ố ả ủ ự ước khi giành đ c l p t  năm 1965, Singapore là thu c đ a c a Anh nên ch u  nhộ ậ ừ ộ ị ủ ị ả  

hưởng nhi u c a Anh trong qu n lý tài chính, duy trì c  ch  qu n lý thuề ủ ả ơ ế ả ế theo thông báo c a c  quan thu  Sau h n 10 năm đ i m i, h  th ng qu nủ ơ ế ơ ổ ớ ệ ố ả  

lý thu  c a Singapore là m t h  th ng qu n lý hi n đ i, hi u qu  v i t cế ủ ộ ệ ố ả ệ ạ ệ ả ớ ố  

đ  tri n khai công ngh  thông tin hàng đ u trong khu v c và trên th  gi i.ộ ể ệ ầ ự ế ớ  Theo đó, IRAS luôn là c  quan đi đ u trong lĩnh v  cung c p d ch v  côngơ ầ ự ấ ị ụ  

và luôn được NNT đánh giá cao ho t đ ng c a mình. Trong m t cu c đi uạ ộ ủ ộ ộ ề  tra năm 2000, 95% NNT là cá nhân, 83% NNT là doanh nghi p đệ ược h iỏ  cho bi t h  th c s  hài lòng v i d ch v  mà IRAS cung c p.ế ọ ự ự ớ ị ụ ấ

Có được nh ng thành công k  trên trữ ể ước h t là nh  IRAS có chi nế ờ ế  

lượ ảc c i thi n ho t đ ng c a c  quan thu  hệ ạ ộ ủ ơ ế ướng đ n NNT, t o đi u ki nế ạ ề ệ  cho h  có nh ng hi u bi t v  thu  và cung c p các phọ ữ ể ế ề ế ấ ương ti n đ  NNTệ ể  

đ n gi n hoá vi c th c hi n nghĩa v  v i nhà nơ ả ệ ự ệ ụ ớ ước. Bước đi đ u tiên màầ  IRAS th c hi n là tăng cự ệ ường vi c kê kh i thu  thông qua h  th ng đi nệ ả ế ệ ố ệ  tho i và kê khai đi n t  B ng nh ng n  l c trong vi c c i thi n ch tạ ệ ử ằ ữ ỗ ự ệ ả ệ ấ  

lượng d ch v  và tăng cị ụ ường tuyên truy n, qu ng bá v  các hình th c kêề ả ề ứ  

Trang 28

khai m i, đ n năm 2000 có t i 1/3 NNT th c hi n kê khai thu  đi n t  vàớ ế ớ ự ệ ế ệ ử  

s  còn l i h u h t đ u kê khai qua h  th ng đi n tho i.ố ạ ầ ế ề ệ ố ệ ạ

M t bộ ước đi quan tr ng n a mà IRAS đã th c hi n là vi c xây d ngọ ữ ự ệ ệ ự  

h  th ng phân tích thông tin tích h p đ  ph c v  công tác t  v n, h  trệ ố ợ ể ụ ụ ư ấ ỗ ợ NNT. S n ph m c a h  th ng này là d ch v  tr  l i đi n tho i t  đ ng vàả ẩ ủ ệ ố ị ụ ả ờ ệ ạ ự ộ  

d ch v  t  v n thu  m t c a. Theo đó, có đ n 43% các v n đ  vị ụ ư ấ ế ộ ử ế ấ ề ướng m cắ  

v  thu  đề ế ược gi i quy t b ng d ch v  đi n tho i tr  l i t  đ ng và NNTả ế ằ ị ụ ệ ạ ả ờ ự ộ  

có th  s  d ng d ch v  m t c a đ  để ử ụ ị ụ ộ ử ể ược gi i đáp t t c  các vả ấ ả ướng m cắ  

v  thu ề ế

Thông qua chương trình, k  ho ch ph i h p cung c p thông tin v iế ạ ố ợ ấ ớ  các c  quan khác c a Chính ph , IRAS đang xây d ng chi n lơ ủ ủ ự ế ược phát tri n v i m c tiêu dài h n là xoá b  m i hình th c yêu c u NNT ph i kêể ớ ụ ạ ỏ ọ ứ ầ ả  khai thu , IRAS cùng v i các c  quan c a Chính ph  s  ki m soát m iế ớ ơ ủ ủ ẽ ể ọ  

trường h p đăng ký kinh doanh, ki m soát các lu ng ti n, thu nh p, t  đóợ ể ồ ề ậ ừ  

t  xác đ nh nghĩa v  thu  cho t ng NNT.ự ị ụ ế ừ

Chính nh  nh ng bờ ữ ước c i ti n tri t đ  này mà IRAS đã giúp choả ể ệ ể  NNT gi m đáng k  chi phí cho vi c tuân th  nghĩa v  n p thu , t  đó xâyả ể ệ ủ ụ ộ ế ừ  

d ng và c ng c  lòng tin c a Chính ph  và ngự ủ ố ủ ủ ười dân vào ho t đ ng qu nạ ộ ả  

lý c a mình.ủ

Tóm l i, ph n này đi vào h  th ng hóa nh ng v n đ  mang tính lýạ ầ ệ ố ữ ấ ề  

lu n v  qu n lý hành chính thu , tính tuân th  c a NNT và m i quan hậ ề ả ế ủ ủ ố ệ trong qu n lý thu  và tính tuân th  thu  c a ngả ế ủ ế ủ ườ ội n p thu  Bên c nh đó,ế ạ  

đ  tài cũng đã nghiên c u kinh nghi m c a m t s  nề ứ ệ ủ ộ ố ước trong qu n lý thuả ế 

nh m nâng cao tính tuân th  c a NNT. ằ ủ ủ

Trang 29

QU N LÝ HÀNH CHÍNH THU  VÀ TÍNH TUÂN TH  C A Ả Ế Ủ Ủ  

NG ƯỜ I N P THU    VI T NAM HI N NAY Ộ Ế Ở Ệ Ệ

2.1. B i c nh c a qu n lý hành chính thu  nh m nâng cao tính tuânố ả ủ ả ế ằ  

th  c a ngủ ủ ườ ội n p thuế

2.1.1. B i c nh kinh t  ­ xã h i Vi t Nam  ố ả ế ộ ệ

Trong  nh ng năm đ i m i, t  Đ i h i Đ ng VI (năm 1986)ữ ổ ớ ừ ạ ộ ả  

đ n nay, n n kinh t  Vi t Nam đã có m t giai đo n tăng trế ề ế ệ ộ ạ ưởng kinh t  liênế  

t c ch a t ng có. Vi c s m thay đ i chính sách đã có  nh hụ ư ừ ệ ớ ổ ả ưởng nhanh chóng và tích c c đ i v i ho t đ ng s n xu t và m c s ng c a nhân dân.ự ố ớ ạ ộ ả ấ ứ ố ủ  Khi công cu c c i cách độ ả ược th c hi n   m c đ  sâu s c h n trong th pự ệ ở ứ ộ ắ ơ ậ  

k  90 thì t c đ  tăng trỷ ố ộ ưởng kinh t  cũng đế ược đ y m nh. S  li u th ngẩ ạ ố ệ ố  

kê c a Chính ph  cho th y t ng s n ph m qu c dân tăng trủ ủ ấ ổ ả ẩ ố ưởng hàng năm trung bình kho ng 7% m t năm trong giai đo n c i cách. Đây là m t thànhả ộ ạ ả ộ  

t u đáng k  n u tính đ n  nh hự ể ế ế ả ưởng tiêu c c c a cu c kh ng ho ng tàiự ủ ộ ủ ả  chính trong giai đo n 1997­1999.ạ

 Đ i s ng v t ch t, tinh th n c a nhân dân đờ ố ậ ấ ầ ủ ượ ảc c i thi n, cácệ  

d ch v  chăm sóc s c kho , văn hoá, giáo d c có nh ng bị ụ ứ ẻ ụ ữ ước ti n rõ r t.ế ệ  Năng l c nghiên c u khoa h c đự ứ ọ ược tăng cường, đã tri n khai nhi u  ngể ề ứ  

d ng công ngh  tiên ti n trong nhi u lĩnh v c.ụ ệ ế ề ự

Nh ng thành t u v  kinh t  đã góp ph n c ng c  qu c phòng,ữ ự ề ế ầ ủ ố ố  

gi  v ng đ c l p, ch  quy n và toàn v n lãnh th , đ m b o  n đ nh chínhữ ữ ộ ậ ủ ề ẹ ổ ả ả ổ ị  

tr  và tr t t  xã h i.ị ậ ự ộ

Trang 30

Đ  ti p t c phát huy nh ng thành t u phát tri n kinh t  xã h i đã đ tể ế ụ ữ ự ể ế ộ ạ  

được trong th i gian qua, Đ ng và Nhà nờ ả ước ta đã xác đ nh m c tiêu phátị ụ  tri n c  th  c a chi n lể ụ ể ủ ế ược phát tri n kinh t , xã h i cho giai đo n ti pể ế ộ ạ ế  theo là:

t  nhiên đự ược b o v  và c i thi n.ả ệ ả ệ

­ Năng l c n i sinh v  khoa h c và công ngh  đ  kh  năng  ngự ộ ề ọ ệ ủ ả ứ  

d ng các công ngh  hi n đ i, ti p c n trình đ  th  gi i và t  phátụ ệ ệ ạ ế ậ ộ ế ớ ự  tri n trên m t s  lĩnh v c nh t là công ngh  thông tin, công nghể ộ ố ự ấ ệ ệ sinh h c, công ngh  v t li u m i, công ngh  t  đ ng hoá.ọ ệ ậ ệ ớ ệ ự ộ

­ K t c u h  t ng đáp  ng yêu c u phát tri n kinh t ­ xã h i, qu cế ấ ạ ầ ứ ầ ể ế ộ ố  phòng, an ninh và có bước đi trước. H  th ng giao thông đ m b oệ ố ả ả  

l u thông an toàn, thông su t và hi n đ i hoá m t bư ố ệ ạ ộ ước. M ngạ  

lưới giao thông được m  r ng và nâng c p. B o đ m v  c  b nở ộ ấ ả ả ề ơ ả  

c  s  v t ch t cho h c sinh ph  thông h c c  ngày t i trơ ở ậ ấ ọ ổ ọ ả ạ ường Qua phân tích, đánh giá tình hình kinh t ­xã h i Vi t Nam trongế ộ ệ  

th i gian qua có th  th y n n kinh t  Vi t Nam đang trong giai đo n phátờ ể ấ ề ế ệ ạ  tri n khá  n đ nh; các đ nh hể ổ ị ị ướng và phát tri n kinh t  để ế ược xây d ng vàự  duy trì dài h n không có s  bi n đ ng l n tác đ ng đ n môi trạ ự ế ộ ớ ộ ế ường kinh 

Trang 31

doanh c a doanh nghi p và tâm lý ngủ ệ ười dân. Các y u t  l m phát, t  giáế ố ạ ỷ  

h i đoái, cán cân thanh toán qu c t  m c dù còn ph  thu c nhi u vào tìnhố ố ế ặ ụ ộ ề  hình bi n đ ng c a th  trế ộ ủ ị ường th  gi i nh ng đã đế ớ ư ược Nhà nước qu n lýả  

và có nh ng tác đ ng gián ti p đ  đi u ch nh, ki m ch    m c h p lý. Cácữ ộ ế ể ề ỉ ề ế ở ứ ợ  

v n đ  chính tr , an ninh, qu c phòng đấ ề ị ố ược gi  v ng, đ m b o tr t t  anữ ữ ả ả ậ ự  toàn xã h i. Cùng v i s  chuy n bi n tích c c c a tình hình kinh t  xã h iộ ớ ự ể ế ự ủ ế ộ  trong th i gian qua và nh ng đ nh hờ ữ ị ướng chi n lế ược phát tri n dài h n vàể ạ  

b n v ng đã có nh ng tác đ ng t t đ n môi trề ữ ữ ộ ố ế ường kinh doanh c a Vi tủ ệ  Nam, góp ph n nâng cao đ i s ng nhân dân, t  đó kh i d y ni m tin c aầ ờ ố ừ ơ ậ ề ủ  ngu i dân v i đờ ớ ường l i, chính sách c a Đ ng và Nhà nố ủ ả ước và nâng cao tính tuân th  c a h  v i pháp lu t nói chung và pháp lu t thu  nói riêng.ủ ủ ọ ớ ậ ậ ế

2.1.2. Công tác qu n lý thu    Vi t Nam hi n nay ả ế ở ệ ệ

  Th c hi n ngh  quy t đ i h i Đ ng l n th  VI v  phát tri nự ệ ị ế ạ ộ ả ầ ứ ề ể  

n n kinh t  nhi u thành ph n, v n hành theo c  ch  th  trề ế ề ầ ậ ơ ế ị ường theo đ nhị  

hướng xã h i ch  nghĩa; Ngh  quy t đ i h i Đ ng l n th  VII, VIII vộ ủ ị ế ạ ộ ả ầ ứ ề công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước, dướ ựi s  lãnh đ o c a Đ ng, Nhàạ ủ ả  

nước ta đã ti n hành c i cách thu  bế ả ế ước I (1990­1995), c i cách thu  bả ế ướ  c

II (1996 đ n 2005). Qua hai cu c c i cách thu , h  th ng qu n lý thu  đãế ộ ả ế ệ ố ả ế  xây d ng và không ng ng đự ừ ược ki n toàn, đ m b o th c thi t t và th ngệ ả ả ự ố ố  

nh t các lu t thu  trong c  nấ ậ ế ả ước. Hi u l c, hi u qu  c a b  máy qu n lýệ ự ệ ả ủ ộ ả  thu  ngày càng đế ược nâng cao. Tuy nhiên, trước yêu c u c a th i k  côngầ ủ ờ ỳ  nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước và h i nh p kinh t  qu c t , công tácộ ậ ế ố ế  

qu n lý thu  c a nả ế ủ ước ta v n còn các t n t i và h n ch  sau:ẫ ồ ạ ạ ế

M t là v  c  ch  qu n lý thu ộ ề ơ ế ả ế

Nhìn chung c  ch  qu n lý thu  ch a đơ ế ả ế ư ược xây d ng trên c  s  đự ơ ở ề cao tính ch  đ ng, nghĩa v , trách nhi m c a các t  ch c, cá nhân ph i tủ ộ ụ ệ ủ ổ ứ ả ự 

Trang 32

tính, t  khai, t  n p thu , t  ch u trách nhi m trự ự ộ ế ự ị ệ ước pháp lu t. ậ Đi u nàyề  

bi u hi n:ể ệ

­ M t th i gian dài ch a coi tr ng vi c tuyên truy n giáo d c, cungộ ờ ư ọ ệ ề ụ  

c p d ch v  h  tr  ch t lấ ị ụ ỗ ợ ấ ượng cao đ  nâng cao s  hi u bi t, tính t  giácể ự ể ế ự  tuân th  pháp lu t c a NNT.ủ ậ ủ

­ C  quan thu  làm thay các ch c năng thu c trách nhi m c a NNTơ ế ứ ộ ệ ủ  

nh : tính toán xác đ nh m c thu  đ  ra thông báo thu , xác đ nh m c mi nư ị ứ ế ể ế ị ứ ễ  

gi m thu ả ế

H u qu  là, làm gi m nh  nghĩa v , trách nhi m c a NNT; nhi u viậ ả ả ẹ ụ ệ ủ ề  

ph m v  thu  là do thi u hi u bi t gây ra, d n đ n gánh n ng ph i tăngạ ề ế ế ể ế ẫ ế ặ ả  

cường công tác qu n lý thu  đ  kh c ph c các sai ph m; làm lãng phíả ế ể ắ ụ ạ  ngu n l c c a c  quan thu ồ ự ủ ơ ế

Hai là, v  công ngh  qu n lý thu ề ệ ả ế

Vi c qu n lý thu  ch a d a trên c  s  thu th p thông tin, phân tíchệ ả ế ư ự ơ ở ậ  đánh giá theo các tiêu th c qu n lý đ  phân lo i, l a ch n phứ ả ể ạ ự ọ ương th cứ  theo m c đ  r i ro phù h p v i đ c đi m, trình đ  c a t ng lo i NNTứ ộ ủ ợ ớ ặ ể ộ ủ ừ ạ

Qui trình, qui ph m và các bi n pháp nghi p v  qu n lý ch a th tạ ệ ệ ụ ả ư ậ  

h p lý và ch a th t coi tr ng hi u qu  th c thi pháp lu t thu  cho cợ ư ậ ọ ệ ả ự ậ ế ả 

ngườ ội n p thu  và c  quan thuế ơ ế

Nhi u khâu qu n lý thu  ch  y u v n là th  công;  ng d ng côngề ả ế ủ ế ẫ ủ ứ ụ  ngh  thông tin v n   m c đ  th p, nh t là   các khâu: thu th p thông tinệ ẫ ở ứ ộ ấ ấ ở ậ  liên quan đ n NNT; tuyên truy n h  tr  NNT; qu n lý n  thu ; thanh tra xế ề ỗ ợ ả ợ ế ử 

lý các vi ph m v  thu  d n đ n ch t lạ ề ế ẫ ế ấ ượng cung c p d ch v  và năng su t,ấ ị ụ ấ  

hi u qu  qu n lý thu  c a c  quan thu  còn th p.ệ ả ả ế ủ ơ ế ấ

Ch a đ  cao trách nhi m c a các t  ch c, cá nhân có liên quan trongư ề ệ ủ ổ ứ  

vi c cung c p thông tin và ph i h p v i c  quan thu  đ  thu thu ệ ấ ố ợ ớ ơ ế ể ế

Trang 33

Công tác tuyên truy n và d ch v  h  tr  NNT ch a đề ị ụ ỗ ợ ư ược th c sự ự quan tâm và đ u t  đúng m c, do v y tính tuân th  c a NNT cũng nh  sầ ư ứ ậ ủ ủ ư ự 

hi u bi t c a xã h i đ i v i chính sách thu , các th  t c hành chính thuể ế ủ ộ ố ớ ế ủ ụ ế còn r t th p.ấ ấ

Công tác thanh tra, ki m tra x  lý các hành vi vi ph m v  thu  c a cể ử ạ ề ế ủ ơ quan thu  ch a đ t đúng t m và ch a phù h p v i th c tr ng c a nế ư ặ ầ ư ợ ớ ự ạ ủ ước ta

Nh ng t n t i và h n ch  trên đòi h i ngành thu  ph i ti p t c c iữ ồ ạ ạ ế ỏ ế ả ế ụ ả  cách h  th ng thu  đ  th c hi n th ng l i Chi n lệ ố ế ể ự ệ ắ ợ ế ược c i cách h  th ngả ệ ố  thu  đ n năm 2010 theo quy t đ nh s  201/2004/QĐ­TTG ngày 6/12/2004ế ế ế ị ố  

c a Th  tủ ủ ướng Chính ph ủ

Th c hi n Chi n lự ệ ế ược c i cách h  th ng thu , t  ngày 1/1/2004,ả ệ ố ế ừ  ngành thu  đã áp d ng thí đi m c  ch  t  kê khai, t  n p thu  t i C cế ụ ể ơ ế ự ự ộ ế ạ ụ  thu  thành ph  H  Chí Minh và C c thu  Qu ng Ninh đ i v i 2 lo i thuế ố ồ ụ ế ả ố ớ ạ ế 

là thu  GTGT và thu  TNDN. Vi c th c hi n thí đi m c  ch  t  khai tế ế ệ ự ệ ể ơ ế ự ự 

n p thu  t i m t s  C c Thu  trong c  nộ ế ạ ộ ố ụ ế ả ước đã đ t đạ ược nh ng k t quữ ế ả 

kh  quan. M t m t, ngành Thu  đã nâng cao ch t lả ộ ặ ế ấ ượng qu n lý, giám ch tả ặ  

ch  và phát hi n k p th i, chính xác h n các trẽ ệ ị ờ ơ ường h p vi ph m, góp ph nợ ạ ầ  

ch ng th t thu ngân sách, t o bình đ ng, công b ng trong kinh doanh gi aố ấ ạ ẳ ằ ữ  các đ i tố ượng n p thu  M t khác, NNT cũng ý th c rõ h n vi c nâng caoộ ế ặ ứ ơ ệ  tính t  giác đ i v i nghĩa v  n p thu  T  ngày 1/7/2007 khi Lu t Qu n lýự ố ớ ụ ộ ế ừ ậ ả  thu  có hi u l c thi hành, phế ệ ự ương th c qu n lý thu  theo c  ch  t  khai, tứ ả ế ơ ế ự ự 

n p thu  độ ế ược áp d ng trên ph m vi toàn qu c. Theo c  ch  t  khai, tụ ạ ố ơ ế ự ự 

n p thu , b  máy qu n lý c a c  quan thu  các c p độ ế ộ ả ủ ơ ế ấ ượ ổc t  ch c t pứ ậ  trung theo các ch c năng: tuyên truy n, h  tr  NNT; theo dõi, x  lý vi c kêứ ề ỗ ợ ử ệ  khai thu ; đôn đ c thu n  và cế ố ợ ưỡng ch  thu ; ki m tra, thanh tra thu  Bế ế ể ế ộ máy này có tính chuyên nghi p và hi u qu  h n, NNT đệ ệ ả ơ ược ph c v  t tụ ụ ố  

h n, vì c  quan thu  có b  ph n tuyên truy n ­ h  tr  hơ ơ ế ộ ậ ề ỗ ợ ướng d n, gi i đápẫ ả  

Trang 34

m i vọ ướng m c c a NNT. Các b  ph n ch c năng khác nh  thu n , thanhắ ủ ộ ậ ứ ư ợ  tra, x  lý t  khai  b o đ m cho c  quan thu  giám sát ch t ch  NNT, b oử ờ ả ả ơ ế ặ ẽ ả  

đ m các vi ph m c a NNT đả ạ ủ ược phát hi n và x  lý k p th iệ ử ị ờ

Ba là, b  máy t  ch c thu thu  c a Vi t Nam thu c 2 c  quan là H iộ ổ ứ ế ủ ệ ộ ơ ả  Quan và T ng c c Thu  Tuy nhiên, đ  tài ch  bàn đ n b  máy c a T ngổ ụ ế ề ỉ ế ộ ủ ổ  

c c Thu  T ng c c Thu  là c  quan s  nghi p tr c thu c B  Tài chính,ụ ế ổ ụ ế ơ ự ệ ự ộ ộ  

đượ ổc t  ch c theo ngành d c t  trung ứ ọ ừ ương đ n đ a phế ị ương, các c p c aấ ủ  ngành thu  đ a phế ị ương còn ch u s  lãnh đ o c a chính quy n đ a phị ự ạ ủ ề ị ươ  ngcùng c p. B  máy t  ch c thu thu  đấ ộ ổ ứ ế ượ ổc t  ch c nh  đứ ư ược mô t  trongả  hình 2.1. 

B  máy thu thu  c p T ng c c Thu  độ ế ấ ổ ụ ế ượ ổc t  ch c thành 12 v  ch cứ ụ ứ  năng, g m:ồ

Trang 35

­ V  Tài v  ­ Qu n trụ ụ ả ị

V i 12 V  ch c năng trên, còn có Văn phòng T ng c c, C c  ngớ ụ ứ ổ ụ ụ Ứ  

d ng  công   ngh   thông   tin,  Đ i   di n  T ng   c c  Thu   t i   phía  nam   vàụ ệ ạ ệ ổ ụ ế ạ  

Trường Nghi p v  thu , T p chí Thu  Nhà nệ ụ ế ạ ế ước

 c p đ a ph ng có các C c Thu    63 t nh, thành ph  trên c

nước và t i m i Huy n (qu n, th  xã, thành ph  tr c thu c t nh) có các Chiạ ỗ ệ ậ ị ố ự ộ ỉ  

c c Thu  Các đ n v  này đụ ế ơ ị ượ ổc t  ch c theo ch c năng nh m đ m nh nứ ứ ằ ả ậ  thu thu  theo quy đ nh c a Lu t Qu n lý Thu ế ị ủ ậ ả ế

Nhìn chung, b  máy thu thu  c a Vi t Nam độ ế ủ ệ ượ ổc t  ch c nh m th cứ ằ ự  

hi n theo ch c năng. Tuy nhiên, v n còn đệ ứ ẫ ượ ổc t  ch c theo s c thu  (qu nứ ắ ế ả  

lý thu  thu nh p cá nhân), đi u này cho th y t  ch c b  máy thu thu  c aế ậ ề ấ ổ ứ ộ ế ủ  ngành thu  v n ch a hoàn toàn theo ch c năng mà v n còn s  đan xen v iế ẫ ư ứ ẫ ự ớ  

qu n lý theo s c thu  và là m t bả ắ ế ộ ước “quá đ ” trong hi n đ i hóa công tácộ ệ ạ  hành chính thu    Vi t Nam hi n nay. ế ở ệ ệ

Trang 36

Ngu n:  Theo Quy t đ nh s  115/2009/QĐ­TTg ngày 28 tháng 9 năm 2009  ồ ế ị ố

Đ  th c hi n nhi m v  qu n lý thu thu  n i đ a, ngành thu  hi nể ự ệ ệ ụ ả ế ộ ị ế ệ  nay có kho ng trên 40.000 cán b  v i trên 80% có trình đ  đ i h c tr  lênả ộ ớ ộ ạ ọ ở  

và s  còn l i đã đố ạ ược qua đào t o trung c p ho c cao đ ng. Nhìn chung,ạ ấ ặ ẳ  

Chính phủ

B  Tài 

chính

T ng c c ổ ụ Thuế

C c Thuụ ế

Chi c c ụ Thuế

12 V  ch c năng ụ ứ

Văn phòng, C c  ng d ng công  ụ ứ ụ ngh  thông tin, VP đ i di n ệ ạ ệ   phía 

nam

Tr ườ ng Nghi p v  Thu , T p chí  ệ ụ ế ạ

Thuế

G m các Phòng ch c năng  ồ ứ (Riêng TP H  Chí Minh và Hà N i  ồ ộ

có nhi u phòng ch c năng h n) ề ứ ơ

Trang 37

ngành thu  ế đang thay đ i phổ ương th c làm vi c và cùng v i c i cách thứ ệ ớ ả ủ 

t c hành chính c a Nhà nụ ủ ước, B  Tài chính đã ban hành b  th  t c hànhộ ộ ủ ụ  chính thu c lĩnh v c thu  (Quy t đ nh s  1902/QĐ­BTC ngày 10/8/2009).ộ ự ế ế ị ố  

Đ ng th i, T ng c c Thu  đã ban hành công văn s  3343/TCT­CC ngàyồ ờ ổ ụ ế ố  14/8/2009 v  vi c công khai b  th  t c hành chính thu  ề ệ ộ ủ ụ ế

Vi c công b  b  th  t c hành chính này có th  nói là m t bệ ố ộ ủ ụ ể ộ ước ti nế  trong th c hi n hành chính thu , là m t tiêu chu n đ  cán b  thu  th cự ệ ế ộ ẩ ể ộ ế ự  

hi n, đ m b o s  minh b ch trong th  t c hành chính, là tiêu chí đ  cán bệ ả ả ự ạ ủ ụ ể ộ thu  ph n đ u th c hi n t t nhi m v  c a mình. Đ ng th i, đây là s  thế ấ ấ ự ệ ố ệ ụ ủ ồ ờ ự ể 

hi n s  cam k t c a ngành thu  đ i v i ngệ ự ế ủ ế ố ớ ười n p thu , đ m b o tínhộ ế ả ả  công b ng và minh b ch trong th c hi n th  t c đ  hoàn thành trách nhi mằ ạ ự ệ ủ ụ ể ệ  thu  c a ngế ủ ườ ội n p thu ế

V i nh ng k t qu  ph n đ u v  hành chính và con ngớ ữ ế ả ấ ấ ề ườ ủi c a ngành thu  đã đế ược đ  c p   trên, thì đ  b t k p v i s  c i cách hành chính thu ,ề ậ ở ể ắ ị ớ ự ả ế  cán b  thu  c n ph i thay đ i nhi u h n n a văn hóa công s  và trình độ ế ầ ả ổ ề ơ ữ ở ộ 

đ  đáp  ng nhi m v  trong đi u ki n m i.ể ứ ệ ụ ề ệ ớ

2.2. Th c tr ng tính tuân th  c a NNT trong qu n lý thu    Vi t Namự ạ ủ ủ ả ế ở ệ  

hi n nay

Trong nh ng năm qua, n n kinh t  Vi t Nam đang t ng bữ ề ế ệ ừ ước h iộ  

nh p và phát tri n cùng các nậ ể ước trong khu v c và trên th  gi i. Nhự ế ớ ờ 

nh ng chính sách m  c a phát tri n kinh t , hàng năm có hàng ch c v nữ ở ử ể ế ụ ạ  doanh nghi p và h  kinh doanh ra đ i, qui mô kinh doanh ngày càng l n,ệ ộ ờ ớ  

ho t đ ng kinh doanh ngày càng đa d ng. S  ngạ ộ ạ ố ườ ội n p thu  ngày càngế  tăng lên và đa d ng c  v  lo i hình. Đ c bi t, lo i hình ngạ ả ề ạ ặ ệ ạ ườ ội n p thu  làế  

cá nhân và h  kinh doanh cá th  tăng lên nhanh chóng khi có lu t Thu  thuộ ể ậ ế  

nh p cá nhân có hi u l c thi hành (xem b ng 2.1). Nh ng nhân t  này đãậ ệ ự ả ữ ố  

Trang 38

làm tăng kh i lố ượng công vi c qu n lý thu  cũng nh  vi c nh n m nh tínhệ ả ế ư ệ ấ ạ  tuân th  c a ngủ ủ ườ ội n p thu  càng tăng lên.ế

B ng 2.1: S  lả ố ượng ngườ ội n p thu  qua các năm (2007­2009)ế

Doanh nghi p Nhà nệ ước 10.100 9.823 9.500Doanh nghi p có v n ĐTNNệ ố 7.371 7.423 7.500

ho t đ ng tích c c, hi u qu  Nhi u doanh nghi p nhi u năm li n là t mạ ộ ự ệ ả ề ệ ề ề ấ  

gương đi n hình trong vi c th c hi n nghĩa v  thu  và có nhi u cá nhânể ệ ự ệ ụ ế ề  tiêu bi u trong vi c n p thu  thu nh p v i ngể ệ ộ ế ậ ớ ười có thu nh p cao. Tuyậ  nhiên, bên c nh nh ng đi n hình t t trong vi c th c hi n nghĩa v  thu  thìạ ữ ể ố ệ ự ệ ụ ế  còn không ít NNT vi ph m pháp lu t thu  Đánh giá chung là tính t  giácạ ậ ế ự  tuân th  pháp lu t thu  c a NNT   Vi t Nam   m c đ  th p. Tình tr ng viủ ậ ế ủ ở ệ ở ứ ộ ấ ạ  

ph m pháp lu t thu  di n ra ph  bi n   nhi u nhóm NNT và m c đ  ngàyạ ậ ế ễ ổ ế ở ề ứ ộ  càng tinh vi ph c t p. ứ ạ

Trong th c t , ngự ế ườ ội n p thu  đăng ký kinh doanh ho c đăng ký thuế ặ ế 

 n c ta đã tăng nhanh qua các năm đã làm tăng gánh n ng trong qu n lý

Trang 39

thu  Đ c bi t, nh ng ngế ặ ệ ữ ườ ội n p thu  này có th c s  t n t i và kinh doanhế ự ự ồ ạ  hay không là m t v n đ  đã gây khó khăn cho công tác qu n lý thu  c aộ ấ ề ả ế ủ  

Vi t Nam. Theo đánh giá c a B  K  ho ch và Đ u t  thì s  lệ ủ ộ ế ạ ầ ư ố ượng các doanh nghi p thành l p là r t l n, nh ng s  lệ ậ ấ ớ ư ố ượng còn th c t  ho t đ ngự ế ạ ộ  

x p x  50% s  đăng ký. Đi u này đã ph n nào cho th y công tác qu n lýấ ỉ ố ề ầ ấ ả  

ngườ ội n p thu  còn g p nhi u khó khăn ph c t p và m c đ  tuân th  thuế ặ ề ứ ạ ứ ộ ủ ế 

ph i đả ược nghiên c u m t cách đ y đ  và k  càng.  ứ ộ ầ ủ ỹ

T i Vi t Nam hi n nay, ch a có m t nghiên c u, đánh giá chính th cạ ệ ệ ư ộ ứ ứ  nào mang tính đ i di n cho toàn b  các NNT v  tính tuân th  pháp lu t ạ ệ ộ ề ủ ậthu  Do đó, n i dung này c a lu n văn s  đ a ra nh ng nh n đ nh mang ế ộ ủ ậ ẽ ư ữ ậ ịtính ch  quan c a tác gi  trên c  s  phân tích v  tình hình th c hi n 4 lo i ủ ủ ả ơ ở ề ự ệ ạnghĩa v  c a NNT là ụ ủ đăng ký thu ; n p t  khai thu  và n p các thông tin ế ộ ờ ế ộ

c n thi t liên quan đ n thu ; kê khai, tính thu  và n p thuầ ế ế ế ế ộ ế

ch m d t t n t i. Mã s  thu  dùng đ  kê khai, n p thu  cho t t c  các lo iấ ứ ồ ạ ố ế ể ộ ế ấ ả ạ  thu  mà đ i tế ố ượng đó ph i n p, bao g m c  các kho n thu , phí n i đ a vàả ộ ồ ả ả ế ộ ị  thu  xu t nh p kh u (Th ng nh t gi a c  quan thu  và c  quan h i quanế ấ ậ ẩ ố ấ ữ ơ ế ơ ả  

v  đăng ký c p mã s  thu  cho NNT). Tuy nhiên, v n còn m t s  l n NNTề ấ ố ế ẫ ộ ố ớ  

do c  quan thu  qu n lý thu thu  nh ng ch a qu n lý qua mã s  thu  nhơ ế ả ế ư ư ả ố ế ư 

Trang 40

các h  gia đình n p thu  nhà đ t, các cá nhân có thu nh p cao n p thuộ ộ ế ấ ậ ộ ế thông qua c  quan chi tr , kh u tr  t i ngu n  ơ ả ấ ừ ạ ồ

Tình tr ng này di n ra ph  bi n   khu v c ngoài qu c doanh, đ cạ ễ ổ ế ở ự ố ặ  

bi t là các h  kinh doanh cá th , buôn chuy n, vãng lai và   các thành phệ ộ ể ế ở ố 

l n. Tớ heo s  li u c a T ng c c Th ng kê năm 2004 c  nố ệ ủ ổ ụ ố ả ước có kho ng 2,3ả  tri u h  kinh doanh, theo s  li u c p ĐKKD c a B  KH ­ ĐT đ n h t nămệ ộ ố ệ ấ ủ ộ ế ế  

2004 c  nả ước đã c p ĐKKD cho g n 2 tri u h  kinh doanh nh ng s  h  đấ ầ ệ ộ ư ố ộ ượ  c

qu n lý thu thu  ch  là 1,787 tri u h  m i đ t kho ng 78% so v i s  h  đi uả ế ỉ ệ ộ ớ ạ ả ớ ố ộ ề  tra; b ng kho ng 88% s  h  đã đằ ả ố ộ ược c p ĐKKD. Trong s  nh ng h  ch aấ ố ữ ộ ư  

được qu n lý thu thu  có c  nh ng h  ph i thu c  thu  Môn bài, thu  GTGTả ế ả ữ ộ ả ả ế ế  

và thu  TNDN. Đ i v i khu v c doanh nghi p v n còn tình tr ng doanhế ố ớ ự ệ ẫ ạ  nghi p đã đệ ược c p đăng ký kinh doanh nh ng không đ n đăng ký thu  ho cấ ư ế ế ặ  

đã đăng ký thu  nh ng thay đ i đ a đi m tr  s , đ a đi m kinh doanh ho cế ư ổ ị ể ụ ở ị ể ặ  kinh doanh nh ng không kê khai n p thu  b  tr n c  quan thu  không ki mư ộ ế ỏ ố ơ ế ể  soát được…

Đ i v i đăng ký thu  c a cá nhân là m t vi c r t ph c t p và khóố ớ ế ủ ộ ệ ấ ứ ạ  khăn k  t  khi Lu t thu  thu nh p cá nhân có hi u l c thi hành. C p mã sể ừ ậ ế ậ ệ ự ấ ố thu  cho cá nhân là m t vi c làm r t quan tr ng, vì mã s  thu  thu nh p cáế ộ ệ ấ ọ ố ế ậ  nhân là m t trong nh ng nhân t  quan tr ng nh t trong qu n lý thu  thuộ ữ ố ọ ấ ả ế  

nh p cá nhân. Có mã s  thu , c  quan thu  qu n lý đậ ố ế ơ ế ả ược các lu ng thuồ  

nh p c a cá nhân, thông qua vi c kê khai c a các cá nhân, c  quan chi trậ ủ ệ ủ ơ ả thu nh p liên quan. Hình 2.2. mô t  quy trình đăng ký mã s  thu  thu nh pậ ả ố ế ậ  

cá nhân hi n nay   nệ ở ước ta. Theo quy trình này, m i cá nhân có ch ng minhọ ứ  nhân dân (ho c h  chi u) đ u đặ ộ ế ề ượ ấc c p mã s  thu  khi đăng ký thu  Đi uố ế ế ề  này có nghĩa là, vi c đăng ký mã s  thu  hi n nay ch a bao quát h t đ iệ ố ế ệ ư ế ố  

tượng c  trú hi n nay   nư ệ ở ước ta – nh ng cá nhân ch a có ch ng minh nhânữ ư ứ  dân (ho c h  chi u). Đi u này ch a th ng nh t v i quy đ nh hi n hành làặ ộ ế ề ư ố ấ ớ ị ệ  

“T  ch c, h  gia đình, cá nhân có ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và cungổ ứ ộ ạ ộ ả ấ  

Ngày đăng: 13/01/2020, 04:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w