Đề tài hướng đến các mục tiêu nghiên cứu: Hệ thống hóa những lý luận, tư tưởng về quản lý thuế thu nhập cá nhân trên giác độ tuân thủ của người nộp thuế trên thế giới và ở Việt Nam hiện nay; nghiên cứu đánh giá thực trạng công tác triển khai Luật thuế thu nhập cá nhân ở Việt Nam và công tác quản lý thuế thu nhập cá nhân khi triển khai ở Việt Nam;... Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
M C L CỤ Ụ
1
DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể 3
DANH M C HÌNH VỤ Ẽ 4
DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ 5
L I M Đ UỜ Ở Ầ 6
NH NG V N Đ LÝ LU N CHUNG V QU N LÝ HÀNH Ữ Ấ Ề Ậ Ề Ả CHÍNH THU VÀ TUÂN TH THUẾ Ủ Ế 8
1.1 Lý luận chung về quản lý hành chính thuế 8
1.2 Quản lý hành chính thuế nhằm nâng cao tính tuân thủ của người nộp thuế 11
1.2.1 Quan niệm về tính tuân thủ của người nộp thuế 11
1.2.2 Các yếu tố tác động đến tính tuân thủ của NNT 16
1.2.3 Các phương pháp để đo lường mức độ tuân thủ của NNT 19
1.2.4 Phương thức quản lý thuế và mối quan hệ với tính tuân thủ của NNT 22
1.3 Kinh nghiệm một số nước trong quản lý thuế nhằm việc nâng cao tính tuân thủ của NNT 24
1.3.1 Kinh nghiệm của Cơ quan thu nội địa Vương quốc Anh 24
1.3.2 Kinh nghiệm của Cục thu nội địa Singapore (IRAS) 27
QU N LÝ HÀNH CHÍNH THU VÀ TÍNH TUÂN TH C A Ả Ế Ủ Ủ NGƯỜI N P THU VI T NAM HI N NAYỘ Ế Ở Ệ Ệ 29
2.1 Bối cảnh của quản lý hành chính thuế nhằm nâng cao tính tuân thủ của người nộp thuế 29
2.1.1 Bối cảnh kinh tế - xã hội Việt Nam 29
2.1.2 Công tác quản lý thuế ở Việt Nam hiện nay 31
2.2 Thực trạng tính tuân thủ của NNT trong quản lý thuế ở Việt Nam hiện nay 37
2.2.1 Tình hình đăng ký thuế 39
2.2.2 Tình hình khai thuế và tính thuế 44
Trang 22.2.4 Tình hình nộp thuế 51
2.3 Đánh giá các nhân tố tác động đến tính tuân thủ của NNT ở Việt Nam 53
2.3.1 Hệ thống pháp luật thuế của Việt Nam 53
2.3.2 Những nhân tố thuộc về người nộp thuế 55
2.3.3 Nhân tố quản lý thuế 58
NH NG KI N NGH NH M NÂNG CAO TÍNH TUÂN TH Ữ Ế Ị Ằ Ủ C A NGỦ ƯỜI N P THU TRONG ĐI U KI N HI N Đ I HÓA Ộ Ế Ề Ệ Ệ Ạ QU N LÝ HÀNH CHÍNH THU VI T NAMẢ Ế Ở Ệ 74
3.1 Mục tiêu của hiện đại hóa quản lý hành chính thuế ở Việt Nam 74
3.2 Quan điểm và định hướng nâng cao tính tuân thủ thuế của người nộp thuế trong tiến trình hiện đại hóa quản lý hành chính thuế 75
3.2.1 Quan điểm nâng cao tính tuân thủ thuế của người nộp thuế 75
3.2.2 Định hướng nâng cao tính tuân thủ thuế của người nộp thuế 76
3.2 Giải pháp nhằm nâng cao tính tuân thủ thuế của người nộp thuế trong điều kiện hiện đại hóa quản lý hành chính thuế 77
3.2.1 Hoàn thiện hệ thống chính sách, pháp luật thuế theo hướng đơn giản, minh bạch,ít có sự sửa đổi bổ sung bất thường 78
3.2.2 Ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý thuế và cung cấp dịch vụ cho người nộp thuế 79
3.2.3 Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thuế 81
3.2.4 Thực hiện nghiêm túc cưỡng chế thuế và thu nợ thuế 86
3.2.5 Tăng cường công tác tuyên truyền và hỗ trợ người nộp thuế 89
3.2.6 Xây dựng hệ thống chỉ tiêu đánh giá tính tuân thủ của NNT 90
K T LU NẾ Ậ 93
Trang 3DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
Trang 4DANH M C HÌNH V Ụ Ẽ
HINH 1.1: M I QUAN H GI A CÁC BÊN TRONG QU N LÝ ̀ Ố Ệ Ữ Ả THUẾ 10
HINH 1.2: TÁC Đ NG THEO CH C NĂNG C A C QUAN ̀ Ộ Ứ Ủ Ơ
QU N LÝ THU T I NGẢ Ế Ớ ƯỜI N P THU Ộ Ế 11
HINH 1.3: MÔ HÌNH QU N LÝ TÍNH TUÂN TH C A ̀ Ả Ủ Ủ
NGƯỜI N P THUỘ Ế 13
HINH 1.4: CÁC NHÓM NG̀ ƯỜI N P THU S NGỘ Ế Ố ƯỜI N P Ộ
THU VÀ CÁC Đ C TÍNH ĐÓNG GÓP VÀO S THU THUẾ Ặ Ố Ế 15
HINH 1.5: ĐÁNH GIÁ S TUÂN TH C A NG̀ Ự Ủ Ủ ƯỜI N P Ộ
THU Ế 23
HINH 6.1: CH C NĂNG, NHI M V VÀ C C U T CH C ̀ Ứ Ệ Ụ Ơ Ấ Ổ Ứ
C A C QUAN THUỦ Ơ Ế 36
Trang 5DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
Trang 6L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
Trong công cu c c i cách hành chính nói chung và c i cách hànhộ ả ả chính thu nói riêng và đ c bi t là qu n lý thu thu nh p cá nhân luôn làế ặ ệ ả ế ậ
m t v n đ lôi cu n nhi u s quan tâm c a các nhà qu n lý và nhà nghiênộ ấ ề ố ề ự ủ ả
c uứ Đây là m t lo i thu mang tính nh y c m cao, vì nó liên quan tr cộ ạ ế ạ ả ự
ti p đ n m i ngế ế ọ ười dân và các t ch c chi tr thu nh p, các c quan nhàổ ứ ả ậ ơ
nước, các t ch c xã h i, chính tr Thu thu nh p cá nhân đổ ứ ộ ị ế ậ ược đánh giá là
m t lo i thu mang tính công b ng cao khi độ ạ ế ằ ượ ử ục s d ng đ đi u ti t thuể ề ế
nh p đ m b o công b ng theo kh năng tr thu c a ngậ ả ả ằ ả ả ế ủ ười dân. Vi c baoệ quát r ng và liên quan đ n toàn xã h i, nên công tác qu n lý thu thu nh pộ ế ộ ả ế ậ
cá nhân đã được nghiên c u nhi u các nứ ề ở ước phát tri n, các nể ước đang phát tri n s d ng thu thu nh p cá nhân. Vi t Nam vi c nghiên c uể ử ụ ế ậ Ở ệ ệ ứ
qu n lý thu thu nh p cá nhân cũng là v n đ m i và đ ng trên nhi u cáchả ế ậ ấ ề ớ ứ ề
ti p c n khác nhau. Song trên giác đ tuân th c a ngế ậ ộ ủ ủ ườ ội n p thu ch aế ư
được nghiên c u m t cách hoàn ch nh, chính vì l đó ‘ứ ộ ỉ ẽ Qu n lý thu thu ả ế
nh p cá nhân Vi t nam trong đi u ki n hi n nay’ ậ ở ệ ề ệ ệ được ch n làm tiêuọ
đ nghiên c u c a đ tài này. ề ứ ủ ề
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
H th ng hóa nh ng lý lu n, t tệ ố ữ ậ ư ưởng v ề qu n lý thu thu nh p cáả ế ậ nhân trên giác đ tuân th c a ngộ ủ ủ ườ ội n p thu ế trên th gi i ế ớ và Vi tở ệ Nam hi n nay;ệ
Nghiên c u ứ đánh giá th c tr ng công tác tri n khai Lu t thu thuự ạ ể ậ ế
nh p cá nhân Vi t Nam và công tác qu n lý thu thu nh p cáậ ở ệ ả ế ậ
Trang 7nhân khi tri n khai Vi t Nam, nh m tìm ra nh ng nguyên nhânể ở ệ ằ ữ
h n ch c a nh ng nhân t ch y u nh hạ ế ủ ữ ố ủ ế ả ưởng đ n công tác qu nế ả
lý thu thu nh p cá nhân Vi t Nam hi n nayế ậ ở ệ ệ ;
Trên c s nghiên c u ơ ở ứ lý lu n và đánh giá th c tr ng c a công tácậ ự ạ ủ
qu n lý thu thu nh p cá nhân Vi t Namả ế ậ ở ệ , đ tài đã ề đ a ra m t sư ộ ố
ki n ngh nh m nâng cao hi u qu công tác qu n lý thu thu nh pế ị ằ ệ ả ả ế ậ
cá nhân ở Vi t Nam.ệ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài là ứ ủ ề qu n lý thu thu nh p cá nhânả ế ậ , các nhân t nh hố ả ưởng công tác qu n lý thu thu nh p cá nhân trên giác đả ế ậ ộ tuân th thu c a ngủ ế ủ ườ ội n p thuế
4. Phương pháp nghiên c u:ứ
Đ làm rõ đ i tể ố ượng và n i dung c a v n đ nghiên c u, đ tài độ ủ ấ ề ứ ề ượ c
th c hi n d a trên c s các phự ệ ự ơ ở ương pháp duy v t bi n ch ng, phậ ệ ứ ươ ngpháp l ch s , phị ử ương pháp t ng k t kinh nghi m đ đánh giá ổ ế ệ ể công tác qu nả
lý thu thu nh p cá nhân Vi t Namế ậ ở ệ
5. D ki n nh ng đóng góp c a đ tài:ự ế ữ ủ ề
Đ tài góp ph n vào vi c nghiên c u, trao đ i, b sung đ làmề ầ ệ ứ ổ ổ ể sáng t m t s v n đ lý lu n v ỏ ộ ố ấ ề ậ ề qu n lý thu thu nh p cá nhânả ế ậ trên giác đ tuân th thu c a ngộ ủ ế ủ ườ ội n p thuế
Đ tài góp ph n cung c p nh ng ề ầ ấ ữ th c tr ng c a công tác qu n lýự ạ ủ ả thu thu nh p cá nhân giác đ tuân th thu c a ngế ậ ộ ủ ế ủ ườ ội n p thu ế ở
Vi t Nam trong th i gian qua và đ a ra nh ng ki n ngh mang tínhệ ờ ư ữ ế ị
tr ng tâm nh m nâng cao hi u qu công tác qu n lý thu thu nh pọ ằ ệ ả ả ế ậ
cá nhân Vi t Namở ệ
Trang 8NH NG V N Đ LÝ LU N CHUNG V QU N LÝ HÀNH Ữ Ấ Ề Ậ Ề Ả
CHÍNH THU VÀ TUÂN TH THU Ế Ủ Ế
1.1. Lý lu n chung v qu n lý hành chính thu ậ ề ả ế
Khi nói đ n qu n lý thì các nhà qu n lý và các nhà nghiên c u đ uế ả ả ứ ề cho r ng đây là nh ng ho t đ ng có hằ ữ ạ ộ ướng đích c a ch th qu n lý đ nủ ủ ể ả ế
đ i tố ượng b qu n lý nh m th c hi n nh ng m c tiêu đ t ra. Chính vì v y,ị ả ằ ự ệ ữ ụ ặ ậ
qu n lý hành chính thu cũng có chung là s tác đ ng có hả ế ự ộ ướng đích c aủ
ch th qu n lý thu đ n ngủ ể ả ế ế ườ ội n p thu nh m th c hi n nh ng m c tiêuế ằ ự ệ ữ ụ
nh t đ nh. Tuy nhiên, qu n lý thu có tính ch t là qu n lý hành chính côngấ ị ả ế ấ ả
được th ch hóa b ng lu t pháp và v i m c tiêu cu i cùng là đ m b oể ế ằ ậ ớ ụ ố ả ả thu thu đ thu , đúng th i h n cho ngân sách nhà nế ủ ế ờ ạ ước v i chi phí hànhớ thu th p và đ m b o nâng cao tính ttuân th c a ngấ ả ả ủ ủ ườ ội n p thu ế
Nh v y, qu n lý thu đóng m t vai trò r t quan tr ng trong vi cư ậ ả ế ộ ấ ọ ệ
th c hi n h th ng thu Qu n lý thu t t không đ n gi n ch là thu thuự ệ ệ ố ế ả ế ố ơ ả ỉ ế cho ngân sách nhà nước, mà thu thu đế ược th c hi n nh th nào – cóự ệ ư ế nghĩa là, nh hả ưởng c a vi c thu thu đ n s công b ng, nh hủ ệ ế ế ự ằ ả ưởng sự
th c hi n cam k t qu n lý kinh t c a nhà nự ệ ế ả ế ủ ước và nh hả ưởng đ n phúcế
l i kinh t đây là nh ng v n đ r t quan tr ng. Qu n lý thu ch a t t làợ ế ữ ấ ề ấ ọ ả ế ư ố
s qu n lý có th thu đự ả ể ược ph n l n s thu t nh ng khu v c d thuầ ớ ố ế ừ ữ ự ễ thu , trong khi đ th t thu t nh ng khu v c khó thu thu khác. Chính vìế ể ấ ừ ữ ự ế
v y, khi nói đ n qu n lý thu là làm sao đ thu h p ậ ế ả ế ể ẹ s khác bi t s tuân ự ệ ự
th thu c a ng ủ ế ủ ườ ộ i n p thu ế có nghĩa là, s khác bi t gi a s thu th cự ệ ữ ố ế ự
t thu đế ược và s thu đáng ra ph i thu đố ế ả ược theo lu t – và s khác bi tậ ự ệ
Trang 9này nh th nào gi a các b ph n ngư ế ữ ộ ậ ườ ội n p thu Trong hình 1, đã mô tế ả
qu n lý thu , trong công tác qu n lý thu có s tham gia c a: C quanả ế ả ế ự ủ ơ
qu n lý hành chính thu , ngả ế ườ ội n p thu và bên th ba, c ba l c lế ứ ả ự ượ ngnày được đ t trong m t môi trặ ộ ường c a m t n n kinh t m ủ ộ ề ế ở
MÔI TRƯỜNG: Kinh t Xã h i ế ộ
Lu t pháp ậ Chính trị Văn hóa,
MÔI TRƯỜNG: Kinh t Xã h i ế ộ
Lu t pháp ậ Chính trị Văn hóa,
Trang 10Hinh ̀ 1.1: M i quan h gi a các bên trong qu n lý thuố ệ ữ ả ế
C quan qu n lý thu : ơ ả ế T ng c c Thu , T ng c c H i quanổ ụ ế ổ ụ ả
ho c t ch c đặ ổ ứ ược phép c a Nhà nủ ước th c hi n qu n lý thu ;ự ệ ả ế
Ng ườ ộ i n p thu : ế Cá nhân và t ch c ch u s đi u ch nh c aổ ứ ị ự ề ỉ ủ các lu t thu ;ậ ế
Bên th ba: ứ Các t ch c chính tr , chính tr xã h i, các tổ ứ ị ị ộ ổ
ch c và cá nhân liên quan đ n ngứ ế ười n p thu (c trong nộ ế ả ước và ngoài
nước).
Nh v y, ư ậ đ thi t l p qu n lý hành chính thu hi n đ i có th đ tể ế ậ ả ế ệ ạ ể ạ
được m c tiêu hi u qu và th c hi n qu n lý hi u qu và đáp ng các yêuụ ệ ả ự ệ ả ệ ả ứ
c u c a các bên liên quan và các quy đ nh c a lu t pháp c n ph i có: ầ ủ ị ủ ậ ầ ả
Khuôn kh pháp lý cho qu n lý thu ; ổ ả ế
T ch c b máy qu n lý thu phù h p; ổ ứ ộ ả ế ợ
Khuôn kh pháp lu t v thu đ y đ , rõ ràng và minh b ch đổ ậ ề ế ầ ủ ạ ể
th c hi n và xác đ nh rõ quy n và nghĩa v đóng thu c a ngự ệ ị ề ụ ế ủ ườ ội n p thu ;ế
Ứng d ng công ngh thông tin vào công tác qu n lý thu ụ ệ ả ế
Qu n lý thu luôn g n v i m t quy trình trình qu n lý thu nh tả ế ắ ớ ộ ả ế ấ
đ nh. Quy trình qu n lý thu luôn g n v i quá trình nhà qu n lý thu (chị ả ế ắ ớ ả ế ủ
Trang 11th qu n lý) s d ng các ch c năng qu n lý tác đ ng t i khách th qu n lýể ả ử ụ ứ ả ộ ớ ể ả (đ i tố ượng n p thu ) nh m đ t độ ế ằ ạ ược các m c tiêu qu n lý. Các ch c năngụ ả ứ
qu n lý thu bao g m b n nhóm c b n g n v i quy trình qu n lý thu baoả ế ồ ố ơ ả ắ ớ ả ế
g m: Nhóm ch c năng ho ch đ nh nh ban hành chính sách, l p k ho chồ ứ ạ ị ư ậ ế ạ thu , chu n b đi u ki n th c hi n; Nhóm ch c năng t ch c nh t ch cế ẩ ị ề ệ ự ệ ứ ổ ứ ư ổ ứ
b máy, t ch c nhân s , ra quy t đ nh, t ch c ho t đ ng; nhóm ch cộ ổ ứ ự ế ị ổ ứ ạ ộ ứ năng ch đ o nh hỉ ạ ư ướng d n, ph i h p, đi u ch nh quá trình th c hi n kẫ ố ợ ề ỉ ự ệ ế
ho ch thu ; nhóm ch c năng ki m tra bao g m đo lạ ế ứ ể ồ ường, so sánh, đánh giá,
cưỡng ch thi hành, đúc rút kinh nghi m, khen thế ệ ưởng, chu n b cho chu kẩ ị ỳ
qu n lý ti p theo. ả ế
Hinh 1.̀ 2: Tác đ ng theo ch c năng c a c quan qu n lý thu t iộ ứ ủ ơ ả ế ớ
ngườ ội n p thu ế
Tóm l i, qu n lý hành chính thu nh m làm cho s tuân th thu c aạ ả ế ằ ự ủ ế ủ
ngườ ội n p thu ngày càng cao và t o ra m c đ th a mãn ngày càng caoế ạ ứ ộ ỏ
c a ngủ ườ ội n p thu ế
1.2. Qu n lý hành chính thu nh m nâng cao tính tuân th c a ngả ế ằ ủ ủ ười
n p thuộ ế
1.2.1. Quan ni m v tính tuân th c a ng ệ ề ủ ủ ườ ộ i n p thu ế
M c tiêu chính c a qu n lý thu là thu thu và các kho n ph i thuụ ủ ả ế ế ả ả khác phù h p v i lu t pháp và v n đ m b o c ng c đợ ớ ậ ẫ ả ả ủ ố ược ni m tin c aề ủ
ngườ ội n p thu (NNT) vào h th ng thu và qu n lý thu M i hành vi c aế ệ ố ế ả ế ọ ủ NNT dù là s ý, không c n th n, hay hành vi c tình tr n thu ho c là sơ ẩ ậ ố ố ế ặ ự
y u kém trong công tác qu n lý thu đ u cho th y vi c không tuân thế ả ế ề ấ ệ ủ pháp lu t là không th tránh kh i. Do đó, c quan thu c n có chi n lậ ể ỏ ơ ế ầ ế ượ c
Trang 12và chương trình đ đ m b o r ng vi c không tuân th pháp lu t v thuể ả ả ằ ệ ủ ậ ề ế
được gi m t i m c t i thi u. Tuy nhiên, trả ớ ứ ố ể ước khi c quan ra quy t đ nhơ ế ị
th c hi n các chự ệ ương trình hành đ ng đ nâng cao tính tuân th c a NNTộ ể ủ ủ thì c n ph i hi u th nào là tính tuân th , nh ng y u t nh hầ ả ể ế ủ ữ ế ố ả ưởng đ nế tình tuân th , nh ng phủ ữ ương pháp nào đ đo lể ường và đánh giá m c đứ ộ tuân th ủ
Theo quan ni m qu c t , tính tuân th c a NNT là vi c NNT tệ ố ế ủ ủ ệ ự nguyên ch p hành và th c hi n m t cách đ y đ , chính xác và k p th i cácấ ự ệ ộ ầ ủ ị ờ qui đ nh, th t c v thu theo pháp lu t.ị ủ ụ ề ế ậ
Đ có th đo lể ể ường và đánh giá m c đ tuân th c a NNT, m i qu cứ ộ ủ ủ ỗ ố gia s d ng các phử ụ ương pháp, cách th c ti p c n khác nhau. Do đó vi cứ ế ậ ệ phân lo i tính tuân th c a NNT cũng đạ ủ ủ ược th c hi n theo các tiêu chí vàự ệ
m c đích riêng c a t ng nụ ủ ừ ước. C th :ụ ể
Theo quan đi m c a Trung tâm nghiên c u chính sách và qu n lýể ủ ứ ả thu c a T ch c H p tác và phát tri n kinh t (OECD) thì tính tuân thế ủ ổ ứ ợ ể ế ủ
c a NNT đủ ược chia thành hai nhóm chính đó là tuân th qui đ nh hành chínhủ ị
và tuân th k thu t. Tuân th qui đ nh hành chính là vi c NNT tuân th cácủ ỹ ậ ủ ị ệ ủ qui đ nh hành chính v vi c kê khai, n p thu đ y đ và đúng h n. Cònị ề ệ ộ ế ầ ủ ạ tuân th k thu t và vi c NNT th c hi n tính toán và n p thu đúng h nủ ỹ ậ ệ ự ệ ộ ế ạ theo qui đ nh c a lu t thu Thông thị ủ ậ ế ường các qui đ nh liên quan đ n xácị ế
đ nh hành vi tuân th qui đ nh hành chính thị ủ ị ường được th hi n khá rõ ràngể ệ trong các văn b n lu t. Tuy nhiên, vi c xác đ nh m c đ tuân th k thu tả ậ ệ ị ứ ộ ủ ỹ ậ
l i khá ph c t p đ i v i nhi u c quan thu vì khi các lu t thu qui đ nhạ ứ ạ ố ớ ề ơ ế ậ ế ị không rõ ràng và d hi u thì vi c xác đ nh chính xác s thu ph i n p sễ ể ệ ị ố ế ả ộ ẽ
g p nhi u khó khăn.ặ ề
Chi n lế ược áp d ngụ
Trang 13Quy t tâm không tuân th ế ủ Áp d ng toàn b ụ ộ
c ác quy n l c theo lu t ề ự ậ
Hinh 1.̀ 3: Mô hình qu n lý tính tuân th c a ngả ủ ủ ườ ội n p thuế
T i m t s nạ ộ ố ước thu c khu v c B c M , quan đi m v tính tuân thộ ự ắ ỹ ể ề ủ
c a NNT đủ ược phân lo i theo nghĩa v c a NNT: tuân th trong vi c đăngạ ụ ủ ủ ệ
ký thu , tuân th trong vi c n p t khai thu và n p các thông tin c n thi tế ủ ệ ộ ờ ế ộ ầ ế
liên quan đ n thu , tuân th trong vi c báo cáo các thông tin (k t h p v iế ế ủ ệ ế ợ ớ
vi c l u gi s sách) và tuân th trong vi c n p thu Đ đo lệ ư ữ ổ ủ ệ ộ ế ể ường m cứ
đ tuân th c a NNT thì ngộ ủ ủ ười ta s d ng k t h p các ch tiêu nh : t lử ụ ế ợ ỉ ư ỷ ệ
ph n trăm t khai đầ ờ ược kê khai đúng h n so v i s t khai đạ ớ ố ờ ược n p, t lộ ỷ ệ
ph n trăm s ti n thu đầ ố ề ế ược kê khai so v i t ng s ti n thu ph i n p theoớ ổ ố ề ế ả ộ
qui đ nh c a lu t thu , t l ph n trăm s ti n thu đã kê khai đị ủ ậ ế ỷ ệ ầ ố ề ế ược n pộ
đúng h n so v i t ng s ti n thu đạ ớ ổ ố ề ế ược n p.ộ
Theo quan đi m c a c quan thu Úc, New Zealand và m t s nể ủ ơ ế ộ ố ướ c
châu Á nh Nh t B n, Singapore, Thái Lan, thì tính tuân th c a NNT sư ậ ả ủ ủ ẽ
được phân lo i và xác đ nh theo các m c đ r i ro qu n lý. Theo đó, cạ ị ứ ộ ủ ả ơ
quan thu căn c vào l ch s tuân th (h s các hành vi c a NNT v kêế ứ ị ử ủ ồ ơ ủ ề
khai, n p thu trong m t th i gian) và đ c đi m c a t ng lo i hình, ngànhộ ế ộ ờ ặ ể ủ ư ạ
1 0
5 4 3 2 1
6
9 8 7
Không mu n ố tuân th , nh ng s ủ ư ẽ tuân th n u c quan ủ ế ơ thu quan tâm ế
Ngăn ch n ặ thông qua các bi n ệ pháp phát hi n vi ệ
ph m ạ
C g ng ố ắ tuân th nh ng ủ ư không ph i lúc nào ả cũng thành công
H tr ỗ ợ
đ tuân th ể ủ
S n sàng tuân ẵ thủ
T o ạ
đi u ki n ề ệ thu n l i ậ ợ
Trang 14ngh kinh doanh c a NNT đ chia NNT thành các nhóm theo m c đ tuânề ủ ể ứ ộ
th , t đó đ a ra các chi n lủ ừ ư ế ược áp d ng qu n lý thích h p v i t ng nhómụ ả ợ ớ ừ
nh s đ dư ơ ồ ưới đây:
Trong mô hình tuân th , bên trái c a tháp th hi n b n m c đ tuânủ ủ ể ệ ố ứ ộ
th c a NNT, bên ph i hình tam giác là các chi n lủ ủ ả ế ược qu n lý tả ương ngứ
c a c quan thu áp d ng v i t ng nhóm NNT:ủ ơ ế ụ ớ ừ
Nhóm không h p tác ợ đ nh tháp tuân th là thái đ không h pỞ ỉ ủ ộ ợ tác th hi n nh ng NNT quy t không tuân th Nh ng đ i tể ệ ữ ế ủ ữ ố ượ ng
có thái đ này ho c là c tình tr n th c hi n nghĩa v c a mìnhộ ặ ố ố ự ệ ụ ủ
ho c là ch n l a cách đ ng ngoài. Đây là nhóm mà c quan thuặ ọ ự ứ ơ ế
ph i dành nhi u ngu n l c nh t trong vi c qu n lý. V i nhómả ề ồ ự ấ ệ ả ớ này, c quan thu c n áp d ng toàn b quy n l c theo lu t phápơ ế ầ ụ ộ ề ự ậ qui đ nh đ ngăn ch n và x lý các hành vi ch ng đ i ho c tr nị ể ặ ử ố ố ặ ố thu ế
Nhóm ch ng đ i ố ố Thái đ c a nh ng ngộ ủ ữ ười ch ng đ i th hi nố ố ể ệ
s s n sàng đ i đ u. Đ i v i nhóm ngự ẵ ố ầ ố ớ ười này, h th ng thuệ ố ế
th t vô lý, r c r i và không linh ho t. Thái đ này th hi nậ ắ ố ạ ộ ể ệ
nh ng NNT không mu n tuân th nh ng cũng có th ph i tuânữ ố ủ ư ể ả
th n u h bi t r ng hành vi c a h có th b x lý. V i nhómủ ế ọ ế ằ ủ ọ ể ị ử ớ này, c quan thu c n có bi n pháp tuyên truy n, giáo d c ýơ ế ầ ệ ề ụ
th c tôn tr ng pháp lu t và bi n pháp theo dõi, ki m tra đ rănứ ọ ậ ệ ể ể
đe, ngăn ch n.ặ
Nhóm c g ng tuân th ố ắ ủ. Thái đ c a nhóm này tích c c h n,ộ ủ ự ơ
v c b n h mu n tuân th nh ng g p khó khăn và không ph iề ơ ả ọ ố ủ ư ặ ả lúc nào cũng tuân th đủ ược. Có th h ch a hi u rõ v nghĩa vể ọ ư ể ề ụ
c a mình, nh ng ch đ nh c a h là n u có b t c tranh ch pủ ư ủ ị ủ ọ ế ấ ứ ấ nào thì tính h p tác và trung th c s chi n th ng. Đ i v i nhómợ ự ẽ ế ắ ố ớ
Trang 15NNT này, c quan thu c n tr giúp h b ng cách cung c p cácơ ế ầ ợ ọ ằ ấ thông tin đ y đ , chính xác, k p th i và cung c p các d ch v tầ ủ ị ờ ấ ị ụ ư
v n, gi i đáp và các d ch v ti n ích khác đ h th c hi n t tấ ả ị ụ ệ ể ọ ự ệ ố nghĩa v c a mình. ụ ủ
Nhóm NNT s n sàng tuân th ẵ ủ Đây là nhóm chi m sế ố
lượng l n nh t trong t ng s NNT c a m i qu c gia. Thái đ c aớ ấ ổ ố ủ ỗ ố ộ ủ nhóm này là s n sàng làm đi u đúng, h có ý th c ng h cho hẵ ề ọ ứ ủ ộ ệ
th ng thu , ch p nh n và th c hi n có hi u qu các yêu c u c aố ế ấ ậ ự ệ ệ ả ầ ủ
h th ng thu Do v y, c quan thu c n t o đi u ki n t t nh tệ ố ế ậ ơ ế ầ ạ ề ệ ố ấ
đ NNT thu c nhóm này hoàn thành nghĩa v thu c a mình.ể ộ ụ ế ủ
Hinh 1.̀ 4: Các nhóm ngườ ội n p thu s ngế ố ườ ội n p thu và cácế
đ c tính đóng góp vào s thu thuặ ố ế
Đi u quan tr ng là ph i nh n th y r ng m i NNT tùy t ng th i kề ọ ả ậ ấ ằ ỗ ừ ờ ỳ
có th thu c m t trong các nhóm nêu trên. Cũng có th t i th i đi mể ộ ộ ể ở ạ ờ ể nào đ y có th có nh ng NNT thu c t t c các nhóm thái đ nói trên khiấ ể ữ ộ ấ ả ộ
có các v n đ v thu khác nhau. Các nhóm thái đ này không ph i làấ ề ề ế ộ ả
Đối tượng nộp thuế lớn
Đối tượng nộp thuế nhỏ
Đối tượng nộp thuế trung bình
0
- 10%
Tỷ lệ đối tượng nộp thuế có đăng ký Tỷ lệ đóng góp vào
số thu thuế
Trang 16đ c tính c đ nh c a m t đ i tặ ố ị ủ ộ ố ượng ho c m t nhóm, mà nó ph n ánhặ ộ ả
được m i quan h gi a cá nhân ho c nhóm NNT v i nh ng yêu c u (vố ệ ữ ặ ớ ữ ầ ề thu ) đ t ra cho h ế ặ ọ
Hình 1.4 được mô t theo nghiên c u c a IMF, h u h t qu c gia,ả ứ ủ ở ầ ế ố các đ i tố ượng n p thu v a và nh ch đóng góp m t ph n nh trong t ngộ ế ừ ỏ ỉ ộ ầ ỏ ổ thu v thu , song vi c c i thi n m c đ tuân th c a khu v c này có ýề ế ệ ả ệ ứ ộ ủ ủ ự nghĩa quan tr ng vì nó không ch đ m b o s bình đ ng gi a các đ iọ ỉ ả ả ự ẳ ữ ố
tượng n p thu mà còn giúp ti t ki m ngu n l c cho c quan thu (nguyênộ ế ế ệ ồ ự ơ ế
t c 80/20, t c là trung bình có t i 80% ngu n l c c a c quan thu đắ ứ ớ ồ ự ủ ơ ế ượ ử c s
d ng đ qu n lý nhóm đ i tụ ể ả ố ượng ch đem l i 20% s thu thu ). ỉ ạ ố ế
1.2.2. Các y u t tác đ ng đ n tính tuân th c a NNT ế ố ộ ế ủ ủ
Đ nâng cao tính tuân th c a NNT thì trể ủ ủ ước h t c n ph i hi u đế ầ ả ể ượ ctính tuân th c a NNT b tác đ ng b i nh ng y u t nào và m c đ tácủ ủ ị ộ ở ữ ế ố ứ ộ
đ ng c a nh ng y u t này ra sao, t đó c quan thu m i s d ng cácộ ủ ữ ế ố ừ ơ ế ớ ử ụ chi n lế ược và bi n pháp thích h p, hi u qu đ nâng cao tính tuân th c aệ ợ ệ ả ể ủ ủ NNT. Có th khái quát nh ng y u t nh hể ữ ế ố ả ưởng đ n tính tuân th c aế ủ ủ NNT thành b n nhóm sau:ố
Nhóm y u t v tình hình kinh t xã h i ế ố ề ế ộ Đây là nhóm y u t vĩ môế ố
ph n ánh tình hình kinh t xã h i nói chung c a m t qu c gia nh t c đả ế ộ ủ ộ ố ư ố ộ tăng trưởng kinh t , tình hình l m phát, tình hình chính tr Vì đây là y u tế ạ ị ế ố
vĩ mô nên nhóm y u t này nh hế ố ả ưởng đ n tính tuân th c a t t c cácế ủ ủ ấ ả nhóm NNT. Thông thường, khi n n kinh t phát tri n, tình hình chính tr , xãề ế ể ị
h i n đ nh thì thì nhóm nhân t này có th b qua vì khi đánh giá m c độ ổ ị ố ể ỏ ứ ộ
nh h ng t i tính tuân th c a NNT qua các năm là t ng đ i n đ nh
Tuy nhiên, trong trường h p tình hình kinh t xã h i b t n thì tác đ ng c aợ ế ộ ấ ổ ộ ủ nhóm nhân t này đ n tình tuân th c a NNT l i r t l n c v ph m vi vàố ế ủ ủ ạ ấ ớ ả ề ạ
Trang 17m c đ nh hứ ộ ả ưởng. Do v y, c quan thu c n đ a y u t này vào tính toánậ ơ ế ầ ư ế ố
v i tr ng s thích h p trong quá trình đánh giá tính tuân th và xây d ngớ ọ ố ợ ủ ự chi n lế ược qu n lý tính tuân th c a NNT.ả ủ ủ
Nhóm y u t v h th ng chính sách pháp lu t nói chung và pháp ế ố ề ệ ố ậ
lu t thu nói riêng ậ ế Vi c tuân th t t thệ ủ ố ường b t ngu n t chính sách thuắ ồ ừ ế
rõ ràng. Lu t càng rõ và d hi u và gi i thích rõ đậ ễ ể ả ược n i dung lu t s làộ ậ ẽ căn c v ng ch c đ xây d ng các chứ ữ ắ ể ự ương trình qu n lý tuân th Lu tả ủ ậ
ph c t p và không rõ ràng s làm tăng c h i cho NNT có nh ng hành viứ ạ ẽ ơ ộ ữ
l i d ng k h c a lu t. M t khác, khi chính sách rõ ràng thì c quan thuợ ụ ẽ ở ủ ậ ặ ơ ế
có nhi u cách đ th c hi n quy trình qu n lý công b ng. Khi c ng đ ngề ể ự ệ ả ằ ộ ồ
nh n th y lu t không phù h p v i th c t thì hi n nhiên các hành vi khôngậ ấ ậ ợ ớ ự ế ể tuân th s ngày càng tăng thêm. Ho c nh ng s thay đ i c a pháp lu t vủ ẽ ặ ữ ự ổ ủ ậ ề thu s gây ra nh ng s hi u l m v lu t ho c v n th c hi n theo lu tế ẽ ữ ự ể ầ ề ậ ặ ẫ ự ệ ậ cũ,
Nhóm nhân t xu t phát t b n thân NNT ố ấ ừ ả Bao g m các nhân t vồ ố ề kinh t và nhân t hành vi:ế ố
Trang 18th các nghĩa v thu , do đó làm cho thu ph i ch u c a NNTủ ụ ế ế ả ị ủ cao h n s thu th c n p.ơ ố ế ự ộ
Các nhân t v hành vi:ố ề
+ Nh ng khác bi t c a t ng cá nhân: ữ ệ ủ ừ Các nhân t cá nhân tácố
đ ng đ n hành vi bao g m gi i tính, l a tu i, trình đ h c v n,ộ ế ồ ớ ứ ổ ộ ọ ấ
đ o đ c, ngành ngh , tính cách, hoàn c nh và vi c đánh giá r iạ ứ ề ả ệ ủ
ro c a t ng ngủ ừ ười;
d n đ n vi c kê khai th p m t s lo i thu nh p nào đó;ẫ ế ệ ấ ộ ố ạ ậ
+ Ch p nh n r i ro: ấ ậ ủ M t s ngộ ố ười nhìn nh n vi c tránh thu làậ ệ ế
m t trò ch i và có th ng thua, h thích th nghi m k năngộ ơ ắ ọ ử ệ ỹ
c a mình trong vi c tránh các nghĩa v và tránh đ không bủ ệ ụ ể ị
b t.ắ
Nhóm nhân t v ho t đ ng qu n lý c a c quan thu ố ề ạ ộ ả ủ ơ ế Đây là nhóm
nhân t ph n ánh kh năng, trình đ t ch c qu n lý c a c quan thu ố ả ả ộ ổ ứ ả ủ ơ ế Nhóm nhân t này đố ược xác đ nh bao g m các n i dung nh : t ch c bị ồ ộ ư ổ ứ ộ máy c a c quan thu ; các qui trình nghi p v c a c quan thu ; trình đ ,ủ ơ ế ệ ụ ủ ơ ế ộ năng l c c a cán b thu ; trình đ ng d ng công ngh thông tin trongự ủ ộ ế ộ ứ ụ ệ
ho t đ ng c a c quan thu ; d ch v h tr ngạ ộ ủ ơ ế ị ụ ỗ ợ ườ ội n p thu , M t cế ộ ơ quan thu có trình đ và kh năng qu n lý t t s đ m b o tính th c thi c aế ộ ả ả ố ẽ ả ả ự ủ
Trang 19pháp lu t thu và đ m b o tính răn đe đ i v i nh ng trậ ế ả ả ố ớ ữ ường h p c tình viợ ố
ph m pháp lu t v thu ạ ậ ề ế
1.2.3. Các ph ươ ng pháp đ đo l ể ườ ng m c đ tuân th c a NNT ứ ộ ủ ủ
Nh đã phân tích trên, hành vi tuân th c a NNT n u căn c theoư ở ủ ủ ế ứ nghĩa v c a NNT v i c quan thu là khá đa d ng, đ c bi t v i m i nhómụ ủ ớ ơ ế ạ ặ ệ ớ ỗ NNT l i có m c đ tuân th khác nhau. Do v y, ph i s d ng k t h pạ ứ ộ ủ ậ ả ử ụ ế ợ nhi u phề ương pháp đ đo lể ường m c đ tuân th c a NNT:ứ ộ ủ ủ
Ph ươ ng pháp th ng kê. ố C quan thu xây d ng các ch tiêu đánh giáơ ế ự ỉ
và th ng kê, phân tích s li u trên c s các d li u s n có c a mình.ố ố ệ ơ ở ữ ệ ẵ ủ Thông thường, phương pháp này được áp d ng đ đo lụ ể ường các ch tiêuỉ
nh : ư
T ng thu th c t /t ng thu m c tiêu hàng năm.ổ ự ế ổ ụ
Kho ng cách thu = 1 – (t ng thu th c t /t ng thu ti m năng)ả ế ổ ự ế ổ ề
S lố ượng b n khai thu nh n đả ế ậ ượ ố ược/s l ng doanh nghi p đăng kýệ
n p thu ộ ế
S lố ượng b n khai thu nh n đúng th i h n/s lả ế ậ ờ ạ ố ượng b n khai thuả ế
nh n đậ ược
S thu c n tăng thêm sau thanh tra thu /nghĩa v thu kê khai.ố ế ầ ế ụ ế
S thu tăng thêm th c t thu đố ế ự ế ượ ốc/s thu c n ph i tăng thêm sauế ầ ả thanh tra thu ế
S n thu thu đố ợ ế ượ ố ợc/s n thu th c t tính vào đ u năm thu n ế ự ế ầ ợ
S trố ường h p tránh thu và tr n thu ợ ế ố ế
Phương pháp th ng kê có u đi m là s d ng đố ư ể ử ụ ược các d li u s nữ ệ ẵ
có và d dàng cho vi c tri n khai xây d ng các ng d ng ph c v cho ho tễ ệ ể ự ứ ụ ụ ụ ạ
Trang 20đ ng c a c quan thu Tuy nhiên, phộ ủ ơ ế ương pháp này có nhược đi m là cácể
ch tiêu th ng kê ch a ph n ánh đỉ ố ư ả ược m t cách t ng th và chính xác tìnhộ ổ ể hình tuân th c a NNT.ủ ủ
Ph ươ ng pháp đi u tra ch n m u ề ọ ẫ C quan thu th c hi n l a ch nơ ế ự ệ ự ọ
ng u nhiên các t khai trong d li u c a mình. Sau đó th c hi n ki m tra,ẫ ờ ữ ệ ủ ự ệ ể đánh giá xem t khai có đờ ược n p đúng h n không, có kê khai đ y đ ,ộ ạ ầ ủ chính xác và trung th c không, Phự ương pháp này có u đi m là k t quư ể ế ả
đi u tra có tính khoa h c và đ chính xác cao nh ng chi phí th c hi nề ọ ộ ư ự ệ không nh ỏ
Ph ươ ng pháp phân tích báo cáo tài chính. Phương pháp này được áp
d ng đ d báo kh năng x y ra trụ ể ự ả ả ường h p m t NNT hay m t nhóm NNTợ ộ ộ không tuân th pháp lu t thu thông qua vi c so sánh, phân tích m t s n iủ ậ ế ệ ộ ố ộ dung trên báo cáo c a NNT c th nh sau:ủ ụ ể ư
Phân tích theo chi u ngang ề Phân tích theo chi u ngang là vi c soề ệ sánh các ch tiêu trên báo cáo tài chính qua các năm, qua đó xácỉ
đ nh xu hị ướng thay đ i và tìm ra nh ng v n đ r i ro trong vi cổ ữ ấ ề ủ ệ xác đ nh s thu ph i n p.ị ố ế ả ộ
Phân tích theo chi u d c ề ọ Phân tích theo chi u d c là vi c xácề ọ ệ
đ nh t l c a các ch tiêu trên báo cáo v i t ng s , sau đó so sánhị ỷ ệ ủ ỉ ớ ổ ố
v i m c bình quân chung c a ngành đ đánh giá r i ro có th cóớ ứ ủ ể ủ ể
đ i v i t ng ch tiêu trên báo cáo tài chính c a NNT.ố ớ ừ ỉ ủ
Ngoài ra, người ta còn s d ng m t s phử ụ ộ ố ương pháp khác đ đoể
lường tính tuân th c a NNT:ủ ủ
Đi u tra, kh o sát: ề ả C quan thu có th ph i h p v i các đ n v ,ơ ế ể ố ợ ớ ơ ị
t ch c khác th c hi n đi u tra, kh o sát NNT v các v n đ liênổ ứ ự ệ ề ả ề ấ ề quan đ n vi c th c hi n nghĩa v thu đ i v i nhà nế ệ ự ệ ụ ế ố ớ ước. Phươ ng
Trang 21pháp này có u đi m là ti p c n đư ể ế ậ ược v i m t s lớ ộ ố ượng l n NNTớ
và cũng cho th y trình đ hi u bi t, thái đ tuân th cũng nhấ ộ ể ế ộ ủ ư
nh ng v n đ khó khăn c a NNT khi th c hi n nghĩa v c a h ữ ấ ề ủ ự ệ ụ ủ ọ Tuy nhiên, s li u thu th p đố ệ ậ ược và m c đ tin c y c a s li uứ ộ ậ ủ ố ệ thu được qua đi u tra, kh o sát ph thu c r t nhi u vào cách th cề ả ụ ộ ấ ề ứ xây d ng các b ng câu h i và cách th c t ch c đi u tra, kh o sát.ự ả ỏ ứ ổ ứ ề ả
Quan sát tr c ti p: ự ế Khi c quan thu có th thu th p đơ ế ể ậ ược nh ngữ
s li u tin c y và xác đ nh đố ệ ậ ị ược khá chính xác s thu ph i n pố ế ả ộ
c a m t NNT, c quan thu s th c hi n so sánh s d tính v iủ ộ ơ ế ẽ ự ệ ố ự ớ
s kê khai c a NNT đ đánh giá m c đ trung th c trong vi c kêố ủ ể ứ ộ ự ệ khai c a h Phủ ọ ương pháp này có tính chính xác cao nh ng khó cóư
th áp d ng r ng rãi do nh ng khó khăn trong vi c khai thác vàể ụ ộ ữ ệ
ki m soát các ngu n cung c p thông tin.ể ồ ấ
Xây d ng mô hình phân tích: ự Thông qua vi c t ng h p các s li u,ệ ổ ợ ố ệ
ch tiêu liên quan đ n tính tuân th c a NNT qua nhi u năm, cỉ ế ủ ủ ề ơ quan thu có th xây d ng các ngế ể ự ưỡng gi i h n đ i v i các sớ ạ ố ớ ố
li u, ch tiêu này. Các trệ ỉ ường h p s li u kê khai, tính toán vợ ố ệ ượ tcác ngưỡng gi i h n này đớ ạ ược coi là có nhi u nguy c không tuânề ơ
th pháp lu t thu ủ ậ ế
Các phương pháp thông d ng đụ ược đ c p trên thề ậ ở ường được dùng
đ đo lể ường, đánh giá m c đ tuân th c a NNT. Tuy nhiên, c n ph i th aứ ộ ủ ủ ầ ả ừ
nh n r ng không có m t phậ ằ ộ ương pháp nào có th đo lể ường m t cách tuy tộ ệ
đ i đúng và toàn di n m c đ tuân th c a NNT. Vì v y, c quan thu c nố ệ ứ ộ ủ ủ ậ ơ ế ầ căn c vào đi u ki n c th c a mình l a ch n k t h p nhi u phứ ề ệ ụ ể ủ ự ọ ế ợ ề ươ ngpháp đ đo lể ường, đánh giá m c đ tuân th c a NNT cho phù h p và hi uứ ộ ủ ủ ợ ệ
qu ả
Trang 221.2.4. Ph ươ ng th c qu n lý thu và m i quan h v i tính tuân th c a ứ ả ế ố ệ ớ ủ ủ NNT
Qu n lý thu truy n th ng coi NNT là đ i tả ế ề ố ố ượng qu n lý c a cả ủ ơ quan thu Nh ng các nghiên c u qu n lý thu hi n nay khi xem xét cáchế ư ứ ả ế ệ
ti p c n đ đ i m i qu n lý thu đã nh n m nh mu n đ t đế ậ ể ổ ớ ả ế ấ ạ ố ạ ược hi u l cệ ự
qu n lý thu c n ph i xem xét NNT là khách hàng c a c quan thu Ho tả ế ầ ả ủ ơ ế ạ
đ ng c a c quan thu cũng nh ho t đ ng kinh doanh; t t c nh ng ho tộ ủ ơ ế ư ạ ộ ấ ả ữ ạ
đ ng đ đ m b o đ i tộ ể ả ả ố ượng tuân th t t nghĩa v thu ph i đủ ố ụ ế ả ược xem là
các d ch v ph c v khách hàng ị ụ ụ ụ S phát tri n c a các n n kinh t v i sự ể ủ ề ế ớ ự
ph c t p ngày càng tăng c a đ i tứ ạ ủ ố ượng n p thu t o ra s c ép l n h n đ iộ ế ạ ứ ớ ơ ố
v i nhi m v qu n lý thu trong vi c t o đi u ki n và ki m soát s tuânớ ệ ụ ả ế ệ ạ ề ệ ể ự
th c a đ i tủ ủ ố ượng n p thu Chính vì v y, phộ ế ậ ương th c qu n lý thu m iứ ả ế ớ theo đó tăng trách nhi m cho ngệ ườ ội n p thu , t o đi u ki n cho ngế ạ ề ệ ườ ộ i n pthu t ch t ch u trách nhi m theo c ch ngế ự ủ ự ị ệ ơ ế ườ ội n p thu t khai, tế ự ự tính và t ch u trách nhi m đã thay th cho phự ị ệ ế ương th c qu n lý thuứ ả ế truy n th ng.ề ố
Phương th c qu n lý thu theo mô hình t khai t n p thu là m tứ ả ế ự ự ộ ế ộ
phương th c qu n lý thu đứ ả ế ược xây d ng trên n n t ng s tuân th c aự ề ả ự ủ ủ NNT được c th b ng vi c NNT t th c hi n các nghĩa v mà Lu t quiụ ể ằ ệ ự ự ệ ụ ậ
đ nh và c quan thu đị ơ ế ượ ổc t ch c và th c hi n các bi n pháp qu n lý thuứ ự ệ ệ ả ế phù h p v i nguyên t c đó. N n t ng c a phợ ớ ắ ề ả ủ ương th c qu n lý thu theoứ ả ế
mô hình t khai t n p là tính tuân th c a NNT.ự ự ộ ủ ủ
Đi u ki n đ NNT th c hi n t khai t n p là:ề ệ ể ự ệ ự ự ộ
NNT ph i hi u bi t nghĩa v c a mình;ả ể ế ụ ủ
Th t c thu c n đ n gi n nh m t o đi u ki n d dàng cho NNTủ ụ ế ầ ơ ả ằ ạ ề ệ ễ
th c hi n các nghĩa v c a mình;ự ệ ụ ủ
Trang 23 C quan thu c n có m t h th ng x ph t nghiêm kh c và m tơ ế ầ ộ ệ ố ử ạ ắ ộ
h th ng cệ ố ưỡng ch hi u qu nh m m c đích ngăn ch n và rănế ệ ả ằ ụ ặ
đe, hướng NNT v s tuân th ;ề ự ủ
C quan thu ph i có m t b máy thanh tra thu đ m nh và hi uơ ế ả ộ ộ ế ủ ạ ệ
qu nh m làm cho NNT nh n th c đả ằ ậ ứ ược r ng các trằ ường h pợ không tuân th s b phát hi n và s b x ph t n ng.ủ ẽ ị ệ ẽ ị ử ạ ặ
Phương th c qu n lý thu theo mô hình t khai t n p có đ c tr ngứ ả ế ự ự ộ ặ ư sau:
Trách nhi m, nghĩa v , quy n h n và nh t là trách nhi m v hànhệ ụ ề ạ ấ ệ ề
vi được qui đ nh rõ ràng cho c hai phía là c quan thu và NNT;ị ả ơ ế
Dân ch trong quan h gi a c quan thu và NNT;ủ ệ ữ ơ ế
C quan thu không can thi p và không làm thay trách nhi m c aơ ế ệ ệ ủ NNT;
C quan thu chuy n đ i t vi c ch y u dùng quy n l c đơ ế ể ổ ừ ệ ủ ế ề ự ẻ
qu n lý chuy n sang l y h tr là chính. Đây là n n t ng cho m tả ể ấ ỗ ợ ề ả ộ
cu c cái cách toàn di n h th ng qu n lý thu ;ộ ệ ệ ố ả ế
Ch đ ki m tra c a c quan thu chuy n t "ti nế ộ ể ủ ơ ế ể ừ ề
ki m" sang "h u ki m". T c là chuy n sang qu n lý thu theoể ậ ể ứ ể ả ế cách th c qu n lý r i ro theo nhóm ngứ ả ủ ườ ội n p thu ế
Hinh 1.̀ 5: Đánh giá s tuân th c a ngự ủ ủ ườ ội n p thu ế
Đăng ký thuế Khai thuế
Trang 24Hình 1.5 mô t s đánh giá s tuân th thu c a ngả ự ự ủ ế ủ ười n p thuộ ế trong c ch t khai, t n p. ơ ế ự ự ộ C th :ụ ể
Tuân th v Đăng ký thu : ủ ề ế M c đ tuân th v đăng ký thu đứ ộ ủ ề ế ượ c
th hi n vi c ch p hành quy đ nh v đăng ký thu Đó chính làể ệ ở ệ ấ ị ề ế
th c hi n đăng ký có đúng m u bi u quy đ nh không, có đăng ký thuự ệ ẫ ể ị ế đúng th i h n quy đ nh không và nh ng đ i tờ ạ ị ữ ố ượng ph i đăng ký thuả ế
có đăng ký đ y đ không,…ầ ủ
Tuân th v khai thu ủ ề ế: M c đ tuân th v khai thu là nói đ nứ ộ ủ ề ế ế
vi c kê khai trung th c các kho n thu nh p, doanh thu, và s n lệ ự ả ậ ả ượ ngliên quan đ n thu tr c thu hay thu gián thu, có n p h s khai thuế ế ự ế ộ ồ ơ ế đúng h n và đ y đ hay không. Tuân th trong khai thu có th đạ ầ ủ ủ ế ể ượ cphát hi n trong quá trình ti p nh n h s khai thu , ki m tra h sệ ế ậ ồ ơ ế ể ồ ơ khai thu và k toán thu ế ế ế
Tuân th trong n p thu : ủ ộ ế M c đ tuân th trong n p thu là nói đ nứ ộ ủ ộ ế ế
vi c n p thu đúng h n. M c đ tuân th này đệ ộ ế ạ ứ ộ ủ ược đ nh nghĩa là tị ỉ
l gi a s nghĩa v thu đệ ữ ố ụ ế ược n p đúng h n và toàn b s nghĩa vộ ạ ộ ố ụ thu c a ngế ủ ườ ội n p thu ế
1.3. Kinh nghi m m t s nệ ộ ố ước trong qu n lý thu nh m vi c nâng caoả ế ằ ệ tính tuân th c a NNTủ ủ
1.3.1. Kinh nghi m c a C quan thu n i đ a V ệ ủ ơ ộ ị ươ ng qu c Anh ố
H th ng thu c a Anh g m hai t ch c ch u trách nhi m qu n lýệ ố ế ủ ồ ổ ứ ị ệ ả thu thu là c quan Thu n i đ a ch u trách nhi m qu n lý thu các lo i thuế ơ ộ ị ị ệ ả ạ ế
tr c thu và c quan H i quan qu n lý thu các lo i thu gián thu và thu tiêuự ơ ả ả ạ ế ế
th đ c bi t. C hai c quan đ u tr c thu c B Ngân kh (B Tài chính)ụ ặ ệ ả ơ ề ự ộ ộ ố ộ
c a Anh. C ch t kê khai, t n p thu đủ ơ ế ự ự ộ ế ược c quan thu n i đ a Anh ápơ ộ ị
Trang 25d ng t năm 1996, tác đ ng t i h n 8 tri u NNT cá nhân, 700.000 t ch cụ ừ ộ ớ ơ ệ ổ ứ
th c hi n công tác h tr đang gi m xu ng do vi c áp d ng cácự ệ ỗ ợ ả ố ệ ụ
ti n b k thu t nh đi n tho i, internet, ế ộ ỹ ậ ư ệ ạ
C s v t ch t: ơ ở ậ ấ các phòng h tr NNT c a c quan thu Anhỗ ợ ủ ơ ế
thường được b trí g n ngay phía c a ra vào và r t thu n ti n choố ầ ử ấ ậ ệ
ngườ ội n p thu Đây đ ng th i là n i ti p nh n các lo i văn b nế ồ ờ ơ ế ậ ạ ả
gi y t g i đ n c quan thu Các phòng đấ ờ ử ế ơ ế ược b trí trong m tố ộ không gian r ng có n i đón ti p khách hàng, có gh ng i ch , cóộ ơ ế ế ồ ờ giá đ các tài li u hể ệ ướng d n và các t khai v nhi u lĩnh v c,ẫ ờ ề ề ự nhi u v n đ và b ng nhi u ngôn ng Các phòng này trang bề ấ ề ằ ề ữ ị
m t s máy tính n i m ng đ NNT có th truy c p tìm hi u chínhộ ố ố ạ ể ể ậ ể sách thu Tính đ n cu i tháng 8/2004 toàn ngành thu nế ế ố ế ước Anh
v i 76.600 công ch c nh ng đớ ứ ư ược trang b đ n 90.000 máy tính cáị ế nhân và 3.500 máy in, 750 máy ch đ công tác h tr NNT.ủ ể ỗ ợ
Các ho t đ ng tuyên truy n, h tr NNT đạ ộ ề ỗ ợ ược ti n hành dế ướ inhi u hình th c d ch v phong phú v i phề ứ ị ụ ớ ương châm ph c vụ ụ khách hàng t t nh t:ố ấ
+ Duy trì h th ng đi n tho i h tr vi c t kê khai, t n pệ ố ệ ạ ỗ ợ ệ ự ự ộ thu H th ng này tr l i kho ng 1 tri u cu c g i/năm, ho tế ệ ố ả ờ ả ệ ộ ọ ạ
đ ng t 8 sáng đ n 10 gi t i hàng ngày. Trong trộ ừ ế ờ ố ường h p,ợ
Trang 26các khách hàng c n b sung t khai, các t gi i thích ho c cácầ ổ ờ ờ ả ặ thông tin liên quan đ u có th g i đi n đ n trung tâm h tr ề ể ọ ệ ế ỗ ợ+ Ti n hành các chi n d ch tuyên truy n toàn qu c đ i v i cácế ế ị ề ố ố ớ
đ i tố ượng nh n đậ ượ ờc t khai nh m nâng cao ý th c trong vi cằ ứ ệ
n p t khai đúng h n, cũng nh qu ng bá cho các d ch vộ ờ ạ ư ả ị ụ internet và d ch v h tr c a c quan thu Các chi n d chị ụ ỗ ợ ủ ơ ế ế ị tuyên truy n đề ược th c hi n thông qua các phự ệ ương ti n phátệ thanh, truy n hình và internet.ề
+ Trên m ng internet ho c t i các đ a đi m h tr c a c quanạ ặ ạ ị ể ỗ ợ ủ ơ thu có s n tài li u hế ẵ ệ ướng d n cách th c đi n t khai.ẫ ứ ề ờ
Theo th ng kê c a c quan thu n i đ a vố ủ ơ ộ ị ương qu c Anh thì nhu c uố ầ
t v n đư ấ ược s p x p theo th t : văn b n, đi n tho i, t v n tr c ti p,ắ ế ứ ự ả ệ ạ ư ấ ự ế
đi n t Tuy nhiên, theo xu hệ ử ướng hi n nay thì hình th c t v n đi n tệ ứ ư ấ ệ ử ngày càng tăng nhanh rõ r t và ngày càng có nhi u ngệ ề ườ ỏ ằi h i b ng đi nệ tho i h n.ạ ơ
X lý l i và ki m tra ch t l ử ỗ ể ấ ượ ng h ướ ng d n: ẫ N u NNT kê khai vàế
n p thu không đúng qui đ nh và NNT ch ng minh độ ế ị ứ ượ ỗc l i này là
do cán b thu hộ ế ướng d n sai thì NNT không b ph t, nh ng ph iẫ ị ạ ư ả
n p đ s thu còn thi u. Đ tránh hi n tộ ủ ố ế ế ể ệ ượng sai sót trong
hướng d n kê khai trong b ph n d ch v h tr NNT có m t đ iẫ ộ ậ ị ụ ỗ ợ ộ ộ
x lý khi u n i c a ngử ế ạ ủ ườ ội n p thu ế
Đ ki m tra để ể ược ch t lấ ượng các cu c t v n, các t ki m tra x lýộ ư ấ ổ ể ử
ti n hành ki m tra l i các văn b n đã tr l i đ i chi u v i chính sách chế ể ạ ả ả ờ ố ế ớ ế
đ xem có phù h p và h p lý không, đ i v i hình th c t v n tr c ti pộ ợ ợ ố ớ ứ ư ấ ự ế
ho c t v n qua đi n tho i thì t ki m tra x lý có th ph ng v n tr c ti pặ ư ấ ệ ạ ổ ể ử ể ỏ ấ ự ế
nh ng ngữ ười đã đượ ư ấc t v n qua đi n tho i ho c đ n tr c ti p đ bi tệ ạ ặ ế ự ế ể ế
được ch t lấ ượng các câu tr l i c a cán b thu ả ờ ủ ộ ế
Trang 27 Đánh giá k t qu th c hi n: ế ả ự ệ Theo th ng kê c a c quan thuố ủ ơ ế Anh thì tính đ n cu i năm 2003 có 85% s văn b n tr l i trongế ố ố ả ả ờ
15 ngày (yêu c u đ t ra là 80%), 90% s cu c g i đ n đầ ặ ố ộ ọ ế ược trả
l i sau 20 giây; 87% s ngờ ố ườ ếi đ n tr c ti p t v n ch ph i chự ế ư ấ ỉ ả ờ trong 30 phút (yêu c u 85%), 99 % s t khai đã đầ ố ờ ược nh p trậ ướ cngày 31 tháng 12. Nh v y, v c b n là công tác h tr ngư ậ ề ơ ả ỗ ợ ườ i
n p thu c a c quan thu Anh đã đáp ng độ ế ủ ơ ế ứ ược yêu c u côngầ
vi c c a công tác qu n lý thu thu , h tr t t cho ngệ ủ ả ế ỗ ợ ố ườ ội n p thuế
và đ m b o đả ả ượ ốc s thu cho ngân sách
1.3.2. Kinh nghi m c a C c thu n i đ a Singapore (IRAS) ệ ủ ụ ộ ị
Singapore là m t qu c đ o c a khu v c Đông Nam Á. Trộ ố ả ủ ự ước khi giành đ c l p t năm 1965, Singapore là thu c đ a c a Anh nên ch u nhộ ậ ừ ộ ị ủ ị ả
hưởng nhi u c a Anh trong qu n lý tài chính, duy trì c ch qu n lý thuề ủ ả ơ ế ả ế theo thông báo c a c quan thu Sau h n 10 năm đ i m i, h th ng qu nủ ơ ế ơ ổ ớ ệ ố ả
lý thu c a Singapore là m t h th ng qu n lý hi n đ i, hi u qu v i t cế ủ ộ ệ ố ả ệ ạ ệ ả ớ ố
đ tri n khai công ngh thông tin hàng đ u trong khu v c và trên th gi i.ộ ể ệ ầ ự ế ớ Theo đó, IRAS luôn là c quan đi đ u trong lĩnh v cung c p d ch v côngơ ầ ự ấ ị ụ
và luôn được NNT đánh giá cao ho t đ ng c a mình. Trong m t cu c đi uạ ộ ủ ộ ộ ề tra năm 2000, 95% NNT là cá nhân, 83% NNT là doanh nghi p đệ ược h iỏ cho bi t h th c s hài lòng v i d ch v mà IRAS cung c p.ế ọ ự ự ớ ị ụ ấ
Có được nh ng thành công k trên trữ ể ước h t là nh IRAS có chi nế ờ ế
lượ ảc c i thi n ho t đ ng c a c quan thu hệ ạ ộ ủ ơ ế ướng đ n NNT, t o đi u ki nế ạ ề ệ cho h có nh ng hi u bi t v thu và cung c p các phọ ữ ể ế ề ế ấ ương ti n đ NNTệ ể
đ n gi n hoá vi c th c hi n nghĩa v v i nhà nơ ả ệ ự ệ ụ ớ ước. Bước đi đ u tiên màầ IRAS th c hi n là tăng cự ệ ường vi c kê kh i thu thông qua h th ng đi nệ ả ế ệ ố ệ tho i và kê khai đi n t B ng nh ng n l c trong vi c c i thi n ch tạ ệ ử ằ ữ ỗ ự ệ ả ệ ấ
lượng d ch v và tăng cị ụ ường tuyên truy n, qu ng bá v các hình th c kêề ả ề ứ
Trang 28khai m i, đ n năm 2000 có t i 1/3 NNT th c hi n kê khai thu đi n t vàớ ế ớ ự ệ ế ệ ử
s còn l i h u h t đ u kê khai qua h th ng đi n tho i.ố ạ ầ ế ề ệ ố ệ ạ
M t bộ ước đi quan tr ng n a mà IRAS đã th c hi n là vi c xây d ngọ ữ ự ệ ệ ự
h th ng phân tích thông tin tích h p đ ph c v công tác t v n, h trệ ố ợ ể ụ ụ ư ấ ỗ ợ NNT. S n ph m c a h th ng này là d ch v tr l i đi n tho i t đ ng vàả ẩ ủ ệ ố ị ụ ả ờ ệ ạ ự ộ
d ch v t v n thu m t c a. Theo đó, có đ n 43% các v n đ vị ụ ư ấ ế ộ ử ế ấ ề ướng m cắ
v thu đề ế ược gi i quy t b ng d ch v đi n tho i tr l i t đ ng và NNTả ế ằ ị ụ ệ ạ ả ờ ự ộ
có th s d ng d ch v m t c a đ để ử ụ ị ụ ộ ử ể ược gi i đáp t t c các vả ấ ả ướng m cắ
v thu ề ế
Thông qua chương trình, k ho ch ph i h p cung c p thông tin v iế ạ ố ợ ấ ớ các c quan khác c a Chính ph , IRAS đang xây d ng chi n lơ ủ ủ ự ế ược phát tri n v i m c tiêu dài h n là xoá b m i hình th c yêu c u NNT ph i kêể ớ ụ ạ ỏ ọ ứ ầ ả khai thu , IRAS cùng v i các c quan c a Chính ph s ki m soát m iế ớ ơ ủ ủ ẽ ể ọ
trường h p đăng ký kinh doanh, ki m soát các lu ng ti n, thu nh p, t đóợ ể ồ ề ậ ừ
t xác đ nh nghĩa v thu cho t ng NNT.ự ị ụ ế ừ
Chính nh nh ng bờ ữ ước c i ti n tri t đ này mà IRAS đã giúp choả ể ệ ể NNT gi m đáng k chi phí cho vi c tuân th nghĩa v n p thu , t đó xâyả ể ệ ủ ụ ộ ế ừ
d ng và c ng c lòng tin c a Chính ph và ngự ủ ố ủ ủ ười dân vào ho t đ ng qu nạ ộ ả
lý c a mình.ủ
Tóm l i, ph n này đi vào h th ng hóa nh ng v n đ mang tính lýạ ầ ệ ố ữ ấ ề
lu n v qu n lý hành chính thu , tính tuân th c a NNT và m i quan hậ ề ả ế ủ ủ ố ệ trong qu n lý thu và tính tuân th thu c a ngả ế ủ ế ủ ườ ội n p thu Bên c nh đó,ế ạ
đ tài cũng đã nghiên c u kinh nghi m c a m t s nề ứ ệ ủ ộ ố ước trong qu n lý thuả ế
nh m nâng cao tính tuân th c a NNT. ằ ủ ủ
Trang 29QU N LÝ HÀNH CHÍNH THU VÀ TÍNH TUÂN TH C A Ả Ế Ủ Ủ
NG ƯỜ I N P THU VI T NAM HI N NAY Ộ Ế Ở Ệ Ệ
2.1. B i c nh c a qu n lý hành chính thu nh m nâng cao tính tuânố ả ủ ả ế ằ
th c a ngủ ủ ườ ội n p thuế
2.1.1. B i c nh kinh t xã h i Vi t Nam ố ả ế ộ ệ
Trong nh ng năm đ i m i, t Đ i h i Đ ng VI (năm 1986)ữ ổ ớ ừ ạ ộ ả
đ n nay, n n kinh t Vi t Nam đã có m t giai đo n tăng trế ề ế ệ ộ ạ ưởng kinh t liênế
t c ch a t ng có. Vi c s m thay đ i chính sách đã có nh hụ ư ừ ệ ớ ổ ả ưởng nhanh chóng và tích c c đ i v i ho t đ ng s n xu t và m c s ng c a nhân dân.ự ố ớ ạ ộ ả ấ ứ ố ủ Khi công cu c c i cách độ ả ược th c hi n m c đ sâu s c h n trong th pự ệ ở ứ ộ ắ ơ ậ
k 90 thì t c đ tăng trỷ ố ộ ưởng kinh t cũng đế ược đ y m nh. S li u th ngẩ ạ ố ệ ố
kê c a Chính ph cho th y t ng s n ph m qu c dân tăng trủ ủ ấ ổ ả ẩ ố ưởng hàng năm trung bình kho ng 7% m t năm trong giai đo n c i cách. Đây là m t thànhả ộ ạ ả ộ
t u đáng k n u tính đ n nh hự ể ế ế ả ưởng tiêu c c c a cu c kh ng ho ng tàiự ủ ộ ủ ả chính trong giai đo n 19971999.ạ
Đ i s ng v t ch t, tinh th n c a nhân dân đờ ố ậ ấ ầ ủ ượ ảc c i thi n, cácệ
d ch v chăm sóc s c kho , văn hoá, giáo d c có nh ng bị ụ ứ ẻ ụ ữ ước ti n rõ r t.ế ệ Năng l c nghiên c u khoa h c đự ứ ọ ược tăng cường, đã tri n khai nhi u ngể ề ứ
d ng công ngh tiên ti n trong nhi u lĩnh v c.ụ ệ ế ề ự
Nh ng thành t u v kinh t đã góp ph n c ng c qu c phòng,ữ ự ề ế ầ ủ ố ố
gi v ng đ c l p, ch quy n và toàn v n lãnh th , đ m b o n đ nh chínhữ ữ ộ ậ ủ ề ẹ ổ ả ả ổ ị
tr và tr t t xã h i.ị ậ ự ộ
Trang 30Đ ti p t c phát huy nh ng thành t u phát tri n kinh t xã h i đã đ tể ế ụ ữ ự ể ế ộ ạ
được trong th i gian qua, Đ ng và Nhà nờ ả ước ta đã xác đ nh m c tiêu phátị ụ tri n c th c a chi n lể ụ ể ủ ế ược phát tri n kinh t , xã h i cho giai đo n ti pể ế ộ ạ ế theo là:
t nhiên đự ược b o v và c i thi n.ả ệ ả ệ
Năng l c n i sinh v khoa h c và công ngh đ kh năng ngự ộ ề ọ ệ ủ ả ứ
d ng các công ngh hi n đ i, ti p c n trình đ th gi i và t phátụ ệ ệ ạ ế ậ ộ ế ớ ự tri n trên m t s lĩnh v c nh t là công ngh thông tin, công nghể ộ ố ự ấ ệ ệ sinh h c, công ngh v t li u m i, công ngh t đ ng hoá.ọ ệ ậ ệ ớ ệ ự ộ
K t c u h t ng đáp ng yêu c u phát tri n kinh t xã h i, qu cế ấ ạ ầ ứ ầ ể ế ộ ố phòng, an ninh và có bước đi trước. H th ng giao thông đ m b oệ ố ả ả
l u thông an toàn, thông su t và hi n đ i hoá m t bư ố ệ ạ ộ ước. M ngạ
lưới giao thông được m r ng và nâng c p. B o đ m v c b nở ộ ấ ả ả ề ơ ả
c s v t ch t cho h c sinh ph thông h c c ngày t i trơ ở ậ ấ ọ ổ ọ ả ạ ường Qua phân tích, đánh giá tình hình kinh t xã h i Vi t Nam trongế ộ ệ
th i gian qua có th th y n n kinh t Vi t Nam đang trong giai đo n phátờ ể ấ ề ế ệ ạ tri n khá n đ nh; các đ nh hể ổ ị ị ướng và phát tri n kinh t để ế ược xây d ng vàự duy trì dài h n không có s bi n đ ng l n tác đ ng đ n môi trạ ự ế ộ ớ ộ ế ường kinh
Trang 31doanh c a doanh nghi p và tâm lý ngủ ệ ười dân. Các y u t l m phát, t giáế ố ạ ỷ
h i đoái, cán cân thanh toán qu c t m c dù còn ph thu c nhi u vào tìnhố ố ế ặ ụ ộ ề hình bi n đ ng c a th trế ộ ủ ị ường th gi i nh ng đã đế ớ ư ược Nhà nước qu n lýả
và có nh ng tác đ ng gián ti p đ đi u ch nh, ki m ch m c h p lý. Cácữ ộ ế ể ề ỉ ề ế ở ứ ợ
v n đ chính tr , an ninh, qu c phòng đấ ề ị ố ược gi v ng, đ m b o tr t t anữ ữ ả ả ậ ự toàn xã h i. Cùng v i s chuy n bi n tích c c c a tình hình kinh t xã h iộ ớ ự ể ế ự ủ ế ộ trong th i gian qua và nh ng đ nh hờ ữ ị ướng chi n lế ược phát tri n dài h n vàể ạ
b n v ng đã có nh ng tác đ ng t t đ n môi trề ữ ữ ộ ố ế ường kinh doanh c a Vi tủ ệ Nam, góp ph n nâng cao đ i s ng nhân dân, t đó kh i d y ni m tin c aầ ờ ố ừ ơ ậ ề ủ ngu i dân v i đờ ớ ường l i, chính sách c a Đ ng và Nhà nố ủ ả ước và nâng cao tính tuân th c a h v i pháp lu t nói chung và pháp lu t thu nói riêng.ủ ủ ọ ớ ậ ậ ế
2.1.2. Công tác qu n lý thu Vi t Nam hi n nay ả ế ở ệ ệ
Th c hi n ngh quy t đ i h i Đ ng l n th VI v phát tri nự ệ ị ế ạ ộ ả ầ ứ ề ể
n n kinh t nhi u thành ph n, v n hành theo c ch th trề ế ề ầ ậ ơ ế ị ường theo đ nhị
hướng xã h i ch nghĩa; Ngh quy t đ i h i Đ ng l n th VII, VIII vộ ủ ị ế ạ ộ ả ầ ứ ề công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước, dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng, Nhàạ ủ ả
nước ta đã ti n hành c i cách thu bế ả ế ước I (19901995), c i cách thu bả ế ướ c
II (1996 đ n 2005). Qua hai cu c c i cách thu , h th ng qu n lý thu đãế ộ ả ế ệ ố ả ế xây d ng và không ng ng đự ừ ược ki n toàn, đ m b o th c thi t t và th ngệ ả ả ự ố ố
nh t các lu t thu trong c nấ ậ ế ả ước. Hi u l c, hi u qu c a b máy qu n lýệ ự ệ ả ủ ộ ả thu ngày càng đế ược nâng cao. Tuy nhiên, trước yêu c u c a th i k côngầ ủ ờ ỳ nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước và h i nh p kinh t qu c t , công tácộ ậ ế ố ế
qu n lý thu c a nả ế ủ ước ta v n còn các t n t i và h n ch sau:ẫ ồ ạ ạ ế
M t là v c ch qu n lý thu ộ ề ơ ế ả ế
Nhìn chung c ch qu n lý thu ch a đơ ế ả ế ư ược xây d ng trên c s đự ơ ở ề cao tính ch đ ng, nghĩa v , trách nhi m c a các t ch c, cá nhân ph i tủ ộ ụ ệ ủ ổ ứ ả ự
Trang 32tính, t khai, t n p thu , t ch u trách nhi m trự ự ộ ế ự ị ệ ước pháp lu t. ậ Đi u nàyề
bi u hi n:ể ệ
M t th i gian dài ch a coi tr ng vi c tuyên truy n giáo d c, cungộ ờ ư ọ ệ ề ụ
c p d ch v h tr ch t lấ ị ụ ỗ ợ ấ ượng cao đ nâng cao s hi u bi t, tính t giácể ự ể ế ự tuân th pháp lu t c a NNT.ủ ậ ủ
C quan thu làm thay các ch c năng thu c trách nhi m c a NNTơ ế ứ ộ ệ ủ
nh : tính toán xác đ nh m c thu đ ra thông báo thu , xác đ nh m c mi nư ị ứ ế ể ế ị ứ ễ
gi m thu ả ế
H u qu là, làm gi m nh nghĩa v , trách nhi m c a NNT; nhi u viậ ả ả ẹ ụ ệ ủ ề
ph m v thu là do thi u hi u bi t gây ra, d n đ n gánh n ng ph i tăngạ ề ế ế ể ế ẫ ế ặ ả
cường công tác qu n lý thu đ kh c ph c các sai ph m; làm lãng phíả ế ể ắ ụ ạ ngu n l c c a c quan thu ồ ự ủ ơ ế
Hai là, v công ngh qu n lý thu ề ệ ả ế
Vi c qu n lý thu ch a d a trên c s thu th p thông tin, phân tíchệ ả ế ư ự ơ ở ậ đánh giá theo các tiêu th c qu n lý đ phân lo i, l a ch n phứ ả ể ạ ự ọ ương th cứ theo m c đ r i ro phù h p v i đ c đi m, trình đ c a t ng lo i NNTứ ộ ủ ợ ớ ặ ể ộ ủ ừ ạ
Qui trình, qui ph m và các bi n pháp nghi p v qu n lý ch a th tạ ệ ệ ụ ả ư ậ
h p lý và ch a th t coi tr ng hi u qu th c thi pháp lu t thu cho cợ ư ậ ọ ệ ả ự ậ ế ả
ngườ ội n p thu và c quan thuế ơ ế
Nhi u khâu qu n lý thu ch y u v n là th công; ng d ng côngề ả ế ủ ế ẫ ủ ứ ụ ngh thông tin v n m c đ th p, nh t là các khâu: thu th p thông tinệ ẫ ở ứ ộ ấ ấ ở ậ liên quan đ n NNT; tuyên truy n h tr NNT; qu n lý n thu ; thanh tra xế ề ỗ ợ ả ợ ế ử
lý các vi ph m v thu d n đ n ch t lạ ề ế ẫ ế ấ ượng cung c p d ch v và năng su t,ấ ị ụ ấ
hi u qu qu n lý thu c a c quan thu còn th p.ệ ả ả ế ủ ơ ế ấ
Ch a đ cao trách nhi m c a các t ch c, cá nhân có liên quan trongư ề ệ ủ ổ ứ
vi c cung c p thông tin và ph i h p v i c quan thu đ thu thu ệ ấ ố ợ ớ ơ ế ể ế
Trang 33Công tác tuyên truy n và d ch v h tr NNT ch a đề ị ụ ỗ ợ ư ược th c sự ự quan tâm và đ u t đúng m c, do v y tính tuân th c a NNT cũng nh sầ ư ứ ậ ủ ủ ư ự
hi u bi t c a xã h i đ i v i chính sách thu , các th t c hành chính thuể ế ủ ộ ố ớ ế ủ ụ ế còn r t th p.ấ ấ
Công tác thanh tra, ki m tra x lý các hành vi vi ph m v thu c a cể ử ạ ề ế ủ ơ quan thu ch a đ t đúng t m và ch a phù h p v i th c tr ng c a nế ư ặ ầ ư ợ ớ ự ạ ủ ước ta
Nh ng t n t i và h n ch trên đòi h i ngành thu ph i ti p t c c iữ ồ ạ ạ ế ỏ ế ả ế ụ ả cách h th ng thu đ th c hi n th ng l i Chi n lệ ố ế ể ự ệ ắ ợ ế ược c i cách h th ngả ệ ố thu đ n năm 2010 theo quy t đ nh s 201/2004/QĐTTG ngày 6/12/2004ế ế ế ị ố
c a Th tủ ủ ướng Chính ph ủ
Th c hi n Chi n lự ệ ế ược c i cách h th ng thu , t ngày 1/1/2004,ả ệ ố ế ừ ngành thu đã áp d ng thí đi m c ch t kê khai, t n p thu t i C cế ụ ể ơ ế ự ự ộ ế ạ ụ thu thành ph H Chí Minh và C c thu Qu ng Ninh đ i v i 2 lo i thuế ố ồ ụ ế ả ố ớ ạ ế
là thu GTGT và thu TNDN. Vi c th c hi n thí đi m c ch t khai tế ế ệ ự ệ ể ơ ế ự ự
n p thu t i m t s C c Thu trong c nộ ế ạ ộ ố ụ ế ả ước đã đ t đạ ược nh ng k t quữ ế ả
kh quan. M t m t, ngành Thu đã nâng cao ch t lả ộ ặ ế ấ ượng qu n lý, giám ch tả ặ
ch và phát hi n k p th i, chính xác h n các trẽ ệ ị ờ ơ ường h p vi ph m, góp ph nợ ạ ầ
ch ng th t thu ngân sách, t o bình đ ng, công b ng trong kinh doanh gi aố ấ ạ ẳ ằ ữ các đ i tố ượng n p thu M t khác, NNT cũng ý th c rõ h n vi c nâng caoộ ế ặ ứ ơ ệ tính t giác đ i v i nghĩa v n p thu T ngày 1/7/2007 khi Lu t Qu n lýự ố ớ ụ ộ ế ừ ậ ả thu có hi u l c thi hành, phế ệ ự ương th c qu n lý thu theo c ch t khai, tứ ả ế ơ ế ự ự
n p thu độ ế ược áp d ng trên ph m vi toàn qu c. Theo c ch t khai, tụ ạ ố ơ ế ự ự
n p thu , b máy qu n lý c a c quan thu các c p độ ế ộ ả ủ ơ ế ấ ượ ổc t ch c t pứ ậ trung theo các ch c năng: tuyên truy n, h tr NNT; theo dõi, x lý vi c kêứ ề ỗ ợ ử ệ khai thu ; đôn đ c thu n và cế ố ợ ưỡng ch thu ; ki m tra, thanh tra thu Bế ế ể ế ộ máy này có tính chuyên nghi p và hi u qu h n, NNT đệ ệ ả ơ ược ph c v t tụ ụ ố
h n, vì c quan thu có b ph n tuyên truy n h tr hơ ơ ế ộ ậ ề ỗ ợ ướng d n, gi i đápẫ ả
Trang 34m i vọ ướng m c c a NNT. Các b ph n ch c năng khác nh thu n , thanhắ ủ ộ ậ ứ ư ợ tra, x lý t khai b o đ m cho c quan thu giám sát ch t ch NNT, b oử ờ ả ả ơ ế ặ ẽ ả
đ m các vi ph m c a NNT đả ạ ủ ược phát hi n và x lý k p th iệ ử ị ờ
Ba là, b máy t ch c thu thu c a Vi t Nam thu c 2 c quan là H iộ ổ ứ ế ủ ệ ộ ơ ả Quan và T ng c c Thu Tuy nhiên, đ tài ch bàn đ n b máy c a T ngổ ụ ế ề ỉ ế ộ ủ ổ
c c Thu T ng c c Thu là c quan s nghi p tr c thu c B Tài chính,ụ ế ổ ụ ế ơ ự ệ ự ộ ộ
đượ ổc t ch c theo ngành d c t trung ứ ọ ừ ương đ n đ a phế ị ương, các c p c aấ ủ ngành thu đ a phế ị ương còn ch u s lãnh đ o c a chính quy n đ a phị ự ạ ủ ề ị ươ ngcùng c p. B máy t ch c thu thu đấ ộ ổ ứ ế ượ ổc t ch c nh đứ ư ược mô t trongả hình 2.1.
B máy thu thu c p T ng c c Thu độ ế ấ ổ ụ ế ượ ổc t ch c thành 12 v ch cứ ụ ứ năng, g m:ồ
Trang 35 V Tài v Qu n trụ ụ ả ị
V i 12 V ch c năng trên, còn có Văn phòng T ng c c, C c ngớ ụ ứ ổ ụ ụ Ứ
d ng công ngh thông tin, Đ i di n T ng c c Thu t i phía nam vàụ ệ ạ ệ ổ ụ ế ạ
Trường Nghi p v thu , T p chí Thu Nhà nệ ụ ế ạ ế ước
c p đ a ph ng có các C c Thu 63 t nh, thành ph trên c
nước và t i m i Huy n (qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nh) có các Chiạ ỗ ệ ậ ị ố ự ộ ỉ
c c Thu Các đ n v này đụ ế ơ ị ượ ổc t ch c theo ch c năng nh m đ m nh nứ ứ ằ ả ậ thu thu theo quy đ nh c a Lu t Qu n lý Thu ế ị ủ ậ ả ế
Nhìn chung, b máy thu thu c a Vi t Nam độ ế ủ ệ ượ ổc t ch c nh m th cứ ằ ự
hi n theo ch c năng. Tuy nhiên, v n còn đệ ứ ẫ ượ ổc t ch c theo s c thu (qu nứ ắ ế ả
lý thu thu nh p cá nhân), đi u này cho th y t ch c b máy thu thu c aế ậ ề ấ ổ ứ ộ ế ủ ngành thu v n ch a hoàn toàn theo ch c năng mà v n còn s đan xen v iế ẫ ư ứ ẫ ự ớ
qu n lý theo s c thu và là m t bả ắ ế ộ ước “quá đ ” trong hi n đ i hóa công tácộ ệ ạ hành chính thu Vi t Nam hi n nay. ế ở ệ ệ
Trang 36Ngu n: Theo Quy t đ nh s 115/2009/QĐTTg ngày 28 tháng 9 năm 2009 ồ ế ị ố
Đ th c hi n nhi m v qu n lý thu thu n i đ a, ngành thu hi nể ự ệ ệ ụ ả ế ộ ị ế ệ nay có kho ng trên 40.000 cán b v i trên 80% có trình đ đ i h c tr lênả ộ ớ ộ ạ ọ ở
và s còn l i đã đố ạ ược qua đào t o trung c p ho c cao đ ng. Nhìn chung,ạ ấ ặ ẳ
Chính phủ
B Tài ộ
chính
T ng c c ổ ụ Thuế
C c Thuụ ế
Chi c c ụ Thuế
12 V ch c năng ụ ứ
Văn phòng, C c ng d ng công ụ ứ ụ ngh thông tin, VP đ i di n ệ ạ ệ phía
nam
Tr ườ ng Nghi p v Thu , T p chí ệ ụ ế ạ
Thuế
G m các Phòng ch c năng ồ ứ (Riêng TP H Chí Minh và Hà N i ồ ộ
có nhi u phòng ch c năng h n) ề ứ ơ
Trang 37ngành thu ế đang thay đ i phổ ương th c làm vi c và cùng v i c i cách thứ ệ ớ ả ủ
t c hành chính c a Nhà nụ ủ ước, B Tài chính đã ban hành b th t c hànhộ ộ ủ ụ chính thu c lĩnh v c thu (Quy t đ nh s 1902/QĐBTC ngày 10/8/2009).ộ ự ế ế ị ố
Đ ng th i, T ng c c Thu đã ban hành công văn s 3343/TCTCC ngàyồ ờ ổ ụ ế ố 14/8/2009 v vi c công khai b th t c hành chính thu ề ệ ộ ủ ụ ế
Vi c công b b th t c hành chính này có th nói là m t bệ ố ộ ủ ụ ể ộ ước ti nế trong th c hi n hành chính thu , là m t tiêu chu n đ cán b thu th cự ệ ế ộ ẩ ể ộ ế ự
hi n, đ m b o s minh b ch trong th t c hành chính, là tiêu chí đ cán bệ ả ả ự ạ ủ ụ ể ộ thu ph n đ u th c hi n t t nhi m v c a mình. Đ ng th i, đây là s thế ấ ấ ự ệ ố ệ ụ ủ ồ ờ ự ể
hi n s cam k t c a ngành thu đ i v i ngệ ự ế ủ ế ố ớ ười n p thu , đ m b o tínhộ ế ả ả công b ng và minh b ch trong th c hi n th t c đ hoàn thành trách nhi mằ ạ ự ệ ủ ụ ể ệ thu c a ngế ủ ườ ội n p thu ế
V i nh ng k t qu ph n đ u v hành chính và con ngớ ữ ế ả ấ ấ ề ườ ủi c a ngành thu đã đế ược đ c p trên, thì đ b t k p v i s c i cách hành chính thu ,ề ậ ở ể ắ ị ớ ự ả ế cán b thu c n ph i thay đ i nhi u h n n a văn hóa công s và trình độ ế ầ ả ổ ề ơ ữ ở ộ
đ đáp ng nhi m v trong đi u ki n m i.ể ứ ệ ụ ề ệ ớ
2.2. Th c tr ng tính tuân th c a NNT trong qu n lý thu Vi t Namự ạ ủ ủ ả ế ở ệ
hi n nayệ
Trong nh ng năm qua, n n kinh t Vi t Nam đang t ng bữ ề ế ệ ừ ước h iộ
nh p và phát tri n cùng các nậ ể ước trong khu v c và trên th gi i. Nhự ế ớ ờ
nh ng chính sách m c a phát tri n kinh t , hàng năm có hàng ch c v nữ ở ử ể ế ụ ạ doanh nghi p và h kinh doanh ra đ i, qui mô kinh doanh ngày càng l n,ệ ộ ờ ớ
ho t đ ng kinh doanh ngày càng đa d ng. S ngạ ộ ạ ố ườ ội n p thu ngày càngế tăng lên và đa d ng c v lo i hình. Đ c bi t, lo i hình ngạ ả ề ạ ặ ệ ạ ườ ội n p thu làế
cá nhân và h kinh doanh cá th tăng lên nhanh chóng khi có lu t Thu thuộ ể ậ ế
nh p cá nhân có hi u l c thi hành (xem b ng 2.1). Nh ng nhân t này đãậ ệ ự ả ữ ố
Trang 38làm tăng kh i lố ượng công vi c qu n lý thu cũng nh vi c nh n m nh tínhệ ả ế ư ệ ấ ạ tuân th c a ngủ ủ ườ ội n p thu càng tăng lên.ế
B ng 2.1: S lả ố ượng ngườ ội n p thu qua các năm (20072009)ế
Doanh nghi p Nhà nệ ước 10.100 9.823 9.500Doanh nghi p có v n ĐTNNệ ố 7.371 7.423 7.500
ho t đ ng tích c c, hi u qu Nhi u doanh nghi p nhi u năm li n là t mạ ộ ự ệ ả ề ệ ề ề ấ
gương đi n hình trong vi c th c hi n nghĩa v thu và có nhi u cá nhânể ệ ự ệ ụ ế ề tiêu bi u trong vi c n p thu thu nh p v i ngể ệ ộ ế ậ ớ ười có thu nh p cao. Tuyậ nhiên, bên c nh nh ng đi n hình t t trong vi c th c hi n nghĩa v thu thìạ ữ ể ố ệ ự ệ ụ ế còn không ít NNT vi ph m pháp lu t thu Đánh giá chung là tính t giácạ ậ ế ự tuân th pháp lu t thu c a NNT Vi t Nam m c đ th p. Tình tr ng viủ ậ ế ủ ở ệ ở ứ ộ ấ ạ
ph m pháp lu t thu di n ra ph bi n nhi u nhóm NNT và m c đ ngàyạ ậ ế ễ ổ ế ở ề ứ ộ càng tinh vi ph c t p. ứ ạ
Trong th c t , ngự ế ườ ội n p thu đăng ký kinh doanh ho c đăng ký thuế ặ ế
n c ta đã tăng nhanh qua các năm đã làm tăng gánh n ng trong qu n lý
Trang 39thu Đ c bi t, nh ng ngế ặ ệ ữ ườ ội n p thu này có th c s t n t i và kinh doanhế ự ự ồ ạ hay không là m t v n đ đã gây khó khăn cho công tác qu n lý thu c aộ ấ ề ả ế ủ
Vi t Nam. Theo đánh giá c a B K ho ch và Đ u t thì s lệ ủ ộ ế ạ ầ ư ố ượng các doanh nghi p thành l p là r t l n, nh ng s lệ ậ ấ ớ ư ố ượng còn th c t ho t đ ngự ế ạ ộ
x p x 50% s đăng ký. Đi u này đã ph n nào cho th y công tác qu n lýấ ỉ ố ề ầ ấ ả
ngườ ội n p thu còn g p nhi u khó khăn ph c t p và m c đ tuân th thuế ặ ề ứ ạ ứ ộ ủ ế
ph i đả ược nghiên c u m t cách đ y đ và k càng. ứ ộ ầ ủ ỹ
T i Vi t Nam hi n nay, ch a có m t nghiên c u, đánh giá chính th cạ ệ ệ ư ộ ứ ứ nào mang tính đ i di n cho toàn b các NNT v tính tuân th pháp lu t ạ ệ ộ ề ủ ậthu Do đó, n i dung này c a lu n văn s đ a ra nh ng nh n đ nh mang ế ộ ủ ậ ẽ ư ữ ậ ịtính ch quan c a tác gi trên c s phân tích v tình hình th c hi n 4 lo i ủ ủ ả ơ ở ề ự ệ ạnghĩa v c a NNT là ụ ủ đăng ký thu ; n p t khai thu và n p các thông tin ế ộ ờ ế ộ
c n thi t liên quan đ n thu ; kê khai, tính thu và n p thuầ ế ế ế ế ộ ế
ch m d t t n t i. Mã s thu dùng đ kê khai, n p thu cho t t c các lo iấ ứ ồ ạ ố ế ể ộ ế ấ ả ạ thu mà đ i tế ố ượng đó ph i n p, bao g m c các kho n thu , phí n i đ a vàả ộ ồ ả ả ế ộ ị thu xu t nh p kh u (Th ng nh t gi a c quan thu và c quan h i quanế ấ ậ ẩ ố ấ ữ ơ ế ơ ả
v đăng ký c p mã s thu cho NNT). Tuy nhiên, v n còn m t s l n NNTề ấ ố ế ẫ ộ ố ớ
do c quan thu qu n lý thu thu nh ng ch a qu n lý qua mã s thu nhơ ế ả ế ư ư ả ố ế ư
Trang 40các h gia đình n p thu nhà đ t, các cá nhân có thu nh p cao n p thuộ ộ ế ấ ậ ộ ế thông qua c quan chi tr , kh u tr t i ngu n ơ ả ấ ừ ạ ồ
Tình tr ng này di n ra ph bi n khu v c ngoài qu c doanh, đ cạ ễ ổ ế ở ự ố ặ
bi t là các h kinh doanh cá th , buôn chuy n, vãng lai và các thành phệ ộ ể ế ở ố
l n. Tớ heo s li u c a T ng c c Th ng kê năm 2004 c nố ệ ủ ổ ụ ố ả ước có kho ng 2,3ả tri u h kinh doanh, theo s li u c p ĐKKD c a B KH ĐT đ n h t nămệ ộ ố ệ ấ ủ ộ ế ế
2004 c nả ước đã c p ĐKKD cho g n 2 tri u h kinh doanh nh ng s h đấ ầ ệ ộ ư ố ộ ượ c
qu n lý thu thu ch là 1,787 tri u h m i đ t kho ng 78% so v i s h đi uả ế ỉ ệ ộ ớ ạ ả ớ ố ộ ề tra; b ng kho ng 88% s h đã đằ ả ố ộ ược c p ĐKKD. Trong s nh ng h ch aấ ố ữ ộ ư
được qu n lý thu thu có c nh ng h ph i thu c thu Môn bài, thu GTGTả ế ả ữ ộ ả ả ế ế
và thu TNDN. Đ i v i khu v c doanh nghi p v n còn tình tr ng doanhế ố ớ ự ệ ẫ ạ nghi p đã đệ ược c p đăng ký kinh doanh nh ng không đ n đăng ký thu ho cấ ư ế ế ặ
đã đăng ký thu nh ng thay đ i đ a đi m tr s , đ a đi m kinh doanh ho cế ư ổ ị ể ụ ở ị ể ặ kinh doanh nh ng không kê khai n p thu b tr n c quan thu không ki mư ộ ế ỏ ố ơ ế ể soát được…
Đ i v i đăng ký thu c a cá nhân là m t vi c r t ph c t p và khóố ớ ế ủ ộ ệ ấ ứ ạ khăn k t khi Lu t thu thu nh p cá nhân có hi u l c thi hành. C p mã sể ừ ậ ế ậ ệ ự ấ ố thu cho cá nhân là m t vi c làm r t quan tr ng, vì mã s thu thu nh p cáế ộ ệ ấ ọ ố ế ậ nhân là m t trong nh ng nhân t quan tr ng nh t trong qu n lý thu thuộ ữ ố ọ ấ ả ế
nh p cá nhân. Có mã s thu , c quan thu qu n lý đậ ố ế ơ ế ả ược các lu ng thuồ
nh p c a cá nhân, thông qua vi c kê khai c a các cá nhân, c quan chi trậ ủ ệ ủ ơ ả thu nh p liên quan. Hình 2.2. mô t quy trình đăng ký mã s thu thu nh pậ ả ố ế ậ
cá nhân hi n nay nệ ở ước ta. Theo quy trình này, m i cá nhân có ch ng minhọ ứ nhân dân (ho c h chi u) đ u đặ ộ ế ề ượ ấc c p mã s thu khi đăng ký thu Đi uố ế ế ề này có nghĩa là, vi c đăng ký mã s thu hi n nay ch a bao quát h t đ iệ ố ế ệ ư ế ố
tượng c trú hi n nay nư ệ ở ước ta – nh ng cá nhân ch a có ch ng minh nhânữ ư ứ dân (ho c h chi u). Đi u này ch a th ng nh t v i quy đ nh hi n hành làặ ộ ế ề ư ố ấ ớ ị ệ
“T ch c, h gia đình, cá nhân có ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và cungổ ứ ộ ạ ộ ả ấ