Đề tài trình bày các nội dung: khái niệm thang lương, bảng lương và bội số lương; nguyên tắc xây dựng thang, bảng lương; vai trò của thang, bảng lương; quy trình xây dựng thang, bảng lương theo phương pháp so sánh cặp. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C LAO Đ NG – XÃ Ạ Ọ Ộ H I (CSII) Ộ
KHOA QU N LÝ NGU N NHÂN L C Ả Ồ Ự
LÊ DUY TRINH
Mã s sinh viên: ố 1313404041179
L p: ớ Đ13NL3
TI U LU N H C PH N Ể Ậ Ọ Ầ
XÂY D NG THANG B NG L Ự Ả ƯƠ NG
Gi ng viên ả
ThS. TR N QU C VI T Ầ Ố Ệ
Trang 3Tp. H Chí Minh, tháng 01/2017 ồ
Trang 4M C L CỤ Ụ
Trang 51. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Trong th i bu i kinh t th trờ ổ ế ị ường hi n nay, các doanh nghi p không ch đónệ ệ ỉ
nh n c h i phát tri n mà còn ph i đậ ơ ộ ể ả ương đ u v i r t nhi u khó khăn, tháchầ ớ ấ ề
th c. Bên c nh đó, ngứ ạ ười lao đ ng trong doanh nghi p là m t y u t s ng cònộ ệ ộ ế ố ố
đ i v i s t n t i, phát tri n c a doanh nghi p và thu nh p t ngố ớ ự ồ ạ ể ủ ệ ậ ừ ười lao đ ngộ đóng vai trò r t quan tr ng đ i v i h H n n a, h th ng thang, b ng lấ ọ ố ớ ọ ơ ữ ệ ố ả ương t iạ doanh nghi p có ý nghĩa vô cùng quan tr ng, không nh ng giúp doanh nghi p ti tệ ọ ữ ệ ế
ki m th i gian, chi phí và công khai trong tr lệ ờ ả ương cho người lao đ ng mà cònộ khuy n khích ngế ười lao đ ng hoàn thành công vi c, nâng cao năng su t lao đ ng,ộ ệ ấ ộ khuy n khích ngế ười lao đ ng ph n đ u đ độ ấ ấ ể ược nâng lương, t hoàn thi nự ệ mình; t đó ngừ ười lao đ ng tin tộ ưởng vào doanh nghi p và g n bó v i doanhệ ắ ớ nghi p h n. Chính vì v y, n u đệ ơ ậ ế ược xây d ng nghiêm túc và hi u qu thang,ự ệ ả
b ng lả ương thì doanh nghi p s phat huy hi u qu không nh ng đ i v i h màệ ẽ ệ ả ữ ố ớ ọ còn đ i v i ngố ớ ười lao đ ng. H th ng thang, b ng lộ ệ ố ả ương mang ý nghĩa quan
tr ng nh v y nh ng th c t hi n nay, vi c xây d ng thang, b ng lọ ư ậ ư ự ế ệ ệ ư ả ương t i cácạ doanh nghi p còn nhi u h n ch do doanh nghi p do các doanh nghi p ch a th cệ ề ạ ế ệ ệ ư ự
s chú tr ng t i vi c xây d ng thang, b ng lự ọ ớ ệ ự ả ương; ch a nh n th c đư ậ ứ ượ ầ c t m quan tr ng c a thang, b ng lọ ủ ả ương đ i v i đ i s ng th c t ngố ớ ờ ố ự ế ười lao đ ng vàộ
đ i ngũ lao đ ng làm công tác Lao đ ng – Ti n lộ ộ ộ ề ương ch a đư ược đào t o chuyênạ sâu v lĩnh v c này.ề ự
B n thân em đã ph n nào ý th c đả ầ ư ượ ầc t m quan tr ng c a thang, b ngọ ủ ả
lương đ i v i doanh nghi p. V y nên em đã nghiên c u đ tài: ố ớ ệ ậ ứ ề “Quy trình xây
d ng thang, b ng l ự ả ươ ng theo ph ươ ng pháp so sánh c p” ặ Qua đây s giúp emẽ
hi u sâu h n v quy trình xây d ng thang, b ng lể ơ ề ự ả ương trong doanh nghi p.ệ
2. CÁC KHÁI NI M LIÊN QUANỆ
2.1. Thang lương
5
Trang 6Thang lương là h th ng thệ ố ước đo th hi n ch t lể ệ ấ ượng lao đ ng c a cácộ ủ
lo i lao đ ng c th khác nhau, là b ng quy đ nh các m c đ đãi ng lao đ ngạ ộ ụ ể ả ị ứ ộ ộ ộ theo b c t th p đ n cao, tậ ừ ấ ế ương ng v i tiêu chu n ch c danh ngh nghi p.ứ ớ ẩ ứ ề ệ
2.2. B ng lả ương
B ng lả ương là b ng xác đ nh m i quan h ti n lả ị ố ệ ề ương gi a nh ng ngữ ữ ười lao
đ ng cùng ngh theo t ng ch c danh ngh nghi p.ộ ề ừ ứ ề ệ
2.3. B i s lộ ố ương
B i s thang lộ ố ương: là s so sánh gi a b c cao nh t và b c th p nh t trongự ữ ậ ấ ậ ấ ấ
m t thang lộ ương, hay nói cách khác m c lứ ương công nhân b c cao nh t cao g pậ ấ ấ
m y l n b c th p nh t (b c 1).ấ ầ ậ ấ ấ ậ
3. KHUNG LÝ THUY TẾ
3.1. Nguyên t c xây d ng thang, b ng lắ ự ả ương
Theo Thông t 17/2015/TTBLĐTBXH, Đi u 3 v nguyên t c xây d ngư ề ề ắ ự thang, b ng lả ương nh sau:ư
Thang lương, b ng lả ương áp d ng đ i v i ngụ ố ớ ười lao đ ng độ ượ c xây d ng trên c s đánh giá đ ph c t p công vi c c a lao đ ng tr c ti p s nự ơ ở ộ ứ ạ ệ ủ ộ ự ế ả
xu t, kinh doanh, lao đ ng chuyên môn, nghi p v , th a hành, ph c v và laoấ ộ ệ ụ ừ ụ ụ
đ ng qu n lý.ộ ả
Khi xây d ng thang lự ương, b ng lả ương, công ty c n xác đ nh quanầ ị
h gi a m c lệ ữ ứ ương th p nh t, m c lấ ấ ứ ương trung bình, m c lứ ương cao nh t đấ ể
b o đ m quan h cân đ i gi a các lo i lao đ ng trong công ty.ả ả ệ ố ữ ạ ộ
Căn c t ch c s n xu t, kinh doanh, t ch c lao đ ng, công ty xâyứ ổ ứ ả ấ ổ ứ ộ
d ng thang lự ương, b ng lả ương, ph c p lụ ấ ương phù h p v i tính ch t, yêu c u sợ ớ ấ ầ ử
d ng lao đ ng c a công ty và b o đ m các nguyên t c quy đ nh t i Đi u 7, Nghụ ộ ủ ả ả ắ ị ạ ề ị
6
Trang 7đ nh s 49/2013/NĐCP ngày 14 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti tị ố ủ ủ ị ế thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v ti n lộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ề ương
Vi c chuy n x p lệ ể ế ương t thang lừ ương, b ng lả ương do Nhà nướ c quy đ nh sang thang lị ương, b ng lả ương do công ty xây d ng ph i căn c vàoự ả ứ
ch c danh, công vi c ngứ ệ ười lao đ ng đ m nh n. Đ i v i ngộ ả ậ ố ớ ười có thành tích,
c ng hi n, đóng góp nhi u cho công ty, khi chuy n x p lố ế ề ể ế ương n u có vế ướ ng
m c thì xem xét, x lý riêng t ng trắ ử ừ ường h p c th ợ ụ ể
Vi c xây d ng thang lệ ự ương, b ng lả ương, ph c p lụ ấ ương và chuy nể
x p lế ương ph i b o đ m công khai, minh b ch, có s trao đ i, th ng nh t v i tả ả ả ạ ự ổ ố ấ ớ ổ
ch c công đoàn c s cùng c p và báo cáo c quan nhà nứ ơ ở ấ ơ ước có th m quy n choẩ ề
ý ki n trế ước khi th c hi n.ự ệ
3.2. Vai trò c a thang, b ng lủ ả ương
B o đ m tr lả ả ả ương công b ng, nh t quán và qu n lý ti n lằ ấ ả ề ươ ng
hi u qu ệ ả
C s đ th a thu n ti n lơ ở ể ỏ ậ ề ương, ký h p đ ng lao đ ng.ợ ồ ộ
C s đ nâng lơ ở ể ương cho người lao đ ng.ộ
C s đ xác đ nh qu lơ ở ể ị ỹ ương k ho ch, đ n giá ti n lế ạ ơ ề ương
C s đ khoán qu lơ ở ể ỹ ương
C s đ xâu d ng quy ch lơ ở ể ự ế ương
Đăng ký v i c quan qu n lý nhà nớ ơ ả ước
4. QUY TRÌNH XÂY D NG THANG, B NG LỰ Ả ƯƠNG THEO
PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH C PẶ
4.1. Xác đ nh h th ng ch c danh công vi cị ệ ố ứ ệ
Đây là bước đ u tiên c n ph i có trong quy trình xây d ng thang, b ngầ ầ ả ự ả
lương b ng phằ ương pháp x p h ng.Chúng ta c n ph i xác đ nh xem doanhế ạ ầ ả ị nghi p đó có bao nhiêu ch c danh công vi c đ t đó t o c s đ các bệ ứ ệ ể ừ ạ ơ ở ể ước th cự
7
Trang 8hi n sau tr nên d dàng h n. Mu n th c hi n đệ ở ễ ơ ố ự ệ ược đi u này doanh nghi p c nề ệ ầ
ph i th c hi n theo trình t sau:ả ự ệ ự
Th nh t, ứ ấ th ng kê, rà soát các ch c danh ngh , công vi c hi n t i c a laoố ứ ề ệ ệ ạ ủ
đ ng tr c ti p s n xu t, kinh doanh, lao đ ng chuyên môn, nghi p v , th a hành,ộ ự ế ả ấ ộ ệ ụ ừ
ph c v và lao đ ng qu n lý.ụ ụ ộ ả
Th hai, ứ phân tích, đánh giá, s a đ i tên ch c danh ngh , công vi c khôngử ổ ứ ề ệ phù h p; b sung tên ch c danh ngh , công vi c m i; phân lo i và nhóm cácợ ổ ứ ề ệ ớ ạ
ch c danh ngh , công vi c tứ ề ệ ương t thành nhóm ch c danh ngh , công vi c.ự ứ ề ệ
Th ba, ứ so sánh ch c danh ngh , công vi c c a doanh nghi p v i ch c danhứ ề ệ ủ ệ ớ ứ ngh , công vi c theo phân lo i c a nhà nề ệ ạ ủ ước. Trường h p ch c danh ngh , côngợ ứ ề
vi c c a doanh nghi p ch a có ho c khác v i ch c danh ngh , công vi c theoệ ủ ệ ư ặ ớ ứ ề ệ phân lo i c a nhà nạ ủ ước thì ph i b sung, đi u ch nh ho c báo cáo c quan cóả ổ ề ỉ ặ ơ
th m quy n b sung, đi u ch nh ch c danh ngh , công vi c cho phù h p.ẩ ề ổ ề ỉ ứ ề ệ ợ
4.2. Xác đ nh h th ng y u t nh hị ệ ố ế ố ả ưởng đ n m c lế ứ ương và vai trò c a chúngủ
Mu n làm đố ược bước này ta c n ph i th c hi n phân tích công vi c đầ ả ự ệ ệ ể thu th p đ y đ t t c các lo i thông tin chi ti t v t ng v trí công vi c c thậ ầ ủ ấ ả ạ ế ề ừ ị ệ ụ ể trong doanh nghi p. G m các thông tin liên quan đ n: công vi c, s n ph m, đệ ồ ế ệ ả ẩ ộ
ph c t p, các yêu c u k thu t; quy trình công ngh đ th c hi n công vi c; tiêuứ ạ ầ ỹ ậ ệ ể ự ệ ệ chu n khi th c hi n công vi c ẩ ự ệ ệ .Đ th c hi n t t công vi c này, chúng ta c nể ự ệ ố ệ ầ
ph i th c hi n theo trình t sau: ả ự ệ ự
Th nh t ứ ấ , s d ng các phử ụ ương pháp thu th p thông tin nh : Quan sát tr cậ ư ự
ti p các v trí làm vi c c th ; Ph ng v n tr c ti p ngế ị ệ ụ ể ỏ ấ ự ế ười lao đ ng; L p phi uộ ậ ế
đi u tra đ t ng cá nhân t khai. ề ể ừ ự
Th hai ứ , ti n hành thu th p thông tin c b n trên c s ch c năng, nhi mế ậ ơ ả ơ ở ứ ệ
v , s đ t ch c, các quy trình công ngh , các b n mô t công vi c c th (n uụ ơ ồ ổ ứ ệ ả ả ệ ụ ể ế có)
8
Trang 9Th ba ứ , ki m tra, xác nh n tính chính xác và đ y đ c a các thông tin thôngể ậ ầ ủ ủ qua người th c hi n công vi c, ngự ệ ệ ười giám sát ho c đ i chi u v i các tiêu chu nặ ố ế ớ ẩ
c p b c k thu t, tiêu chu n chuyên môn, nghi p v ;ấ ậ ỹ ậ ẩ ệ ụ
Th t ứ ư, l p B n mô t công vi c và B n yêu c u trình đ chuyên môn đ iậ ả ả ệ ả ầ ộ ố
v i t ng v trí công vi c.ớ ừ ị ệ
Sau khi hoàn thành xong phân tích công vi c ti n hành xác đ nh các y u tệ ế ị ế ố
nh h ng đ n m c l ng và vai trò c a chúng. Tùy theo m i doanh nghi p s
có các y u t khác nhau. Thế ố ường là các y u t liên quan đ n: Trình đ ; th l c;ế ố ế ộ ể ự môi trường làm vi c; kinh nghi m. Trong m i nhóm y u t công vi c, tùy theoệ ệ ỗ ế ố ệ tính ch t ngành, ngh ho t đ ng, xây d ng các y u t chi ti t trong m i nhóm đấ ề ạ ộ ự ế ố ế ỗ ể làm c s đánh giá giá tr t ng v trí công vi c cho phù h p.ơ ở ị ừ ị ệ ợ
Doanh nghi p có th thi t k các y u t thành ph n nh sau:ệ ể ế ế ế ố ầ ư
Y uế t trình đ : trình đ h c v n c b n, yêu c u trình đ c b nố ộ ộ ọ ấ ơ ả ầ ộ ơ ả
t i ố thi uế đ hoàn thành t t công vi c.ể ố ệ
Y uế t th l c: cố ể ự ường đ t p trung, s c l cộ ậ ứ ự
Y uế t môi trố ường làm vi c: tho i mái hay áp l c, m c đ r i ro.ệ ả ự ứ ộ ủ
Y uế t kinh nghi m: đòi h i kinh nghi m trong công vi c ho cố ệ ỏ ệ ệ ặ kinh nghi m gi v trí công tác tệ ữ ị ương t ; th i gian đ m nh n v trí đó bao lâu,…ự ờ ả ậ ị Sau khi xác đ nh đị ược các y u t nh hế ố ả ưởng đ n m c lế ứ ương thì doanh nghi p c n ph i ti n hành cho m c đ quan tr ng c a t ng y u t Mu n th cệ ầ ả ế ứ ộ ọ ủ ừ ế ố ố ự
hi n đệ ược ph n này doanh nghi p c n ph i ti n hành phầ ệ ầ ả ế ương pháp so sánh c pặ các y u t v i nhau. Sau khi đã so sánh c p xong thì chúng ta s có t l ph nế ố ớ ặ ẽ ỷ ệ ầ trăm c a t ng y u t Nh v y, sau khi th c hi n xong t t c các yêu c u trên thìủ ừ ế ố ư ậ ự ệ ấ ả ầ doanh nghi p đã xác đ nh xong h th ng các y u t nh hệ ị ệ ố ế ố ả ưởng đ n m c lế ứ ươ ng
và vai trò c a chúng.ủ
4.3. X p h ng ch c danh công vi c theo t ng y u t nh hế ạ ứ ệ ừ ế ố ả ưởng
đ n m c lế ứ ương
9
Trang 10Đ th c hi n để ự ệ ược bước này doanh nghi p c n ti n hành so sánh c p t tệ ầ ế ặ ấ
c các ch c danh công vi c theo t ng y u t Ví d , doanh nghi p có 13 ch cả ứ ệ ừ ế ố ụ ệ ứ danh công vi c và có 4 y u t nh bệ ế ố ư ước 2 đã đ c p thì chúng ta ti n hành soề ậ ế sánh c p 13 ch c danh công vi c trong y u t trình đ ; 13 ch c danh công vi cặ ứ ệ ế ố ộ ứ ệ trong y u t th l c; 13 ch c danh công vi c trong y u t môi trế ố ể ự ứ ệ ế ố ường làm vi c;ệ
13 ch c danh công vi c trong y u t kinh nghi m. Sau khi so sánh c p 13 ch cứ ệ ế ố ệ ặ ứ danh công vi c theo t ng y u t ta ti n hành c ng đi m c a t ng ch c danhệ ừ ế ố ế ộ ể ủ ừ ứ trong b ng.ả
Hình 1: So sánh c p y u t v trình đặ ế ố ề ộ
(Ngu n: Bài t p nhóm c a nhóm 4) ồ ậ ủ
10
Trang 114.4. T ng h p các y u t đ x p h ng ch c danh công vi c theoổ ợ ế ố ể ế ạ ứ ệ
th t gi m d nứ ự ả ầ
Sau khi x p h ng ch c danh công vi c theo t ng y u t nh hế ạ ứ ệ ừ ế ố ả ưởng đ nế
m c lứ ương xong ta t ng h p l i toàn b vi c đánh giá cho đi m c a t ng v tríổ ợ ạ ộ ệ ể ủ ừ ị công vi c vào m t b ng. Trên c s b ng t ng h p, doanh nghi p ti n hành ràệ ộ ả ơ ở ả ổ ợ ệ ế soát, cân đ i l i vi c đánh giá giá tr công vi c c a t ng v trí đ b o đ m phùố ạ ệ ị ệ ủ ừ ị ể ả ả
h p v i th c t và b o đ m tợ ớ ự ế ả ả ương quan gi a các v trí.ữ ị
Hình 2: T ng h p các y u t đ x p h ng ch c danh công vi c theo th tổ ợ ế ố ể ế ạ ứ ệ ứ ự
gi m d nả ầ
11
Trang 12(Ngu n: Bài t p nhóm c a nhóm 4) ồ ậ ủ
4.5. Phân nhóm ch c danh công vi cứ ệ
Sau khi hoàn thành xong vi c t ng h p các y u t đ x p h ng ch c danhệ ổ ợ ế ố ể ế ạ ứ công vi c theo th t gi m d n doanh nghi p ti n hành phân nhóm ch c danhệ ứ ự ả ầ ệ ế ứ công vi c. Đ làm đệ ể ược công vi c này thì doanh nghi p c n ph i chia cácệ ệ ầ ả kho ng đi m c th đ phân nhóm lả ể ụ ể ể ương
4.6. Xác đ nh h s giãn cách gi a các nhóm, s b c và m c giãnị ệ ố ữ ố ậ ứ cách gi a các b cữ ậ
Mu n xác đ nh h s giãn cách gi a các nhóm doanh nghi p ph i ố ị ệ ố ữ ệ ả xác đ nhị
ch c danh, công vi c có đ ph c t p th p nh t trong đi u ki n lao đ ng bìnhứ ệ ộ ứ ạ ấ ấ ề ệ ộ
thường, không được th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u vùng do Chính ph quy đ nhố ể ủ ị thì s có h s là 1. Các nhóm ch c danh khác v i m c đ ph c t p càng khóẽ ệ ố ứ ớ ứ ộ ứ ạ
h n thì h s s càng tăng.Doanh nghi p càng có nhi u nhóm lơ ệ ố ẽ ệ ề ương thì h s coệ ố giãn càng cao
Sau khi đ nh h s giãn cách gi a các nhóm xong doanh nghi p s ti n hànhị ệ ố ữ ệ ẽ ế xác đ nh s b c. Mu n xác đ nh s b c c a t ng nhóm ch c danh thì c n d a vàoị ố ậ ố ị ố ậ ủ ừ ứ ầ ự tình hình qu lỹ ương c a doanh nghi p và đáp ng tính t o đ ng l c cho ngủ ệ ứ ạ ộ ự ườ i lao đ ng. ộ
Khi đã xác đ nh đị ược s b c, ti p theo doanh nghi p ti n hành xác đ nhố ậ ế ệ ế ị
m c giãn cách gi a các b c. Kho ng cách chênh l ch gi a hai b c lứ ữ ậ ả ệ ữ ậ ương li n kề ề
ph i b o đ m khuy n khích ngả ả ả ế ười lao đ ng nâng cao trình đ chuyên môn, kộ ộ ỹ thu t, nghi p v , tích lũy kinh nghi m, phát tri n tài năng nh ngậ ệ ụ ệ ể ư ít nh tấ b ngằ 5%.
12
Trang 13Hình 3: h s giãn cách gi a các nhóm, s b c và m c giãn cách gi aệ ố ữ ố ậ ứ ữ
các b cậ
(Ngu n: Bài t p nhóm c a nhóm 4) ồ ậ ủ
4.7. Hoàn ch nh h s lỉ ệ ố ương
Khi đã hoàn thành xong h s giãn cách gi a các nhóm, s b c và m c giãnệ ố ữ ố ậ ứ cách gi a các nhóm, lúc này ta s tính đữ ẽ ược h s lệ ố ương theo t ng nhóm.ừ
Hình 4: Hoàn ch nh h s lỉ ệ ố ương
(Ngu n: Bài t p nhóm c a nhóm 4) ồ ậ ủ
13
Trang 144.8. Hoàn ch nh b ng lỉ ả ương
Sau khi đã hoàn ch nh h s lỉ ệ ố ương thì doanh nghi p tính lệ ương cho t ngừ nhóm theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Hình 4: Hoàn ch nh b ng lỉ ả ương
(Ngu n: Bài t p nhóm c a nhóm 4) ồ ậ ủ
5. K T BÀIẾ
Xây d ng thang, b ng lự ả ương nước ta hi n nay là m t v n đ c p thi t vìệ ộ ấ ề ấ ế trong quá trình th c thi h th ng đó, bên c nh nh ng u đi m cũng có nh ng h nự ệ ố ạ ữ ư ể ữ ạ
ch và tr thành y u t kìm hãm s n xu t, h n ch khuy n khích ngế ở ế ố ả ấ ạ ế ế ười lao
đ ng. Trong quá trình nghiên c u, em đã t p trung phân tích rõ các bộ ứ ậ ước trong quy trình xây d ng thang, b ng lự ả ương theo phương pháp so sánh c p. Em mong r ngặ ằ bài nghiên c u này c a em ph n nào th hi n rõ đứ ủ ầ ể ệ ược nh ng ki n th c mà em đãữ ế ứ
h c trong th i gian v a qua và có th giúp m i ngọ ờ ừ ể ọ ười hi u rõ h n v quy trìnhể ơ ề xây d ng thang, b ng lự ả ương
6. TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Tr n Qu c Vi t, 2016 ầ ố ệ Xây d ng thang b ng l ự ả ươ ng.Trường Đ i h c Laoạ ọ
đ ng – Xã h i (CSII).ộ ộ
14
Trang 15Bùi Đình Đáo, 2014.Ph ươ ng pháp xây d ng thang b ng l ự ả ươ ng
<file:///C:/Users/BACHVIET79/Downloads/ThuyetMinhXayDungBangLuong.pdf> [Ngày truy c p: 30/12/2016].ậ
K toán Thiên ng, 2017.ế Ư Cách xây d ng thang b ng l ự ả ươ ng năm 2017 m i ớ
nh t < ấ http://ketoanthienung.org/tintuc/nguyentacxaydungthangbangluong moinhat.htm >.[Ngày truy c p: 30/12/2016].ậ
15