1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Xử lý số tín hiệu: Chương 4 - TS. Chế Viết Nhật Anh

19 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 561,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Xử lý số tín hiệu - Chương 2: Các hệ thống thời gian rời rạc cung cấp cho người học các kiến thức: Tín hiệu thời gian rời rạc, các quy tắc vào - ra, các kết nối phần tử cơ bản, phân loại các hệ thống thời gian rời rạc,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU

Chương 3: Các hệ thống thời gian rời rạc

Nội dung

 Tín hiệu thời gian rời rạc

 Các quy tắc vào/ra

 Các kết nối phần tử cơ bản

 Phân loại các hệ thống thời gian rời rạc

 Kết nối trong hệ thống thời gian rời rạc

 Phân tích hệ thống LTI

 Bài tập

Trang 2

Tín hiệu thời gian rời rạc

 ( ), ∈ , là hàm của một biến độc lập (số nguyên)

 ( ) chỉ được định nghĩa tại các điểm rời rạc ∈ ,

không được định nghĩa tại các điểm ∉

Câu hỏi: ( ) = 0 tại các điểm không phải số nguyên

?? SAI

= ( )|

: chu kỳ lấy mẫu, : chỉ số của mẫu tín hiệu thứ , ngay

cả khi tín hiệu ( ) không phải được từ lấy mẫu tín hiệu ( )

3

Tín hiệu thời gian rời rạc

 Một số dạng biểu diễn của tín hiệu thời gian rời rạc:

 Dạng hàm

=

1 2 0

đối với = 1, 3 đối với = 2 trường hợp khác

 Dạng bảng

( )

⋯ − 2 − 1 0 1 2 3 4 ⋯

⋯ 0 0 0 1 2 1 0 ⋯

 Dạng chuỗi ( : chỉ vị trí = 0)

o Tín hiệu vô hạn

= …, 0, 0, 1, 2, 1, 0,…

4

Trang 3

Tín hiệu thời gian rời rạc

 Một số dạng biểu diễn của tín hiệu thời gian rời rạc:

o Tín hiệu hữu hạn

= 0, 0, 1, 2, 1, 0

 Dạng đồ thị

-1 -2 -3

( )

5

1 2

Tín hiệu thời gian rời rạc

 Một số dạng tín hiệu thời gian rời rạc cơ bản:

 Tín hiệu xung đơn vị

= 1

0

đố ớ = 0

đố ớ ≠ 0

 Tín hiệu bước đơn vị

= 1

0

đố ớ ≥ 0

đố ớ < 0

 Tín hiệu dốc đơn vị

= 0 đố ớ ≥ 0

đố ớ < 0

 Tín hiệu mũ

= ∀ ∈

Trang 4

Tín hiệu thời gian rời rạc

 Phân loại tín hiệu thời gian rời rạc

 Tín hiệu năng lượng

o Năng lượng tín hiệu:

o : Hữu hạn0 < < +∞ ⇒ : Tín hiệu năng lượng

 Tín hiệu công suất

o Công suất tín hiệu:

= lim

o : Hữu hạn0 < < +∞ ⇒ : Tín hiệu công suất

7

Tín hiệu thời gian rời rạc

 tín hiệu năng lượng hay công suất

 Vd 1:

= 1/2 3

≥ 0 < 0 =

35 24

 Vd 2:

 Vd 3:

= , , : Vô hạn

8

Trang 5

Tín hiệu thời gian rời rạc

 Phân loại tín hiệu thời gian rời rạc

 Tín hiệu tuần hoàn ( ) tuần hoàn với chu kỳ ∈ ∗ ⇔ + = , ∀

 Tín hiệu không tuần hoàn

 Tín hiệu đối xứng (chẵn)

( ) tín hiệu thực, = − ∀

 Tín hiệu bất đối xứng (lẽ)

( ) tín hiệu thực, − = − ∀

9

Các quy tắc vào/ra

 Phương pháp xử lý sample – by – sample { , , , , … , , … } −> { , , , , … , , … }

Hệ thống thời gian rời rạc

Trang 6

Các quy tắc vào/ra

 Phương pháp xử lý khối

= [ , , , , … , ] → = [ , , , , … , , … ]

 Vd:

= | | 0

∈ [−3,3]

ườ ℎợ ℎá

i. ( ) = (2 )

ii. ( ) = ( /2)

iii. ( ) = ( − 1)

vi. = max { + 1 , − 1 }

11

Các kết nối phần tử cơ bản

 Bộ cộng

 Bộ nhân một hằng số

 Bộ nhân một tín hiệu

+ ( )

( )

( ) + ( )

× ( )

( ) ( ) ( )

12

Trang 7

Các kết nối phần tử cơ bản

 Bộ trễ một đơn vị

 Bộ tiến một đơn vị

 Vd: Vẽ sơ đồ khối của hệ thống sau:

13

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Nếu ngõ ra tại bất kỳ thời điểm chỉ phụ thuộc ngõ vào ở cùng thời điểm, không phụ thuộc vào mẫu tương lai hay quá khứ ở ngõ vào

 Không phải trường hợp trên

 Ngõ ra tại thời điểm phụ thuộc các mẫu ở ngõ vào trong khoảng – , ≥ 0

• = 0 ⇒ hệ thống tĩnh

• 0 < < +∞ ⇒ hệ thống có bộ nhớ hữu hạn

• = +∞ ⇒ hệ thống có bộ nhớ vô hạn

Trang 8

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Vd: Xét tính động và tĩnh của các hệ thống sau:

i. ( ) = ( ) – 3 ( – 3) Đ

v. ( ) = – 1 ( – 1) + ( ) Đ

15

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Hệ thống bất biến theo thời gian

 Đặc tính vào-ra khôngthay đổi theo thời gian

 : hệ thống thời gian bất biến: nếu và chỉ nếu

 Hệ thống biến thiên theo thời gian

 Hệ thốngkhôngcó tính chất trên

16

Trang 9

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Vd: Xét tính bất biến theo thời gian và biến thiên theo thời gian của các hệ thống sau:

i. ( ) = ( ) – 3 ( – 3) Bất biến

17

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Hệ thống tuyến tính

 Hệ thống thoả mãn nguyên lý xếp chồng

 là hệ thống tuyến tính nếu và chỉ nếu

( ) ( ) = [ ( )]

= = 1 1( ) + 2 2( )

 Hệ thống phi tuyến

o Hệ thống không thoả mãn nguyên lý xếp chồng

Trang 10

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Hệ thống tuyến tính

1 ( )

2 ( )

1

2

( )

( )

= 1 1 + 2 2( )

1 ( )

2 ( )

1

2

1 ( )

2 ( )

=

19

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Vd: Xét tính tuyến tính và phi tuyến của các hệ thống sau:

20

Trang 11

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Hệ thống nhân quả

 Ngõ ra của hệ thốngchỉphụ thuộc các mẫu của ngõ vào ở thời điểm hiện tại và quá khứ, khôngphụ thuộc các mẫu tương lai

 Hệ thống được gọi là nhân quả nếu như đáp ứng tại thời điểm chỉ phụ thuộc vào tác động tại các thời điểm trước :

( ) = [ ( ), ( – 1), ( – 2), … ]

 Hệ thống phản nhân quả

 Hệ thống không thoả mãn điều kiện trên

21

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Tín hiệu nhân quả

 Tín hiệu chỉ tồn tại khi ≥ 0 và triệt tiêu với các giá trị

≤ −1

 Tín hiệu không nhân quả

 Tín hiệu chỉ tồn tại khi ≤ −1 và triệt tiêu với các giá trị ≥ 0

 Tín hiệu trung gian

 Tín hiệu tồn tại cả hai miền thời gian nói trên

Trang 12

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Vd: Xét tính nhân quả, không nhân quả của các hệ thống (tín hiệu) sau:

iii. ( ) = ( – 1) + ( − 3) Nhân quả

23

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Hệ thống ổn định

 Hệ thống được gọi là BIBO (Bounded Input - Bounded output)

ổn định nếu và chỉ nếu mọi ngõ vào hữu hạn sẽ tạo ra ngõ ra hữu hạn

≤ < +∞ => ≤ < +∞

 Hệ thống không ổn định

 Hệ thống không thỏa mãn điều kiện trên

24

Trang 13

Phân loại các h/t t/g rời rạc

 Vd: Xét tính ổn định của hệ thống:

iii. ( ) = cos ( ( )) Ổn định

v. ( ) = ( )cos ( /8) Không ổn định

25

Kết nối của h/t thời gian rời rạc

 Xét hai hệ thống ,

 Casacade (nối tiếp)

 Parallel (song song)

( )

( )

( ) ( )

Trang 14

Kết nối của h/t thời gian rời rạc

 Casacade (nối tiếp)

 Nếu , tuyến tính và bất biến (LTI):

 Parallel (song song)

27

Kết nối của h/t thời gian rời rạc

 Vd: Xét hệ thống Casacade (nối tiếp)

i. , : Hệ thống tuyến tính => tuyến tính? Đúng

ii. , : Hệ thống bất biến => bất biến? Đúng

iii. , : Hệ thống nhân quả => nhân quả? Đúng

v. , : Hệ thống phi tuyến => phi tuyến? Sai

vi. , : Hệ thống ổn định => ổn định? Đúng

28

Trang 15

Phân tích hệ thống LTI

 Biểu diễn quan hệ vào/ra bằng phương trình sai phân và giải phương trình này:

 Phân tích tín hiệu vào ra đáp ứng xung đơn vị :

 Vd: = {1, 3, 4, 5}

29

Phân tích hệ thống LTI

 Hệ thống LTI = Tuyến tính + Bất biến

 ℎ( ): đáp ứng xung đơn vị

( )

Trang 16

Phân tích hệ thống LTI

 Hệ thống LTI

 Khi ngõ vào là xung đơn vị =

ℎ = {ℎ , ℎ , ℎ , ℎ , ℎ , … }

31

Phân tích hệ thống LTI

 Các tính chất của hệ thống LTI

 Giao hoán

( ) ⊛ ℎ = ℎ( ) ⊛ ( )

 Kết hợp ( ( ) ⊛ ℎ ) ⊛ ℎ = ( ( ) ⊛ ℎ ) ⊛ ℎ

 Phân phối

 Một hệ thống LTI là nhân quả nếu và chỉ nếu các đáp ứng xung của nó ℎ( ) bằng 0 đối với các giá trị âm của

ℎ( ) = 0, ∀ < 0

32

Trang 17

Phân tích hệ thống LTI

 Đáp ứng của hệ thống nhân quả với tín hiệu ngõ vào nhân quả là nhân quả

( ) = 0, ∀ < 0

 Hệ thống LTI là ổn định nếu hàm đáp ứng xung đơn vị ℎ( ) là khả tổng tuyệt đối:

0 < |ℎ | < +∞

 Vd: Xác định để hệ thống LTI với đáp ứng xung ℎ( ) = ( ) là ổn định.

33

Phân tích hệ thống LTI

Hệ thống LTI có đáp ứng xung hữu hạn – FIR (Finite-duration Impulse Response)

 ℎ = 0, ∀ < 0 và >

 ℎ = ℎ , ℎ , ℎ , … , ℎ

 Chiều dài đáp ứng xung: = + 1

Trang 18

Phân tích hệ thống LTI

FIR

 Hệ thống có đáp ứng xung vô hạn – IIR ( I nfinite-duration I mpulse R esponse)

 ℎ = 0, ∀ < 0

35

Phân tích hệ thống LTI

IIR

36

Trang 19

Phân tích hệ thống LTI

 Vd: Xác định đáp ứng xung ℎ( ) của hệ thống

i. ( ) = ( ) − ( − 2) + ( − 5) + ( − 9)

ii. ( ) = 0.3 ( − 2) + ( )

iii. ( ) = ( − 2) − ( − 3) + ( − 7) + ( − 8)

iv. = −0.4 ( − 1) + ( )

37

Bài tập

1 Gồm 4 câu:

i Chọn 2 câu trong 4 câu 3.1 -> 3.4

ii Chọn 2 câu trong 4 câu 3.4 -> 3.18

2 Gửi qua email hoặc nộp trực tiếp

Ngày đăng: 13/01/2020, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm