Nội dung của giáo trình gồm: hệ thực hành về điện tử thông tin; điều chế tương tự cho tín hiệu số hệ thực hành về điện tử thông tin; điều chế tương tự cho tín hiệu số ASK, FSK, PSK, QPSK, Qam modulation-demolation; các phương pháp điều chế tương tự cho tín hiệu số; mã truyền và tái lập tín hiệu nhịp; máy phát nhịp tài liệu; các sơ đồ tạo mã tài liệu; bộ hình thành sóng mang, Qam modulation-demolation; các phương pháp điều chế tương tự cho tín hiệu số; mã truyền và tái lập tín hiệu nhịp; máy phát nhịp tài liệu; các sơ đồ tạo mã tài liệu; bộ hình thành sóng mang...
Trang 1M C L C Ụ Ụ
1 GIỚI THIỆU CHUNG 2
2 ĐIỀU CHẾ TƯƠNG TỰ CHO TÍN HIỆU SỐ ASK, FSK, PSK, QPSK, QAM MODULATION-DEMOLATION 5
2.1 Thiết bị sử dụng 5
2.2 Lý thuyết 5
2.2.1 Các phương pháp điều chế tương tự cho tín hiệu số 5
2.2.1.1 Phương pháp điều chế - Giải điều chế biên độ ASK (Amplitude Shift Keying) 5
2.2.1.2 Phương pháp điều chế - Giải điều chế biên độ FSK (Frequency Shift Keying) 6
2.2.1.3 Phương pháp điều chế - Giải điều chế pha PSK (Phase Shift Keying) 8 2.2.1.4 Phương pháp điều chế - Giải điều chế hỗn hợp pha và biên độ QAM (Quadrature Amplitude Modulation) 12
2.2.1.5 Phương pháp điều chế - Giải điều chế pha vi phân DPSK (Differential Phase Shift Keying) 14
2.2.1.6 Mã truyền và tái lập tín hiệu nhịp 16
2.2.2 Sơ đồ thí nghiệm 17
2.2.2.1 Bộ điều chế ASK, FSK, PSK, QPSK, QAM 17
2.2.2.2 Bộ Giải điều chế ASK, FSK, PSK, QPSK 24
2.3 Cấp nguồn và nối dây 28
2.4 Các bài thực hành 29
2.4.1 Khảo sát các phần chức năng 29
2.4.1.1 Máy phát nhịp tài liệu (Data Sequence Generator) 29
2.4.1.2 Các sơ đồ tạo mã tài liệu 29
2.4.1.3 Bộ hình thành sóng mang (carrier generator) 32
2.4.1.4 Bộ tái lập tín hiệu nhịp và giải mã tài liệu (DECODER & CLOCK RECOVERY) 33
2.4.2 Điều chế & giải điều chế tương tự cho tín hiệu số 35
2.4.2.1 Điều chế & giải điều chế ASK 35
2.4.2.2 Điều chế & giải điều chế FSK 41
2.4.2.3 Điều chế và giải điều chế BPSK 45
2.4.2.4 Điều chế & giải điều chế QPSK (hình 2-34) 49
2.4.2.5 Điều chế và giải điều chế D-QPSK (Hình 2-35) 50
2.4.2.6 Điều chế QAM (hình 2-36) 54
Trang 2Các kh i thí nghi m s d ng ch t 2 ly đ k t n i ngu n và tín hi u. Trên b ng m tố ệ ử ụ ố ể ế ố ồ ệ ả ặ
kh i có bi u th tr c quan s đ nguyên lý và các ch t th (Test Point) đ ki m tra tínố ể ị ự ơ ồ ố ử ể ể
hi u.ệ
Thi t b chính ế ị TCPS900 (Hình 1) dùng cho 1 bàn thí nghi m, bao g m:ệ ồ
Khung gá có kích thước 1.200 x 750 mm ch a 2 t ng v i rãnh trứ ầ ớ ượ ể ắt đ g n các module 297 mm x aM (M = 100mm, a = 1; 2; 3; 4)
Ngu n chu n ồ ẩ TCPS900, cung c p th chu n:ấ ế ẩ
Ngu n 1 chi u ồ ề (DC) +12V/2A, 12V/0.75A, +5V/2A, 5V/0.75A. S d ng đử ụ ể nuôi các Module thí nghi m.ệ
Ngu n ồ AC 220V v i công t c t đ ng, dùng đ c p đi n cho các thi t b khácớ ắ ự ộ ể ấ ệ ế ị
nh dao đ ng ký, máy phát, ư ộ
Phân lo i t ng quát các phạ ổ ương pháp đi u ch gi i đi u ch ph c v cho vi cề ế ả ề ế ụ ụ ệ truy n thông tin đề ược gi i thi u trong ớ ệ B ng 1ả
Truy n các tín hi u tề ệ ương t (l i nói, nh c, ) theo phự ờ ạ ương pháp đi u biên, đi u t nề ề ầ
và đi u pha đề ược th c hi n trong ph n th c t p đi n t thông tin c s ự ệ ầ ự ậ ệ ử ơ ở
Các phương pháp c b n đi u ch tín hi u tơ ả ề ế ệ ương t ho c s còn l i trong ự ặ ố ạ B ng 1ả
được th c hi n trong ph n th c hành đi n t thông tin chuyên đ ự ệ ầ ự ệ ử ề
Trang 3B ng 1ả
Trang 4Hình 1. Thi t b chính TCPS900 ế ị
Trang 52. ĐI U CH TỀ Ế ƯƠNG T CHO TÍN HI U S ASK, FSK, PSK, QPSK, QAMỰ Ệ Ố MODULATIONDEMOLATION.
2.1 Thi t b s d ngế ị ử ụ
1 Khung chính cho th c t p đi n t vi n thông c b n ự ậ ệ ử ễ ơ ả TCPS900
2 Các kh i thí nghi m ố ệ TC946M, TC946D cho bài th c t p v đi u ch tự ậ ề ề ế ương t ựcho tín hi u s (ệ ố Hình 217 & 223)
3 Dao đ ng ký 2 tia.ộ
4 Ph tùng: dây có ch t c m hai đ u.ụ ố ắ ầ
2.2 Lý thuy tế
Phương pháp đi u ch ề ế ASK (Hình 21) cho phép t o tín hi u ạ ệ ASK d ng sin v i haiạ ớ biên đ Biên đ tín hi u ộ ộ ệ ASK tu thu c giá tr bit tài li u:ỳ ộ ị ệ
Khi Data bit = 1 s đi u khi n khoá ẽ ề ể K đóng (Hình 21a), sóng ASK nh n đậ ượ ở c
l i ra chính là sóng mang truy n qua, có biên đ b ng biên đ sóng mang (ố ề ộ ằ ộ Hình 21b)
Khi Data bit = 0 s đi u khi n khoá ẽ ề ể K ng t, sóng mang không truy n qua khoá.ắ ề Tín hi u ệ ASK có biên đ ộ= 0
Hình 21. Ph ng pháp đi u ch ASK ươ ề ế
Gi i đi u ch ả ề ếASK đi u ch th c hi n theo các s đ trên ề ế ự ệ ơ ồ Hình 22
s đ ki u 22a, b thu nh n có tái l p sóng mang (Carrier Regenerator) và nhân
Trang 6 Ph c c ti u c a tín hi u đi u ch (ổ ự ể ủ ệ ề ế FW) cao h n t c đ truy n bit (ơ ố ộ ề Fb).
Hi u su t truy n nh h n 1 (xác đ nh b ng (Fb/ FW)<1).ệ ấ ề ỏ ơ ị ằ
“T c đ Baud”ố ộ được đ nh nghĩa nh t c đ đi u ch b ng t c đ truy n ị ư ố ộ ề ế ằ ố ộ ề Fb
Hình 22. Ph ng pháp gi i đi u ch ASK ươ ả ề ế
Phương pháp đi u ch ề ế FSK (Hình 23) cho phép t o tín hi u ạ ệ FSK d ng sin v i haiạ ớ
t n s Giá tr t n s c a tín hi u ầ ố ị ầ ố ủ ệ ASK tu thu c giá tr bit tài li u. Ví d s d ng ki u sỳ ộ ị ệ ụ ử ụ ể ơ
Trang 7Hình 23. Ph ng pháp đi u ch FSK ươ ề ế
s đ đi u ch
Ở ơ ồ ề ế FSK ki u 23b, s d ng máy phát đi u khi n b ng th ể ử ụ ề ể ằ ế VCO (Voltage Control Oscillator). ng d ng tr ng thái Ứ ụ ạ “0” ho cặ “1” c a tài li u, ủ ệ VCO s phátẽ hai t n s ầ ốF1 và F2 tương ng.ứ
Trên hình 23c là s đ đi u ch s d ng các b chia v i các h s chia khác nhau: Nơ ồ ề ế ử ụ ộ ớ ệ ố và: M. Data bit s d ng đ đi u khi n ch n h s chia. Ví d , khi ử ụ ể ề ể ọ ệ ố ụ Data bit = 1, b chia cóộ
h s chia ệ ố N, t o chu i xung ra có t n s ạ ỗ ầ ố F1 = f Clock /N. còn khi Data bit = 0, b chia cóộ
h s chia ệ ố M, t o chu i xung ra có t n s ạ ỗ ầ ốF2 = f Clock /M
Gi i đi u ch ả ề ế FSK có th th c hi n trên c s ể ự ệ ơ ở Hình 24. Tín hi u ệ FSK ch a haiứ thành ph n t n s đầ ầ ố ược gi i đi u ch b ng s đ vòng gi pha (ả ề ế ằ ơ ồ ữ PLL)
Hình 24. Ph ng pháp gi i đi u ch FSK ươ ả ề ế
Phương pháp FSK có s đ ph c t p h n ơ ồ ứ ạ ơ ASK, đượ ử ục s d ng ch y u trong modemủ ế truy n s li u (ki u ề ố ệ ể CCITT V21, CCITT V23, BELL 103, BELL 113, BELL 202) và trong k thu t radio s ỹ ậ ố
Sai s ít h n phố ơ ương pháp ASK
Ph c c ti u c a tín hi u đi u ch (ổ ự ể ủ ệ ề ế FW) cao h n t c đ truy n bit (ơ ố ộ ề Fb)
Hi u su t truy n nh h n 1 (xác đ nh b ng ệ ấ ề ỏ ơ ị ằ (Fb/ FW)<1)
“T c đ Baud”ố ộ đ c đ nh nghĩa nh t c đ đi u ch b ng t c đ truy n ượ ị ư ố ộ ề ế ằ ố ộ ề Fb
Trang 82.2.1.3 Ph ươ ng pháp đi u ch Gi i đi u ch pha PSK (Phase Shift Keying) ề ế ả ề ế
a. Đi u ch Gi i đi u ch pha ki u 2PSK (BPSK)ề ế ả ề ế ể
Phương pháp đi u ch ề ế 2PSK hay BPSK (Binary PSK) hay đi u ch ngề ế ược pha PRK (Phase Reversal Keying) được gi i thi u trên ớ ệ Hình 25. S đ t o tín hi u ơ ồ ạ ệ BPSK
d ng sin v i hai giá tr pha tu thu c giá tr bit tài li u:ạ ớ ị ỳ ộ ị ệ
Khi Data bit = 1, đi u khi n s đ cho sóng ề ể ơ ồ BPSK cùng pha v i sóng mang.ớ
Khi Data bit = 0, đi u khi n s đ cho sóng ề ể ơ ồ BPSK ngược pha (1800) v i sóngớ mang
S đ đi u ch thơ ồ ề ế ường được th c hi n trên b nhân sóng mang v i Data bit. Gi n đự ệ ộ ớ ả ồ tín hi u và gi n đ poha ệ ả ồ BPSK cho trên Hình 25
Hình 25. Ph ng pháp đi u ch PSK ươ ề ế
Gi i đi u ch ả ề ế BPSK có th th c hi n trên s đ ể ự ệ ơ ồ Hình 26. S đ g m b tái l pơ ồ ồ ộ ậ sóng mang và b nhân.ộ
Hình 26. Ph ng pháp gi i đi u ch PSK ươ ả ề ế
S đ l y bình phơ ồ ấ ương ( )2 đ chuy n các tín hi u khác pha v cùng 1 pha.ể ể ệ ề
Vòng gi a pha ữ PLL phát l i nh p v i t n s g p đôi t n s mangạ ị ớ ầ ố ấ ầ ố
B d ch pha ộ ị đ hi u ch nh pha.ể ệ ỉ
B chia hai đ đ a t n s tín hi u tái l p v b ng t n s sóng mang.ộ ể ư ầ ố ệ ậ ề ằ ầ ố
B nhân tín hi u th c hi n nhân sóng đi u ch ộ ệ ự ệ ề ếBPSK v i sóng mang tái l p.ớ ậ
Trang 9Gi s t n s sóng mang là ả ử ầ ố fC, C = 2 fC, ta có hai trường h p:ợ
Khi tín hi u ệ BPSK là +sin( Ct) ng v i ứ ớ Data bit = 1, sóng mang tái l p làậ sin( Ct), s đ nhân s cho tín hi u ơ ồ ẽ ệ sin( Ct) sin( Ct) = sin2( Ct) = ½(1cos(2
Ct) = ½ ½cos(2 Ct)
Trong bi u th c trên thành ph n th hai là xoay chi u, có t n s g p đôi t n s sóngể ứ ầ ứ ề ầ ố ấ ầ ố mang. Khi s d ng b l c thông th p v i t n s c t b ng t n s sóng mang, có th khử ụ ộ ọ ấ ớ ầ ố ắ ằ ầ ố ể ử
b thành ph n xoay chi u và th dỏ ầ ề ế ương c a thành ph n 1 chi u th nh t đủ ầ ề ứ ấ ược gi l i sữ ạ ẽ
bi u di n tr ng thái ể ễ ạ “1” c a Data bit.ủ
Khi tín hi u ệ BPSK là sin( Ct) ng v i ứ ớ Data bit =1, s đ nhân s cho tín hi u :ơ ồ ẽ ệ
sin( Ct) sin( Ct) = sin2( Ct) = ½(1cos(2 Ct) = ½ + ½cos(2 Ct)
Trong bi u th c trên thành ph n th hai là xoay chi u, có t n s g p đôi t n s sóngể ứ ầ ứ ề ầ ố ấ ầ ố mang. Khi s d ng b l c thông th p v i t n s c t b ng t n s sóng mang, có th khử ụ ộ ọ ấ ớ ầ ố ắ ằ ầ ố ể ử
b thành ph n xoay chi u và th âm c a thành ph n 1 chi u th nh t đỏ ầ ề ế ủ ầ ề ứ ấ ược gi l i s bi uữ ạ ẽ ể
“T c đ Baud”ố ộ đ c đ nh nghĩa nh t c đ đi u ch b ng t c đ truy n ượ ị ư ố ộ ề ế ằ ố ộ ề Fb
b. Đi u ch Gi i đi u ch pha ki u 4PSK (QPSK)ề ế ả ề ế ể
Phương pháp đi u ch ề ế 4PSK hay QPSK (Quadrature PSK) được gi i thi u trênớ ệ Hình 27. S đ t o tín hi u ơ ồ ạ ệ QPSK d ng sin v i b n giá tr pha, xác đ nh b i t h p (c p)ạ ớ ố ị ị ở ổ ợ ặ
2 bit li n nhau c a tài li u nh phân. T h p 2 bit li n nhau này đề ủ ệ ị ổ ợ ề ược g i là Dibit có đ dàiọ ộ
2 kho ng bit.ả
Tài li u nh phân trệ ị ước khi đ a vào s đ đi u ch đư ơ ồ ề ế ượ ạc t o mã Dibit nh triggerờ
đ m đôi đ n gi n. Mã Dibit đế ơ ả ược bi u th b ng tín hi u ể ị ằ ệ I và Q:
Tín hi u tài li u ệ ệ I (cùng pha – In Phase) g m các m c th ng v i giá tr bit đ uồ ứ ế ứ ớ ị ầ
c a c p bit kh o sát.ủ ặ ả
Tín hi u tài li u ệ ệ Q (b c 2 – Quadrature) g m các m c th ng v i giá tr bit th haiậ ồ ứ ế ứ ớ ị ứ
c a c p bit kh o sát.ủ ặ ả
Trang 10Hình 27. Ph ng pháp đi u ch QPSK ươ ề ế
Các tín hi u ệ I và Q được nhân v i các sóng mang l ch pha nhau 90ớ ệ 0 (g i là ọ 0 = sin( Ct) và 90 = cos( Ct) ). K t qu là khi l y t ng tín hi u c hai nhánh c a s đế ả ấ ổ ệ ở ả ủ ơ ồ Hình 27, s nh n đ c các tín hi u ẽ ậ ượ ệ 0 + 90; 0 + 90; 0 90; 0 90
B đi u ch ộ ề ế QPSK nh v y đư ậ ược xây d ng trên hai b ự ộ BPSK, t o ra hai tín hi uạ ệ BPSKI và BPSKQ cho b l y t ng đ hình thành tín hi u 4 pha. Gi n đ pha và d ng sóngộ ấ ổ ể ệ ả ồ ạ QPSK cho trên Hình 27. Trên đ th cho th y v i 4 giá tr c a ồ ị ấ ớ ị ủ Dibit (IQ), tín hi u QPSKệ
có 4 pha khác nhau
Gi i đi u ch ả ề ế QPSK có th th c hi n trên s đ ể ự ệ ơ ồ Hình 28. S đ g m b tái l pơ ồ ồ ộ ậ sóng mang và các b nhân đ tái l p Dibit. Mã Dibit sau đó độ ể ậ ược gi i mã đ chuy n vả ể ể ề
tr ng thái tài li u thông thạ ệ ường
Hình 28. Ph ng pháp gi i đi u ch QPSK ươ ả ề ế
B tái l p sóng mang (hình 29) bao g m:ộ ậ ồ
Trang 11Hình 29. S đ tái l p sóng mang cho gi i đi u ch QPSK ơ ồ ậ ả ề ế
Hai s đ l y bình phơ ồ ấ ương ( )2 đ chuy n các tín hi u khác pha v cùng 1 pha.ể ể ệ ề
Vòng gi pha ữ PLL phát l i nh p v i t n s g p b n t n s mang.ạ ị ớ ầ ố ấ ố ầ ố
B d ch pha ộ ị đ hi u ch nh pha.ể ệ ỉ
B chia hai chung đ đ a t n s tín hi u tái l p còn g p đôi t n s sóng mang.ộ ể ư ầ ố ệ ậ ấ ầ ố
Hai b chia hai v i nh p đi u khi n đ m l ch pha 90ộ ớ ị ề ể ế ệ 0 (l y t ấ ừ Q đ n ế Q c a bủ ộ chia 2 chung) đ t o các sóng mang tái l p l ch pha nhau 90ể ạ ậ ệ 0
Hai b nhân tín hi u th c hi n nhân sóng đi u ch ộ ệ ự ệ ề ếQPSK v i các sóng mang tái l pớ ậ
l ch pha. Tín hi u gi i đi u ch đệ ệ ả ề ế ượ ọc l c thông th p đ tái l p tín hi u Dibit. Qua s đấ ể ậ ệ ơ ồ trigger, chuy n mã Dibit v mã tài li u nh phân thông thể ề ệ ị ường
S đ đi u ch ơ ồ ề ế QPSK có đ ph c t p cao, độ ứ ạ ược s d ng ch y u trong modemử ụ ủ ế truy n s li u (ki u ề ố ệ ể CCITT V22, CCITT V26, BELL 201) và trong k thu t radio s ỹ ậ ố
c. Đi u ch Gi i đi u ch pha ki u 8PSKề ế ả ề ế ể
Phương pháp đi u ch ề ế8PSK t o tín hi u d ng sin v i tám giá tr pha l ch nhau 45ạ ệ ạ ớ ị ệ 0, xác đ nh b i t h p 3 bit li n nhau c a tài li u nh phân. T h p 3 bit li n nhau này đị ở ổ ợ ề ủ ệ ị ổ ợ ề ượ c
g i là Tribit.ọ
Tài li u nh phân trệ ị ước khi đ a vào s đ đi u ch đư ơ ồ ề ế ượ ạc t o mã Tribit nh cácờ trigger đ m đôi đ n gi n. Mã Tribit đế ơ ả ược bi u th b ng tín hi u ể ị ằ ệ I, Q và C
Trên s đ ơ ồ Hình 210 là gi n đ ả ồ “chòm sao” tài li u đệ ược mã d ng tribit tở ạ ươ ng
ng v i các pha tín hi u l ch so v i nhau 45
Trang 12 Hi u su t truy n = 3 (xác đ nh b ng ệ ấ ề ị ằ (Fb/ FW) = 3).
“T c đ Baud” đố ộ ược đ nh nghĩa nh t c đ đi u ch b ng 1/3 t c đ truy nị ư ố ộ ề ế ằ ố ộ ề (=Fb/3)
Hình 210. Gi n đ “chòm sao cho đi u ch 8PSK và 16PSK ả ồ ề ế
d. Đi u ch Gi i đi u ch pha ki u 16PSKề ế ả ề ế ể
Phương pháp đi u ch ề ế 16PSK t o tín hi u d ng sin v i tám giá tr pha l ch nhauạ ệ ạ ớ ị ệ 22.50, xác đ nh b i t h p 4 bit li n nhau c a tài li u nh phân. T h p 4 bit li n nhau nàyị ở ổ ợ ề ủ ệ ị ổ ợ ề
được g i là Quadbit.ọ
Tài li u nh phân trệ ị ước khi đ a vào s đ đi u ch đư ơ ồ ề ế ượ ạc t o mã Quadbit nh cácờ trigger đ m đôi đ n gi n. ế ơ ả
Trên s đ ơ ồHình 210 là gi n đ ả ồ“chòm sao” tài li u đệ ược mã d ng Quadbit tở ạ ươ ng
ng v i các pha tín hi u l ch so v i nhau
Trang 13H th ng ệ ố 8QAM đi u ch tín hi u trên c s t h p Tribit c a tài li u. M t nhómề ế ệ ơ ở ổ ợ ủ ệ ộ trong chúng thay đ i biên đ và 2 nhóm còn l i thay đ i v phía pha. Tín hi u đi u ch sổ ộ ạ ổ ề ệ ề ế ẽ
nh n 4 pha và 2 biên đ khác nhau (xem ậ ộ B ng 21ả )
Trên s đ hình 211 là gi n đ “chòm sao” tài li u đơ ồ ả ồ ệ ược mã d ng Tribit cho đi uở ạ ề
ch ế8QAM
H th ng ệ ố 16QAM đi u ch tín hi u trên c s t h p Quadbit c a tài li u. Tín hi uề ế ệ ơ ở ổ ợ ủ ệ ệ
đi u ch s nh n 16 tr ng thái khác nhau v pha và biên đ (xem ề ế ẽ ậ ạ ề ộ B ng 22ả )
Trang 14Trên s đ ơ ồHình 211 là gi n đ ả ồ “chòm sao” tài li u đệ ược mã d ng Quadbit choở ạ
đi u ch ề ế16QAM
S đ đi u ch ơ ồ ề ế QAM có đ ph c t p cao, độ ứ ạ ược s d ng ch y u trong modemử ụ ủ ế truy n s li u (ki u ề ố ệ ể CCITT V22bis, CCITT V29, CCITT V32, CCITT V33, BELL
209) và trong k thu t radio s ỹ ậ ố
Sai s ít h n phố ơ ương pháp PSK
Ph c c ti u c a tín hi u đi u ch (ổ ự ể ủ ệ ề ế FW) b ng ằ 1/n t c đ truy n bit (ố ộ ề =Fb/n), v i ớ n
là s bit kh o sát đi u ch , ví d , ố ả ề ế ụ n3 cho 8QAM, n=4 cho 16QAM
Trong h th ng đi u ch ệ ố ề ếPSK, vi c gi i đi u ch đệ ả ề ế ược th c hi n khi so pha t c th iự ệ ứ ờ
c a ủ PSK v i tín hi u mang tái l p b thu. H th ng ớ ệ ậ ở ộ ệ ố PSK v i thông tin ch a trong giá trớ ứ ị pha tuy t đ i còn đệ ố ược g i là ọ PSK tuy t đ i. Khó khăn c a h th ng này là c n gi phaệ ố ủ ệ ố ầ ữ
Trang 15S đ ơ ồEXOR (ho c lo i tr ) đã đặ ạ ừ ược làm ch m đi 1 kho ng bit. L i ra ậ ả ố EXOR sẽ
đ o bit ra th ả ứ (n+1) n u bit th ế ứ (n) là “1” và gi l i ra không đ i n u bit ữ ố ổ ế (n) = “0”
K t qu là l i ra b t o mã vi phân có s thay đ i pha ế ả ở ố ộ ạ ự ổ 1800 ng v i m i bit tài li uứ ớ ỗ ệ
= “1”
Hình 212. Gi n đ mã vi phân ả ồ
B gi i đi u ch ộ ả ề ế BPSK vi phân có hai ph n: gi i đi u ch ầ ả ề ếBPSK thông thường để
nh n l i mã vi phân. Sau đó b gi i mã vi phân ch a s đ ậ ạ ộ ả ứ ơ ồ EXOR và b làm ch m 1ộ ậ kho ng bit s tái l p l i tài li u.ả ẽ ậ ạ ệ
Hình 213. Ph ng pháp đi u ch và gi i đi u ch BPSK vi phân ươ ề ế ả ề ế
b. QPSK vi phân
Phương pháp đi u ch ề ế QPSK vi phân được mô t trên ả Hình 214. Trong đó tài li uệ
đ u tiên đầ ược chuy n thành mã vi phân d ng Dibit cho tín hi u ể ạ ệ DI và DQ, sau đó sử
d ng b vi phân Dibit đ đi u ch pha vi phân là các sóng sin l nh pha nhau ụ ộ ể ề ế ệ 00, 900, 1800
và 2700
S đ ơ ồ EXOR (ho c lo i tr ) đặ ạ ừ ượ ử ục s d ng làm b so sánh tài li u ộ ệ NRZ l i vàoố
v i tài li u l i ra b so sánh (ớ ệ ố ộ EXOR) đã được làm ch m đi m t kho ng bit. L i ra ậ ộ ả ố EX
OR s đ o bit ra th ẽ ả ứ(n+1) n u bít th ế ứ(n) là “1” và gi l i ra không đ i n u ữ ố ổ ế bit (n)= “0”
Trang 16Hình 214. Ph ng pháp đi u ch và gi i đi u ch QPSK vi phân ươ ề ế ả ề ế
K t qu là l i ra b t o mã vi phân có s thay đ i pha ế ả ở ố ộ ạ ự ổ 1800 ng v i m i bit tàiứ ớ ỗ
Mã NRZ (Non ReturntoZero) là d ng mã nh phân th hi n b ng bít ạ ị ể ệ ằ “0” và bit
“1”, là xung ch nh t, có m c ữ ậ ứ “a” ho c ặ “+a” được gi trong đ dài kho ng bit. Mã ữ ộ ả NRZ
thường được chia thành 2 lo i ạ NRZL (Non Return to Zerolevel) và NRZI (Non Return to Zeroinverted)
Trong thí nghi m, s d ng trệ ử ụ ường h p đ c bi t c a mã ợ ặ ệ ủ NRZL (Hình 55a):
NRZ Data có phân c c ngự ược v i tài li u xác l p b ng các công t c ớ ệ ậ ằ ắ DipSwitch. Đó chính là d ng mã ạ NRZL
M c tín hi u ứ ệ “+a” và “a” tương ng v i m c ứ ớ ứ “1” và “0” tín hi u ệ TTL
Cách t o mã trên s làm đ n gi n thí nghi m kh o sát các phạ ẽ ơ ả ệ ả ương pháp truy n sề ố
Trang 17Hình 215. Gi n đ mã NRZ và mã Manchester ả ồ
b. Tái l p tín hi u nh pậ ệ ị
S đ tái l p xung nh p đơ ồ ậ ị ược mô t trên ả Hình 216
S đ ơ ồ EXOR được s d ng đ so sánh gi a tín hi u tài li u v i tín hi u tài li uử ụ ể ữ ệ ệ ớ ệ ệ
được làm tr (thễ ường là kho ng ½ đ dài kho ng bit). L i ra ả ộ ả ố EXOR có tín hi u v i thànhệ ớ
ph n ph t n s g p đôi tín hi u tài li u. S đ vòng gi pha ầ ổ ầ ố ấ ệ ệ ơ ồ ữ PLL s nh n phát l i tínẽ ậ ạ
hi u này v i t n s nh p tái l p b ng đúng tín hi u nh p sóng mang. Tín hi u nh p tái l pệ ớ ầ ố ị ậ ằ ệ ị ệ ị ậ
đượ ử ục s d ng đ t o nh p cho các s đ gi i đi u ch ể ạ ị ơ ồ ả ề ế
Hình 216. S đ tái l p tín hi u nh p ơ ồ ậ ệ ị
c. Mã Manchester
Khi chu i tín hi u tài li u có bit 0 ho c 1 kéo dài liên t c, t n s tín hi u vào ỗ ệ ệ ặ ụ ầ ố ệ PLL có
th vể ượt ra ngoài kho ng đ ng b , vì v y chu i xung nh p l i ra đả ồ ộ ậ ỗ ị ố ược tái l p có th sậ ể ẽ không còn chính xác. Đ tránh sai l ch này có th bi u di n tài li u dể ệ ể ể ễ ệ ưới d ng mãạ Manchester, trong đó bit 1 kéo dài được bi u di n b ng chu k xung nh p tr c ti p, còn bitể ễ ằ ỳ ị ự ế
0 kéo dài bi u di n b ng chu k xung ngể ễ ằ ỳ ược. Trên Hình 215 mô t gi n đ hình thànhả ả ồ xung Manchester t xung ừ NRZ
S đ kh i thí nghi m ơ ồ ố ệ TC946M đ đi u ch ể ề ế ASK, FSK, PSK, QPSK, QAM
được trình bày trên Hình 217. S đ nguyên lý cho trong ph n ph l c (ơ ồ ầ ụ ụ Hình PL2
1 PL24)
Trang 18Hình 217. Kh i đi u ch t ng t cho tín hi u s TC946D ố ề ế ươ ự ệ ố
a. Máy phát nh p tài li u (Data Sequence Generator)ị ệ
B chia 2 trên ộ trigger d U2A (74LS74) t o xung nh p chu n ạ ị ẩ 1200Hz
Trigger RS trên c ng ổ U4A,D (74LS00) và nút nh n ấ START t o tín hi u xoá vàạ ệ
kh i đ ng đ ng b cho vi c hình thành tài li u.ở ộ ồ ộ ệ ệ
S đ t o các xung m u th i gian đơ ồ ạ ẫ ờ ược xây d ng trên b ghi d ch ự ộ ị U3(74LS96) và chuy n m ch ể ạ MODE (S2A) ch n ki u làm vi c (ọ ể ệ hình PL21). ch đ Dibit vàỞ ế ộ Tribit, l i ra song song b ghi d ch (ố ộ ị QB ho c ặ QC) được đ a tr v l i vào n iư ở ề ố ố
ti p (Serial). Nh v y, b ghi d ch ế ờ ậ ộ ị U3 có th phát chu i xung l p l i.ể ỗ ặ ạ
Trang 19 Khi nh n nút ấ START, b ghi d ch độ ị ược xoá và xác l p tr ng thái ban đ u t cácậ ạ ầ ừ
l i vào song song (ố A = “1”, B, C = “0”) theo nh p ị CK
Khi chuy n m ch ể ạ S2A v trí Dibit, l i ra song song ở ị ố QC được đ a v l i vào n iư ề ố ố
ti p (ế SER)
Tín hi u l i vào ệ ố CK s d ch tr ng thái ghi trong ẽ ị ạ U3 và ch y theo vòng, hìnhạ thành tín hi u ệ CKI và CKQ (gi n đ Dibit trên ả ồ Hình 218). Các tín hi u này l chệ ệ nhau m t chu k xung nh p, độ ỳ ị ược s d ng cho thí nghi m đi u ch ử ụ ệ ề ế QPSK và
l ch nhau m t chu k xung nh p, đệ ộ ỳ ị ượ ử ục s d ng cho thí nghi m đi u ch ệ ề ếQAM
Hình 218. Gi n đ th i gian tín hi u m u CK ả ồ ờ ệ ẫ I , CK Q và CK C
S đ t o chu i xung tài li u đơ ồ ạ ỗ ệ ược xây d ng trên các b ghi d ch ự ộ ị U5 U7 (74LS165) và chuy n m ch ể ạ SW1 SW24 đ c s li u (ặ ố ệ Hình PL21)
B ghi d ch t o chu i xung 24 bit g m 3 t ng độ ị ạ ỗ ồ ầ ược n i theo vòng: l i ra n i ti pố ố ố ế
t ng trầ ước n i v i l i vào n i ti p t ng sau. Vì v y khi d ch s li u, chu i tài li uố ớ ố ố ế ầ ậ ị ố ệ ỗ ệ
24 đượ ặ ạc l p l i
L i vào song song c a 3 b ghi d ch n i v i 24 công t c. V i vi c đ t các côngố ủ ộ ị ố ớ ắ ớ ệ ặ
t c này (ắ ON = 1, OFF=0), nh tín hi u ờ ệ START và CK có th n p s li u banể ạ ố ệ
đ u l a ch n t công t c vào b ghi đ d ch thành chu i tài li u ầ ự ọ ừ ắ ộ ể ị ỗ ệ DATA tươ ngng
ứ
Trên Hình 218 là ví d m t chu i xung tài li u ụ ộ ỗ ệ NRZ tương ng v i c u hìnhứ ớ ấ công t c l a ch n.ắ ự ọ
Trang 20 Mã vi phân bit đượ ạc t o khi chuy n m ch ể ạ S2B và S2D/MODE (Hình PL22) ở
v trí ị Bit (1). Mã tài li u ệ DATA qua chuy n m ch này vào s đ ể ạ ơ ồ EXOR/U8A
đ so sánh v i tín hi u l i ra b so sánh (ể ớ ệ ố ộ EXOR) đã được làm ch m đi m tậ ộ kho n bit (xem s đ kh i ả ơ ồ ố Hình 213). B làm tr m t kho ng bit là ộ ễ ộ ả trigger D/ U2B làm vi c theo nh p ệ ị CK. Tín hi u tr truy n không đ o qua ệ ễ ề ả U9C đ a tr vư ở ề
l i vào b so sánh ố ộ U8A
K t qu là b t o mã vi phân s đ o ngế ả ộ ạ ẽ ả ược bit ra th ứ (n+1) n u bit vào th ế ứ n = 1
và gi l i ra không đ i n u ữ ố ổ ế bit (n) = 0
Gi n đ tín hi u mã vi phân 1 bit cho trên ả ồ ệ Hình 220
Hình 220. Hình thành mã vi phân 1bit
Đ t o mã Dibit, c n đ t chuy n m ch ể ạ ầ ặ ể ạ S2/MODE v trí ở ị Dibit (2). S đ t oơ ồ ạ
mã Dibit có l i ra ỗ I và Q, xây d ng trên các vi m ch ự ạ U10A,B và U11A (Hình PL22)
Trang 21 Tín hi u ệ I đượ ạc t o nh ờ 2 trigger D m c n i ti p (ắ ố ế U10A,B) Trigger U10A
được đi u khi n b i nh p ề ể ở ị CKI còn trigger U10B b ng nh p ằ ị CKQ. L i ra ố I s cóẽ các m c tứ ương ng v i bit th nh t c a Dibit v i đ dài b ng 2 kho ng bit (ứ ớ ứ ấ ủ ớ ộ ằ ả Hình 221)
Hình 221. Hình thành mã Dibit
Trong h đi u ch ệ ề ếQPSK vi phân, pha c a các sóng sin mang có các giá tr ủ ị00, 900,
1800 và 2700, được xác đ nh nh hàm c a tài li u Dibit (xem ị ư ủ ệ Hình 214)
B t o mã Dibit vi phân l y các tín hi u ộ ạ ấ ệ I và Q b t o mã Dibit (đã trình bày ở ộ ạ ở
ph n trên) đ t o mã Dibit vi phân v i các l i ra ầ ể ạ ớ ố DIFF.I và DIFF.Q
Đ t o mã Dibit vi phân, c n đ t chuy n m ch ể ạ ầ ặ ể ạ S2/MODE v trí ở ị Dibit (2)
Tín hi u ệ I và Q được đ a vào hai b mã vi phân 1bit đ hình thành tín hi u ra:ư ộ ể ệ
Tín hi u ệ DIFF.I hình thành trên b so sánh ộ U8A, trigger D làm tr ễ U2B (Hình PL22)
Tín hi u ệ DIFF.Q hình thành trên b so sánh ộ U8B, trigger D làm tr ễU2A
Trong B ng 24ả cho các tr ng thái mã ra ạ I&Q, DIFF.I và DIFF.Q ng v i mãứ ớ Dibit th (n)ứ và (n+1)
B ng 24ả
11
0110
0110
0011
Trang 220 1 00
11
0110
0011
1001
11
0110
0101
1000
11
0110
1100
0110
Đ t o mã Tribit, c n đ t chuy n m ch ể ạ ầ ặ ể ạ S2/MODE v trí ở ị Tribit (3). S đ t oơ ồ ạ
mã Tribit có l i ra ố I, Q và C, xây d ng trên các vi m ch ự ạ U10A,B và U11A,B và U12B (Hình PL22)
Tín hi u ệ I đượ ạc t o nh ờ 2 trigger D m c n i ti p (ắ ố ế U10A,B) Trigger U10A
được đi u khi n b i nh p ề ể ở ị CKI còn trigger U10B b ng nh p ằ ị CKC. L i ra ố I s cóẽ các m c tứ ương ng v i bit th nh t c a Tribit v i đ dài b ng 3 kho ng bit (ứ ớ ứ ấ ủ ớ ộ ằ ả Hình 222)
Tín hi u ệ Q đượ ạc t o nh ờ 2 trigger D m c n i ti p (ắ ố ế U11A,B) Trigger U11A
được đi u khi n b i nh p ề ể ở ị CKQ còn trigger U11B b ng nh p ằ ị CKC. L i ra ố Q s cóẽ các m c tứ ương ng v i bit th hai c a Tribit v i đ dài b ng 3 kho ng bit. (ứ ớ ứ ủ ớ ộ ằ ả Hình 222)
Tín hi u ệ C đượ ạc t o nh ờ2 trigger D U12B được đi u khi n b i nh p ề ể ở ị CKC. L iố
ra C s có các m c tẽ ứ ương ng v i bit th ba c a Tribit v i đ dài b ng 3 kho ngứ ớ ứ ủ ớ ộ ằ ả bit. (Hình 222)
Trang 23Máy phát sóng mang (Carrier Generator):
B t o sóng mang d ng sin s d ng cho đi u ch là các b l c thông th p xây d ngộ ạ ạ ử ụ ề ế ộ ọ ấ ự trên U14 & U15 (Hình PL23). S đ bi n đ i các sóng vuông ơ ồ ế ổ 1200Hz và 2400Hz từ máy phát nh p thành sóng son. S đ d ch pha (ị ơ ồ ị Phase Adj.) nh các m ch ờ ạ RC (P1C7, P3C14, P5C20) m c l i vào các t ng khu ch đ i tắ ở ố ầ ế ạ ương ng cho phép hi u ch nh pha c aứ ệ ỉ ủ sóng mang
Nhánh 1200Hz có hai b d ch pha độ ị ược hi u ch nh l ch nhau ệ ỉ ệ 900 cho tín hi u sin raệ
Các phương pháp đi u ch đề ế ược kh o sát ti n hành trên s đ đi u ch cân b ngả ế ơ ồ ề ế ằ U17 và U18 (Hình PL24) có b sung b c ng ổ ộ ộ U19B và b suy gi m ộ ả 6dBR49, R53, Q1
Ch s d ng 1 trong hai b đi u ch cân b ng ỉ ử ụ ộ ề ế ằ U17 và U18
Khi đ a mã tài li u t i l i vào ư ệ ớ ố DATA và sóng mang t i l i vào ớ ố CARRIER, bộ
đi u ch cân b ng s th c hi n nhân hai tín hi u này.ề ế ằ ẽ ự ệ ệ
N u đi u ch nh bi n tr cân b ng sóng mang ế ề ỉ ế ở ằ CARRIER NULL sao cho h m tệ ấ cân b ng, l i vào ằ ố DATA s tác đ ng đi u khi n đóng ng t khoá cho tín hi u sóngẽ ộ ề ể ắ ệ mang truy n qua. S đ trong ch đ này ho t đ ng theo ki u đi u ch ề ơ ồ ế ộ ạ ộ ể ề ếASK
Ch s d ng c hai b đi u ch cân b ng ỉ ử ụ ả ộ ề ế ằ U17 và U18
Mã tài li u đệ ược đ a t i l i vào ư ớ ố DATA cho c hai b đi u ch ả ộ ề ế
Sóng mang 1200Hz c p cho l i vào ấ ố CARRIER c a ủ U17, còn sóng 2400Hz – cho
l i vào ố CARRIER c a ủ U18
M i b đi u ch cân b ng s th c hi n hai tín hi u ỗ ộ ề ế ằ ẽ ự ệ ệ DATA và CARRIER cácở
Ch s d ng 1 trong hai b đi u ch cân b ng ỉ ử ụ ộ ề ế ằ U17 và U18
Khi đ a mã tài li u t i l i vào ư ệ ớ ố DATA và sóng mang t i l i vào ớ ố CARRIER, bộ
đi u ch cân b ng s th c hi n nhân hai tín hi u này.ề ế ằ ẽ ự ệ ệ
Trang 24 N u đi u ch nh bi n tr cân b ng sóng mang ế ề ỉ ế ở ằ CARRIER NULL sao cho h cânệ
b ng, l i vào ằ ố DATA s tác đ ng đi u khi n pha cho tín hi u sóng mang truy nẽ ộ ề ể ệ ề qua. S đ trong ch đ này ho t đ ng theo ki u đi u ch ơ ồ ế ộ ạ ộ ể ề ếBPSK
N u c p tín hi u d ng vi phân 1bit, tài li u đi u ch s là ế ấ ệ ạ ệ ề ế ẽ BPSK vi phân (D
Trong ki u đi u ch ể ề ế QPSK, các sóng mang l ch nhau ệ 1200Hz 0 và 1200Hz
90 t máy phát sóng mang đừ ược đ a t i l i vào ư ớ ố CARRIER c a hai b đi u chủ ộ ề ế cân b ng. Tín hi u ằ ệ Dibit I và Q t b t o mã Dibit đừ ộ ạ ược c p cho các l i vàoấ ố DATA c a s đ đi u ch ủ ơ ồ ề ế
B đi u ch cân b ng s c p sóng ra tr c ti p n u ộ ề ế ằ ẽ ấ ự ế ế DATA bit = 1 và c p sóng raấ
đ o pha n u ả ế DATA bit = 0. B l y t ng s hình thành tín hi u ộ ấ ổ ẽ ệ 1200Hz v i 4 phaớ
l ch nhau ệ 900 (Hình 27)
Khi s d ng tín hi u ử ụ ệ I & Q làm mã tài li u ệ DATA, s đ là ơ ồ QPSK tuy t đ i. Cònệ ố khi s d ng mã ử ụ DIFF.I và DIFF.Q – s đ là ơ ồ QPSK vi phân (DQPSK)
Đi u ch ề ếQAM có th xem nh ể ưQPSK có biên đ nh n hai giá tr khác nhau. Khi đóộ ậ ị kho ng đi u ch ph thu c tr ng thái ả ề ế ụ ộ ạ Tribit I, Q và C. Hai giá tr ịI và Q xác đ nh pha tínị
hi u ra gi ng nh ệ ố ư QPSK. Tín hi u ệ C s d ng đi u ch nh b suy gi m ử ụ ề ỉ ộ ả 6dB (Q1) đ thayể
đ i biên đ sóng ra.ổ ộ
S đ kh i thí nghi m ơ ồ ố ệ TC946D đ gi i đi u ch ể ả ề ế ASK, FSK, PSK, QPSK đượ ctrình bày trên Hình 223. S đ nguyên lý cho trong ph n ph l c (ơ ồ ầ ụ ụ Hình OL25 Pl28)
Trang 25Hình 223. Kh i gi i đi u ch TC946D ố ả ề ế
1 B gi i đi u ch ASKộ ả ề ế
B gi i đi u ch ộ ả ề ếASK là t p h p các s đ (ậ ợ ơ ồ Hình 22) sau:
B thu tín hi u ộ ệ ASK trong m ng ả DEMODULATORS / TC946D (Hình PL25)
B l c thông th p (t n s c t ộ ọ ấ ầ ố ắ ở1200Hz) trên U7U8 (Hình PL26) và b hình thànhộ xung trên U9 và EXOR – U10 trong m ng ả DECODER & CLOCK RECOVERY / TC946D
D ng tín hi u ra nh trên ạ ệ ư Hình 22
2 B gi i đi u ch FSKộ ả ề ế
B gi i đi u ch ộ ả ề ếFSK là t p h p các s đ tậ ợ ơ ồ ương ng v i ứ ớ Hình 24 nh sau:ư
B thu tín hi u ộ ệ FSK (U2PLL) trong m ng ả DEMODULATORS / TC946D (Hình PL25)
B l c thông th p (t n s c t ộ ọ ấ ầ ố ắ ở 1200Hz) trên U7U8 (Hình PL26) và b hìnhộ thành xung trên U9 và EXOR – U10 trong m ng ả DECODER & CLOCK
3 B gi i đi u ch BPSKộ ả ề ế
B gi i đi u ch ộ ả ề ếBPSK là t p h p các s đ t ng ng v i ậ ợ ơ ồ ươ ứ ớ Hình 26 nh sau:ư
Trang 26B thu tín hi u ộ ệ PSK/QPSK (U3 và U4) trong m ng ả DEMODULATORS / TC946D (Hình PL25).
B tái l p sóng mang (ộ ậ CARRIER RECOVERY) bao g m:ồ
Các s đ l y bình phơ ồ ấ ương s d ng b nhân ử ụ ộ U5 và U6 cho l i ra ố SQR4 (Hình PL25)
Vòng gi pha ữ PLL (U15) phát l i tín hi u vuông góc. Chuy n m ch ạ ệ ể ạ S2 v tríở ị QPSK cho phép ch n t n s trung tâm c a ọ ầ ố ủ PLL ng v i l i ra nhân b n c a 2 sứ ớ ố ố ủ ơ
đ bình phồ ương
B d ch pha (ộ ị U4, P4C28)
Các s đ chia 2 trên ơ ồ U2B, U2A và U5A. Các tín hi u sóng mang tái l p l i raệ ậ ố
l ch nhau ệ 900 l y ấ ở 0 và 90. Các tín hi u này đệ ược đ a đi u khi n khoá ư ề ể U4 ở
s đ ơ ồDEMODULATORS
B l c thông th p (t n s c t ộ ọ ấ ầ ố ắ ở 1200Hz) trên U7U8 (Hình PL26) và b hìnhộ thành xung trên U9 và EXOR – U10 trong m ng ả DECODER & CLOCK
Tài li u hình thành l i ra ệ ở ố U4 (I và Q) tương ng v i Dibit.ứ ớ
4 B gi i đi u ch QPSKộ ả ề ế
B gi i đi u ch ộ ả ề ếQPSK là t p h p các s đ t ng ng v i ậ ợ ơ ồ ươ ứ ớ Hình 29 nh sau:ư
B thu tín hi u ộ ệ PSK/QPSK (U3 và U4) trong m ng ả DEMODULATORS / TC946D (Hình PL25)
B tái l p sóng mang (ộ ậ CARRIER RECOVERY) bao g m:ồ
Các s đ l y bình phơ ồ ấ ương s d ng b nhân ử ụ ộ U5 và U6 cho l i ra ố SQR4 (Hình PL25)
Vòng gi pha ữ PLL (U15) phát l i tín hi u vuông góc. Chuy n m ch ạ ệ ể ạ S2 v tríở ị QPSK cho phép ch n t n s trung tâm c a ọ ầ ố ủ PLL ng v i l i ra nhân b n c a 2 sứ ớ ố ố ủ ơ
đ bình phồ ương
B d ch pha (ộ ị U4, P4C28)
Các s đ chia 2 trên ơ ồ U2B, U2A và U5A. Các tín hi u sóng mang tái l p l i raệ ậ ố
l ch nhau ệ 900 l y ấ ở 0 và 90. Các tín hi u này đệ ược đ a đi u khi n khoá ư ề ể U4 ở
Trang 27B gi i mã (ộ ả DECODER & CLOCH RECOVERY) ch a các m ng s đ :ứ ả ơ ồ
B tái l p xung nh p tài li u (ộ ậ ị ệ PLL & TIMING)
B gi i mã ộ ả Manchester (MANCHESTER DECODER)
B gi i mã 1bit vi phân ộ ả (DIFFERENTIAL BIT DECODER)
B gi i mã Dibit vi phân ộ ả (DIFFERENTIAL DIBIT DECODER)
B gi i mã Dibit ộ ả (BIT COMBINER)
S đ tái l p xung nh p đơ ồ ậ ị ược xây d ng theo s đ kh i ự ơ ồ ố Hình 215, bao g m bồ ộ
tr th i gian ễ ờ R88C30 và c ng ổ EXOR đ t o xung có ph t n s g p đôi tínể ạ ổ ầ ố ấ
hi u tài li u. Vòng gi pha ệ ệ ữ PLL(U16 – Hình PL27) s phát xung ẽ CK1 và CK 1
có t n s b ng xung nh p truy n. B chia 2 trên ầ ố ằ ị ề ộ U17A t o xung ạ CK2 có chu kỳ
g p đôi ấ CK1
Chuy n m ch ể ạ S1 cho phép xác l p t n s chu n c a vòng gi pha tậ ầ ố ẩ ủ ữ ương ng v iứ ớ
ch đ gi i mã ế ộ ả Manchester ho c ặ BPSK ho c ặ QPSK
Gi i mã ả Manchester được th c hi n b ng cách l y m u tín hi u gi i đi u ch ự ệ ằ ấ ẫ ệ ả ề ế ở
n a đ u c a kho ng bit. B gi i mã g m ử ầ ủ ả ộ ả ồ Trigger U19 (Hình PL 27) ghi tài li uệ
mã theo nh p ị CK2. Tín hi u t các ệ ừ trigger U19 qua s đ ơ ồ EXOR U20D và đ nơ hài trên U23B t o các xung h p m i khi có s thay đ i t ạ ẹ ỗ ự ổ ừ 0 > 1 ho c ngặ ượ ạ c l i
c a tài li u mã. Các xung này đ ng b v i nh p ủ ệ ồ ộ ớ ị CK1 ởU21A đ t o t ra có m tể ạ ị ặ
dương ng v i n a đ u c a kho ng bit. Tín hi u l y m u này s đi u khi nứ ớ ử ầ ủ ả ệ ấ ẫ ẽ ề ể U21B ghi nh n tín hi u mã l i vào đ tái l p mã ậ ệ ố ể ậ NRZ t mã ừ Manchester
Gi n đ th i gian c a s đ gi i mã ả ồ ờ ủ ơ ồ ả Manchester cho trên Hình 224
Hình 224. Gi n đ th i gian c a s đ gi i mã Manchester ả ồ ồ ủ ơ ồ ả
Trang 28 Gi i mã vi phân 1bit đả ược th c hi n b ng cách so sánh tín hi u mã tr c ti p v iự ệ ằ ệ ự ế ớ tín hi u làm tr N u các tín hi u này khác nhau, nghĩa là t n t i ệ ễ ế ệ ồ ạ Data bit = 1, còn
n u chúng gi ng nhau – ế ố Data bit = 0
Trên s đ ơ ồPL27, U22A ghi tài li u mã, còn ệ U22B ghi tài li u mã đệ ược làm trễ theo cùng nh p ị CK 1. Tr ng thái ra c a các trigger này đạ ủ ược so sánh trên EXOR U20C. Trigger U23A s d ng đ đ ng b l i tài li u v i nh p ử ụ ể ồ ộ ạ ệ ớ ị CK1
B gi i mã Dibit là b ghi d ch ộ ả ộ ị U27 (Hình PL28). Các tín hi u ệ I và Q được n pạ vào b ghi qua các l i vào song song ộ ố C và D theo nh p đ m c a chu k ị ế ủ ỳ Dibit – CK2. S li u đố ệ ược đ c theo chu k xung nh p tái l p ọ ỳ ị ậ CK1. L i ra ố OUTPUT l yấ
l i song song
B gi i mã Dibit vi phân nh n các tín hi u ộ ả ậ ệ I vi phân và Q vi phân t b đi u chừ ộ ề ế
đ phát l i hai tín hi uể ạ ệ I và Q d ng Dibit.ạ
S đ xây d ng trên các vi m ch ơ ồ ự ạ U24, U25, U26, U18C,D (Hình PL28). Tr ngạ thái tín hi u ra ệ I và Q tu thu c tr ng thái c a hai c p mã cu i cùng c a Dibit viỳ ộ ạ ủ ặ ố ủ phân l i vào trong kho ng 2 bit.ố ả
Trong B ng 25ả cho các tr ng thái ng v i mã Dibit vi phân th ạ ứ ớ ứ(n) và (n+1)
0110
0110
0011
11
0110
0011
1001
11
0110
0101
1000
11
0110
1100
01102.3 C p ngu n và n i dâyấ ồ ố
Kh i ố TC946M và TC946D s d ng ch t nuôi chung ử ụ ố 12V. Khi s d ng c nử ụ ầ
g n kh i ắ ố TC946M và TC946D lên khung chính TCPS900. Chú ý đ a kh i vàoư ố rãnh trên trướ ồc r i m i đ t theo rãnh dớ ặ ưới
Trang 29B ngu n chu n ộ ồ ẩ DC POWER SUPLY c a thi t b ủ ế ị TCPS900 cung c p các thấ ế chu n ẩ +5V/2A, 5V/0.5A, 12V/2A, 12V/1A c đ nh.ố ị
Khi th c t p, c n n i dây t ch t ra c n thi t và ch t đ t c a ngu n ự ậ ầ ố ừ ố ầ ế ố ấ ủ ồ TCPS900 t iớ
1 Đ t các công t c ặ ắ SW DIP8 v trí ng v i ở ị ứ ớ B ng 27ả (1 = ON, 0 = OFF)
B ng 27ả
SW 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
4 Đ t chuy n m ch Mode v trí Bit. Nh n nút ặ ể ạ ở ị ấ Start, quan sát và v l i d ng xungẽ ạ ạ
CKI, cùng gi n đ th i gian v i xung ả ồ ờ ớ CK và NRZ trên.ở
5 Đ t chuy n m ch Mode v trí Dribit. Nh n nút Start, quan sát và v l i d ng xungặ ể ạ ở ị ấ ẽ ạ ạ
CKI, CKQ cùng gi n đ th i gian trên.ả ồ ờ ở
6 Đ t chuy n m ch Mode v trí Tribit. Nh n nút ặ ể ạ ở ị ấ Start, quan sát và v l i d ng xungẽ ạ ạ
CKI, CKQ, CKC cùng gi n đ th i gian trên.ả ồ ờ ở
7 Thay đ i c u hình công t c đ t s li u cho b ghi d ch (ổ ấ ắ ặ ố ệ ộ ị SW DIP8), quan sát tín
hi u ệ NRZ tương ng l i ra ứ ở ố Data c a b ghi d ch.ủ ộ ị
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
2324
Trang 303 Nh n nút ấ Start, s d ng dao đ ng ký quan sát tín hi u t i ch t ử ụ ộ ệ ạ ố DATA c a b ghiủ ộ
d ch (Shift Register). V l i d ng xung ị ẽ ạ ạ DATA (NRZ) cùng gi n đ th i gian v iả ồ ờ ớ xung CK ở trên
4 N i l i ra ố ố DATA (DATA SEQUENCE GENERATOR) v i l i vào ớ ố DATA c aủ
b t o mã (ộ ạ ENCODING)
5 V gi n đ xung cho các tín hi u ẽ ả ồ ệ CK và tín hi u ệ MANCHESTER vào cùng gi nả
đ th i gian trên.ồ ờ ở
6 Thay đ i c u hình công t c đ t s li u cho b ghi d ch (ổ ấ ắ ặ ố ệ ộ ị SW DIP8), l p l i cácặ ạ
bước thí nghi m nêu trênệ
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
3 Nh n nút ấ Start, s d ng dao đ ng ký quan sát tín hi u t i ch t ử ụ ộ ệ ạ ố DATA c a b ghiủ ộ
d ch (Shift Register). V l i d ng xung ị ẽ ạ ạ DATA (NRZ) cùng gi n đ th i gian v iả ồ ờ ớ xung CK trên.ở
4 N i l i ra ố ố DATA (DATA SEQUENCE GENERATOR) v i l i vào ớ ố DATA c aủ
b t o mã (ộ ạ ENCODING)
5 Đ t chuy n m ch ặ ể ạ Mode v trí ở ị Bit. Nh n nút ấ Start, quan sát và v l i d ng xungẽ ạ ạ DIFF DATA cùng gi n đ th i gian xung ả ồ ờ CK và NRZ trên.ở
6 Thay đ i c u hình công t c đ t s li u cho b ghi d ch (ổ ấ ắ ặ ố ệ ộ ị SW DIP8), l p l i cácặ ạ
bước thí nghi m nêu trên.ệ
Trang 311 Đ t các công t c ặ ắ SW DIP8 (Máy phát nh p ị DATA SEQUENCE GENERATOR)
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
3 Nh n nút ấ Start, s d ng dao đ ng ký quan sát tín hi u t i ch t ử ụ ộ ệ ạ ố DATA c a b ghiủ ộ
d ch (Shift Register). V l i d ng xung ị ẽ ạ ạ DATA (NRZ) cùng gi n đ th i gian v iả ồ ờ ớ xung CK ở trên
4 N i l i ra ố ố DATA (DATA SEQUENCE GENERATOR) v i l i vào ớ ố DATA c aủ
b t o mã (ộ ạ ENCODING)
5 Đ t chuy n m ch ặ ể ạ Mode v trí ở ị Dibit. Nh n nút ấ Start, quan sát và v l i d ngẽ ạ ạ xung I, Q vào cùng gi n đ th i gian trên.ả ồ ờ ở
6 Thay đ i c u hình công t c đ t s li u cho b ghi d ch (ổ ấ ắ ặ ố ệ ộ ị SW DIP8), l p l i cácặ ạ
bước thí nghi m nêu trên.ệ
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
3 Nh n nút ấ Start, s d ng dao đ ng ký quan sát tín hi u t i ch t ử ụ ộ ệ ạ ố DATA c a b ghiủ ộ
d ch (Shift Register). V l i d ng xung ị ẽ ạ ạ DATA (NRZ) cùng gi n đ th i gian v iả ồ ờ ớ xung CK trên.ở
Trang 324 N i l i ra ố ố DATA (DATA SEQUENCE GENERATOR) v i l i vào ớ ố DATA c aủ
b t o mã (ộ ạ ENCODING)
5 Đ t chuy n m ch Mode v trí Bit. Nh n nút ặ ể ạ ở ị ấ Start, quan sát và v l i d ng xungẽ ạ ạ DIFF DATA cùng gi n đ th i gian trên.ả ồ ờ ở
6 Thay đ i c u hình công t c đ t s li u cho b ghi d ch (ổ ấ ắ ặ ố ệ ộ ị SW DIP8), l p l i cácặ ạ
bước thí nghi m nêu trênệ
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
3 Nh n nút Start, s d ng dao đ ng ký quan sát tín hi u t i ch t ấ ử ụ ộ ệ ạ ố DATA c a b ghiủ ộ
d ch (Shift Register). V l i d ng xung ị ẽ ạ ạ DATA (NRZ) cùng gi n đ th i gian v iả ồ ờ ớ xung CK trên.ở
4 N i l i ra ố ố DATA (DATA SEQUENCE GENERATOR) v i l i vào ớ ố DATA c aủ
b t o mã (ộ ạ ENCODING)
5 Đ t chuy n m ch ặ ể ạ Mode v trí ở ị Bit. Nh n nút ấ Start, quan sát và v l i d ng xungẽ ạ ạ DIFF DATA cùng gi n đ th i gian v i xung ả ồ ờ ớ CK và NRZ trên.ở
6 Thay đ i c u hình công t c đ t s li u cho b ghi d ch (ổ ấ ắ ặ ố ệ ộ ị SW DIP8), l p l i cácặ ạ
bước thí nghi m nêu trên.ệ
1 S d ng dao đ ng ký quan sát tín hi u các ch t th c a b hình thành sóng mangử ụ ộ ệ ở ố ử ủ ộ
- Tín hi u vào ệ 1200Hz, 2400Hz d ng vuông.ạ
- Tín hi u ra các b l c ệ ộ ọ FILTER
- Tín hi u ra các b ch nh pha.ệ ộ ỉ
- Tín hi u ra các b ch nh biên đ ệ ộ ỉ ộ
2 V n các bi n tr ch nh pha và biên đ cho t ng kênh, quan sát hi u ng trên tínặ ế ở ỉ ộ ừ ệ ứ
hi u ra.ệ