Cho tổ chức đạt được hiệu suất cao cũng như tác động một cách tích cực tới động lực lao động của mọi người lao động. Tuy nhiên, tác dụng của trả lương còn tuỳ thuộc vào khả năng chi trả và ý muốn tra lương của công ty cho người lao động trong tương quan với sụ đóng góp của họ.
Trang 1PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do l a ch n đ tàiự ọ ề
Đ đ m b o s n xu t, b t k m t doanh nghi p nào cũng c n ph iể ả ả ả ấ ấ ỳ ộ ệ ầ ả
đ m b o các ngu n l c v tài chính, máy móc thi t b và đ c bi t không thả ả ồ ự ề ế ị ặ ệ ể thi u đế ược ngu n l c con ngồ ự ười. Con người được coi là v n quý nh t, làố ấ
đ ng l c phát tri n c a m i t ch c, nó có ý nghĩa quy t đ nh đ n vi c sộ ự ể ủ ọ ổ ứ ế ị ế ệ ử
d ng các ngu n l c khác. Vì v y, qu n lý ngu n nhân l c giúp cho t ch c cóụ ồ ự ậ ả ồ ự ổ ứ
th t n t i và phát tri n để ồ ạ ể ược
Tr lả ương lao đ ng là m t ho t đ ng qu n lý nhân s có ý nghĩa r t l nộ ộ ạ ộ ả ự ấ ớ
tr ng vi c giúp cho t ch c đ t đọ ệ ổ ứ ạ ược hi u su t cao cũng nh tác đ ng m tệ ấ ư ộ ộ cách tích c c t i đ ng l c lao đ ng c a m i ngự ớ ộ ự ộ ủ ọ ười lao đ ng. Tuy nhiên, tácộ
d ng c a tr lụ ủ ả ương còn tu thu c vào kh năng chi tr và ý mu n tra lỳ ộ ả ả ố ươ ng
c a công ty cho ngủ ười lao đ ng trong tộ ương quan v i s đóng góp c a h ớ ụ ủ ọ
M t c c u ti n lộ ơ ấ ề ương h p lý s là c s đ xác đ nh ti n lợ ẽ ơ ở ể ị ề ương công b ngằ
nh t cho t ng ngấ ừ ười lao đ ng cũng nh thuy t ph c h v lộ ư ế ụ ọ ề ượng ti n lề ươ ng đó
Khi ti n hành c ph n hoá, Công ty c ph n c khí An Giang đã cóế ổ ầ ổ ầ ơ
nh ng chuy n bi n tích c c và đ t đữ ể ế ự ạ ược nh ng k t qu trên nhi u m t c aữ ế ả ề ặ ủ
s n xu t kinh doanh nh : đ i m i công ngh , đ i m i m t hàng, ch t lả ấ ư ổ ớ ệ ổ ớ ặ ấ ượ ng
s n ph m t ng bả ẩ ừ ước được nâng lên, nh ng nhân t tác đ ng đ n k t qu trênữ ố ộ ế ế ả
có v n đ ti n lấ ề ề ương và chính sách ti n lề ương. Nó đã t o ra đ ng l c bênạ ộ ự trong c a công ty. ủ
Vì v y, trong quá trình th c t p t i Công ty tôi đã ch n đ tài: ậ ự ậ ạ ọ ề “C iả
ti n chính sách ti n lế ề ương t i Công ty c ph n c khí An Giang”ạ ổ ầ ơ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Trên c s lý lu n c b n v ti n lơ ở ậ ơ ả ề ề ương và phân tích th c tr ng chínhự ạ sách ti n lề ương c a Công ty c ph n c khí An Giang. Qua đó, b n thân đủ ổ ầ ơ ả ề
xu t nh ng gi i pháp ch y u nh m ti p t c c i ti n chính sách ti n lấ ữ ả ủ ế ằ ế ụ ả ế ề ươ ng
và nâng cao hi u qu ho t đ ng c a công ty.ệ ả ạ ộ ủ
3. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a chuyên đ là h th ng văn b n chính sáchứ ủ ề ệ ố ả
ti n lề ương c a Công ty c ph n c khí An Giang.ủ ổ ầ ơ
4. Phương pháp nghiên c uứ
Lu n văn s d ng phậ ử ụ ương pháp lu n bi n ch ng theo phậ ệ ứ ương pháp nghiên c u truy n th ng nh quy n p, di n gi i… cùng các phứ ề ố ư ạ ễ ả ương pháp phân tích, so sánh, t ng h p, th ng kê làm rõ b n ch t c a v n đ ổ ợ ố ả ấ ủ ấ ề
Trang 2S li u s d ng trong chuyên đ đố ệ ử ụ ề ượ ấ ừc l y t các báo cáo và tài li uệ chính th c cũng nh h th ng các văn b n c a Công ty c ph n c khí Anứ ư ệ ố ả ủ ổ ầ ơ Giang
PH N N I DUNG CHÍNHẦ Ộ
1. C S LÝ LU N C A TI N LƠ Ở Ậ Ủ Ề ƯƠNG VÀ CHÍNH SÁCH TI NỀ
LƯƠNG T I DOANH NGHI PẠ Ệ
1.1. C s lý lu n liên quan đ n v n đ nghiên c uơ ở ậ ế ấ ề ứ
1.1.1. Ti n lề ương
Khái ni m ti n lệ ề ương
Tu thu c vào cách ti p c n, phỳ ộ ế ậ ương th c v n hành n n kinh t vàứ ậ ề ế trình đ phát tri n c a n n kinh t mà ngộ ể ủ ề ế ười ta có nh ng quan ni m khác nhauữ ệ
v ti n lề ề ương (ti n công). ề
T ch c lao đ ng qu c t (ILO) cho r ng ti n lổ ứ ộ ố ế ằ ề ương (salary) là s ti nố ề
mà ngườ ử ụi s d ng lao đ ng tr cho ngộ ả ười lao đ ng theo m t s lộ ộ ố ượng nh tấ
đ nh không căn c vào s gi làm vi c th c t , thị ứ ố ờ ệ ự ế ường được tr theo thángả
ho c n a tháng. Còn ti n công (wage) là kho n ti n tr công lao đ ng theoặ ử ề ả ề ả ộ
h p đ ng lao đ ng (ch a tr thu thu nh p và các kho n kh u tr theo quyợ ồ ộ ư ừ ế ậ ả ấ ừ
đ nh), đị ược tính d a trên s lự ố ượng s n ph m làm ra ho c s gi làm vi c th cả ẩ ặ ố ờ ệ ự
t ế
Ngày nay, người ta đã đi đ n th ng nh t v khái ni m ti n lế ố ấ ề ệ ề ương: Ti nề
lương là giá c c a s c lao đ ng, đả ủ ứ ộ ược hình thành trên c s tho thu n gi aơ ở ả ậ ữ
người lao đ ng v i ngộ ớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng thông qua h p đ ng lao đ ng, phùộ ợ ồ ộ
h p v i quan h cung c u s c lao đ ng trên th trợ ớ ệ ầ ứ ộ ị ường lao đ ng và phù h pộ ợ
v i các quy đ nh ti n lớ ị ề ương c a pháp lu t lao đ ng. Ti n lủ ậ ộ ề ương được ngườ i
s d ng lao đ ng tr cho ngử ụ ộ ả ười lao đ ng m t cách thộ ộ ường xuyên, n đ nhổ ị trong kho ng th i gian h p đ ng lao đ ng (tu n, tháng, năm…)ả ờ ợ ồ ộ ầ
T i Đi u 55, Chạ ề ương VI “Ti n lề ương” B Lu t lao đ ng c a nộ ậ ộ ủ ướ c
C ng Hoà XHCN Vi t Nam độ ệ ược s a đ i b sung năm 2007 ghi rõ: “Ti nử ổ ổ ề
lương c a ngủ ười lao đ ng do hai bên tho thu n trong h p đ ng lao đ ng vàộ ả ậ ợ ồ ộ
được tr theo năng su t lao đ ng, ch t lả ấ ộ ấ ượng và hi u qu công vi c. M cệ ả ệ ứ
lương c a ngủ ười lao đ ng không độ ược th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u do Nhàố ể
nước qui đ nh”ị
Phân bi t ti n lệ ề ương và ti n côngề
Trang 3+ Ti n lề ương là lượng ti n mà ngề ườ ử ụi s d ng lao đ ng tr công choộ ả
người lao đ ng mang tính ch t thộ ấ ường xuyên và thường g n v i hình th cắ ớ ứ biên ch , đ nh biên trong m t doanh nghi p, t ch c…ế ị ộ ệ ổ ứ
+ Ti n công là lề ượng ti n mà ngề ườ ử ụi s d ng lao đ ng tr công choộ ả
người lao đ ng đ th c hi n m t ho c m t s công vi c c th , ho c làmộ ể ự ệ ộ ặ ộ ố ệ ụ ể ặ
vi c v i s th i gian nào đó, đệ ớ ố ờ ược xác l p thông qua thuê khoán lao đ ng,ậ ộ
ho c qua h p đ ng dân s ặ ợ ồ ự
Vai trò c a ti n lủ ề ương
+ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ngộ
Ti n lề ương là ph n c b n nh t trong thu nh p c a ngầ ơ ả ấ ậ ủ ười lao đ ng,ộ giúp cho h và gia đình trang tr i các chi tiêu, sinh ho t và d ch v c n thi t. ọ ả ạ ị ụ ầ ế
M t khác, ti n lặ ề ương ki m đế ượ ảc nh hưởng đ n đ a v c a ngế ị ị ủ ười lao
đ ng trong gia đình, đ a v c a h trong tộ ị ị ủ ọ ương quan v i các b n đ ng nghi pớ ạ ồ ệ cũng nh giá tr tư ị ương đ i c a h v i t ch c và đ i v i xã h i.ố ủ ọ ớ ổ ứ ố ớ ộ
+ Đ i v i t ch cố ớ ổ ứ
Ti n lề ương là m t ph n quan tr ng c a chi phí s n xu t. ộ ầ ọ ủ ả ấ
Ti n lề ương là m t đòn b y nh m đ m b o s n xu t phát tri n, duy trì,ộ ẩ ằ ả ả ả ấ ể
gi gìn và thu hút m t đ i ngũ lao đ ng có trình đ k thu t nghi p v caoữ ộ ộ ộ ộ ỹ ậ ệ ụ
v i ý th c k lu t v ng.ớ ứ ỷ ậ ữ
+ Đ i v i xã h iố ớ ộ
Ti n lề ương có th nh hể ả ưởng quan tr ng t i các nhóm xã h i và các tọ ớ ộ ổ
ch c khác nhau trong xã h i. ứ ộ
Ti n lề ương đóng góp m t ph n đáng k vào thu nh p qu c dân thôngộ ầ ể ậ ố qua con đường thu thu nh p và góp ph n làm tăng ngu n thu c a chính phế ậ ầ ồ ủ ủ cũng nh giúp cho chính ph đi u ti t đư ủ ề ế ược thu nh p gi a các t ng l p dân cậ ữ ầ ớ ư trong xã h i.ộ
Nh ng y u t tác đ ng lên ti n lữ ế ố ộ ề ương c a ngủ ười lao đ ngộ
Y u t thu c v ế ố ộ ề
môi trường bên
ngoài
Y u t thu c ế ố ộ
v công vi cề ệ
Y u t thu c v ế ổ ộ ề
cá nhân người lao
đ ngộ
Y u t thu c ế ố ộ
v t ch cề ổ ứ
M c lứ ương tr ả cho lao đ ngộ
Trang 4+ Y u t thu c môi trế ố ộ ường bên ngoài, bao g m: ồ
Th trị ường lao đ ng; s khác bi t v ti n lộ ự ệ ề ề ương theo vùng đ a lý; cácị mong đ i c a xã h i, văn hoá, phong t c t p quán; các t ch c công đoàn; lu tợ ủ ộ ụ ậ ổ ứ ậ pháp và các quy đ nh c a chính ph ; tình tr ng c a n n kinh t ị ủ ủ ạ ủ ề ế
+ Y u t thu c v t ch c, bao g m:ế ố ộ ề ổ ứ ồ
Thu c ngành s n xu t ho c lĩnh v c s n xu t kinh doanh; l i nhu n vàộ ả ấ ặ ự ả ấ ợ ậ
kh năng chi tr ti n lả ả ề ương c a t ch c; quy mô c a doanh nghi p; trình đủ ổ ứ ủ ệ ộ trang b kĩ thu t c a doanh nghi p; quan đi m, tri t lý c a t ch c trong trị ậ ủ ệ ể ế ủ ổ ứ ả
lương
+ Y u t thu c v công vi c, bao g m: ế ố ộ ề ệ ồ
K năng; trách nhi m; s c g ng c a ngỹ ệ ự ố ắ ủ ười lao đ ng; đi u ki n làmộ ề ệ
vi c nh ệ ư
+ Y u t thu c v cá nhân ngế ố ộ ề ười lao đ ng, bao g m:ộ ồ
S hoàn thành công vi c; thâm niên công tác; kinh nghi m làm vi c;ự ệ ệ ệ thành viên trung thành c a doanh nghi p; ti m năng.ủ ệ ề
1.1.2. Chính sách ti n lề ương
Khái ni m chính sách ti n lệ ề ương
Chính sách ti n lề ương t i doanh nghi p là t ng th các gi i pháp vàạ ệ ổ ể ả công c mà doanh nghi p xây d ng và t ch c th c hi n vi c tr lụ ệ ự ổ ứ ự ệ ệ ả ương cho
người lao đ ng, v a tuân th nh ng đ nh hộ ừ ủ ữ ị ướng c a nhà nủ ước, v a tho mãnừ ả yêu c u c a các quy lu t kinh t khách quan. ầ ủ ậ ế
V trí c a chính sách ti n lị ủ ề ương trong h th ng chính sách qu n lýệ ố ả ngu n nhân l c c a doanh nghi pồ ự ủ ệ
Vi c thi t l p h th ng thang, b ng lệ ế ậ ệ ố ả ương và quy ch tr lế ả ương công
b ng, minh b ch có tính c nh tranh và đ m b o tuân th các quy đ nh c aằ ạ ạ ả ả ủ ị ủ pháp lu t là đi u h t s c quan tr ng trong vi c thu hút và l u gi nhân tài,ậ ề ế ứ ọ ệ ư ữ
đ m b o kích thích và đ ng viên năng l c làm vi c c a ngả ả ộ ự ệ ủ ười lao đ ng gópộ
ph n thúc đ y s phát tri n c a s n xu t v t ch t.ầ ẩ ự ể ủ ả ấ ậ ấ
Chính sách ti n lề ương g n v i c ch qu n lý và s d ng ngu n nhânắ ớ ơ ế ả ử ụ ồ
l c. ự
N i dung c b n c a chính sách ti n lộ ơ ả ủ ề ương t i doanh nghi pạ ệ
+ M c tiêu c a chính sách ti n l ng t i doanh nghi p:ụ ủ ề ươ ạ ệ
T o ra đ ng l c và đ ng viên đạ ộ ự ộ ược m i ngọ ười lao đ ng nâng cao năngộ
su t lao đ ng và ch t lấ ộ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
Ph i đ m b o cân b ng v tài chính c a doanh nghi p.ả ả ả ằ ề ủ ệ
B o đ m s công b ng cho m i ngả ả ự ằ ọ ười lao đ ng trong doanh nghi pộ ệ
Trang 5+ Các nguyên t c tr l ng cho ng i lao đ ngắ ả ươ ườ ộ
Nguyên t c 1: Tr lắ ả ương ngang nhau cho lao đ ng nh nhauộ ư
Nguyên t c này xu t phát t quan đi m phân ph i theo lao đ ng, nóắ ấ ừ ể ố ộ dùng thước đo lao đ ng đ đánh giá, so sánh và th c hi n tr lộ ể ự ệ ả ương. Nh ngữ
người lao đ ng khác nhau v tu i tác, gi i tính, trình đ …nh ng có m c haoộ ề ổ ớ ộ ư ứ phí s c lao đ ng nh nhau thì đứ ộ ư ược tr lả ương nh nhau.ư
Nguyên t c 2: Đ m b o t c đ tăng năng su t lao đ ng bình quânắ ả ả ố ộ ấ ộ tăng nhanh h n t c đ tăng ti n lơ ố ộ ề ương bình quân
Nguyên t c này có tính quy lu t, tăng ti n lắ ậ ề ương và tăng năng su t laoấ
đ ng có m i quan h ch t ch v i nhau. Nó đ m b o m i quan h hài hoàộ ố ệ ặ ẽ ớ ả ả ố ệ
gi a tích lu và tiêu dùng, gi a l i ích trữ ỹ ữ ợ ước m t và l i ích lâu dài. Yêu c uắ ợ ầ
c a nguyên t c là không th tiêu dùng vủ ắ ể ượt quá kh năng s n xu t mà c nả ả ấ ầ
đ m b o ph n tích lu ả ả ầ ỹ
Nguyên t c 3: Đ m b o m i quan h h p lý v ti n lắ ả ả ố ệ ợ ề ề ương gi aữ
nh ng ngữ ười lao đ ng làm các ngh khác nhau trong n n kinh t qu cộ ề ề ế ố dân.
Th c hi n nguyên t c này nh m đ m b o s công b ng bình đ ngự ệ ắ ằ ả ả ự ằ ẳ trong vi c tr lệ ả ương cho người lao đ ng. Nó d a trên c s sau:ộ ự ơ ở
Trình đ lành ngh bình quân c a ngộ ề ủ ười lao đ ng m t ngànhộ ở ộ
Đi u ki n lao đ ngề ệ ộ
Ý nghĩa kinh t c a m i ngànhế ủ ỗ
S phân b theo khu v c s n xu t.ự ố ự ả ấ
Nguyên t c 4: Đ m b o s đi u ti t vĩ mô c a Nhà nắ ả ả ự ề ế ủ ước.
Nhà nước đi u ti t v ti n lề ế ề ề ương thông qua nhi u công c song chề ụ ủ
y u là: Quy đ nh v m c ti n lế ị ề ứ ề ương t i thi u cho các khu v c trong t ng th iố ể ự ừ ờ kỳ
1.2. Gi i pháp, công c c a chính sách ti n l ngả ụ ủ ề ươ
1.2.1. Xác đ nh m c l ng t i thi uị ứ ươ ố ể
M c l ng t i thi u là m c th p nh t tr cho ng i lao đ ng làm công vi cứ ươ ố ể ứ ấ ấ ả ườ ộ ệ
gi n đ n nh t, trong đi u ki n lao đ ng bình th ng và ph i b o đ m nhu c uả ơ ấ ề ệ ộ ườ ả ả ả ầ
s ng t i thi u c a ng i lao đ ng và gia đình h ố ố ể ủ ườ ộ ọ
1.2.2. Xác đ nh đ n giá ti n l ng, qu ti n l ngị ơ ề ươ ỹ ề ươ
Xác đ nh đ n giá ti n lị ơ ề ương
Xác đ nh đ n giá ti n lị ơ ề ương chính là xác đ nh m c chi phí ti n lị ứ ề ương,
m c chi phí ti n lứ ề ương xác đ nh không đúng s nh hị ẽ ả ưởng tr c ti p đ n m cự ế ế ứ
ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng.ộ
Hi n nay có nh ng phệ ữ ương pháp tính đ n giá ti n lơ ề ương dưới đây:
Đ n giá ti n lơ ề ương tính trên đ n v s n ph m (ho c s n ph m quy đ i)ơ ị ả ẩ ặ ả ẩ ổ
Trang 6Đ n giá ti n lơ ề ương tính trên đ n v s n ph m đơ ị ả ẩ ược xác đ nh b ng t ngị ằ ổ các thông s dố ưới đây:
+ Ti n lề ương theo đ n v s n ph m các nguyên công, công đo n trongơ ị ả ẩ ở ạ dây chuy n công ngh s n xu t s n ph m (cá nhân hay t , đ i)ề ệ ả ấ ả ẩ ổ ộ
+ Ti n lề ương tr theo th i gian cho nh ng công nhân chính và ph ả ờ ữ ụ ở
nh ng khâu còn l i trong dây chuy n công ngh s n ph m, nh ng không cóữ ạ ề ệ ả ẩ ư
đi u ki n lề ệ ương theo s n ph m đả ẩ ược phân b cho đ n v s n ph m.ổ ơ ị ả ẩ
+ Ti n lề ương c a viên ch c, chuyên môn, nghi p v th a hành, ph củ ứ ệ ụ ừ ụ
v , ti n lụ ề ương ch c v và ph c p ch c v c a lao đ ng qu n lý đứ ụ ụ ấ ứ ụ ủ ộ ả ược phân
b cho đ n v s n ph m.ố ơ ị ả ẩ
Đ n giá ti n lơ ề ương được tính trên t ng doanh thu tr đi t ng chi phí,ổ ừ ổ
được xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
KH KH
KH TL
Tongchiphi hu
Tongdoanht
V K
Trong đó:
K TL : đ n giá ti n l ơ ề ươ ng
V KH : là qu ti n l ỹ ề ươ ng theo k ho ch tính theo ch đ c a doanh ế ạ ế ộ ủ nghi p (không g m ti n l ệ ồ ề ươ ng c a giám đ c, phó giám đ c, k toán tr ủ ố ố ế ưở ng)
đ ượ c tính b ng t ng s lao đ ng đ nh biên h p lý nhân v i ti n l ằ ổ ố ộ ị ợ ớ ề ươ ng bình quân theo ch đ , k c h s và m c ph c p l ế ộ ể ả ệ ố ứ ụ ấ ươ ng các lo i (n u có) ạ ế
Tongdoanhthu KH : T ng doanh thu k ho ch (Bao g m toàn b s ti n ổ ế ạ ồ ộ ố ề thu đ ượ c v tiêu th s n ph m, hàng hoá, kinh doanh, d ch v chính và ph ề ụ ả ẩ ị ụ ụ theo quy đ nh c a nhà n ị ủ ướ c).
Tongchiphi KH : T ng chi phí k ho ch (Bao g m toàn b các kho n chi ổ ế ạ ồ ộ ả phí h p l , h p lý trong giá thành s n ph m và chi phí l u thông (ch a có ti n ợ ệ ợ ả ẩ ư ư ề
l ươ ng) và các kho n ph i n p ngân sách theo quy đ nh (tr thu l i t c) ả ả ộ ị ừ ế ợ ứ
Đ n giá ti n lơ ề ương tính trên l i nhu n, đợ ậ ược xác đ nh theo công th cị ứ sau:
KH
KH TL P
V K
Trong đó:
P k ho ch: là l i nhu n k ho ch xác đ nh theo quy đ nh ế ạ ợ ậ ế ạ ị ị
Đ n giá ti n lơ ề ương tính trên doanh thu được xác đ nh theo công th cị ứ sau:
KH
KH TL
hu Tongdoanht
V K
Xác đ nh qu ti n lị ỹ ề ương th c hi n ự ệ
+ Qu ti n lỹ ề ương c a giám đ c, phó giám đ c, k toán trủ ố ố ế ưở ng
Trang 7+ Qu ti n lỹ ề ương th c hi n xác đ nh theo đ n giá ti n lự ệ ị ơ ề ương và k t quế ả
s n xu t kinh doanh.ả ấ
Qu ti n lỹ ề ương th c hi n ph thu c vào phự ệ ụ ộ ương pháp xác đ nh đ n giáị ơ
ti n lề ương. Đ n giá ti n lơ ề ương xác đ nh theo phị ương pháp nào thì qu ti nỹ ề
lương ph i đả ược xác đ nh theo phị ương pháp đó
1.2.3. Xác đ nh các hình th c tr l ng, m c l ng tr cho ng i lao đ ngị ứ ả ươ ứ ươ ả ườ ộ
Xác đ nh các hình th c tr lị ứ ả ương: Có 2 hình th c tr lứ ả ương
+ Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian: ờ
Ti n lề ương theo th i gian ch y u áp d ng đ i v i nh ng ngờ ủ ế ụ ố ớ ữ ười làm công tác qu n lý. ả
Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian g m:ờ ồ Tr lả ương th i gian gi n đ nờ ả ơ
và tr lả ương th i gian có thờ ưởng
+ Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph mả ẩ :
Căn c vào đ n giá s n ph m và đ i tứ ơ ả ẩ ố ượng tr lả ương, hình th c trứ ả
lương theo s n ph m có th theo nh ng hình th c sau đây: Tr lả ẩ ể ữ ứ ả ương s nả
ph m tr c ti p; tr lẩ ự ế ả ương s n ph m t p th ; tr lả ẩ ậ ể ả ương s n ph m gián ti p;ả ẩ ế
tr lả ương s n ph m khoán; tr lả ẩ ả ương s n ph m có thả ẩ ưở ; tr lng ả ương s nả
ph m lu ti n.ẩ ỹ ế
1.2.4. Đánh giá chính sách ti n lề ương
Tính hi u l c c a chính sách ti n l ng (effectiveness)ệ ự ủ ề ươ
Hi u l c c a chính sách ti n lệ ự ủ ề ương theo nghĩa r ng là năng l c c a m tộ ự ủ ộ doanh nghi p có th đ t đệ ể ạ ược đúng m c đích hay m c tiêu c a chính sách ti nụ ụ ủ ề
lương và đ t đạ ược các m c đích và m c tiêu đó.ụ ụ
Theo nghĩa h p, hi u l c c a chính sách ti n lẹ ệ ự ủ ề ương là m i quan h gi aố ệ ữ
k t qu đ t đế ả ạ ược v i m c tiêu c a chính sách ti n lớ ụ ủ ề ương
Tính hi u qu c a chính sách ti n l ng (efficiency)ệ ả ủ ề ươ
Hi u qu c a chính sách ti n lệ ả ủ ề ương th hi n m i quan h gi a k t quể ệ ố ệ ữ ế ả
đ t đạ ược v i chi phí đ t ch c th c thi chính sách đó.ớ ể ổ ứ ự
Tính t ng thích c a chính sách ti n l ng (consitant)ươ ủ ề ươ
Tính tương thích c a chính sách ti n lủ ề ương tr l i cho câu h i v i m cả ờ ỏ ớ ụ tiêu, gi i pháp và công c c a chính sách ti n lả ụ ủ ề ương có giúp ta gi i quy tả ế
đượ ậc t n g c v n đ hay không?ố ấ ề
Trang 82. TH C TR NG CHÍNH SÁCH TI N LỰ Ạ Ề ƯƠNG T I CÔNG TY CẠ Ổ
PH N C KHÍ AN GIANGẦ Ơ
2.1. Gi i thi u t ng quan v Công ty c ph n c khí An Giangớ ệ ổ ề ổ ầ ơ
2.1.1. Đ a ch tr s chínhị ỉ ụ ở
Trang 9S 165 Tr n H ng Đ o, Phố ầ ư ạ ường Bình Khánh, Thành Ph Long Xuyên,ố
T nh An Giang.ỉ
Đi n Tho i: 076.3852969 ệ ạ
Fax: 076.3853052
website: www.cokhiangiang.com.vn
Email: agmechanical@hcm.vnn.vn
ho c:ặ cokhiangiang@gmail.com
2.1.2. Ch c năng, nhi m v ứ ệ ụ
Công ty c ph n C Khí An Giang là nhà cung c p và s n xu t chuyênổ ầ ơ ấ ả ấ nghi p máy móc, công c c khí ph c v s n xu t công, nông nghi p, trãiệ ụ ơ ụ ụ ả ấ ệ
r ng trong các khâu canh tác, thu ho ch, x lý & ch bi n, đóng gói, t n tr ,ộ ạ ử ế ế ồ ữ
v n chuy n. Ngoài ra còn tham gia vào lĩnh v c xây l p, c u đậ ể ự ắ ầ ường, mua bán
và s a ch a ôtô.ử ữ Đ c bi t có nhi u kinh nghi m và tham gia tích c c vào xâyặ ệ ề ệ ự
d ng công trình và đ i s ng nông thôn.ự ờ ố
N m trong trung tâm nông nghi p c a Đ ng B ng Sông C u Long vàằ ệ ủ ồ ằ ử
c a c nủ ả ước, C Khí An Giang đơ ược trao s m nh tiên phong trong côngứ ệ
cu c c gi i hóa, t đ ng hóa, hi n đ i hóa nông thôn và s n xu t nôngộ ơ ớ ự ộ ệ ạ ả ấ nghi p.ệ
2.1.3. C c u t ch c ơ ấ ổ ứ
C c u t ch c c a Công ty theo d ng mô hình tr c tuy n ch c năng.ơ ấ ổ ứ ủ ạ ự ế ứ
M i liên h gi a ngố ệ ữ ười lãnh đ o và c p dạ ấ ưới là tr c tuy n, còn nh ng bự ế ữ ộ
ph n phòng ban ch là nh ng b ph n ch c năng. Các b ph n này đậ ỉ ữ ộ ậ ứ ộ ậ ược Giám
đ c và Phó Giám đ c Công ty giao phó quy n h n ch c năng.ố ố ề ạ ứ
Công ty có s đ c c u t ch c nh sau:ơ ồ ơ ấ ổ ứ ư
Trang 102.1.4. Đ c đi m c a s n ph m và quy trình công ngh s n xu t s nặ ể ủ ả ẩ ệ ả ấ ả
ph mẩ
Các s n ph m c a công ty bao g m máy móc, công c c khí ph c vả ẩ ủ ồ ụ ơ ụ ụ
s n xu t công, nông nghi p, trãi r ng trong các khâu canh tác, thu ho ch, x lýả ấ ệ ộ ạ ử
& ch bi n, đóng gói, t n tr , v n chuy n.ế ế ồ ữ ậ ể
Vì s n ph m c a Công ty có nhi u lo i nên tôi xin phép ch gi i thi uả ẩ ủ ề ạ ỉ ớ ệ quy trình công ngh s n xu t s n ph m có doanh thu nhi u nh t và cũng làệ ả ấ ả ẩ ề ấ công ngh s n xu t s n ph m đi n hình cho các s n ph m khác đó là côngệ ả ấ ả ẩ ể ả ẩ ngh s n xu t máy g t lúa x p dãy.ệ ả ấ ặ ế
2.1.5. C c u lao đ ngơ ấ ộ
C c u lao đ ng theo ngh nghi pơ ấ ộ ề ệ
H i đ ng ộ ồ
qu n trả ị
Ban giám
đ cố
Phòng
Kinh doanh
Phòng T ổ
ch cứ Hành chính
Phòng Tài vụ
Phòng K ỹ thu t ậ
& KTCK
Phòng
s n xu tả ấ B o vPhòngả ệ
Năm
S ngố ười Tỷ
tr ngọ (%)
Số
người T tr ngỷ ọ
(%) S ngố ười T tr ng
ỷ ọ (%)