1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Tín hiệu và hệ thống: Chương 4 - ThS. Đinh Thị Thái Mai

30 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 432,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 3 bài giảng Tín hiệu và hệ thống - Chương 4: Biến đổi Laplace và các ứng dụng trong phân tích hệ thống thời gian liên tục bao gồm các nội dung: Biến đổi Laplace của tín hiệu, hàm truyền của hệ thống LTI thời gian liên tục, biến đổi Laplace một phía, phân tích hệ thống.

Trang 1

CHƯƠNG 4:

BIẾN ĐỔI LAPLACE VÀ CÁC ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH HỆ THỐNG THỜI GIAN LIÊN TỤC

GV: ThS Đinh Thị Thái Mai

Trang 2

• Biến đổi Laplace của tín hiệu

Trang 3

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Biến đổi Laplace

nghĩa như sau:

Trang 4

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Vùng hội tụ của biến đổi Laplace

Ví dụ:

nữa mặt phẳng bên trái của mặt phẳng s

Trang 5

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Vùng hội tụ của biến đổi Laplace

trị s sao cho biến đổi Laplace của tín hiệu hội tụ, thì ROC của biến đổi Laplace là toàn mặt phẳng s

Trang 6

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Vùng hội tụ của biến đổi Laplace

Trang 7

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Các tính chất của biến đổi Laplace

ℒ 𝛼𝛼𝑥𝑥1 𝑡𝑡 + 𝛽𝛽𝑥𝑥𝑗(𝑡𝑡) = 𝛼𝛼ℒ 𝑥𝑥1(𝑡𝑡) + 𝛽𝛽ℒ 𝑥𝑥𝑗(𝑡𝑡) với 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 = 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 𝑋𝑋1 𝑠𝑠 ∩ 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 𝑋𝑋𝑗 𝑠𝑠

ℒ 𝑥𝑥(𝑡𝑡 − 𝑡𝑡0) = 𝑒𝑒−𝑠𝑠𝑠𝑠0𝑋𝑋(𝑠𝑠) với 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 = 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 𝑋𝑋 𝑠𝑠

ℒ 𝑒𝑒𝑠𝑠0 𝑠𝑠𝑥𝑥(𝑡𝑡) = 𝑋𝑋(𝑠𝑠 − 𝑠𝑠0) với 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 = 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 𝑋𝑋 𝑠𝑠 dịch đi một khoảng 𝑠𝑠

Trang 8

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Các tính chất của biến đổi Laplace

ℒ 𝑥𝑥(𝛼𝛼𝑡𝑡) = 𝛼𝛼1 𝑋𝑋(𝛼𝛼𝑠𝑠)

• Vi phân:

ℒ 𝑑𝑑𝑑𝑑(𝑠𝑠)𝑑𝑑𝑠𝑠 = 𝑠𝑠𝑋𝑋(𝑠𝑠) với 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 = 𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅𝑅 𝑋𝑋 𝑠𝑠

Trang 9

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Các tính chất của biến đổi Laplace

Trang 10

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Các tính chất của biến đổi Laplace

Trang 11

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Tính biến đổi Laplace ngược Khai triển thành các phân thức hữu tỷ đơn giản(1)

dạng một hàm hữu tỷ 𝑁𝑁(𝑠𝑠)/𝐷𝐷(𝑠𝑠) (𝑁𝑁(𝑠𝑠) và 𝐷𝐷 𝑠𝑠 là các đa thức

• Định nghĩa 𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘 là các điểm cực của 𝑋𝑋 𝑠𝑠 : 𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘 là nghiệm của phương trình 𝐷𝐷 𝑠𝑠 = 0

Trang 12

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Tính biến đổi Laplace ngược Khai triển thành các phân thức hữu tỷ đơn giản(2)

• Nếu 𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘 là khác nhau, thì khai triển phân thức hữu tỷ của

𝑋𝑋 𝑠𝑠 là:

𝑠𝑠−𝑠𝑠 𝑝𝑝𝑘𝑘 𝑘𝑘

𝐴𝐴𝑘𝑘 = (𝑠𝑠 − 𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘) 𝑋𝑋 𝑠𝑠 �𝑠𝑠=𝑠𝑠

𝑝𝑝𝑘𝑘

Trang 13

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

Tính biến đổi Laplace ngược Khai triển thành các phân thức hữu tỷ đơn giản(3)

𝑋𝑋 𝑠𝑠 là:

(𝑠𝑠−𝑠𝑠 𝑝𝑝𝑘𝑘)𝑚𝑚

𝑚𝑚𝑘𝑘𝑚𝑚=1 𝑘𝑘

Trang 14

4.1 Biến đổi Laplace của tín hiệu

B iến đổi Laplace ngược của một số hàm hữu tỷ

ℒ−1 𝑠𝑠 − 𝛼𝛼 = �1 𝑒𝑒−𝛼𝛼𝑠𝑠𝑒𝑒𝛼𝛼𝑠𝑠𝑢𝑢(−𝑡𝑡) (𝜎𝜎 < 𝛼𝛼)𝑢𝑢(𝑡𝑡) (𝜎𝜎 > 𝛼𝛼)

ℒ−1 (𝑠𝑠−𝛼𝛼)1 𝑛𝑛 =�

𝑠𝑠𝑛𝑛−1𝑛𝑛−1 ! 𝑒𝑒𝛼𝛼𝑠𝑠𝑢𝑢(𝑡𝑡) (𝜎𝜎 > 𝛼𝛼)

− 𝑠𝑠𝑛𝑛−1 !𝑛𝑛−1 𝑒𝑒𝛼𝛼𝑠𝑠𝑢𝑢(−𝑡𝑡) (𝜎𝜎 < 𝛼𝛼)

Trang 15

4.2 Hàm truyền của hệ thống LTI liên tục

Định nghĩa hàm truyền

𝑦𝑦 𝑡𝑡 = ℎ 𝑡𝑡 ∗ 𝑥𝑥 𝑡𝑡

𝑌𝑌 𝑠𝑠 = 𝐻𝐻 𝑠𝑠 𝑋𝑋 𝑠𝑠 → 𝐻𝐻 𝑠𝑠 = 𝑌𝑌(𝑠𝑠)𝑋𝑋(𝑠𝑠)

Trang 16

4.2 Hàm truyền của hệ thống LTI liên tục

Định nghĩa hàm truyền

hiện biến đổi Fourier ngược của hàm truyền hệ thống:

ℎ 𝑡𝑡 = ℒ−1 𝐻𝐻(𝑠𝑠) = ℒ−1 𝑌𝑌(𝑠𝑠)𝑋𝑋(𝑠𝑠)

Trang 17

4.2 Hàm truyền của hệ thống LTI liên tục

Định nghĩa hàm truyền

phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng có dạng như sau:

� 𝑎𝑎𝑖𝑖 𝑑𝑑𝑖𝑖𝑑𝑑𝑡𝑡𝑦𝑦(𝑡𝑡)𝑖𝑖

𝑁𝑁 𝑖𝑖=0

Trang 18

4.2 Hàm truyền của hệ thống LTI liên tục

phương trình vi phân sử dụng biến đổi Laplace và biến đổi

𝑦𝑦 𝑡𝑡 = ℒ−1 𝐻𝐻 𝑠𝑠 𝑋𝑋(𝑠𝑠)

Trang 19

4.2 Hàm truyền của hệ thống LTI liên tục

Hàm truyền của các hệ thống kết nối

𝐻𝐻 𝑠𝑠 = 𝐻𝐻1(𝑠𝑠)𝐻𝐻𝑗(𝑠𝑠)

Trang 20

4.2 Hàm truyền của hệ thống LTI liên tục

Hàm truyền của các hệ thống kết nối

Trang 21

4.2 Hàm truyền của hệ thống LTI liên tục

Hàm truyền của các hệ thống kết nối

𝐻𝐻 𝑠𝑠 = 1 + 𝐻𝐻𝐻𝐻1𝑠𝑠 𝐻𝐻𝑠𝑠 (𝑠𝑠)

Trang 22

4.2 Hàm truyền của hệ thống LTI liên tục

Hàm truyền của các hệ thống kết nối

Trang 23

4.3 Biến đổi Laplace một phía

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 24

4.3 Biến đổi Laplace một phía

Các tính chất của biến đổi Laplace một phía

với biến đổi Laplace hai phía:

ℒ1 𝑑𝑑𝑥𝑥(𝑡𝑡)𝑑𝑑𝑡𝑡 = 𝑠𝑠𝑋𝑋 𝑠𝑠 − 𝑥𝑥(0)

ℒ1 𝑑𝑑𝑗𝑑𝑑𝑡𝑡𝑥𝑥(𝑡𝑡)𝑗 = 𝑠𝑠𝑗𝑋𝑋 𝑠𝑠 − 𝑠𝑠𝑥𝑥 0 − 𝑑𝑑𝑥𝑥(𝑡𝑡)𝑑𝑑𝑡𝑡 �

𝑠𝑠=0

được áp dụng với các hệ thống nhân quả

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 25

4.3 Biến đổi Laplace một phía

Giải các phương trình vi phân tuyến tính

� 𝑎𝑎𝑖𝑖 𝑑𝑑𝑖𝑖𝑑𝑑𝑡𝑡𝑦𝑦(𝑡𝑡)𝑖𝑖

𝑁𝑁 𝑖𝑖=0

− 𝐼𝐼 𝑠𝑠 = � 𝑏𝑏𝑗𝑗𝑠𝑠𝑗𝑗𝑋𝑋1(𝑠𝑠)

𝑀𝑀 𝑗𝑗=0

Trang 26

4.3 Biến đổi Laplace một phía

Giải các phương trình vi phân tuyến tính

một phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng, gồm đáp ứng khởi đầu và đáp ứng trạng thái 0:

𝑦𝑦 𝑡𝑡 = 𝑦𝑦0 𝑡𝑡 + 𝑦𝑦𝑠𝑠(𝑡𝑡)

𝑌𝑌1 𝑠𝑠 = 𝑌𝑌01 𝑠𝑠 + 𝑌𝑌𝑠𝑠1 𝑠𝑠

Trang 27

4.3 Biến đổi Laplace một phía

Giải các phương trình vi phân tuyến tính

𝑖𝑖=0 ]

Trang 28

4.4 Phân tích hệ thống

Phân tích tính ổn định

Trang 29

4.4 Phân tích hệ thống

Phân tích tính ổn định

∀𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘: lim𝑠𝑠→+∞𝑒𝑒𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘𝑠𝑠 = 0 → 𝑅𝑅𝑒𝑒 𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘 < 0

phẳng bên trái của mặt phẳng s

là:

∀𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘: lim𝑠𝑠→+∞𝑒𝑒𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘𝑠𝑠 = 0 → 𝑅𝑅𝑒𝑒 𝑠𝑠𝑝𝑝𝑘𝑘 > 0

phẳng bên phải của mặt phẳng s

Trang 30

4.4 Phân tích hệ thống

Phân tích tính ổn định

thống nhân quả được biểu diễn bởi hàm truyền: sử dụng tiêu chuẩn Routh – Hurwitz

điểm cực

thức đặc trưng Bảng này được sử dụng để xác định tính ổn định của hệ thống

Ngày đăng: 13/01/2020, 02:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm