Đề tài hướng đến các mục đích nghiên cứu: Hệ thống hóa cơ sở lý luận về pháp luật và kế toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp; đánh giá thực trạng công tác hạch toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp trong các trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, qua đó chỉ ra vai trò của hạch toán kế toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp cũng như đối với công tác quản lý thuế hiện nay;... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ 3
1/ Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề 3
2/ Ý nghĩa khoa h c và th c ti n ọ ự ễ 4
3/ M c đích nghiên c u ụ ứ 5
4/ Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ 5
5/ Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 5
6/ K t c u đ tài ế ấ ề 6
CH ƯƠ NG 1 8
NH NG V N Đ CHUNG V K TOÁN THU GIÁ TR GIA TĂNG VÀ Ữ Ấ Ề Ề Ế Ế Ị THU THU NH P DOANH NGHI P Ế Ậ Ệ 8
1.1. NH NG V N Đ CHUNG V K TOÁN THU GTGT Ữ Ấ Ề Ề Ế Ế 8
1.1.1. Khái quá quá trình hình thành, phát tri n và th c hi n thu GTGT Vi t ể ự ệ ế ở ệ Nam 8
Thu GTGT có ngu n g c t thu doanh thu đ ế ồ ố ừ ế ượ c nghiên c u áp d ng l n ứ ụ ầ đ u tiên vào năm 1917 t i Pháp. Th i k đ u, thu doanh thu đ ầ ạ ờ ỳ ầ ế ượ c đánh voà t ng khâu c a quá trình s n xu t nên đã phát sinh nhi u nh ừ ủ ả ấ ề ượ c đi m vì trùng ể l p. Nói cách khác, quá trình s n xu t ra s n ph m càng qua nhi u l n s a đ i ặ ả ấ ả ẩ ề ầ ử ổ b sung, đ n ngày 01/7/1054, Chính ph Pháp đã ban hành lo i thu m i v i ổ ế ủ ạ ế ớ ớ tên g i là thu giá tr gia tăng (vi t t t là VAT) ọ ế ị ế ắ 8
Khai sinh t n ừ ướ c pháp, thu GTGT sau đó đã nhanh chóng đ ế ượ c áp d ng r ng ụ ộ rãi trên th gi i, tr thành ngu n thu quan tr ng c a nhi u n ế ớ ở ồ ọ ủ ề ướ c. Đ n nay, trên ế th gi i đã có trên 130 n ế ớ ướ c áp d ng thu GTGT, ch y u là các n ụ ế ủ ế ướ c Châu M La Tinh, Châu Âu, Châu Á trong đó có Vi t Nam ỹ ệ 8
T i Vi t Nam, ti n thân c a thu GTGT cũng là thu doanh thu. Ngày ạ ệ ề ủ ế ế 30/6/1990, Qu c h i đã ban hành Lu t thu doanh thu. Lu t này quy đ nh: “T ố ộ ậ ế ậ ị ổ ch c, cá nhân thu c các thành ph n kinh t có ho t đ ng s n xu t kinh doanh ứ ộ ầ ế ạ ộ ả ấ có doanh thu đ u ph i n p thu doanh thu”. Căn c tính thu doanh thu là ề ả ộ ế ứ ế doanh thu và thu su t. Thu su t thu doanh thu có nhi u m c khác nhau ế ấ ế ấ ế ề ứ nh m khuy n khích ngành s n xu t h n là ngành kinh doanh th ằ ế ả ấ ơ ươ ng m i, đ c ạ ặ bi t là khuy n khích s n xu t và kinh doanh nh ng m t hàng thu t y u cho xã ệ ế ả ấ ữ ặ ế ế h i. Thu doanh thu có u đi m là đ n gi n, d tính toán nh ng có nh ộ ế ư ể ơ ả ễ ư ượ c đi m là trùng l p. Vì n u m t s n ph m hay hàng hoá đ ể ặ ế ộ ả ẩ ượ c ch biê nqua ế ế nhi u công đo n thì mô icông đo n đ u ph i ch u thu trên toàn b giá tr ề ạ ở ỗ ạ ề ả ị ế ộ ị (k c giá tr công đo n tr ể ả ị ở ạ ướ c đã ch u thu và giá tr m i tăng thêm). T đó, ị ế ị ớ ừ cũng t o nên s b t h p lý trong quá trình thu thu , m t lo i hàng hoá đã qua ạ ự ấ ợ ế ộ ạ nhi u giai đo n s ph i ch u thu nhi u h n qua ít giai đo n ề ạ ẽ ả ị ế ề ơ ạ 8 Chính vì v y, năm 1997 Lu t thu GTGT chính th c ra đ i và b t đ u áp d ng ậ ậ ế ứ ờ ắ ầ ụ
t ngày 01/01/1999 thay th cho Lu t thu doanh thu t i Vi t Nam. M t trong ừ ế ậ ế ạ ệ ộ
nh ng nguyên t c c b n c a thu GTGT là s n ph m hàng hoá dù qua nhi u ữ ắ ơ ả ủ ế ả ẩ ề
Trang 2khâu hay ít khâu t s n xu t đ n tiêu dùng đ u ph i ch u thu nh nhau. Thu ừ ả ấ ế ề ả ị ế ư ế GTGT không ph i do ng ả ườ i tiêu dùng tr c ti p n p mà do ng ự ế ộ ườ i bán hàng hoá hay d ch v đó n p thay vào NSNN. Do đó, trong giá bán hàng hoá d ch v có ị ụ ộ ị ụ
c thu GTGT ả ế 9
Cho đ n nay, Lu t thu GTGT Vi t Nam đã tr i qua 11 năm th c hi n v i 3 ế ậ ế ở ệ ả ự ệ ớ l n s a đ i b sung đ phù h p v i s phát tri n c a n n kinh t đ t n ầ ử ổ ổ ể ợ ớ ự ể ủ ề ế ấ ướ 9 c: L n 1 vào ngày 17/6/2003, t i k h p th 3, Qu c h i khoá IX v i thay đ i ầ ạ ỳ ợ ứ ố ộ ớ ổ căn b n là thu h p các m c thu su t thu GTGT, b sung thêm các đ i t ả ẹ ứ ế ấ ế ổ ố ượ ng ch u thu GTGT ị ế 9
L n 2 vào ngày 29/11/2005, t i Lu t s 57/2005/QH11, k h p th 8 khoá XI, ầ ạ ậ ố ỳ ợ ứ năm 2005 b sung thêm đ i t ổ ố ượ ng không ch u thu GTGT ị ế 9
L n 3 g n đây nh t vào ngày 03/06/2008, Lu t s 13/2008/QH12 đã thay đ i ầ ầ ấ ậ ố ổ v căn b n đ thay th Lu t thu GTGT năm 1997 nh m đáp ng đ ề ả ể ế ậ ế ằ ứ ượ c hai m c tiêu quan tr ng: B o đ m s thu k p th i cho NSNN và là công c đi u ụ ọ ả ả ố ị ờ ụ ề ti t vĩ mô c a Nhà n ế ủ ướ c đ i v i n n kinh t ố ớ ề ế 9
Đ hi u dõ v thu GTGT, ta c n tìm hi u c th các n i dung: Khái ni m, ể ề ề ế ầ ể ụ ể ộ ệ đ i t ố ượ ng ch u thu , ph ị ế ươ ng pháp tính thu , ế 9
1.1.2. M t s n i dung c b n v thu GTGT: ộ ố ộ ơ ả ề ế 9
CH ƯƠ NG 2 50
TH C TR NG CÔNG TÁC K TOÁN THU GTGT Ự Ạ Ế Ế 50
VÀ THU THU NH P DOANH NGHI P TRÊN Đ A BÀN T NH QU NG NINH Ế Ậ Ệ Ị Ỉ Ả 50
Trang 3L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1/ Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Thu giá tr gia tăng (GTGT) và thu thu nh p doanh nghi p (TNDN) ế ị ế ậ ệ ở
nước ta hi n nay đã h n 10 năm chính th c đi vào cu c s ng (có hi u l cệ ơ ứ ộ ố ệ ự
t ngày 01/01/1999) thay th cho thu doanh thu và thu l i t c trừ ế ế ế ợ ứ ước đây. Cùng v i vi c ban hành và hoàn thi n h th ng chính sách thu và ch đớ ệ ệ ệ ố ế ế ộ
k toán thu sao cho phù h p v i c ch th trế ế ợ ớ ơ ế ị ường và đi u ki n SXKDề ệ
nh m tăng thu cho NSNN. Tuy nhiên, công tác h ch toán và qu n lý thuằ ạ ả ế nói chung, đ c bi t là công tác h ch toán và qu n lý thu GTGT và thuặ ệ ạ ả ế ế TNDN găp không ít khó khăn và b ng đ i v i c đ i tỡ ỡ ố ớ ả ố ượng n p thu vàộ ế
c quan thu Đi u này th hi n qua công tác qu n lý thu thu còn l ngơ ế ề ể ệ ả ế ỏ
l o, tình tr ng tr n thu v n còn ph bi n , s thu hàng năm tuy đã hoànẻ ạ ố ế ẫ ổ ế ố thành k ho ch đế ạ ươc giao nh ng v n ch a ph n ánh nghĩa v th c s đóngư ẫ ư ả ụ ự ự góp vào NSNN, v phía các DN, công tác h ch toán, kê khai, quy t toánề ạ ế thu còn thi u hi u bi t, lúng túng d n đ n nh ng sai ph m. Tình tr ngế ế ể ế ẫ ế ữ ạ ạ này còn có xu hướng ngày càng gia tăng gây nh hả ưởng tiêu c c đ n vi cự ế ệ
th c hi n công b ng xã h i. Trong th i gian g n đây, t nh Qu ng Ninh đãự ệ ằ ộ ờ ầ ỉ ả
th c hi n c i các công tác qu n lý thu thu theo c ch t khai t n p thuư ệ ả ả ế ơ ế ự ự ộ ế
và t ch u hoàn toàn trách nhi m v s li u kê khai c a các DN, bự ị ệ ề ố ệ ủ ước đ uầ
đã có nh ng thành công nh t đ nh trên phữ ấ ị ương di n qu n lý thu , đãệ ả ế khuy n khích và t o đi u ki n ch đ ng cho các DN yên tâm ho t đ ngế ạ ề ệ ủ ộ ạ ộ SXKD. S thu hàng năm luôn vố ượt ch tiêu đỉ ược giao, đ m b o ngu n thuả ả ồ cho ngân sách đ a phị ương, công tác t kê khai, ch p hành pháp lu t thu ,ự ấ ậ ế
vướng m c trong khâu kê khai, tính thu , h ch toán, quy t toán thu GTGTắ ế ạ ế ế
Trang 4và TNDN v n còn t n t i khá ph bi n nhi u lo i hình doanh nghi pẫ ồ ạ ổ ế ở ề ạ ệ khác nhau, công tác qu n lý thu còn l ng l o, ch a th c s ch t ch vàả ế ỏ ẻ ư ự ự ặ ẽ
gi i quy t đả ế ược nh ng v n đ đang t n t i hi n nay c v m t lý lu nữ ấ ề ồ ạ ệ ả ề ặ ậ
th c ti n nh m g p ph n th c hi n t t công tác k toán thu GTGT vàự ễ ằ ố ầ ự ệ ố ế ế thu TNDN qua đó nâng cao hi u qu công tác qu n lý thu thu trên đ a bànế ệ ả ả ế ị
t nh Qu ng Ninh.ỉ ả
2/ Ý nghĩa khoa h c và th c ti nọ ự ễ
Đ tài h th ng hoá và làm rõ thêm v m t lý lu n c b n v phápề ệ ố ề ặ ậ ơ ả ề
lu t thu và k toán thu GTGT và thu TNDN.ậ ế ế ế ế
Thông qua s phân tích đánh giá th c tr ng công tác k toán thu GTGTự ự ạ ế ế
và thu TNDN trong các doanh nghi p XNK trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh, Đế ệ ị ỉ ả ề tài làm sáng t tình hình hi u bi t và ch p hành pháp lu t thu , vai trò và m iỏ ể ế ấ ậ ế ố quan h gi a h ch toán k toán thu đ i v i công tác qu n lý thu thu ệ ữ ạ ế ế ố ớ ả ế
Thông qua vi c kh o sát th c t t i các doanh nghi p XNK trên đ aệ ả ự ế ạ ệ ị bàn t nh Qu nỉ ả g Ninh, đ tài ch ra nh ng u đi m, nhề ỉ ữ ư ể ược đi m và nh ngể ữ
vướng m c còn t n t i trong quá trình th c hi n pháp lu t thu cũng nhắ ồ ạ ự ệ ậ ế ư công tác k toán thu GTGT và thu TNDN, t đó đ xu t m t s gi i phápế ế ế ừ ề ấ ộ ố ả
ch y u nh m hoàn thi n công tác h ch toán k toán thu GTGT, thuủ ế ằ ệ ạ ế ế ế TNDN t o môi trạ ường thu n l i cho công tác qu n lý thu thu GTGT vàậ ợ ả ế thu TNDN trên đ a bàn.ế ị
Trang 53/ M c đích nghiên c u.ụ ứ
Khi nghiên c u đ tài này, tôi nh m đ t đứ ề ằ ạ ược các m c đích sau.ụ
H th ng hoá c s lý lu n v pháp lu t và k toán thu GTGTệ ố ơ ở ậ ề ậ ế ế
4/ Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u.ạ ứ
Đ tài đi sâu nghiên c u nh ng n i dung c b n c a Lu t thuề ứ ữ ộ ơ ả ủ ậ ế GTGT và thu TNDN, tình hình h ch toán thu GTGT và thu TNDN t iế ạ ế ế ạ các DN đăng ký n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr trên đ a bànấ ừ ị
t nh Qu ng Ninh. S li u đỉ ả ố ệ ược s d ng đ phân tích đánh giá thông quaử ụ ể
vi c thu nh p, kh o sát, ph ng v n 30 DN có quy mô v a và nh th ôc cácệ ậ ả ỏ ấ ừ ỏ ụ ngành ngh kinh doanh nh xu t nh p kh u, s n xu t, thề ư ấ ậ ẩ ả ấ ương m i, d chạ ị
v , du l ch, có ho t đ ng SXKD hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT và thuụ ị ạ ộ ị ụ ị ế ế TNDN trên đ a bàn toàn t nh. Ngoài ra đ tài còn thu th p ý ki n và s li uị ỉ ề ậ ế ố ệ
t i các Chi c c thu và C c thu t nh Qu ng Ninh nh m đánh giá làm sángạ ụ ế ụ ế ỉ ả ằ
t h n đ tài nghiên c u.ỏ ơ ề ứ
5/ Phương pháp nghiên c u ứ
Đ hoàn thành đ tài này, tôi t p chung vào hai phể ề ậ ương pháp nghiên
c u ch y u sau:ứ ủ ế
Trang 6 Phương pháp nghiên c u tài li u: Đ tài văn b n pháp lu t thu vàứ ệ ề ả ậ ế các Ngh đ nh, Thông t liên quan đ n thu và k toán thu GTGT và thuị ị ư ế ế ế ế ế TNDN làm c s cho vi c thi t k câu h i ph ng v n, đánh giá tình hìnhơ ở ệ ế ế ỏ ỏ ấ
th c hi n pháp lu t thu , h ch toán thu GTGT và thu TNDN t i cácự ệ ậ ế ạ ế ế ạ doanh nghi p XNK trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh.ệ ị ỉ ả
Phương pháp ph ng v n, kh o sát th c t : Phỏ ấ ả ự ế ương pháp này đượ ử c s
d ng nh m thu th p s li u và các ý ki n vụ ằ ậ ố ệ ế ướng m c t các DN đã đắ ừ ượ c
gi i h n trong đ tài v th c tr ng công tác h ch toán thu GTGT và thuớ ạ ề ề ự ạ ạ ế ế TNDN hi n nay.ệ
6/ K t c u đ tài ế ấ ề
Ngoài các ph n m đ u, k t lu n và các ph l c liên quan, n i dungầ ở ầ ế ậ ụ ụ ộ
k t c u c a đ tài g m 3 chế ấ ủ ề ồ ương nh sau:ư
Chương I: Lý lu n c b n v k toán thu GTGT và thuậ ơ ả ề ế ế ế
TNDN trong doanh nghi p.ệ
Chương II: Th c tr ng công tác k toán thu GTGT và k toánự ạ ế ế ế
thu TNDN trong các doanh nghi p XNK trên đ a bànế ệ ị
t nh Qu ng Ninh.ỉ ả
Chương III: M t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác k toánộ ố ả ằ ệ ế
thu GTGT và thu TNDN trong các doanh nghi pế ế ệ XNK trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh. ị ỉ ả
Trang 8CH ƯƠ NG 1
NH NG V N Đ CHUNG V K TOÁN THU GIÁ TR GIA Ữ Ấ Ề Ề Ế Ế Ị
TĂNG VÀ THU THU NH P DOANH NGH Ế Ậ I P Ệ
1.1. NH NG V N Đ CHUNG V K TOÁN THU GTGTỮ Ấ Ề Ề Ế Ế
1.1.1. Khái quá quá trình hình thành, phát tri n và th c hi n thuể ự ệ ế GTGT Vi t Nam.ở ệ
Thu GTGT có ngu n g c t thu doanh thu đế ồ ố ừ ế ược nghiên c u áp d ngứ ụ
l n đ u tiên vào năm 1917 t i Pháp. Th i k đ u, thu doanh thu đầ ầ ạ ờ ỳ ầ ế ược đánh voà t ng khâu c a quá trình s n xu t nên đã phát sinh nhi u nhừ ủ ả ấ ề ược đi m vìể trùng l p. Nói cách khác, quá trình s n xu t ra s n ph m càng qua nhi u l nặ ả ấ ả ẩ ề ầ
s a đ i b sung, đ n ngày 01/7/1054, Chính ph Pháp đã ban hành lo i thuử ổ ổ ế ủ ạ ế
m i v i tên g i là thu giá tr gia tăng (vi t t t là VAT).ớ ớ ọ ế ị ế ắ
Khai sinh t nừ ước pháp, thu GTGT sau đó đã nhanh chóng đế ược áp d ngụ
r ng rãi trên th gi i, tr thành ngu n thu quan tr ng c a nhi u nộ ế ớ ở ồ ọ ủ ề ước. Đ nế nay, trên th gi i đã có trên 130 nế ớ ước áp d ng thu GTGT, ch y u là cácụ ế ủ ế
nước Châu M La Tinh, Châu Âu, Châu Á trong đó có Vi t Nam.ỹ ệ
T i Vi t Nam, ti n thân c a thu GTGT cũng là thu doanh thu. Ngàyạ ệ ề ủ ế ế 30/6/1990, Qu c h i đã ban hành Lu t thu doanh thu. Lu t này quy đ nh:ố ộ ậ ế ậ ị
“T ch c, cá nhân thu c các thành ph n kinh t có ho t đ ng s n xu t kinh ổ ứ ộ ầ ế ạ ộ ả ấ doanh có doanh thu đ u ph i n p thu doanh thu” ề ả ộ ế Căn c tính thu doanhứ ế thu là doanh thu và thu su t. Thu su t thu doanh thu có nhi u m c khácế ấ ế ấ ế ề ứ nhau nh m khuy n khích ngành s n xu t h n là ngành kinh doanh thằ ế ả ấ ơ ươ ng
m i, đ c bi t là khuy n khích s n xu t và kinh doanh nh ng m t hàng thu tạ ặ ệ ế ả ấ ữ ặ ế
y u cho xã h i. Thu doanh thu có u đi m là đ n gi n, d tính toán nh ngế ộ ế ư ể ơ ả ễ ư
có nhược đi m là trùng l p. Vì n u m t s n ph m hay hàng hoá để ặ ế ộ ả ẩ ược chế biê nqua nhi u công đo n thì mô icông đo n đ u ph i ch u thu trên toànế ề ạ ở ỗ ạ ề ả ị ế
Trang 9b giá tr (k c giá tr công đo nộ ị ể ả ị ở ạ trước đã ch u thu và giá tr m i tăngị ế ị ớ thêm). T đó, cũng t o nên s b t h p lý trong quá trình thu thu , m t lo iừ ạ ự ấ ợ ế ộ ạ hàng hoá đã qua nhi u giai đo n s ph i ch u thu nhi u h n qua ít giai đo n.ề ạ ẽ ả ị ế ề ơ ạChính vì v y, năm 1997 Lu t thu GTGT chính th c ra đ i và b t đ u ápậ ậ ế ứ ờ ắ ầ
d ng t ngày 01/01/1999 thay th cho Lu t thu doanh thu t i Vi t Nam. M tụ ừ ế ậ ế ạ ệ ộ trong nh ng nguyên t c c b n c a thu GTGT là s n ph m hàng hoá dù quaữ ắ ơ ả ủ ế ả ẩ nhi u khâu hay ít khâu t s n xu t đ n tiêu dùng đ u ph i ch u thu nhề ừ ả ấ ế ề ả ị ế ư nhau. Thu GTGT không ph i do ngế ả ười tiêu dùng tr c ti p n p mà do ngự ế ộ ườ ibán hàng hoá hay d ch v đó n p thay vào NSNN. Do đó, trong giá bán hàngị ụ ộ hoá d ch v có c thu GTGT.ị ụ ả ế
Cho đ n nay, Lu t thu GTGT Vi t Nam đã tr i qua 11 năm th c hi nế ậ ế ở ệ ả ự ệ
v i 3 l n s a đ i b sung đ phù h p v i s phát tri n c a n n kinh t đ tớ ầ ử ổ ổ ể ợ ớ ự ể ủ ề ế ấ
nước:
L n 1 vào ngày 17/6/2003, t i k h p th 3, Qu c h i khoá IX v i thayầ ạ ỳ ợ ứ ố ộ ớ
đ i căn b n là thu h p các m c thu su t thu GTGT, b sung thêm các đ iổ ả ẹ ứ ế ấ ế ổ ố
tượng ch u thu GTGT.ị ế
L n 2 vào ngày 29/11/2005, t i Lu t s 57/2005/QH11, k h p th 8ầ ạ ậ ố ỳ ợ ứ khoá XI, năm 2005 b sung thêm đ i tổ ố ượng không ch u thu GTGT.ị ế
L n 3 g n đây nh t vào ngày 03/06/2008, Lu t s 13/2008/QH12 đãầ ầ ấ ậ ố thay đ i v căn b n đ thay th Lu t thu GTGT năm 1997 nh m đáp ngổ ề ả ể ế ậ ế ằ ứ
được hai m c tiêu quan tr ng: B o đ m s thu k p th i cho NSNN và là côngụ ọ ả ả ố ị ờ
c đi u ti t vĩ mô c a Nhà nụ ề ế ủ ước đ i v i n n kinh t ố ớ ề ế
Đ hi u dõ v thu GTGT, ta c n tìm hi u c th các n i dung: Kháiể ề ề ế ầ ể ụ ể ộ
ni m, đ i tệ ố ượng ch u thu , phị ế ương pháp tính thu , ế
Trang 10d ch v phát sinh trong quá trình tị ụ ừ s n xu t, l u thông đ n tiêu dùng.ả ấ ư ế
Đ i tố ượng n p thu giá tr gia tăng: ộ ế ị T t c các t ch c, cá nhân cóấ ả ổ ứ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu (g i chung là là cạ ộ ả ấ ị ụ ị ế ọ ơ
s kinh doanh) và m i t ch c, cá nhân khác có nh p kh u hàng hoá ch u thuở ọ ổ ứ ậ ẩ ị ế (g i chung là ngọ ười nh p kh u).ậ ẩ
Đ i tố ượng ch u thu giá tr gia tăng: ị ế ị Đ i tố ượng ch u thu GTGT làị ế hàng hoá, d ch v dùng cho SXKD và tiêu dùng Vi t Nam (bao g m c hàngị ụ ở ệ ồ ả hoá c a t ch c, cá nhân nủ ổ ứ ở ước ngoài) tr các đ i từ ố ượng không ch u thuị ế GTGT theo quy đ nh c a Lu t thu GTGTị ủ ậ ế
1.1.2.2. Đ i tố ượng không thu c di n ch u thu giá tr gia tăngộ ệ ị ế ị
(Theo Đi u 5 Lu t thu GTGT Lu t s 13/QH 12) Đ i tề ậ ế ậ ố ố ượng không ch uị thu GTGT g m nh ng m t hàng hoá d c v sau:ế ồ ữ ặ ị ụ
S n ph m tr ng tr t, chăn nuôi, thu s n nuôi tr ng, đánh b t ch aả ẩ ồ ọ ỷ ả ồ ắ ư
ch bi n thành các s n ph m khác ho c ch qua s ch thông thế ế ả ẩ ặ ỉ ơ ế ường c a tủ ổ
ch c, cá nhân t s n xu t, đánh b t bán ra và khâu nh p kh u.ứ ự ả ấ ắ ở ậ ẩ
S n ph m là gi ng v t nuôi, gi ng cây tr ng, bao g m tr ng gi ng, conả ẩ ố ậ ố ồ ồ ứ ố
gi ng, cây gi ng, h t gi ng, tinh d ch, phôi, v t li u di truy n.ố ố ạ ố ị ậ ệ ề
Tưới, tiêu nước; cày, b a đ t; n o vét kênh, mừ ấ ạ ương n i đ ng ph c vộ ồ ụ ụ
s n xu t nông nghi p; d ch v thu ho ch s n ph m nông nghi p.ả ấ ệ ị ụ ạ ả ẩ ệ
S n ph m mu i đả ẩ ố ượ ảc s n xu t t nấ ừ ước bi n, mu i m t nhiên, mu iể ố ỏ ự ố tinh, mu i i t.ố ố
Nhà thu c s h u nhà nở ộ ở ữ ước do Nhà nước bán cho người đang thuê
Chuy n quy n s d ng đ t. ể ề ử ụ ấ
B o hi m nhân th , b o hi m ngả ể ọ ả ể ườ ọi h c, b o hi m v t nuôi, b o hi mả ể ậ ả ể cây tr ng và tái b o hi m.ồ ả ể
D ch v c p tín d ng; kinh doanh ch ng khoán; chuy n nhị ụ ấ ụ ứ ể ượng v n;ố
d ch v tài chính phát sinh, bao g m hoán đ i lãi su t, h p đ ng k h n, h pị ụ ồ ổ ấ ợ ồ ỳ ạ ợ
đ ng tồ ương lai, quy n ch n mua, bán ngo i t và các d ch v tài chính pháiề ọ ạ ệ ị ụ sinh khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 11 D ch v y t , d ch v thú y, baoị ụ ế ị ụ g m d ch v khám b nh, ch a b nh,ồ ị ụ ệ ữ ệ phòng b nh cho ngệ ười và v t nuôi.ậ
D ch v b u chính, vi n thông công ích và Internet ph c p theoị ụ ư ễ ổ ậ
chương trình c a Chính ph ủ ủ
D ch v ph c v công c ng v v sinh, thoát nị ụ ụ ụ ộ ề ệ ước đường ph và khuố dân c ; duy trì vư ườn thú, vườn hoa, công viên, cây xanh đường ph , chi uố ế sáng công c ng; d ch v tang l ộ ị ụ ễ
Duy tu, s a ch a, xây d ng b ng ngu n v n đóng góp c a nhân dân,ử ữ ự ằ ồ ố ủ
v n vi n tr nhân đ o đ i v i các công trình văn hóa, ngh thu t, công trìnhố ệ ợ ạ ố ớ ệ ậ
ph c v công c ng, c s h t ng và nhà cho đ i tụ ụ ộ ơ ở ạ ầ ở ố ượng chính sách xã h i.ộ
D y h c, d y ngh theo quy đ nh c a pháp lu t.ạ ọ ạ ề ị ủ ậ
Phát sóng truy n thanh, truy n hình b ng ngu n v n ngân sách nhà nề ề ằ ồ ố ướ c
Xu t b n, nh p kh u, phát hành báo, t p chí, b n tin chuyên ngành, sáchấ ả ậ ẩ ạ ả chính tr , sách giáo khoa, giáo trình, sách văn b n pháp lu t, sách khoa h c kị ả ậ ọ ỹ thu t, sách in b ng ch dân t c thi u s và tranh, nh, áp phích tuyên truy nậ ằ ữ ộ ể ố ả ề
c đ ng, k c dổ ộ ể ả ướ ại d ng băng ho c đĩa ghi ti ng, ghi hình, d li u đi n t ;ặ ế ữ ệ ệ ử
in ti n. ề
V n chuy n hành khách công c ng b ng xe buýt, xe đi n.ậ ể ộ ằ ệ
Máy móc, thi t b , v t t thu c lo i trong nế ị ậ ư ộ ạ ước ch a s n xu t đư ả ấ ượ c
c n nh p kh u đ s d ng tr c ti p cho ho t đ ng nghiên c u khoa h c, phátầ ậ ẩ ể ử ụ ự ế ạ ộ ứ ọ tri n công ngh ; máy móc, thi t b , ph tùng thay th , phể ệ ế ị ụ ế ương ti n v n t iệ ậ ả chuyên dùng và v t t thu c lo i trong nậ ư ộ ạ ước ch a s n xu t đư ả ấ ược c n nh pầ ậ
kh u đ ti n hành ho t đ ng tìm ki m, thăm dò, phát tri n m d u, khí đ t;ẩ ể ế ạ ộ ế ể ỏ ầ ố tàu bay, dàn khoan, tàu thu thu c lo i trong nỷ ộ ạ ước ch a s n xu t đư ả ấ ược c nầ
nh p kh u t o tài s n c đ nh c a doanh nghi p, thuê c a nậ ẩ ạ ả ố ị ủ ệ ủ ước ngoài sử
d ng cho s n xu t, kinh doanh và đ cho thuê.ụ ả ấ ể
Vũ khí, khí tài chuyên dùng ph c v qu c phòng, an ninh.ụ ụ ố
Hàng hóa nh p kh u trong trậ ẩ ường h p vi n tr nhân đ o, vi n trợ ệ ợ ạ ệ ợ
Trang 12không hoàn l i; quà t ng cho c quanạ ặ ơ nhà nước, t ch c chính tr , t ch cổ ứ ị ổ ứ chính tr xã h i, t ch c chính tr xã h i ngh nghi p, t ch c xã h i, tị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ
ch c xã h i ngh nghi p, đ n v vũ trang nhân dân; quà bi u, quà t ng choứ ộ ề ệ ơ ị ế ặ
cá nhân t i Vi t Nam theo m c quy đ nh c a Chính ph ; đ dùng c a t ch c,ạ ệ ứ ị ủ ủ ồ ủ ổ ứ
cá nhân nước ngoài theo tiêu chu n mi n tr ngo i giao; hàng mang theoẩ ễ ừ ạ
người trong tiêu chu n hành lý mi n thu ẩ ễ ế
Hàng hoá, d ch v bán cho t ch c, cá nhân nị ụ ổ ứ ước ngoài, t ch c qu c tổ ứ ố ế
đ vi n tr nhân đ o, vi n tr không hoàn l i cho Vi t Nam.ể ệ ợ ạ ệ ợ ạ ệ
Hàng hoá chuy n kh u, quá c nh qua lãnh th Vi t Nam; hàng t mể ẩ ả ổ ệ ạ
nh p kh u, tái xu t kh u; hàng t m xu t kh u, tái nh p kh u; nguyên li uậ ẩ ấ ẩ ạ ấ ẩ ậ ẩ ệ
nh p kh u đ s n xu t, gia công hàng hoá xu t kh u theo h p đ ng s n xu t,ậ ẩ ể ả ấ ấ ẩ ợ ồ ả ấ gia công xu t kh u ký k t v i bên nấ ẩ ế ớ ước ngoài; hàng hoá, d ch v đị ụ ược mua bán gi a nữ ước ngoài v i các khu phi thu quan và gi a các khu phi thu quanớ ế ữ ế
S n ph m nhân t o dùng đ thay th cho b ph n c th c a ngả ẩ ạ ể ế ộ ậ ơ ể ủ ườ i
b nh; n ng, xe lăn và d ng c chuyên dùng khác cho ngệ ạ ụ ụ ười tàn t t.ậ
Hàng hóa, d ch v c a cá nhân kinh doanh có m c thu nh p bình quânị ụ ủ ứ ậ tháng th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u chung áp d ng đ i v i t ch c, doanhố ể ụ ố ớ ổ ứ nghi p trong nệ ước
C s kinh doanh hàng hóa, d ch v không ch u thu giá tr gia tăng quyơ ở ị ụ ị ế ị
đ nh t i Đi u này không đị ạ ề ược kh u tr và hoàn thu giá tr gia tăng đ u vào,ấ ừ ế ị ầ
Trang 13tr trừ ường h p áp d ng m c thuợ ụ ứ ế su t 0% quyấ đ nh t i kho n 1 Đi u 8ị ạ ả ề
Đ i v i hàng hoá, d ch v do c s s n xu t, kinh doanh bán ra là giá bánố ớ ị ụ ơ ở ả ấ
ch a có thu giá tr gia tăng. Đ i v i hàng hóa, d ch v ch u thu tiêu th đ cư ế ị ố ớ ị ụ ị ế ụ ặ
bi t là giá bán đã có thu tiêu th đ c bi t nh ng ch a có thu giá tr gia tăng;ệ ế ụ ặ ệ ư ư ế ị
Đ i v i hàng hóa nh p kh u là giá nh p t i c a kh u c ng v i thuố ớ ậ ẩ ậ ạ ử ẩ ộ ớ ế
nh p kh u (n u có), c ng v i thu tiêu th đ c bi t (n u có). Giá nh p t iậ ẩ ế ộ ớ ế ụ ặ ệ ế ậ ạ
c a kh u đử ẩ ược xác đ nh theo quy đ nh v giá tính thu hàng nh p kh u;ị ị ề ế ậ ẩ
Đ i v i hàng hóa, d ch v dùng đ trao đ i, tiêu dùng n i b , bi u,ố ớ ị ụ ể ổ ộ ộ ế
t ng cho là giá tính thu giá tr gia tăng c a hàng hóa, d ch v cùng lo i ho cặ ế ị ủ ị ụ ạ ặ
tương đương t i th i đi m phát sinh các ho t đ ng này; ạ ờ ể ạ ộ
Đ i v i ho t đ ng cho thuê tài s n là s ti n cho thuê ch a có thu giáố ớ ạ ộ ả ố ề ư ế
tr gia tăng;ị
Trường h p cho thuê theo hình th c tr ti n thuê t ng k ho c tr trợ ứ ả ề ừ ỳ ặ ả ướ c
ti n thuê cho m t th i h n thuê thì giá tính thu là ti n cho thuê tr t ng kề ộ ờ ạ ế ề ả ừ ỳ
ho c tr trặ ả ước cho th i h n thuê ch a có thu giá tr gia tăng;ờ ạ ư ế ị
Trường h p thuê máy móc, thi t b , phợ ế ị ương ti n v n t i c a nệ ậ ả ủ ước ngoài
lo i trong nạ ước ch a s n xu t đư ả ấ ược đ cho thuê l i, giá tính thu để ạ ế ược trừ giá thuê ph i tr cho nả ả ước ngoài;
Đ i v i hàng hóa bán theo phố ớ ương th c tr góp, tr ch m là giá tínhứ ả ả ậ theo giá bán tr m t l n ch a có thu giá tr gia tăng c a hàng hoá đó, khôngả ộ ầ ư ế ị ủ bao g m kho n lãi tr góp, lãi tr ch m;ồ ả ả ả ậ
Đ i v i gia công hàng hoá là giá gia công ch a có thu giá tr gia tăng;ố ớ ư ế ị
Đ i v i ho t đ ng xây d ng, l p đ t là giá tr công trình, h ng m cố ớ ạ ộ ự ắ ặ ị ạ ụ công trình hay ph n công vi c th c hi n bàn giao ch a có thu giá tr gia tăng.ầ ệ ự ệ ư ế ị
Trang 14Trường h p xây d ng, l p đ t khôngợ ự ắ ặ bao th u nguyên v t li u, máy móc,ầ ậ ệ thi t b thì giá tính thu là giá tr xây d ng, l p đ t không bao g m giá trế ị ế ị ự ắ ặ ồ ị nguyên v t li u và máy móc, thi t b ;ậ ệ ế ị
Đ i v i ho t đ ng kinh doanh b t đ ng s n là giá bán b t đ ng s nố ớ ạ ộ ấ ộ ả ấ ộ ả
ch a có thu giá tr gia tăng, tr giá chuy n quy n s d ng đ t ho c ti n thuêư ế ị ừ ể ề ử ụ ấ ặ ề
đ t ph i n p ngân sách nhà nấ ả ộ ước;
Đ i v i ho t đ ng đ i lý, môi gi i mua bán hàng hoá và d ch vố ớ ạ ộ ạ ớ ị ụ
hưởng hoa h ng là ti n hoa h ng thu đồ ề ồ ượ ừc t các ho t đ ng này ch a cóạ ộ ư thu giá tr gia tăng;ế ị
Đ i v i hàng hoá, d ch v đố ớ ị ụ ược s d ng ch ng t thanh toán ghi giáử ụ ứ ừ thanh toán là giá đã có thu giá tr gia tăng thì giá tính thu đế ị ế ược xác đ nh theoị công th c sau: ứ
Giá ch a có thuư ế
giá tr gia tăngị
=
Giá thanh toán
1 + thu su t c a hàng hoá, d ch vế ấ ủ ị ụ (%)
+ Giá tính thu đ i v i hàng hoá, d ch v bao g m c kho n ph thu vàế ố ớ ị ụ ồ ả ả ụ phí thu thêm mà c s kinh doanh đơ ở ược hưởng.
+ Giá tính thu đế ược xác đ nh b ng đ ng Vi t Nam. Trị ằ ồ ệ ường h p ngợ ườ i
n p thu có doanh thu b ng ngo i t thì ph i quy đ i ra đ ng Vi t Nam theoộ ế ằ ạ ệ ả ổ ồ ệ
t giá giao d ch bình quân trên th trỷ ị ị ường ngo i t liên ngân hàngạ ệ do Ngân
hàng Nhà nước Vi t Nam công b t i th i đi m phát sinh doanh thu đ xácệ ố ạ ờ ể ể
đ nh giá tính thu ị ế
c. Thu su t thu GTGTế ấ ế : Có 3 m c thu su t là 0%, 5% và 10%ứ ế ấ
M c thu su t 0% áp d ng đ i v i hàng hóa, d ch v xu t kh u, v nứ ế ấ ụ ố ớ ị ụ ấ ẩ ậ
t i qu c t và hàng hóa, d ch v không ch u thu giá tr gia tăng quy đ nh t iả ố ế ị ụ ị ế ị ị ạ
Đi u 5 c a Lu t này khi xu t kh u, tr các trề ủ ậ ấ ẩ ừ ường h p chuy n giao côngợ ể ngh , chuy n nhệ ể ượng quy n s h u trí tu ra nề ở ữ ệ ước ngoài; d ch v tái b oị ụ ả
Trang 15hi m ra nể ước ngoài; d ch v c p tínị ụ ấ d ng, chuy n nhụ ể ượng v n, d ch vố ị ụ tài chính phái sinh; d ch v b u chính, vi n thông; s n ph m xu t kh u là tàiị ụ ư ễ ả ẩ ấ ẩ nguyên, khoáng s n khai thác ch a qua ch bi n quy đ nh t i kho n 23 Đi u 5ả ư ế ế ị ạ ả ề
c a Lu t này.ủ ậ
M c thu su t 5% áp d ng đ i v i hàng hoá, d ch v sau đây:ứ ế ấ ụ ố ớ ị ụ
+ Nướ ạc s ch ph c v s n xu t và sinh ho t;ụ ụ ả ấ ạ
+ Phân bón; qu ng đ s n xu t phân bón; thu c phòng tr sâu b nh vàặ ể ả ấ ố ừ ệ
ch t kích thích tăng trấ ưởng v t nuôi, cây tr ng;ậ ồ
+ Th c ăn gia súc, gia c m và th c ăn cho v t nuôi khác;ứ ầ ứ ậ
+ D ch v đào đ p, n o vét kênh, mị ụ ắ ạ ương, ao h ph c v s n xu t nôngồ ụ ụ ả ấ nghi p; nuôi tr ng, chăm sóc, phòng tr sâu b nh cho cây tr ng; s ch , b oệ ồ ừ ệ ồ ơ ế ả
qu n s n ph m nông nghi p;ả ả ẩ ệ
+ S n ph m tr ng tr t, chăn nuôi, thu s n ch a qua ch bi n, tr s nả ẩ ồ ọ ỷ ả ư ế ế ừ ả
ph m quy đ nh t i kho n 1 Đi u 5 c a Lu t này; ẩ ị ạ ả ề ủ ậ
+ M cao su s ch ; nh a thông s ch ; lủ ơ ế ự ơ ế ưới, dây gi ng và s i đ đanề ợ ể
lưới đánh cá;
+ Th c ph m tự ẩ ươ ối s ng; lâm s n ch a qua ch bi n, tr g , măng và s nả ư ế ế ừ ỗ ả
ph m quy đ nh t i kho n 1 Đi u 5 c a Lu t này; ẩ ị ạ ả ề ủ ậ
Đường; ph ph m trong s n xu t đụ ẩ ả ấ ường, bao g m g đồ ỉ ường, bã mía, bã bùn;
+ S n ph m b ng đay, cói, tre, n a, lá, r m, v d a, s d a, bèo tây vàả ẩ ằ ứ ơ ỏ ừ ọ ừ các s n ph m th công khác s n xu t b ng nguyên li u t n d ng t nôngả ẩ ủ ả ấ ằ ệ ậ ụ ừ nghi p; bông s ch ; gi y in báo;ệ ơ ế ấ
+ Máy móc, thi t b chuyên dùng ph c v cho s n xu t nông nghi p, baoế ị ụ ụ ả ấ ệ
g m máy cày, máy b a, máy c y, máy gieo h t, máy tu t lúa, máy g t, máyồ ừ ấ ạ ố ặ
g t đ p liên h p, máy thu ho ch s n ph m nông nghi p, máy ho c bình b mặ ậ ợ ạ ả ẩ ệ ặ ơ thu c tr sâu; ố ừ
+ Thi t b , d ng c y t ; bông, băng v sinh y t ; thu c phòng b nh,ế ị ụ ụ ế ệ ế ố ệ
Trang 16ch a b nh; s n ph m hóa dữ ệ ả ẩ ượ dc, ược li u là nguyên li u s n xu tệ ệ ả ấ thu c ch a b nh, thu c phòng b nh;ố ữ ệ ố ệ
+ Giáo c dùng đ gi ng d y và h c t p, baoụ ể ả ạ ọ ậ g m các lo i mô hình, hìnhồ ạ
v , b ng, ph n, thẽ ả ấ ước k , compa và các lo i thi t b , d ng c chuyên dùngẻ ạ ế ị ụ ụ cho gi ng d y, nghiên c u, thí nghi m khoa h c;ả ạ ứ ệ ọ
+ Ho t đ ng văn hoá, tri n lãm, th d c, th thao; bi u di n ngh thu t;ạ ộ ể ể ụ ể ể ễ ệ ậ
s n xu t phim; nh p kh u, phát hành và chi u phim;ả ấ ậ ẩ ế
+ Đ ch i cho tr em; sách các lo i, tr sách quy đ nh t i kho n 15 Đi uồ ơ ẻ ạ ừ ị ạ ả ề
5 c a Lu t này; ủ ậ
+ D ch v khoa h c, công ngh theo quy đ nh c a Lu t khoa h c và công ngh ị ụ ọ ệ ị ủ ậ ọ ệ
M c thu su t 10% áp d ng đ i v i hàng hoá, d ch vứ ế ấ ụ ố ớ ị ụ không quy đ nhị
t i các hàng hoá d ch v ch u thu su t 0% và 5% ạ ị ụ ị ế ấ
d. Phương pháp tính thu GTGTế
Phương pháp tính thu giá tr gia tăng g m phế ị ồ ương pháp kh u tr thuấ ừ ế giá tr gia tăng và phị ương pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng.ự ế ị
Phương pháp kh u tr ấ ừ
Phương pháp kh u tr thu áp d ng đ i v i c s kinh doanh th c hi nấ ừ ế ụ ố ớ ơ ỏ ự ệ
đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t v kầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ủ ậ ề ế toán, hoá đ n, ch ng t và đăng ký n p thu theo phơ ứ ừ ộ ế ương pháp kh u tr thu ,ấ ừ ế
tr các đ i từ ố ượng áp d ng tính thu theo phụ ế ương pháp tr c ti p trên GTGT.ự ế
Phương pháp kh u tr thu giá tr gia tăng đấ ừ ế ị ược quy đ nh nh sau:ị ư
+ S thu giá tr gia tăng ph i n p theo phố ế ị ả ộ ương pháp kh u tr thuấ ừ ế
b ng s thu giá tr gia tăng đ u ra tr s thu giá tr gia tăng đ u vàoằ ố ế ị ầ ừ ố ế ị ầ
Trang 17gia tăng ghi trên hóa đ n giá tr giaơ ị tăng mua hàng hóa, d ch v , ch ng tị ụ ứ ừ
n p thu giá tr gia tăng c a hàng hóa nh p kh u .ộ ế ị ủ ậ ẩ
Phương pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăngư ế ị
Phương pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng đự ế ị ược quy đ nh nh sau:ị ư+ S thu giá tr gia tăng ph i n p theo phố ế ị ả ộ ương pháp tính tr c ti p trênự ế giá tr gia tăng b ng giá tr gia tăng c a hàng hóa, d ch v bán ra nhân v i thuị ằ ị ủ ị ụ ớ ế
su t thu giá tr gia tăng;ấ ế ị
+ Giá tr gia tăng đị ược xác đ nh b ng giá thanh toán c a hàng hóa, d ch vị ằ ủ ị ụ bán ra tr giá thanh toán c a hàng hóa, d ch v mua vào từ ủ ị ụ ương ng.ứ
+ Phương pháp tính tr c ti p trên giá tr gia tăng áp d ng đ i v i cácự ế ị ụ ố ớ
trường h p sau đây:ợ
+ C s kinh doanh và t ch c, cá nhân nơ ở ổ ứ ước ngoài kinh doanh không có
c s thơ ở ường trú t i Vi t Nam nh ng có thu nh p phát sinh t i Vi t Namạ ệ ư ậ ạ ệ
ch a th c hi n đ y đ ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t ;ư ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ
+ Ho t đ ng mua bán vàng, b c, đá quý.ạ ộ ạ
B n ch t c hai phả ấ ả ương pháp tính thu này đ u cho ra m t k t qu nhế ề ộ ế ả ư nhau. Ch có đi m khác bi t đó là: Phỉ ể ệ ương pháp kh u tr thu GTGT áp d ngấ ừ ế ụ
đ i v i doanh nghi p mà ho t đ ng mua bán ra tố ớ ệ ạ ộ ương đ i rõ ràng có đ y đố ầ ủ hoá đ n ch ng minh. Phơ ứ ương pháp tr c ti p trên GTGT áp d ng đ i v i m tự ế ụ ố ớ ộ
s lo i hình doanh nghi p do tính ch t kinh doanh đ c thù không xác đ nh rõố ạ ệ ấ ặ ị ngu n g c hàng hoá d ch v mua vào, bán ra nh : lĩnh v c kinh doanh ănồ ố ị ụ ư ự
u ng, khách s n, kinh doanh vàng b c, đá quý.ố ạ ạ
1.1.2.4. Đăng ký, kê khai, n p thu GTGTộ ế
a. Đăng ký n p thu :ộ ế
C s kinh doanh, k c công ty, nhà máy, xí nghi p, chi nhánh c a hàngơ ở ể ả ệ ủ
tr c thu c c s kinh doanh chính ph i đăng ký n p thu v i C c thu ho cự ộ ơ ỏ ả ộ ế ớ ụ ế ặ
Trang 18Chi C c thu v đ a đi m, ngànhụ ế ề ị ể ngh kinh doanh, lao đ ng, ti n v n,ề ộ ề ố
n i n p thu và các ch tiêu liiên quan khác theo m u đăng ký n p thu vàơ ộ ế ỉ ẫ ộ ế
hướng d n c a c quan.ẫ ủ ơ
b. Kê khai thu GTGT:ế
C s kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT ph i l p và g i choơ ở ị ụ ị ế ả ậ ử
c quan thu t khai thu GTGT (M u s 01/GTGT) kèm theo ơ ế ờ ế ẫ ố B ng kê hoáả
đ n hàng hoá, d ch v bán ra theo m u s 011/GTGT và B ng kê hoá đ nơ ị ụ ẫ ố ả ơ hàng hoá, d ch v mua vào theo m u s 012/GTGT ban hành kèm theo Thôngị ụ ẫ ố
t 60/2007/TTBTC ngày 14/6/2007.ư
Th i gian g i t khai thu GTGT c a tháng cho c quan thu ch m nh tờ ử ờ ế ủ ơ ế ậ ấ
là ngày 20 c a tháng ti p theo.ủ ế
c. N p thu :ộ ế
C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp kh u tr thu sau khi n pấ ừ ế ộ
t khai thu GTGT cho c quan thu ph i n p thu GTGT vào NSNN.ờ ế ơ ế ả ộ ế
c.1. Trường h p ngợ ườ ội n p thu tính thu , th i h n n p thu ch m nh tế ế ờ ạ ộ ế ậ ấ
là ngày cu i cùng c a th i h n n p h s khai thu ố ủ ờ ạ ộ ồ ơ ế
c.2. Trường h p c quan qu n lý thu tính thu ho c n đ nh thu , th iợ ơ ả ế ế ặ ấ ị ế ờ
h n n p thu là th i h n ghi trên thông báo c a c quan qu n lý thu ạ ộ ế ờ ạ ủ ơ ả ế
c.3. Th i h n n p thu đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đờ ạ ộ ế ố ớ ấ ẩ ậ ẩ ược quy
n p thu không quá ba m i ngày, k t ngày đăng ký t khai h i quan;ộ ế ươ ể ừ ờ ả
Đ i v i hàng hóa nh p kh u là v t t , nguyên li u đ s n xu t hàng hóaố ớ ậ ẩ ậ ư ệ ể ả ấ
Trang 19xu t kh u là hai trăm b y lăm ngày,ấ ẩ ả k t ngày đăng kýể ừ t khai h i quan;ờ ả
trường h p đ c bi t thì th i h n n p thu có th dài h n haiợ ặ ệ ờ ạ ộ ế ể ơ trăm b y lămả ngày phù h p v i chu k s n xu t, d tr v t t , nguyên li u c a doanhợ ớ ỳ ả ấ ự ữ ậ ư ệ ủ nghi p theo quy đ nh c a Chính ph ;ệ ị ủ ủ
Đ i v i hàng hoá kinh doanh theo phố ớ ương th c t m nh p, tái xu t ho cứ ạ ậ ấ ặ
t m xu t, tái nh p là mạ ấ ậ ười lăm ngày, k t ngày h t th i h n t m nh p, táiể ừ ế ờ ạ ạ ậ
xu t ho c t m xu t, tái nh p;ấ ặ ạ ấ ậ
Đ i v i hàng hoá khác là ba mố ớ ươi ngày, k t ngày đăng ký t khaiể ừ ờ
h i quan;ả
Trường h p hàng hoá xu t kh u, nh p kh u b t m gi đ ch x lýợ ấ ẩ ậ ẩ ị ạ ữ ể ờ ử
c a c quan h i quan ho c c a c quan nhà nủ ơ ả ặ ủ ơ ước có th m quy n thì th i h nẩ ề ờ ạ
n p thu quy đ nh t i các đi m a, b, c, d và đ kho n này độ ế ị ạ ể ả ược tính t ngày raừ quy t đ nh x lý. ế ị ử
* Đ để ược áp d ng th i h n n p thu theo quy đ nh ngụ ờ ạ ộ ế ị ười n p thuộ ế
ph i đáp ng m t trong hai đi u ki n sau đây: ả ứ ộ ề ệ
Có ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u trong th i gian ít nh t là ba trămạ ộ ấ ẩ ậ ẩ ờ ấ sáu lăm ngày tính đ n ngày đăng ký t khai h i quan mà không có hành vi gianế ờ ả
l n thậ ương m i, tr n thu , không n ti n thu quá h n, ti n ph t, ch p hànhạ ố ế ợ ề ế ạ ề ạ ấ
t t ch đ báo cáo tài chính theo quy đ nh c a pháp lu t;ố ế ộ ị ủ ậ
Đượ ổc t ch c tín d ng ho c t ch c khác ho t đ ng theo quy đ nh c aứ ụ ặ ổ ứ ạ ộ ị ủ
Lu t các t ch c tín d ng b o lãnh th c hi n nghĩa v n p thu ậ ổ ứ ụ ả ự ệ ụ ộ ế
Trường h p không đáp ng m t trong hai đi u ki n trên thì ngợ ứ ộ ề ệ ườ ộ i n pthu ph i n p thu trế ả ộ ế ước khi nh n hàng.ậ
* Trong trường h p đợ ượ ổc t ch c tín d ng ho c t ch c khác ho t đ ngứ ụ ặ ổ ứ ạ ộ theo quy đ nh c a Lu t các t ch c tín d ng b o lãnh v s ti n thu ph iị ủ ậ ổ ứ ụ ả ề ố ề ế ả
n p thì th i h n n p thu độ ờ ạ ộ ế ược th c hi n theo th i h n b o lãnh nh ngự ệ ờ ạ ả ư không quá th i h n n p thu quy đ nh t i các kho n 1, 2 và 3 Đi u này. H tờ ạ ộ ế ị ạ ả ề ế
th i h n b o lãnh ho c th i h n n p thu mà ngờ ạ ả ặ ờ ạ ộ ế ườ ội n p thu ch a n p thuế ư ộ ế
Trang 20thì t ch c b o lãnh có trách nhi mổ ứ ả ệ n p s ti n thu và ti n ph t ch mộ ố ề ế ề ạ ậ
n p thay cho ngộ ườ ội n p thu ế
Trường h p c s kinh doanh đã đăng ký n p thu giá tr gia tăng theoợ ơ ở ộ ế ị
phương pháp kh u tr có d án đ u t m i, đang trong giai đo n đ u t cóấ ừ ự ầ ư ớ ạ ầ ư
s thu giá tr gia tăng c a hàng hoá, d ch v mua vào s d ng cho đ u t màố ế ị ủ ị ụ ử ụ ầ ư
ch a đư ược kh u tr h t và có s thu còn l i t hai trăm tri u đ ng tr lênấ ừ ế ố ế ạ ừ ệ ồ ở thì được hoàn thu giá tr gia tăng.ế ị
b. C s kinh doanh trong tháng có hàng hoá, d ch v xu t kh u n u cóơ ở ị ụ ấ ẩ ế
s thu giá tr gia tăng đ u vào ch a đố ế ị ầ ư ược kh u tr t hai trăm tri u đ ng trấ ừ ừ ệ ồ ở lên thì được hoàn thu giá tr gia tăng theo tháng.ế ị
c. C s kinh doanh n p thu giá tr gia tăng theo phơ ở ộ ế ị ương pháp kh u trấ ừ thu đế ược hoàn thu giá tr gia tăng khi chuy n đ i s h u, chuy n đ i doanhế ị ể ổ ở ữ ể ổ nghi p, sáp nh p, h p nh t, chia, tách, gi i th , phá s n, ch m d t ho t đ ngệ ậ ợ ấ ả ể ả ấ ứ ạ ộ
có s thu giá tr gia tăng n p th a ho c s thu giá tr gia tăng đ u vào ch aố ế ị ộ ừ ặ ố ế ị ầ ư
được kh u tr h t.ấ ừ ế
d. C s kinh doanh có quy t đ nh hoàn thu giá tr gia tăng c a cơ ở ế ị ế ị ủ ơ quan có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t và trẩ ề ị ủ ậ ường h p hoàn thuợ ế giá tr gia tăng theo đi u ị ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tố ế ộ ộ ủ ệ Nam là thành viên
Nh v y, t các quy đ nh trên v hoàn thu GTGT cho ta th y ch doanhư ậ ừ ị ề ế ấ ỉ nghi p n p thu GTGT theo phệ ộ ế ương pháp kh u tr thu m i đấ ừ ế ớ ược gi iả
Trang 21quy t hoàn thu còn các doanhế ế nghi p n p thu theo phệ ộ ế ương pháp
tr c ti p không n m trong quy đ nh này.ự ế ằ ị
* K toán thu GTGT đế ế ược kh u tr :ấ ừ
Tài kho n s d ng: Tài kho n 133 Thu GTGT đả ử ụ ả ế ược kh u trấ ừ
Tài kho n 133 có n i dung và k t c u nh sau:ả ộ ế ấ ư
Bên n :ợ S thu GTGT đ u vào đố ế ầ ược kh u trấ ừ
Bên có: S thu GTGT đ u vào đã đ c kh u trố ế ầ ượ ấ ừ
K t chuy n s thu GTGT đ u vào không đế ể ố ế ầ ược kh u tr ấ ừ
Thu GTGT đ u vào c a hàng hoá mua vào nh ng đã tr l i ế ầ ủ ư ả ạ
được gi m thu GTGT.ả ế
S thu GTGT đ u vào đã đố ế ầ ược hoàn l i.ạ
S d bên N :ố ư ợ S thu GTGT đ u vào còn đố ế ầ ược kh u tr , s thuấ ừ ố ế GTGT đ u vào đầ ược hoàn l i nh ng NSNN ch a hoàn tr ạ ư ư ả
Tài kho n 133 Thu GTGT đả ế ược kh u tr có hai tài kho n c p hai:ấ ừ ả ấ
TK 1331 Thu GTGT đ c kh u tr c a hàng hoá, d ch v ế ượ ấ ừ ủ ị ụ
TK 1332 Thu GTGT đ c kh u tr c a TSCĐ.ế ượ ấ ừ ủ
Khi h ch toán vào tài kho n 133 c n theo m t s quy đ nh sau:ạ ả ầ ộ ố ị
Trang 22(1) Đ i v i hàng hoá, d ch vố ớ ị ụ mua vào dùng đ ng th i cho s n xu tồ ờ ả ấ kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT và không ch u thu GTGT thìị ụ ị ế ị ế
ch h ch toán vào tài kho n 133 kho n thu GTGT đ u vào đỉ ạ ả ả ế ầ ược kh u tr ấ ừ
Trường h p không xác đ nh đợ ị ược kho n thu GTGT đ u vào đả ế ầ ược kh u trấ ừ thì toàn b sô thu GTGT đ u vào độ ố ế ầ ược h ch toán vào Tài kho n 133. Cu iạ ả ố
k , k toán xác đ nh s thu GTGT đỳ ế ị ố ế ược kh u tr theo t l và ti n hànhấ ừ ỷ ệ ế phân b theo công th c sau:ổ ứ
T ng doanh thu c a hàng ch u thu ổ ủ ị ế GTGT và không ch u thu GTGT ị ế
x
Doanh thu
c a hàng ủ
ch u thu ị ế GTGT
M c phân b thu GTGT đ u ứ ổ ế ầ vào cho hàng ch u thu GTGT ị ế theo ph ươ ng pháp kh u tr thu ấ ừ ế
S thu GTGT đ u vào không đố ế ầ ược kh u tr thì h ch toán vào giá v nấ ừ ạ ố
c a hàng hoá bán ra trong k Trủ ỳ ường h p s thu GTGT không đợ ố ế ược kh uấ
tr l n h n liên quan đ n hàng đã bán và ch a bán thì phân b vào giá v nừ ớ ơ ế ư ổ ố hàng bán trong k tỳ ương ng v i doanh thu trong k , s còn l i đứ ớ ỳ ố ạ ược tính vào giá v n hàng bán c a k k toán sau.ố ủ ỳ ế
(2) Trường h p hàng hoá, d ch v mua vào đợ ị ụ ược dùng hoá đ n, ch ng tơ ứ ừ
đ c th (tem b u đi n, vé cặ ừ ư ệ ước v n chuy n,…) giá thanh toán là giá đã cóậ ể thu GTGT thì c s kinh doanh đế ơ ở ược căn c vào giá hàng hoá, d ch v muaứ ị ụ vào đã có thu đ xác đ nh giá không có thu và thu GTGT đ u vào đế ể ị ế ế ầ ượ c
kh u tr ấ ừ
(3) Thu GTGT đ u vào phát sinh trong tháng nào thì đế ầ ược kê khai kh uấ
tr khi xác đ nh thu GTGT ph i n p c a tháng đó. N u s thu GTGT đ uừ ị ế ả ộ ủ ế ố ế ầ vào được kh u tr l n h n s thu GTGT đ u ra thì ch kh u tr thu GTGTấ ừ ớ ơ ố ế ầ ỉ ấ ừ ế
Trang 23đ u vào b ng s thu GTGT đ u raầ ằ ố ế ầ c a tháng đó.ủ
S thu GTGT đ u vào còn l i s đố ế ầ ạ ẽ ược kh u tr ti p vào k tính thuấ ừ ế ỳ ế sau ho c đặ ược xét hoàn thu theo quy đ nh.ế ị
* Phương pháp h ch toán m t s nghi p v ch y u:ạ ộ ố ệ ụ ủ ế
Mua hàng hoá d ch v thông thị ụ ường:
(1) Hàng tháng, khi mua hàng hoá d ch TK 152, 153, 156, 211, tr giá thuị ị ế GTGT vào bên N TK 133 đ i ng có v i các tài kho n có liên quan (TK 111,ợ ố ứ ớ ả
S thu GTGT đ u vào cho các đ i tố ế ầ ố ượng không ch u thu không đị ế ượ c
kh u tr trong k ghi vào chi phí trong k (ghi bên n TK 632 – Giá v n hàngấ ừ ỳ ỳ ợ ố bán ho c TK 142 – Chi phí tr trặ ả ước ng n h ng đ i ng bên có TK 133).ắ ạ ố ứ
* Mua hàng hoá d ch v nh p kh u đị ụ ậ ẩ ược kh u tr thu GTGT:ấ ừ ế
(1) Khi mua hàng hoá d ch v qua nh p kh u, căn c vào ch ng t nh pị ụ ậ ẩ ứ ứ ừ ậ
kh u k toán ghi vào bên N TK 152, 156, 211: Tr giá hàng mua k c thuẩ ế ợ ị ể ả ế
nh p kh u đ i ng v i bên Có TK có liên quan (111, 112, 331).ậ ẩ ố ứ ớ
(2) Thu nh p kh u ph i n p trong k ghi vào bên Có TK 3333 Thuế ậ ẩ ả ộ ỳ ế
Nh p kh u đ i ng v i bên N TK 152, 156, 211.ậ ẩ ố ứ ớ ợ
(3) S thu GTGT c a hàng nh p kh u trong k ph i n p vào NSNNố ế ủ ậ ẩ ỳ ả ộ
Trang 24nh ng đư ược kh u tr ghi vào bên Nấ ừ ợ TK 133 đ i ng v i bên Có TK 33312ố ứ ớ
Thu GTGT đ u ra ph i n p c a hàng nh p kh u.ế ầ ả ộ ủ ậ ẩ
* K toán thu GTGT ph i n p:ế ế ả ộ
Tài kho n s d ng: Tài kho n 3331 Thu GTGT ph i n p.ả ử ụ ả ế ả ộ
Tài kho n 3331 ph n ánh s thu GTGT đ u ra, s thu GTGT c a hàngả ả ố ế ầ ố ế ủ hoá nh p kh u ph i n p, s thu GTGT đã đậ ẩ ả ộ ố ế ược kh u tr , s thu GTGT đãấ ừ ố ế
n p và còn ph i n p vào NSNN.ộ ả ộ
K c u và n i dung c a tài kho nế ấ ộ ủ ả
Bên n : ợ S thu GTGT đã đố ế ược kh u tr trong k ấ ừ ỳ
S thu GTGT đố ế ược gi m tr vào s thu GTGT ph i n pả ừ ố ế ả ộ
S thu GTGT c a hàng bán b tr l i, b gi m giáố ế ủ ị ả ạ ị ảBên có: S thu GTGT đ u raố ế ầ
S thu GTGT c a hàng nh p kh uố ế ủ ậ ẩ
S d bên có: ố ư S thu GTGT còn ph i n pố ế ả ộ
S d bên n : ố ư ợ S thu GTGT đã n p th a vào NSNNố ế ộ ừ
Tài kho n 3331 có hai tài kho n c p ba:ả ả ấ
Tài kho n 33311 ả Thu GTGT đ u raế ầ
Tài kho n 33312 ả Thu GTGT hàng nh p kh uế ậ ẩ
Phương pháp h ch toán m t s nghi p v ch y u:ạ ộ ố ệ ụ ủ ế
(1): Khi bán hàng hoá d ch v k toán vi t hoá đ n GTGT hàng bán ra, giáị ụ ế ế ơ bán ch a thu GTGT ghi vào bên Có TK 511 – Doanh thu bán hàng và cungư ế
c p d ch v , thu GTGT đ u ra ghi vào bên Có TK 3331 đ i ng ghi bên Nấ ị ụ ế ầ ố ứ ợ
TK có liên quan (TK 111, 112,131)
(2): Cu i tháng, k toán ti n hành k t chuy n s thu GTGT đố ế ế ế ể ố ế ược kh uấ
tr trong k ghi vào bên Có TK 3331 đ i ng bên N TK 133 Thu GTGTừ ỳ ố ứ ợ ế
được kh u tr ẩ ừ
(3): Khi s thu GTGT đ u ra l n h n đ u vào đố ế ầ ớ ơ ầ ược kh u tr phát sinhấ ừ thu GTGT ph i n p, k toán ti n hành n p thu GTGT vào NSNN và ghiế ả ộ ế ế ộ ế
Trang 25vào bên Có TK 3331 đ i ng bên Nố ứ ợ TK có liên quan (111, 112,…).
(4): Trường h p trong k đ n v có thanh lý tài s n, k toán ghi giáợ ỳ ơ ị ả ế thanh lý vào bên N TK 711 0 Thu nh p khác, thu GTGT đ u ra ho t đ ngợ ậ ế ầ ạ ộ thanh lý ghi vào bên Có TK 3331 đ i ng bên N các tài kho n có liên quanố ứ ợ ả (111, 112,…)
(5): Trường h p doanh nghi p đợ ệ ược mi n gi m thu GTGT, k toán ghiễ ả ế ế vào bên có TK 711 – Thu nh p khác đ i ng bên Có TK 3331: T ng s thuậ ố ứ ổ ố ế GTGT được mi n gi m.ễ ả
1.1.3.2. K toán thu GTGT theo phế ế ương pháp tr c ti pự ế
* Hoá đ n ch ng t :ơ ứ ừ
C s kinh doanh n p thu theo phơ ở ộ ế ương pháp tính thu tr c ti p trênế ự ế GTGT khi bán hàng hoá, cung ng d ch v ph i s d ng hoá đ n bán hàng.ứ ị ụ ả ử ụ ơ Hàng tháng, c s kinh doanh thu c đ i tơ ở ộ ố ượng n p thu theo phộ ế ương pháp
tr c ti p ph i kê khai thu GTGT theo m u 04/GTGT ban hành kèm theoự ế ả ế ẫ Thông t 60/2007/TTBTC ngày 14/6/2007.ư
x
T l (%)ỷ ệ GTGT tính trên doanh thu
* Phương pháp h ch toán m t s nghi p v ch y u:ạ ộ ố ệ ụ ủ ế
H ch toán các nghi p v mua hàng háo d ch v :ạ ệ ụ ị ụ
(1): Hàng tháng, khi mua hàng hoá, d ch v căn c giá mua ghi trên hoáị ụ ứ
đ n bán hàng, k toán ghi vào bên N TK 152, 156, 211 đ i ng bên Có TK cóơ ế ợ ố ứ liên quan (TK 111, 112, 331,…)
(2): Trường h p trong k doanh nghi p mua hàng hoá đ ch v qua nh pợ ỳ ệ ị ụ ậ
kh u, căn c vào các ch ng t nh p kh u, k toán ghi tr giá hàng mua k cẩ ứ ứ ừ ậ ẩ ế ị ể ả thu nh p kh u vào bên N TK 152, 156, 211 đ i ng bên N TK 33312 ế ậ ẩ ợ ố ứ ợ
Trang 26Thu GTGT đ u ra c a hàng nh pế ầ ủ ậ kh u.ẩ
L u ý: Giá ghi trên tài kho n 152, 156, 211 là giá bao g m c thuư ả ồ ả ế GTGT
H ch toán các nghi p v bán hàng hoá d ch v :ạ ệ ụ ị ụ
(1): Khi bán hàng hoá d ch v , k toán vi t hoá đ n bán hàng, tr giá hàngị ụ ế ế ơ ị bán bao g m c thu GTGT k toán vào bên Có TK 511 – Doanh thu bán hàngồ ả ế ế
và đ i ng bên N TK liên quan (TK 111,112,131).ố ứ ợ
(2): Thu GTGT ph i n p k toán ghi gi m tr tr c ti p trên doanh thuế ả ộ ế ả ừ ự ế bán hàng hoá và cung ng d ch v trong k b ng đ nh kho n N TK 511 đ iứ ị ụ ỳ ằ ị ả ợ ố
ng bên N TK 3331 Thu GTGT ph i n p
thu l i t c đã ban hành. Tuy nhiên qua 8 năm th c hi n , Lu t thu l i t c đãế ợ ứ ự ệ ậ ế ợ ứ
d n d n b c l nhi u nhầ ầ ộ ộ ề ược đi m và không còn phù h p v i tình hình kinh tể ợ ớ ế
Vi t Nam trong giai đo n m i: Giai đo n m r ng quan h h p tác v i cácệ ạ ớ ạ ở ộ ệ ợ ớ
nước trong khu v c và trên th gi i. Vì v y, Lu t thu TNDN đã đự ế ớ ậ ậ ế ược ban hành nh m đ m b o s phù h p v i yêu c u phát tri n c a n n kinh t trongằ ả ả ự ợ ớ ầ ể ủ ề ế giai đo n m i.ạ ớ
Trong đi u ki n n n kinh t th trề ệ ề ế ị ường nở ước ta, t t c các thành ph nấ ả ầ kinh t đ u có quy n t do kinh doanh và bình đ ng trên c s pháp lu t. Cácế ề ề ự ẳ ơ ở ậ doanh nghi p v i l c lệ ớ ự ượng lao đ ng có tay ngh cao, năng l c tài chínhộ ề ự
m nh thì doanh nghi p đó s có u th và có c h i đ nh n đạ ệ ẽ ư ế ơ ộ ể ậ ược thu nh pậ
Trang 27cao; ngượ ạc l i các doanh nghi p v iệ ớ năng l c tài chính, l c lự ự ượng lao
đ ng b h n ch s nh n độ ị ạ ế ẽ ậ ược thu nh p th p, th m chí không có thu nh p.ậ ấ ậ ậ
Đ h n ch nhể ạ ế ược đi m đó, Nhà nể ướ ử ục s d ng thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
là công c đi u ti t thu nh p c a các ch th có thu nh p cao, đ m b o yêuụ ề ế ậ ủ ủ ể ậ ả ả
c u đóng góp c a các ch th kinh doanh vào ngân sách Nhà nầ ủ ủ ể ước được công
b ng, h p lý.ằ ợ
Tóm l i, Lu t thu TNDn năm 1997 có hi u l c thi hành t 01/01/1999ạ ậ ế ệ ự ừ
đã đóng góp ph n l n đáng k vào vi c c i thi n môi trầ ớ ể ệ ả ệ ường đ u t , kinhầ ư doanh và tăng thu cho Ngân sách Nhà nước
V quá trình th c hi n c a Lu t thu TNDN, t khi ban hành ngày 21ề ự ệ ủ ậ ế ừ tháng 5 năm 1997 cho đ n nay, cũng nh thu GTGT, Lu t thu TNDN đãế ư ế ậ ế
được s a đ i b sung đ ngày càng phù h p h n v i s phát tri n c a n nử ổ ổ ể ợ ơ ớ ự ể ủ ề kinh t đ t nế ấ ước
L n 1 là vào ngày 17/6/2003, t i k h p th 3, Qu c h i khoá IX đãầ ạ ỳ ọ ứ ố ộ thông qua Lu t thu TNDN s a đ i b sung s a đ i căn b n v thu su tậ ế ử ổ ổ ử ổ ả ề ế ấ thu TNDN đ thay th Lu t thu TNDN năm 1997.ế ể ế ậ ế
L n 2 là vào ngày 06/8/2004 b sung Lu t thu TNDN năm 2003 b ngầ ổ ậ ế ằ Ngh đ nh s 152/2004/NĐCP năm 2004 đã s a đ i Lu t thu TNDN v i thayị ị ố ử ổ ậ ế ớ
đ i ch y u là quy đ nh rõ ràng h n v đ i tổ ủ ế ị ơ ề ố ượng ch u thu và đ i tị ế ố ượ ngkhông ch u thu TNDN và m r ng di n đị ế ở ộ ệ ược gi m, u đãi thu TNDN.ả ư ế
L n 3 là ngày 03/8/2008 Lu t thu TNDN s 14/2008/QH12 đầ ậ ế ố ược coi
là tương đ i hoàn ch nh, rõ ràng minh b ch.ố ỉ ạ
Thu TNDN là lo i thu có vai trò quan tr ng trong h th ng pháp lu tế ạ ế ọ ệ ố ậ thu c a Vi t Nam. Song đ hi u rõ và áp d ng v a đúng Lu t v a hi u quế ủ ệ ể ể ụ ừ ậ ừ ệ ả cho doanh nghi p, chúng ta c n xem xét nó dệ ầ ưới nhi u hình khía c nh. Trề ạ ướ c
h t ta đi tìm hi u, th nào là thu TNDN, thu TNDN đi u ch nh đ i tế ể ế ế ế ề ỉ ố ượ ngnào, thu su t thu TNDN, phế ấ ế ương pháp tính thu TNDN ra sao,…ế
Trang 281.2. M t s v n đ c b n vộ ố ấ ề ơ ả ề thu TNDN:ế
1.2.1. Khái ni m thu TNDNệ ế
Thu thu nh p doanh nghi p là lo i thu tr c thu, đánh tr c ti p vàoế ậ ệ ạ ế ự ự ế thu nh p ch u thu c a c s s n xu t kinh doanh sau khi đã tr đi các kho nậ ị ế ủ ơ ở ả ấ ừ ả chi phí liên quan đ n vi c t o ra doanh thu và thu nh p ch u thu c a c sế ệ ạ ậ ị ế ủ ơ ở
s n su t kinh doanh. ả ấ
Thu thu nh p doanh nghi p hi n hànhế ậ ệ ệ
Thu TNDN hi n hành là s s thu TNDN ph i n p (ho c thu h iế ệ ố ố ế ả ộ ặ ồ
được) tính trên thu nh p ch u thu và thu su t thu TNDN c a năm hi nậ ị ế ế ấ ế ủ ệ hành và được xác đ nh nh sauị ư :
Thu TNDNế
hi n hànhệ = Thu nh p ch u thuậ ị ế
trong năm hi n hànhệ x Thu su t thu TNDNế ấ ế
hi n hànhệ
Thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i ph i trế ậ ệ ạ ả ả
Thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i ph i tr là s thu TNDN s ph iế ậ ệ ạ ả ả ố ế ẽ ả
n p trong tộ ương lai tính trên các kho n chênh l ch t m th i ch u thu TNDNả ệ ạ ờ ị ế trong năm hi n hành và đệ ược xác đ nh nh sauị ư :
Thu thu nh pế ậ
hoãn l i ph i trạ ả ả = Thu nh p ch u thuậ ị ế
trong năm hi n hànhệ x Thu su t thuế ấ ế
TNDN hi n hànhệ
Tài s n thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i ả ế ậ ệ ạ
Là thu TNDN s đế ẽ ược hoàn l i trong tạ ương lai tính trên các kho nả chênh l ch t m th i đệ ạ ờ ược kh u tr và giá tr đấ ừ ị ược kh u tr chuy n sang nămấ ừ ể sau c a các kho n u đãi ch a s d ng và đủ ả ư ư ử ụ ược xác đ nh nh sauị ư
1.2.2. Đ c đi m Thu TNDNặ ể ế
Trang 29Cùng v i thu GTGT, thuớ ế ế TNDN được ban hành ngày 10/05/1997 và có hi u l c thi hành t ngày 01/01/1999 thay th cho thu l iệ ự ừ ế ế ợ
t c trứ ước đây nh m bao quát và đi u ti t đằ ề ế ượ ấ ảc t t c các kho n thu nh p đãả ậ
và s phát sinh c a CSKD ho t đ ng trong n n kinh t th trẽ ủ ạ ộ ề ế ị ường, nh m đ mằ ả
b o công b ng xã h i trong vi c th c hi n nghĩa v thu v i Nhà nả ằ ộ ệ ự ệ ụ ế ớ ước gi aữ các thành ph n kinh t ầ ế
Thông qua vi c u đãi thu su t, mi n thu , gi m thu nh m khuy nệ ư ế ấ ễ ế ả ế ằ ế khích các nhà đ u t nầ ư ước ngoài vào Vi t nam, khuy n khích các t ch cệ ế ổ ứ trong nước ti t ki m v n, đ dành cho đ u t phát tri n s n su t kinh doanh.ế ệ ố ể ầ ư ể ả ấ
M t khác vi c đánh thu TNDN nh m t ng bặ ệ ế ằ ừ ước thu h p s phân bi tẹ ự ệ
gi a đ u t nữ ầ ư ước ngoài và đ u t trong nầ ư ước, gi a các lo i hình kinh doanhữ ạ
đ m b o công b ng xã h i trong SXKD phù h p v i ch trả ả ằ ộ ợ ớ ủ ương phát tri nể kinh t nhi u thành ph n nế ề ầ ở ước ta
Thúc đ y vi c th c hi n t t ch đ hoá đ n, ch ng t v doanh thu, chiẩ ệ ự ệ ố ế ộ ơ ứ ừ ề phí, tài s n … góp ph n nâng cao h ch toán, k toán đ i v i CSKDả ầ ạ ế ố ớ
1.2.3. Đ i tố ượng n p thuộ ế
Theo Lu t thu TNDN s 14/2008/QH12 ngày 03/06/ 2008 thì ngậ ế ố ườ ộ i n pthu thu nh p doanh nghi p là t ch c ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàngế ậ ệ ổ ứ ạ ộ ả ấ hoá, d ch v có thu nh p ch u thu theo quy đ nh (sau đây g i là doanhị ụ ậ ị ế ị ọ nghi p), bao g m:ệ ồ
Doanh nghi p đệ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam;ậ ị ủ ậ ệ
Doanh nghi p đệ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t nậ ị ủ ậ ước ngoài (sau đây g i là doanh nghi p nọ ệ ước ngoài) có c s thơ ở ường trú ho c không cóặ
c s thơ ở ường trú t i Vi t Nam;ạ ệ
T ch c đổ ứ ược thành l p theo Lu t h p tác xã;ậ ậ ợ
Đ n v s nghi p đ c thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam;ơ ị ự ệ ượ ậ ị ủ ậ ệ
T ch c khác có ho t đ ng s n xu t, kinh doanh có thu nh p.ổ ứ ạ ộ ả ấ ậ
Doanh nghi p đệ ược thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Namậ ị ủ ậ ệ
Trang 30n p thu đ i v i thu nh p ch u thuộ ế ố ớ ậ ị ế phát sinh t i Vi t Nam và thu nh pạ ệ ậ
ch u thu phát sinh ngoài Vi t Nam; ị ế ệ
Doanh nghi p nệ ước ngoài có c s thơ ở ường trú t i Vi t Nam n p thuạ ệ ộ ế
đ i v i thu nh p ch u thu phát sinh t i Vi t Nam và thu nh p ch u thu phátố ớ ậ ị ế ạ ệ ậ ị ế sinh ngoài Vi t Nam liên quan đ n ho t đ ng c a c s thệ ế ạ ộ ủ ơ ở ường trú đó;
Doanh nghi p nệ ước ngoài có c s thơ ở ường trú t i Vi t Nam n p thuạ ệ ộ ế
đ i v i thu nh p ch u thu phát sinh t i Vi t Nam mà kho n thu nh p nàyố ớ ậ ị ế ạ ệ ả ậ không liên quan đ n ho t đ ng c a c s thế ạ ộ ủ ơ ở ường trú;
Doanh nghi p nệ ước ngoài không có c s thơ ở ường trú t i Vi t Nam n pạ ệ ộ thu đ i v i thu nh p ch u thu phát sinh t i Vi t Nam.ế ố ớ ậ ị ế ạ ệ
1.2.4 Đ i tố ượng không thu c di n ch u thu thu nh p doanhộ ệ ị ế ậ nghi pệ
Theo Lu t thu TNDN s 14/2008/QH12 ngày 03/06/ 2008 có hi u l cậ ế ố ệ ự
t ngày 01.01.2009 đ i từ ố ượng không thu c di n ch u thu TNDN bao g mộ ệ ị ế ồ
Thu nh p t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n c a t ch cậ ừ ồ ọ ồ ủ ả ủ ổ ứ
ph m làm ra t công ngh m i l n đ u áp d ng t i Vi t Nam.ẩ ừ ệ ớ ầ ầ ụ ạ ệ
Thu nh p t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v c aậ ừ ạ ộ ả ấ ị ụ ủ doanh nghi p dành riêng cho lao đ ng là ngệ ộ ười tàn t t, ngậ ười sau cai nghi n,ệ
người nhi m HIV. Chính ph quy đ nh tiêu chí, đi u ki n xác đ nh doanhễ ủ ị ề ệ ị nghi p dành riêng cho lao đ ng là ngệ ộ ười tàn t t, ngậ ười sau cai nghi n, ngệ ườ inhi m HIV.ễ
Thu nh p t ho t đ ng d y ngh dành riêng cho ngậ ừ ạ ộ ạ ề ười dân t c thi uộ ể
s , ngố ười tàn t t, tr em có hoàn c nh đ c bi t khó khăn, đ i tậ ẻ ả ặ ệ ố ượng t n n xãệ ạ
Trang 31h i.ộ
Thu nh p ậ được chia t ho t đ ng ừ ạ ộ góp v n, liên doanh, liên k t v iố ế ớ doanh nghi p trong nệ ước, sau khi đã n p thu thu nh p doanh nghi p theoộ ế ậ ệ quy đ nh c a Lu t này.ị ủ ậ
Kho n tài tr nh n đả ợ ậ ược đ s d ng cho ho t đ ng giáo d c, nghiênể ử ụ ạ ộ ụ
c u khoa h c, văn hoá, ngh thu t, t thi n, nhân đ o và ho t đ ng xã h iứ ọ ệ ậ ừ ệ ạ ạ ộ ộ khác t i Vi t Nam.ạ ệ
Thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ :
Đ theo dõi, quy t toán thu thu nh p doanh nghi p, k toán s d ngể ế ế ậ ệ ế ử ụ các hoá đ n ch ng t và m t s phơ ứ ừ ộ ố ương ti n k toán sau:ệ ế
+ Hoá đ n GTGT, hoá đ n bán hàng, hoá đ n đ c thù , biên lai n p thuơ ơ ơ ặ ộ ế+ Các b ng kê hoá đ n ch ng t , hàng hoá, d ch v mua vào, bán ra trongả ơ ứ ừ ị ụ kỳ
+ T khai t quy t toán thu thu nh p doanh nghi p m u s 03/TNDNờ ự ế ế ậ ệ ẫ ố+ T khai đi u ch nh thu thu nh p doanh nghi p: M u s 02B/TNDNờ ề ỉ ế ậ ệ ẫ ố+ Báo cáo Tài chính
+ Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh (B 02DN)ế ả ạ ộ
+ B ng cân đ i k toán (B01DN)ả ố ế
+ Thuy t minh báo cáo tài chính (B03DN)ế
+ Báo cáo l u chuy n ti n t (B09DN)ư ể ề ệ
+ B ng t ng h p thu thu nh p doanh nghi pả ổ ợ ế ậ ệ
+ B ng xác đ nh chênh l ch t m th i ch u thu , b ng xác đ nh thu thuả ị ệ ạ ờ ị ế ả ị ế
nh p hoãn l i ph i tr , b ng xác đ nh chênh l ch t m th i đậ ạ ả ả ả ị ệ ạ ờ ược kh u tr ,ấ ừ
b ng theo dõi chênh l ch t m th i đả ệ ạ ờ ược kh u tr ch a s d ng, b ng xácấ ừ ư ử ụ ả
đ nh tài s n thu thu nh p hoãn l i.ị ả ế ậ ạ
1.2.5. Căn c và phứ ương pháp tính thu TNDNế
Căn c tính thu TNDN là thu nh p tính thu và thu su tứ ế ậ ế ế ấ
S thu thu nh p doanh nghi p ph i n p trong k tính thu b ng thuố ế ậ ệ ả ộ ỳ ế ằ
Trang 32nh p tính thu nhân v i thu su t.ậ ế ớ ế ấ
Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p đế ậ ệ ả ộ ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
Thu TNDNế
ph i n pả ộ = Thu nh pậ
tính thuế x
Thu su tế ấthu TNDNế
Trường h p doanh nghi p nêu có trích qu phát tri n khoa h c và côngợ ệ ́ ỹ ể ọ ngh thì thu thu nh p doanh nghi p ph i n p đệ ế ậ ệ ả ộ ược xác đ nh nh sau:ị ư
Thu TNDNế
ph i n pả ộ = ( Thu nh pậ
tính thuế
Ph n trích l p quầ ậ ỹ KH&CN ) X
Thu su t ế ấthu TNDNế
Trường h p doanh nghi p đã n p thu thu nh p doanh nghi p ho c lo iợ ệ ộ ế ậ ệ ặ ạ thu tế ương t thu thu nh p doanh nghi p ngoài Vi t Nam thì doanhự ế ậ ệ ở ệ nghi p đệ ược tr s thu thu nh p doanh nghi p đã n p nh ng t i đa khôngừ ố ế ậ ệ ộ ư ố quá s thu thu nh p doanh nghi p ph i n p theo quy đ nh c a Lu t thu thuố ế ậ ệ ả ộ ị ủ ậ ế
nh p doanh nghi p. ậ ệ
+ K tính thu đ c xác đ nh theo năm d ng l ch. Tr ng h p doanhỳ ế ượ ị ươ ị ườ ợ nghi p áp d ng năm tài chính khác v i năm dệ ụ ớ ương l ch thì k tính thu xácị ỳ ế
đ nh ị theo năm tài chính áp d ng. K tính thu đ u tiên đ i v i doanh nghi pụ ỳ ế ầ ố ớ ệ
m i thành l p và k tính thu cu i cùng đ i v i doanh nghi p chuy n đ iớ ậ ỳ ế ố ố ớ ệ ể ổ
lo i hình doanh nghi p, chuy n đ i hình th c s h u, sáp nh p, chia tách,ạ ệ ể ổ ứ ở ữ ậ
gi i th , phá s n đả ể ả ượ xác đ nh phù h p v i k k toán theo quy đ nh c ac ị ợ ớ ỳ ế ị ủ pháp lu t v k toán.ậ ề ế
+ Tr ng h p k tính thu năm đ u tiên c a doanh nghi p m i thành l pườ ợ ỳ ế ầ ủ ệ ớ ậ
k t khi để ừ ượ ấc c p Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh và k tính thu nămấ ứ ậ ỳ ế
cu i cùng đ i v i doanh nghi p chuy n đ i lo i hình doanh nghi p, chuy nố ố ớ ệ ể ổ ạ ệ ể
đ i hình th c s h u, h p nh t, sáp nh p, chia, tách, gi i th , phá s nổ ứ ở ữ ợ ấ ậ ả ể ả có th iờ gian ng n h n 03 tháng thì đắ ơ ượ ộc c ng v i k tính thu năm ti p theo (đ i v iớ ỳ ế ế ố ớ doanh nghi p m i thành l p) ho c k tính thu năm trệ ớ ậ ặ ỳ ế ước đó (đ i v i doanhố ớ nghi p chuy n đ i lo i hình doanh nghi p, chuy n đ i hình th c s h u, h pệ ể ổ ạ ệ ể ổ ứ ở ữ ợ
nh t, sáp nh p, chia tách, gi i th , phá s nấ ậ ả ể ả ) đ hình thành m t k tính thuể ộ ỳ ế
Trang 33thu nh p doanh nghi p. K tính thuậ ệ ỳ ế thu nh p doanh nghi p năm đ u tiênậ ệ ầ
ho c k tính thu thu nh p doanh nghi p năm cu i cùng không vặ ỳ ế ậ ệ ố ượt quá 15 tháng.
+ Đ n v s nghi p có phát sinh ho t đ ng kinh doanh hàng hoá, d ch vơ ị ự ệ ạ ộ ị ụ thu c đ i tộ ố ượng ch u thu thu nh p doanh nghi p (tị ế ậ ệ ương ng v i m c thuứ ớ ứ ế
su t 25%) sau khi đã th c hi n u đãi mi n gi m thu thu nh p doanh nghi pấ ự ệ ư ễ ả ế ậ ệ (n u có) mà các đ n v này h ch toán đế ơ ị ạ ược doanh thu nh ng không h ch toánư ạ
và xác đ nh đị ược chi phí, thu nh p c a ho t đ ng kinh doanh thì kê khai n pậ ủ ạ ộ ộ thu thu nh p doanh nghi p tính theo t l % trên doanh thu bán hàng hoá,ế ậ ệ ỷ ệ
nước Vi t Nam công b t i th i đi m phát sinh doanh thu, chi phí, thu nh pệ ố ạ ờ ể ậ
ch u thu và thu nh p tính thu b ng ngo i t , tr trị ế ậ ế ằ ạ ệ ừ ường h p pháp lu t cóợ ậ quy đ nh khác. Đ i v i lo i ngo i t không có t giá h i đoái v i đ ng Vi tị ố ớ ạ ạ ệ ỷ ố ớ ồ ệ Nam thì ph i quy đ i thông qua m t lo i ngo i t có t giá h i đoái v iả ổ ộ ạ ạ ệ ỷ ố ớ
đ ng Vi t Namồ ệ
Thu nh p tính thuậ ế
Thu nh p tính thu trong k tính thu đậ ế ỳ ế ược xác đ nh b ng thu nh p ch uị ằ ậ ị thu tr thu nh p đế ừ ậ ược mi n thu và các kho n l đễ ế ả ỗ ược k t chuy n t cácế ể ừ năm trước theo quy đ nh.ị
Thu nh p tính thu đậ ế ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
Trang 34 Thu nh p ch u thu ậ ị ế
Thu nh p ch u thu ậ ị ế trong k tính thu ỳ ế bao g m thu nh p t ho t đ ngồ ậ ừ ạ ộ
s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v và thu nh p khác.ả ấ ị ụ ậ
Thu nh p ch u thu trong k tính thu xác đ nh nh sau:ậ ị ế ỳ ế ị ư
được tr c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v đó. Doanhừ ủ ạ ộ ả ấ ị ụ nghi p có nhi u ho t đ ng kinh doanh áp d ng nhi u m c thu su t khácệ ề ạ ộ ụ ề ứ ế ấ nhau thì doanh nghi p ph i tính riêng thu nh p c a t ng ho t đ ng nhân v iệ ả ậ ủ ừ ạ ộ ớ thu su t tế ấ ương ng. ứ
Thu nh p t ho t đ ng chuy n nhậ ừ ạ ộ ể ượng b t đ ng s n ph i h ch toánấ ộ ả ả ạ riêng đ kê khai n p thu thu nh p doanh nghi p, không để ộ ế ậ ệ ược bù tr v i thuừ ớ
nh p ho c l t các ho t đ ng s n xu t kinh doanh khác. ậ ặ ỗ ừ ạ ộ ả ấ
Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu để ậ ị ế ược xác đ nh nh sau:ị ư
Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu là toàn b ti n bán hàng hoá, ti nể ậ ị ế ộ ề ề gia công, ti n cung c p d ch v bao g m c kho n tr giá, ph thu, ph tr iề ấ ị ụ ồ ả ả ợ ụ ụ ộ
mà doanh nghi p đệ ược hưởng không phân bi t đã thu đệ ược ti n hay ch a thuề ư
được ti n. ề
Đ i v i doanh nghi p n p thu giá tr gia tăng theo phố ớ ệ ộ ế ị ương pháp kh uấ
tr thu là doanh thu ch a bao g m thu giá tr gia tăng.ừ ế ư ồ ế ị
Đ i v i doanh nghi p n p thu giá tr gia tăng theo phố ớ ệ ộ ế ị ương pháp tr cự
ti p trên giá tr gia tăng là doanh thu bao g m c thu giá tr gia tăngế ị ồ ả ế ị
Chi phí được tr g mừ ồ :
T i Đi u 9 Lu t thu TNDN s 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 và các vănạ ề ậ ế ố
b n hả ướng d n hi n hành quy đ nh, doanh nghi p đẫ ệ ị ệ ược tr m i kho n chiừ ọ ả
Trang 35n u đáp ng đ các đi u ki n sauế ứ ủ ề ệ đây :
Kho n chi th c t phát sinh liên quan đ n ho t đ ng s n xu t, kinhả ự ế ế ạ ộ ả ấ doanh c a doanh nghi p;ủ ệ
Kho n chi có đ hoá đ n, ch ng t h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ủ ơ ứ ừ ợ ị ủ ậ
Đ i v i các trố ớ ường h p mua hàng hoá là nông, lâm, thu s n c a ngợ ỷ ả ủ ườ i
s n xu t đánh b t tr c ti p bán ra và d ch v mua c a cá nhân không kinhả ấ ắ ự ế ị ụ ủ doanh ph i có b ng kê thu mua hàng hoá, d ch v do ngả ả ị ụ ườ ại đ i di n theo phápệ
lu t ho c ngậ ặ ườ ượi đ c u quy n c a doanh nghi p ký và ch u trách nhi m.ỷ ề ủ ệ ị ệCác kho n thu nh p ch u thu khácả ậ ị ế :
Thu nh p khác là các kho n thu nh p ch u thu trong k tính thu màậ ả ậ ị ế ỳ ế kho n thu nh p này không thu c các nghành ngh , lĩnh v c kinh doanh cóả ậ ộ ề ự trong đăng ký kinh doanh c a doanh nủ ghi p. Theo lu t s 14/2008/QH ngàyệ ậ ố 03/6/2008 có hi u l c thi hànhệ ự t ngày 01ừ /01/2009, thu nh p ch u thu khácậ ị ế bao g mồ :
Thu nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng v n, chuy n nhố ể ượng b t đ ng s n; thuấ ộ ả
nh p t quy n s h u, quy n s d ng tài s n; thu nh p t chuy n nhậ ừ ề ở ữ ề ử ụ ả ậ ừ ể ượng, cho thuê, thanh lý tài s n; thu nh p t lãi ti n g i, cho vay v n, bán ngo i t ;ả ậ ừ ề ử ố ạ ệ hoàn nh p các kho n d phòng; thu kho n n khó đòi đã xoá nay đòi đậ ả ự ả ợ ượ c;thu kho n n ph i tr không xác đ nh đả ợ ả ả ị ược ch ; kho n thu nh p t kinhủ ả ậ ừ doanh c a nh ng năm trủ ữ ước b b sót và các kho n thu nh p khác, k c thuị ỏ ả ậ ể ả
nh p nh n đậ ậ ượ ừc t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh ngoài Vi t Namạ ộ ả ấ ở ệ
Thu su t thu thu nh p doanh nghi p:ế ấ ế ậ ệ
V thu su t thu TNDN th i k đ u m i ban hành năm 1997 thu su tề ế ấ ế ờ ỳ ầ ớ ế ấ thu TNDN là 32%. Đ n năm 2003, Lu t quy đ nh l i m c thu su t thuế ế ậ ị ạ ứ ế ấ ế TNDN ph bi n là 28%.ổ ế
Đ khuy n khích t ng th n n kinh t , t o thu n l i cho c ng đ ngể ế ổ ể ề ế ạ ậ ợ ộ ồ doanh nghi p, Lu t thu TNDN năm 2008 quy đ nh nh sau:ệ ậ ế ị ư
Trang 361 Thu su t thu thu nh pế ấ ế ậ doanh nghi p là 25%, tr trệ ừ ường h pợ quy đ nh t i kho n 2 Đi u này và Đi u 13 c a Lu t này. ị ạ ả ề ề ủ ậ
2. Thu su t thu thu nh p doanh nghi p đ i v i ho t đ ng tìm ki m,ế ấ ế ậ ệ ố ớ ạ ộ ế thăm dò, khai thác d u khí và tài nguyên quí hi m khác t 32% đ n 50% phùầ ế ừ ế
h p v i t ng d án, t ng c s kinh doanh.ợ ớ ừ ự ừ ơ ở
1.2.6. Đăng ký, kê khai, n p thu , quy t toán thu TNDNộ ế ế ế
* Đăng ký thu :ế Doanh nghi p có trách nhi m đăng ký thu thu nh pệ ệ ế ậ doanh nghi p cùng v i vi c đăng ký n p thu giá tr gia tăng ch m nh t làệ ớ ệ ộ ế ị ậ ấ ngày th 10 k t khi có gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ứ ể ừ ấ ứ ậ
* Kê khai thu thu nh p doanh nghi p:ế ậ ệ
H s khai thu thu nh p doanh nghi p t m tính theo quý là T khaiồ ơ ế ậ ệ ạ ờ thu thu nh p doanh nghi p quý theo m u s 01A/TNDN, H s khai quy tế ậ ệ ẫ ố ồ ơ ế toán thu thu nh p doanh nghi p bao g m: T khai quy t toán thu thu nh pế ậ ệ ồ ờ ế ế ậ doanh nghi p theo m u s 03/TNDN, Báo cáo tài chính năm ho c Báo cáo tàiệ ẫ ố ặ chính đ n th i đi m ch m d t ho t đ ng kinh doanh, ch m d t h p đ ng,ế ờ ể ấ ứ ạ ộ ấ ứ ợ ồ chuy n đ i hình th c s h u doanh nghi p, t ch c l i doanh nghi p. M uể ổ ứ ở ữ ệ ổ ứ ạ ệ ẫ
h s khai thu cũng nh các quy đ nh c th v khai thu thu nh p doanhồ ơ ế ư ị ụ ể ề ế ậ nghi p đệ ược th hi n c th m c III ph n B Khai thu , tính thu thông tể ệ ụ ể ụ ầ ế ế ư
60 /2007/TTBTC ngày 14 tháng 06 năm 2007 Hướng d n thi hành m t sẫ ộ ố
đi u c a Lu t Qu n lý thu và hề ủ ậ ả ế ướng d n thi hành Ngh đ nh s 85/2007/NĐẫ ị ị ố
CP ngày 25/5/2007 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c aủ ủ ị ế ộ ố ề ủ
Lu t Qu n lý thu ậ ả ế
* N p thu thu nh p doanh nghi p:ộ ế ậ ệ
Doanh nghi p t i n i có tr s chính có trách nhi m khai thu , n p thuệ ạ ơ ụ ở ệ ế ộ ế thu nh p doanh ậ nghi p đ i v i s thu thu nh p phát sinh t i tr s chính vàệ ố ớ ố ế ậ ạ ụ ở
t i c s s n xu t h ch toán ph thu c theo m u s 07/TNDN ban hành kèmạ ơ ở ả ấ ạ ụ ộ ẫ ố theo Thông t ư s 130/2008 TTBTC ngày 26/12/2008 c a B Tài chínhố ủ ộ Căn cứ vào s thu thu nh p doanh nghi p tính n p theo quý, t l chi phí c a c số ế ậ ệ ộ ỷ ệ ủ ơ ở
Trang 37s n xu t h ch toán ph thu c, doanhả ấ ạ ụ ộ nghi p xác đ nh s thu thu nh pệ ị ố ế ậ doanh nghi p t m n p hàng quý t i tr s chính và t i các c s s n xu t phệ ạ ộ ạ ụ ở ạ ơ ở ả ấ ụ thu c.ộ
Doanh nghi p n p thu t i n i có tr s chính. Trệ ộ ế ạ ơ ụ ở ường h p doanhợ nghi p có c s s n xu t (bao g m c c s gia công, l p ráp) h ch toán phệ ơ ở ả ấ ồ ả ơ ở ắ ạ ụ thu c ho t đ ng t i đ a bàn t nh, thành ph tr c thu c trung ộ ạ ộ ạ ị ỉ ố ự ộ ương khác v iớ
đ a bàn n i doanh nghi p đóng tr s chính thì s thu đị ơ ệ ụ ở ố ế ược tính n p n i cóộ ở ơ
tr s chính và n i có c s s n xu t.ụ ở ở ơ ơ ở ả ấ
Vi c n p thu quy đ nh t i kho n này không áp d ng đ i v i ệ ộ ế ị ạ ả ụ ố ớ công trình,
h ng m c công trình hay c s xây d ng h ch toán ph thu c.ạ ụ ơ ở ự ạ ụ ộ
S thu thu nh p doanh nghi p tính n p t nh, thành ph tr c thu cố ế ậ ệ ộ ở ỉ ố ự ộ Trung ương n i có c s s n xu t h ch toán ph thu c đơ ơ ở ả ấ ạ ụ ộ ược xác đ nh b ngị ằ
s thu thu nh p doanh nghi p ph i n p trong k nhân (x) t l chi phí c aố ế ậ ệ ả ộ ỳ ỷ ệ ủ
c s s n xu t h ch toán ph thu c v i t ng chi phí c a doanh nghi p. ơ ở ả ấ ạ ụ ộ ớ ổ ủ ệ
T l chi phí đỷ ệ ược xác đ nh b ng t l chi phí gi a t ng chi phí c a cị ằ ỷ ệ ữ ổ ủ ơ
s s n xu t h ch toán ph thu c v i t ng chi phí c a doanh nghi p. T lở ả ấ ạ ụ ộ ớ ổ ủ ệ ỷ ệ chi phí được xác đ nh nh sau:ị ư
Trang 38căn c theo s li u quy t toán thuứ ố ệ ế ế thu nh p doanh nghi p năm 2008 vàậ ệ
t l này đỷ ệ ượ ử ục s d ng n đ nh t năm 2009 tr đi. ổ ị ừ ở
Trường h p doanh nghi p m i thành l p, doanh nghi p đang ho t đ ngợ ệ ớ ậ ệ ạ ộ
có thành l p thêm ho c thu h p các c s s n xu t h ch toán ph thu c cácậ ặ ẹ ơ ở ả ấ ạ ụ ộ ở
đ a phị ương thì doanh nghi p ph i t xác đ nh t l chi phí cho k tính thuệ ả ự ị ỷ ệ ỳ ế
đ u tiên đ i v i các trầ ố ớ ường h p này. T k tính thu ti p theo t l chi phíợ ừ ỳ ế ế ỷ ệ
được xác đ nh theo nguyên t c nêu trên. ị ắ
* Quy t toán thu thu nh p doanh nghi p:ế ế ậ ệ
Doanh nghi p khai quy t toán thu thu nh p doanh nghi p t i n i có trệ ế ế ậ ệ ạ ơ ụ
s chính, s thu thu nh p doanh nghi p còn ph i n p đở ố ế ậ ệ ả ộ ược xác đ nh b ng sị ằ ố thu thu nh p doanh nghi p ph i n p theo quy t toán tr đi s đã t m n p t iế ậ ệ ả ộ ế ừ ố ạ ộ ạ
n i có tr s chính và t m n p t i n i có các c s s n xu t ph thu c. Sơ ụ ở ạ ộ ạ ơ ơ ở ả ấ ụ ộ ố thu thu nh p doanh nghi p còn ph i n p ho c hoàn khi quy t toán cũngế ậ ệ ả ộ ặ ế
được phân b theo đúng t l t i n i có tr s chính và t i n i có các c sổ ỷ ệ ạ ơ ụ ở ạ ơ ơ ở
s n xu t ph thu c. ả ấ ụ ộ
Vi c phân c p, qu n lý, s d ng ngu n thu đệ ấ ả ử ụ ồ ược th c hi n theo quy đ nhự ệ ị
c a Lu t ngân sách nhà nủ ậ ước
Th i h n n p báo cáo quy t toán thu cho c quan thu là 90 ngày k tờ ạ ộ ế ế ơ ế ể ừ ngày k t thúc năm dế ương l ch. Các quy đ nh v quy t toán thu đị ị ề ế ế ược thể
hi n c th t i m c III ph n B Khai thu , tính thu thông t 60 /2007/TTệ ụ ể ạ ụ ầ ế ế ưBTC ngày 14 tháng 06 năm 2007 Hướng d n thi hành m t s đi u c a Lu tẫ ộ ố ề ủ ậ
Qu n lý thu và hả ế ướng d n thi hành Ngh đ nh s 85/2007/NĐCP ngàyẫ ị ị ố 25/5/2007 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu tủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ
Qu n lý thu ả ế
1.2.7. Mi n thu , gi m thu TNDNễ ế ả ế
Lu t năm 2003 quy đ nh thu nh p đậ ị ậ ược mi n thu t i nhi u đi ukhácễ ế ạ ề ề nhau nh t i Đi u 2, Đi u 19. Ngoài ra, còn có m t s lo i thu nh p xét vư ạ ề ề ộ ố ạ ậ ề
b n ch t và ý nghĩa đ i v i kinh t xã h i thì c n xem xét không thu nh : Cácả ấ ố ớ ế ộ ầ ư
Trang 39kho n tài tr dung cho ho t đ ng tả ợ ạ ộ ừ thi n, nhân đ o, văn hoá, giáo d c,ệ ạ ụ ngh thu t, nghiên c khoa h c,…ệ ậ ứ ọ
Đ phù h p v i th c t , Lu t năm 2008 quy đ nh rõ trên c s sáp x pể ợ ớ ự ế ậ ị ơ ở ế
l i Đi u 2, Đi u 19 c a Lu t năm 2003. Các n i dung s a đ i này đạ ề ề ủ ậ ộ ử ổ ược thể
hi n trong Đi u 4 c a Lu t và quy đ nh chi ti t trong các văn b n hệ ề ủ ậ ị ế ả ướng d nẫ
Lu t.ậ
T i Đi u 15,16,17 Ngh Đ nh s 124/2008/NĐCP ngày 11/12/2008, n iạ ề ị ị ố ộ dung ch y u đây ch đ c p chung v đi u ki n u đãi v thu su t trongủ ế ở ỉ ề ậ ề ề ệ ư ề ế ấ các trường h p c s kinh doanh th c hi n d án đ u t ợ ơ ở ự ệ ự ầ ư
ĐIeuè ki n u đãi thu TNDN quy đ nh t i ngh đ nh này đệ ư ế ị ạ ị ị ược xác đ nhị theo tính ch t ngành ngh , lĩnh v c a d án đ u t (thu c Danh m c lĩnh vấ ề ự ủ ự ầ ư ộ ụ ự
u đãi đ u t hay lĩnh v c đ c bi t u đãi đ u t ) và theo đ a bàn th c hi n
d án đ u t (thu c Danh m c đ a bàn có đi u ki n kinh t xã h i khó khăn)ự ầ ư ộ ụ ị ề ệ ế ộ theo quy đ nh c a Lu t đ u t ị ủ ậ ầ ư
Tu theo đi u ki n u đãi trên, thu su t u đãi v i th i gian áp d ngỳ ề ệ ư ế ấ ư ớ ờ ụ
m c thu su t thu TNDN u đãi đứ ế ấ ế ư ược áp d ng c th cho t ng c s kinhụ ụ ể ừ ơ ở doanh. Theo quy đ nh c a Ngh đ nh này có các m c thu su t và th i gian ápị ủ ị ị ứ ế ấ ờ
d ng m c thu su t và th i gian áp d ng m c thu su t tụ ứ ế ấ ờ ụ ứ ế ấ ương ng nh sau:ứ ư 10% trong th i gian 15 năm, 20% trong th i gian 10 năm hay 20% áp d ng choờ ờ ụ
h p tác xã d ch v nông nghi p.ợ ị ụ ệ
Ngoài ra, ngày 11/12/2008, đ ng trứ ước nguy c suy gi m kinh t , chínhơ ả ế
ph đã ra Ngh Quy t s 30/2008/NQCP và Thông t s 03/2009/TTBTCủ ị ế ố ư ố ngày 13/01/2009 hướng d n th c hi n gi m, gia h n n p thu TNDN đẫ ự ệ ả ạ ộ ế ể
đ m b o duy trì tăng trả ả ưởng kinh t , an sinh xã h i.ế ộ
Theo đó doanh nghi p nh và v a đowcj gi m 30% s thu TNDN ph iệ ỏ ừ ả ố ế ả
n p c a quý IV năm 2008 và s thu TNDN ph i n p c a năm 2009. Th iộ ủ ố ế ả ộ ủ ờ gian gia h n n p thu TNDN là 9 tháng k t ngày h t th i h n n thu theoạ ộ ế ể ừ ế ờ ạ ộ ế quyđ nh c a Lu t qu n lý thu ị ủ ậ ả ế
Trang 401.3. K TOÁN THU TNDN Ế Ế
K toán thu TNDN là quá trình thu nh n, đo lế ế ậ ường, ph n ánh c a Ngả ủ ườ i
n p thu ph c v cho công tác tính thu và ki m tra thu Đ làm rõ l ch sộ ế ụ ụ ế ể ế ể ị ử
v k toán thu TNDN có th phân thành gian đo n sau:ề ế ế ể ạ
1.3.1. K toán thu TNDN trế ế ước khi có Chu n m c k toán s 17ẩ ự ế ố
“Thu thu nh p doanh nghi p”ế ậ ệ
Trước khi có chu n m c k toán s 17 “Thu thu nh p doanh nghi p” vàẩ ự ế ố ế ậ ệ Quy t Đ nh 48/2006/QĐCP, k toán thu thu nh p doanh nghi p h ch toánế ị ế ế ậ ệ ạ theo Quy t đ nh s 1171.ế ị ố
Ch ng t s d ng:ứ ừ ử ụ Các ch ng t đứ ừ ượ ử ục s d ng là ch ng t k toán liênứ ừ ế quan đ n xác đ nh thu nh p ch u thu , là các ch ng t k toán làm c s đế ị ậ ị ế ứ ừ ế ơ ở ể xác đ nh các kho n thu nh p t ho t đ ng sn xu t kinh doanh, thu nh p tị ả ậ ừ ạ ộ ả ấ ậ ừ
ho t đ ng tài chính, thu nh p khác, các kho n chi phí h p lý h p l tạ ộ ậ ả ợ ợ ệ ươ ng
ng v i các ho t đ ng t o các kho n thu nh p trên. Đ i v i các kho n thu
nh p ch ng t có th là hoá đ n giá tr gia tăng (hoá đ n bán hàng) ho c làậ ứ ừ ể ơ ị ơ ặ biên b n bàn giao phí thì ch ng t g c là các hoá đ n GTGT (hoá đ n muaả ứ ừ ố ơ ơ hàng) cà các b ng đ nh m c đả ị ứ ược các doanh nghi p t quy đ nh, đăng ký tệ ự ị ừ
đ u năm v i các c quan ch c năng và các ch ng t liên quan khác.ầ ớ ơ ứ ứ ừ
M u bi u kê khai thu : ẫ ể ế T khai thu thu nh p doanh nghi p theo m uờ ế ậ ệ ẫ
s 02A/TNDN và t khai đi u ch nh thu thu nh p doanh nghi p theo m u số ờ ề ỉ ế ậ ệ ẫ ố 02B/TNDN làm căn c đ t m n p thu thu nh p doanh nghi p hàng năm.ứ ể ạ ộ ế ậ ệ
V phề ương pháp h ch toán: ạ K toán s d ng tài kho n 3334 Thuế ử ụ ả ế thu nh p doanh nghi p và tài kho n 421 L i nhu n ch a phân ph i (L iậ ệ ả ợ ậ ư ố ợ nhu n trậ ước thu TNDN), c th h ch toán nh sau:ế ụ ể ạ ư
(1) Đ u năm, k toán ghi nh n bút toán thu TNDN t m n p trong nămầ ế ậ ế ạ ộ
v i đ nh kho n ghi N TK 4212 đ i ng v i bên Có TK 3334ớ ị ả ợ ố ứ ớ
(2) Trong năm khi n p thu TNDN cho Nhà nộ ế ước, k toán ghi N TKế ợ