Cơ sở lý luận tài sản cố định và kiểm toán tài sản cố định, quy trình kiểm toán tài sản cố định của Công ty Kiểm toán Á Châu tại Công ty ABC là những nội dung chính trong 2 phần của bài tiểu luận Kiểm toán tài sản cố định và chi phí khấu hao. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3đ ng ki m toán ra đ i đã đóng vao trò r t quan tr ng đ i v i n n kinh t Cácộ ế ờ ấ ọ ố ớ ề ế công ty ki m toán đã k p th i ph bi n nh ng thông t chính sách m i c a nhàể ị ờ ổ ế ữ ư ớ ủ
nước đ n các đ n v kinh t Đ ng th i ho t đ ng ki m toán giúp các t ch c,ế ơ ị ế ồ ờ ạ ộ ể ổ ứ
cá nhân n m rõ các ki n th c, tăng cắ ế ứ ường hi u bi t v tài chính, k toán.ể ế ề ế
BCTC ph n ánh k t qu ho t đ ng KD c a đ n v KT trên m i khía c nhả ế ả ạ ộ ủ ơ ị ọ ạ
c a quá trình kinh doanh. BCTC đủ ượ ấc r t nhi u ngề ườ ử ụi s d ng , và dĩ nhiên
ngườ ử ụi s d ng c n có đầ ược nh ng thông tin đáng tin c y giúp h đánh giá vữ ậ ọ ề
th c tr ng tài chính c a doan nghi p đ đ a ra các quy t đ nh kinh t Trongự ạ ủ ệ ể ư ế ị ế điêu ki n n n kinh t ngày càng phát tri n đã t o nên h qu là kh năng nh nệ ề ế ể ạ ệ ả ả ậ
được các thông tin tài chính kém tin c y cũng s gia tăng. Do đó yêu c u v vi cậ ẽ ầ ề ệ
đ m b o tính trung th c h p lý c a thông tin cung c p ngày càng cao. Ho tả ả ự ợ ủ ấ ạ
đ ng ki m toán đ c l p đ i v i BCTC, khi độ ể ộ ậ ố ớ ược pháp lu t quy đ nh s tr thànhậ ị ẽ ở
m t công c giúp b o v s n đ nh c a nên kinh t , đ c bi t là đ i v i cácộ ụ ả ề ự ổ ị ủ ế ặ ệ ố ớ
qu c gia mà thi trố ường ch ng khoán gi m t vai trò quan tr ng trong n n kinhứ ữ ộ ọ ề
t ế
Trang 4Ngoài ra, đ i v i các đ n v kinh t , ki m toán đ c l p còn góp ph n t oố ớ ơ ị ế ể ộ ậ ầ ạ nên giá tr gia tăng BCTC c a đ n v , h còn có th giúp đ n v h n ch khị ủ ơ ị ọ ể ơ ị ạ ế ả năng x y ra các sai ph m v k toán, tài chính. Vì v y đ đ t đả ạ ề ế ậ ể ạ ược m c đíchụ
ki m toán BCTC thì ki m toán viên c n ph i xem xét ki m tra riêng bi t cácể ể ầ ả ể ệ kho n m c trên BCTC.ả ụ
Trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước, vi c xây d ng vàệ ự
m r ng nhà xở ộ ưởng máy óc, thi t b là c n thi t đ i v i vi c phát tri n s nế ị ầ ế ố ớ ệ ể ả
xu t. B i trong xu hấ ở ướng phát tri n doanh nghi p nao có t tr ng chi phí cể ệ ỷ ọ ố
đ nh trong giá thành s n ph m cao h n thì s có t c đ tăng cị ả ẩ ơ ẽ ố ộ ường l i nhu nợ ậ cao h n. Đi u này cũng đ ng nghĩa v i t l tài s n c đ nh trong t ng tài s nơ ề ồ ớ ỷ ệ ả ố ị ỏ ả tăng lên và chi phí kh u hao không ng ng tăng lên.ấ ừ
TSCĐ là kho n m c có giá tr l n, thả ụ ị ớ ường chi m t tr ng đáng k so v iế ỉ ọ ể ớ
t ng tài s n trên B ng cân đôi k toán. Giá tr TSCĐ cũng ngày càng chi m m tổ ả ả ế ị ế ộ
ph n r t quan tr ng trong công vi c th hi n kh ăng s n xu t , kinh doanh c aầ ấ ọ ệ ể ệ ả ả ấ ủ doanh nghi p. Di u đó th hi n ch ch có nh ng doanh nghi p có kh năngệ ề ể ệ ở ỗ ỉ ữ ệ ả
s n xu t , kinh doanh t t, đ t l i nhu n cao… thì m i có kh năng, m r ng nhàả ấ ố ạ ợ ậ ớ ả ở ộ
xưởng, mua s m máy móc thi t b cũng nh có h th ng TSCĐ hi n đ i, tiênắ ế ị ư ệ ố ệ ạ
ti n ế
Vì v y vi c h ch toán TSCĐ cũng nh vi c tính chi phí kh u hao c nậ ệ ạ ư ệ ấ ầ
ph i đả ược ghi chép đúng đ n , chính xác, trung th c, h p lý tr thành m t yêuắ ự ợ ở ộ
c u c p thi t. Ki m toán TSCĐ và chi phí kh u hao vì th cũng ngày càngầ ấ ế ể ấ ế chi m m t vai trò quan tr ng trong chế ộ ọ ương trình ki m toán. ể
Trang 5N I DUNGỘ
PH N AẦ : C S LÝ LU N TSCĐ VÀ KI M TOÁN TSCĐƠ Ở Ậ Ể
I.Tài s n c đ nh và nh ng v n đ nh hả ố ị ữ ấ ề ả ưởng đ n ki m toán tài s n c ế ể ả ố
đ nh.ị
1. Khái ni m và đ c đi m c a TSCĐệ ặ ể ủ
TSCĐ là nh ng tài s n có giá tr l p và th i gian s d ng lâu đaiữ ả ị ớ ờ ử ụ
Theo quy đ nh chung, m t tài s n đị ộ ả ược ghi nh n là TSCĐ khi nó th a mãnậ ỏ
đ ng th i các đi u ki n sau:ồ ờ ề ệ
+ Nguyên giá TSCĐ ph i đả ược xác đi nh m t cách đáng tin c y;ị ộ ậ
+ Có th i gian s d ng t m t năm tr lên; ờ ử ụ ừ ộ ở
+ Có giá tr t 30 tri u đ ng tr lên.ị ừ ệ ồ ở
+ Ch c ch n mang l i l i ích kinh t trong tắ ắ ạ ợ ế ương lai
Trong quá trình tham gia vào các ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aạ ộ ả ấ ủ doanh nghi p, TSCĐ v n gi nguyên đệ ẫ ữ ược hình thái v t ch t ban đ u nh ng giáậ ấ ầ ư
tr c a nó b gi m d n sau m i chu kì s n xu t kinh doanh. Quá trình gi m d nị ủ ị ả ầ ỗ ả ấ ả ầ giá tr đ đị ố ược g i là quá trình hao mòn TSCĐ, giá tr hao mòn đọ ị ược chuy nể
d ch d n chi phí ho t đ ng kinh doanh. Giá tr đó đị ầ ạ ộ ị ược thu h i khi doanh nghi pồ ệ bán s n ph m đ u ra.ả ẩ ầ
TSCĐ là c s v t ch t kĩ thu t c a đ n v , ph n ánh năng l c hi n có vàơ ở ậ ấ ậ ủ ơ ị ả ự ệ trình đ ng d ng ti n b khoa h c k thu t vào ho t đ ng c a đ n v ộ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ạ ộ ủ ơ ị
TSCĐ là y u t quan tr ng t o kh năng tăng trế ố ọ ạ ả ưởng b n v ng, tăng năngề ữ
su t lao đ ng, gi m chi phí và h giá thành s n ph m d ch v ấ ộ ả ạ ả ẩ ị ụ
Vi c qu n lý và s d ng TSCĐ n u đệ ả ử ụ ế ược th c hi n t t thì s là n n t ngự ệ ố ẽ ề ả
c b n cho doah nghi p có m t h th ng c s v t ch t đ m b o, t o kh năngơ ả ệ ộ ệ ố ơ ở ậ ấ ả ả ạ ả
Trang 6phát tri n s n xu t, t o ra nhi u s n ph m, h giá thành, tăng vòng quay v n vàể ả ấ ạ ề ả ẩ ạ ố
đ i m i trang thi t b , đáp ng yêu c u ngày càng cao c a th trổ ớ ế ị ứ ầ ủ ị ường
2. Khái ni m, đ c đi m c a KSNB c a TSCĐệ ặ ể ủ ủ
T yêu c u v qu n lý TSCĐ, đ n v c n xây d ng m t h th ng ki mừ ầ ề ả ơ ị ầ ự ộ ệ ố ể soát n i b ho t đ ng có hi u l c nh m s d ng TSCĐ đ t hi u qu nh t.ộ ộ ạ ộ ệ ự ằ ử ụ ạ ệ ả ấ TSCĐ là kho n m c tr ng y u trên b ng cân đ i k toán, liên quan tr c ti pả ụ ọ ế ả ố ế ự ế
đ n k t qu ho t đ ng kinh doanh qua chi phí kh u hao. Do đó mà vi c ki mế ế ả ạ ộ ấ ệ ể soát t t TSCĐ có vai trò vô cùng quan tr ng.ố ọ
Các doanh nghi p có th xây d ng các th túc ki m soát v i kho n m cệ ể ự ủ ể ớ ả ụ TSCĐ nh sau:ư
Áp d ng nguyên t c b t kiêm nhi m trong đó:ụ ắ ấ ệ
+ Tách bi t công vi c b o qu n v i công vi c ghi chép các nghi p v ,ệ ệ ả ả ớ ệ ệ ụ theo đó người qu n lý TSCĐ s không đ ng th i là ngả ẽ ồ ờ ười ghi chép TSCĐ;
+ Quy đ nh rõ th m quy n c a t ng c p qu n lý đ i v i vi c phê chu nị ẩ ề ủ ừ ấ ả ố ớ ệ ẩ các nghi p v kinh t có liên quan t i TSCĐ nh mua m i, đi u chuy n, thanhệ ụ ế ớ ư ớ ề ể
lý TSCĐ
+ Cách ly quy n phê chu n v i vi c b o qu n TSCĐ, tránh tình tr ngề ẩ ớ ệ ả ả ạ
người phê chu n cũng đ ng th i là ngẩ ồ ờ ười quy t đ nh vi c mua bán, thuyênế ị ệ chuy n TSCĐ d d n t i r i ro do l m quy n t mua bán, thuyên chuy nể ẽ ẫ ớ ủ ạ ề ự ể TSCĐ
+ Xây d ng h th ng b o qu n TSCĐ nh kho bãi, hàng rào b o v , phânự ệ ố ả ả ư ả ệ
đ nh trách nhi m b o v tài s n, quy đ nh th t c ch t ch vi c đ a TSCĐ raị ệ ả ệ ả ị ủ ụ ặ ẽ ệ ư
kh i doanh nghi p.ỏ ệ
L p k ho ch và d toán v TSCĐ: ậ ế ạ ự ề
TSCĐ là lo i tài s n có giá tr l n, mang l i ngu n l i lâu dài cho doanhạ ả ị ớ ạ ồ ợ nghi p. Do đó mà các doanh nghi p thệ ệ ường có d toán cho ngân sách đ u t vàoự ầ ư TSCĐ. Đây cũng có th coi là m t công c h u hi u ki m soát TSCĐ. Nh vi cể ộ ụ ữ ệ ể ờ ệ
Trang 7l p k ho ch và d toán mà doanh nghi p có th đ i chi u, rà soát l i tình tr ngậ ế ạ ự ệ ể ố ế ạ ạ
s d ng TSCĐ đ th y đử ụ ể ấ ượ ự ấ ợc s b t h p lý n u có. Đ ng th i doanh nghi p cóế ồ ờ ệ
th cân đ i để ố ược các phương án khác nhau trong quy t đ nh đ u t vào TSCĐ.ế ị ầ ư
Các công c ki m soát khác nhau: ụ ể
+ H th ng s chi ti t TSCĐ: Các đ n v c n ph i m i s chi ti t choệ ố ổ ế ơ ị ầ ả ở ổ ế
t ng lo i TSCĐ bao g m s chi ti t, th chi ti t, h s chi ti t g m đ y đ cácừ ạ ồ ổ ế ẻ ế ồ ơ ế ồ ầ ủ
ch ng t có liên quan đ n quá trình mua bán, s a ch a, thanh lý TSCĐ.ứ ừ ế ử ữ
+ Xây d ng các quy đ nh chi ti t v các th t c mua s m, thanh lý,ự ị ế ề ủ ụ ắ
nhượng bán TSCĐ và đ u t xây d ng c b n nh m đ m b o vi c đ u t vàoầ ư ự ơ ả ằ ả ả ệ ầ ư TSCĐ đ t hi u qu cao.ạ ệ ả
+ Các quy đ nh v phan bi t gi a các kho n chi đị ề ệ ữ ả ược tính vào nguyên giá hay tính vào chi phí c a niên đôi k toán hi n hành và trên c s th c ti n t iủ ế ệ ơ ở ự ễ ạ
đ n v ơ ị
+ Các quy đ nh v vi c ki m kê đ nh k b o v v t ch t TSCĐ;ị ề ệ ể ị ỳ ả ệ ậ ấ
+ Các quy đ nh v kh u hao: th i gian kháu hao ph i đị ề ấ ờ ả ược ban giám đ cố phê chu n trên c s khung th i gian trong quy t đ nh 45.ẩ ơ ở ờ ế ị
II. Quy trình ki m toán TSCĐ c a công ty ki m toán Á Châuể ủ ể
1. Quy trình ki m toán TSCĐ t i công ty ki m toán Á Châuể ạ ể
1.1. Giai đo n chu n b ki m toánạ ẩ ị ể
1.1.1. Ti p nh n khách hàngế ậ
Thông qua th m i ki m toán th m i ki m tooán công ty s tìm hi uư ờ ể ư ớ ể ẽ ể
s b tình hình kinh doanh, môi trơ ộ ường ho t đ ng c a khách hàng nh m xácạ ộ ủ ằ
đ nh ph m vi ki m toán và kh i lị ạ ể ố ượng công vi c th c hi n nh :ệ ự ệ ư
C c u t ch c, ch s h u.ơ ấ ổ ứ ủ ở ữ
M c tiêu kinh doanh, lĩnh v c ho t đ ng, các s n ph m chính.ụ ự ạ ộ ả ẩ
Trang 8 Xem xét s b h th ng k tooán: chính sách ch ng t , ch đ kơ ộ ệ ố ế ứ ừ ế ộ ế toán, vi c luân chuy n ch ng t , l u tr ch ng t …ệ ể ứ ừ ư ữ ứ ừ
Căn c vào vi c kh o sát thì công ty l p th báo và g i cho khách hàngứ ệ ả ậ ư ử
m c phí ki m toán, khi khách hàng đ ng ý thì khách hàng và công ty s th c hiênứ ể ồ ẽ ự
ký h p đ ng ki m toán. Sau đó công ty s g i thu h n ki m toán đ thông báoợ ồ ể ẽ ử ẹ ể ể
th i gian ki m toán.ờ ể
Đ ng th i KTV yêu c u đ n v chu n b nh ng tài li u sau:ồ ờ ầ ơ ị ẩ ị ữ ệ
S cái các s k toán chi ti t liên quan đ n TSCĐ, chi phí XDCB dổ ổ ế ế ế ở dang
Danh sách chi ti t TSCĐ tăng, thanh lý, chuy n nhế ể ượng, gi m khácả trong năm/k theo t ng lo i.ỳ ừ ạ
B ng kh u hao TSCĐ trong năm/k ả ấ ỳ
B ng kê chi ti t chi phí XDCB, l u ý chi phí này đả ế ư ượ ậc t p h p theoợ
t ng lo i TSCĐ.ừ ạ
Các ch ng t , h p đ ng liên quan đ n TSCĐ và chi phí SDCB dứ ừ ợ ồ ế ở dang
1.1.2.Tìm hi u h th ng KSNBể ệ ố
Vi c nghiên c u h th ng KSNB c a khách hàng và đánh giá đệ ư ệ ồ ủ ượ ủ c r i
ro giúp cho KTV thi t k đế ế ược nh ng th t c ki m toán thích h p cho kh nữ ủ ụ ể ợ ả
m c TSCĐ, đánh giá đụ ược kh i lố ượng và đ ph c t p c a cu c ki m toán t đóộ ứ ạ ủ ộ ể ừ xác đ nh đị ược tr ng tâm cu c ki m toán.ọ ộ ể
Khi tìm hi u h th ng KSNB thì KTV tìm hi u v :ể ệ ố ể ề
Môi trường ki m soat nh thông báo và b t bu c ph i tuân th tínhể ư ắ ộ ả ủ chính tr c và các giá tr đ a đ c, các cam k t v năng l c, có s tham gia c aự ị ọ ứ ế ề ự ự ủ
nh ng ngữ ười qu n lý, tri t lý c a ban giám đ c và các lo i ho t đ ng, c c u tả ế ủ ố ạ ạ ộ ơ ấ ổ
ch c, phân quy n phê duy t trách nhi m, chính sách ngu n l c và th c ti n.ứ ề ệ ệ ồ ụ ự ễ
Trang 9 Xem xét quá trình đánh giá r i ro c a khách hàng nh các r i ro liênủ ủ ư ủ quan đ n vi c l p BCTC bao g m d đ y đ c đ n v cá bao g m các ế ệ ậ ồ ự ầ ủ ả ơ ị ồ ước tính quan tr ng, công b xem xét giá tr h p lý.ọ ố ị ợ
Các ho t đ ng ki m soát thì KTV thu th p s hi u bi t v ki m soátạ ộ ể ậ ự ể ế ề ể
c th đ i v i các lo i nghi p v , s d tài kho n ho c công b đ ngăn ch nụ ể ố ớ ạ ệ ụ ố ư ả ặ ố ể ặ
ho c phát hi n s ch a các sai sót tr ng y u.ặ ệ ử ữ ọ ế
Giám sát các ki m sót: thu th p và ghi chép hi u bi t v vi c làm thể ậ ể ế ề ệ ế nào đ n v giám sát ki m soát n i b v i BCTC, bao g m các ho t đ ng ki mơ ị ể ộ ộ ớ ồ ạ ộ ể soát có liên quan đ n vi c ki m toán và làm th nào đ s a ch a đế ệ ể ế ể ử ữ ược ph nầ
th c hi n.ự ệ
Đ i v i kho n m c TSCĐ thì KTV thố ớ ả ụ ường:
Ph ng v n các nhan viên công ty ỏ ấ
Tham quan th c t TSCĐự ế
KI m tra ch ng t s sách liên quan đ n TSCĐ.ể ứ ừ ổ ế
Xem xét các th t c KSNB đ i v i TSCĐủ ụ ố ớ
Ki m tra h th ng đ i v i các kho n m c TSCĐ thì KTV cũng xemể ệ ố ố ớ ả ụ xét tình hình qu n lý TSCĐ: tình hình qu n lý đ n v khách hàng có vai tròả ả ở ơ ị quan tr ng quy t đ nh công vi c v a các KTV. N u TSCĐ đọ ế ị ệ ủ ế ược qu n lý, ki mả ể tra ch t ch thì KTV s ti t ki m đặ ẽ ẽ ế ệ ược th i gian và ph m vi ki m toán ngờ ạ ể ượ c
l i n u công tác qu n lý TSCĐ không đạ ế ả ược ch t ch thì KTV s ph i t p trungặ ẽ ẽ ả ậ
h n vào các nhi m v liên quan đ n TSCĐ.ơ ệ ụ ế
KTV cũng ti n hành xem xét b ng đăng ký kh u hao TSCĐ (c a đ nế ả ấ ủ ơ
v đị ược ki m toán) v i B Tài Chính.ể ớ ộ
1.1.3. Đánh giá s b r i ro ki m toánơ ộ ủ ể
* Ph ươ ng pháp xác l p m c tr ng y u: ậ ứ ọ ế
Trang 10y uế
Tài s n l u đ ng, n ng n h n, t ng tài s n.ả ư ộ ợ ắ ạ ổ ả 2% 4%
T ng tài s n khi tính đ n vi c thanh lý, phá s n doanhổ ả ế ệ ả
nghi pệ
0,25% 0,5%
Phương pháp chung:
Đ i v i vi c phân b m c tr ng y u cho t ng kho n m c thì công tyố ớ ệ ổ ứ ọ ế ừ ả ụ
thường s d ng m c 50% ho c 75% đ i v i t ng kho n m c nói chung vàử ụ ứ ặ ố ớ ừ ả ụ kho n m c TSCĐ nói riêng.ả ụ
*Đánh giá r i ro ki m toán: ủ ể
Công ty cũng đã xây d ng m i quan h gi a các lo i r i ro b ng maự ố ệ ữ ạ ủ ằ
tr n dậ ưới đây nh m xác đ nh r i ro phát hi n ch p nh n đằ ị ủ ệ ấ ậ ược
Đánh giá c a KTV v r i ro ki m soátủ ề ủ ể
KTV ph i d a vào đánh giá m c đ r i ro ti m tàng và r i ro ki mả ự ứ ộ ủ ề ủ ể soát t đó xác đ nh m c r i ro phát hi n đ i v i các kho n m c nói chung vàừ ị ứ ủ ệ ố ớ ả ụ kho n m c TSCĐ nói riêng. T đó xác đ nh n i dun, l ch trình và ph m vi cácả ụ ừ ị ộ ị ạ
th nghi m c b n đ gi m r i ro phát hi n và r i ro ki m toán xu ng th pử ệ ơ ả ể ả ủ ệ ủ ể ố ấ
đ n m c có th ch p nh n đế ứ ể ấ ậ ược. Vì m c đ r i ro phát hi n có lien quan tr cứ ộ ủ ệ ự
ti p đ n vi c th c hi n các th nghi m c b n cu KTV.ế ế ệ ự ệ ử ệ ơ ả ả
D a vào vi c tìm hi u h th ng KSNB c a khách hang và vi c xácự ệ ể ệ ố ủ ệ
l p m c tr ng y u cho kh n m c TSCĐ thì KTV s đánh giá v r i ro ki mậ ứ ọ ế ả ụ ẽ ề ủ ể toán. KTV s d a vào kinh nghi m xét đoán ngh nghi p c a mình đ đ a raẽ ự ệ ề ệ ủ ể ư
k t lu n chung v tính r i ro c a kho n m c TSCĐ nói riêng và c a t t c cácế ậ ề ủ ủ ả ụ ủ ấ ả kho n m c trên BCTC nói chung. N u KTV đánh giá r ng các th t c ki m soátả ụ ế ằ ủ ụ ể
Trang 11có lien quan được thi t k và th c hi n hi u qu trong th c t thì KTV s đánhế ế ự ệ ệ ả ự ế ẽ giá r i ro ki m soát là th p h n m c t i đa. Còn ngủ ể ấ ơ ứ ố ượ ạc l i, KTV s đánh giá r iẽ ủ
ro ki m soát m c t i đa thì KTV s th c hi n các th nghi m căn b n m cể ở ứ ố ẽ ự ệ ử ệ ả ở ứ
đ phù h p mà không th c hi n các th nghi m ki m soát.ộ ợ ự ệ ử ệ ể
Sau khi đã th c hi n nh ng đánh giá r i ro trên thì công thy s s p x pự ệ ữ ủ ẽ ắ ế
th i gian và nhân s đ tham gia ki m toán, công ty thờ ự ể ể ường ch n ngày k t thúcọ ế niên đ k toán c a khách hang ho c 1 th i đi m độ ế ủ ặ ờ ể ượ ắc s p x p và trao đ i gi aế ổ ữ công ty và khách hang, và s lố ượng KTV thì ph thu c tính ph c t p, m c r i roụ ộ ứ ạ ứ ủ
được đánh giá đ phân công th c hi n.ể ự ệ
Đ i v i kho n m c TSCĐ thì chố ớ ả ụ ương trình ki m toán cho kho n m cể ả ụ này được th c hi n theo chự ệ ương trình mà công ty đã thi t k Thông thế ế ường đ iố
v i kho n m c TSCĐ thì KTV thớ ả ụ ường ki m tra 100%.ể
2. Giai đo n th c hi n ki m toánạ ự ệ ể
* Chương trình ki m toán TSCĐ t i công ty Á Châu đã xây d ng cácể ạ ự
th t c nh m đáp ng các m c tiêu c th :ủ ụ ằ ứ ụ ụ ể
Hi n h u ệ ữ : TSCĐ có tính hi n h u trong th c t t i ngày l p báo cáo.ệ ữ ự ế ạ ấ
Quy n s h u ề ở ữ : toàn b TSCĐ t i đ n v thu c s h u c a đ n vộ ạ ơ ị ộ ở ư ủ ơ ị
ho c đ n v có quy n ki m soát lâu dài.ặ ơ ị ề ể
Đ y đ ầ ủ: Các nghi p v và m i TSCĐ c a đ n v đ u đệ ụ ọ ủ ơ ị ề ược ghi
Trang 12 Trình bày và công bố: S trình bài và khai báo TSCĐ g m c vi cự ồ ả ệ công b phố ương pháp tính kh u hao là đ y đ và phù h p v i chu n m c vàấ ầ ủ ợ ớ ẩ ự
* L p b ng t ng h p: ậ ả ổ ợ
1. L p bi u t ng h p TSCĐ và chi phí XDCB d dang.ậ ể ổ ợ ở BH0
2. L p bi u t ng h p trình bày s bi n đ ng trong su t k ki m toánậ ể ổ ợ ự ế ộ ố ỳ ể
đ i v i m i lo i TSCĐ h u hình, TSCĐ thuê tài chính, TSCĐ vô hình vàố ớ ỗ ạ ữ
chi phí XDCB d dang.ở
L u ý: TSCĐ và chi phí XDCB d dang đi u chuy n n i b c n ghi rõư ở ể ể ộ ộ ầ
trên bi u t ng h p đ bù tr khi t ng h p BCTC cho toàn b công ty.ể ổ ợ ể ừ ổ ợ ộ
BH1BH2BH3BH4
3. Đ i chi u s d đ u năm trên các bi u t ng h p, s cái v i s dố ế ố ư ầ ể ổ ợ ổ ớ ố ư
cu i năm trố ước ho c h s ki m toán năm trặ ồ ơ ể ước
4. Đ i chi u s li u cu i năm/k trên các bi u t ng h p v i s cái, số ế ố ệ ố ỳ ể ổ ợ ớ ổ ổ
chi ti t.ế
Các khách hàng c a công ty thủ ường có quy mô không l n, bên c nh đóớ ạ các kho n m c TSCĐ và kh u hao TSCĐ thả ụ ấ ường ít bi n đ ng l n ho c n u cóế ộ ớ ặ ế
thường n m trong k ho ch c a doanh nghi p. Vì v y vi c th c hi n ki m toánằ ế ạ ủ ệ ậ ệ ự ệ ể
đ i v i TSCĐ thố ớ ường tuân th ch t ch theo chủ ặ ẽ ương trình ki m toán đã l p.ể ậ2.1. Th nghi m ki m soátử ệ ể
Các th nghi m ki m soát c a công ty ch y u d a vào đánh giá mangử ệ ể ủ ủ ế ự tính ch t c m tính c a KTV v h th ng KSNB c a khách hang. Vi c th c hi nấ ả ủ ề ệ ố ủ ệ ự ệ các th nghi m ki m soát đôi khi đử ệ ể ược KTV th c hi n trong các th nghi m chiự ệ ử ệ
Trang 13ti t. Nh ng thế ư ường thì KTV b qua mà thay vào đó KTV thỏ ường đi sâu vào các
th nghi m chi ti t đ thu th p b ng ch ng.ử ệ ế ể ậ ằ ứ
Các lý do mà KTV thường b qua th nghi m ki m soát:ỏ ử ệ ể
Do TSCĐ là kho n m c chi m 1 t tr ng l n và thả ụ ế ỷ ọ ớ ường phát sinh ít nên đ ti t ki m th i gian và chi phí nên công ty không ti n hành các thể ế ệ ờ ế ử nghi m ki m soát mà đi vào th c hi n các th nghi m c b n.ệ ể ự ệ ử ệ ơ ả
Ph n l n các khách hàng c a công ty là các công ty v a và nh nênầ ớ ủ ừ ỏ
h th ng KSNB c a công ty khách hàng thệ ố ủ ường y u kém ho c không có trongế ặ
th c t , Vì v y vi c th c hi n các th nghi m ki m soát các công ty nàyự ế ậ ệ ự ệ ử ệ ể ở
thường khó khan và thường không đ i hi u qu cao b ng vi c đi sâu vào th cạ ệ ả ằ ệ ự
hi n các th nghi m chi ti t.ệ ử ệ ế
2.2. Th c nghi m c b nự ệ ơ ả
Đ đ t để ạ ược các m c tiêu trong ph n hành ki m toán TSCĐ là hi n h u,ụ ầ ể ệ ữ
đ y đ ,đánh giá, quy n và nghĩa v , trình bày và công b khi KTV c n th cầ ủ ề ụ ố ầ ự
hi n các th t c phân tích và các th nghi m theo chệ ủ ụ ử ệ ương trình đã được th ngố
nh t toàn công ty.ấ
2.2.1. Th t c phân tíchủ ụ
Vi c s d ng th t c phân tích giúp KTV rút ng n đệ ử ụ ủ ụ ắ ược th i gian ki mờ ể toán, đ ng th i cũng tìm ra ch d n cho vi c đi u tra sâu h n khi có nh ng bi nồ ờ ỉ ẫ ệ ề ơ ữ ế
đ ng ngoài d ki n. Tuy nhiên th t c phân tích ch phát huy hi u qu khi hộ ự ế ủ ụ ỉ ệ ả ệ
th ng KSNB c a khách hàng đố ủ ược đánh giá là hi u qu Vi c áp d ng th t cệ ả ệ ụ ủ ụ phân tích cũng ph thu c vào kinh nghi m c a KTV.ụ ộ ệ ủ
S li u thu th p b ng t ng h p s giúp KTV đánh giá đố ệ ậ ở ả ổ ợ ẽ ược tình bi nế
đ ng TSCĐ trong năm v m t giá tr , s bi n đ ng đ u năm so v i cu i năm cóộ ề ặ ị ự ế ộ ầ ớ ố phù h p v i k ho ch c a đ n v ki m toán hay không. Bên c nh đó kKTV ti nợ ớ ế ạ ủ ơ ị ể ạ ế
Trang 14hành phân tích các t su t có liên quan đ n TSCĐ đ đánh giá m c đ phù h pỉ ấ ế ể ứ ộ ợ trong vi c ph n ánh nguyên giá, giá tr kh u hao TSCĐ, KTV ti n hành so sánhệ ả ị ấ ế
v i tình năm trớ ước đ th y nh ng bi n đ ng b t h p lý trong c c u tài s n c aể ấ ữ ế ộ ấ ợ ơ ấ ả ủ doanh nghi p.ệ
Các th t c phân tích mà công ty thi t l p:ủ ụ ế ậ
Xem x t s b t h p lý và nh t quán v i năm trế ự ấ ợ ấ ớ ướ ủc c a TSCĐ .Tìm hi uể
và thu th p gi i trình các bi n đ ng b t thậ ả ế ộ ấ ường
Xem xét tính h p lý c a TSCĐ và chi phí XDCB d dang trên t ng tàiợ ủ ở ổ
s n. Tìm hi u và thu th p gi i trình các bi n đ ng b t thả ể ậ ả ế ộ ấ ường
So sánh chi phí kh u hao TSCĐ năm nay / k này v i năm/ k trấ ỳ ớ ỳ ước, v iớ
k ho ch gi a các tháng( quý) trong năm/ k Tìm hi u và thu th p gi i trìnhế ạ ữ ỳ ể ậ ả các bi n đ ng b t thế ộ ấ ường
2.2.2. Th t c ki m tra chi ti tủ ụ ể ế
D a vào vi c đánh giá r i ro ki m toán mà KTV d a trên s phán đoánự ệ ủ ể ự ự
c a mình đ quy t đ nh s d ng nhi u hay ít các th nghi m chi ti t.Sau đây làủ ể ế ị ử ụ ề ử ệ ế
nh ng th ngh m chi ti t trong chữ ử ệ ế ương trình ki m toán kho n m c TSCĐ doể ả ụ công ty đ t ra:ặ
a/ Th nghi m chi ti t 1ử ệ ế : ki m tra, đ i chi uể ố ế
Đ i chi u s li u gi a b ng cân đ i s phát sinh, s cái, b ng cân đ iố ế ố ệ ữ ả ố ố ổ ả ố
k toán. ế N u có chênh l ch làm rõ nguyên nhân.ế ệ
Trong trường h p năm trợ ước ch a ki m toán, thì đ i chi u s d đ uư ể ố ế ố ư ầ năm v i BCKT do công ty khác ki m toán, xem h s ki m toán nămớ ể ồ ơ ể
trướ ủc c a công ty ki m toán khác ho c xem ch ng t g c đ xác nh nể ặ ứ ừ ố ể ậ
Trang 15+ Đ i v i TSCĐ mua s m m i: quy t d nh đ u t ; d toán, phêố ớ ắ ớ ế ị ầ ư ự duy t d toán; h p đ ng kinh t và bên b n thanh lý h p đ ng; hóa đ nệ ự ợ ồ ế ả ợ ồ ơ biên b n giao nh n.ả ậ
+ Đ i v i chi phí s a ch a l n TSCĐ: k ho ch s a ch a; d toán,ố ớ ử ữ ớ ế ạ ử ữ ự phê duy t d toán; h p đông kinh t , biên b n thanh lý h p đ ng ệ ự ợ ế ả ợ ồ
Xem xét công trình h ng m c nào đã phát sinh đã lâu mà ch a hoànạ ụ ư thành ho c trong k ch a phát sinh chi phí hay không.tìm hi u nguyênặ ỳ ư ể nhân và xem xét các đi u ch nh phù h p.ề ỉ ợ
Xem xét các chi phí được v n hóa trong năm co liên quan tr c ti p đ nố ự ế ế
vi c đ a TSCĐ vào s d ng không.ệ ư ử ụ
Ki m tra các ch ng t g c các TSCĐ tăng trong năm.ể ứ ừ ố
Ki m tra vi c h ch toán nguyên giá TSCĐ h u inh, vô hình để ệ ạ ữ ược mua
dưới hình th c trao đ i xem có phù h p v i VAS03 VAS04 không.ứ ổ ợ ớ
Ki m tra thu GTGT thu l i t c quan thu không để ế ạ ừ ơ ế ược c ng vàoộ nguyên giá TSCĐ, chi phí XDCB d dang.ở
Ki m tra chi phí nâng c p TSCĐ trong năm đ đ m b o không có chiể ấ ể ả ả phí s ch a , b trì đử ữ ả ược v n hóa.ố
c/ th nghi m chi ti t 3ử ệ ế : v n hóa chi phí lãi vayố
Xem xet xem chi phí lãi vay trong năm có phù h p v i VAS16 không.ợ ớ
Ki m tra các kho n chi phí lãi vay để ả ược v n hóa trong năm.ố
d/ th nghi m chi ti t 4ử ệ ế : chi phí nghiên c u, phát tri nứ ể
Ki m tra xem chi phí trong giai đo n nghiên c u có để ạ ứ ược v n hóa trongố năm
Ki m tra xem chi phí phát tri n để ể ược v n hóa có phù h p v i các đi uố ợ ớ ề
ki n c a VAS 04 không.ệ ủ
e/ Th nghi m chi ti t 5ử ệ ế : chi phí XDCB d dang gi mở ả
Ki m tra h s liên quan đ n vi c k t chuy n.ể ồ ơ ế ệ ế ể
Trang 16 K m tra h ch toán gi m chi phí XDCB d dang trong năm.ể ạ ả ở
f/ Th nghi m chi ti t 6ử ệ ế : TSCĐ gi mả
Ki m tra ch ng t g c liên quan đ n TSCĐ gi m trong năm.ể ứ ừ ố ế ả
Ki m tra h ch toán gi m TSCĐ do đi u chuy n , thamh lý, nhể ạ ả ề ể ượ ngbán trong năm
Ki m tra tính toán lãi l TSCĐ thanh lý, nhể ỗ ượng bán trong năm
g/ Th nghi m chi ti t 7ử ệ ế : Kh u hao TSCĐấ
Ki m tra xem th i gian / t l kh u hao c a TSCĐ có h p lý không.ể ờ ỉ ệ ấ ủ ợ
Đánh giá xem có b t k s ki n và hoàn c nh nào có th d n đ n sấ ỳ ự ệ ả ể ẫ ế ự thay đ i th i gian s d ng h u ích c a TSCĐ.ổ ờ ử ụ ữ ủ
Ki m tra ch n m u vi c tính kh u hao các TSCĐ trong năm.ể ọ ẫ ệ ấ
Xem xét đ đ m b o TSCĐ đã để ả ả ược kh u hao h t khong đấ ế ược tính vào kh u hao.ấ
Xem xét đ đ m b o các TSCĐ đ u để ả ả ề ược tính vào kh u hao.ấ
T ng h p kh u hao c a các TSCĐ không s d ng ho c s d ng choổ ợ ấ ủ ử ụ ặ ử ụ
m c đích khác ngoài ho t đ ng SXKD đ lo i tr khi xác đ nh thu nh p ch uụ ạ ồ ể ạ ừ ị ậ ị thu TNDN.ế
h) Th nghi m chi ti t 8ử ệ ế : Cam k t và c m c th ch p.ế ầ ố ế ấ
Trao đ i v i nh ng ngổ ớ ữ ười có trách nhi m liên quan t i tài s n đ tìmệ ớ ả ể
hi u xem đ n v có c m c , th ch p TSCĐ và có cam k t liên quan đ n vi cể ơ ị ầ ố ế ấ ế ế ệ mua s m TSCĐ hay không.ắ
Ki m tra các h p đ ng th a thu n , hóa đ n, đ n đ t hàng, liên quanể ợ ồ ỏ ậ ơ ơ ặ
Trang 17Đ c lọ ướt qua s chi ti t TSCĐ h u hình , thuê tài chính, vô hình,ổ ế ữ chi phí XDCB và chi phí s a ch a l n TSCĐ đ phát hi n các kho n m c b tữ ữ ớ ể ệ ả ụ ấ
thường và ki m tra v i ch ng t g c.ể ớ ứ ừ ố
l) Th nghi m chi ti t 10ử ệ ế : Trình bày và công b ố
Xem xét vi c trình bày và công b TSCĐ h u hình , thuê tài chính,ệ ố ữ
vô hình, chi phí XDCB d dang và chi phí s a ch a l n TSCĐ trên BCTC có phùở ữ ữ ớ
h p v i chu n m c k toán áp d ng trên không.ợ ớ ẩ ự ế ụ ở
2.2.3. Giai đo n hoàn thành ki m toán.ạ ể
Trước khi k t thúc công vi c ki m toán thì KTV s bàn giao s sáchế ệ ể ẽ ổ
ch ng t , tài li u mà khách hàng đã cung c p, s trao đ i v i nhau nh ng v nứ ừ ệ ấ ẽ ổ ớ ữ ấ
đ còn về ướng m c.ắ
Sau khi hoàn t t chấ ương trình ki m toán, nhóm trể ưởng s soát xétẽ
l i nh ng công vi c do các KTV th c hi n thông qua gi y t làm vi c, sau đó sạ ữ ệ ự ệ ấ ờ ệ ẽ
t ng h p l i nh ng b t toán đi u ch nh và th o lu n v i khách hàng và trao đ iổ ợ ạ ữ ứ ề ỉ ả ậ ớ ổ các bút toán đi u ch nh. KTV cũng xem xét l i m t l n n a các c s d n li uề ỉ ạ ộ ầ ữ ơ ở ẫ ệ
đã được b o đ m ch a, s c n thi t ph i thêm th t c khác hay không.ả ả ư ự ầ ế ả ủ ụ
KTV cũng xem xét các s ki n phát sinh sau ngày l p BCTC b i vì trongự ệ ậ ở kho ng th i gian t khi l p BCTC đ n khi phát hành BCKT có r t nhi u s ki nả ờ ừ ậ ế ấ ề ự ệ
m i phát sinh. Nh ng s ki n này có th nh hớ ữ ự ệ ể ả ưởng tr ng y u đ n BCTC, đọ ế ế ể phát hi n nh ng s ki n gây nh hệ ữ ự ệ ả ưởng nghiêm tr ng t i k t qu ki m toán thìọ ớ ế ả ể KTV thường th c hi n các th t c ph ng v n BGĐ k t h p v i kinh nghi mự ệ ủ ụ ỏ ấ ế ợ ớ ệ
c a KTV.ủ
Cu i cùng là k t lu n v ki m toán kho n m c TSCĐ. Toàn b h số ế ậ ề ể ả ụ ộ ồ ơ
ki m toán ph i để ả ược duy t trình lên Giám đ c và khi xem xét b n th o BCKTệ ố ả ả thì Giám đ c s đánh giá v b n th o, và sau đó nêu snhuw không có v n đ gìố ẽ ề ả ả ấ ề phát sinh thì giám đ c s thông qua. N u nh có v n đ gì phát sinh thì KTVố ẽ ế ư ấ ề
ph i gi i trình đả ả ược nh ng sai ph m đã phát hi n và đ a ra các b ng ch ng choữ ạ ệ ư ằ ứ
Trang 18các sai ph m đó là đúng đ n đ ng th i ph i kh ng đ nh r ng vi c l p BCKTạ ắ ồ ờ ả ẳ ị ằ ệ ậ cho BCKT c a đ n v hoàn toàn là trung th c và h p lý xét trên khía c nh tr ngủ ơ ị ự ợ ạ ọ
y u.ế
H s ki m toán đóng vai trò quan tr ng, là k t qu c a toàn b quá trìnhồ ơ ể ọ ế ả ủ ộ
ki m toán. Nó l u l i các bể ư ạ ước công vi c đã th hi n , nh ng b ng ch ng đãệ ữ ệ ữ ằ ứ thu th p đậ ược. H s ki m toán cũng là c s pháp lý cho vi c k t lu n c aồ ơ ể ơ ở ệ ế ậ ủ KTV. Chính vì th , vi c t ch c h s kiêm rtoans m t cách rõ ràng, d truyế ệ ổ ứ ồ ơ ộ ễ
xu t thông tin là m t trong nh ng đi u đấ ộ ữ ề ược quan tâm. Đi u đó cũng b i l vi cề ở ẽ ệ trình bày rõ ràng s giúp cho giám đ c theo dõi và đánh giá hiêu qu công vi cẽ ố ả ệ
th c hi n.ự ệ
T i công ty Á Châu, khi hoàn t t các th nghi m chi ti t trên gi y làmạ ấ ử ệ ế ấ
vi c và thu th p t t c ch ng t thì KTV s hoàn thành file đ làm căn c và cệ ậ ấ ả ứ ừ ẽ ể ứ ơ
s pháp lý c a k t lu n cu i cùng c a KTV chính trên BCTC. Công vi c l u fileở ủ ế ậ ố ủ ệ ư
h s t i công ty không có khuôn m u chu n b t bu c, tùy thu c vào cách trìnhồ ơ ạ ẫ ẩ ắ ộ ộ bày c a KTV và tình hình ki m toán th c t t i đ n v khách hàng thì s có cáchủ ể ự ế ạ ơ ị ẽ
l u cho h p lý nh t. Nh ng cũng có nh ng nguyên t c mà KTV t i công ty cũngư ợ ấ ư ữ ắ ạ
ph i tuân theo, ch ng h n nh nh ng gi y t có n i dung b tr cho gi y tả ẳ ạ ư ữ ấ ờ ộ ổ ợ ấ ờ khác thường được đ t phía sau , các con s đặ ố ược tham chi u ph i làm d u choế ả ấ
th t rõ ràng. Sau đây là nh ng gi y t làm vi c trong kho n m c TSCĐ:ậ ữ ấ ờ ệ ả ụ
BH0: Bi u t ng h p nêu ra s d đ u k , s d cu i k c a : đ n v , đi uể ổ ợ ố ư ầ ỳ ố ư ố ỳ ủ ơ ị ề
ch nh, và s ki m toán.ỉ ố ể
WP Ref: NOA (note of account) thì đây là b ng t ng h p l i.ả ổ ợ ỗ
WP Ref: ADJE thì đây là b ng ghi nh n các bút toán đi u ch nh c a KTV.ả ậ ề ỉ ủ
BH1, BH2, BH3, BH4: Gi y t làm vi c c a TSCĐ h u hình, thuê tài chính, vôấ ờ ệ ủ ữ hình, chi phí XDCB d dang trong ph n hành TSCĐ.ở ầ
Ngoài ra nh ng gi y t nh trên thì còn có gi y làm vi c khác nh m th cữ ấ ờ ư ấ ệ ằ ự
hi n các m c tiêu c a ki m toán đ ra. Trên gi y làm vi c ph i ghi đ y đ cácế ụ ủ ể ề ấ ệ ả ầ ủ yêu c u sau: tên KH, n i dung, niên đ , tên c a KTV th c hi n , tên c a KTVầ ộ ộ ủ ự ệ ủ
ki m tra l i, ngày th c hi n, các d u tick mark để ạ ự ệ ấ ược gi i thích rõ ràng các thamả
Trang 19chi u đế ược đánh đúng và b ng bút đ , ki m tra c ng d c, c ng ngang , còn cácằ ỏ ể ộ ọ ộ
gi y t c a khách hàng cũng đấ ờ ủ ược ghi mã s lên góc ph i đ tham chi u n uố ả ể ế ế
th y c n thi t. công ty Á Châu thì ngoài BHấ ấ ế Ở 0, BAc, BH1, BH2, BH3, BH4 thì các gi y t khác không có m u c th Vi c th hi n trên excel sao cho phù h pấ ờ ẫ ụ ể ệ ể ệ ợ
nh t và sau đó in ra, đánh tham chi u và hoàn t t.ấ ế ấ
Trang 20PH N BẦ : QUY TRÌNH KI M TOÁN TSCĐỂ
C A CÔNG TY KI M TOÁN Á CHÂU T I CÔNG TY ABCỦ Ể Ạ
I. Giai đo n chu n b ki m toán.ạ ẩ ị ể
1. Ti p c n khách hàng và tìm hi u khách hàng.ế ậ ể
Công ty ABC là khách hàng ki m toán năm đ u tiên thông qua th m i ki mể ầ ư ờ ể toán do công ty ABC tr c t p g i cho công ty Á Châu. Qua th m i ki m toán,ự ế ử ư ờ ể Ban giám đ c Á Châu ti n hành trao đ i v i Ban giám đ c ABC v nh ng v nố ế ổ ớ ố ề ữ ấ
đ liên quan đ n đ n v đề ế ơ ị ược ki m toán và nh ng thông tin liên quan đ n ngànhể ữ ế ngh liên quan, lĩnh v c ho t đ ng, công tác t ch c qu n lý….ề ự ạ ộ ổ ứ ả
v cho s n xu t, ch bi n nông s n, th y h i s n.ụ ả ấ ế ế ả ủ ả ả
2. Căn c đ ki m toán ứ ể ể
*M t s chính sách k toán c a công ty ABC ộ ố ế ủ
Ghi nhân nguyên giá TSCĐ theo TT45/2013
Kh u hao TSCĐ theo phấ ương pháp đường th ngẳ
Ghi nh n hang t n kho theo nguyên t c giá g c.ậ ồ ắ ố
Tính giá tr n hang t n kho theo phị ồ ương pháp bình quân gia quy n.ề
H ch toán hang t n kho theo phạ ồ ương pháp kê khai thường xuyên
Trang 21 Các nghi p v kinh t phát sinh trong nệ ụ ế ước được chuy n sang đ ngể ồ
Vi t Nam theo t giá th c t c a ngân hang Ngo i Thệ ỷ ự ế ủ ạ ương VN t i th i đi mạ ờ ể phát sinh nghi p v ệ ụ
Vì v y , KTV đánh giá công ty ABC thông qua m t s bu i g p m t tr cậ ộ ố ổ ặ ặ ự
ti p v i b n giám đ c công ty ABC. Thông qua nh ng bu i g p thì KTV cũngế ớ ạ ố ữ ổ ặ đánh giá được ph n nào thái đ , nh n th c và phong cách làm vi c c a Banầ ộ ậ ứ ệ ủ giám đ c. Đ ng th i KTV thu th p nh ng thông tin v c c u t ch c và qu nố ồ ờ ậ ữ ề ơ ấ ổ ứ ả
lý đi u hành, các quy trình , chính sách, xem xét ch ng t s sách và s luânề ừ ừ ổ ự chuy n c a nh ng ch ng t ể ủ ữ ứ ừ
*Tài li u k toán ệ ế
S cái và các s k toán chi ti t liên quan đ n TSCĐổ ổ ế ế ế
Danh sách TSCĐ tăng, thanh lí, chuy n nhể ượng, gi m khác trong nămả
B ng t ng h p TSCĐ ph n ánh s d đ u năm, phát sinh tăng gi m trongả ổ ợ ả ố ư ầ ả năm, s cu i năm c a nguyên giá, kh u hao lũy k và giá tr còn l i c aố ố ủ ấ ế ị ạ ủ TSCĐ
B ng kh u hao TSCĐ trong năm ả ấ
Các ch ng t , h p đ ng liên quan đ n TSCĐứ ừ ợ ồ ế
II. Ki m toán tài s n c đ nh trong ki m toán báo cáo tài chínhể ả ố ị ể
1. M c tiêu c a ki m toán chu k TSCĐ trong ki m toán báo cáo tài chínhụ ủ ể ỳ ể
*M c tiêu trung gian ụ
Trang 22Đ đ t để ạ ược m c tiêu cu i cùng, trong quá trình ki m toán, KTV ph iụ ố ể ả
kh o sát và đánh giá l i hi u l c trên thuecj t c a ho t đ ng KSNB đ i v iả ạ ệ ự ế ủ ạ ộ ố ớ TSCĐ đ làm c s thi t k và th c hi n kh o sát c b n nh m đánh giá cácể ơ ở ế ế ự ệ ả ơ ả ằ thông tin tài chính liên quan đ n TSCĐ.ế
*M c tiêu cu i cùng ụ ố
Phù h p v i m c tiêu chung c a ki m toán BCTC là xác nh n v m c đợ ớ ụ ủ ể ậ ề ự ộ tin c y c a BCTC đậ ủ ược ki m toán, m c tiêu c th c a ki m toán kho n m cể ụ ụ ể ủ ể ả ụ TSCĐ là thu th p đ y đ cá b ng ch ng thích h p, t đó đ a ra l i xác nh n vậ ầ ủ ằ ứ ợ ừ ư ờ ậ ề
m c đ tin c y c a thông tin tài chính có liên quan đ n TSCĐ trên b ng cân đ iứ ộ ậ ủ ế ả ố
k toán và báo cáo k qu ho t đ ng kinh doanh. Đ ng th i cũng cung c pế ế ả ạ ộ ồ ờ ấ
nh ng thông tin, tài li u có liên quan làm c s tham chi u khi ki m toán các chuữ ệ ơ ở ế ể
k liên quan.ỳ
Trên c s xác đ nh m c tiêu ki m toán TSCĐ nh trên ta có th các đ nhơ ở ị ụ ể ư ể ị
m c tiêu ki m toán c th TSCĐ nh sau:ụ ể ụ ể ư
Trang 23 Đúng đ n: ắ Các nghi p v TSCĐ trong k đ u đệ ụ ỳ ề ược phân lo i đúng đ n theoạ ắ quy đ nh c a các chu n m c, ch đ k toán liên quan và quy đ nh đ c thù c aị ủ ẩ ự ế ộ ế ị ắ ủ doanh nghi p. Các nghi p v này đệ ệ ụ ược h ch toán đúng trình t và phạ ự ương pháp
k toán.ế
Đúng k : ỳ Các nghi p v TSCĐ đệ ụ ược h ch toán đúng k phát sinh theo nguyênạ ỳ
t c k toán d n tích.ắ ế ồ
*M c tiêu v s d TSCĐ ụ ề ố ư
S hi n h u: ự ệ ữ T t c TSCĐ đ u c doanh nghi p trình bày trên BCTC là ph iấ ả ư ọ ệ ả
t n t i th c t t i th i đi m báo cáo. S li u ki m kê th c t c a doanhồ ạ ự ế ạ ờ ể ố ệ ể ự ế ủ nghi p.ệ
Quy n và nghĩa v : ề ụ Toàn b TSCĐ độ ược báo cáo ph i thu cả ộ quy n s h uề ở ữ
c a doanh nghi p, đ i v i TSCĐ thuê tài chính ph i thu c quy n ki m soát lâuủ ệ ố ớ ả ộ ề ể dài c a doanh nghi p trên c s h p đ ng thuê đã ký.ủ ệ ơ ở ợ ồ
Đánh giá: s d tài kho n TSCĐ đố ư ả ược đánh giá theo đúng quy đ nhị chu n m c, ch đ k toán và quy đ nh c th c a doanh nghi p.ẩ ự ế ộ ế ị ụ ể ủ ệ
Tính toán: Vi c xác đ nh s d TSCĐ là đúng đ n không sai sót.ệ ị ố ư ắ
Đ y đ : ầ ủ Toàn b TSCĐ độ ược trình bày đ y đ trên BCTC (không b thi uầ ủ ị ế
ho c sót)ặ
Đúng đ n: ắ TSCĐ được phân lo i đúng đ n đ trình bày trên BCTCạ ắ ể
C ng d n: ộ ồ S li u lũy k tính d n trên các s chi ti t TSCĐ đố ệ ế ồ ổ ế ược xác đ nhị đúng đ n. VI c k t chuy n s li u t các s k toán chi ti t sang các s k toánắ ệ ế ể ố ệ ừ ổ ế ế ổ ế
t ng h p và s cái không có sai sót.ổ ợ ổ
Báo cáo: Các ch tiêu liên quan đ n TSCĐ trên BCTC đỉ ế ược xác đ nh đúng theoị các quy đ nh c a chu n m c, ch đ k tooán, không có sai sót.ị ủ ẩ ự ế ộ ế
*Các công c ki m soát khác ụ ể
H th ng s chi ti t TSCĐ: Đ n v m s chi ti t cho t ng lo i TSCĐ baoệ ố ổ ế ơ ị ở ổ ế ừ ạ
g m s ch ti t, th chi ti t, h s chi ti t.ồ ổ ỉ ế ẻ ế ồ ơ ế