Đề tài: Nghiên cứu giải pháp xây dựng hệ thống đê biển Nam Bộ được nghiên cứu với mục đích đánh giá thực trạng hệ thống đê biển Nam Bộ; xác định quy luật diễn biến của dải ven biển Nam Bộ; xác định được các thông số kỹ thuật, giải pháp thi công đê biển Nam Bộ. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1. TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề
Là m t qu c gia v i chi u dài b bi n kho ng 3260 km, Vi t Nam có m tộ ố ớ ề ờ ể ả ệ ộ
l i th r t l n trong vi c phát tri n kinh t bi n và khai thác ngu n l i t vùngợ ế ấ ớ ệ ể ế ể ồ ợ ừ bãi ven b Nh ng bên c nh đó, chúng ta cũng ph i gánh ch u nh ng thi t h i h tờ ư ạ ả ị ữ ệ ạ ế
s c n ng n do thiên tai t bi n mang l i. Hàng năm, nh ng c n bão liên ti p đứ ặ ề ừ ể ạ ữ ơ ế ổ
b t bi n vào đ t li n đã mang đi m t kh i lộ ừ ể ấ ề ộ ố ượng l n v tài s n, tính m ng conớ ề ả ạ
ngườ ồi đ ng th i đ l i nh ng th m h a không nh v môi trờ ể ạ ữ ả ọ ỏ ề ường mà nhi u nămề sau con ngườ ẫi v n ch a kh c ph c đư ắ ụ ược
Trong nh ng năm g n đây s khai thác quá m c tài nguyên thiên nhiên c aữ ầ ự ứ ủ con người làm cho khí h u toàn c u thay đ i. Nhi t đ trái đ t ngày càng nóngậ ầ ổ ệ ộ ấ lên là v n đ th i s t o ra m i quan tâm đ c bi t cho t t c các qu c gia trênấ ề ờ ự ạ ố ặ ệ ấ ả ố
th gi i. H u qu c a hi n tế ớ ậ ả ủ ệ ượng này là m c nự ước bi n ngày càng dâng cao kéoể theo nh ng th m h a nh bão bi n, sóng th n, đ ng đ t …ữ ả ọ ư ể ầ ộ ấ
M t trong nh ng bi n pháp kh c ph c nh ng thiên tai đó độ ữ ệ ắ ụ ữ ược các nướ ctrên th gi i và Vi t Nam áp d ng đã mang l i nh ng hi u qu r t thi t th c làế ớ ệ ụ ạ ữ ệ ả ấ ế ự xây d ng h th ng đê bi n đ phòng ch ng thiên tai, b o v tính m ng và tài s nự ệ ố ể ể ố ả ệ ạ ả
c a c dân vùng ven bi n.ủ ư ể
Vùng ven bi n Nam B t Bà R a Vũng Tàu đ n Kiên Giang là vùng đaể ộ ừ ị ế
d ng v sinh thái, có vai trò l n trong s phát tri n kinh t c a c a mi n Namạ ề ớ ự ể ế ủ ủ ề cũng nh c a c nư ủ ả ước. Dù v y, ti m năng kinh t đa d ng c a vùng này v nậ ề ế ạ ủ ẫ
ch a đư ược khai thác tương x ng, kém n đ nh, v n còn ti m n nhi u r i ro doứ ổ ị ẫ ề ẩ ề ủ thiên tai. M t trong nh ng nguyên nhân là h th ng đê bi n độ ữ ệ ố ể ược hình thành qua nhi u th h v i quy mô, nhi m v , ch c năng t ng th i k khác nhau, vi cề ế ệ ớ ệ ụ ứ ở ừ ờ ỳ ệ xây d ng mang tính ch p vá, hi n t i ch a đ kh năng ch ng tri u cự ắ ệ ạ ư ủ ả ố ề ường,
nước bi n dâng, đ b o v s n xu t và đ i s ng c a nhân dân.ể ể ả ệ ả ấ ờ ố ủ
Trang 2Vì v y, vi c xây d ng h th ng đê bi n, đê ngăn m n c a sông Nam Bậ ệ ự ệ ố ể ặ ử ộ hoàn ch nh, đ ng b v i quy mô công trình có kh năng gi m nh thiên tai là m tỉ ồ ộ ớ ả ả ẹ ộ nhu c u c p thi t nh m ng phó v i nh ng thay đ i v khí h u toàn c u, b o vầ ấ ế ằ ứ ớ ữ ổ ề ậ ầ ả ệ
s phát tri n b n v ng cho s n xu t và n đ nh đ i s ng nhân dân trong vùng. ự ể ề ữ ả ấ ổ ị ờ ố
Đ h th ng đê bi n làm vi c n đ nh, an toàn và phát huy hi u qu phòngể ệ ố ể ệ ổ ị ệ ả
ch ng thiên tai đ ng th i ti t ki m kinh phí đ u t xây d ng c n ph i nghiênố ồ ờ ế ệ ầ ư ự ầ ả
c u các gi i pháp xây d ng d a trên các căn c khoa h c.ứ ả ự ự ứ ọ
2. M C ĐÍCH C A Đ TÀIỤ Ủ Ề
Đánh giá th c tr ng h th ng đê bi n Nam B ;ự ạ ệ ố ể ộ
Xác đ nh quy lu t di n bi n c a d i ven bi n Nam B ;ị ậ ễ ế ủ ả ể ộ
Xác đ nh đị ược các thông s k thu t, gi i pháp thi công đê bi n Nam B ố ỹ ậ ả ể ộ
3. PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
Toàn b tuy n đê bi n t Bà R a – Vũng Tàu đ n Kiên Giang, trong đó t pộ ế ể ừ ị ế ậ trung nghiên c u m t s đo n đi n hình, đ i di n cho t ng khu v c.ứ ộ ố ạ ể ạ ệ ừ ự
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Đi u tra, thu th p, h th ng hóa các tài li u c b n ph c v nghiên c u;ề ậ ệ ố ệ ơ ả ụ ụ ứ
K th a các k t qu nghiên c u trế ừ ế ả ứ ước đây;
Nghiên c u lý thuy t c b n;ứ ế ơ ả
S d ng các ph n m m tin h c hi n đ i.ử ụ ầ ề ọ ệ ạ
5. K T QU D KI N Đ T ĐẾ Ả Ự Ế Ạ ƯỢC
Đ a ra đư ược b c tranh toàn c nh v th c tr ng h th ng đê bi n Nam B ứ ả ề ự ạ ệ ố ể ộ
Ki n ngh v trí tuy n, quy mô công trình và các thông s k thu t đê bi nế ị ị ế ố ỹ ậ ể Nam B ộ
Đ xu t k thu t xây d ng đê bi n Nam B qua t ng th i k ề ấ ỹ ậ ự ể ộ ừ ờ ỳ
Trang 3CH ƯƠ NG I
GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
1.1. VAI TRÒ C A H TH NG ĐÊ BI NỦ Ệ Ố Ể
1.1.1. Đê bi n và gi m nh thiên taiể ả ẹ
Trong vài th p niên g n đây khí h u toàn c u có s bi n đ i m nh khi nậ ầ ậ ầ ự ế ổ ạ ế cho ngày càng có nhi u tác đ ng b t l i đ n môi trề ộ ấ ợ ế ường sinh thái c a trái đ t.ủ ấ
M t trong nh ng h u qu c a s thay đ i khí h u toàn c u đó là hi n tộ ữ ậ ả ủ ự ổ ậ ầ ệ ượ ng
nước bi n dâng. Nguyên nhân chính c a hi n tể ủ ệ ượng này là do nh hả ưởng c aủ
hi u ng nhà kính d n đ n s nóng d n lên c a Trái đ t, khi n cho các d i băngệ ứ ẫ ế ự ầ ủ ấ ế ả
B c C c tan nhanh h n, nhi u n i d i băng tan t i h n 1 mét m i tháng; ngòai
ra vi c khai thác nệ ước ng m đang ngày càng gia tăng, đ c bi t t i các đô th l n,ầ ặ ệ ạ ị ớ làm m t đ t b s t lún. Theo c nh báo c a Liên hi p qu c thì Vi t Nam có thặ ấ ị ụ ả ủ ệ ố ệ ể
ch u nh hị ả ưởng nghiêm tr ng c a hi n tọ ủ ệ ượng tan băng [15]
Theo tính toán, n u m c nế ự ước bi n toàn c u tăng thêm 1 mét, Vi t Nam sể ầ ệ ẽ
ph i đ i m t v i m c thi t h i lên t i 17 t USD/năm; 1/5 dân s s m t nhàả ố ặ ớ ứ ệ ạ ớ ỷ ố ẽ ấ
c a và 12,3% di n tích đ t tr ng tr t c a c nử ệ ấ ồ ọ ủ ả ướ ẽ ếc s bi n m t; 40.000 km² di nấ ệ tích đ ng b ng và 17 km² di n tích b bi n khu v c các t nh l u v c sôngồ ằ ệ ờ ể ở ự ỉ ư ự Mêkông s ch u tác đ ng c a nh ng tr n lũ m c đ không th d đoán đẽ ị ộ ủ ữ ậ ở ứ ộ ể ự ượ c.Theo các nhà khoa h c, t i Vi t Nam trong năm th p niên g n đây, hi n tọ ạ ệ ậ ầ ệ ượ ngEnso (hi n tệ ượng nhi u đ ng nhi t đ c a nễ ộ ệ ộ ủ ước bi n vùng xích đ o Thái Bìnhể ạ
Dương) ngày càng có tác đ ng m nh m đ n ch đ th i ti t và đ c tr ng khíộ ạ ẽ ế ế ộ ờ ế ặ ư
h u trên nhi u khu v c. D báo nhi t đ s tăng t i các t nh mi n Nam t 0,1 ÷ậ ề ự ự ệ ộ ẽ ạ ỉ ề ừ 0,50C vào năm 2010, t 0,4 ÷ 3ừ 0C (năm 2070) và t i mi n B c t 0,3 ÷ 0,7ạ ề ắ ừ 0C (năm 2010) và t 1,2÷4,5ừ 0C (năm 2070). M c nự ước bi n d báo s dâng cao thêmể ự ẽ 3÷15cm (năm 2010) và t 15÷90cm (năm 2070).ừ
Trang 4Hình 1.1: B n đ d báo các vùng nh h ả ồ ự ả ưở ng n ướ c bi n dâng ể
Đ ng b ng Sông C u Long (Ngu n: ICEM)
đ y đ trong nh ng năm g n đây chúng ta đã ph i ch ng ki n các th m h a nh :ầ ủ ữ ầ ả ứ ế ả ọ ư
c n bão Linda (bão s 5) tháng 11/1997 đ b vào Nam B làm 445 ngơ ố ổ ộ ộ ười ch t,ế 3.409 ngườ ị ấi b m t tích, 857 ngườ ị ươi b th ng, 3.783 tàu thuy n b chìm, 22.000ề ị ngôi nhà b phá h y, t ng thi t h i v v t ch t lên t i 5.569 t đ ng. Đ t sóngị ủ ổ ệ ạ ề ậ ấ ớ ỷ ồ ợ
th n x y ra vào cu i năm 2004 vùng Nam Á và Đông Nam Á, làm ch t h nầ ả ố ở ế ơ 200.000 người, 2 tri u ngệ ười m t nhà c a, t ng thi t h i lên t i nhi u t USD.ấ ử ổ ệ ạ ớ ề ỷ
Tr n bão Katrina đ b vào nậ ổ ộ ước M cu i tháng 8/2005 v i s c gió m nh nh tỹ ố ớ ứ ạ ấ
Trang 5lên t i 240 km/h đã cớ ướp đi m ng s ng c a hàng trăm ngạ ố ủ ười, đã gây thi t h i vệ ạ ề
v t ch t lên t i 100 t USD. ậ ấ ớ ỷ Năm 2005 được xem là m c quan tr ng c a Vi tố ọ ủ ệ Nam trong công tác phòng ch ng thiên tai t phía bi n. Liên ti p các c n bão số ừ ể ế ơ ố
2, 4, và 6 đ b vào các t nh mi n B c trong vòng 3 tháng đã làm suy y u đáng kổ ộ ỉ ề ắ ế ể
s c ch ng đ c a toàn h th ng đê bi n. Ti p theo đó, c n bão s 7 (Damrey)ứ ố ỡ ủ ệ ố ể ế ơ ố tháng 9/2005 đ b vào các t nh t Qu ng Ninh đ n Ngh An, nổ ộ ỉ ừ ả ế ệ ước dâng k tế
h p v i tri u cợ ớ ề ường và sóng l n đã gây v đê và ng p l t t i nhi u n i thu c cácớ ỡ ậ ụ ạ ề ơ ộ
t nh H i Phòng, Nam Đ nh và Thanh Hóa, gây ra h u qu n ng n v kinh t c aỉ ả ị ậ ả ặ ề ề ế ủ toàn vùng. G n đây nh t là c n bão Durian (s 9) đầ ấ ơ ố ược hình thành bão B cở ổ ắ Thái Bình Dương vào ngày 26112006 và k t thúc V nh Thái Lan ngày 512ế ở ị
2006. Bão Durian v i qu đ o đớ ỹ ạ ường di chuy n b t thể ấ ường, không tuân theo quy
lu t nào đã gây thi t h i l n cho các t nh Nam Trung B và Nam B , khi n choậ ệ ạ ớ ỉ ộ ộ ế hàng trăm km đê bi n b h h ng, mùa màng b thi t h i, hàng ngàn căn nhà bể ị ư ỏ ị ệ ạ ị
s p và t c mái, nhi u công trình công c ng nh : đậ ố ề ộ ư ường giao thông, đường đi n,ệ
tr s , trụ ở ường h c b tàn phá. ọ ị Ước tính thi t h i do c n bão s 9 gây ra lên đ nệ ạ ơ ố ế hàng trăm t đ ng [3].ỷ ồ
T t c nh ng thi t h i do thiên tai gây ra nói trên đ i v i Vi t Nam đ u cóấ ả ữ ệ ạ ố ớ ệ ề
th gi m nh n u nh chúng ta có h th ng đê bi n v ng ch c, v i quy mô, kíchể ả ẹ ế ư ệ ố ể ữ ắ ớ
thước công trình đ l n đ đ s c ch ng ch i v i thiên tai. Nh n th c đủ ớ ể ủ ứ ố ọ ớ ậ ứ ược vai trò quan tr ng c a h th ng đê bi n, qua nhi u th h , cha ông chúng ta đã xâyọ ủ ệ ố ể ề ế ệ
d ng, c ng c , nâng c p h th ng đê bi n t nh ng năm xa x a cho đ n ngàyự ủ ố ấ ệ ố ể ừ ữ ư ế này. Chính vì v y mà các th m h a nêu trên đã đậ ả ọ ược gi m thi u, đã đả ể ược ngăn
ch n nhi u n i, không cho nặ ở ề ơ ước bi n tràn vào tàn phá nhà c a, đ t đai, hoaể ử ấ màu và c s h t ng vùng ven bi n. Đ đ i m t v i nh ng nh hơ ở ạ ầ ể ể ố ặ ớ ữ ả ưởng b t l iấ ợ
c a th i ti t và các hi n tủ ờ ế ệ ượng t nhiên b t thự ấ ường có th x y ra, trong nh ngể ả ữ năm t i nớ ước ta c n ph i ti p t c chú ý h n n a đ n công tác đê đi u và phòngầ ả ế ụ ơ ữ ế ề
ch ng l t bão, thông qua vi c nâng c p duy tu và b o trì h th ng đê hi n có,ố ụ ệ ấ ả ệ ố ệ nghiên c u làm m i các h th ng đê c n thi t t i nh ng khu v c xung y u c nứ ớ ệ ố ầ ế ạ ữ ự ế ầ
Trang 6b o v Vi c ti n hành nâng c p và xây m i h th ng đê bi n c n đả ệ ệ ế ấ ớ ệ ố ể ầ ược ti nế hành trên c s các nghiên c u chuyên ngành c th v tiêu chu n an toàn, tínhơ ở ứ ụ ể ề ẩ
kh thi, tính th c ti n liên quan đ n các khía c nh kinh t và k thu t, g n li nả ự ễ ế ạ ế ỹ ậ ắ ề
v i chi n lớ ế ược phát tri n chung c a t ng vùng, t ng khu v c và toàn qu c.ể ủ ừ ừ ự ố
1.1.2. Đê bi n và “Chi n lể ế ược bi n Vi t Nam đ n năm 2020”ể ệ ế
V a qua t i H i ngh l n th 4 Ban Ch p hành Trung ừ ạ ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng (Khoá X)ả cũng đã đ a ra ngh quy t v “Chi n lư ị ế ề ế ược bi n Vi t Nam đ n năm 2020”. Trongể ệ ế Chi n lế ược Bi n Vi t Nam đ n năm 2020, ph i ph n đ u đ nể ệ ế ả ấ ấ ể ước ta tr thànhở
m t qu c gia m nh v bi n, giàu lên t bi n, b o v v ng ch c ch quy n qu cộ ố ạ ề ể ừ ể ả ệ ữ ắ ủ ề ố gia trên bi n, góp ph n gi v ng n đ nh và phát tri n đ t nể ầ ữ ữ ổ ị ể ấ ước; k t h p ch tế ợ ặ
ch gi a phát tri n kinh t xã h i v i đ m b o qu c phòng, an ninh và b o vẽ ữ ể ế ộ ớ ả ả ố ả ệ môi trường; có chính sách h p d n nh m thu hút m i ngu n l c cho phát tri nấ ẫ ằ ọ ồ ự ể kinh t bi n; xây d ng các trung tâm kinh t l n vùng duyên h i g n v i các ho tế ể ự ế ớ ả ắ ớ ạ
đ ng kinh t bi n làm đ ng l c quan tr ng đ i v i s phát tri n c a c nộ ế ể ộ ự ọ ố ớ ự ể ủ ả ướ c
Ph n đ u đ n năm 2020, kinh t bi n đóng góp kho ng 5355% GDP, 5560%ấ ấ ế ế ể ả kim ng ch xu t kh u c a c nạ ấ ẩ ủ ả ước, gi i quy t t t các v n đ xã h i, c i thi nả ế ố ấ ề ộ ả ệ
m t bộ ước đáng k đ i s ng c a nhân dân vùng bi n và ven bi n. Đ đ t để ờ ố ủ ể ể ể ạ ượ c
nh ng m c tiêu này, c n th y rõ nhi m v c a h th ng đê bi n trong tữ ụ ầ ấ ệ ụ ủ ệ ố ể ương lai.+ H th ng đê bi n là ti n đ đ hình thành và phát tri n các đô th venệ ố ể ề ề ể ể ị
bi n, các trung tâm phát tri n kinh t bi n. Trể ể ế ể ước h t, c n ph i khai thác l i thế ầ ả ợ ế
và phát tri n du l ch bi n trên hàng nghìn kilômét b bi n, ngành công nghi pể ị ể ờ ể ệ
s ch mà thiên nhiên đã ban t ng ti m năng cho Vi t Nam, m t l i th không nhạ ặ ề ệ ộ ợ ế ỏ
so v i các nớ ước trong khu v c. Tuy nhiên c s h t ng ph c v cho phát tri nự ơ ở ạ ầ ụ ụ ể
du l ch hi n nay còn y u kém, đ c bi t là giao thông. Do v y c n xây d ng m tị ệ ế ặ ệ ậ ầ ự ộ
h th ng đê bi n v ng ch c, v a k t h p làm đệ ố ể ữ ắ ừ ế ợ ường giao thông, v a làm lá ch nừ ắ
ch ng ng p l t, b o v dân c và c s h t ng các trung tâm du l ch, các đô thố ậ ụ ả ệ ư ơ ở ạ ầ ị ị ven bi n trong tể ương lai. H th ng đê bi n này s tr thành con đệ ố ể ẽ ở ường huy tế
Trang 7m ch, liên l c gi a các đô th ven bi n, đ ng th i là tuy n phòng th b o đ m anạ ạ ữ ị ể ồ ờ ế ủ ả ả ninh qu c phòng.ố
+ H th ng đê bi n khép kín s b o v an toàn cho d i ven bi n c a các đ aệ ố ể ẽ ả ệ ả ể ủ ị
phương, ph c v chuy n đ i c c u kinh t , nh t là kinh t nông nghi p và nuôiụ ụ ể ổ ơ ấ ế ấ ế ệ
tr ng th y s n. Các công trình th y l i dồ ủ ả ủ ợ ưới đê bi n (nh c ng, âu thuy n …) sể ư ố ề ẽ
đ m nhi m ch c năng ch đ ng đi u ti t nả ệ ứ ủ ộ ề ế ước ng t, m n phù h p v i t ng giaiọ ặ ợ ớ ừ
đ an phát tri n kinh t nông nghi p và th y s n, góp ph n xóa đói, gi m nghèoọ ể ế ệ ủ ả ầ ả
và phát tri n kinh t b n v ng cho các đ a phể ế ề ữ ị ương.
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a công tác b o v b bi n và phòngọ ủ ả ệ ờ ể
ch ng lũ t phía bi n, Chính ph đã quy t đ nh l p k ho ch đ u t m t chố ừ ể ủ ế ị ậ ế ạ ầ ư ộ ươ ngtrình c p qu c gia v xây d ng và c ng c h th ng đê bi n ấ ố ề ự ủ ố ệ ố ể (“Ch ươ ng trình Nhà n ướ c v xây d ng và nâng c p h th ng đê bi n”) ề ự ấ ệ ố ể Theo đó, t 2005 đ nừ ế năm 2020 Nhà nước đ u t trên 10 nghìn t đ ng cho vi c xây d ng nâng c p vàầ ư ỉ ồ ệ ự ấ làm m i các tuy n đê bi n. Đ vi c xây d ng h th ng đê bi n có đ căn cớ ế ể ể ệ ự ệ ố ể ủ ứ khoa h c, Nhà nọ ước đã giao cho B NN&PTNT ch trì th c hi n m t chộ ủ ự ệ ộ ươ ngtrình nghiên c u ph c v xây d ng h th ng đê bi n, bao g m 2 giai đo n: ứ ụ ụ ự ệ ố ể ồ ạ
Giai đo n 1: ạ Chương trình khoa h c công ngh ph c v xây d ng đê bi nọ ệ ụ ụ ự ể
và công trình th y l i vùng c a sông ven bi n; Ph m vi th c hi n c a giai đo n 1ủ ợ ử ể ạ ự ệ ủ ạ bao g m các đ a phồ ị ương có đê bi n t Qu ng Ninh đ n Qu ng Nam;ể ừ ả ế ả
Giai đo n 2: ạ Chương trình c ng c , nâng c p và xây d ng m i đê bi n cácủ ố ấ ự ớ ể
t nh t Qu ng Ngãi đ n Kiên Giang;ỉ ừ ả ế
Các đ tài c a giai đo n 1 đã và đang đề ủ ạ ược th c hi n, các đ tài c a giaiự ệ ề ủ
đo n 2 m i trong giai đo n đ xu t.ạ ớ ạ ề ấ
Do nh ng vai trò to l n đã nêu trên, vi c đ u t xây d ng h th ng đê bi nữ ớ ệ ầ ư ự ệ ố ể Nam B đúng yêu c u k thu t, đáp ng độ ầ ỹ ậ ứ ược m c đích đ t ra, t o ti n đ đụ ặ ạ ề ề ể phát tri n b n v ng và n đ nh đ i s ng c a nhân dân vùng ven bi n nói riêng vàể ề ữ ổ ị ờ ố ủ ể
c nả ước nói chung là r t c p thi t.ấ ấ ế
Trang 81.2. TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀ XÂY D NG ĐÊ BI N TRONG VÀỨ Ự Ể NGOÀI NƯỚC
1.2.1. Tình hình xây d ng đê bi n trên th gi iự ể ế ớ
T h p đê và các h ng m c khác trong h th ng công trình phòng ch ng cácổ ợ ạ ụ ệ ố ố
hi m h a do thiên tai gây ra t bi n để ọ ừ ể ược các qu c gia trên th gi i, đ c bi t làố ế ớ ặ ệ các qu c gia có bi n quan tâm. Tuy nhiên, tùy thu c vào đ c đi m t nhiên, khíố ể ộ ặ ể ự
h u, đ a hình và trình đ phát tri n c a m i qu c gia mà các h th ng này đậ ị ộ ể ủ ỗ ố ệ ố ượ cphát tri n m c đ khác nhau.ể ở ứ ộ
Hà Lan là m t đ t nộ ấ ước có đ n 2/3 di n tích th p h n m c nế ệ ấ ơ ự ước bi n, vìể
v y s b n v ng c a các h th ng đê bi n là v n đ s ng còn đ i v i ngậ ự ề ữ ủ ệ ố ể ấ ề ố ố ớ ười Hà Lan. Chính vì l đó h đã b ng m i cách b o v v ng ch c h th ng đê trẽ ọ ằ ọ ả ệ ữ ắ ệ ố ướ ctác đ ng c a thiên nhiên. Sau th m h a đê bi n năm 1953, chính ph Hà Lan đãộ ủ ả ọ ể ủ
có nh ng chính sách quan tâm đ c bi t t i h th ng này nh đê là công trình cóữ ặ ệ ớ ệ ố ư
c p đ c bi t cao; V i đê sông thông thấ ặ ệ ớ ường, t n su t thi t k là (1:1.250); hầ ấ ế ế ệ
th ng đê bi n đố ể ược thi t k v i t n su t th p h n (1:10.000), th m chí th p h nế ế ớ ầ ấ ấ ơ ậ ấ ơ
n a. ữ
Trang 9Hình 1.2: B n đ phân vùng t n su t thi t k đê bi n Hà Lan ả ồ ầ ấ ế ế ể
Đê bi n để ược xây d ng sao cho không cho phép nự ước tràn dưới tác đ ngộ
c a sóng bão; k t c u c a đê đủ ế ấ ủ ược đ c bi t quan tâm và đặ ệ ược ki m soát r t ch tể ấ ặ
ch v ch t lẽ ề ấ ượng trong quá trình xây d ng thông qua m t y ban riêng thu cự ộ ủ ộ Nhà nước. Đê thường có c c ngoài và c trong k t h p giao thông. Tùy theoả ơ ơ ế ợ
m c đ quan tr ng mà k t c uứ ộ ọ ế ấ
c a đê cũng khác nhau. Ch ng h nủ ẳ ạ
đê không tr c di n v i bi nự ệ ớ ể
thường là đê đ t v i lõi đ t ho cấ ớ ấ ặ
lõi cát b o v b ng đ t sét, ngoàiả ệ ằ ấ
Trang 10tr ng c c mái trong và mái ngoài, t n su t thi t k cũng th p h n. Đ i v iồ ỏ ả ầ ấ ế ế ấ ơ ố ớ
nh ng đê tr c di n v i bi n thì lõi không khác so v i nh ng đê khác, nh ng n nữ ự ệ ớ ể ớ ữ ư ề
đê được x lý và gia c r t c n th n, l p b o v khá đ c bi t. Đó là các kh iử ố ấ ẩ ậ ớ ả ệ ặ ệ ố
b o v có xu hả ệ ướng chuy n t d ng “b n” nh đang để ừ ạ ả ư ược s d ng ph bi nử ụ ổ ế
hi n nay sang d ng c t đ tăng n đ nh và d s a ch a khi có s c K t c uệ ạ ộ ể ổ ị ễ ử ữ ự ố ế ấ
c a đê có xu th m r ng v i vi c b trí c ngoài đ l n đ chi t gi m t i đaủ ế ở ộ ớ ệ ố ơ ủ ớ ể ế ả ố năng lượng sóng leo và sóng tràn đ nh, đ ng th i đó cũng là đỉ ồ ờ ường giao thông k tế
h p đợ ường s a ch a, b o dử ữ ả ưỡng đê khi c n thi t. Vi c b o v mái ngoài và chânầ ế ệ ả ệ
đê cũng được xem là đ c bi t quan tr ng trong xây d ng đê bi n. T i nh ngặ ệ ọ ự ể ạ ữ vùng có tác đ ng sóng l n, b o v mái ngoài đê và chân đê thộ ớ ả ệ ường được tăng
cường b ng l p v h p b i các c u ki n bê tông đúc s n, có th theo hình th cằ ớ ỏ ợ ở ấ ệ ẵ ể ứ
lo i k t c u t chèn ho c các kh i hình l p phạ ế ấ ự ặ ố ậ ương (ví d nh : Tetrapod,ụ ư Accrepod, Xblock hay Cube), v i kh i lớ ố ượng t vài t n đ n vài ch c t n thừ ấ ế ụ ấ ả phía bãi trước đ tri t tiêu b t năng lể ệ ớ ượng sóng trước khi sóng vào đ n đê. ế
Hình 1.3: Đê bi n k t h p giao thông Hà Lan ể ế ợ ở
H th ng đê bi n c a M đa d ng h n do đ a hình nệ ố ể ủ ỹ ạ ơ ị ước này không gi ngố
Hà Lan. Chính vì v y chi n lậ ế ược phòng ch ng thiên tai c a M cũng khác d n t iố ủ ỹ ẫ ớ
k t c u c a đê cũng khác. Ngoài nh ng thành ph quan tr ng ven bi n thì d i bế ấ ủ ữ ố ọ ể ả ờ
bi n r ng l n c a nể ộ ớ ủ ước M là nh ng khu v c không quá đông dân c , đ t l iỹ ữ ự ư ấ ạ
r ng nên chi n lộ ế ược đ i v i các vùng này là xây d ng m t c s h t ng r t t tố ớ ự ộ ơ ở ạ ầ ấ ố
v i h th ng đớ ệ ố ường giao thông r ng, nhi u làn, nhi u ki u đ n u r i ro x y raộ ề ề ể ể ế ủ ả thì s tán ra kh i vùng nguy hi m r t nhanh. Vì v y, k t c u đê bi n không quáơ ỏ ể ấ ậ ế ấ ể kiên c nh Hà Lan. Xu th “t nhiên” tác đ ng ít nh t t i môi trố ư ở ế ự ộ ấ ớ ường cũng là quan đi m phát tri n c a M ể ể ủ ỹ
Các nước g n chúng ta thì Nh t B n có h th ng đê bi n khá đ c bi t. Làầ ậ ả ệ ố ể ặ ệ
qu c gia có b n m t là bi n, thố ố ặ ể ường xuyên b đ ng đ t, sóng th n đe d a v iị ộ ấ ầ ọ ớ nguy c phá ho i h th ng đê đi u r t l n nên Nh t B n cũng đ c bi t quan tâmơ ạ ệ ố ề ấ ớ ậ ả ặ ệ
Trang 11t i đê c a sông và đê bi n m c d u đ t đai c a Nh t B n h u h t cao h n m cớ ử ể ặ ầ ấ ủ ậ ả ầ ế ơ ự
nước bi n. đ t nể Ở ấ ước này, qui đ nh thi t k v i t ng lo i đê theo c p côngị ế ế ớ ừ ạ ấ trình được giám sát ch t ch Đê cũng là m t công trình đa m c tiêu, trong đó v nặ ẽ ộ ụ ấ
đ giao thông đề ượ ưc u tiên hàng đ u, chính vì v y đê bi n c a Nh t B n cũngầ ậ ể ủ ậ ả
bi n, vì v y, ngể ậ ười ta quan tâm đ n nh ng gi i pháp m m nh : nuôi bãi, tr ngế ữ ả ề ư ồ
r ng ng p m n v.v Các đ i tàu hút cát ho t đ ng thừ ậ ặ ộ ạ ộ ường xuyên làm r ng cácộ bãi t m, t o thêm c nh quan, d i đ t ven bi n đắ ạ ả ả ấ ể ược tr ng cây ch n sóng, bàiồ ắ toán phát tri n b n v ng môi trể ề ữ ường sinh thái bi n luôn để ược đ t ra trong các dặ ự
án phát tri n.ể
1.2.2. Tình hình xây d ng đê bi n trong nự ể ước
Đường b bi n nờ ể ước ta tr i dài t B c t i Nam đi qua nhi u vùng v i cácả ừ ắ ớ ề ớ
đi u ki n đ a ch t, th y văn và khí h u khác nhau, chính vì v y mà h th ng đêề ệ ị ấ ủ ậ ậ ệ ố
bi n m i vùng đ u có đ c thù riêng v quy mô, ki n trúc, cũng nh m c để ở ỗ ề ặ ề ế ư ứ ộ quan tr ng. Đê bi n Vi t Nam bao g m các h th ng chính nh sau:ọ ể ệ ồ ệ ố ư
1.2.2.1. H th ng đê bi n và đê c a sông vùng đ ng b ng B c B (t Qu ng ệ ố ể ử ồ ằ ắ ộ ừ ả Ninh đ n Ninh Bình) ế
Trang 12Được xây d ng b i trúc, phát tri n theo th i gian và do r t nhi u th hự ồ ể ờ ấ ề ế ệ
th c hi n. Đê ch y u là đê đ t, v t li u l y t i ch và ngự ệ ủ ế ấ ậ ệ ấ ạ ỗ ườ ịi đ a phương tự
đ p b ng nh ng phắ ằ ữ ương pháp th công. ủ
Hình 1.4: Thi công đê bi n H i H u ể ả ậ
H th ng đê bi n hình thành t kinh nghi m c a cha ông chúng ta khi th yệ ố ể ừ ệ ủ ấ
r ng đi u ki n m đ t có th b t đ u đằ ề ệ ở ấ ể ắ ầ ược là ti n hành. Chính vì v y, đê khôngế ậ thành tuy n rõ ràng mà là các đo n n m gi a các c a sông. Có nh ng đ a phế ạ ằ ữ ử ữ ị ươ ng
Trang 131.2.2.2. Vùng ven bi n B c Trung B (T Thanh Hóa đ n Hà Tĩnh) ể ắ ộ ừ ế
Theo th ng kê chi u dài các tuy n đê bi n, đê c a sông khu v c B c Trungố ề ế ể ử ự ắ
B kho ng 406 km. M c dù đã độ ả ặ ược quan tâm đ u t khôi ph c, nâng c p thôngầ ư ụ ấ qua d án PAM 4617, OXFAM, EC, CARE, ADB, tuy nhiên quy mô tuy n đêự ế
bi n vùng này nhìn chung là th p nh , khi có bão l n thể ấ ỏ ớ ường x y ra hi n tả ệ ượ ngtràn và v đê.ỡ
M t s t n t i chính c a tuy n đê bi n B c Trung B nh sau:ộ ố ồ ạ ủ ế ể ắ ộ ư
Còn kho ng 223km/406km đê bi n, đê c a sông th p nh , ch a đ caoả ể ử ấ ỏ ư ủ trình ch ng lũ, nố ước tràn thường xuyên khi có bão ho c gió mùa duy trì dài ngày.ặ
Chi u r ng m t đê kho ng 2 ÷ 2,5m, s đo n có chi u r ng trên 3mề ộ ặ ả ố ạ ề ộ kho ng 200km gây khó khăn trong vi c duy tu b o dả ệ ả ưỡng, đ c bi t trong nh ngặ ệ ữ
tr n bão gây s t l hay v đê. M t khác, n u coi đê là m t tuy n giao thông thìậ ạ ở ỡ ặ ế ộ ế cũng ch a đ t đư ạ ược m c đích. Đây cũng là m t v n đ đụ ộ ấ ề ược đ t ra trong vi cặ ệ phát tri n kinh t vùng bi n. M t khi c s h t ng giao thông đ m nh thì m iể ế ể ộ ơ ở ạ ầ ủ ạ ớ
có c h i phát tri n kinh t và là đi u ki n đ u t tr l i cho nâng c p, c ng cơ ộ ể ế ề ệ ầ ư ở ạ ấ ủ ố
h th ng đê bi n s n có.ệ ố ể ẵ
Lõi đê g m ph n l n là đ t cát, ph n gia c b ng l p đ t sét bao bênồ ầ ớ ấ ầ ố ằ ớ ấ ngoài l i không đ dày, không đ m b o các ch tiêu c lý đ t đ p, nên ch c nạ ủ ả ả ỉ ơ ấ ắ ỉ ầ
m t h h ng c c b s d n t i h u qu s phá h ng c m t đo n đê l n. Th cộ ư ỏ ụ ộ ẽ ẫ ớ ậ ả ẽ ỏ ả ộ ạ ớ ự
t cho th y r ng, khi g p bão có nế ấ ằ ặ ước tràn là đê b v nhi u đo n.ị ỡ ề ạ
M t đê m i đặ ớ ược gia c c ng hóa m t ph n, v mùa m a bão m t đêố ứ ộ ầ ề ư ặ
thường b s t l , l y l i nhi u đo n không th đi l i đị ạ ở ầ ộ ề ạ ể ạ ược
Mái phía bi n nhi u n i ch a để ề ơ ư ược b oả
v , v n thệ ẫ ường xuyên có nguy c s t lơ ạ ở
đe d a đ n an toàn c a đê, đ c bi t trongọ ế ủ ặ ệ
Trang 14mùa m a bão. Mái đê phía đ ng ch a đư ồ ư ược b o v nên nhi u đo n b xói, s t khiả ệ ề ạ ị ạ
m a l n ho c sóng tràn qua.ư ớ ặ
Hình 1.6: Tuy n đê bi n H u L c ế ể ậ ộ
D i cây ch n sóng trả ắ ước đê bi n tuy đã để ược quan tâm b o v , nh ng doả ệ ư
đ c đi m khu v c có đ phì kém, cây khó phát tri n, thêm vào đó ý th c b o vặ ể ự ộ ể ứ ả ệ
c a dân đ a phủ ị ương ch a t t d n đ n hi u qu b o v c a l p đ m bãi trư ố ẫ ế ệ ả ả ệ ủ ớ ệ ướ c
ch a cao trong khi bãi bi n m t s đo n có xu hư ể ở ộ ố ạ ướng bào mòn, h th p gây s tạ ấ ạ
l chân kè, đe d a đ n an toàn c a đê bi n nh đo n Ninh Phú, H u L c (t nhở ọ ế ủ ể ư ạ ậ ộ ỉ Thanh Hóa), đo n kè C m Nhạ ẩ ượng, đê H i Th ng (t nh Hà Tĩnh).ộ ố ỉ
M t v n đ t n t i l n đ i v i tuy n đê bi n B c Trung B là h th ngộ ấ ề ồ ạ ớ ố ớ ế ể ắ ộ ệ ố
c ng dố ưới đê r t nhi u v s lấ ề ề ố ượng, h u h t đầ ế ược xây d ng t vài ch c nămự ừ ụ
trước đây v i k t c u t m b và đang b xu ng c p nghiêm tr ng. C n có quyớ ế ấ ạ ợ ị ố ấ ọ ầ
ho ch l i, s a ch a và xây d ng m i đ đ m b o an toàn cho đê, phù h p v iạ ạ ử ữ ự ớ ể ả ả ợ ớ quy ho ch chung v phát tri n s n xu t.ạ ề ể ả ấ
1.2.2.3. Vùng ven bi n Trung Trung B (T Qu ng Bình đ n Qu ng Nam) ể ộ ừ ả ế ả
N m k p gi a các c a sông mà l u v c ch y u n m g n trong lãnh thằ ẹ ữ ử ư ự ủ ế ằ ọ ổ
nước ta. Đ t li n đấ ề ược b o v b i h th ng đê khá nh xung quanh các c a sôngả ệ ở ệ ố ỏ ử
và m t ph n b bi n. Ph n l n d i b bi n độ ầ ờ ể ầ ớ ả ờ ể ược b o v b i các đ n cát, có n iả ệ ở ụ ơ cao đ n 30 ÷ 50 m nh Qu ng Bình, Qu ng Tr , B c Th a Thiên Hu , r ngế ư ở ả ả ị ắ ừ ế ộ
t i hàng vài trăm mét, ho c v i c cây s nh Qu ng Bình, Qu ng Tr Đêớ ặ ớ ả ố ư ở ả ả ị thông thường ch có cao trình t i 3 ÷ 3.5 m và cho phép nỉ ớ ước tràn. Đê bi n ng n,ể ắ
b chia c t b i các sông, r ch, đ a hình đ i cát ven bi n và b o v m t di n tíchị ắ ở ạ ị ồ ể ả ệ ộ ệ canh tác nh h p d c theo đ m phá. Đê bi n, đê c a sông khu v c Trung Trungỏ ẹ ọ ầ ể ử ự
B có t ng chi u dài kho ng 560 km v i nhi m v ngăn m n, gi ng t, ch ng lũộ ổ ề ả ớ ệ ụ ặ ữ ọ ố
ti u mãn ho c lũ s m b o v s n xu t hai v lúa đông xuân và hè thu, đ ng th iể ặ ớ ả ệ ả ấ ụ ồ ờ
ph i đ m b o tiêu thoát nhanh lũ chính v M t s tuy n đê b o v các khu nuôiả ả ả ụ ộ ố ế ả ệ
tr ng th y s n. Đa s các tuy n đê bi n b o v di n tích canh tác nh dồ ủ ả ố ế ể ả ệ ệ ỏ ưới 3000
Trang 15ha. Chính vì v y, đê không cao, nh ng c n ph i gia c ba m t đ ch ng h h ngậ ư ầ ả ố ặ ể ố ư ỏ khi lũ tràn.
Ph n l n các tuy n đê đầ ớ ế ược đ p b ng đ t th t nh pha cát, m t s tuy nắ ằ ấ ị ẹ ộ ố ế
n m sâu so v i c a sông và đ m phá đ t thân đê là đ t sét pha cát nh đê Tằ ớ ử ầ ấ ấ ư ả Gianh (Qu ng Bình) đê Vĩnh Thái (Qu ng Tr ), m t s đo n đê đã đả ả ị ộ ố ạ ược b o vả ệ
3 m t ho c 2 m t b ng t m bê tông đ cho lũ tràn qua nh t m đê phá Tamặ ặ ặ ằ ấ ể ư ấ Giang (Th a Thiên Hu ), đê h u Nh t L (Qu ng Bình), ngoài các đo n đêừ ế ữ ậ ệ ả ạ
tr c ti p ch u tác đ ng c a sóng, gió đự ế ị ộ ủ ược xây d ng kè b o v , h u h t mái đêự ả ệ ầ ế
được b o v b ng c , đê vùng c a sông đả ệ ằ ỏ ử ược b o v b ng cây ch n sóng v iả ệ ằ ắ ớ các lo i cây sú, v t, đạ ẹ ước. M t s t n t i chính c a các tuy n đê bi n Trungộ ố ồ ạ ủ ế ể Trung B nh sau:ộ ư
Còn 240 km/ 560 km đê bi n, đê c a sông ch a để ử ư ược đ u t tu b nângầ ư ổ
c p nên còn th p nh , ch a đ m b o cao đ phong lũ yêu c u.ấ ấ ỏ ư ả ả ộ ầ
Tr đo n đê thu c thu c thành ph Đà N ng có chi u r ng m t đê trênừ ạ ộ ộ ố ẵ ề ộ ặ 4,0m, còn l i h u h t b r ng m t đê nh h n 3.5m, th m chí có đ n 272km m tạ ầ ế ề ộ ặ ỏ ơ ậ ế ặ
đê ch r ng 1.5 ÷ 2.0m. Chi u r ng m t đê nh gây khó khăn r t l n trong vi cỉ ộ ề ộ ặ ỏ ấ ớ ệ
k t h p giao thông b cũng nh c u h đê.ế ợ ộ ư ứ ộ
Toàn b m t đê ch a độ ặ ư ược gia c c ng hóa, v mùa m a bão m t đêố ứ ề ư ặ
thường b l y l i nhi u đo n không th đi l i đị ầ ộ ề ạ ể ạ ược
Đ n nay m i có kho ng 165km/560km có kè b o v mái, ph n l n mái đêế ớ ả ả ệ ầ ớ phía bi n ch a để ư ược b o v , ho c l p b o v ch a đ kiên c nên v n thả ệ ặ ớ ả ệ ư ủ ố ẫ ườ ng
b s t l đe d a đ n an toàn c a các tuy n đê bi n. M t s đo n đê thu c Th aị ạ ở ọ ế ủ ế ể ộ ố ạ ộ ừ Thiên Hu , Qu ng Nam đế ả ược gia c 3 m t trong các d án đ u t nâng c pố ặ ự ầ ư ấ trong nh ng năm qua.ữ
Cũng nh vùng B c Trung B , s lư ắ ộ ố ượng c ng dố ưới đê r t l n và đấ ớ ượ cxây d ng t vài ch c năm trự ừ ụ ước v i k t c u t m b , nhi u c ng kiên c khôngớ ế ấ ạ ợ ề ố ố
có tường cánh mà đ p b ng đ t. Nhi u c ng không còn phù h p v i quy ho chắ ằ ấ ề ố ợ ớ ạ
Trang 16s n xu t, ngoài m t s c ng đả ấ ộ ố ố ược tu b , nâng c p thông qua d án PAM 4617,ổ ấ ự
h u h t các c ng còn l i đang b xu ng c p nghiêm tr ng. C n có quy ho ch l i,ầ ế ố ạ ị ố ấ ọ ầ ạ ạ
s a ch a và xây d ng m i đ đ m b o an toàn cho đê, phù h p v i quy ho chử ữ ự ớ ể ả ả ợ ớ ạ chung v phát tri n s n xu t.ề ể ả ấ
1975. Còn l i các tuy n đê khác các t nh Nam Trung b ph n l n đạ ế ở ỉ ộ ầ ớ ược hình thành sau nh ng năm 1975. H th ng đê bi n, đê c a sông khu v c này thữ ệ ố ể ử ở ự ườ ng
ng n và b chia c t b i các c a sông, đ m phá, dãy núi ho c đ i cát. Các tuy n đêắ ị ắ ở ử ầ ặ ồ ế
được hình thành ch y u do ngủ ế ười dân t đ p, mang tính t phát, xu t phát tự ắ ự ấ ừ
nh ng b c xúc b o v mùa v , đ t đai s n xu t nông nghi p, l p thành vành đaiữ ứ ả ệ ụ ấ ả ấ ệ ậ dân c cho t ng làng, xóm riêng l cũng nh l n bi n đ nuôi tr ng th y s n.ư ừ ẻ ư ấ ể ể ồ ủ ả Chính vì v y đê bi n khu v c này khá t m b và manh mún, ch có m t s ítậ ể ở ự ạ ợ ỉ ộ ố
đo n đê đạ ược Nhà nước đ u t xây d ng có k t c u khá v ng ch c, m t sầ ư ự ế ấ ữ ắ ộ ố
đo n đê đạ ược lát bê tông c 3 m t nh m v a đ m b o ch ng tri u cả ặ ằ ừ ả ả ố ề ường, ngăn
m n v a đ m b o yêu c u thoát lũ. Tiêu bi u cho các tuy n đê đặ ừ ả ả ầ ể ế ược xây d ngự trong giai đo n sau 1975 là :ạ
Đê Bình Chánh, Bình Dương v i chi u dài g n 10km thu c huy n Bìnhớ ề ầ ộ ệ
S n t nh Qu ng Ngãi đơ ỉ ả ược xây d ng và đ p b i trúc nh ng năm 1993÷2002; sauự ắ ồ ữ
đó năm 2005 được hoàn thi n và kiên c hóa, đê đệ ố ược lát bêtông 3 m t t ngu nặ ừ ồ
v n ODA không hoàn l i do chính ph Úc tài tr ố ạ ủ ợ
T năm 1999 ÷ 2006 các tuy n đê thu c huy n M Đ c, Đ c Phong t nhừ ế ộ ệ ộ ứ ứ ỉ
Qu ng Ngãi đả ược đ u t xây d ng t ngu n v n ngân sách Trung ầ ư ự ừ ồ ố ương
Trang 17 Đê kè B c sông Đà R ng thành ph Tuy Hòa t nh Phú Yên, xây d ng nămắ ằ ố ỉ ự
2002, v i chi u dài tuy n 3,2km. Đê đớ ề ế ược k t h p làm đế ợ ường giao thông và
H u h t các tuy n đê có b r ng m t B < 4,0 m gây khó khăn cho vi cầ ế ế ề ộ ặ ệ
b o dả ưỡng cũng nh c u h đê nh t là trong mùa bão.ư ứ ộ ấ
Cao trình đ nh đê các tuy n đê không đ ng b và h u h t ch a đ t yêu c uỉ ế ồ ộ ầ ế ư ạ ầ
ch ng l i nố ạ ước dâng và sóng do bão
1.2.2.5. Đê bi n Nam B ể ộ
Trước năm 1975:
T đ u th k XX, nhi u khu v c ven bi n đã đừ ầ ế ỷ ề ự ể ược khai thác quy mô nh ,ỏ
đê t m b th p và nh , qua quá trình ch ng tr i v i thiên nhiên, nh hạ ợ ấ ỏ ố ọ ớ ả ưởng tri uề
bi n, đê cũng để ược tu b , b i đ p và n đ nh d n.ổ ồ ắ ổ ị ầ
Vào th p niên 30 đ b o v vùng đ t ven bi n t nh B c Liêu t Th xã đ nậ ể ả ệ ấ ể ỉ ạ ừ ị ế
c a sông Gành Hào, tuy n đê ngăn m n đử ế ặ ược đ p vào đ u năm 1940 dài 51km, làắ ầ
m t trong nh ng tr c giao thông ven bi n quan tr ng.ộ ữ ụ ể ọ
Đ u th p niên 40, tuy n đê Ti p Nh t – Long Phú cũng đầ ậ ế ế ậ ược đ p d c sôngắ ọ
H u, đ n năm 1973 căn b n hoàn thành v i t ng chi u dài 63km.ậ ế ả ớ ổ ề
Trang 18Đê An Biên An Minh dài 24km, được xây d ng đ ngăn m n t bi n Tâyự ể ặ ừ ể vào khu v c An Biên – An Minh.ự
c p qu c gia v đi u tra, kh o sát tài nguyên bi n đã đấ ố ề ề ả ể ược th c hi n, cácự ệ
chương trình nâng c p đê bi n do Nhà nấ ể ước và các t ch c qu c t tr giúp th cổ ứ ố ế ợ ự
s t o ra s n đ nh giúp cho vi c phát tri n kinh t bi n. Song song v i các ho tự ạ ự ổ ị ệ ể ế ể ớ ạ
đ ng t v n, nhi u chộ ư ấ ề ương trình, đ tài nghiên c u các c p t Trung ề ứ ấ ừ ương đ nế
đ a phị ương có bi n đã để ược tri n khai nh m đi u tra, xác đ nh lể ằ ề ị ượng bùn cát b iồ tích các vùng đở ược b i và lồ ượng bùn cát b xói m t các vùng bi n l n, cácị ấ ở ể ấ nghiên c u v th y tri u, nứ ề ủ ề ước dâng, trường sóng, gió, dòng ch y, trong đi uả ề
ki n bình thệ ường cũng nh khi g p bão nh m xây d ng đư ặ ằ ự ược các lu n c khoaậ ứ
h c cho các gi i pháp thi t k , thi công h th ng đê bi n, phòng ch ng thiên tai.ọ ả ế ế ệ ố ể ố
Hi n nay trên toàn khu v c Nam B có 16 tuy n đê bi n v i chi u dài 444,36km;ệ ự ộ ế ể ớ ề
2 tuy n kè bi n v i t ng chi u dài 16,5 km.ế ể ớ ổ ề
Đánh giá chung v h th ng đê bi n, đê c a sông Nam B : ề ệ ố ể ử ộ
Đê bi n, đê c a sông đã phát huy tác d ng ngăn m n xâm nh p vào đ ng,ể ử ụ ặ ậ ồ
b o v đ t canh tác cho nh ng vùng ng t hóa.ả ệ ấ ữ ọ
Nhi u n i đê đã góp ph n khai hoang l n bi n, m r ng đ t canh tác.ề ơ ầ ấ ể ở ộ ấ
Vi c xây d ng đê bi n và các công trình trên đê trong các năm qua trênệ ự ể
th c t đã góp ph n quan tr ng trong vi c ch đ ng đi u ti t ngu n nự ế ầ ọ ệ ủ ộ ề ế ồ ước góp
ph n chuy n đ i c c u s n xu t, phát tri n giao thông nông thôn, c ng c anầ ể ổ ơ ấ ả ấ ể ủ ố ninh qu c phòng. ố
Trang 19 Cao trình nhi u tuy n đê bi n, đê c a sông hi n ch a đ kh năng phòngề ế ể ử ệ ư ủ ả
ch ng thiên tai, khi g p tri u cố ặ ề ường và bão thường b thi t h i l n.ị ệ ạ ớ
Các tuy n đê bi n, đê c a sông h u h t còn thi u c ng nên ch a ch đ ngế ể ử ầ ế ế ố ư ủ ộ trong tiêu úng, tiêu phèn, h n ch hi u qu ngăn m n, gi ng t, ch a đáp ngạ ế ệ ả ặ ữ ọ ư ứ
y u c u chuy n đ i s n xu t cho m t s vùng.ế ầ ể ổ ả ấ ộ ố
Do được xây d ng qua nhi u th i k nên đê bi n Nam B thi u tính hự ề ờ ỳ ể ộ ế ệ
th ng v vùng và đ i tố ề ố ượng b o v , không th ng nh t v tiêu chu n k thu t.ả ệ ố ấ ề ẩ ỹ ậ
1.2.2.6. Nh ng v n đ còn h n ch trong kh o sát thi t k và thi công đê ữ ấ ề ạ ế ả ế ế
bi n ể
Trong nh ng năm qua công tác kh o sát thi t k và thi công đê bi n đã đ tữ ả ế ế ể ạ
được nhi u thành tích đáng khích l và đúc rút đề ệ ược nhi u kinh nghi m quý báu.ề ệ
Bước đ u đã áp d ng nh ng gi i pháp tiên ti n vào hoàn c nh th c t t ngầ ụ ữ ả ế ả ự ế ở ừ vùng, t ng đ a phừ ị ương và đã có nh ng hi u qu nh t đ nh. Tuy nhiên trong côngữ ệ ả ấ ị tác kh o sát, thi t k , thi công và qu n lý s d ng các tuy n đê hi n nay còn t nả ế ế ả ử ụ ế ệ ồ
t i nh ng b t c p nh sau :ạ ữ ấ ậ ư
a. V công tác kh o sát ề ả
Ch y d c d i ven bi n, các tuy n đê thạ ọ ả ể ế ường r t dài, đ a ch t đ t n n luônấ ị ấ ấ ề thay đ i trên toàn tuy n, trong khi kho ng cách các h khoan quá xa nên khó môổ ế ả ố
t h t đả ế ược đ c đi m đ a ch t dặ ể ị ấ ướ ấ ềi đ t n n. Hi n nay, công tác kh o sát đ aệ ả ị
ch t và thí nghi m đ t ph c v thi t k thi công xây d ng đê ch y u s d ngấ ệ ấ ụ ụ ế ế ự ủ ế ử ụ các phương pháp sau đây :
Khoan b ng tay, b ng máy và l y m u nguyên d ng;ằ ằ ấ ẫ ạ
Khoan xuyên tĩnh, c t cánh;ắ
Do đ a ch t vùng nghiên c u ch y u là đ t sét bão hoà nị ấ ở ứ ủ ế ấ ước, công vi cệ
l y m u nguyên d ng g p nhi u khó khăn, m c đ phá ho i c a m u tăng caoấ ẫ ạ ặ ề ứ ộ ạ ủ ẫ khi đ nh y c a đ t tăng lên. Các m u sau khi độ ạ ủ ấ ẫ ượ ấc l y và b o qu n b ng cáchả ả ằ
Trang 20b c sáp đ cách ly v i không khí và nọ ể ớ ước bên ngoài. Tuy nhiên, trong quá trình
v n chuy n do kho ng cách t n i l y m u đ n phòng thí nghi m r t xa, làmậ ể ả ừ ơ ấ ẫ ế ệ ấ cho m u b rung đ ng, phá ho i k t c u, r n n t l p b c b o v d n đ n vi cẫ ị ộ ạ ế ấ ạ ứ ớ ọ ả ệ ẫ ế ệ bay h i nơ ước trong m u…. Bên c nh đó m u đ t l i đẫ ạ ẫ ấ ạ ược thí nghi m trên nh ngệ ữ thi t b cũ và l c h u… Nh ng nguyên nhân trên đã nh hế ị ạ ậ ữ ả ưởng r t nhi u, th mấ ề ậ chí làm sai l ch đ n k t q a các ch tiêu c a m u đ t.ệ ế ế ủ ỉ ủ ẫ ấ
b.V công tác thi t k thi công ề ế ế
V n đ lún c k t c a l p đ t đ p v n ch a đấ ề ố ế ủ ớ ấ ắ ẫ ư ược nghiên c u tri t đ ứ ệ ể Trong nhi u trề ường h p đ lún này chi m t l r t cao so v i đ lún toàn th ;ợ ộ ế ỷ ệ ấ ớ ộ ểKhông k đ n đ sâu vùng nh hể ế ộ ả ưởng c a kh i đ t đ p. Đ sâu tính lúnủ ố ấ ắ ộ
ph i k đ n chi u r ng c a m t đê;ả ể ế ề ộ ủ ặ
Không k đ n đ lún theo th i gian và đ lún th phát c a n n sau c k t;ể ế ộ ờ ộ ứ ủ ề ố ếKhông đ a ra các bi n pháp x lý n n, l a ch n sai ho c không hi u quư ệ ử ề ự ọ ặ ệ ả các gi i pháp x lý n n đ t y u;ả ử ề ấ ế
Không th c hi n công tác ki m tra ch t lự ệ ể ấ ượng trong quá trình thi công theo
t ng l p, không ti n hành so sánh dung tr ng khô t i hi n trừ ớ ế ọ ạ ệ ường và dung tr ngọ khô trong phòng thí nghi m;ệ
Thi u các tài li u, thi t b quan tr c lún c a công trình trên n n đ t y u;ế ệ ế ị ắ ủ ề ấ ế
m t s tuy n đê các đ n v thi công không có kinh nghi m ho c vì m t
s lý do nào đó không tuân th đ án thi t k , s d ng các thi t b thi công cố ủ ồ ế ế ử ụ ế ị ơ
gi i l n, đ p nhanh t i cao trình thi t k làm phá h y l p đ t m t gây s t lún vàớ ớ ắ ớ ế ế ủ ớ ấ ặ ụ các s c nghiêm tr ng khác.ự ố ọ
1.2.3. K t lu nế ậ
Vi c nghiên c u, thi t k và thi công h th ng đê bi n đã đệ ứ ế ế ệ ố ể ược th c hi nự ệ trong nhi u năm qua. Các chề ương trình, đ tài nghiên c u đã t p trung gi i quy tề ứ ậ ả ế các v n đ v các đi u ki n biên th y l c, th y h i văn, v n đ x lý n n đ tấ ề ề ề ệ ủ ự ủ ả ấ ề ử ề ấ
Trang 21y u Tuy nhiên, m t s n i dung sau v n còn ch a đế ộ ố ộ ẫ ư ược nghiên c u m t cáchứ ộ tri t đ :ệ ể
Ch a tính toán m t cách đ nh lư ộ ị ượng tác đ ng c a r ng ng p m n t i vi cộ ủ ừ ậ ặ ớ ệ
gi m quy mô, k t c u công trình;ả ế ấ
Ch a nghiên c u sâu v các gi i pháp thi công xây d ng, đây là m t trongư ứ ề ả ự ộ
nh ng v n đ quan tr ng góp ph n cho s thành công c a chữ ấ ề ọ ầ ự ủ ương trình c ng c ,ủ ố nâng c p và xây d ng m i đê bi n các t nh Nam B ;ấ ự ớ ể ỉ ộ
Ch a đ c p đ n v n đ dâng cao m c nư ề ậ ế ấ ề ự ước bi n do bi n đ i khí h u toànể ế ổ ậ
c u và nh hầ ả ưởng c a nó đ i v i h th ng đê bi n.ủ ố ớ ệ ố ể
Trang 22CH ƯƠ NG II ĐÁNH GIÁ TH C TR NG H TH NG ĐÊ BI N VÀ Ự Ạ Ệ Ố Ể
QUY LU T DI N BI N D I VEN BI N NAM B Ậ Ễ Ế Ả Ể Ộ
2.1. ĐÁNH GIÁ TH C TR NG ĐÊ BI N NAM BỰ Ạ Ể Ộ
Qua k t qu đi u tra kh o sát th c đ a d i ven bi n t Bà R a Vũng Tàuế ả ề ả ự ị ả ể ừ ị
đ n Kiên Giang k t h p v i vi c nghiên c u t ng h p, phân tích các tài li u liênế ế ợ ớ ệ ứ ổ ợ ệ quan t i h th ng đê bi n thu th p đớ ệ ố ể ậ ược cho th y:ấ
Hi n trên toàn khu v c Nam B có 16 tuy n đê bi n v i chi u dàiệ ự ộ ế ể ớ ề 444,36km; 2 tuy n kè bi n v i t ng chi u dài 16,5 km. Đê bi n t Bà R a Vũngế ể ớ ổ ề ể ừ ị Tàu đ n Kiên Giang đế ược hình thành qua nhi u th i k , giai đo n khác nhau v iề ờ ỳ ạ ớ
m c đích yêu c u nhi m v c a tuy n đê không gi ng nhau, vì v y thi u sụ ầ ệ ụ ủ ế ố ậ ế ự
đ ng b , thi u s nh t quán v m c tiêu, nhi m v và cũng thi u s th ng nh tồ ộ ế ự ấ ề ụ ệ ụ ế ự ố ấ
v các ch tiêu thi t k , xây d ng. Th c tr ng đê bi n Nam B đề ỉ ế ế ự ự ạ ể ộ ược đánh giá theo các t nh nh sau:ỉ ư
2.1.1. Th c tr ng đê bi n t nh Bà R a Vũng Tàu ự ạ ể ỉ ị
Trang 23Hình 2.1: B n đ hi n tr ng đê bi n t nh Bà R a – Vũng Tàu ả ồ ệ ạ ể ỉ ị
Đường b bi n t nh Bà R a Vũng Tàu có chi u dài kho ng 120km tờ ể ỉ ị ề ả ừ
Su i Chùa, giáp v i t nh Bình Thu n, đ n sông Cái Mép, giáp ranh v i Thành phố ớ ỉ ậ ế ớ ố
H Chí Minh. Toàn t nh có 32 km đê bi n chia thành ba tuy n đó là tuy n đê bi nồ ỉ ể ế ế ể Chu H i, tuy n đê bi n Phả ế ể ước Hòa và tuy n đê bi n H i Đăng.ế ể ả
2.1.1.1. Đê Chu H i ả
Được xây d ng năm 1976, nâng c p năm 1993. Tuy n đê ch y d c qu c lự ấ ế ạ ọ ố ộ
51 v phía Sông Vi thu c đ a gi i các xã: Long H ng, H i Bài, Phề ộ ị ớ ư ộ ước Hòa A và
Th xã Bà R a. Đê có nhi m v ngăn m n b o v s n xu t cho 3.900 ha. T ngị ị ệ ụ ặ ả ệ ả ấ ổ chi u toàn tuy n 14,6 km và có 09 c ng dề ế ố ưới đê. Chi u r ng m t đê t 3 ÷ 4 m,ề ộ ặ ừ cao trình m t đê ặ +2,1m, h s mái thệ ố ượng, h l u m = 3. Đê đạ ư ược đ p b ngắ ằ
đ t đ ng ch t, mái thấ ồ ấ ượng h l u đạ ư ược b o v b ng đá lát khan. Các c ng dả ệ ằ ố ướ i
đê có k t c u b ng bê tông c t thép, cao trình đáy c ng 1,5 m, kích thế ấ ằ ố ố ước c ngố 1,4 x1,4 m, chi u dài c ng L = 15 m.ề ố
Trang 24Hi n t i, v c b n tuy n đê bi n Chu H i có ch t lệ ạ ề ơ ả ế ể ả ấ ượng tương đ i t t, đêố ố
n m cách mép b bi n trung bình t 6 đ n 8 km, do v y kh năng n đ nh trằ ờ ể ừ ế ậ ả ổ ị ướ ctri u cề ường bão l n là hoàn toàn có th Tuy nhiên do công trình thớ ể ường xuyên
ch u tác đ ng c a th y tri u, n ng, m a làm xói mòn nên đã b xu ng c p. Bị ộ ủ ủ ề ắ ư ị ố ấ ề
r ng m t đê ch còn kho ng 2,5 ÷ 2,7m, mái đê thộ ặ ỉ ả ượng, h l u b s t l , chi uạ ư ị ạ ở ề cao đê th p h n thi t k ban đ u t 0,2 ÷ 0,4 m.ấ ơ ế ế ầ ừ
Hình 2.2: Hi n tr ng tuy n đê bi n Chu H i ệ ạ ế ể ả
V các c ng dề ố ưới đê ph n đá xây b o v mái thầ ả ệ ượng h l u b s t l Cánhạ ư ị ạ ở
c a c ng b rò r Bê tông c t thép thân c ng b nử ố ị ỉ ố ố ị ước m n xâm th c. Máy đóngặ ự
m v n hành khó khăn do nở ậ ước m n làm r sét. Trong th i gian t i c n đ u tặ ỉ ờ ớ ầ ầ ư nâng c p 9 c ng dấ ố ưới đê đ đ m b o h th ng đê bi n hi n có làm vi c đ ngể ả ả ệ ố ể ệ ệ ồ
b ộ
Trang 25Hình 2.3: Hi n tr ng c ng d ệ ạ ố ướ i đê bi n Chu H i ể ả 2.1.1.2. Đê Ph ướ c Hòa
Được xây d ng năm 2001, tuy n đê đự ế ược xây d ng đi qua các xã H i Bài,ự ộ
Phước Hòa, Huy n Tân Thành, có nhi m v ngăn m n 500 ha. Đê đệ ệ ụ ặ ược thi t kế ế
v i c p công trình c p V, chi u dài toàn tuy n 9,5 km và 13 c ng dớ ấ ấ ề ế ố ưới đê. Cao trình đ nh đê ỉ +2,6 m, chi u r ng m t đê 3m, h s mái thề ộ ặ ệ ố ượng h l u m = 3.ạ ưTuy n đê đế ược đ p b ng đ t đ ng ch t, c ng dắ ằ ấ ồ ấ ố ưới đê có k t c u b ng bêế ấ ằ tông c t thép và đá xây b o v mái thố ả ệ ượng h l u. Hi n nay công trình đang ho tạ ư ệ ạ
đ ng n đ nh.ộ ổ ị
2.1.1.3. Tuy n đê ngăn m n H i Đăng ế ặ ả
Được hình thành t năm 1978, thu c phừ ộ ường 12 thành ph Vũng Tàu, cóố chi u dài 8 km, v i nhi m v ngăn m n, ch ng s t l b bi n. Đê đề ớ ệ ụ ặ ố ạ ở ờ ể ược đ pắ
b ng đ t, b r ng m t đê 2m, h s mái đê m = 2,5, cao trình đ nh đê tằ ấ ề ộ ặ ệ ố ỉ ừ +1,5÷ +2,0m. Qua s tác đ ng tr c ti p c a sóng bi n, tri u cự ộ ự ế ủ ể ề ường và m aư
l n nhi u đo n đê đã b h h ng. T năm 1992 đ n năm 2005, UBND thành phớ ề ạ ị ư ỏ ừ ế ố Vũng Tàu đã đ u t xây d ng 1.750 m kè đá đ b o v thân đê t i nh ng đo nầ ư ự ể ả ệ ạ ữ ạ
đê xung y u và đ c bi t vào năm 1999 và 2003 đã tu b , xây m i 6.350m thân đêế ặ ệ ổ ớ
và kè đá 02 đo n thu c tuy n đê b xu ng c p tr m tr ng. Hi n nay c n ti p t cạ ộ ế ị ố ấ ầ ọ ệ ầ ế ụ
Trang 26tri n khai tu b , s a ch a kh n c p 220m kè đá, thân đê b r n n t, h hàm chể ổ ử ữ ẩ ấ ị ạ ứ ở ế
có nguy c gây đ kè, v đê. Đ ng th i xây d ng k ho ch đ đ p đ t áp trúcơ ổ ỡ ồ ờ ự ế ạ ể ắ ấ thân đê v i t ng chi u dài kho ng 1.600m.ớ ổ ề ả
B (m)
Cao trình
đ nhỉ(m)
Mái trong
Mái ngoài
C nố
g
dư iớ đêHuy nệ Tên công trình
Khở
i công
Hoàn thành
2.1.2. Th c tr ng đê bi n Thành ph H Chí Minh ự ạ ể ố ồ
Trang 27Hình 2.5: B n đ hi n tr ng đê bi n Tp. H Chí Minh ả ồ ệ ạ ể ồ
Hi n nay trên toàn chi u dài đệ ề ường b bi n thu c đ a ph n thành ph Hờ ể ộ ị ậ ố ồ Chí Minh ch a có đê, nh ng có kho ng 15 km kè b o v b bi n, thu c các xãư ư ả ả ệ ờ ể ộ
Đ ng Hòa và C n Th nh, huy n C n Gi . ồ ầ ạ ệ ầ ờ
Tuy n kè bi n C n Gi đế ể ầ ờ ược xây d ng t năm 1995 và đự ừ ược s a ch aử ữ nâng c p, c i t o l i m t s đo n vào năm 2004. Các thông s k thu t chínhấ ả ạ ạ ộ ố ạ ố ỹ ậ
c a tuy n kè theo tài li u thi t k s a ch a nh sau:ủ ế ệ ế ế ử ữ ư
Cao đ đ nh: +2,0 m;ộ ỉ
B r ng đ nh: B = 2,0 m;ề ộ ỉ
Mái d c: phía bi n m = 3; phía đ ng m = 1,5;ố ể ồ
Trang 28 K t c u kè g m 3 l p, v i đ a k thu t, đá dăm lót dày 10 cm và trên cùngế ấ ồ ớ ả ị ỹ ậ
là đá h c lát khan D30 dày 50 cm.ộ
Nhìn chung toàn tuy n kè hi n khá n đ nh, nhi u v trí kè đế ệ ổ ị ề ị ược b i l ng,ồ ắ tuy v y cũng có m t vài đo n đang b s t l .ậ ộ ạ ị ạ ở
Hình 2.6: Kè bi n C n Gi Tp. H Chí Minh ể ầ ờ ồ
Ngoài ra trên đ a ph n thành ph H Chí Minh còn có đo n kè b bi n dàiị ậ ố ồ ạ ờ ể 1,5 km được xây d ng đ b o v xã đ o Th nh An. ự ể ả ệ ả ạ
Hình 2.7: Kè b bi n Thanh An Đ c huy n C n Gi ờ ể ứ ệ ầ ờ
Trang 292.1.3. Th c tr ng đê bi n t nh Ti n Giang ự ạ ể ỉ ề
Hình 2.8: B n đ th c tr ng đê bi n t nh Ti n Giang ả ồ ự ạ ể ỉ ề
Đ n nay t nh Ti n Giang m i xây d ng đế ỉ ề ớ ự ược 43,612 km đê bi n và đê c aể ử sông, trong đó ph n đê bi n là 21,018 km. Đê đầ ể ược đ p b ng đ t đ ng ch t. M tắ ằ ấ ồ ấ ặ
đê r ng 6m độ ược tr i s i đ đ k t h p làm đả ỏ ỏ ể ế ợ ường giao thông, hi n nay ngànhệ giao thông đã tr i nh a m t đê đo n giao v i t nh l 24 đ n khu v c Đèn Đ dàiả ự ặ ạ ớ ỉ ộ ế ự ỏ kho ng h n 3km. M t ph n đo n đê xung y u dài 2.449m (Kả ơ ộ ầ ạ ế 28 + 463 đ n Kế 30 + 912) đang tr c di n v i bi n do r ng phòng h bên ngoài b tàn phá đã đự ệ ớ ể ừ ộ ị ược xây kè lát mái b o v dài 1,84km (b ng c c bê tông t chèn Tsc178). D c chi u dài tuy nả ệ ằ ụ ự ọ ề ế
đê bi n có 15 c ng ngăn m n gi ng t, đa s c ng đã b h h ng, xu ng c p c nể ố ặ ữ ọ ố ố ị ư ỏ ố ấ ầ
ph i tu b và nâng c p.ả ổ ấ
Trang 30Hình 2.9: Đo n đê tr c di n v i bi n đ ạ ự ệ ớ ể ượ c kè b o v b ng c c Tsc 178 ả ệ ằ ụ
V r ng phòng h ng p m n ven bi n: t nh Ti n Giang có t ng di n tíchề ừ ộ ậ ặ ể ỉ ề ổ ệ
r ng là 1.600 ha,ừ ch y u tr ng các lo i cây: đủ ế ồ ạ ước, m m, b n, d a nắ ầ ừ ước , trong đó có 360 ha thu c các xã Vàm Láng, Ki ng Phộ ể ước, Tân Đi n, Tân Thànhề
có vai trò đ c bi t quan tr ng b o v an toàn cho h n 21 km đê bi n. Chi u r ngặ ệ ọ ả ệ ơ ể ề ộ
c a d i r ng phía ngoài đê thay đ i t 100 ÷ 500m. M c dù t năm 1998 đ n nayủ ả ừ ổ ừ ặ ừ ế
r ng phòng h ven bi n Gò Công đừ ộ ể ược ph c h i, tuy nhiên di n tích r ng v nụ ồ ệ ừ ẫ
gi m, t i m t s v trí đai r ng phòng h khá m ng, có v trí đê n m tr c di nả ạ ộ ố ị ừ ộ ỏ ị ằ ự ệ
bi n nh đ an Kể ư ọ 28+70 đ n Kế 30+930
Hình 2.10: R ng ng p m n b o v bãi tr ừ ậ ặ ả ệ ướ c đê bi n Ti n Giang đang b xâm ể ề ị
th c ự Tóm l i, nh ng v n đ c n gi i quy t đê bi n Ti n Giang là ạ ữ ấ ề ầ ả ế ở ể ề
Nâng c p h th ng đê Gò Công 1, kiên c hóa m t đê k t h p giao thông.ấ ệ ố ố ặ ế ợ
Đ u t phát tri n kho ng 3 km r ng phòng h ven bi n đo n xung y u.ầ ư ể ả ừ ộ ể ạ ế
Xây d ng m i tuy n đê phòng th t c ng Tân Thành đ n c ng R ch X oự ớ ế ủ ừ ố ế ố ạ ẽ dài kho ng 14.68 km.ả
Xây d ng kho ng 15km đê bi n, đê c a sông Gò Công 2.ự ả ể ử
Trang 31 Xây d ng kè ch n sóng kho ng 800 m trên đo n xung y u thu c tuy n đêự ắ ả ạ ế ộ ế
bi n Gò Công t K28+075 đ n K28+440 và đo n kè t K30+054,6 đ nể ừ ế ạ ừ ế K30+488,3
Ph c h i nâng c p h th ng đê bi n, đê c a sông Gò Công 2.ụ ồ ấ ệ ố ể ử
B ng 2.2: Các thông s k thu t chính c a đê bi n Ti n Giang ả ố ỹ ậ ủ ể ề
Đ a đi m xây d ng ị ể ự
& Tên công trình
Thông s k thu tố ỹ ậ
L (km)
B (m)
Cao trình
đ nhỉ(m)
Mái trong
Mái ngoài
C ngố
dưới đê
Trang 32Hình 2.11: B n đ th c tr ng đê bi n t nh B n Tre ả ồ ự ạ ể ỉ ế
Đường b bi n t nh B n Tre có chi u dài kho ng 65 km, t c a Đ i (sôngờ ể ỉ ế ề ả ừ ử ạ
M Tho) đ n c a C Chiên (sông C Chiên). D c đỹ ế ử ổ ổ ọ ường b bi n có 4 c a sôngờ ể ử
l n g m: c a sông M Tho, c a sông Ba Lai, c a sông Hàm Luông và c a sôngớ ồ ử ỹ ử ử ử
C Chiên. Hi n nay t nh B n Tre m i ch xây d ng đổ ệ ỉ ế ớ ỉ ự ược 46,3 km đê bi n, đê c aể ử sông trên đ a bàn huy n Bình Đ i, đê đị ệ ạ ược đ p b ng đ t t i ch , mái đê đắ ằ ấ ạ ỗ ượ c
tr ng c b o v , m t đê tr i s i đ r ng 4m, dày 20cm;ồ ỏ ả ệ ặ ả ỏ ỏ ộ
Các thông s c b n c a đê:ố ơ ả ủ
Chi u r ng m t đê B = 5 mề ộ ặ
Cao trình đ nh đê +3,5 mỉ
H s mái d c: phía bi n m = 3, phía đ ng m =2.ệ ố ố ể ồ
Đê có nhi m v b o v cho 32.294 ha di n tích nuôi tr ng th y s n, 1369ệ ụ ả ệ ệ ồ ủ ả
ha đ ng mu i và kho ng 120.000 dân sinh s ng.ồ ố ả ố
Trang 33Hình 2.12: Hình nh đê bi n huy n Bình Đ i t nh B n Tre ả ể ệ ạ ỉ ế
Nhìn chung b bi n t nh B n Tre không b xâm th c ngo i tr đo n b t iờ ể ỉ ế ị ự ạ ừ ạ ờ ạ
c a sông M Tho có dài kho ng 4 km hi n đang b s t l m c đ trung bình,ử ỹ ả ệ ị ạ ở ở ứ ộ
t c đ bi n l n kho ng 5 m/năm.ố ộ ể ấ ả
R ng phòng h từ ộ ở nh B n Tre phát tri n m nh, v i t ng di n tích ỉ ế ể ạ ớ ổ ệ r ngừ phòng h ng p m n ven bi n 3.689 ha. huy n Bình Đ iộ ậ ặ ể Ở ệ ạ r ng ch y u n m ừ ủ ế ằ ở khu v c phía Nam t nh l ĐT 883, v i chi u r ng c a r ng phía ngoài tuy n đêự ỉ ộ ớ ề ộ ủ ừ ế
t 200 ÷ 3000 m. Vùng ven bi n Ba Tri r ng phòng h ch còn là m t d i h pừ ể ừ ộ ỉ ộ ả ẹ
d c b bi n, phân b cách quãng. Ven bi n Th nh Phú r ng t p trung ch y u ọ ờ ể ố ể ạ ừ ậ ủ ế ở phía Nam r ch Cái Mênh H C Cây r ng ch y u là các lo i: đạ ồ ỏ ừ ủ ế ạ ước, m m,ắ
b n.ầ
Đê bi n, đê c a sông huy n Bình Đ i hi n khá t t, có th ch u để ử ệ ạ ệ ố ể ị ược tri uề
cường, gió bão t i c p 9. Tuy v y, do đê ch a khép kín còn thi u các công trìnhớ ấ ậ ư ế trên đê nh : c u, c ng nên ch a phát huy đư ầ ố ư ược hi u qu , đo n đê bi n trên đ aệ ả ạ ể ị
ph n xã Th i Thu n dài 5 km có đôi ch đê b n t n , s t l mái c n đậ ớ ậ ỗ ị ứ ẻ ạ ở ầ ược tu bổ
s m.ớ
Trang 34Nh ng v n đ ữ ấ ề t n t i tuy n đê bi n B n Tre c n ph i xây d ng c ng ồ ạ ở ế ể ế ầ ả ự ủ
c và nâng c ố ấ p :
Xây d ng tuy n đê bi n Ba Tri dài 31,58 km v i 19 công trình c u c ng,ự ế ể ớ ầ ố
đ m b o ngăn lũ, tri u cả ả ề ường cho 14.529 ha di n tích đ t t nhiên, đi u ti t m nệ ấ ự ề ế ặ nuôi tr ng th y s n cho 4.101 ha.ồ ủ ả
km đê được xây d ng.ự
Tuy n đê hi n h u đế ệ ữ ược đ p b ng đ t, mái đê tr i s i đ Cao trình đ nh đêắ ằ ấ ả ỏ ỏ ỉ
t +3,0 ÷ +3,5m, ừ h s mái đê phía bi n m = 3, phía đ ng m = 2. ệ ố ể ồ Đê ch a khépư kín, li n tuy n do còn có hai đo n ch a đề ế ạ ư ược xây d ng và ch a có các công trìnhự ư
dưới đê nh c u, c ng. V c b n các đo n đê hi n h u đang có kh năngư ầ ố ề ơ ả ạ ệ ữ ả
ch ng đố ược sóng gió, tri u cề ường, riêng đo n đê Hi p Th nh và Ba Đ ng c nạ ệ ạ ộ ầ
ph i có bi n pháp gia c mái ngoài do r ng phòng h đây đã b sóng bi n pháả ệ ố ừ ộ ở ị ể
h y.ủ
Trang 35Hình 2.13: B n đ hi n tr ng đê bi n t nh Trà Vinh ả ồ ệ ạ ể ỉ
Hình 2.14: Đo n đê Hi p Th nh tr c di n v i bi n ạ ệ ạ ự ệ ớ ể
Trang 36Ngo i tr đo n b Hi p Th nh và Ba Đ ng b xói l , ạ ừ ạ ờ ở ệ ạ ộ ị ở các đo n b còn l iạ ờ ạ
ch y u là b i t , xói l nh ủ ế ồ ụ ở ẹ R ng phòng h phát tri n t từ ộ ể ố , hi n có 2.204 haệ
r ng phòng h ch y d c theo h n 65 km đê bi n. R ng có chi u r ng trung bìnhừ ộ ạ ọ ơ ể ừ ề ộ
300 m, có m t s v trí r ng 1000 m. Cây r ng ch y u là m m, độ ố ị ộ ừ ủ ế ắ ước, b n, phiầ lao…
Tóm l i nh ng t n t i c n gi i quy t đê bi n Trà Vinh là: ạ ữ ồ ạ ầ ả ế ở ể
Khôi ph c r ng phòng h trụ ừ ộ ước đê, đ c bi t là đo n trặ ệ ạ ước đê Hi pệ
Th nh, là n i đang b sóng bi n uy hi p dài kho ng 2km. ạ ơ ị ể ế ả
Xây d ng 2 đo n đê còn l i là Long H u Hi p Th nh, H Tàu Ôngự ạ ạ ữ ệ ạ ồ Năm v i t ng chi u dài là 18,49 km.ớ ổ ề
Hi n do nhu c u chuy n đ i c c u s n xu t c a các đ a phệ ầ ể ổ ơ ấ ả ấ ủ ị ương có tuy n đê đi qua (đ c bi t là nhu c u ph c v nuôi tr ng th y s n), vi c xây d ngế ặ ệ ầ ụ ụ ồ ủ ả ệ ự các c ng không còn phù h p. T th c t đó, đ đ m b o thông su t, c n nângố ợ ừ ự ế ể ả ả ố ầ
c p thành tuy n đấ ế ường giao thông c p V ph c v t t yêu c u phát tri n kinh tấ ụ ụ ố ầ ể ế
xã h i và đ m b o an ninh qu c phòng c a t nh, toàn tuy n đê c n xây d ng m iộ ả ả ố ủ ỉ ế ầ ự ớ
32 c u giao thông có t i tr ng H18, có chi u dài t 20 m đ n 365 m. T ng chi uầ ả ọ ề ừ ế ổ ề dài các c u là 2150m. ầ
Các thông s c b n c a các đo n đê nêu trên đố ơ ả ủ ạ ược ghi trong b ng 2.3 ả dướ iđây:
B ng 2.3: Các thông s k thu t c b n c a đê bi n Trà Vinh ả ố ỹ ậ ơ ả ủ ể
Đ a đi m xây d ng ị ể ự
& Tên công trình
Thông s k thu tố ỹ ậ
L (km)
B (m)
Cao trình
đ nh ỉ
Mái trong
Mái ngoài
C ng ố
d ướ i đê
Trang 372.1.6. Th c tr ng đê bi n t nh Sóc Trăngự ạ ể ỉ
Hình 2.15: B n đ s h a tuy n đê bi n t nh Sóc Trăng ả ồ ơ ọ ế ể ỉ
Tuy n đê bi n t nh Sóc Trăng dài 91 km, bao g m 3 h th ng: ế ể ỉ ồ ệ ố
H th ng đê bi n huy n Vĩnh Châu.ệ ố ể ệ
Trang 38Hình 2.16: R ng phòng h b suy thoái khi n s t l ti n sát chân đê ừ ộ ị ế ạ ở ế
H th ng đê bi n cù lao Dung.ệ ố ể
H th ng đê bi n huy n Long Phú.ệ ố ể ệ
Theo tài li u thi t k thông s k thu t c a h th ng đê bi n t nh Sócệ ế ế ố ỹ ậ ủ ệ ố ể ỉ Trăng được ghi trong b ng dả ưới đây:
B ng 10: Thông s k thu t đê bi n Sóc Trăng ả ố ỹ ậ ể
Đo n đêạ Chi u dàiề
mái ngoài
Trên th c t đê bi n t nh Sóc Trăng đã có s thay đ i l n, đ nh đê đã b lúnự ế ể ỉ ự ổ ớ ỉ ị
th p, nhi u đo n đê b s t l , h h ng, b xu ng c p nghiêm tr ng. Qua đi u traấ ề ạ ị ạ ở ư ỏ ị ố ấ ọ ề
th c tr ng cho th y t nh Sóc Trăng có nh ng tuy n đê chính sau:ự ạ ấ ỉ ữ ế
Đo n đê bi n giáp v i đê bi n B c Liêu đ n khu v c Th tr n Vĩnh Châu: ạ ể ớ ể ạ ế ự ị ấ có
m t c t đê khá n đ nh, m t đê đặ ắ ổ ị ặ ược tr i s i đ , mái đê tr ng c b o v Đê cóả ỏ ỏ ồ ỏ ả ệ
r ng phòng h khá t t, ch y u là tr ng m m v i chi u dày 150 ÷ 200m, tuy v yừ ộ ố ủ ế ồ ắ ớ ề ậ
v n có hai đo n khu v c c ng s 5 v i chi u dài kho ng 600m r ng phòng h bẫ ạ ự ố ố ớ ề ả ừ ộ ị
Trang 39suy thoái, s t l b bi n đã ti n sát chân đê. Hi n chính quy n đ a phạ ở ờ ể ế ệ ề ị ương đã
ph i xây d ng kè r đá b o v Riêng đo n đê t v trí c ng s 7 đ n khu v c thả ự ọ ả ệ ạ ừ ị ố ố ế ự ị
tr n Vĩnh Châu dài kho ng 3 km hi n m t đê đã đấ ả ệ ặ ược tr i đá.ả
Hình 2.17: Hi n tr ng đê bi n t TT Vĩnh Châu đ n B c Liêu ệ ạ ể ừ ế ạ
Đê bi n huy n Vĩnh Châu ể ệ : có chi u dài 49,9 km đề ược hoàn thành năm 1999. Ngoài nhi m v ngăn m n gi ng t b o v s n xu t, tuy n đê Vĩnh Châu còn làệ ụ ặ ữ ọ ả ệ ả ấ ế tuy n đế ường giao thông quan tr ng n i li n Vĩnh Châu v i B c Liêu. Trên toànọ ố ề ớ ạ chi u dài tuy n đê Vĩnh Châu có 17 c ng dề ế ố ưới đê. Nhìn chung h u h t các c ngầ ế ố
đ u đã b xu ng c p. Bê tông thân c ng b ăn mòn, c a c ng b h h ng n ng,ề ị ố ấ ố ị ử ố ị ư ỏ ặ
m t s kênh r ch trộ ố ạ ước và sau c ng b b i l p nghiêm tr ng. Dố ị ồ ấ ọ ưới đây là m t sộ ố hình nh ghi l i th c tr ng h h ng c a các c ng dả ạ ự ạ ư ỏ ủ ố ưới đê bi n huy n Vĩnhể ệ Châu
Trang 40
Hình2.18: M t s hình nh hi n tr ng c ng d ộ ố ả ệ ạ ố ướ i đê bi n Vĩnh Châu Sóc Trăng ể
Đê bi n Cù Lao Dung: ể có chi u dài 23,3 km, đề ược b t đ u t c u s 1, k tắ ầ ừ ầ ố ế thúc kênh Vàm H L n. Đê có nhi m v b o v 29.310 ha di n tích đ t tở ồ ớ ệ ụ ả ệ ệ ấ ự nhiên và kho ng h n 80.000 dân sinh s ng. Toàn tuy n có 4 c u giao thông và 7ả ơ ố ế ầ
c ng dố ưới đê. Đê được khôi ph c nâng c p năm 2002, nhìn chung tuy n đê nàyụ ấ ế đang v n hành t t. R ng phòng h ch y u tr ng các lo i cây: d a nậ ố ừ ộ ủ ế ồ ạ ừ ước, m mắ
và b n. B dày r ng phía c a Tr n Đ lên t i g n 1000 m, riêng đo n đê phíaầ ề ừ ử ầ ề ớ ầ ạ
c a Đ nh An r ng phòng h đang b suy thoái m nh, có nh ng v trí r t m ng chử ị ừ ộ ị ạ ữ ị ấ ỏ ỉ còn m t vài hàng cây ch n sóng cho đê. Chính vì v y hi n mái ngoài c a đo n đêộ ắ ậ ệ ủ ạ này đã ph i b o v b ng kè đá xây.ả ả ệ ằ
Hình 2.19: Th c tr ng đê bi n Cù Lao Dung ự ạ ể Tuy n đê Long Phú ế : đã được ngành giao thông nâng c p thành tuy n giaoấ ế thông Nam sông H u. M t đê đã đậ ặ ược tr i nh a, vì v y tuy n đê này khá nả ự ậ ế ổ
đ nh.ị