Phương án tiền khả thi Xây dựng nhà máy hóa dược phẩm trị ung thư từ dược liệu Việt Nam có kết cấu nội dung gồm 7 phần, nội dung trình bày về định hướng đầu tư, điều kiện thuận lợi và khó khăn, quy mô dự án và hình thức đầu tư, địa điểm xây dựng nhà máy hóa dược phẩm trị ung thư từ dược liệu Việt Nam,...
Trang 1Ph ươ ng án ti n kh thi ề ả : XÂY D NG NHÀ MÁY HÓA DỰ ƯỢC PH M TR UNGẨ Ị
TH T DƯ Ừ ƯỢC LI U VI T NAM.Ệ Ệ
Ph n I ầ : Đ NH H Ị ƯỚ NG Đ U T , ĐI U KI N THU N Ầ Ư Ề Ệ Ậ
II. CĂN C PHÁP LÝ Đ XÂY D NG D ÁN:Ứ Ể Ự Ự
1. Quy t đ nh s 61/2007/QĐTTg ngày 7/5/2007 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính phủ
“v phê duy t Chề ệ ương trình nghiên c u khoa h c công ngh tr ng đi m qu c giaứ ọ ệ ọ ể ố
v phát tri n công nghi p hóa dề ể ệ ược đ n năm 2020, có tính đ n năm 2030” (sau đâyế ế
g i t t là Chọ ắ ương trình Hóa dược). M c tiêu chung c a Quy t đ nh 61 nêu trên baoụ ủ ế ị
g m vi c nghiên c u khai thác và s d ng có hi u qu các ho t đ ng ch t thiênồ ệ ứ ử ụ ệ ả ạ ộ ấ nhiên … và xu t kh u.ấ ẩ
M c tiêu c th c a Chụ ụ ể ủ ương trình Hóa dược theo Quy t đ nh 61 là nh m gópế ị ằ
ph n xây d ng và phát tri n ngành công nghi p hóa dầ ự ể ệ ược Vi t Nam.ệ
Các nhi m v ch y u c a Chệ ụ ủ ế ủ ương trình Hóa dượ ồcg m có:
T o vùng nguyên li u cây D a c n … làm nguyên li u s n xu t thu c đi uạ ệ ừ ạ ệ ả ấ ố ề
Trang 2Theo Quy t đ nh s 43 đ n năm 2020 s đ u t m i xây d ng m t s nhàế ị ố ế ẽ ầ ư ớ ự ộ ố máy s n xu t nguyên li u kháng sinh th h m i … đ c bi t xây d ng các nhà máyả ấ ệ ế ệ ớ ặ ệ ự
s n xu t nguyên li u thu c ung th , n i ti t, tim m ch … và các nhà máy chi tả ấ ệ ố ư ộ ế ạ ế
xu t dấ ược li u, t ng h p, bán t ng h p.ệ ổ ợ ổ ợ
3. Các c s pháp lý khác: ơ ở
Ngh quy t s 46 NQ/TW ngày 23/02/2005 c a B Chính tr BCH TW vị ế ố ủ ộ ị ề công tác b o v , c s và nâng cao s c kh e nhân dân trong tình hình m i.ả ệ ơ ở ứ ỏ ớ
Ngh đ nh s 210/2013/NĐCP ngày 19/12/2013: Khuy n khích doanh nghi pị ị ố ế ệ
đ u t vào nông nghi p nông thôn.ầ ư ệ
Quy t đ nh s 68/2013/QĐTTg ngày 14/11/2013 v chính sách h tr gi mế ị ố ề ỗ ợ ả
t n th t trong nông nghi p.ổ ấ ệ
Ngh đ nh s 55/2015/NĐCP ngày 9/6/2015 v chính sách tín d ng ph c vị ị ố ề ụ ụ ụ phát tri n nông nghi p, nông thôn.ể ệ
Các thông t , văn b n dư ả ưới lu t c a các B : K ho ch và Đ u t , Tàiậ ủ ộ ế ạ ầ ư chính, Y t ế
III. TÊN D ÁN VÀ N I DUNG Đ U T :Ự Ộ Ầ Ư
1. Tên d ánự : Đ u t xây d ng nhá máy s n xu t hóa dầ ư ự ả ấ ược ch a ung th tữ ư ừ
dược li u Vi t Nam.ệ ệ
2. Đ nh hị ướng đ u tầ ư:
2.1 N i dung đ u t :ộ ầ ư
+ Đ u t xây d ng nhà máy s n xu t hóa dầ ư ự ả ấ ược ch a ung th t các dữ ư ừ ượ c
li u Vi t Nam (Ví d :Thông đ , d a c n, ngh , hoa hòe …).ệ ệ ụ ỏ ừ ạ ệ
+ Đ u t xây d ng xầ ư ự ưởng bào ch thu c ung th thay th thu c nh p kh u.ế ố ư ế ố ậ ẩ+ Xây d ng vùng tr ng dự ồ ược li u (Thông đ , D a c n, Ngh , Hoa hòe và cácệ ỏ ừ ạ ệ
dược li u ch a ung th khác) cung ng cho nhà máy.ệ ữ ư ứ
+ Đ u t xây d ng phòng thí nghi m qui mô PILOT đ nghiên c u hoàn thi nầ ư ự ệ ể ứ ệ qui trình s n xu t, qui trình bào ch thu c ung th và m t s các s n ph m t ho tả ấ ế ố ư ộ ố ả ẩ ừ ạ
ch t thiên nhiên (phòng thí nghi m R&D).ấ ệ
2.2 M c tiêu chung:ụ
+ Góp ph n phát tri n ti m năng dầ ể ề ược li u Vi t Nam, xây d ng ngành dệ ệ ự ượ c
Vi t Nam thành ngành kinh t k thu t mũi nh n (Ngh quy t s 46NQ/TW ngàyệ ế ỹ ậ ọ ị ế ố 23/02/2005 c a B Chính tr ).ủ ộ ị
+ Góp ph n làm gi m giá các lo i thu c ung th nh p kh u.ầ ả ạ ố ư ậ ẩ
2.3 M c tiêu c th :ụ ụ ể
Trang 32.3.1 S n xu t hóa dả ấ ược cho thu c ung th ố ư
2.3.2 Xây d ng vùng nguyên li u (nuôi + tr ng dự ệ ồ ược li u) ± 250 ha: Đ mệ ả
b o đ cung ng dả ủ ứ ược li u cho nhà máy hóa dệ ược
a. Vùng tr ng Thông đ : 20 ha.ồ ỏ
b. Vùng tr ng D a c n: 20ha.ồ ừ ạ
c. Vùng Hoa hòe: 100ha.
d. Ngh : 20ha.ệ
e. Dược li u khác (g c, bán chi liên, bán biên liên….): 90 ha.ệ ấ
2.3.3 Xây d ng Phòng thí nghi m R&D (PTN R&D) đ nghiên c u: Chi tự ệ ể ứ ế tách, bán t ng h p; bào ch thu c ung th và h tr đi u tr ung th t các dổ ợ ế ố ư ỗ ợ ề ị ư ừ ượ c
li u khác c a Vi t Nam.ệ ủ ệ
+ Nhi m v c a Phòng thí nghi m R&D: i) Nghiên c u chi t, tách, bán t ngệ ụ ủ ệ ứ ế ổ
h p các h p ch t thiên nhiên làm thu c; ii) Nghiên c u bào ch ợ ợ ấ ố ứ ế
+ M c tiêu c th c a Phòng thí nghi m R&D:ụ ụ ể ủ ệ
a) V hóa dề ược: Nghiên c u hoàn thi n công ngh chi t tách s n ph m ch aứ ệ ệ ế ả ẩ ữ Viêm gan C và ung th gan t cây h Sophora (Matrine) và Fucoidan (t rong nâuư ừ ọ ừ
c a Vi t Nam) (h p tác v i Vi n Nghiên c u Bi n Nha Trang); Nghiên c u chi tủ ệ ợ ớ ệ ứ ể ứ ế Lumbritin t giun đ t; Nghiên c u hoàn thi n công ngh chi t tách Tetraodotoxin từ ấ ứ ệ ệ ế ừ
Trang 4cá nóc; Nghiên c u chi t tách n c b c p (Ratsutoxin); S n xu t Morphin, Codeinứ ế ọ ọ ạ ả ấ
t cây thu c phi n, t cây Gai mèo s n xu t Delta9THC (n u đừ ố ệ ừ ả ấ ế ược Chính ph choủ phép); Nghiên c u ch ph m N m Vân Chi, N m Lim Xanh: Ch a ung th gan;ứ ế ẩ ấ ấ ữ ư Nghiên c u s n xu t Matrine tr viêm gan C và ung th gan,…ứ ả ấ ị ư
b) V bào ch công ngh cao: Nghiên c u các công ngh Nanô,Liposome,ề ế ệ ứ ệ Microcapsul; S d ng các ch t “mang” d n thu c đ n các t bào b b nhử ụ ấ ẫ ố ế ế ị ệ (Dimethylsulfoxid, Carboxymetyl Chitosan)
c) Nghiên c u hoàn thi n công ngh bào ch và công ngh chi t, tách, bánứ ệ ệ ế ệ ế
S ngố ười ch t trung bình/năm: 75.000 ngế ười/năm (toàn th gi i 14 tri uế ớ ệ
người ch t/năm, là b nh có t l ch t cao nh t trong 11 lo i b nh).ế ệ ỷ ệ ế ấ ạ ệ
Người m c b nh ung th : Ho ng lo n vê tinh th n, đau đ n v th xác,ắ ệ ư ả ạ ầ ớ ề ể khánh ki t v kinh t ệ ề ế
S ngố ười ph i đi u tr hàng năm: Kho ng 1,5 đ n 2 tri u ngả ề ị ả ế ệ ười
S ti n thu c đi u tr , ố ề ố ề ị ước tính kho ng 10.000 t đ ng (theo s li u đ uả ỷ ồ ố ệ ấ
th u thu c).ầ ố
3.2 Các phương pháp ch a tr ung th ,ữ ị ư
Ph u thu t: C t b các b ph n b ung th ẫ ậ ắ ỏ ộ ậ ị ư
Hóa tr li u: Dùng thu c và hóa ch t tiêu di t t bào ung th ị ệ ố ấ ệ ế ư
X tr : Dùng tia phóng x đ di t t bào ung th ho c kìm hãm s phát tri nạ ị ạ ể ệ ế ư ặ ự ể
c a t bào ung th ủ ế ư
Mi n d ch tr li u: Làm tăng cễ ị ị ệ ường kh năng mi n d ch ch ng l i t bàoả ể ị ố ạ ế ung th (CIC/Comdined immunotherapy For cancer);Chi n lư ế ược c a CIC trong đóủ nghiên c u Vaccine; B sung thu c y h c c truy n vì ph n l n các b nh nhân ungứ ổ ố ọ ổ ề ầ ớ ệ
th đi u y u t , v , khí (ch c năng l u chuy n c a c th ),ư ề ế ỳ ị ứ ư ể ủ ơ ể
3.3 Phân lo i thu c ung th :ạ ố ư
Thu c ch a ung th phân lo i theo mã ACT mã gi i ph u đã qu c t hóaố ữ ư ạ ả ẫ ố ế (Ký hi u L trong dệ ược th qu c gia Vi t Nam và các dư ố ệ ược đi n nể ước ngoài)
Có 04 nhóm: L01; L02; L03; L04
C th v 04 nhóm thu c (L01; L02; L03; L04) nh sau:ụ ể ề ố ư
Trang 53.a) Nhóm L01: Là các ch t ch ng ung th ki m ch t bào: Nhóm nàyấ ố ư ề ế ế
được xem là thu c hóa tr tác d ng là ngăn c n không cho các t bào ung th sinh,ố ị ụ ả ế ư
c n tr quá trình phát tri n c a ADN và ARN, tác d ng lên các Enzyme tham gia vàoả ở ể ủ ụ quá trình sao chép AND, làm ch m quá trình phát tri n t bào ung th , ho c tiêu di tậ ể ế ư ặ ệ
t bào ung th ,ế ư
3.b) Nhóm L02 li u pháp n i ti t t : Cũng đệ ộ ế ố ược xem là thu c hóa tr g mố ị ồ các ch t Corticoide là nh ng hormon t nhiên và gi ng hormon dùng đ tiêu di t cácấ ữ ự ố ể ệ
t bào ung th , ho c làm ch m quá trình phát tri n c a chúng,ế ư ặ ậ ể ủ
3.c) Nhóm L03: Nhóm các lo i thu c kích thích mi n d ch hi n nay trên thạ ố ễ ị ệ ế
gi i đã phát tri n đớ ể ược nhi u lo i Vaccin ng a ung th , (Vì ph n l n các lo i ungề ạ ừ ư ầ ớ ạ
th không ph i do virus gây ra), Vì v y, xu th nghiên c u thu c ung th là kíchư ả ậ ế ứ ố ư thích ph n ng mi n d ch t nhiên c a con ngả ứ ễ ị ự ủ ườ ể ấi đ t n công b nh ung th khiệ ư chúng xu t hi n trong c th ,ấ ệ ơ ể
(V phân lo i: Nhóm này không thu c nhóm Thu c Hóa Tr , nh ng thề ạ ộ ố ị ư ườ ng
Đ có th hi u khái quát chung v thu c ch a ung th chúng tôi gi i thi uể ể ể ề ố ữ ư ớ ệ
b ng 1 (dả ưới đây) là b ng danh m c thu c ch a ung th theo mã ACT trong dả ụ ố ữ ư ượ c
th qu c gia Vi t Nam,ư ố ệ
3.4 Tình hình s n xu t và cung ng thu c ung th Vi t Nam:ả ấ ứ ố ư ở ệ
Hóa dược: 100% nh p kh u t nậ ẩ ừ ước ngoài
Các c s s n xu t trong nơ ở ả ấ ước:Cho t i nay Vi t Nam m i có 2 nhà máy đãớ ệ ớ
b t đ u đ u t nghiên c u bào ch , nh ng ch a có nhà máy s n xu t thu c đ t tiêuắ ầ ầ ư ứ ế ư ư ả ấ ố ạ chu n bào ch thu c ung th ẩ ế ố ư
3.5 Giá bán thu c ung th trên th trố ư ị ường: Cao và không ki m soát để ược; n uế
s n xu t trong nả ấ ướcthì d ki n giá bán ch b ng 50% giá nh p kh u (t các nự ế ỉ ằ ậ ẩ ừ ướ cthu c kh i G7).ộ ố S li u t ng h p ố ệ ổ ợ thu c đi u tr ung th và mi n d ch ch y u nh pố ề ị ư ễ ị ủ ế ậ
Trang 6kh u và tiêu th 2012 ẩ ụ Thu c đi u tr ung th (theo mã phân lo i t i dố ề ị ư ạ ạ ược th qu cư ố gia Vi t Nam) là 2,600 t VNĐ (làm tròn s ) g m: (Xem ph l c ệ ỷ ố ồ ụ ụ Danh m c thu cụ ố
đi u tr ung th và mi n d ch ch y u nh p kh u và tiêu th 2012)ề ị ư ễ ị ủ ế ậ ẩ ụ
ph n thu c ch a b nh Vi t Nam).ầ ố ữ ệ ệ
3.6 S ngố ười m c b nh ung th Vi t Nam có kh năng ti p c n v iắ ệ ư ở ệ ả ế ậ ớ thu c ch a và d ch v c a b nh vi n công: Ch kho ng 30% (con s này: ố ữ ị ụ ủ ệ ệ ỉ ả ố Ước tính
d a vào s ti n thu c tiêu th c a b nh vi n, và s giự ố ề ố ụ ủ ệ ệ ố ường b nh c a các b nh,ệ ủ ệ khoa ung bướu c a c nủ ả ước 2012, 2013) (theo webcancer.iaea.org: Th trứ ưởng Bộ
Y t Nguy n Th Xuyên: Vi t Nam m i đáp ng 10% yêu c u phòng ch ng ungế ễ ị ệ ớ ứ ầ ố
th ).ư
3.7 Ngành dược Vi t Nam t lâu ph thu c vào nệ ừ ụ ộ ước ngoài, trên 90% nguyên li u hóa dệ ược ph i nh p kh u, khi n cho giá thu c luôn b t n.ả ậ ẩ ế ố ấ ổ
4. Đi u ki n thu n l i, n u đ u t vào d án này:ề ệ ậ ợ ế ầ ư ự
4.1 Th trị ường thu c ung th c a Vi t Nam nhu c u tăng 0,5 đ n 2 l n trongố ư ủ ệ ầ ế ầ
5 năm t i, đ c bi t là các thu c phòng ch ng ung bớ ặ ệ ố ố ướu
T l ngỷ ệ ười m c ung th c a Vi t Nam có xu hắ ư ủ ệ ướng gia tăng
T l ngỷ ệ ườ ượi đ c ti p c n thu c ung th s gia tăng cao n u chính sáchế ậ ố ư ẽ ế
b o hi m toàn dân, giá thu c ung th gi m do s n xu t đả ể ố ư ả ả ấ ược trong nước (hi n t iệ ạ
Trang 74 Là m t trong các doanh nghi p phân ph i d ộ ệ ố ượ c ph m l n nh t ẩ ớ ấ
Vi t Nam (TOP 500 doanh nghi p l n nh t Vi t Nam) doanh thu ệ ệ ớ ấ ệ
v d ề ượ c ph m trung bình 3 năm 2010, 2011, 2012: 5.000 t VNĐ; ẩ ỷ trong đó có 700 t các s n ph m ung th và h tr đi u tr ung ỷ ả ẩ ư ỗ ợ ề ị thư
7 Là Công ty liên doanh v i n ớ ướ c ngoài chuyên nghiên c u v tr ng ứ ề ồ
và ch bi n cây thu c (Thu c B Nông nghi p C ng hòa Liên ế ế ố ộ ộ ệ ộ bang Nga)
8 Là Công ty hàng đ u c a Vi t Nam trong lĩnh v c: S n xu t ầ ủ ệ ự ả ấ nguyên li u làm thu c và th c ph m ch c năng; v i các s n ệ ố ự ẩ ứ ớ ả
ph m ch y u (đ n 2011) ẩ ủ ế ế
Cao khô d ượ c li u: 200t n/năm ệ ấ Hóa d ượ c t d ừ ượ c li u: Mangiferin (TCDDVN4) ệ Curcumin; Rutin DAB8; Chitosan; glucosanin sulfat.
V i các d ng s n ph m đ c bi t: ớ ạ ả ẩ ặ ệ
B t s y phun s ộ ấ ươ ng (cao khô d ượ c li u) ệ
B t đông khô (s a ong chúa, ph n hoa …) ộ ữ ấ
9 BV Pharma đang ch trì đ tài nhà n ủ ề ướ c s n xu t ả ấ
th nghi m Paclitaxel, 10DABIII, thu c tiêm Paclitaxel, s n xu t ử ệ ố ả ấ
d u g c ch t l ầ ấ ấ ượ ng cao (BetaCaroten ≥ 0,200mg%, ≥ 0,100mg% lycopene).
10 Quan h đ i ngo i ệ ố ạ : BV Pharma, Vimedimex đang xây d ng ự
ch ươ ng trình h p tác đ u t s n xu t Hóa d ợ ầ ư ả ấ ượ c và s n xu t ả ấ thu c ung th t i Vi t Nam v i các Công ty Đ c, Nh t, Trung ố ư ạ ệ ớ ứ ậ
Trang 813 Có c s v t ch t k thu t đ tham gia s n xu t gi ng, ch ơ ở ậ ấ ỹ ậ ể ả ấ ố ế
16 Là c s nghiên c u khoa h c: Tham gia gi i quy t các v n ơ ở ứ ọ ả ế ấ
đ công ngh trong s n xu t và bào ch ; tiêu chu n hóa ề ệ ả ấ ế ẩ
7 Trung tâm Sâm và
D ượ c li u TP.HCM ệ
23 Đ n v nghiên c u hàng đ u phía Nam trong lĩnh v c đi u ơ ị ứ ầ ở ự ề tra d ượ c li u; nghiên c u tr ng và phát tri n d ệ ứ ồ ể ượ c li u ệ
24 Nghiên c u tác d ng c a D ứ ụ ủ ượ c li u ệ
25 Xây d ng tiêu chu n d ự ẩ ượ c li u ệ
8 Vi n Hóa h c Công ệ ọ
nghi p (T p đoàn ệ ậ
Hóa ch t VN, B ấ ộ
Công Th ươ ng)
26 Là Vi n nghiên c u chuyên ngành hóa ệ ứ
27 Là đ n v nghiên c u khoa h c ng d ng l n c a c n ơ ị ứ ọ ứ ụ ớ ủ ả ướ c,
ch trì nghiên c u nhi u đ tài, d án c a nhà n ủ ứ ề ề ự ủ ướ c.
Trang 99 Vi n Hóa h c ệ ọ
(Vi n Hàn lâm ệ
Khoa h c Vi t ọ ệ
Nam)
4.3 Nhân l c khoa h c công ngh :ự ọ ệ
B ng 2 ả : Danh sách các nhà khoa h c và nhà công ngh tham gia d ánọ ệ ự
4 PGS. TS. Tr n Công Lu nầ ậ Ch trì v nghiên c u chi t tách Palitaxel, Docetaxelủ ề ứ ế
5 TS. Tr n B ch Dầ ạ ương Ch trì nghiên c u chi t tách alcaloide t d a c nủ ứ ế ừ ừ ạ
6 PGS. TS. Ph m Ng c Bùngạ ọ Ch trì nghiên c u v Bào ch : Các s n ph m chung.ủ ứ ề ế ả ẩ
Trang 107 PGS. TS. Lê Minh Trí Ch trì nghiên c u v Bào ch tiêm: Paclitaxel, Docetaxel, Vinplastin, Vincristin, Navelbinủ ứ ề ế
8 GS. Hoàng Xuân Ba Ch trì: H p tác qu c t và đánh giá sinh kh d ngủ ợ ố ế ả ụ
9 TS. Tr n Qu c Hùngầ ố Ch trì: Đánh giá lâm sàngvà tủ ương đương sinh h cọ
10 TS. Hà H iồ Th ký d ánư ự
11 DS. Đào Ng c Quynhọ Thành viên d ánự
12 DS. Tr n Văn Đ oầ ạ Thành viên d ánự
13 Nguy n Qu c Dũng MBAễ ố Thành viên d ánự
14 PGS. TS. Hu nh Thanh Hùngỳ Thành viên d ánự
Trang 110,2ha (C Chi TP. ủ HCM)
3 APM (t i Đăk Nông)Công ty Đăk Nông ạ
1 V ườ n nghiên c u và s n ứ ả
1 Toàn bộ nhà, X ưở ng đ t ạ GMP WHO.
2 Trang thi t b R&D & ế ị KTCL đ t GLP ạ
3 Trang thi t b và d ng c ế ị ụ ụ
c a hai phân x ủ ưở ng thu c r n phân ố ắ
li u ề
4 Kho 1.000m 2 đ t GSP ạ
5 Văn phòng làm vi c và ệ
c s h t ng ơ ở ạ ầ
6 Nhà cho R&D & ki m tra ể
s n xu t d ch ả ấ ị truy n và dung môi ề
Đ u t m i 100% ầ ư ớ
22 t VNĐ ỷ
Trang 123. Phòng thí nghi m ki m tra ch t l ệ ể ấ ượ ng
4. V ườ ươ n n, v ườ n thí nghi m ệ
6 Đ i h c Khoa h c t nhiên (Hà N i) ạ ọ ọ ự ộ
4.5 Các đ i tác c a doanh nghi p h p tác h tr doanh nghi p trongố ủ ệ ợ ỗ ợ ệ
th c hi n d án: ự ệ ự Các khách hàng, các nhà đ u t nầ ư ước ngoài:
Công ty BV Pharma có đ i tác là Vi n Vilar (Vi n nghiên c u cây thu cố ệ ệ ứ ố thu c C ng hòa liên bang Nga).ộ ộ
Công ty Vimedimex: Là m t doanh nghi p th ng m i hàng đ u,chi mộ ệ ươ ạ ầ ế kho ng 22% th ph n dả ị ầ ược ph m c a Vi t Nam, có các đ i tác là các nhà s n xu tẩ ủ ệ ố ả ấ thu c ung th hàng đ u nh :SOGES (CHLB Nga); BMS (M ); Roche (Thũy S );ố ư ầ ư ỹ ỹ Ebewe; Pierre Fabre: Pháp; Aqvida (Đ c); Pharmex; Nagase (Nh t); Cisen, Hengruiứ ậ (Trung Qu c); Belmedpreparaty (Belarus).ố
Các công ty trên là các đ i tác ti m năng, s tham gia d án theo các hình th cố ề ẽ ự ứ Businese cooperation contracts; Toll Manufactoring, Joint Venture và là l c lự ượ ngquan tr ng đ thúc đ y s phát tri n c a s n ph m và th c hi n vi c chuyên mônọ ể ẩ ự ể ủ ả ẩ ự ệ ệ hóa s n xu t.ả ấ
5. Khó khăn và h quệ ả:
5.1 Khó khăn:
+ Đ u t nhà máy s n xu t hóa dầ ư ả ấ ược tr ung th là đ u t l n và lâu dài, t ngị ư ầ ư ớ ổ
v n đ u t cao nhi u l n so v i đ u t vào nhà máy s n xu t thu c thông thố ầ ư ề ầ ớ ầ ư ả ấ ố ường
+ V s n xu t hóa dề ả ấ ược chúng ta ph i c nh tranh v i các t pđoàn l n vả ạ ớ ậ ớ ề công ngh và v i các cệ ớ ường qu c v hóa dố ề ượ Ấc ( n Đ , Trung Qu c, Đ c, Tây Banộ ố ứ
Trang 13Nha, M …). M c dù có l i th , nh ng không th tránh kh i nh ng khó khăn banỹ ặ ợ ế ư ể ỏ ữ
đ u.Hi u qu kinh t k thu t có th không cao.Có th giá bán b ng nhau, s nầ ệ ả ế ỹ ậ ể ể ằ ả
xu t hóa dấ ược không có lãi trong s n xu t (nh ng năm đ u).ả ấ ữ ầ
+ Xây d ng vùng tr ng dự ồ ược li u t p trung: Chi phí đ n bù gi i phóng m tệ ậ ề ả ặ
b ng cao, mua l i đ t c a dân và doanh nghi p cao, n u không có s h tr c a nhàằ ạ ấ ủ ệ ế ự ỗ ợ ủ
nước thì r t khó th c hi n (đ c bi t là đ i v i vùng tr ng Thông Đ ).ấ ự ệ ặ ệ ố ớ ồ ỏ
Trang 14Ph n II ầ : QUY MÔ D ÁN VÀ HÌNH TH C Đ U T Ự Ứ Ầ Ư
1 Phân x ưở ng chi t tách ế 81.5 M i 100% ớ
2 Phân x ưở ng bán t ng h p ổ ợ 17 M i 100% ớ
3 Phân x ưở ng tinh ch ế 19 M i 100% ớ
4 Phân xphát tri nểưởng nghiên c u vàứ 60 M i 100% ớ
1 Máy thi t b cho s n xu tthu c tiêmố ế ị ả ấ 145 H p tác BV Pharma vàVimedimexợ
2 Máy thi t b cho s n xu tthu c r n phân li u và dung ố ắế ị ề ả ấ
H p tác BV Pharma và ợ Vimedimex
3 Máy thi t b cho b ph nR&D bào chếế ị ộ ậ 20 H p tác BV Pharma vàVimedimexợ
4 Xây d ng ự 76 H p tác BV Pharma vàVimedimexợ
5 Dây truy n s n xu t dungmôi và d ch truy nịề ảề ấ 22 H p tác BV Pharma vàVimedimexợ
T NG Ổ 305
Trang 153. Đ u t cho nuôi tr ng cây dầ ư ồ ược li u ( vùng nguyên li u):ệ ệ
Công ty t t ch c s n xu t 20 ha vàh p đ ng v i h nông dân s n xu tự ổ ứ ả ấ ợ ồ ớ ộ ả ấ
qu n tr b o v , văn ả ị ả ệ phòng …
Không hình thành pháp nhân m i (là ớ
m t đ n v thu c ộ ơ ị ộ
đ i tác qu n tr ) ố ả ị Thành l p m t b ậ ộ ộ
ph n kinh doanh ậ riêng c a BCC – ủ
h ch toán ph ạ ụ thu c ộ
Ng ườ i đ ng đ u ứ ầ
c a các bên BCC ủ
s lãnh đ o BCC ẽ ạ theo qui đ nh ị
L , lãi c a các bên ỗ ủ trong BCC không nh ả
c khi m t cân đ i cung – c u ả ấ ố ầ
An toàn v ch t l ề ấ ượ ng.
Trang 16Thu ho ch ạ
Ch u s ki m soát theo GAPC ị ự ể
H s n xu tộ ả ấ :
An toàn đ u t ầ ư Thu nh p n đ nh và ch đ ng ậ ổ ị ủ ộ
Đ ượ c b o lãnh, r i ro v giá ả ủ ề
B o hi m thiên tai, r i ro (n u mua ả ể ủ ế
b o hi m) ả ể
Đ ượ c b o hi m y t (n u có th a ả ể ế ế ỏ thu n) ậ
H ưở ng phúc l i ợ
IV. HÌNH TH C Đ U T VÀ PHỨ Ầ Ư ƯƠNG TH C QU N LÝ:Ứ Ả
Hình th c đ u t :ứ ầ ư Đ u t m i nh ng m ng hóa dầ ư ớ ữ ả ược và k t h p v i đ u tế ợ ớ ầ ư theo h p đ ng h p tác các phân xợ ồ ợ ưởng bào ch ế
Phương th c qu n lý:ứ ả
Mô hình qu n lýả : Thành l p công ty c ph n theo lu t doanh nghi p. Tênậ ổ ầ ậ ệ
g i: Công ty C ph n Hóa dọ ổ ầ ược ph m các s n ph m ch a ung th (Dẩ ả ẩ ữ ư ự
Trang 17I. THÔNG TIN CHUNG V HUY N ĐĂK G’LONGỀ Ệ
M i quan h vùng: Đăk Gố ệ ’Long có v trí quan tr ng c v kinh t , chính tr vàị ọ ả ề ế ị
an ninh qu c phòngố , là c a ngõ phía Đông Nam n i Lâm Đ ng v i Đăk Nông vàử ố ồ ớ các t nh Tây Nguyên, trên đ a bàn huy n có Qu c l 28 đi qua t o đi u ki n thu nỉ ị ệ ố ộ ạ ề ệ ậ
l i cho vi c l u thông hàng hoá, m ra m t m i thông thợ ệ ư ở ộ ố ương quan tr ng cho vi cọ ệ phát tri n kinh t c a Đăk Glong và t nh Đăk Nôngể ế ủ ỉ
2. Đ c đi m v kinh t xã h iặ ể ề ế ộ
Di n tích: Đăk Gệ ’Long có t ng di n tích t nhiên là 144.875,46 ha.ổ ệ ự
Dân s : T ng dân s trên đ a bàn huy n là 43.072 ngố ổ ố ị ệ ười
Dân t c: Trên đ a bàn huy n có 24 dân t c, bao g m: Kinh; M’Nông; Nùng;ộ ị ệ ộ ồ Tày; Thái; Dao; M ; Ê Đê; Mông; Hoa; Mạ ường; Sán Chay; Sán Dìu; Kh Me;ơ XTiêng; H’re; Co; K Ho; Th ; Chu Ru; Giáy; X Đăng; Ch Ro; Chăm.ổ ơ ơ
Tôn giáo: Trên đ a bàn huy n có 03 tôn giáo chính, bao g m: Đ o Công giáo;ị ệ ồ ạ
Ph t giáo; Tin lành…ậ
Là m t huy n m i thành l p v i đi m xu t phát ban đ u r t th p, Đ kộ ệ ớ ậ ớ ể ấ ầ ấ ấ ắ G'Long ph i đ i di n v i nhi u khó khăn: h u h t các xã trong huy n là vùng 3,ả ố ệ ớ ề ầ ế ệ vùng 2, giao thông đi l i khó khăn, c s h t ng g n nh ch a có gì đáng k ; trạ ơ ở ạ ầ ầ ư ư ể ụ
s làm vi c và n i sinh ho t c a các c p chính quy n, ban, ngành trong th i gianở ệ ơ ạ ủ ấ ề ờ
đ u h u h t ph i thuê, mầ ầ ế ả ượ ạn t m b ợ Th i gian g n đây tờ ầ ốc đ tăng trộ ưởng kinh
t hàng năm đ t t 15 đ n 20%. C c u kinh t chuy n d ch theo hế ạ ừ ế ơ ấ ế ể ị ướng tích c c, tự ỉ
tr ng nông lâm nghi p gi m, công nghi p ti u th công nghi p, thọ ệ ả ệ ể ủ ệ ương m i ạ
d ch v tăng. ị ụ
3. Đ a hìnhị
Đa d ng và phong phú, có s xen k là các thung lũng; đ cao trung bình trênạ ự ẽ ộ
800 m. Đây là khu v c có đ t bazan là ch y u, r t thích h p v i phát tri n cây côngự ấ ủ ế ấ ợ ớ ể nghi p lâu năm nh cà phê, cao su, đi u, tiêu và chăn nuôi gia súc, gia c m.ệ ư ề ầ
Trang 184. Khí h uậ
Đ k Gắ ’Long v a mang tính ch t khí h u cao nguyên nhi t đ i m, v a ch uừ ấ ậ ệ ớ ẩ ừ ị
nh h ng c a gió mùa Tây Nam khô nóng. Khí h u có 2 mùa rõ r t: mùa m a và
m a trung bình năm kho ng 22002400 mm, lư ả ượng m a cao nh t 3000mm. Thángư ấ
m a nhi u nh t vào tháng 8, 9; m a ít nh t vào tháng 1, 2. Đ m không khí trungư ề ấ ư ấ ộ ẩ bình 84%. Đ b c h i mùa khô 14,615,7mm/ngày, mùa m a 1,51,7 mm/ngày.ộ ố ơ ư
s c thu n l i, thích h p v i cây công nghi p và cây l y g ứ ậ ợ ợ ớ ệ ấ ỗ
T ng di n tích đ t nông nghi p trên đ a bàn là 16.673 ha, chi m 11,56% chổ ệ ấ ệ ị ế ủ
y u phù h p đ tr ng cây công nghi p dài ngày nh cà phê và cao su và các lo i câyế ợ ể ồ ệ ư ạ công nghi p khác, t o đi u ki n thu n l i cho vi c phát tri n vùng các chuyên canhệ ạ ề ệ ậ ợ ệ ể cây công nghi p sau này.ệ
Ngu n nồ ước ng m phân b h u kh p trên đ a bàn trong huy n, có trầ ố ở ầ ắ ị ệ ữ
lượng l n đ sâu 6090mớ ở ộ ,đây là ngu n cung c p nồ ấ ước b sung cho s n xu t vàổ ả ấ sinh ho t vào mùa khô, đạ ược s d ng ph bi n cho sinh ho t, làm kinh t vử ụ ổ ế ạ ế ườ n,kinh t trang tr i. Tuy nhiên trên m t s n i trong vùng ngu n nế ạ ộ ố ơ ồ ước ng m h n ch ầ ạ ế
Nước ng m đầ ược khai thác ch y u thông qua các gi ng khoan, gi ng đào, nh ngủ ế ế ế ư
do ngu n nồ ước n m t ng sâu nên mu n khai thác c n có đ u t l n và ph i cóằ ở ầ ố ầ ầ ư ớ ả ngu n năng lồ ượng
Trang 195.2.Hi n tr ng thông tin liên l cệ ạ ạ
Đi n s d ng h th ng đi n lệ ử ụ ệ ố ệ ưới qu c gia đố ược qu n lý s d ng b i Công tyả ử ụ ở
Đi n l c Đăk Nông. Có m ng lệ ự ạ ướ ưi b u chính vi n thông đáp ng nhu c u cho m iễ ứ ầ ọ
đ i tố ượng s d ng trong xã, các đi m b u đi n văn hóa đ u có k t n i internet.ử ụ ể ư ệ ề ế ố
6. Nh n xét chungậ
T nh ng phân tích ừ ữ nêu trên, Ch đ u t nh n th y r ng khu đ t xây d ngủ ầ ư ậ ấ ằ ấ ự
d án r t thu n l i đ ti n hành th c hi n. ự ấ ậ ợ ể ế ự ệ M t khác cặ ác y u t v t nhiên, kinhế ố ề ự
t , h t ng ế ạ ầ đ uthu n l i cho vi c tri n khaiề ậ ợ ệ ể d án. ự
II. Đ A ĐI M Đ U T NHÀ MÁYỊ Ể Ầ Ư
1. Thông tin chung
Đ a đi m đ u t : d án cách trung tâm th xã Gia Nghĩa 11 km v hị ể ầ ư ự ị ề ướ ng
đường đi xã Qu ng S n, huy n Đăk G’Long.ả ơ ệ
Di n tích xây d ng: nhà máy ch bi n dệ ự ế ế ược li u s ch đệ ạ ược xây trên di n tíchệ 2ha trong t ng s 4,9ha đổ ố ược UBND t nh đã c p cho công ty CP S n xu t Ch bi nỉ ấ ả ấ ế ế Nông Lâm S n s ch Đăk Nông (Đăk Nông APM).ả ạ
Hi n tr ng đ a đi m xây d ng: ệ ạ ị ể ự
+ Đi n: Ch a có, tuy nhiên có đệ ư ường dây trung th đi qua đ t nhà mày;ế ấ
+ Nước: Ch a có h th ng nư ệ ố ước máy và đang s d ng nử ụ ước khoan;
+ Công trình giao thông: ch a cóư
+ Đ a hình: đ i d c 10 đ n 15ị ồ ố ế o, nên c n đầ ược san i t o thành b c thangủ ạ ậ
trước khi xây d ng nhà máy.ự
2. Đ t đaiấ
Đ t r ng, r ng còn ít đã chuy n thành r y tr ng cà phê, c mì, tiêu. Tuyấ ộ ừ ể ẫ ồ ủ nhiên, đ t đây là đ t nghèo, năng su t th p, t ng canh tác sâu, b m t nhi uấ ở ấ ấ ấ ầ ề ặ ề
qu ng boxit.ặ
Nhu c u đ t cho vùng nguyên li u và đ t xây d ng nhà máy chi m t tr ngầ ấ ệ ấ ự ế ỉ ọ
r t th p trung khu v c và hoàn toàn là đ t công (đang b dân l n chi m).ấ ấ ự ấ ị ấ ế
3, Môi trường
+ Hóa ch t đ c h iấ ộ ạ
Trong dây chuy n s n xu t, b i th i có th phát sinh t quá trình c p phátề ả ấ ụ ả ể ừ ấ nguyên li u, t o h t, pha tr n nh hệ ạ ạ ộ ả ưởng tr c ti p đ n công nhân tham gia s n xu tự ế ế ả ấ
v n hành. Tuy nhiên, do đ c tính ậ ặ c a ủ s n ph m ả ẩ do nhà máy s n xu t là ả ấ tương đ iố
đ cộ h i nênạ toàn b quy trình s n xu t t i nhà máy là quy trình khép kín, ộ ả ấ ạ c n ph iầ ả
Trang 20đ u t h th ng hút và kh b i cho toàn b dây chuy n; công nhân tham gia s nầ ư ệ ố ử ụ ộ ề ả
xu t ấ ph iả được trang b các d ng c b o h lao đ ng c n thi t (ị ụ ụ ả ộ ộ ầ ế găng tay, kh uẩ trang ho t tính, ng,…) khi s n xu tạ ủ ả ấ và ph i đả ược đào t o v an toàn hóa ch t.ạ ề ấ
+ Nước th iả
M c dù nặ ước th i c a nhà máy có hóa ch t trong quá trình x lý và ch bi nả ủ ấ ử ế ế
nh ng trong phư ương án x lý nử ước th i doanh nghi p đã đ u t hi n đ i và phânả ệ ầ ư ệ ạ
lo i nạ ước th i làm 2 nhóm:ả
Nhóm thông thường: nhà máy x lý theo phử ương pháp BIOGAS l y khí làmấ nhiên li u cho n i h i và h th ng s y dệ ồ ơ ệ ố ấ ược li u.ệ
Nhóm có hóa ch t đ c h i: H p đ ng v i công ty môi trấ ộ ạ ợ ồ ớ ường đ m b o xả ả ử
lý nước th i đ t hi u qu t i u nh t th i ra ngu n môi trả ạ ệ ả ố ư ấ ả ồ ường mà không gây ô nhi m, nễ ước th i t quá trình s n xu t s đả ừ ả ấ ẽ ược x lý thông qua h th ng b x lýử ệ ố ể ử UASB(Upflow Anaerobic Sludge Blanket)k t h p b Aerotank, kh trùng b ng Cloế ợ ể ử ằ
trước khi th i ra ngu n ti p nh n. Ch t lả ồ ế ậ ấ ượng nước đ u ra đ m b o đ t c t Aầ ả ả ạ ộ QCVN 40: 2011/BTNMT
4. Lao đ ngộ
+ Lao đ ng k thu t: Vào giai đo n ban đ u do lao đ ng t i đ a phộ ỹ ậ ạ ầ ộ ạ ị ương ch aư đáp ng đứ ược, c n đ a lao đ ng k thu t đã đầ ư ộ ỹ ậ ược đào t o t i nhà máy BV Pharmaạ ạ lên, sau đ y s tăng cấ ẽ ường đào t o và s d ng ngu n lao đ ng t i ch ạ ử ụ ồ ộ ạ ỗ
+ Chuyên gia: t Công ty BV Pharma và t m t s đ n v t i thành ph Hừ ừ ộ ố ơ ị ạ ố ồ Chí Minh
+ Lao đ ng nông nghi p: Dân đ a phộ ệ ị ương hi n t i ch y u tr ng cà phê, tiêuệ ạ ủ ế ồ
v i phớ ương th c s n xu t l c h u, thu nh p th p, t l nghèo còn cao. Vì v y,ứ ả ấ ạ ậ ậ ấ ỷ ệ ậ doanh nghi p s đào t o và s d ng lao đ ng t i ch , góp ph n c i thi n đ i s ngệ ẽ ạ ử ụ ộ ạ ỗ ầ ả ệ ờ ố kinh t đ a phế ị ương
+ Phương án lâu dài v nhân l c: Đào t o t i ch ; T ch c đi u ki n ăn t tề ự ạ ạ ỗ ổ ứ ề ệ ở ố
đ thu hút lao đ ng ngo i t nh. Đây là phể ộ ạ ỉ ương án có t nh kh thi cao vì Đăk Nôngỉ ả đang là đ a đi m thu hút đ u t l n c a khu v c Tây Nguyên v i các c s l n nhị ể ầ ư ớ ủ ự ớ ơ ở ớ ư nhà máy ch bi n nông s n; khai thác và ch bi n boxit.ế ế ả ế ế
Ph n IV ầ : PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ S B V THI T Ơ Ộ Ề Ế
B , CÔNG NGH K THU T VÀ ĐI U KI N CUNG Ị Ệ Ỹ Ậ Ề Ệ
C P CÁC V T T , NGUYÊN LI U, D CH V H Ấ Ậ Ư Ệ Ị Ụ Ạ
T NG C S Ầ Ơ Ở
I. TRANG THI T B NHÀ MÁY HÓA DẾ Ị ƯỢC:
Trang 211. Nh ng thi t b ch y uữ ế ị ủ ế :
+ H th ng chi t xu t b ng dung môi COệ ố ế ấ ằ 2 siêu t i h n.ớ ạ
+ H th ng chi t áp su t gi m có thu h i dung môi, ch ng cháy.ệ ố ế ấ ả ồ ố
+ H th ng l c khung b n.ệ ố ọ ả
+ H th ng n i ph n ng ch u đệ ố ồ ả ứ ị ược áp su t l n, có tráng men s trong lõi.ấ ớ ứ+ N i ph n ng trong đi u ki n nhi t đ r t th p (80ồ ả ứ ề ệ ệ ộ ấ ấ oC) và nhi t đ caoệ ộ (>350oC)
Đ s n xu t các s n ph m trên đòi h i công ngh cao m c dù doanh nghi pể ả ấ ả ẩ ỏ ệ ặ ệ
và các nhà khoa h c c a các vi n, trọ ủ ệ ường đã nghiên c u g n 10 năm, đã làm ch vứ ầ ủ ề công ngh chi t, tách (tr công ngh bán t ng h p Docetaxel), nh ng m i s n xu tệ ế ừ ệ ổ ợ ư ớ ả ấ qui mô Pillot, s l ng ch a nhi u và giá thành còn cao
Phương án s n xu t Docetaxel: 3 năm đ u Vi t Nam s n xu t 10ả ấ ầ ệ ả ấDeacetylbaccatin III (10 DAB III) sau đó chuy n 10 DAB III cho Công ty Aq Vidaể (Đ c) gia công s n xu t Docetaxel. Sau th i gian 3 năm Ch đ u t s hoàn thi nứ ả ấ ờ ủ ầ ư ẽ ệ
và ti n hành t s n xu t t i Vi t Nam.ế ự ả ấ ạ ệ
Các s n ph m khác: Nhóm Flavonoide c a cây hoa hòe, Curcumin t câyả ẩ ủ ừ ngh ; Cepharanthin t cây bình vôi bi n … đã đệ ừ ể ược nghiên c u, chi t, tách t i Vi tứ ế ạ ệ Nam, tuy nhiên vi c t ch c s n xu t còn manh mún, ch a đệ ổ ứ ả ấ ư ược đ u t ,d n t i giáầ ư ẫ ớ thành cao và ch t lấ ượng không n đ nh.ổ ị
Doanh nghi p và các nhà khoa h c Vi t Nam có th ch đ ng thi t k , l aệ ọ ệ ể ủ ộ ế ế ự
ch n máy móc, thi t b và xây d ng nhà máy, tuy nhiên vi c tham kh o và t v nọ ế ị ự ệ ả ư ấ
c a các đ i táclà c n thiêt.ủ ố ầ
III. VI C TR NG CÂY NGUYÊN LI U VÀ CH T LỆ Ồ Ệ Ấ ƯỢNG DƯỢC
LI U TR NG T I VI T NAM Ệ Ồ Ạ Ệ
Trang 221. Ch t lấ ượng (hàm lượng ho t ch t) c a dạ ấ ủ ược li u tr ng t i Vi t Namệ ồ ạ ệ
có nhi u u vi t h n m t s nề ư ệ ơ ộ ố ước s n xu t hóa ch t cùng lo i (Thông đ : M ,ả ấ ấ ạ ỏ ỹ
Đ c, Trung Qu c; D a c n: Pháp, Hungary);ứ ố ừ ạ
+ Cây Thông đ Vi t Nam tr ng 18 tháng có th thu đỏ ệ ồ ể ược 10DAB III, Paclitaxel t nhiên t cành và lá (hàm lự ừ ượng 10DAB III: 0,001% và Paclitaxel tự nhiên: 0,001%). Trong khi đó t i Trung Qu c, ngạ ố ười ta thu10DAB IIIvà Paclitaxel
t nhiên t v và r , v i hàm lự ừ ỏ ễ ớ ượng ho t ch t tạ ấ ương đương, thì th i gian tr ngờ ồ
ph i c n t i 4 năm.ả ầ ớ
+ Cây D a c n Vi t Nam đã đừ ạ ệ ược xu t kh u sang Pháp và Hungrary đ s nấ ẩ ể ả
xu t Vinblastin, Vincvistin, đấ ược đánh giá là có ch t lấ ượng cao h n các nơ ước trong khu v c.ự
+ Các cây tr ng khác:Cây Hoa hòe Vi t Nam là nguyên li u s n xu t Rutin,ồ ệ ệ ả ấ Troxerutin, Quercetin v i hàm lớ ượng Rutin đ t trên 31% (trong khi Úc, châu Âuạ ở hàm lượng Rutin ch đ t 7%).Cây ngh Vi t Nam: Hàm lỉ ạ ệ ệ ượng Curcumin 5,5%, năng su t có th đ t trên 40 t n/ha. Trong khi cây ngh n Đ có hàm lấ ể ạ ấ ệ Ấ ộ ượ ngCurcumin trên 11% nh ng năng su t ch đ t m c 10 t n/ha.ư ấ ỉ ạ ứ ấ
+ V ng Đ ng (Hoàng Liên ôrô): S n xu t Berberin.ằ ắ ả ấ
+ Hoàng Đ ng: S n xu t Palmatin.ằ ả ấ
+ Tiêu (lo i lép): S n xu t tinh d u tiêu.ạ ả ấ ầ
+ Cà phê lép, Trà v n: S n xu t Cafein.ụ ả ấ
+ Màng tang: S n xu t tinh d u màng tang.ả ấ ầ
+ Móng r ng: S n xu t tình d u Ylang Ylang.ồ ả ấ ầ
IV. CÁC L I TH V XÂY D NG H T NG K THU TỢ Ế Ề Ự Ạ Ầ Ỹ Ậ
Vi c xây d ng nhà máy t i Đăk Nông trệ ự ạ ước m t g p khó khăn v nhân l cắ ặ ề ự khoa h c – công ngh và công nhân k thu t, nh ng có l i th :ọ ệ ỹ ậ ư ợ ế
+ G n vùng nguyên li u.ầ ệ
Trang 23+ Không b h n ch qui mô khi mu n m r ng s n xu t.ị ạ ế ố ở ộ ả ấ
+ Xa khu dân c t p trung.ư ậ
+ D gi i quy t v n đ môi trễ ả ế ấ ề ường
+ V i hai khu liên h p: S n xu t Boxit, s n xu t nhôm s p hình thành, Đăkớ ợ ả ấ ả ấ ắ Nông ch c ch n là t nh công nghi p phát tri n nh t Tây Nguyên.ắ ắ ỉ ệ ể ấ
Trang 24ng ườ i và môi tr ườ ng.
Xây d ng các qui trình công ự ngh cho s n xu t công nghi p ệ ả ấ ệ
v chi t, tách, bán t ng h p và ề ế ổ ợ bào ch s n ph m ế ả ẩ
S Sau khi
có quyế
t
đ nh ị
đ u ầ tư
S Sau 9 tháng
có quyế
t
đ nh ị
đ u ầ tư
S Sau
12 tháng
L a ch n công ngh thi t b bào ch ự ọ ệ ế ị ế
Xây d ng h s th u v máy, thi t b bào ự ồ ơ ầ ề ế ị
có quyế
t
đ nh ị
đ u ầ tư
S Sau
24 tháng
Đ u t xây d ng nhà máy hóa dầ ư ự ược
Hoàn thi n qui trình công ngh s n xu t ệ ệ ả ấ
12 tháng
S Sau
24 tháng
Trang 255
6
L a ch n công ngh thi t b ự ọ ệ ế ị
L p h s k thu t cho xây d ng và máy, ậ ồ ơ ỹ ậ ự
thi t b ế ị
Xây d ngl p đ tđào t ochuy n giao ự ắ ấ ạ ể
CN.
II. TI N Đ : TRI N KHAI CÁC CÔNG ĐO N C TH C A CÁC TI U DẾ Ộ Ể Ạ Ụ Ể Ủ Ể Ự
ÁN (K T KHI Đ ĐI U KI N Đ U T )Ể Ừ Ủ Ề Ệ Ầ Ư
1. Xây d ng phòng thí nghi m nghiên c u và phát tri n (PTN)ự ệ ứ ể
B ng 11 ả : Ti n đ đ u t xây d ng phòng thí nghi m R&Dế ộ ầ ư ự ệ
đ uầ
6 tháng
th 2ứ
6 tháng
th 3ứ
6 tháng
th 4ứ
6 tháng
th 5ứ
6 tháng
2. T ch c và xây d ng vùng nguyên li u cho nhà máy hóa dổ ứ ự ệ ược
M c tiêuụ : Xây d ng hai c s nghiên c u tr ng và ch bi n Thông đ , D aự ơ ở ứ ồ ế ế ỏ ừ
c n, trong đó: Thông đ : 10 ha; D a c n: 10 ha.ạ ỏ ừ ạ
S n ph m: ả ẩ
Trang 26+ Gi ng đ m b o ti n đ cung ng.ố ả ả ế ộ ứ
+ Dược li u: Đ m b o cho k ho ch s n xu t theo ti n đ c a d án.ệ ả ả ế ạ ả ấ ế ộ ủ ự
B ng 12 ả : Ti n đ đ u t xây d ng vùng tr ng cây dế ộ ầ ư ự ồ ược li uệ
TT
N iộ dung và công
vi cệ
K ho ch tri n khai (bế ạ ể ước 6 tháng)
6 tháng
đ uầ
6 tháng
th 2ứ
6 tháng
th 3ứ
6 tháng
th 4ứ
6 tháng
th 5ứ
6 tháng
th 6ứ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Làm th t c chuy n nh ủ ụ ể ượ ng, thuê
đ t cho tr ng Thông đ (100ha) ấ ồ ỏ
D a c n (50ha) ừ ạ
2 Thi t k và g i th u xây d ng c ế ế ọ ầ ự ơ
s h t ngk thu t cho s n xu t ở ạ ầ ỹ ậ ả ấ
5 Đ u t : Nghiên c u xác l p qui ầ ư ứ ậ
trìnhcông ngh s n xu t ch bi n ệ ả ấ ế ế
hai cây D ượ c li u (Thông đ , D a ệ ỏ ừ
c n) đ nâng cao hi u qu kinh ạ ể ệ ả
t k thu t s n ph m ế ỹ ậ ả ẩ
6 Nghiên c u tr ngch bi n các ứ ồ ế ế
d ượ c li u trong d án ệ ự
3. Xây d ng nhà máy hóa dự ược: S n xu t các s n ph m cho bào ch thu c ungả ấ ả ẩ ế ố
th ư
Trang 27M c tiêu: ụ Đ t tiêu chu n: GPS, b t đ u s n xu t t tháng 36; Đ m b oạ ẩ ắ ầ ả ấ ừ ả ả cung c p đ hóa dấ ủ ược nhóm Taxon và alcaloide t D a c n cho bào ch thu c ungừ ừ ạ ế ố
th t i Vi t Nam; Nghiên c u: Các s n ph m hóa dư ạ ệ ứ ả ẩ ượ ừc t các HCTN ch a ungữ
th 2ứ
6 tháng
th 3ứ
6 tháng
th 4ứ
6 tháng
th 5ứ
6 tháng
2 Đào t o nhân l c k thu t cho nhà ạ ự ỹ ậ
máy (bao g m c đào t o ngoài ồ ả ạ ở
Trang 284. Xây d ng xự ưởng bào ch :ế
M c tiêu:ụ Xây d ng xự ưởng s n xu t thu c ung th đ t GPS. EURO; B oả ấ ố ư ạ ả
đ m an toàn cho ngả ười và môi trường
Ph n c ng: ầ ứ Xây d ng xự ưởng; Máy, thi t b ế ị
đ uầ
6 tháng
th 2ứ
6 tháng
th 3ứ
6 tháng
th 4ứ
6 tháng
th 5ứ
6 tháng
Trang 29I. N I DUNG T NG M C Đ U TỘ Ổ Ứ Ầ Ư
8 Chi phí nghiên c u hoàn thi n công nghứ ệ ệ 23.0 23.0
9 Chi phí đào t o ch y th đi u ch nhạ ạ ử ề ỉ 10.0 10.0
T NG V N Đ U TỔ Ố Ầ Ư 664.2 61.0 725.2
2. T ng h p ngu n v n cho t ng h ng m c đ u t c n huy đ ngổ ợ ồ ố ừ ạ ụ ầ ư ầ ộ
B ng 16 ả : T ng h p ngu n v n cho t ng h ng m c đ u tổ ợ ồ ố ừ ạ ụ ầ ư
ĐVT: T đ ngỷ ồ
TT N i dungđ u tộ ầ ư T ng sổ ố
Ngu n v n đ nghồ ố ề ị
Doanh nghi pệ V n vayố NSNN c pấ
I
Gi i quy tả ế các v n đấ ề
đ t cho dấ ự án
20.8 20.8
II
Xây d ngự nhà xưởng
và c s hơ ở ạ
t ng c a dầ ủ ự án
139 66 60.964 12.036
1 Nhà máy hóa dược 27 14.964 12.036
2 Xch thu cưởế ng bàoố 61 61
Trang 30Dây chuy n ề pha ch d ch ế ị truy n, dung ề môi
22
IV
Nghiên c uứ hoàn thi nệ
T ng s : ổ ố 725.2 187.8 437.581 99.819
II PHƯƠNG TH C HOÀN TR V N VAY VÀ CHI PHÍ LÃI VAYỨ Ả Ố
Phương án hoàn tr v n vay đả ố ược đ xu t trong d án này là phề ấ ự ương án trả lãi và n g c đ nh k h ng năm t khi b t đ u ho t đ ng d án. Phợ ố ị ỳ ằ ừ ắ ầ ạ ộ ự ương án hoàn
tr v n vay đả ố ược th hi n c th nh sau:ể ệ ụ ể ư