Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế Chung cư Him Lam TP. Hồ Chí Minh bao gồm những nội dung về thiết kế kiến trúc, kết cấu và thi công Chung cư Him Lam TP. Hồ Chí Minh. Với các bạn chuyên ngành Xây dựng thì đây là tài liệu hữu ích.
Trang 1L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Ngày nay cùng v i s phát tri n không ng ng trong m i lĩnh v c, ngành xây d ng c b n ớ ự ể ừ ọ ự ự ơ ả nói chung và ngành xây d ng dân d ng nói riêng là m t trong nh ng ngành phát tri n m nh v i ự ụ ộ ữ ể ạ ớ nhi u thay đ i v k thu t, công ngh cũng nh v ch t l ề ổ ề ỹ ậ ệ ư ề ấ ượ ng. Đ đ t đ ể ạ ượ c đi u đó đòi h i ề ỏ
ng ườ i cán b k thu t ngoài trình đ chuyên môn c a mình còn c n ph i có m t t duy sáng ộ ỹ ậ ộ ủ ầ ả ộ ư
t o, đi sâu nghiên c u đ phát huy h t kh năng c a mình ạ ứ ể ế ả ủ
Qua 5 năm h c t i Khoa Xây d ng dân d ng & công nghi p Tr ọ ạ ự ụ ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa ạ ọ
Đà N ng, d ẵ ướ ự i s giúp đ t n tình c a các Th y, Cô giáo cũng nh s n l c c a b n thân, em ỡ ậ ủ ầ ư ự ỗ ự ủ ả
đã tích lũy cho mình m t s ki n th c đ có th tham gia vào đ i ngũ nh ng ng ộ ố ế ứ ể ể ộ ữ ườ i làm công tác xây d ng sau này. Đ đúc k t nh ng ki n th c đã h c đ ự ể ế ữ ế ứ ọ ượ c, em đ ượ c giao đ tài t t nghi p là: ề ố ệ
Thi t k : ế ế CHUNG C HIM LAM TP. H CHÍ MINH Ư Ồ
Đ a đi m: ị ể Ph ườ ng 11, Qu n 6, Tp. H Chí Minh. ậ ồ
Đ án t t nghi p c a em g m 3 ph n: ồ ố ệ ủ ồ ầ
Ph n 1: ầ Ki n trúc 10% GVHD: TS. Đ ng Công Thu t ế ặ ậ
Ph n 2: ầ K t c u 30% GVHD: Ths. Đ Minh Đ c ế ấ ỗ ứ
Ph n 3: ầ Thi công 60% GVHD: TS. Đ ng Công Thu t ặ ậ Hoàn thành đ án t t nghi p là l n th thách đ u tiên v i công vi c tính toán ph c t p, ồ ố ệ ầ ử ầ ớ ệ ứ ạ
g p r t nhi u v ặ ấ ề ướ ng m c và khó khăn. Tuy nhiên đ ắ ượ ự ướ c s h ng d n t n tình c a các th y cô ẫ ậ ủ ầ giáo h ướ ng d n, đ c bi t là th y TS. Đ ng Công Thu t đã giúp em hoàn thành đ án này. Tuy ẫ ặ ệ ầ ặ ậ ồ nhiên, v i ki n th c h n h p c a mình, đ ng th i ch a có kinh nghi m trong tính toán, nên đ ớ ế ứ ạ ẹ ủ ồ ờ ư ệ ồ
án th hi n không tránh kh i nh ng sai sót. Em kính mong ti p t c đ ể ệ ỏ ữ ế ụ ượ c s ch b o c a các ự ỉ ả ủ
Th y, Cô đ em hoàn thi n ki n th c h n n a ầ ể ệ ế ứ ơ ữ
Cu i cùng, em xin chân thành cám n các Th y, Cô giáo trong Khoa Xây d ng dân d ng ố ơ ầ ự ụ
& công nghi p tr ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Đà N ng, đ c bi t là các Th y, Cô đã tr c ti p ạ ọ ẵ ặ ệ ầ ự ế
h ướ ng d n em trong đ tài t t nghi p này ẫ ề ố ệ
Đà N ng, 26 tháng 05 năm 2016ẵ
Sinh viên
Trương xuân Phước
Trang 2Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ
TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA Ạ Ọ
KHOA XÂY D NG DÂN D NG VÀ CÔNG NGHI P Ự Ụ Ệ
(10%)
Nhi m v : ệ ụ Đ c hi u, n m b t đ c ki n trúc t ng th c a công trình ọ ể ắ ắ ượ ế ổ ể ủ
Giáo viên h ướ ng d n: ẫ TS. Đ NG CÔNG THU T Ặ Ậ
Sinh viên th c hi n: ự ệ TR ƯƠ NG XUÂN PH ƯỚ C
Trang 31 Đ C ĐI M KI N TRÚC CÔNG TRÌNHẶ Ể Ế
Nhu c u đ u t xây d ng công trình ầ ầ ư ự
Được hình thành v i tâm huy t c a ch đ u t là xây d ng nên m t môi trớ ế ủ ủ ầ ư ự ộ ường s ng hi nố ệ
đ i và hoàn m Him lam Ch L n là hi n th c hóa v m t không gian s ng xanh, phát tri nạ ỹ ợ ớ ệ ự ề ộ ố ể
b n v ng t i m t vùng đ t đ a linh nhân ki t. Là n i giao thoa gi a truy n th ng và hi n đ i,ề ữ ạ ộ ấ ị ệ ơ ữ ề ố ệ ạ
gi a l ch s lâu đ i và s cách tân đ i m i, c a v đ p t nhiên và s khéo léo c a bàn tayữ ị ử ờ ự ổ ớ ủ ẻ ẹ ự ự ủ
người đi ki n t o, c a s s m u t và nét thanh bình. Đó th c s là m t n i lý tế ạ ủ ự ầ ấ ự ự ộ ơ ưởng đ t nể ậ
hưởng cu c s ng, là n i luôn đem l i s may m n, th nh vộ ố ơ ạ ự ắ ị ượng, phú quý, an lành và h nh phúcạ cho các ch nhân.ủ
Các tài li u và tiêu chu n dùng trong thi t k ệ ẩ ế ế
TCXDVN 276 – 2003 – Công trình công c ng – Nguyên t c c b n đ thi t k ộ ắ ơ ả ể ế ế
TCXDVN 323 – 2004 – Nhà cao t ng – Tiêu chu n đ thi t k ở ầ ẩ ể ế ế
Ngu n “ Bách khoa toàn th m Wikipedia” ồ ư ở
V trí, đ c đi m, đi u ki n t nhiên khu đ t xây d ng ị ặ ể ề ệ ự ấ ự
V trí, đ c đi m.ị ặ ể
Tên công trình: Chung c Him Lam – Tp. H Chí Minhư ồ
Đ a đi m: Phị ể ường 11, Qu n 6, Tp. H Chí Minh.ậ ồ
Đ c đi m: ặ ể
Chung c Him Lam thu c phư ộ ường 11 – Qu n 6 – Tp. HCM (491 H u Giang Qu o vào Dậ ậ ẹ ự
Án và Sàn Giao D ch). T a l c g n Trung tâm Hành chính Qu n 6 n m g n siêu th Metro Bìnhị ọ ạ ầ ậ ằ ầ ị Phú. D án chung c Him Lam có m t v trí đ c đ a, giao thông thu n ti n: cách Ch Bình Tâyự ư ộ ị ắ ị ậ ệ ợ (ch L n cũ) kho ng 1,5km, qua đợ ớ ả ường Ch L n, đợ ớ ường H u Giang và đậ ường Nguy n Vănễ Luông ch a đ n 5 phút xe máy.ư ế
Được bao b c b i khu dân c s m u t, Him Lam là hi n th c hóa v m t không gian s ngọ ở ư ầ ấ ệ ự ề ộ ố xanh, phát tri n b n v ng t i m t vùng đ t đ a linh nhân ki t. Là n i giao thoa gi a truy n th ngể ề ữ ạ ộ ấ ị ệ ơ ữ ề ố
và hi n đ i, gi a l ch s lâu đ i và s cách tân đ i m i, c a v đ p t nhiên và s khéo léo c aệ ạ ữ ị ử ờ ự ổ ớ ủ ẻ ẹ ự ự ủ bàn tay người đi ki n t o, c a s s m u t và nét thanh bình. ế ạ ủ ự ầ ấ
Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Khí h u ậ
Khi hâu thanh phô Hô Chi Minh mang tinh chât cân xich đao nên nhiêt đô cao va kha ôn đinh́ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ̣ trong năm. Sô gi năng trung binh thang đat t 160 đên 270 gi , đô âm không khi trung binh́ ờ ́ ̀ ́ ̣ ừ ́ ờ ̣ ̉ ́ ̀ 79,5%
Khi hâu thanh phô Hô Chi Minh mang tinh chât cân xich đao nên nhiêt đô cao va kha ôn đinh́ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ̣ trong năm. Sô gi năng trung binh thang đat t 160 đên 270 gi , đô âm không khi trung binh́ ờ ́ ̀ ́ ̣ ừ ́ ờ ̣ ̉ ́ ̀ 79,5%. Nhiêt đô không khí trung binh hàng năm la 27,96°C, cao nh t là tháng 4 (30,5ºC), th p̣ ̣ ̀ ̀ ấ ấ
nh t là tháng 12 (26ºC). Lấ ượng m a binh quân hàng năm la 1934mm và m i năm có kho ng 159ư ̀ ̀ ỗ ả ngay m a.̀ ư
Trang 4S đ v trí và liên k t vùng c a căn h Him Lam Ch L n, Qu n 6, Tp. HCM ơ ồ ị ế ủ ộ ợ ớ ậ
Thanh phô Hô Chi Minh co hai mua ro rêt: mua m a t thang 5 đên thang 11. Nh ng c ǹ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̣ ̀ ư ừ ́ ́ ́ ữ ơ
m a thư ương xay ra vao buôi xê chiêu, m a to nh ng mau tanh, đôi khi m a ra rich keo dai cà ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ư ư ̣ ư ̉ ́ ́ ̀ ̉ ngay. Mua khô t thang 12 năm tr̀ ̀ ừ ́ ước đên thang 4 năm sau. Không co mua đông.́ ́ ́ ̀
Nhi t đ không khí trung bình các tháng (ºC) ệ ộ
Đ a hình ị
Thành ph H Chí Minh n m trong vùng chuy n ti p gi a mi n Ðông Nam b và đ ngố ồ ằ ể ế ữ ề ộ ồ
b ng sông C u Long. Ð a hình t ng quát có d ng th p d n t B c xu ng Nam và t Ðông sangằ ử ị ổ ạ ấ ầ ừ ắ ố ừ Tây. Nó có th chia thành 3 ti u vùng đ a hình.ể ể ị
Trang 5Vùng cao n m phía B c Ðông B c và m t ph n Tây B c (thu c b c huy n C Chi,ằ ở ắ ắ ộ ầ ắ ộ ắ ệ ủ đông b c qu n Th Ð c và qu n 9), v i d ng đ a hình lắ ậ ủ ứ ậ ớ ạ ị ượn sóng, đ cao trung bình 1025 m vàộ xen k có nh ng đ i gò đ cao cao nh t t i 32m, nh đ i Long Bình (qu n 9).ẽ ữ ồ ộ ấ ớ ư ồ ậ
Vùng th p trũng phía NamTây Nam và Ðông Nam thành ph (thu c các qu n 9, 8,7 vàấ ở ố ộ ậ các huy n Bình Chánh, Nhà Bè, C n Gi ). Vùng này có đ cao trung bình trên dệ ầ ờ ộ ưới 1m và cao
nh t 2m, th p nh t 0,5m.ấ ấ ấ
Vùng trung bình, phân b khu v c Trung tâm Thành ph , g m ph n l n n i thành cũ,ố ở ự ố ồ ầ ớ ộ
m t ph n các qu n 2, Th Ð c, toàn b qu n 12 và huy n Hóc Môn. Vùng này có đ cao trungộ ầ ậ ủ ứ ộ ậ ệ ộ bình 510m
Nhìn chung, đ a hình Thành ph H Chí Minh không ph c t p, song cũng khá đa d ng, cóị ố ồ ứ ạ ạ
đi u ki n đ phát tri n nhi u m t.ề ệ ể ể ề ặ
Th y văn ủ
H u h t các sông r ch Thành ph H Chí Minh đ u ch u nh hầ ế ạ ố ồ ề ị ả ưởng dao đ ng tri u bánộ ề
nh t c a bi n Ðông. M i ngày, nậ ủ ể ỗ ước lên xu ng hai l n, theo đó th y tri u thâm nh p sâu vàoố ầ ủ ề ậ các kênh r ch trong thành ph , gây nên tác đ ng không nh đ i v i s n xu t nông nghi p và h nạ ố ộ ỏ ố ớ ả ấ ệ ạ
ch vi c tiêu thoát nế ệ ướ ởc khu v c n i thành.ự ộ
M c nự ước tri u bình quân cao nh t là 1,10m. Tháng có m c nề ấ ự ước cao nh t là tháng 1011,ấ
th p nh t là các tháng 67. V mùa khô, l u lấ ấ ề ư ượng c a ngu n các sông nh , đ m n 4% có thủ ồ ỏ ộ ặ ể xâm nh p trên sông Sài Gòn đ n quá Lái Thiêu, có năm đ n đ n t n Th D u M t và trên sôngậ ế ế ế ậ ủ ầ ộ
Ð ng Nai đ n Long Ð i. Mùa m a l u lồ ế ạ ư ư ượng c a ngu n l n, nên m n b đ y lùi ra xa h n vàủ ồ ớ ặ ị ẩ ơ
đ m n b pha loãng đi nhi u.ộ ặ ị ề
T khi có các công trình th y đi n Tr An và th y l i D u Ti ng thừ ủ ệ ị ủ ợ ầ ế ở ượng ngu n, ch đồ ế ộ
ch y t nhiên chuy n sang ch đ ch y đi u ti t qua tu t bin, đ p tràn và c ng đóngx , nênả ự ể ế ộ ả ề ế ố ậ ố ả môi trường vùng h du t B c Nhà Bè tr nên ch u nh hạ ừ ắ ở ị ả ưởng c a ngu n, nói chung đã đủ ồ ượ c
c i thi n theo chi u hả ệ ề ướng ng t hóa. Dòng ch y vào mùa khô tăng lên, đ c bi t trong các thángọ ả ặ ệ
t tháng 2 đ n tháng 5 tăng 36 l n so v i t nhiên.ừ ế ầ ớ ự
Vào mùa m a, lư ượng nước được đi u ti t gi l i trên h , làm gi m thi u kh năng úngề ế ữ ạ ồ ả ể ả
l t đ i v i nh ng vùng trũng th p; nh ng ngụ ố ớ ữ ấ ư ượ ạc l i, nước m n l i xâm nh p vào sâu h n. Tuyặ ạ ậ ơ nhiên, nhìn chung, đã m r ng đở ộ ược di n tích cây tr ng b ng vi c tăng v mùa canh tác. Ngoàiệ ồ ằ ệ ụ
ra, vi c phát tri n các h th ng kênh mệ ể ệ ố ương, đã có tác d ng nâng cao m c nụ ự ước ng m trên t ngầ ầ
m t lên 23m, tăng thêm ngu n cung c p nặ ồ ấ ước ph c v cho s n xu t và sinh ho t c a thànhụ ụ ả ấ ạ ủ
ph ố
Quy mô công trình
D án bao g m 4 Block cao 15 16 t ng v i 2 t ng h m, t ng c ng g m có các khuự ồ ầ ớ ầ ầ ổ ộ ồ
thương m i và 448 căn h v i H B i, Công Viên cây xanh, Trạ ộ ớ ồ ơ ường h c, Khu mua s m v.v.ọ ắ Trong đó, khu nhà thi t k khu nhà D, 15 t ng v i 2 t ng h m, công viên cây xanh, các khu muaế ế ầ ớ ầ ầ
s m, và căn h cho thuê.ắ ộ
H th ng t ng h m: ệ ố ầ ầ
G m 02 t ng h m dùng làm n i đ xe ô tô, xe máy và b trí các phòng k thu t, ph c vồ ầ ầ ơ ỗ ố ỹ ậ ụ ụ
k thu t c a toàn nhà v i t ng di n tích s d ng là 2920,6 mỹ ậ ủ ớ ổ ệ ử ụ 2
T ng h m 1: b trí gara cho ô tô, xe máy. Ngoài ram d c lên xu ng cho các phầ ầ ố ố ố ương ti nệ giao thông thì t ng h m còn có h th ng phòng k thu t, nhà b o v ầ ầ ệ ố ỹ ậ ả ệ
T ng h m 2: b trí gara ô tô, h th ng phòng k thu t, b nầ ầ ố ệ ố ỹ ậ ể ước sinh ho t, phòng máyạ
b m, thang máy và thang b đi lên t ng h m 1.ơ ộ ầ ầ
Trang 61 2 3 4 5 6
A B
C D E F
A
C C
nh t khu v c phía Tây Thành Ph T đó, thi t k m t b ng công năng c a công trình đòi h iấ ự ố ừ ế ế ặ ằ ủ ỏ
ph i có m t b trí h p lý v m t b c c không gian cũng nh th m m công trình. H th ngả ộ ố ợ ề ặ ố ụ ư ẩ ỹ ệ ố
t ng n i công trình g m 15 t ng, trong đó chia làm 2 khu v c ho t đ ng riêng bi t bao g m:ầ ổ ồ ầ ự ạ ộ ệ ồ
T ng 1: ầ đ i s nh, qu y thạ ả ầ ương m i, nhà v sinh chung.ạ ệ
T ng 2: ầ g m các lo i căn h đáp ng yêu c u c a ngồ ạ ộ ứ ầ ủ ười thuê: m i căn h g m có 1 phòngỗ ộ ồ khách, 2 phòng ng , 2 nhà v sinh WC, 1 nhà b p và 1 sân ph i.ủ ệ ế ơ
T ng này có 4 lo i căn h di n tích t 82mầ ạ ộ ệ ừ 2 đ n 105mế 2 thi t k vuông v n v i tông màuế ế ắ ớ đen tr ng hi n đ i k t h p đi m nh n là 4 gi ng tr i + Ban công làm t ng th khu căn h kháắ ệ ạ ế ợ ể ấ ế ờ ổ ể ộ
b t m t.ắ ắ
H th ng phòng k thu t, phòng rác.ệ ố ỹ ậ
Khu v c hành lang chung, s nh thang máy, thang b ự ả ộ
Trang 7Thi t k c a Him Lam v i 4 gi ng tr i hút gió gi a ế ế ủ ớ ế ờ ở ữ
T ng 3 đ n t ng 14: ầ ế ầ cũng g m có 8 căn h T ng này có 2 lo i căn h có di n tích tồ ộ ầ ạ ộ ệ ừ 84m2 đ n 86mế 2, tương t nh t ng 2 nh ng c u t o không gian ki n trúc không thay đ i (sânự ư ầ ư ấ ạ ế ổ
ph i đơ ược thu h p l i => t o gi ng tr i hút gió)ẹ ạ ạ ế ờ
Trang 8Các lo i căn h ạ ộ
Gi i pháp ki n trúc ả ế
Công trình được thi t k theo phong cách hi n đ i, hình kh i và s phân chia b m t t oế ế ệ ạ ố ự ề ặ ạ
s hòa tr n uy n chuy n v i các ki n trúc không gian lân c n. Ch t li u b m t đự ộ ể ể ớ ế ậ ấ ệ ề ặ ượ ử ụ c s d ng
m t cách đ n gi n nh ng v n t o độ ơ ả ư ẫ ạ ượ ự ầc s g n gũi, thân thi n và sang tr ng.ệ ọ
M t b ng đặ ằ ược phân chia thành các kh i Block đ c l p, trong đó không gian trong nhàố ộ ậ
đượ ổc t ch c thành các phòng l n liên h ch t ch v i các hành lang, các c u thang b và thangứ ớ ệ ặ ẽ ớ ầ ộ máy t o ra các nút giao thông thu n l i trong s d ng.ạ ậ ợ ử ụ
Trang 9Công trình là nh ng hình kh i đ n gi n đ n gi n đ n t i đa đ đ t đữ ố ơ ả ơ ả ế ố ể ạ ượ ự ươc s t ng ph nả
và hài hòa v i các công trình xung quanh b ng kh i tích, nh p đi u, song công trình v n t o choớ ằ ố ị ệ ẫ ạ mình nh ng nét riêng v ch t li u, v gi i pháp ngôn ng , chi ti t ki n trúc c m t đ ng vàữ ề ấ ệ ề ả ữ ế ế ở ả ặ ứ
m t bên công trình.ặ
Giao thông trong công trình.
Giao thông đ ng ứ
Giao thông đ ng liên h gi a các t ng thông qua h th ng thang b và thang máy g m: ứ ệ ữ ầ ệ ố ộ ồ
02 bu ng thang máy trong đó có 2 thang có kích thồ ước 1800×1750mm và 1 thang l n cóớ kích thước 2800×4200mm
02 thang b có cùng b r ng 1200mm cho v thang, chi u ngh và chi u t iộ ề ộ ế ế ỉ ế ớ
Công trình đượ ấc l y đi n t ngu n đi n cao th thu c Tr m bi n áp hi n có trên đ a bàn.ệ ừ ồ ệ ế ộ ạ ế ệ ị
Đi n năng ph i đ m b o cho h th ng thang máy, h th ng l nh có th ho t đ ng liên t c.ệ ả ả ả ệ ố ệ ố ạ ể ạ ộ ụToàn b h th ng đi n độ ệ ố ệ ược đi tr n (đầ ược ti n hành l p đ t sau khi thi công ph n thôế ắ ặ ầ xong). H th ng c p đi n chính đi trong các h p k thu t ph i đ m b o an toàn không đi quaệ ố ấ ệ ộ ỹ ậ ả ả ả các khu v c m ự ẩ ướ ạt, t o đi u ki n d dàng khi s a ch a. H th ng ng t đi n t đ ng b tríề ệ ể ử ữ ệ ố ắ ệ ự ộ ố theo t ng và theo khu v c đ m b o an toàn khi có s c x y ra. ầ ự ả ả ự ố ả
H th ng c p n ệ ố ấ ướ c.
Công trình được c p nấ ướ ừ ạc t m ng lưới phân ph i hi n có khu v c l y t đố ệ ở ự ấ ừ ường Chợ
L n n i dài. Chi ti t v trí, đi m c p ngu n và phớ ố ế ị ể ấ ồ ương án c p nấ ước cho công trình s đẽ ược xác
đ nh c th trong th a thu n c p nị ụ ể ỏ ậ ấ ướ ạc s ch được ký k t gi a Ch đ u t và Công ty c p nế ữ ủ ầ ư ấ ướ c
s ch Sawaco Tp. H Chí Minh cho công trình.ạ ồ
Các đường ng đ ng qua các t ng đ u đố ứ ầ ề ược b c trong h p gen, đi ng m trong h p kọ ộ ầ ộ ỹ thu t. Đ c p nậ ể ấ ướ ạc s ch sinh ho t cho các căn h , s d ng h th ng máy b m đ y nạ ộ ử ụ ệ ố ơ ẩ ướ ạ c s ch
đ n các căn h đ m b o nế ộ ả ả ước đ áp l c đ đáp ng cho nhu c u s d ng c a ngủ ự ể ứ ầ ử ụ ủ ười ch cănủ
h Các độ ường ng c u h a chính đố ứ ỏ ược b trí m i t ng. ố ở ỗ ầ
H th ng thoát n ệ ố ướ c th i và n ả ướ c m a. ư
Nước m a t mái s theo các l thu nư ừ ẽ ỗ ước trên t ng thầ ượng ch y vào các ng thoát nả ố ướ c
m a ch y xu ng dư ả ố ưới. Riêng h th ng thoát nệ ố ước th i s d ng s đả ử ụ ẽ ược b trí đố ường ng riêng.ố
Nước th i t các t ng s đả ừ ầ ẽ ượ ậc t p trung v khu x lý và b t ho i đ t t ng h m.ề ử ể ự ạ ặ ở ầ ầ
Toàn b h th ng nộ ệ ố ước th i và nả ước m a sau khi đư ược x lý đ m b o các Tiêu chu n vử ả ả ẩ ệ sinh môi trường đô th s đị ẽ ược thoát vào tuy n c ng hi n có trên đế ố ệ ường Ch L n n i dài. Chiợ ớ ố
ti t đi m và hế ể ướng thoát nướ ủc c a công trình s đẽ ược th hi n trong th a thu n thoát nể ệ ỏ ậ ước b nẩ
được ký k t gi a ch đ u t và công ty thoát nế ữ ủ ầ ư ước môi trường Tp. H Chí Minh.ồ
H th ng thông gió, chi u sáng ệ ố ế
Các phòng trên các t ng đ u đầ ề ược chi u sáng t nhiên thông qua h th ng các c a s l pế ự ệ ố ử ổ ắ kính. Ngoài ra h th ng chi u sáng nhân t o cũng đệ ố ế ạ ược b trí sao cho có th cung c p m t cáchố ể ấ ộ
t t nh t có nh ng v trí c n ánh sáng nh trong bu ng thang b , thang máy, hành lang.ố ấ ữ ị ầ ư ồ ộ
các t ng đ u có h th ng thông gió nhân t o b ng h th ng đi u hòa t o ra m t môi
Trang 10Các thi t b c u h a và đế ị ứ ỏ ường ng nố ước dành riêng cho ch a cháy đ t g n n i x y ra sữ ặ ầ ơ ả ự
c nh h th ng đi n g n thang máy. H th ng phòng cháy ch a cháy an toàn và hi n đ i, k tố ư ệ ố ệ ầ ệ ố ữ ệ ạ ế
n i v i h th ng phòng cháy ch a cháy trung tâm thành ph M i t ng đ u có h th ng ch aố ớ ệ ố ữ ố ỗ ầ ề ệ ố ữ cháy và báo cháy t đ ng. m i t ng m ng lự ộ Ở ỗ ầ ạ ưới báo cháy có g n đ ng h và đèn báo cháy.ắ ồ ồThang b có b trí c a kín đ khói không vào độ ố ử ể ược đ dùng c u thang thoát hi m, đ mể ầ ể ả
b o thoát ngả ười nhanh, an toàn khi có s c x y ra.ự ố ả
Đánh giá các ch tiêu kinh t kĩ thu t ỉ ế ậ
Đ m b o yêu c u v quy ho ch t ng th trong khu đô th m i v m t đ xây d ng và hả ả ầ ề ạ ổ ể ị ớ ề ậ ộ ự ệ
s s d ng đ t theo TCXDVN 323:2004 “Nhà cao t ng và tiêu chu n thi t k ”ố ử ụ ấ ở ầ ẩ ế ế
M t đ xây d ng ậ ộ ự
K0 là t s di n tích xây d ng công trình trên di n tích lô đ t (%), trong đó di n tích xâyỷ ố ệ ự ệ ấ ệ
d ng công trình tính theo hình chi u m t b ng mái công trình.ự ế ặ ằ
v giáo d c g m m m non, c p I, C p II, C p III ngay trong d án; v mua s m g m siêu th t iề ụ ồ ầ ấ ấ ấ ự ề ắ ồ ị ạ
d án, bán kính 1km là 2 siêu th Coop mart, siêu th Metro; v Y t có BV Qu n 6, Tri u An,ự ị ị ề ế ậ ề
Ch R y; V vui ch i gi i trí li n k CV Bình Phú ợ ẫ ề ơ ả ề ề
Khám phá s yên bình khi hòa mình vào khung c nh tự ả ươ ẹi đ p và r ng l n c a thiên nhiênộ ớ ủ ban t ng cùng v i nh ng tiêu chu n s ng hi n đ i, các ti n ích vặ ớ ữ ẩ ố ệ ạ ệ ượt tr i, gia đình b n s t nộ ạ ẽ ậ
hưởng nh ng phút giây yên bình sau nh ng gi làm vi c căng th ng k t h p v i ti n ích Hữ ữ ờ ệ ẳ ế ợ ớ ệ ồ
B i, Công Viên Cây xanh, Khu Vui Ch i tr em, Siêu Th , GYM, YoGa, Spa, Ngân hàng, Trơ ơ ẻ ị ườ ng
H c t i Căn H Him Lam Ch L n cũng s đọ ạ ộ ợ ớ ẽ ược đ a vào ho t đ ng. H a h n đây s là n iư ạ ộ ứ ẹ ẽ ơ
s ng lý tố ưởng cho các các gia đình có thu nh p t h n trung tr lên.ậ ừ ạ ở
Trang 11Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ
TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA Ạ Ọ
KHOA XÂY D NG DÂN D NG VÀ CÔNG NGHI P Ự Ụ Ệ
Trang 12GI I PHÁP K T C U CHO CÔNG TRÌNH VÀ NHI M V TÍNH TOÁN K T C UẢ Ế Ấ Ệ Ụ Ế Ấ
Đ c đi m thi t k k t c u nhà cao t ng ặ ể ế ế ế ấ ầ
Khi thi t k k t c u nhà cao t ng ta ph i quan tâm đ n nh ng v n đ c b n sau:ế ế ế ấ ầ ả ế ữ ấ ề ơ ả
T i tr ng ả ọ ngang
T i tr ng ngang: áp l c gió, đ ng đ t.ả ọ ự ộ ấ
Mô men và chuy n v tăng lên r t nhanh theo chi u cao. N u coi công trình nh m t thanhể ị ấ ề ế ư ộ côngxon ngàm t i m t đ t thì l c d c t l v i chi u cao, mô men do t i tr ng ngang t l v iạ ặ ấ ự ọ ỷ ệ ớ ề ả ọ ỷ ệ ớ bình phương chi u cao H:ề
M = qH2/2 (t i tr ng phân b đ u).ả ọ ố ề
M = qH3/3 (t i tr ng phân b tam giác).ả ọ ố
Chuy n v do t i tr ng ngang t l thu n v i lu th a b c b n c a chi u cao:ể ị ả ọ ỷ ệ ậ ớ ỹ ừ ậ ố ủ ề
= qH4/8EJ (t i tr ng phân b đ u).ả ọ ố ề = 11qH4/120EJ (t i tr ng phân b tam giác).ả ọ ố
Do v y, t i tr ng ngang tr thành nhân t ch y u khi thi t k k t c u nhà cao t ng.ậ ả ọ ở ố ủ ế ế ế ế ấ ầ
H n ch chuy n vạ ế ể ị
Theo s tăng lên c a chi u cao nhà, chuy n v ngang tăng lên r t nhanh. Trong thi t k k tự ủ ề ể ị ấ ế ế ế
c u không ch yêu c u thi t k có đ kh năng ch u l c mà còn yêu c u k t c u có đ đ c ngấ ỉ ầ ế ế ủ ả ị ự ầ ế ấ ủ ộ ứ
ch ng l i l c ngang, đ dố ạ ự ể ưới tác d ng c a t i tr ng ngang chuy n v ngang c a k t c u h nụ ủ ả ọ ể ị ủ ế ấ ạ
ch trong gi i h n cho phép. Nh ng nguyên nhân c n h n ch chuy n v ngang:ế ớ ạ ữ ầ ạ ế ể ị
Chuy n v ngang làm k t c u xu t hi n thêm các n i l c ph , đ c bi t là k t c u đ ng:ể ị ế ấ ấ ệ ộ ự ụ ặ ệ ế ấ ứ Khi chuy n v tăng lên, đ l ch tâm tăng làm mô men l ch tâm cũng tăng theo, và n u n i l cể ị ộ ệ ệ ế ộ ự tăng quá m t gi i h n nào đó thì k t c u không còn kh năng ch ng đ s d n đ n s p đ ộ ớ ạ ế ấ ả ố ỡ ẽ ẫ ế ụ ổ
Chuy n v ngang quá l n s làm cho con ngể ị ớ ẽ ười sinh s ng và làm vi c trong công trìnhố ệ
c m th y khó ch u, ho ng s , nh hả ấ ị ả ợ ả ưởng đ n công tác và sinh ho t.ế ạ
Làm tường và m t s c u ki n phi k t c u, đ trang trí b n t và phá h ng, làm cho rayộ ố ấ ệ ế ấ ồ ị ứ ỏ thang máy b bi n d ng, đị ế ạ ường ng đi n nố ệ ước b phá ho i.ị ạ
Do v y c n h n ch chuy n v ngang.ậ ầ ạ ế ể ị
Gi m tr ng lả ọ ượng b n thân k t c uả ế ấ
Xem xét t s c ch u t i c a n n đ t, n u cùng m t cừ ứ ị ả ủ ề ấ ế ộ ường đ thì gi m tr ng lộ ả ọ ượng b nả thân có th tăng thêm m t s t ng khác, ho c làm gi m đ lún c a công trình, ho c làm gi mể ộ ố ầ ặ ả ộ ủ ặ ả kích thước k t c u móng.ế ấ
Xét v m t dao đ ng thì gi m tr ng lề ặ ộ ả ọ ượng b n thân t c là gi m kh i lả ứ ả ố ượng tham gia dao đ ng, t c là gi m l c quán tính hay gi m tác đ ng c a gió đ ng và đ ng đ t…ộ ứ ả ự ả ộ ủ ộ ộ ấ
Xét v m t kinh t thì gi m tr ng lề ặ ế ả ọ ượng b n thân t c là ti t ki m v t li u, gi m giáả ứ ế ệ ậ ệ ả thành công trình, tăng được không gian s d ng.ử ụ
T nh ng nh n xét trên, ta th y trong thi t k k t c u nhà cao t ng c n quan tâm đ nừ ữ ậ ấ ế ế ế ấ ầ ầ ế
gi m tr ng lả ọ ượng b n thân c a k t c uả ủ ế ấ
Phân tích l a ch n v t li u ự ọ ậ ệ
Công trình b ng thép ho c các kim lo i khác có u đi m là đ b n t t, gi i h n đàn h iằ ặ ạ ư ể ộ ề ố ớ ạ ồ
và mi n ch y d o l n nên công trình nh nhàng đ c bi t là tính d o l n, do đó công trình khó bề ả ẻ ớ ẹ ặ ệ ẻ ớ ị
s p đ hoàn toàn khi có ch n đ ng đ a ch n x y ra.ụ ổ ấ ộ ị ấ ả
N u dùng k t c u thép cho nhà cao t ng thì vi c đ m b o thi công t t các m i n i là r tế ế ấ ầ ệ ả ả ố ố ố ấ khó khăn, m t khác giá thành công trình b ng thép thặ ằ ường cao mà chi phí cho vi c b o qu n c uệ ả ả ấ
ki n khi công trình đi vào s d ng là r t t n kém, đ c bi t v i môi trệ ử ụ ấ ố ặ ệ ớ ường khí h u Vi t Nam.ậ ệ Công trình b ng thép kém b n v i nhi t đ , khi x y ra ho ho n ho c cháy n thì công trìnhằ ề ớ ệ ộ ả ả ạ ặ ổ
b ng thép r t d ch y d o d n đ n s p đ do thép có nhi t đ nóng ch y th p. Kho ng 600ằ ấ ễ ả ẻ ẫ ế ụ ổ ệ ộ ả ấ ả 0C
Trang 13là k t c u thép b ch y d o. K t c u nhà cao t ng b ng thép ch th c s phát huy hi u qu khiế ấ ị ả ẻ ế ấ ầ ằ ỉ ự ự ệ ả
c n không gian s d ng l n, chi u cao nhà l n (nhà siêu cao t ng), ho c đ i v i các k t c uầ ử ụ ớ ề ớ ầ ặ ố ớ ế ấ
nh p l n nh nhà thi đ u, mái sân v n đ ng, nhà hát, vi n b o tàng (nhóm các công trình côngị ớ ư ấ ậ ộ ệ ả
c ng)…ộ
K t c u b ng bê tông c t thép làm cho công trình có tr ng lế ấ ằ ố ọ ượng b n thân l n, công trìnhả ớ
n ng n h n d n đ n k t c u móng ph i l n. Tuy nhiên, k t c u bê tông c t thép kh c ph cặ ề ơ ẫ ế ế ấ ả ớ ế ấ ố ắ ụ
được m t s nhộ ố ược đi m c a k t c u thép: nh thi công đ n gi n h n, v t li u r h n, b n v iể ủ ế ấ ư ơ ả ơ ậ ệ ẻ ơ ề ớ môi trường và nhi t đ , ngoài ra nó t n d ng đệ ộ ậ ụ ược tính ch u nén r t t t c a bê tông và tính ch uị ấ ố ủ ị kéo c a c t thép b ng cách đ t nó vào vùng kéo c a c t thép.ủ ố ằ ặ ủ ố
T nh ng phân tích trên, ta l a ch n bê tông c t thép là v t li u cho k t c u công trình.ừ ữ ự ọ ố ậ ệ ế ấ
Phân tích l a ch n gi i pháp k t c u ự ọ ả ế ấ
K t c u thu n khungế ấ ầ
D ng k t c u này có không gian l n, m t b ng b trí linh ho t, có th đáp ng khá đ yạ ế ấ ớ ặ ằ ố ạ ể ứ ầ
đ yêu c u s d ng công trình, nh ng nhủ ầ ử ụ ư ược đi m c a nó là đ c ng nh , bi n d ng l n nênể ủ ộ ứ ỏ ế ạ ớ
ph i tăng kích thả ước các c u ki n ch u l c lên d n đ n lãng phí không gian, t n v t li u và nhấ ệ ị ự ẫ ế ố ậ ệ ả
hưởng đ n th m m và tính kinh t c a công trình.ế ẩ ỹ ế ủ
K t c u khung và lõiế ấ
Đây là d ng k t c u h n h p t k t c u khung và k t c u lõi. N u s d ng lo i k t c uạ ế ấ ỗ ợ ừ ế ấ ế ấ ế ử ụ ạ ế ấ này v a có không gian s d ng l n v a có kh năng ch u l c ngang l n. K t c u khung lõi c ngừ ử ụ ớ ừ ả ị ự ớ ế ấ ứ
bê tông c t thép s d ng r t ph bi n, ngoài ra khi dùng lo i k t c u này thì đ c ng c a k tố ử ụ ấ ổ ế ạ ế ấ ộ ứ ủ ế
c u đấ ược đ m b o h n.ả ả ơ
L a ch n: so sánh hai d ng k t c u trên ta nh n th y s d ng k t c u khung lõi k t h p làự ọ ạ ế ấ ậ ấ ử ụ ế ấ ế ợ thích h p h n đ i v i công trình.ợ ơ ố ớ
Trang 14C D E F
5
D1 D1
S2 S4
S2 S4 S6
500
700 700
S7 S8
S11 S12
S3
S6
S10
S7 S8
Các s li u tính toán c a v t li u ố ệ ủ ậ ệ
Bêtông c p đ b n: B25 có Rấ ộ ề b = 14,5 MPa, = 25 kN/m3, Rbt =1,05 Mpa
C t thép Ø ≤ 8 dùng thép CI, AI có Rố s = Rsc = 225MPa
C t thép Ø ≥ 10 dùng thép CII, AII có Rố s = Rsc = 280MPa
Trang 15Ch n chi u dày c a b n sàn ọ ề ủ ả
Quan ni m tính toán: ệ N u sàn liên k t v i d m gi a thì xem là ngàm, n u d i sàn khôngế ế ớ ầ ữ ế ướ
có d m thì xem là t do. N u sàn liên k t v i d m biên thì xem là kh p, nh ng thiên v an toànầ ự ế ế ớ ầ ớ ư ề
ta l y c t thép biên ngàm đ b trí cho c biên kh p. Khi d m biên l n ta có th xem là ngàm.ấ ố ở ể ố ả ớ ầ ớ ể
l iª n kÕt g è i
t ù d o
l iª n kÕt n g µ m
V i h lớ ệ ướ ầi d m đã b trí, m t b ng sàn đố ặ ằ ược chia thành các ô sàn được đánh s th t tố ứ ự ừ
S1 đ n Sế 22. Tùy thu c vào t l kích thộ ỷ ệ ước hai c nh c a ô sàn mà các ô sàn đạ ủ ược phân làm hai
lo i là:ạ
N u lế 2/l1 2: sàn làm vi c theo 2 phệ ương sàn b n kê 4 c nh.ả ạ
N u lế 2/l1 > 2: sàn làm vi c theo 1 phệ ương sàn b n lo i d mả ạ ầ
Trong đó:
l1: kích thướ ạc c nh ng n c a ô sàn và /lắ ủ 2: kích thướ ạc c nh dài c a ô sànủ
Th c t , các ô sàn là liên t c, tuy nhiên đ tính toán sàn, ta quan ni m các ô sàn làm vi cự ế ụ ể ệ ệ
đ c l p v i nhau: t i tr ng tác d ng lên ô sàn này không gây ra n i l c trong các ô sàn lân c nộ ậ ớ ả ọ ụ ộ ự ậ (quan ni m này không đệ ược chính xác nh ng đư ược áp d ng vì cách tính đ n gi n). V i quanụ ơ ả ớ
ni m đó nên ta xét riêng t ng ô sàn đ tính.ệ ừ ể
S b ch n chi u dày b n theo công th c: ơ ộ ọ ề ả ứ
V i:ớ D = 0.8 1.4 ph thu c t i tr ng, ụ ộ ả ọ t i tr ng l n thì l y D l nả ọ ớ ấ ớ Ch n D = 0.9 ọ
l = l1: kích thướ ạc c nh ng n c a b n.ắ ủ ả
B n lo i 1 : B n lo i d m m = 30 – 35. Ch n m = 35ả ạ ả ạ ầ ọ
B n lo i 2 : B n kê 4 c nh m = 40 45. Ch n m = 40ả ạ ả ạ ọ
Chi u dày c a b n ph i tho mãn đi u ki n c u t o:ề ủ ả ả ả ề ệ ấ ạ hb hmin = 6 cm đ i v i sàn nhà dânố ớ
d ngụ và thu n ti n cho thi công thì hậ ệ b nên ch n là b i s c a 10mm.ọ ộ ố ủ
Trang 16B ng phân lo i sàn và ch n chi u dày các ô sàn ả ạ ọ ề
Tên
ôsàn
Kích thước
Ta có công th c tính: gứ tt = Σγi×δi×ni
Trong đó γi, δi, ni l n lầ ượt là tr ng lọ ượng riêng (kN/m3), b dày (m), h s đ tin c y c aề ệ ố ộ ậ ủ
l p c u t o th i trên sàn.ớ ấ ạ ứ
H s đ tin c y l y theo TCVN 2737 – 1995.ệ ố ộ ậ ấ
Trang 17C u t o các l p sàn nhà ấ ạ ớ
C u t o l p sàn nhà v sinh ấ ạ ớ ệ
Ta ti n hành xác đ nh tĩnh t i riêng cho t ng ô sànế ị ả ừ T đó ta l p b ng t i tr ng tác d ng lênừ ậ ả ả ọ ụ các sàn nh sau:ư
Tr ng l ọ ượ ng b n thân sàn (k c sàn khu v sinh sàn dày 110) ả ể ả ệ
Các l pớ
c u t oấ ạ
δ(m)
γ (kN/m3)
k thu tỹ ậ
Tr ng lọ ượng tường ngăn và tường bao che trong ph m vi ô sànạ
Đ i v i các ô sàn có tố ớ ường đ t tr c ti p trên sàn không có d m đ thì xem t i tr ng đóặ ự ế ầ ỡ ả ọ phân b đ u trên sàn. Tr ng lố ề ọ ượng tường ngăn trên d m đầ ược qui đ i thành t i tr ng phân bổ ả ọ ố
Trang 19đó nhân thêm v i h s gi m t i cho sàn theo M c 4.3.4.1 ho c theo M c 4.3.4.2.ớ ệ ố ả ả ụ ặ ụ
V i các công năng: Nhà , căn h (phòng ng , phòng ăn, phòng khách, phòng v sinh,ớ ở ộ ủ ệ phòng t m, phòng bida, b p, phòng gi t), Văn phòng (c quan, trắ ế ặ ơ ường h c, b nh vi n, ngânọ ệ ệ hàng, phòng thí nghi m, c s nghiên c u khoa h c), Phòng k thu t (phòng n i h i boiler,ệ ơ ở ứ ọ ỹ ậ ồ ơ phòng đ ng c và qu t… k c tr ng lộ ơ ạ ể ả ọ ượng máy); g i là các phòng lo i 1. H s gi m t i Ψọ ạ ệ ố ả ả A1
Trang 20B ng ho t t i tác d ng lên t ng ô sàn ả ạ ả ụ ừ
Ptc
(kN/m2) n
ΨA1 (ΨA2)
Trang 22: H s ph thu c vào liên k t 4 biên và t s lệ ố ụ ộ ế ỉ ố 1/l2 tra s tay k t c u,ổ ế ấ
n u t s lế ỉ ố 1/l2 là s l thì c n ph i n i suy.ố ẻ ầ ả ộ
B n lo i d m ả ạ ầ
C t m t d i b n r ng 1m theo phắ ộ ả ả ộ ương c nh ng n và xem nh m tạ ắ ư ộ
d m (tính nh c u ki n ch u u n)ầ ư ấ ệ ị ố
T i tr ng phân b đ u tác d ng lên d m: q=(g+p).1m (kN/m) ả ọ ố ề ụ ầ
Tùy theo liên k t c nh b n mà có 3 s đ tính đ i v i d m:ế ạ ả ơ ồ ố ớ ầ
Trang 23l1 1
2
min
M = - ql 12
M = - ql min 12
2 1
N i l c trong ô sàn b n lo i d m ộ ự ả ạ ầ
Chi u dày l p b o v aề ớ ả ệ bv tính t mép ngoài bê tông đ n mép ngoài g n nh t c a c t thépừ ế ầ ấ ủ ố
và đượ ấc l y nh sau: ư
V i bê tông n ng aớ ặ bv ≥ đ ng th i aồ ờ bv ≥ a0
V i b n có: ớ ả N u h ≤ 100mm l y aế ấ 0 = 10mm còn n u h > 100mm l y aế ấ 0 = 15mm
Gi thi t a. V i b n thả ế ớ ả ường ch n a = 15÷20mm. Khi h khá l n (h > 150mm) có th ch n aọ ớ ể ọ
Trang 24+ N u ế αm > αR c n tăng c p đ b n bê tông ho c chi u dày sànầ ấ ộ ề ặ ề
+ N u th a mãn ế ỏ αm ≤ αR thì tính toán:
T đó xác đ nh đừ ị ược di n tích c t thép tính toán c n thi t: ệ ố ầ ế
Di n tích c t thép Aệ ố stt được xác đ nh xem nh b trí cho 1m dài b n. Khi thi t k c t thépị ư ố ả ế ế ố sàn, ta thường ch n đọ ường kính và tính toán kho ng cách các thanh thép. Ch n đả ọ ường kính thép
thường là 6, 8, 10,… nh ng ph i th a mãn đi u ki n ư ả ỏ ề ệ h/10
X lý k t qu :ử ế ả
Tính hàm lượng c t thép ố :
Ki m tra đi u ki n ể ề ệ ≥ min = 0,1%. Khi x y ra ả <min ch ng t h quá l n so v i yêu c u,ứ ỏ ớ ớ ầ
n u đế ược thì rút b t h đ tính l i. N u không th gi m h thì c n ch n Aớ ể ạ ế ể ả ầ ọ s theo yêu c u t i thi uầ ố ể
b ng ằ min.b.h0
Sau khi ch n và b trí c t thép c n tính l i aọ ố ố ầ ạ 0 và h0. Khi h0 không nh h n giá tr đã dùng đỏ ơ ị ể tính toán thì k t qu là thiên v an toàn. N u hế ả ề ế 0 nh h n giá tr đã dùng v i m c đ đáng k thìỏ ơ ị ớ ứ ộ ể
c n tính toán l i. ầ ạ n m trong kho ng 0,3%÷0,9% là h p lý.ằ ả ợ
C u t o c t thép ch u l c: ấ ạ ố ị ự
Đường kính nên ch n ọ ≤ h/10. Đ ch n kho ng cách a có th tra b ng ho c tính toánể ọ ả ể ả ặ
Thường l y Sấ min = 70mm
Khi h ≤ 150mm thì l y Sấ max = 200mm
Khi h > 150mm l y Sấ max = min (1,5.h và 400)
K t qu tính toán n i l c và c t thép cho ô sàn đế ả ộ ự ố ược th hi n b ngể ệ ở ả
Trang 25B NG TÍNH C T THÉP SÀN LO I B N KÊ 4 C NH Ả Ố Ạ Ả Ạ
Trang 30Ví d t ụ ính toán c th cho t ng lo i ô sàn: ụ ể ừ ạ
Tính c t thép : thép ố CI có Rs = Rsc = 225 MPa, Bêtông B25 có Rb=14,5 MPa, ch n a = 20mmọ
=> h0= 11020=90mm. C t 1 d i b n r ng b = 1m = 1000mm theo phắ ả ả ộ ương c nh ng n đ tính c tạ ắ ể ố thép
Tính c t thép ch u mômen d ố ị ươ ng theo ph ươ ng c nh ng n : ạ ắ
Tính
=>
=> AsTT
+ Hàm lượng c t thép:ố Ch n thép ọ 6 có as=28,3mm2
+ Kho ng cách gi a các c t thép : ả ữ ố
Ch n s=120mm.V y b trí thép theo phọ ậ ố ương c nh ng n ch u mômen dạ ắ ị ương 6a120.
Tính c t thép ch u mômen d ố ị ươ ng theo ph ươ ng c nh dài : ạ
Tính
=>
=> AsTT
+ Hàm lượng c t thép:ố Ch n thép ọ 6 có as=28,3mm2
+ Kho ng cách gi a các c t thép : ả ữ ố
Ch n s=ọ 200mm.V y b trí thép theo phậ ố ương c nh dài ch u mômen dạ ị ương 6a200
+ Kho ng cách gi a các c t thép : ả ữ ố
V y b trí thép theo phậ ố ương ng nắ ch u mômen âm ị 10a170
Tính c t thép ch u mômen âm theo ph ố ị ươ ng c nh ạ dài :
Tính
=>
=> AsTT
+ Hàm lượng c t thép:ố Ch n thép ọ 6 có as=28,3mm2
+ Kho ng cách gi a các c t thép : ả ữ ố
Ch n s=ọ 200mm.V y b trí thép theo phậ ố ương c nh dài ch u mômen âm ạ ị 6a200
l1 l1 l1(7) (8) (9)
Trang 31+ Kho ng cách gi a các c t thép : ả ữ ố
V y b trí thép ch u mômen dậ ố ị ương 8a140
Tính c t thép ch u mômen âm: ố ị
=>
+ Hàm lượng c t thép:ố Ch n thép ọ 10 có as=78,5mm2
+ Kho ng cách gi a các c t thép : ả ữ ố
V y b trí thép ch u mômen dậ ố ị ương 10a160
Nh n xét: ậ k t qu tính toán trên có khác so v i b ng tính là do b ng tính đã k đ n tácế ả ớ ả ả ể ế
d ng gi m t i c a d m ph đ i v i ô b n c a sàn mà trong tính toán trên ch a k đ n.ụ ả ả ủ ầ ụ ố ớ ả ủ ở ư ể ế
B trí c t thép: ố ố
Đ i v i c t thép ch u mômem âm:ố ớ ố ị
Do tính toán các ô sàn đ c l p nên thộ ậ ường x y ra hi n tẩ ệ ượng t i 2 bên c a 1 d m các ô sànạ ủ ầ
có n i l c khác nhau. ộ ự
VD : MII(1) : momem g i c a ô sàn (1).ố ủ
MII(2) : momem g i c a ô sàn (2).ố ủ
MII(1) MII(2)
Đi u này không đúng v i th c t vì các momen đóề ớ ự ế thườ ng
b ng nhau (n u b qua momen xo n trong d m).S dĩằ ế ỏ ắ ầ ở k t quế ả
2 momen đó khác nhau là do quan ni m tính toán ch a chính xác (th c t các ô sàn không đ c l pệ ư ự ế ộ ậ nhau, t i tr ng tác d ng lên ô này có th gây ra n i l c trong ô khác).ả ọ ụ ể ộ ự
(1) II
M
(2)
MII
Bi u đ momen theo quan ni m tính toán ể ồ ệ Bi u đ momen th c t ể ồ ự ế
Do có s phân ph i momen mà momen t i g i c a 2 ô sàn lân c n s b ng nhau. Đ đ nự ố ạ ố ủ ậ ẽ ằ ể ơ
gi n và thiên v an toàn ta l y momen l n nh t b trí c t thép cho c 2 bên g i.ả ề ấ ớ ấ ố ố ả ố
q
M = max
ql 8
l1 1 2
min
M = - ql 12 q
max
M = 1
2
ql 24
M = - ql min 12
2 1
Trang 32Đ i v i c t thép ch u momen dố ớ ố ị ương.
C t thép ch u momen dố ị ương thì không c n làm nh trên, nh ng đ ti n cho thi công taầ ư ư ể ệ cũng có th kéo dài c t thép sang nh ng ô liên ti p (nh ng ô dùng c t thép x p x nhau).ể ố ữ ế ữ ố ấ ỉ
+ Truy n t i sang các vùng xung quanh tránh t p trung ng su t.ề ả ậ ứ ấ
+ Ch u ng su t nhi t.ị ứ ấ ệ
+ C n tr s m r ng khe n t.ả ở ự ở ộ ứ
Trang 33TÍNH TOÁN VÀ B TRÍ C T THÉP C U THANG B T NG 2Ố Ố Ầ Ộ Ầ
M t b ng c u thang: ặ ằ ầ
C u thang là b ph n k t c u công trình th c hi n ch c năng đi l i, v n chuy n trangầ ộ ậ ế ấ ự ệ ứ ạ ậ ể thi t b hàng hóa theo phế ị ương đ ng. Vì v y c u thang ph i đứ ậ ầ ả ược b trí v trí thu n ti n nh t,ố ở ị ậ ệ ấ đáp ng đứ ược nhu c u đi l i và thoát hi m t t.ầ ạ ể ố
V m t k t c u, c u thang ph i đáp ng đề ặ ế ấ ầ ả ứ ược yêu c u v đ b n, đ n đ nh, kh năngầ ề ộ ề ộ ổ ị ả
ch ng cháy và ch ng rung đ ng. V m t ki n trúc, c u thang ph i đ m b o đố ố ộ ề ặ ế ầ ả ả ả ược yêu c u th mầ ẩ
m cho công trình.ỹ
Công trình s d ng c u thang 2 v t t ng h m cho đ n sân thử ụ ầ ế ừ ầ ầ ế ượng v i chi u cao cácớ ề
t ng khác nhau. Ta ch n c u thang t ng 2 lên t ng 3 đ tính toán.ầ ọ ầ ầ ầ ể
Thi t k c u thang d ng b n 2 v v i các s li u sau:ế ế ầ ạ ả ế ớ ố ệ
Chi u cao t ng là 3,4m.ề ầChi u cao b c: hề ậ b = 154mm
200 1200 200
300 1800 300
800 1200 600 1200
14 16 18 20
M t b ng c u thang t ng 2 ặ ằ ầ ầ
Trang 34C u t o các v c u thang ấ ạ ế ầ
Do c u thang ph c v công trình công c ng, t i tr ng tầ ụ ụ ộ ả ọ ương đ i l n (thoát ngố ớ ười khi có
s c ), ch n chi u dày b n thang, b n chi u ngh , b n chi u t i theo nh p tính toán c a b nự ố ọ ề ả ả ế ỉ ả ế ớ ị ủ ả thang. S b ch n hơ ộ ọ s = 110mm.
S b ch n kích thơ ộ ọ ước d m c u thang:ầ ầ
Ch n kích thọ ước d m chi u ngh là 200×300(mm); d m chi u t i là 200×300(mm). ầ ế ỉ ầ ế ớ
Góc nghiêng c a b n thang v i m t ph ng n m ngang (đ i v i v 1) là ủ ả ớ ặ ẳ ằ ố ớ ế α
Tương t v i v 2 ta có ự ớ ế
Nh n xét: ậ Xét t s gi a chi u cao d m và chi u dày b n thang có ỷ ố ữ ề ầ ề ả
Trang 35Đ đ n gi n cho tính toán, ta xem là liên k t gi a b n thang v i các d m là liên k t kh pể ơ ả ế ữ ả ớ ầ ế ớ
Phân tích s làm vi c c a k t c u c u thang:ự ệ ủ ế ấ ầ
V 1: g i lên d m chi u ngh , d m chi u t i và vách.ế ố ầ ế ỉ ầ ế ớ
V 3: g i lên d m chi u ngh , d m chi u t i và tế ố ầ ế ỉ ầ ế ớ ường
D m chi u ngh (DCN) liên k t 1 đ u v i vách, đ u kia v i c t.ầ ế ỉ ế ầ ớ ầ ớ ộ
D m chi u t i (DCT) liên k t 1 đ u v i vách, đ u kia v i tầ ế ớ ế ầ ớ ầ ớ ường
C u t o b c thang ấ ạ ậ
Kh i lố ượng các l p c u t o thành ph n b n thang: ớ ấ ạ ầ ả
Trong đó ni, i và tđi là h s đ tin c y, kh i lệ ố ộ ậ ố ượng riêng và chi u dày tề ương đươn c aủ
l p th i theo phớ ứ ương vuông góc v i b n nghiêng.ớ ả
Đ i v i l p g ch (đá hoa cố ớ ớ ạ ương, đá mài, …) và l p v a xi măng có chi u dày thì chi u dàyớ ữ ề ề
Trang 36Tr ng lọ ượng l p trát m t dớ ặ ưới: g5 = Trong đó:
+ n: h s vệ ố ượ ảt t i, tra theo TCVN 27371995
+ c, v, g,, bt : tr ng lọ ượng riêng c a l p g ch ceramic, v a, g ch, bêtông.ủ ớ ạ ữ ạ
+ δc, δv, δbt: chi u dày l p g ch Ceramic, l p trát, đan bêtông.ề ớ ạ ớ
+ hb, bb: cao và chi u r ng b c thang.ề ộ ậ
Tính tĩnh t i lên b n thang ả ả
l p sànớ
Chi uềdày(mm)
Tr ngọ
lượng(kN/m3)
T i tr ng tác d ng lên b n thang gả ọ ụ ả t’ + g7 chia làm 2 thành ph n l c. M t theo phầ ự ộ ương d cọ
tr c b n nghiêng là gụ ả t’ tanα t o l c d c trong b n nghiêng, đ đ n gi n không xét thành ph nạ ự ọ ả ể ơ ả ầ này. Còn thành ph n l c còn l i theo phầ ự ạ ương đ ng gây ra mô men u n gứ ố t = g7+ gt’/cosα
S đ tĩnh t i b n thang ơ ồ ả ả
Trên b n chi u ngh :ả ế ỉ
Tĩnh t i tác d ng lên sàn chi u ngh bao g mả ụ ế ỉ ồ
Tr ng lọ ượng l p đá Granite:ớ g1 =
Tr ng lọ ượng l p v a lót: ớ ữ g2 =
Tr ng lọ ượng b n thang: ả g3 =
Trang 37Tr ngọ
lượ ng(kN/m3)
H s ệ ố
vượ ảt t i
T i tr ng ả ọtính toán (kN/m2)1
M t sànặ lát đá Granite
Trang 38S đ ho t t i b n thang ơ ồ ạ ả ả
Tính tĩnh t i do b n chi u ngh truy n vào; ả ả ế ỉ ề
S đ tính:ơ ồ
S đ tính ph n l c Ra ơ ồ ả ự
Theo s đ tính, xem ph n d c a v 2 là d m đ n gi n gác lên ph n a c a v 2.ơ ồ ầ ủ ế ầ ơ ả ầ ủ ế
T ng t i tr ng tác d ng lên chi u ngh :ổ ả ọ ụ ế ỉ
q1’ = a.(gt” + ptt ) = 1,2.(4,061 + 3,6) = 9,193 (kN/m) => qa = q1’.L1/a (kN/m)
Ph n l c Ra đả ự ược tính: Ra = qa x d/2 = q1’ x L1 x d /2a
= 9,193 x 1,3 x 0,6 / (2.1,2) = 2,988 kN
Ph n l c này dùng đ quy v phân b đ u tác d ng lên b n chi u ngh theo phả ự ể ề ố ề ụ ả ế ỉ ương L1
L c phân b đ u quy đ i là Rự ố ề ổ a/L1 = 2,988 / 1,3 = 2,298 kN/m
Tính t i tr ng tác d ng lên v thang 1 và 2: ả ọ ụ ế
T i tr ng toàn ph n theo phả ọ ầ ương th ng đ ng lên b n thang:ẳ ứ ả
Trang 39Xác đ nh n i l c và tính toán c t thépị ộ ự ố
Xác đ nh n i l c ị ộ ự
Tính toán dùng b n r ng a (m) theo phả ộ ương c nh dài và xem nh m t d m h tĩnh đ nhạ ư ộ ầ ệ ị
ch u t i phân b đ u qị ả ố ề 1 và q2. Đ xác đ nh n i l c dùng phể ị ộ ự ương pháp c h c k t c u ho c dùngơ ọ ế ấ ặ
ph n m m tính toán, đây tính n i l c nh sau:ầ ề ở ộ ự ư
S đ tính và bi u đ n i l c ơ ồ ể ồ ộ ự
Xét cân b ng mô men t i B ta có: ∑M (B) = 0ằ ạ
Và
Thay s ta đố ược
Dùng m t c t 11 c t t i 1 ti t di n b t k , cách g i t a A đo n x, tính mô men t i ti t ặ ắ ắ ạ ế ệ ấ ỳ ố ự ạ ạ ế
di n đó: ệ
Mô men l n nh t nh p đớ ấ ở ị ược xác đ nh t đi u ki n “ị ừ ề ệ đ o hàm c a mô men là l c c t và ạ ủ ự ắ
l c c t t i đó là b ng 0 ự ắ ạ ằ ” t đó l y đ o hàm c a Mừ ấ ạ ủ x theo x cho đ o hàm b ng khôngạ ằ
=> Mmax=
Tính toán c t thép ố
Bêtông c p đ b n: B25 có Rấ ộ ề b = 14,5 MPa, = 25 kN/m3, Rbt=1,05 Mpa
C t thép Ø ≤ 8 dùng thép CI, AI có Rố s = Rsc = 225MPa
C t thép Ø ≥ 10 dùng thép CII, AII có Rố s = Rsc = 280MPa
Trang 40Ki m tra hàm lể ượng c t thép:ố
Ch n thép ọ 12 có as = 113,1mm2, khi đó kho ng cách t mép ti t di n đ n tr ng tâm c t ả ừ ế ệ ế ọ ốthép th c t a = 15 + 6 =21 <25 mm => th a mãn. ự ế ỏ
Kho ng cách gi a các thanh thép: ả ữ
Ch n ọ 12a150 đ b trí. ể ố C t thép theo phố ương c nh ng n ch n theo c u t o ạ ắ ọ ấ ạ 6a200
+ Kho ng cách gi a các c t thép : ả ữ ố
V y b trí thép ch u mômen ậ ố ị âm 10a190. C t thép c u t o ch n ố ấ ạ ọ 6a200
T đó xác đ nh đo n x’ cách g i F là x’ = 1,95m => Mừ ị ạ ố max’ = 28,13 kN.m < Mmax
Do đó ch n thép b n thang v 1 đ b trí cho b n thang v 2ọ ả ế ể ố ả ế