Nhằm giúp các bạn chuyên ngành Kiến trúc - Xây dựng có thêm tài liệu tham khảo phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo đồ án tốt nghiệp Thiết kế thi công cầu Cái Môn dưới đây. Nội dung đồ án giới thiệu đến các bạn công trình cầu Cái Môn, thiết kế thi công cầu Cái Môn, điều kiện thi công kết cấu nhịp và biện pháp thi công,...
Trang 1CH ƯƠ NG 1 : GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
1.1 Gi i thi u chung v cụng trỡnh c uớ ệ ề ầ
1.1.1 Gi i thi u chung ớ ệ
mặt c hính cầu
Bố t r í chung t o àn cầu
Đư ờng xói cục bộ
Đư ờng xói chung
KM 0+329.5
86
KM 0+689.892
50000
64000 Chiều dài toàn cầu Lc=360306 mm (Tính đến đuôi mố) 32964
600 3@1600 6000
2100
600 6000
D 50
L=35.00m
6 cọc khoan nhồi D=1.5m
1500 2850
44000
10000 7000 3500
5402100 21001800
3@1400 6000 600
5000 50
Hỡnh 1.1: M t c t d c c uặ ắ ọ ầ
C u Cỏi Mụn b c qua sụng Vàm C Tõy t i km 0+509.739 thu c xó Vĩnh Thu nầ ắ ỏ ạ ộ ậ huy n Vĩnh H ng và xó Th nh H ng huy n Tõn H ng – tuy n Vĩnh H ng đi Tõn H ngệ ư ạ ư ệ ư ế ư ư thu c đ a ph n t nh Long Anộ ị ậ ỉ
Điờm đ u c a d ỏn: T i Km 0+000.000 phớa xó Vĩnh Thu n huy n Vĩnh H ng –ầ ủ ự ạ ậ ệ ư
t nh Long An.ỉ
Đi m cu i c a d ỏn: Km 1+055.733 phớa xó Th nh H ng huy n Tõn H ng – t nh ể ố ủ ự ạ ư ệ ư ỉLong An
T ng chi u dài d ỏn (t đi m đ u đ n đi m cu i) là : 1055,733m.ổ ề ự ừ ể ầ ế ể ố
Trong đú: Ph n c u dài 360,306m (tớnh đ n đuụi m ).ầ ầ ế ố
1.1.2 Căn c phỏp lýứ
ư Quy t đ nh s 3001/QĐ_UB ngày 16/9/2002 c a U ban nhõn dõn t nh Long An vế ị ố ủ ỷ ỉ ề
vi c phờ duy t d ỏn đ u t xõy d ng cụng trỡnh c u Cỏi Mụn (đệ ệ ự ầ ư ự ầ ường Vĩnh H ng đi Tõnư
H ng).ư
ư H s Bỏo cỏo NCKT ký hi u 02ưCIC1ư03 do Trung tõm T v n Đ u t Xõy d ngồ ơ ệ ư ấ ầ ư ự Cụng trỡnh thu c T ng Cụng ty Xõy d ng Cụng trỡnh Giao thụng 1 l p thỏng 03/2002.ộ ổ ự ậ
Trang 2 H p đ ng kinh t s : / ngày tháng năm 2002 gi a Ban qu nợ ồ ế ố ữ ả
lý d án qu c l 62 – S Giao thông v n t i t nh Long An v i Công ty T v n Đ u t &ự ố ộ ở ậ ả ỉ ớ ư ấ ầ ư Xây d ng Vi t Nam (VINACICO) v vi c kh o sát thi t k , l p thi t k k thu t vàự ệ ề ệ ả ế ế ậ ế ế ỹ ậ
t ng d toán công trình c u Cái Môn – tuy n Vĩnh H ng đi Tân H ng – t nh Long An.ổ ự ầ ế ư ư ỉ1.1.3 Tiêu chu n thi t k và tham kh oẩ ế ế ả
1.1.3.1 Quy trình thi t kế ế
Quy đ nh khoan thăm dò đ a ch t 22TCN2592000.ị ị ấ
Quy ph m đo v đ a hình 96/TCN43900.ạ ẽ ị
Tính toán dòng ch y lũ 22TCN22095.ả
Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường ô tô TCVN405485 có tham kh o TCVN405498.ả
Quy ph m “Thi t k c u c ng theo tr ng thái gi i h n” 22TCN1879.ạ ế ế ầ ố ạ ớ ạ
Quy trình thi t k áo đế ế ường m m 22TCN21193.ề
Quy trình kh o sát thi t k n n đả ế ế ề ường ô tô đ p trên đ t y u – Tiêu chu n thi t kắ ấ ế ẩ ế ế 22TCN – 262 – 2000
Tiêu chu n thi t k c u 22TCN27201.ẩ ế ế ầ
Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường 22TCN27301
Tiêu chu n thi t k c u AASHTO (B GTVT cho phép v n d ng khi thi t k cácẩ ế ế ầ ộ ậ ụ ế ế
k t c u c u hi n đ i Vi t Nam và m t s tiêu chu n c a các nế ấ ầ ệ ạ ở ệ ộ ố ẩ ủ ước tiên ti n khác).ế1.1.3.2 Quy trình, quy ph m tham kh oạ ả
Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ương ô tô TCVN 40541998
Tiêu chu n thi t k c u c a hi p h i đẩ ế ế ầ ủ ệ ộ ường b M AASHTO LRFD, xu t b n l nộ ỹ ấ ả ầ
Trang 3 T i tr ng thi t k : HL93(Theo tiêu chu n 22TCN 2720ả ọ ế ế ẩ 1).
Người đi: 3x103MPa
C p đ đ ng đ tấ ộ ộ ấ
Theo tiêu chu n 22TCN2720ẩ 1, cường đ đ a ch n l y theo tiêu chu n xây d ngộ ị ấ ấ ẩ ự
Vi t Nam TCXD VN 375:2006.ệ
C u n m trong vùng đ ng đ t c p VIII.ầ ằ ộ ấ ấ
c. Tiêu chu n thi công và nghi m thu:ẩ ệ
C t li u cho bê tông và v a Yêu c u k thu t TCVN 7570 : 2006ố ệ ữ ầ ỹ ậ
Nước tr n bê tông và v a TCXDVN 3022004ộ ữ
Xi măng Pooclăng Yêu c u k thu t TCVN 2682 1999ầ ỹ ậ
Trang 4 Bê tông kh i l n Quy ph m thi công và nghi m thu TCXD VN 305: 2004ố ớ ạ ệ
Quy trình thí nghi m các ch tiêu c lý c a đá xây 22 TCN 5784ệ ỉ ơ ủ
C u & C ng Quy ph m thi công nghi m thu 22TCN 2662000ầ ố ạ ệ
Quy trình thi công và nghi m thu d m c u BTCTD L 22TCN 24798ệ ầ ầ Ư
G i c u cao su c t b n thépTiêu chu n ch t o nghi m thu, l p đ t 22TCN 217ố ầ ố ả ẩ ế ạ ệ ắ ặ1994
Quy trình thi t k công trình và thi t b ph tr thi công c u 22TCN 20089ế ế ế ị ụ ợ ầ
Tiêu chu n xây d ng Vi t Nam “TCXD VN 296: 2004 ''Dàn giáoCác yêu c u v anẩ ự ệ ầ ề toàn''
Các quy trình quy ph m hi n hành c a nhà nạ ệ ủ ước.
Ch d n k thu t các lo i v t t thi t b chuyên d ng có liên quan đ n công trình do ỉ ẫ ỹ ậ ạ ậ ư ế ị ụ ếnhà s n xu t khuy n cáo.ả ấ ế
1.1.4 Đ c đi m t nhiên khu v c xây d ng c uặ ể ự ự ự ầ
T ng chi u dài d án (t đi m đ u đ n đi m cu i) là : 1055,733m.ổ ề ự ừ ể ầ ế ể ố
Trong đó: Ph n c u dài 360,306m (tính đ n đuôi m ).ầ ầ ế ố
b Đi u ki n đ a hình khu v c: ề ệ ị ự
Khu v c xây d ng c u Cái Môn n m gi a hai huy n Tân H ng và Vĩnh H ng t nhự ự ầ ằ ữ ệ ư ư ỉ Long An có đ a hình hai bên tị ương đ i b ng ph ng, dân c th a th t, xung quanh là vố ằ ẳ ư ư ớ ườ ntràm v a m i tr ng. Khu v c ch u nh hừ ớ ồ ự ị ả ưởng c a ng p lũ. G n v trí xây d ng c u làủ ậ ầ ị ự ầ
b n phà C Môn. Nói chung đ a hình thu n l i cho vi c xây d ng c u và b trí côngế ả ị ậ ợ ệ ự ầ ố
trường
Trang 51.1.4.2Đ c đi m khí h u, khí t ặ ể ậ ượ ng thu văn: ỷ
Theo s li u th ng kê c a tr m khí tố ệ ố ủ ạ ượng Vĩnh H ng, đ c tr ng khí tư ặ ư ượng c a khuủ
v c xây d ng c u Cái Môn nh sau:ự ự ầ ư
B ng 1.1: Gió: B ng th ng kê t c đ gió trung bình m nh nh t t năm 1978 đ n 2000ả ả ố ố ộ ạ ấ ừ ế
Trang 6Sông Vàm C Tây là m t trong nh ng con sông tỏ ộ ữ ương đ i l n trong h th ng kinh tiêuố ớ ệ ố thoát nước trong mùa lũ c a khu v c Đ ng Tháp Mủ ự ồ ườ ủ ỉi c a t nh Long An. Có quan h r tệ ấ nhi u đ n ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a vùng này. Hàng năm ch u nh hề ế ạ ộ ả ấ ệ ủ ị ả ưởng chủ
y u c a thu tri u bi n Đông v i ch đ bán nh t tri u không đ u.ế ủ ỷ ề ể ớ ế ộ ậ ề ề
Theo tài li u có t nhi u năm cho th y các tháng có m c nệ ừ ề ấ ự ướ ảc nh hưởng lũ, không
nh h ng đ n thu tri u t gi a tháng 8 đ n h t tháng 12 hàng năm. Các tháng có m c
nước dao đ ng theo thu tri u t tháng 1 đ n đ u tháng 8 hàng năm. Nh ng năm có lũộ ỷ ề ừ ế ầ ữ
l n 1996, 2000, 2001 thì th i gian không nh hớ ờ ả ưởng thu tri u s kéo dài thêm.ỷ ề ẽ
Đ c bi t vùng này thì nh hặ ệ ở ả ưởng lũ là quan tr ng h n c , nh họ ơ ả ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế
đ i s ng và s n xu t. Mùa lũ do nờ ố ả ấ ước lũ tràn t thừ ượng ngu n và t sông Ti n tràn sangồ ừ ề nên m c nự ước ch ch u nh hỉ ị ả ưởng lũ ch y u. Trong th i gian này gây ng p di n r ngủ ế ờ ậ ở ệ ộ
v i th i gian kéo dài tu theo t ng năm lũ.ớ ờ ỳ ừ
Theo th ng kê t s li u quan tr c thu th p đố ừ ố ệ ắ ậ ược m c nự ước cao nh t quan tr c t i vấ ắ ạ ị trí tr m là +4.14m ngày 23/9/2000.ạ
Theo s li u đi u tra, thu th p và tính toán thu văn, s li u thu văn t i v trí c u Cáiố ệ ề ậ ỷ ố ệ ỷ ạ ị ầ Môn (s li u tính theo h qu c gia):ố ệ ệ ố
L u lư ượng thi t k : Qế ế (1%) = 3831m 3/s
Trang 71.2. C u t o chi ti t h ng m c m ấ ạ ế ạ ụ ốT1 c u ầ CÁI MễN
425 425 Tim gối cố định
Lớ p BT lót loạ i G có f'c = 15 MPa
10 :
10 : 1+6.996
ư31.627
900
Dày 100 mm
Lớ p BT lót loạ i G có f'c = 15 MPa Dày 100 mm
+6.973
Km 0 + 367.710
Hỡnh 1.3. M t c t ngang tr T1 c uặ ắ ụ ầ
Trang 8B ng 1.5: T ng b r ng b m t c t ngang c u B=9 m đả ổ ề ộ ề ặ ắ ầ ược b trí nh sau:ố ư
D c ngang c u 2%, d c c u 3%.ố ầ ọ ầ
2.1 Đi u ki n thi công k t c u nh p và bi n pháp thi công chi ti tề ệ ế ấ ị ệ ế
2.1.1 Đi u ki n thi công ề ệ
Khu v c xây d ng c u Cái Môn n m gi a hai huy n Tân H ng và Vĩnh H ng t nhự ự ầ ằ ữ ệ ư ư ỉ Long An có đ a hình hai bên tị ương đ i b ng ph ng, dân c th a th t, xung quanh là vố ằ ẳ ư ư ớ ườ ntràm v a m i tr ng. Khu v c ch u nh hừ ớ ồ ự ị ả ưởng c a ng p lũ. G n v trí xây d ng c u làủ ậ ầ ị ự ầ
b n phà C Môn. Nói chung đ a hình thu n l i cho vi c xây d ng c u và b trí côngế ả ị ậ ợ ệ ự ầ ố
trường
* Đ c đi m khí h u, khí t ặ ể ậ ượ ng thu văn: ỷ
Sông Vàm C Tây là m t trong nh ng con sông tỏ ộ ữ ương đ i l n trong h th ng kinh tiêuố ớ ệ ố thoát nước trong mùa lũ c a khu v c Đ ng Tháp Mủ ự ồ ườ ủ ỉi c a t nh Long An. Có quan h r tệ ấ nhi u đ n ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a vùng này. Hàng năm ch u nh hề ế ạ ộ ả ấ ệ ủ ị ả ưởng chủ
y u c a thu tri u bi n Đông v i ch đ bán nh t tri u không đ u.ế ủ ỷ ề ể ớ ế ộ ậ ề ề
Theo tài li u có t nhi u năm cho th y các tháng có m c nệ ừ ề ấ ự ướ ảc nh hưởng lũ, không
nh h ng đ n thu tri u t gi a tháng 8 đ n h t tháng 12 hàng năm. Các tháng có m c
Trang 9nước dao đ ng theo thu tri u t tháng 1 đ n đ u tháng 8 hàng năm. Nh ng năm có lũộ ỷ ề ừ ế ầ ữ
l n 1996, 2000, 2001 thì th i gian không nh hớ ờ ả ưởng thu tri u s kéo dài thêm.ỷ ề ẽ
Đ c bi t vùng này thì nh hặ ệ ở ả ưởng lũ là quan tr ng h n c , nh họ ơ ả ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế
đ i s ng và s n xu t. Mùa lũ do nờ ố ả ấ ước lũ tràn t thừ ượng ngu n và t sông Ti n tràn sangồ ừ ề nên m c nự ước ch ch u nh hỉ ị ả ưởng lũ ch y u. Trong th i gian này gây ng p di n r ngủ ế ờ ậ ở ệ ộ
v i th i gian kéo dài tu theo t ng năm lũ.ớ ờ ỳ ừ
Theo th ng kê t s li u quan tr c thu th p đố ừ ố ệ ắ ậ ược m c nự ước cao nh t quan tr c t i vấ ắ ạ ị trí tr m là +4.14m ngày 23/9/2000.ạ
B m t b ng ph ng, m t ti p xúc v i bê tông ph i nh n, ít dính bám v i bê tông. ề ặ ằ ẳ ặ ế ớ ả ẵ ớ
Ván khuôn ph i kín khít đ tránh m t nả ể ấ ước, m t v a gây r t ong trong bê tôngấ ữ ỗ ổ
K t c u ván khuôn ph i d tháo l p, không gây hế ấ ả ễ ắ ư h i cho bê tôngạ
Không gây khó khăn khi đ t c t thép, đ và đ m bê tôngặ ố ổ ầ
Giá thành r : nên s d ng v t li u t i ch và luân chuy n đẻ ử ụ ậ ệ ạ ỗ ể ược nhi u l n.ề ầ
Trang 102.2.1.2 Tính toán ván khuôn
Các kích thướ ơ ảc c b n c a ván khuôn .Ván khuôn thân tr có 2 lo i kích thủ ụ ạ ước là
2x.5m và 1.5x2m.Ta ch n kích thọ ước 2x1.5m đ tính toán:ể
B ng 2.1: Tính toán cho 1 đ t đ bê tông v i H=2mả ợ ổ ớ
Trang 11Hình 2.2: S đ tính sơ ồ ườn ngang và sườn d c c a 1 t m ván đ n ,ván khuôn thépọ ủ ấ ơ
Trang 12Trong đó n =1.3
Ki m toán theo trang thái gi i h n Iể ớ ạ
Mô mem l n nh t t i trong tâm t m a x b tác d ng lên b m t ván khuôn: ớ ấ ạ ấ ụ ề ặ
max max n.p .a
M 0,0513x1,3x0,215x50 2 35 , 846 (kg.cm)
V i: ớ
Pmax là t i tr ng r i đ u tiêu chu n .Pmax= Ptc =0.215 (kg/cm)ả ọ ả ề ẩ
là h s ph thu c a/b =1 l y =0,0513
max p .a /E.
f
Trong đó:
E là mô đun đàn h i c a thép :E =210000 (ồ ủ kg / cm3)
là h s ph thu c vào t s a:b => 0,0138
3 4
Trang 13.Sườn ngang tính v i s đ d m gi n đ n , chi u dài nh p tính toán = aớ ơ ồ ầ ả ơ ề ị
3.(
max
b a b p
n
24
2550
Ki m toán theo tr ng thái gi i h n IIể ạ ớ ạ
Không c n tính đ võng c a sầ ộ ủ ườn ngang ng n vì đ võng c a c t m ph thu cắ ộ ủ ả ấ ụ ộ vào sườn dài theo c nh Bạ
b(cm)
(cm) W
(cm)
J (cm4)
) /
Trang 14Trong đó n =1.3
Ki m toán theo trang thái gi i h n Iể ớ ạ
Mô mem l n nh t t i trong tâm t m a x b tác d ng lên b m t ván khuôn:ớ ấ ạ ấ ụ ề ặ
2 max max n.p .a
M =0,0829x1,3x0.215x50 2=57,9 (kg.cm )
V i: ớ
Trang 15Pmax là t i tr ng r i đ u tiêu chu n .Pmax= Ptc =0.215 (kg/cm)ả ọ ả ề ẩ
là h s ph thu c a/b =1 l y =0,0829
max p .a /E.
f
Trong đó:
E là mô đun đàn h i c a thép :E =210000 (kg/ồ ủ cm2 )
là h s ph thu c vào t s a:b => 0,0277
3 4
25.215,0.3,1)24
cm kg b
a
Ki m toán tr ng thái gi i h n Iể ạ ớ ạ
)/(1900)
/(6,983
,20
63,
Trang 16Ki m toán theo tr ng thái gi i h n IIể ạ ớ ạ
Không c n tính đ võng c a sầ ộ ủ ườn ngang ng n vì đ võng c a c t m ph thu c vàoắ ộ ủ ả ấ ụ ộ
sườn dài theo c nh Bạ
Ta s d ng 3 lo i kích thử ụ ạ ước ván khuôn khác nhau:
Tường thân ta s d ng ván khuôn lo i: 2x1m,dày 0.6 cm;chi u cao có 4 ử ụ ạ ề
khoang,m i khoang r ng 0.5m;chi u r ng có 2 khoang,m i khoang r ng 0.5mỗ ộ ề ộ ỗ ộ
Tường cánh ta s d ng 2 lo i ván khuôn,th nh t là ván khuôn đáy 2x0.5m,dày ử ụ ạ ứ ấ0.5cm;chi u cao có 4 khoang,m i khoang r ng 0.5m;chi u r ng có 2 khoang,m i khoang ề ỗ ộ ề ộ ỗ
r ng 0,25m;các kích thộ ước còn l i ta t n d ng ván khuôn c a tạ ậ ụ ủ ường thân
Tường đ nh ta s d ng ván khuôn lo i 1.5x0.5m,dày 0.7m,chi u cao có 3 khoang ỉ ử ụ ạ ề
m i khoang r ng 0.5m,chi u r ng có 2 khoang m i khoang r ng 0.25m,các kích thỗ ộ ề ộ ỗ ộ ước còn l i ta t n d ng ván khuôn c a tạ ậ ụ ủ ường cánh và tường thân
Ván khuôn thép đượ ấ ạ ừc c u t o t các t m ván đ n ghép l i:ấ ơ ạ
T m ván đ n b ng thép có c u t o đ n gi n h n là ván g do đ c đi m c a v tấ ơ ằ ấ ạ ơ ả ơ ỗ ặ ể ủ ậ
li u. T m ván đ n đệ ấ ơ ược thi t k theo m t s ch ng lo i. Lo i t m l n có kích thế ế ộ ố ủ ạ ạ ấ ớ ướ c1250÷2500 mm, lo i v a và lo i nh thu h p theo chi u cao và theo chi u dài đ có thạ ừ ạ ỏ ẹ ề ề ể ể
k t h p v i nhau ghép thành các khuôn có kích thế ợ ớ ước thay đ i. C u t o c a m i t m vánổ ấ ạ ủ ỗ ấ bao g m m t t m tôn lát có chi u dày ồ ộ ấ ề = 5÷8mm, xung quanh dùng thép góc lo iạ L75x75x6 và L75x75x5 đ đóng khung vi n bao kín các mép ván, trên cánh đ ng c a thépể ề ứ ủ góc khoan s n các l khoan đẵ ỗ ường kính 23 có kho ng cách th ng nh t đ liên k t cácả ố ấ ể ế
t m ván l i v i nhau b ng bulông. Do tôn lát m ng nên ph i tăng cấ ạ ớ ằ ỏ ả ường phía sau t mở ấ ván các sườn tăng cường đ ng và ngang. Trong đó sứ ườn đ ng b trí theo c nh ng n vàứ ố ạ ắ
li n su t theo c nh này còn sề ố ạ ườn ngang chia ra thành t ng đo n l t gi a kho ng cáchừ ạ ọ ữ ả
c a hai sủ ườn đ ng và hàn vào sứ ườn đ ng.ứ
Các b ph n c a t m ván đ u liên k t v i nhau b ng hàn. Trên t m ván khoan s nộ ậ ủ ấ ề ế ớ ằ ấ ẵ hai l khoan hai góc đ l p thanh gi ng sau này.ỗ ở ể ắ ằ
Ch t o các t m ván cong m t tr hay m t cong hình chóp c t b ng cách dùng t mế ạ ấ ặ ụ ặ ụ ằ ấ tôn u n theo các số ườn ngang b ng thép dày 6mm đã c t s n theo hình vành khăn. Xungằ ắ ẵ quanh t m ván cũng ph i có thanh vi n mép và khoan s n l đ l p bu lông liên k t gi aấ ả ề ẵ ỗ ể ắ ế ữ các t m ván v i nhau.ấ ớ
Trang 17 Các t m ván liên k t v i nhau b ng cách b t bulông theo c nh c a thép góc vi nấ ế ớ ằ ắ ạ ủ ề mép, có gioăng cao su đ m gi a đ gi kín nệ ở ữ ể ữ ước. Ngoài ra có th liên k t b ng then vàể ế ằ
ch t hình nêm, cách liên k t này có u đi m l p ráp nhanh chóng và v n đ m b o ch cố ế ư ể ắ ẫ ả ả ắ
ch n.ắ
Các thanh n p ngoài làm thành h khung tăng c ng cho m t ph ng c a các t m ván.ẹ ệ ứ ặ ẳ ủ ấ Các thanh n p ngoài đ u làm b ng thép hình g m hai thanh thép ch [ lo i cao 120mmẹ ề ằ ồ ữ ạ ghép đôi l i v i nhau liên k t ki u b n gi ng.ạ ớ ế ể ả ằ
Các m t ph ng c a ván khuôn đ u khép kín t i các góc b ng m t thanh liên k t cóặ ẳ ủ ề ạ ằ ộ ế
t o vát chém c nh ch ng s t cho bê tông, thanh này có chi u dài b ng kích thạ ạ ố ứ ề ằ ước m tộ
c nh c a t m ván và khoan l tạ ủ ấ ỗ ương ng v i các l khoan trên c nh mép c a t m ván.ứ ớ ỗ ạ ủ ấ
Thanh liên k t góc ch t o b ng thép t m ế ế ạ ằ ấ =6mm, d p theo hình góc vuông chémậ
c nh và có gân tăng c ng. Ph i t h p các lo i ván có kích thạ ứ ả ổ ợ ạ ước khác nhau sao cho v aừ
đ chi u dài c a k t c u bê tông, n u không đ thì ch t o riêng m t t m ván theo kíchủ ề ủ ế ấ ế ủ ế ạ ộ ấ
thước đo t i ch đ ghép vào mà không ghép đu i nh ván khuôn g ạ ỗ ể ổ ư ỗ
Đ i v i ván khuôn thành , t i tr ng tác d ng lên ván là áp l c ngang do v a bê tôngố ớ ả ọ ụ ự ữ
và các t i tr ng trên b m t kh i v a. Áp l c này đ y ra hai bên thành, vì v y đả ọ ở ề ặ ố ữ ự ẩ ậ ể
ch ng áp l c này, hai bên m t ván đố ự ặ ược gi ng v i nhau b ng các bu lông b trí t i cácằ ớ ằ ố ạ giao đi m c a h thanh n p ngang và n p đ ng đ phía ngoài ván khuôn. ể ủ ệ ẹ ẹ ứ ỡ
Thanh gi ng xuyên qua l khoan s n trên t m ván và lu n qua khe h gi a hai nhánhằ ỗ ẵ ấ ồ ở ữ
c a thanh n p mà không ph i khoan l trên thanh n p. Các thanh n p ngang và n p đ ngủ ẹ ả ỗ ẹ ẹ ẹ ứ giao nhau t i v trí thanh gi ng. ạ ị ằ
Bên trong ván khuôn t i v trí các thanh gi ng dùng g ch ng gi a hai m t vánạ ị ằ ỗ ố ữ ặ khuôn. Đ i v i k t c u có thành m ng nh tố ớ ế ấ ỏ ư ường bê tông, sườn d m. vi c dùng cácầ ệ thanh g làm văng ch ng gi a hai m t ván đ i di n s không ỗ ố ữ ặ ố ệ ẽ
th l y ra để ấ ược trong quá trình đ bê tông. Các thanh văng ch ng ph i đ l i nh ngổ ố ả ể ạ ư không làm nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng bê tông c a tủ ường. Các thanh này được làm b ngằ
bê tông đúc s n có chi u dài b ng chi u dày c a k t c u và t o l d c theo thanh đẵ ề ằ ề ủ ế ấ ạ ỗ ọ ể
lu n bulông gi ng qua, ho c làm b ng ng nh a c ng hai đ u loe r ng đ t a vào haiồ ằ ặ ằ ố ự ứ ở ầ ộ ể ự bên m t ván.ặ
Đ gi n đ nh cho c h th ng ván khuôn ch ng các l c xô ngang do gióể ữ ổ ị ả ệ ố ố ự
ho c l c va qu t c a các thi t b thi công thì dùng các thanh ch ng xiên xu ng đ t vặ ự ệ ủ ế ị ố ố ấ ở ề hai phía ho c n u k t c u cao quá có th dùng đà giáo d ng vây xung quanh.ặ ế ế ấ ể ự