Bài tập lớn Quản lí dự án - Chuyên đề 7: An toàn lao động và môi trường xây dựng nêu lên tổng quan về tình hình tai nạn lao động; cơ sở lý thuyết về an toàn lao động và môi trường xây dựng; ví dụ thực tế; kết luận và kiến nghị.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C KI N TRÚC HÀ N IẠ Ọ Ế Ộ
PH M TRUNG THÀNHẠ
Đ NG VĂN THUỒ
VŨ ĐÌNH TH YỦ
Trang 2HÀ N I, THÁNG 6 NĂM 2010 Ộ
CHƯƠNG I: GI I THI U CHUNGỚ Ệ
I. M Đ U:Ở Ầ
Xây d ng là m t trong nh ng ngành công nghi p l n trên th gi i có h at đ ng bao trùm h uự ộ ữ ệ ớ ế ớ ọ ộ ầ
h t các lĩnh v c khác . M c dù đã đế ự ặ ượ ơc c khí hóa, ngành xây d ng cũng là ngành s d ng nhi uự ử ụ ề lao đ ng, chi m t 9 – 12%, có khi t i 20% l c lộ ế ừ ớ ự ượng lao đ ng c a m i qu c gia.ộ ủ ỗ ố
Do đ c thù c a ngành xây d ng cũng nh r t nhi u lý do khách quan cũng nh ch quan khác,ặ ủ ự ư ấ ề ư ủ ngành xây d ng có t l tai n n cao h n nhi u so v i các ngành khác. Th nh ng, vi c ch p hànhự ỷ ệ ạ ơ ề ớ ế ư ệ ấ các quy t c b o h lao đ ng l i không đắ ả ộ ộ ạ ược nhi u công ty xây d ng th c hi n đ y đ ề ự ự ệ ầ ủ
Vì v y, Công tác v sinh, an toàn lao đ ng là m t trong nh ng tiêu chí r t quan tr ng và tiênậ ệ ộ ộ ữ ấ ọ quy t trong ho t đ ng c a các công ty xây d ng, an toàn lao đ ng còn nh hế ạ ộ ủ ự ộ ả ưởng đ n thế ươ ng
hi u và uy tín c a công ty.ệ ủ
An toàn là b n tai n n là thù ạ ạ
Trang 3II.1 Tình hình chung:
II.1.1 S v tai n n lao đ ng:ố ụ ạ ộ
Theo báo cáo c a 63 S Lao đ ngThủ ở ộ ương binh và Xã h i, trong năm 2009 đã x y ra 6.250ộ ả
v TNLĐ làm 6.421 ngụ ườ ị ại b n n, trong đó có 507 v TNLĐ ch t ngụ ế ười làm 550 người ch t,ế 1.221 ngườ ị ươi b th ng n ng, có 88 v ặ ụ có t 2 ngừ ườ ị ại b n n tr lên. M t s v tai n n nghiêmở ộ ố ụ ạ
tr ng x y ra trong năm 2009: V s t l núi đá bên ta – luy dọ ả ụ ạ ở ương c a đo n đủ ạ ường đang thi công t i km 112 + 900 t nh l 105 thu c huy n S p C p t nh S n La làm 4 công nhân b ch tạ ỉ ộ ộ ệ ố ộ ỉ ơ ị ế ngày 06/01/2009; V đi n gi t làm 3 ngụ ệ ậ ười ch t và 3 ngế ườ ị ươi b th ng t i phạ ường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa ngày 30/10/2009; Nhi u v tai n n liên ti p x y ra trong quá trình xâyố ề ụ ạ ế ả
d ng tòa nhà Keangnam (Hà N i) làm 4 ngự ộ ười ch t và 3 ngế ườ ị ươi b th ng vào các ngày 21, 22,
27 tháng 7 năm 2009; V TNLĐ trong khi khai thác đá làm 2 ngụ ười ch t t i núi Ràn, huy nế ạ ệ Đông S n, t nh Thanh Hóa ngày 17/08/2009. ơ ỉ
2.1.2.Tình hình tai n n lao đ ng các đ a phạ ộ ở ị ương:
Trong năm 2009, các đ a phị ương sau đ ể x y ra nhi u v TNLĐ ch t ngả ề ụ ế ườ (chi m 52,54%i ế
t ng s ngổ ố ười ch t vì TNLĐ trên toàn qu c)ế ố :
Trang 4II.2 Phân tích các v tai n n lao đ ng:ụ ạ ộ
Công tác đi u tra các v TNLĐ hi n nay v n còn r t ch m. Theo báo cáo c a 63 S Lao đ ngề ụ ệ ẫ ấ ậ ủ ở ộ
Thương binh và Xã h i thì năm 2009 toàn qu c x y raộ ố ả 507 v TNLĐ ch t ngụ ế ườ , nh ng đ ni ư ế tháng 02 năm 2010, B Lao đ ngThộ ộ ương binh và Xã h i m i nh n độ ớ ậ ược 135 biên b n đi u traả ề Phân tích t 135 biên b n đi u tra TNLĐ, có m t s đánh giá nh sau:ừ ả ề ộ ố ư
1. Tình hình tai n n lao đ ng ch t ngạ ộ ế ười theo lo i hình c s s n xu tạ ơ ở ả ấ
Lo i hình Công ty c ph n v n Nhà nạ ổ ầ ố ước (v n Nhà nố ước > 51%) chi m 10% t ng s v taiế ổ ố ụ
n n và 13% t ng s ngạ ổ ố ười ch t;ế
Lo i hình Công ty TNHH, Công ty c ph n có ngu n v n khác trong nạ ổ ầ ồ ố ước chi m 61% t ngế ổ
s v tai n n và 61% t ng s ngố ụ ạ ổ ố ười ch t;ế
Lo i hình Doanh nghi p nhà nạ ệ ước chi m 12% t ng s v tai n n và 11% t ng s ngế ổ ố ụ ạ ổ ố ườ i
ch t;ế
Lo i hình Doanh nghi p t nhân chi m 9% t ng s v tai n n và 8% t ng s ngạ ệ ư ế ổ ố ụ ạ ổ ố ười ch t;ế
2. Nh ng lĩnh v c s n xu t x y ra nhi u tai n n lao đ ng ch t ngữ ự ả ấ ả ề ạ ộ ế ười
Lĩnh v c xây l p các công trình dân d ng, công nghi p và công trình giao thông chi mự ắ ụ ệ ế 51,11% trên t ng s v TNLĐ ch t ngổ ố ụ ế ười;
Lĩnh v c khai thác than, khai thác khoáng s n chi m 15,53% trên t ng s v TNLĐ ch tự ả ế ổ ố ụ ế
người;
Trang 5 Lĩnh v c s n xu t v t li u xây d ng chi m 2,96% trên t ng s v TNLĐ ch t ngự ả ấ ậ ệ ự ế ổ ố ụ ế ười;
Lĩnh v c Giao thông v n t i chi m 2,96% trên t ng s v TNLĐ ch t ngự ậ ả ế ổ ố ụ ế ười;
Lĩnh v c S n xu t hàng tiêu dùng công ngh êp nh chi m 2,96% trên t ng s v TNLĐ ch tự ả ấ ị ẹ ế ổ ố ụ ế
người;
Lĩnh v c Luy n kim chi m 2,22% trên t ng s v TNLĐ ch t ngự ệ ế ổ ố ụ ế ười;
Lĩnh v c Xây l p đi n chi m 2,22% trên t ng s v TNLĐ ch t ngự ắ ệ ế ổ ố ụ ế ười
3. Các lo i y u t , thi t b gây nhi u tai n n lao đ ng ch t ngạ ế ố ế ị ề ạ ộ ế ười
Liên quan đ n giàn giáo, sàn thao tác chi m 24,44% t ng s v và 25,35% t ng s ngế ế ổ ố ụ ổ ố ườ i
Liên quan đ n máy hàn đi n chi m 5,19% t ng s v và 4,93% t ng s ngế ệ ế ổ ố ụ ổ ố ười ch t;ế
Liên quan đ n các lo i máy tr n nguyên v t li u chi m 5,19% t ng s v và 4,93% t ng sế ạ ộ ậ ệ ế ổ ố ụ ổ ố
người ch t.ế
4. Các y u t ch n thế ố ấ ương ch y u làm ch t ngủ ế ế ười nhi u nh tề ấ
Đi n gi t chi m 31% t ng s v tai n n và 30% t ng s ngệ ậ ế ổ ố ụ ạ ổ ố ười ch t;ế
Ngã t trên cao chi m 32% t ng s v và 32% t ng s ngừ ế ổ ố ụ ổ ố ười ch t;ế
Máy, thi t b cán, k p, cu n chi m 6% t ng s v và 6% t ng s ngế ị ẹ ố ế ổ ố ụ ổ ố ười ch t;ế
Trang 6 Trong lĩnh v c khai thác đá và khai thác khoáng s n theo con s báo cáo c a các đ a phự ả ố ủ ị ươ ngtrong năm 2009 chi m 8% t ng s v TNLĐ ch t ngế ổ ố ụ ế ười.
5. Các nguyên nhân ch y u đ x y ra tai n n lao đ ng.ủ ế ể ả ạ ộ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng t ch c lao đ ng ch a t t chi m 14,07% t ng s v , do đi u ki nộ ổ ứ ộ ư ố ế ổ ố ụ ề ệ làm vi c không t t chi m 0,74% t ng s v ;ệ ố ế ổ ố ụ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng không xây d ng quy trình, bi n pháp làm vi c an toàn chi mộ ự ệ ệ ế 14,81% t ng s v ;ổ ố ụ
Ch a hu n luy n an toàn lao đ ng cho ngư ấ ệ ộ ười lao đ ng chi m 11,85% t ng s v ; không cóộ ế ổ ố ụ
phương ti n b o v cá nhân chi m 5,19% t ng s v ;ệ ả ệ ế ổ ố ụ
Thi t b không đ m b o an toàn chi m 26,67% t ng s v ; không có thi t b an toàn chi mế ị ả ả ế ổ ố ụ ế ị ế 2,96% t ng s v ;ổ ố ụ
Người lao đ ng vi ph m quy trình quy ph m an toàn lao đ ng chi m 14,07% t ng s v ;ộ ạ ạ ộ ế ổ ố ụ
Người lao đ ng không s d ng phộ ử ụ ương ti n b o v cá nhân chi m 4,44% t ng s v ệ ả ệ ế ổ ố ụ
Còn l i 5,2% là nh ng v TNLĐ x y ra không xác đ nh đạ ữ ụ ả ị ượ nguyên nhân ho c do nguyênc ặ nhân khách quan khó tránh
6. Thi t h i v v t ch t:ệ ạ ề ậ ấ
Theo s li u báo cáo c a các đ a phố ệ ủ ị ương, thi t h i v v t ch t do TNLĐ x y ra trong nămệ ạ ề ậ ấ ả
2009 (chi phí ti n thu c men, mai táng, ti n b i thề ố ề ồ ường cho gia đình người ch t và nh ng ngế ữ ườ i
b thị ương, ) là 39,388 t đ ngỷ ồ , thi t h i v tài s n là ệ ạ ề ả 2,7 t đ ngỷ ồ T ng s ngày ngh do TNLĐổ ố ỉ lên đ n ế 457.817 ngày
Trang 7CHƯƠNG 2: C S LÝ THUY T V AN TOÀN LAO Đ NG VÀ MÔIƠ Ở Ế Ề Ộ
TRƯỜNG XÂY D NGỰ
I. M T S KHÁI NI M:Ộ Ố Ệ
Người lao đ ng ộ là người ít nh t đ 15 tu i, có kh năng lao đ ng và có giao k t h p đ ngấ ủ ổ ả ộ ế ợ ồ lao đ ng.ộ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ộ là doanh nghi p, c quan, t ch c ho c cá nhân, n u là cá nhân thìệ ơ ổ ứ ặ ế
ít nh t đ 18 tu i, có thuê mấ ủ ổ ướn, s d ng và tr công lao đ ng.ử ụ ả ộ
B o h lao đ ngả ộ ộ là t ng h p t t c các ho t đ ng trên các m t ổ ợ ấ ả ạ ộ ặ lu t phápậ , t ch c, hànhổ ứ chính, kinh tế, xã h iộ , khoa h c k thu tọ ỹ ậ nh m m c đích c i thi n đi u ki n lao đ ng, ngănằ ụ ả ệ ề ệ ộ
ng a tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p, đ m b o an toàn s c kho cho ngừ ạ ộ ệ ề ệ ả ả ứ ẻ ười lao đ ng.ộ
N i dung ch y u c a B o h lao đ ng là an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng. B i v y, trongộ ủ ế ủ ả ộ ộ ộ ệ ộ ở ậ nhi u trề ường h p ngợ ười ta dùng c m t "an toàn và v sinh lao đ ng" đ ch công tác B o h laoụ ừ ệ ộ ể ỉ ả ộ
đ ng. Trong trộ ường h p nói đ n B o h lao đ ng, chúng ta hi u đó là bao g m c an toàn laoợ ế ả ộ ộ ể ồ ả
đ ng, v sinh lao đ ng và c nh ng v n đ v chính sách đ i v i ngộ ệ ộ ả ữ ấ ề ề ố ớ ười lao đ ng nh : v n độ ư ấ ề lao đ ng và ngh ng i, v n đ lao đ ng n , v n đ b i dộ ỉ ơ ấ ề ộ ữ ấ ề ồ ưỡng đ c h i.ộ ạ
Trang 8Tai n n lao đ ngạ ộ : là tai n n x y ra trong quá trình lao đ ng do k t qu c a s tác đ ng đ tạ ả ộ ế ả ủ ự ộ ộ
ng t t bên ngoài c a các y u t nguy hi m có th gây ch t ngộ ừ ủ ế ố ể ể ế ười ho c làm t n thặ ổ ương ho cặ làm phá hu ch c năng ho t đ ng bình thỷ ứ ạ ộ ường c a m t b ph n nào đó trên c th Khi ngủ ộ ộ ậ ơ ể ườ ilao đ ng b nhi m đ c đ t ng t m t lộ ị ễ ộ ộ ộ ộ ượng l n ch t đ c gây ch t ngớ ấ ộ ế ười ho c hu ho i ch cặ ỷ ạ ứ năng ho t đ ng c a m t b ph n c th ( nhi m đ c c p tính) cũng đạ ộ ủ ộ ộ ậ ơ ể ễ ộ ấ ược coi là tai n n lao đ ng.ạ ộTai n n lao đ ng đạ ộ ược chia làm 3 lo iạ : Tai n n lao đ ng ch t ngạ ộ ế ười, Tai n n lao đ ngạ ộ
n ng,Tai n n lao đ ng nh ặ ạ ộ ẹ
Đ đánh giá tình tr ng tai n n lao đ ng, ngể ạ ạ ộ ười ta s d ng h s t n su t tai n n lao đ ngử ụ ệ ố ầ ấ ạ ộ (K):là s tai n n lao đ ng tính trên 1000 ngố ạ ộ ười 1 năm:
K=(n×1000)÷ NTrong đó:
n: S tai n n lao đông tính cho m t đ n v , đ a phố ạ ộ ơ ị ị ương, ngành ho c cho c nặ ả ước
N: T ng s ngổ ố ười lao đ ng tộ ương ngứ
K: là h s t n su t tai n n lao đ ng ch t ngệ ố ầ ấ ạ ộ ế ườ ếi n u n là s tai n n lao đ ng ch t ngố ạ ộ ế ười
B nh ngh nghi pệ ề ệ : là b nh phát sinh do nh hệ ả ưởng và tác đ ng thộ ường xuyên, kéo dài c aủ các y u t có h i phát sinh trong s n xu t lên c th ngế ố ạ ả ấ ơ ể ười lao đ ng. Đây là hi n tr ng b nh lýộ ệ ạ ệ mang tính ch t đ c tr ng ngh nghi p ho c liên quan đ n ngh nghi p.ấ ặ ư ề ệ ặ ế ề ệ
II QU N LÍ AN TOÀN LAO Đ NG VÀ MÔI TRẢ Ộ ƯỜNG XÂY D NG:Ự
Ngh đ nh s 12/2009/NĐ – CP ngày 12/2/2009 c a Th tị ị ố ủ ủ ướng Chính ph v Qu n lí đ u tủ ề ả ầ ư xây d ng công trình.ự
Đi u 30. Qu n lí an toàn lao đ ng trên công tr ề ả ộ ườ ng xây d ng quy đ nh: ự ị
Trang 91. Nhà th u thi công xây d ng ph i l p các bi n pháp an toàn cho ngầ ự ả ậ ệ ười và công trình trên công trường xây d ng. Trự ường h p các bi n pháp an toàn liên quan đ n nhi u bên thì ph i đợ ệ ế ề ả ượ ccác bên th a thu n. ỏ ậ
2. Các bi n pháp an toàn, n i quy v an toàn ph i đệ ộ ề ả ược th hi n công khai trên công trể ệ ườ ngxây d ng đ m i ngự ể ọ ười bi t và ch p hành; nh ng v trí nguy hi m trên công trế ấ ữ ị ể ường ph i b tríả ố
ngườ ưới h ng d n, c nh báo đ phòng tai n n.ẫ ả ề ạ
3. Nhà th u thi công xây d ng, ch đ u t và các bên có liên quan ph i thầ ự ủ ầ ư ả ường xuyên ki m traể giám sát công tác an toàn lao đ ng trên công trộ ường. Khi phát hi n có vi ph m v an toàn lao đ ngệ ạ ề ộ thì ph i đình ch thi công xây d ng. Ngả ỉ ự ườ ể ải đ x y ra vi ph m v an toàn lao đ ng thu c ph m viạ ề ộ ộ ạ
qu n lý c a mình ph i ch u trách nhi m trả ủ ả ị ệ ước pháp lu t. ậ
4. Nhà th u xây d ng có trách nhi m đào t o, hầ ự ệ ạ ướng d n, ph bi n các quy đ nh v an toànẫ ổ ế ị ề lao đ ng. Đ i v i m t s công vi c yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng thì ngộ ố ớ ộ ố ệ ầ ặ ề ộ ười lao đ ngộ
ph i có gi y ch ng nh n đào t o an toàn lao đ ng. Nghiêm c m s d ng ngả ấ ứ ậ ạ ộ ấ ử ụ ười lao đ ng ch aộ ư
được đào t o và ch a đạ ư ược hướng d n v an toàn lao đ ng.ẫ ề ộ
5. Nhà th u thi công xây d ng có trách nhi m c p đ y đ các trang b b o h lao đ ng, anầ ự ệ ấ ầ ủ ị ả ộ ộ toàn lao đ ng cho ngộ ười lao đ ng theo quy đ nh khi s d ng lao đ ng trên công trộ ị ử ụ ộ ường
6. Khi có s c v an toàn lao đ ng, nhà th u thi công xây d ng và các bên có liên quan cóự ố ề ộ ầ ự trách nhi m t ch c x lý và báo cáo c quan qu n lý nhà nệ ổ ứ ử ơ ả ước v an toàn lao đ ng theo quy đ nhề ộ ị
c a pháp lu t đ ng th i ch u trách nhi m kh c ph c và b i thủ ậ ồ ờ ị ệ ắ ụ ồ ường nh ng thi t h i do nhà th uữ ệ ạ ầ không b o đ m an toàn lao đ ng gây ra.ả ả ộ
Đi u 31. Qu n lí môi tr ề ả ườ ng xây d ng quy đ nh: ự ị
1. Nhà th u thi công xây d ng ph i th c hi n các bi n pháp b o đ m v môi trầ ự ả ự ệ ệ ả ả ề ường cho
người lao đ ng trên công trộ ường và b o v môi trả ệ ường xung quanh, bao g m có bi n pháp ch ngồ ệ ố
b i, ch ng n, x lý ph th i và thu d n hi n trụ ố ồ ử ế ả ọ ệ ường. Đ i v i nh ng công trình xây d ng trongố ớ ữ ự khu v c đô th , ph i th c hi n các bi n pháp bao che, thu d n ph th i đ a đ n đúng n i quyự ị ả ự ệ ệ ọ ế ả ư ế ơ
đ nh.ị
Trang 102. Trong quá trình v n chuy n v t li u xây d ng, ph th i ph i có bi n pháp che ch n b oậ ể ậ ệ ự ế ả ả ệ ắ ả
đ m an toàn, v sinh môi trả ệ ường
3. Nhà th u thi công xây d ng, ch đ u t ph i có trách nhi m ki m tra giám sát vi c th cầ ự ủ ầ ư ả ệ ể ệ ự
hi n b o v môi trệ ả ệ ường xây d ng, đ ng th i ch u s ki m tra giám sát c a c quan qu n lý nhàự ồ ờ ị ự ể ủ ơ ả
nước v môi trề ường. Trường h p nhà th u thi công xây d ng không tuân th các quy đ nh v b oợ ầ ự ủ ị ề ả
v môi trệ ường thì ch đ u t , c quan qu n lý nhà nủ ầ ư ơ ả ước v môi trề ường có quy n đình ch thiề ỉ công xây d ng và yêu c u nhà th u th c hi n đúng bi n pháp b o v môi trự ầ ầ ự ệ ệ ả ệ ường.
4. Ngườ ể ải đ x y ra các hành vi làm t n h i đ n môi trổ ạ ế ường trong quá trình thi công xây d ngự công trình ph i ch u trách nhi m trả ị ệ ước pháp lu t và b i thậ ồ ường thi t h i do l i c a mình gây ra.ệ ạ ỗ ủ
II.1.1.Hu n luy n v an toàn lao đ ng và môi trấ ệ ề ộ ường xây d ng đ i v i ngự ố ớ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng độ ược hu n luy n bao g m:ấ ệ ồ
Ch doanh nghi p ho c ngủ ệ ặ ườ ượi đ c ch doanh nghi p y quy n;ủ ệ ủ ề
Giám đ c doanh nghi p, th trố ệ ủ ưởng các t ch c, các c quan tr c ti p s d ng lao đ ng;ổ ứ ơ ự ế ử ụ ộ
Người ch huy đi u hành tr c ti p các khâu, các b ph n, các phân xỉ ề ự ế ộ ậ ưởng s n xu t trongả ấ doanh nghi p;ệ
Người làm công tác chuyên trách v an toàn lao đ ng, môi trề ộ ường xây d ng.ự
2 N i dung hu n luy n ộ ấ ệ
N i dung hu n luy n bao g m:ộ ấ ệ ồ
Trang 11 Các văn b n pháp quy c a Chính ph , c a các b , c a y ban nhân dân t nh, thành phả ủ ủ ủ ộ ủ ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ương v an toàn lao đ ng, môi trề ộ ường xây d ng.ự
Các quy ph m, tiêu chu n an toàn lao đ ng, môi trạ ẩ ộ ường xây d ng ph i thi hành.ự ả
Các th t c hành chính ph i ch p hành khi s n xu t ,s d ng ho c nh p kh u các lo iủ ụ ả ấ ả ấ ử ụ ặ ậ ẩ ạ máy, thi t b , v t t , các ch t có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, môi trế ị ậ ư ấ ầ ặ ề ộ ường xây d ng,ự khi xây m i, m r ng ho c c i t o các công trình, c s s n xu t.ớ ở ộ ặ ả ạ ơ ở ả ấ
T ch c th c hi n các ho t đ ng nh m đ m b o an toàn lao đ ng, môi trổ ứ ự ệ ạ ộ ằ ả ả ộ ường xây d ng:ự
Xây d ng và ph bi n n i quy v an toàn lao đ ng, môi trự ổ ế ộ ề ộ ường xây d ng c a doanhự ủ nghi p, c a các phân xệ ủ ưởng, b ph n; các quy trình an toàn c a các máy móc thi t b , v trí làmộ ậ ủ ế ị ị
vi c;ệ
T ch c m ng lổ ứ ạ ưới an toàn viên;
T ch c hu n luy n cho ngổ ứ ấ ệ ười lao đ ng;ộ
Các bi n pháp phòng ch ng tai n n và s c x y ra trong ho t đ ng s n xu t;ệ ố ạ ự ố ả ạ ộ ả ấ
T ch c và hu n luy n các đ i c p c u;ổ ứ ấ ệ ộ ấ ứ
Chăm lo s c kh e cho ngứ ỏ ười lao đ ng.ộ
II.1.2.Quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
1 Ng ườ ử ụ i s d ng lao đ ng có nghĩa v ộ ụ
Hàng năm, khi xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ph i đ ng th i l pự ế ạ ả ấ ủ ệ ả ồ ờ ậ
k ho ch, bi n pháp an toàn – môi trế ạ ệ ường xây d ng và c i thi n đi u ki n lao đ ng. Ngự ả ệ ề ệ ộ ườ ử i s
d ng lao đ ng ph i đ m b o các đi u ki n v an toàn lao đ ng – môi trụ ộ ả ả ả ề ệ ề ộ ường xây d ng. Nh ngự ữ
đi u ki n này ph i đề ệ ả ược th hi n đ y đ và c th trong h p đ ng lao đ ng và trong th a ể ệ ầ ủ ụ ể ợ ồ ộ ỏ ướ clao đ ng t p th gi a ngộ ậ ể ữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
Ph i trang b đ y đ và đúng ch ng lo i các phả ị ầ ủ ủ ạ ương ti n b o v cá nhân đ t các tiêu chu nệ ả ệ ạ ẩ
v ch t lề ấ ượng, quy cách theo quy đ nh cho ngị ười lao đ ng. Th c hi n các quy đ nh v gi làmộ ự ệ ị ề ờ
vi c, ngh ng i, ch đ b i dệ ỉ ơ ế ộ ồ ưỡng b ng hi n v t, ch đ ph c p đ c h i, ch đ đ i v i laoằ ệ ậ ế ộ ụ ấ ộ ạ ế ộ ố ớ
Trang 12đ ng n , lao đ ng ch a thành niên, lao đ ng đ c thù,…đ i v i ngộ ữ ộ ư ộ ặ ố ớ ười lao đ ng theo quy đ nh c aộ ị ủ Nhà nước.
Thành l p H i đ ng b o h lao đ ng c s Phân công trách nhi m v b o h lao đ ng vàậ ộ ồ ả ộ ộ ơ ở ệ ề ả ộ ộ
vi c th c hi n các quy đ nh, n i quy, bi n pháp an toàn lao đ ng trong doanh nghi p. T ki m traệ ự ệ ị ộ ệ ộ ệ ự ể tình hình th c hi n các công tác b o h lao đ ng t i c s t ch c, qu n lí duy trì ho t đ ngự ệ ả ộ ộ ạ ơ ở ổ ứ ả ạ ộ
m ng lạ ưới an toàn lao đ ng và v sinh viên.ộ ệ
Xây d ng m i, b sung và hoàn thi n các n i quy an toàn – môi trự ớ ổ ệ ộ ường xây d ng phù h p v iự ợ ớ
t ng lo i máy, thi t b v t t , dây chuy n công ngh c a doanh nghi p. Đ nh k thừ ạ ế ị ậ ư ề ệ ủ ệ ị ỳ ường ki m traể
đ an toàn c a máy, thi t b theo đúng tiêu chu n quy đ nh, đ ng th i có bi n pháp kh c ph c k pộ ủ ế ị ẩ ị ồ ờ ệ ắ ụ ị
th i nh ng thi u sót đờ ữ ế ược phát hi n ngay sau khi ki m tra.ệ ể
T ch c hu n luy n, hổ ứ ấ ệ ướng d n các tiêu chu n, quy đ nh, bi n pháp an toàn – môi trẫ ẩ ị ệ ường xây
d ng, thông báo nh ng nguy c d n đ n nguy c tai n n, b nh ngh nghi p đ i v i t ng lo iự ữ ơ ẫ ế ơ ạ ệ ề ệ ố ớ ừ ạ công vi c đ i v i ngệ ố ớ ười lao đ ng.ộ
T ch c khám s c kh e cho ngổ ứ ứ ỏ ười lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ị ủ ậ
Ch p hành nghiêm ch nh ch đ khai báo, đi u tra, l p biên b n, th ng kê, tai n n lao đ ng,ấ ỉ ế ộ ề ậ ả ố ạ ộ báo cáo đ nh k tình hình tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, đi u ki n lao đ ng.ị ỳ ạ ộ ệ ề ệ ề ệ ộ
2 Ng ườ ử ụ i s d ng lao đ ng có quy n ộ ề
Bu c ngộ ười lao đ ng ph i tuân th các quy đ nh, n i quy, bi n pháp an toàn lao đ ng, môiộ ả ủ ị ộ ệ ộ
Trang 131 Ng ườ i lao đ ng có nghĩa v ộ ụ
Ch p hành các quy đ nh, n i quy v an toàn lao đ ng, môi trấ ị ộ ề ộ ường xây d ng có liên quanự
đ n công vi c, nhi m v mà ngế ệ ệ ụ ười đó được giao;
Ph i s d ng và b o qu n các phả ử ụ ả ả ương ti n b o v cá nhân đã đệ ả ệ ược trang c p, các thi t bấ ế ị
an toàn, v sinh n i làm vi c, n u làm m t ho c h h ng thì ph i b i thệ ơ ệ ế ấ ặ ư ỏ ả ồ ường;
Ph i báo cáo k p th i v i ngả ị ờ ớ ười có trách nhi m khi phát hi n nguy c gây tai n n laoệ ệ ơ ạ
đ ng, b nh ngh nghi p, gây đ c h i ho c s c nguy hi m, tham gia c p c u và kh c ph c h uộ ệ ề ệ ộ ạ ặ ự ố ể ấ ứ ắ ụ ậ
qu tai n n lao đ ng, môi trả ạ ộ ường xây d ng.ự
2 Ng ườ i lao đ ng có quy n ộ ề
Yêu c u ngầ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ m b o đi u ki n làm vi c an toàn, v sinh, c i thi nộ ả ả ề ệ ệ ệ ả ệ
đi u ki n lao đ ng; tran c p đ y đ phề ệ ộ ấ ầ ủ ương ti n b o v cá nhân, hu n luy n, th c hi n bi nệ ả ệ ấ ệ ự ệ ệ pháp an toàn lao đ ng, môi trộ ường xây d ng.ự
T ch i làm công vi c ho c r i b n i làm vi c khi th y có nguy c x y ra tai n n laoừ ố ệ ặ ờ ỏ ơ ệ ấ ơ ả ạ
đ ng, đe d a nghiên tr ng t i tính m ng, s c kh e c a mình và ph i báo ngay v i ngộ ọ ọ ớ ạ ứ ỏ ủ ả ớ ười ph cụ trách tr c ti p; t ch i tr l i làm vi c n i nói trên n u nh ng nguy c đó ch a đự ế ừ ố ở ạ ệ ơ ế ữ ơ ư ược kh c ph c.ắ ụ
Khi u n i ho c t cáo các c quan nhà nế ạ ặ ố ơ ước có th m quy n kh ngẩ ề ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
vi ph m quy đ nh c a Nhà nạ ị ủ ước không th c hi n đúng các giao k t v an toàn lao đ ng, môiự ệ ế ề ộ
trường xây d ng, th a ự ỏ ước lao đ ng.ộ
II.1.4.Trách nhi m c a ngệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
1 Trách nhi m c a ng ệ ủ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng khi x y ra tai n n lao đ ng ộ ả ạ ộ
a) K p th i s c u, c p c u ngị ờ ơ ứ ấ ứ ườ ị ại b n n
b) Khai báo b ng cách nhanh nh t (đi n tho i, fax, công đi n…) t i các c quan h u quan vàằ ấ ệ ạ ệ ớ ơ ữ
c quan qu n lí c p trên ngay khi x y ra tai n n lao đ ng ch t ngơ ả ấ ả ạ ộ ế ười, tai n n lao đ ng n ng.ạ ộ ặ
Trường h p ngợ ườ ị ại b n n lao đ ng ch t trong th i gian đi u tr ho c do tái phát v t thộ ế ờ ề ị ặ ế ương tai
Trang 14n n lao đ ng (theo k t lu n c a biên b n khám nghi m t thi) thì ph i khai báo ngay sau khiạ ộ ế ậ ủ ả ệ ử ả
ngườ ịi b tai n n lao đ ng ch t. N i dung khai báo có quy đ nh và hạ ộ ế ộ ị ướng d n c th ẫ ụ ể
c) Gi nguyên hi n trữ ệ ường v tai n n lao đ ng ch t ngụ ạ ộ ế ười và tai n n lao đ ng n ng. Trạ ộ ặ ườ ng
h p do c p c u ngợ ấ ứ ườ ị ại b n n mà hi n trệ ường có thay đ i thì ph i ghi l i đ y đ b ng biên b n.ổ ả ạ ầ ủ ằ ả
Ch đỉ ược xóa b hi n trỏ ệ ường và chôn c t t thi n u đã hoàn thành bấ ử ế ước đi u tra t i ch và đề ạ ỗ ượ cđoàn đi u tra tai n n lao đ ng cho phép.ề ạ ộ
d) Cung c p ngay tài li u, v t ch ng có liên quan đ n tai n n lao đ ng theo yêu c u c aấ ệ ậ ứ ế ạ ộ ầ ủ
Trưởng đoàn đi u tra tai n n lao đ ng và ch u trách nhi m trề ạ ộ ị ệ ước pháp lu t v nh ng tài li u v tậ ề ữ ệ ậ
b o hi m xã h i và nh ng ngả ể ộ ữ ườ ị ại b n n
g) Th c hi n các bi n pháp kh c ph c và gi i quy t các h u qu do tai n n lao đ ng gây ra;ự ệ ệ ắ ụ ả ế ậ ả ạ ộ
t ch c rút kinh nghi m và th c hi n các bi n pháp phòng ng a các v tai n n lao đ ng tổ ứ ệ ự ệ ệ ừ ụ ạ ộ ương tự
ho c tái di n; th c hi n các ki n ngh ghi trong biên b n đi u tra tai n n lao đ ng; x lí theoặ ễ ự ệ ế ị ả ề ạ ộ ử
th m quy n nh ng ngẩ ề ữ ười có l i đ x y ra tai n n lao đ ng.ỗ ể ả ạ ộ
h) Ch u các kho n chi phí ph c v cho vi c đi u tra tai n n lao đ ng.ị ả ụ ụ ệ ề ạ ộ
i) G i báo cáo k t qu th c hi n các ki n ngh ghi trong biên b n đi u tra tai n n lao đ ngử ế ả ự ệ ế ị ả ề ạ ộ (do Đoàn đi u tra tai n n lao đ ng c a các c quan có th m quy n đi u tra) t i các c quan thamề ạ ộ ủ ơ ẩ ề ề ớ ơ gia đi u tra tai n n lao đ ng.ề ạ ộ
j) L u tr h s các v tai n n lao đ ng ch t ngư ữ ồ ơ ụ ạ ộ ế ười trong th i gian 15 năm và l u gi h sờ ư ữ ồ ơ các v tai n n lao đ ng khác cho đ n khi ngụ ạ ộ ế ườ ịi b tai n n lao đ ng v h u.ạ ộ ề ư
k) Nh ng ngữ ười bi t ho c có liên quan đ n v tai n n lao đ ng có trách nhi m:ế ặ ế ụ ạ ộ ệ
Trang 15 Khai báo đ y đ , đúng s th t v v tai n n và nh ng v n đ có liên quan đ n v tai n nầ ủ ự ậ ề ụ ạ ữ ấ ề ế ụ ạ lao đ ng theo yêu c u c a đoàn đi u tra tai n n lao đ ng. Ph i ch u trách nhi m trộ ầ ủ ề ạ ộ ả ị ệ ước pháp lu tậ
v nh ng đi u đã khai báo;ề ữ ề
L i khai báo đờ ược vi t thành văn b n ghi rõ ngày tháng năm khai báo, có ch kí và ghi rõế ả ữ
h tên c a ngọ ủ ười khai báo
2 Trách nhi m c a ng ệ ủ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng b i th ộ ồ ườ ng cho ng ườ ị i b tai n n lao đ ng ạ ộ
a) Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng (ngộ ười tr c ti p kí k t h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh c a Bự ế ế ợ ồ ộ ị ủ ộ
Lu t lao đ ng) thu c các doanh nghi p, c quan, t ch c có trách nhi m b i thậ ộ ộ ệ ơ ổ ứ ệ ồ ường cho ngườ ilao đ ng b suy gi m kh năng lao đ ng t 81% tr lên ho c cho thân nhân ngộ ị ả ả ộ ừ ở ặ ười ch t do tai n nế ạ lao đ ng theo quy đ nh c a B Lu t Lao đ ng và Ngh đ nh s 06/CP ngày 20/01/1995 c a Chínhộ ị ủ ộ ậ ộ ị ị ố ủ
ph ủ
b) Trường h p ngợ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đã mua b o hi m tai n n lao đ ng cho ngộ ả ể ạ ộ ười lao
đ ng t i các c quan b o hi m thì c quan b o hi m ch u trách nhi m b i thộ ạ ơ ả ể ơ ả ể ị ệ ổ ường thay cho ngườ i
s d ng lao đ ng.ử ụ ộ
c) Trường h p b tai n n lao đ ng ngoài ph m vi doanh nghi p, c quan, t ch c mà do l iợ ị ạ ộ ạ ệ ơ ổ ứ ỗ
c a ngủ ười khác gây ra, thì người gây ra tai n n ph i b i thạ ả ồ ường cho ngườ ịi b tai n n lao đ ngạ ộ theo quy đ nh c a B lu t Dân s Ngị ủ ộ ậ ự ườ ử ụi s d ng lao đ ng c a ngộ ủ ườ ị ại b n n có trách nhi m yêuệ
c u ngầ ười gây ra tai n n th c hi n đ y đ các trách nhi m theo quy đ nh c a B lu t Dân s đ iạ ự ệ ầ ủ ệ ị ủ ộ ậ ự ố
v i ngớ ườ ịi b tai n n và B lu t Lao đ ng.ạ ộ ậ ộ
d) Trường h p b tai n n lao đ ng do nguyên nhân khách quan nh : thiên tai, h a ho n ho cợ ị ạ ộ ư ỏ ạ ặ các trường h p r i ro khác ho c không xác đ nh đợ ủ ặ ị ược người gây ra tai n n, thì ngạ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng có trách nhi m gi i quy t toàn b chi phí y t và b i thộ ệ ả ế ộ ế ồ ường cho ngườ ịi b tai n n ho c thânạ ặ nhân c a ngủ ườ ịi b tai n n lao đ ng theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 107 c a B lu t Lao đ ng.ạ ộ ị ạ ả ề ủ ộ ậ ộ
3 M c b i th ứ ồ ườ ng và th t c b i th ủ ụ ồ ườ ng cho ng ườ ị i b tai n n lao đ ng ạ ộ
1) M c b i thứ ồ ường th c hi n theo quy đ nh c a B lu t Lao đ ng và Ngh đ nh s 06/CPự ệ ị ủ ộ ậ ộ ị ị ố ngày 20/01/1995 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v an toànủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề lao đ ng và môi trộ ường xây d ng.ự
Trang 162) Chi phí b i thồ ường cho ngườ ịi b tai n n lao đ ng đạ ộ ược h ch toán vào giá thành s n ph mạ ả ẩ
ho c chi phí l u thông c a doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh. Đ i v i các c quan hànhặ ư ủ ệ ơ ở ả ấ ố ớ ơ chính, s nghi p đự ệ ược tính vào chi phí thường xuyên c a c quan.ủ ơ
3) Th t c, h s làm căn c đ ngủ ụ ồ ơ ứ ể ườ ử ụi s d ng lao đ ng b i thộ ồ ường cho ngườ ịi b tai n nạ lao đ ng nh sau:ộ ư
a) Đ i v i ngố ớ ườ ịi b ch t vì tai n n lao đ ng là biên b n đi u tra tai n n lao đ ng c a cế ạ ộ ả ề ạ ộ ủ ơ quan Nhà nươc có th m quy n xác đ nh ch t do tai n n lao đ ng.ẩ ề ị ế ạ ộ
b) Đ i v i ngố ớ ườ ịi b suy gi m kh năng lao đ ng t 81% tr lên g m:ả ả ộ ừ ở ồ
Biên b n đi u tra tai n n lao đ ng c a c quan nhà nả ề ạ ộ ủ ơ ước có th n quy n xác đ nh là tai n nẩ ề ị ạ lao đ ng.ộ
Gi y xác đ nh m c đ suy gi m kh năng lao đ ng t 81% tr lên c a H i đ ng giámấ ị ứ ộ ả ả ộ ừ ờ ủ ộ ồ
đ nh y khoa.ị
4) Ti n b i thề ồ ường cho ngườ ịi b tai n n lao đ ng ph i đạ ộ ả ược thanh toán m t l n cho ngộ ầ ườ ị i btai n n lao đ ng ho c thân nhân c a ngạ ộ ặ ủ ườ ịi b tai n n lao đ ng trong th i h n 5 ngày k t khi cóạ ộ ờ ạ ể ừ
đ y đ các th t c h s quy đ nh nêu trên.ầ ủ ủ ụ ồ ơ ị
II.2.1.N i dung c a k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trộ ủ ế ạ ả ộ ả ệ ường
N i dung c a k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trộ ủ ế ạ ả ộ ả ệ ường bao g m:ồ
a) Các bi n pháp v kĩ thu t an toàn lao đ ng và b o v môi tr ệ ề ậ ộ ả ệ ườ ng
Ch t o, s a ch a, mua s m các thi t b , b ph n, d ng c nh m m c đích che, ch n,ế ạ ử ữ ắ ế ị ộ ậ ụ ụ ằ ụ ắ hãm, đóng, m các máy, thi t b , b ph n, công trình,khu v c nguy hi m, có nguy c gây s c ,ở ế ị ộ ậ ự ể ơ ự ố tai n n lao đ ng;ạ ộ
Làm thêm các giá đ nguyên v t li u, thành ph m;ể ậ ệ ẩ
B sung h th ng ch ng sét, ch ng rò đi n;ổ ệ ố ố ố ệ
Trang 17 L p đ t các thi t b báo đ ng b ng màu s c, ánh sáng, ti ng đ ng…ắ ặ ế ị ộ ằ ắ ế ộ
Đ t đi m báo;ặ ể
Mua s m, s n xu t các thi t b , trang b phòng cháy, ch a cháy;ắ ả ấ ế ị ị ữ
T ch c l i n i làm vi c phù h p v i ngổ ứ ạ ơ ệ ợ ớ ười lao đ ng;ộ
Di chuy n các b ph n s n xu t, kho ch a các ch t đ c h i, d cháy n ra xa n i cóể ộ ậ ả ấ ứ ấ ộ ạ ễ ổ ơ nhi u ngề ười qua l i.ạ
b) Các bi n pháp kĩ thu t môi tr ệ ậ ườ ng phòng ch ng đ c h i, c i thi n đi u ki n lao đ ng ố ộ ạ ả ệ ề ệ ộ
L p đ t các qu t thông gió, h th ng hút b i, hút h i khí đ c;ắ ặ ạ ệ ố ụ ơ ộ
Nâng c p, hoàn thi n làm cho nhà xấ ệ ưởng thông thoáng, ch ng nóng, n và các y u t đ cố ồ ế ố ộ
h i lan truy n;ạ ề
Xây d ng, c i t o nhà tăm;ự ả ạ
L p đ t máy gi t, máy t y ch t đ c.ắ ặ ặ ẩ ấ ộ
c) Mua s m trang thi t b b o v ắ ế ị ả ệ
Dây an toàn, m t n phòng đ c, t t ch ng dính, t t ch ng v t, ng cách đi n, ng ch u axit,ặ ạ ộ ấ ố ấ ố ắ ủ ệ ủ ị
mũ ch ng ch n thố ấ ương x não; kh u trang ch ng b i, bao t i ch ng n, qu n áo ch ng phóngọ ẩ ố ụ ả ố ồ ầ ố
x , ch ng đi n t trạ ố ệ ừ ường, qu n áo ch ng rét, qu n áo ch u nhi t…ầ ố ầ ị ệ
d) Chăm sóc s c kh e ng ứ ỏ ườ i lao đ ng ộ
Khám s c kh e khi tuy n d ng;ứ ỏ ể ụ
Khám s c kh e đ nh kì;ứ ỏ ị
Khám phát hi n b nh ngh nghi p;ệ ệ ề ệ
B i dồ ưỡng b ng hi n v t;ằ ệ ậ
Đi u dề ưỡng và ph c h i ch c năng lao đ ng.ụ ồ ứ ộ
e) Tuyên truy n giáo d c, hu n luy n v qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ề ụ ấ ệ ề ả ộ ả ệ ườ ng
Trang 18 T ch c hu n luy n v qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trổ ứ ấ ệ ề ả ộ ả ệ ường;
Chi u phim, tham quan tri n lãm qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trế ể ả ộ ả ệ ường;
T ch c thi an toàn, v sinh gi i;ổ ứ ệ ỏ
T ch c thi vi t, thi v , đ xu t các bi n pháp tăng cổ ứ ế ẽ ề ấ ệ ường công tác qu n lí an toàn laoả
đ ng và b o v môi trộ ả ệ ường;
K pano, áp phích an toàn lao đ ng; mua tài li u, t p chí qu n lí an toàn lao đ ng và b oẻ ộ ệ ạ ả ộ ả
v môi trệ ường
K ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trế ạ ả ộ ả ệ ường ph i bao g m c n i dung, bi nả ồ ả ộ ệ pháp, kinh phí, v t t , th i gian hoàn thành, phân công t ch c th c hi n. Đ i v i các công vi cậ ư ờ ổ ứ ự ệ ố ớ ệ phát sinh trong năm k ho ch ph i đế ạ ả ược xây d ng k ho ch b sung phù h p v i n i dung côngự ế ạ ổ ợ ớ ộ
vi c. Kinh phí trong k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trệ ế ạ ả ộ ả ệ ường được h ch toán vàoạ giá thành s n ph m ho c phí l u thông c a các doanh nghi p và c s s n xu t – kinh doanh; đ iả ẩ ặ ư ủ ệ ơ ở ả ấ ố
v i các c quan hành chính s nghi p đớ ơ ự ệ ược tính trong chi phí thường xuyên
II.2.2.L p và t ch c th c hi n k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môiậ ổ ứ ự ệ ế ạ ả ộ ả ệ
trường
a) Căn c đ l p k ho ch: ứ ể ậ ế ạ
Nhi m v , phệ ụ ương hướng k ho ch – s n xu t – kinh doanh và tình hình lao đ ng c aế ạ ả ấ ộ ủ năm k ho ch;ế ạ
Nh ng thi u sót, t n t i trong công tác qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trữ ế ồ ạ ả ộ ả ệ ườ ng
được rút ra t các v tai n n lao đ ng, cháy n , b nh ngh nghi p, t các báo cáo ki m đi mừ ụ ạ ộ ổ ệ ề ệ ừ ể ể
vi c th c hi n công tác qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trệ ự ệ ả ộ ả ệ ường năm trước;
Các ki n ngh ph n ánh c a ngế ị ả ủ ười lao đ ng, ý ki n c a t ch c công đoàn và ki n nghộ ế ủ ổ ứ ế ị
c a các đoàn thanh tra, ki m tra.ủ ể
b) T ch c th c hi n k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ổ ứ ự ệ ế ạ ả ộ ả ệ ườ ng
Trang 19 Sau khi k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trế ạ ả ộ ả ệ ường được ngườ ử ụi s d ng lao
đ ng ho c c p có th m quy n phê duy t thì b ph n k ho ch c a doanh nghi p có trách nhi mộ ặ ấ ẩ ề ệ ộ ậ ế ạ ủ ệ ệ
t ch c tri n khai th c hi n;ổ ứ ể ự ệ
Cán b qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trộ ả ộ ả ệ ường ph i h p v i b ph n k ho chố ợ ớ ộ ậ ế ạ
c a doanh nghi p đôn đ c, ki m tra vi c th c hi n và thủ ệ ố ể ệ ự ệ ường xuyên báo cáo ngườ ử ụi s d ng lao
đ ng, đ m b o k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trộ ả ả ế ạ ả ộ ả ệ ường được th c hi n đ y đ ,ự ệ ầ ủ đúng th i h n;ờ ạ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng có trách nhi m đ nh kì ki m đi m đánh giá vi c th c hi n kộ ệ ị ể ể ệ ự ệ ế
ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trạ ả ộ ả ệ ường và thông báo k t qu th c hi n cho ngế ả ự ệ ườ ilao đ ng trong đ n v bi t.ộ ơ ị ế
II.2.3.Hi u ch nh k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trệ ỉ ế ạ ả ộ ả ệ ường
Căn c vào vi c k t qu đi u tra, giám sát và đánh giá, n u xét th y k ho ch qu n lí anứ ệ ế ả ề ế ấ ế ạ ả toàn lao đ ng và b o v môi trộ ả ệ ường đã xây d ng còn khi m khuy t do khách quan, ch quan thìự ế ế ủ
ph i th c hi n hi u ch nh đ phù h p v i đi u ki n s n xu t kinh doanh.ả ự ệ ệ ỉ ể ợ ớ ề ệ ả ấ
Xác đ nh và phân tích nh ng nguyên nhân c b n c a nh ng v n đ không còn phù h pị ữ ơ ả ủ ữ ấ ề ợ
c a k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trủ ế ạ ả ộ ả ệ ường
Khi hi u ch nh k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi trệ ỉ ế ạ ả ộ ả ệ ường ph i có th tả ứ ự yêu tiên
N i dung chính c a kĩ thu t an toàn g m:ộ ủ ậ ồ
Tính toán an toàn đ y đ , h p lí khi thi t k m t b ng công trình xây d ng, xác đ nh vùngầ ủ ợ ế ế ặ ằ ự ị nguy hi m, xác đ nh bi n pháp v qu n lí, t ch c và thao tác làm vi c đ m b o AT, s d ng cácể ị ệ ề ả ổ ứ ệ ả ả ử ụ thi t b an toàn thích ng (thi t b che ch n, thi t b phòng ng a, thi t b b o hi m, tín hi u, báoế ị ứ ế ị ắ ế ị ừ ế ị ả ể ệ
hi u, trang thi t b b o v cá nhân…).ệ ế ị ả ệ
Trang 20 Tính toán đ b n và tin c y c a máy khi ch n quá trình công ngh và v t li u, khi c khíộ ề ậ ủ ọ ệ ậ ệ ơ hóa các công vi c n ng nh c và đ c h i, khi t ch c ch làm vi c c a công nhân, khi d tínhệ ặ ọ ộ ạ ổ ứ ỗ ệ ủ ự
vi c thu h i, kh đ c và s d ng các ph li u.ệ ồ ử ộ ử ụ ế ệ
Các bi n pháp kĩ thu t an toàn g m: C c u b o hi m (che ch n, khóa liên đ ng, n i đ t,ệ ậ ồ ơ ấ ả ể ắ ộ ố ấ
t đ ng ng t máy…), tín hi u và đánh d u, màu s c, ánh sáng, v sinh công nghi p, thông gió…ự ộ ắ ệ ấ ắ ệ ệ cũng nh các bi n pháp phòng ng a b nh ngh nghi p.ư ệ ừ ệ ề ệ
II.3.1.Bi n pháp kĩ thu t an toàn khi l p bi n pháp kĩ thu t và t ch c thi côngệ ậ ậ ệ ậ ổ ứ
Công tác thi t k bi n pháp kĩ thu t an toàn ph i ti n hành song song v i công tác thi t kế ế ệ ậ ả ế ớ ế ế
bi n pháp kĩ thu t và t ch c thi công và ph i đ c p đ n nh ng bi n pháp c b n sau:ệ ậ ổ ứ ả ề ậ ế ữ ệ ơ ả
a) Bi n pháp b o đ m an toàn thi công trong quá trình xây l p;ệ ả ả ắ
b) B o đ m an toàn đi l i, giao thông v n chuy n trên công trả ả ạ ậ ể ường; chú tr ng các tuy nọ ế
đường giao nhau; h th ng c p đi n, c p và thoát nệ ố ấ ệ ấ ước
c) Bi n pháp đ phòng tai n n đi n trên công trệ ề ạ ệ ường. Th c hi n n i đ t cho máy móc thi tự ệ ố ấ ế
b đi n; s d ng các thi t b t đ ng an toàn trên máy hàn đi n; rào ngăn, treo bi n báo nh ng n iị ệ ử ụ ế ị ự ộ ệ ể ữ ơ nguy hi m.ể
d) Làm h th ng ch ng sét trên các công trệ ố ố ường, đ c bi t các công trặ ệ ường có chi u cao l n.ề ớe) Bi n pháp b o đ m an toàn phòng ch ng cháy chung trên công trệ ả ả ố ường và nh ng n i dữ ơ ễ phát sinh cháy. Xây d ng nhà c a, kho tàng, n i ch a nhiên li u theo đúng n i quy phòng cháy.ự ử ơ ứ ệ ộII.3.2.Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p ti n đ thi côngệ ậ ộ ậ ế ộ
Căn c vào bi n pháp thi công đã ch n, kh năng và th i gian cung c p nhân l c, thi t b máyứ ệ ọ ả ờ ấ ự ế ị móc, nguyên v t li u,…đ quy t đ nh ch n th i gian thi công sao cho b o đ m an toàn cho m iậ ệ ể ế ị ọ ờ ả ả ỗ
d ng công tác, m i quá trình ph i hoàn thành trên công trạ ỗ ả ường. Ti n đ thi công có th l p theoế ộ ể ậ
s đ ngang, s đ m ng, s đ l ch ho c s đ dây chuy n.ơ ồ ơ ồ ạ ơ ồ ị ặ ơ ồ ề
Đ đ m b o an toàn lao đ ng khi l p ti n đ th công (theo s đ nào cũng th ) ph i chú ýể ả ả ộ ậ ế ộ ị ơ ồ ế ả
nh ng đi u kiên sau đây đ tránh các trữ ề ể ường h p s c đáng ti c x y ra:ợ ự ố ế ả
Trang 21a) Trình t và th i gian thi công các công vi c ph i xác đ nh trên c s yêu c u và đi u ki nự ờ ệ ả ị ơ ở ầ ề ệ
kĩ thu t đ đ m b o s nh p nhàng t ng h ng m c ho c toàn b công trình.ậ ể ả ả ự ị ừ ạ ụ ặ ộ
b) Xác đ nh kích thị ước các công đo n, tuy n công tác h p lí sao cho t , đ i công nhân ít ph iạ ế ợ ổ ộ ả
di chuy n nh t trong m t ca, tránh nh ng thi u sót khi b trí s p x p ch làm vi c trong m i l nể ấ ộ ữ ế ố ắ ế ỗ ệ ỗ ầ thay đ i.ổ
c) Khi t ch c thi công dây chuy n không đổ ứ ề ược b trí công vi c làm các t ng khác nhau trênố ệ ầ cùng m t phộ ương đ ng n u kh n có sàn b o v c đ nh ho c t m th i; không b trí ngứ ế ồ ả ệ ố ị ặ ạ ờ ố ười làm
vi c dệ ướ ầi t m ho t đ ng c a c n tr c.ạ ộ ủ ầ ụ
d) Trong ti n đ t ch c thi công dây chuy n trên các phân đo n ph i đ m b o s làm vi cế ộ ổ ứ ề ạ ả ả ả ự ệ
nh p nhàng gi a các t , đ i tránh ch ng chéo gây tr ng i và tai n n cho nhau.ị ữ ổ ộ ồ ở ạ ạ
II.3.3.Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p m t b ng thi côngệ ậ ộ ậ ặ ằ
B trí m t b ng thi công không nh ng đ m b o các nguyên t c thi công mà còn ph i chú ý t iố ặ ằ ữ ả ả ắ ả ớ
v sinh môi trệ ường và an toàn lao đ ng.ộ
1 M t b ng công tr ặ ằ ườ ng
M t m t b ng thi t k u và b trí không ngăn n p là nh ng nguyên nhân sâu xa gây tai n nộ ặ ằ ế ế ẩ ố ắ ữ ạ
nh v t li u r i, va đ ng gi a công nhân và máy móc, thi t b Kho ng l u thông b t bu c, đ cư ậ ệ ơ ụ ữ ế ị ả ư ắ ộ ặ
bi t đ i v i nh ng công trệ ố ớ ữ ường trong thành ph , thố ường b h n ch t i đa do không có đi u ki n.ị ạ ế ố ề ệ
H n n a, m t m t b ng t i u ph c v cho an toàn lao đ ng và s c kh e công nhân l i không điơ ữ ộ ặ ằ ố ư ụ ụ ộ ứ ỏ ạ đôi v i năng su t cao. Vi c thi t k t t c a nhà qu n lí là y u t thi t y u trong công tác chu nớ ấ ệ ế ế ố ủ ả ế ố ế ế ẩ
b , đem l i hi u qu và an toàn khi thi công xây d ng.ị ạ ệ ả ự
Trước khi ti n hành công vi c t i công trế ệ ạ ường, c n xem xét kĩ các v n đ :ầ ấ ề
Trình t công vi c s ti n hành, nh ng nguyên công hay quy trình nguy hi m;ự ệ ẽ ế ữ ể
L i vào ho c đố ặ ường vành đai cho công nhân. Các l i đi l i ph i quang, không có chố ạ ả ướ ng
ng i v t, chú ý nh ng y u t gây nguy hi m nh v t li u r i, máy nâng v t li u hay xe c Nênạ ậ ữ ế ố ể ư ậ ệ ơ ậ ệ ộ
có nh ng thông báo, ch d n phù h p. B trí các l i vào và ra cho phữ ỉ ẫ ợ ố ố ương ti n c p c u. B trí ràoệ ấ ứ ố
ch n b o v biên nh lan can, c u thang và t i nh ng n i có đ cao 2m tr lên;ắ ả ệ ư ầ ạ ữ ơ ộ ở
Trang 22 L i đi cho các phố ương ti n giao thông. Th c ti n cho th y nh ng tuy n đệ ự ễ ấ ữ ế ường này b tríố
m t chi u là t t nh t. T c ngh n giao thông d gây m t an toàn cho công nhân, đ c bi t là khiộ ề ố ấ ắ ẽ ễ ấ ặ ệ các tài x thi u kiên nh n gi i phóng v t li u m t cách v i vã.ế ế ẫ ả ậ ệ ộ ộ
L u ch a v t li u và thi t b V t li u càng g n n i s n xu t tư ứ ậ ệ ế ị ậ ệ ầ ơ ả ấ ương ng càng t t, ví dứ ố ụ cát, s i, xi măng,…đ g n n i tr n bê tông; c t pha đ g n xỏ ể ầ ơ ộ ố ể ầ ưởng l p ráp. N u không th th cắ ế ể ự
hi n đệ ược thì c n quy đ nh th i gian bi u đ a v t li u t i;ầ ị ờ ể ư ậ ệ ớ
B trí máy móc xây d ng. Thố ự ường thì vi c b trí ph thu c vào yêu c u công tác, vì v yệ ố ụ ộ ầ ậ khi b trí thi t b nh c n c u tháp c n tính đ n hành trình quay c a c n nâng, n i nh n và n iố ế ị ư ầ ẩ ầ ế ủ ầ ơ ậ ơ
gi i phóng v t li u nâng sao cho không quăng v t nâng vào công nhân;ả ậ ệ ậ
B trí phân xố ưởng làm vi c. Thệ ường không di chuy n cho đ n khi xây d ng xong;ể ế ự
B trí trang thi t b y t và chăm sóc. T i các công trố ế ị ế ạ ường l n c n b trí các ti n nghi vớ ầ ố ệ ệ sinh cho c nam và n t i nhi u v trí;ả ữ ạ ề ị
An ninh công trường. Công trường c n đầ ược b trí rào ch n đ ngố ắ ể ười không có ph n sậ ự
tr em nói riêng và nh ng ngẻ ữ ười khác nói chung – được gi tránh xa kh i khu v c nguy hi m.ữ ỏ ự ể
Ki u hàng rào tùy thu c vào t ng lo i công trể ộ ừ ạ ường, nh ng nh ng khu v c đông dân c , chi uư ở ữ ự ư ề cao t i thi u c a hàng rào nên không dố ể ủ ươi 2m và kín mít, không có l h ng. B o hi m trên caoỗ ổ ả ể cũng r t c n thi t, t i nh ng n i mà t m ho t đ ng c a c n c u bao quát c khu v c công c ng;ấ ầ ế ạ ữ ơ ầ ạ ộ ủ ầ ẩ ả ự ộ
S p x p công trắ ế ường ngăn n p và ti n l i cho vi c thu nh t và d n d p ph li u;ắ ệ ợ ệ ặ ọ ẹ ế ệ
S d ng dòng đi n h th cho chi u sáng t m th i, các thi t b c m tay;ử ụ ệ ạ ế ế ạ ờ ế ị ầ
C n t p hu n cho c công nhân và đ c công.ầ ậ ấ ả ố
2 S ngăn n p c a công tr ự ắ ủ ườ ng
M i ngọ ười có th đóng góp vào vi c t o ra m t công trể ệ ạ ộ ường an toàn b ng cách s p x p ngănằ ắ ế
n p. Có r t nhi u tai n n x y ra do bắ ấ ề ạ ả ước h t, v p ngã, trụ ấ ượt ngã ho c ngã vào v t li u, thi t bặ ậ ệ ế ị
n m l n x n kh p n i; ho c do d m ph i đinh g ra t c t pha.ằ ộ ộ ắ ơ ặ ẫ ả ỡ ừ ố
C n đ m b o các bầ ả ả ước sau đây:
Trang 23 C t d n v t li u, thi t b ch a c n dùng ngay kh i l i đi, c u thang và n i làm vi c.ấ ọ ậ ệ ế ị ư ầ ỏ ố ầ ơ ệ
Lau s ch d u và nh t bôi tr n;ạ ầ ớ ơ
V t ph li u vào ch quy đ nh;ứ ế ệ ỗ ị
Nh lên ho c đ p b ng các đinh nh n d ng ngổ ặ ậ ằ ọ ự ượ ởc các ván c t pha.ố
3 Yêu c u chung đ i v i công tr ầ ố ớ ườ ng xây d ng ự
Không gây ô nhi m quá gi i h n cho phép t i môi trễ ớ ạ ớ ường xung quanh công trường do xả các ch t đ c h i (b i, h i khí đ c, ti ng n,…); th i nấ ộ ạ ụ ơ ộ ế ồ ả ước, bùn, rác, v t li u th i, đ t, cát ra khuậ ệ ả ấ
v c dân c , đự ư ường sá, ao h , đ ng ru ng xung quanh công trồ ồ ộ ường gây nh hả ưởng xâu đ n sinhế
ho t, SX c a c dân xung quanh.ạ ủ ư
Không gây nguy hi m cho dân c xung quanh công trể ư ường
Không gây lún s t, l , n t đ cho nhà c a, công trình và h th ng kĩ thu t h t ng (cáp,ụ ở ứ ổ ử ệ ố ậ ạ ầ
đường ng ng m, c ng rãnh,…) xung quanh.ố ầ ố ở
Không gây c n tr giao thông do vi ph m lòng đả ở ạ ường, v a hè.ỉ
Không đ x y ra s c cháy n ể ả ự ố ổ
Ph i th c hi n rào ngăn xung quanh công trả ự ệ ường và có bi n báo , tín hi u vùng nguyể ệ ở
hi m đ ngăn ng a ngể ể ừ ười không có nhi m v ra vào, đ m b o AT, an ninh tr t t ệ ụ ả ả ậ ự
II.3.4.Bi n pháp kĩ thu t an toàn đi n trên công trình xây d ngệ ậ ệ ự
1 Nh ng bi n pháp chung và bi n pháp c th an toàn v đi n ữ ệ ệ ụ ể ề ệ
a) S d ng đi n an toàn ử ụ ệ
Các đèn chi u sáng chung n i v i lế ố ớ ưới đi n có đi n áp 127V và 220V (ch s d ng đi n ápệ ệ ỉ ử ụ ệ pha) ph i đ t đ cao cách m t đ t hay sàn nhà ít nh t là 2,5m. Khi đ cao treo đèn nh h nả ặ ở ộ ặ ấ ấ ộ ỏ ơ 2,5m c n dùng đèn có đi n áp không l n h n 36V.ầ ệ ớ ơ
b) Làm cách đi n dây d n ệ ẫ
Trang 24Các thi t b đi n, đế ị ệ ường dây ph i b o đ m cách đi n t t. Lâu ngày ch t cách đi n b gi mả ả ả ệ ố ấ ệ ị ả
ch t lấ ượng do quá nóng ho c nhi t đ thay đ i quá nhi u, do c xát nhi u l n, môi trặ ệ ộ ổ ề ọ ề ầ ường mẩ
t, xâm th c,… Vì v y, ph i đ nh kì ki m tra và thay th s a ch a đúng lúc
Đường cáp m m trong công trình xây d ng đ c p đi n cho các máy móc, thi t b di đ ngề ự ể ấ ệ ế ị ộ
ho c c p đi n t m th i c n ph i có bi n pháp b o v , cáp đi n n m ngang đặ ấ ệ ạ ờ ầ ả ệ ả ệ ệ ằ ường ô tô c n treoầ cáp lên cao, hay lu n cáp trong ng thép, trong máng thép hình và chôn trong đ t.ồ ố ấ
N u cáp n m trong khu v c n mìn, trế ằ ự ổ ước khi n đổ ường cáp ph i đả ược ng t đi n. Sau khi nắ ệ ổ mìn, c n ph i ki n tra phát hi n nh ng ch h h ng và s a ch a trầ ả ể ệ ữ ỗ ư ổ ử ữ ước khi đóng đi n tr l i choệ ở ạ
đường cáp
c) Làm b ph n che ch n ộ ậ ắ
Đ b o v cho ngề ả ệ ười kh i b đi n gi t, g n các máy móc và thi t b nguy hi m, ngỏ ị ệ ậ ầ ế ị ể ười ta đ tặ
nh ng cái che ch n ho c tách các máy móc và thi t b đó ra xa v i kho ng cách AT. Các b ph nữ ắ ặ ế ị ớ ả ộ ậ che ch n có th là v đ c ho c l , lắ ể ỏ ặ ặ ỗ ưới
Các máy c t đi n t đ ng, c u dao chuy n m ch và các d ng c dùng đi n trong côngắ ệ ự ộ ầ ể ạ ụ ụ ệ
trường xây d ng hay l p đ t trên các trang thi t b xây d ng c n ph i có v h p b o v Cácự ắ ặ ế ị ự ầ ả ỏ ộ ả ệ
ph n d n đi n c a các thi t b đi n ph i đầ ẫ ệ ủ ế ị ệ ả ược cách li, có hàng rào che ch n, đ t nh ng n i ítắ ặ ở ữ ơ
người qua l i và ph i có bi n pháp ngăn ng a ngạ ả ệ ừ ười không ph n s ti p xúc v i nó.ậ ự ế ớ
d) N i đ t b o v , c t đi n b o v ố ấ ả ệ ắ ệ ả ệ
Trang 25 N i đ t b o v trong m ng đi n ba pha cách ly không có dây trung tính: Dùng dây d n n i vố ấ ả ệ ạ ệ ẫ ố ỏ kim lo i v i c c n i đ t b ng s t thép chôn dạ ớ ọ ố ấ ằ ắ ướ ấi đ t có đi n tr nh và đi n tr cách đi n cácệ ở ỏ ệ ở ệ ở
ph n b h h ng.ầ ị ư ỏ
N i đ t trong m ng đi n có dây trung tính n i đ t: Dùng dây d n đi n n i thân kim lo i c aố ấ ạ ệ ố ấ ẫ ệ ố ạ ủ máy v i dây trung tính. Trong trớ ường h p có s c (th ng cách đi n) xu t hi n dòng đi n trênợ ự ố ủ ệ ấ ệ ệ thân máy thì laapj t c m t trong các pha s gây ra ng n m ch. Do đó làm cháy c u chì b o vứ ộ ẽ ắ ạ ầ ả ệ
ho c b ph n t đ ng s tác đ ng c t dòng đi n kh i máy.ặ ộ ậ ự ộ ẽ ộ ắ ệ ỏ
N i “không” thi t b đi n: Theo TCVN 4756 – 1989ố ế ị ệ
C t đi n b o v ắ ệ ả ệ
S d ng đi n c c san b ng th trong m ng đi n có đi n áp đ n 1000V.ử ụ ệ ự ằ ế ạ ệ ệ ế
e) S d ng kho ng cách an toàn tránh phóng đi n h quang ử ụ ả ệ ồ
Đ đ phòng b đi n h quang, khi làm vi c g n ho c đi l i dể ề ị ệ ồ ệ ở ầ ặ ạ ướ ười đ ng dây t i đi n cao ápả ệ
ph i tuân theo kho ng cách an toàn theo phả ả ương ngang và phương th ng đ ng trong b ng sau:ẳ ứ ả
2. Yêu c u an toàn đi n trong an toàn xây d ng ầ ệ ự
a) Khi xây d ng l ự ướ i đi n công tr ệ ở ườ ng c n b o đ m ầ ả ả
Lướ ội đ ng l c và chi u sáng ph i l p thành hai h th ng riêng bi t . M ng đi n trên công trự ế ả ắ ệ ố ệ ạ ệ ườ ng
ph i có s đ ch d n, có c u dao chung (t ng) và các c u dao phân đo n đ có th c t đi n toànả ơ ồ ỉ ẫ ầ ổ ầ ạ ể ể ắ ệ
Trang 26bboj ph t i đi n trong ph m vi t ng h ng m c công trình hay m t khu v c s n xu t khi c nụ ả ệ ạ ừ ạ ụ ộ ự ả ấ ầ thi t.ế
Dây d n đi n ph i treo m c trên các c t ho c giá đ ch c ch n. Không đẫ ệ ả ắ ộ ặ ỡ ắ ắ ược tr i trên m t đ t,ả ặ ấ
m t sàn, phòng tránh xe c , phặ ộ ương ti n thi công qua l i đè nghi n lên. Dây tr n ph i treo cao t iệ ạ ế ầ ả ố thi u 3,5m so v i m t b ng thi công và 6m so v i có xe c qua l i. Dây cáp đi n n i có xe c điể ớ ặ ằ ớ ộ ạ ệ ơ ộ qua l i ph i đ t chìm dạ ả ặ ướ ấi đ t
b)Các yêu c u đ i v i công nhân v n hành thi t b công tr ầ ố ớ ậ ế ị ở ườ ng
Công nhân v n hành thi t b đi n trên công trậ ế ị ệ ường xây d ng ph i qua l p đào t o v kĩ thu tự ả ớ ạ ề ậ
đi n và kĩ thu t an toàn đi n. N i dung đào t o ph i thích h p v i công tác v n hành.ệ ậ ệ ộ ạ ả ợ ớ ậ
Công nhân đang làm công tác qu n lí, v n hành thi t b đi n ph i đ s c kh e, không m cả ậ ế ị ệ ả ủ ứ ỏ ắ
b nh tim m ch, ph i đệ ạ ả ược ki m tra s c kh e đ nh kì theo quy đ nh c a B Y T ể ứ ỏ ị ị ủ ộ ế
Công nhân v n hành thi t b đi n công trậ ế ị ệ ở ường xây d ng ph i có tay ngh thích h p v i t ngự ả ề ợ ớ ừ
lo i công vi c đ m nhân; ph i có trình đ kĩ thu t an toàn đi n phù h p v i quy trình kĩ thu t anạ ệ ả ả ộ ậ ệ ợ ớ ậ toàn đi n c a t ng chuyên nghành. Trình đ v kĩ thu t an toàn đi n c a công nhân v n hànhệ ủ ừ ọ ề ậ ệ ủ ậ thi t b đi n không đế ị ệ ược th p h n b c hai và công nhân tr c tr m đi n không đấ ơ ậ ự ạ ệ ược th p h nấ ơ
Trang 27Đ i v i các nhà và công trình ph i dùng thu sét ki u c t đ t riêng bi t đ ch ng sét đánh th ng.ố ớ ả ể ộ ặ ệ ể ố ắ
T t c các b ph n thu sét, d n sét và b ph n ti p đ t ph i b trí riêng bi t v i công trình vàấ ả ộ ậ ẫ ộ ậ ế ấ ả ố ệ ớ các v t kim lo i chôn dậ ạ ướ ấi đ t có liên quan t i công trình c n b o v , v i kho ng cách c n thi tớ ầ ả ệ ớ ả ầ ế quy đ nh. M i c t thu sét ph i có b ph n ti p đ t riêng, đi n tr xung c a ti p đ t c a m i c tị ỗ ộ ả ộ ậ ế ấ ệ ở ủ ế ấ ủ ỗ ộ thu sét không được vượt quá 10
Ch ng c m ng đi n t b ng cách n i t t c các đố ả ứ ệ ừ ằ ố ấ ả ường ng, cáp đi n b c thép d n đ n côngố ệ ọ ẫ ế trình và các k t c u kim lo i trong công trình thành m t m ch kín, n u chúng đế ấ ạ ộ ạ ế ược b trí chéoố nhau thi n i ch g n nh t, n u chúng đi song song thì c 15 đ n 20m có m t đi m n i. Cácố ở ỗ ầ ấ ế ứ ế ộ ể ố
m i n i ph i đ m b o d n đi n t t. N u nh ng kh p n i có nghi ng s ti p xúc không t t thìố ố ả ả ả ẫ ệ ố ế ở ữ ớ ố ờ ự ế ố
gi a hai b ph n đữ ộ ậ ược n i l i v i nhau ph i có m t dây d n ph Dây d n ph ph i b ng thép,ố ạ ớ ả ộ ẫ ụ ẫ ụ ả ằ
đ ng có ti t di n 16 đên 25 mmồ ế ệ 2
2. Vùng b o v c a thu lôi ả ệ ủ
M i c t thu lôi s t o ra xung quanh nó m t vùng b o v N u thu lôi là c t đ n thì vùng b oỗ ộ ẽ ạ ộ ả ệ ế ộ ơ ả
v là hình nón v i đệ ớ ường sinh là đường gãy khúc, đáy là m t hình tròn.ộ
N u là hai c t thu lôi có cùng chi u cao h, đ t cách nhau môt kho ng cách a thì ph m vi b o vế ộ ề ặ ả ạ ả ệ
ch ng sét đố ược xác đ nh các thông s nh sau đây:ị ố ư
Ph n hai bên c a vùng b o v s xác đ nh nh vùng b o v c a c t thu lôi đ n.ầ ủ ả ệ ẽ ị ư ả ệ ủ ộ ơ
Ph n vùng b o v gi a hai c t xác đ nh vòng cung tròn đi qua hai đi m là hai đ nh c t thu lôiầ ả ệ ở ữ ộ ị ể ỉ ộ
và tâm đi m c a c t thu lôi ể ủ ộ
3. Thi t k các b ph n c a c t thu lôi ế ế ộ ậ ủ ộ
Ph n thu sét: có th làm ph n thu sét b ng lo i s t thanh, dây, lầ ể ầ ằ ạ ắ ưới ho c k t h p dây và thanhặ ế ợThanh và dây thu sét có th đ t lên các tr đ ng đ c l p ho c tr đ t trên công trình. Lể ặ ụ ứ ộ ậ ặ ụ ặ ưới thu sét thì đ t ho c treo lên mái công trình đặ ặ ược b o v và ph i n i v i các c c n i đ t qua dây d n sétả ệ ả ố ớ ọ ố ấ ẫ
ít nh t hai ch Lấ ở ỗ ưới làm b ng dây có đằ ường kính 6 – 10mm, ô lưới 5x5m
Đ u thu sét và dây d n ph i đ t d c theo c t đầ ẫ ả ặ ọ ộ ỡ