Nội dung chính của đồ án này gồm 5 chương: Chương 1 - Giới thiệu chung về đồ án, chương 2 - Phân tích sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn, chương 3 - Điều kiện tự nhiên và hiện trạng khu vực, chương 4 - quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình và chương 5 - Các giải pháp kỹ thuật. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ
Sau th i gian gi ng đ ờ ở ả ườ ng Đ i h c em đã đ ạ ọ ượ c trang b m t kh i ki n ị ộ ố ế
th c c b n đ th c hi n đ án t t nghi p. Đó là k t qu h c t p c a em trong ứ ơ ả ể ự ệ ồ ố ệ ế ả ọ ậ ủ
su t th i gian v i s t n tình d y d c a các th y cô tr ố ờ ớ ự ậ ạ ỗ ủ ầ ườ ng Đ I H C GIAOẠ Ọ THÔNG V N T I PHÂN HI U T I TP.HCM.Ậ Ả Ệ Ạ
Và kho ng th i gian làm đ án t t nghi p chính là đi u ki n r t t t đ em ả ờ ồ ố ệ ề ệ ấ ố ể
đ ượ c ki m tra, c ng c l i nh ng ki n th c đã thu th p đ ể ủ ố ạ ữ ế ứ ậ ượ c; đ ng th i b sung ồ ờ ổ thêm nh ng ki n th c m i nh m hoàn thi n c s lý thuy t tính toán áp d ng vào ữ ế ứ ớ ằ ệ ơ ở ế ụ
th c t ự ế
Nh s tr c ti p h ờ ự ự ế ướ ng d n t n tình c a th y ẫ ậ ủ ầ TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH , đ án t t nghi p c a em có th hoàn thành đúng th i gian ồ ố ệ ủ ể ờ quy đ nh, em xin trân tr ng g i l i c m n đ n Th y. Em cũng xin chân thành c m ị ọ ử ờ ả ơ ế ầ ả
n quý th y cô trong Khoa công trình đã truy n đ t cho em ngu n ki n th c quý báu
trong su t th i gian h c t p t i tr ố ờ ọ ậ ạ ườ ng.
M c dù đã đ ặ ượ c chu n b và h t s c c g ng nh ng do th i gian có h n và ẩ ị ế ứ ố ắ ư ờ ạ kinh nghi m th c t c a em còn h n ch nên đ án c a em không tránh kh i sai sót, ệ ự ế ủ ạ ế ồ ủ ỏ
em kính mong nh n đ ậ ượ ự c s ch b o c a quý th y cô ỉ ả ủ ầ
Trang 2NGUY N TRUNG NHÂN Ễ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: T.SNGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2019 ố ồ
Giáo viên h ướ ng d n ẫ
T.S NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH NH N XÉT Ậ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 3 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 42 1.2 NH NG CĂN C PHAP LYỮ Ứ ́ ́
2 1.3. CÁC QUY CHU N, TIÊU CHU N ÁP D NGẨ Ẩ Ụ
3 1.3.1 V KH O SÁTỀ Ả
3 1.3.2 V THI T KỀ Ế Ế
3 1.3.3 V NGHI M THUỀ Ệ
3 1.4 CÁC NGU N TÀI LI U S D NG L P D ÁN Đ U TỒ Ệ Ử Ụ Ậ Ự Ầ Ư
4
CHƯƠNG 2
5 PHÂN TÍCH S C N THI T PH I Đ U T , CÁC ĐI U KI N THU N L I VÀỰ Ầ Ế Ả Ầ Ư Ề Ệ Ậ Ợ KHÓ KHĂN
5
Trang 5THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: T.SNGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
2.1 Ý NGHĨA, T M QUAN TR NG VÀ TÍNH C P BÁCH C A VI CẦ Ọ Ấ Ủ Ệ TRI N KHAI D ÁN ĐỂ Ự ƯỜNG Đ I V I QUY HO CH PHÁT TRI N KINHỐ Ớ Ạ Ể
T VÙNG NGHIÊN C U VÀ VÙNG LÂN C NẾ Ứ Ậ
5 2.2 Ý NGHĨA PH C V GTVT C A TUY N ĐỤ Ụ Ủ Ế ƯỜNG TRONG QUY
HO CH PHÁT TRI N, HOÀN CH NH M NG LẠ Ể Ỉ Ạ ƯỚI QU C GIA Ố
5 2.3 Ý NGHĨA V M T AN NINH QU C PHÒNG, CHÍNH TR , XÃ H I,Ề Ặ Ố Ị Ộ VĂN HÓA. VV…
6 2.4 NH NG KHÓ KHĂN THU N L I KHI TRI N KHAI D ÁN Ữ Ậ Ợ Ể Ự
6 2.4.1 KHÓ KHĂN
6 2.4.2 THU N L IẬ Ợ
7 3.2.2 TH Y VĂNỦ
13 3.4 ĐI U KI N Đ A CH TỀ Ệ Ị Ấ
14 3.5 V T LI U XÂY D NGẬ Ệ Ự
14 3.6 Đ C ĐI M KINH T XÃ H I C A VÙNGẶ Ể Ế Ộ Ủ
15
CHƯƠNG 4
16 QUY MÔ VÀ TIÊU CHU N K THU T C A CÔNG TRÌNHẨ Ỹ Ậ Ủ
16 4.1 CH N C P CÔNG TRÌNHỌ Ấ
16 4.1.1. CÁC CH TIÊU THI T KỈ Ế Ế
16 4.1.2 XÁC Đ NH C P H NG K THU T ĐỊ Ấ Ạ Ỹ Ậ ƯỜNG
16 4.1.2.1 Các y u t c a m t c t ngangế ố ủ ặ ắ
18 4.1.2.2 Quy mô m t c t ngang (Đi u 4 TCVN 4054 – 2005)ặ ắ ề
19 4.1.2.3 Tính b r ng ph n xe ch y – ch n l đề ộ ầ ạ ọ ề ường
20 4.1.2.4 Tính toán t m nhìn xe ch y trên bình đầ ạ ồ
21 4.1.2.5 Xác đ nh bán kính t i thi u đị ố ể ường cong n mằ
23
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 5 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 64.1.2.7 Chi u dài đo n n i siêu cao và đo n chêmề ạ ố ạ
28 4.1.2.8 Đường cong chuy n ti pể ế
29 4.1.2.9 Đ m r ng ph n xe ch y trên độ ở ộ ầ ạ ường cong n mằ
30 4.1.2.10 N i ti p đố ế ường cong trên bình đồ
30 4.1.2.11 Xác đ nh t m nhìn trên đị ầ ường cong n m ằ
32 4.1.2.12 Bán kính t i thi u đố ể ường cong đ ngứ
34 4.1.2.13 D c d cố ọ
35 4.2 QUY MÔ TIÊU CHU N K THU TẨ Ỹ Ậ
39
CHƯƠNG 5
41 CÁC GI I PHÁP K THU TẢ Ỹ Ậ
41 5.1 PHƯƠNG ÁN V TRÍ TUY N ĐỊ Ế ƯỜNG, THI T K BÌNH Đ C AẾ Ế Ồ Ủ TUY N ĐẾ ƯỜNG, CÁC Y U T HÌNH H C C A T NG ĐO N TUY NẾ Ố Ọ Ủ Ừ Ạ Ế
5.1.1 PHƯƠNG ÁN V TRÍ TUY N ĐỊ Ế ƯỜNG
41 5.1.2 THI T K BÌNH Đ C A TUY N ĐẾ Ế Ồ Ủ Ế ƯỜNG
42 5.2 THI T K M T C T D C ĐẾ Ế Ặ Ắ Ọ ƯỜNG
48 5.2.1 PHƯƠNG PHÁP THI T K ĐẾ Ế ƯỜNG ĐỎ
48 5.2.2 M T S YÊU C U KHI THI T K ĐỘ Ố Ầ Ế Ế ƯỜNG ĐỎ
49 5.2.3 GI I THI U V CÁC PHỚ Ệ Ề ƯƠNG ÁN ĐƯỜNG Đ ĐÃ V CH Ỏ Ạ
50 5.3 THI T K M T C T NGANG ĐẾ Ế Ặ Ắ ƯỜNG
50 5.3.1 NH NG Y U CHUNG Đ I V I M T C T NGANG ĐỮ Ề Ố Ớ Ặ Ắ ƯỜNG
50 5.3.2 K T C U VÀ TR C NGANG S D NG TRÊN TUY N Ế Ấ Ắ Ử Ụ Ế
51 5.3.3 CÁC ĐO N TR C NGANG C N M R NG VÀ THU H P Ạ Ắ Ầ Ở Ộ Ẹ
53 5.3.4 CÁC LO I N N ĐẠ Ề ƯỜNG Đ C BI T Ặ Ệ
53 5.3.5 T NG KH I LỔ Ố ƯỢNG N N ĐỀ ƯỜNG
53
Trang 7THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: T.SNGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
5.4 THI T K H TH NG THOÁT NẾ Ế Ệ Ố ƯỚC C A ĐỦ ƯỜNG, C NG VÀỐ RÃNH D CỌ
72 5.4.1 THI T K C NGẾ Ế Ố
72 5.4.2 THI T K RÃNH D CẾ Ế Ọ
81 5.5 THI T K M T ĐẾ Ế Ặ ƯỜNG.
84 5.5.1 CÁC CH TIÊU K THU T C A TUY N ĐỈ Ỹ Ậ Ủ Ế ƯỜNG
84 5.5.2 XÁC Đ NH CÁC THÔNG S TÍNH TOÁN.Ị Ố
85 5.5.2.1 Xác đ nh t i tr ng tr c tính toán tiêu chu n.ị ả ọ ụ ẩ
85 5.5.2.2 Xác đ nh s tr c xe tính toán tiêu chu n trên m t làn xe.ị ố ụ ẩ ộ
85 5.5.2.3 Tính s tr c xe tiêu chu n tích lũy trong th i h n tính toán. ố ụ ẩ ờ ạ
87 5.5.2.4 Xác đ nh mô đun đàn h i yêu c u.ị ồ ầ
87 5.5.3 THI T K K T C U ÁO ĐẾ Ế Ế Ấ ƯỜNG M M.Ề
87 5.5.3.1 Phương án 1
88 5.5.3.2 Phương án 2.
97 5.6 THI T K CÁC CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ T CH CẾ Ế Ổ Ứ GIAO THÔNG
111 5.6.1 VI C THI T K BÁO HI U GIAO THÔNG TRÊN ĐỆ Ế Ế Ệ ƯỜNG NH M Ằ
117 6.1.1 CĂN C PHÁP LÝỨ
117 6.1.2 CĂN C VÀO TÍNH TOÁN KH I LỨ Ố ƯỢNG
119 6.2 T NG M C Đ U TỔ Ứ Ầ Ư
121 6.2.1 PHƯƠNG ÁN 1
122 6.2.2 PHƯƠNG ÁN 2
132
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 7 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 86.4 K HO CH T CH C Đ U TH U XÂY L P Ế Ạ Ổ Ứ Ấ Ầ Ắ
142 6.5 K HO CH TH C HI NẾ Ạ Ự Ệ
142 143
CHƯƠNG 7
144 CÁC CH TIÊU SO SÁNH PHỈ ƯƠNG ÁN TUY NẾ
144 7.1 CH TIÊU V CH T LỈ Ề Ấ ƯỢNG S D NG C A ĐỬ Ụ Ủ ƯỜNG
144 7.1.1 CHIÊU DAI TUYÊN Đ̀ ̀ ́ ƯƠNG̀
144 7.1.2 GOC CHUYÊN H́ ̉ ƯƠNG BINH QUÂN VA BAN KINH BINH QUÂŃ ̀ ̀ ́ ́ ̀
7.1.3 M C Đ THO I MÁI C A TUY N TRÊN TR C D CỨ Ộ Ả Ủ Ế Ắ Ọ
148 7.1.4 VÂN TÔC VA TH I GIAN XE CHAY TRUNG BINH TRÊN TOAN TUYÊṆ ́ ̀ Ờ ̣ ̀ ̀ ́
164 8.3.1 NH NG V N Đ CHUNGỮ Ấ Ề
164 8.3.2 PH M VI VÀ N I DUNG NGHIÊN C UẠ Ộ Ứ
165 8.3.3 S C N THI T Đ U TỰ Ầ Ế Ầ Ư
165 8.3.4 ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TRỘ ƯỜNG
166 8.4 KI N NGHẾ Ị
169 1.2 CÁC CĂN C PHÁP LÝ Đ TI N HÀNH THI T K K THU TỨ Ể Ế Ế Ế Ỹ Ậ
Trang 9THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: T.SNGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
1.3 CÁC QUY CHU N, TIÊU CHU N ÁP D NG Ẩ Ẩ Ụ
169 1.3.1 QU N LÝ Đ U T XÂY D NGẢ Ầ Ư Ự
169 1.3.2 V THI T KỀ Ế Ế
170 1.4 CÁC NGU N TÀI LI U S D NG Đ TRI N KHAI THI T K KỒ Ệ Ử Ụ Ể Ể Ế Ế Ỹ THU TẬ
171 2.3 ĐI U KI N Đ A CH TỀ Ệ Ị Ấ
172 2.4 V T LI U XÂY D NGẬ Ệ Ự
172 3.2 THI T K K THU T Đ I V I BÌNH Đ TUY N Ế Ế Ỹ Ậ Ố Ớ Ồ Ế
175 3.2.1 QUÁ TRÌNH V CH TUY N TRÊN BÌNH ĐẠ Ế Ồ
175 3.2.2 TÍNH TOÁN CÁC Y U T ĐẾ Ố ƯỜNG CONG Đ1
176 3.2.6 TÍNH TOÁN Đ M B O AN TOÀN TRONG ĐẢ Ả ƯỜNG CONG N MẰ
180 3.3.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP THI T K ĐẾ Ế ƯỜNG ĐỎ
181 3.3.2 M T S YÊU C U KHI THI T K ĐỘ Ố Ầ Ế Ế ƯỜNG ĐỎ
182 3.4.1 NH NG YÊU C U CHUNG Đ I V I N N ĐỮ Ầ Ố Ớ Ề ƯỜNG
184 3.4.3 N N ĐỀ ƯỜNG ĐÀO
186 3.4.6 T NG H P KH I LỔ Ợ Ố ƯỢNG N N ĐỀ ƯỜNG
188
CHƯƠNG 4
192 THI T K ÁO ĐẾ Ế ƯỜNG
192 4.4.2 BÊ TÔNG NH A NÓNGỰ
197
CHƯƠNG 5
201 THI T K THOÁT NẾ Ế ƯỚC D C TUY NỌ Ế
201 5.1. H TH NG RÃNH D CỆ Ố Ọ
201 5.1.1. CÁC YÊU C U CHUNGẦ
201
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 9 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 10THI T K C U C NGẾ Ế Ầ Ố
207 6.1 TÍNH TOÁN TH Y VĂNỦ
207 6.1.1 CÁC YÊU C U KHI THI T K CÔNG TRÌNH THOÁT NẦ Ế Ế ƯỚC
207 6.1.2 TÍNH TOÁN KH U Đ C NGẨ Ộ Ố
215 7.2 CĂN C VÀO TÍNH TOÁN KH I LỨ Ố ƯỢNG
216 7.1.1 N N ĐỀ ƯỜNG
216 7.1.2 M T ĐẶ ƯỜNG
216 7.1.3 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
216 7.1.4 CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG PHÒNG HỘ
228 8.1.1 S C N THI T PH I Đ U TỰ Ầ Ế Ả Ầ Ư
228 8.1.3 K HO CH TH C HI NẾ Ạ Ự Ệ
229 8.1.4 ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TRỘ ƯỜNG
229 8.2 KI N NGH Ế Ị
235 1.2.2 CÁC TIÊU CHU N THI T K XÂY D NG CÔNG TRÌNHẨ Ế Ế Ự
236
CHƯƠNG 2
238
Trang 11THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: T.SNGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
CÁC ĐI U KI N THI CÔNG CÔNG TRÌNHỀ Ệ
238 2.1 KHÍ H U TH Y VĂNẬ Ủ
238 2.2 CÁC ĐI U KI N KHAI THÁC VÀ CUNG C P V T LI U XÂY D NGỀ Ệ Ấ Ậ Ệ Ự
238 2.5 TÌNH HÌNH DÂN SINH
239
CHƯƠNG 3: L P TI N Đ T CH C THI CÔNGẬ Ế Ộ Ổ Ứ
240 CHO T NG H NG M C CÔNG TRÌNH, CHO T NG ĐO NỪ Ạ Ụ Ừ Ạ
240
T ngổ
241 3.3 TH I GIAN HO T Đ NG: ThđỜ Ạ Ộ
241 3.8 YÊU C U V KH I LẦ Ề Ố ƯỢNG
242 3.8.1 TÍNH KH I LỐ ƯỢNG V T LI U CHO TOÀN TUY NẬ Ệ Ế
243 5.3.2 TÍNH KH I LỐ ƯỢNG V T LI U CUNG C P CHO M T CAẬ Ệ Ấ Ộ
244 3.9 YÊU C U V CH T LẦ Ề Ấ ƯỢNG V T LI U Ậ Ệ
245
CHƯƠNG 4 : L P QUY TRÌNH CÔNG NGH THI CÔNG CHI TI T M TẬ Ệ Ế Ặ
ĐƯỜNG
252 4.1 THI T K , T CH C THI CÔNG CHO T NG L P V T LI UẾ Ế Ổ Ứ Ừ Ớ Ậ Ệ
252 4.1.1 Đ NH V LÒNG ĐỊ Ị ƯỜNG
252 4.1.2 THI CÔNG L Đ T L P 1 DÀY 15 CMỀ Ấ Ớ
252 4.1.3 THI CÔNG C P PH I ĐÁ DĂM LO I II L P DẤ Ố Ạ Ớ ƯỚI DÀY 15 CM
255 4.1.4 THI CÔNG L Đ T L P 2 DÀY 15 CMỀ Ấ Ớ
259 4.1.5 THI CÔNG C P PH I ĐÁ DĂM LO I II L P TRÊN DÀY 17 CM Ấ Ố Ạ Ớ
262 4.1.6 THI CÔNG L Đ T L P 3 DÀY 15 CMỀ Ấ Ớ
266 4.1.7 THI CÔNG C P PH I ĐÁ DĂM LO I I DÀY 15 CMẤ Ố Ạ
269 4.1.8 THI CÔNG BÊ TÔNG NH A CH T 19 DÀY 7 CMỰ Ặ
273
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 11 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 124.1.10 THI CÔNG L Đ T L P 4 DÀY 13 CMỀ Ấ Ớ
279 4.1.11 CÔNG TÁC HOÀN THI NỆ
280 4.2 TH I GIAN C N THI T Đ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁCỜ Ầ Ế Ể
281
Trang 13THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P GVHD: TS. NGUY N PH Ế Ồ Ố Ệ Ễ ƯỚ C MINH
Trang 14CH ƯƠ NG 1
GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
1.1 NH NG V N Đ CHUNGỮ Ấ Ề
Tên d ánự : Xây d ng tuy n đự ế ường AB
Đ a đi mị ể : Huy n Tr ng Bom – T nh Đ ng Nai.ệ ả ỉ ồ
Ch đ u tủ ầ ư : Ban Qu n lý đ u t xây d ng công trình huy n Tr ng Bomả ầ ư ự ệ ả
Đ n v t v n : Trơ ị ư ấ ường Đ i H c Giao Thông V n T iạ ọ ậ ả
1.2 NH NG CĂN C Ữ ỨPHAP LÝ ́
Căn c Lu t Xây D ng s 16/2003/QH11 đã đứ ậ ự ố ược Qu c h i Khóa 11 Nố ộ ướ c
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 26/11/2003; Lu t sộ ộ ủ ệ ậ ố 38/2009/QH12 s a đ i, b sung m t s đi u c a các lu t liên quan đ n đ u t xâyử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ầ ư
d ng c b n đã đự ơ ả ược Qu c h i khóa XII, k h p th 5 thông qua ngày 19 tháng 6ố ộ ỳ ọ ứ năm 2009
Căn c Ngh đ nh 12/2009/NĐCP ngày 12/02/2009 c a Chính Ph v Qu nứ ị ị ủ ủ ề ả
lý d án đ u t xây d ng công trình; Ngh đ nh 83/2009/NĐCP ngày 15/10/2009ự ầ ư ự ị ị
c a Chính ph v s a đ i, b sung m t s đi u Ngh đ nh 12/2009/NĐCP ngàyủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố ề ị ị 12/02/2009 c a Chính Ph v Qu n lý d án đ u t xây d ng công trìnhủ ủ ề ả ự ầ ư ự
Căn c Ngh đ nh s 112/2009/NĐCP ngày 14/12/2009/ c a Chính Ph vứ ị ị ố ủ ủ ề
Qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trìnhả ầ ư ự
Trang 15THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
Căn c Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính Ph vứ ị ị ố ủ ủ ề
Qu n lý ch t lả ấ ượng công trình xây d ng; Ngh đ nh s 49/2008/NĐCP ngàyự ị ị ố 18/04/2008 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh sủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính Phủ ủ
Căn c Thông t s 03/2009/TTBXD ngày 26/03/2009 c a B Xây d ng vứ ư ố ủ ộ ự ề
vi c quy đ nh chi ti t m t s n i dung c a Ngh đ nh 12/2009/NĐCP ngàyệ ị ế ộ ố ộ ủ ị ị 12/02/2009 c a Chính ph v qu n lý d án đ u t và xây d ng công trìnhủ ủ ề ả ự ầ ư ự
Qui trình kh o sát đ ng Ô tô: 22 TCVN 263 2000.ả ườ
Qui trình khoan thăm dò đ a ch t công trình: 22 TCVN 259 – 2000ị ấ
TCVN 4419:1987 Kh o sát xây d ng ả ự Nguyên t c c b nắ ơ ả
1.3.2 V THI T KỀ Ế Ế
Tiêu chu nẩ : Đường ôtô – yêu c u thi t k TCVN 405405.ầ ế ế
Quy trình thi t k áo đế ế ường m m 22 TCN 21106ề
Tiêu chu n thi t k Thoát nẩ ế ế ước m ng lạ ưới và công trình bên ngoài TCVN 79572008
Tính toán các đ c tr ng dòng ch y lũ ặ ư ả TCVN 9845:2013
Quy chu n k thu t qu c gia v báo hi u đẩ ỹ ậ ố ề ệ ường b QCVN 41: 2016/BGTVTộ
1.3.3 V NGHI M THUỀ Ệ
Quy trình thi công nghi m thu c u c ng 22 TCN 2662000ệ ầ ố
Nghi m thu ch t lệ ấ ượng thi công công trình xây d ngự : TCXDVN 3712006
TCVN 8859:2011: L p móng c p ph i đá dăm trong k t c u áo đớ ấ ố ế ấ ường ô tô
V t li u, thi công và nghi m thuậ ệ ệ
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 3 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 16nghi m thu.ệ
1.4 CÁC NGU N TÀI LI U S D NG L P D ÁN Đ U TỒ Ệ Ử Ụ Ậ Ự Ầ Ư
Tài li u chung c a tuy n (t khu v c c a đi m A đ n khu v c c a đi m B).ệ ủ ế ừ ự ủ ể ế ự ủ ể
Sô liêu l u ĺ ̣ ư ượng va thanh phân xe d đoan đên năm t̀ ̀ ̀ ự ́ ́ ương lai
Ban đô đia hinh ti lê 1/20000̉ ̀ ̣ ̀ ̉ ̣
Khái quát quan h v i các quy ho ch c a h th ng giao thông khu v c.ệ ớ ạ ủ ệ ố ự
Quy ho ch xây d ng phát tri n huy n.ạ ự ể ệ
Trang 17THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
CH ƯƠ NG 2 PHÂN TÍCH S C N THI T PH I Đ U T , CÁC ĐI U KI N Ự Ầ Ế Ả Ầ Ư Ề Ệ
THU N L I VÀ KHÓ KHĂN Ậ Ợ
2.1 Ý NGHĨA, T M QUAN TR NG VÀ TÍNH C P BÁCH C A VI C TRI N Ầ Ọ Ấ Ủ Ệ Ể
KHAI D ÁN ĐỰ ƯỜNG Đ I V I QUY HO CH PHÁT TRI N KINH T Ố Ớ Ạ Ể Ế
VÙNG NGHIÊN C U VÀ VÙNG LÂN C NỨ Ậ
V i đ nh hớ ị ướng xây d ng hoàn thi n m ng lự ệ ạ ưới giao thông trong đ a bànị huy n đ ng th i t ng bệ ồ ờ ừ ước khai thác qu đ t hi n có, chuy n đ i ch c năng sỹ ấ ệ ể ổ ứ ử
d ng đ t, tăng thêm di n tích cho giao thông, công trình phúc l i công c ng. Vi cụ ấ ệ ợ ộ ệ
đ u t m t s tuy n đầ ư ộ ố ế ường liên xã, liên huy n là m t ti n đ c p bách. Đ u t xâyệ ộ ề ề ấ ầ ư
d ng các tuy n đự ế ường này ngoài vi c t o khung chính đ phát tri n công, nông, lâmệ ạ ể ể nghi p, d ch v , các khu qui ho ch dân c cũng nh các công trình công c ng khácệ ị ụ ạ ư ư ộ
đ ng th i là c s đ th c hi n qui ho ch các tuy n đồ ờ ơ ở ể ự ệ ạ ế ường giao thông n i b trongộ ộ huy n, thúc đ y quá trình ch nh trang đô th , c i thi n đáng k b m t c a huy n.ệ ẩ ỉ ị ả ệ ể ộ ặ ủ ệ2.2 Ý NGHĨA PH C V GTVT C A TUY N ĐỤ Ụ Ủ Ế ƯỜNG TRONG QUY HO CHẠ PHÁT TRI N, HOÀN CH NH M NG LỂ Ỉ Ạ ƯỚI QU C GIA Ố
Đ u t xây d ng m i tuy n đầ ư ự ớ ế ường AB s có nh ng thúc đ y tích c c c vẽ ữ ẩ ự ả ề
m t giao thông cũng nh kinh t nh sauặ ư ế ư :
M ra hở ướng l u thông m i trong khu v c, ti p t c phát tri n, hoàn ch như ớ ự ế ụ ể ỉ giao thông trên đ a bàn huy n, là bị ệ ước đ m thúc đ y đ u t , xây d ng c s hệ ẩ ầ ư ự ơ ở ạ
t ng (Trầ ường h c, c p đi n, c p nọ ấ ệ ấ ước…).
Xây d ng tuy n đự ế ường ph c v cho công tác qu n lý, b o v Qu c phòng anụ ụ ả ả ệ ố ninh c a đ a phủ ị ương, góp ph n gi v ng an ninh chính tr và toàn v n lãnh th ầ ữ ữ ị ẹ ổ
Ch nh trang b m t, c i thi n môi trỉ ộ ặ ả ệ ường môi sinh, đ nh hình và phát tri n hị ể ệ
th ng giao thông, h t ng k thu t khu v c d án và các đ a bàn lân c n.ố ạ ầ ỹ ậ ự ự ị ậ
T ng bừ ước đi u ch nh m c đích s d ng đ t, tăng ch tiêu s d ng đ t giaoề ỉ ụ ử ụ ấ ỉ ử ụ ấ thông trên đ a bàn khu v c nói riêng và toàn t nh nói chung theo quy ho ch đ n nămị ự ỉ ạ ế 2020
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 5 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 18d ngự
2.3 Ý NGHĨA V M T AN NINH QU C PHÒNG, CHÍNH TR , XÃ H I, VĂNỀ Ặ Ố Ị Ộ HÓA. VV…
Cùng v i vi c đ u t xây d ng các công trình giao thông khác trong khu v c,ớ ệ ầ ư ự ự
vi c đ u t đ u t xây d ng tuy n đệ ầ ư ầ ư ự ế ường AB đ có m t tuy n để ộ ế ường có năng l cự thông hành l n, tiêu chu n k thu t cao n m trong k ho ch t ng th t ng bớ ẩ ỹ ậ ằ ế ạ ổ ể ừ ướ choàn thi n m ng đệ ạ ường giao thông trên khu v c c a t nh Y. Ngoài vai trò quan tr ngự ủ ỉ ọ trong vi c thúc đ y s giao l u và h tr phát tri n kinh t trong khu v c, d án cònệ ẩ ự ư ỗ ợ ể ế ự ự
có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c phát tri n kinh t đ i ngo i, chính tr xã h i vàấ ọ ệ ể ế ố ạ ị ộ
qu c phòng. Vi c s m đ u t xây d ng d án s t o nên th và l c m i giúp choố ệ ớ ầ ư ự ự ẽ ạ ế ự ớ kinh t c a t nh Y phát tri n nhanh, n đ nh và b n v ng h n.ế ủ ỉ ể ổ ị ề ữ ơ
2.4 NH NG KHÓ KHĂN THU N L I KHI TRI N KHAI D ÁN Ữ Ậ Ợ Ể Ự
2.4.1 KHÓ KHĂN
Do tuy n AB đế ược xây d ng m i hoàn toàn nên vi c kh o sát, c m timự ớ ệ ả ắ
m c, xác đ nh các đi m kh ng ch tố ị ể ố ế ương đ i khó khăn. Đ d dàng cho vi c kh oố ể ễ ệ ả sát l y s li u ph c v cho thi t k đ i kh o sát ph i phát quang b i r m, cây c iấ ố ệ ụ ụ ế ế ộ ả ả ụ ậ ố
v i kh i lớ ố ượng tương đ i nhi u.ố ề
Khi thi công công tác v n chuy n v t li u, máy móc trang thi t b ph i đi quaậ ể ậ ệ ế ị ả
m t s tuy n độ ố ế ường đ a bàn khu dân c Nh ng tuy n đị ư ữ ế ường này thường hay k tẹ
xe vào gi cao đi m nên công tác v n chuy n có th b nh hờ ể ậ ệ ể ị ả ưởng, b ch m tr ị ậ ễ
2.4.2 THU N L IẬ Ợ
Có th t n d ng dân đ a phể ậ ụ ị ương làm lao đ ng ph thông và các công vi cộ ổ ệ thông thường khác, vi c d ng lán tr i có th t n d ng cây r ng và các v t li u s nệ ự ạ ể ậ ụ ừ ậ ệ ẵ có
V v t li u xây d ng, t n d ng t i đa các v t li u s n có, đ t đá trong vùngề ậ ệ ự ậ ụ ố ậ ệ ẵ ấ
đ m b o v ch t lả ả ề ấ ượng cũng như ữ ượ tr l ng. Ximăng, s t thép, và các v t li uắ ậ ệ khác ph c v cho công trình có th v n chuy n t n i khác đ n nh ng c ly tụ ụ ể ậ ể ừ ơ ế ư ự ươ ng
đ i ng n.ố ắ
Trang 19THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
CH ƯƠ NG 3
ĐI U KI N T NHIÊN VÀ HI N TR NG KHU V C Ề Ệ Ự Ệ Ạ Ự
CÔNG TRÌNH
3.1 ĐI U KI N T NHIÊNỀ Ệ Ự
3.1.1 ĐI U KI N KHÍ H U, TH Y VĂNỀ Ệ Ậ Ủ
Khu v c tuy n AB đi qua là vùng đ ng b ng,ự ế ồ ằ n m trong khu v c nhi t đ iằ ự ệ ớ gió mùa nóng m v i các đ c tr ng c a vùng khí h u mi n Đông Nam B Hàngẩ ớ ặ ư ủ ậ ề ộ năm chia thành 2 mùa rõ r t:ệ
Mùa m a kéo dài t tháng 5 đ n tháng 10, th ng đ n s m h n mi n Tâyư ừ ế ườ ế ớ ơ ề Nam B ;ộ
Mùa khô b t đ u t tháng 11 và k t thúc vào tháng 4 năm sauắ ầ ừ ế .
Các y u t khí h uế ố ậ đ u thay đ i rõ r t theo 2 mùa k trên. Có th xem xét cácề ổ ệ ể ể
Nhi t đ t i cao tuy t đ i là 38.5ệ ộ ố ệ ố oC;
Nhi t đ t i th p tuy t đ i là 13.6ệ ộ ố ấ ệ ố oC
Đ m không khí: ộ ẩ
Đ m không khí nhìn chung là khá cao;ộ ẩ
Trung bình năm là 78.9%;
Vào mùa m a th ng 80% 90%;ư ườ
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 7 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 20 m nh t th ng kho ng tháng 8 10 (trên 90%).Ẩ ấ ườ ở ả
B ng th ng kê h ả ố ướ ng gió ngày gió t n su t ầ ấ
Hướng gió Ngày gió T n su t (%)ầ ấ Hướng gió Ngày gió T n su t (%)ầ ấ
Trang 21THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
BI U Đ HOA GIÓỂ Ồ
T
B
Ñ7.2
12 8.8
8.6 8.8
11.2
20.6
N22.2
ÑB
TN
TB
ÑN0.6
Hình : Bi u đ hoa gió ể ồ
B ng th ng kê v đ m l ả ố ề ộ ẩ ượ ng b c h i l ố ơ ượ ng m a s ngày m a trong năm ư ố ư
Trang 2228.7 26.5
18.6 20.5 18.6
5 10 15 20 25 30 35 40
0
24.5 C
Hình: Bi u đ nhi t đ ể ồ ệ ộ
Trang 23THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
BI U Đ Đ MỂ Ồ Ộ Ẩ
10 20 30 40 50 60 70 80 90
100
8 0
60 70
84
78.6 75.7 65
Trang 25THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
3.3 ĐI U KI N V Đ A HÌNHỀ Ệ Ề Ị
Tuy n AB thi t k không đi qua khu v c đ ng b ng và đ i, có sông, có su i,ế ế ế ự ồ ằ ồ ố
đ cao so v i m c nộ ớ ự ước bi n là tể ương đ i cao. Đ a hình t o thành nhi u đố ị ạ ề ườ ngphân th y, t th y. ủ ụ ủ
Đ a hình có đ đ c không l n v i đ d c ngang sị ộ ố ớ ớ ộ ố ườn trung bình t 1%ừ 20%
Khu v c tuy n đi qua là r ng lo i I v i m t đ cây tiêu chu n < 2 cây/100mự ế ừ ạ ớ ậ ộ ẩ 2. Cây con, dây leo chi m h n 2/3 di n tích khu v c.ế ơ ệ ự
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 13 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 26Theo tài li u báo cáo kh o sát đ a ch t công trình, đo n tuy n đi qua vùng cóệ ả ị ấ ạ ế
đ a t ng tị ầ ương đ i đ n gi n, các l p đ u có kh năng ch u l c t tố ơ ả ớ ề ả ị ự ố
Trong khu v c tuy n không có các hi n tự ế ệ ượng đ t trấ ượt, s t l , đá lăn, hangụ ở
đ ng, cast nên thu n l i cho vi c tri n khai tuy n và xây d ng độ ơ ậ ợ ệ ể ế ự ường s khôngẽ
c n đ n các công trình gia c ph c t p.ầ ế ố ứ ạ
Đ t xung quanh tuy n không có tình tr ng phong hoá, hấ ế ạ ướng c a l p đ tủ ớ ấ không có u n n p, gãy khúc, không có hi n tố ế ệ ượng l y l i và trầ ộ ư t quanh tuy n,ợ ế không có bi n d ng dế ạ ưới tác d ng xe ch y, đ t n n không gi m cụ ạ ấ ề ả ường đ , đ t nàyộ ấ dùng làm đ t đ p n n đấ ắ ề ường r t t t, không c n l y n i khác và đ t có đ mấ ố ầ ấ ở ơ ấ ộ ẩ
tương đ i n đ nhố ổ ị
Đ c đi m đ a t ng đo n tuy n có th mô t tóm t t nh sau:ặ ể ị ầ ạ ế ể ả ắ ư
Sét pha, xám tr ng, nâu vàng, d o c ngắ ẻ ứ
Sét pha l n s n s i, màu nâu vàng xám xanh, tr ng thái d o c ngẫ ạ ỏ ạ ẻ ứ
V i đ c đi m đ a t ng nêu trên cho th y đ t n n trong khu v c có tính nớ ặ ể ị ầ ấ ấ ề ự ổ
đ nh cao, kh năng ch u t i t t, r t thu n l i cho viêc xây d ng công trình.ị ả ị ả ố ấ ậ ợ ự
Đ t c p ph i có th khai thác t các m nh : m Tăng Xi Th ng Nh t –ấ ấ ố ể ừ ỏ ư ỏ ở ố ấ
Đ ng Nai,Tân An Vĩnh C u Đ ng Nai,m đ t Tân Cang Long Thành Đ ngồ ở ữ ồ ỏ ấ ở ồ Nai
Đá dăm, CPĐD có th khai thác t các m nh : m Tân Cang Đ ng Nai,ể ừ ỏ ư ỏ ở ồ
m Tân Đông Hi p Bình Dỏ ệ ở ương
Trang 27THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
Trong công tác xây d ng n n, vì trên toàn b tuy n có đ a ch t đ ng nh t vàự ề ộ ế ị ấ ồ ấ
đ m b o các ch tiêu c lý cho đ t đ p n n đả ả ỉ ơ ấ ắ ề ường cho nên có th t n d ng đ t ể ậ ụ ấ ở
n n đề ường đào v n chuy n sang đ p cho n n đậ ể ắ ề ường đ p, ho c khai thác đ t cácắ ặ ấ ở vùng lân c n đ đ p n n đậ ể ắ ề ường
Xi măng, s t thép và các v t liêu khác có th l y t Tp. H Chí Minhắ ậ ể ấ ừ ồ
Ngoài ra còn có các lo i v t li u khác ph c v cho vi c làm lán tr i nh :ạ ậ ệ ụ ụ ệ ạ ư tre, n a ứ
K t lu n:ế ậ Đ a ch t và v t li u khu v c này tị ấ ậ ệ ự ương đ i thu n l i cho vi c xây d ngố ậ ợ ệ ự tuy n đế ường
3.6 Đ C ĐI M KINH T XÃ H I C A VÙNGẶ Ể Ế Ộ Ủ
Trong giai đo n v a qua, t nh Đ ng Nai đã có b ạ ừ ỉ ồ ướ c phát tri n v ể ượ ậ t b c, là
t nh có đóng góp quan tr ng vào s phát tri n kinh t c a vùng, là đ u tàu h tr ỉ ọ ự ể ế ủ ầ ỗ ợ
s phát tri n c a các t nh lân c n, vùng c c Nam Trung b và Tây Nguyên cùng ự ể ủ ỉ ậ ự ộ phát tri n ể
Th c ti n phát tri n kinh t trong giai đo n qua đã và đang đ t ra thách th c ự ễ ể ế ạ ặ ứ khá l n cho quá trình phát tri n c a t nh Đ ng Nai. Đ phát huy t i đa s c phát ớ ể ủ ỉ ồ ể ố ứ tri n c a t nh, các chính sách kinh t – xã h i c n đ ể ủ ỉ ế ộ ầ ượ c ho ch đ nh đ đi u ki n t ạ ị ể ề ệ ự nhiên và kinh t quy đ nh không b chia c t theo đ a gi i hành chính. Năng l c giao ế ị ị ắ ị ớ ự thông chính là m t trong nh ng y u t c n thi t s ng còn đ đ m b o tính liên ộ ữ ế ố ầ ế ố ể ả ả thông v kinh t nói trên và c n đ ề ế ầ ượ c ho ch đ nh trên c s qui ho ch t ng th đ ạ ị ơ ở ạ ổ ể ể
t o đi u ki n phát huy t i đa l i th c a đ a ph ạ ề ệ ố ợ ế ủ ị ươ ng.
Trong nh ng năm g n đây, t các ngu n v n khác nhau, h thông giao thông ữ ầ ừ ồ ố ệ
đ ườ ng b , trên khu v c đã đ ộ ự ượ c c i thi n đáng k góp ph n thúc đ y đ n s phát ả ệ ể ầ ẩ ế ự tri n kinh t c a khu v c. Hàng lo t các tuy n nh Qu c l 1, quôc lô 56 và m t s ể ế ủ ự ạ ế ư ố ộ ́ ̣ ộ ố tuy n giao thông huy t m ch trong khu v c đã và đang đ ế ế ạ ự ượ ả ạ c c i t o nâng c p ấ Tuy nhiên, h th ng c s h t ng giao thông v n t i cũng c n ph i đ u t ệ ố ơ ở ạ ầ ậ ả ầ ả ầ ư
m t cách đ ng b nh m đáp ng nhu c u phát tri n c a khu v c ộ ồ ộ ằ ứ ầ ể ủ ự
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 15 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 28CH ƯƠ NG 4 QUY MÔ VÀ TIÊU CHU N K THU T C A CÔNG TRÌNH Ẩ Ỹ Ậ Ủ
4.1 CH N C P CÔNG TRÌNHỌ Ấ
4.1.1. CÁC CH TIÊU THI T KỈ Ế Ế
Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường ôtô TCVN 405405
Qui trình thi t k áo đế ế ường m m 22 TCN 211 06.ề
Tiêu chu n thi t k c u 22 TCN 27205ẩ ế ế ầ
Tính toán các đ c tr ng dòng ch y lũ do m a rào 22 TCN 22095.ặ ư ả ư
Trang 29THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
B ng l ả ưu l ượ ng xe và thành ph n dòng xe ầ
Lo i xeạ Tr ng lọ ượ ng
tr c Pụ i (kN)
Số
tr cụ sau
gi a cácữ
tr c sauụ (m)
Lượng xe
2 chi u nề i
(xe/ngày đêm)
Tr cụ
trước Tr cụ
sau1/ Xe con các
56.069.6100.0
111
L u lư ượng xe thi t k đế ế ược quy đ i v xe con tính theo công th c:ổ ề ứ
Ntb năm = a i n i xcqđ/nđ
Trong đó :
Ntb năm: Lưu lượng xe thi t k bình quân ngày đêm trong năm tế ế ương lai
ai: H s quy đ i v xe con c a t ng lo i xe khác nhau.ệ ố ổ ề ủ ừ ạ
ni: S lố ượng t ng lo i xe khác nhau.ừ ạ
a) Lưu l ượ ng xe và thành ph n dòng xe: ầ
Lưu lượng xe là m t đ c trộ ặ ưng v n t i quan tr ng có tính ch t quy t đ nh đ iậ ả ọ ấ ế ị ố
v i vi c xác đ nh tiêu chu n c a đớ ệ ị ẩ ủ ường
L u lư ượng xe ch y là s phạ ố ương ti n v n t i đi qua m t m t c t ngang c aệ ậ ả ộ ặ ắ ủ
đường trong m t đ n v th i gian. ộ ơ ị ờ
L u lư ượng xe trên tuy n A B: ế 1680 xe/ngàyđêm
L u lư ượng xe thi t k là s xe con đế ế ố ược qui đ i t các lo i xe khác thông quaổ ừ ạ
m t m t c t trong m t đ n v th i gian, tính cho năm tộ ặ ắ ộ ơ ị ờ ương lai
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 17 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 30Lo i tr c xeạ ụ S lố ượng
xe/nđ
H sệ ốquy đ iổ
Xe conquy đ iổ
D a vào b ng 3 quy trình 405405 v i l u lự ả ớ ư ượng thi t k :ế ế
D a vào b ng 3 trang 9 TCVN 405405 v i l u lự ả ớ ư ượng thi t k 3000 < Nế ế tbnăm
< 6000 xcqđ/nđ thì c p thi t k c a đấ ế ế ủ ường là c p III. Do đó v i Nấ ớ tbnăm = xcqđ/nđ ta
có c p thi t k c a dấ ế ế ủ ường là c p III.ấ
Do đó, ta có c p h ng đấ ạ ường như sau:
Trang 31THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
Bm : Chi u r ng m t đề ộ ặ ường
Bl : Chi u r ng l đề ộ ề ường
N n
Ncđgiờ : là l u lư ượng xe thi t k gi cao đi m, l y theo đi u 3.3.3ế ế ờ ể ấ ề
Khi không có s li u th ng kê : Nố ệ ố cđgiờ = (0.10 0.12)Ntbnăm (xcqđ/h)
Ch n: ọ Ncđgiờ = 0.12 3753 = 450.36 (xcqđ/h)
Z: H s s d ng kh năng thông hành, v i ệ ố ử ụ ả ớ Vtk = 60km/h, đ a hình vùng núi, l y ị ấ Z
= 0.77
Nlth: Năng l c thông hành th c t , khi không có gi i phân cách gi a các làn xe c ự ự ế ả ữ ơ
gi i và xe c gi i v i xe thô s , l y ớ ơ ớ ớ ơ ấ N = 1000 xcqđ/h/làn
Thay s : ố 0 585
1000 0.77
36 450
Trang 32x : C ly t sự ừ ườn thùng xe đ n làn xe bên ngế ược chi u: x = 0.5+0.005V = 0.8mề
y : Kho ng cách t gi a v t bánh xe đ n mép ph n xe ch y: y = 0.5+0.005V = ả ừ ữ ệ ế ầ ạ0.8m
B1 = 0 8 0 8
2
4 1 5
Theo đi u 4.1.2 TCVN 40542005, đề ường c p III, t c đ thi t ké 60km/h, đ a hình ấ ố ộ ế ị
đ i và núi, chi u r ng t i thi u các b ph n trên m t c t ngang:ồ ề ộ ố ể ộ ậ ặ ắ
B r ng ph n xe ch y: B = 2ề ộ ầ ạ 3.00 = 6.00 (m)
Ph n l gia c : 2ầ ề ố 1.00 (m)
Ph n l đ t: 2ầ ề ấ 0.50 (m)
Ch n đ d c ngang c a m t đọ ộ ố ủ ặ ường, l đề ường
Theo quy đ nh b ng 9, đi u 4.9 TCVN 405405 ta có :ị ở ả ề
Đ d c ngang c a m t độ ố ủ ặ ường bê tông nh a là 2%ự
Đ d c ngang c a ph n l gia c có cùng đ d c v i m t độ ố ủ ầ ề ố ộ ố ớ ặ ường, t c là 2%ứ
Đ d c ngang c a l không gia c là 4%ộ ố ủ ề ố
Trang 33THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
4.1.2.4
Tính toán t m nhìn xe ch y trên bình đ ầ ạ ồ
Đ đ m b o xe ch y an toàn ngể ả ả ạ ười lái xe luôn luôn ph i nhìn th y rõ 1 đo n đả ấ ạ ườ ng phía tr c đ k p x lý m i tình hu ng giao thông nh tránh các ch h h ng, các
chướng ng i v t , vạ ậ ượt xe… Chi u dài đo n đề ạ ường t i thi u c n nhìn th y phíaố ể ầ ấ ở
trước g i là t m nhìn ch y xe. Khi thi t k đọ ầ ạ ế ế ường c n ph i đ m b o đầ ả ả ả ượ ầ c t mnhìn này Tr ng i đ i v i t m nhìn có th r y ra ch đở ạ ố ớ ầ ể ả ở ỗ ường vòng trên bình đồ
ho c cũng có th r y ra nh ng ch đ nh d c l i trên tr c d cặ ể ả ở ữ ỗ ỉ ố ồ ắ ọ
a) T m nhìn hãm xe ầ S 1
Ôtô g p chặ ướng ng i v t trên làn xe đang ch y, ngạ ậ ạ ười lái xe c n ph i nhìn th yầ ả ấ
chướng ng i v t và k p d ng xe trạ ậ ị ừ ước nó
2
i kV
Trang 34b) T m nhìn tr ầ ướ c xe ng ượ c chi u ề S 2
Là quãng đường c n thi t cho 2 xe ngầ ế ược chi u vì lý do nào đó đi cùng vào 1 làn k pề ị hãm
2548
kV V
S2=60 1.2 60 0.52 2 10
1.8+ 127 0.5 + = 111 (m)
Ki n ngh ch n: Sế ị ọ 2 = 150 (m) (Theo đi u 5.1TCVN 40542005)ề
c) Tính t m nhìn v ầ ượ t xe S 4
Là quãng đường c n thi t đ xe sau xin đầ ế ể ường, tăng t c vố ượt qua xe trước đã gi mả
t c. Th i gian vố ờ ượt xe g m 2 giai đo n: xe 1 ch y trên làn trái chi u b t k p xe 2 vàồ ạ ạ ề ắ ị
xe 1 vượt xong tr v làn xe minh trở ề ước khi đ ng ph i xe 3 trên làn trái chi u ch yụ ả ề ạ
2 2
2 1 2 1
1
254
26
V i
V V k V V
V V
Trang 35THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
L y ấ V1 = V3 = V = 60 km/h
V2 = V/5 = 12 km/h
0
2 2
2 1 2 1
1 1
4
254
46
V V k V V
V V
Xác đ nh bán kính t i thi u đ ị ố ể ường cong n mằ
Bán kính đường cong n m đằ ược xác đ nh theo công th c :ị ứ
)(
2
n
i g
Trang 36g : Gia t c tr ng trố ọ ường , m/s2 . L y g = 9.81 m/sấ 2
in : Đ d c ngang c a m t độ ố ủ ặ ường , %
: H s l c đ y ngangệ ố ự ẩ
D u (+) dùng cho trấ ường h p có siêu caoợ
D u () dùng cho trấ ường h p không có siêu caoợ
Đ xác đ nh h s l c đ y ngang ph i d a vào các đi u ki n sau:ể ị ệ ố ự ẩ ả ự ề ệ
Đi u ki n n đ nh ch ng trể ệ ổ ị ố ượt ngang (rê) trên m t đặ ường:
) 7 0 6
.
0
(
Trong đó: H s bám gi a l p xe v i m t đệ ố ữ ớ ớ ặ ường
Xét đi u ki n b t l i nh t là lúc m t đề ệ ấ ợ ấ ặ ường b n , m ẩ ẩ ướt = 0.3 nên = 0.18
Đi u ki n ti t ki m nhiên li u và hao mòn l p xe: Khi xe ch y trên đề ệ ế ệ ệ ố ạ ường cong
do ôtô ch u tác d ng c a l c ngang nên l p xe b bi n d nh l ch sang 1 bên , bánhị ụ ủ ự ố ị ế ạ ệ
xe quay trong m t ph ng l ch v i hặ ẳ ệ ớ ướng xe ch y và m c tiêu hao nhiên li u, haoạ ứ ệ mòn l p xe tăng t l thu n v i góc l ch c a bánh xe. Nghiên c u cho th y nênố ỷ ệ ậ ớ ệ ủ ứ ấ dùng µ 0.1
Bán kính đường cong n m t i thi u gi i h nằ ố ể ớ ạ
Công th c: ứ
)15.0(
127 max
2 min
sc
V R
Trang 37THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
Thay s : ố min 602
129127(0.15 0.07)
Công th c: ứ
) 15
0 (
2 min
,
th sc th
V R
Công th c: ứ
)(127
2 min
n ksc
i
V R
: H s áp l c ngang khi không làm siêu cao l y ệ ố ự ấ = 0.04
in : Đ d c ngang m t độ ố ặ ường (BTN): in = 0.02
Thay s : ố
)02.004.0(127
602 min
Ban đêm t m nhìn b h n ch vì góc m ầ ị ạ ế ở c a chùm tia sáng đèn pha ôtô nh ,ủ ỏ kho ng 2ả 0 . Do đó mu n đ m b o trong t m nhìn có đ ánh sáng cho lái xe nhìn rõố ả ả ầ ủ
SVTH: NGUY N TRUNG NHÂN Ễ 25 L P: Ớ C U Ầ Đ ƯỜ NG B Ộ 2K54
Trang 38nam
Khi R < 2250m ph i kh c ph c b ng cách chi u sáng ho c làm bi n báoả ắ ụ ằ ế ặ ể
B ng 4.3: Bán kính t i thi u c a đ ả ố ể ủ ườ ng cong n m trên bình đ ằ ồ
Đ gi m b t l c ly tâm, đ m b o cho xe ch y để ả ớ ự ả ả ạ ược an toàn n đ nh khi t đổ ị ừ ườ ng
th ng vào trong đẳ ường cong nh t là các đấ ường cong bán kính nh ta c n b trí siêuỏ ầ ố cao, t c là nâng m t đứ ặ ường làn bên ngoài lên cùng đ d c v i làn bên trong Khi đóở ộ ố ớ , m t đặ ường ch còn 1 mái ch không ph i 2 mái nh trong đỉ ứ ả ư ường th ng . V y siêuẳ ậ cao là m t c t ngang 1 mái có đ d c nghiên v phía b ng đặ ắ ộ ố ề ụ ường cong
Đ d c siêu cao c n thi t đ xe ch y v i t c đ V trên độ ố ầ ế ể ạ ớ ố ộ ường cong bán kính R có
th tính theo công th c :ể ứ
15.0127
đường cong c th nh sau:ụ ể ư
Trang 39THUY T MINH Đ ÁN T T NGHI P Ế Ồ Ố Ệ GVHD: TS. NGUY N PH Ễ ƯỚ C MINH
R(m) 125 150 150 175 175 200 200 250 250 300 300 1500 >1500
siêu cao
Tuy nhiên khi b trí siêu cao thì theo đi u 5.5.1 TCVN 405405 thì đ d c siêu caoố ể ộ ố
ph i n m trong gi i h n: 2% ả ằ ớ ạ isc 7%
B trí siêu cao ố
Thông thường chi u dài đo n n i siêu cao b trí b ng chi u dài đề ạ ố ố ằ ề ường cong chuy nể
ti pế
2 4 5 3 1
1 3 5 4 2' 1,2
Đo n n i siêu cao m t n a đạ ố ộ ử ược b trí trên đố ường th ng, m t n a đẳ ộ ử ược b trí trênố
đường cong, n u nh không có đế ư ường cong chuy n ti p. N u có để ế ế ường cong chuy n ti p thì đo n n i siêu cao b trí trùng v i để ế ạ ố ố ớ ường cong chuy n ti pể ế
Trên đo n n i siêu cao m t c t ngang 2 mái đạ ố ặ ắ ược chuy n thành m t c t ngang cóể ặ ắ
đ d c siêu cao, trộ ố ước khi nâng c n ph i nâng các b ph n bên ngoài ph n xe ch yầ ả ộ ậ ầ ạ
C th là l đụ ể ề ường s đẽ ược nâng lên v i đ d c b ng đ d c ph n xe ch y ( ớ ộ ố ằ ộ ố ầ ạ ở phía l ng đư ường cong , cách v trí nâng siêu cao 10m ) sau đó nâng siêu cao b ngị ằ cách:
Quay quanh mép trong c a ph n xe ch y, ho c ủ ầ ạ ặ
Trang 40Hình 4.7: B trí siêu cao ố
4.1.2.7
Chi u dài đo n n i siêu cao và đo n chêm ề ạ ố ạ
Chi u dài đo n n i siêu caoề ạ ố
Tính cho trường h p : R = Rợ min,th = 250 m, tương ng v i iứ ớ sc = 3%, tra b ngả
12 đi u 5.4 c a TCVN 405405 ta đề ủ ược : = 0.0 m, khi đó :
Lnsc = (6 0.0) 0.03 42
0.005
+ = (m)