1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề tài: Quản lý chất lượng công trình xây dựng

45 119 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong điều kiện xu thế hội nhập toàn cầu và cạnh tranh hiện nay. Mọi tổ chức sản xuất kinh doanh đều đang đứng trước những khó khăn thử thách lớn trong việc tồn tại, phát triển và cạnh tranh trong một môi trường hội nhập khu vực và toàn cầu hoá. Khó khăn và thách thức này chỉ có thể giải quyết khi doanh nghiệp chú trọng đến việc cải tiến, áp dụng các biện pháp quản lý tiên tiến để nâng cao chất lượng sản phẩm của mình nâng cao ưu thế cạnh tranh.

Trang 1

Trường đại học kiến trúc hà nội

Khoa quản lý đô thị

************

Trang 2

CÁC NỘI DUNG NÊU RA

Tìm hi u các khái ni m ch t l ể ệ ấ ượ ng xây d ng, qu n lý ch t  ự ả ấ

l ượ ng.

 Các y u t   nh h ế ố ả ưở ng t i ch t l ớ ấ ượ ng công trình xây d ng ự

Qu n lý Nhà n ả ướ ề c v  ch t l ấ ượ ng công trình xây d ng, m t  ự ộ

s  mô hình và ph ố ươ ng pháp QLCL trong các doanh nghi p ệ

Th c tr ng công tác qu n lý ch t l ự ạ ả ấ ượ ng công trình XD t i  ạ công ty CP. Phát tri n k  thu t XD ể ỹ ậ

M t s  gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý ch t l ộ ố ả ệ ả ấ ượ ng  công trình xây d ng t i Công ty C  ph n Phát tri n K   ự ạ ổ ầ ể ỹ

thu t Xây d ng ậ ự

Trang 3

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

 Hi n nay, đi đôi v i v i vi c t p trung đ u t , phát ệ ớ ớ ệ ậ ầ ưtri n trong lĩnh v c xây d ng, thì công tác QLCL công ể ự ựtrình cũng được Nhà nước và xã h i quan tâm sâu s c. ộ ắ

B i đi u đó không ch  đem l i uy tín và nâng cao ở ề ỉ ạ

thương hi u cho đ n v  mà còn đem l i hi u qu  ệ ơ ị ạ ệ ả

trong s n xu t kinh doanh.ả ấ

 Đ  giúp cho công tác QLCL công trình có hi u qu , ể ệ ảthì ngoài vi c th c hi n thi công theo đúng các Văn ệ ự ệ

b n lu t và dả ậ ưới thì các Doanh nghi p xây l p c n ệ ắ ầ

ph i t  hoàn thi n công tác qu n lý ch t lả ự ệ ả ấ ượng công trình c a đ n v  mình sao cho phù h p v i đi u ki n ủ ơ ị ợ ớ ề ệ

th c tự ế

Trang 5

1.1. Khái quát v  ch t lề ấ ượng và ch t lấ ượng s n ph m xây d ng:ả ẩ ự

c a khách hàng và các bên có liên  ủ quan

Trang 6

1.1.2. Ch t l ấ ượ ng s n ph m xây d ng ả ẩ ự

1.1.2. Ch t l ấ ượ ng s n ph m xây d ng ả ẩ ự

* M t s  nh ng đ c đi m c a s n ph m xây d ng:ộ ố ữ ặ ể ủ ả ẩ ự

* M t s  nh ng đ c đi m c a s n ph m xây d ng:ộ ố ữ ặ ể ủ ả ẩ ự

 S n  ph m  XD  luôn  ả ẩ

đ ượ c  g n  li n  v i  đ a  ắ ề ớ ị

đi m  xây  d ng  nên  s   ể ự ẽ

b   ph   thu c  vào  đi u  ị ụ ộ ề

l u đ ng cao ư ộ

Trang 7

Khái ni m v  ch t lệ ề ấ ượng công trình xây d ng có th  ự ể

được hi u: Ch t lể ấ ượng công trình xây d ng là nh ng yêu c u ự ữ ầ

v  an toàn, b n v ng, k  thu t và m  thu t c a công trình phù ề ề ữ ỹ ậ ỹ ậ ủ

h p v i Quy chu n và tiêu chu n xây d ng, các quy đ nh trong ợ ớ ẩ ẩ ự ịvăn  b n  quy  ph m  pháp  lu t  có  liên  quan  và  h p  đ ng  giao ả ạ ậ ợ ồ

nh n th u xây d ng ậ ầ ự

Trang 8

1.2. Các y u t   nh h ế ố ả ưở ng t i ch t  ớ ấ

1.2. Các y u t   nh h ế ố ả ưở ng t i ch t  ớ ấ

Trang 9

1.3. Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng và QLCL công trình xây 

1.3. Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng và QLCL công trình xây 

d ng:

d ng:

Khái ni m qu n lý ch t l ệ ả ấ ượ ng

Khái ni m qu n lý ch t l ệ ả ấ ượ ng

 Liên  Xô:  QLCL  là  xây  d ng,  b o  ự ả

đ m  và  duy  trì  m c  ch t  l ả ứ ấ ượ ng  t t  ấ

y u c a s n ph m khi thi t k , ch   ế ủ ả ẩ ế ế ế

t o,  l u  thông  và  tiêu  dùng.  Đi u  ạ ư ề

này đ ượ c th c hi n b ng cách ki m  ự ệ ằ ể

 Theo  Kaoru  Ishikawa:QLCL  là 

h  th ng các bi n pháp t o đi u  ệ ố ệ ạ ề

ki n  s n  xu t  kinh  t   nh t  ệ ả ấ ế ấ

nh ng  s n  ph m  ho c  nh ng  ữ ả ẩ ặ ữ

d ch v  có ch t l ị ụ ấ ượ ng tho  mãn  ả yêu c u c a ng ầ ủ ườ i tiêu dùng

Trang 10

Qu n lý Nhà n ả ướ c v  ch t l ề ấ ượ ng công 

trình xây d ng

 Bao  g m:  Nhà  n ồ ướ c  đ nh  h ị ướ ng  s   phát  tri n  nâng  cao  ch t  ự ể ấ

l ượ ng s n ph m; xây d ng k  ho ch, quy ho ch v  ch t l ả ẩ ự ế ạ ạ ề ấ ượ ng,  ban hành lu t và các chính sách khuy n khích ch t l ậ ế ấ ượ ng nh , xây  ư

d ng công b  các văn b n pháp qui v  qu n lý ch t l ự ố ả ề ả ấ ượ ng

Trang 11

M t s  mô hình và phộ ố ương pháp QLCL trong các doanh 

M t s  mô hình và phộ ố ương pháp QLCL trong các doanh 

nghi p

nghi p

Mô hình QLCL theo H  th ng qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng toàn di n  ệ (TQM):

 Giáo s  Nh t b n Histoshi Kume (Nh t): “Qu n lý ch t ư ậ ả ậ ả ấ

lượng toàn di n – TQM là m t d ng pháp qu n lý đ a ệ ộ ụ ả ư

đ n thành công, t o thu n l i cho tăng trế ạ ậ ợ ưởng b n v ng ề ữ

c a m t t  ch c thông qua vi c huy đ ng h t tâm trí ủ ộ ổ ứ ệ ộ ế c a 

t t c  các thành viênấ ả  nh m t o ra ch t lằ ạ ấ ượng m t cách ộkinh t  theo yêu c u c a khách hàng.ế ầ ủ

 ISO 8402 : 1994: “Qu n lý ch t lả ấ ượng toàn di n – TQM ệ

là  cách  qu n  lý  m t  t   ch c  t p  trung  vào  ch t  lả ộ ổ ứ ậ ấ ượng, 

d a  trên  s   tham  gia  c a ự ự ủ t t  c   các  thành  viênấ ả  nh m ằ

đ t đạ ượ ực s  thành công lâu dài nh  v êc tho  mãn khách ờ ị ảhàng và đem l i l i ích cho các thành viên c a t  ch c đó ạ ợ ủ ổ ứ

và cho xã h i ộ

Trang 12

Các y u t  c u thành TQM ế ố ấ

Các y u t  c u thành TQM ế ố ấ

Trang 13

* Quản lý bằng chính sách và mục tiêu

Là qui trình để cụ thể hoá chính sách của cấp lãnh đạo thành các mục tiêu quản lý của mỗi bộ phận và thành hoạt động của toàn thể nhân viên Những người quản lý bộ phận gánh trách nhiệm thực hiện mục tiêu của bộ phận mình

* Hoạt động của nhóm chất lượng

Thông qua NCL, những vấn đề liên quan được giải quyết và đề xuất cải tiến được chuyển lên cấp cao nhất Một số lợi thông qua NCL như: Khai thác tối đa khả năng của con người; Mọi người trong nhóm kiểm soát lẫn nhau; Kích thích

sự sáng tạo của cá nhân, khuyến khích các cải tiến.

- Thành viên trong nhóm dự án do người quản lý chỉ định.

- Thành viên trong nhóm dự án thường xuất thân từ cấp bậc cao hơn.

- Nhóm dự án được giải thể khi nhiệm vụ của nhóm hoàn thành.

* Hoạt động hàng ngày

Phần này đề cấp đến các hệ thống và thủ tục thông thường để thực hiện công việc hàng ngày Người ta liên tục nỗ lực để cải tiến hệ thống hoạt động hàng ngày Mỗi lần cải tiến, phương pháp mới lại được chứng minh và duy trì

Trang 14

Mô hình QLCL theo tiêu chuẩn ISO9000

Cấu trúc của bộ tiêu chuẩn ISO 9000: 2000

Trang 15

Các yêu cầu của hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2000

Trang 16

Cách th c gi i quy t v n đ  ch t l ứ ả ế ấ ề ấ ượ ng

Cách th c gi i quy t v n đ  ch t l ứ ả ế ấ ề ấ ượ ng

 1­  Xác  đ nh  v n  đ : ị ấ ề S   nghiêm  tr ng,  th i  gian,  th i  đi m; ự ọ ờ ờ ể

ng ườ i ch u trách nhi m gi i quy t; kinh phí và k  ho ch c i ti n ị ệ ả ế ế ạ ả ế

 2­  Quan  sát:  Xem  xét  nh ng  tính  ch t  đ c  thù  c a  v n  đ   t   ữ ấ ặ ủ ấ ề ừ nhi u góc đ  khác nhau. Thu th p s  li u c n thi t ề ộ ậ ố ệ ầ ế

 3­ Phân tích: Phân tích tìm ra nguyên nhân, ho c đ a ra các gi   ặ ư ả thuy t, tìm nguyên nhân chính ế

 4­ Hành đ ng:  Đ  xu t các ph ề ấ ươ ng án x  lý, l a ch n ph ử ự ọ ươ ng 

án x  lý t i  u và tri n khai th c hi n ử ố ư ể ự ệ

 5­ Ki m tra:  Ghi l i k t qu  và so sánh k t qu  thu đ ạ ế ả ế ả ượ c so v i  ớ

m c tiêu đ  ra ụ ề

 6­ Tiêu chu n hoá:  Nh m  m c  đích lo i tr  vĩnh vi n nguyên  ằ ụ ạ ừ ễ nhân  x y  ra  s   c   Đào  t o  và  hu n  luy n,  phân  công  trách  ả ự ố ạ ấ ệ nhi m c  th   ệ ụ ể

 7­ K t lu n: ế ậ Xem xét l i cách th c gi i quy t v n đ  và l p k   ạ ứ ả ế ấ ề ậ ế

ho ch  cho  công  vi c  t ạ ệ ươ ng  lai.  T ng  k t  l i  nh ng  v n  đ   ổ ế ạ ữ ấ ề

t n t i, l p k  ho ch x  lý ồ ạ ậ ế ạ ử

Trang 17

Các phương pháp k  thu t và các công c  QLCLỹ ậ ụ

Các phương pháp k  thu t và các công c  QLCLỹ ậ ụ

Trang 20

H  th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng c a Công ty C  ủ ổ

H  th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng c a Công ty C  ủ ổ

Ph n Phát tri n K  thu t XDầ ể ỹ ậ

Ph n Phát tri n K  thu t XDầ ể ỹ ậ

 Công ty C  Ph n Phát tri n K  thu t Xây d ng đã áp d ng và duy  ổ ầ ể ỹ ậ ự ụ trì  hi u  qu   h   th ng  qu n  lý  ch t  l ệ ả ệ ố ả ấ ượ ng  theo  tiêu  chu n  TCVN  ẩ ISO 9001­2000 t  năm 2003 đ n nay ừ ế

 M c tiêu ch t lụ ấ ượng c a Công ty CP. Phát tri n K  thu t Xây ủ ể ỹ ậ

d ng:

Tuân th  nghiêm túc các quy đ nh v  ch t l ủ ị ề ấ ượ ng trong h  th ng tiêu  ệ ố chu n, quy ph m c a Nhà n ẩ ạ ủ ướ c, các quy đ nh v  ch t l ị ề ấ ượ ng trong 

h  s  đ t hàng và h  s  thi t k  c a khách hàng  ; ồ ơ ặ ồ ơ ế ế ủ

Thi công nhi u công trình đ t ch t l ề ạ ấ ượ ng cao, không có s n ph m  ả ẩ

h ng, m i công trình đ u đ t ch t l ỏ ọ ề ạ ấ ượ ng nh m nâng cao uy tín v i  ằ ớ khách hàng, v ươ n lên thành m t trong nh ng đ n v  hàng đ u c a  ộ ữ ơ ị ầ ủ

T ng Công ty Xây d ng Hà N i; ổ ự ộ

Tuân th  nghiêm túc các quy đ nh c a h  th ng qu n lý ch t l ủ ị ủ ệ ố ả ấ ượ ng  theo tiêu chu n TCVN ISO 9001:2000 ẩ

Trang 22

2.2. Công tác qu n lý ch t lả ấ ượng công trình xây d ng t i ự ạ

2.2. Công tác qu n lý ch t lả ấ ượng công trình xây d ng t i ự ạ

Công ty C  Ph n Phát Tri n K  Thu t XD.ổ ầ ể ỹ ậ

Công ty C  Ph n Phát Tri n K  Thu t XD.ổ ầ ể ỹ ậ

BAN ISO CÁC PHÒNG BAN TÁC NGHI PỆ

XÍ NGHI P TR C TI P THI CÔNG Ệ Ự Ế

Đ I THI  Ộ CÔNG S   Ố

1

Đ I THI  Ộ CÔNG S   Ố

2

Đ I THI  Ộ CÔNG

Đ I THI  Ộ CÔNG S   Ố

3

Trang 24

2.2.2 Quản lý chất lượng công trình trong

thi công

 Đ   đ m  b o  ch t  l ể ả ả ấ ượ ng  v t  t   đ a  vào  công  trình,  Công  ty  ậ ư ư

CP.  Phát  Tri n  K   Thu t  Xây  D ng  có  nh ng bi n  pháp  c   ể ỹ ậ ự ữ ệ ụ

th  bao g m t t c  các khâu t  kh o sát, mua, l u kho và đ a  ể ồ ấ ả ừ ả ư ư vào s  d ng. S  đ  ki m tra ch t l ử ụ ơ ồ ể ấ ượ ng nh  sau  ư

Trang 25

CH ƯƠ NG 3: M T S  GI I  Ộ Ố Ả

CH ƯƠ NG 3: M T S  GI I  Ộ Ố Ả

Trang 26

3.1. Gi i pháp ki m soát  h  s  b ng vi c l p ả ể ồ ơ ằ ệ ậ

3.1. Gi i pháp ki m soát  h  s  b ng vi c l p ả ể ồ ơ ằ ệ ậ

Đ  cề ương h  s  ch t lồ ơ ấ ượng và b ng t ng ki m ả ổ ể

Đ  cề ương h  s  ch t lồ ơ ấ ượng và b ng t ng ki m ả ổ ể

soát  h  s  ch t lồ ơ ấ ượng

soát  h  s  ch t lồ ơ ấ ượng

B ướ c 1: L p đ  c ậ ề ươ ng h  s  ch t l ồ ơ ấ ượ :  ng

 Ph n 1 : Các biên b n nghi m thu công vi c :ầ ả ệ ệ

 Ph n 2 : Các biên b n ki m tra, báo cáo thí nghi m ầ ả ể ệ

ch t lấ ượng trong quá trình thi công

 Ph n 3 : Các biên b n, ch ng ch  ch t lầ ả ứ ỉ ấ ượng v t ậ

li u đ u vào trình duy t trệ ầ ệ ước khi thi công

B ướ c 2: L p b ng t ng ki m soát h  s : ậ ả ổ ể ồ ơ

 Tên các h ng m c công vi c; ạ ụ ệ

 Các lo i biên b n h  s  liên quan đ n ch t lạ ả ồ ơ ế ấ ượng theo qui đ nh c a H  s  thi t k  và các qui đ nh ị ủ ồ ơ ế ế ị

hi n hành; ệ

 Th  hi n để ệ ược ngày, tháng l p biên b n và kh i ậ ả ố

lượng công vi c tệ ương  ngứ

Trang 31

3.3. Gi i pháp ki m soát h  s  b ng vi c S  hoá các công ả ể ồ ơ ằ ệ ố

3.3. Gi i pháp ki m soát h  s  b ng vi c S  hoá các công ả ể ồ ơ ằ ệ ố

vi c trên b n v  m t b ng thi công.ệ ả ẽ ặ ằ

vi c trên b n v  m t b ng thi công.ệ ả ẽ ặ ằ

 Căn c  vào h  s  thi t k  chúng ta phân nhóm các ứ ồ ơ ế ế

h ng m c công vi c có các công vi c chi ti t gi ng ạ ụ ệ ệ ế ố

nhau

 Căn c  vào yêu c u c a qui trình qui ph m nghi m thu ứ ầ ủ ạ ệ

đ  phân ra các công vi c chi ti t c n l p biên b n ể ệ ế ầ ậ ả

nghi m thu kh i lệ ố ượng

 L p b n v  t ng m t b ng h ng m c thi công.ậ ả ẽ ổ ặ ằ ạ ụ

 Qui ước, đánh s  các công vi c trên b n v  m t b ng ố ệ ả ẽ ặ ằthi công theo th  t  thi công, b t đ u t  s  1.ứ ự ắ ầ ừ ố

 Qui ước các đ t thanh toán kh i lợ ố ượng b t đ u t  s  1.ắ ầ ừ ố

 Qui ước th  t  g i tên t  h ng m c ­ công vi c ­ l n ứ ự ọ ừ ạ ụ ệ ầnghi m thu thanh toán. ệ

Trang 33

3.4. Thi t l p m i liên h  tr c tuy n t  Ban ISO ế ậ ố ệ ự ế ừ

3.4. Thi t l p m i liên h  tr c tuy n t  Ban ISO ế ậ ố ệ ự ế ừ

và Phòng k  thu t c a Công ty v i công tác QLCL ỹ ậ ủ ớ

và Phòng k  thu t c a Công ty v i công tác QLCL ỹ ậ ủ ớ

t i các công trạ ường

t i các công trạ ường

Mô hình phân c p qu n lýấ ả

Trang 34

S   Ố

Đ I THI  Ộ CÔNG 

S   Ố

Đ I THI  Ộ CÔNG 

S   Ố

Đ I THI  Ộ CÔNG 

S   Ố

Trang 35

3.2.3. Tăng cường công tác đào t o thạ ường xuyên 

3.2.3. Tăng cường công tác đào t o thạ ường xuyên 

ngu n nhân l c hi n trồ ự ệ ường

ngu n nhân l c hi n trồ ự ệ ường

 Nhóm cán b  k  thu t hi n trộ ỹ ậ ệ ường:

 T  ch c đào t o b ng cách ho c c  đi h c các l p qu n lý d  án, các  ổ ứ ạ ằ ặ ử ọ ớ ả ự

l p  nâng cao  nghi p v   thi  công    các  tr ớ ệ ụ ở ườ ng chuyên  ngành. Cũng  có 

th  t  ch c cho cán b  đi tham quan các công trình đang thi công có áp  ể ổ ứ ộ

d ng công ngh  thi công tiên ti n trong và ngoài n ụ ệ ế ướ c

 Nhóm công nhân chuyên nghi p và lao đ ng ph  thông:ệ ộ ổ

 T  ch c thi nâng tay ngh  và nâng l ổ ứ ề ươ ng cho đ i ngũ công nhân chuyên  ộ nghi p theo đúng đ nh k , g n k t v i công tác ph  bi n đ m b o ch t  ệ ị ỳ ắ ế ớ ổ ế ả ả ấ

l ượ ng thi công theo qui trình, theo h ướ ng d n đã qui đ nh trong s  tay  ẫ ị ổ

ch t l ấ ượ ng.

 T  ch c hu n luy n nâng cao nghi p v  k  thu t và đào t o s  d ng  ổ ứ ấ ệ ệ ụ ỹ ậ ạ ử ụ

v n hành các lo i máy móc thi t b  hi n đ i ậ ạ ế ị ệ ạ

 T  ch c hu n luy n công tác an toàn lao đ ng và v  sinh môi tr ổ ứ ấ ệ ộ ệ ườ ng  theo đ nh k  đã đ ị ỳ ượ c qui đ nh ị

Trang 36

3.4. Áp d ng Qu n lý ch t lụ ả ấ ượng toàn di n TQM vào 

3.4. Áp d ng Qu n lý ch t lụ ả ấ ượng toàn di n TQM vào 

 Đây  là  v n  đ   quan  đi m  coi  tr ng  l i  ích  tr ấ ề ể ọ ợ ướ c 

m t  hay  l i  ích  lâu  dài.  N u  doanh  nghi p  tr ắ ợ ế ệ ướ c  h t  ế

h ướ ng vào l i nhu n, s  không có s  đ u t  thích đáng  ợ ậ ẽ ự ầ ư cho vi c nâng cao ch t l ệ ấ ượ ng s n ph m doanh nghi p s   ả ẩ ệ ẽ

m t d n uy tín, th  ph n và th t b i. Khi chúng ta ý th c  ấ ầ ị ầ ấ ạ ứ

đ ượ c ch t l ấ ượ ng là hàng đ u thì hành đ ng c a chúng ta  ầ ộ ủ

là s  t p trung đ u t  cho vi c nâng cao ch t l ẽ ậ ầ ư ệ ấ ượ ng s n  ả

ph m  và  cũng  là  n n  móng  cho  s   phát  tri n  v ng  b n  ẩ ề ự ể ữ ề

c a doanh nghi p ủ ệ

Trang 37

Đ nh h ị ướ ng vào ng ườ i tiêu dùng và th  tr ị ườ ng

Đ nh h ị ướ ng vào ng ườ i tiêu dùng và th  tr ị ườ ng

 S n ph m làm ra thông thả ẩ ường ph i tho  mãn m t ả ả ộ

ho c nhi u tiêu chu n v  thu c tính s  d ng đặ ề ẩ ề ộ ử ụ ược 

đ  ra t  trề ừ ước. Đ i v i s n ph m xây d ng đi u này ố ớ ả ẩ ự ềcàng th y rõ. Nhu c u c a ch  đ u t  và thì trấ ầ ủ ủ ầ ư ường 

r t  đa  d ng    nên  đòi  h i    nhà  s n  xu t  luôn  luôn ấ ạ ỏ ả ấkhông ng ng c i ti n nâng cao ch t lừ ả ế ấ ượng s n ph mả ẩ

Trang 38

Các quá trình là khách hàng n i b  c a  ộ ộ ủ

Các quá trình là khách hàng n i b  c a  ộ ộ ủ

nhau

 Ch t lấ ượng c a s n ph m ph  thu c vào ch t lủ ả ẩ ụ ộ ấ ượng 

t ng công đo n. Nh  v y, c n nh n th c nghiêm túc, ừ ạ ư ậ ầ ậ ứcoi các quá trình là khách hàng c a nhau đ  t  đó ch t ủ ể ừ ặ

ch   trong  ti p  nh n  s n  ph m  d   dang  t   quá  trình ẽ ế ậ ả ẩ ở ừ

trước  và  cung  c p  ch t  lấ ấ ượng  t t  nh t  cho  quá  trình ố ấ

ti p  theo.  Ch   khi  tinh  th n  đ ng  đ i  đế ỉ ầ ồ ộ ược  quán  tri t ệ

đ y  đ ,  ho t  đ ng  c a  doanh  nghi p  tr   nên  th ng ầ ủ ạ ộ ủ ệ ở ố

nh t thì ch t lấ ấ ượng m i th c s  đớ ự ự ược b o đ m.ả ả

Trang 39

S  d ng th ng kê nh  m t công c  quan  ử ụ ố ư ộ ụ

S  d ng th ng kê nh  m t công c  quan  ử ụ ố ư ộ ụ

tr ng

tr ng

 Th ng  kê  giúp  nhà  qu n  lý  phân  tích  m c  đ   nh ố ả ứ ộ ả

hưởng c a các y u t  tác đ ng đ n ch t lủ ế ố ộ ế ấ ượng c a s n ủ ả

ph m.  Các  thông  tin  ph i  đẩ ả ược  thu  th p  đ y  đ   m t ậ ầ ủ ộcách  khoa  h c,  thọ ường  xuyên  v i  đ   chính  xác  cao  và ớ ộ

được x  lý b ng th ng kê đ  rút ra k t lu n c n thi t ử ằ ố ể ế ậ ầ ếcho vi c ra quy t đ nh. Đây là m t trong nh ng công c  ệ ế ị ộ ữ ụ

r t h u ích trong qu n lý ch t lấ ữ ả ấ ượng s n ph m.ả ẩ

Trang 41

Y u t  nhân văn trong qu n lý ế ố ả

Y u t  nhân văn trong qu n lý ế ố ả

 Trong  doanh  nghi p  luôn  t n  t i  c   c u  d c  dệ ồ ạ ơ ấ ọ ưới hình  th c  các  phòng  ban  nh   phòng  t   ch c,  hành ứ ư ổ ứchính, k  ho ch, s n xu t, kinh doanh  Song s  ph i ế ạ ả ấ ự ố

h p gi a các phòng ban là r t c n thi t, đ m b o s  ợ ữ ấ ầ ế ả ả ựđan chéo, k t h p gi a các phòng  ban là r t c i ti n ế ợ ữ ấ ả ế

ch t lấ ượng s n ph m. Thành l p H i đ ng ch c năng ả ẩ ậ ộ ồ ứ

là  m t  c   ch   đ m  b o  s   tăng  trộ ơ ế ả ả ự ưởng  c a  doanh ủnghi p  trên  c   s   ph i  h p,  đi u  hoà,  ch   đ o  m i ệ ơ ở ố ợ ề ỉ ạ ốquan  h   đan  chéo  gi a  các  b   ph n  trong  doanh ệ ữ ộ ậnghi p.ệ

Ngày đăng: 12/01/2020, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm