Trong điều kiện xu thế hội nhập toàn cầu và cạnh tranh hiện nay. Mọi tổ chức sản xuất kinh doanh đều đang đứng trước những khó khăn thử thách lớn trong việc tồn tại, phát triển và cạnh tranh trong một môi trường hội nhập khu vực và toàn cầu hoá. Khó khăn và thách thức này chỉ có thể giải quyết khi doanh nghiệp chú trọng đến việc cải tiến, áp dụng các biện pháp quản lý tiên tiến để nâng cao chất lượng sản phẩm của mình nâng cao ưu thế cạnh tranh.
Trang 1Trường đại học kiến trúc hà nội
Khoa quản lý đô thị
************
Trang 2CÁC NỘI DUNG NÊU RA
Tìm hi u các khái ni m ch t l ể ệ ấ ượ ng xây d ng, qu n lý ch t ự ả ấ
l ượ ng.
Các y u t nh h ế ố ả ưở ng t i ch t l ớ ấ ượ ng công trình xây d ng ự
Qu n lý Nhà n ả ướ ề c v ch t l ấ ượ ng công trình xây d ng, m t ự ộ
s mô hình và ph ố ươ ng pháp QLCL trong các doanh nghi p ệ
Th c tr ng công tác qu n lý ch t l ự ạ ả ấ ượ ng công trình XD t i ạ công ty CP. Phát tri n k thu t XD ể ỹ ậ
M t s gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý ch t l ộ ố ả ệ ả ấ ượ ng công trình xây d ng t i Công ty C ph n Phát tri n K ự ạ ổ ầ ể ỹ
thu t Xây d ng ậ ự
Trang 3L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Hi n nay, đi đôi v i v i vi c t p trung đ u t , phát ệ ớ ớ ệ ậ ầ ưtri n trong lĩnh v c xây d ng, thì công tác QLCL công ể ự ựtrình cũng được Nhà nước và xã h i quan tâm sâu s c. ộ ắ
B i đi u đó không ch đem l i uy tín và nâng cao ở ề ỉ ạ
thương hi u cho đ n v mà còn đem l i hi u qu ệ ơ ị ạ ệ ả
trong s n xu t kinh doanh.ả ấ
Đ giúp cho công tác QLCL công trình có hi u qu , ể ệ ảthì ngoài vi c th c hi n thi công theo đúng các Văn ệ ự ệ
b n lu t và dả ậ ưới thì các Doanh nghi p xây l p c n ệ ắ ầ
ph i t hoàn thi n công tác qu n lý ch t lả ự ệ ả ấ ượng công trình c a đ n v mình sao cho phù h p v i đi u ki n ủ ơ ị ợ ớ ề ệ
th c tự ế
Trang 51.1. Khái quát v ch t lề ấ ượng và ch t lấ ượng s n ph m xây d ng:ả ẩ ự
c a khách hàng và các bên có liên ủ quan
Trang 61.1.2. Ch t l ấ ượ ng s n ph m xây d ng ả ẩ ự
1.1.2. Ch t l ấ ượ ng s n ph m xây d ng ả ẩ ự
* M t s nh ng đ c đi m c a s n ph m xây d ng:ộ ố ữ ặ ể ủ ả ẩ ự
* M t s nh ng đ c đi m c a s n ph m xây d ng:ộ ố ữ ặ ể ủ ả ẩ ự
S n ph m XD luôn ả ẩ
đ ượ c g n li n v i đ a ắ ề ớ ị
đi m xây d ng nên s ể ự ẽ
b ph thu c vào đi u ị ụ ộ ề
l u đ ng cao ư ộ
Trang 7Khái ni m v ch t lệ ề ấ ượng công trình xây d ng có th ự ể
được hi u: Ch t lể ấ ượng công trình xây d ng là nh ng yêu c u ự ữ ầ
v an toàn, b n v ng, k thu t và m thu t c a công trình phù ề ề ữ ỹ ậ ỹ ậ ủ
h p v i Quy chu n và tiêu chu n xây d ng, các quy đ nh trong ợ ớ ẩ ẩ ự ịvăn b n quy ph m pháp lu t có liên quan và h p đ ng giao ả ạ ậ ợ ồ
nh n th u xây d ng ậ ầ ự
Trang 81.2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng t i ch t ớ ấ
1.2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng t i ch t ớ ấ
Trang 91.3. Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng và QLCL công trình xây
1.3. Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng và QLCL công trình xây
d ng: ự
d ng: ự
Khái ni m qu n lý ch t l ệ ả ấ ượ ng
Khái ni m qu n lý ch t l ệ ả ấ ượ ng
Liên Xô: QLCL là xây d ng, b o ự ả
đ m và duy trì m c ch t l ả ứ ấ ượ ng t t ấ
y u c a s n ph m khi thi t k , ch ế ủ ả ẩ ế ế ế
t o, l u thông và tiêu dùng. Đi u ạ ư ề
này đ ượ c th c hi n b ng cách ki m ự ệ ằ ể
Theo Kaoru Ishikawa:QLCL là
h th ng các bi n pháp t o đi u ệ ố ệ ạ ề
ki n s n xu t kinh t nh t ệ ả ấ ế ấ
nh ng s n ph m ho c nh ng ữ ả ẩ ặ ữ
d ch v có ch t l ị ụ ấ ượ ng tho mãn ả yêu c u c a ng ầ ủ ườ i tiêu dùng
Trang 10Qu n lý Nhà n ả ướ c v ch t l ề ấ ượ ng công
trình xây d ng ự
Bao g m: Nhà n ồ ướ c đ nh h ị ướ ng s phát tri n nâng cao ch t ự ể ấ
l ượ ng s n ph m; xây d ng k ho ch, quy ho ch v ch t l ả ẩ ự ế ạ ạ ề ấ ượ ng, ban hành lu t và các chính sách khuy n khích ch t l ậ ế ấ ượ ng nh , xây ư
d ng công b các văn b n pháp qui v qu n lý ch t l ự ố ả ề ả ấ ượ ng
Trang 11M t s mô hình và phộ ố ương pháp QLCL trong các doanh
M t s mô hình và phộ ố ương pháp QLCL trong các doanh
nghi pệ
nghi pệ
Mô hình QLCL theo H th ng qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng toàn di n ệ (TQM):
Giáo s Nh t b n Histoshi Kume (Nh t): “Qu n lý ch t ư ậ ả ậ ả ấ
lượng toàn di n – TQM là m t d ng pháp qu n lý đ a ệ ộ ụ ả ư
đ n thành công, t o thu n l i cho tăng trế ạ ậ ợ ưởng b n v ng ề ữ
c a m t t ch c thông qua vi c huy đ ng h t tâm trí ủ ộ ổ ứ ệ ộ ế c a ủ
t t c các thành viênấ ả nh m t o ra ch t lằ ạ ấ ượng m t cách ộkinh t theo yêu c u c a khách hàng.ế ầ ủ
ISO 8402 : 1994: “Qu n lý ch t lả ấ ượng toàn di n – TQM ệ
là cách qu n lý m t t ch c t p trung vào ch t lả ộ ổ ứ ậ ấ ượng,
d a trên s tham gia c a ự ự ủ t t c các thành viênấ ả nh m ằ
đ t đạ ượ ực s thành công lâu dài nh v êc tho mãn khách ờ ị ảhàng và đem l i l i ích cho các thành viên c a t ch c đó ạ ợ ủ ổ ứ
và cho xã h i ộ
Trang 12Các y u t c u thành TQM ế ố ấ
Các y u t c u thành TQM ế ố ấ
Trang 13* Quản lý bằng chính sách và mục tiêu
Là qui trình để cụ thể hoá chính sách của cấp lãnh đạo thành các mục tiêu quản lý của mỗi bộ phận và thành hoạt động của toàn thể nhân viên Những người quản lý bộ phận gánh trách nhiệm thực hiện mục tiêu của bộ phận mình
* Hoạt động của nhóm chất lượng
Thông qua NCL, những vấn đề liên quan được giải quyết và đề xuất cải tiến được chuyển lên cấp cao nhất Một số lợi thông qua NCL như: Khai thác tối đa khả năng của con người; Mọi người trong nhóm kiểm soát lẫn nhau; Kích thích
sự sáng tạo của cá nhân, khuyến khích các cải tiến.
- Thành viên trong nhóm dự án do người quản lý chỉ định.
- Thành viên trong nhóm dự án thường xuất thân từ cấp bậc cao hơn.
- Nhóm dự án được giải thể khi nhiệm vụ của nhóm hoàn thành.
* Hoạt động hàng ngày
Phần này đề cấp đến các hệ thống và thủ tục thông thường để thực hiện công việc hàng ngày Người ta liên tục nỗ lực để cải tiến hệ thống hoạt động hàng ngày Mỗi lần cải tiến, phương pháp mới lại được chứng minh và duy trì
Trang 14Mô hình QLCL theo tiêu chuẩn ISO9000
Cấu trúc của bộ tiêu chuẩn ISO 9000: 2000
Trang 15Các yêu cầu của hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2000
Trang 16Cách th c gi i quy t v n đ ch t l ứ ả ế ấ ề ấ ượ ng
Cách th c gi i quy t v n đ ch t l ứ ả ế ấ ề ấ ượ ng
1 Xác đ nh v n đ : ị ấ ề S nghiêm tr ng, th i gian, th i đi m; ự ọ ờ ờ ể
ng ườ i ch u trách nhi m gi i quy t; kinh phí và k ho ch c i ti n ị ệ ả ế ế ạ ả ế
2 Quan sát: Xem xét nh ng tính ch t đ c thù c a v n đ t ữ ấ ặ ủ ấ ề ừ nhi u góc đ khác nhau. Thu th p s li u c n thi t ề ộ ậ ố ệ ầ ế
3 Phân tích: Phân tích tìm ra nguyên nhân, ho c đ a ra các gi ặ ư ả thuy t, tìm nguyên nhân chính ế
4 Hành đ ng: ộ Đ xu t các ph ề ấ ươ ng án x lý, l a ch n ph ử ự ọ ươ ng
án x lý t i u và tri n khai th c hi n ử ố ư ể ự ệ
5 Ki m tra: ể Ghi l i k t qu và so sánh k t qu thu đ ạ ế ả ế ả ượ c so v i ớ
m c tiêu đ ra ụ ề
6 Tiêu chu n hoá: ẩ Nh m m c đích lo i tr vĩnh vi n nguyên ằ ụ ạ ừ ễ nhân x y ra s c Đào t o và hu n luy n, phân công trách ả ự ố ạ ấ ệ nhi m c th ệ ụ ể
7 K t lu n: ế ậ Xem xét l i cách th c gi i quy t v n đ và l p k ạ ứ ả ế ấ ề ậ ế
ho ch cho công vi c t ạ ệ ươ ng lai. T ng k t l i nh ng v n đ ổ ế ạ ữ ấ ề
t n t i, l p k ho ch x lý ồ ạ ậ ế ạ ử
Trang 17Các phương pháp k thu t và các công c QLCLỹ ậ ụ
Các phương pháp k thu t và các công c QLCLỹ ậ ụ
Trang 20H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng c a Công ty C ủ ổ
H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng c a Công ty C ủ ổ
Ph n Phát tri n K thu t XDầ ể ỹ ậ
Ph n Phát tri n K thu t XDầ ể ỹ ậ
Công ty C Ph n Phát tri n K thu t Xây d ng đã áp d ng và duy ổ ầ ể ỹ ậ ự ụ trì hi u qu h th ng qu n lý ch t l ệ ả ệ ố ả ấ ượ ng theo tiêu chu n TCVN ẩ ISO 90012000 t năm 2003 đ n nay ừ ế
M c tiêu ch t lụ ấ ượng c a Công ty CP. Phát tri n K thu t Xây ủ ể ỹ ậ
d ng:ự
Tuân th nghiêm túc các quy đ nh v ch t l ủ ị ề ấ ượ ng trong h th ng tiêu ệ ố chu n, quy ph m c a Nhà n ẩ ạ ủ ướ c, các quy đ nh v ch t l ị ề ấ ượ ng trong
h s đ t hàng và h s thi t k c a khách hàng ; ồ ơ ặ ồ ơ ế ế ủ
Thi công nhi u công trình đ t ch t l ề ạ ấ ượ ng cao, không có s n ph m ả ẩ
h ng, m i công trình đ u đ t ch t l ỏ ọ ề ạ ấ ượ ng nh m nâng cao uy tín v i ằ ớ khách hàng, v ươ n lên thành m t trong nh ng đ n v hàng đ u c a ộ ữ ơ ị ầ ủ
T ng Công ty Xây d ng Hà N i; ổ ự ộ
Tuân th nghiêm túc các quy đ nh c a h th ng qu n lý ch t l ủ ị ủ ệ ố ả ấ ượ ng theo tiêu chu n TCVN ISO 9001:2000 ẩ
Trang 222.2. Công tác qu n lý ch t lả ấ ượng công trình xây d ng t i ự ạ
2.2. Công tác qu n lý ch t lả ấ ượng công trình xây d ng t i ự ạ
Công ty C Ph n Phát Tri n K Thu t XD.ổ ầ ể ỹ ậ
Công ty C Ph n Phát Tri n K Thu t XD.ổ ầ ể ỹ ậ
BAN ISO CÁC PHÒNG BAN TÁC NGHI PỆ
XÍ NGHI P TR C TI P THI CÔNG Ệ Ự Ế
Đ I THI Ộ CÔNG S Ố
1
Đ I THI Ộ CÔNG S Ố
2
Đ I THI Ộ CÔNG
…
Đ I THI Ộ CÔNG S Ố
3
Trang 242.2.2 Quản lý chất lượng công trình trong
thi công
Đ đ m b o ch t l ể ả ả ấ ượ ng v t t đ a vào công trình, Công ty ậ ư ư
CP. Phát Tri n K Thu t Xây D ng có nh ng bi n pháp c ể ỹ ậ ự ữ ệ ụ
th bao g m t t c các khâu t kh o sát, mua, l u kho và đ a ể ồ ấ ả ừ ả ư ư vào s d ng. S đ ki m tra ch t l ử ụ ơ ồ ể ấ ượ ng nh sau ư
Trang 25CH ƯƠ NG 3: M T S GI I Ộ Ố Ả
CH ƯƠ NG 3: M T S GI I Ộ Ố Ả
Trang 263.1. Gi i pháp ki m soát h s b ng vi c l p ả ể ồ ơ ằ ệ ậ
3.1. Gi i pháp ki m soát h s b ng vi c l p ả ể ồ ơ ằ ệ ậ
Đ cề ương h s ch t lồ ơ ấ ượng và b ng t ng ki m ả ổ ể
Đ cề ương h s ch t lồ ơ ấ ượng và b ng t ng ki m ả ổ ể
soát h s ch t lồ ơ ấ ượng
soát h s ch t lồ ơ ấ ượng
B ướ c 1: L p đ c ậ ề ươ ng h s ch t l ồ ơ ấ ượ : ng
Ph n 1 : Các biên b n nghi m thu công vi c :ầ ả ệ ệ
Ph n 2 : Các biên b n ki m tra, báo cáo thí nghi m ầ ả ể ệ
ch t lấ ượng trong quá trình thi công
Ph n 3 : Các biên b n, ch ng ch ch t lầ ả ứ ỉ ấ ượng v t ậ
li u đ u vào trình duy t trệ ầ ệ ước khi thi công
B ướ c 2: L p b ng t ng ki m soát h s : ậ ả ổ ể ồ ơ
Tên các h ng m c công vi c; ạ ụ ệ
Các lo i biên b n h s liên quan đ n ch t lạ ả ồ ơ ế ấ ượng theo qui đ nh c a H s thi t k và các qui đ nh ị ủ ồ ơ ế ế ị
hi n hành; ệ
Th hi n để ệ ược ngày, tháng l p biên b n và kh i ậ ả ố
lượng công vi c tệ ương ngứ
Trang 313.3. Gi i pháp ki m soát h s b ng vi c S hoá các công ả ể ồ ơ ằ ệ ố
3.3. Gi i pháp ki m soát h s b ng vi c S hoá các công ả ể ồ ơ ằ ệ ố
vi c trên b n v m t b ng thi công.ệ ả ẽ ặ ằ
vi c trên b n v m t b ng thi công.ệ ả ẽ ặ ằ
Căn c vào h s thi t k chúng ta phân nhóm các ứ ồ ơ ế ế
h ng m c công vi c có các công vi c chi ti t gi ng ạ ụ ệ ệ ế ố
nhau
Căn c vào yêu c u c a qui trình qui ph m nghi m thu ứ ầ ủ ạ ệ
đ phân ra các công vi c chi ti t c n l p biên b n ể ệ ế ầ ậ ả
nghi m thu kh i lệ ố ượng
L p b n v t ng m t b ng h ng m c thi công.ậ ả ẽ ổ ặ ằ ạ ụ
Qui ước, đánh s các công vi c trên b n v m t b ng ố ệ ả ẽ ặ ằthi công theo th t thi công, b t đ u t s 1.ứ ự ắ ầ ừ ố
Qui ước các đ t thanh toán kh i lợ ố ượng b t đ u t s 1.ắ ầ ừ ố
Qui ước th t g i tên t h ng m c công vi c l n ứ ự ọ ừ ạ ụ ệ ầnghi m thu thanh toán. ệ
Trang 333.4. Thi t l p m i liên h tr c tuy n t Ban ISO ế ậ ố ệ ự ế ừ
3.4. Thi t l p m i liên h tr c tuy n t Ban ISO ế ậ ố ệ ự ế ừ
và Phòng k thu t c a Công ty v i công tác QLCL ỹ ậ ủ ớ
và Phòng k thu t c a Công ty v i công tác QLCL ỹ ậ ủ ớ
t i các công trạ ường
t i các công trạ ường
Mô hình phân c p qu n lýấ ả
Trang 34S Ố
Đ I THI Ộ CÔNG
S Ố
Đ I THI Ộ CÔNG
S Ố
Đ I THI Ộ CÔNG
S Ố
Trang 353.2.3. Tăng cường công tác đào t o thạ ường xuyên
3.2.3. Tăng cường công tác đào t o thạ ường xuyên
ngu n nhân l c hi n trồ ự ệ ường
ngu n nhân l c hi n trồ ự ệ ường
Nhóm cán b k thu t hi n trộ ỹ ậ ệ ường:
T ch c đào t o b ng cách ho c c đi h c các l p qu n lý d án, các ổ ứ ạ ằ ặ ử ọ ớ ả ự
l p nâng cao nghi p v thi công các tr ớ ệ ụ ở ườ ng chuyên ngành. Cũng có
th t ch c cho cán b đi tham quan các công trình đang thi công có áp ể ổ ứ ộ
d ng công ngh thi công tiên ti n trong và ngoài n ụ ệ ế ướ c
Nhóm công nhân chuyên nghi p và lao đ ng ph thông:ệ ộ ổ
T ch c thi nâng tay ngh và nâng l ổ ứ ề ươ ng cho đ i ngũ công nhân chuyên ộ nghi p theo đúng đ nh k , g n k t v i công tác ph bi n đ m b o ch t ệ ị ỳ ắ ế ớ ổ ế ả ả ấ
l ượ ng thi công theo qui trình, theo h ướ ng d n đã qui đ nh trong s tay ẫ ị ổ
ch t l ấ ượ ng.
T ch c hu n luy n nâng cao nghi p v k thu t và đào t o s d ng ổ ứ ấ ệ ệ ụ ỹ ậ ạ ử ụ
v n hành các lo i máy móc thi t b hi n đ i ậ ạ ế ị ệ ạ
T ch c hu n luy n công tác an toàn lao đ ng và v sinh môi tr ổ ứ ấ ệ ộ ệ ườ ng theo đ nh k đã đ ị ỳ ượ c qui đ nh ị
Trang 363.4. Áp d ng Qu n lý ch t lụ ả ấ ượng toàn di n TQM vào ệ
3.4. Áp d ng Qu n lý ch t lụ ả ấ ượng toàn di n TQM vào ệ
Đây là v n đ quan đi m coi tr ng l i ích tr ấ ề ể ọ ợ ướ c
m t hay l i ích lâu dài. N u doanh nghi p tr ắ ợ ế ệ ướ c h t ế
h ướ ng vào l i nhu n, s không có s đ u t thích đáng ợ ậ ẽ ự ầ ư cho vi c nâng cao ch t l ệ ấ ượ ng s n ph m doanh nghi p s ả ẩ ệ ẽ
m t d n uy tín, th ph n và th t b i. Khi chúng ta ý th c ấ ầ ị ầ ấ ạ ứ
đ ượ c ch t l ấ ượ ng là hàng đ u thì hành đ ng c a chúng ta ầ ộ ủ
là s t p trung đ u t cho vi c nâng cao ch t l ẽ ậ ầ ư ệ ấ ượ ng s n ả
ph m và cũng là n n móng cho s phát tri n v ng b n ẩ ề ự ể ữ ề
c a doanh nghi p ủ ệ
Trang 37Đ nh h ị ướ ng vào ng ườ i tiêu dùng và th tr ị ườ ng
Đ nh h ị ướ ng vào ng ườ i tiêu dùng và th tr ị ườ ng
S n ph m làm ra thông thả ẩ ường ph i tho mãn m t ả ả ộ
ho c nhi u tiêu chu n v thu c tính s d ng đặ ề ẩ ề ộ ử ụ ược
đ ra t trề ừ ước. Đ i v i s n ph m xây d ng đi u này ố ớ ả ẩ ự ềcàng th y rõ. Nhu c u c a ch đ u t và thì trấ ầ ủ ủ ầ ư ường
r t đa d ng nên đòi h i nhà s n xu t luôn luôn ấ ạ ỏ ả ấkhông ng ng c i ti n nâng cao ch t lừ ả ế ấ ượng s n ph mả ẩ
Trang 38Các quá trình là khách hàng n i b c a ộ ộ ủ
Các quá trình là khách hàng n i b c a ộ ộ ủ
nhau
Ch t lấ ượng c a s n ph m ph thu c vào ch t lủ ả ẩ ụ ộ ấ ượng
t ng công đo n. Nh v y, c n nh n th c nghiêm túc, ừ ạ ư ậ ầ ậ ứcoi các quá trình là khách hàng c a nhau đ t đó ch t ủ ể ừ ặ
ch trong ti p nh n s n ph m d dang t quá trình ẽ ế ậ ả ẩ ở ừ
trước và cung c p ch t lấ ấ ượng t t nh t cho quá trình ố ấ
ti p theo. Ch khi tinh th n đ ng đ i đế ỉ ầ ồ ộ ược quán tri t ệ
đ y đ , ho t đ ng c a doanh nghi p tr nên th ng ầ ủ ạ ộ ủ ệ ở ố
nh t thì ch t lấ ấ ượng m i th c s đớ ự ự ược b o đ m.ả ả
Trang 39S d ng th ng kê nh m t công c quan ử ụ ố ư ộ ụ
S d ng th ng kê nh m t công c quan ử ụ ố ư ộ ụ
tr ng ọ
tr ng ọ
Th ng kê giúp nhà qu n lý phân tích m c đ nh ố ả ứ ộ ả
hưởng c a các y u t tác đ ng đ n ch t lủ ế ố ộ ế ấ ượng c a s n ủ ả
ph m. Các thông tin ph i đẩ ả ược thu th p đ y đ m t ậ ầ ủ ộcách khoa h c, thọ ường xuyên v i đ chính xác cao và ớ ộ
được x lý b ng th ng kê đ rút ra k t lu n c n thi t ử ằ ố ể ế ậ ầ ếcho vi c ra quy t đ nh. Đây là m t trong nh ng công c ệ ế ị ộ ữ ụ
r t h u ích trong qu n lý ch t lấ ữ ả ấ ượng s n ph m.ả ẩ
Trang 41Y u t nhân văn trong qu n lý ế ố ả
Y u t nhân văn trong qu n lý ế ố ả
Trong doanh nghi p luôn t n t i c c u d c dệ ồ ạ ơ ấ ọ ưới hình th c các phòng ban nh phòng t ch c, hành ứ ư ổ ứchính, k ho ch, s n xu t, kinh doanh Song s ph i ế ạ ả ấ ự ố
h p gi a các phòng ban là r t c n thi t, đ m b o s ợ ữ ấ ầ ế ả ả ựđan chéo, k t h p gi a các phòng ban là r t c i ti n ế ợ ữ ấ ả ế
ch t lấ ượng s n ph m. Thành l p H i đ ng ch c năng ả ẩ ậ ộ ồ ứ
là m t c ch đ m b o s tăng trộ ơ ế ả ả ự ưởng c a doanh ủnghi p trên c s ph i h p, đi u hoà, ch đ o m i ệ ơ ở ố ợ ề ỉ ạ ốquan h đan chéo gi a các b ph n trong doanh ệ ữ ộ ậnghi p.ệ