1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài thuyết trình nhóm: Các phương pháp thiết kế quy hoạch chiều cao nền khu đất xây dựng

25 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình nhóm Các phương pháp thiết kế quy hoạch chiều cao nền khu đất xây dựng được thực hiện theo các nội dung: Khái niệm về quy hoạch chiều cao nền khu đất xây dựng đô thị, các nguyên tắc quy hoạch chiều cao, các phương pháp thiết kế quy hoạch chiều cao nền khu đất xây dựng đô thị, ảnh hưởng nền đất tự nhiên trong quy hoạch chiều cao nguyên nhân gây ngập ở TP. Hồ Chí Minh và giải pháp.

Trang 3

Mục Lục

§ I)    Khái ni m v  quy ho ch chi u cao n n khu đ t  ệ ề ạ ề ề ấ xây d ng đô th ự ị

§ II)   Các nguyên t c quy ho ch chi u cao ắ ạ ề

§ III)  Các  ph ươ ng  pháp  thi t  k   quy  ho ch  chi u  cao  ế ế ạ ề

n n khu đ t xây d ng đô th ề ấ ự ị

Trang 4

   I)Khái ni m v  quy ho ch chi u cao: ệ ề ạ ề

§ Là nghiên c u thi t k  cao đ  n n hoàn thi n cho các b   ứ ế ế ộ ề ệ ộ

ph n ch c năng c a đô th ậ ứ ủ ị

§ Là công vi c không th  thi u đ ệ ể ế ượ c trong quy ho ch đô th   ạ ị

v i nhi m v  là xác đ nh đ  cao, h ớ ệ ụ ị ộ ướ ng d c, đ  d c n n đ   ố ộ ố ề ể

đ m b o th c hi n ý đ  quy ho ch m t cách t i  u ả ả ự ệ ồ ạ ộ ố ư

Trang 5

II) Các nguyên t c quy ho ch chi u cao ắ ạ ề

§ Tri t đ  l i d ng đ a hình t  nhiên ệ ể ợ ụ ị ự

§ Đ m b o cân b ng đào đ p v i kh i l ả ả ằ ắ ớ ố ượ ng công tác 

đ t và c  ly v n chuy n nh  nh t ấ ự ậ ể ỏ ấ

§ Gi i quy t trên toàn b  đ t đai thành ph  ho c đ a đi m  ả ế ộ ấ ố ặ ị ể xây d ng ự

§ Ti n hành theo t ng giai đo n ế ừ ạ

Trang 6

III) Các ph ươ ng pháp thi t k  quy ho ch  ế ế ạ chi u cao n n khu đ t xây d ng đô th : ề ề ấ ự ị

Trang 7

N i d ng ph ộ ụ ươ ng pháp m t c t ặ ắ

Trang 8

Thi t k  quy ho ch chi u cao theo ph ế ế ạ ề ươ ng  pháp m t c t ặ ắ

Trang 9

§ Fi - diện tích đào hoặc đắp ở mặt cắt ngang thứ i

§ Fi+1- diện tích đào hoặc đắp ở mặt cắt ngang thứ i+1

§ Li – khoảng cách giữa 2 mặt cắt ngang i và i+1

§ Vn – khối lượng đào hoặc đắp ở khoảng giữa 2 mặt cắt ngang i và

i+1

Trang 10

u nh c c a ph ng pháp m t c t

Trang 11

§ Ph m vi  ng d ng ạ ứ ụ

Trang 12

Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ

§ Đặc trưng cho sự lồi lõm của bề mặt đất thường được biểu diễn trên bản đồ địa hình Các đường đồng mức và các điểm ghi độ cao thể hiện sự cao thấp của mặt đất so với mực nước biển (chọn làm gốc)

§ Thông qua đường đồng mức thiết kế thì biết được độ cao thiết

kế của các điểm và độ dốc thiết kế theo bất kì hướng nào

§ Công thức tính khoảng cách giữa 2 đường đồng mức liên kế:

d = Δh/i

d’ = Δh/i.TTrong đó: T- mẫu số tỉ lệ của bản đồΔh- Độ chênh cao giữa 2 đường đồng mức thiết kế

Trang 13

u nh c c a ph ng pháp đ ng đ ng m c

Trang 14

§ Ph m vi  ng d ng:  ạ ứ ụ

Trang 15

III) Ph ươ ng pháp ph i h p: ố ợ

§ Phương pháp ph i h p là s  k t h p gi a nh ng  u đi m c a ố ợ ự ế ợ ữ ữ ư ể ủ

phương pháp m t c t và thi t k  đặ ắ ế ế ường đ ng m c.ồ ứ

§ Ch ng h n nh    n i đ a hình ph c t p, n i c n thi t k  đẳ ạ ư ở ơ ị ứ ạ ơ ầ ế ế ường 

ph  thì s  d ng phố ử ụ ương m t c t;   n i đ a hình đ n gi n, n i ặ ắ ở ơ ị ơ ả ơ

c n quy ho ch chi u cao ô đ t xây d ng thì s  d ng phầ ạ ề ấ ự ử ụ ương pháp đường đ ng m c thi t k ồ ứ ế ế

§ Trên khu đ t xây d ng s  d ng c  hai phấ ự ử ụ ả ương pháp trên, trường 

h p này  ng d ng khi thi t k  c  tuy n đợ ứ ụ ế ế ả ế ường và n n đ t xây ề ấ

d ng (li n k  v i đự ề ề ớ ường), thi t k  ng  giao nhau c a đế ế ả ủ ường 

ph , thi t k  qu ng trố ế ế ả ường và đ c bi t khi thi t k  ng  giao ặ ệ ế ế ảnhau khác m c thì m t trong 2 phứ ộ ương pháp trên không th  gi i ể ảquy t đ y đ  yêu c u k  thu tế ầ ủ ầ ỹ ậ

§ Khu đ t tấ ương đ i r ng l n nhi u d ng đ a hình, nhi u lo i ố ộ ớ ề ạ ị ề ạ

công trình có th  s  d ng phể ử ụ ương pháp đ n l    các khu v c ơ ẻ ở ựkhác nhau và có khu v c s  d ng c  phự ử ụ ả ương pháp m t c t và ặ ắ

phương pháp đường đ ng m c đ ồ ứ ỏ

§ Nh ng n i có đ a hình ph c t p ta linh ho t h n khi dùng ữ ơ ị ứ ạ ạ ơ

phương pháp ph i h p , khi phân tích hi n tr ng đ t đ ố ợ ệ ạ ấ ễ

Trang 16

IV)  nh h Ả ưở ng n n đ t t  nhiên trong  ề ấ ự

quy ho ch chi u cao, nguyên nhân gây  ạ ề

từ thượng lưu thông qua các sông cũng như những tác động trực tiếp từ triều biển Đông nên thường xuyên xảy ra tình trạng ngập úng

Cao độ nền của TP.HCM

Trang 17

Nguyên nhân gây ng p:

Trang 18

§ Quy hoạch thiếu tính đồng bộ giữa các ngành liên quan tới chiều cao nền đất ở TP Hồ Chí

Minh Hệ thống cấp thoát nước không làm

chung với hệ thống điện làm cho việc đào đắp các công trình cầu cống gây ảnh hưởng đến

việc thoát nước đô thị Dưới đây là một số hình ảnh cụ thể:

Trang 20

Ngập úng do hệ thống tiêu (cống tiêu, kênh tiêu )

§ Đặc biệt là khu nội thành, hệ thống tiêu thoát nước cũ kỹ, hư

hỏng, không hoặc chưa được duy tu, bão dưỡng, nạo vét thường xuyên hoặc chưa được hoàn chỉnh,… cho nên khi có mưa (dù mưa vừa) cũng đã gây nên ngập úng nhiều khu vực của thành phố

Ngập úng do đô thị hoá

§ Quá trình đô thị hoá thành phố đã làm giảm sự điều tiết tự nhiên của bề mặt lưu vực Đối với nội thành, phần lớn đất đai được bê tông hoá, nhựa hoá xây dựng nhà, công xưởng, đường sá Do vậy, khi mưa xuống, hầu như toàn bộ mưa đều tập trung thành dòng chảy (đường trở thành sông cũng chính vì vậy), không thể thấm xuống đất để giảm bớt lượng dòng chảy tập trung

Trang 21

Giải pháp

Trang 22

§ Ng p úng do  nh hậ ả ưởng tri u: Gi i pháp ngăn tri u truy n th ng là ề ả ề ề ốxây d ng các h  th ng c ng, đê, tr m b m ho c k t h p c  hai v a ự ệ ố ố ạ ơ ặ ế ợ ả ừ

c ng v a đê đ  ngăn đ nh tri u.ố ừ ể ỉ ề

§ Ng p úng do lũ: Ngoài bi n pháp lên đê, xây c ng đ  ngăn nậ ệ ố ể ước lũ thì 

vi c ph i h p v i các c  quan qu n lý h  th ng các công trình h  ệ ố ợ ớ ơ ả ệ ố ồ

ch a l n   thứ ớ ở ượng l u nh m làm gi m đ n m c th p nh t lư ằ ả ế ứ ấ ấ ượng 

nước lũ x  trong các th i k  m a l n.ả ờ ỳ ư ớ

§ Đ i v i h  th ng c ng kênh tiêu cũ c n c i t o l i b ng cách n o vét, ố ớ ệ ố ố ầ ả ạ ạ ằ ạlàm c a ngăn tri u k t h p đê bao   nh ng n i c n thi t. Ngăn ch n ử ề ế ợ ở ữ ơ ầ ế ặ

m t cách tri t đ  vi c san l p sông kênh không theo quy ho ch, bu c ộ ệ ể ệ ấ ạ ộtái l p hi n tr ng các kênh tiêu đã b  san l p gây ra tình tr ng ng p ậ ệ ạ ị ấ ạ ậúng,…

§ Đ  gi m b t vi c úng ng p thể ả ớ ệ ậ ường x y ra nh  vùng đô th  hi n h u, ả ư ị ệ ữ

vi c đô th  hoá   nh ng vùng m i ph i có quy ho ch, quy đ nh c  th  ệ ị ở ữ ớ ả ạ ị ụ ể

t  l  bê tông hoá và di n tích h  đi u ti t.ỷ ệ ệ ồ ề ế

§ Khu m i xây d ng ngoài quy đ nh c t n n xây d ng, c n xác đ nh c t ớ ự ị ố ề ự ầ ị ốđáy c a các h  th ng c ng sao cho ít b   nh hủ ệ ố ố ị ả ưởng tri u trong tiêu ề

thoát, và có tính đ n trế ường h p m c nợ ự ước bi n dâng cao h n trong ể ơcác th p niên t i (gi i quy t b ng bài toán thu  l c n i h  th ng ậ ớ ả ế ằ ỷ ự ố ệ ố

c ng ng m v i h  th ng kênh r ch  nh hố ầ ớ ệ ố ạ ả ưởng tri u).ề

Trang 23

Do ý th c c a ng ứ ủ ườ i dân ch a cao ư

§ Người dân thường có những hành vi như xả rác bừa bãi ra đường dẫn đến bít đường ống tiêu thoát nước làm cho tình trạng tiêu thoát nước khó khăn, làm giảm tiết diện tải nước cũng như làm tăng độ nhám của hệ thống, cản trở quá trình

di chuyển của dòng chảy làm cho tình trạng ngập úng trầm trọng hơn Mặt khác nhiều kênh rạch bị san lấp làm mất thể tích trữ nước

Do công tác qu n lý đô th  kém ả ị

§ Tiến độ thực hiện các dự án, giải quyết vấn đề thường

chậm, mối liên hệ phối hợp trong nghiên cứu, chủ động tìm giải pháp thích hợp chưa được quan tâm đúng mức

Trang 24

§ Đ i v i tiêu thoát nố ớ ước th i khu v c n i thành: V n đ  này đã đả ự ộ ấ ề ược nghiên c u nhi u nh  Nhiêu L c­Th  Nghè, Tân Hoá­Lò G m, Kênh ứ ề ư ộ ị ốĐôi­Kênh T , Tham Lẻ ương­B n Cát,  V n đ  còn l i là t  ch c th c ế ấ ề ạ ổ ứ ự

hi n, giám sát ch t lệ ấ ượng nh m đ a các d  án vào th c t  m t cách ằ ư ự ự ế ộ

hi u qu  ệ ả

§ T  nh ng v n đ  trên, mu n gi i quy t v n đ  ô nhi m cho vùng ừ ữ ấ ề ố ả ế ấ ề ễ

ngo i thành c n ph i:ạ ầ ả

§ Phát tri n các khu công nghi p theo quy ho ch và nh t thi t ph i có ể ệ ạ ấ ế ả

x  lý ô nhi m, không gây  nh hử ễ ả ưởng cho môi trường xung quanh

§ Ph i có quy ho ch phát tri n nông nghi p cho vùng ngo i thành v i ả ạ ể ệ ạ ớyêu c u là đ t dùng cho s n xu t nông nghi p ph i là đ t s ch.ầ ấ ả ấ ệ ả ấ ạ

§ Đ a ra bi n pháp công trình cho h p lý.ư ệ ợ

Trang 25

C M  N M I NG Ả Ơ Ọ ƯỜ I ĐàTHEO 

NHÓM

Ngày đăng: 12/01/2020, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w