1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Pháp luật đại cương - Chương 3: Quan hệ pháp luật

25 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Pháp luật đại cương - Chương 3: Quan hệ pháp luật cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, cấu thành của quan hệ pháp luật, sự kiện pháp lý. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn sinh viên và những ai quan tâm dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Trang 1

   

Trang 2

II. C U THÀNH C A QUAN H  PHÁP LU TẤ Ủ Ệ Ậ

II. C U THÀNH C A QUAN H  PHÁP LU TẤ Ủ Ệ Ậ

2.1. Ch  th  quan h  pháp lu tủ ể ệ ậ

2.1. Ch  th  quan h  pháp lu tủ ể ệ ậ

2.1.1 Khái ni m ch  th  quan h  pháp lu tệ ủ ể ệ ậ

2.1.1 Khái ni m ch  th  quan h  pháp lu tệ ủ ể ệ ậ

2.1.2 Các lo i ch  th  quan h  pháp lu t ạ ủ ể ệ ậ

2.1.2 Các lo i ch  th  quan h  pháp lu t ạ ủ ể ệ ậ

3.2. Phân lo i s  ki n pháp lýạ ự ệ

3.2. Phân lo i s  ki n pháp lýạ ự ệ  

Trang 3

I. KHÁI NI M

Quan  h   pháp  lu t  là  nh ng  ệ ậ ữ quan  h   n y  sinh  ệ ả trong xã h i ộ  đ ượ c các  quy ph m pháp lu t đi u  ạ ậ ề

ch nh ỉ , theo đó các bên tham gia có các  quy n và  ề nghĩa v  pháp lý ụ  c  th   ụ ể

Hay:  

“Quan  h   xã  h i  đ ệ ộ ượ c  xác  l p,  t n  t i,  phát  ậ ồ ạ tri n và ch m d t trên c  s  c a các quy ph m  ể ấ ứ ơ ở ủ ạ pháp lu t.”  ậ

Trang 4

 N i dung c a quan h  pháp lu t đ ộ ủ ệ ậ ượ c c u 

thành  b i  các  quy n  và  nghĩa  v   pháp  lý  ở ề ụ

c a  các  ch   th   mà  vi c  th c  h n  đ ủ ủ ể ệ ự ệ ượ

đ m b o b ng c ả ả ằ ưỡ ng ch  nhà n ế ướ c.

 Quan h  pháp lu t có tính xác đ nh ệ ậ ị

Trang 5

II. C U THÀNH C A QUAN H  PHÁP LU T Ấ Ủ Ệ Ậ

2.1. Ch  th  quan h  pháp lu t ủ ể ệ ậ

  ­  Đ nh  nghĩa ị :  Ch   th   quan  h   pháp  lu t  là  khái  ủ ể ệ ậ

ni m đ  ch  các bên tham gia quan h  pháp lu t, có  ệ ể ỉ ệ ậ các quy n và nghĩa v  theo quy đ nh c a pháp lu t ề ụ ị ủ ậ

­ Ch  th  có th  là m t con ng ủ ể ể ộ ườ i cá th  (cá nhân),  ể nhân danh chính mình ho c là t p th  (t  ch c) nhân  ặ ậ ể ổ ứ danh c  t p th  tham gia vào quan h  pháp lu t.  ả ậ ể ệ ậ

­ Đ  tr  thành ch  th  quan h  pháp lu t thì ch  th   ể ở ủ ể ệ ậ ủ ể

ph i có năng l c ch  th    ả ự ủ ể

Trang 6

Năng l c ch  th ự ủ ể

Năng l c pháp lu tự ậ  

­  Là  kh   năng  c a  ch   th   ả ủ ủ ể

đ ượ c  h ưở ng  quy n  và  gánh  ề

vác  nghĩa  vụ  theo  quy  đ nh  ị

c a pháp lu t.  ủ ậ

­  Năng  l c  pháp  lu t  ự ậ xu t  ấ

hi n k  t  khi cá nhân sinh ra ệ ể ừ  

và  ch  ỉ m t  đi  khi  ng ấ ườ i  đó 

ch t ế  ho c đ i v i t  ch c thì  ặ ố ớ ổ ứ

­ Năng l c hành vi  ự ch  xu t hi n khi  ỉ ấ ệ

cá nhân đã đ n đ  tu i nh t đ nh và  ế ộ ổ ấ ị

đ t  đ ạ ượ c  nh ng  đi u  ki n  nh t  ữ ề ệ ấ

Trang 7

Năng l c pháp lu t là đi u ki n  ự ậ ề ệ C N 

còn năng l c hành vi là đi u ki n  ự ề ệ Đ  

đ   ch   th   tr c  ti p  tham  gia  m t  ể ủ ể ự ế ộ cách  ch   đ ng,  đ c  l p  vào  các  m i  ủ ộ ộ ậ ố quan h  pháp lu t. Không th  có ch   ệ ậ ể ủ

th  quan h  pháp lu t không có năng  ể ệ ậ

l c pháp lu t mà l i có năng l c hành  ự ậ ạ ự vi.

Trang 8

2.1.2 Các lo i ch  th  quan h  pháp lu t: ạ ủ ể ệ ậ

Trang 10

1. C  quan nhà n ơ ướ c, đ n v  vũ trang nhân dân ơ ị

2. T  ch c chính tr , t  ch c chính tr  ­ xã h i ổ ứ ị ổ ứ ị ộ

3. T  ch c kinh t ổ ứ ế

4. T  ch c chính tr  xã h i ­ ngh  nghi p, t   ổ ứ ị ộ ề ệ ổ

ch c xã h i, t  ch c xã h i ­ ngh  nghi p ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ

5. Qu  xã h i, qu  t  thi n ỹ ộ ỹ ừ ệ

6. T  ch c khác có đ  các đi u ki n quy đ nh t i  ổ ứ ủ ề ệ ị ạ

Đi u 84 c a B  lu t này ề ủ ộ ậ

Các lo i pháp nhân:

Trang 11

c/ M t s  ch  th  có năng l c pháp lý h n  ộ ố ủ ể ự ạ

chế

* H  gia đình:  

­ Đ nh nghĩa:  ị

H  gia đình là t  ch c bao g m các thành viên  ộ ổ ứ ồ

có tài s n chung ả ,  cùng đóng góp công s c đ   ứ ể

ho t đ ng kinh t  chung ạ ộ ế  trong s n xu t  ả ấ nông,  lâm, ng  nghi p ư ệ  ho c   m t s  lĩnh v c s n  ặ ở ộ ố ự ả

xu t kinh doanh khác do pháp lu t quy đ nh.  ấ ậ ị

Trang 12

Đ nh nghĩa:  ị

T   h p  tác  đ ổ ợ ượ c  hình  thành  trên  c   s   h p  ơ ở ợ

đ ng h p tác có  ồ ợ ch ng th c ứ ự  c a U  ban nhân  ủ ỷ dân xã, ph ườ ng, th  tr n c a t   ị ấ ủ ừ ba cá nhân tr   ở lên , cùng đóng góp tài s n, công s c đ  th c  ả ứ ể ự

hi n nh ng công vi c nh t đ nh, cùng h ệ ữ ệ ấ ị ưở ng 

l i và cùng ch u trách nhi m là ch  th  trong  ợ ị ệ ủ ể các quan h  dân s ệ ự  

Trang 13

có quy n và nghĩa v  dân s  phát sinh t  giao  ề ụ ự ừ

d ch do đ n v  ph  thu c xác l p, th c hi n;  ị ơ ị ụ ộ ậ ự ệ các  đ n  v   này  tham  gia  quan  h   pháp  lu t  ơ ị ệ ậ theo s   y quy n c a pháp nhân ự ủ ề ủ

Trang 14

* Doanh nghi p t  nhân, H  kinh  ệ ư ộ

doanh

+ Doanh nghi p t  nhân: ệ ư  là doanh nghi p do m t cá nhân  ệ ộ

làm  ch   và  t   ch u  trách  nhi m  b ng  toàn  b   tài  s n  ủ ự ị ệ ằ ộ ả

c a mình v  m i ho t đ ng c a doanh nghi p; doanh  ủ ề ọ ạ ộ ủ ệ nghi p t  nhân không đ ệ ư ượ c phát hành b t k  m t lo i  ấ ỳ ộ ạ

ch ng khoán nào và m i cá nhân ch  đ ứ ỗ ỉ ượ c thành l p 01  ậ Doanh nghi p t  nhân ệ ư

+ H  kinh doanh: ộ  là ch  th  kinh doanh do m t cá nhân là  ủ ể ộ

công dân Vi t Nam ho c m t nhóm ng ệ ặ ộ ườ i ho c m t h   ặ ộ ộ gia đình làm ch , ch  đ ủ ỉ ượ c đăng ký kinh doanh t i m t  ạ ộ

đ a đi m, s  d ng không quá m ị ể ử ụ ườ i lao đ ng, không có  ộ con d u và ch u trách nhi m b ng toàn b  đ i v i ho t  ấ ị ệ ằ ộ ố ớ ạ

đ ng kinh doanh ộ

Trang 15

   

2.2. N i dung quan h  pháp lu t ộ ệ ậ

Quy n ch  th ề ủ ể  Nghĩa v  ch  th ụ ủ ể 

Trang 16

*  Quy n ch  th : ề ủ ể  

Trang 17

*  Quy n ch  th : ề ủ ể  

Phân  lo i:  Căn  c   vào  tính  ch t  c a  l i  ích  đ ạ ứ ấ ủ ợ ượ c  đáp  ng,  ứ

quy n ch  th  đ ề ủ ể ượ c chia làm hai lo i: ạ

+ Quy n tài s n: là quy n mang l i các l i ích v t ch t cho  ề ả ề ạ ợ ậ ấ

ch  th  Nó có th  tr  giá đ ủ ể ể ị ượ c và có th  đem ra trao đ i,  ể ổ chuy n nh ể ượ ng. B ng ý chí ch  th  có th  tách quy n tài  ằ ủ ể ể ề

s n ra kh i chính ng ả ỏ ườ i có quy n ề

+ Quy n phi tài s n là quy n mang l i cho ch  th  các l i ích  ề ả ề ạ ủ ể ợ

tinh  th n,  không  th   tr   giá  đ ầ ể ị ượ c  và  đ ươ ng  nhiên  không 

th  mang ra trao đ i, chuy n nh ể ổ ể ượ ng cho b t k  ai. Đó là  ấ ỳ quy n  g n  li n  v i  m i  cá  nhân  c   th ,  ch m  d t  khi  ề ắ ề ớ ỗ ụ ể ấ ứ

ng ườ ị ướ i b  t c quy n b i m t b n án (quy t đ nh) có hi u  ề ở ộ ả ế ị ệ

l c ho c đã không còn t n t i v  m t pháp lý ự ặ ồ ạ ề ặ

Trang 20

   

2.3. Khách th  quan h  pháp lu t ể ệ ậ

lu t là nh ng l i ích v t ch t tinh th n và  ậ ữ ợ ậ ấ ầ

nh ng l i ích xã h i khác có th  th a mãn  ữ ợ ộ ể ỏ

nh ng  nhu  c u,  đòi  h i  c a  các  t   ch c  ữ ầ ỏ ủ ổ ứ

ho c cá nhân mà vì chúng các ch  th  tham  ặ ủ ể gia  vào  quan  h   pháp  lu t,  th c  hi n  các  ệ ậ ự ệ quy n và nghĩa v  ch  th  c a mình ề ụ ủ ể ủ  

Trang 21

III. S  KI N PHÁP LÝ Ự Ệ

­ Đ nh  nghĩa ị :  S   ki n  pháp  lý  là  s   ki n  x y  ra ự ệ ự ệ ả

trong th c t  mà s  xu t hi n hay m t đi c a nó ự ế ự ấ ệ ấ ủ

được pháp lu t g n v i vi c ậ ắ ớ ệ hình thành, thay đ i ổ

Trang 22

III. S  KI N PHÁP LÝ Ự Ệ

* D a vào m i quan h  gi a s  ki n th c t  x y ra ự ố ệ ữ ự ệ ự ế ả

v i ý chí c a các ch  th  tham gia quan h  pháp ớ ủ ủ ể ệ

lu t, s  ki n pháp lý đậ ự ệ ược chia thành hai lo i: s  ạ ự

bi n và hành vi.ế

+ S  bi n: là s  ki n pháp lý x y ra mà h u qu  c a ự ế ự ệ ả ậ ả ủ

nó  n m  ngoài  ý  chí  c a  ch   th   quan  h   pháp ằ ủ ủ ể ệ

lu t. Đó là nh ng hi n tậ ữ ệ ượng t  nhiên nh  thiên ự ưtai,  chi n  tranh,  d ch  b nh,  sinh  t )  mà  s   xu t ế ị ệ ử ự ấ

hi n c a chúng làm phát sinh, thay đ i, ch m d t ệ ủ ổ ấ ứquy n và nghĩa v  phát lý.ề ụ

+  Hành  vi  (hành  đ ng  hay  không  hành  đ ng)  là ộ ộ

nh ng s  ki n x y ra do ý chí c a con ngữ ự ệ ả ủ ười. 

Trang 23

III. S  KI N PHÁP LÝ Ự Ệ

*  Căn  c   vào  d u  hi u  c a  hành  vi  phù  h p  hay ứ ấ ệ ủ ợ

không  phù  h p  v i  các  quy  đ nh  c a  pháp  lu t, ợ ớ ị ủ ậhành vi pháp lý có th  bao g m:ể ồ

+  Hành vi h p pháp (nh  k t hôn, ký k t h p đ ng ợ ư ế ế ợ ồ

lao  đ ng,  vay  n   ngân  hàng,  thành  l p  doanh ộ ợ ậnghi p) ệ

+  Hành  vi  b t  h p  pháp  (nh   kinh  doanh  trái  phép, ấ ợ ư

l a  đ o,  đánh  ngừ ả ười,  gi t  ngế ười,  tham  ô,  h i  l , ố ộ

tr n thu …). Hành vi b t h p pháp có th  d n đ n ố ế ấ ợ ể ẫ ếtrách nhi m pháp lý khi h i đ  các y u t  c a vi ệ ộ ủ ế ố ủ

ph m  pháp  lu t  (cạ ậ ướp  c a,  gi t  ngủ ế ười,  vượt  đèn 

đ …)ỏ

Trang 24

III. S  KI N PHÁP LÝ Ự Ệ

*  D a  vào  h u  qu   pháp  lý,  s   ki n  pháp  lý  ự ậ ả ự ệ

đ ượ c chia thành 3 lo i: ạ

+  S   ki n  pháp  lý  làm  phát  sinh  quan  h   ự ệ ệ pháp lu t  ậ

+ S  ki n pháp lý làm thay đ i quan h  pháp  ự ệ ổ ệ

lu t ậ

+  S   ki n  pháp  lý  làm  ch m  d t  quan  h   ự ệ ấ ứ ệ pháp lu t:  ậ

Trang 25

   

The end!

Ngày đăng: 12/01/2020, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm