1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

054 đề thi vào 10 chuyên toán lâm đồng 2019 2020

5 75 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 250,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tổng hai số lẻ đó Bài 5.. AB và CD song song với nhau sao cho tâm O nằm trong dải song song tạo với AB và CD.. Chứng minh rằng AH HE... Chứng minh được BCAH Chứng minh được BAH

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÂM ĐỒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN

NĂM HỌC 2019-2020 Ngày thi: 3/6/2019 Môn: TOÁN (chuyên) Bài 1 (2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức T 2 3 1 3 2 1    13 4 3 19 6 2 

Bài 2 (1,5 điểm) Cho hàm số 2

2

yx có đồ thị là  P và hàm số y6x m 4có đồ thị

là  d Tìm m để  P và  d tiếp xúc nhau

Bài 3 (1,5 điểm) Tính số đo góc nhọn biết 10sin26cos2 8

Bài 4 (1,5 điểm) Biết rằng

2018 1 2018 5

111 15555 5

CS CS

là tích của hai số lẻ liên tiếp Tính tổng hai số

lẻ đó

Bài 5 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC có 0

90

C  BAH là đường cao của tam giác

Chứng minh rằng : AH2 BH CH

Bài 6 (2,0 điểm) Giải hệ phương trình:

4

x y

 

Bài 7 (1,5 điểm) Cho đường tròn O R Hai dây ;  AB và CD song song với nhau sao cho

tâm O nằm trong dải song song tạo với AB và CD Biết khoảng cách giữa hai dây đó bằng

11cm và AB10 3cm CD, 16cm.Tính R

Bài 8 (1,5 điểm) Cho các số , , , , ,a b c x y zđều khác 0 và thỏa mãn các điều kiện

1

x y z

a   b ca b c 0

x   y z Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2 1

abc

Bài 9 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A  0

90 ,

Ađường vuông góc với AB tại A cắt đường thẳng BC tại D Dựng DE vuông góc với AC E AC.Gọi H là trung điểm

BC Chứng minh rằng AHHE

Bài 10 (2,0 điểm) Cho phương trình: 2  

xab xab( x là ẩn số, a b là tham số) ,

Tìm điều kiện của a và b để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trong đó có ít

nhất một nghiệm dương

Bài 11 (1,5 điểm) Cho , ,a b c là ba số thực thỏa mãn a  b c 10.Tính giá trị nhỏ nhất của Ma2 b2 c2

Bài 12 (2,0 điểm) Cho đường tròn  O đường kính BC Điểm A thuộc đường tròn  O

Kẻ AHBC H BC.Gọi ,I K theo thứ tự là tâm đường tròn nội tiếp của các tam giác

AHB AHC Đường thẳng IK cắt AB AC lần lượt tại , M N ,

a) Chứng minh tam giác AMN vuông cân

b) Chứng minh 1

2

AMN ABC

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1

Tính được 13 4 3 2 3 1   ; 19 6 2 3 2 1

Đưa được về dạng  2  2

Câu 2

Viết được phương trình hoành độ giao điểm:

2x 6x  m 4 2x 6x  m 4 0

2

Câu 3 Biến đổi được về đẳng thức  2 2  2 2 1

2

        

2

      

Câu 4

2018 1 2018 5 2018 1 2017 0 2018 1 2017 3

2018 3 2017 3

3333 3.3333 35

CS CS

 là tích của 2 số lẻ liên tiếp

Nên tổng là:

2017 6

6666 68

CS

Câu 5

Chứng minh được BCAH

Chứng minh được BAHACH g g( )AH2 BH CH

Câu 6

A

C

Trang 3

Biến đổi được phương trình x3 y3 4x2 4y2 12về dạng

xy xyxyxy  xy3

Quy việc tìm ,x y về giải phương trình: t2   4t 3 0

Tìm được 2 cặp nghiệm      x y; 1;3 ; 3;1 

Câu 7

Kẻ OMAB ON, CD, chứng minh được M O N thẳng hàng , ,

Sử dụng tính chất đường kính và dây tính được:MB5 3cm ND, 8cm Gọi OMx

Dùng định lý Pytago được hệ thức

 2  2

R  x   x  x cm R cm

Câu 8

Từ điều kiện x y z 1

a  b c suy ra được:

2 2 2

Quy đồng biểu thức trong ngoặc được:

2 2 2

x y z xyc xzb yza

Từ điều kiện a  b c 0, suy ra được xycxzbyza0

C

N

M

O

B

D A

Trang 4

Kết luận được:

2 2 2

2 2 2 1

abc

Câu 9

Chứng minh được: AHBC

Chứng minh được tứ giác AHDE nội tiếp

Chứng minh được HAEHEAHEHA

Câu 10

Tìm được điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt , trong đó:

Tính được  2

Lập luận được trường hợp thứ nhất: Phương trình có hai nghiệm trái dấu, suy ra ab0 Lập luận được trường hợp thứ hai: Phương trình có hai nghiệm cùng dương, suy ra

0

0

ab

a b

  

Vậy abvà trong hai số ,a b có ít nhất một số âm thì thỏa đề

Câu 11

Biến đổi được biểu thức M về dạng  2  

2

Ma b cab bc ca

Chứng tỏ được: ab bc caa2 b2 c2

Suy ra được: 2

10 2

M     a b c

Câu 12

E

A

B

Trang 5

a) Chứng minh được BAC 900 AMNvuông tại A

Gọi J là giao điểm của BI và CK Chứng minh được AJ là tia phân giác của MAN Chứng minh được: ADCcân tại C, suy ra được KJAI

Chứng minh được J là trực tâm AIK suy ra AJMN

Chứng minh được AMN vuông cân tại A

b) Chứng minh được AMIAHI MAI( IAH AMI;  AHI 45 )0

2

AMAHAHOA OABC

AMN

SAM ANAH

SAH BCSS

D

J

N

M

I

K

O B

A

Ngày đăng: 12/01/2020, 05:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm