1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

047 đề thi vào 10 chuyên toán kon tum 2019 2020

6 93 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 567,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của EF và K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF.. Gọi H là trực tâm tam giác DEF, chứng minh H luôn chạy trên một đường tròn cố định.. Cho tập hợp A gồm 41 phần

Trang 1

UBND TỈNH KON TUM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, THPT Kon Tum

Năm học 2019 – 2020 Môn: TOÁN (Môn chuyên)

Ngày thi: 11/6/2019

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1 : (2,0 điểm)

1 Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị biểu thức

2 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức 2 3 2

2

Q

x tại x 2020 2 2019

Câu 2 : (2,5 điểm)

1.Cho parapol P y: x2 và đường thẳng d y: 2x m2 1, m là tham số Tìm m để

đường thẳng d cắt parapol P tại hai điểm A x y A; A ,B x y sao cho B; B 38

5

2 Giải hệ phương trình

2 2

( ) 2

x y

I

x y

x y

Câu 3 : (2,5 điểm)

Cho đường tròn O R; có đường kính AB cố định và đường kính CD thay đổi sao cho CD không vuông góc cũng không trùng với AB Gọi d là tiếp tuyến tại A của O R; Các đường thẳng BC

và BD cắt d tương ứng tại E và F

1 Chứng minh rằng CDFE là tứ giác nội tiếp

2 Gọi M là trung điểm của EF và K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF Chứng minh rằng tứ giác KMBO là hình bình hành

3 Gọi H là trực tâm tam giác DEF, chứng minh H luôn chạy trên một đường tròn cố định

Câu 4 : (2,0 điểm)

1 Cho số thực x thỏa mãn 1 x 1 Chứng minh rằng 2

2 Cho tập hợp A gồm 41 phần tử là các số nghuên khác nhau thỏa mãn tổng của 21 phần tử bất

kỳ lớn hơn tổng của 20 phần tử còn lại Biết các số 401 và 402 thuộc tập A Tìm tất cả các phần tử của tập hợp A

Câu 5 : (1,0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB 2 ,a BC a 2 Lấy đoạn AB làm đường kính, dựng về phía ngoài hình chữ nhật nửa đường tròn Điểm M thuộc nữa đường tròn đó Các đường thẳng MD, MC cắt AB lần lượt tại N, L Chứng minh AL2 BN2 2 1

……….Hết………

- Thí sinh không sử dụng tài liệu

- Giám thị không được giải thích gì thêm

Trang 2

UBND TỈNH KON TUM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, THPT Kon Tum

Năm học 2019 – 2020

Môn: TOÁN (Môn chuyên)

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

(Bản hướng dẫn gồm 03 trang)

I HƯỚNG DẪN CHUNG :

1) Chấm theo đúng đáp án và thang điểm

2) Học sinh làm cách khác đúng thi cho điểm tối đa Nếu chỉ đúng một phần trên nào đócủa bài thi thì căn cứ vào thang điểm tương ứng để cho điểm

3) Điểm chi tiết từng ý nhỏ của mỗi bài là 0,25 Tổng điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm

II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :

Câu 1

(2,0đ)

1

Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị biểu thức 3 5 3 5

P

1.0đ

8

P

0,25

2

5 1 2 5 2

6 2 5 3 5 5 3 5

0,25

5 1 2 5 1 8

0,25

2 5 1

1 8

0,25

2

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức 2 3 2

2

Q

x tại x 2020 2 2019

1,0đ

Ta có

2

x

2019 1

x

0,25

Q

0,25

:

P y x và đường thẳng d y: 2x m2 1, m là tham số Tìm

m để đường thẳng d cắt parapol P tại hai điểm A x y A; A ,B x y B; B sao cho

38 5

1,25đ

Phương trình hoành độ giao điểm giữa d và P là

0,5

Phương trình bậc hai có ac m2 1 0 với mọi m nên luôn có hai nghiệm

0,5

Trang 3

Câu 2

(2,5đ)

phân biệt khác 0 với mọi m Do đó d luôn cắt parapol P tại hai điểm phân biệt

A x y B x y với mọi m

;

A B

x x là các nghiệm khac 0 của phương trình x2 2x m2 1 0

Áp dụng hệ thức Vi et ta có : 22

A B

x x

0,25

5

3

5 x A x B 38.x x A B 5 x A x B 3x x x A B A x B 38.x x A B

0,25

2

Vậy m = 2 và m = -2 thỏa mãn điều kiện đề bài

0,25

2

Giải hệ phương trình

2 2

( ) 2

x y

I

x y

x y

1,25đ

2

6 4

x y x y

x y

x y

b x y

2 2

1

6 4

4

36

a ab

b

a a

a b

0,25

3

4

a

a

0,25

Với a 3 ta có b 2suy ra

5

2

x

x y

x y

y

0,25

4

a ta có b 8suy ra

35 3

8 4

29 8

8

x

x y

0,25

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm ; 35 29; ; ; 5 1;

0,25

Trang 4

Câu 3

(2,5đ)

Hình vẽ

K

T

H

M

Q

O O'

F E

D C

B

A

1 Vì CD là đường kính nên 0

90

Do đó BEFABF (góc có cạnh tương ứng vuông góc cùng nhọn) 0,25

Nên BEFODB Do đó tứ giác CDFE nội tiếp đường tròn 0,25

2 Gọi Q là giao điểm của BM và CD

Tam giác BEF vuông tại B nên BM = ME MBEMEB (1)

0,25

Tam giác BCD vuông tại B nên BCDBDC900 mà BDCBEF

90 (2)

BCDBEF

BCD MBE  BQC hay BMCD

0,25

K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDFE, O là trung điểm CD, nên

/ /

KOCDKO MB (cùng vuông góc với CD) (3)

Ta có M là trung điểm EF, nên KMEFBAEF

/ /

KM AB

 hay KM BO/ (4)

Từ (3) và (4) suy ra KMBO là hình bình hành

0,25

3 H là trực tâm tam giác DEF, do đó HDEF, suy ra HD/ /AB

Tương tự BH/ /AD (cùng vuông góc BF)

Do đó BHDA là hình bình hành nên BH = AD

0,25

Mặt khác BDAC là hình chữ nhật nên AD = BCBHBC (5)

Lấy O’ đối xứng với O qua B ta có BO’ = BO (6) với O’ cố định vì O, B cố định

0,25

Từ (5) và (6) suy ra HO’CO là hình bình hành nên O’H = OC = R Vậy H chạy trên đường tròn cố định O R';

0,25

Câu 4

1 Cho số thực x thỏa mãn 1 x 1 Chứng minh rằng 1 x 1 x 2 x2 1,0đ

Trang 5

(2,0đ) 2 2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :

2

0

0

x

x

0,25

2 Cho tập hợp A gồm 41 phần tử là các số nghuên khác nhau thỏa mãn tổng của 21

phần tử bất kỳ lớn hơn tổng của 20 phần tử còn lại Biết các số 401 và 402 thuộc

tập A Tìm tất cả các phần tử của tập hợp A

1,0đ

Giả sử A a a a1; ; ; ;2 3 a41 với a a a1; ; ; ;2 3 a41 và a1 a2 a3 a41

Theo giả thiết ta có a1 a2 a3 a21 a22 a23 a41

0,25

Mặt khác với ;x y và nếu y x thì y x 1

22 2 20, 23 3 20, , 41 21 20 2

Nên từ (1) suy ra a1 20 20 20 20 400

a1nhỏ nhất và 401 A a1 401

Ta có 401 a22 a2 a23 a3 a41 a21 400

0,25

Kết hợp với (2)

Ta có a1 401 mà 402 A a2 402

0,25

Kết hợp (3) và (4) suy ra A 401; 402; 403; ; 441 0,25

Câu 5

(1,0đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB 2 ,a BC a 2 Lấy đoạn AB làm đường kính,

dựng về phía ngoài hình chữ nhật nửa đường tròn Điểm M thuộc nữa đường tròn

đó Các đường thẳng MD, MC cắt AB lần lượt tại N, L Chứng minh

AL BN

1,0đ

O

B L

N M

P

A

Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của CD với MA và MB

Đặt PD = x ; CQ = y

0,25

Trang 6

Ta có : APDQBC (góc có cặp cạnh tương ứng vuông góc)

2

2

2 2

PCQDxayaxya xya

0,25

Áp dụng định lý Tales, ta có : MN ML MA MB AL BN AB

MDMCMPMQPCQDPQ

0,25

AL BN

AB AL BN

AB

Ngày đăng: 12/01/2020, 05:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm