1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

041 đề thi vào 10 chuyên toán tiền giang 2019 2020

6 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 268,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đường thẳng DE IM KO, , đồng quy... AO OB Vì AOOB nên GI IHIlà trung điểm GH.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TIỀN GIANG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2019-2020 MÔN THI: TOÁN (CHUYÊN) Thời gian:150 phút Ngày thi: 05/6/2018 Bài 1 (3,0 điểm)

1 Cho x 3 22 3  3 2 2 3 1.Tính giá trị biểu thức 3 2 3

2 Giải phương trình: x2 6x 5 x7

3 Giải hệ phương trình:  

2 2

5



Bài 2 (3,0 điểm)

1 Cho parabol   2

: 2 ,

P yx các đường thẳng  1

1

4

d y   x Viết phương trình đường thẳng  d2 , biết d2vuông góc với d1và d2cắt  P tại hai điểm phân biệt

,

A B sao cho 5 AB 17OI,với I là trung điểm của đoạn AB

2 Cho phương trình x2 5x 4 9m0(1),với m là tham số Tìm giá trị của m để

 I có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn  2   2 

1 1 1 2 8 2 1 5

3 Cho hai số dương ,x y thỏa mãn  3 3     2 

x xyxy x yxy xy

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1

2

T

Bài 3 (1,0 điểm)

Tìm tất cả các cặp số nguyên  x y; thỏa mãn    1 2 

2x5y1 2x  y xx 65

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho đường tròn  O đường kính AB Trên cùng mặt phẳng bờ AB vẽ các tiếp , tuyến Ax By của ,  O Trên  O lấy điểm , C CA CB  và trên đoạn thẳng OA lấy điểm

D (D khác , ) O A Đường thẳng vuông góc với CD tại C cắt Ax By lần lượt tại , , E F AC

cắt DE tại G, BC cắt DF tại H, OC cắt GH tại I

1) Chứng minh hai tam giác AGE FHC đồng dạng và I là trung điểm của GH , 2) Gọi ,J K lần lượt là trung điểm của DE DF Chứng minh , ,, I J K thẳng hàng

3) Gọi M là giao điểm của JO và DK Chứng minh tam giác JOK vuông và ba đường thẳng DE IM KO, , đồng quy

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1

   

2) Điều kiện x 7

   

 

 

2 2

2

2

3 7 0 (1)

3 7 1 0 (2)

2

2

7 9 0

x

x

 



 

 

Phương trình có nghiệm là 5 17; 7 13

x   x 

3)  

2 2

5 (2)



Điều kiện 3x y 0;y0

 1  3 1 1 1 3 1 2 0

 



 3  y 3x1, thế vào (2) ta được

 2

  

     

Loại nghiệm   2 11

5 5

x y    

Trang 3

  3

y

y

Từ (2), ta có: y  5    3 3 y 0  5 vô nghiệm

Vậy tập nghiệm S   1;2 

Bài 2

1) Vì d2vuông góc với d1nên d2:y4xb

Phương trình hoành độ giao điểm giữa  d2 và (P) :

2x 4x b 2x 4x b 0 (1)

d2cắt  P tại hai điểm phân biệt A B,  1 có hai nghiệm phân biệt ' 4 2b 0 b 2

       

Gọi A x y 1; 1 ,B x y2; 2với x x1, 2là nghiệm của  1

2

y y

Vậy I1;4b Suy ra

   

 

2

2 2

1 2 2

2

8 17, 17 17 4 2

1( )

2 3 0

3( )

b tm

 

Vậy d2:y4x1hoặc d2:y4x3

2) Theo định lsy Viet ta có: 1 2

1 2

5

4 9

  

 

Suy ra :

1

1 2

1 2

1 2

10 3 5

2

4 9

x

  

  



Trang 4

Vậy 14

81

m 

3) Đặt S x y P, xy S, 0,P0

 

 

2

3 3

2

2 2 1 8 16 0 (1)

 1 có nghiệm ' 0 4 2 4 15 0 5

2

Vậy min 5 6 3 3

6

T

x x

  

 



Bài 3

Vì 65 lẻ nên 2x5y1lẻ và 2x1 y x2xlẻ

Mà 2x1lẻ nên 5 y chẵn, suy ra y chẵn

Mặt khác 2  

1

x  x x x chẵn nên 2x1lẻ, suy ra x     1 0 x 1

Với x 1 5y3y 3 65 y 2

x   yy   yy  Phương trình này không có nghiệm nguyên

Vậy    x y;  1;2

Trang 5

Bài 4

1) Ta có: CAEABC(cùng chắn cung AC)

CDBF nội tiếp ABCCFD(cùng chắn cung CD)CAECFD (1)

ADCE nội tiếp AEDACD(cùng chắn cung AD )

ACDBCF(cùng phụ BCD) AEDBCF (2)

Từ (1) và (2) suy ra AGEFHC g g( )

Ta có : CGDAGECHFCGDHnội tiếp CGHCDH

(

CDHCBF CDBF nội tiếp)

Suy ra CGHCBF.Mà CBFCABCGHCABGH / /AB

Suy ra GI IH

AOOB Vì AOOB nên GIIHIlà trung điểm GH

y

N

M

K

J

G

F E

O

C

D

Trang 6

2) Vì I J lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp hai tứ giác , CGDH ADCE nên ,

IJCD

J K lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp hai tứ giác , ADCE BDCF nên ,

JKCD

Suy ra I J K thẳng hàng , ,

3) Ta có J là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác

 

/ /

AOCEOJACOJ BC BCAC

Mặt khác JK/ /EF (tính chất đường trung bình), do đó MJKBCF

BCFBDF ( BDCF nội tiếp)MJKBDFODKJDOKnội tiếp

Suy ra JOKJDK

JDK 900( CGDH nội tiếp và GCH 90 )0 , suy ra JOK 900  JOKvuông tại O

Gọi N là giao điểm của ED và OK

Ta có: M là trực tâm tam giác JNK nên NMJK (3)

MOIJOCOCBOBCCFD(vì OJ / /BC )

CFDIKD JK / /EFMOIIKMIMOKnội tiếp

Suy ra IMJK (4)

Từ (3) và (4) suy ra ba đường thẳng DE IM KO đồng quy , ,

Ngày đăng: 12/01/2020, 05:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm