Báo cáo thực tập tốt nghiệp Trụ sở bảo hiểm xã hội thành phố Tuyên Quang – tỉnh Tuyên Quang được nghiên cứu với các nội dung chính: Giới thiệu chung, các công việc đã được thực tế tại công trường, theo chuyên đề được giao. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1KHOA K THU T CÔNG NGHI PỸ Ậ Ệ
Trang 2L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Xây d ng là m t trong nh ng ngành đóng vai trò quan tr ng trong xã h iự ộ ữ ọ ộ
hi n nay. Th c t cho th y quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ự ế ấ ệ ệ ạ ấ ướ c
di n ra m nh m , nhu c u v ch và làm vi c c a con ngễ ạ ẽ ầ ề ỗ ở ệ ủ ười ngày càng cao kéo theo s phát tri n l n m nh c a ngành xây d ng.ự ể ớ ạ ủ ự
Là h c sinh s p t t nghi p c a trọ ắ ố ệ ủ ường Trung c p kinh t k thu tấ ế ỹ ậ Tuyên Quang. Đ hoàn thành chể ương trình năm h c cu i c a khóa h c, m iọ ố ủ ọ ọ
h c sinh đ u tr i qua đ t th c t p t t nghi p. Đây là đ t th c t p r t quanọ ề ả ợ ự ậ ố ệ ợ ự ậ ấ
tr ng đ i v i h c sinh, nó b sung ki n th c th c t , giúp cho h c sinh liênọ ố ớ ọ ổ ế ứ ự ế ọ
h đệ ược ki n th c đã đế ứ ược h c trọ ở ường v i th c t các c s s n xu t,ớ ự ế ở ơ ở ả ấ làm quen v i m i công tác k thu t, phớ ọ ỹ ậ ương pháp tác phong làm vi c c aệ ủ
người cán b k thu t.ộ ỹ ậ
Được s quan tâm c a ban giám hi u nhà trự ủ ệ ường nói chung, c a khoaủ
d y ngh nói riêng, và đ c bi t là s ch b o nhi t tình c a th y giáo ạ ề ặ ệ ự ỉ ả ệ ủ ầ Ph mạ
B o Th ch ả ạ đã t o đi u ki n đ chúng em đạ ề ệ ể ược th c t p công trự ậ ở ường xây
d ng các h ng m c c a công trình: Tr s B o hi m xã h i Thành phự ạ ụ ủ ụ ở ả ể ộ ố Tuyên Quang, t nh Tuyên Quang. H ng m c: Ph n thô t cos +3.9m đ n cosỉ ạ ụ ầ ừ ế +11.4m
Em xin chân thành c m n Ban giám hi u nhà trả ơ ệ ường, khoa d y nghạ ề cùng các th y cô giáo trong trầ ường đã t o đi u ki n giúp đ em r t nhi uạ ề ệ ỡ ấ ề trong th i gian h c t p t i trờ ọ ậ ạ ường. Đ c bi t em xin chân thành c m n th yặ ệ ả ơ ầ
Ph m B o Th chạ ả ạ là th y tr c ti p hầ ự ế ướng d n em hoàn thành t t chẫ ố ươ ngtrình th c t p t t nghi p và vi t báo cáo th c t p. Đ ng th i em cũng xinự ậ ố ệ ế ự ậ ồ ờ chân thành c m n Công ty TNHH thành s n cùng toàn th các cô chú lãnhả ơ ơ ể
đ o, cán b k thu t, công nhân trên công trạ ộ ỹ ậ ường đã giúp em hoàn thành đ tợ
Trang 3PH N 1 GI I THI U CHUNGẦ Ớ Ệ
A GI I THI U Đ C ĐI M CÔNG TRÌNHỚ Ệ Ặ Ể
I GI I THI U V CÁC BÊN THAM GIA XÂY D NG CÔNG TRÌNHỚ Ệ Ề Ự
1 Ch đ u t : B o hi m xã h i t nh Tuyên Quang.ủ ầ ư ả ể ộ ỉ
2 Đ n v t v n thi t k : Công ty CP t v n thi t k dân d ng và côngơ ị ư ấ ế ế ư ấ ế ế ụ nghi p Vi t Nam. ệ ệ
3 Đ n v t v n giám sát: Công ty CP t v n xây d ng Tuyên Quang.ơ ị ư ấ ư ấ ự
4 Nhà th u xây l p: Công ty TNHH thành s n.ầ ắ ơ
II Đ A ĐI M XÂY D NG CÔNG TRÌNHỊ Ể Ự
1 V trí xây d ng: Xã An Tị ự ường, TP Tuyên Quang, T nh Tuyên Quang. ỉ2 Hi n tr ng: M t b ng hi n tr ng là khu đ t ru ng có di n tíchệ ạ ặ ằ ệ ạ ấ ộ ệ 2347m2
3 nh hẢ ưởng c a đi u ki n t nhiên – xã h i – quy ho ch: V trí xâyủ ề ệ ự ộ ạ ị
d ng công trình n m trên khu đ t ru ng sát khu trung tâm thành ph , nênự ằ ấ ộ ố thu n ti n cho vi c t p k t nguyên v t li u cũng nh thi t b thi công.ậ ệ ệ ậ ế ậ ệ ư ế ị
4 Đ a ch t công trình: Đ a ch t công trình khá y u nên đã đị ấ ị ấ ế ược thi t kế ế
h th ng móng c c.ệ ố ọ
III – QUY MÔ XÂY D NG CÔNG TRÌNHỰ
Công trình có s t ng là: 03 t ng.ố ầ ầ
Được thi t k g m 01 đ n nguyên.ế ế ồ ơ
Chi u cao các t ng nh sau: Cos n n ề ầ ư ề + 0.00 cao h n m t đ t t nhiênơ ặ ấ ự +0.75m
T ng 01 cao: 3,9mầ
T ng 02 cao: 3,6mầ
Trang 46: C ng và hàng rào.ổTrong đó h ng m c Nhà làm vi c có di n tích sàn là 509m2. Giao thôngạ ụ ệ ệ
đ ng đứ ược thi t k hai c u thang b và m t thang máy (d phòng). Trong đóế ế ầ ộ ộ ự thang b 1 độ ược thi t k t t ng 1 lên đ n t ng 3, thang b 2 đế ế ừ ầ ế ầ ộ ược thi t kế ế
t t ng 1 lên đ n t ng mái. M i t ng 1,2,3 đừ ầ ế ầ ỗ ầ ược b trí m t khu WC. gi aố ộ ở ữ nhà b trí thông t ng có di n tích 33,73m2. T ng 1 đố ầ ệ ầ ược b trí 2 phòng làmố
vi c, m t phòng ti p dân, m t phòng h s và khu v c khách đ i. T ng 2ệ ộ ế ộ ồ ơ ự ợ ầ
được b trí 6 phòng làm vi c, t ng 3 đố ệ ầ ược b trí 4 phòng làm vi c, m t s nhố ệ ộ ả ngh , m t phòng đa năng. T ng áp mái xây tỉ ộ ầ ường thu h i, l p mái đáp ng yêuồ ợ ứ
c u v ki n trúc công trình.ầ ề ế
IV – PHƯƠNG ÁN XÂY D NG.Ự
1 T ng th : Nhà làm vi c đổ ể ệ ược thi t k và thi công b ng bê tông c tế ế ằ ố thép, k t c u bao che b ng tế ấ ằ ường xây.
2 M t b ng giao thông: M t b ng giao thông theo phặ ằ ặ ằ ương ngang c aủ các t ng b trí xung quanh thông t ng có b r ng 1,9m. Giao thông theoầ ố ầ ề ộ
phương đ ng đứ ược b trí hai thang b và m t thang máy (d phòng). Chi ti tố ộ ộ ự ế
nh trong b n v thi t k ư ả ẽ ế ế
3 Ki n trúc khu nhà: Nhà làm vi c đế ệ ược b trí gi a khu đ t, bao xungố ở ữ ấ quanh là các h ng m c ph tr , làm n i b t lên ki n trúc c a nhà chính. Mangạ ụ ụ ợ ổ ậ ế ủ
l i c m giác uy nghi, v ng trãi.ạ ả ữ
4 Gi i pháp k t c u: N n móng đả ế ấ ề ược thi t k móng c c đài th p (doế ế ọ ấ công trình n m trên khu đ t ru ng có đ a ch t thu c lo i đ t y u). Ph n thânằ ấ ộ ị ấ ộ ạ ấ ế ầ
được thi t k d ng khung c ng bê tông c t thép toàn kh i, k t c u bao che làế ế ạ ứ ố ố ế ấ
Trang 5tường xây g ch ch tiêu chu n. C u thang b ng b n bê tông c t thép toànạ ỉ ẩ ầ ằ ả ố
kh i, xây b c thang b ng g ch ch tiêu chu n.ố ậ ằ ạ ỉ ẩ
5 Gi i pháp đi n nả ệ ước: C p đi n và nấ ệ ước cho công trình trong giai
đo n thi công cũng nh quá trình s d ng là s d ng đi n và nạ ư ử ụ ử ụ ệ ước c a khuủ
v c. H th ng thoát nự ệ ố ước được đ u n i vào h th ng thoát nấ ố ệ ố ước chung c aủ khu v c. ự
6 Phòng cháy, ch a cháy, ch ng sét: H th ng phòng cháy ch a cháyữ ố ệ ố ữ
được b trí hành lang m i t ng b ng bình c u h a. H th ng ch ng sétố ở ỗ ầ ằ ứ ỏ ệ ố ố
được thi t k b ng c c ti p đ a chôn sâu dế ế ằ ọ ế ị ướ ấi đ t và có kim thu sét b trí trênố mái.
7 Hoàn thi n: Công tác hoàn thi n g m Trát b ng v a XM M75, S nệ ệ ồ ằ ữ ơ
m t nộ ước lót, hai nước ph , p nhà v sinh và p chân tủ Ố ệ ố ường b ng g chằ ạ men, Lát n n b ng g ch men kích thề ằ ạ ước 600x600mm
B GI I THI U NHÀ TH UỚ Ệ Ầ
I – GI I THI U V CÔNG TYỚ Ệ Ề
1- Tên công ty, đ a ch tr s chính: Công ty TNHH thành s n đị ỉ ụ ở ơ ượ cthành l p theo gi y phép đăng ký kinh doanh s 5000.221.664, do S kậ ấ ố ở ế
ho ch và đ u t t nh Tuyên Quang c p ngày 06/6/2003. Đ a ch : t 4 p la tpạ ầ ư ỉ ấ ị ỉ ổ ỷ tuyên quang, t nh Tuyên Quang.ỉ
2- Ngành ngh kinh doanh: ề
Xây d ng công trình đự ường bộ
Xây d ng các công trình kênh mự ương, b ch aể ứ
Chu n b m t b ng xây d ng, xây d ng nhà các lo iẩ ị ặ ằ ự ự ạ
Xây d ng các công trình kè, đ p, h nự ậ ồ ước, khuôn viên b n hoaồ
L p đ t h th ng đi nắ ặ ệ ố ệ
V n t i h ng hóa b ng xe ô tô t i ( tr ô tô chuyên d ng) ậ ả ả ằ ả ừ ụ
3- Năng l c v Kinh nghi m; K thu t; Tài chính: Công ty t khiự ề ệ ỹ ậ ừ thành l p đ n nay đã có 14 năm ho t đ ng xây d ng. Công ty có đ i ngũ kậ ế ạ ộ ự ộ ỹ thu t có trình đ cao và l c lậ ộ ự ượng đông đ o công nhân lành ngh , có trangả ề thi t b và máy móc đ y đ và m nh có th thi công xây d ng trên m i đ aế ị ầ ủ ạ ể ự ọ ị hình ph c t p. ứ ạ
Trang 6K t khi thành l p đ n nay, Công ty đã để ừ ậ ế ược các ch đ u t trong vàủ ầ ư ngoài t nh tín nhi m giao th u và ch đ nh th u thu c các lĩnh v c thi công nóiỉ ệ ầ ỉ ị ầ ộ ự trên. Các công trình do Công ty đ m nh n thi công đ u hoàn thành đúng ti nả ậ ề ế
đ , đ m b o đúng tiêu chu n k thu t và m thu t.ộ ả ả ẩ ỹ ậ ỹ ậ
4 Mô hình ho t đ ng c a công ty; M i liên quan gi a các phòng banạ ộ ủ ố ữ trong công ty và v i công trớ ường: Mô hình ho t đ ng c a Công ty đ m b oạ ộ ủ ả ả tính linh ho t, nhanh g n. M i quy t đ nh c a ban giám đ c đạ ọ ọ ế ị ủ ố ược tri n khaiể nhanh chóng t i các phòng ban và ban ch huy công trớ ỉ ường. Trong chính sách
đ i ngo i cũng nh đ i n i, m i quy t sách đố ạ ư ố ộ ọ ế ược ban giám đ c đ a ra nhanhố ư chóng đ m b o b máy v n hành tr n chu và đ m b o tính c nh tranh c aả ả ộ ậ ơ ả ả ạ ủ công ty
II – GI I THI U V BAN CH HUY CÔNG TRỚ Ệ Ề Ỉ ƯỜNG
1- Quy t đ nh thành l p: đế ị ậ ược ban giám đ c quy t đ nh thành l p trố ế ị ậ ướ cngày kh i công xây d ng công trình. ở ự
CH HUY TRỈ ƯỞNG CÔNG TRƯỜNG
CÁN B AN TOÀNỘ LAO Đ NGỘ
T S N XU T 3Ổ Ả Ấ
Trang 7công trường là đ m b o công trả ả ường v n hành đúng theo k ho ch c a côngậ ế ạ ủ
ty. Trường h p phát sinh ngoài mong mu n, nh ng thay đ i trong k ho chợ ố ữ ổ ế ạ thi công thì ch huy trỉ ưởng công trường báo cáo tr c ti p v i ban giám đ c đự ế ớ ố ể
có k ho ch đi u ch nh phù h p. Đ ng th i báo cáo thế ạ ề ỉ ợ ồ ờ ường xuyên ti n đế ộ cũng nh ch t lư ấ ượng công vi c trên công trệ ường đ ban giám đ c bi t và cóể ố ế
k ho ch tri n khai các ph n vi c ti p theo.ế ạ ể ầ ệ ế
PH N 2 Ầ
CÁC CÔNG VI C ĐÃ ĐỆ ƯỢC TH C T T I CÔNG TRỰ Ế Ạ ƯỜNG
1/ Xi măng:
Nhà th u dùng xi măng pooc lăng PC30 theo tiêu chu n TCVN 268292ầ ẩ
c a nhà máy xi măng Tuyên Quang s n xu t đ ng th i đủ ả ấ ồ ờ ược s th ng nh tự ố ấ
c a ch đ u t Xi măng chuy n đ n công trủ ủ ầ ư ể ế ường đ u có các ch ng ch tiêuề ứ ỉ chu n ch t lẩ ấ ượng do c quan có đ t cách pháp nhân v ki m đ nh ch tơ ủ ư ề ể ị ấ
lượng c p.ấ
Công trường có kho kín đ b o qu n xi măng trong th i gian ng n. Lánể ả ả ờ ắ
đ xi măng ph i khô ráo, thoáng mát, không b d t, xi măng để ả ị ộ ược đ t trên sànặ
g cách m t sàn ít nh t là 30cm đ ch ng m ỗ ặ ấ ể ố ẩ ướt, s bao trên m t c t <=10ố ộ ộ bao
V bao xi măng ph i có nhãn mác, kín, không rách th ng có ghi nhãn mácỏ ả ủ
ch đ u t ủ ầ ư
Đá dùng trong bê tông c n phân thành các nhóm có kích c h t phù h pầ ỡ ạ ợ
v i t ng lo i k t c u trong công trình.ớ ừ ạ ế ấ
Trang 8Đ i v i kích c h t l n nh t (Dmax) không đố ớ ỡ ạ ớ ấ ượ ớc l n h n ½ chi u dàyơ ề
b n, không vả ượt quá 3/2 kho ng cách thông th y nh nh t gi a hai thanh c tả ủ ỏ ấ ữ ố thép và 1/3 chi u dày nh nh t c a k t c u công trình.ề ỏ ấ ủ ế ấ
Đá ph i đả ượ ậc t p k t t i bãi khô ráo, có bi n pháp che ch n trong nh ngế ạ ệ ắ ữ ngày m a d m, che n ng đ gi m nhi t đ trong nh ng ngày n ng nóng kéoư ầ ắ ể ả ệ ộ ữ ắ dài
3/ V t li u cátậ ệ
Nhà th u dùng cát đầ ược khai thác t i thành ph Tuyên Quang đ xây,ạ ố ể trát, đ bê tông đ m b o theo TCVN 177086. Cát s ch không l n t p ch t,ổ ả ả ạ ẫ ạ ấ khi đ a vào công trư ường ph i có s ki m tra c a k thu t B và giám sát c aả ự ể ủ ỹ ậ ủ
ch đ u t ủ ầ ư
Thí nghi m ki m tra thành ph n h t đệ ể ầ ạ ược ti n hành theo tiêu chu n tế ẩ ừ TCVN 3371986 đ n TCVN 3461986 “Cát xây d ng – phế ự ương pháp th ”ửKích thước h t l n nh t c a cát không vạ ớ ấ ủ ượt quá
+ 2,5mm đ i v i kh i xâyố ớ ố
+Không có h t >10mmạ
+ Nh ng h t có kích thữ ạ ướ ừc t 510mm l n trong cát không quá 5% kh iẫ ố
lượng
+ Tuy t đ i không dùng lo i cát đã nhi m m n.ệ ố ạ ễ ặ
Bãi t p k t cát ph i đậ ế ả ược d n s ch s , khô ráo, d thoát nọ ạ ẽ ễ ước và có
phương pháp b o qu n che ch n.ả ả ắ
Cát ph i đả ược thí nghi m ki m tra m i đ a vào thi công đ m b o s chệ ể ớ ư ả ả ạ không l n t p ch t, kích thẫ ạ ấ ước h t ph i đ u.ạ ả ề
Trang 9Thép ch a gia công và đã gia công nh ng ch a l p đ t đư ư ư ắ ặ ượ ậc t p k t t iế ạ kho có mái che và x p thành t ng lô theo s hi u và đế ừ ố ệ ường kính, chi u dài vàề
được kê lên giá g cao 30cm so v i m t đ t.ỗ ớ ặ ấ
C t thép đ a vào thi công ph i s ch, không nhi m b n, không dính d uố ư ả ạ ễ ẩ ầ
m , không r , di n tích m t c t không b d t, b gi m không quá 5% di n tíchỡ ỉ ệ ặ ắ ị ẹ ị ả ệ
m t c t ngang.ặ ắ
6/ G ch xâyạ
G ch xây dùng g ch c a Công ty c ph n nhà máy g ch An Hòa, khiạ ạ ủ ổ ầ ạ
đ a vào công trình ph i có s ki m tra c a k thu t B và giám sát c a chư ả ự ể ủ ỹ ậ ủ ủ
đ u t ầ ư
G ch xây đ m b o ch t lạ ả ả ấ ượng cường đ ch u nén, kích thộ ị ước tiêu chu n, đ c ch c không cong vênh và chín đ u theo h s thi t k ẩ ặ ắ ề ồ ơ ế ế
Các lo i g ch cung c p cho công trình yêu c u ph i có gi y ch ng nh nạ ạ ấ ầ ả ấ ứ ậ
ch t lấ ượng và quy cách do b ph n KCS c a n i s n xu t cung c p.ộ ậ ủ ơ ả ấ ấ
G ch đạ ượ ậc t p k t t i bãi trên công trế ạ ường thành t ng c c có mái cheừ ọ
m a, n ng đ thi công không nh hư ắ ể ả ưởng đ n t l N/X c a v a xây, khi xâyế ỉ ệ ủ ữ
g ch xây ph i đạ ả ượ ướ ước t i n c
Trang 10*Đ bê tông c tổ ộ
*Tháo d ván khuôn và b o dỡ ả ưỡng bê tông c tộ
a. Đ nh v chân c tị ị ộ
Dùng các m c tr c đ c t m t n n cos +0.00 đ tri n khai lên sàn t ng 2ố ắ ạ ừ ặ ề ể ể ầ
T tim tr c chu n tri n khai t dừ ụ ẩ ể ừ ưới lên ta ti n hành đ nh v trim tr cế ị ị ụ
d c, ngang theo đúng nh trong h s thi t k đọ ư ồ ơ ế ế ược duy t.ệ
Đ i v i thép cu n: Dùng máy du i thép đ du i th ng c t thép, c t thépố ớ ộ ỗ ể ỗ ẳ ố ắ
b ng th công theo kích thằ ủ ước các c u ki n trong b n v , u n b ng th côngấ ệ ả ẽ ố ằ ủ trên bàn u n thép.ố
+ L p d ng c t thép: L p đ t c t thép theo đúng yêu c u thi t k vắ ự ố ắ ặ ố ầ ế ế ề
ch ng lo i, s lủ ạ ố ượng, ch t lấ ượng. Trước khi ghép c p pha dùng con kê đố ể
bu c vào l ng thép c t, kho ng cách gi a các con kê là 1m.ộ ồ ộ ả ữ
c. L p d ng c p pha c tắ ự ố ộ
Dùng giàn giáo và ván khuôn gỗ
S p x p ván theo th t đ ti n l i cho vi c s d ngắ ế ứ ự ể ệ ợ ệ ử ụ
Ván khuôn c t độ ược gia công b ng g , liên k t b ng gông g đ tháoằ ỗ ế ằ ỗ ể
l p d dàng và luôn chuy n nhi u l n.ắ ễ ể ề ầ
Ván khuôn ph i đả ược v sinh s ch s , quét l p ch ng dính.ệ ạ ẽ ớ ố
C t l p ghép 4 t m c p pha, m t ngoài độ ắ ấ ố ặ ược đánh d u đấ ường trên c t vàộ treo qu d i ki m tra trên đ u c t, đ c a đ bê tông t 1,51,8m và có c aả ọ ể ầ ộ ể ử ổ ừ ử
d n v sinh chân c t.ọ ệ ộ
Văng ch ng c t b ng g , đ ng th i c đ nh c t b ng giàn giáo, câyố ộ ằ ỗ ồ ờ ố ị ộ ằ
ch ng ho c tăng đ trong nh ng v trí c t biên.ố ặ ơ ữ ị ộ
Trang 11Trước khi l p d ng ph i xác đ nh tim c t, dùng s n màu v ch lên sàn vắ ự ả ị ộ ơ ạ ị trí chân c t.ộ
d. Đ bê tông c tổ ộ
Trước khi đ bê tông c n ki m tra công tác chu n b c p pha, đ t c tổ ầ ể ẩ ị ố ặ ố thép, đ chính xác c a công tác l p d ng c p pha, c t thép, t p p đà giáo,ộ ủ ắ ự ố ố ấ ố
gi ng ch ng và đ v ng ch c c a gi ng néo ch ng đ khi ch u t i tr ngằ ố ộ ữ ắ ủ ằ ố ỡ ị ả ọ
đ ng khi đ bê tông. Ván khuôn, c t thép và các chi ti t đ t s n ph i độ ổ ố ế ặ ẵ ả ược vệ sinh s ch b i, r , b m t c p pha kín khít.ạ ụ ỉ ề ặ ố
Bê tông tr n t i công trộ ạ ường theo quy đ nh sau:ị
+ Dùng máy tr n 250l tr n bê tông theo đúng mác thi t kộ ộ ế ế
+ Không đ bê tông r i t do quá 2,5mể ơ ự
+ Chi u dày m i l p bê tông b o đ m đ m th u su t đ bê tông đ cề ỗ ớ ả ả ầ ấ ố ể ặ
ch cắ
+ Đ bê tông t i đâu đ m luôn t i đó, n u ng ng đ t m th i ph iổ ớ ầ ớ ế ừ ổ ạ ờ ả
ng ng đúng m ch ng ng quy đ nh.ừ ạ ừ ị
+ Khi đ bê tông c t c n ki m tra chân c t, ki m tra c p phaổ ộ ầ ể ộ ể ố
+ Khi chi u cao c t >2,5m nên đ c a đ bê tông trên thân c tề ộ ể ử ổ ộ
+ Đ m bê tông b ng đ m dùi, m i l p đ m t 2040cm, l p đ m sauầ ằ ầ ỗ ớ ầ ừ ớ ầ
ng m xu ng l p đ m dậ ố ớ ầ ưới 510cm, th i gian đ m 1 v trí 3040 giây.ờ ầ ị
S p x p ván theo th t đ ti n l i cho vi c s d ngắ ế ứ ự ể ệ ợ ệ ử ụ
Ván c p pha đố ược gia công b ng g , đằ ỗ ược x p theo t ng lo i kích thế ừ ạ ướ c
c u ki n đ ti n cho vi c thi côngấ ệ ể ệ ệ
Ván khuôn ph i đả ược v sinh s ch s , quét l p ch ng dính.ệ ạ ẽ ớ ố
Trang 12Cây ch ng b ng g , m t đ cây ch ng đ m b o theo đúng quy đ nhố ằ ỗ ậ ộ ố ả ả ị
Trước khi l p d ng ph i xác đ nh tim d m, ắ ự ả ị ầ
Đ i v i thép cu n: Dùng máy du i thép đ du i th ng c t thép, c t thépố ớ ộ ỗ ể ỗ ẳ ố ắ
b ng th công theo kích thằ ủ ước các c u ki n trong b n v , u n b ng th côngấ ệ ả ẽ ố ằ ủ trên bàn u n thép.ố
+ L p d ng c t thép: L p đ t c t thép theo đúng yêu c u thi t k vắ ự ố ắ ặ ố ầ ế ế ề
ch ng lo i, s lủ ạ ố ượng, ch t lấ ượng. Trước khi ghép c p pha dùng con kê đố ể
bu c vào l ng thép d m, kho ng cách gi a các con kê là 1m.ộ ồ ầ ả ữ
+ Đ m bê tông b ng đ m dùi, đ m bàn m i l p đ m t 2040cm, l pầ ằ ầ ầ ỗ ớ ầ ừ ớ
đ m sau ng m xu ng l p đ m dầ ậ ố ớ ầ ưới 510cm, th i gian đ m 1 v trí 3040 giây.ờ ầ ị3/ Công tác xây tường
Trang 13Các yêu c u k thu t: ầ ỹ ậ
D c theo chi u cao có các hàng ngang gi ng dọ ề ằ ướ ại d ng vách ngang, ho cặ
b tồ ường d c và các vách đ ng. Theo chi u cao c a kh i xây đ ng gi ng vàoọ ứ ề ủ ố ứ ằ
tường d c trong m i hàng.ọ ỗ
Các qui trình và thao tác trong k thu t xây: ỹ ậ
T ch c xây: ổ ứ
T ch c xây h p lý s t o đi u ki n nâng cao năng su t lao đ ng. B tríổ ứ ợ ẽ ạ ề ệ ấ ộ ố
m i đ i th làm vi c trong m t phân đo n và m i đ i đỗ ộ ợ ệ ộ ạ ỗ ộ ược chia thành các tổ phù h p v i công vi c.ợ ớ ệ
Năng su t c a th đ t đấ ủ ợ ạ ượ ốc t i đa khi kh i xây cao kho ng 0,6 ố ả 0, 7 m
so v i v trí đ ng. Khi tăng hay gi m đ u làm gi m năng su t. Vì v y, chi uớ ị ứ ả ề ả ấ ậ ề cao m t đ t xây v i tộ ợ ớ ường 220 là 1,2m, v i tớ ường >220 là 0,7 0,9 m tuỳ theo chi u dày tề ường
Đ t 1 xây tợ ường t i đ cao < 1,2m.ạ ộ
Đ t 2 xây tợ ường t i đ cao >1,2m.ạ ộ
Các t th xây thổ ợ ường được b trí t 3ố ừ 5 người trong đó có th chính vàợ
Trang 14+ Tường 220 tr lên: căng 2 dây chu n hai bên m t tở ẩ ở ặ ường
Chuy n và s p g ch: theo nguyên t c nhanh nh t và thu n l i nh t choể ắ ạ ắ ấ ậ ợ ấ
Các nguyên t c chung c a vi c liên k t g ch trong kh i xây:ắ ủ ệ ế ạ ố
Trong kh i xây g ch đá thố ạ ường ch ch u l c nén là t t nh t. Đ đ m b oỉ ị ự ố ấ ể ả ả cho k t c u làm vi c đế ấ ệ ượ ốc t t và đ s d ng để ử ụ ược tính ch t ch u nén t t c aấ ị ố ủ
g ch đá, vi c b trí các viên g ch đá trong kh i xây ph i tuân theo m t sạ ệ ố ạ ố ả ộ ố nguyên t c.ắ
L c tác d ng lên kh i xây c n ph i vuông góc v i l p v a n m ngang.ự ụ ố ầ ả ớ ớ ữ ằ Các viên g ch đá trong kh i xây c n ph i đ t thành hàng (l p) trong m t m tạ ố ầ ả ặ ớ ộ ặ
ph ng.ẳ
Các m ch v a đ ng c n ph i song song v i m t ngoài c a kh i xây vàạ ữ ứ ầ ả ớ ặ ủ ố các m ch v a ngang c n ph i vuông góc v i m t ngoài c a kh i xây.ạ ữ ầ ả ớ ặ ủ ố
Các m ch v a đ ng các hàng ph i b trí l ch đi m t ph n t ho cạ ữ ứ ở ả ố ệ ộ ầ ư ặ
m t n a viên g ch đ tránh hi n tộ ử ạ ể ệ ượng trùng m ch. Có nh vây t i tr ng tạ ư ả ọ ừ bên trên truy n xu ng m i ph n cho toàn b kh i xây.ề ố ỗ ầ ộ ố
M ch v a trong kh i xây ph i đông đ c và d y v a đ (no v a). Chi uạ ữ ố ả ặ ầ ừ ủ ữ ề dày trung bình v i m ch ngang ớ ạ 10 mm
T ng l p xây ph i ngang b ng: khi xây ph i căng dây ngang cho t ngừ ớ ả ằ ả ừ hàng và m i mét xây theo chi u cao ph i ki m tra ít nh t hai l n b ng ngỗ ề ả ể ấ ầ ằ ố thu bình ho c ni vô.ỷ ặ
Kh i xây ph i th ng đ ng, đ nghiêng đố ả ẳ ứ ộ ược ki m tra bàng qu d i thépể ả ọ
và ki m tra m i t ng m t l n. đ nghiêng các m t và góc kh i xây theo chi uể ỗ ầ ộ ầ ộ ặ ố ề
Trang 15cao không vượt quá 10mm cho m t t ng nhà (3ộ ầ 4m) và cho toàn nhà thì không được chênh l ch quá 30mm.ệ
M t kh i xây d ng ph i b ng, đ g gh đặ ố ự ả ằ ộ ồ ề ược ki m tra b ng thể ằ ước gỗ
1200 x30 x30, đ g gh cho phép đ i v i tộ ồ ề ố ớ ường và tr n không quá 2mm,ầ
tường trát là 4mm
Góc xây ph i vuông nên đ t c góc và ki m tra t ng hàng c a kh i xây.ả ặ ữ ể ừ ủ ố
Đ kh i xây đ m b o ch u l c để ố ả ả ị ự ượ ốc t t và n đ nh, trong kh i xây ph iổ ị ố ả
có gi ng. Gi ng là trình t xây các viên g ch này so v i viên g ch khác ằ ằ ự ạ ớ ạ ở trong kh i xây. Trong kh i xây gi ng đố ố ằ ược gi i quy t b ng cách xây t ngả ế ằ ừ hàng ngang và d c xen k ho c h n h p v a ngang v a d c trong t ng hàng.ọ ẽ ặ ỗ ợ ừ ừ ọ ừ
Gi ng trong kh i xây ph i tuân theo m t s nguyên t c c b n sau:ằ ố ả ộ ố ắ ơ ả
Trong kh i xây đ c: Đ i v i kh i xây b ng g ch có chi u cao m i hàngố ặ ố ớ ố ằ ạ ề ỗ 65mm, dùng cách xây h n h p v a ngang v a d c trong m i gàng, ho c 3 d cỗ ợ ừ ừ ọ ỗ ặ ọ
Trang 16tường, phương th ng đ ng c a c t trong khi xây, đ c bi t c n thi t trongẳ ứ ủ ộ ặ ệ ầ ế công tác tô trát tường, n n.ề
+ Nivo: có hai lo i:ạ
Nivo thước ng m: ki m tra m t b ng, m t đ ng, m t nghiêng nh cânắ ể ặ ằ ặ ứ ặ ờ
b ng gi t nằ ọ ước. Thước làm b ng nh a ho c nhôm.ằ ự ặ
Nivo ng nố ước: là m t ng dây nh a dài, trong su t ch a nộ ố ự ố ứ ước bên trong dùng đ ki m tra cos đ cao c a nh ng c u ki n kho ng cách xa mà nivoể ể ộ ủ ữ ấ ệ ở ả
thước ng m không th ki m tra đắ ể ể ược
+ Bàn xoa: Là m t d ng c b ng g , ph ng dùng trong tô trátộ ụ ụ ằ ỗ ẳ
+ Thước góc: B ng thép dùng đ ki m tra góc vuôngằ ể ể
+ Qu d i: Dùng đ ki m tra theo phả ọ ể ể ương th ng đ ngẳ ứ
+ Ngoài ra còn có thước dây, x ng, xô, dây căng ẻ
5/ Cách ki m tra d ng cể ụ ụ
+ Nivo: Ch n m t m t ph ng th ng đ ng, áp nivo theo chi u tr ng l cọ ộ ặ ẳ ẳ ứ ề ọ ự (n u ki m tra phế ể ương đ ng) ho c đ t nivo n m ngang (n u ki m tra theoứ ặ ặ ằ ế ể
phương ngang), đi u ch nh gi t nề ỉ ọ ước cân b ng, v ch m t đằ ạ ộ ường th ng theoẳ
c nh nivo. Sau đó quay 180ạ đ r i áp vào độ ồ ường th ng v a k N u gi tẳ ừ ẻ ế ọ
nước cân b ng n m gi a thì nivo chính xác. Ngằ ằ ữ ượ ạc l i thì nivo không chính xác. Đ i v i nivo thố ớ ước dây ph i đ m b o dây không b g p, bả ả ả ị ấ ị
th ng, không có b t khí trong c t nủ ọ ộ ước, hai đ u ph i h ầ ả ở
+ Thướ ầc t m: Áp vào m t m t ph ng, k m t độ ặ ẳ ẻ ộ ường th ng theoẳ
c nh thạ ướ ầc t m đ ki m tra. L t thể ể ậ ước 180 đ , áp c nh thộ ạ ước khi nãy vào đường th ng v a v N u c nh thẳ ừ ẽ ế ạ ước trùng đường th ng thì c nhẳ ạ
c n ki m tra th ng.ầ ể ẳ
+ Thước góc: Áp thước vào m t m t ph ng, v ch m t độ ặ ẳ ạ ộ ường th ngẳ theo m t c nh c a thộ ạ ủ ước. Trên đường th ng v a v , tr n m t đi m ẳ ừ ẽ ọ ộ ể ở kho ng gi a. Đ t m t c nh c a thả ữ ặ ộ ạ ủ ước trùng v i đớ ường th ng, gócẳ
thước trùng v i đi m v a ch n, k đớ ể ừ ọ ẻ ường th ng theo c nh còn l i. L tẳ ạ ạ ậ
thước 180 đ , đ t góc thộ ặ ước vào n i giao nhau c a hai đơ ủ ường th ng,ẳ
đi u ch nh sao cho m t c nh c a thề ỉ ộ ạ ủ ước trùng v i m t trong hai đớ ộ ườ ng
th ng v a k N u c nh còn l i trùng v i đẳ ừ ẻ ế ạ ạ ớ ường th ng kia thì thẳ ướ cchính xác
Trang 17+ Bàn xoa: dùng thước th ng áp vào m t bàn xoa đ ki m tra đẳ ặ ể ể ộ
ph ng.ẳ
1/ H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng c p nhà th uấ ầ
Đ m b o k thu t trong công tác thi công là v n đ c t lõi c a ch tả ả ỹ ậ ấ ề ố ủ ấ
lượng công trình. Nhà th u đã áp d ng theo mô hình qu n lý h th ng ch tầ ụ ả ệ ố ấ
lượng trong xây d ng TCXD ( hự ướng d n chung v áp d ng tiêu chu nẫ ề ụ ẩ TCVN/ISO 9002 cho các đ n v thi công trong xây d ng). Các thành viên thamơ ị ự gia h th ng ch t lệ ố ấ ượng c a nhà th u t ch c theo c c u sau:ủ ầ ổ ứ ơ ấ
+ Giám đ c nhà th uố ầ
+ Ch nhi m công trìnhủ ệ
+ Đ i trộ ưởng s n xu tả ấ
+ Cán b k thu t thi công và công nhân k thu tộ ỹ ậ ỹ ậ
2/ H th ng ki m tra ch t lệ ố ể ấ ượng t i hi n trạ ệ ường
Trước khi b t đ u tri n khai xây d ng công trình, Ban ch huy côngắ ầ ể ự ỉ
trường s thành l p v i nòng c t là cán b k thu t có kinh nghi m và trìnhẽ ậ ớ ố ộ ỹ ậ ệ
đ chuyên môn v ng. Ban ch huy công trộ ữ ỉ ường ho t đ ng theo s ch đ o c aạ ộ ự ỉ ạ ủ nhà th u và đ i di n cho nhà th u trong vi c thi công, đi u ph i công vi c vàầ ạ ệ ầ ệ ề ố ệ giám sát ch t lấ ượng công trình, trong đó:
+ Ch nhi m công trình: Ch u trách nhi m chính qu n lý thi công côngủ ệ ị ệ ả trình và phân công các b ph n giám sát, th c hi n các yêu c u v ch t lộ ậ ự ệ ầ ề ấ ượ ngcông vi c.ệ
+ K s trỹ ư ưởng: Ch u trách nhi m v các v n đ k thu t thi công, thi tị ệ ề ấ ề ỹ ậ ế
l p các phậ ương án thi công và t ch c giám sát ch t lổ ứ ấ ượng công vi c.ệ
+ K s giám sát công trỹ ư ường: Ch u trách nhi m giám sát thị ệ ường xuyên công vi c trên công trệ ường theo s phân công, hự ướng d n và h tr các t đ iẫ ỗ ợ ổ ộ công nhân th c hi n các bi n pháp thi công và đ m b o ch t lự ệ ệ ả ả ấ ượng công vi c.ệ+ Đông th i đ đ m b o vi c k t qu ki m tra ch t lờ ể ả ả ệ ế ả ể ấ ượng c a các côngủ
vi c khách quan và chính xác, bên c nh vi c ch đ ng giám sát ch t lệ ạ ệ ủ ộ ấ ượ ngcông trình, ban ch huy công trỉ ường s thẽ ường xuyên ph i h p ki m tra, đánhố ợ ể giá ch t lấ ượng thi công t i hi n trạ ệ ường cùng v i các b ph n liên quan c aớ ộ ậ ủ các bên:
Đ i di n giám sát c a đ n v thi t kạ ệ ủ ơ ị ế ế
Trang 18Đ i di n ch đ u tạ ệ ủ ầ ư
Đ i di n t v n giám sátạ ệ ư ấ
Phòng thí nghi m hi n trệ ệ ường
3/ N i dung ki m tra ch t lộ ể ấ ượng t i hi n trạ ệ ường
+ N i dung ki m tra ch t lộ ể ấ ượng:
Ki m tra v t li u xây d ng (b ng các k t qu th nghi m cho th y làể ậ ệ ự ằ ế ả ử ệ ấ
đ t yêu c u ch t lạ ầ ấ ượng)
Ki m tra h s h h p bê tông đ m b o đúng yêu c u c a thi t k vàể ồ ơ ỗ ợ ả ả ầ ủ ế ế phù h p v i nh ng đi u ki n thi t b t i hi n trợ ớ ữ ề ệ ế ị ạ ệ ường
Ki m tra t ng công đo n thi công xây l pể ừ ạ ắ
Ki m tra vi c làm đúng theo nh ng yêu c u c a thi t k v kình kh i,ể ệ ữ ầ ủ ế ế ề ố kích thước công trình, ch ng lo i, s lủ ạ ố ượng, ch t lấ ượng c a v t li u và thi tủ ậ ệ ế
b l p đ t.ị ắ ặ
Ki m tra s phù h p theo các tiêu chu n, quy ph m hi n hành.ể ự ợ ẩ ạ ệ
+ Ki m tra và nghi m thu k thu t:ể ệ ỹ ậ
T t c các công vi c, các h ng m c công trình đ u ki m tra và nghi mấ ả ệ ạ ụ ề ể ệ thu theo t ng giai đo n thi công t i các đi m d ng k thu t. Vi c ki m tra vàừ ạ ạ ể ừ ỹ ậ ệ ể nghi m thu k thu t đệ ỹ ậ ược th c hi n t i công trự ệ ạ ường và thành ph n g m có:ầ ồ
Đ i di n ch đ u t , đ n v t v n giám sát, đ n v thi công.ạ ệ ủ ầ ư ơ ị ư ấ ơ ị
+ Các biên b n ki m tra và nghi m thu k thu tả ể ệ ỹ ậ
Nghi m thu công tác c p phaệ ố
Nghi m thu công tác c t thép trệ ố ước khi đ bê tôngổ
Nghi m thu công tác xây tệ ường
4/ T ng ki m tra nghi m thuổ ể ệ
T ch c nghi m thu theo đi u l qu n lý đ u t và xây d ng c a Bổ ứ ệ ề ệ ả ầ ư ự ủ ộ xây d ng v vi c ban hành Quy t đ nh QLCL công trình xây d ng.ự ề ệ ế ị ự
Trước khi bàn giao công trình ho c h ng m c công trình, hình th c t ngặ ạ ụ ứ ổ
ki m tra nghi m thu áp d ng v i vi c ki m tra và l p biên b n nghi m thuể ệ ụ ớ ệ ể ậ ả ệ
đ i v i các v n đ sau:ố ớ ấ ề
Trang 19Ch t lấ ượng công trình so v i thi t kớ ế ế
Ch t lấ ượng c a các thi t b l p đ t trong công trình (n u có)ủ ế ị ắ ặ ế
Đi u ki n đ m b o an toàn công trình và v sinh môi trề ệ ả ả ệ ường
Ch t lấ ượng h s thi công xây d ng và l p đ t công trìnhồ ơ ự ắ ặ
5/ Ki m tra ch t lể ấ ượng và b o qu n v t t , v t li u.ả ả ậ ư ậ ệ
+ Ki m tra ch t lể ấ ượng v t t , v t li u:ậ ư ậ ệ
V t li u ch y u dùng cho công trình nh : cát, xi măng, đá l y m uậ ệ ủ ế ư ấ ẫ
ki m tra t i phòng thí nghi m và thi t k c p ph i v a, bê tông trể ạ ệ ế ế ấ ố ữ ước khi đ aư vào công trình. H s ki m đ nh và thi t k c p ph i do các phòng thí nghi mồ ơ ể ị ế ế ấ ố ệ chuyên ngành đ m nh n. H s này s trình cho ch đ u t và t v n thi tả ậ ồ ơ ẽ ủ ầ ư ư ấ ế
k trế ước khi thi công
Các lo i v t li u, v t t khác nh : g ch, g ch p lát, mái tôn s trìnhạ ậ ệ ậ ư ư ạ ạ ố ẽ cho ch đ u t xem m u trủ ầ ư ẫ ước khi s d ng cho công trình.ử ụ
+ B o qu n v t t v t li u:ả ả ậ ư ậ ệ
T i công trạ ường, s t thép đ trong kho, tránh xa khu xăng d u. Xi măngắ ể ầ
đ trong kho riêng bao che kín x p trên sàn g cách n n 30cm, x p theo dãy.ể ế ỗ ề ế
V t li u r i t p k t trên sân láng xi măng có kho ng cách đ không bậ ệ ờ ậ ế ả ể ị
l n.ẫ
+ Nghi m thu các giai đo n xây l p:ệ ạ ắ
Căn c vào yêu c u ki m tra c a ch đ u t ứ ầ ể ủ ủ ầ ư
Căn c vào h s thi t k k thu t, bi n pháp thi công, d toán đã đứ ồ ơ ế ế ỹ ậ ệ ự ượ cphê duy t.ệ
Căn c vào TCVN 3712006 và các tiêu chu n hi n hành c a nhà nứ ẩ ệ ủ ướcCăn c vào kh i lứ ố ượng công vi c nhà th u đã th c hi n đệ ầ ự ệ ược trên công
trường
Các văn b n nghi m thu: B n v hoàn công, Biên b n nghi m thu n i bả ệ ả ẽ ả ệ ộ ộ giai đo n xây l p c a nhà th u, K t qu thí nghi m v t li u, Phi u đăng kýạ ắ ủ ầ ế ả ệ ậ ệ ế nghi m thu giai đo n xây l p c a nhà th u đ i v i ch đ u t , Biên b nệ ạ ắ ủ ầ ố ớ ủ ầ ư ả nghi m thu giai đo n xây l p.ệ ạ ắ
Quy trình nghi m thu: Khi nhà th u ti n hành xong m t giai đo n xâyệ ầ ế ộ ạ
l p. Nhà th u ki m tra và nghi m thu n i b , ti n hành đăng ký nghi m thuắ ầ ể ệ ộ ộ ế ệ
Trang 20v i ch đ u t Khi nghi m thu nhà th u c n xu t trình đ y đ : Biên b nớ ủ ầ ư ệ ầ ầ ấ ầ ủ ả nghi m thu n i b c a nhà th u, k t qu thí nghi m v t li u, b n v hoànệ ộ ộ ủ ầ ế ả ệ ậ ệ ả ẽ công, phi u đăng ký nghi m thu nhà th u v i ch đ u t , Biên b n nghi mế ệ ầ ớ ủ ầ ư ả ệ thu giai đo n xây l p phù h p v i các tiêu chu n hi n hành c a nhà nạ ắ ợ ớ ẩ ệ ủ ước.
CÔNG TRÌNH.
Ch t lấ ượng công trình ph thu c vào các y u t sau:ụ ộ ế ố
+ Đ i ngũ thi công công trìnhộ
+ Hình th c pháp lý qu n lý ch t lứ ả ấ ượng
+ V t t , nguyên v t li u dùng trong công trìnhậ ư ậ ệ
+ Quy trình k thu t thi công các h ng m c công trìnhỹ ậ ạ ụ
1/ Bi n pháp th nh tệ ứ ấ
Qu n lý ch t lả ấ ượng công trình t hành đ ng c a ngừ ộ ủ ười th :ợ
Ch t lấ ượng công trình đượ ồc l ng vào lương. Ch đỉ ược nh n lậ ương n uế
ch t lấ ượng công trình được đ m b o và đả ả ược xác nh n b i t KCS.ậ ở ổ
Nâng cao v m t trách nhi m pháp lý cũng nh kinh t c a các cán bề ặ ệ ư ế ủ ộ
k thu t làm công tác KCS. Đ ng th i đ u t cho t KCS các thi t b ki mỹ ậ ồ ờ ầ ư ổ ế ị ể tra ch t lấ ượng, nâng cao quy n h n c a h ề ạ ủ ọ
Ph i có các quy đ nh v ch t lả ị ề ấ ượng trong quá trình thi công trong công trình và ph bi n k lổ ế ỹ ưỡng t i t ng ngớ ừ ười th ợ
S d ng đ i ngũ th có tay ngh cao, các cán b k thu t có nhi u kinhử ụ ộ ợ ề ộ ỹ ậ ề nghi m trong thi công.ệ
2/ Bi n pháp th haiệ ứ
Qu n lý ch t lả ấ ượng b ng pháp lu t:ằ ậ
Đ n v thi công c nh ng cán b KCS chuyên môn trong thi công côngơ ị ử ữ ộ trình và các h ng m c công trình s ph i đạ ụ ẽ ả ược ki m tra ch t lể ấ ượng theo đúng quy trình qu n lý ch t lả ấ ượng c a nhà nủ ước v i các ch ng ch ch t lớ ứ ỉ ấ ượng và các biên b n ki m tra ch t lả ể ấ ượng
3/ Bi n pháp th baệ ứ
Qu n lý ch t lả ấ ượng t v t t , thi t b đ a vào thi công:ừ ậ ư ế ị ư
Trang 21Toàn b v t t đ a vào thi công công trình đ u có ch ng ch ki m traộ ậ ư ư ề ứ ỉ ể
ch t lấ ượng c a n i s n xu t và c a c quan thí nghi m chuyên ngành.ủ ơ ả ấ ủ ơ ệ
Ch ng lo i, màu s c, thông s k thu t tuân th theo ch d n thi t k ủ ạ ắ ố ỹ ậ ủ ỉ ẫ ế ếToàn b thi t b đ a vào thi công công trình đ u độ ế ị ư ề ược ki m đ nh, đ mể ị ả
b o các tính năng k thu t nh đã ghi trong Cataloge c a máy.ả ỹ ậ ư ủ
4/ Bi n pháp th tệ ứ ư
Qu n lý ch t lả ấ ượng theo quy trình thi công:
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a công trình, v i mong mu n có đọ ủ ớ ố ượ c
s n ph m xây d ng t t nh t, ch t lả ẩ ự ố ấ ấ ượng hoàn h o. Ngoài vi c s d ng cácả ệ ử ụ
bi n pháp thi công nh đã nêu trên, k t h p thệ ư ở ế ợ ường xuyên ki m tra ch tể ấ
lượng công vi c ngay trên công trệ ường, đ n v thi công luôn tuân th các yêuơ ị ủ
c u quy ph m hi n hành c a nhà nầ ạ ệ ủ ước trong t t c các bấ ả ước công vi c.ệ