Với kết cấu nội dung gồm 3 phần, bài tiểu luận Đánh giá các yếu tố rủi ro của một dự án giới thiệu về dự án đầu tư khách sạn Mường Thanh Cửa Lò, đánh giá các yếu tố rủi ro của dự án, từ đó đưa ra các kết luận và kiến nghị cho dự án. Với các bạn chuyên ngành Kiến trúc - Xây dựng thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1M C L CỤ Ụ
PH N 1. GI I THI U V D ÁN Đ U TẦ Ớ Ệ Ề Ự Ầ Ư
I. S c n thi t ph i đ u tự ầ ế ả ầ ư
II. Căn c pháp lý c a d ánứ ủ ự
III.Gi i thi u d án đ u tớ ệ ự ầ ư
1 Gi i thi u v T p đoàn Mớ ệ ề ậ ường Thanh
2. Tóm t t n i dung d ánắ ộ ự
PH N 2. ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T R I RO C A D ÁNẦ Ế Ố Ủ Ủ Ự
I. Th c tr ng d ánự ạ ự
II. R i ro c a d ánủ ủ ự
1 Các y u t ng u nhiên tác đ ng t bên ngoàiế ố ẫ ộ ừ
1.1. Đi u ki n t nhiênề ệ ự
1.2. Môi trường
1.3. Bi n đ ng b t ng c a th trế ộ ấ ờ ủ ị ường
2 R i ro do các nguyên nhân kĩ thu tủ ậ
3. Trong khâu ki m tra giám sát, nghi m thu, bàn giaoể ệ
4. Do các nguyên nhân xu t phát t th t c hành chính, pháp lýấ ừ ủ ụ
5. Nguyên nhân d n đ n các r i roẫ ế ủ
6. H n ch r i roạ ế ủ
6.1. Gi i pháp v h n ch tác đ ng c a các y u t ng u nhiên bênả ề ạ ế ộ ủ ế ố ẫ ngoài
6.2. Gi i pháp v ngu n nhân l c cho phân tích tài chính d ánả ề ồ ự ự
6.3. Gi i pháp v vi c v n hành và b o qu n các thi t b công nghả ề ệ ậ ả ả ế ị ệ
cao
6.4. Gi i pháp v thu th p thông tinả ề ậ
PH N 3. K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Trang 2PH N 1: GI I THI U V D ÁN Đ U TẦ Ớ Ệ Ề Ự Ầ Ư
I. S c n thi t ph i đ u tự ầ ế ả ầ ư
C a Lò là m t th xã thu c t nh Nghử ộ ị ộ ỉ ệ An, di n tích 28,71 km2, dân s 70389ệ ố
người(năm 2010), thu n l i v giao thông xuyên Vi t và qu c t ậ ợ ề ệ ố ế N m phía Đôngằ ở Nam t nh Ngh An, cách Thành ph Vinh, t nh l t nh Ngh An 16 km v phía Đông,ỉ ệ ố ỉ ị ỉ ệ ề Sân bay Vinh 10km v phía Tây, Th đô Hà N i g n 300 km v phía B c và Thànhề ủ ộ ầ ề ắ
ph H Chí Minh 1.400 km v phía Nam, th đô Viên Chăn c a Lào 400 km. C aố ồ ề ủ ủ ử
Lò n m gi a 2 con sông l n làằ ữ ớ Sông Lam phía Nam và Sông C m phía B c.ở ấ ở ắ
C a Lò đử ượ ổc t ch c Du l ch th gi i đánh giá là 1 trong nh ng bãi bi n lý tứ ị ế ớ ữ ể ưở ng
nh tấ
Vi t Nam: v i chi u dài trên 10 km, đệ ớ ề ược bao b c b i 2 con sông hai đ u. Cát tr ngọ ở ầ ắ phau, m n màng. R ng phi lao xanh t t. Nị ừ ố ước bi n trong xanh, đ m n thích h p tể ộ ặ ợ ừ 3,4% đ n 3,5%. Đ c đi m n i b t là nế ặ ể ổ ậ ước bi n trong và s ch, bãi bi n tho i. Bãiể ạ ể ả
t m chia làm 3 bãi nh : bãi t m Lan Châu, bãi t m Xuân Hắ ỏ ắ ắ ương, bãi t m Song Ng ắ ư
Lý thú nh t là món ăn m c nh y: ch a có bãi bi n du l ch nào có món ăn này, chấ ự ả ư ể ị ỉ cách b kho ng 50 đ n 100 m, du khách đi Thúng (có ngờ ả ế ười đi u khi n) s đề ể ẽ ượ c câu m c và nự ướng m c (ho c h p) ăn ngay sau v a m i đự ặ ấ ừ ớ ược câu lên. M t món ănộ
mà du khách khi đ n C a Lò ch c ch n không bao gi quên.ế ử ắ ắ ờ
Sau 16 năm thành l p, t c đ tăng trậ ố ộ ưởng kinh t hàng năm đ t t c đ khá cao,ế ạ ố ộ
đ c bi t trong giai đo n 2005 đ n 2010 đ t 18 20%. Kinh t C a Lò phát tri n chặ ệ ạ ế ạ ế ử ể ủ
y u là du l ch, d ch v Lế ị ị ụ ượng khách du l ch đ n v i C a Lò năm 2010 đ t 1 tri uị ế ớ ử ạ ệ
850 nghìn lượt khách (trong đó khách qu c t đ t 3 nghìn lố ế ạ ượt). Doanh thu t ho từ ạ
đ ng du l ch, khách s n năm 2010 đ t 725 t đ ng. Năm 2011 v i vi c khai thác duộ ị ạ ạ ỷ ồ ớ ệ
l ch đ o Ng , C a Lò hy v ng thu hút trên 2 tri u lị ả ư ử ọ ệ ượt khách. Ngoài du l ch, c ngị ả
C a Lò có t ng lử ổ ượng hàng hoá thông quan năm 2007 đ t 1 tri u 380 nghìn t n.ạ ệ ấ
C ng nả ước sâu C a Lò: Đã đử ược kh i công xây d ng ngày 7/12/2010 t i xã Nghiở ự ạ Thi t cách c ng C a Lò 5 km v phía B c,t ng s v n đ u t cho d án là 491ế ả ử ề ắ ổ ố ố ầ ư ự tri u USD, đệ ược chia làm 2 giai đo n. Khu v c h u c n c ng là 110 ha, chi u dàiạ ự ậ ầ ả ề
b n là 3.020m. Khi hoàn thành c ng có th ti p nh n tàu có tr ng t i 30.000 ế ả ể ế ậ ọ ả 50.000 DWT
D án khách s n Mự ạ ường Thanh C a Lò n m trên tr c đử ằ ụ ường Bình Minh – tr cự
đường chính c n xây d ng đ phát tri n và làm đ p cho C a Lò. Ngoài ra nó còn đápầ ự ể ể ẹ ử
ng nhu c u v phòng ngh cho khách du l ch và nhà , chung c c a nhân dân trong
Trang 3vùng. Vi c hình thành khách s n t i đây s đóng góp quan tr ng trong vi c giúp choệ ạ ạ ẽ ọ ệ
n n kinh t c a th xã càng ngày càng phát tri n. Đ c bi t trên đ a bàn th xã ch m iề ế ủ ị ể ặ ệ ị ị ỉ ớ
có nh ng khách s n đ t tiêu chu n 3 sao tr xu ng ch a đáp ng đữ ạ ạ ẩ ở ố ư ứ ược nhu c u c a 1ầ ủ
s du khách thố ượng l u.ư
Nh n th y ti m năng phát tri n c a th xã C a Lò nói chung và nh ng l i th phátậ ấ ề ể ủ ị ử ữ ợ ế tri n du l ch, đ ng th i hi u rõ nhu c u ngh ng i, ăn u ng, gi i trí c a du kháchể ị ồ ờ ể ầ ỉ ơ ố ả ủ
nh t là nhu c u l u trú. V i chính sách thu hút v n đ u t c a th xã v i các đi uấ ầ ư ớ ố ầ ư ủ ị ớ ề
ki n, đ c đi m trên, C a Lò c n m r ng và phát tri n thêm khách s n là c n thi t.ệ ặ ể ử ầ ở ộ ể ạ ầ ế
Đ c bi t là m t d án đ u t l n Khách s n Mặ ệ ộ ự ầ ừ ớ ạ ường Thanh C a Lò.ử
II. Căn c pháp lý c a d ánứ ủ ự
Lu t xây d ng;ậ ự
Ngh đ nh s 37/2010/NĐCP ngày 7/04/2010 c a Chính ph v quy ho chị ị ố ủ ủ ề ạ xây d ng;ự
Ngh đ nh s 16/2005/NĐCP ngày 07/02/2005 c a Chính ph v qu n lý dị ị ố ủ ủ ề ả ự
án đ u t xây d ng công trình;ầ ư ự
Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v qu n lýị ị ố ủ ủ ề ả
ch t lấ ượng công trình xây d ng;ự
Thông t s 10/2010 TTBXD ngày 11/8/2010 c a B xây d ng v vi cư ố ủ ộ ự ề ệ
hướng d n l p, th m đ nh, phê duy t quy ho ch xây d ng;ẫ ậ ẩ ị ệ ạ ự
Thông t s 06/2007/TTBXD ngày 25/07/2007c a B xây d ng v hư ố ủ ộ ự ề ướ ng
d n h p đ ng trong ho t đ ng xây d ng;ẫ ợ ồ ạ ộ ự
Thông t s 03/2008/TTBXD c a B xây d ng v hư ố ủ ộ ự ề ướng đi u ch nh dề ỉ ự toán công trình XDCB;
Thông t s 04/2010/TTBXD ngày 26/05/2010 c a B xây d ng v vi cư ố ủ ộ ự ề ệ
hướng d n l p và qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình;ẫ ậ ả ầ ư ự
Thông t s 05/2009/TTBXD ngày 15/04/2009 c a B xây d ng hư ố ủ ộ ự ướng d nẫ
đi u ch nh d toán xây d ng công trình;ề ỉ ự ự
Thông t s 06/2010/TTBXD ngày 26/05/2010 c a B xây d ng hư ố ủ ộ ự ướng d nẫ
phương pháp xác đ nh giá ca máy và thi t b thi công xây d ng công trình;ị ế ị ự
Thông t s 07/2005/TTBXD ngày 15/04/2005 c a B xây d ng hư ố ủ ộ ự ướng d nẫ
phương pháp quy đ i chi phí d án ĐTXD công trình t i th i đi m bàn giaoổ ự ạ ờ ể
đ a vào s d ng;ư ử ụ
Quy t đ nh s 957/QĐBXD, ngày 29/9/2009 c a B Xây d ng v vi c côngế ị ố ủ ộ ự ề ệ
b đ nh m c chi phí qu n lý d án và t v n đ u t xây d ng công trình;ố ị ứ ả ự ư ấ ầ ư ự
Trang 4Thông t s 109/2000/TTBTC ngày 13/03/2001 c a B tài chính hư ố ủ ộ ướng d nẫ
ch đ thu n p và s d ng l phí th m đ nh đ u t ;ế ộ ộ ử ụ ệ ẩ ị ầ ư
Thông t s 09/2005/TTBXD ngày 06/05/2005 c a B xây d ng hư ố ủ ộ ự ướng d nẫ
m t s n i dung v c p phép xây d ng;ộ ố ộ ề ấ ự
Quy t đ nh s 06/2005/QĐBXD ngày 03/02/2005 cùa B xây d ng vè vi cế ị ố ộ ự ệ ban hành đ nh m c quy ho ch xây d ng;ị ứ ạ ự
Quy t đ nh s 12/2005/QĐBXD ngày 18/04/2005 c a B xây d ng v vi cế ị ố ủ ộ ự ề ệ ban hành quy ch c p ch ng ch hành ngh giám sát thi công XDCT;ế ấ ứ ỉ ề
Quy t đ nh s 15/2005/QĐBXD ngày 15/04/2005 c a B xây d ng v vi cế ị ố ủ ộ ự ề ệ ban hành quy ch c p ch ng ch hành ngh Ki n trúc s , k s ho t đ ngế ấ ứ ỉ ề ế ư ỹ ư ạ ộ xây d ngự ;
III. Gi i thi u d án đ u tớ ệ ự ầ ư
1. Gi i thi u v t p đoàn Mớ ệ ề ậ ường Thanh
T p đoànậ khách s n Mạ ường Thanh được công nh n là "ậ Chu i Khách S n Tỗ ạ ư
Nhân L n Nh t Vi t Namớ ấ ệ " v i m t h th ng g m 24 khách s n và d án kháchớ ộ ệ ố ồ ạ ự
s n đ t tiêu chu n 3,4 và 5 sao tr i dài trên c nạ ạ ẩ ả ả ước. Mang màu s c dân t c, nh ngắ ộ ữ nét đ p truy n th ng, tinh hoa văn hóa Vi t, đ c bi t là tình c m chân thành m nẹ ề ố ệ ặ ệ ả ế khách c a con ngủ ười Vi t luôn là n tệ ấ ượng đáng nh v i b t c du khách nào dù chớ ớ ấ ứ ỉ
m t l n ghé qua khách s n Mộ ầ ạ ường Thanh
M iỗ khách s n Mạ ường Thanh đ u mang nét đ c đáo riêng c a m i vùng mi n n iề ộ ủ ỗ ề ơ khách s n t a l c.ạ ọ ạ
V i h n 20 năm kinh nghi m trong ngành d ch v khách s n, t p đoànớ ơ ệ ị ụ ạ ậ khách s nạ
Mường Thanh đang ngày càng phát tri n và nâng cao ph m vi cũng nh ch t lể ạ ư ấ ượ ng
d ch v nh m ph c v nhu c u c a hàng tri u lị ụ ằ ụ ụ ầ ủ ệ ượt khách trong và ngoài nước m iỗ năm
2. Tóm t t n i dung d ánắ ộ ự
Tên d án: Khách s n Mự ạ ường Thanh C a Lòử
Ch đ u t : T p đoàn Khách s n Mủ ầ ư ậ ạ ường Thanh
Trang 5 Đ a đi m th c hi n d án: S 232, đị ể ự ệ ự ố ường Bình Minh, kh i Hi u H p, phố ế ạ ườ ng Nghi Thu, th xã C a Lò, t nh Ngh Anị ử ỉ ệ
Tòa nhà: 27 t ng – đ t tiêu chu n 4 saoầ ạ ẩ
Quy mô: 252 phòng khách s n, 84 căn h chung c cao c pạ ộ ư ấ
T ng di n tích: 4500 m2ổ ệ
M c tiêu c a d án:ụ ủ ự
Trang 6+M c tiêu chung:ụ
M r ng chu i khách s n c a t p đoàn, nh m m c đích tăng thêm hi u quở ộ ỗ ạ ủ ậ ằ ụ ệ ả kinh t ế
T n d ng vùng du l ch bi n, t o vi c làm n đ nh và nâng cao đ i s ngậ ụ ị ể ạ ệ ổ ị ờ ố
người dân. T đó giúp phát tri n kinh t đ a phừ ể ế ị ương
B o v môi trả ệ ường, hướng t i m c tiêu phát tri n b n v ng.ớ ụ ể ề ữ
+M c tiêu d án:ụ ự
Đáp ng, ph c v nhu c u ăn u ng, ngh mát cho khách du l ch.ứ ụ ụ ầ ố ỉ ị
Đáp ng nhu c u chung c , nhà cho ngứ ầ ư ở ười dân
T n d ng t i đa l i th v trí đ a lý, đ m b o phát huy ti m năng s n có vàậ ụ ố ợ ế ị ị ả ả ề ẵ
t o đ ng l c phát tri n đô th ạ ộ ự ể ị
Khai thác c nh quan trên tr c đả ụ ường chính c a th xã.ủ ị
K th a h p lý các đ án quy ho ch và các d án đ u t đã đế ừ ợ ồ ạ ự ầ ư ược nghiên c uứ
và phê duy t trong khu v c.ệ ự
Hình th c đ u t : đ u t xây m iứ ầ ư ầ ư ớ
Ngu n v n: ch s h uồ ố ủ ở ữ
Hình th c t ch c và qu n lý d án: Ch đ u t tr c ti p qu n lý th c hi n d ánứ ổ ứ ả ự ủ ầ ư ự ế ả ự ệ ự
Th i gian ho t đ ng c a d án: k t khi b t đ u ho t đ ng s n xu t kinh doanhờ ạ ộ ủ ự ể ừ ắ ầ ạ ộ ả ấ
Th i gian th c hi n:ờ ự ệ
T ch c thi công : tháng 10 năm 2013ổ ứ
Hoàn thành : tháng 4 năm 2015
PH N 2: ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T R I RO C A D ÁNẦ Ế Ố Ủ Ủ Ự
I. Th c tr ng d ánự ạ ự
Hi n tr ng ki n trúc c nh quan:ệ ạ ế ả
Khu v c xây d ng là đ t du l ch, bên ph i là khách s n Hoa Bi n, bên trái làự ự ấ ị ả ạ ể khách s n Quân Khu 4, phía sau là đạ ường đi r ng 16m, phía trộ ước là tr cụ
đường Bình Minh và đ i di n bãi bi n. Xung quanh h u h t là khách s n v aố ệ ể ầ ế ạ ừ
và nh , ít có l i th c nh tranh.ỏ ợ ế ạ
Hi n tr ng s d ng đ t:ệ ạ ử ụ ấ
Trang 7Khách s n đạ ược xây d ng trên m t khu đ t b hoang.ự ộ ấ ỏ
Hi n tr ng h t ng kĩ thu t:ệ ạ ạ ầ ậ
Trong khu v c xây d ng ch a có h t ng kĩ thu t.ự ự ư ạ ầ ậ
Tr t t an ninh, xã h i:ậ ự ộ
T tố
Hi n tr ng c p, thoát nệ ạ ấ ước:
Khu v c xây d ng đ a hình b ng ph ng. Toàn b lự ư ị ằ ẳ ộ ượng nước m a s thoátư ẽ
xu ng c ng ng m dố ố ầ ưới phía trước và sau khách s n. Trong khu v c có hạ ự ệ
th ng c p nố ấ ước máy s ch c a th xã.ạ ủ ị
Hi n tr ng giao thông:ệ ạ
Khu v c xây d ng có giao thông thu n ti n.ự ự ậ ệ
Giao thông đ i ngo i: phía Tây Nam giáp v i qu c l 46 hố ạ ớ ố ộ ướng lên TP Vinh Giao thông trong khu v c: tr c đự ụ ường Bình Minh ch y trạ ước khách s n.ạ
Hi n tr ng c p đi n:ệ ạ ấ ệ
Ngu n đi n: tuy n đi n cao th 220 KV. Phía Tây ngoài khu xây d ng cóồ ệ ế ệ ế ự
tr m bi n áp n m c nh. Toàn th xã C a Lò có 250 tr m bi n áp, dùng đi nạ ế ằ ạ ị ử ạ ế ệ
t lừ ưới đi n qu c gia.ệ ố
ĐÁNH GIÁ T NG H PỔ Ợ
Nhìn chung đây là m t khu đ t có ti m năng phát tri n l n r t thích h p cho vi cộ ấ ề ể ớ ấ ợ ệ xây d ng khách s n. Đây s là n i lý tự ạ ẽ ơ ưởng đáp ng nhu c u ngh mát, nhà choứ ầ ỉ ở
m i du khách và ngọ ười dân trong khu v c. Tuy nhiên vi c chi phí đ u t h t ng r tự ệ ầ ư ạ ầ ấ
l n đòi h i nhà đ u t ph i có ti m l c và s h tr v phía chính quy n đ aớ ỏ ầ ư ả ề ự ự ỗ ợ ề ề ị
phương
II. R i ro c a d ánủ ủ ự
Trang 81. Các y u t ng u nhiên tác đ ng t bên ngoài:ế ố ẫ ộ ừ
1.1. Đi u ki n t nhiênề ệ ự
Th xã C a Lò có khí h u nhi t đ i gió mùa và ch u nh hị ử ậ ệ ớ ị ả ưởng đ c đi m khí h uặ ể ậ
c a mi n Trung, đ ng th i là th xã ven bi n nên ph i tr c ti p ch u đ ng n ng nủ ề ồ ờ ị ể ả ự ế ị ự ặ ề
v y u t gió bão t bi n.ề ế ố ừ ể
Ch đ nhi t: có 02 mùa rõ r t và chênh l ch gi a 02 mùa khá cao.ế ộ ệ ệ ệ ữ
Mùa nóng t tháng 5 đ n tháng 9, nhi t đ trung bình t 23,5ừ ế ệ ộ ừ 024,50, cao nh tấ
40 0
Mùa l nh nhi t đ t tháng 10 đ n tháng 4 năm sau, nhi t đ trung bình tạ ệ ộ ừ ế ệ ộ ừ 19,5020,50, có khi xu ng đ n 6,2ố ế 0c
S gi n ng trung bình năm là 1.637 gi ố ờ ắ ờ
Ch đ m a: Lế ộ ư ượng m a trung bình hàng năm là 1.900mm, l n nh t kho ngư ớ ấ ả 2.600mm, nh nh t là 1.100mm.ỏ ấ
Lượng m a phân b không đ u mà t p trung ch y u vào m a cu i tháng 8ư ố ề ậ ủ ế ủ ố
đ n tháng 10 và đây cũng là th i đi m thế ờ ể ường di n ra lũ l t.ễ ụ
Lượng m a th p nh t t tháng 1 đ n tháng 4, ch chi m kho ng 10% lư ấ ấ ừ ế ỉ ể ả ượ ng
m a c năm.ư ả
Ch đ gió: có 2 hế ộ ướng gió chính:
Gió mùa Đông B c n m sâu trong l c đ a l nh l o c a vùng Sibia th i trànắ ằ ụ ị ạ ẽ ủ ổ vào V nh B c B , g i là gió mùa Đông B c, thị ắ ộ ọ ắ ường xu t hi n vào mùa Đôngấ ệ
t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau.ừ ế
Gió Đông Nam mát m t bi n Đông th i vào mà nhân dân g i là gió N m,ẻ ừ ể ổ ọ ồ
xu t hi n t tháng 5 đ n tháng 10.ấ ệ ừ ế
Ngoài ra, trên đ a bàn th xã C a Lò còn nh hị ị ử ả ưởng b i lu ng gió Tây Nam t nở ồ ở ậ
V nh Bănggan tràn qua l c đ a, lu n qua dãy Trị ụ ị ồ ường s n, th i sang mà nhân dânơ ổ
thường g i là gió Lào nh ng chính là gió Tây khô nóng.ọ ư
Trang 9 Gió Ph n Tây Nam là m t lo i hình th i ti t đ c tr ng cho mùa h c a vùng b cơ ộ ạ ờ ế ặ ư ạ ủ ắ Trung B ộ Ở ị th xã C a Lò thử ường xuyên xu t hi n vào các tháng 6, 7, 8. Gió Tâyấ ệ Nam đã gây ra khô, nóng và h n hán nh hạ ả ưởng đ n s n xu t và đ i s ng sinh ho tế ả ấ ờ ố ạ
c a nhân dân trên ph m vi toàn th xã.ủ ạ ị
Đ m không khí: Bình quân kho ng 86%, cao nh t trên 90% (Tháng 1, thángộ ẩ ả ấ 2), nh nh t 74% vào tháng 7.ỏ ấ
Lượng b h i nố ơ ước: Bình quân năm 943mm. Lượng b c h i nố ơ ước trung bình
c a các tháng là 140mm t tháng 5 đ n tháng 9, lủ ừ ế ượng b c h i trung bình c aố ơ ủ
nh ng tháng m a là 59mm t tháng 9, 10, 11.ữ ư ừ
Nh ng đ c tr ng v khí h u là: Biên đ nhi t gi a các mùa trong năm l n, ch đữ ặ ư ề ậ ộ ệ ữ ớ ế ộ
m a t p trung vào mùa m a bão t tháng 8 đ n tháng 10, mùa n ng nóng có gió Làoư ậ ư ừ ế ắ khô hanh, đó là nh ng nguyên nhân chính gây nên m a lũ xói mòn, h y ho i đ tữ ư ủ ạ ấ
nh t là đi u ki n cây r ng b ch t phá và s d ng đ t không h p lý.ấ ề ệ ừ ị ặ ử ụ ấ ợ
T ng quan chung có th th y đi u ki n t nhiên th xã C a Lò khá ph c t p đ cổ ể ấ ề ệ ự ở ị ử ứ ạ ặ
bi t là mùa m a bão r t khó d đoán, đệ ư ấ ự ược đánh giá là vùng có đi u ki n t nhiênề ệ ự khó khăn. Đ c đi m c a ngành xây d ng ch y u là s n xu t ngoài tr i trong th iặ ể ủ ự ủ ế ả ấ ờ ờ gian dài nên nó nh hả ưởng r t l n đ n th i gian th c hi n d án, ch t lấ ớ ế ờ ự ệ ự ấ ượng và chi phí c a d án. ủ ự
1.2. Môi trường
Vi c th c hi n d án s nh hệ ự ệ ự ẽ ả ưởng nh t đ nh đ n môi trấ ị ế ường xung quanh khuôn viên khách s n và khu v c lân c n, tác đông tr c ti p đ n môi trạ ự ậ ự ế ế ường s ng c aố ủ
người dân trong khu v c này. Chúng ta có th d báo đự ể ự ược nh ng ngu n tác đ ngữ ồ ộ
đ n môi trế ường có kh năng x y ra trong khi ti n hành xây d ng.ả ả ế ự
Tác đ ng c a b i, khí th i, ti ng n:ộ ủ ụ ả ế ồ
Quá trình xây d ng s không tránh kh i phát sinh nhi u b i(xi măng, đ t,ự ẽ ỏ ề ụ ấ cát ) t công vi c đào đ t, san i m t b ng, v n chuy n và b c d nguyênừ ệ ấ ủ ặ ằ ậ ể ố ỡ
v t li u xây d ng, pha tr n và s d ng vôi v a, đ t, cát ho t đ ng c a cácậ ệ ự ộ ử ụ ữ ấ ạ ộ ủ máy móc thi t b cũng nh phế ị ư ương ti n v n t i và thi công c gi i t i côngệ ậ ả ơ ớ ạ
trường s gây ô nhi m ti ng n.ẽ ễ ế ồ
Trang 10 Tác đ ng c a nộ ủ ước th i:ả
Trong giai đo n thi công cũng có phát sinh nạ ước th i sinh ho t c a công nhânả ạ ủ xây d ng. Lự ượng nước th i tuy không nhi u nh ng cũng c n ph i đả ề ư ầ ả ượ c
ki m soát ch c ch đ không làm ô nhi m ngu n nể ặ ẽ ể ễ ồ ước
Tác đ ng c a ch t th i r n:ộ ủ ấ ả ắ
Ch t th i r n phát sinh g m 2 lo i: Ch t th i r n t quá trình xây d ng vàấ ả ắ ồ ạ ấ ả ắ ừ ự rác th i sinh ho t c a công nhân xây d ng. Các ch t th i r n phát sinh trongả ạ ủ ự ấ ả ắ giai đo n này n u không đạ ế ược qu n lý và x lý k p th i s có th b cu nả ử ị ờ ẽ ể ị ố trôi theo dòng nước gây t c ngh n đắ ẽ ường thoát nước và gây ra các v n đ vấ ề ệ sinh khác. đây ph n l n ph th i xây d ng(cát, s i ) s đỞ ầ ớ ế ả ự ỏ ẽ ược tái s d ngử ụ làm v t li u san l p. Rác th i sinh ho t s đậ ệ ấ ả ạ ẽ ược thu gom và x lý ngay.ử
Nh ng tác đ ng trên s ch u s ph n ánh t ngữ ộ ẽ ị ự ả ừ ười dân xung quanh và người dân trong khu v c th xã d n đ n vi c có th b đình ch công tác xây d ng làm ch mự ị ẫ ế ệ ể ị ỉ ự ậ
ti n đ công trình.ế ộ
1.3. Bi n đ ng b t ng c a th trế ộ ấ ờ ủ ị ường
Xây d ng là m t trong nh ng ngành kinh t quan tr ng và chi m m t lự ộ ữ ế ọ ế ộ ượng v nố
đ u t r t l n c a n n kinh t qu c dân. Nh ng bi n đ ng l n và b t ng c a thầ ư ấ ớ ủ ề ế ố ữ ế ộ ớ ấ ờ ủ ị
trường trong và ngoài nướ ảc nh hưởng r t l n đ n các d án xây d ng. Các bi nấ ớ ế ự ự ế
đ ng này đem theo các r i ro v m t tài chính đ i v i d án đ ng th i nh hộ ủ ề ặ ố ớ ự ồ ờ ả ưở ng
đ n ti n đ th c hi n d án.ế ế ộ ự ệ ự
2. R i ro do các nguyên nhân k thu t ủ ỹ ậ
Liên quan đ n vi c đ u t , trang b máy móc, thi t b ph c v cho quá trìnhế ệ ầ ư ị ế ị ụ ụ
thi công xây d ng và vi c s d ng các máy móc thi t b đó.ự ệ ử ụ ế ị
R i ro trong đ u t mua s m máy móc thi t b :ủ ầ ư ắ ế ị
Kh năng thu h i v n đ u t th pả ồ ố ầ ư ấ
R i ro do hao mòn vô hình: do s ti n b c a khoa h c k thu t gây raủ ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ
R i ro do đ u t mua s m thi t b không đ ng b d n đ n vi c làm ch mủ ầ ư ắ ế ị ồ ộ ẫ ế ệ ậ quá trình đ a máy móc thi t b vào s d ng, gây đ ng v n đ u t và kéoư ế ị ử ụ ứ ọ ố ầ ư theo các nh hả ưởng l n khác đ n d án.ớ ế ự