Với kết cấu nội dung gồm 5 chương, đồ án tốt nghiệp Thiết kế khung thép nhà công nghiệp một tầng, một nhịp trình bày về cách xác định kích thước hình học của nhà thép, thiết kế xà gồ, tính toán tải trọng tác động lên khung ngang, tính nội lực và thiết kế khung,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung đồ án để nắm bắt đầy đủ nội dung chi tiết.
Trang 2TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
[1] TS .Ph m Văn H i (1999), Thi t k k t c u thép nhà công nghi p, Nhàạ ộ ế ế ế ấ ệ
xu t b n khoa h c và k thu t , Hà N i, 1998.ấ ả ọ ỹ ậ ộ
[2] Thi t k k t c u thép nhà công nghi p – GS . Đoàn Đ nh Ki n ( Chế ế ế ấ ệ ị ế ủ biên ) – Nhà xu t b n khoa h c và k thu t – 1995.ấ ả ọ ỹ ậ
[3] "Thi t k khung thép nhà công nghi p" ế ế ệ Ph m Minh Hà (Ch biên) ạ ủ
[4] Tiêu chu n xây d ng Vi t Nam : TCXDVN 338 : 2005 K t c u thép –ẩ ự ệ ế ấ Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế
[5] Tr n Th Thôn(2010), Thi t k k t c u thép, Nhà x t b ng Đ i h cầ ị ế ế ế ấ ấ ả ạ ọ
Qu c Gia TPHCM, HCM, 2003ố
Trang 4Ngày n p bài và b o v (d ki n): 17/1/2015 ộ ả ệ ự ế / GVHD
ThS Nguy n Tam Hùngễ
Trang 5120 28
t chính(mm)
Áp
l cự bánh
xe lên ray (T)
Tr ng lọ ượng(T)
Bk Kk Hk Zmin Pmaxc Pminc Xe
Trang 6Kích thước khung ngang theo phương th ng đ ngẳ ứ
Bao g m chi u cao c t dồ ề ộ ưới Hd, chi u cao c t trên Hề ộ t, chi u cao toàn c t H.ề ộ
Chi u cao t m t ray c u tr c đ n đáy xà ngang:ề ừ ặ ầ ụ ế
Trong đó: Hc = HK = 1.33 m chi u cao gabarit c u tr c.ề ầ ụ
bk kho ng h an toàn gi a c u tr c v i xà ngang, l y không nh h nả ở ữ ầ ụ ớ ấ ỏ ơ 200mm
Chi u cao c a c t khung (tính t m t móng):ề ủ ộ ừ ặ
Trong đó:
H1 =7.4 (m) cao trình đ nh ray.ỉ
H3 = 0.1 (m) – Ph n c t chôn dầ ộ ướ ối c t m t n n, l y s b kho ng 0÷1m.ặ ề ấ ơ ộ ả
Chi u cao c a c t trên: ề ủ ộ
1.65 + 0.8 + 0.2 = 2.65(m)
Trong đó:
Hdct = 0.8 (m) chi u cao d m c u tr c.ề ầ ầ ụ
chi u cao c a ray và đ m, l y s b 0.2m.ề ủ ệ ấ ơ ộ
Trang 7B1 = 0.26 (m) – Ph n đ u c a c u tr c bên ngồi ray, tra b ng c u tr c.ầ ầ ủ ầ ụ ả ầ ụ
D = 0.07 (m) – Khe h an tồn gi a c u tr c và m t trong c t, l y t 0.06 – 0.075ở ữ ầ ụ ặ ộ ấ ừ
KÍCH THƯỚ C KHUNG NGANG
Trang 8THI T K XÀ G Ế Ế Ồ
XÀ G MÁIỒ
Ch n ti t di n s b xà gọ ế ệ ơ ộ ồ
Đ d c mái: i=15%, suy ra: = 8.53ộ ố α o, sin = 0.148, cos = 0.989.α α
Xà g mái ch u tác d ng c a t i tr ng t m mái, tr ng lồ ị ụ ủ ả ọ ấ ọ ượng b n thân xà g và xàả ồ
g đồ ược ch n trọ ước, sau đó ki m tra l i theo đi u ki n b n và đi u ki nể ạ ề ệ ề ề ệ
T i tr ng choả ọ phép (KN/m2)
Xà g : ta ch n xà g ch “Z” bên trong và xà g ch “C” ngoài biên nh m tăngồ ọ ồ ữ ở ồ ữ ở ắ
n đ nh cho mái.T catolog thép hình ch Z c a công ty Ngô Long SJC ta
Trang 10Ti tế
di nệ
Jx(cm4)
Wx(cm3)
Jy(cm4)
Wy(cm3)
Tr ngọ
lượ ng(kg/m)
Chi uề dày (mm)
Di nệ tích (cm2)
T i tr ng tác d ng lên xà gả ọ ụ ồ
T i tr ng tác d ng lên xà g g m : t i tr ng tôn l p mái, t i tr ng b n thân xà gả ọ ụ ồ ồ ả ọ ợ ả ọ ả ồ
và t i tr ng do ho t t i s a ch a mái và gió.ả ọ ạ ả ử ữ
Ch n kho ng cách gi a các xà g trên m t b ng là : 1.5 m ọ ả ữ ồ ặ ằ
Kho ng cách gi a các xà g trên m t ph ng mái là :.ả ữ ồ ặ ẳ
(Đ d c i = 15ộ ố % = 8.53o)
Tĩnh t iả
V t li u máiậ ệ
Kí hiệu
H sệ ố
vượ ảt t i
T i tr ng tiêuả ọ chu nẩ
T i tr ng tínhả ọ toán
Trang 11D a vào t s : ự ỉ ố
và góc = 8.53α o tra b ng 6 TCVN 27371995 ta đả ược h s khíệ ố
đ ng nh hình v Ta ch n trộ ư ẽ ọ ường h p gió b c mái hợ ố ướng gió th i t đ uổ ừ ầ
Xà g dồ ưới tác d ng c a t i tr ng l p mái và ho t t i s a ch a và gió đụ ủ ả ọ ớ ạ ả ử ữ ược tính
toán nh c u ki n ch u u n xiên.ư ấ ệ ị ố
Ta phân t i tr ng tác d ng lên xà g tác d ng theo 2 phả ọ ụ ồ ụ ương v i tr c xx t o v iớ ụ ạ ớ
phương ngang m t góc ộ = 8,53o (Đ d c i = 15ộ ố %)
Trang 12Ki m tra v i xà g ch “Z”ể ớ ồ ữ
S đ tính ơ ồ
Xà g có ch p đôi t i v trí g i t a và có thanh gi ng ( sag rod ) gi a nh p xà g ,ồ ậ ạ ị ố ự ằ ở ữ ị ồ
ta xem là s đ ơ ồ d m liên t c nhi u nh p : ầ ụ ề ị
Trang 13( c = 1 h s đi u ki n làm vi c).ệ ố ề ệ ệ
Ki m tra theo đi u ki n bi n d ng:ể ề ệ ế ạ
Xà g có đ võng theo c 2 phồ ộ ả ương tuy nhiên đ võng theo phộ ương m t ph ng máiặ ẳ
r t nh nên có th b qua , ta ch xét đ n đ võng theo phấ ỏ ể ỏ ỉ ế ộ ương vuông góc v i m t ph ng mái .m t ph ngớ ặ ẳ ặ ẳ
Công th c ki m tra : ứ ể
Trang 14Ki m tra ti t di n đã ch n : ể ế ệ ọ
Theo đi u ki n b n:ề ệ ề
1 ( c = 1 h s đi u ki n làm vi c).ệ ố ề ệ ệ
Ki m tra theo đi u ki n bi n d ng:ể ề ệ ế ạ
Xà g có đ võng theo c 2 phồ ộ ả ương tuy nhiên đ võng theo phộ ương m t ph ng máiặ ẳ
r t nh nên có th b qua , ta ch xét đ n đ võng theo phấ ỏ ể ỏ ỉ ế ộ ương vuông góc v i m t ph ng mái .m t ph ngớ ặ ẳ ặ ẳ
Công th c ki m tra : ứ ể
Xà g mái ch u tác d ng c a t i tr ng t m bao che, tr ng lồ ị ụ ủ ả ọ ấ ọ ượng b n thân xà g vàả ồ
xà g đồ ược ch n trọ ước, sau đó ki m tra l i theo đi u ki n b n và đi uể ạ ề ệ ề ề
ki n bi n d ng c a xà g ệ ế ạ ủ ồ
T m tấ ường : ch n là tôn c a mái đ bao che. ọ ủ ể
Chi u dày (mm)ề Tr ng lọ ượng 1
t m (KG/mấ 2)
Di n tích 1 t mệ ấ (m2)
T i tr ng choả ọ phép (KN/m2)
Trang 15T i tr ng tác d ng lên xà gả ọ ụ ồ
T i tr ng tác d ng lên xà g g m : t i tr ng tôn tả ọ ụ ồ ồ ả ọ ường, t i tr ng b n thân xà g vàả ọ ả ồ
t i tr ng do ho t t i gió.ả ọ ạ ả
Ch n kho ng cách gi a các xà g trên m t b ng là : 1.5 m ọ ả ữ ồ ặ ằ
Tĩnh t i :ả
V t li u máiậ ệ
Kí hiệu
Hệ số
vượ ảt t i
T i tr ng tiêuả ọ chu n ẩ
T i tr ng tínhả ọ toán
T h p 1 ổ ợ : T nh t i (t i theo phỉ ả ả ương đ ng).ứ
T h p 2 ổ ợ : Gió đ y (t i theo phẩ ả ương ngang)
Ch n k t qu t i tr ng t t h p 2 đ tính xà g ọ ế ả ả ọ ừ ổ ợ ể ồ
Trang 16S đ tínhơ ồ
Xà g cĩ ch p đơi t i v trí g i t a, ta xem là s đ d m liên t c nhi u nh p : lồ ậ ạ ị ố ự ơ ồ ầ ụ ề ị x
=8m và
Diện tích truyền tải lên xà gô
Ki m tra theo đi u ki n bi n d ng:ể ề ệ ế ạ
Xà g cĩ đ võng theo c 2 phồ ộ ả ương tuy nhiên đ võng theo phộ ương m t ph ng máiặ ẳ
r t nh nên cĩ th b qua , ta ch xét đ n đ võng theo phấ ỏ ể ỏ ỉ ế ộ ương vuơng gĩc v i m t ph ng mái .m t ph ngớ ặ ẳ ặ ẳ
Trang 17Wy(cm3)
Tr ngọ
lượ ng(kg/m)
Chi uề dày (mm)
Di nệ tích (cm2)Z250x72x78 698.48
5 55.097 71.764 10.533 5.93 1.8 7.56
T i tr ng tác d ng lên xà gả ọ ụ ồ
Tương t nh xà g d c nhà.ự ư ồ ọ
Ki m tra l i xà g đã ch nể ạ ồ ọ
Xà g dồ ưới tác d ng c a t i tr ng l p tụ ủ ả ọ ớ ường (theo phương đ ng) và ho t t i gióứ ạ ả
(theo phương ngang) được tính toán nh c u ki n ch u u n xiên.ư ấ ệ ị ố
Trang 18Diện tíc h truyền tải lên xà gô
Tương t nh xà g tự ư ồ ường d c : t h p n i l c.ọ ổ ộ ộ ự
N i l c xà g : ộ ự ồ mơ men đ t giá tr l n nh t gi a nh p.ạ ị ớ ấ ở ữ ị
Theo đi u ki n b n:ề ệ ề
( c = 1 h s đi u ki n làm vi c).ệ ố ề ệ ệ
Ki m tra theo đi u ki n bi n d ng:ể ề ệ ế ạ
Trang 19=>V y xà g gi a Z250x72x78 đ m b o đi u ki n cậ ồ ữ ả ả ề ệ ường đ và đi u ki nộ ề ệ
đ võng. ộ
Trang 20TÍNH TOÁN T I TR NG TÁC Đ NG LÊN KHUNG NGANG Ả Ọ Ộ
Chương trình Sap 2000 s t tính khi ta gi thi t ti t di n c t và rẽ ự ả ế ế ệ ộ ường ngang .
T i tr ng do xà g t ả ọ ồ ườ ng tôn
Đ t t i các cao trình c a xà g tặ ạ ủ ồ ường :
C t cao 9.15mộ
Xà g tồ ường dùng 6 thanh Z250x72x78, tr ng lọ ượng quy thành l c t p trung đ t t iự ậ ặ ạ
đ nh c t, còn gây ra mômen ngỉ ộ ược chi u v i mômen do t i tr ng trong nhàề ớ ả ọ gây ra nên không xét đ n:ế
=> Tĩnh t i tác d ng lên đ nh c t : Gả ụ ỉ ộ t ườ ng = 839 (kG)
Tĩnh t i c u tr c: ả ầ ụ
TLBT dầm cầu trục: Ch n s b gọ ơ ộ dct = 1.5 (kN/m).
T i tr ng b n thân d m c u tr c, ray và các l p đ m: T i này tác d ng lên vai c tả ọ ả ầ ầ ụ ớ ệ ả ụ ộ
khi tính toán ta đ a v tim c t dư ề ộ ướ ại d ng 1 l c t p trung và 1 mô men.ự ậ
Gtc= (gdct+gray) B= (150 + 52.83) 8 = 1622.7(KG)
Gtt = 1.05 Gtc = 1.05 1622.7 = 1703.8 (KG)
Trang 21T i tr ng b n thân d m c u tr c, ray và các l p đ m: T i này tác d ng lên vai c tả ọ ả ầ ầ ụ ớ ệ ả ụ ộ
khi tính toán ta đ a v tim c t dư ề ộ ướ ại d ng 1 l c t p trung và 1 mô men.ự ậ
Gtc= (gdct+gray) B= (150 + 52.83) 4 = 811.3.(kG)
Gtt = 1.05 Gtc = 1.05 811.3 = 852 (KG)
C t gi a khung đ u h i: ộ ữ ầ ồ Đối với 3 cột giữa, lấy cột giữa (có chiều dài l n nh t) đớ ấ ể
tính toán :
T i tả ường tính l i nh sau:ạ ư
Tr ng lọ ượng b n thân c t gi a (l y c t gi a dài nh t đ tính toán).ả ộ ữ ấ ộ ữ ấ ể
Trang 22T i tr ng t m th i do s d ng trên mái đả ọ ạ ờ ử ụ ượ ấc l y theo TCVN 27371995 đ i v i máiố ớ
không người qua l i, ch có ho t t i s a ch a có giá tr tiêu chu n:ạ ỉ ạ ả ử ữ ị ẩ
Trang 23xe lên ray (T)
Tr ng lọ ượng(T)
Bk Kk Hk Zmin Pmaxc Pminc Xe
Kho ng cách t tâm bánh xe c u tr c t i đi m nhô ra :ả ừ ầ ụ ớ ể
Kho ng cách gi a 2 tâm bánh xe c u tr c : 2b = 830mmả ữ ầ ụ
Trang 24= 1.1 0.85 3.92 (1 + 0.896 + 0.422+0.525) = 10.42(T)
Trang 25Đi m đ t c a Dể ặ ủ max , Dmin trùng v i đi m đ t c a d m c u tr c .ớ ể ặ ủ ầ ầ ụ
T i này tác d ng lên vai c t khi tính tốn ta đ a v tim c t dả ụ ộ ư ề ộ ướ ại d ng 1 l c t pự ậ
5.42 T.m
D max lên c ột trái D max lên cột phả i
KHUNG ĐẦ U HỒ I
Trang 26L c hãm ngang T ự
L c hãm ngang c a toàn c u tr c truy n lên d m c u tr c trong trự ủ ầ ụ ề ầ ầ ụ ường h p mócợ
m m xác đ nh theo công th c : ề ị ứ
V i Tớ 1 : l c hãm ngang tiêu chu n c a 1 bánh xe c u tr c lên ray.ự ẩ ủ ầ ụ
To : l c hãm tác d ng lên toàn b c u tr c.ự ụ ộ ầ ụ
Trang 270.89 T
Lực hãm lên cột trái Lực hãm lên cột phải
0.89 TKHUNG C HÍNH
KHUNG ĐẦU HỒI
T i tr ng giĩ tác d ng lên khung bao g m:ả ọ ụ ồ
Giĩ th i lên m t tổ ặ ường d c đọ ược chuy n thành phân b trên c t khung.ể ố ộ
Giĩ th i trong ph m vi mái đổ ạ ược tính là t i phân b trên mái, chuy n thành phân bả ố ể ố
lên khung
Khu v c xây d ng ự ự cơng trình thu c vùng giĩ IIA, áp l c phân b là: ộ ự ố
Trang 28T i tr ng gió tác d ng lên khung ngang đả ọ ụ ược tính nh sau:ư
q =( n W o k c B)Trong đó :
Wo : là áp l c đ cao 10m.ự ở ộ
k : là h s k đ n s thay đ i áp l c gió theo chi u cao, ph thu c vào d ng đ aệ ố ể ế ự ổ ự ề ụ ộ ạ ị
hình, k xác đ nh hai m c, m c đ nh c t và m c đ nh mái.ị ở ứ ứ ỉ ộ ứ ỉ
M c đ nh c t cao trình 9.05 (m) có kứ ỉ ộ ở 1= 0.98 (n i suy).ộ
M c đ nh mái cao trình 12.1 (m) có kứ ỉ ở 2= 1.03 (n i suy).ộ
Ph n t i tr ng gió tác d ng lên mái t đ nh c t tr lên l y k h s trung bình :ầ ả ọ ụ ừ ỉ ộ ở ấ ệ ố
B : bướ ộc c t
n = 1.3 : H s đ tin c y c a t i tr ng gióệ ố ộ ậ ủ ả ọ
c : H s khí đ ng , đệ ố ộ ược tra b ng v i s đ sau đây:ả ớ ơ ồ
Trang 30Gió th i phổ ương d c nhà, khung đ u h i ch u áp l c gió đ y có c=+0.8 và gió hút cóọ ầ ồ ị ự ẩ
c=0.6
Gió theo phương ngang nhà cũng gây ra gió hút t i khung đ u h i nh ng tr s nhạ ầ ồ ư ị ố ỏ
h n gió d c nhà nên ta không xét đ n. ơ ọ ế
V y ta l y giá tr áp l c gió l n nh t có c=+0.8 đ tính toán c t gi a khung đ u h i.ậ ấ ị ự ớ ấ ể ộ ữ ầ ồ
S đ tính c t gi a khung đ u h i:ơ ồ ộ ữ ầ ồ
Trang 32TÍNH N I L C VÀ THI T K KHUNG Ộ Ự Ế Ế
KHUNG CHÍNH
S đ tínhơ ồ
Sơ đồ tính N
M Q
N
Qui ướ c chi u d ề ươ ng c a n i l c ủ ộ ự
Gi thi t c t (c t khung chính, c t khung đ u h i, c t gi a khung đ u h i)cĩ kíchả ế ộ ộ ộ ầ ồ ộ ữ ầ ồ
thước nh sau:ư
Trang 33Hoạt tải nữa má i trái
Phương án 3: Ho t t i n a ph i.ạ ả ử ả
Trang 34312 kG/m
Hoạt tải nữa má i phả i
Phương án 4: Ho t t i c mái.ạ ả ả
Trang 37Hoạt tải gió trái
Trang 38Bi u đ n i l c ể ồ ộ ự
Phương án 1 : Tĩnh t iả
Phương án 2: Ho t t i n a trái.ạ ả ử
Trang 39Phương án 4: Ho t t i c mái.ạ ả ả
Phương án 5: Dmax trái
Phương án 6: Dmax ph i.ả
Trang 40Phương án 8: T trái –
Phương án 9: T ph i +ả
Trang 41Phương án 10: T ph i –ả
Phương án 11: Gió trái ( gió theo phương ngang nhà )
Phương án 12: Gió ph i ( gió theo phả ương ngang nhà )
Trang 42Phương án 13: Gió d c nhàọ
Bi u đ bao:ể ồ
Trang 43T trá i +
+
T trái
106.57
152.
08
42.
37
34.1 1
8.41
42.5 1
358.
08
103.81
0.3 2
17.7 7
17.77
35.
54
19.9 0
19.90
8.6 4
42.5 1
Trang 44T trá i +
+
T trái
17.77
35.
54
19.9 0
19.90
8.6 4
8.41
42.5 1
0.3 2
2.5
Trang 45 42.5 1
0.3 2
17.7 7
17.77
35.
54
19.9 0
06
56.00
173.
06
6.9 9
22.4 9
18.79
41.2 9
19.4 5
Trang 46T trá i +
+
T trái
35.83
62.
27
4.6 1
20.9 5
18.79
39.7 4
19.4 5
20.6 0
5.76
26.
36
0.6 8
Trang 47 26.
36
0.6 8
16.3 7
18.79
35.1 7
19.4 5
Trang 48Thi t k ti t di n c t.ế ế ế ệ ộ
Xác đ nh chi u dài tính toán ị ề
V i ti t di n tính toán nh trên ta tính moment quán tính c a c t và xà ngang:ớ ế ệ ư ủ ộ
C t: ộ
Xà ngang:
Ch n phọ ương án c t ti t di n không đ i. V i t s đ c ng c a xà và c t ta có:ộ ế ệ ổ ớ ỷ ố ộ ứ ủ ộ
Trong đó: Ixà,Ic tộ – momen quán tính c a ti t di n xà và c t.ủ ế ệ ộ
Trường h p liên k t c t khung v i móng và ngàm:ợ ế ộ ớ
V y chi u dài tính toán trong m t ph ng khung c a c t xác đ nh theo công th c:ậ ề ặ ẳ ủ ộ ị ứ
lx = μ×H = 1.45×9,15 = 13.26 (m)
Trong đó: μ – h s chi u dài tính toán.ệ ố ề
H Chi u dài th c t c a c t, tính t m t móng đ n đ nh c t.ề ự ế ủ ộ ừ ặ ế ỉ ộ
Chi u dài tính toán c a c t theo phề ủ ộ ương ngoài m t ph ng khung (lặ ẳ y) l y b ngấ ằ
kho ng cách gi a các đi m c đ nh không cho c t chuy n v theo phả ữ ể ố ị ộ ể ị ươ ng
d c nhà. C đ nh theo phọ ố ị ương d c nhà g m có xà g tọ ồ ồ ường và d m c uầ ầ
tr c. Liên k t xà g v i c t không đ c ng nên chi u dái tính toán ngoàiụ ế ồ ớ ộ ủ ứ ề
m t ph ng l y t chân c t t i d m c u tr c là 6.5m nên lặ ằ ấ ừ ố ớ ầ ầ ụ y = 6.5m.
Ch n t h p t i ọ ổ ợ ả
T b ng t ng h p n i l c ta ch n ra c p n i tính toán (b t l i nh t):ừ ả ổ ợ ộ ự ọ ặ ộ ấ ợ ấ
Trang 50V i và mớ e =4.25 , Tra b ng IV.3 Ph c l c Thi t k khung thép ả ụ ụ ế ế "Thi t k khungế ế
thép nhà công nghi p" ệ Ph m Minh Hà (Ch biên)ạ ủ , n i suy ộ φe = 0.254
Đi u ki n n đ nh t ng th c a c t ngoài m t ph ng khung đ ề ệ ổ ị ổ ể ủ ộ ặ ẳ ượ c ki m tra ể
theo công th c (TCXDVN : 338:2005 ứ Tiêu chu n xây d ng Vi t ẩ ự ệ
Nam : TCXDVN 338 : 2005 K t c u thép – Tiêu chu n thi t k ế ấ ẩ ế ế ) :
Trước h t ta c n tính tr s momen 1/3 chi u cao c t dế ầ ị ố ở ề ộ ướ ể ừi k t phía có mômen
l n h n. Vì c p n i l c dùng tính toán c t là t i ti t diên dớ ơ ặ ộ ự ộ ạ ế ưới vai c t vàộ
do trường h p t i tr ng (1)+0.9{(4)+(8)+(10)} gây ra nên tr s mômen t iợ ả ọ ị ố ạ
ti t di n chân c t do các trế ệ ộ ường h p t i tr ng tợ ả ọ ương ng gây ra là: ứ
Mômen t ng ng v i trư ứ ớ ường h p t i đó t i đ nh c t:ợ ả ạ ỉ ộ
Momen t i ti t di n 1/3 c t t phia co momen l n h n:ạ ế ệ ộ ừ ớ ơ
Trang 51b ng c t đ ụ ộ ượ c ki m tra theo các công th c ể ứ
Trang 52V i và mớ e =10.24 , Tra b ng IV.3 Ph c l c Thi t k khung thép ả ụ ụ ế ế "Thi t k khungế ế
thép nhà công nghi p" ệ Ph m Minh Hà (Ch biên)ạ ủ , n i suy ộ φe = 0.124
Đi u ki n n đ nh t ng th c a c t ngoài m t ph ng khung đ ề ệ ổ ị ổ ể ủ ộ ặ ẳ ượ c ki m tra ể
theo công th c (TCXDVN : 338:2005 ứ Tiêu chu n xây d ng Vi t ẩ ự ệ
Nam : TCXDVN 338 : 2005 K t c u thép – Tiêu chu n thi t k ế ấ ẩ ế ế ) :
Trước h t ta c n tính tr s momen 1/3 chi u cao c t dế ầ ị ố ở ề ộ ướ ể ừi k t phía có mômen
l n h n. Vì c p n i l c dùng tính toán c t là t i ti t diên dớ ơ ặ ộ ự ộ ạ ế ưới vai c t vàộ
do trường h p t i tr ng (1)+0.9{(4)+(6)+(9)+(10)} gây ra nên tr s mômenợ ả ọ ị ố
t i ti t di n chân c t do các trạ ế ệ ộ ường h p t i tr ng tợ ả ọ ương ng gây ra là: ứMômen t ng ng v i trư ứ ớ ường h p t i đó t i đ nh c t:ợ ả ạ ỉ ộ
Momen t i ti t di n 1/3 c t t phia co momen l n h n:ạ ế ệ ộ ừ ớ ơ
Trang 53: momen quán tính ch ng xo n c a ti t di n c t.ố ắ ủ ế ệ ộ
lo: chi u dài tính toán ngoài m t ph ng c t lề ở ặ ẳ ộ o=1.5m.
2 Đi u ki n n đ nh c c b c a b n cánh và b n ề ệ ổ ị ụ ộ ủ ả ả
b ng c t đ ụ ộ ượ c ki m tra theo các công th c ể ứ
Ki m tra tề ương t v i t h p 1.ự ớ ổ ợ
Thi t k đ ế ế ườ ng hàn b n cánh v i b n d ng c t ả ớ ả ụ ộ
Đường hàn s b phá ho i do ng su t ti p t i v trí ti p giáp b n cánh v i b nẽ ị ạ ứ ấ ế ạ ị ế ả ớ ả