Bài thuyết trình bê tông cốt thép 2 ''Thiết kế công trình dân dụng bê tông cốt thép được thực hiện với các nội dung: Đề bài, tính toán cốt thép và bố trí cốt thép cho sàn, tính toán cốt thép và bố trí cốt thép cho cầu thang bộ, tính toán cốt thép và bố trí cốt thép cho khung không gian, bản vẽ. Để nắm vững nội dung kiến thức bài thuyết trình mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 21. Phân tích và đ xu t phề ấ ương án tính toán cho sàn
2. C u t o, kích thấ ạ ước ti t di n và xác đ nh t i tr ng tác d ngế ệ ị ả ọ ụ
3. S đ tính và phơ ồ ương pháp xác đ nh n i l cị ộ ự
4. Tính toán và ki m tra c t thépể ố
5. ki m tra võng và n tể ứ
Ph n III:Tính toán c t thép và b trí c t thép cho c u thang bầ ố ố ố ầ ộ
1. Phân tích và đ xu t phề ấ ương án tính toán cho c u thangầ
2. C u t o, kích thấ ạ ước ti t di n và xác đ nh t i tr ng tác d ngế ệ ị ả ọ ụ
2. S đ tính và phơ ồ ương pháp xác đ nh n i l c(đ i v i c t tính toán ị ộ ự ố ớ ộ
theo nén l ch tâm không gian,b ng phệ ằ ương pháp tương đương,
phương pháp tr c ti p, bi u đ tự ế ể ồ ương tác)
3. Tính toán và ki m tra c t thépể ố
4. ki m tra võng và n tể ứ
Trang 4 Bê tông c p đ b n: B20ấ ộ ề
Cường đ ch u nén tính toán bê tông: Rộ ị b = 11.5MPa = 11500 kN/m 2
Cường đ ch u kéo tính toán bê tông: Rộ ị bt = 0.9 MPa = 900 kN/m 2
Trang 510000 3000
1000 1000 1000
1400 100 500
Trang 6+3.675 +6.650 +10.010 13.370 +16.730 +19.800
Trang 7Ph n 1: Tính toán và b trí c t thép toàn sàn: ầ ố ố
Ch n s b các kích thọ ơ ộ ước ti t di n và c u t o sàn:ế ệ ấ ạ
Mái: s d ng mái b ng, bê tông c t thép, ch có ho t t i s a ch a.ử ụ ằ ố ỉ ạ ả ử ữ
B n sànả : gi s l a ch n s b theo:ả ử ự ọ ơ ộ
V y, ch n b dày b n sàn là hậ ọ ề ả b= 100 mm.
D mầ ph ụ : ch n s b kích thọ ơ ộ ước ti t di n d mế ệ ầ
D mầ chính : ch n s b kích th c ti t di n d mọ ơ ộ ướ ế ệ ầ
Trang 8b kh i lố ượng riêng bê tông (25kN/m2)
b. D m ầ (200x300):
3. Tĩnh t i tả ường: t i t ng d ng phân b đ u trên d m:ả ườ ạ ố ề ầ
Ch n ọ t ng có chi u cao ầ ề l n nh t là hớ ấ t ng ầ = 3.675 ( m)
Trong đó: bt b dày tề ường (0.1m0.2 m)
ht chi u cao tề ường (h – hd = 3.675 – 0.5 = 3.175 ( m)
t kh i lố ượng riêng tường (18 kN/m2)
ng h s vệ ố ượ ảt t i
4. Kích thướ ộc c t:
Ti t di n c t đế ệ ộ ược ch n thông qua ọ ướ ược l ng t ng t i đ ng tác d ng lên c t. Vàổ ả ứ ụ ộ
vi c thay đ i ti t di n c t c n tuân theo quy t c sau đ tránh thay đ i đ t ng t đ ệ ổ ế ệ ộ ầ ắ ể ổ ộ ộ ộ
c ng c a c t: đ c ng c a c t trên không đứ ủ ộ ộ ứ ủ ộ ược nh h n 70% đ c ng c a c t dỏ ơ ộ ứ ủ ộ ướ i,
n u 3 t ng gi m đ c ng liên t c thì t ng lế ầ ả ộ ứ ụ ổ ượng thay đ i không quá 50 %.ổ
Vi c ch n kích thệ ọ ước ti t di n c t s đế ệ ộ ẽ ược th c hi n theo các bự ệ ước sau:
Ti t di n c t đế ệ ộ ược ch n s b theo công th c:ọ ơ ộ ứ
Trong đó: n là s t ng (4 t ng)ố ầ ầ
Rb Cường đ ch u nén c a bê tông (Bộ ị ủ 20có Rb= 11.5 MPa)
kt H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng khác nhau nh momen u n, hàm ư ố
lượng c t thép, đ m nh c t. (ch n 1.1 1.5)ố ộ ả ộ ọ
N L c nén đự ược tính toán g n đúng nh sau:ầ ư
Trong đó: qs – tr ng lọ ượng sàn trong di n truy n t iệ ề ả
Si – di n truy n t i t ng th iệ ề ả ầ ứ
Trang 9gd – tr ng lọ ượng d m trong di n truy n t iầ ệ ề ả
gt – tr ng lọ ượng b n thân tả ường trong di n truy n t iệ ề ả
gc – tr ng lọ ượng b n thân c tả ộ
(Ch a bi t các c t phía trên)ư ế ộ
Ch n c t 2A làm c t tính s b ti t di n c t .ọ ộ ộ ơ ộ ế ệ ộ
S l y qẽ ấ s max , gd m max ầ , gt max
N= 6x [(3.962+3,6) *
(3.55/2*4.9/2+3.8/2*4.9/2)+2.2*((3.55+3.8)/2+4.9/2)+12.575*(3.55+3.8+4.9)/2]=923( KN)
Trang 1316450 1200
Trang 141. Phân lo i b n sàn:ạ ả
Xét t s 2 c nh ô b n làm vi c, Lỉ ố ạ ả ệ 1 là c nh ng n, Lạ ắ 2 là c nh dài nh sau:ạ ư
N u ế B n thu c lo i b n kê, b n làm vi c 2 phả ộ ạ ả ả ệ ương.
N u ế B n thu c lo i b n d m, coi nh b n làm vi c 1 phả ộ ạ ả ầ ư ả ệ ương L1.
ST
T Tên ô b nả kích th c
T I TR NG:Ả Ọ
1. TĨNH T I Ả
Trang 17Tính M, r i tính :ồ
Tính As ,ch n thép sàn ọ
Trang 18Tính sàn 1 phương
Trang 20 Ki m tra võng và n t cho ô sàn l n nh t ( theo TCVN 55742012):ể ứ ớ ấ
Ta ch n ọ ô b n 2 ả đ ki m tra vì có t i tr ng và nh p l n nh t trong các ô b n ể ể ả ọ ị ớ ấ ả
đ ki m tra đ võng và n t cho sàn ể ể ộ ứ
V i t i tr ng tiêu chu n, ta tìm đ ớ ả ọ ẩ ượ c n i l c nh sau: ộ ự ư
Trang 21: l n lầ ượt là mômen quán tính đ i v i tr c trung hoà c a di n tích vùng bê tông ch u ố ớ ụ ủ ệ ị
nén, c a di n tích c t thép ch u kéo và c a di n tích c t thép ch u nén. ủ ệ ố ị ủ ệ ố ị
: mô men tĩnh đ i v i tr c trung hoà c a di n tích vùng bê tông ch u kéo.ố ớ ụ ủ ệ ị
: mô men kháng u n c a ti t di n đ i v i th bê tông ch u kéo ngoài cùng c t thép đ nố ủ ế ệ ố ớ ớ ị ố ế
bi n d ng không đàn h i c a bê tông vùng ch u kéo.ế ạ ồ ủ ị
V trí tr c trung hòa đị ụ ược xác đ nh t phị ừ ương trình:
V i l n lớ ầ ượt là mô men quán tính tĩnh đ i v i tr c trung hòa c a di nố ớ ụ ủ ệ tích vùng bê tông ch u nén, di n tích c t thép ch u nén và di n tích c t thép ch uị ệ ố ị ệ ố ị kéo
Tr ường h p 1:ợ Tính t i gi a nh p: M =ạ ữ ị 294 daNm/m
Vì tính nh p nên không có c t thép trong vùng nén ở ị ố
Thép ϕ6 thu c lo i CI có Eộ ạ s=21.104Mpa
Bêtông B20 đóng r n t nhiên Eắ ự b=27.103MPa
Tính :
Trang 22Ki m tra đi u ki nể ề ệ :
M = 297 Mcrc = 420.98 daNm => Không xu t hi n v t n t nh pấ ệ ế ứ ở ị
Tr ường h p 2:ợ Tính t i g i: M =672 daNm/mạ ố
Thép ϕ8 thu c lo i CI có Eộ ạ s=21.104MPa
Bêtông B20đóng r n t nhiên Eắ ự b=27.103Mpa
Trang 23Ki m tra đi u ki nể ề ệ :
M = 672 Mcrc = 714.798 daNm => Không xu t hi n v t n t g i.ấ ệ ế ứ ở ố
K t lu n: Không xu t hi n v t n t trên c u ki n.ế ậ ấ ệ ế ứ ấ ệ
Ki m tra đ võngể ộ
Đ võng gi a nh p ; ch xét t i tiêu chu n:ộ ữ ị ỉ ả ẩ
Đ c ng ch ng u n c a d m không có khe n t: ộ ứ ố ố ủ ầ ứ
φb là h s nh hệ ố ả ưởng đ n t bi n c a bê tôngế ừ ế ủ
φb1 = 0.85 v i bê tông n ng ; φớ ặ b2 = 2
Ired – moment quán tính c a ti t di n quy đ i v i tr c tr ng tâm c a ti t di n:ủ ế ệ ổ ớ ụ ọ ủ ế ệ
Ta có:
;
Moment tính võng tính d a vào t i tác d ng ng n h n và dài h n:ự ả ụ ắ ạ ạ
: h s ph thu c liên k t và d ng t i tr ng tác d ng. Ta có b n sàn có d ng k t
Trang 24 Ta có: f < [f] nên th a đi u ki n đ võng c a ô b n.ỏ ề ệ ộ ủ ả
T i tr ng gió tác d ng lên d m biên:ả ọ ụ ầ
a. Gió đ y ẩ :
Trong đó: Wo – giá tr áp l c gió tiêu chu n l y theo TCVN 27371995 ị ự ẩ ấ
(công trình được xây d ng t i TP ự ạ HCM: Wo = 95 kN/m2, khu v c II.A gi m 12 kN/ự ả m2 nên còn 83 daN/m 2)
k h s k đ n s thay đ i áp l c gió theo đ cao so v i m c chu n và ệ ố ể ế ự ổ ự ộ ớ ố ẩ
d ng đ a hình. (Tra trong tiêu chu n 27371995).ạ ị ẩ
n h s tin c y (l y giá tr ệ ố ậ ấ ịn = 1.2)
c h s khí đ ng ph thu c vào hình dáng công trình (ệ ố ộ ụ ộ c = +0.8)
Btg chi u cao t ng nhà (ề ầ B tg = 3.63 m)
Trang 25a. Gió hút: (phía khu t gió c a công trình)ấ ủ
Trong đó: Wo – giá tr áp l c gió tiêu chu n l y theo TCVN 27371995 ị ự ẩ ấ
(công trình được xây d ng t i thành ph C n Th – khu v c II.A: Wự ạ ố ầ ơ ự o = 95 kN/m, khu
v c II.A gi m 12 kN/m nên còn ự ả 83 daN/m 2)
k h s k đ n s thay đ i áp l c gió theo đệ ố ể ế ự ổ ự ộn h s tin c y (l y giá tr ệ ố ậ ấ ịn = 1.3)
Gió tĩnh
F x (T)
F
y
( T )
F
x
( k N )
F
y
( k N )
Trang 260
4 7 4
1 0 3
0.758 0.088
18
5 2
1.54
5 3 3
1 5 3 9
5 3 2 8
1.45
5 0 0
1 4 4 6
5 0 0 4
1.33
4 6 1
1 3 3 3
4 6 1 4
1.07
3 7 0
1 0 6 9
3 6 9 9
1.08
3 7 5
1 0 8 4
3 7 5 3
0.00
0 0 0
0 0
0 0
Trang 27L c do b nự ể ước tác d ng các c t A4,C4,A3,C3 là 25kNụ ở ộ
T h p n i l c ổ ợ ộ ự
K t qu tính d m : xem file excel và b n v cad ế ả ầ ả ẽ
Trang 28PH N TÍNH C T Ầ Ộ
Các c t trong công trình ch u moment theo c hai phộ ị ả ương X, Y nên tính toán theo c t ộ
ch u nén l ch tâm xiên. Vi c gi i chính xác c t nén l ch tâm xiên là khó khăn và t n nhi u ị ệ ệ ả ộ ệ ố ề
th i gian. Do đó s d ng phờ ử ụ ương pháp g n đúng đ tính toán c t ch u nén l ch tâm xiên. ầ ể ộ ị ệĐây là phương pháp được trình bày b i GS. Nguy n Đình C ng. Phở ễ ố ương pháp g n đúng ầ
d a trên vi c bi n đ i trự ệ ế ổ ường h p nén l ch tâm xiên thành nén l ch tâm ph ng tợ ệ ệ ẳ ương
đương đ tính c t thép. Nguyên t c c a phể ố ắ ủ ương pháp này được trình bày trong tiêu chu n ẩAnh BS8110 và USA ACI 318, GS. Nguy n Đình C ng đã d a vào nguyên t c đó đ l p raễ ố ự ắ ể ậ các công th c và đi u ki n tính toán phù h p v i TCXDVN 356:2005.ứ ề ệ ợ ớ
Qui ước: mô men xoay quanh tr c Y là Mụ x, xoay quanh tr c X là Mụ y. Các c t trong công ộtrình ch u moment theo c hai phị ả ương X, Y nên tính toán theo c t ch u nén l ch tâm xiên. ộ ị ệ
Vi c gi i chính xác c t nén l ch tâm xiên là khó khăn và t n nhi u th i gian. Do đó s ệ ả ộ ệ ố ề ờ ử
d ng phụ ương pháp g n đúng đ tính toán c t ch u nén l ch tâm xiên. Đây là phầ ể ộ ị ệ ương pháp
được trình bày b i GS. Nguy n Đình C ng. Phở ễ ố ương pháp g n đúng d a trên vi c bi n đ i ầ ự ệ ế ổ
trường h p nén l ch tâm xiên thành nén l ch tâm ph ng tợ ệ ệ ẳ ương đương đ tính c t thép. ể ốNguyên t c c a phắ ủ ương pháp này được trình bày trong tiêu chu n Anh BS8110 và USA ẩACI 318, GS. Nguy n Đình C ng đã d a vào nguyên t c đó đ l p ra các công th c và đi uễ ố ự ắ ể ậ ứ ề
ki n tính toán phù h p v i TCXDVN 356:2005.ệ ợ ớ
Qui ước: mô men xoay quanh tr c Y là Mụ x, xoay quanh tr c X là Mụ y.
Hình 4.7: Qui ướ c chi u mô men trong c t ề ộ
Tính toán c t ti t di n ch nh t theo phộ ế ệ ữ ậ ương pháp g n đúng:ầ
Xét ti t di n c nh Cế ệ ạ x, Cy. Đi u ki n đ áp d ng phề ệ ể ụ ương pháp g n đúng là: , c t ầ ốthép được đ t theo chu vi, phân b đ u ho c m t đ c t thép trên c nh b có th l n ặ ố ề ặ ậ ộ ố ạ ể ớ
h n (c nh b đơ ạ ược gi i thích b ng v mô hình tính).ả ở ả ề
Ti t di n ch u l c nén N, mô men u n Mế ệ ị ự ố x, My, đ l ch tâm ng u nhiên eộ ệ ẫ ax, eay . Sau khi xét u n d c theo 2 phố ọ ương, ta có:
Trang 29Mx1 = x Mx ; My1 = yMy.
Tùy theo tương quan gi a giá tr Mữ ị x1 và My1 v i kích thớ ước các c nh mà ta đ a vạ ư ề
m t trong hai mô hình tính toán (theo phộ ương X ho c Y).ặ
B ng 4.16: Phân lo i đi u ki n làm vi c c a c t ả ạ ề ệ ệ ủ ộ
Mô hình Theo phương x Theo phương y
ea = eay + 0.2eax
Gi thi t chi u dày l p bê tông b o v aả ế ề ớ ả ệ o, ch n a, tính họ o = h – a; Z = h –2a.
Ti n hành tính toán theo trế ường h p đ t c t thép đ i x ng:ợ ặ ố ố ứ
D a vào đ l ch tâm eự ộ ệ o và giá tr xị 1 đ phân bi t các trể ệ ường h p tính toán.ợ
Tr ườ ng h p 1 ợ : Nén l ch tâm r t bé khi , tính toán g n nh nén đúng tâm.ệ ấ ầ ư
C t thép đố ược ch n đ t đ u theo chu vi (m t đ c t thép trên c nh b có th l n h n).ọ ặ ề ậ ộ ố ạ ể ớ ơ
Tr ườ ng h p 2 ợ : Khi đ ng th i xồ ờ 1 > Rho , tính toán theo trường h p nén l ch tâm bé.ợ ệ
Trang 30Phương pháp tính toán: ta dùng chương trình Microsoft Excel đ l c ra các t h p ể ọ ổ ợ
n i l c nguy hi m nh t (Nộ ự ể ấ max, Mx tư, Mytư), (Ntư, Mx max, Mytư), (Ntư, Mxtư, My max). Sau đó tính toán c t thép v i các c p n i l c này và ch n di n tích c t thép l n nh t tính ố ớ ặ ộ ự ọ ệ ố ớ ấ
được đ thi t k thép. đây, ta tính toán minh h a chi ti t cho c p n i l c tính ra ể ế ế Ở ọ ế ặ ộ ựthép có di n tích l n nh t tệ ớ ấ ương ng c a ứ ủ c t ộ B1 t i t ng 1ạ ầ , các c p n i l c khác ặ ộ ự
tương t và đự ượ ậc l p thành b ng. ả
Tính toán c t thép đ i x ng nên không c n quan tâm đ n chi u c a mô men.ố ố ứ ầ ế ề ủ
V t li u: ậ ệ
Bê tông B20 có:
Cường đ ch u nén tính toán: ộ ị Rb = 11.5 MPa
Mô đun đàn h i: ồ Eb =27x103MPa
Thép CII có:
Cường đ ch u kéo tính toán: ộ ị Rs = 280 MPa
Mô đun đàn h i:ồ Es = 21x104 MPa
H s ệ ố R =0.623; R = 0.429
Ta có : Nmax = 999.86 (kN); Mtu= 57.516 (kNm)
Trang 31
Ta có: Mxmax =18.207 (kNm); Ntu = 633.75 ( kN)
Ti t di n c t: Cế ệ ộ x =300 mm; Cy = 300 mmChi u dài tính toán c a c t C1: theo TCXDVN 3562005 ề ủ ộ
lox = loy = 1 x lc = 1.2 x (3.6750.5) = 3.81 ( m)
Đ l ch tâm ng u nhiên:ộ ệ ẫ
Trang 32
2.TA XÉT C P N I L C :Ặ Ộ Ự Mymax= 68.463 (kNm)Nmax = 677.08 (kN);
Ti t di n c t: Cế ệ ộ x =300 mm; Cy = 300 mmChi u dài tính toán c a c t C6: theo TCXDVN 3562005 ề ủ ộ
lox = loy = 1 x lc = 1.2 x (3.6750.5) = 3.81 ( m)
Đ l ch tâm ng u nhiên:ộ ệ ẫ
x1 < Rho=0.623x260=162(mm) Suy ra , Ta tính l ch tâm bé ệ
Ti t di n c t: Cế ệ ộ x =300 mm; Cy = 300 mmChi u dài tính toán c a c t C6: theo TCXDVN 3562005 ề ủ ộ
lox = loy = 1 x lc = 1.2 x (3.6750.5) = 3.81 ( m)
Đ l ch tâm ng u nhiên:ộ ệ ẫ
Tính g n đúng nh nén đúng tâm ầ ư
H s nh h ệ ố ả ưở ng đ l ch tâm ộ ệ e
Trang 33Vì di n tích Aệ s tính toán nh nên ta b trí c t thép c t theo c u t o. T t c cácỏ ố ố ộ ấ ạ ấ ả
c t các t ng đ u b trí c t ch u l c theo c u t o.ộ ở ầ ề ố ố ị ự ấ ạ
Tính toán c t đai c t ố ộ
C u t o c t đai kháng ch n theo TCXDVN 3752006:ấ ạ ố ấ Các vùng trong kho ng cáchả
lcr k t c hai ti t di n đ u mút c a c t kháng ch n chính ph i để ừ ả ế ệ ầ ủ ộ ấ ả ược xem nh là cácư vùng t i h n. Khi thi u nh ng thông tin chính xác h n, chi u dài c a vùng t i h n ớ ạ ế ữ ơ ề ủ ớ ạ lcr
(tính b ng mm) có th đằ ể ược tính toán t bi u th c sau đây:ừ ể ứ
lcr = max {hc ; l cl /6; 450}
Trong đó:
hc:kích thướ ớc l n nh t ti t di n ngang c a c t (tính b ng mm);ấ ế ệ ủ ộ ằ
lcl: chi u dài thông thu c a c t (tính b ng mm).ề ỷ ủ ộ ằ
N u ế lcl/ hc 3, toàn b chi u cao c a c t kháng ch n chính ph i độ ề ủ ộ ấ ả ược xem nh là m tư ộ
vùng t i h n và ph i đớ ạ ả ược đ t c t thép theo qui đ nh.ặ ố ị
C t đai tính toán theo TCXDVN 356 : 2005ố
Bê tông có th ch u để ị ượ ự ắc l c c t không l n h n:ớ ơ
smax = Các h s ệ ố
Φb3 = 0.6 – v i bê tông n ng.ớ ặ
Φb4 = 1.5 – v i bê tông n ng.ớ ặ
Trang 34Φn = 0.1 N / (Rbt b ho) 0.5 – h s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng l c d cự ọ
φb2 = 2.0 – v i bê tông n ng.ớ ặ
Tính toán c t đai cho c t – khung tr c C nh sau: ố ộ ụ ư
L c c t l n nh t trong c t đự ắ ớ ấ ộ ược xác đ nh t ph n m m ị ừ ầ ề ETAB
Đ đ n gi n ta l y 1 giá tr Qể ơ ả ấ ị max đ tính toán và b trí chung cho t t c các c tể ố ấ ả ộ
T k t qu l c n i l c Qừ ế ả ọ ộ ự max =43.02 KN
Ki m tra kh năng ch u c t c a bê tông có l c c t l n nh t Q= ể ả ị ắ ủ ự ắ ớ ấ 43.02 KN