Nhằm giúp các bạn chuyên ngành Kiến trúc xây dựng có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo báo cáo thực tập kỹ thuật Biện pháp thi công cọc khoan nhồi dưới đây. Nội dung bài báo cáo trình bày về biện pháp thi công cọc khoan nhồi chi tiết với hình ảnh minh họa từng bước, rõ ràng, đầy đủ.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang 2CHƯƠNG 1: GI I THI U V CÔNG TYỚ Ệ Ề
1.1 Gi i thi u chung v công ty.ớ ệ ề
GI I THI U CHUNG V MEKONG GROUPỚ Ệ Ề
VÀ MEKONGINVEST
Trên n n t ng c a 3 tr c t “Đ u t , xây d ng – Mekong Invest; Kinh ề ả ủ ụ ộ ầ ư ự doanh B t đ ng s n – Mekong Land; Kinh doanh tài chính, Ch ng khoán – ấ ộ ả ứ Mekong Securities”, xuyên su t trong quá trình phát tri n đ n nay Mekong ố ể ế Group đã và đang v ng b ữ ướ c phát tri n và kh ng đ nh là th ể ẳ ị ươ ng hi u uy tín ệ trên các lĩnh v c ho t đ ng kinh doanh đã l a ch n ự ạ ộ ự ọ
Th m nh c a Mekong Group hi n nay ch y u là Đ u t xây d ng D ế ạ ủ ệ ủ ế ầ ư ự ự
án, Kinh doanh và qu n lý các tòa nhà, Kinh doanh tài chính ch ng khoán… ả ứ
V i ph ớ ươ ng châm “H p tác cùng phát tri n”, toàn th Ban lãnh đ o cùng ợ ể ể ạ cán b , nhân viên Mekong Group quy t tâm th c hi n thành công các k ho ch ộ ế ự ệ ế ạ
đ ra, h ề ướ ng t i m c tiêu xây d ng Mekong Group tr thành t p đ n v m nh ớ ụ ự ở ậ ơ ị ạ trong lĩnh v c đ u t xây d ng và qu n lý D án B t đ ng s n đô th , góp ph n ự ầ ư ự ả ự ấ ộ ả ị ầ vào công cu c Công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n ộ ệ ệ ạ ấ ướ c.
Tên Công ty : CÔNG TY C PH N XÂY D NG VÀ PHÁT TRI NỔ Ầ Ự Ể
ĐÔ TH MÊ KÔNGỊ
Trang 3 Tên giao d ch Qu c t : ME KONG CONSTRUCTION AND URBANị ố ế DEVELOPMENT JOIN STOCK COMPANY
Đ i di n theo pháp lu t: ạ ệ ậ Ông Lê Thanh Phong – T ng Giám Đ c ổ ố
Lĩnh v c ho t đ ng chính hi n nay c a Công ty:ự ạ ộ ệ ủ
Kinh doanh b t đ ng s n: Đ u t xây d ng nhà , th ấ ộ ả ầ ư ự ở ươ ng m i, Khu đô ạ
V i đ i ngũ lãnh đ o và các thành viên HĐQT có b dày kinh nghi m trong lĩnhớ ộ ạ ề ệ
v c Đ u t xây d ng các D án, Cán b nhân viên năng đ ng, chuyên nghi p cùngự ầ ư ự ự ộ ộ ệ
v i năng l c tài chính v ng m nh, đớ ự ữ ạ ượ ực s tin tưởng và h u thu n t các c đôngậ ậ ừ ổ góp v n, MekongInvest tin tố ưởng vào kh năng c a mình khi tham gia đ u t kinhả ủ ầ ư doanh, cung c p d ch v , tri n khai các d trong th trấ ị ụ ể ự ị ường kinh doanh nói chung và
th trị ường B t đ ng s n nói riêng.ấ ộ ả
Trang 4B ng s c tr và s vằ ứ ẻ ự ươn lên m nh m , MekongInvest quy t tâm ph n đ u trạ ẽ ế ấ ấ ở thành m t Công ty uy tín, có th ph n l n trên th trộ ị ầ ớ ị ường, đem đ n nh ng s n ph mế ữ ả ẩ
đ m b o ch t lả ả ấ ượng và cung c p nh ng d ch v t t nh t đ x ng đáng v i ni mấ ữ ị ụ ố ấ ể ứ ớ ề tin c a các Đ i tác và Quý khách hang.ủ ố
1.2 S đ t ch c b máy công ty.ơ ồ ổ ứ ộ
S Đ T CH C QU N LÝ, ĐI U HÀNH Ơ Ồ Ổ Ứ Ả Ề
MEKONGINVEST
Trang 5Năng l c, kinh nghi m c a các thành viên HĐQT:ự ệ ủ
Ch t ch ủ ị H i đ ng qu n tr : ộ ồ ả ị Ông Vũ Văn Hùng – Ti n s Kinh t , K s xâyế ỹ ế ỹ ư
d ng. Ông Vũ Văn Hùng là ngự ười đã có r t ấ nhi u năm kinh nghi m trong ề ệ công tác
đ u t xây d ng D án B t đ ng s n, ầ ư ự ự ấ ộ ả trong đó có d tiêu bi u nh : ự ể ư D án 88 Lángự
H Hi n ạ ệ nay, Ông Hùng đang là c đông chi n lổ ế ược, ch trìủ đ u t xây d ng ầ ư ự Dự
án “Tòa nhà h n h p Trung tâm th ỗ ợ ươ ng m i và căn h cao c p Mekong Plaza” ạ ộ ấ
(trong đó Ông Hùng là Ch t ch HĐQT Công ty Mekong Land)ủ ị ;
y viên H i đ ng qu n tr :
Ủ ộ ồ ả ị Ông Ph m Gia Kh iạ ả – Ti n s Ông Kh i là ngế ỹ ả ườ i
có r t ấ nhi u năm trong lĩnh v c Qu n Lý và đ u tề ự ả ầ ư, hi n ệ Ông đang là Ch t ch T pủ ị ậ đoàn Dược Ph m và S aẩ ữ (g m các công ty: ồ T ng ổ Công ty đ u t dầ ư ược ph m Vi tẩ ệ Nam, Công ty C ph n Dổ ầ ược ph m Vi t Nam, Công ty CP S a Novo Milk, Công tyẩ ệ ữ
CP th c ăn Châu Âu )ứ ;
y viên H i đ ng qu n tr : Ông Lê Thanh Phong – K s Xây d ng
1.2.2 Ban t ng giám đ c.ổ ố
T ng giám đ c: Ông Lê Thanh Phong K s Xây d ng Công trình;ổ ố ỹ ư ự
Phó TGĐ : Ông Mai Trung Hi uC nhân Kinh t Giám đ c Tài chính;ế ử ế ố
Trang 6Phó TGĐ : Ông Nguy n Hoàng K s Xây d ng.ễ ỹ ư ự
Năng l c, kinh nghi m c a Ban T ng Giám đ c:ự ệ ủ ổ ố
T ng Giám đ cổ ố : Ông Lê Thanh Phong K s xây d ng,ỹ ư ự là ng i cườ ó nhi uề năm kinh nghi m trong các ho t đ ng đ u tệ ạ ộ ầ ư, xây d ng, kinh doanh cácự D án B tự ấ
đ ng s nộ ả và xây d ng công trình dân d ng, công nghi p, giao thông v n t i, hự ụ ệ ậ ả ạ
t ng đô th ầ ị Ông Phong hi n đang ệ kiêm gi ch cữ ứ Ch t ch HĐQT công ty CP Kinhủ ị doanh B t đ ng s nấ ộ ả Đông Á;
Phó T ng giám đ c ph trách Tài chính – K toánổ ố ụ ế : Ông Mai Trung Hi u ế
C nhân Kinh t , là ngử ế ười có nhi u năm kinh nghi m trong qu n lý tài chính vàề ệ ả
qu n tr doanh nghi p. Ông Hi u hi n nay kiêm y viên thả ị ệ ế ệ Ủ ường tr c HĐQT T ngự ổ Giám đ c c a Công ty C ph n xây d ng TM d ch v và Du l ch Thành Công, Phóố ủ ổ ầ ự ị ụ ị
T ng Giám đ c Công ty C ph n Kinh doanh B t đ ng s n Đông Á;ổ ố ổ ầ ấ ộ ả
Phó T ng Giám đ c ph trách K ho ch – D án – Đ u tổ ố ụ ế ạ ự ầ ư: Ông Ph mạ Văn H i K s xây d ng, Th c s qu n tr kinh doanh,ả ỹ ư ự ạ ỹ ả ị là ng i cườ ó nhi u nămề kinh nghi m trong các ệ ho t đ ng qu n lý đi u hành đ u t , xây d ng các d án b tạ ộ ả ề ầ ư ự ự ấ
đ ng s n, dân d ng, công nghi p, giao thông v n t i và h t ng đô th ;ộ ả ụ ệ ậ ả ạ ầ ị
Phó T ng Giám đ c ph trách D ch v , thổ ố ụ ị ụ ương m i và các ho t đ ngạ ạ ộ khác: Ông Mai Xuân H ng C nhân Th ng m i, là ng i cư ử ươ ạ ườ ó nhi u năm kinhề nghi m trong các ệ ho t đ ng Thạ ộ ương m i, Marketing, d ch v , giao d ch b t đ ngạ ị ụ ị ấ ộ
s n ả
1.2.3 Các phòng ban
Chánh Văn phòng: Ông Hoàng Ng c Tân – C nhân lu t;ọ ử ậ
Trưởng Ban K ho ch – D ánế ạ ự : Ông Ph m Xuân ạ Ưởng – C nhân Kinh tử ế xây d ng, K s Xây d ng DD và công nghi p, Th c s Kinh t Xây d ng;ự ỹ ư ự ệ ạ ỹ ế ự
Trưởng Ban Đ u tầ ư: Ông Ph m Văn H i K s Xây d ng, Th c s MBA;ạ ả ỹ ư ự ạ ỹ
Trưởng ban Tài chính – K toánế : Ông Mai Trung Hi u – C nhân tài chính;ế ử
1.2.4 T ng h p cán b nhân viên.ổ ợ ộ
Trang 7 H i đ ng qu n tr và Ban T ng Giám đ c cam k t đ u t vào đ i ngũ nhân ộ ồ ả ị ổ ố ế ầ ư ộ
s , không ng ng nâng cao hi u bi t cho m i nhân viên b ng các khóa đào t o v ự ừ ể ế ọ ằ ạ ề nghi p v , nâng cao kh năng nh n bi t và c ý th c, trách nhi m ngh nghi p ệ ụ ả ậ ế ả ứ ệ ề ệ
Đi u này nh m đ m b o r ng các khách hàng, các đ i tác s đ ề ằ ả ả ằ ố ẽ ượ c ph c v ngày ụ ụ càng t t h n v i l i nhu n nhi u h n ố ơ ớ ợ ậ ề ơ
Trang 8Ch Tín đ ữ ượ c b t đ u t nh ng cam k t. Gi a hai bên đã h a h n v i nhau, ắ ầ ừ ữ ế ữ ứ ẹ ớ cho dù khó khăn c n tr nh ng v n làm đúng nh ng gì đã h a. Trong kinh doanh, ả ở ư ẫ ữ ứ
ch Tín là ph m ch t hàng đ u trong ho t đ ng c a m i doanh nghi p, m i ngành ữ ẩ ấ ầ ạ ộ ủ ọ ệ ọ ngh kinh doanh. Đ i v i Mekong Invest chúng tôi, ch Tín không ch là l i cam k t ề ố ớ ữ ỉ ờ ế cho m t ho t đ ng kinh doanh lành m nh, mà chúng tôi còn cam k t cho m i s ộ ạ ộ ạ ế ọ ự chia s v c h i, thành công v i m i khách hàng và đ i tác. ẻ ề ơ ộ ớ ọ ố
Mekong Invest đ m b o s t p trung vào quy n l i c a khách hàng, các c ả ả ẽ ậ ề ợ ủ ổ đông và đ i tác, đ m b o các quy n l i đ ố ả ả ề ợ ượ c đi u ph i và không đ l i ích vá ề ố ể ợ nhân nh h ả ưở ng đ n l i ích chung. ế ợ
Mekong Invest cũng cam k t cho m t chi n l ế ộ ế ượ c kinh doanh v i t m nhìn xa và ớ ầ phù h p v i m i s thay đ i c a th tr ợ ớ ọ ự ổ ủ ị ườ ng Vi t Nam nói chung và xu th phát ệ ế tri n c a th tr ể ủ ị ườ ng th gi i nói riêng nh m ph c v cho s ph n th nh và n đ nh ế ớ ằ ụ ụ ự ồ ị ổ ị
c a ngành B t đ ng s n, Xây d ng các Công trình t i Vi t Nam. ủ ấ ộ ả ự ạ ệ
Giá tr c a m t doanh nghi p không ch là tài s n, l i nhu n mà còn là danh ị ủ ộ ệ ỉ ả ợ ậ
ti ng c a doanh nghi p đó. T i Mekong Invest, chúng tôi xác đ nh “danh ti ng” y ế ủ ệ ạ ị ế ấ chính là s thành công trong ho t đ ng, s k t n i gi a các thành viên trong n i ự ạ ộ ự ế ố ữ ộ
b , v i các khách hàng, đ i tác bên ngoài, nh m đem l i l i ích cho c c ng đ ng ộ ớ ố ằ ạ ợ ả ộ ồ Mekong Invest không ch đ u t vào các d án sinh l i cho Công ty mà s đ u ỉ ầ ư ự ờ ẽ ầ
t vào c các d án vì l i ích chung cho toàn xã h i. Chúng tôi luôn g n bó l i ích ư ả ự ợ ộ ắ ợ công ty v i l i ích c a n n kinh t , v i trách nhi m c ng đ ng ớ ợ ủ ề ế ớ ệ ộ ồ
Mekong Invest cũng đ u t cho đ i ngũ cán b , nhân viên b i đ y chính là “tài ầ ư ộ ộ ở ấ
s n” quý nh t đ m b o cho s ph n th nh và phát tri n b n v ng ả ấ ả ả ự ồ ị ể ề ữ
T m nhìn: ầ
Mekong Invest ý th c đ ứ ượ ằ c r ng th tr ị ườ ng B t đ ng s n và Đ u t tài chính ấ ộ ả ầ ư
là x ươ ng s ng c a m i n n kinh t T i Vi t Nam, th tr ố ủ ọ ề ế ạ ệ ị ườ ng này còn nhi u bi n ề ế
đ ng và đ y ti m năng. Các khách hàng và đ i tác luôn tìm ki m và mong mu n ộ ầ ề ố ế ố
đ ượ c h ưở ng nh ng d ch v và s n ph m có ch t l ữ ị ụ ả ẩ ấ ượ ng t t h n, hoàn thi n h n, ố ơ ệ ơ ngang t m v i các n ầ ớ ướ c phát tri n trong khu v c và trên th gi i. Đ ti p c n và ể ự ế ớ ể ế ậ
th c hi n đ ự ệ ượ c yêu c u đó, Mekong Invest không ng ng nâng cao ki n th c trình ầ ừ ế ứ
Trang 9đ và kinh nghi m cho đ i ngũ nhân l c, nâng cao ph m ch t ngh nghi p và t ộ ệ ộ ự ẩ ấ ề ệ ự trang b cho mình nh ng ki n th c và t duy qu n lý qu c t ị ữ ế ứ ư ả ố ế
Tr thành m t t p đoàn B t đ ng s n, Xây d ng Công trình uy tín trong khu ở ộ ậ ấ ộ ả ự
v c và th tr ự ị ườ ng th gi i chính là m c tiêu hàng đ u c a Mekong Invest ế ớ ụ ầ ủ
S m nh: ứ ệ
S m nh c a chúng tôi là không ng ng nâng cao m i ch t l ứ ệ ủ ừ ọ ấ ượ ng và s n ph m ả ẩ
đ ph c v khách hàng, đ i tác ể ụ ụ ố
Chúng tôi luôn đ t ra nh ng tiêu chu n m i h n, cao h n đ hoàn thi n h n ặ ữ ẩ ớ ơ ơ ể ệ ơ
m i ho t đ ng kinh doanh, đ u t , xây d ng và các s n ph m đ a ra th tr ọ ạ ộ ầ ư ự ả ẩ ư ị ườ ng Chúng tôi không ng i đ ạ ươ ng đ u v i th thách đ t o ra nh ng k t qu m i ầ ớ ử ể ạ ữ ế ả ớ
nh m nâng cao l i ích cho m i khách hàng và đ i tác ằ ợ ọ ố
1.2.5 Các lĩnh v c chính c a MEKONG INVEST đang tri n khaiự ủ ể
Mekong Invest đ u t ch y u trong các lĩnh v c nhà , khu đô th m i, văn ầ ư ủ ế ự ở ị ớphòng, trung tâm thương m i trong các khu đa năng t i th trạ ạ ị ường phát tri n r t ể ấnhanh Vi t Nam. M c tiêu c a chúng tôi là chuy n hóa m i c h i kinh doanh ở ệ ụ ủ ể ọ ơ ộ
b t đ ng s n thành ti n b i s k t h p gi a b t đ ng s n là nhà v i các trung ấ ộ ả ề ở ự ế ợ ữ ấ ộ ả ở ớtâm thương m i t i các đô th l n hay các đ a đi m du l ch sang tr ng. Chúng tôi tin ạ ạ ị ớ ị ể ị ọ
Trang 10tưởng r ng, m c tiêu này s cho phép Công ty chúng tôi tham gia vào chu k tăng ằ ụ ẽ ỳ
trưởng b t đ ng s n c a Vi t Nam, đấ ộ ả ủ ệ ược thúc đ y b ng nhu c u liên t c tăng ẩ ằ ầ ụ
m nh đ i v i các b t đ ng s n có ch t lạ ố ớ ấ ộ ả ấ ượng cao
Mekong Invest v i đ i ngũ k s , ki n trúc s , công nhân k thu t và thi t bớ ộ ỹ ư ế ư ỹ ậ ế ị máy móc thi công, Công ty chúng tôi cung c p các d ch v thi công xây l p các côngấ ị ụ ắ trình mà Công ty làm ch đ u t , các công trình c a khách hàng v i ch t lủ ầ ư ủ ớ ấ ượng cao
nh t:ấ
Xây d ng các công trình dân d ng và công nghi p;ự ụ ệ
Xây d ng các công trình h t ng: giao thông, th y l i, c p thoát nự ạ ầ ủ ợ ấ ước và x ử
lý môi trường
S n xu t, kinh doanh v t li u xây d ngả ấ ậ ệ ự
Mekong Invest cung c p cho các nhà đ u t d ch v t v n đ u t chuyênấ ầ ư ị ụ ư ấ ầ ư nghi p;ệ
Mekong Invest cung c p cho các nhà đ u t các danh m c d án đ u t kèmấ ầ ư ụ ự ầ ư theo các b nphân tích đ u t chi ti t;ả ầ ư ế
Mekong Invest nh n y thác đ u t c a các nhà đ u t trong và ngoài nậ ủ ầ ư ủ ầ ư ướ c
m t s lĩnh v c BĐS, s n xu t thi t b ph c v h c t p, nhà xộ ố ự ả ấ ế ị ụ ụ ọ ậ ưởng s n xu t cácả ấ khu công nghi p, nhà hàng, khách s n.ệ ạ
Trang 11 Các d án đ u t xây d ng chung c , văn phòng, khách s n, khu công nghi p,ự ầ ư ự ư ạ ệ
được các nhà đ u t đ c bi t quan tâm. Ngoài ra là các d án xây d ng trầ ư ặ ệ ự ự ường h c,ọ
s n xu t v t li u xây d ng; ả ấ ậ ệ ự
Mekong Invest cung c p d ch v k t n i đ u t chuyên nghi p và hoàn h oấ ị ụ ế ố ầ ư ệ ả cho các ch đ u t d án và nhà đ u t trong và ngoài nủ ầ ư ự ầ ư ước;
Mekong Invest cung c p cho các nhà đ u t nh ng c h i đ u t có ch tấ ầ ư ữ ơ ộ ầ ư ấ
lượng đã qua phân tích và đánh giá
Trang 12Mekong Invest đang h p tác đ u t cùng ợ ầ ư Công ty C ph n ổ ầ B t Đ ng S n ấ ộ ả
Mê Kông thu c Mekong Group (Mekong Land, Mekong Invest, Mekong ộ Securities) đ tri n khai D án ể ể ự
V trí:ị Tr c giao Lê Tr ng T n Láng Hòa L c;ụ ọ ấ ạ
Quy mô d án: ự T h p g m 2 toà tháp cao 34 t ng v i 0ổ ợ ồ ầ ớ 2 t ng h m, 5ầ ầ
t ng thầ ương m i văn phòng và 29 t ng căn h cao c pạ ầ ộ ấ v i kho ng 1200 căn h ;ớ ả ộ
Th i gian th c hi n : ờ ự ệ 20122015 (Hi n t i đang thi công đ n t ng 3); ệ ạ ế ầ
T ng m c đ u t : ổ ứ ầ ư 1.300 t VNĐỷ
Trang 14 V trí:ị S 125, ph Hoàng Ngân, phố ố ường Trung Hòa, qu n C u Gi y, Hà ậ ầ ấ
Th i gian hoàn thành: ờ D ki n h t quý II/2016;ự ế ế
Ti n đ :ế ộ Hi n đang thi công t ng H m.ệ ầ ầ
Trang 15 V trí:ị S 25 Vũ Ng c Phan, phố ọ ường Láng H , qu n Đ ng Đa, Hà N i.ạ ậ ố ộ
Ch đ u t :ủ ầ ư Công ty TNHH Đ u t RITM – MEKONG;ầ ư
Quy mô d án:ự 01 khu nhà th p t ng g m 16 căn bi t th song l p và 09ở ấ ầ ồ ệ ự ậ căn nhà vườn; 01 nhà tr cao 03 t ng đẻ ầ ược xây d ng trên T ng di n tích là 6.099ự ổ ệ m2, trong đó t ng di n tích cây xanh và giao thông n i b là 1.761,6 m2, m t đ ổ ệ ộ ộ ậ ộxây d ng toàn khu là 44%;ự
Th i gian th c hi n d án: ờ ự ệ ự Quý III/2015 đ n Quý IV/2017;ế
T ng m c đ u t :ổ ứ ầ ư kho ng 182 t VNĐ; ả ỷ
Ti n đ :ế ộ Hi n đã khoan kh o sát, chu n b đ ng th kh i công.ệ ả ẩ ị ộ ổ ở
Trang 16UBND TP. Hà N i ộ đã ch p thu n v nguyên t c đ ngh c aấ ậ ề ắ ề ị ủ MekongInvest v vi c xây d ng bãi đ xe ng m t i khu v c Cung văn hóa H uề ệ ự ỗ ầ ạ ự ữ Ngh , ph Tr n H ng Đ o, qu n Hoàn Ki mị ố ầ ư ạ ậ ế ;
Thành ph giao S K ho ch và Đ u t hố ở ế ạ ầ ư ướng d n ẫ Ch đ u tủ ầ ư tri nể khai th c hi n d án bãi đ xe ng m nói trên theo đúng k ho ch đ ra.ự ệ ự ỗ ầ ế ạ ề D ki nự ế
s b t đ u tri n khai d án t năm 2013ẽ ắ ầ ể ự ừ ;
Công ty đang tham gia h p tác làm Ch đ u t D án.ợ ủ ầ ư ự
CHƯƠNG 2: THI CÔNG C C KHOAN NH IỌ Ồ
Trang 172.1 Trình bày bi n pháp thi công c c khoan nh iệ ọ ồ
2.1.1 Gi i thi u chungớ ệ
Quy mô d án:ự
D án “Tr s công ty, TTTM, văn phòng và căn h cho thuê” đự ụ ở ộ ược xây d ngự
t i s 125 Hoàng Ngân, Trung Hòa, q. C u Gi y, Hà N i do T ng công ty xâyạ ố ầ ấ ộ ổ
d ng công trình ACC làm ch đ u tự ủ ầ ư
Ph m vi gói th u:Thi công c c khoan nh i đ i trà và tạ ầ ọ ồ ạ ường vây. C th :ụ ể
Tường vây t TV11 đ n TV8A, chi u sâu d ki n theo thi t k t 20.00ừ ế ề ự ế ế ế ừ
đ n 21.50m( s lế ố ượng tường vây là 27 t m).ấ
C c D1200 ( s lọ ố ượng 37 c c): Chi u sâu khoan: 45.10m đ n 47.10 m.ọ ề ế
Thu n l i:ậ ợ
Nhà th u thi công là nhà th u chuyên nghi p. có nhi u năm kinh nghi m thiầ ầ ệ ề ệ công v lĩnh v c c c khoan nh i, tề ự ọ ồ ường vây. Cán b k thu t có trình đ chuyênộ ỹ ậ ộ môn, công nhân có tay ngh cao.ề
M t b ng thi công đã đặ ằ ược gi i phóng, ngu n cung c p v t t v t li uả ồ ấ ậ ư ậ ệ thu n l i.ậ ợ
Trang 182.1.2 Căn c l p bi n pháp thi công.ứ ậ ệ
H s b n v thi t k k thu t thi công đồ ơ ả ẽ ế ế ỹ ậ ược ch đ u t phê duy t.ủ ầ ư ệ
Lu t xây d ng 16/2003/QH11.ậ ự
Ngh đ nh s 15/2003/NĐCP c a Chính ph ngày 16/2/2013 v Qu n lý ch t lị ị ố ủ ủ ề ả ấ ượ ngcông trình xây d ng.ự
Thông t 10/2013/TTBXD c a B xây d ng ngày 25/7/2013 v Quy đ nh chi ti tư ủ ộ ự ề ị ế
m t s n i dung v qu n lý ch t lộ ố ộ ề ả ấ ượng công trình xây d ng.ự
TCVN 93952012: C c khoan nh i – tiêu chu n thi công và nghi m thu.ọ ồ ẩ ệ
TCVN 93982012: Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình.ắ ị ự
TCVN 44531995: K t c u bê tông và bê tông c t thép toàn kh i – quy ph m thiế ấ ố ố ạ công và nghi m thu.ệ
TCVN 40552012: Công trình xây d ng – T ch c thi công.ự ổ ứ
TCVN 92591/2012: Dung sai trong xây d ng công trình ph n 1 nguyên t c c b nự ầ ắ ơ ả
đ đánh giá và yêu c u k thu t.ể ầ ỹ ậ
TCVN 92598/2012: Dung sai trong xây d ng công trình ph n 8 giám đ nh v kíchự ầ ị ề
thước và ki m tra công tác thi công.ể
TCVN 44472012: Công tác đ t, thi công và nghi m thu.ấ ệ
TCVN 9335 2012: Bê tông n ng – Phặ ương pháp th không phá h y – Xác đ nhử ủ ị
cường đ nén k t h p máy đo siêu âm súng b t n y.ộ ế ợ ậ ả
TCVN 93342012: Bê tông n ng – Phặ ương pháp xác nh n cậ ường đ nén.ộ
TCVN 93902012: Thép c t bê tông – M i n i b ng d p ép ng – Yêu c u thi t kố ố ố ằ ậ ố ầ ế ế thi công và nghi m thu.ệ
TCVN 16511/2008: Thép c t bê tông – Thép thanh tròn tr n.ố ơ
TCVN 16512/2008: Thép c t bê tông – Thép thanh v n.ố ằ
TCVN 31461986: Công vi c hàn – yêu c u chung v an toàn.ệ ầ ề
TCVN 31471990: Quy ph m an toàn công tác x p d yêu c u chung.ạ ế ỡ ầ
TCVN 32541989: An toàn cháy – yêu c u chung.ầ
TCVN 32541989: An toàn n – yêu c u chung.ổ ầ
TCVN 48791989: Phòng cháy – D u hi u an toàn.ấ ệ
Trang 19 TCVN 53081991: Quy ph m k thu t an toàn trong xây d ng.ạ ỹ ậ ự
Đi u ki n năng l c nhà th u thi công và th c t công trình.ề ệ ự ầ ự ế
Trang 202.1.3 Bi n pháp t ch c thi côngệ ổ ứ
2.1.3.1 B trí t ng m t b ngố ổ ặ ằ
a) M t b ng thi công:ặ ằ
Ngay sau khi nh n bàn giao m t b ng hi n tr ng, h th ng tim tr c đ nh v , caoậ ặ ằ ệ ạ ệ ố ụ ị ị
đ chu n và ranh gi i công trộ ẩ ớ ường, biên b n bàn giao m t b ng đả ặ ằ ượ ậc l p theo quy
đ nh hi n hành. Trên c s các tim tr c, cao đ chu n đó đị ệ ơ ở ụ ộ ẩ ược bàn giao, nhà th uầ
s ki m tra đ i chi u v i h s thi t k , n u có v n đ không h p lý, nhà th u sẽ ể ố ế ớ ồ ơ ế ế ế ấ ề ợ ầ ẽ thông báo v i ch đ u t đ có bi n pháp gi i quy t k p th i. Sau đó, nhà th u sớ ủ ầ ư ể ệ ả ế ị ờ ầ ẽ xây d ng h th ng m c d n ph c v thi công trên toàn công trự ệ ố ố ẫ ụ ụ ường và có bi nệ pháp b o v tim c c m c và cao đ chu n trong su t quá trình thi công.ả ệ ọ ố ộ ẩ ố
Do thi công trong khu v c dân c , vi c x ký n n, làm t ng h m, h m c nự ư ệ ử ề ầ ầ ạ ự ướ c
ng m r t d nh hầ ấ ễ ả ưởng đ n các công trình xung quanh, vì v y ngay sau khi ti pế ậ ế
nh n m t b ng, nhà th u s ph i h p v i ch đ u t , chính quy n đ a phậ ặ ằ ầ ẽ ố ợ ớ ủ ầ ư ề ị ươ ng
kh o sát hi n tr ng th c t nhà Trong th i gian thi công, nhà th u thả ệ ạ ự ế ở ờ ầ ường xuyên theo dõi, c p nh t m i bi n đ ng, n u có bi n đ ng x y ra s có bi n pháp x lýậ ậ ọ ế ộ ế ế ộ ả ẽ ệ ử
k p th i. Công tác b trí chi ti t t ng m t b ng th hi n trên b n v ị ờ ố ế ổ ặ ằ ể ệ ả ẽ
b)L i ra vào công trố ường ph c v thi công:ụ ụ
Nhà th u b trí 01 c ng ra vào công trầ ố ổ ường. T i c ng này luôn có b o v túcạ ổ ả ệ
tr c c ngày l n đêm đ theo dõi xu t nh p v t t và qu n lý ngự ả ẫ ể ấ ậ ậ ư ả ười ra vào công
trường
c) Văn phòng công trường
Nhà th u s d ng ầ ử ụ container làm văn phòng đi u hành công trề ường. Văn phòng này cho Ban ch huy công trỉ ường làm vi c hàng ngày, h p giao ban v i các đ i tácệ ọ ớ ố liên quan và l p phậ ương án chi đ o thi công phù h p v i t ng giai đo n.ạ ợ ớ ừ ạ
Văn phòng s đẽ ược trang b đ y đ các phị ầ ủ ương ti n thông tin liên l c và có thêệ ạ Hên h v i các bên có liên quan trong m i lúc. Ngoài ra còn có các thi t b vănệ ớ ọ ế ị phòng khác đ ph c v thi công nh máy tính, máy đi n tho i.ể ụ ụ ư ệ ạ
d)Kho v t t thi t b :ậ ư ế ị
Trang 21Kho này d ng đ ch a v t t nh , máy móc d ng c c m tay v i di n tích 10ự ể ứ ậ ư ỏ ụ ụ ầ ớ ệ m2 và được đ t ngay sát văn phòng công trặ ường.
e) Khu v c t p k t xe máy, thi t b thi công:ự ậ ế ế ị
Khu v c này đự ược b trí đ i di n v i văn phòng ố ố ệ ớ công trường, đ ng th i ph iồ ờ ả
v trí d nhìn t phía nhà b o v đ thu n l i ong vi c đi
máy, thi t b trong quá trình thi công.ế ị
f) Nhà v sinh công c ng:ệ ộ
Nhà v sinh t m c a công trệ ạ ủ ường đ t góc công trặ ở ường và cu i hố ướng gió chính. Nhà v sinh này luôn đệ ược v sinh, c r a s ch s đ đ m b o yêu c u vệ ọ ử ạ ẽ ể ả ả ầ ệ sinh môi trường chung trong công trình. Nước thoát được đi qua b phể ốt bán tự
ho i đ x lý trạ ể ử ước khi th i ra ng thoát chung c a khu v c.ả ố ủ ự
d ng. Các dây d n này đụ ẫ ược kéo trên các c t cao và t i t ng khu v c thi công đ uộ ạ ừ ự ề
có h p đi n v i các thi t b đóng ngộ ệ ớ ế ị ắt an toàn
h)Nước ph c v thi công và sinh ho t:ụ ụ ạ
Nhà th u d ki n khoan 02 gi ng nầ ự ế ế ước đ l y nể ấ ước ng m. Chi u sâu gi ngầ ề ế đào d ki n 40 m. Gi ng ng m này ngoài vi c l y nự ế ế ầ ệ ấ ước ph c v thi công, r a xe,ụ ụ ử còn đ h m c nu c ng m. Nể ạ ự ớ ầ ước được b m t gi ng khoan, đơ ừ ế ược ch a vào trongứ các thùng tank ch a nứ ư c ph c v thi công.ớ ụ ụ
i) Thoát nước thi công:
Sau khi ti p nh n m t b ng, Nhà th u sế ậ ặ ằ ầ ẽ ti n hành xây d ng h th ng ngế ự ệ ố ố
c ng, mố ương rãnh thoát nước thích h p đ tránh tình tr ng đ ng nợ ể ạ ọ ước trên m tặ
b ng gây nh hằ ả ưởng đ n thi công và giao thông đi l i.ế ạ
Trang 22Vi c thoát nệ ước h móng, Nhà th u s làm h th ng rãnh thu nố ầ ẽ ệ ố ước v cácề
gi ng thu r i dùng b m nế ồ ơ ước thoát lên b và ch y vào h th ng thoát nờ ả ệ ố ước m tặ
b ng c a công trằ ủ ường
Trên công trường ph i b trí h th ng thoát nả ố ệ ố ước thi công đ m b o tiêu nả ả ướ ctri t đ không gây ng p úng trong su t qúa trình thi công. Nệ ể ậ ố ước th i trả ước khi th iả
ra h th ng thoát nệ ố ước chung Thành ph ph i th i qua h thu l ng đ ng bùn đ t,ố ả ả ố ắ ọ ấ
ph th i đ thi công n o vét thu gom chuy n đ n n i quy đ nh c a Thành Ph ế ả ể ạ ể ế ơ ị ủ ố
Đ đ phòng và s lý cháy n trong quá trình thi công, Nhà th u s đ t các bìnhể ề ử ổ ầ ẽ ặ
c u ho t i nh ng v trí c n thi t d x y ra hứ ả ạ ữ ị ầ ế ễ ả ỏ ho n.a ạ
Hàng ngày s có cán b chuyên trách c a công trẽ ộ ủ ường đi ki m tra thể ườ ngxuyên v vi c phòng cháy n ề ệ ổ
Trang 23B NG KÊ D KI N NHÂN L C THI CÔNGẢ Ự Ế Ự
Danh mục thiết bị Số lượng Năm sản xuất
Trang 24Công tác đ nh v công trình, d n tim c t công trình s do 1 nhóm tr c đ c 2ị ị ẫ ố ẽ ắ ạ
ngườ ải đ m nhi m, g m 1 k s tr c đ c và 1 ph Công vi c này do 1 nhóm tr cệ ồ ỹ ư ắ ạ ụ ệ ắ
đ c c a công ty đ m nh n, c t m c chu n công trình nh n bàn giao cùa ch đàu tạ ủ ả ậ ộ ố ẩ ậ ủ ư
và các c quan qu n lý có trách nhi m. Các m c gi i và c t này s đơ ả ệ ố ớ ố ẽ ược b o qu nả ả trong quá trình thi công. B ph n tr c đ c có nhi m v d n c t chu n vào côngộ ậ ắ ạ ệ ụ ẫ ố ẩ trình và l u l i trên các v t ki n trúc c đ nh. Trên c s có c t chu n, m c gi iư ạ ậ ế ố ị ơ ở ố ẩ ố ớ trên b n v quy ho ch s xác đ nh v trí c th c a công trình c n xây d ng và timả ẽ ạ ẽ ị ị ụ ể ủ ầ ự
c t c a công trình xây d ng.ố ủ ự
Tim c t cố ủ công trình xây d ng đa ự ược xác đ nh b ng máy toàn ị ằ đ cạ đi n t vàệ ử
d ng c đo chi u dài ụ ụ ề b ngằ thước thép dài 30 50m. Các s li u đo đ c s ố ệ ạ ẽ đượ c
l u l i trong b n v hoàn công công trình.ư ạ ả ẽ
Công tác đ nh v tim c c ph i tuân th theo TCVN 9395 c c khoan nh i thiị ị ọ ả ủ ọ ồ công và nghi m thu và các chi d nệ ẫ trong H s thi t k , c n l u ý nh ng đi m sau:ồ ơ ế ế ầ ư ữ ể
Trước khi đinh v l đào cho t ng c c, Nhà th u s thi t l p lị ỗ ừ ọ ầ ẽ ế ậ ưới kh ng chố ế
tr cắ đ c cho t ng tr c. Các v trí tim m c, cao đ đạ ừ ụ ị ố ộ ượ đ tc ặ vở ị trí c ố đ nh, ít cóị
Trang 25phương ti nệ qua l i, d dàng ki mạ ễ ề tra, ph i có bi n pháp b o v tim m c. Nhàả ệ ả ệ ố
th u s thầ ẽ ườ g xuyên ki m n ể tra tính chính xác c a cácủ tìm m c này.ố
Trướ khi ti n hành thi công nhà th u thi công lc ế ầ ướ tr ci ắ đ c đ nh v các tr cạ ị ị ụ móng và to ạ đ các c cộ ọ c n ầ thi công. Hệ th ng m c chu n ố ố ẩ và m c đ nh ố ị v tr cị ụ móng ph i đápả ng đi u ki n ứ ề ệ đ chính xác v to đ theo yêu c u k thu tộ ề ạ ộ ầ ỹ ậ c aủ công trinh
D a vào các m c ự ố chỉ gi i, m c kh ng ch ớ ố ố ế do Bên A cung c p, dùng máy toànấ
đ c đi n t đo và truy n ạ ệ ử ề d n c t t m cẫ ố ừ ố chu n v xây d ng lẩ ề ự ưới kh ng ch vàố ế
đ nh v công ị ị trình, cũng nh cao đ đ a hình. Các m c này đư ộ ị ố ược b o qu n ch t chả ả ặ ẽ trong su t quá trình thi công, nó ố làm c s đơ ở ế tri n khai giác móng công trinh ể cũng
nh ph c v công tác ki m ư ụ ụ ể tra trong su t quá trình th công.ố ỉ
b)Công tác chu n bẩ ị
Chu n b công trẩ ị ường, lán tr i ạ
Khi nh n đậ ược thông báo c a Ch đ u t , chúng tôi s tri n khai ngay cácủ ủ ầ ư ẽ ể công tác chu n b nh :ẩ ị ư
Hình thành b máy thi công theo phộ ương án đã đ ra.ề
L p ắ d ngự các công trình t m ph c v ch huy và đi u hành công trạ ụ ụ ỉ ề ường
B trí khu v c gia công s t thép, bãi v t li u, nhà ch huy.ố ự ắ ậ ệ ỉ
L p đ t h th ng đi n thi công, đi n b o v ắ ặ ệ ố ệ ệ ả ệ
L p h th ng nắ ệ ố ước ph c v thi công, h th ng ụ ụ ệ ố thoát nướ ạc t m m t b ng.ặ ằ
Làm đường t m ph c v thi công, c u r a xe.ạ ụ ụ ầ ử
Các công trình ph c v nh : c ng, tụ ụ ư ổ ường rào
Các bi n báo, n i qui công trể ộ ường, đường thi công, ra vào công trường
M l p hu n luy n an toàn lao đ ng, phòng cháy, ch a cháy cho t t ở ớ ấ ệ ộ ữ ấ cả cán
b công nhân tham gia xây d ng.ộ ự
Khám và ki m tra s c kho ể ứ ẻ
Ph bi n bi n pháp thi công, k thu t thi công, k thu t an toàn,…t i m iổ ế ệ ỹ ậ ỹ ậ ớ ọ thành viên s tham gia công trẽ ường
Trang 26 Ki m tra, b o dể ả ưỡng toàn b h th ng an toàn c a các thi t b thi công nh :ộ ệ ố ủ ế ị ư máy đào, ô tô v n chuy n, máy tr n, các thi t b đi n nh aptômát, đ ng c đi n,ậ ể ộ ế ị ệ ư ộ ơ ệ
c u dao đi n.ầ ệ
V t t công trìnhậ ư
T t c các v t li u s d ng cho công trình s đấ ả ậ ệ ử ụ ẽ ược nhà th u đ m b o đúngầ ả ả
ch t lấ ượng yêu c u, tuân th các quy đ nh v k thu t trong h s m i th u doầ ủ ị ề ỹ ậ ồ ơ ờ ầ
Ch đ u t quy đ nh. T t c các v t t đ u có k t qu ch ng nh n đ m b o yêuủ ầ ư ị ấ ả ậ ự ầ ế ả ứ ậ ả ả
c u ch t lầ ấ ượng, có hóa đ n xu t xơ ấ ưởng, đăng ký ch t lấ ượng c a nhà s n xu t, k tủ ả ấ ế
qu thí nghi m và th a mãn các TCVN.ả ệ ỏ
Nhà th u s đ trìnhlên Ch đ u t các ch ng ch xác nh n ch t lầ ẽ ệ ủ ầ ư ứ ỉ ậ ấ ượng,
m u v t t , cũng nh ngu n g c v t t và ti n hành mua v t t sau khi có s đ ngẫ ậ ư ư ồ ố ậ ư ế ậ ư ự ồ
ý duy t c a ch đ u t ệ ủ ủ ầ ư
Nhà th u s l u l i văn phòng công trầ ẽ ư ạ ường m t b đ y đ các ch ng ch xácộ ộ ầ ủ ứ ỉ
nh n ngu n g c, k t qu thí nghi m, ki m đ nh đ t yêu c u đ ch đ u t và cậ ồ ố ế ả ệ ể ị ạ ầ ể ủ ầ ư ơ quan qu n lý thanh tra ki m tra b t c lúc nào. Trong trả ể ấ ứ ường h p n u có yêu c uợ ế ầ
c a Ch đ u t trong vi c ki m tra đ t xu t ch t lủ ủ ầ ư ệ ể ộ ấ ấ ượng các ch ng lo i v t t cóủ ạ ậ ư trên công trường, nhà th u s tuy t đ i tuân th đ nh m m c đích đ m b o ch tầ ẽ ệ ố ủ ể ằ ụ ả ả ấ
lượng tuy t đ i c a công trình.ệ ố ủ
* C t thép:ố
Đ đ m b o ch t lể ả ả ấ ượng cho công trình, thép s d ng trong công trử ụ ường ph iả tuân th theo thi t k và h s m i th u.ủ ế ế ồ ơ ờ ầ
C t thép trong k t c u bê tong ph i đ m b o các yêu c u thiét k v ch ngố ế ấ ả ả ả ầ ế ề ủ
lo i, cạ ường đ , phù h p v i quy đ nh c a TCVN 4453 – 1995, TCVN 5574 – 1994,ộ ợ ớ ị ủ TCVN 1651 – 1985, ph i đả ược ki m tra thí nghi m đ cể ệ ủ ường đ thi t k m i đ aộ ế ế ớ ư vào s d ng.ử ụ
Thi công và nghi m thu k t c u bê tong c t thép theo TCXDVN hi n hànhệ ế ấ ố ệ Tiêu chu n thi công c c đào nh i TCXD 197: 1998, Tiêu chu n ki m tra c c khoanẩ ọ ồ ẩ ể ọ
nh i TCVN 196 – 1997, Tiêu chu n thi công và nghi m thu TCXDVN 326:2004,ồ ẩ ệ
Trang 27Ngh đ nh 209/2004/NĐCP v QL ch t lị ị ề ấ ượng CTXD và các tiêu chu n k thu t lienẩ ỹ ậ quan khác.
C t thép đ a v công trình ph i ti n hành thí nghi m m u th đ phân lo i,ố ư ề ả ế ệ ẫ ử ể ạ
Trước khi đ a c t thép vào đ thi công công trình có thí nghi m ki m traư ố ể ệ ể
cường đ , các tính ch t c lý c a thép. Kích thộ ấ ơ ủ ước tiêu chu n hay chi u dài c tẩ ề ố thép không được nh h nỏ ơ kích thước ghi trong b n v C t thép c n đả ẽ ố ầ ượ ấc l y m uẫ
ki m tra đúng theo TCVN 1971985 và 1981985. Nhà th u s cung c p đ y để ầ ẽ ấ ầ ủ
ch ng ch v ngu n g c và ch ng nh n c a Nhà s n xu t khi t v n giám sát ho cứ ỉ ề ồ ố ứ ậ ủ ả ấ ư ấ ặ
M i lô thép giao đ n công trỗ ế ường c n đầ ược kèm b i:ở
Ch ng nh n ngu n g c t nhà cung c p. Ch ng nh n này s cho bi t ngu nứ ậ ồ ố ừ ấ ứ ậ ẽ ế ồ
g c thép, ch t lố ấ ượng và s lố ượng được giao
Vi c th nghi m các m u c t thép đệ ử ệ ẫ ố ược th c hi n t i m t phòng thí nghi mự ệ ạ ộ ệ
đ c l p do T v n giám sát ch đ nh.ộ ậ ư ấ ỉ ị
Các thông tin cho m i lô đỗ ược trình trong vòng 21 ngày sau khi c t thép đố ượ cgiao đ n công trế ường v i m t báo cáo giao nh n c t theo theo m u:ớ ộ ậ ố ẫ
Trang 28STT Ngày cung c pấ Đường kính Thanh m uẫ S lôố S ch ng ch thí ố ứ ỉ
Các thông s c n ki m tra là: Tên nhà s n xu t, nố ầ ể ả ấ ước s n xu t; hình d ng;ả ấ ạ
kh i lố ượng; di n tích ti t di n ngang tính toán; ng su t t i gi i h n ch y; đ giãnệ ế ệ ứ ấ ạ ớ ạ ả ộ dài tương đ i.ố
Gia công l ng thép cho tồ ường vây được th c hi n t i hi n trự ệ ạ ệ ường b ng máyằ
c t, u n k t h p, c t thép đắ ố ế ợ ố ược c t u n phù h p v i hình dáng, kích thắ ố ợ ớ ước c aủ thi t ế k Các thanh thép s đế ẽ ượ ắ ốc c t u n ngu i theo TCVN 44531995. Sai s trongộ ố
vi c c t, u n thép không đệ ắ ố ược vượt quá các ch s nêu trong b ng 4 TCVN 4453ỉ ố ả1995
N i c t thép đ i v i các lo i thép đố ố ố ớ ạ ược th c hi n theo quy đ nh cùa thi t k ,ự ệ ị ế ế không n i ố ở các v trí ch u l c l n và nh ng ch u n cong, đ m b o chi u dài m iị ị ự ớ ữ ỗ ố ả ả ề ố
n i thép theo thi t k qui đ nh và qui ph m.ố ế ế ị ạ
Hàn ráp n i các thanh c t thép có th cho phép th cố ố ể ự hi n trong nh ng đi uệ ữ ề
ki nệ phù h p ợ v i các bi n pháp an toàn phù h p v i TCVM 4453,5574,1651ớ ệ ợ ớ
Sai l ch cho phép đ i v i m i hàn không vệ ố ớ ố ượt quá tr s b ngị ố ở ả 6 trong m cụ 4.3 TCVN 44531995
C t thép gia công bu c thành t ng lô theo ch ng lo i và có ghi s hi u, số ộ ừ ủ ạ ố ệ ố
lượng đ tránh nh m l n khi s d ng.ể ầ ẫ ử ụ
L ng thép s đồ ẽ ược đánh d u rõ ràng trên công trấ ường đ bi u th phể ể ị ươ ng
hướng chính xác cho công vi c đ a vào h đệ ư ố ược tr n v n. Nhà th u s ki m soátọ ẹ ầ ẽ ể
ch ng bi n d ng l ng thép trong quá trình nâng và h l ng thép vào h đào. Nh ngố ế ạ ồ ạ ồ ố ữ
đi m nâng và thi t k c a giá nâng s để ế ế ủ ẽ ược đ ng ý b i t v n giám sát. C t thépồ ở ư ấ ố
được c đ nh ch c ch n đ tránh gây h h i trong su t quá trình nâng, x lý và diố ị ắ ắ ể ư ạ ố ử
d i đ duy trì ph n che ch n ch đ nh trong quá trình đ bê tông.ờ ể ầ ắ ỉ ị ổ
Trước khi đ bê tông, nhà th u báo cáo cho t v n giám sát đ n ki m tra vàổ ầ ư ấ ế ể nghi m thu công tác c t thép. Vi c ki m tra và nghi m thu công tác c t thép tuânệ ố ệ ể ệ ố
th đi u 4.7 TCVN 44531995 và TCVN 9395 c c khoan nh i thi công và nghi mủ ề ọ ồ ệ thu
Trang 29* Bê tông th ngươ ph m:ẩ
Bê tông dùng trong công trình là bê tông thương phẩm được cấp bởi các tr mạ
bê tông… và được vận chuyển t i chân công trớ ình bằng xe chuyên d ng, tuân theoụ TCVN 9395 c c khoan nh i thi công ọ ồ và nghiệm thu và điều ki n k thuệ ỹ ậ của thi tt ế
kế. Trước khi thi công Nhà th u ầ s ẽ gửi danh sách, h s nồ ơ ăng l c các nhà cung cự âp
bê tông cho T v n giám sư ấ át. Trong trường h p T vợ ư ấn giám sát yêu c u Ki m ầ ể tra
hi n trệ ườ ng các tr m bn ạ ê tông Nhà th u sầ ẽ b trố í sắp xếp th i gianờ
Công suất tr m tr n đạ ộ ủ cung c p bê tấ ông cho quá trình đổ nhiều c c cùng m tọ ộ lúc.Trướ khi thi công ph ic ả trình cấp ph i cho TVGSố , KTA, th i gian tờ ừ lúc tr n t iộ ớ lúc đ không đổ ược vu t quá 4 gi ợ ờ
Bê tông dùng đá 10x20, mác M350. đ sộ ụ theo quy định 18±2 cm, phải có độ tdính k t và linh đ ng cao ế ộ để khi đổ bằng ng ố đổ sẽ cho sản ph m bê ẩ tông c c t t.ọ ốCác v t li u đậ ệ ể sản xu t bê tông đấ ảm bảo yêu c u k thu t theo tiêu chuầ ỹ ậ ẩn
hi n hành đệ ồng th i đáp ng các yêu câu bờ ứ ổ sung của thi t k Các v t li u đế ế ậ ệ ể sản
xu t bê tông cấ ó m u phi u ki m tra ẫ ế ể ch t ấ lượng và được ch đủ ầu t chư ấp thu nậ
trước khi đ a sư ố lượng l n đ n công trớ ế ình
Xe bê tông trước khi vào công trườ g ph i đn ả ược lấ m uy ẫ kiểm tra đ ộ s t,ụ trong quá trình đổ bê tông m t c c l n lộ ọ ầ ượ ấy b t t l ấ k ỳ 3 t ổ m u,ẫ m i tỗ ổ 03 m u.ầ
m u có ẫ kích thư c ớ 150x150xl50mm để ph c ụ v cụ ông tác thí nghi m. Tuệ ỳ theo yêu
c u TVGS, KTAầ , TVTK m u bê tông thíẫ nghi m sau 7 ngàyệ , 14 ngày, 28 ngày, tuân theo quy chu n xây d ng hi n hànhẩ ự ệ TCVN 9395 c c khoan nh i thi công và nghi mọ ồ ệ thu, ngh đ nh 209/2004/NĐCP v qu n lý ch t lị ị ề ả ấ ượng công trình xây d ng và cácự tiêu chu n k thu t liên quan khác.ẩ ỹ ậ
* Dung d ch gi thành h đào:ị ữ ố
+ Đ c tính c a Bentonite:ặ ủ
Bentonite th c ự ch tấ là m t dộ ạng đất sét mà khi tr n v i nộ ớ ước s t oẽ ạ ra một dung d ch Tị hixotropic có tác d ng gi ụ ữ nổ đ nh ị bề m t đ t ặ ấ trong vài tu n l ầ ễ
Trang 30Bentonite sử d ng ụ thi công tường ch n đ t là lo i bentonite Supegel ắ ấ ạ 100 do
An Phát s n xu t cung ng ả ấ ứ trên th trị ưởng Vi tệ Nam ho c tặ ương đương. Các thông
s kố ỹ thu tậ c aủ bentonite được đính kèm trong ph l c.ụ ụ
Khi h đố ào đã đ y dung d ch ầ ị bentonite, áp l c cao h n ự ơ áp l c nự ước ng m sầ ẽ
t o ra xu hạ ướng là bentonite thấm vào l pớ đ t vách h đ o. Thấ ố ả ế nh ng nh có cácư ờ
h t đ t sét có trong ạ ấ dung d ch mà s k t kh i t o nên t c thị ự ế ố ạ ứ ì khi n cho áp l cế ự bentonite và áp l c nự ước cách ly nhau, áp l c ự bentonite t o ra m t l c n đ nh trạ ộ ự ổ ị ên thành vách h đào.ố
Trong đ t sét, đ dày c a lấ ộ ủ ớp k t kh i r t th p, nh ng trong l p đ t không k tế ố ấ ấ ư ớ ấ ế dính, n có thỏ ể cao h n l2mm và cơ ó tác d ng nh m t l p màng ngăn không choụ ư ộ ớ bentonite tiêu tán vào lòng đ t.ấ
Khi dòng nước b c n lị ả ại, s ự ổn định c a vách h ủ ố đào đượ ạc t o ra ch y u b iủ ế ở
hi u ng ệ ứ vòm, góc ma sát trong và m t ph n b i áp l c ộ ầ ở ự th yủ tĩnh c a dung d ch.ủ ị+ Sử d ng ụ Bentonite khi đào :
Bentonite s d ng khi đào là lo i có n ng đ bình thử ụ ạ ồ ộ ường kho ng 3050 kg/m3.ả
Nướ ỉ ệ thu n v i dung tích còn b t c t l ậ ớ ộ bentonite thì t lỉ ệ thu n v i tr ng lậ ớ ọ ượng.Dung d ch ị bentonite được tr n trên công trộ ường b ng máy tr n t c đ cao vàằ ộ ố ộ
đ cho ể hydrate hoá m t th i gian trong thùng chộ ờ ứa r i sau đó m i đ a vào hồ ớ ư ố đào. Dung d ch ị bentonite sau khi s d ng đử ụ ược thu h i l i, qua máy sàng l c r i đồ ạ ọ ồ ượ c
b o qu n đ s d ng l i.ả ả ể ử ụ ạ
Khi đào đ t, h đào đấ ố ược b m đ y ơ ầ bentonite đ b o đ m áp l c n đ nh. Khiể ả ả ự ổ ị
b m dung d ch ơ ị bentonite vào hố đào s d ng hử ụ ệ th ng Silô ho c, mố ặ áy b m n u c nơ ế ầ thi t.ế
Trong su t quá trình thi công, m t k thu t viên luôn ki m ố ộ ỹ ậ ể traa c n th n cácẩ ậ
đ c tính lý h c và hoá h c c a ặ ọ ọ ủ bentonite đ xem có đ đi u ki n phù h p đ để ủ ề ệ ợ ể ượ c
ti p t c s d ng hay không.ế ụ ử ụ
Khi đã đ t đạ ược đ sâu c n thi t, công lác đào k t thúc. Dung d ch ộ ầ ế ế ị bentonite
l n bùn cát đẫ ược thay th b ng ế ằ bentonite s ch nh m tránh làm nh hạ ằ ả ưởng t i ch tớ ấ
lượng tường ch n đ t. H đào đắ ấ ố ược làm s ch b ng vi c th i r a dùng máy nénạ ằ ệ ổ ử
Trang 31khí. Dung d ch l y ra t h đào đị ấ ừ ố ược qua máy sàng cát v b ch a. Quy tr nh nề ể ứ ỉ ày
c ti p t c cho đ n khi ứ ế ụ ế bentonite hút lên t h đào đáp ng đừ ố ứ ược các ch tiêu kỉ ỹ thu t đã đ ra.ậ ề
Trong quá trình tái ch bentonite, h đào ph i đế ố ả ược gi cho luôn đ y bentonite,ữ ầ
v i dung d ch đớ ị ược tái ch n m trên trong khi bentoniteế ằ bẩn được hút ra t dứ ướ iđáy công nhân s ẽ thường xuyên đo ki m tra hàmể lượng cát đáy h ớ ố
Khi công vi cệ này hoàn thành, có thể h ạ l ng thép xu ng hồ ố ố ào. Trong khi đổ đ
bê tông, bentonite đượ b mc ơ ra t đừ ầu h đào và ố tái ch qua màyế sàng rung
+ Các đ c tính c a bentonite, thi t b ki m tra:ặ ủ ế ị ể
Nói chung, thi t b đo đế ị ược sử ụng s theo các d ẽ chi tiêu cùa các tiêu chu n ẩ dầu khí Hoa K ỳ (APIRP 13B)
Trong phòng thí nghi m t i cệ ạ ông trường ph i có các thi tả ế b ịbao g m :ồ
1 cân đo t tr ngỉ ọ
1 cân đo đ ộ nh t.ớ
Giấy đo độ PH
1 b đo ộ hàm lượ cát.ng
Bentonite m i tr n xong ớ ộ sẽ được đo t tr ng b ngỷ ọ ằ cân, đo đ nh t bộ ớ ằng côn
th đ nh t, đ PH bàng gi y quử ộ ớ ộ ấ ỳ và hàm lượng cát bằng thi t b l c.ế ị ọ
Đ PH s ộ ẽ đượ đi uc ề chỉnh trong khi thi công bằng cách thêm các ch t ph giaấ ụ (sô đa)
Trang 322.1.4 Bi n pháp k thu t thi công c c khoan nh iệ ỹ ậ ọ ồ
2.1.4.1 Trích d n tiêu chu n,ẫ ẩ qui ph m ạ
Cọc khoan nhồi – yêu cầu về chất lượng
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn
Cọc khoan nhồi – Tiêu chuẩn thi công và
2.1.4.2 Quy trình thi công
Quá trình thi công và nghiêm thu coc nh i ồ đư c Nhà thơ ầu ti n hành theo ế TCVN 93952012 (Cọc khoan nhồi Thi công và nghiệm thu). Trình t thi cư ông nh sau:ư
Khoan c c ti p theoọ ế
• Mô t cả hi ti t công đo n thi cế ạ ông ch y u trong quủ ế y trình
2.1.4.3 Đ nh v c c ị ị ọ
C c s đọ ẽ ược đ t theo b n theo v trí thi t k ặ ả ị ế ế
T các m c ban đ u đừ ố ầ ược xây d ng b i k s , các đi m tham chi u s đự ở ỹ ư ể ế ẽ ượ cxây d ng. V trí c a các c c s đự ị ủ ọ ẽ ược xác đ nh d a trên các đi m trên.ị ự ể
Chúng ta s d ng m t ho c hai máy kính vĩ đ xác đ nh v trí, tâm c a c c sử ụ ộ ặ ể ị ị ủ ọ ẽ
được xác đ nh b ng hai đị ằ ường th ng. ẳ
Trang 33Sau khi xác đ nh tìm c c, đ n v thi công s báo cho kí s ph trách đ a tr c ị ọ ơ ị ẽ ư ụ ị ắ
c a Ban qu n lý và c a T v n giám sát ki m tra nghi m thu. Sau đó, t tâm này ủ ả ủ ư ấ ể ệ ừ
s tri n khai ra 4 đi m cách tâm c c đ u nhau theo 2 phẽ ể ể ọ ề ương, 4 đi m này dùng đ ể ể
ki m tra và đi u ch nh h ng vách xu ng đ t đúng v trí. ể ề ỉ ạ ố ố ấ ị
Thi công th c t ngoài công trự ế ường: Vét l ng( 30p)ắ
Đ nh v tim c c khoan nh i (20 phút)ị ị ọ ồ
2.1.4.4 Công tác h ng váchạ ố
Đường kính ng ch ng vách l n h n đố ố ớ ơ ường kính c c. Có b trí hai thanh neoọ ố