Tiểu luận Quản lý dự án: An toàn lao động trong xây dựng công trình đô thị nêu lên giới thiệu chung về đề tài; một số sự cố mất an toàn lao động; phân tích nguyên nhân, điều kiện lao động và kiến nghị công tác bảo hộ lao động.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
M C L CỤ Ụ
1
ĐÔ TH Ị
I. Gi i thi u v công tác an toàn lao đ ng.ớ ệ ề ộ
I. M t s v n đ v an toàn, v sinh lao đ ng trong xây d ng.ộ ố ấ ề ề ệ ộ ự
1. Khái ni m v an toàn lao đ ng, tai n n lao đ ng.ệ ề ộ ạ ộ
Khái ni m An toàn lao đ ngệ ộ : ATLĐ ch vi c ngăn ng a s c tai n n, x y ra trong quáỉ ệ ừ ự ố ạ ả trình lao đ ng gây thộ ương tích ho c gây t vong cho ngặ ử ười lao đ ng.ộ
Khái ni m Tai n n lao đ ngệ ạ ộ : TNLĐ là tai n n x y ra do tác đ ng m t cách đ t ng tạ ả ộ ộ ộ ộ
c a các y u t nguy hi m, đ c h i gây t n thủ ế ố ể ộ ạ ổ ương cho b t k b ph n ch c năng nàoấ ỳ ộ ậ ứ
c a c th ho c gây t vong cho ngủ ơ ể ặ ử ười lao đ ng; x y ra trong quá trình lao đ ng, g nộ ả ộ ắ
li n v i vi c th c hi n công vi c nhi m v lao đ ng.ề ớ ệ ự ệ ệ ệ ụ ộ
Đ m t tai n n để ộ ạ ược coi là TNLĐ thì ph i th a mãn đ 3 đi u ki n sau:ả ỏ ủ ề ệ
Có y u t nguy hi m, đ c h i tác đ ng đ t ng t lên ngế ố ể ộ ạ ộ ộ ộ ười lao đ ng.ộ
B t n thị ổ ương ho c t vong.ặ ử
X y ra trong quá trình lao đ ng, g n li n v i công vi c, nhi m v ả ộ ắ ề ớ ệ ệ ụ
Y u t nguy hi m g m:ế ố ể ồ
Y u t nguy hi m gây ch n thế ố ể ấ ương c h c.ơ ọ
Y u t nguy hi m v đi n, tĩnh đi n gây đi n gi t, b ng, cháy n ế ố ể ề ệ ệ ệ ậ ỏ ổ
Y u t nguy hi m v nhi t gây b ng, cháy.ế ố ể ề ệ ỏ
Y u t nguy hi m v hóa h c gây nhi m đ c c p tính, b ng.ế ố ể ề ọ ễ ộ ấ ỏ
Y u t nguy hi m n ế ố ể ổ
Trang 2CHƯƠNG II: C S LÝ LU N, T NG QUAN V Đ TÀIƠ Ở Ậ Ổ Ề Ề
Lao đ ng t o ra c a c i v t ch t, làm cho xã h i t n t i và phát tri n. B t c dộ ạ ủ ả ậ ấ ộ ồ ạ ể ấ ứ ướ i
ch đ xã h i nào, lao đ ng c a con ngế ộ ộ ộ ủ ười cũng là m t trong nh ng y u t quy tộ ữ ế ố ế
đ nh, năng đ ng nh t trong s n xu t. ị ộ ấ ả ấ
Ý nghĩa c a công tác BHLĐ trủ ước h t đó là ý nghĩa v m t chính tr Làm t t BHLĐế ề ặ ị ố
s góp ph n vào vi c c ng c l c lẽ ầ ệ ủ ố ự ượng s n xu t và phát tri n quan h s n xu t.ả ấ ể ệ ả ấ Chăm lo đ n s c kho , tính m ng, đ i s ng c a ngế ứ ẻ ạ ờ ố ủ ười lao đ ng là th hi n quan đi mộ ể ệ ể
c a Đ ng ta đ i v i ngủ ả ố ớ ười lao đ ng v i giai c p công nhân Vi t Nam nh m xây d ngộ ớ ấ ệ ằ ự
Trên th gi i, quy n đế ớ ề ược BHLĐ đã được th a nh n và tr thành m t trong nh ngừ ậ ở ộ ữ
m c tiêu đ u tranh c a phong trào công nhân và lao đ ng.ụ ấ ủ ộ
Tính khoa h c c a BHLĐ đọ ủ ược th hi n trể ệ ước h t gi i pháp khoa h c k thu t đế ở ả ọ ỹ ậ ể
lo i tr các y u t nguy hi m và có h i thông qua các ho t đi u tra kh o sát, phân tíchạ ừ ế ố ể ạ ạ ề ả
và đánh giá đi u ki n lao đ ng, các bi n pháp k thu t an toàn, phòng cháy ch a cháy,ề ệ ộ ệ ỹ ậ ữ các bi n pháp k thu t v sinh x lý ô nhi m môi trệ ỹ ậ ệ ử ễ ường lao đ ng, các phộ ương ti nệ
b o v cá nhân, v.v…, ng d ng các ti n b khoa h c k thu t, khoa h c công nghả ệ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ọ ệ tiên ti n đ phòng ng a, h n ch tai n n lao đ ng x y ra. BHLĐ còn liên quan tr cế ể ừ ạ ế ạ ộ ả ự
ti p đ n vi c b o v môi trế ế ệ ả ệ ường sinh thái (Ngôi nhà chung c a th gi i), vì th ho tủ ế ớ ế ạ
đ ng khoa h c v BHLĐ góp ph n quy t đ nh trong ph n gi gìn môi trộ ọ ề ầ ế ị ầ ữ ường trong
s ch, h n ch s hu di t trái đ t do gi m b t đạ ạ ế ự ỷ ệ ấ ả ớ ượ ực s nóng lên c a trái đ t.ủ ấ
BHLĐ mang tính qu n chúng vì trầ ước h t đó là công vi c c a đông đ o nh ng ngế ệ ủ ả ữ ườ ilao đ ng tr c ti p tham gia vào quá trình s n xu t và chính h là nh ng ngộ ự ế ả ấ ọ ữ ười có khả năng phát hi n và đ xu t các bi n pháp có hi u qu đ lo i b các y u t có h i vàệ ề ấ ệ ệ ả ể ạ ỏ ế ố ạ nguy hi m t i ch làm vi c trong qúa trình s n xu t. Không ch nh ng ngể ạ ỗ ệ ả ấ ỉ ữ ười lao đ ngộ
Trang 3mà m i cán b qu n lý, cán b khoa h c k thu t trong các t ch c qu n lý, nghiênọ ộ ả ộ ọ ỹ ậ ổ ứ ả
c u, t v n, thi t k , ch t o v.v…, đ u có trách nhi m tham gia vào vi c th c hi nứ ư ấ ế ế ế ạ ề ệ ệ ự ệ các nhi m v c a công tác BHLĐ theo pháp lu t quy đ nh. Ngoài ra, các phong trào thiệ ụ ủ ậ ị đua phát huy sáng ki n c i ti n k thu t, c i thi n đi u ki n làm vi c; các ho t đ ngế ả ế ỹ ậ ả ệ ề ệ ệ ạ ộ tuyên truy n ph bi n các ki n th c, ch đ , chính sách, pháp lu t v BHLĐ; h i thi,ề ổ ế ế ứ ế ộ ậ ề ộ
h i thoa, giao l u v an toàn – v sinh lao đ ng, phòng ch ng cháy n đ u là nh ngộ ư ề ệ ộ ố ổ ề ữ
ho t đ ng qu n chúng góp ph n quan tr ng vào vi c c i thi n không ng ng đi u ki nạ ộ ầ ầ ọ ệ ả ệ ừ ề ệ làm vi c, h n chê TNLĐ, b nh ngh nghi p. Nh ng n i dung ho t đ ng đó kh ngệ ạ ệ ề ệ ữ ộ ạ ộ ẳ
đ nh s nghi p BHLĐ chính là s nghi p c a qu n chúng lao đ ng.ị ự ệ ự ệ ủ ầ ộ
2.1. Nh ng quy đ nh chung v công tác b o h lao đ ngữ ị ề ả ộ ộ
Ngh đ nh s 06/CP, ngày 20 tháng 01 năm 1995 c a Chính Ph quy đ nh s chi ti tị ị ố ủ ủ ị ố ế
m t s đi u c a B Lu t lao đ ng v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng. Trong đóộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ộ ệ ộ quy đ nh rõ m i t ch c, cá nhân s d ng lao đ ng, m i công ch c, viên ch c, m iị ọ ổ ứ ử ụ ộ ọ ứ ứ ọ
người lao đ ng k c ngộ ể ả ườ ọi h c ngh , th vi c trong các lĩnh v c, các thành ph nề ử ệ ự ầ kinh t , trong lĩnh v c vũ trang và các doanh nghi p, t ch c, c quan nế ự ệ ổ ứ ơ ước ngoài, tổ
ch c qu c t đóng trên lãnh th Vi t Nam đ u đứ ố ế ổ ệ ề ược áp d ng các quy đ nh v an toànụ ị ề lao đ ng và v sinh lao đ ng.ộ ệ ộ
BHLĐ là m t h th ng đ ng b các ch trộ ệ ố ồ ộ ủ ương, chính sách, lu t pháp, các bi n phápậ ệ
v t ch c, kinh t – xã h i và khoa h c công ngh đ c i ti n đi u ki n lao đ ngề ổ ứ ế ộ ọ ệ ể ả ế ề ệ ộ
nh m b o v s c kho và tính m ng c a con ngằ ả ệ ứ ẻ ạ ủ ười trong lao đ ng, nâng cao năngộ
su t, ch t lấ ấ ượng s n ph m, b o v môi trả ẩ ả ệ ường lao đ ng nói riêng và môi trộ ường sinh thái nói chung, góp ph n vào vi c c i thi n đ i s ng v t ch t tinh th n c a ngầ ệ ả ệ ờ ố ậ ấ ầ ủ ười lao
đ ng.ộ
2.2. An toàn lao đ ng và v sinh lao đ ngộ ệ ộ
Theo kho n 1 Đi u 96 c a B lu t lao đ ng đã quy đ nh: ả ề ủ ộ ậ ộ ị
Vi c xây d ng m i, m r ng ho c c i t o các công trình, các c s s n xu t, sệ ự ớ ở ộ ặ ả ạ ơ ở ả ấ ử
d ng, b o qu n, l u gi các lo i máy, thi t b , v t t , các ch t có yêu c u nghiêmụ ả ả ư ữ ạ ế ị ậ ư ấ ầ
ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng thì ch đ u t , ngặ ề ộ ệ ộ ủ ầ ư ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
Trang 4ph i l p lu n ch ng v các bi n pháp b o đ m an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ả ậ ậ ứ ề ệ ả ả ộ ệ ộ Trong lu n ch ng ph i có nh ng n i dung chính sau:ậ ứ ả ữ ộ
Đ a đi m, quy mô, kho ng cách t công trình, c s đ n khu dân c và các công trìnhị ể ả ừ ơ ở ế ư khác;
Nh ng y u t nguy hi m, có h i, s c có th phát sinh trong quá trình ho t đ ng; cácữ ế ố ể ạ ự ố ể ạ ộ
gi i pháp phòng ng a, x lý.ả ừ ử
Khi th c hi n ph i c th hoá các yêu c u, n i dung, bi n pháp b o đ m an toàn vàự ệ ả ụ ể ầ ộ ệ ả ả
v sinh lao đ ng theo lu n ch ng đã phê duy t.ệ ộ ậ ứ ệ
Vi c th c hi n tiêu chu n an toàn lao đ ng đ ệ ự ệ ẩ ộ ượ c quy đ nh: ị
Tiêu chu n, quy ph m an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng là tiêu chu n, quy ph m b tẩ ạ ộ ệ ộ ẩ ạ ắ
bu c th c hi n. Căn c tiêu chu n quy ph m an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng c aộ ự ệ ứ ẩ ạ ộ ệ ộ ủ Nhà nước, c a ngành ban hành, ngủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i xây d ng quy trình b oộ ả ự ả
đ m an toàn, v sinh lao đ ng cho t ng lo i máy, thi t b , v t t và n i quy an toàn,ả ệ ộ ừ ạ ế ị ậ ư ộ
B Lu t lao đ ng cũng quy đ nh rõ n i làm vi c có nhi u y u t đ c h i c n ph iộ ậ ộ ị ơ ệ ề ế ố ộ ạ ầ ả
được ki m tra, đo lể ường các y u t đ c h i ít nh t m i năm m t l n. Khi th y cóế ố ộ ạ ấ ỗ ộ ầ ấ
hi n tệ ượng b t thấ ường thì ph i ki m tra và có bi n pháp x lý ngay. Đ ng th i l p hả ể ệ ử ồ ờ ậ ồ
s l u gi và theo dõi đúng quy đ nh.ơ ư ữ ị
Đ i v i nh ng n i làm vi c có y u t nguy hi m, đ c h i d gây tai n n lao đ ng c nố ớ ữ ơ ệ ế ố ể ộ ạ ễ ạ ộ ầ
ph i có đ trang b phả ủ ị ương ti n k thu t, y t thích h p nh : thu c, bông, băng, băngệ ỹ ậ ế ợ ư ố
ca, m t n phòng đ c, xe c u thặ ạ ộ ứ ương… Có phương án d phòng x lý các s c cóự ử ự ố
th x y ra, ph i có t ch c đ i c p c u. Trong đó đ i c p c u và ngể ả ả ổ ứ ộ ấ ứ ộ ấ ứ ười lao đ ng ph iộ ả
được thường xuyên t p luy n.ậ ệ
2.3. B o v s c kho ngả ệ ứ ẻ ười lao đ ng trong lao đ ng.ộ ộ
Trang 5Người lao đ ng làm công vi c có y u t nguy hi m, đ c h i ph i độ ệ ế ố ể ộ ạ ả ược trang b đ yị ầ
đ phủ ương ti n b o v cá nhân đúng quy cách và ch t lệ ả ệ ấ ượng theo tiêu chu n, danhẩ
m c do B Lao đ ng – Thụ ộ ộ ương binh và xã h i quy đ nh. ộ ị
Đ nh k khám s c kho , hu n luy n v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng cho ngị ỳ ứ ẻ ấ ệ ề ộ ệ ộ ườ ilao đ ng theo đi u 102 B lu t Lao đ ng:ộ ề ộ ậ ộ
Ph i khám s c kh e cho ngả ứ ỏ ười lao đ ng, k c ngộ ể ả ười ngườ ọi h c ngh , t p ngh ítề ậ ề
nh t m t l n trong m t năm, đ i v i ngấ ộ ầ ộ ố ớ ười làm công vi c n ng nh c, đ c h i thì ítệ ặ ọ ộ ạ
nh t 6 tháng m t l n. Vi c khám s c kho ph i do các đ n v y t Nhà nấ ộ ầ ệ ứ ẻ ả ơ ị ế ước th cự
hi n.ệ
Trước khi nh n vi c, ngậ ệ ười lao đ ng, k c ngộ ể ả ườ ọi h c ngh , t p ngh , ph i đề ậ ề ả ượ c
hướng d n, hu n luy n v an toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng. Sau đó căn c vàoẫ ấ ệ ề ộ ệ ộ ứ công vi c c a t ng ngệ ủ ừ ườ ải đ m nhi m mà hu n luy n, hệ ấ ệ ướng d n các bi n pháp đ mẫ ệ ả
b o an toàn, v sinh phù h p và ph i đả ệ ợ ả ược ki m tra th c hành ch t ch Nghiêm c mể ự ặ ẽ ấ
vi c s d ng ngệ ử ụ ười lao đ ng ch a độ ư ược hu n luy n và ch a đấ ệ ư ược c p th an toànấ ẻ làm công vi c có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng. ệ ầ ặ ề ộ ệ ộ
B i dồ ưỡng đúng s lố ượng, c c u theo quy đ nh c a B Lao đ ng – Thơ ấ ị ủ ộ ộ ương binh và
xã h i và B Y t , b i dộ ộ ế ồ ưỡng t i ch theo ca làm vi c, c m tr ti n thay b i dạ ỗ ệ ấ ả ề ồ ưỡ ng
b ng hi n v t.ằ ệ ậ
2.4.Tai n n lao đ ng và B nh ngh nghi pạ ộ ệ ề ệ
* Trách nhi m c a ngệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ i v i ngộ ố ớ ườ ịi b tai n n lao đ ng đạ ộ ượ cquy đ nh nh sau:ị ư
K p th i s c u, c p c u t i ch , ngị ờ ơ ứ ấ ứ ạ ỗ ườ ịi b tai n n lao đ ng sau đó ph i chuy n ngayạ ộ ả ể
đ n c s y t ế ơ ở ế
Trường h p x y ra tai n n lao đ ng ch t ngợ ả ạ ộ ế ười ho c làm nhi u ngặ ề ườ ị ươ i b th ng
n ng thì ph i gi nguyên hi n trặ ả ữ ệ ường n i x y ra tai n n lao đ ng và báo ngay cho cơ ả ạ ộ ơ quan Thanh tra Nhà nước v an toàn lao đ ng và c quan công an đ a phề ộ ơ ị ương
* Trách nhi m c a ngệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ i v i ngộ ố ớ ườ ị ệi b b nh ngh nghi p đề ệ ượ cquy đ nh nh sau:ị ư
Ngườ ị ệi b b nh ngh nghi p đề ệ ược đi u tr theo chuyên khoa.ề ị
Trang 6 Sau đi u tr , tu theo danh m c các lo i b nh ngh nghi p, ít nh t cũng đề ị ỳ ụ ạ ệ ề ệ ấ ược khám
s c kho 6 tháng m t l n và đứ ẻ ộ ầ ượ ậc l p h s s c kho riêng bi t.ồ ơ ứ ẻ ệ
Quy đ nh c a B lu t Lao đ ng, Ngh đ nh 12/CP ngày 26/1/1995 c a Chính ph vị ủ ộ ậ ộ ị ị ủ ủ ề
vi c ban hành đi u l BHXH và các Thông tin hệ ề ệ ướng d n c a B Lao đ ng Thẫ ủ ộ ộ ươ ngbinh và xã h i v ch đ tr c p cho ngộ ề ế ộ ợ ấ ười lao đ ng b TNLĐ và BNN. Ngộ ị ườ ử i s
d ng lao đ ng có trách nhi m b i thụ ộ ệ ồ ường cho người lao đ ng b tai n n lao đ ng ho cộ ị ạ ộ ặ
b nh ngh nghi p theo kho n 3 Đi u 107 c a B Lu t Lao đ ng.ệ ề ệ ả ề ủ ộ ậ ộ
2.5.Quy n và nghĩa v c a ngề ụ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ngộ
* Quy n c a ng ề ủ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng: ộ
Bu c ngộ ười lao đ ng ph i tuân th các quy đ nh, n i quy, bi n pháp an toàn laoộ ả ủ ị ộ ệ
đ ng, v sinh lao đ ng.ộ ệ ộ
Khen thưởng người ch p hành t t và k lu t ngấ ố ỷ ậ ười vi ph m trong vi c th c hi n anạ ệ ự ệ toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ộ ệ ộ
Khi u n i v i c quan Nhà nế ạ ớ ơ ước có th m quy n v quy t đ nh c a thanh tra viên laoẩ ề ề ế ị ủ
đ ng v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng nh ng v n ph i nghiêm ch nh ch p hànhộ ề ộ ệ ộ ư ẫ ả ỉ ấ quy t đ nh đó.ế ị
* Nghĩa v c a ng ụ ủ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng: ộ
Hàng năm, khi xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ph i l pự ế ạ ả ấ ủ ệ ả ậ
k ho ch, bi n pháp an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và c i thi n đi u ki n laoế ạ ệ ộ ệ ộ ả ệ ề ệ
đ ng.ộ
Trang b đ y đ phị ầ ủ ương ti n b o v cá nhân và th c hi n các ch đ khác v anệ ả ệ ự ệ ế ộ ề toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng đ i v i ngộ ệ ộ ố ớ ười lao đ ng theo quy đ nh c a Nhà nộ ị ủ ước
C ngử ười giám sát vi c th c hi n các quy đ nh, n i quy, bi n pháp an toàn lao đ ng,ệ ự ệ ị ộ ệ ộ
v sinh lao đ ng trong doanh nghi p, ph i h p v i công đoàn c s xây d ng và duyệ ộ ệ ố ợ ớ ơ ở ự trì s ho t đ ng c a m ng lự ạ ộ ủ ạ ưới an toàn và v sinh viên.ệ
Xây d ng n i quy, quy trình an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng phù h p v i t ng lo iự ộ ộ ệ ộ ợ ớ ừ ạ máy, thi t b , v t t k c khi đ i m i công ngh , máy, thi t b , v t t và n i làm vi cế ị ậ ư ể ả ổ ớ ệ ế ị ậ ư ơ ệ theo tiêu chu n quy đ nh c a Nhà nẩ ị ủ ước
T ch c hu n luy n, hổ ứ ấ ệ ướng d n các tiêu chu n, quy đ nh, bi n pháp an toàn laoẫ ẩ ị ệ
đ ng, v sinh lao đ ng đ i v i ngộ ệ ộ ố ớ ười lao đ ng.ộ
Trang 7 T ch c khám s c kho đ nh k cho ngổ ứ ứ ẻ ị ỳ ười lao đ ng theo tiêu chu n, ch đ quyộ ẩ ế ộ
đ nh.ị
Ch p hành nghiêm ch nh quy đ nh khai báo, đi u tra tai n n lao đ ng, b nh nghấ ỉ ị ề ạ ộ ệ ề nghi p và đ nh k 6 tháng, hàng năm báo cáo k t qu tình hình th c hi n an toàn laoệ ị ỳ ế ả ự ệ
đ ng, v sinh lao đ ng, c i thi n đi u ki n lao đ ng v i S Lao đ ng – thộ ệ ộ ả ệ ề ệ ộ ớ ở ộ ương binh
và xã h i n i doanh nghi p ho t đ ng.ộ ơ ệ ạ ộ
* Quy n c a ng ề ủ ườ i lao đ ng: ộ
Yêu c u ngầ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ m b o đi u ki n làm vi c an toàn, v sinh, c iộ ả ả ề ệ ệ ệ ả thi n đi u ki n lao đ ng, trang c p đ y đ phệ ề ệ ộ ấ ầ ủ ương ti n b o v cá nhân, hu n luy n,ệ ả ệ ấ ệ
th c hi n bi n pháp an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ự ệ ệ ộ ệ ộ
T ch i làm vi c công vi c ho c r i b n i làm vi c khi th y rõ nguy c x y ra taiừ ố ệ ệ ặ ờ ỏ ơ ệ ấ ơ ả
n n lao đ ng, đe do nghiêm tr ng tính m ng, s c kho c a mình và ph i báo ngayạ ộ ạ ọ ạ ứ ẻ ủ ả
v i ngớ ười ph trách tr c ti p, t ch i tr l i làm vi c n i nói trên n u nh ng nguy cụ ự ế ừ ố ở ạ ệ ơ ế ữ ơ
đó ch a đư ược kh c ph c.ắ ụ
Khi u n i ho c t cáo v i c quan Nhà nế ạ ặ ố ớ ơ ước có th m quy n khi ngẩ ề ườ ử ụi s d ng lao
đ ng vi ph m quy đ nh c a Nhà nộ ạ ị ủ ước ho c không th c hi n đúng các giao k t v anặ ự ệ ế ề toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng trong h p đ ng lao đ ng, tho ộ ệ ộ ợ ồ ồ ả ước lao đ ng.ộ
* Nghĩa v c a ng ụ ủ ườ i lao đ ng: ộ
Ch p hành các quy đ nh, n i quy v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng liên quan đ nấ ị ộ ề ộ ệ ộ ế công vi c, nhi m v đệ ệ ụ ược giao
Ph i s d ng và b o qu n các phả ử ụ ả ả ương ti n b o v cá nhân đã đệ ả ệ ược trang c p, cácấ thi t b an toàn, v sinh n i làm vi c, n u làm m t ho c h h ng thì ph i b i thế ị ệ ơ ệ ế ấ ặ ư ỏ ả ồ ường
Ph i báo cáo k p th i v i ngả ị ờ ớ ười có trách nhi m khi phát hi n nguy c tai n n laoệ ệ ơ ạ
đ ng, b nh ngh nghi p, gây đ c h i ho c s c nguy hi m, tham gia c p c u vàộ ệ ề ệ ộ ạ ặ ự ố ể ấ ứ
kh c ph c h u qu tai n n lao đ ng khi có l nh c a ngắ ụ ậ ả ạ ộ ệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
2.6. Qu n lý Nhà nả ước v b o h lao đ ngề ả ộ ộ
Theo các Đi u 180 và 181 c a B Lu t Lao đ ng đề ủ ộ ậ ộ ược quy đ nh nh sau:ị ư
B Lao đ ng – Thộ ộ ương binh và xã h i có trách nhi m xây d ng, trình c quan cóộ ệ ự ơ
th m quy n ban hành ho c ban hành các văn b n pháp lu t, các chính sách, ch đ vẩ ề ặ ả ậ ế ộ ề
b o h lao đ ng, an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng; xây d ng ban hành và qu n lýả ộ ộ ộ ệ ộ ự ả
Trang 8th ng nh t h th ng quy ph m Nhà nố ấ ệ ố ạ ước v an toàn lao đ ng, tiêu chu n phân lo iề ộ ẩ ạ lao đ ng theo đi u ki n lao đ ng; hộ ề ệ ộ ướng d n ch đ o các ngành, các c p th c hi nẫ ỉ ạ ấ ự ệ thanh tra v an toàn lao đ ng; t ch c thông tin, hu n luy n v an toàn lao đ ng, về ộ ổ ứ ấ ệ ề ộ ệ sinh lao đ ng; h p tác v i nộ ợ ớ ước ngoài và các t ch c qu c t trong lĩnh v c an toàn laoổ ứ ố ế ự
đ ng.ộ
B Y t có trách nhi m xây d ng ban hành và qu n lý th ng nh t h th ng quyộ ế ệ ự ả ố ấ ệ ố
ph m v sinh lao đ ng, tiêu chu n s c kho đ i v i các ngh , các công vi c; hạ ệ ộ ẩ ứ ẻ ố ớ ề ệ ướ ng
d n ch đ o các ngành, các c p th c hi n v v sinh lao đ ng; thanh tra v v sinh laoẫ ỉ ạ ấ ự ệ ề ệ ộ ề ệ
đ ng; t ch c khám s c kho và đi u tr b nh ngh nghi p; h p tác v i nộ ổ ứ ứ ẻ ề ị ệ ề ệ ợ ớ ước ngoài
và các t ch c qu c t trong lĩnh v c v sinh lao đ ng.ổ ứ ố ế ự ệ ộ
B Khoa h c, Công ngh và Môi trộ ọ ệ ường có trách nhi m qu n lý th ng nh t vi cệ ả ố ấ ệ nghiên c u và ng d ng khoa h c k thu t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng; banứ ứ ụ ọ ỹ ậ ề ộ ệ ộ hành h th ng tiêu chu n ch t lệ ố ẩ ấ ượng, quy cách các phương ti n b o v cá nhân trongệ ả ệ lao đ ng; ph i h p v i B lao đ ng thộ ố ợ ớ ộ ộ ương binh và xã h i, B Y t xây d ng banộ ộ ế ự hành và qu n lý th ng nh t h th ng tiêu chu n k thu t Nhà nả ố ấ ệ ố ẩ ỹ ậ ước v an toàn laoề
đ ng, v sinh lao đ ng.ộ ệ ộ
B Giáo d c và đào t o có trách nhi m ch đ o vi c đ a n i dung an toàn lao đ ng,ộ ụ ạ ệ ỉ ạ ệ ư ộ ộ
v sinh lao đ ng vào chệ ộ ương trình gi ng d y trong các trả ạ ường đ i h c; các trạ ọ ường kỹ thu t, nghi p v , qu n lý và d y ngh ậ ệ ụ ả ạ ề
Các B , ngành ban hành h th ng tiêu chu n quy ph m an toàn lao đ ng, v sinh laoộ ệ ố ẩ ạ ộ ệ
đ ng c p ngành sau khi có tho thu n b ng văn b n c a B Lao đ ng thộ ấ ả ậ ằ ả ủ ộ ộ ương binh và
xã h i, B Y t ộ ộ ế
Vi c qu n lý Nhà nệ ả ước v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng trong các lĩnh v c:ề ộ ệ ộ ự phóng x , thăm dò khai thác d u khí, các phạ ầ ương ti n v n t i đệ ậ ả ường s t, đắ ường thu ,ỷ
đường b , độ ường hàng không và các đ n v thu c l c lơ ị ộ ự ượng vũ trang do các c quanơ
qu n lý ngành đó ch u trách nhi m có s ph i h p c a B Lao đ ng – thả ị ệ ự ố ợ ủ ộ ộ ương binh và
xã h i và B Y t ộ ộ ế
U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ỷ ỉ ố ự ộ ương th c hi n qu n lý Nhà nự ệ ả ướ c
v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng trong ph m vi đ a phề ộ ệ ộ ạ ị ương mình; xây d ng cácự
Trang 9m c tiêu đ m b o an toàn, v sinh và c i thi n đi u ki n lao đ ng đ a vào k ho chụ ả ả ệ ả ệ ề ệ ộ ư ế ạ phát tri n kinh t xã h i và ngân sách đ a phể ế ộ ị ương.
2.7. Thanh tra Nhà nước v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ngề ộ ệ ộ
B Lao đ ng – Thộ ộ ương binh và xã h i, B Y t ph i h p v i các B , ngành liên quanộ ộ ế ố ợ ớ ộ xây d ng chự ương trình qu c gia v b o h lao đ ng, an toàn lao đ ng, v sinh laoố ề ả ộ ộ ộ ệ
đ ng trình Chính ph phê duy t đ a vào k ho ch phát tri n kinh t xã h i.ộ ủ ệ ư ế ạ ể ế ộ
Hàng năm, căn c vào chứ ương trình qu c gia v b o h lao đ ng, an toàn lao đ ng,ố ề ả ộ ộ ộ
v sinh lao đ ng đã đệ ộ ược phê duy t. B Lao đ ng – Thệ ộ ộ ương binh và xã h i ph i h pộ ố ợ
v i U ban K ho ch Nhà nớ ỷ ế ạ ước và B Tài chính l p k ho ch kinh phí đ u t choộ ậ ế ạ ầ ư
chương trình này đ đ a vào ngân sách Nhà nể ư ước
Th tủ ướng Chính ph thành l p H i đ ng qu c gia v an toàn lao đ ng, v sinh laoủ ậ ộ ồ ố ề ộ ệ
đ ng làm nhi m v t v n cho Th tộ ệ ụ ư ấ ủ ướng Chính ph và t ch c ph i h p ho t đ ngủ ổ ứ ố ợ ạ ộ
c a các ngành, các c p v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng. Thành ph n c a H iủ ấ ề ộ ệ ộ ầ ủ ộ
đ ng do Th tồ ủ ướng Chính ph quy t đ nh.ủ ế ị
2.8. Trách nhi m – Quy n h n c a T ch c Công đoànệ ề ạ ủ ổ ứ
T ng liên đoàn lao đ ng Vi t Nam tham gia v i c quan Nhà nổ ộ ệ ớ ơ ước xây d ng chự ươ ngtrình qu c gia v b o h lao đ ng, an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng; xây d ngố ề ả ộ ộ ộ ệ ộ ự
chương trình nghiên c u khoa h c và xây d ng pháp lu t, chính sách, ch đ v b oứ ọ ự ậ ế ộ ề ả
h lao đ ng, an toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng.ộ ộ ộ ệ ộ
T ch c công đoàn ph i h p v i c quan lao đ ng – thổ ứ ố ợ ớ ơ ộ ương binh và xã h i, c quanộ ơ
y t cùng c p tham gia ki m tra, giám sát vi c qu n lý Nhà nế ấ ể ệ ả ước, vi c thi hành các quyệ
đ nh v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ị ề ộ ệ ộ
Công đoàn c s có trách nhi m giáo d c, v n đ ng ngơ ở ệ ụ ậ ộ ười lao đ ng ch p hànhộ ấ nghiêm ch nh các quy đ nh, n i quy v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng; xây d ngỉ ị ộ ề ộ ệ ộ ự phong trào đ m b o an toàn, v sinh lao đ ng trong doanh nghi p, đ n v ; xây d ng vàả ả ệ ộ ệ ơ ị ự duy trì ho t đ ng c a m ng lạ ộ ủ ạ ưới an toàn và v sinh viên.ệ
2.9. X lý các vi ph mử ạ
Vi c x lý vi ph m ph i căn c vào tính ch t, m c đ vi ph m, nhân thân và nh ngệ ử ạ ả ứ ấ ứ ộ ạ ữ tình ti t gi m nh hay n ng đ quy t đ nh hình th c và m c ph t thích h p.ế ả ẹ ặ ể ế ị ứ ứ ạ ợ
Trang 10 N u hành vi vi ph m có m t trong nh ng tình ti t gi m nh thì đế ạ ộ ữ ế ả ẹ ược gi m m t n aả ộ ử (1/2) m c ph t quy đ nh đ i v i hành vi đó; trứ ạ ị ố ớ ường h p có t 2 tình ti t gi m nh trợ ừ ế ả ẹ ở lên thì được gi m hai ph n ba (2/3) m c ph t quy đ nh đ i v i hành vi đó.ả ầ ứ ạ ị ố ớ
N u hành vi vi ph m có m t trong nh ng tình ti t tăng năng thì b ph t g p đôi m cế ạ ộ ữ ế ị ạ ấ ứ
ph t quy đ nh đ i v i hành vi đó; n u có t 2 tình ti t tăng n ng tr lên thì b ph t g pạ ị ố ớ ế ừ ế ặ ở ị ạ ấ
ba m c ph t đã đứ ạ ược quy đ nh đ i v i hành vi đó.ị ố ớ
Th i hi u x ph t hành chính vi ph m pháp lu t lao đ ng là 1 năm, k t ngày viờ ệ ử ạ ạ ậ ộ ể ừ
Ti n lề ương được quy đ nh theo ch đ hi n hành c a nhà nị ế ọ ệ ủ ước
M c b i thứ ồ ường th c hi n theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 107 c a B Lu t lao đ ngự ệ ị ạ ả ề ủ ộ ậ ộ
và Đi u 11 Ngh đ nh s 06/CP ngày 20/01/1995 c a Chính Ph quy đ nh chi ti t m tề ị ị ố ủ ủ ị ế ộ
s đi u c a B Lu t lao đ ng v an toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng c th nh sau:ố ề ủ ộ ậ ộ ề ộ ệ ộ ụ ể ư
M c b i thứ ồ ường ít nh t b ng 30 tháng lấ ằ ương cho người lao đ ng b suy gi m khộ ị ả ả năng lao đ ng t 81% tr lên ho c cho thân nhân ngộ ừ ở ặ ười ch t do tai n n lao đ ng màế ạ ộ không do l i c a ngỗ ủ ười lao đ ng. Trộ ường h p do l i c a ngợ ỗ ủ ười lao đ ng, thì cũngộ
được tr c p m t kho n ti n ít nh t b ng 12 tháng lợ ấ ộ ả ề ấ ằ ương
Ti n lề ương làm căn c đ tính ch đ b i thứ ể ế ộ ồ ường cho ngườ ịi b tai n n lao đ ng th cạ ộ ự
hi n theo quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh s 197/CP ngày 31/12/1994 c a Chính phệ ị ạ ề ị ị ố ủ ủ quy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s Đi u c a B lu t Lao đ ng v ti nẫ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ề
lương, là ti n lề ương theo h p đ ng lao đ ng, đợ ồ ộ ược tính b ng 6 tháng li n trằ ề ước khi tai
Trang 11n n lao đ ng x y ra, g m: lạ ộ ả ồ ương c p b c, ch c v , ph c p khu v c, ph c p đ t đấ ậ ứ ụ ụ ấ ự ụ ấ ắ ỏ
và ph c p ch c v (n u có). Trụ ấ ứ ụ ế ường h p ngợ ười lao đ ng làm vi c ch a đ 6 thángộ ệ ư ủ thì ti n lề ương làm căn c đ tính ch đ b i thứ ể ế ộ ồ ường cho ngườ ịi b tai n n lao đ ng làạ ộ
ti n lề ương bình quân tương ng v i th i gian làm vi c c a các tháng trứ ớ ờ ệ ủ ước khi x y raả tai n n.ạ
Đ i v i ngố ớ ườ ọi h c ngh , t p ngh đ làm vi c t i các doanh nghi p n u b tai n nề ậ ề ể ệ ạ ệ ế ị ạ lao đ ng, thì m c b i thộ ứ ồ ường ít nh t b ng 30 tháng lấ ằ ương t i thi u cho ngố ể ườ ịi b suy
gi m kh năng lao đ ng t 81% tr lên ho c do thân nhân ngả ả ộ ừ ở ặ ười ch t do tai n n laoế ạ
đ ng mà không do l i c a ngộ ỗ ủ ườ ọi h c ngh , t p ngh Trề ậ ề ường h p do l i c a ngợ ỗ ủ ườ i
h c ngh , t p ngh thì cũng đọ ề ậ ề ược tr c p m t kho n ti n ít nh t b ng 12 tháng lợ ấ ộ ả ề ấ ằ ươ ng
t i thi u theo quy đ nh c a Chính ph t i th i đi m x y ra tai n n lao đ ng.ố ể ị ủ ủ ạ ờ ể ả ạ ộ
Chi phí b i thồ ường cho ngườ ịi b tai n n lao đ ng đạ ộ ược h ch toán và giá thành s nạ ả
ph m ho c phí l u thông c a doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh. Đ i v i cácẩ ặ ư ủ ệ ơ ở ả ấ ố ớ
c quan hành chính, s nghi p đơ ự ệ ược tính vào chi phí thường xuyên c a c quan.ủ ơ
3.2. Th i gi làm vi c – Th i gi ngh ng iờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ
Th i gi làm vi c hàng ngày đờ ờ ệ ược rút ng n 02 (hai) gi trong ngày làm vi c áp d ngắ ờ ệ ụ
đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười làm vi c đ c bi t n ng nh c, đ c h i, nguy hi m thu c danhệ ặ ệ ặ ọ ộ ạ ể ộ
m c ngh , công vi c đ c bi t n ng nh c, đ c h i, nguy hi m ban hành kèm theoụ ề ệ ặ ệ ặ ọ ộ ạ ể Quy t đ nh c a B trế ị ủ ộ ưởng B lao đ ng – thộ ộ ương binh và xã h i.ộ
Hàng ngày, trong 6 gi làm vi c liên t c công vi c đ c bi t n ng nh c, đ c h i,ờ ệ ụ ệ ặ ệ ặ ọ ộ ạ nguy hi m ngể ười lao đ ng có ít nh t 30 phút độ ấ ược ngh n u làm vi c vào ban ngày, cóỉ ế ệ
ít nh t 45 phút đấ ược ngh n u làm vi c vào ban đêm.ỉ ế ệ
Trong m t ngày làm vi c đ i v i công vi c đ c bi t n ng nh c, đ c h i, nguy hi mộ ệ ố ớ ệ ặ ệ ặ ọ ộ ạ ể
người lao đ ng không độ ược làm thêm quá 3 gi , trong tu n thì t ng c ng th i gian làmờ ầ ổ ộ ờ thêm không được quá 9 gi ờ
Người làm công vi c đệ ược rút ng n th i gi làm vi c đắ ờ ờ ệ ược tr đ lả ủ ương, ph c pụ ấ (n u có) và các ch đ khác theo quy đ nh c a B Lu t lao đ ng và các văn b nế ế ộ ị ủ ộ ậ ộ ả
hướng d n thi hành B Lu t lao đ ng.ẫ ộ ậ ộ
3.3. K lu t lao đ ng và trách nhi m v t ch tỷ ậ ộ ệ ậ ấ
Trang 12 Ngh đ nh s 38/CP, ngày 25 tháng 6 năm 1996 c a Chinh ph , quy đ nh v k lu tị ị ố ủ ủ ị ề ỷ ậ lao đ ng và trách nhi m v t ch t t i m c II bao g m các đi u 13, 14, 15, 16, 17, 18ộ ệ ậ ấ ạ ụ ồ ề nêu rõ: Ph t ti n 200.000 đ ng t i 10 tri u đ ng đ i v i 1 trong nh ng hành vi viạ ề ồ ớ ệ ộ ố ớ ữ
ph m k lu t lao đ ng và an toàn lao đ ng. Trong đó t i đi u 13 quy đ nh rõ tráchạ ỷ ậ ộ ộ ạ ề ị nhi m v t ch t đ i v i ngệ ậ ấ ố ớ ười lao đ ng:ộ
Ph t ti n 200.000 đ ng đ i v i các hành vi sau đây:ạ ề ồ ố ớ
1 – Người lao đ ng vi ph m các quy đ nh v an toàn lao đ ng độ ạ ị ề ộ ược quy đ nh t i kho nị ạ ả
1 đi u 95 c a B lu t Lao đ ng.ề ủ ộ ậ ộ
2 – Người lao đ ng không s d ng các phộ ử ụ ương ti n b o h lao đ ng mà ngệ ả ộ ộ ườ ử i s
d ng đã trang b ụ ị
Đ i v i ngố ớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, trách nhi m v t ch t cũng độ ệ ậ ấ ược quy đ nh rõ t i cácị ạ
đi u trong m c II c a ngh đ nh này.ề ụ ủ ị ị
3.4. B o hi m xã h iả ể ộ
I An toàn lao đ ng khi đ c, khoan ộ ụ
Trong lĩnh v c thi công các công trình c p thoát nự ấ ước, vi c gia công c u ki n b ngệ ấ ệ ằ
bi n pháp đ c, khoan thì ch y u s d ng các lo i bi n pháp c m tay k c th côngệ ụ ủ ế ử ụ ạ ệ ầ ể ả ủ
và thi t b c m tay s d ng đi n. Do v y khi th c hi n các công tác đ c khoan ph iế ị ầ ử ụ ệ ậ ự ệ ụ ả tuân th theo quy ph m k thu t v an toàn lao đ ng trong xây d ng đ i v i các d ngủ ạ ỹ ậ ề ộ ự ố ớ ụ
c thi công c m tay, (đụ ầ ược nêu rõ t i b tiêu chu n TCVN 530891): ạ ộ ẩ
Cán gõ, cán tre c a các d ng c c m tay ph i làm b ng các lo i tre, g c ng, d o,ủ ụ ụ ầ ả ằ ạ ỗ ứ ẻ không b n t, n , m t, m c; ph i nh n và nêm ch c ch n.ị ứ ẻ ọ ụ ả ẵ ắ ắ
Các d ng c c m tay dùng đ đ p, đ c ph i đ m b o các yêu c u chung sau đây:ụ ụ ầ ể ậ ụ ả ả ả ầ
Đ u mũi không b n t n , ho c b t c m t h h ng nào khácầ ị ứ ẻ ặ ấ ứ ộ ư ỏ
Trang 13 Cán không b n t, v , không có c nh s c và ph i có chi u dài thích h p đ m b o anị ứ ỡ ạ ắ ả ề ợ ả ả toàn khi thao tác.
Búa t dùng đ đóng, chêm, đ c, ph i có tay c m dài 0.7m. Công nhân đ c phá kimạ ể ụ ả ầ ụ
lo i ho c bê tông b ng các d ng c c m tay ph i đeo kính phòng h N i làm vi cạ ặ ằ ụ ụ ầ ả ộ ơ ệ
ch t h p và đông ngậ ẹ ười ph i có t m ch n b o v ả ấ ắ ả ệ
Công nhân s d ng các d ng c c m tay ch y đi n ho c khí nén, các lo iử ụ ụ ụ ầ ạ ệ ặ ạ súng và các lo i d ng c c m tay khác ph i đ tiêu chu n quy đ nh. Đ ng th i ph iạ ụ ụ ầ ả ủ ẩ ị ồ ờ ả
hi u rõ tính năng, tác d ng, và bi t thao tác thành th o đ i v i t ng lo i d ng cể ụ ế ạ ố ớ ừ ạ ụ ụ
trước khi được giao s d ng.ử ụ
D ng c c m tay ch y đi n ho c khí nén ph i đụ ụ ầ ạ ệ ặ ả ược ki m tra, b o dể ả ưỡng, b o qu nả ả
ch t ch và s a ch a k p th i, b o đ m an toàn trong quá trình s d ng.ặ ẽ ử ữ ị ờ ả ả ử ụ
Ch đỉ ượ ắc l p các d ng c c m tay ch y đi n ho c khí nén vào đ u k p ho c tháo raụ ụ ầ ạ ệ ặ ầ ẹ ặ
kh i đ u k p cũng nh đi u ch nh, s a ch a khi đã c t đi n ho c c t h i.ỏ ầ ẹ ư ề ỉ ử ữ ắ ệ ặ ắ ơ
Khi s d ng các d ng c m tay ch y đi n ho c khí nén, công nhân không đử ụ ụ ầ ạ ệ ặ ược đ ngứ thao tác trên các b c thang t a mà ph i đ ng trên các giá đ đ m b o an toàn. Đ i v iậ ự ả ứ ỡ ả ả ố ớ các d ng c n ng ph i làm giá treo ho c các phụ ụ ặ ả ặ ương ti n đ m b o an toàn khác.ệ ả ả
Khi ng ng làm vi c, khi m t đi n, m t h i, khi di chuy n d ng c ho c khi g p sừ ệ ấ ệ ấ ơ ể ụ ụ ặ ặ ự
c b t ng thì ph i ng ng c p năng lố ấ ờ ả ừ ấ ượng ngay. C m đ n các d ng c c m tay cònấ ể ụ ụ ầ đang đượ ấc c p đi n ho c khí nén mà không có ngệ ặ ười trông coi.
S d ng các d ng c c m tay ch y b ng đi n di đ ng ngoài tr i, ph i đử ụ ụ ụ ầ ạ ằ ệ ộ ờ ả ược b o vả ệ
b ng n i không. Công nhân ph i đi ng và đeo găng tay cách đi n.ằ ố ả ủ ệ
Khi s d ng máy khoan c m tay ph i:ử ụ ầ ả
Cho máy khoan ch y th (không c n l p c n khoan) đ ki m tra toàn tuy n ng,ạ ử ầ ắ ầ ể ể ế ố
đ m b o tuy n ng d n h i không b xì h , tra đ d u m theo quy đ nh.ả ả ế ố ẫ ơ ị ở ủ ầ ỡ ị
C m dùng tay đ đi u ch nh mũi khoan khi mũi khoan đang ch y.ấ ể ề ỉ ạ
L p t c khoá h i l i khi khoan b t c ho c có hi n tậ ứ ơ ạ ị ắ ặ ệ ượng không đ m b o an toàn,ả ả sau đó m i đớ ược tháo c n khoan và ti n hành kiêm tra s a ch a.ầ ế ử ữ
C m xì h i đùa ngh ch ho c làm s ch b i qu n áo.ấ ơ ị ặ ạ ụ ầ
II An toàn lao đ ng khi giũa, c a và c t.ộ ư ắ
Trang 14 Đ i v i công tác gia công đố ớ ường ng, ph tùng, ph ki n trong các công trình c pố ụ ụ ệ ấ thoát nước nói riêng và gia công c khí nói chung. Vi c th c hi n an toàn lao đ ngơ ệ ự ệ ộ trong công tác c a, c t và giũa c n ph i tuân th nghiêm ng t các quy đ nh v an toànư ắ ầ ả ủ ặ ị ề lao đ ng độ ược quy đ nh t i b tiêu chu n TCVN 530891 đ i v i các d ng c laoị ạ ộ ẩ ố ớ ụ ụ
đ ng c m tay nh là các lo i khoan máy, c a máy, búa h i…ộ ầ ư ạ ư ơ
Trong các xưởng gia công và nhà máy ch t o các ng đế ạ ố ược gia công b ng d ng cằ ụ ụ
Trong th i gian máy làm vi c c m l y v và các đ che ch n.ờ ệ ấ ấ ỏ ồ ắ
Các quy đ nh v k thu t an toàn khi c t trên các máy và đ gá có đá màI và trên cácị ề ỹ ậ ắ ồ máy ti n ph I đệ ả ược ch p hành nghiêm ch nh.ấ ỉ
Trong khi làm vi c trên các máy màI không đệ ược đ ng đ i di n v i m t đ u c a đáứ ố ệ ớ ặ ầ ủ mài
III An toàn lao đ ng khi ren.ộ
Thông thường các ng ng n và các chi ti t có đố ắ ế ường kính dưới 50mm được làm ren theo phương pháp th công b ng các bàn ren ( ren ngoàI ) và tarô ( ren trong ) đ nh c ủ ằ ị ỡ
Phương pháp này ch thích h p v i các lo i ren cho ng d n nỉ ợ ớ ạ ố ẫ ước sinh ho t và cácạ
ng công ngh không đòi h i nh ng yêu c u k thu t đ c bi t v đ b n và đ kín
Trang 15V An toàn lao đ ng khi hàn đi n, c t h i.ộ ệ ắ ơ
Trong công các hàn đi n, hàn h i thệ ơ ường xuyên kèm theo các y u t h c h i (h i khíế ố ộ ạ ơ
đ c, tia h quang đi n) và các y u t nguy hi m (Nhi t đ cao, đi n gi t, cháy, n ).ộ ồ ệ ế ố ể ệ ộ ệ ậ ổ
B i v y trong công tác hàn c n chú ý các bi n pháp an toàn lao đ ng nh sau:ở ậ ầ ệ ộ ư
Các bi n pháp an toàn chung:ệ
Trước khi hàn, th hàn ph i kiêm tra đ y đ các đi u ki n v an toàn.ợ ả ầ ủ ề ệ ề
Th hàn đi n, hàn h i k c ngợ ệ ơ ể ả ười ph hàn ph i s d ng đ y đ các phụ ả ử ụ ầ ủ ương ti nệ
b o v cá nhân c n thi t: đ b o v m t ph i s d ng m t n hàn, kính hàn; đ tránhả ệ ầ ế ể ả ệ ắ ả ử ụ ặ ạ ể
b ng ph i m c qu n áo b o h b ng v i dày ch ng nhi t, đeo gang tay và đi giày caoỏ ả ặ ầ ả ộ ằ ả ố ệ
c Khi m i trổ ở ộ ường nguy hi m v đi n ph i s d ng gang tay và ng cách đi n.ể ề ệ ả ử ụ ủ ệ
Trước khi hàn các khu v c có h i khí cháy n , đ c h i ph i ki m tra n ng đ cácở ự ơ ổ ộ ạ ả ể ồ ộ
h i khí đó. Trơ ường h p c n thi t ph i ti n hành thông gió, đ m b o không còn nguyợ ầ ế ả ế ả ả
c cháy n , đ c h i m i đơ ổ ộ ạ ớ ược ti n hành công vi c.ế ệ
nh ng n i ti n hành hàn đi n, hàn h i ph i d n s ch các ch t d cháy n trongỞ ữ ơ ế ệ ơ ả ọ ạ ấ ễ ổ bán kính không nh h n 5m.ỏ ơ
Không được phép hàn, c t các thi t b đang ch u áp l c ho c đang ch a ch t cháy n ,ắ ế ị ị ự ặ ứ ấ ổ
Ch đỉ ược n i thi t b hàn v i máy phát đi n hàn, máy bi n áp hàn ho c máy ch nhố ế ị ớ ệ ế ặ ỉ
l u. C m l y tr c ti p t lư ấ ấ ự ế ừ ưới đi n.ệ
N i đi n t lố ệ ừ ưới đi n vào máy hàn ph i qua c u dao, c u chì. Máy hàn ph i có thi tệ ả ầ ầ ả ế
b đóng c t. Khi ng ng hàn ph i c t ngu n đi n cung c p cho máy hàn.ị ắ ừ ả ắ ồ ệ ấ
Ph n kim lo i c a thi t b hàn cũng nh máy hàn ph i đầ ạ ủ ế ị ư ả ược n i đ t b o v theo tiêuố ấ ả ệ chu n Vi t nam “quy ph m n i đ t và n i không các thi t b đi n”ẩ ệ ạ ố ấ ố ế ị ệ
Dây d n đi n t máy hàn đ n kim hàn, m hàn ph i dùng dây cáp m m cách đi n cóẫ ệ ừ ế ỏ ả ề ệ
ti t di n phù h p v i dòng đi n l n nh t c a thi t b hàn.ế ệ ợ ớ ệ ớ ấ ủ ế ị
Trang 16 Khi di chuy n ho c kéo dây ph i chú ý tránh đ v cách đi n không b c sát, hể ặ ả ể ỏ ệ ị ọ ư
h ng.ỏ
Chi u dài dây d n t ngu n đi n đ n máy hàn không đề ẫ ừ ồ ệ ế ược dai quá 15m
Chuôi kim hàn ph i là v t li u cách đi n, cách nhi t t t. Kim hàn ph i k p ch c queả ậ ệ ệ ệ ố ả ẹ ắ hàn
Ch có th đi n m i đỉ ợ ệ ớ ược n i vào và tháo các thi t b hàn ra kh i máy hàn ho c tháoố ế ị ỏ ặ
l p s a ch a máy hàn. Th hàn không đắ ử ữ ợ ược làm các công vi c này.ệ
Ph i có giá đ t các kim hàn, không đ t ngang lên trên v t hàn ho c đ t xu ng đ t.ả ặ ặ ậ ặ ặ ố ấ Các máy hàn đ ngoài tr i ph i có mái che m a. C m hàn ngoài tr i khi có m aể ờ ả ư ấ ở ờ ư bão
Th hàn khi làm vi c trên cao ph i đ ng trên sàn thao tác đ m b o an toàn,ợ ệ ở ả ứ ả ả không có sàn thao tác ph i đeo dây an toàn. Có túi đ ng d ng c , que hàn và các m uả ự ụ ụ ẩ que hàn th a.ừ
Th hàn ph i s d ng các phợ ả ử ụ ương ti n cá nhân phù h p: kính hàn, qu n áo, giày,ệ ợ ầ găng tay b o h lao đ ng.ả ộ ộ
Các bi n pháp an toàn khi hàn h i:ệ ơ
S d ng bình sinh khí axêtylen:ử ụ
Đ t đèn canxi cacbua ph i đấ ả ược b o qu n trong các thùng s t đ n i khô ráo, thoángả ả ắ ể ơ mát, được phòng cháy chu đáo. Khi m thùng đ t đèn ph i dùng d ng c chuyên dùng.ở ấ ả ụ ụ
Không m ngăn đ t đèn c a bình khi ch a tháo h t khí còn l i trong bình.ở ấ ủ ư ế ạ
Bình sinh khí axêtylen ph i có b u d p l a.ả ầ ậ ử
Trước khi làm s ch bình sinh khí axêtylen ph i m t t c các l (vòi, c a…) đạ ả ở ấ ả ỗ ử ể thông h i.ơ
*V n chuy n và s d ng chai ôxy:ậ ể ử ụ
C m bôi d u m vào chân ren. N u tay dính d u m thì cũng không đấ ầ ỡ ế ầ ỡ ược s vàoờ chai
Các chai ôxy và axêtylen dùng khi hàn ph i đ t n i thoáng mát, khô ráo, có mái cheả ặ ơ
m a, n ng, cách xa đư ắ ường dây đi n tr n ho c các v t nung nóng.ệ ầ ặ ậ
Kho ng cách gi a các chai ôxy và axêtylen cũng nh kho ng cách gi a chúng và n iả ữ ư ả ữ ơ hàn, n i có ng n l a ho c n i phát sinh ng n l a t i thi u là 10m.ơ ọ ử ặ ơ ọ ử ố ể
Trang 17 M van binh ôxy, bình axêtylen và l p các b ph n gi m áp trên bình ph i có d ngở ắ ộ ậ ả ả ụ
c chuyên dùng. C m dùng các b ph n gi m áp không có đ ng h đo áp l c ho cụ ấ ộ ậ ả ồ ồ ự ặ
đ ng h không chính xác.ồ ồ
Khi s d ng bình axêtylen và chai ôxy không đử ụ ược đ áp su t h i vể ấ ơ ượt quá quy đ nhị cho phép. Không tháo b các b ph n đi u ch nh t đ ng, các van an toàn, đ ng h đoỏ ộ ậ ề ỉ ự ộ ồ ồ
áp su t. Không s d ng các thi t b an toàn đã h ng ho c không chính xác.ấ ử ụ ế ị ỏ ặ
Trước khi hàn ho c c t b ng h i, th hàn ph i ki m tra các đ u h i d n khí, mặ ắ ằ ơ ợ ả ể ầ ơ ẫ ỏ hàn. Khi hàn, n u m hàn b t c ph i l y dây đ ng đ thông, không dùng dây thépế ỏ ị ắ ả ấ ồ ể
Khi v n chuy n hàng hoá ph c v cho công vi c xây d ng, ngoài các yêuậ ể ụ ụ ệ ự
c u chung v an toàn lao đ ng trong v n chuy n còn tu thu c vào lo i phầ ề ộ ậ ể ỳ ộ ạ ương
ti n v n chuy n mà ph i th c hi n các quy t c giao thông trên các tuy n đệ ậ ể ả ự ệ ắ ế ường
Hàng x p trên các toa tàu, thùng xe ph i đế ả ược chèn bu c ch c ch n, tránh đ r i đ ,ộ ắ ắ ể ơ ổ
xê d ch trong quá trình v n chuy n.ị ậ ể
Không được ch t hàng quá t i tr ng ho c quá kh cho phép đ i v i các phấ ả ọ ặ ổ ố ớ ương ti nệ
v n t i.ậ ả
*Khi v n chuy n hàng b ng xe thô s , trậ ể ằ ơ ước khi x p hàng ph i:ế ả
Ki m tra các phể ương ti n d ng c v n chuy n nh quang treo, đòn gánh và các bệ ụ ụ ậ ể ư ộ
ph n c a xe đ m b o không b đ t dây, gãy càng… trong quá trình v n chuy n.ậ ủ ả ả ị ứ ậ ể
Chèn bánh và ch ng đ càng xe th t ch c ch n.ố ỡ ậ ắ ắ
Xác đ nh đúng s c ch u t i c a xe và không đị ứ ị ả ủ ược x p qúa tr ng t i c a xe.ế ọ ả ủ
Ki m tra tuy n để ế ường v n chuy n và n i b c d hàng đ m b o an toàn cho côngậ ể ơ ố ỡ ả ả nhân trong quá trình làm vi c.ệ
Trang 18 Đ i v i hàng c ng k nh không đố ớ ồ ề ược x p cao quá 1,5m tính t m t đế ừ ặ ường xe đi và
ph i có dây ch ng bu c ch c ch n.ả ằ ộ ắ ắ
Khi ch nh ng lo i hàng hoá dài ho c c ng k nh nh : vì kèo, c t, t m sàn, t mở ữ ạ ặ ồ ề ư ộ ấ ầ
tường, đường ng ph i có v t kê chèn gi và ch ng bu c ch c ch n.ố ả ậ ữ ằ ộ ắ ắ
Trước khi cho xe ch y, ngạ ười lái xe ph i ki m tra h th ng an toàn c a xe và ki mả ể ệ ố ủ ể tra l i h th ng dây ch ng bu c trên xe.ạ ệ ố ằ ộ
Khi di chuy n ngang cácc t i tr ng , ph i chý ý sao cho đi m cao nh t c a t I tr ngể ả ọ ả ể ấ ủ ả ọ còn cách các v t c đ nh ( c u trúc xây d ng, các k t c u kim lo i, d m, dàn khác )ậ ố ị ấ ự ế ấ ạ ầ kho ng cách l n h n 0.5m theo chi u cao và không đả ớ ơ ề ược đ v t n ng và tay c n tr cể ậ ặ ầ ụ
đI qua ch có ngỗ ười làm vi c.ệ
Không được dùng búa và xà beng đánh vào dây cáp đ láI đ i hể ỏ ướng c a chúng .ủ
Không được đ ng trên các t i tr ng lúc đang nâng hàngho c h và đ t t I tr ng lênứ ả ọ ặ ạ ặ ả ọ các dây đang căng…
Bu c k p các palang, t i và dây cáp theo đúng các v trí do thi ta k thi công quyộ ẹ ờ ị ế ế
đ nh.ị
Không được bôI m , làm s ch và s a ch a các d ng c và thi t b c u chuy n khi cóỡ ạ ử ữ ụ ụ ế ị ẩ ể gió m nh.ạ
Không cho phép đ t t I tr ng t m th i vào các v trí treo ho c các v trí không c ngặ ả ọ ạ ờ ị ặ ị ứ
v ng trong lúc ngh gi I lao gi a gi làm vi c.ữ ỉ ả ữ ờ ệ
Ch đỉ ước tháo d các đ bu c sau khi đã ki m tra vi c l p đ t và kép ch t chúng đ yỡ ồ ộ ể ệ ắ ặ ặ ầ
đ ủ
Các ng và các c m ng c u khi đ n các v trí l p đ t ch đố ụ ố ẩ ế ị ắ ặ ỉ ược tháo d dây và đỡ ồ
bu c khi k p chúng trên các t a ho c giá treo c đ nh.ộ ẹ ổ ự ặ ố ị
Không cho phép dùng các c u trúc c a nhà xấ ủ ưởng , công trình cà thi t b đ treo vàế ị ể
k p ch t các phẹ ặ ương ti n, thi t b c u chuy n.ệ ế ị ẩ ể
Vi c h p đ ng khi nâng và chuy n t I ph I đệ ợ ồ ể ả ả ược th c hi n ch t ch và giao cho cácự ệ ặ ẽ
đ i c u chuy n chuyên trách. Các thao tác và các tín hi u điiêù khi n ph I chu n xácộ ẩ ể ệ ể ả ẩ toàn di n.ệ
Trang 19 V n chuy n ng t kho bãI ra công trậ ể ố ừ ường công tác này được th c hi n liên t cự ệ ụ trong quá trình thi công. Trong trường h p đợ ược phép thi công ban ngày thì c n chu nầ ẩ
b s n bãI đ g n công trị ẵ ể ầ ường thi công và v n chuy n ng đ n.ậ ể ố ế
Các ng có đố ường kính t 100mm tr lên làm b ng gang d o ho c thép có tr ngừ ở ằ ẻ ặ ọ
lượng r t l n thì v n chuy n đ n b ng ô tô r i c u d b ng c u tr c.ấ ớ ậ ể ế ằ ồ ẩ ỡ ằ ầ ụ
Nh ng nguyên nhân ch y u gây ra tai n n khi đào hào h sâu. Vách đ t b s t l đèữ ủ ế ạ ố ấ ị ụ ở lên người, thường do các nguyên nhân:
H , hào đào v i vách đ ng cao quá gi i h n cho phép đ i v i t ng lo i đ t.ố ớ ứ ớ ạ ố ớ ừ ạ ấ
H , hào đào v i vách nghiêng (mái d c, ta luy) mà góc nghiêng quá l n, vách đ t m tố ớ ố ớ ấ ấ cân b ng n đ nh do l c ch ng trằ ổ ị ự ố ượt (l c ma sát và l c dính c a đ t) nh h n l cự ự ủ ấ ỏ ơ ự
trượ ẫ ớ ị ạt d n t i b s t, trượ ởt l xu ng.ố
Cũng có nhi u trề ường h p trong quá trình đào h , hào vách đ t v n còn n đ nh,ợ ố ấ ẫ ổ ị
nh ng qua th i gian đ t b m ư ờ ấ ị ẩ ướt do m a hay nư ước ng m làm cho l c dính trong đ tầ ự ấ
b gi m, nên l c ch ng trị ả ự ố ượt không th ng n i l c trắ ổ ự ượt, vách đ t s b s t l ấ ẽ ị ụ ở
Vách đ t còn có th b s t l do tác đ ng c a ngo i l c nh : đ t đào lên ho c v tấ ể ị ụ ở ộ ủ ạ ự ư ấ ặ ậ
li u đ ch t đ ng g n mép h đào; H đào g n đệ ổ ấ ố ầ ố ố ở ầ ường giao thông do l c ch n đ ngự ấ ộ
c a các phủ ương ti n v n chuy n cũng có th làm cho vách đ t b s t l b t ng ệ ậ ể ể ấ ị ụ ở ấ ờ
Khi tháo d k t c u ch ng vách không đúng quy đ nh ( các h đào có ch ng vách)ỡ ế ấ ố ị ở ố ố làm m t tác d ng ch ng đ ho c không c n th n gây ch n đ ng m nh làm cho đ t bấ ụ ố ỡ ặ ẩ ậ ấ ộ ạ ấ ị
s t l ụ ở
Ngườ ịi b sa, ngã xu ng h , hào do:ố ố
Lên, xu ng h , hào sâu không có thang ho c không t o b c vách h , hào; leo trèoố ố ặ ạ ậ ở ố theo k t c u ch ng vách; nh y xu ng và đu ngế ấ ố ả ố ười lên mi ng h đào.ệ ố
B ngã khi đ ng làm vi c trên mái d c l n ho c mái d c tr n trị ứ ệ ố ớ ặ ố ơ ượt mà không đeo dây
Trang 20Phương ti n v n chuy n qua l i g n h , hào làm văng, h t đ t đá xu ng h ệ ậ ể ạ ầ ố ấ ấ ố ố
Ngườ ịi b ng t h i đ c.ạ ơ ộ
Ngườ ịi b ng t h i đ c thạ ơ ộ ường g p khi đào gi ng sâu, đặ ế ường h m, h khoan thăm dò,ầ ố v.v…
H i khí đ c có th xu t hi n b t ng khi đào ph i các hang h c, túi khí có s n trongơ ộ ể ấ ệ ấ ờ ả ố ẵ
đ t, to ra t t r i tích t trong h , nh t là các h , hào sâu b lâu ngày sau đó l iấ ả ừ ừ ồ ụ ở ố ấ ố ỏ ạ
ti p t c thi công.ế ụ
Tai n n do đào ph i bom, mìn, đạ ả ường cáp đi n và cac đệ ường ng ng m.ố ầ
Tai n n khi khoan, đào đ t b ng phạ ấ ằ ương pháp n mìn do:ổ
Vi ph m quy đ nh an toàn khi n mìn nh nh i thu c, đ t kíp mìn, x lý mìn câm,…ạ ị ổ ư ồ ố ặ ử không đúng
S c ép không khí lên ngứ ười khi mìn n ổ
Đ t đá văng b n vào ngấ ắ ười trong ph m vi vùng nguy hi m.ạ ể
Các bi n pháp an toàn lao đ ng khi đào h , hào sâu ệ ộ ố
Ch ng vách đ t b s t l ố ấ ị ụ ở
Đ phòng ng a vách đ t b s t l , khi đào h , hào sâu có th phân ra ba trể ừ ấ ị ụ ở ố ể ường h pợ sau:
Đào h , hào sâu vách đ ng không gia c ch ng vách ố ư ố ố
Ch đỉ ược đào v i vách đ ng đ t nguyên th , có đ m t nhiên, không có m chớ ứ ở ấ ổ ộ ẩ ự ạ
nước ng m và xa các ngu n ch n đ ng v i chi u sâu gi i h n.ầ ồ ấ ộ ớ ề ớ ạ
Theo quy ph m k thu t an toàn trong xây d ng TCVN53081991 thì chi u sâu h ,ạ ỹ ậ ự ề ố hào đào vách đ ng trong các lo i đ t đứ ạ ấ ược quy đ nh nh sau:ị ư
Không quá 1m đ i v i đ t cát và đ t t i x p, đ t m i đ p.ố ớ ấ ấ ơ ố ấ ớ ắ
Không quá 1.25m đ i v i đ t pha cát.ố ớ ấ
Không quá 1.50m đ i v i đ t pha sét và đ t sét.ố ớ ấ ấ
Không qúa 2.0m đ i v i đ t c ng khi đào ph dùng xà beng ho c cu c chim.ố ớ ấ ứ ả ặ ố
Trong các trường h p khác thì h , hào sâu ph i đào v i vách d c, n u đào v i váchợ ố ả ớ ố ế ớ
đ ng thì ph i ch ng vách v i su t chi u cao.ứ ả ố ớ ố ề