Bài thuyết trình nhóm: Mặt đường cấp phối thiên nhiên trình bày khái niệm; nguyên lý hình thành cường độ; phân loại, ưu – nhược điểm; yêu cầu vật liệu; phạm vi sử dụng; yêu cầu thi công; trình tự, nội dung thi công; kiểm tra, nghiệm thu; an toàn lao động, bảo vệ môi trường. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C GIAO THÔNG V N T IẠ Ọ Ậ Ả
Trang 2Đ TÀI THUY T TRÌNH Ề Ế
M T Đ Ặ ƯỜ NG C P PH I Ấ Ố
THIÊN NHIÊN
Trang 31. KHÁI NI MỆ
2. NGUYÊN LÝ HÌNH THÀNH CƯỜNG ĐỘ
3. PHÂN LO I, U – NHẠ Ư ƯỢC ĐI MỂ
4. YÊU C U V T LI UẦ Ậ Ệ
Trang 41. KHÁI NI MỆ
Trang 6c gi i hóa toàn b quá trình thi công.ơ ớ ộ
Giá thành th p.ấ
D duy tu b o dễ ả ưỡng
Trang 7c. Nhược đi mể
Cường đ không cao: E= 150 200 Mpa.ộ
Kém n đ nh v i nổ ị ớ ước h n so v i m t ơ ớ ặ
đường dăm nước
Không n đ nh cổ ị ường đ ộ
H s bám nh ệ ố ỏ
Kh i lố ượng duy tu l n.ớ
M t đặ ường không b ng ph ng.ằ ẳ
Trang 104. YÊU C U V T LI UẦ Ậ Ệ
Trang 12b. Các ch tiêu k thu t ỉ ỹ ậ (Theo TCVN 885711) Các ch tiêu k thu t c a v t li u c p ph i ỉ ỹ ậ ủ ậ ệ ấ ốthiên nhiên được quy đ nh t i B ng 2.ị ạ ả
Trang 15Thường s d ng các bi n pháp c i thi n sau: ử ụ ệ ả ệ
Khi thành ph n h t nh vầ ạ ỏ ượt quá gi i h n cho ớ ạphép, ph i sàng l c b b t.ả ọ ỏ ớ
Khi thành ph n c p ph i thi u c h t l n, ầ ấ ố ế ỡ ạ ớ
ph i tr n thêm đá dăm ho c s i cu i.ả ộ ặ ỏ ộ
Khi ch s d o l n, ph i tr n thêm m t t l ỉ ố ẻ ớ ả ộ ộ ỷ ệcát h t nh ho c tr n thêm vôi.ạ ỏ ặ ộ
Khi dùng c p ph i sông, su i không đ t ch s ấ ố ố ạ ỉ ố
d o thì ph i tr n thêm m t t l đ t sét.ẻ ả ộ ộ ỷ ệ ấ
Khi có nh ng h t c t li u ≥50mm thì ph i ữ ạ ố ệ ảsàng lo i b ho c nghi n v chúng đ l t qua ạ ỏ ặ ề ỡ ể ọsàng 50mm.
Trang 165. PH M VI S D NGẠ Ử Ụ
M t đặ ường c p ph i ch nên dùng làm m t ấ ố ỉ ặ
đường cho đường c p th p, đấ ấ ường t m, làm ạmóng cho đường c p cao, l gia c cho đấ ề ố ường
c p th p.ấ ấ
Theo SEACAP 4, Vi t Nam, áp d ng m t ở ệ ụ ặ
đường c p ph i thiên nhiên khi:ấ ố
+ V t li u có s n đ a phậ ệ ẵ ở ị ương, đ m b o các ả ả
đi u ki n ch tiêu, đ xây d ng và b o dề ệ ỉ ủ ự ả ưỡng
+ N i có đ d c d c dơ ộ ố ọ ưới 4%, lượng m a ưtrung bình 1000 – 2000mm/năm
Trang 176. YÊU C U THI CÔNGẦ
Công tác chu n b :ẩ ị
Lo ng đ̀ ường, vât liêu va thi công đoan th ̣ ̣ ̀ ̣ ử
Yêu câ u ky thuât:̀ ̃ ̣
+ V n chuy n c p ph iậ ể ấ ố
+ San c p ph iấ ố
+ Lu lèn
+ Bao d̉ ưỡng
Trang 197. TRÌNH T , N I DUNG THI CÔNGỰ Ộ
+ Xác đ nh ph m vi thi công: Căng dây, ị ạđóng c c.ọ
+ Lòng đường đ m b o đúng kích thả ả ước, cao đ , đ d c ngang, d c d c, đ ch t, b ng ộ ộ ố ố ọ ộ ặ ằ
ph ng.ẳ
+ X p đá v a (n u đế ỉ ế ược)
+ L p móng ph i đ m b o theo quy đ nh.ớ ả ả ả ị
Trang 21 Thi công đo n th nghi m:ạ ử ệ
+ Dài t i thi u 50m, r ng t i thi u 2.75m.ố ể ộ ố ể + Xác đ ng đ m t i u và dung tr ng khô ị ộ ẩ ố ư ọ
l n nh t (22TCN 333 – 06, pp IID).ớ ấ
+ L p HSTK đo n th nghi m, trình cho ậ ạ ử ệ
T v n giám sát và ch đ u t phê duy t.ư ấ ủ ầ ư ệ
+ Ghi chép s li u, tính toán xác đ nh c ng ố ệ ị ộngh thi công thích h p trệ ợ ước khi đ a vào đ i ư ạtrà
Trang 23 C p ph i sau khi xúc và v n chuy n lên ấ ố ậ ể
xe ph i có đ m phù h p đ sau khi san và lu ả ộ ẩ ợ ểlèn có đ m n m trong đ m t t nh t (có th ộ ẩ ằ ộ ẩ ố ấ ểsai s ± 1%) ố
C 200m3 v t li u ho c sau m t ca thi ứ ậ ệ ặ ộcông ph i l y m t m u ki m tra các ch tiêu.ả ấ ộ ẫ ể ỉ
+ San r i v t li uả ậ ệ
R i c p ph i.ả ấ ố
Đ m b o chi u dày, đ b ng ph ng, d c ả ả ề ộ ằ ẳ ốngang
Ki m tra s phân t ng.ể ự ầ
Ki m soát đ m khi san.ể ộ ẩ
Trang 24+ Thu gom v t li u, hoàn thành b m t.ậ ệ ề ặ
+ Đ t barie, đi u ch nh xe ch y.ặ ề ỉ ạ
Trang 258. KI M TRA, NGHI M THUỂ Ệ
Trang 26b. Kh i lố ượng ki m tra ể
Đ i v i c p ph i v n chuy n đ n bãi ch a ố ớ ấ ố ậ ể ế ứ
v t li u.ậ ệ
Trong quá trình thi công t i hi n trạ ệ ường:
+ Ki m tra kích thể ước hình h c.ọ
+ Ki m tra thành ph n h t.ể ầ ạ
+ Xác đ nh tr ng lị ọ ượng th c t và đ ch t ự ế ộ ặK
Nghi m thu sau thi công:ệ
+ Ki m tra kích thể ước hình h c.ọ
+ Ki m tra các chi tiêu k thu t.ể ỹ ậ
+ Xác đ nh dung tr ng khô th c t và đ ị ọ ự ế ộ
ch t K. ặ
Trang 27+ Công tác hoàn thi n, b o dệ ả ưỡng
Đ i v i l p m t lo i B1, B2 b ng c p ph i ố ớ ớ ặ ạ ằ ấ ốthiên nhiên thì sau khi thi công xong trong vòng
t 7 đ n 14 ngày c n ph i th c hi n các bừ ế ầ ả ự ệ ước sau đây:
Trang 28
+ Đi u ch nh cho xe ch y phân b đ u trên ề ỉ ạ ố ề
b r ng ph n xe ch y.ề ộ ầ ạ
+ Quét cát s n l p b o v văng ra ngoài tr ạ ớ ả ệ ở
l i ph n xe ch y.ạ ầ ạ
+ N u n ng khô ph i tế ắ ả ướ ẩi m đ u trên ề
ph n xe ch y m i ngày m t l n.ầ ạ ỗ ộ ầ
Trang 299. AN TOÀN LAO Đ NG, B O V MÔI Ộ Ả Ệ
Tránh gây nh hả ưởng đ n ngế ười và
phương ti n trong quá trình v n chuy n v t ệ ậ ể ậliêu
T i hi n trạ ệ ường c n có các đi u ki n sau:ầ ề ệ + Có bi n báo c nh báo, đèn chi u sáng phù ể ả ế
h p, s đ b trí thi t b , nhân công cũng nh ợ ơ ồ ố ế ị ư
ho t đ ng t i công trạ ộ ạ ường phù h p.ợ
Trang 30+ L a ch n thi t b phù h p, tránh gây ti ng ự ọ ế ị ợ ế
n nh h ng đ n m i ng i, đ c bi t là khu
dân c ư
+ Cán b , công nhân c n độ ầ ược hướng d n ẫquy t c an toàn lao đ ng trắ ộ ước khi thi công
+ Máy móc, thi t b c n đế ị ầ ược ki m tra, b o ể ả
dưỡng thường xuyên trước và trong quá trình thi công
Trang 31Cám ơn thầy và các bạn đã lắng
nghe.