Chuyên đề tốt nghiệp gồm có 3 phần chính là: Cơ Sở lý luận về môi trường ở các chợ trên địa bàn Thành Phố Đà nẵng, đánh giá tình hình môi trường tại các chợ trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng, một số kiến nghị,đề xuất để bảo vệ môi trường tại các chợ trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng.
Trang 1Ho t đ ng b o v môi trạ ộ ả ệ ường trong công nghi p và thệ ương m i là ho t đ ng giạ ạ ộ ữ cho môi trường trong lành, s ch đ p, phòng ng a, h n ch tác đ ng x u c a các ho tạ ẹ ừ ạ ế ộ ấ ủ ạ
đ ng công nghi p và thộ ệ ương m i t i môi trạ ớ ường, ng phó v i s c môi trứ ớ ự ố ường, kh cắ
ph c ô nhi m, suy thoái, ph c h i và c i thi n môi trụ ễ ụ ồ ả ệ ường, khai thác s d ng h p lý vàử ụ ợ
hi u qu tài nguyên thiên nhiên trong ho t đ ng công nghi p và thệ ả ạ ộ ệ ương m i.ạ
Trong nh ng năm qua Thành ph Đà N ng có bữ ố ẵ ước phát tri n r t m nh m trênể ấ ạ ẽ nhi u lĩnh v c. S tăng trề ự ự ưởng kinh t , du l ch và d ch v c a thành ph d ki n s ti pế ị ị ụ ủ ố ự ế ẽ ế
t c gi m c cao và nó cũng s đ t ra nh ng thách th c nh t đ nh đ i v i s phát tri nụ ữ ở ứ ẽ ặ ữ ứ ấ ị ố ớ ự ể
c a các đ n v d ch v công trong nh ng năm t i, trong đó bao g m c lĩnh v c qu n lýủ ơ ị ị ụ ữ ớ ồ ả ự ả
và v n chuy n ch t th i góp ph n b o v môi trậ ể ấ ả ầ ả ệ ường và môi sinh c a thành ph đ củ ố ặ
bi t là các ch trên đ a bàn thành ph Hi n nay t c đ phát tri n đô th và gia tăng dânệ ở ợ ị ố ệ ố ộ ể ị
s c a thành ph cao nên h th ng qu n lý ch t th i r n c a thành ph ch a đáp ngố ủ ố ệ ố ả ấ ả ắ ủ ố ư ứ
được đ y đ d ch v qu n lý kh i lầ ủ ị ụ ả ố ượng và các lo i ch t th i phát sinh trên đ a bàn, cạ ấ ả ị ụ
th là: phể ương ti n thu gom, v n chuy n ch t th i và các trang thi t b còn thi u, rácệ ậ ể ấ ả ế ị ế
th i nguy h i không đả ạ ược tách riêng và x lý đ c bi t theo quy đ nh, h u qu nghiêmử ặ ệ ị ậ ả
tr ng là gây ô nhi m môi trọ ễ ường đ t, môi trấ ường nước, môi trường không khí và nhả
hưởng t i c nh quan và s c kho c a c ng đ ng dân c đ a phớ ả ứ ẻ ủ ộ ồ ư ị ương
Theo d báo ch t th i r n phát sinh trong đ a bàn thành ph Đà N ng đ n nămự ấ ả ắ ị ố ẵ ế
2010 s tăng t i 1000 1100 t n/ngày và đ n năm 2020 s tăng lên t i 1.500 đ n 1.800ẽ ớ ấ ế ẽ ớ ế
t n/ngày nên thành ph Đà N ng c n đấ ố ẵ ầ ược tăng cường các thi t b , phế ị ương ti n thuệ gom, v n chuy n và x lý các lo i ch t th i r n phát sinh ,đ m b o v sinh t i các chậ ể ử ạ ấ ả ắ ả ả ệ ạ ợ trên đ a bàn thành ph , đ c bi t là các ch t th i đ c h i, lây nhi m m t cách h u hi u,ị ố ặ ệ ấ ả ộ ạ ễ ộ ữ ệ
Trang 2đ u t trong nầ ư ước và qu c t , đ y m nh s phát tri n kinh t xã h i, t đó nâng caoố ế ẩ ạ ự ể ế ộ ừ
đi u ki n s ng c a ngề ệ ố ủ ười dân thúc đ y quá trình h i nh p v i các nẩ ộ ậ ớ ước trong khu v cự
và qu c t ố ế
Đ ng trứ ước nh ng thách th c đó, em ti n hành th c hi n đ tài:ữ ứ ế ự ệ ề “Đánh giá tình hình môi trường và công tác b o v môi trả ệ ường t i các ch trên đ a bàn Thành Ph Đàạ ợ ị ố
N ngẵ “. Đ tài đ c th c hi n v i mong mu n s góp ph n tìm ra các gi p pháp b oề ươ ư ệ ớ ố ẽ ầ ả ả
v môi trệ ường thích h p cho Thành ph Đà N ng .ợ ố ẵ
Đ hoàn thành chuyên đ này em đã nh n để ề ậ ượ ực s giúp đ nhi t tình c a các anhỡ ệ ủ
ch phòng ị ở K thu t an toàn môi trỹ ậ ườ – S Công Thng ở ương thành ph Đà N ng và đ cố ẵ ặ
bi t là s hệ ự ướng d n nhi t tình c a th y giáoẫ ệ ủ ầ ti n sĩ Lê B oế ả Em xin chân thành c m nả ơ
th y và các anh ch ầ ị
V i v n ki n th c còn h n ch , đ tài s không tránh kh i nh ng thi u sót, vìớ ố ế ứ ạ ế ề ẽ ỏ ữ ế
v y em r t mong nh n đậ ấ ậ ược s đóng góp ý ki n c a các th y, cô, các anh ch và quýự ế ủ ầ ị
b n đ c đ đ tài đạ ọ ể ề ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
M c tiêu đ tàiụ ề
Nghiên c u hi n tr ng qu n lý rác th i, tình hình môi trứ ệ ạ ả ả ường t i các ch trên đ a bànạ ợ ị Thành ph Đà N ng.ố ẵ
Đánh giá nh hả ưởng c a rác th i, nủ ả ước th i đ n ch t lả ế ấ ượng môi trường Tp Đà N ng.ẵ
Xây d ng các gi i pháp qu n lý rác th i, v sinh môi trự ả ả ả ệ ường t i các ch trên đ a bànạ ợ ị thành ph nh m h n ch ô nhi m môi trố ằ ạ ế ễ ường
PH M VI, Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
Trang 3Ph m vi nghiên c u c a đ tài: Các ch trên đ a bàn thành ph Đà N ngạ ứ ủ ề ợ ị ố ẵ
Đ i tố ượng nghiên c u : tìm hi u th c tr ng và đ a ra m t s gi i pháp ứ ể ự ạ ư ộ ố ả nh m b o vằ ả ệ môi trường các ch ở ợ trên đ a bàn thành ph Đà N ngị ố ẵ
Phương pháp nghiên c u: : phứ ương pháp được s d ng đ nghiên c u chuyên đ làử ụ ể ứ ề
phương pháp thu th p s li u, phậ ố ệ ương pháp phân tích s li u và phố ệ ương pháp so sánh
ch ươ ng I : C S lý lu n v môi tr ơ ở ậ ề ườ ng các ch trên đ a bàn ở ợ ị Thành Ph Đà n ng ố ẵ
1. T ng quan v đi u ki n t nhiên,tài nguyên thiên nhiên,kinh t xã h i ổ ề ề ệ ự ế ộ
Thành Ph Đà N ng.ố ẵ
1.1 Nh ng v n đ c b n v kinh t h c môi trữ ấ ề ơ ả ề ế ọ ường
1.1.1 Khái ni m v môi trệ ề ường:
Môi trường là t ng h p t t c đi u ki n xung quanh m t đi m trong không gian và th i ổ ợ ấ ả ề ệ ộ ể ờgian.môi trường là t ng h p t t c các ngo i l c, nh hổ ợ ấ ả ạ ự ả ưởng,đi u ki n tác đ ng lên đ i ề ệ ộ ờ
s ng,tính ch t,hành vi và s sinh trố ấ ự ưởng,phát tri n và trể ưởng thành c a c th s ng.ủ ơ ể ố
1.1.2 Ch t lấ ượng môi trường:
Nhìn chung ,ch t lấ ượng môi trường thành ph Đà N ng trong 10 năm qua có nhi u ố ẵ ềchuy n bi n tích c c song cũng t n t i nh ng v n đ môi trể ế ự ồ ạ ữ ấ ề ường ch a đư ược gi i quy tả ế tri t đ ,c c b còn ô nhi m,n y sinh nh ng đi m ô nhi m m i và d báo s có nguy cệ ể ụ ộ ễ ẩ ữ ể ễ ớ ự ẽ ơ
ô nhi m cao do t c đ đô th hóa nhanh.ễ ố ộ ị
1.2 T ng quan v đi u ki n t nhiên,tài nguyên thiên nhiên ,kinh t xã h i trênổ ề ề ệ ự ế ộ
đ a bàn thành ph ị ố
1.2.1 Đ c đi m chung v đi u ki n t nhiên t i Đà N ngặ ể ề ề ệ ự ạ ẵ
1.2.1.1 Đ a hình ị
Trang 4Đ a hình thành ph Đà N ng v a có đ ng b ng,v a có núi, vùng cao và d c t p trung ị ố ẵ ừ ồ ằ ừ ố ậ ởphía Tây và Tây B c, t đây có nhi u dãy núi ch y dài ra bi n, m t s đ i th p xen k ắ ừ ề ạ ể ộ ố ồ ấ ẻvùng đ ng b ng ven bi n.ồ ằ ể
1.2.1.2 Khí h u: ậ
Đà N ng n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa đi n hình, nhi t đ cao và ít bi n ẵ ằ ậ ệ ớ ể ệ ộ ế
đ ng. Khí h u Đà N ng là n i chuy n ti p đan xen gi a khí h u mi n B c và mi n ộ ậ ẵ ơ ể ế ữ ậ ề ắ ềNam, v i tính tr i là khí h u nhi t đ i đi n hình phía Nam. M i năm có 2 mùa rõ r t: ớ ộ ậ ệ ớ ể ở ỗ ệmùa m a kéo dài t tháng 8 đ n tháng 12 và mùa khô t tháng 1 đ n tháng 7, th nh ư ừ ế ừ ế ỉtho ng có nh ng đ t rét mùa đông nh ng không đ m và không kéo dài.ả ữ ợ ư ậ
Nhi t đ trung bình hàng năm kho ng 25,90C; cao nh t vào các tháng 6, 7, 8, trung bình ệ ộ ả ấ
t 2830ừ 0C; th p nh t vào các tháng 12, 1, 2, trung bình t 1823ấ ấ ừ 0C. Riêng vùng r ng núi ừ
Bà Nà đ cao g n 1.500m, nhi t đ trung bình kho ng 20ở ộ ầ ệ ộ ả 0C
1.2.2 Tài nguyên thiên nhiên:
1.2.2.1 Tài nguyên n ướ c:
Ngu n nồ ước cung c p cho thành ph Đà N ng ch y u t ccác sông Cu Đê,C m L , ấ ố ẵ ủ ế ừ ẩ ệ
C u Đ ,Vĩnh Đi n, tuy nhiên ngu n nầ ỏ ệ ồ ước này b h n ch do nh hị ạ ế ả ưởng c a th y ủ ủtri u(vào mùa khô, tháng 5 và tháng 6). Các tháng khác nhìn chung đáp ng đề ứ ược yêu
c u phát tri n kinh t và sinh ho t c a ngầ ể ế ạ ủ ười dân. Nước ng m c a vùng khá đa d ng, ầ ủ ạcác khu v c có tri n v ng khai thác là ngu n nự ể ọ ồ ước ng m t p đá vôi Hòa H iHòa Quý ầ ệ ả ở chi u sâu t ng nề ầ ước 5060m, khu Hòa Khánh có ngu n nồ ướ ở ộc đ sâu 3090m
1.2.2.2 Tài nguyên đ t: ấ
Di n tích toàn thành phh Đà N ng là 1.256,54 kmệ ố ẵ 2 ( năm 2006) v i các lo i đ t : c n ớ ạ ấ ồcát và đ t cát ven bi n, đ t m n, đ t phèn, đ t phù sa, đ t xám b c màu và đ t xám, đ tấ ể ấ ặ ấ ấ ấ ạ ấ ấ đen, đ t đ vàng, đ t mùn đ vàng Trong đó, quan tr ng là nhóm đ t phù sa vùng ấ ỏ ấ ỏ ọ ấ ở
đ ng b ng ven bi n thích h p v i thâm canh lúa, tr ng rau và hoa qu ven đô; đ t đ ồ ằ ể ợ ớ ồ ả ấ ỏvàng vùng đ i núi thích h p v i các lo i cây công nghi p dài ngày, cây đ c s n, dở ồ ợ ớ ạ ệ ặ ả ược
Trang 5li u, chăn nuôi gia súc và có k t c u v ng ch c thu n l i cho vi c b trí các c s công ệ ế ấ ữ ắ ậ ợ ệ ố ơ ởtrình h t ng k thu t.ạ ầ ỹ ậ
1.2.3 Tài nguyên r ng:ừ
Di n tích đ t lâm nghi p trên đ a bàn thành ph là 67.148 ha, t p trung ch y u phía ệ ấ ệ ị ố ậ ủ ế ởTây và Tây B c thành ph , bao g m 3 lo i r ng: R ng đ c d ng: 22.745 ha, trong đó ắ ố ồ ạ ừ ừ ặ ụ
đ t có r ng là 15.933 ha; R ng phòng h : 20.895 ha, trong đó đ t có r ng là 17.468 ha; ấ ừ ừ ộ ấ ừ
R ng s n xu t: 23.508 ha, trong đó, đ t có r ng là 18.176 ha. R ng Đà N ng t p ừ ả ấ ấ ừ ừ ở ẵ ậtrung ch y u cánh Tây huy n Hòa Vang, m t s ít qu n Liên Chi u, S n Trà, Ngũ ủ ế ở ệ ộ ố ở ậ ể ơHành S n. T l che ph là 49,6%, tr lơ ỷ ệ ủ ữ ượng g kho ng 3 tri u mỗ ả ệ 3. Phân b ch y u ố ủ ế ở
n i có đ d c l n, đ a hình ph c t p. R ng c a thành ph ngoài ý nghĩa kinh t còn có ýơ ộ ố ớ ị ứ ạ ừ ủ ố ế nghĩa ph c v nghiên c u khoa h c, b o v môi trụ ụ ứ ọ ả ệ ường sinh thái và phát tri n du l ch. ể ịThiên nhiên đã u đãi ban cho thành ph các khu b o t n thiên nhiên đ c s c nh : Khu ư ố ả ồ ặ ắ ư
b o t n thiên nhiên Bà Nà, Khu b o t n thiên nhiên S n Trà và Khu văn hóa l ch s môi ả ồ ả ồ ơ ị ử
trường Nam H i Vân.ả
M Khê, Thanh Khê, Nam Ô v i nhi u c nh quan thiên nhiên k thú. Quanh khu v c bánỹ ớ ề ả ỳ ự
đ o S n Trà có nh ng bãi san hô l n, thu n l i trong vi c phát tri n các lo i hình kinh ả ơ ữ ớ ậ ợ ệ ể ạdoanh, d ch v , du l ch bi n. Ngoài ra vùng bi n Đà N ng đang đị ụ ị ể ể ẵ ược ti n hành thăm dò ế
d u khí, ch t đ t…ầ ấ ố
2. Vai trò c a ch đ i v i tăng trủ ợ ố ớ ưởng ngành thương m i và phát tri n ạ ể
kinh t xã h i c a thành ph ế ộ ủ ố
Ch c năng chính c a ch là n i di n ra ho t đ ng mua bán hay trao đ i các s n ph m, ứ ủ ợ ơ ễ ạ ộ ổ ả ẩ
Trang 6trong cu c s ng hàng ngày c a m i ngộ ố ủ ỗ ườ ếi đ n các ch ng lo i s n ph m khác.Ch kinh ủ ạ ả ẩ ợdoanh theo ki u v a bán s , v a bán l nên lể ừ ỉ ừ ẻ ượng khách thường đông vào các ngày cu i ố
tu n Chầ ợ có v trí, vai trò quan tr ng trong n n kinh t nói chung và phát tri n ngành ị ọ ề ế ể
thương m i c a thành ph nói riêng. Nó góp ph n thúc đ y s n xu t, l u thông, phân ạ ủ ố ầ ẩ ả ấ ư
ph i hàng hóa, thúc đ y thố ẩ ương m i hàng hóa phát tri n trong ph m vi qu c gia cũng ạ ể ạ ố
nh qu c t Trong n n kinh t th trư ố ế ề ế ị ường, ho t đ ng thạ ộ ương m i là c u n i quan ạ ầ ố
tr ng, s ng còn gi a nhà s n xu t và ngọ ố ữ ả ấ ười tiêu dùng. Phát tri n c s h t ng thể ơ ở ạ ầ ương
m i ạ nói chung ,h th ng các ch nói riêng ệ ố ợ s t o đi u ki n phát tri n d ch v thẽ ạ ề ệ ể ị ụ ương
m i chính là c u n i gi a các y u t “đ u vào” và “đ u ra” trong quá trình s n xu t ạ ầ ố ữ ế ố ầ ầ ả ấhàng hóa, tiêu th s n ph m, t o đi u ki n đ thúc đ y s n xu t hàng hóa phát tri n. ụ ả ẩ ạ ề ệ ể ẩ ả ấ ểThông qua đó các ch th kinh doanh, ngủ ể ười tiêu dùng mua bán đượ ảc s n ph m, góp ẩ
ph n t o ra quá trình tái s n xu t đầ ạ ả ấ ược ti n hành liên t c và nh v y các d ch v s l uế ụ ư ậ ị ụ ẽ ư thông, và được thông su t. Ch là c u n i h u hi u gi a các nhà kinh doanh v i nhau, ố ợ ầ ố ữ ệ ữ ớ
gi a các nhà kinh doanh v i ngữ ớ ười tiêu dùng. Nó không ch đ n thu n là cung c p hàng ỉ ơ ầ ấhóa đ n t n tay ngế ậ ười tiêu dùng, mà còn cung c p cho nhà s n xu t và ngấ ả ấ ười tiêu dùng các ho t đ ng d ch v b sung nh : đ a đi m thu n l i, thông tin v s n ph m và môi ạ ộ ị ụ ổ ư ị ể ậ ợ ề ả ẩ
trường kinh doanh.
S phát tri n ự ể h th ng chệ ố ợ trên đ a bàn thành ph đã góp ph n không nh vào phát tri nị ố ầ ỏ ể kinh t c a thành ph , đó là t o ra doanh thu c a ho t đ ng thế ủ ố ạ ủ ạ ộ ương m i, bên c nh đó ạ ạcòn gi i quy t kh i lả ế ố ượng l n vi c làm cho lao đ ng.ớ ệ ộ Ngoài ra t các ch , lừ ợ ượng hàng hóa luân chuy n là r t l n do t p trung r t đông các doanh nghi p, các h kinh doanh.Vìể ấ ớ ậ ấ ệ ộ
v y mà s lậ ố ượng thu VAT và thu thu nh p doanh nghi p thu đế ế ậ ệ ượ ừc t các thành ph n ầkinh t này là r t l n ,tăng ngu n thu ngân sách cho nhà nế ấ ớ ồ ước
Ch gi vai trò ngày càng quan tr ng trong quá trình tái s n xu t m r ng xã h i, là ợ ữ ọ ả ấ ở ộ ộ
đ ng l c thúc đ y s n xu t hàng hoá phát tri n và đem l i l i ích to l n cho ngộ ự ẩ ả ấ ể ạ ợ ớ ười tiêu dùng.Cung c p cho ngấ ười tiêu dùng đúng ch ng lo i hàng hoá mà h c n, đúng th i ủ ạ ọ ầ ờgian, t i m t đ a đi m và m c giá mà ngạ ộ ị ể ở ứ ười tiêu dùng ch p nh n đấ ậ ược. Khi nhu c u ầ
c a ngủ ười tiêu dùng bi n đ i không ng ng, m ng lế ổ ừ ạ ưới bán l này có nh ng thông tin ẻ ữ
ph n h i t ngả ồ ừ ười tiêu dùng đ đ t hàng đáp ng nh ng thay đ i đó, nó cũng có th tác ể ặ ứ ữ ổ ể
Trang 7đ ng t i vi c t o nhu c u m i cho ngộ ớ ệ ạ ầ ớ ười tiêu dùng thông qua vi c b sung vào t p h p ệ ổ ậ ợhàng hóa. Nó giúp ngườ ải s n xu t đ nh hấ ị ướng vào nhu c u th trầ ị ường, thúc đ y phẩ ương
th c kinh doanh theo nhu c u c a n n kinh t th trứ ầ ủ ề ế ị ường, trên c s đó mà tăng cơ ở ường
thương m i hàng hoá, phát tri n th trạ ể ị ường cho các ngành kinh t và s n ph m có l i ế ả ẩ ợ
th , cũng nh m r ng th trế ư ở ộ ị ường tiêu th , nâng cao hi u qu và s c c nh tranh c a ụ ệ ả ứ ạ ủ
n n kinh t đ t nề ế ấ ước
H th ng ch ngày càng phát tri n đã thúc đ y cho d ch v bán buôn, bán l ngày càng ệ ố ợ ể ẩ ị ụ ẻphát tri n v quy mô cũng nh năng l c l u chuy n hàng hóa đã đóng góp l n vào quá ể ề ư ự ư ể ớtrình phát lu ng nh ng hàng hóa ch l c c a thành ph ra th trồ ữ ủ ự ủ ố ị ường trong nước cũng
nh nư ước ngoài nh : thu s n đông l nh; d t may,da giày; thi t b đi n, đ u ng (bia, ư ỷ ả ạ ệ ế ị ệ ồ ốcác s n ph m t s a); s i các lo iả ẩ ừ ữ ợ ạ ,th c ph m hàng ngàyự ẩ …, góp vai trò h t s c quan ế ứ
tr ng vào s tăng trọ ự ưởng và phát tri n c a ngành thể ủ ương m i. H th ng ạ ệ ố chợ có nh ả
hưởng quan tr ng đ n s phát tri n kinh t xã h i, doanh s bán t ch , siêu th và trungọ ế ự ể ế ộ ố ừ ợ ị tâm thương m i đóng góp 17,8% trong GDP c a thành phạ ủ ố
Bên c nh đó, các ch còn có vai trò phát lu ng hàng hóa d ch v cho các t nh, thành ph ạ ợ ồ ị ụ ỉ ốkhác và hàng nh p kh u đ n th trậ ẩ ế ị ường khu v c mi n Trung Tây Nguyên. Quy mô và ự ề
t c đ tăng trố ộ ưởng t ng m c bán buôn hàng hóa và d ch v xã h i thành ph cao nh t ổ ứ ị ụ ộ ố ấkhu v c mi n Trung Tây Nguyên, đóng góp quan tr ng trong GDP, t o vi c làm, thu ự ề ọ ạ ệhút nhi u ngu n l c bên ngoài cũng nh trong dân c và n n kinh t ề ồ ự ư ư ề ế
3. Nh ng m t h n ch trong ho t đ ng c a các ch l n trên đ a bàn ữ ặ ạ ế ạ ộ ủ ợ ớ ị
Thành Ph ố
Bên c nh nh ng m t đ t đạ ữ ặ ạ ược ,trong ho t đ ng các ch v n còn t n t i nh ng m t h nạ ộ ợ ẫ ồ ạ ữ ặ ạ
ch c n ph i kh c ph c nh :ế ầ ả ắ ụ ư
Nh ng năm g n đây do đ u t hàng lo t các c a hàng, siêu th xung quanh ch và đ c ữ ầ ầ ư ạ ử ị ợ ặ
bi t là khu v c ch t phát trên các tuy n đệ ự ợ ự ế ường. M c dù các c p chính quy n n i đây ặ ấ ề ơ
đã tích c c gi i to song các tuy n đự ả ả ế ường này v n t t p ho t đ ng vào bu i chi u t i, ẫ ụ ậ ạ ộ ổ ề ố
đã nh hả ưởng đ n s c mua c a các hàng trong ch Bên c nh đó, thói quen c a ti u ế ứ ủ ợ ạ ủ ể
Trang 8thương thường nói thách quá cao, lôi kéo khách hàng, l n chi m di n tích l i đi đã nh ấ ế ệ ố ả
hưởng không nh đ n hi u qu kinh doanh, k c an ninh tr t t t i khu v c ch ỏ ế ệ ả ể ả ậ ự ạ ự ợ
H u h t các ch đ u đầ ế ợ ề ược nhà nước đ u t xây d ng t lâu nên v c s h t ng k ầ ư ự ừ ề ơ ở ạ ầ ỹthu t đã b xu ng c p ,h th ng c p nậ ị ố ấ ệ ố ấ ước, công trình v sinh, x lý nệ ử ước th i, rác th i, ả ảcác thi t b v phòng cháy ch ng cháy n ch a đế ị ề ố ổ ư ược đ u t đúng m c nên đi u ki n vầ ư ứ ề ệ ệ sinh môi trường, an toàn th c ph m, công tác phòng cháy ch a cháy ch a đự ẩ ữ ư ược đ m ả
b o.ả
T i h u h t các ch , m t b ng b trí kinh doanh quá nh , ch phát tri n không đ s c ạ ầ ế ợ ặ ằ ố ỏ ợ ể ủ ứ
ch a ch a đáp ng nhu c u c a các h kinh doanh.Tuy nhiên cũng có ch do đ a th ứ ư ứ ầ ủ ộ ợ ị ế
m t b ng c a ch không thu n l i, xa khu dân c , ít khách vãng lai nên ho t đ ng kinh ặ ằ ủ ợ ậ ợ ư ạ ộdoanh c m ch ng, khai thác lo qu y so v i ch c năng thi t k ch a cao.ầ ừ ầ ớ ứ ế ế ư
Các ch hi n nay ch a đợ ệ ư ược đ u t đ ng b , đi u ki n c s h t ng ch a đầ ư ồ ộ ề ệ ơ ở ạ ầ ư ượ ạc s ch
s , thoáng mát.các l i ra vào ch thẽ ố ợ ường b l n chi m b i nh ng h kinh doanh không ị ấ ế ở ữ ộ
c đ nh, vi c ph i h p gi a các đ n v liên quan l p l i tr t t bên ngoài ch ch a ố ị ệ ố ợ ữ ơ ị ậ ạ ậ ự ợ ư
thường xuyên, gây tâm lý ch trong ch ngoài.ợ ợ
Do nhi u khu v c ch a th c hi n ch nh trang đô th nên nhi u ch t m v n t n t i, hìnhề ự ư ự ệ ỉ ị ề ợ ạ ẫ ồ ạ thành và phát tri n t phát đ đáp ng nhu c u mua bán, tiêu dùng c a nhân dân. Các ể ự ể ứ ầ ủ
ch này gây ô nhi m môi trợ ễ ường, ùn t c giao thông và m t c nh quan đô th , c n s m ắ ấ ả ị ầ ớ
được di d i gi i t a.ờ ả ỏ
Các h ti u thộ ể ương ch a nghiêm ch nh ch p hành n i quy phòng cháy ch a cháy, hi n ư ỉ ấ ộ ữ ệ
tượng đ t hố ương đèn v n còn ph bi n, c n s m ch n ch nh.M t s ki t kinh doanh ẫ ổ ế ầ ớ ấ ỉ ộ ố ốkhông đúng ngành ngh quy đ nh theo phề ị ương án s p x p ch đã đắ ế ợ ược phê duy t.ệ
4. Các đi u ki n và nhân t nh hề ệ ố ả ưởng đ n s phát tri n h th ng ch ế ự ể ệ ố ợ
trên đ a bàn thành ph Đà N ng.ị ố ẵ
Thành ph Đà N ng là thành ph tr c thu c Trung ố ẵ ố ự ộ ương, n m trong Vùng kinh t tr ng ằ ế ọ
đi m mi n Trung, có v trí đ a lý kinh t thu n l i cho phát tri n thể ề ị ị ế ậ ợ ể ương m i, d ch v ạ ị ụ
du l ch, tài chính ngân hàng, b u chính vi n thông, v n t i ị ư ễ ậ ả nhìn chung tình hình kinh
t xã h i thành ph năm 2010 có nh ng chuy n bi n tích c c và tăng trế ộ ố ữ ể ế ự ưởng khá trên
Trang 9các lĩnh v c: xu t kh u, thự ấ ẩ ương m i, du l ch, v n t i, ngân hàng, công nghi p, đ u t …ạ ị ậ ả ệ ầ ư
T ng s n ph m n i đ a đ t 10.400 t tăng 12,6% so v i năm 2009. Giá tr s n xu t các ổ ả ẩ ộ ị ạ ỷ ớ ị ả ấngành d ch v ị ụ ước đ t 9.630 t tăng 15%. Giá tr s n xu t công nghi p xây d ng ạ ỷ ị ả ấ ệ ự ước
đ t 16.715 t tăng 19,6%.ạ ỷ
Kim ng ch xu t kh u hàng hóa và d ch v ạ ấ ẩ ị ụ ước đ t 1.219 tri u USD, tăng 35,2% trong ạ ệ
đó xu t kh u hàng hóa ấ ẩ ước đ t 679 tri u USD tăng 42,5%.Trong năm 2011, thành ph ạ ệ ố
s t p trung đ y m nh công tác đ u t , xây d ng k t c u h t ng, ch nh trang đô th và ẽ ậ ẩ ạ ầ ư ự ế ấ ạ ầ ỉ ị
đ y nhanh ti n đ các công trình tr ng đi m, nâng t ng s n ph m n i đ a tăng 13 ẩ ế ộ ọ ể ổ ả ẩ ộ ị14,0% so v i ớ ước th c hi n năm 2010.ự ệ H th ng h t ng thệ ố ạ ầ ương m i đạ ượ ậc t p trung
đ u t phát tri n đa d ng, m ng lầ ư ể ạ ạ ướ ội r ng kh p, v i nhi u đ i lý c a các nhà phân ắ ớ ề ạ ủ
ph i, siêu th l n, các Hố ị ớ ội ch qu c gia, khu v c và qu c t ợ ố ự ố ế Các thành ph n kinh t phátầ ế tri n khá, đ c bi t là khu v c kinh t t nhân đóng vai trò quan tr ng trong n n kinh t ể ặ ệ ự ế ư ọ ề ếthành ph , đ n nay thành ph đã có 10.118 doanh nghi p t nhân, v i t ng v n đăng ký ố ế ố ệ ư ớ ổ ố22.800 t đ ng, g p 16,1 l n v s lỷ ồ ấ ầ ề ố ượng doanh nghi p, tăng 316,7% v s v n đ u t ;ệ ề ố ố ầ ư
có 23.690 h kinh doanh cá th v i t ng v n đăng ký 970 t đ ng, tăng 1,1 l n v s hộ ể ớ ổ ố ỷ ồ ầ ề ố ộ kinh doanh và tăng 15,6% v s v n so v i năm 1997. Kinh t t nhân đóng góp 33% về ố ố ớ ế ư ề giá tr s n xu t công nghi p, tăng bình quân trên 33,4%/năm trong 5 năm 20042009; ị ả ấ ệđóng góp trên 82% t ng m c bán l hàng hóa; doanh thu d ch v tăng bình quân trên ổ ứ ẻ ị ụ20%/năm; đóng góp 33,6% trong t ng kim ng ch xu t kh u hàng hóa và tăng bình quân ổ ạ ấ ẩ16,3%/năm
Hai y u t c b n nh hế ố ơ ả ả ưởng t i quy t đ nh mua hàng là dân s và l i s ng, t p quán ớ ế ị ố ố ố ậtiêu dùng. Quy mô, đ c đi m và t c đ tăng dân s c a thành ph là m t trong nh ng ặ ể ố ộ ố ủ ố ộ ữ
y u t nh hế ố ả ưởng r t l n đ n s phát tri n c a ch Hi n nay, v i dân s kho ng g n ấ ớ ế ự ể ủ ợ ệ ớ ố ả ầ
1 tri u ngệ ười (c khách vãng lai, sinh viên, công nhân, quân đ i) và d ki n đ n năm ả ộ ự ế ế
2020 kho ng 1,4 tri u ngả ệ ười, đây là y u t cung c p ngu n lao đ ng, v a quy t đ nh ế ố ấ ồ ộ ừ ế ịnhu c u m c tiêu dùng, c c u dân s tr chi m t tr ng l n, s c tiêu dùng cao so v i ầ ứ ơ ấ ố ẻ ế ỷ ọ ớ ứ ớcác t nh mi n Trung Tây Nguyên, đang t ra có s c h p d n l n đ n s phát tri n c a ỉ ề ỏ ứ ấ ẫ ớ ế ự ể ủ
d ch v bán buôn, bán l ị ụ ẻ
Trang 10Thành ph Đà N ng, là thành ph năng đ ng, quá trình đô th hóa phát tri n r t nhanh, ố ẵ ố ộ ị ể ấkhông gian đô th đị ược m r ng g p 3 l n ch sau ngày thành ph tr c thu c TW (13 ở ộ ấ ầ ỉ ố ự ộnăm). Nét văn hóa đ c tr ng là c i m , l ch thi p, m n khách, năng đ ng và sáng t o đã ặ ư ở ở ị ệ ế ộ ạ
nh h ng đ n nh n th c, hành vi và thái đ trong vi c l a ch n, quy t đ nh tiêu dùng
v i yêu c u đa d ng v ch ng lo i và ch t lớ ầ ạ ề ủ ạ ấ ượng hàng hóa, luôn có yêu c u cao h n so ầ ơ
v i thôn quê, do đó luôn thích các kênh phân ph i hi n đ i. ớ ố ệ ạ
V các y u t c s h t ng, Đà N ng đã t p trung đ u t xây d ng k t c u h t ng, ề ế ố ơ ở ạ ầ ẵ ậ ầ ư ự ế ấ ạ ầnâng c p và ch nh trang đô th , nhi u công trình tr ng đi m v kinh t xã h i đã đ u tấ ỉ ị ề ọ ể ề ế ộ ầ ư xây d ng và đ a vào s d ng, nh : đự ư ử ụ ư ường ven bi n S n Trà Đi n ể ơ ệ
Ng c, nút giao thông Hoà C m, đọ ầ ường Trường Sa, D án Thoát nự ước và V sinh môi ệ
trường, Trung tâm H i ch tri n lãm, C u Thu n Phộ ợ ể ầ ậ ước… và các d án thự ương m i đã ạ
và đang th c hi n nh : Indochina, Vinacapital, Vi n Đông Meridan, Coopmart s t o ự ệ ư ễ ẽ ạcho Đà N ng b m t đô th m i ngày m t khang trang, hi n đ i. ẵ ộ ặ ị ớ ộ ệ ạ
5. Đánh giá chung v nh ng c h i và thách th c trong phát tri n h chề ữ ơ ộ ứ ể ệ ợ
c a thành phủ ố
Hi n nay n n kinh t m c a, v i các chính sách u đãi đ u t , thành ph Đà N ng là ệ ề ế ở ử ớ ư ầ ư ố ẵ
đi m đ u t h p d n c a các nhà đ u t trong và ngoài nể ầ ư ấ ẫ ủ ầ ư ước, trong th i gian t i s có ờ ớ ẽnhi u d án đ u t cho vi c phát tri n ch nh m đáp ng nhu c u ngày cang cao c a ề ự ầ ư ệ ể ợ ằ ứ ầ ủ
người tiêu dùng
Vi c m c a th trệ ở ử ị ường bán buôn, bán l khuy n khích c nh tranh lành m nh, t o đ ng ẻ ế ạ ạ ạ ộ
l c cho s phát tri n c a th trự ự ể ủ ị ường phân ph i vi t Nam, h a h n s phát tri n năng ố ệ ứ ẹ ự ể
đ ng và th nh vộ ị ượng c a th trủ ị ường Vi t Nam nói chung, Đà N ng nói riêng v i s tăng ệ ẵ ớ ự
cường tham gia c a các khu v c kinh t , nh t là khu v c doanh nghi p FDI (nh Metro ủ ự ế ấ ự ệ ưCash & Carry, Bourbon Espace Big C, Parkson, Dairy Farm đã có m t Vi t Nam, và ặ ở ệ
s p t i là Walmart, Carrefour, TescoLotus ) và các doanh nghi p dân doanh. ắ ớ ệ
Bên c nh nh ng c h i, là nh ng thách th c, tác đ ng tiêu c c c a vi c m c a th ạ ữ ơ ộ ữ ứ ộ ự ủ ệ ở ử ị
trường:
Trang 11Thách th c đ i v i công tác qu n lý nhà nứ ố ớ ả ước nh m đ m b o phát tri n b n v ng th ằ ả ả ể ề ữ ị
trường, duy trì các cân đ i l n c a n n kinh t , duy trì cân b ng thố ớ ủ ề ế ằ ương m i t i m i ạ ạ ọkhu v c và l c lự ự ượng th trị ường. Yêu c u đ i m i c i cách th ch , c i cách hành chínhầ ổ ớ ả ể ế ả trong đi u ki n h th ng pháp lý v n thi u s minh b ch, s nh t quán và tính d báo; ề ệ ệ ố ẫ ế ự ạ ự ấ ự
h th ng hành chính khá ph c t p, gây phi n hà, t n th i gian; c s h t ng và d ch vệ ố ứ ạ ề ố ờ ơ ở ạ ầ ị ụ
ch a tư ương x ng, đ ng đ u gi a các khu v c (đô th nông thôn)ứ ồ ề ữ ự ị
Các tác đ ng tiêu c c v m t xã h i có th đ n t vi c các h kinh doanh trên m t ti n ộ ự ề ặ ộ ể ế ừ ệ ộ ặ ề
ph , ti u thố ể ương, người thân kinh doanh t i các ch trên đ a bàn thành ph ) v i hàng ạ ợ ị ố ớ
ch c ngàn h kinh doanh nh l , hàng trăm ngàn ngụ ộ ỏ ẻ ười đang ho t đ ng trong lĩnh v c ạ ộ ự
thương m i d ch v khi ph i đ i m t v i cu c c nh tranh không cân s c c a các côngạ ị ụ ả ố ặ ớ ộ ạ ứ ủ
ty bán buôn, bán l l n c a nẻ ớ ủ ước ngoài nh Walmart (M ), Carefour (Pháp), Tesco ư ỹ(Anh)
Các tác đ ng tiêu c c v an ninh, môi trộ ự ề ường do l i d ng t do hóa thợ ụ ự ương m i và m ạ ở
c a th trử ị ường nên ho t đ ng buôn l u, gian l n thạ ộ ậ ậ ương m i qu c t s thâm nh p th ạ ố ế ẽ ậ ị
trường: buôn bán v n chuy n vũ khí, ma túy, các ch t đ c h i, hàng nhái, hàng ậ ể ấ ộ ạ
gi Đ ng th i, vi c m c a th trả ồ ờ ệ ở ử ị ường s kích thích tâm lý sính hàng ngo i, kích thích ẽ ạhình thành m t xã h i tiêu dùng m i ch a phù h p v i đi u ki n và trình đ phát tri n ộ ộ ớ ư ợ ớ ề ệ ộ ểkinh t xã h i c a thành ph ế ộ ủ ố
ch ươ ng II :Đánh giá tình hình môi tr ườ ng t i các ch trên đ a ạ ợ ị
bàn Thành Ph Đà N ng ố ẵ
1. Th c tr ng ho t đ ng các ch l n trên đ a bàn Thành Ph Đà N ng.ự ạ ạ ộ ợ ớ ị ố ẵ
1.1 khái ni m và phân lo i ch :ệ ạ ợ
1.1.1 khái ni m ch :ệ ợ
Theo Vũ Xuân Bình (2009), ch là công trình ph c v nhu c u thi t y u hàng ngày, là ợ ụ ụ ầ ế ế
n i di n ra ho t đ ng mua bán, trao đ i hàng hóa và d ch v nông thôn.ơ ễ ạ ộ ổ ị ụ ở
Trang 12Ch ra đ i t r t s m trongợ ờ ừ ấ ớ l ch sị ử loài người, khi mà con người đã s n xu t đả ấ ược hàng hóa nhi u h n nhu c u c a h , nên ph i mang nó đi trao đ i v i ngề ơ ầ ủ ọ ả ổ ớ ười khác đ ể
l y m t lo i hàng hóa nào đó.Thu ban đ u, ch ch y u là n i đ m i ngấ ộ ạ ở ầ ợ ủ ế ơ ể ọ ười trao đ i ổ
s n ph mả ẩ d th a v i nhau, d a trên m t thư ừ ớ ự ộ ước đo là s th a thu n c a hai bên. V ự ỏ ậ ủ ềsau, cùng v i s ra đ i c a ớ ự ờ ủ ti n tề ệ thì ch không ch là n i trao đ i mà di n ra vi c mua ợ ỉ ơ ổ ễ ệ
và bán hàng hóa m t bên là nh ng ngộ ữ ười có s n ph m s đem ra đ bán, còn m t bên ả ẩ ẽ ể ộ
là khách hàng dùng ti n đ mua các s n ph m c n thi t cho mình ho c các s n ph m ề ể ả ẩ ầ ế ặ ả ẩ
đ đem bán l i.V i các ch nh thì c u trúc r t đ n gi n, có th là m t bãi tr ng mà ể ạ ớ ợ ỏ ấ ấ ơ ả ể ộ ố
nh ng ngữ ười bán hàng ng i thành t ng dãy v i nh ng s n ph m đ c thù.V i các ch ồ ừ ớ ữ ả ẩ ặ ớ ợ
l n, hi n đ i thì c u trúc khá ph c t p. M i ch có th g m nhi u khu v c riêng bi t, ớ ệ ạ ấ ứ ạ ỗ ợ ể ồ ề ự ệ
m i khu v c l i có nh ng dãy g m ỗ ự ạ ữ ồ nh ng gian hàng ữ khác nhau.Ch c năng chính c a ứ ủ
ch là n i di n ra ho t đ ng mua ợ ơ ễ ạ ộ bán hay trao đ i các s n ph m, hàng hóa khác nhau. ổ ả ẩHàng hóa trong ch r t đa d ng, t nh ng lo i s n ph m dùng trong cu c s ng hàng ợ ấ ạ ừ ữ ạ ả ẩ ộ ốngày c a m i ngủ ỗ ườ ếi đ n các ch ng lo i s n ph m khác.ủ ạ ả ẩ
Được đ t các v trí trung tâm kinh t thặ ở ị ế ương m i quan tr ng c a t nh, thành ph ho c ạ ọ ủ ỉ ố ặ
là ch đ u m i c a ngành hàng, c a khu v c kinh t và đợ ầ ố ủ ủ ự ế ượ ổc t ch c h p thứ ọ ường xuyên;
Có m t b ng ph m vi ch phù h p v i quy mô ho t đ ng c a ch và t ch c đ y đ ặ ằ ạ ợ ợ ớ ạ ộ ủ ợ ổ ứ ầ ủcác d ch v t i ch : trông gi xe, b c x p hàng hoá, kho b o qu n hàng hoá, d ch v đo ị ụ ạ ợ ữ ố ế ả ả ị ụ
lường, d ch v ki m tra ch t lị ụ ể ấ ượng hàng hoá, v sinh an toàn th c ph m và các d ch v ệ ự ẩ ị ụkhác
Trang 13Hi n nay trên đ a bàn thành ph Đà N ng có t ng s 85 ch , trong đó có 07 ch lo i 1, ệ ị ố ẵ ổ ố ợ ợ ạ
19 ch lo i 2, 39 ch lo i 3 và 20 ch t m.ợ ạ ợ ạ ợ ạ
V c c u t ch c qu n lý các ch : đ i c i 05 ch l n trên đ a bàn thành ph g m ch ề ơ ấ ổ ứ ả ợ ố ớ ợ ớ ị ố ồ ợ
C n, ch Hàn, ch Đ ng Đa, ch khu B Siêu th , ch Đ u M i Hòa Cồ ợ ợ ố ợ ị ợ ầ ố ường hi n nay do ệcông ty qu n lý h i ch tri n lãm và các ch Đà N ng qu n lý.ả ộ ợ ể ợ ẵ ả
Các ch còn l i thu c s qu n lý c a phòng kinh t các qu n huy n.ợ ạ ộ ự ả ủ ế ậ ệ
Đ t ng quan để ổ ược tình hình v sinh môi trệ ường t i các ch trên đ a bàn thành ph , đ cạ ợ ị ố ặ
bi t là các ch có qui mô và di en tích kinh doanh l n, lệ ợ ị ớ ưư ượ l ng hàng hóa luân chuy n ểnhi u, s lề ố ượng người tham gia kinh doanh đông cho nên đ i tố ượng được ch n phân ọtích trong chuyên đ là 05 ch l n t i công ty qu n lý H i ch tri n lãm và các ch Đà ề ợ ớ ạ ả ộ ợ ể ợ
N ng qu n lý.ẵ ả
Trang 141.2.1.1 Ch C n ợ ồ
Là khu ch n m trung tâm thành ph Đà N ng, đã có th i k đây là ch bán s và l ợ ằ ở ố ẵ ờ ỳ ợ ỉ ẻ
l n nh t c a Đà N ng và mi n Trung Vi t Nam.Cái tên “ch C n” có t th p niên40, ớ ấ ủ ẵ ề ệ ợ ồ ừ ậ
do ch n m trên m t c n đ t cao gi a lòng thành ph nên ngợ ằ ộ ồ ấ ữ ố ười dân đ a phị ương quen
mi ng g i thành tên. Thánh 12 năm 1984, ch đã đệ ọ ợ ược xây d ng l i3 t ng v i di n tích ự ạ ầ ớ ệ14.000m2 và có tên chính th c là Thứ ương Nghi p Đà N ng. Nh ng ngệ ẵ ư ười dân Đà
N ngv n quen g i là “ ch C n” thay vì tên chính th c.ẵ ẫ ọ ợ ồ ứ
H hàng rong thộ ường xuyên và không thường xuyên kho ng : 634 hả ộ
L u lư ượng người ra vào ch : ngày bình thợ ường kho ng 10.000 lả ượt người/ngày, các ngày cao đi m nh l , t t, l u lể ư ễ ế ư ượng khách có th tăng lên đ n 15.000 lể ế ượt người/ngày.1.2.1.1.3 Lượng đi n tiêu thệ ụ
Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 1194 hơ ị ộ ợ ồ ử ụ ệ ộ
T ng công su t s d ng: 144kwổ ấ ử ụ
Đi n năng tiêu th trung bình: 48.900 kw/thángệ ụ
1.2.1.1.4 Lượng nướ ử ục s d ng t i chạ ợ
Nước th y c c: 245 mủ ụ 3 /tháng
Nước ng m: 1.470 mầ 3 /tháng
1.2.1.1.5 Lượng rác th i hàng ngày: t 4 t n /ngày đ n 4,4 t n/ngàyả ừ ấ ế ấ
Trang 151.2.1.2 Ch Hàn ợ
Ch Hàn n m trung tâm thành ph , b n m t ti p giáp v i 4 đợ ằ ở ố ố ặ ế ớ ường ph chính. Do ố
n m bên c nh sông Hàn nên có tên là ch Hàn. Ch t p trung nhi u lo i hàng hóa phongằ ạ ợ ợ ậ ề ạ phú, n i ti ng v i các th y h i s n tổ ế ớ ủ ả ả ươ ối s ng, th c ph m, trái cây, và các đ c s n c a ự ẩ ặ ả ủ
Đà N ng. Đây là ch đẵ ợ ược các du khách qu c t thích đ n tham quan và mua s m.ố ế ế ắ1.2.1.2.1 Di n tíchệ
H hàng rong thộ ường xuyên và không thường xuyên kho ng : 262 hả ộ
L u lư ượng người ra vào ch : ngày bình thợ ường kho ng 7.000 lả ượt người/ngày, các ngày cao đi m nh l , t t, l u lể ư ễ ế ư ượng khách có th tăng lên đ n 10.000 lể ế ượt người/ngày.1.2.1.2.3 Lượng đi n tiêu th t i chệ ụ ạ ợ
Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 662 hơ ị ộ ợ ồ ử ụ ệ ộ
T ng công su t s d ng: 60 kwổ ấ ử ụ
Đi n năng tiêu th trung bình: 21.000 kw/thángệ ụ
1.2.1.2.4 Lượng nướ ử ục s d ng t i chạ ợ
Nước th y c c: 150 mủ ụ 3 /tháng
Nước ng m: 800 mầ 3 /tháng
1.2.1.2.5 Lượng rác th i hàng ngày: t 2 t n /ngày đ n 2,4 t n/ngàyả ừ ấ ế ấ
1.2.1.3 Ch Đ ng Đa ợ ố
Trang 16H hàng rong thộ ường xuyên và không thường xuyên kho ng : 327 hả ộ
L u lư ượng người ra vào ch : ngày bình thợ ường kho ng 4.000 lả ượt người/ngày, các ngày cao đi m nh l , t t, l u lể ư ễ ế ư ượng khách có th tăng lên đ n 6.000 lể ế ượt người/ngày.1.2.1.3.3 Lượng đi n tiêu th t i chệ ụ ạ ợ
Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 487 hơ ị ộ ợ ồ ử ụ ệ ộ
T ng công su t s d ng: 20 kwổ ấ ử ụ
Đi n năng tiêu th trung bình: 10.500 kw/thángệ ụ
1.2.1.3.4 Lượng nướ ử ục s d ng t i chạ ợ
Nước th y c c: 335 mủ ụ 3 /tháng
Nước ng m: 800 mầ 3 /tháng
1.2.1.3.5 Lượng rác th i hàng ngày: t 1,8 t n /ngày đ n 2,1 t n/ngàyả ừ ấ ế ấ
1.2.1.4 Ch Đ u M i Hòa C ợ ầ ố ườ ng
Trang 17S h kinh doanh 998 h (s li u th ng kê năm 2010)ố ộ ộ ố ệ ố
H m t b ng c đ nh: 329 hộ ặ ằ ố ị ộ
H hàng rong thộ ường xuyên và không thường xuyên kho ng : 669 hả ộ
L u lư ượng người ra vào ch : ngày bình thợ ường kho ng 5.000 lả ượt người/ngày, các ngày cao đi m nh l , t t, l u lể ư ễ ế ư ượng khách có th tăng lên đ n 10.000 lể ế ượt người/ngày.1.2.1.4.3 Lượng đi n tiêu th t i chệ ụ ạ ợ
Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 617 hơ ị ộ ợ ồ ử ụ ệ ộ
T ng công su t s d ng: 22 kwổ ấ ử ụ
Đi n năng tiêu th trung bình: 8.800 kw/thángệ ụ
1.2.1.4.4 Lượng nướ ử ục s d ng t i chạ ợ
H hàng rong thộ ường xuyên và không thường xuyên kho ng : 30 hả ộ
L u lư ượng người ra vào ch : ngày bình thợ ường kho ng 4.000 lả ượt người/ngày, các ngày cao đi m nh l , t t, l u lể ư ễ ế ư ượng khách có th tăng lên đ n 6.000 lể ế ượt người/ngày
Trang 181.2.1.5.3 Lượng đi n tiêu th t i chệ ụ ạ ợ
Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 496 hơ ị ộ ợ ồ ử ụ ệ ộ
T ng công su t s d ng: 12 kwổ ấ ử ụ
Đi n năng tiêu th trung bình: 12.800 kw/thángệ ụ
1.2.1.5.4 Lượng nướ ử ục s d ng t i chạ ợ
Nước th y c c: 735 mủ ụ 3 /tháng
Nước ng m: 105 mầ 3 /tháng
1.2.1.5.5 Lượng rác th i hàng ngày: t 0,8 t n /ngày đ n 1 t n/ngày.ả ừ ấ ế ấ
1.2.2 Th c tr ng phát tri n m ng lự ạ ể ạ ưới ch truy n th ngợ ề ố
Hi n nay h th ng ch đã phát tri n và phân b r ng kh p trên toàn thành ph và phân ệ ệ ố ợ ể ố ộ ắ ố
b đ u theo quy mô dân s c a t ng Qu n, Huy n.Toàn thành ph có 85 ch g m 83 ố ề ố ủ ừ ậ ệ ố ợ ồ
ch bán l và 2 ch c bán buôn và bán l T tr ng phân ph i hàng tiêu dùng qua ch ợ ẻ ợ ả ẻ ỷ ọ ố ợchi m kho ng 42%. ế ả
B ng 1: H TH NG PHÂN PH I PHÂN THEO QU N, HUY N ả Ệ Ố Ố Ậ Ệ
STT Lo i hìnhạ H i ả
châu
Thanh Khê S n tràơ
Ngũ Hành
S nơ
Liên Chi uể
C m ẩLệ
Hòa Vang 1
Trang 19Lo i hình ch đã và đang có nh ng đ i m i trong vi c t ch c không gian trong ch , ạ ợ ữ ổ ớ ệ ổ ứ ợ
ng d ng công ngh thông tin, phát tri n các d ch v ph tr Bình quân m i ch c a
Trang 20Biểu đồ phân bố chợ theo Quận, Huyện
Hải châu, 17
Thanh Khê, 16
Ngũ Hành Sơn, 5 Liên Chiểu, 8 Cẩm Lệ, 8 Hòa Vang, 20
Sơn trà, 11
Hải châu Thanh Khê Sơn trà Ngũ Hành Sơn Liên Chiểu Cẩm Lệ Hòa Vang
Trang 25Qua b ng s liêu ta th y, t ng s qu y s p, t ng s ti u thả ố ấ ổ ố ầ ạ ổ ố ể ương t i ch là r t l n, đi uạ ợ ấ ớ ề này cho th y l c lấ ự ượng lao đ ng làm vi c t i các ch là không nh Trong t t c c các ộ ệ ạ ợ ỏ ấ ả ả
ch trên đ a bàn thành ph có 3177 qu y s p và 3111 ti u thợ ị ố ầ ạ ể ương. Tương đương v i s ớ ố
qu y s p và ti u thầ ạ ể ương này thì s lao đ ng làm vi c t i đây kho ng h n 6000 ngố ộ ệ ạ ả ơ ười, đóng góp m t ph n không nh vi c làm cho lao đ ng c a thành ph Không nh ng th , ộ ầ ỏ ệ ộ ủ ố ữ ếđây cũng là đóng góp r t l n cho s phát tri n ngành thấ ớ ự ể ương m i c a thành ph ạ ủ ố
Trong các ch , s lợ ố ượng hàng hoá cũng không ng ng tăng lên, có 37 ch kinh doanh ừ ợ
Trang 26th y m c đ phát tri n kinh t xã h i c a thành ph , nhu c u tiêu dùng hàng hoá tăng ấ ứ ộ ể ế ộ ủ ố ầcao không ch v ăn u ng mà đang phát tri n v m i m t.ỉ ề ố ể ề ọ ặ
Hình th c kinh doanh ch y u là bán l , ph c v nhu c u tiêu dùng c a ngứ ủ ế ẻ ụ ụ ầ ủ ười dân đ a ị
phương. Có 2 ch v a bán buôn v a bán l , đây không ch là ph c v tiêu dùng cho ợ ừ ừ ẻ ỉ ụ ụ
người dân đ i phạ ương và là đ u m i cho các ch khác mà còn là n i cung c p hàng cho ầ ố ợ ơ ấcác vùng khác lân c n.ậ
Hi n nay, vi c các siêu th l n l n lệ ệ ị ớ ầ ượt ra đ i v i quy mô l n kèm theo nh ng đ t ờ ớ ớ ữ ợkhuy n mãi hoành tráng c ng v i h th ng siêu th trế ộ ớ ệ ố ị ước đó đã có m t trên thành ph ặ ố
nh : Coopmart, Metro, BigC, Intimex càng khi n cho bà con ti u thư ế ể ương bán buôn, bán l các ch trên đ a bàn thành ph thêm khó khăn.ẻ ở ợ ị ố
N u nh nh ng năm trế ư ữ ước, nh ng ngày cu i c a tháng Ch p, tháng cao đi m kinh ữ ố ủ ạ ểdoanh c a mùa T t thì lủ ế ượng khách t p trung v các ch C n, ch Hàn và các ch l n ậ ề ợ ồ ợ ợ ớkhác trên đ a bàn thành ph đã đông đ mua s m, bán buôn bán l thì m t hai năm g n ị ố ể ắ ẻ ộ ầđây khách đ v các ch có xu hổ ề ợ ướng gi m d n.ả ầ
Nhìn chung có m t s nguyên nhân d n đ n vi c các ch bán hàng ít khách d n nh : ộ ố ẫ ế ệ ợ ầ ưCác h th ng siêu th trên thành ph khai trệ ố ị ố ương nhi u v i nh ng chiêu th c qu ng bá, ề ớ ữ ứ ảkhuy n mãi h p d n, nên đã thu hút lế ấ ẫ ượng khách r t l n thành ph l n khách các đ a ấ ớ ở ố ẫ ị
phương khác đ n mua s m. H n n a, các siêu th ti n l i, th gì cũng có, mà l i ế ắ ơ ữ ở ị ệ ợ ứ ạkhông ph i tr giá nên r t thu hút ngả ả ấ ười tiêu dùng
V n đ quan tr ng n a chính là y u t ch t lấ ề ọ ữ ế ố ấ ượng hàng hóa và an toàn v sinh th c ệ ự
ph m các ch r t đáng báo đ ng mà các phẩ ở ợ ấ ộ ương ti n thông tin đ i chúng, báo chí liên ệ ạ
t c đ a tin trong th i gian qua nh h t d a, t có s d ng ch t rhodamine B gây ung ụ ư ờ ư ạ ư ớ ử ụ ấ
th , và hàng lo t các lo i th c ph m không đ ch t lư ạ ạ ự ẩ ủ ấ ượng, hàng gi , hàng nhái, d n ả ẫ
đ n tâm lý ngế ười tiêu dùng th n tr ng h n khi ch n mua các s n ph m các ch Thay ậ ọ ơ ọ ả ẩ ở ợvào đó người tiêu dùng ch n mua hàng hóa các siêu th vì đây hàng hóa có nhãn mác, ọ ở ị ở
có thương hi u; giá c thì niêm y t không ph i tr , đ c bi t là vi c qu n lý ch t lệ ả ế ả ả ặ ệ ệ ả ấ ượng
t t h n. Vì v y hàng hóa siêu th gây thi n c m h n cho ngố ơ ậ ở ị ệ ả ơ ười tiêu dùng là đi u d ề ễ
hi u.ể
Trang 27Đây cũng là bài toán nan gi i cho thành ph , không ch trả ố ỉ ước m t mà là tắ ương lai, b i ở
ch không ch là n i mua s m mà còn là n i g n v i giá tr văn hóa đ c tr ng riêng c a ợ ỉ ơ ắ ơ ắ ớ ị ặ ư ủ
t ng đ a phừ ị ương. Ch là m t trong nh ng n i ph n ánh chính xác và đ y đ nh t t p ợ ộ ữ ơ ả ầ ủ ấ ậquán, l i s ng c a m t đô th B i v y, r t c n thi t ph i xây d ng h th ng ch Đà ố ố ủ ộ ị ở ậ ấ ầ ế ả ự ệ ố ợ ở
N ng ngày càng phát tri n. Theo đó, c n ph i có chính sách phát tri n mô hình kinh t ẵ ể ầ ả ể ế
ch b n v ng làm th nào đ ch không có ho c ít hàng gi , hàng nhái, hàng kém ch t ợ ề ữ ế ể ợ ặ ả ấ
lượng nghĩa là văn hóa tiêu dùng trung th c trong kinh doanh t i ch đự ạ ợ ượ ạ ậc t o l p.
M t khác, ch s ch s , đ p và đặ ợ ạ ẽ ẹ ượ ấc c u trúc, s p x p m t cách khoa h c, hi n đ i cònắ ế ộ ọ ệ ạ
ch ng t r t rõ năng l c qu n lý, t ch c cu c s ng t t đ p c a m t mi n đ t, m t ứ ỏ ấ ự ả ổ ứ ộ ố ố ẹ ủ ộ ề ấ ộthành ph văn minh theo đúng ch trố ủ ương mà thành ph đã đ ra, nh th m i làm yên ố ề ư ế ớlòng người tiêu dùng, du khách, h p d n m i ngấ ẫ ọ ườ ừi t kh p n i tìm đ n là l đắ ơ ế ẽ ương nhiên. Làm được nh ng đi u này m i hy v ng vi c m u sinh c a hàng ngàn h kinh ữ ề ớ ọ ệ ư ủ ộdoanh cá th v n t lâu đã g n ch t v i ch m i có c h i phát tri n trể ố ừ ắ ặ ớ ợ ớ ơ ộ ể ướ ơc c n bão đ uầ
t c a các chu i siêu th ư ủ ỗ ị
2. Đánh giá tác đ ng môi trộ ường t ho t đ ng c a ch trên đ a bàn thànhừ ạ ộ ủ ợ ị
ph Đà N ngố ẵ
2.1 Hi n tr ng v rác th i r n t i các chệ ạ ề ả ắ ạ ợ
2.1.1 Ngu n phát sinh rác th i r n t i chồ ả ắ ạ ợ
Trong quá trình ho t đ ng, toàn b rác th i r n t ch g m 2 ngu n: rác th i r n phát ạ ộ ộ ả ắ ừ ợ ồ ồ ả ắsinh do ho t đ ng buôn bán và rác th i r n phát sinh t các rác th i sinh ho t, th c ạ ộ ả ắ ừ ả ạ ự
ph m d th a. Rác th i phát sinh là do t n tr rác th i t i các c quan, phòng làm vi c ẩ ư ừ ả ồ ữ ả ạ ơ ệ
và trong ho t đ ng kinh doanh t i ch Ch t th i r n t i các c quan v i s lạ ộ ạ ợ ấ ả ắ ạ ơ ớ ố ượng nhân viên thường xuyên làm vi c trong c ngày và đêm. Lệ ả ượng rác này thường l u ch a ư ứtrong các thùng ch a có n p đ y và đ m b o v sinh.t i các phòng ban đ u có các thùngứ ắ ậ ả ả ệ ạ ề rác riêng, thường là các thùng nh a có n p đ y v i dung tích t 1015l. Ch t th i sau ự ắ ậ ớ ừ ấ ảkhi được ch a trong các thùng nh t i m i phòng làm vi c cu i ngày s đứ ỏ ạ ỗ ệ ố ẽ ược nhân viên
Trang 28x lý. S lử ố ượng và kích c thùng tùy thu c vào lỡ ộ ượng rác th i ra m i ngày c a t ng đ nả ỗ ủ ừ ơ
v Ngoài ra do đ c thù ho t đ ng kinh doanh t i các ch ch y u ph c v nhu c u t ị ặ ạ ộ ạ ợ ủ ế ụ ụ ầ ự
s n, t tiêu cho dân c đ a phả ự ư ị ương, đa s các m t hàng, s n ph m đem đ n ch đ trao ố ặ ả ẩ ế ợ ể
đ i kinh doanh đa ph n đổ ầ ược đem đ n đ u ch a qua x lý các thành ph n thô c a s n ế ề ư ử ầ ủ ả
ph m. Ví d đ i v i ngành rau c qu , hoa tẩ ụ ố ớ ủ ả ươi, trái cây, hàng tươ ối s ng khi đã được
đ t i ch thì v ph i đư ớ ợ ẫ ả ược qua m t vài l n làm s ch v , c t g t t a trộ ầ ạ ỏ ắ ọ ỉ ước khi đên tay
người tiêu dùng ; n u s n ph m b h h ng do không bán h t trong ngày s tr thành ế ả ẩ ị ư ỏ ế ẽ ởngu n rác th i t i ch Đây chính là m t trong nh ng nguyên nhân làm cho kh i lồ ả ạ ợ ộ ữ ố ượng rác th i hàng ngày t i ch r t l n.ả ạ ợ ấ ớ
2.1.2 Kh i lố ượng rác th iả
Rác th i r n do ho t đ ng kinh doanh:theo s li u rác th i th c t trong năm qua, tính ả ắ ạ ộ ố ệ ả ự ếbình quân lượng th i t s n ph m kinh doanh c a m i h kinh doanh h n 3kg/ngày. ả ừ ả ẩ ủ ỗ ộ ơ
Đ c bi t đ i v i các h bán s trái cây, rau hành t i ch Đ u M i Hòa cặ ệ ố ớ ộ ỉ ạ ợ ầ ố ường t ừ
50kg/ngày/h đ n 200kg/ngày/h S li u kh o sát t i các ch thì kh i lộ ế ộ ố ệ ả ạ ợ ố ượng rác th i ả
r n phát sinh do ho t đ ng kinh doanh các m t hàng tắ ạ ộ ặ ươ ối s ng kho ng 5kg/ngày cho 1 ả
qu y hàng có di n tích kho ng 4mầ ệ ả 2 .Ho t đ ng kinh doanh các m t hàng nh y u ph m ạ ộ ặ ư ế ẩkhô, các m t hàng t p hóa khác kho ng 1kg/ngày cho 1 qu y hàng có di n tích kho ng ặ ạ ả ầ ệ ả4m2. Ngoài ra kh i lố ượng rác th i r n còn còn đả ắ ược th i ra do sinh ho t đả ạ ược tính trung bình kho ng 0,3 đ n 0,5 kg/ngả ế ười/ngày đêm.T đó có th d đoán đừ ể ự ượ ược l ng rác th i ảsinh ho t đ i v i lạ ố ớ ượng người tham gia kinh doanh t i các ch (ạ ợ ước tính g n 5.000 h ầ ộkinh doanh và l c lự ượng tham gia v n chuy n hàng hóa hàng ngày t i ch )v i m c t i ậ ể ạ ợ ớ ứ ốthi u nh sau:ể ư
Kh i lố ượng rác thu gomHa/năm m2/ngày T n/ấ
năm
T n/ấngày
Trang 29Thành ph n th i r n bao g m: ch t th i th c ph m,gi y catton, ch t d o, v i v n, cao ầ ả ắ ồ ấ ả ự ẩ ấ ấ ẻ ả ụ
su, th y tinh, bao nylon, s n ph m vủ ả ẩ ườn, th y tinh, sành s ủ ứ
Tình hình thu gom và quét d n rác th i trong năm 2010 t i các ch do công ty qu n lý ọ ả ạ ợ ả
được th hi n nh b ng trên.Di n tích m t b ng ph i thể ệ ư ả ở ệ ặ ằ ả ường xuyên duy trì v sinh ệ
và quét d n, gom rác t i các ch kho ng: 26.500 mọ ạ ợ ả 2/ngày
Ch Đ u M i Hòa Cợ ầ ố ường : 8916m2/ngày chi m 34% t ng di n tíchế ổ ệ
Ch Hànợ : 3013 m2/ngày chi m 11% t ng di n tíchế ổ ệ
Ch C nợ ồ : 8997 m2/ngày chi m 34% t ng di n tíchế ổ ệ
Ch Đ ng Đa : 2268 mợ ố 2/ngày chi m 9% t ng di n tíchế ổ ệ
Ch Siêu Thợ ị : 3305 m2/ngày chi m 12% t ng di n tíchế ổ ệ
Bi u đ 2: T l quét thu gom rác th i t i chể ồ ỷ ệ ả ạ ợ
Trang 30Tỷ lệ quét,thu gom rác thải tại chợ
Chợ Đầu Mối Hòa Cường, 34%
Chợ siêu thị
Bi u đ th hi n t l di tích quét thu gom rác gi a các ch (tính b ng đ n v mể ồ ể ệ ỷ ệ ệ ữ ợ ằ ơ ị 2/ngày)
Kh i lố ượng rác th i t ho t đ ng kinh doanh buôn bán d ch v …t i các ch hàng ngày ả ừ ạ ộ ị ụ ạ ợ
r t l n. Lấ ớ ượng rác th i ph i thu gom, v n chuy n tăng d n qua các năm t 5.300 ả ả ậ ể ầ ừ
t n(năm 2007)đ n 5.700 t n(năm 2010).Bình quân lấ ế ấ ượng rác th i thu gom nh sau:ả ưNăm 2008 :14,1 t n/ngàyấ
Năm 2009 : 15,2 t n/ngàyấ
Năm 2010 : 15,7 t n/ngàyấ
Kh i lố ượng rác x lý hàng ngày t i các ch trong năm 2010:ử ạ ợ
Ch Đ u M i Hòa Cợ ầ ố ường :6,3 t n/ngày chi m 40% t ng kh i lấ ế ổ ố ượng rác
Ch Hàn ợ :2,3 t n/ngày chi m 14% t ng kh i lấ ế ổ ố ượng rác
Ch C n ợ ồ :4,2 t n/ngày chi m 27% t ng kh i lấ ế ổ ố ượng rác
Ch Đ ng Đa ợ ố :2 t n/ngày chi m 13% t ng kh i lấ ế ổ ố ượng rác
Ch Siêu Th ợ ị :1 t n/ngày chi m 6% t ng kh i lấ ế ổ ố ượng rác
Bi u đ 3:T l kh i lể ồ ỷ ệ ố ượng rác t i các chạ ợ
Trang 31Tỷ lệ khối lượng rác tại các chợ
Chợ Đầu Mối Hòa Cường, 40%
Chợ Đầu Mối Hòa Cường chợ Hàn
Chợ Cồn
Chợ Đống Đa
Chợ siêu thị
Bi u đ th hi n t l thu gom rác v n chuy n đi x lý gi a các ch (t n/ngày).ể ồ ể ệ ỷ ệ ậ ể ử ữ ợ ấ
2.1.3 Các ngu n ô nhi m do ch t th i r nồ ễ ấ ả ắ
2.1.3.1 Ô nhi m do ch t th i r n phát ra t khu v c mua bán rau qu ,th c ễ ấ ả ắ ừ ự ả ự
ph m t ẩ ươ ố i s ng và khu v c hàng ăn u ng ự ố
Khu v c mua bán rau qu và th c ph m tự ả ự ẩ ươ ối s ng là n i phát sinh rác th i nhi u nh t ơ ả ề ấtrong quá trình ho t đ ng c a các khu thạ ộ ủ ương m i, siêu th và các ch Rác ch y u ạ ị ợ ủ ế
được th i ra t hàng nông s n v i thành ph n ch y u là ph th i nông nghi p nh rau ả ừ ả ớ ầ ủ ế ế ả ệ ư
c qu , trái cây, r m r , ph th i trong quá trình gi t m nh lông, gia,phân, n i t ng ủ ả ơ ạ ế ả ế ổ ư ộ ạkhông s d ng . Ngoài ra còn có th có th c ph m không đ t tiêu chu n v sinh thú y. ử ụ ể ự ẩ ạ ẩ ệRác th i lo i này ch a nhi u ch t h u c n u không đả ạ ứ ề ấ ữ ơ ế ược thu gom và x lý trong ngày ử
s b c mùi hôi th i, đ c bi t là vào nh ng ngày n ng nóng, gây ô nhi m môi trẽ ố ố ặ ệ ữ ắ ễ ường không khí khu v c các khu thự ương m i , siêu th và ch Ngoài ra rác th i t khu v c ạ ị ợ ả ừ ựhàng ăn u ng bao g m các th c ph m rau qu , th c ăn d th a và b h , rác th i trong ố ồ ự ẩ ả ứ ư ừ ị ư ảquá trình ch bi n th c ăn, các bao bì đ ng và gói th c ph m.Rác th i lo i này c n ế ế ứ ự ự ẩ ả ạ ầ
được thu gom và x lý đ h n ch nh hử ể ạ ế ả ưởng t i môi trớ ường xung quanh
Trang 322.1.3.2 Ô nhi m do ch t th i r n phát sinh t các khu v c khác ễ ấ ả ắ ừ ự
Ngoài ngu n chât th i r n nêu trên còn có m t nh lồ ả ắ ộ ỏ ượng ch t th i r n phát sinh t khu ấ ả ắ ừ
v c bán qu n áo, khu v c các c a hàng đi n t , khu v c c a hàng đ nh a, sành s , ự ầ ự ử ệ ử ự ử ồ ự ứ
th y tinh. Ch t th i r n phát sinh ch y u bao g m túi nylon, gi y các lo i, th y tinh ủ ấ ả ắ ủ ế ồ ấ ạ ủsành s Ngoài ra còn có th phát sinh m t lứ ể ộ ượng nh đ đi n t h ng, không còn dùng ỏ ồ ệ ử ỏ
được.Đây là lo i ch t th i khó phân h y trong môi trạ ấ ả ủ ường, nh hả ưởng t i c nh quan ớ ảkhu v c và gây ô nhi m môi trự ễ ường
2.1.4 Tác đ ng c a rác r nộ ủ ắ
2.1.4.1 Ả nh h ưở ng t i môi tr ớ ườ ng không khí
Ngu n rác th i t khu v c các ch th i ra chi m t l cao trong toàn b kh i lồ ả ừ ự ợ ả ế ỷ ệ ộ ố ượng rác
th i ra c a thành ph Khí h u nhi t đ i nóng m và m a nhi u nả ủ ố ậ ệ ớ ẩ ư ề ở ước ta là đi u ki n ề ệthu n l i cho các thành ph n h u c phân h y, thúc đ y nhanh quá trình lên men, th i ậ ợ ầ ữ ơ ủ ẩ ố
r a và t o nên mùi khó ch u cho con ngử ạ ị ười. Các ch t th i khí phát ra t các quá trình nàyấ ả ừ
thường là H2S, NH3, CH4, SO2, CO2
2.1.4.2 Ả nh h ưở ng t i môi tr ớ ườ ng n ướ c
Theo thói quen, nhi u ngề ười thường đ rác t i các b sông, h , ao, c ng rãnh g n các ổ ạ ờ ồ ố ầ
ch Lợ ượng rác này sau khi b phân h y s tác đ ng tr c ti p đ n ch t lị ủ ẽ ộ ự ế ế ấ ượng nước m t,ặ
nước ng m trong khu v c. Rác có th b cu n trôi theo nầ ự ể ị ố ước m a xu ng ao, h , sông ư ố ồngòi, kênh r ch, s làm ngu n nạ ẽ ồ ước m t b nhi m b n. M t khác, lâu d n nh ng đ ng ặ ị ễ ẩ ặ ầ ữ ốrác này s làm gi m di n tích ao h , gi m kh năng t làm s ch c a nẽ ả ệ ồ ả ả ự ạ ủ ước gây c n tr ả ởcác dòng ch y, t c c ng rãnh thoát nả ắ ố ước. H u qu c a hi n tậ ả ủ ệ ượng này là h sinh thái ệ
nước trong các ao h b h y di t. Vi c ô nhi m các ngu n nồ ị ủ ệ ệ ễ ồ ước m t này cũng là m t ặ ộtrong nh ng nguyên nhân gây các b nh tiêu ch y, t , l tr c khu n, thữ ệ ả ả ị ự ẩ ương hàn, nh ả
hưởng tiêu c c đ n s c kh e c ng đ ngự ế ứ ỏ ộ ồ
2.1.4.3 ả nh h ưở ng t i môi tr ớ ườ ng đ t ấ