Tiểu luận Nguyên lý khoa học và công nghệ môi trường: Nguyên lý bảo toàn độc chất trong chuỗi thức ăn trình bày về khái niệm chuỗi thức ăn và hiệu suất sinh thái, nguyên lý bảo toàn độc chất trong chuỗi thức ăn, biện pháp phòng ngừa tích lũy độc chất. Để nắm vững nội dung chi tiết tiểu luận mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1Khoa Môi Tr ườ ng - -
Ti u Lu n môn: ể ậ
CÔNG NGH MÔI TR Ệ ƯỜ NG
PH N: NGUYÊN LÝ KHOA H C MÔI TR Ầ Ọ ƯỜ NG
V n đ ấ ề:
NGUYÊN LÝ B O TOÀN Đ C CH T TRONG CHU I TH C ĂN Ả Ộ Ấ Ỗ Ứ
Trang 3M C L CỤ Ụ
Trang 4DANH M C HÌNHỤ
Trang 51. KHAI NIÊM CHUÔI TH C ĂN VA HIÊU SUÂT SINH THAÍ ̣ ̃ Ứ ̀ ̣ ́ ́
1.1. Chu i và lỗ ưới th c ănứ
Chu i th c ăn là m t dãy g m nhi u loài sinh v t có quan h dinh dỗ ứ ộ ồ ề ậ ệ ưỡng v iớ nhau, loài đ ng trứ ước là th c ăn c a loài đ ng sau. M i loài đứ ủ ứ ỗ ược coi là m t m t xíchộ ắ trong chu i, v a là sinh v t tiêu th m t xích phía trỗ ừ ậ ụ ắ ước nh ng cũng b sinh v t m tư ị ậ ắ xích phía sau tiêu th Các chu i th c ăn co m t xích chung t o nên lụ ỗ ứ ́ ắ ạ ưới th c ăn.ứ
Cac vi du vê chuôi th c ăn va ĺ ́ ̣ ̀ ̃ ứ ̀ưới th c ăn:ứ
Trang 6Hình 1. M t s ví d v chu i, l ộ ố ụ ề ỗ ướ i th c ăn ứ
Trong chuôi th c ăn gôm co 4 thanh phân sinh hoc: Cac nhân tô vô sinh (chât vỗ ứ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́
c , chât h u c , chê đô khi hâu), Sinh vât san xuât (cac sinh vât t dơ ́ ữ ơ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ự ương), Sinh vât tiêũ ̣ thu (cac sinh vât di ḍ ́ ̣ ̣ ương) va sinh vât phân giai (vi sinh vât, nâm,…).̃ ̀ ̣ ̉ ̣ ́
Trong h sinh thái có hai lo i chu i th c ăn:ệ ạ ỗ ứ
Chuôi th c ăn băt đâu băng sinh vât san xuât: Các sinh v t san xuât Các sinh̃ ứ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ậ ̉ ́ → vât tiêu thu Cac sinh vât phân giai.̣ ̣→ ́ ̣ ̉
Vi du: Co ́ ̣ ̉→ Tho Cao Vi sinh vât phân giai.̉→ ́ → ̣ ̉
Chu i th c ăn băt đâu băng san phâm phân giai h u c : Các san phâm h u cỗ ứ ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ữ ơ ̉ ̉ ữ ơ Cac sinh vât tiêu thu Cac sinh vât phân giai.
Ví d : Mun giun đât ga Vi sinh vât phân giai.ụ ̀ → ́ → ̀→ ̣ ̉
1.2. Hi u su t sinh thaíệ ấ
Hi u su t sinh thái là t l ph n trăm chuy n hóa năng lệ ấ ỉ ệ ầ ể ượng gi a các b c dinhữ ậ
dưỡng trong h sinh thái. ệ
C qua m i b c thì đa s năng lứ ỗ ậ ố ượng m t đi, ch m t ph n nh đấ ỉ ộ ầ ỏ ượ ử ụ c s d ng
đ làm sinh kh i cu cá th Qua m i b c dinh dể ố ả ể ỗ ậ ưỡng, ph n l n năng lầ ớ ượng b m t điị ấ
Trang 7do chuy n thành nhi t trong s hô h p. Cho nên hiêu suât sinh thái là r t th p. Chu iể ệ ự ấ ̣ ́ ấ ấ ỗ
th c ăn càng dài (có nhi u b c dinh dứ ề ậ ưỡng) thì năng lượng nh n cu i chu i càng ít.ậ ở ố ỗ Nói m t cách khác, hi u su t s d ng b c th c ăn trộ ệ ấ ử ụ ậ ứ ước trong quá trình chuy n hóaể thành sinh kh i c a sinh v t b c ti p theo là r t th p, nên chúng ph i s d ng m t số ủ ậ ậ ế ấ ấ ả ử ụ ộ ố
lượng r t h n sinh v t đ ng trấ ơ ậ ứ ước nó trong chu i làm th c ăn trong quá trình sinhỗ ứ
trưởng
Hi u su t sinh thái luôn nh h n 100% (ch kho ng 10% ). ệ ấ ỏ ơ ỉ ả
Vi du minh hoa vê hiêu suât sinh thai:́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́
Hình 2. Hi u su t sinh thái ệ ấ
G i H (%) là hi u su t sinh thái Qọ ệ ấ n là năng lượng b c dinh dở ậ ưỡng c p n; Qấ n+
1 là b c dinh dậ ưỡng c p n + 1. Vây H(%) = Qấ ̣ n+ 1/Qn x 100%
Hiêu suât sinh thái có th đ̣ ́ ể ược th hi n qua:ể ệ
- Hiêu suât đ ng hóa (trong m t b c dinh ḍ ́ ồ ộ ậ ưỡng) = Đ ng hóa (A)/Tiêu th (L) ồ ụ
- Hiêu suât tăng tṛ ́ ưởng = Năng su t (P)/Tiêu th (L) ấ ụ
- Hiêu suât năng su t = Năng su t (P)/ Đ ng hóa (A) ̣ ́ ấ ấ ồ
- Hiêu suât tiêu th = Tiêu th b c dd n (Ḷ ́ ụ ụ ở ậ n)/Năng su t b c dd n1 (Pấ ở ậ n1)
B ng 1. Năng su t và hi u su t tiêu th c a m t s lo i đ ng c đi n hình ả ấ ệ ấ ụ ủ ộ ố ạ ồ ỏ ể
Trang 8Do th t thoát năng lấ ượng qua các b c th c ăn nên chu i th c ăn thậ ứ ỗ ứ ường không dài, thường ch quan 5, 6 b c dinh dỉ ậ ưỡng và chu i th c ăn trên c n thỗ ứ ạ ường dài h nơ chu i th c ăn trong HST nỗ ứ ước.
2. NGUYÊN LÝ B O TOÀN Đ C CH T TRONG CHU I TH C ĂNẢ Ộ Ấ Ỗ Ứ
Ngo i tr các tác d ng đ c c c b t i vùng ti p xúc, m t ch t đ c ch có thạ ừ ụ ộ ụ ộ ạ ế ộ ấ ộ ỉ ể gây ra thương t n cho sinh v t khi nó đổ ậ ược h p th qua da, đấ ụ ường tiêu hóa, hô h p,…ấ
và cu i cùng đố ược tích t t i t bào sinh v t. T i n i này, các ch t đ c gây ra cácụ ạ ế ậ ạ ơ ấ ộ
ph n ng sinh hóa hay làm thay đ i các ph n ng sinh hóa trong t bào, làm cho m tả ứ ổ ả ứ ế ộ
s ho t đ ng sinh lý t nào thay đ i, d n đ n s nh hố ạ ộ ế ổ ẫ ế ự ả ưởng lên toàn b c th sinhộ ơ ể
v t.ậ
N ng đ c a ch t đ c trong c th sinh v t ph thu c vào li u lồ ộ ủ ấ ộ ơ ể ậ ụ ộ ề ượng tác đ ng,ộ
n ng đ trong các c quan đích, th i gian ti p xúc, phồ ộ ơ ờ ế ương th c xâm nh p, cũng nhứ ậ ư
kh năng h p th , phân b , chuy n hóa và bài ti t trong c th S nh hả ấ ụ ố ể ế ơ ể ự ả ưởng dài lâu
c a m t ch t đ c v i các m c đ khác nhau có th d n đ n s thay đ i c a c m tủ ộ ấ ộ ớ ứ ộ ể ẫ ế ự ổ ủ ả ộ
qu n th sinh v t, c ng đ ng sinh v t và nhi u h n n a là c a c h sinh thái.ầ ể ậ ộ ồ ậ ề ơ ữ ủ ả ệ
Đ tìm hi u quá trình ph c t p này, ngể ể ứ ạ ười ta đã dung nh ng khái ni m v s diữ ệ ề ự chuy n ch t đ c qua chu i dinh dể ấ ộ ỗ ưỡng ( food chain ), s tích t các ch t đ c trong cự ụ ấ ộ ơ
th sinh v t ( bioavailability),…ể ậ
Các ch t đ c trong môi trấ ộ ường r t đa d ng, các ph n ng v i t bào cũng r tấ ạ ả ứ ớ ế ấ
ph c t p, trong trứ ạ ường h p này, các nhà nghiên c u đã ph i đ a ra nh ng ch s tínhợ ứ ả ư ữ ỉ ố toán đ c tr ng nh h s cô đ ng sinh h c BCF (Bioconcentration factor), h s tíchặ ư ư ệ ố ọ ọ ệ ố
t sinh h c BAF (Bioaccmultion factor0, h s khuyêch đ i sinh h c BMF (Bioụ ọ ệ ố ạ ọ
Trang 9magnification factor),… Nh ng gía tr này c a các ch t đ c khác nhau thì khác nhauữ ị ủ ấ ộ
nh ng nó gi i thích đư ả ược ch t đ c tham gia vào quá trình tích t sinh h c nh th nào.ấ ộ ụ ọ ư ế2.1. C ch đ c ch t xâm nh p vào c thơ ế ộ ấ ậ ơ ể
Thông thường, m t đ c ch t đi qua màng t bào theo b n cách sau:ộ ộ ấ ế ố
* Khu ch tán th đ ng ế ụ ộ
Xu hướng thi t l p nên s cân b ng đ ng v n ng đ t n t i hai bên màng tế ậ ự ằ ộ ề ồ ộ ồ ạ ế bào
X y ra đ i v i ph n l n các đ c ch t.ả ố ớ ầ ớ ộ ấ
T l h p th ph thu c s chênh l ch gradient n ng đ hai bên màng vàỷ ệ ấ ụ ụ ộ ự ệ ồ ộ ở tính a béo c a đ c ch t.ư ủ ộ ấ
Các d ng đ c ch t không b ion hóa có th đạ ộ ấ ị ể ược h p th cao h n so v i cácấ ụ ơ ớ
d ng ion hóa, do kh năng hòa tan t t h n trong ch t béo.ạ ả ố ơ ấ
* Th m l c qua l trên màng t bào ấ ọ ỗ ế
Nh l c th y tĩnh ho c l c th m th u, khi nờ ự ủ ặ ự ẩ ấ ước đi qua các l trên màng sỗ ẽ góp ph n v n chuy n các đ c ch tầ ậ ể ộ ấ
Quá trình th m l c ph thu c kích thấ ọ ụ ộ ước c a l trên màng và c a các phân tủ ỗ ủ ử
đ c ch t.ộ ấ
* V n chuy n tích c c ậ ể ự
Không ph thu c vào gradient n ng đ hay gradient đi n hóa, s d ng năngụ ộ ồ ộ ệ ử ụ
lượng c a quá trình trao đ i ch t trong t bàoủ ổ ấ ế
D a trên c ch t o ph c gi a phân t đ c ch t và ch t t i cao phân t t iự ơ ế ạ ứ ữ ử ộ ấ ấ ả ử ạ
m t phía c a màng, sau đó ph c có th khu ch tán qua phía bên kia c a màng và t iộ ủ ứ ể ế ủ ạ đây, phân t s đử ẽ ược gi i phóng, còn ch t t i quay tr l i v trí ban đ u và quá trìnhả ấ ả ở ạ ị ầ
l i đạ ược ti p t c cho đ n khi ch t t i b bão hòa.ế ụ ế ấ ả ị
S t o ph c đự ạ ứ ược quy t đ nh b i c u trúc, hình th , kích thế ị ở ấ ể ước, đi n tích c aệ ủ phân t đ c và ch t t i. Hi n tử ộ ấ ả ệ ượng kìm hãm và c nh tranh cũng có th x y ra gi aạ ể ả ữ
nh ng phân t có đ c tính tữ ử ặ ương t nhau.ự
* N i th m bào ộ ấ
Trang 10Th c ch t là s h p th các phân t đ c b i th c bào ho c u ng bào, đây là cự ấ ự ấ ụ ử ộ ở ự ặ ố ơ
ch quan tr ng c a quá trình bài ti t các đ c ch t có trong máu.ế ọ ủ ế ộ ấ
2.2. Hành trình c a các đ c ch t trong c thủ ộ ấ ơ ể
Các đ c ch t, thông qua quá trình h p th (qua da, hô h p, tiêu hóa) đi vào cộ ấ ấ ụ ấ ơ
th , t i đây chúng để ạ ược phân b theo máu đ n các c quan khác nhau. Khi đ c ch tố ế ơ ộ ấ
ti p xúc v i các c quan trong c th , ngoài vi c t n l u, chúng còn có th ch u s tácế ớ ơ ơ ể ệ ồ ư ể ị ự
đ ng c a ba quá trình sau:ộ ủ
- Chuy n hóa sinh h c (biotransformation): Là quá trình th c hi n b i các cể ọ ự ệ ở ơ quan giàu enzyme, chuy n hóa phân t đ c ch t thành các h p ch t khác, các s nể ử ộ ấ ợ ấ ả
ph m phân h y này thẩ ủ ường (không ph i trong m i trả ọ ường h p) có đ c tính kém h nợ ộ ơ
đ c tính c a ch t ban đ u. Tuy nhiên nó không hi u qu v i các đ c ch t ít b bi nộ ủ ấ ầ ệ ả ớ ộ ấ ị ể
Ngo i tr các ch t đ c phá ho i c u trúc t bào (nh acid, ki m m nh), h uạ ừ ấ ộ ạ ấ ế ư ề ạ ầ
h t các hóa ch t đ c không th hi n đ c tính ngay t i đi m ti p xúc v i c th màế ấ ộ ể ệ ộ ạ ể ế ớ ơ ể
ph i tr i qua quá trình h p th ả ả ậ ụ
Là quá trình ch t đ c th m qua màng t bào và xâm nh p vào máu. Vi c h pấ ộ ấ ế ậ ệ ấ
th có th x y ra qua đụ ể ả ường tiêu hóa, hô h p, da. Khi trong c th , ch t đ c đấ ơ ể ấ ộ ượ cphân b và c trú m t s c quan, bi n đ i thành các ch t chuy n hóa r i tích lũyố ư ở ộ ố ơ ế ổ ấ ể ồ
l i ho c b đào th i ra bên ngoài theo nhi u con đạ ặ ị ả ề ường khác nhau
Màng t bào g m hai l p phân t dày: L p bên trong ch y u ch a thành ph nế ồ ớ ử ớ ủ ế ứ ầ
m và l p bên ngoài ch a protein. Ch các ch t đ c có c u trúc hóa h c và tính ch tỡ ớ ứ ỉ ấ ộ ấ ọ ấ
v t lý phù h p m i có th xuyên qua l p màng t bào. Sau khi xuyên qua màng b o vậ ợ ớ ể ớ ế ả ệ này, ch t đ c khuyêch tán vào các t ch c bên trong c th ấ ộ ổ ứ ơ ể
Quá trình h p th qua đấ ụ ường tiêu hóa có th x y ra trong su t đ dài c a dể ả ố ộ ủ ạ dày, ru t. Tuy nhiên, kh năng h p th ph thu c vào pH, thành ph n th c ăn. Nhi mộ ả ấ ụ ụ ộ ầ ứ ễ
Trang 11đ c qua độ ường tiêu hóa x y ra khi ăn, u ng,… không h p v sinh. Các ch t đ c cóả ố ợ ệ ấ ộ trong th c ăn, nứ ước u ng vào đố ường tiêu hóa qua mi ng, d dày, ru t non, gan, quaệ ạ ộ
đường tu n hoàn, đ n các ph t ng và gây nhi m đ c.ầ ế ủ ạ ễ ộ
Trong trường h p ch t đ c có th xâm nh p vào c th qua nhi u đợ ấ ộ ể ậ ơ ể ề ường thì
kh năng h p th s khác nhau theo m i đả ấ ụ ẽ ỗ ường. Con đường xâm nh p ch t đ c vàoậ ấ ộ
c th cũng đóng vai trò quan tr ng trong s quy t đ nh đ c tính c a m t s ch t ôơ ể ọ ự ế ị ộ ủ ộ ố ấ nhi m.ễ
2.2.2. Phân bố
Phân b là quá trình v n chuy n ch t đ c sau khi đã xâm nh p vào máu đ n cácố ậ ể ấ ộ ậ ế
c quan trong c th Sau đó m t s hóa ch t có th b chuy n hóa, m t s ch t l i cóơ ơ ể ộ ố ấ ể ị ể ộ ố ấ ạ
2.2.3. Tích lũy sinh h c c a ch t đ c trong c th ọ ủ ấ ộ ơ ể
Tích lũy sinh h c (bioaccumulation) là quá trình tích t các nguyên t vi lọ ụ ố ượng, các ch t ô nhi m vào trong c th sinh v t thông qua s h p th b i các sinh v t tấ ễ ơ ể ậ ự ấ ụ ở ậ ừ môi trường xung quanh mà chúng đang s ng.ố
Vi c tích lũy ch t đ c thệ ấ ộ ường không x y ra ngay t i các c quan đ i tả ạ ơ ố ượng t nấ công c a ch t đ c mà t i các c quan có s phù h p v c u trúc và tính ch t lý hóa.ủ ấ ộ ạ ơ ự ợ ề ấ ấ Quá trình tích lũy ch t đ c là m t trong các c ch b o v c a c th Tuy nhiên, khiấ ộ ộ ơ ế ả ệ ủ ơ ể
s tích lũy tr nên quá m c ho c khi c th ph i ch u tác đ ng c a m t s y u tự ở ứ ặ ơ ể ả ị ộ ủ ộ ố ế ố (stress, gi m m ,…) ch t đ c t n i tích lũy s đả ỡ ấ ộ ừ ơ ẽ ược phóng thích và gây tác h i đ nạ ế
c th Tác h i này có th x y ra t i n i tích lũy ch t đ c (ví d các kim lo i n ngơ ể ạ ể ả ạ ơ ấ ộ ụ ạ ặ gây suy gi m ch c năng c a th n) ho c các c quan tiêu đi m.ả ứ ủ ậ ặ ở ơ ể
Các y u t ch y u nh hế ố ủ ế ả ưởng lên s tích lũy sinh h c:ự ọ
Ch t đ c càng b n (kh năng phân h y kém) thì ch s tích lũy sinh h c càngấ ộ ề ả ủ ỉ ố ọ
l nớ
Ch t đ c có kh năng hòa tan trong m cao s có ch s tích lũy sinh h c caoấ ộ ả ỡ ẽ ỉ ố ọ
Trang 12 Các c th sinh v t khác nhau có ch s tích lũy sinh h c khác nhau v i cùngơ ể ậ ỉ ố ọ ớ
m t lo i đ c ch t. Các sinh v t có hàm lộ ạ ộ ấ ậ ượng m ít h n thì kh năng tích t sinh h cỡ ơ ả ụ ọ các ch t đ c ít h nấ ộ ơ
2.2.4. S khuyêch đ i sinh h c c a đ c ch t qua chu i dinh d ự ạ ọ ủ ộ ấ ỗ ưỡ ng
M i c th sinh v t đ u ch u nh họ ơ ể ậ ề ị ả ưởng c a đ c ch t. Trong quá trình phátủ ộ ấ tri n, chúng có th ch u nh hể ể ị ả ưởng tr c ti p c a đ c ch t ho c gián ti p qua chu iự ế ủ ộ ấ ặ ế ỗ dinh dưỡng. Ph n l n các ch t đ c đầ ớ ấ ộ ược sinh v t đào th i ra ngoài, m t ph n ch tậ ả ộ ầ ấ
đ c có kh năng t n l u trong c th sinh v t. Theo chu i dinh dộ ả ồ ư ơ ể ậ ỗ ưỡng và quy lu t v tậ ậ
ch con m i, các ch t đ c t n l u đó có th đủ ồ ấ ộ ồ ư ể ược chuy n t sinh v t này sang sinhể ừ ậ
v t khác và đậ ược tích lũy b ng nh ng hàm lằ ữ ượng đ c t cao h n theo b c dinh dộ ố ơ ậ ưỡ ng
và th i gian sinh s ng. Quá trình này đờ ố ược g i là khuyêch đ i sinh h c c a đ c ch tọ ạ ọ ủ ộ ấ qua chu i dinh dỗ ưỡng
Chu i dinh dỗ ưỡng (food chain) là con đường truy n năng lề ượng (ch t dinhấ
dưỡng) t c th sinh v t này đ n c th sinh v t khác. N u t n t i c th sinh v từ ơ ể ậ ế ơ ể ậ ế ồ ạ ơ ể ậ
c a m t m t xích trong chu i dinh dủ ộ ắ ỗ ưỡng nào đó có ch t đ c, ch t này s đấ ộ ấ ẽ ượ ctruy n sang cho sinh v t khác có b c cao h n, k sau nó trong chu i dinh dề ậ ậ ơ ế ỗ ưỡng
Người ta g i s khuyêch đ i sinh h c là hi n tọ ự ạ ọ ệ ượng m t ch t hi n di n trongộ ấ ệ ệ
h sinh thái đ t đ n m t n ng đ luôn luôn l n h n n ng đ mà nó ph i có trong m tệ ạ ế ộ ồ ộ ớ ơ ồ ộ ả ắ xích c a chu i dinh dủ ỗ ưỡng
Hi n tệ ượng khuyêch đ i sinh h c đạ ọ ượ ạc t o ra khi đ c ch t tích t sinh h c hi nộ ấ ụ ọ ệ
di n t n d r t nhi u mà l i phân h y ch m. M i khi đi qua m t m c trong chu iệ ồ ư ấ ề ạ ủ ậ ỗ ộ ứ ỗ dinh dưỡng, lượng t ng t n d c a ch t ô nhi m l i đổ ồ ư ủ ấ ễ ạ ược chuy n vào loài ăn m i ể ồ ở
m c dinh dứ ưỡng trên đó và nh th ch t ô nhi m thông thư ế ấ ễ ường có th để ược tích tụ trong các mô m Do đó, n ng đ ch t ô nhi m này trong sinh v t m c trên cùng c aỡ ồ ộ ấ ễ ậ ở ứ ủ chu i dinh dỗ ưỡng có th r t cao so v i n ng đ g p trong môi trể ấ ớ ồ ộ ặ ường
Trang 13 Đào th i do tác d ng nhân t o nh gây nôn, r a d dày, tháo th t, u ng ho cả ụ ạ ư ử ạ ụ ố ặ tiêm thu c gi i đ c.ố ả ộ
2.3. Nguyên lý b o toàn đ c ch t trong chu i th c ăn ả ộ ấ ỗ ứ
2.3.1. Tích lũy sinh h c – nguyên lý 2.24, 2.25 ọ
Ch có tính ch t b n v ng trong môi trỉ ấ ề ữ ường, thì các ch t s không gây nên v nấ ẽ ấ
đ gì cho môi trề ường. N u m t ch t không th xâm nh p vào bên trong c th c aế ộ ấ ể ậ ơ ể ủ sinh v t, thì nó s không đem đ n m i đe d a nào. M t khi đã đậ ẽ ế ố ọ ộ ược h p thu, m i ch tấ ọ ấ
đ c b t k trong h sinh thái thộ ấ ỳ ệ ường không m t đi qua hô h p và bài ti t c a sinh v tấ ấ ế ủ ậ
vì nó ít b bi n ch t sinh h c h n các h p ph n bình thị ế ấ ọ ơ ợ ầ ường trong th c ăn mà đứ ượ ctích lũy trong c th đ n gi i h n có th gây đ c. Đi u này có nghĩa là h s tinh c aơ ể ế ớ ạ ể ộ ề ệ ố ủ
ch t đ c thấ ộ ường cao h n các h p ph n bình thơ ợ ầ ường trong th c ăn.ứ
Trang 14h p thu m t s hóa ch t qua da có th x y ra. Các hóa ch t ph i xuyên qua l p đôiấ ộ ố ấ ể ả ấ ả ớ lipid c a màng đ đi vào trong c th ủ ể ơ ể
Ti m năng tích lũy sinh h c các hóa ch t có liên quan v i s hòa tan trong lipidề ọ ấ ớ ự
c a các ch t. Môi trủ ấ ường nước là n i mà t i đó các ch t có ái l c v i lipid xuyên quaơ ạ ấ ự ớ
t m ch n gi a môi trấ ắ ữ ường vô sinh và sinh v t. B i vì sông, h và đ i dậ ở ồ ạ ương nh làư các b l ng các ch t và sinh v t th y sinh chuy n m t lể ắ ấ ậ ủ ể ộ ượng l n nớ ước xuyên qua màng hô h p c a chúng (mang) cho phép tách m t lấ ủ ộ ượng v a đ các hóa ch t từ ủ ấ ừ
nước.Th y sinh v t có th tích lũy sinh h c các hóa ch t có ái l c v i lipid và đ t đ nủ ậ ế ọ ấ ự ớ ạ ế
n ng đ cao h n n ng đ ch t đó có trong môi trồ ộ ơ ồ ộ ấ ường