1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn tốt nghiệp Đại học: Trích ly β-Carotene và Lycopene từ bột Gấc bằng CO2 siêu tới hạn

97 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn tốt nghiệp Đại học Trích ly β-Carotene và Lycopene từ bột Gấc bằng CO2 siêu tới hạn được nghiên cứu với các nội dung: Giới thiệu, tổng quan, nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu, kết quả bàn luận, kết luận và kiến nghị. Đề nắm vững hơn nội dung đề tài mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 2

L I C M  N Ờ Ả Ơ

Trước tiên, em xin bày t  lòng bi t  n sâu s c đ n cô Lê Th  Kim Ph ngỏ ế ơ ắ ế ị ụ  

và th y Hoàng Minh Nam, ngầ ười đã t n tình truy n đ t nh ng kinh nghi m vàậ ề ạ ữ ệ  

ki n th c nghiên c u khoa h c quý báu cũng nh  t o m i đi u ki n thu n l iế ứ ứ ọ ư ạ ọ ề ệ ậ ợ  

nh t giúp em có thêm tri th c và hoàn thành t t lu n văn này.ấ ứ ố ậ

Trong nh ng năm tháng h c t p t i trữ ọ ậ ạ ường Đ i h c C n Th  thành phạ ọ ầ ơ ố 

C n Th , em đã đầ ơ ượ ấc r t nhi u th y cô hề ầ ướng d n và truy n đ t nh ng ki nẫ ề ạ ữ ế  

th c quý báu, em xin g i l i c m  n đ n t p th  các th y cô khoa Công ngh ,ứ ở ờ ả ơ ế ậ ể ầ ệ  

trường Đ i h c C n Th , đ c bi t là th y cô b  môn Công ngh  Hóa h c.ạ ọ ầ ơ ặ ệ ầ ộ ệ ọ

Em xin chân thành c m  n đ n các anh ch  cán b  phòng thí nghi m tr ngả ơ ế ị ộ ệ ọ  

đi m Công Ngh  Hóa h c & D u khí Đ i h c Bách khoa TP H  Chí Minh đãể ệ ọ ầ ạ ọ ồ  nhi t tình giúp đ  và t o đi u ki n thu n l i giúp em th c hi n t t lu n văn này.ệ ỡ ạ ề ệ ậ ợ ự ệ ố ậ

Gia đình luôn là h u phậ ương v ng ch c, là đ ng l c to l n giúp em vữ ắ ộ ự ớ ượ  tqua m i khó khăn trong h c t p và cu c s ng.ọ ọ ậ ộ ố

Xin g i l i c m  n đ n t p th  l p Công ngh  hóa K35 và nh ng ngử ờ ả ơ ế ậ ể ớ ệ ữ ườ  i

b n đã đ ng viên, giúp đ  em r t nhi u trong su t th i gian h c t p t i trạ ộ ỡ ấ ề ố ờ ọ ậ ạ ườ  ngcũng nh  khi th c hi n đ  tài.ư ự ệ ề

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

      VI T T T  Ế Ắ              i  

DANH           M C HÌNH  Ụ             ii  

DANH           M C B NG  Ụ Ả              v  

MỞ           Đ U  Ầ              vi   

CHƯƠNG 1:           GI I  Ớ    THI U  Ệ              1  

1.1 Đ t v n đặ ấ ề 1

1.2  Đ i tố ượng    nghiên c u  ứ            2  

1.3  M c đíchụ         nghiên c u  ứ             2  

1.4  N i dungộ     nghiên c u  ứ              2  

1.5  Phương pháp    nghiên c u  ứ            2  

CHƯƠNG 2:           T NG  Ổ         QUAN              3  

2.1 S  ơ lượ  về g cc ấ 3

2.1.1 Đ c đi mặ ể  sinh thái 3

2.1.2 Thành ph n  ầ        hóa      h c         ọ       5  

2.1.3 ­caroteneβ 6

2.1.4 Lycopene 9

2.2 Phương pháp nghiên c uứ    trích          ly              11   

1.2.1 Phương pháp trích ly b ngằ  Soxhlet 11

1.2.2 Phương pháp ngâm d mầ 12

1.2.3 Ph  ương pháp trích ly b ng dung môi siêuằ     t i      h nớ         ạ       13   

CHƯƠNG 3: NGUYÊN LI U VÀ PHỆ ƯƠNG PHÁP       NGHIÊN      C U  Ứ             29   

3.1  Nguyên li u ệ  và          hóa          ch t  ấ             29   

3.1.1 Nguyên          li u        ệ       29   

Trang 4

3.1.2 Hóa          ch t  ấ            31   

3.2 Thi t bế ị        thí      nghi m  ệ              32   

3.2.1 Thi t b  trích ly siêu  ế ị         t i h n ớ ạ             32   

3.2.2Thi t b  cô quay  ế ị         chân          không               34   

3.2.3Thi t b  phân tích s c   ế ị ắ  ký    l ng hi u năng cao ỏ ệ         (HPLC)              35   

3.3 Phương pháp    nghiên c u  ứ            38   

3.3.1 S     đồơ          nghiên c u  ứ             38   

3.3.2 Quy trình trích ly  ­caroteneβ 39

3.4 Phương pháp    tính toán              42   

3.4.1 Xây d ng  ự     d ường    chu n  ẩ             42   

3.4.2Đi u ki n phân  ề ệ         tích HPLC               43   

3.4.1 Tính toán k t qu  phân  ế ả         tích HPLC               44   

3.4.2Xác đ nh đ   m c a  ị ộ ẩ ủ    nguyên          li u         ệ       45   

CHƯƠNG 4: K T QU  VÀẾ Ả       BÀN LU N  Ậ             46   

4.1  Đ   mộ ẩ     nguyên          li u         ệ       46   

4.2 Trích ly    ­carotene    và    lycopene từ          màng g c:  ấ             46   

4.2.1 Đánh giá ngu n  ồ        nguyên          li u:  ệ              46   

4.2.2So    sánh các ph  ương pháp trích ly    ­carotene      và      lycopene               57   

CHƯƠNG 5: K T LU N VÀẾ Ậ       KI N NGH  Ế Ị            65   

5.1  K t lu nế ậ            65   

5.2 M t sộ ố        ki n ngh  ế ị             66   

TÀI LI UỆ           THAM KH O  Ả             67   

Trang 6

DANH M C HÌNH

Hình 2.1: M t s  hình  nhộ ố ả  về g cấ 3

Hình 2.2: G cấ  tẻ 4

Hình 2.3: G cấ  n pế 4

Hình 2.4 C u trúc phân tấ ử c aủ   ­caroteneβ 6

Hình 2.5: S  ơ đ  chuy n hóa  ­carotene thànhồ ể β  vitamin A 8

Hình 2.6: C u trúc phân tấ ử c aủ  lycopene 9

Hình 2.7: Hàm lượng lycopene có trong m t ộ s  ố lo i trái cây ạ và rau quả 10

Hình 2.8: Mô t  h  th ng tríchả ệ ố  ly Soxhlet 11

Hình 2.9: Gi n đ  pha tr ng thái siêu t i h n c aả ồ ạ ớ ạ ủ  m t ch tộ ấ 14

Hình 2.10: Gi n đ  phaả ồ  c aủ  CO2 16

Hình 2.11: T  tr ng COỷ ọ 2  siêu t i h n ph  thu c vào nhi t đ  ớ ạ ụ ộ ệ ộ và áp su t.ấ 17

Hình 2.12: S  thay đ i đ  nh t   c a COự ổ ộ ớ η ủ 2  siêu t i h n vào nhi t đ  ớ ạ ệ ộ và áp su tấ 18 Hình 2.13:  nh hẢ ưởng c a nhi t đ  và áp su t t i đ  nh t c a COủ ệ ộ ấ ớ ộ ớ ủ 2 siêu t i h n ớ ạ và h  s  khu ch tán c aệ ố ế ủ  ch t tanấ 19

Hình 2.14:  nh hẢ ưởng c a nhi t đ  đ n hi u su t thu h i  ­carotene t  ph  ủ ệ ộ ế ệ ấ ồ β ừ ế ph m cà chua s  d ng COẩ ử ụ 2  siêu t i h nớ ạ 21

Hình 2.15:  nh hẢ ưởng c a th i gian ủ ờ và kích thước h t đ n quá trình trích ly  ­ ạ ế β carotene t  càừ  r tố 21

Hình 2.16: S  ph  thu c c a k t qu  thu cao hoa bự ụ ộ ủ ế ả ưởi vào th i gianờ  trích ly 22

Hình 2.17:  nh hẢ ưởng c a th i gian đ n hi u su t trích ly  ­caroteneủ ờ ế ệ ấ β  từ g c.ấ 23

Hình 2.18: Kh o sát quá trình trích ly ả ­carotene (1) và lycopene (2) s  d ng các ử ụ dung môi khác nhau 24

Hình 2.19:  nhẢ  hưở  c ang ủ  lượ  COng 2 sử d ngụ  đ nế  hi uệ  su tấ  thu h iồ   ­carotene  ở áp su t khác nhau, nhi t đ  40 ấ ệ ộ oC (A) và 50 oC (B) 24

Trang 7

Hình 3.1: Quy trình s  ơ ch  b tế ộ  màng g cấ 30

Trang 8

Hình 3.2: Thi t b  trích ly siêu t i h n Tharế ị ớ ạ  SFE 100 32

Hình 3.3: S  ơ đ  quy trình trích ly s  d ng thi t b  Tharồ ử ụ ế ị  – SFE 33

Hình 3.4: Thi t b  cô quayế ị  chân không 34

Hình 3.5 Thi t b  phânế ị  tích HPLC 35

Hình 3.6: S  ơ đ  h  th ng phân tích s c ồ ệ ố ắ ký l ng hi uỏ ệ  năng cao 36

Hình 3.7: C t dùngộ  cho HPLC 37

Hình 3.8: S  ơ đ  nghiên c u quá trình trích ly  ­caroteneồ ứ β  từ g c.ấ 38

Hình 3.9: S  ơ đ  quy trình trích ly ồ ­carotene từ g cấ 39

Hình 3.10: Đường chu nẩ  c aủ   ­caroteneβ 42

Hình 3.11: Đường chu nẩ  c aủ  lycopene 43

Hình 4.1: Đ  th  bi u di n hàm lồ ị ể ễ ượng  ­carotene trích đượ ừ 47c t Hình 4.2: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly SFE  t  m u nguyênế ả ủ ừ ẫ  li uệ  1 48

Hình 4.3: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly SFE  t  m u nguyênế ả ủ ừ ẫ  li uệ  2 48

Hình 4.4: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly SFE + ethanol t  m u nguyên li uế ả ủ ừ ẫ ệ   1 .    49

Hình 4.5: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly SFE + ethanol t  m u nguyên li uế ả ủ ừ ẫ ệ   2 .    49

Hình 4.6: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly ngâm d m t  m u nguyên li u ế ả ủ ầ ừ ẫ ệ 1  

50 Hình 4.7: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly ngâm d m t  m u nguyên li uế ả ủ ầ ừ ẫ ệ   2  50 Hình 4.8: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly Soxhlet t  m u nguyên li uế ả ủ ừ ẫ ệ   1        51

Hình 4.9: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly Soxhlet  t  m u nguyênế ả ủ ừ ẫ  li uệ  2 51

Hình 4.10: Đ  th  bi u di n hàm lồ ị ể ễ ượng lycopene trích đượ  từ 52c Hình 4.11: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly SFE  t  m u nguyênế ả ủ ừ ẫ  li uệ  1 53

Hình 4.12: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly SFE  t  m u nguyênế ả ủ ừ ẫ  li uệ  2 53

Hình 4.13: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly SFE + ethanol t  m u nguyên ế ả ủ ừ ẫ li u  1ệ 54

Trang 9

Hình 4.14: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly SFE + ethanol t  m u nguyên ế ả ủ ừ ẫ

li u  2ệ 54Hình 4.15: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly Soxhlet t  m u nguyênế ả ủ ừ ẫ  li uệ  1 .55

Trang 10

Hình 4.16: K t qu  phân tích HPLC c a trích ly Soxhlet t  m u nguyênế ả ủ ừ ẫ  li uệ  2 55Hình 4.17: K tế  qu  phân tíchả  HPLC c a trích lyủ  ngâm d mầ  từ m uẫ  nguyên li uệ  1 . 

56 Hình 4.18:  K tế  qu  phân tíchả   HPLC  c a trích lyủ  ngâm  d mầ  từ m uẫ   nguyên 

li uệ  2 . 56 Hình 4.19: Đ  th  bi u di n hàm lồ ị ể ễ ượng  ­carotene tríchβ  ly đượ 58cHình 4.20: Đ  th  bi u di n hàm lồ ị ể ễ ượng lycopene trích ly đượ 59cHình 4.21: Đ  th  bi u di n hi u su t trích ly ồ ị ể ễ ệ ấ ­carotene và lycopene 61Hình 4.22: Đồ thị bi uể  di nễ  độ ch nọ  l cọ  c aủ  các phươ  pháp trích ly  ­caroteneng β  . 62 Hình 4.23: Đ  th  bi u di n đ  ch n l c c a các phồ ị ể ễ ộ ọ ọ ủ ương pháp trích ly 

lycopene 63

Trang 11

DANH M C B NG Ụ Ả

B ngả  2.1: Hàm lượ   ­carotenengβ  trong 100g th cự  ph mẩ  ăn đượ 7c

B ng 2.2: Nhi t đ  ả ệ ộ và áp su t t i h n c a m tấ ớ ạ ủ ộ  số ch tấ 15

B ng 2. 3: M t s  đ c đi mả ộ ố ặ ể  c a COủ 2 17

B ng 2.4:  nh hả Ả ưởng c a áp su t đ n hi u su t thu h i  ­carotene t  ph  ph m ủ ấ ế ệ ấ ồ β ừ ế ẩ cà chua dùng CO2  siêu t i h nớ ạ 20

B ng 2.5: ả So sánh thành ph n các ch  ph m trích ly hoa Huplon ầ ế ẩ b ng ằ CO2 siêu  t i h n ớ ạ và b ng các ằ k  ỹ thu tậ  truy n th ngề ố 27

B ng 2.6: Hàm lả ượng t ng  ­carotene ổ β và lycopene có trong b tộ  g cấ 30

B ng 3.1: Các lo i hóa ch t đả ạ ấ ượ  sử d ngc ụ 31

B ng 3.2: Kho ng tuy n tính đả ả ế ường chu nẩ  c aủ   ­caroteneβ 42

B ng 3.3: Kho ng tuy n tính đả ả ế ường chu nẩ  c aủ  lycopene 43

B ng 4.1: K t qu  xác đ nhả ế ả ị  độ  mẩ 46

B ngả  4.2: Hàm lượ   ­carotene trích đng ượ  từ 2 ngu nc ồ  nguyên li uệ  khác nhau 46 B ngả  4.3: Hàm lượ  lycopene trích đng ượ  từ 2 ngu nc ồ  nguyên li uệ  khác nhau 52

B ng 4.4: Hàm lả ượng  ­carotene và lycopene thu đβ ượ ừc t  các phương pháp trích  ly .    58

B ng 4.5: Hi u su t trích ly  ­carotene ả ệ ấ β và lycopene b ng cácằ  phươ  pháp 60ng B ng 4.6: Đ  ch n l c c a các phả ộ ọ ọ ủ ương pháp trích ly 62

Trang 12

M  Đ U Ở Ầ

G c là m t th c ph m thu c đ c đáo c a Vi t Nam. S  d ng g c và cácấ ộ ự ẩ ố ộ ủ ệ ử ụ ấ  

ch  ph m c a g c s  góp ph n phòng và đi u tr  b nh thi u vitamin A   tr  emế ẩ ủ ấ ẽ ầ ề ị ệ ế ở ẻ  

và t o ngu n th c ph m có ch a các ch t kháng oxy hóa giúp ngăn ng a nhi uạ ồ ự ẩ ứ ấ ừ ề  

lo i b nh ung th  Trong g c có ch a hàm lạ ệ ư ấ ứ ượng  ­carotene và lycopene r t cao,β ấ  

là nh ng h p ch t có giá tr  sinh h c cao và r t t t đ i v i s c kh e con ngữ ợ ấ ị ọ ấ ố ố ớ ứ ỏ ười

Hi n nay có nhi u phệ ề ương pháp trích ly  ­carotene và lycopene t  g c nhừ ấ ư trích ly Soxhlet, ngâm d m dung môi và trích ly siêu t i h n. Nghiên c u này đãầ ớ ạ ứ  

so sánh hi u qu  trích ly c a các phệ ả ủ ương pháp trên, đánh giá các  nh hả ưởng đ nế  quá trình trích ly  ­carotene và lycopene b ng COβ ằ 2 siêu t i h n. Kh o sát so sánhớ ạ ả  

gi a các phữ ương pháp trích ly  ­carotene và lycopene nh ng đ c bi t chú ý nhi uβ ư ặ ệ ề  

t i phớ ương pháp trích ly siêu t i h n. Do công ngh  trích ly b ng l u ch t siêuớ ạ ệ ằ ư ấ  

t i h n dùng trong trích ly các dớ ạ ược ch t và hấ ương li u t  ng n thiên nhiên làệ ừ ồ  

m t k  thu t đang độ ỹ ậ ược phát tri n c nh tranh v i các k  thu t truy n th ng doể ạ ớ ỹ ậ ề ố  

trường và không đ  l i d  lể ạ ư ượng hóa ch t có h i cho s c kh e con ngấ ạ ứ ỏ ười, đây 

là nh ng tiêu chí quan tr ng trong s n xu t các ch  ph m hóa dữ ọ ả ấ ế ẩ ược, m  ph m vàỹ ẩ  

th c ph m.ự ẩ

Hi u qu  c a các phệ ả ủ ương pháp ngâm d m, Soxhlet, s  d ng n­hexane làmầ ử ụ  dung môi và trích ly b ng COằ 2 siêu t i h n có và không có dung môi h  tr  đớ ạ ỗ ợ ượ  c

so sánh. K t qu  cho th y, trích ly siêu t i h n có dung môi h  tr  có nhi u  uế ả ấ ớ ạ ỗ ợ ề ư  

di m h n các phể ơ ương pháp còn l i. Đ ng th i, nghiên c u này còn kh o sát cácạ ồ ờ ứ ả  ngu n nguyên li u g c khác nhau và phồ ệ ấ ương pháp s  ch  ban đ u nh m đ tơ ế ầ ằ ạ  

hi u su t thu h i  ­carotene và lycopene là cao nh t.ệ ấ ồ β ấ

T  nh ng k t qu  này, có th  th c hi n các nghiên c u sâu h n v  phừ ữ ế ả ể ự ệ ứ ơ ề ươ  ngpháp trích ly  ­carotene và lycopene t  g c b ng COβ ừ ấ ằ 2  siêu t i h n đ  có thớ ạ ể ể chuy n đ i quy mô lên s n xu t công nghi p.ể ổ ả ấ ệ

Trang 13

1.1 Đ t v n ặ ấ  

đề

CH ƯƠ NG 1: GI I THI U Ớ Ệ

T  hàng ngàn năm trừ ước con người đã bi t s  d ng th o dế ử ụ ả ược trong các 

đ n thu c ch a b nh và tăng cơ ố ữ ệ ường s c kh e, nh t là   Trung Qu c và  n Đ ứ ỏ ấ ở ố Ấ ộ  

Đã có nhi u lo i cây đề ạ ượ ử ục s  d ng r ng rãi làm hộ ương li u và thu c ch a b nhệ ố ữ ệ  

nh  b c hà, c  x  hư ạ ỏ ạ ương, d a c n,  Ngày nay, b ng các k  thu t hi n đ i,ừ ạ ằ ỹ ậ ệ ạ  

người ta đã xác đ nh đị ược nhi u ho t ch t có trong các th o dề ạ ấ ả ược. Nh ng nămữ  

g n đây, th  gi i đang có xu hầ ế ớ ướng quay v  v i các h p ch t t  nhiên,  u tiênề ớ ợ ấ ự ư  

s  d ng các ho t ch t t  nhiên trong vi c chăm sóc và b o v  s c kh e conử ụ ạ ấ ự ệ ả ệ ứ ỏ  

người. Và đã có nhi u công trình nghiên c u t  trề ứ ừ ước đ n nay th c hi n cácế ự ệ  nhi m v  phân tách, xác đ nh c u trúc và tri n khai s n xu t tinh d u và ho tệ ụ ị ấ ể ả ấ ầ ạ  

ch t sinh h c t  ngu n th o dấ ọ ừ ồ ả ược Vi t Nam. Trong đó, g c là m t loài cây đệ ấ ộ ượ  c

tr ng nhi u   nồ ề ở ước ta. Giá tr  dinh dị ưỡng c a g c r t cao nh ng ngủ ấ ấ ư ười ta v nẫ  dùng ch  y u trong th c ph m ch a đủ ế ự ẩ ư ược khai thác h t tìm năng c a nó. Trongế ủ  

g c có ch a nhi u ch t mà n i b t là  ­carotene, lycopene v i hàm lấ ứ ề ấ ổ ậ β ớ ượng cao

Nh  chúng ta đã bi t  ­carotene đư ế β ược chuy n hóa thành vitamin A trong cể ơ 

th  nên chúng còn để ược g i là ti n t  vitamin  ọ ề ố A  Vì v y, s  có m t c a  ­ậ ự ặ ủ βcarotene trong c  th  giúp phòng tránh b nh ơ ể ệ mù m t, giúp tăng cắ ường th  l c. Nóị ự  còn tăng cường h  mi n d ch, có tác d ng t t đ i v i s  tăng trệ ễ ị ụ ố ố ớ ự ưởng, tái t o ạ và phát ti n c a c  th  Ngoài ra,  ­carotene còn có tác d ng ngăn ng a các b nh ể ủ ơ ể β ụ ừ ệ về tim m ch  ạ và m t s  b nh ung th  nh  ung th  ph i, ung th  d  dày,… Bênộ ố ệ ư ư ư ổ ư ạ  

c nh đó, trong g c còn ch a nhi u lycopene m t ch t có kh  năng ch ng oxi hóaạ ấ ứ ề ộ ấ ả ố  

m nh   nh t   trong   h   carotenoid   nên   c   ch   t   bào   ung   th   r t   hi u   qu ạ ấ ọ ứ ế ế ư ấ ệ ả  Lycopene có tác d ng  c ch  các lo iụ ứ ế ạ  bướ  lành cũng như ác tính, đu ượ  dùng ctrong ch aữ  trị các lo iạ  ung thư tuy nế  vú, d  dày, tuy n ti n li t ạ ế ề ệ và hi n nay đangệ  

được s  d ng r ng rãi trong dử ụ ộ ược ph m và  ẩ m  ỹ ph m. Tuy nhiên, c  th  conẩ ơ ể  

người chúng ta không có kh  năng sinh ra  ­ carotene ả β và lycopene nên c n ph iầ ả  

h p th  chúng t  các ngu n th c ph m hàng ngày. Cho nên vi c trích ly  ­ấ ụ ừ ồ ự ẩ ệ βcarotene và lycopene đ   ng d ng vào m t s  s n ph m trong công nghi p dể ứ ụ ộ ố ả ẩ ệ ượ  c

và công ngh  th c ph m là r t c n thi t. M t trong nh ng công ngh  đệ ự ẩ ấ ầ ế ộ ữ ệ ược dùng 

đ  tách l y các ể ấ h p  ợ ch t t  nhiên đấ ự ượ ưc  u tiên nghiên c u, phát tri n ứ ể và  ngứ  

d ng hi n nay đó là công ngh  trích ly b ng l u ch t siêu t i h n.ụ ệ ệ ằ ư ấ ớ ạ  V iớ  nh ngữ   uư  thế vượ  tr it ộ  so v iớ  các phươ  pháp truy nng ề  th ngố  như s nả  ph m  ẩ có độ tinh 

Trang 14

khi tế  cao, gi mả  ô nhi mễ  môi trườ  và không để l ing ạ  dư lượ  hóa ch tng ấ  có h iạ  cho s c kh e con ngứ ỏ ười. Trong các l u ch t siêu t i h n thì COư ấ ớ ạ 2 đượ ử ụ  c s  d ng

ph  bi n h n c  b i ngoài đ c tính chung ổ ế ơ ả ở ặ CO2 còn là m t ch t d  ki m, r  ti n,ộ ấ ễ ế ẻ ề  không duy trì s  cháy. Nh ng đ i v i nh ng h p ch t c  th  thì c n có nh ngự ư ố ớ ữ ợ ấ ụ ể ầ ữ  

đi uề

Trang 15

ki n trích ly c  th  Do đó, chúng ta c n nghiên c u tìm ra nh ng đi u ki n t iệ ụ ể ầ ứ ữ ệ ệ ố  

u cho vi c trích ly các h p ch t có trong g c mà đ c bi t là  ­carotene vàβ

lycopene. Công ngh  này còn đ c bi t hi u qu  khi áp d ng cho các đ i tệ ặ ệ ệ ả ụ ố ượ  ngtinh d u quý và kém b n nhi t.ầ ề ệ

1.2 Đ i  t ượ ng  nghiên c u

Các đ i tố ượng nghiên c u c a đ  tài bao g m:ứ ủ ề ồ

­ Nghiên c u trên v t li u là quứ ậ ệ ả g c.ấ

­ Thi t b  trích ly siêu t i h nế ị ớ ạ  Thar­SFE

­ So sánh các phương pháp trích ly  ­carotene β và lycopene từ g c.ấ

­ T i  u hóa quá trình trích ly  ­carotene ố ư β và lycopene

1.4 N i dung nghiên  c u

­ Đánh giá hàm lượ   ­carotene và lycopene thu h i t  các ngu n khác nhau.ng ồ ừ ồ

­ Kh oả  sát các phươ  pháp trích ly  ­carotene và lycopene từ g c.ng ấ

1.5 Ph ươ ng  pháp nghiên c u

Các phương pháp nghiên c u đ  tài bao g m:ứ ề ồ

­ Tìm hi u lí thuy t ể ế v  ề quá trình trích ly siêu t i h n ớ ạ và nh ng v n đ  có ữ ấ ềliên quan đ n trích ly.ế

­ Tìm hi u h  th ng thi t b  trích ly siêu t i h nể ệ ố ế ị ớ ạ  Thar­SFE

­ Th c hi n các thí nghi m trên thi t b  trích ly siêu t i h n. Ti n hành trích ự ệ ệ ế ị ớ ạ ế

ly  ­carotene β và lycopene t  b t màngừ ộ  g c.ấ

­ Th c nghi m so sánh hi u qu  trích ly  ­carotene  ự ệ ệ ả β và  lycopene c a cácủ  

phương pháp trích ly khác nhau: ngâm d m, Soxhlet, trích ly b ng COầ ằ 2  ở ạ   tr ngthái siêu t i h n.ớ ạ

Trang 16

G c có tên khoa h c là ấ ọ Momordica cochinchinensis, là lo i cây b n đ a c aạ ả ị ủ  

Vi t Nam, thu c chi Mệ ộ ƣớp (Momordica) đ ng h  B u bí (ắ ọ ầ Cucurbitaceae). G cấ  

là cây nhi t đ i đệ ớ ƣợc tr ng   nhi u qu c gia vùng nhi t đ i. Ngoài tên g i làồ ở ề ố ệ ớ ọ  

g c t i Vi t Nam, nó đấ ạ ệ ƣợc g i v i nhi u tên khác nhau nh  fak kao (  Tháiọ ớ ề ƣ ở  Lan), bhat kerala (   n Đ ), m c mi t (  Trung Qu c) và mak kao (  Lào).ở Ấ ộ ộ ế ở ố ở

G c là m t lo i cây đ n tính khác g c, có cây đ c ấ ộ ạ ơ ố ự và cây cái riêng bi t. Câyệ  

g c leo kh e, thân có th  dài đ n 15m, thân dây có ti t di n g c. ấ ỏ ể ế ế ệ ố Lá g c m c soấ ọ  

le, chia thùy khía sâu t i n a phi n lá, nh n, xanh bi c, to b ng bàn tay ớ ử ế ẵ ế ằ và xòe 

ki u chân v t, dài t  8 – 18cm. Bên c nh cu ng lá có m c các tay leo, tăng khể ị ừ ạ ố ọ ả năng bám vào c c ho c cây. Hoa có hai lo i g m có hoa cái ộ ặ ạ ồ và hoa đ c. Hoa m cự ọ   nách lá, màu vàng nh t, đài hoa có màu xanh. Qu  g c hình tròn, màu lá cây, khi

chín chuy n sang màu đ  cam, để ỏ ƣờng kính qu  t  15 – 20cm. V  g c có gai r m,ả ừ ỏ ấ ậ  

m i qu  thỗ ả ƣờng có sáu múi. Th t g c màu đ  cam, h t g c màu nâu th m, hìnhị ấ ỏ ạ ấ ẫ  

d p, có khía. G c tr  hoa t  mùa hè sang mùa thu, ẹ ấ ổ ừ đ n ế mùa đông m i chín. M iớ ỗ  năm cây g c ch  thu ho ch đấ ỉ ạ ƣợc m t mùa. Cây g c phát tri n m nh  ộ ấ ể ạ v  ề mùa 

m a, đ n mùa đông sau khi qu  chín h t, lá r ng, nh ng dây nh  cũng khô héoƣ ế ả ế ụ ữ ỏ  

h t, đ n gi a mùa đông năm sau l i đâm ch i n y l c. Chu k  gieo tr ng t  chínế ế ữ ạ ồ ả ộ ỳ ồ ừ  tháng đ n m t ế ộ năm v iớ  tu iổ  thọ 15 – 20 năm. Ở Vi tệ  Nam, g cấ  đƣợ  thu ho chc ạ  

Trang 17

từ tháng mườ  đ ni ế  tháng hai. Sau khi thu ho ch, g c có th  b o qu n lên đ nạ ấ ể ả ả ế  

m t tháng   đi u ki n môi trộ ở ề ệ ường.  Cây  g cấ   có  s cứ   ch ngố  ch uị   t t,ố   ch aư   xu tấ  

hi nệ  sâu b nh,ệ  ít bị chim chu tộ

Trang 18

phá, ngoài ra thân và lá g c có mùi hôi nên bò cũng không ăn. G c m c bò trên cácấ ấ ọ  giàn, b  rào, b i tre. Trờ ụ ước đây, g c là lo i cây hoang d i m c   nhi u vùngấ ạ ạ ọ ở ề  

nước ta, được nhân dân ta ch n l c đem v  tr ng t  lâu.ọ ọ ề ồ ừ

G c đấ ược chia thành 2 lo i:ạ

+ G c n p: trái to, có nhi u h t, v  trái có màu xanh gai to, ít gai, khi chínấ ế ề ạ ỏ  chuy n sang màu đ  cam r t đ p. B  trái ra bên trong trái có màu vàng tể ỏ ấ ẹ ổ ươ  i,màng bao b c h t có màu đ  tọ ạ ỏ ươ ấ ậi r t đ m

+ G c t : trái nh  ho c trung bình v  dày tấ ẻ ỏ ặ ỏ ương đ i ít h t, gai nh n, tráiố ạ ọ  chín b  ra bên trong trái có màu vàng nh t và màng bao b c h t ho c màu h ngổ ạ ọ ạ ặ ồ  không được đ  tỏ ươi nh  g c n p.ư ấ ế

T i Vi t Nam, th t g c đạ ệ ị ấ ượ ử ục s  d ng ch  y u đ  nhu m màu các lo i xôi,ủ ế ể ộ ạ  

g i là ọ xôi g cấ  Vì s c đ  nên xôi g c đắ ỏ ấ ượ ưc  a chu ng trong nh ng vi c nhộ ữ ệ ư đình đám trong các d p l  t t hay cị ễ ế ướ ỏi h i. Người ta dùng màng h t ạ và h t c aạ ủ  

nó đánh v i m t ít rớ ộ ượu đ  tr n l n v i ể ộ ẫ ớ g o n pạ ế  sau đó đem th i thành xôi, giúpổ  cho món xôi có màu đ  ỏ và thay đ i hổ ương v  Nhi u ph n c a cây g c nh  h t,ị ề ầ ủ ấ ư ạ  tinh d u, r  đầ ễ ược dùng làm thu c đông y. H t g c dùng đ  ch a các ch ng b nhố ạ ấ ể ữ ứ ệ  

nh  m n nh t đ c, viêm da th n kinh, trĩ,  R  g c ch a tê th p s ng chân ư ụ ọ ộ ầ ễ ấ ữ ấ ư và lá 

g c dùng v i t m g i đ p ngoài da làm thu c tiêu s ng t y. Ngoài ra, d u g c cóấ ớ ầ ử ắ ố ư ấ ầ ấ  tác d ng nh  thu c có vitamin A, dùng bôi lên các v t thụ ư ố ế ương ngoài da, ch aữ  

b nh khô m t, quáng gà, tăng cệ ắ ường thị l c.ự

Trang 19

2.1.2 Thành ph n hóa  h c

D u g c là m t lo i tinh d u đầ ấ ộ ạ ầ ược chi t tách  ế t  ừ qu  g c. D u g c tinhả ấ ầ ấ  khi t có ch a  ­carotene, lycopene, vitamin E  ế ứ β và  r t nhi u ch t béo th c   v tấ ề ấ ự ậ  linoleic  14,7%; stearic 7,69%; palmatic 33,38%;  và các vi  ch t r t c n thi t choấ ấ ầ ế  

c  th   ơ ể con người

­ ­carotene: cao g p 1,8 l n so v i d u gan cá thu, 10 l n so v i cà r t, g pβ ấ ầ ớ ầ ầ ớ ố ấ  

g n 20 l n so v i đu đ  chín,  ­carotene có tác d ng ch ng lão hóa m nh, đ ngầ ầ ớ ủ β ụ ố ạ ồ  

th i b  sung Vitaminờ ổ  A

­ Lycopene: cao g p 70 l n so v i cà chua, đ n ấ ầ ớ ế m c ứ có th  k t tinh thànhể ế  tinh th  ể Là  ch t thu c h  Carotenoid có kh  năng ch ng lão hóa, ngăn ng aấ ộ ọ ả ố ừ  

ch ng nh i máu cứ ồ ơ tim

­ Vitamin E   d ng  ­tocopherol: đây chính là vitamin E thiên nhiên nên cóở ạ α  tác d ng m nh h  tr  s  phát tri n c a ụ ạ ỗ ợ ự ể ủ c  ơ quan sinh s n ả và làm đ pẹ  da

­ Acid Linoleic (omega 6): Còn g i là vitamin F giúp b n v ng thành m chọ ề ữ ạ  máu, ngăn ng a các b nh ừ ệ v  ề tim m ch, giúp h  cholesterolạ ạ  máu

­ Acid Oleic (Omega 9): giúp phát tri n h  th n kinh ể ệ ầ và các lo i s i cóạ ợ  

Myelin

Đ c bi t t t cho bà m  mang thai và cho con bú, tr  s  sinh và tr  nh ặ ệ ố ẹ ẻ ơ ẻ ỏ

Ngoài ra, d u g c còn có các nguyên t  vi lầ ấ ố ượng nh : coban, s t, k m, ư ắ ẽselen,  M t s  công d ng c a d u g c:ộ ố ụ ủ ầ ấ

­ Phòng và ch a khô m t, thoái hóa hoàng đi m, giúp m t sáng ữ ắ ể ắ và kh e nhỏ ờ vào tác d ng c aụ ủ   ­carotene.β

­ Ch a s m da, nám da, m n tr ng cá, da khô, da n i s n, tróc v y. Có tácữ ạ ụ ứ ổ ầ ả  

d ng dụ ưỡng da, b o v  da, giúp da luôn ả ệ h ng ồ hào, tươi tr  và m n màng. Tăngẻ ị  

s c đ  kháng cho da, ch ng l i các tác nhân gây h i t  môi trứ ề ố ạ ạ ừ ường cho da như 

n ng ắ nóng, khói b i, ôụ  nhi m, ễ

­ Đ c bi t mát­xa d u g c phòng ch ng lão hóa da, ngăn hi n tặ ệ ầ ấ ố ệ ượng cháy 

n ng ắ và gìn gi  làn da kh e m nh.  ­carotene ữ ỏ ạ β và lycopen là các  ch t carotenoids,ấ  

lo i ch t ch ng oxy hóa th c v t có tác d ng d n s ch thạ ấ ố ự ậ ụ ọ ạ ường xuyên các s nả  

ph m oxy hóaẩ  làm lão hóa da, gây ung thư da, gây các b nhệ  viêm nhi m.ễ

­ Phòng và ch a r ng tóc, làm tóc m mữ ụ ề  m i.ạ

Trang 20

­ Ngăn ng a ch ng viêm ừ ứ và phá h y AND trong các t  bào da khi ti p xúcủ ế ế  ánh n ng. Kích thích sinh ra l p ắ ớ mô m i, làm v t thớ ế ương mau lành, ch a các v tữ ế  

Đ  b o qu n d u g c ta c n tránh b  ánh sáng chi u vào, không nên đ  ể ả ả ầ ấ ầ ị ế ể ở 

n i  có nhi t đ  quáơ ệ ộ  cao

2.1.3 ­caroteneβ  [8­11]

Hình 2. 4 C u trúc phân t  c a  ­caroteneấ ử ủ β

­carotene thu c h  carotenoids t n t i trong t  nhiên. Carotenoids là m t

h  các h p ch t đọ ợ ấ ược c u t o t  tám đ n v  isoprene, trong phân t  thấ ạ ừ ơ ị ử ường có 

40 nguyên t  Cacbon. Carotenoids là s c t  t  nhiên t o ra màu vàng, da cam, đử ắ ố ự ạ ỏ trong r t nhi u lo i hoa qu  trong đó có g c. Con ngấ ề ạ ả ấ ười ngày nay r t quan tânấ  nghiên c u các h p ch t carotenoids và đã đ t đứ ợ ấ ạ ược nh ng k t qu  không ch  ữ ế ả ỉ về 

và th c ph m b  sung hàng ngày.ự ẩ ổ

­carotene là ti n 

β ề t  ố c a vitamin A tìm th y trong th c v t. Trong c  thủ ấ ự ậ ơ ể 

n u d  lế ư ượng vitamin A thì s  b  đào th i, còn  ­carotene đẽ ị ả β ược d  tr  trong ganự ữ  

đ nế  lúc c n thi t. Đi u này có nghĩa là c  th  b n không th  dùng nó tr c ti pầ ế ề ơ ể ạ ể ự ế  

nh  vitamin ư A, mà ph i bi n đ i nó qua d ng c a vitaminả ế ổ ạ ủ  A

­carotene   d ng b t k t tinh có màu nâu đ , kh i l ng phân t  là 536,9

g/mol, nhi t đ  nóng ch y 180 – 183ệ ộ ả oC.  ­carotene tan t t trong m t s  dung môiβ ố ộ ố  

h u c  nh  hexane, chloroform, benzene; tan ít trong d u th c v t và h u nhữ ơ ư ầ ự ậ ầ ư không tan trong nước cũng nh  rư ượu. Ngoài ra,  ­carotene d  b  bi n đ i khiβ ễ ị ế ổ  

ti p xúc v i ánh sáng và nhi t đ  cao.ế ớ ệ ộ

Trang 21

Là m t ch t ch ng oxy hóa m nh ộ ấ ố ạ ­carotene còn có kh  năng tiêu di t cácả ệ  

g c t  do sinh ra trong c  th  Các g c t  do làm h  h ng màng t  bào nghiêmố ự ơ ể ố ự ƣ ỏ ế  

l  m c m t s  b nh, bao g m c  các b nh v  m t, b nh tim và ung th  Do đó,ệ ắ ộ ố ệ ồ ả ệ ề ắ ệ ƣ  

m t s  s n ph m m i t  g c nh  viên nang d u g c, d u g c trong ethanol đãộ ố ả ẩ ớ ừ ấ ƣ ầ ấ ầ ấ  

đƣợc gi i thi u đ n th  trớ ệ ế ị ƣờng toàn c u [12].ầ

B ng 2.1: Hàm lả ƣợng  ­carotene trong 100g th c ph m ăn đβ ự ẩ ƣợc [13]

Tên th c  

ph m

­carotene ( g)

Tên th c  

ph m

­carotene ( g)

Tên th c  

ph m

­carotene ( g)

(Theo "Thành ph n dinh d ầ ƣỡ ng 400 th c ăn thông d ng"­ NXB Y H c 2001) ứ ụ ọ

Ta th yấ  theo nhƣ k tế  quả ở b ngả  2.1 thì hàm lƣợ   ­Carotenengβ  có ở trong 

g c r t cao so v i nh ng trái cây khác. Cho nên vi c trích ly  ­Carotene t  g c làấ ấ ớ ữ ệ β ừ ấ  

h t s c c n thi t ế ứ ầ ế và r t có th  đem l i hi u qu  kinh t  cao. Có th  đ a vào s nấ ể ạ ệ ả ế ể ƣ ả  

Trang 22

15,15­Peroxy  ­caroteneβRetinal(2 molecules)

t o thành có th  đạ ể ƣợc h p thu tr c ti p t  th c ăn vào thành ru t hay s  đấ ự ế ừ ứ ộ ẽ ƣợ  c

v n chuy n nh  liên k t v i protein đ n các c  quan c n thi t ho c đ n gan làậ ể ờ ế ớ ế ơ ầ ế ặ ế  

n i tích lũy vitamin A dơ ƣớ ại d ng acyl ester. Retinyl ester c n đầ ƣợc th y phânủ  thành retinol t  do ự và axit h u trữ ƣớc khi đƣợc h p ph  Quá trình th y phân nàyấ ụ ủ  

đƣợc enzyme d ch t y xúc tác, axit h u c  t o thành thị ụ ữ ơ ạ ƣờng là axit palmitatic vì retinyl palmitate chi m ph n ch  y u trong retinyl ester th c ph m. Quá trìnhế ầ ủ ế ự ẩ  chuy n hóa c a  ­ carotene thành vitamin A để ủ β ƣợc ki m soát nên không t o thànhể ạ  

lƣợng d  vitamin A có đ c tính cao.ƣ ộ

Trang 23

2.1.4 Lycopene [6, 11]

Hình 2.6: C u trúc phân t  c a lycopeneấ ử ủLycopene cũng là m t ch t thu c h  carotenoid có công th c phân t  ộ ấ ộ ọ ứ ử là C

40H

56 v i kh i lớ ố ượng phân t  là 536,9 g/mol. Nó là m t tetraterpene đ i x ngử ộ ố ứ  

đượ ắc l p ráp t  tám đ n v  isoprene. Lycopene   d ng tinh th  hình kim màu đừ ơ ị ở ạ ể ỏ tía, không mùi, có nhi t đ  nóng ch y là kho ng 172 – 173ệ ộ ả ả oC. Lycopene là không hòa tan trong nướ  và có thể đc ượ  hòa tan trong các dung môi h uc ữ  cơ và các lo iạ  

d u.ầ

Lycopene b o v  c  th  kh i s  oxy hóa. Có tác d ng ch ng lão hóa g pả ệ ơ ể ỏ ự ụ ố ấ  

100   l n   vitamin   E,   là   ch t   ch ng   oxy   hóa   m nh   nh t   trong   h   carotenoid.ầ ấ ố ạ ấ ọ  Lycopene  c chứ ế sự tăng trưở  và phát tri nng ể  c aủ  các dòng tế bào ung thư như ung thư tuy nế  ti n li t, ung th  c  t  cung, ung th  ề ệ ư ổ ử ư vú và ung th  th c qu n ư ự ả  Lycopene làm h n ch  s  oxy hóa c a các v t li u di truy n là ADN. Do đó làmạ ế ự ủ ậ ệ ề  

gi m nguy c  các ả ơ b nh ệ ung th  do nhi m s cư ễ ắ  th ể

Lycopene là m t ch t thu c h  carotenoid ph  bi n nh t trong c  th  conộ ấ ộ ọ ổ ế ấ ơ ể  

người. Vì lycopene có th  d  dàng h p th  b i c  th  ể ễ ấ ụ ở ơ ể và có m t t  nhiên trongặ ự  huy t tế ương ngườ và các mô   n ng đ  cao h n so v i các carotenoid khác. Khii  ở ồ ộ ơ ớ  

h p th  t  d  dày, lycopene đấ ụ ừ ạ ược v n chuy n trong máu b i các lipoprotein ậ ể ở và tích t  trong gan, tuy n thụ ế ượng th n ậ và tinh hoàn

Lycopene có nhi u trong các lo i trái cây và rau qu  có màu đ  đ m nhề ạ ả ỏ ậ ư 

d a h u, cà chua, cà r t, qu  g c  Nh ng g c là ngu n nguyên li u ch a hàmư ấ ố ả ấ ư ấ ồ ệ ứ  

lượng lycopene l n h n g p nhi u l n so v i các lo i th c ph m t  nhiên khác.ớ ơ ấ ề ầ ớ ạ ự ẩ ự

Trang 24

Hàm lƣợng lycopene trong các lo i trái cây và rau qu  theo k t qu  ạ ả ế ả

nghiên c u c a Lê Thúy Vứ ủ ƣơng và c ng s  K t qu  độ ự ế ả ƣợc th  hi n   hình ể ệ ở2.7

Hình 2.7: Hàm lƣợng lycopene có trong m t s  lo i trái cây và rau quộ ố ạ ảTheo k t qu  so sánh hàm lế ả ƣợng lycopene trong các lo i trái cây và rau quạ ả trong nghiên c u c a Lê Thúy Vứ ủ ƣơng và c ng s  ta th y g c là m t ngu nộ ự ấ ấ ộ ồ  nguyên li u đ y h a h n cho các m c đích khai thác và tinh ch  lycopene.ệ ầ ứ ẹ ụ ế

Trang 25

2.2 Ph ƣơ ng  pháp nghiên c u  trích ly

1.2.1 Phƣơng pháp trích ly b ng  Soxhlet [16]

Hình 2.8: Mô t  h  th ng trích ly Soxhletả ệ ố

2.1.1 B p đun ế 2. Bình c u ầ 3. 

ng d n

Ố ẫ  h i ơ

4.  ng hoàn l u Ố ƣ  dung môi 5.  ng sinh Ố  hàn.

Đ i v i phố ớ ƣơng pháp Soxhlet, đây là quá trình liên t c đụ ƣợc th c hi n nhự ệ ờ 

m t b  d ng c  riêng. M u trích ly độ ộ ụ ụ ẫ ƣợc gói trong gi y l c đ t trong  ng tríchấ ọ ặ ố  

ly. Dung môi trích ly t  bình c u đừ ầ ƣợc đun sôi theo  ng d n h i đi lên, g p  ngố ẫ ơ ặ ố  sinh hàn ng ng t  l i trong  ng trích ly. Dung môi hòa tan và trích các h p ch tƣ ụ ạ ố ợ ấ  trong m u, khi đ t m t lẫ ạ ộ ƣợng dung môi nh t đ nh s  hoàn l u v  bình c u. Quáấ ị ẽ ƣ ề ầ  trình ti p t c di n ra đ n khi k t thúc. Mu n bi t quá trình trích ly đã c n ki tế ụ ễ ế ế ố ế ạ ệ  

ch a, ta tháo ph n  ng sinh hàn, dùng pipet l y vài gi t dung d ch trong bìnhƣ ầ ố ấ ọ ị  

ch a m u, nh  lên m t kính ho c gi y l c. N u sau khi dung môi bay h i h t vàứ ẫ ỏ ặ ặ ấ ọ ế ơ ế  

Trang 26

không đ  l i v t gì thì quá trình trích ly đã k t thúc. N u còn th y v t thì ph i để ạ ế ế ế ấ ế ả ể trích ly thêm m t th i gian n a. Phộ ờ ữ ương pháp được ti n hành trong đi u ki nế ề ệ  

thường nên ngoài y u tế ố

Trang 27

nhi t đ  có  nh hệ ộ ả ưởng đ n thành ph n ch t trích thì các y u t   nh hế ầ ấ ế ố ả ưởng khác 

nh  b n ch t c a ch t tan, b n ch t c a dung môi, b n ch t c a m u nguyênư ả ấ ủ ấ ả ấ ủ ả ấ ủ ẫ  

li u, kích thệ ướ  m u,…c ẫ  sẽ quy tế  đ nhị  ch tấ  lượ  và hi ung ệ  quả c aủ  quá trình

 Ư  đi m:u ể

­ Ti tế  ki mệ  dung môi, chỉ c nầ  môt ít dung môi mà trích ki tệ  đượ  m u.c ẫ

­ Không t nố  các thao tác l cọ  và châm dung môi m iớ  như các kỹ thu tậ  khác

Ch  c n c m đi n m  nỉ ầ ắ ệ ở ước hoàn l u là máy s  th c hi n quá trình trích ly.ư ẽ ự ệ

­ Trích ki tệ  đượ  h pc ợ  ch tấ  mong mu n.ố

 Nhượ  đi m:c ể

­ Kích thướ  c ac ủ  thi tế  bị Soxhlet làm gi iớ  h nạ  lượ  nguyên li ung ệ  c nầ  trích ly

­ Trong quá trình trích ly, các h p ch t trích ly ra t  nguyên li u đợ ấ ừ ệ ược trữ 

l i trong bình c u, nên chúng luôn b  đun nóng   nhi t đ  sôi c a dung môi ạ ầ ị ở ệ ộ ủ vì thế 

n u h p ch t kémế ợ ấ  b n nhi t thì có th  b  h  h i.ề ệ ể ị ư ạ

­ Do h  th ng c a thi t b  đ u b ng th y tinh ệ ố ủ ế ị ề ằ ủ và được gia công th  côngủ  nên giá thành khá cao. Thi t b  làm b ng th y tinh nên d  v , trong đó các bế ị ằ ủ ễ ỡ ộ 

ph n c a thi t b , nh t là các nút mài do đậ ủ ế ị ấ ược gia công th  công nên ch  c n làmủ ỉ ầ  

v  m t b  ph n nào đó thì khó tìm đở ộ ộ ậ ược b  ph n khác có th  ộ ậ ể v a ừ kh p đ  thayớ ể  

th ế

1.2.2 Phương pháp ngâm d m  [16]

Phươ  pháp ngâm d mng ầ  đượ  th cc ự  hi nệ  ở nhi tệ  độ phòng b ngằ  cách tr nộ  

h n h p nguyên li u v i dung môi phù h p theo t  l  nh t đ nh (t  l  nguyênỗ ợ ệ ớ ợ ỉ ệ ấ ị ỉ ệ  

li u : ệ dung môi là 1 : 5 ho c là 1 : 10). Rót dung môi tinh khi t vào bình ch aặ ế ứ  nguyên li u. Gi  yên   nhi t đ  phòng trong m t ngày, đ  cho dung môi xuyênệ ữ ở ệ ộ ộ ể  

th m vào t  bào th c v t ấ ế ự ậ và hòa tan các h p ch t t  nhiên. Quá trình đợ ấ ự ượ ặ  c l p

l i nhi u l n b ng cách thay dung môi m i vào bình ch a, d ch trích đạ ề ầ ằ ớ ứ ị ược cho vào l  b o qu n riêng. Ti p t c quá trình trích cho đ n khi trích ki t m u nguyênọ ả ả ế ụ ế ệ ẫ  

li u. Bã sau cùng c a quá trình tríchệ ủ  ly đượ  l yc ấ  ra b ngằ  máy ép cơ h cọ  ho cặ  máy ly tâm

Có th  tăng hi u qu  quá trình trích ly b ng cách th nh tho ng đ o tr nể ệ ả ằ ỉ ả ả ộ  

ho c khu y b ng máy khu y t  M i l n ngâm ch  c n 24 gi  là đ , vì v i m tặ ấ ằ ấ ừ ỗ ầ ỉ ầ ờ ủ ớ ộ  

lượng dung môi c  đ nh trong bình, m u nguyên li u ch  hòa tan vào dung môiố ị ẫ ệ ỉ  

đ n đ t m c bão hòa, có ngâm lâu h n ch  m t th i gian. Đ ng l c c a quá trìnhế ạ ứ ơ ỉ ấ ờ ộ ự ủ  

Trang 28

là s   ự chênh l chệ  n ngồ  độ c aủ  c uấ  tử c nầ  trích trong nguyên li uệ  v iớ  môi trườ  ngdung môi.

Trang 29

 Ư  đi mu ể

­ Nguyên li u ti p xúc tr c ti p v i dung môi nên vi c kh o sát  nh hệ ế ự ế ớ ệ ả ả ưở  ng

c a nhi t đ  lên quá trình trích ly đủ ệ ộ ược th c hi n ự ệ d  ễ dàng h n.ơ

­ K  thu t không đòi h i thi t b  ph c t p, d  s  d ng nên có th  thao tácỹ ậ ỏ ế ị ứ ạ ễ ử ụ ể  

v i lớ ượng l n nguyên li u ớ ệ và có th  áp d ngể ụ  cho nhi u ch t khác nhau.ề ấ

­ Thích h pợ  cho quá trình trích ly thử nghi mệ  cũng như trong công nghi p.ệ

 Nhượ  đi m:c ể

­ Th i gian trích ly dài, có th  kéo dài vài ngày đ n vàiờ ể ế  tu n.ầ

­ Sử d ngụ  nhi uề  dung môi h nơ  so v iớ  các phươ  pháp khác.ng

1.2.3 Phương pháp trích ly b ng  dung môi siêu t i  h n

1.2.3.1 S  l ơ ượ c v  công ngh  trích ly b ng dung môi CO ề ệ ằ 2  siêu t i h n [1, 2, ớ ạ  

trường

Đ i v i m i m t ch t đang   tr ng thái khí, khi b  nén đ ng nhi t t i m tố ớ ỗ ộ ấ ở ạ ị ẳ ệ ớ ộ  

áp su t đ  cao, ch t khí s  hóa l ng ấ ủ ấ ẽ ỏ và ngượ ạc l i. Tuy nhiên, có m t giá tr  ápộ ị  

su t mà t i đó, n u tăng nhi t ấ ạ ế ệ đ  ộ lên thì ch t l ng cũng không hóa h i tr  l i ấ ỏ ơ ở ạ mà 

t n t i    m t d ng đ c bi t g i là tr ng thái siêu t i h n. V t ch t   tr ng tháiồ ạ ở ộ ạ ặ ệ ọ ạ ớ ạ ậ ấ ở ạ  này có tính trung gian, mang nhi u đ c tính c a c  ch t khí ề ặ ủ ả ấ và ch t l ngấ ỏ  [20]

Ch t   tr ng thái siêu t i h n có t  tr ng tấ ở ạ ớ ạ ỷ ọ ương đương nh  t  tr ng c aư ỷ ọ ủ  pha l ng. Nh ng s  linh đ ng c a các phân t  l i r t l n, s c căng b  m t nh ,ỏ ư ự ộ ủ ử ạ ấ ớ ứ ề ặ ỏ  

h  s  khu ch tán cao gi ng nh  khi ch t   tr ng thái khí.ệ ố ế ố ư ấ ở ạ

Trang 30

Hình 2.9: Gi n đ  pha tr ng thái siêu t i h n c a m t ch t [2]ả ồ ạ ớ ạ ủ ộ ấ

Đi m ba là n i ể ơ mà ba tr ng thái r n, l ng ạ ắ ỏ và khí giao nhau. Các đườ  ngcong là n i hai tr ng thái cùng hi n di n. Quan sát d c theo đơ ạ ệ ệ ọ ườ  cong khí ­ ng

l ng hỏ ướng lên cao g p m t đi m, n i đó n ng đ  c a khí ặ ộ ể ơ ồ ộ ủ và l ng ỏ b ng ằ nhau. 

Đi m này để ược g i là đi m siêu t i h n ọ ể ớ ạ và h p ch t lúc đó g i là ch t l ng siêuợ ấ ọ ấ ỏ  

t i h n. T i đi m t i h n, áp su t ớ ạ ạ ể ớ ạ ấ và nhi t đ  có các giá tr  đệ ộ ị ược g i l n lọ ầ ượt là 

áp su t t i h n (Pấ ớ ạ C) và nhi t đ  t i h n (Tệ ộ ớ ạ C). Hai giá tr  này là đ c tr ng choị ặ ư  

t ng ch t. B n ch t c a đi m t i h n có th  đừ ấ ả ấ ủ ể ớ ạ ể ược hi u là s  thay đ i tính ch tể ự ổ ấ  

c a ch t l ng d c theo d c theo đủ ấ ỏ ọ ọ ường cong áp su t h i. Khi tăng nhi t đ , kh iấ ơ ệ ộ ố  

lượng riêng c a pha l ng gi m, kh i lủ ỏ ả ố ượng riêng pha h i tăng do áp su t h iơ ấ ơ  tăng. Chúng h i t  t i đi m t i h n và khi nhi t đ  vộ ụ ạ ể ớ ạ ệ ộ ượt qua nhi t đ  t i h n thìệ ộ ớ ạ  không còn s  phân bi t gi a pha l ng và pha h i n a. Khi nhi t đ  ự ệ ữ ỏ ơ ữ ệ ộ và áp su tấ  

đ u về ượt qua giá tr  t i h n thì v t ch t lúc này t n t i   tr ng thái siêu t i h n.ị ớ ạ ậ ấ ồ ạ ở ạ ớ ạ  Giá tr  Pị C ph  thu c nhi u vào phân t  lụ ộ ề ử ượng c a các ch t có phân ủ ấ t  ử lượng nhỏ 

nh  hydrocacbon có s  cacbon t  1 đ n 3 thì giá tr  Pư ố ừ ế ị C c a chúng không cao. Giáủ  

tr  Tị C ch  tăng ít theo phân ỉ t  ử lượng, nh ng ư TC l i ph  thu c nhi u vào đ  phânạ ụ ộ ề ộ  

c c c a ch t. Đ  phân c c c a phân t  càng l n thì giá tr  Tự ủ ấ ộ ự ủ ử ớ ị C cũng càng l n. Đi uớ ề  này được gi i thích là do   các ch t phân c c, t n t i m t l c c m  ng gi a cácả ở ấ ự ồ ạ ộ ự ả ứ ữ  

Trang 31

c c c a các phân t , do đó năng lự ủ ử ƣợng đ  phá ể v  ỡ tr t t  gi a các phân t  khiậ ự ữ ử  

ch t   pha l ng s  l n h n nhi u so v i các ch t không phânấ ở ỏ ẽ ớ ơ ề ớ ấ  c c.ự

Trang 32

B ng 2.2: Nhi t đ  và áp su t t i h n c a m t s  ch t [1]ả ệ ộ ấ ớ ạ ủ ộ ố ấ

Trong phương pháp trích ly siêu t i h n, dung môi COớ ạ 2  là m t dung môiộ  

đượ ưc  u tiên l a ch n b i vì có nhi u đi m thu n l i nh :ự ọ ở ề ể ậ ợ ư

­ Không đ c đ i v i c  th , không ăn mòn thi t b ; là m t ch t tr  ít ph nộ ố ớ ơ ể ế ị ộ ấ ơ ả  

ng v i các ch t c n trích. Khi đ a lên 

kích n , không b t l a ổ ắ ử và không duy trì s  cháy cho nên an toàn trong s n xu t; làự ả ấ  

m t ch t d  ki m r  ti n ộ ấ ễ ế ẻ ề vì nó là s n ph m ph  c a nhi u ngành công nghi pả ẩ ụ ủ ề ệ  hóa ch t khác; đi m t i h n c a COấ ể ớ ạ ủ 2  là m t đi m có giá tr  nhi t đ , áp su tộ ể ị ệ ộ ấ  không cao l m so v i các ch t khác cho nên s  ít t n năng lắ ớ ấ ẽ ố ượng h n đ  đ aơ ể ư  

CO2 đ n tr ng thái siêu ế ạ t i ớ h n.ạ  Khi sử d ngụ  CO2 thươ  ph mng ẩ  để trích ly không 

có dư lượ  c nng ặ  đ cộ  h iạ  trong ch  ph m tríchế ẩ  ly

­ S  d ng COử ụ 2  siêu t i h n làm dung môi ph n  ng giúp kéo dài tu i thớ ạ ả ứ ổ ọ 

c a xúc tác. Nguyên nhân c a đi u này là do COủ ủ ề 2 siêu t i h n có kh  năng hòa tanớ ạ ả  các ch t có kh  năng đ u đ c xúc tác d  dàng, t  đó giúp cho xúc tác gi  đấ ả ầ ộ ễ ừ ữ ượ  c

ho t tính lâu h n ạ ơ và tu i th  xúc tác đổ ọ ược kéo dài. Ngoài ra, CO2 siêu t i h n cónớ ạ  

có kh   năng t o đi u ki n thu n l i cho vi c phân riêng s n ph m, thu h i ả ạ ề ệ ậ ợ ệ ả ẩ ồ và tái 

s  d ng xúc tác, đ c bi t là các xúc tác ph c kim lo i chuy n ti p đ t ti n. Cóử ụ ặ ệ ứ ạ ể ế ắ ề  

th  th c hi n các quá trình phân riêng d  dàng b ng cách gi m áp su t ho cể ự ệ ễ ằ ả ấ ặ  nhi t đ  đ  đ a COệ ộ ể ư 2 v  ề d ngạ  khí

Trang 33

­ S  ử d ng COụ 2  siêu t i h n s  tăng cớ ạ ẽ ường kh  năng truy n kh i trong hả ề ố ệ 

ph n  ng. L u ch t siêu t i h n nói chung ả ứ ư ấ ớ ạ và CO2 siêu t i h n nói riêng có nhi uớ ạ ề  tính  ch tấ  v tậ  lý tươ  tự như trng ườ  h png ợ  các ch tấ  khí, ví dụ như có độ nh tớ  r tấ  

th p,ấ   kh  năng khu ch tán h n đáng k  so v i các dung môi h u c  thôngả ế ơ ể ớ ữ ơ  

thường khác. Do đó, CO2 siêu t i h n có kh  năng cớ ạ ả ường t c đ  ph nố ộ ả   ng.ứ

­ Dung môi CO2 có các tính ch t v t lý có th  đi u ch nh đấ ậ ể ề ỉ ược theo yêu c u.ầ  

Kh  năng nén cao c a l u ch t siêu t i h n đã cho phép đi u ch nh đả ủ ư ấ ớ ạ ề ỉ ượ ỷ c t

tr ng c a nó. Do đó, có th  đi u ch nh đọ ủ ể ề ỉ ược các thông s  v t lý ph  thu c vào tố ậ ụ ộ ỷ 

tr ng nh  h ng s  đi n môi, đ  nh t. T  đó, có th  kh ng ch  ph n  ng theoọ ư ằ ố ệ ộ ớ ừ ể ố ế ả ứ  

hướng tăng hi u su t cũng nh  tăng ệ ấ ư đ  ộ ch n l c b ng cách ch  c n thay đ i m tọ ọ ằ ỉ ầ ổ ộ  

ít đi u ki n v n hành.ề ệ ậ

­ Có tính kháng khu n do ho t đ ng   áp su t cao. M t s  báo cáo đã đẩ ạ ộ ở ấ ộ ố ề 

c p r ng COậ ằ 2  b  nén có tính ch t di t khu n. Màng  ị ấ ệ ẩ t  ế bào c a  ủ Lactobacillus 

plantarum  b  phá h y khi x  lý   7 MPa, 303,15 K (dị ủ ử ở ưới đi m t i h n) trong 10ể ớ ạ  phút. Ambrosino và các c ng ộ s  ự đã ch ng minh r ng áp su t cao trong đi u ki nứ ằ ấ ề ệ  

CO2 siêu t i h n làm ki m hãm ho t đ ng c a ớ ạ ề ạ ộ ủ vi khu n trong su t quá trình. ẩ ố Ở 

áp su t cao, COấ 2  tăng kh  năng khu ch tán vào t  bào ch t c a ả ế ế ấ ủ vi khu n, gi mẩ ả  

pH n i bào ộ và vô hi u ho t tính enzyme, màng t  bào thay đ i ệ ạ ế ổ và cu i cùng tố ế bào b  tiêu di t. M t nghiên c u khác cũng đ a ra k t qu  khi   90 bar, 333 Kị ệ ộ ứ ư ế ả ở  trong 6 gi , bào ờ t  ử c a ủ Bacillus subtilis b  kh  ho t tính hoàn toàn; trong khi ị ử ạ ở cùng đi u ki n đó ề ệ mà không có CO2  siêu t i  h n thì không có tác đ ngớ ạ ộ  gì

Trang 34

Hình 2.10: Gi n đ  pha c a COả ồ ủ 2 [1]

Trang 35

B ng 2.3: M t s  đ c đi m c a COả ộ ố ặ ể ủ 2 [1]

Th  tích   đi u ki n tiêu chu nể ở ề ệ ẩ V = 22,263 m3/kmol

Kh i lố ƣợng riêng khí   đktcở ρ = 1,977 kg/m3

Kh i lố ƣợng riêng t i h nớ ạ ρC  = 466 kg/m3

Hình 2.11: T  tr ng COỷ ọ 2  siêu t i h n ph  thu c vào nhi t đ  và áp su t [21]ớ ạ ụ ộ ệ ộ ấ

T  tr ng COỷ ọ 2 siêu t i h n ph  thu c vào nhi t đ  và áp su t, do đó ta có thớ ạ ụ ộ ệ ộ ấ ể 

đi u ch nh t  tr ng COề ỉ ỷ ọ 2 trong vùng siêu t i h n b ng cách thay đ i nhi t đ  và ápớ ạ ằ ổ ệ ộ  

su t. T  tr ng c a COấ ỷ ọ ủ 2  siêu t i h n bi n đ i nhanh   vùng nhi t đ  và áp su tớ ạ ế ổ ở ệ ộ ấ  

g n đi m t i h n. Trong m i trầ ể ớ ạ ọ ƣờng h p, khi nhi t đ  tăng lên thì t  tr ng COợ ệ ộ ỷ ọ 2 

đ u gi m.ề ả

Trang 36

CO2 ở ạ tr ng thái siêu t i h n có đ  nh t   th p, b i v y h  s  khu ch tánớ ạ ộ ớ η ấ ở ậ ệ ố ế  

c a ch t tan trong COủ ấ 2  siêu t i h n s  l n h n so v i trong các dung môi thôngớ ạ ẽ ớ ơ ớ  

thường khác

Hình 2.12: S  thay đ i đ  nh t   c a COự ổ ộ ớ η ủ 2  siêu t i h n vào nhi t đớ ạ ệ ộ

và áp su t [21]ấ

Đ  nh t c a dung môi b   nh hộ ớ ủ ị ả ưởng nhi u b i áp su t cao,   vùng áp cao,ề ở ấ ở  

đ  nh t c a dung môi COộ ớ ủ 2  siêu t i h n s  tăng lên r t nhanh khi tăng áp su t.ớ ạ ẽ ấ ấ  

Ngượ ạc l i, vùng có P và T th p thì giá tr    ít b  bi n đ i khi thay đ i áp su t.ấ ị η ị ế ổ ổ ấ  

T i vùng có P lân c n v i Pạ ậ ớ c, n u tăng T thì   không thay đ i m nh. Xu hế η ổ ạ ướ  ngchung khi tăng nhi t đ  thì đ  nh t s  gi m.ệ ộ ộ ớ ẽ ả

Đ i v i m t ch t tan ít bay h i, h  s  khu ch tán c a nó, h  s  khu ch tánố ớ ộ ấ ơ ệ ố ế ủ ệ ố ế  

c a nó trong COủ 2 siêu t i h n s  cao h n dung môi thông thớ ạ ẽ ơ ường. Nh ng đ i v iư ố ớ  các ch t bay h i, h  s  khu ch tán trong COấ ơ ệ ố ế 2  siêu t i h n l i nh  h n so v iớ ạ ạ ỏ ơ ớ  trong pha khí

Trang 37

Hình 2.13:  nh hẢ ƣởng c a nhi t đ  và áp su t t i đ  nh t c a COủ ệ ộ ấ ớ ộ ớ ủ 2 siêu t i ớ

h n và h  s  khu ch tán c a ch t tan [21]ạ ệ ố ế ủ ấ

Nh  v y khi tăng áp su t, t  tr ng s  tăng theo làm đ  nh t cao  ƣ ậ ấ ỷ ọ ẽ ộ ớ và  làm 

gi m kh  năng khu ch tán D c a ch t tan ả ả ế ủ ấ và dung môi. Trong quá trình đ ng áp,ẳ  khi nhi t đ  T tăng lên thì kh  năng khu ch tán vào dung môi c a ch t tan khôngệ ộ ả ế ủ ấ  bay h i cũng tăng lên,nh ng  ơ ƣ đ i  ố v i ch t d  bay h i thì ngớ ấ ễ ơ ƣợ ạc l i, kh  năngả  khu ch tán gi m xu ng khi nhi t đế ả ố ệ ộ tăng

Trang 38

1.2.3.1 Các y u t   nh ế ố ả  h ưở ng đ n quá trình trích ly ế

2.3.1.a) Ảnh hưởng c a ápủ  su tấ

Nhi uề   nghiên  c uứ   đã  đượ   th cc ự   hi nệ   nh mằ   kh oả   sát  nhả   hưở   c ang ủ   áp 

su tấ  đ n hi u su t thu h i  ­carotene t  các lo i trái cây khác nhau. Các tác giế ệ ấ ồ β ừ ạ ả 

đ u nh n  th y r ng khi áp su t tăng lên thì hi u su t trích ly  ­carotene cũngề ậ ấ ằ ấ ệ ấ β  tăng theo. Nguyên nhân là do áp su t tăng lên làm t  tr ng c a dung môi tăng lên.ấ ỷ ọ ủ  

T  đó nó làm tăng s  từ ự ương tác gi a các c u t  c n trích ly v i dung môi, k tữ ấ ử ầ ớ ế  

qu  làm tăngả  đ  hòa tan c a các c u t  trong dungộ ủ ấ ử  môi

Theo nghiên c u c a Baysal ứ ủ và các c ng ộ s  ự thì  nh hả ưởng c a áp su t đ nủ ấ ế  

hi u su t thu h i  ­carotene t  ph  ph m cà chua là khi áp su t tăng thì hi u su tệ ấ ồ β ừ ế ẩ ấ ệ ấ  thu h iồ   ­caroteneβ  tăng. K tế  quả đượ  thể hi nc ệ  ở b ngả  2.4

B ng 2.4:  nh hả Ả ưởng c a áp su t đ n hi u su t thu h i  ­carotene t  phủ ấ ế ệ ấ ồ β ừ ế 

ph m cà chua dùng COẩ 2  siêu t i h n [22]ớ ạ

Áp su t trích ly (bar) Hi u su t thu h i ệ ấ ồ β­carotene 

2.3.1.b) Ảnh hưởng c a nhi tủ ệ  độ

M t s  nghiên c u độ ố ứ ược th c hi n đ  kh o sát  nh hự ệ ể ả ả ưởng c a nhi t đủ ệ ộ 

đ n hi u su t trích ly s  d ng dung môi t i h n. K t qu  cho th y khi nhi t đế ệ ấ ử ụ ớ ạ ế ả ấ ệ ộ tăng thì hi u su t thu h i các c u t  tăng.ệ ấ ồ ấ ử

Cũng theo k t qu  nghiên c u c a Baysal và các c ng s  thì  nh hế ả ứ ủ ộ ự ả ưởng c aủ  nhi t đ  đ n hi u su t thu h i  ­carotene t  ph  ph m cà chua, đã cho k t quệ ộ ế ệ ấ ồ β ừ ế ẩ ế ả 

hi u su t thu h i tăng khi nhi t đ  tăng, th  hi n   hình 2.14.ệ ấ ồ ệ ộ ể ệ ở

Trang 39

Hình 2.14:  nh hẢ ưởng c a nhi t đ  đ n hi u su t thu h i  ­carotene t  ủ ệ ộ ế ệ ấ ồ β ừ

ph  ph m cà chua s  d ng COế ẩ ử ụ 2  siêu t i h nớ ạ2.3.1.c) Ảnh hưở  c a th i gian trích lyng ủ ờ

Tùy theo nguyên li u, thi t b  ệ ế ị và đi u ki n trích ly ề ệ mà th i gian trích ly sờ ẽ khác nhau. Mei Sun và Feral Temelli nghiên c u quá trình trích ly carotenoid t  càứ ừ  

r t cũng cho k t qu  là khi tăng th i gian trích ly thì lố ế ả ờ ượng  ­carotene thu h iβ ồ  

được tăng. Nh ngư  từ phút 200 thì lượ   ­carotenengβ  tăng ch mậ  [23]

Hình 2.15:  nh hẢ ưởng c a th i gian và kích thủ ờ ước h t đ n quá trình trích lyạ ế

­carotene t  cà r t

Trang 40

Theo k t qu  nghiên c u c a ế ả ứ ủ L u ƣ Hoàng Ng c ọ và c ng s  (2005) ộ ự v  ề vi cệ  

kh o sát  nh hả ả ƣởng c a th i gian trích ly cao hoa bủ ờ ƣởi cũng cho k t qu  tế ả ƣơ  ng

t  ự khi tăng th i gian trích ly tăng thì hi u lờ ệ ƣợng thu h i cũng tăng [21]. Nh ngồ ƣ  trong kho ng 4 gi  đ u thì hàm lả ờ ầ ƣợng cao thu đƣợc tăng nhanh. Trong các thí nghi mệ  v i kho ng th i gian trích kéo dài h n, hàm ớ ả ờ ơ lƣợng cao thu đƣợc thay đ iổ  không đáng k  Do đó ta c n ch n để ầ ọ ƣợc kho ng th i gian trích ly t i  u nh mả ờ ố ƣ ằ  

đ t hi u su t cao nh t.ạ ệ ấ ấ

Theo nghiên c u c a Nguyên  ứ ủ Lê  Ki u Hề ƣơng v  quá trình trích lyề   ­βcarotene và lycopene t  ừ g c, th i gian tăng thì hi u su t thu h i tăng. Quá trìnhấ ờ ệ ấ ồ  trích ly đƣợc th c hi n   các đi u ki n nhi t đ  60ự ệ ở ề ệ ệ ộ oC, áp su t 300 bar, l uấ ƣ  

lƣợng dòng CO2 15 g/phút, s  ử d ng 5% ethanol làm đ ng dung môi. Kho ng th iụ ồ ả ờ  gian kh o sát thay đ i tả ổ ừ 2 giờ đ nế  4 gi ờ  K tế  đƣợ  thể hi nc ệ  ở hình 2.17

Ngày đăng: 12/01/2020, 03:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w