Phân tích môi trường đầu tư, đánh giá tác động môi trường, khả năng phát sinh rủi ro, phương án ngăn ngừa và biện pháp khắc phục, nguồn vốn thực hiện dự án Khu công nghiệp cảng Thành Tài tỉnh Long An,... là những nội dung chính trong bài thuyết minh dự án Khu công nghiệp cảng Thành Tài tỉnh Long An. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 1Trang 2
Đ N V T V N: Ơ Ị Ư Ấ CÔNG TY C PH N T V N Đ U T TH O NGUYÊN XANHỔ Ầ Ư Ấ Ầ Ư Ả
THUY T MINH D ÁN Ế Ự
KHU CÔNG NGHI P C NG Ệ Ả THÀNH TÀI T NH LONG AN Ỉ
Đ a đi m đ u t :ị ể ầ ư C m CN Long Đ nh, xã Long Đ nh, Huy n C n Đ ụ ị ị ệ ầ ướ c, T nh ỉ Long An
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4M c tiêu đ u t ụ ầ ư : Xây d ng nhà hàng m th c & khu gi i trí, t ch c ự ẩ ự ả ổ ứ
các s ki n c ự ệ ướ i, h i, h i ngh , th thao, ỏ ộ ị ể
M c đích đ u t ụ ầ ư :
+ Đáp ng nhu c u cứ ầ ướ ỏi h i, liên hoan, h i ngh , t ch c s ki n c a nhân dânộ ị ổ ứ ự ệ ủ
và các c quan t ch c cũng nh khách du l ch t i t nh Long An.ơ ổ ứ ư ị ạ ỉ
+ T o vi c làm, mang l i thu nh p n đ nh cho lao đ ng t i đ a phạ ệ ạ ậ ổ ị ộ ạ ị ương, đóng góp tích c c vào Ngân sách Nhà Nự ước
+ Góp ph n phát tri n kinh t xã h i t nh Long An ầ ể ế ộ ỉ
+ Tăng l i nhu n cho ch đ u t , là c h i giúp phát tri n và m r ng ngànhợ ậ ủ ầ ư ơ ộ ể ở ộ ngh kinh doanh d ch v phù h p v i đi u ki n và năng l c th c t c a Công ty.ề ị ụ ợ ớ ề ệ ự ự ế ủ
Hình th c đ u t ứ ầ ư : Đ u t xây d ng m i ầ ư ự ớ Hình th c qu n lý ứ ả : Ch đ u t tr c ti p qu n lý d án thông qua ban ủ ầ ư ự ế ả ự
Qu n lý d án do ch đ u t thành l p ả ự ủ ầ ư ậ Vòng đ i d án ờ ự : 50 năm k t khi b t đ u ho t đ ng (Tính toán hi u qu tài ể ừ ắ ầ ạ ộ ệ ả
chính cho 10 năm đ u tiên ho t đ ng) ầ ạ ộ
T ng m c đ u t ổ ứ ầ ư : 21,518,829,000 đ ng ồ + Vốn t có là ự : 6,455,649,000 đ ng chi m ồ ế 30%.
+ V n ố vay ngân hàng : 15,063,181,000 đ ngồ chi m t l ế ỷ ệ 70% (Ngu n v n vay nàyồ ố
Trang 5d ki n vay trong th i gian 84 tháng v i lãi su t d ki n là 10.5%/năm. Th i gian ânự ế ờ ớ ấ ự ế ờ
Báo cáo đ u t đ ầ ư ượ ậ c l p d a trên c s các căn c pháp lý sau: ự ơ ở ứ
Lu t Doanh nghi p 2014 s 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 c a Qu c H i ậ ệ ố ủ ố ộ
n ướ c CHXHCN Vi t Nam; ệ
Lu t Đ t đai s 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 c a Qu c H i n ậ ấ ố ủ ố ộ ướ c C ng ộ hoà Xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ộ ủ ệ
Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t đ t đai; ế ộ ố ề ủ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 44/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
Lu t đ u t s 67/2014/QH1 ngày 26 tháng 11 năm 2014 c a Qu c H i nậ ầ ư ố ủ ố ộ ướ cCHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t kinh doanh b t đ ng s n s 66/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014 c a Qu cậ ấ ộ ả ố ủ ố
H i nộ ước CHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t nhà s 65/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014 c a Qu c h i nậ ở ố ủ ố ộ ước CHXHCN
Vi t Nam;ệ
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p s 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H iậ ế ậ ệ ố ủ ố ộ
nước CHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t thu thu nh p doanh nghi p s a đ i s 32/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013ậ ế ậ ệ ử ổ ố
c a Qu c H i nủ ố ộ ước CHXHCN Vi t Nam;ệ
B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 c a Qu c H i nộ ậ ự ố ủ ố ộ ước CHXHCN Vi tệ Nam;
Lu t Qu n lý thu s 78/2006/QH11 và Lu t s 21/2012/QH13 s a đ i, b sung m t sậ ả ế ố ậ ố ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Qu n lý thu ;ề ủ ậ ả ế
Lu t thu giá tr gia tăng s 13/2008/QH12 và Lu t s 31/2013/QH13 s a đ i, b sung m tậ ế ị ố ậ ố ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t thu giá tr gia tăng;ố ề ủ ậ ế ị
Lu t s 71/2014/QH13 s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu ;ậ ố ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ề ế
Ngh đ nh s 51/2010/NĐCP ngày 14/5/2010 và Ngh đ nh s 04/2014/NĐCP ngàyị ị ố ị ị ố
Trang 617/1/2014 c a Chính ph quy đ nh v hóa đ n bán hàng hóa, cung ng d ch v ;ủ ủ ị ề ơ ứ ị ụ
Ngh đ nh s 83/2013/NĐCP ngày 22/7/2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m tị ị ố ủ ủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t Qu n lý thu và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu ;ố ề ủ ậ ả ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ế
Ngh đ nh s 209/2013/NĐCP ngày 18/12/2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ngị ị ố ủ ủ ị ế ướ
d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu giá tr gia tăng;ẫ ộ ố ề ủ ậ ế ị
Căn cứ Ngh đ nh s 12/2015/NĐCP ngày 12/2/2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thiị ị ố ủ ủ ị ế hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu và s a đ i, b sung m t s đi uậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ề ế ử ổ ổ ộ ố ề
c a các Ngh đ nh v thu ;ủ ị ị ề ế
Căn c Ngh đ nh s 215/2013/NĐCP ngày 23/12/2013 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26/11/2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ ỷ
Căn c Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07/9/2006 c a Chính ph v l p, phê duy tứ ị ị ố ủ ủ ề ậ ệ
và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i;ả ạ ổ ể ể ế ộ
Căn c Ngh đ nh s 04/2008/NĐCP ngày 11/01/2008 c a Chính ph s a đ i, b sungứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07/9/2006 c a Chính ph v l p, phêộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ề ậ duy t và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i;ệ ả ạ ổ ể ể ế ộ
Căn c Thông t s 05/2013/TTBKHĐT ngày 31/10/2013 c a B trứ ư ố ủ ộ ưởng B Kộ ế
ho ch và Đ u t hạ ầ ư ướng d n t ch c l p, th m đ nh, phê duy t, đi u ch nh và công b quyẫ ổ ứ ậ ẩ ị ệ ề ỉ ố
ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i; quy ho ch ngành, lĩnh v c và s n ph m ch y u;ạ ổ ể ể ế ộ ạ ự ả ẩ ủ ế
Thông t s 05/2008/TTBTNMT c a B Tài Nguyên & Môi Trư ố ủ ộ ường ngày 18/12/2008 v vi c hề ệ ướng d n v đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ngộ môi trường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường
Quy t đ nh 22/2006/QĐBTNMT ngày 18/12/2006 c a B Tài Nguy n và Môiế ị ủ ộ ệ
Trường v vi c áp d ng 5 Tiêu chu n Vi t Nam v môi trề ệ ụ ẩ ệ ề ường và bãi b áp d ngỏ ụ
m t s tiêu chu n đã quy đ nh theo QĐ s 35/2002/QĐBKHCNMT ngày 25/06/2002ộ ố ẩ ị ố
c a B KHCNMT;ủ ộ
Căn c các pháp lý khác có liên quan; ứ
Các tiêu chu n Vi t Nam ẩ ệ
Quy chu n xây d ng Vi t Nam (t p 1, 2, 3 xu t b n 1997BXD);ẩ ự ệ ậ ấ ả
Quy t đ nh s 04 /2008/QĐBXD ngày 03/4/2008. Ban hành Quy chu n k thu tế ị ố ẩ ỹ ậ
Qu c gia v Quy ho ch xây d ng (QCVN: 01/2008/BXD);ố ề ạ ự
TCVN 27371995: T i tr ng và tác đ ng Tiêu chu n thi t k ;ả ọ ộ ẩ ế ế
TCXD 2291999: Ch d n tính toán thành ph n đ ng c a t i tr ng gió theo ỉ ẫ ầ ộ ủ ả ọTCVN 2737 1995;
TCVN 3752006: Thi t k công trình ch ng đ ng đ t;ế ế ố ộ ấ
Trang 7 TCXD 451978: Tiêu chu n thi t k n n nhà và công trình;ẩ ế ế ề
TCVN 47601993: H th ng PCCC Yêu c u chung v thi t k ;ệ ố ầ ề ế ế
TCXD 331985: C p nấ ước m ng lạ ưới bên ngoài; công trình tiêu chu n thi t ẩ ế
k ;ế
TCVN 55761991: H th ng c p thoát nệ ố ấ ước quy ph m qu n lý k thu t;ạ ả ỹ ậ
TCXD 511984: Thoát nước m ng lạ ưới bên trong và ngoài công trình Tiêu chu n thi t k ;ẩ ế ế
TCXD 1881996: Nước th i đô th Tiêu chu n th i;ả ị ẩ ả
TCVN 44741987: Tiêu Chu n Thi t k h th ng thoát nẩ ế ế ệ ố ước trong nhà;
TCVN 4473:1988: Tiêu Chu n Thi t k h th ng c p nẩ ế ế ệ ố ấ ước bên trong;
TCVN 5673:1992: Tiêu Chu n Thi t k h th ng c p thoát nẩ ế ế ệ ố ấ ước bên trong;
TCVN 45131998: C p nấ ước trong nhà;
TCVN 6772: Tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng nước và nước th i sinh ho t;ả ạ
TCVN 1881996: Tiêu chu n nẩ ước th i đô th ;ả ị
TCVN 5502: Đ c đi m k thu t nặ ể ỹ ậ ước sinh ho t;ạ
TCVN 56871992: Tiêu chu n thi t k thông gió đi u ti t không khí sẩ ế ế ề ế ưởi m;
ấ
TCXDVN 175:2005: Tiêu chu n thi t k đ n t i đa cho phép;ẩ ế ế ộ ồ ố
11TCN 1984: Đường dây đi n;ệ
11TCN 2184: Thi t b phân ph i và tr m bi n th ;ế ị ố ạ ế ế
TCVN 58281994: Đèn đi n chi u sáng đệ ế ường ph Yêu c u k thu t chung;ố ầ ỹ ậ
TCXD 951983: Tiêu chu n thi t k chi u sáng nhân t o bên ngoài công trình ẩ ế ế ế ạdân d ng; ụ
TCXD 251991: Tiêu chu n đ t đẩ ặ ường dây d n đi n trong nhà và công trình ẫ ệ ởcông c ng;ộ
TCXD 271991: Tiêu chu n đ t thi t b đi n trong nhà và công trình công ẩ ặ ế ị ệ ở
c ng;ộ
TCVN4689: Ch ng sét cho các công trình xây d ng;ố ự
EVN : Yêu c u c a ngành đi n l c Vi t Nam (Electricity of Viet Nam).ầ ủ ệ ự ệ
Trang 82.2 Gi i thi u t nh Long Anớ ệ ỉ
2.2.1 Đi u ki n t nhiên t nh Long An ề ệ ự ỉ
T nh Long An ti p giáp v i Thành ph H Chí Minh và t nh Tây Ninh v phíaỉ ế ớ ố ồ ỉ ề Đông, giáp v i Vớ ương Qu c Campuchia v phía B c, giáp v i t nh Đ ng Tháp v phíaố ề ắ ớ ỉ ồ ề Tây và giáp t nh Ti n Giang.ỉ ề
T nh Long An có v trí đ a lý khá đ c bi t là tuy n m vùng ĐBSCL song l iỉ ị ị ặ ệ ằ ở ạ thu c Vùng phát tri n kinh t tr ng đi m phía Nam (VPTKTTĐPN), độ ể ế ọ ể ược xác đ nh làị vùng kinh t đ ng l c có vai trò đ c bi t quan tr ng trong chi n lế ộ ự ặ ệ ọ ế ược phát tri n kinhể
t Vi t Nam. Long An có đế ệ ường ranh gi i qu c gia v i Campuchia dài: 132,977 km,ớ ố ớ
v i hai c a kh u Bình Hi p (M c Hóa) và Tho Mo (Đ c Hu ). Long An là c a ngõớ ử ẩ ệ ộ ứ ệ ử
n i li n Đông Nam B v i ĐBSCL, nh t là có chung đố ề ộ ớ ấ ường ranh gi i v i TP. H Chíớ ớ ồ Minh, b ng h th ng giao thông đằ ệ ố ường b nh : qu c l 1A, qu c l 50, . . . cácộ ư ố ộ ố ộ
đường t nh l : ĐT.823, ĐT.824, ĐT.825 v.v . . . Đỉ ộ ường th y liên vùng và qu c gia đãủ ố
có và đang được nâng c p, m r ng, xây d ng m i, t o đ ng l c và c h i m i choấ ở ộ ự ớ ạ ộ ự ơ ộ ớ phát tri n. Ngoài ra, Long An còn để ược hưởng ngu n nồ ước c a hai h th ng sông Mêủ ệ ố Kông và sông Đ ng Nai.ồ
Là t nh n m c n k v i TP.HCM có m i liên h kinh t ngày càng ch t ch v iỉ ằ ậ ề ớ ố ệ ế ặ ẽ ớ Vùng Phát Tri n Kinh T Tr ng Đi m Phía Nam (VPTKTTĐPN), nh t là Thành phể ế ọ ể ấ ố
H Chí Minh m t vùng quan tr ng phía Nam đã cung c p 50% s n lồ ộ ọ ấ ả ượng công nghi pệ
c nả ước và là đ i tác đ u t , chuy n giao công ngh , là th trố ầ ư ể ệ ị ường tiêu th hàng hóaụ nông s n l n nh t c a Đ ng b ng Sông C u Long (ĐBSCL).ả ớ ấ ủ ồ ằ ử
Di n tích t nhiên c a toàn t nh là 449.194,49 ha, dân s 1.542.606 (theo s li uệ ự ủ ỉ ố ố ệ dân s tính đ n tháng 5 năm 2013). ố ế T a đ đ a lý : 105ọ ộ ị 030' 30'' đ n 106ế 047' 02'' kinh độ Đông và 10023' 40'' đ n 11ế 002' 00'' vĩ đ B c.ộ ắ
T nh Long An có 15 đ n v hành chính tr c thu c, bao g m các huy n: Đ c Hu ,ỉ ơ ị ự ộ ồ ệ ứ ệ
Đ c Hòa, B n L c, C n Đứ ế ứ ầ ước, C n Giu c, Th Th a, Tân Tr , Châu Thành, Th nhầ ộ ủ ừ ụ ạ Hóa, Tân Th nh, M c Hóa, Vĩnh H ng, Tân H ng, th xã Ki n Tạ ộ ư ư ị ế ường và thành phố Tân An; có 192 đ n v hành chính c p xã, g m 166 xã, 12 phơ ị ấ ồ ường và 14 th tr n.ị ấ
2.2.2. Tình hình kinh t xã h i T nh Long An ế ộ ỉ
Trong 6 tháng đ u năm, m c dù còn nhi u khó khăn nh ng tình hình kinh t c aầ ặ ề ư ế ủ
t nh đã đ t đỉ ạ ược k t qu kh quan, tăng trế ả ả ưởng kinh t cao h n cùng k ế ơ ỳ
S n xu t nông nghi p c b n thu n l i và có nhi u chuy n bi n tích c c: di nả ấ ệ ơ ả ậ ợ ề ể ế ự ệ tích, năng su t v lúa mùa và đông xuân 2013 – 2014 tăng so v i cùng k , xây d ngấ ụ ớ ỳ ự
“cánh đ ng l n” theo hồ ớ ướng liên k t 4 nhà mang l i hi u qu rõ r t (năng su t, giá cế ạ ệ ả ệ ấ ả
đ u cao h n so v i s n xu t bên ngoài), thanh long và chanh ti p t c là lo i cây tr ngề ơ ớ ả ấ ế ụ ạ ồ cho l i nhu n cao; d ch b nh trong chăn nuôi đợ ậ ị ệ ược ki m soát ch t ch , không gâyể ặ ẽ
Trang 9thi t h i l n, chăn nuôi đang có xu hệ ạ ớ ướng ph c h i và phát tri n; tri n khai nhanh muaụ ồ ể ể
t m tr theo ch trạ ữ ủ ương c a Chính ph đ t ch tiêu đủ ủ ạ ỉ ược giao, góp ph n tiêu th lúaầ ụ
g o hàng hóa trong dân; ti p t c t p trung ngu n l c th c hi n chạ ế ụ ậ ồ ự ự ệ ương trình xây d ngự nông thôn m i. ớ
Công nghi p đệ ược tích c c h tr tháo g khó khăn, thúc đ y s n xu t, kinhự ỗ ợ ỡ ẩ ả ấ doanh, giá tr s n xu t tăng khá so v i cùng k Thị ả ấ ớ ỳ ương m i – d ch v , xu t nh pạ ị ụ ấ ậ
kh u ti p t c n đ nh và có bẩ ế ụ ổ ị ước phát tri n, ki m soát th trể ể ị ường, giá c , ch s giáả ỉ ố tiêu dùng tăng th p. Thu hút đ u t nấ ầ ư ước ngoài tăng c v s lả ề ố ượng d án và m c v nự ứ ố
đ u t so v i cùng k Công tác xây d ng c b n đầ ư ớ ỳ ự ơ ả ượ ậc t p trung ch đ o đ y nhanhỉ ạ ẩ
ti n đ thi công, gi i ngân k p th i theo kh i lế ộ ả ị ờ ố ượng, đ m b o ch t lả ả ấ ượng và thanh quy t toán theo quy đ nh. ế ị
Thường xuyên ki m tra đôn đ c huy đ ng các ngu n thu, thu đúng, đ , k p th iể ố ộ ồ ủ ị ờ vào ngân sách nên đ t ti n đ d toán, ti p t c th c hi n tri t đ ti t ki m chi theoạ ế ộ ự ế ụ ự ệ ệ ể ế ệ quy đ nh. T p trung xây d ng Đ án tái c c u kinh t c a t nh, tri n khai th c hi nị ậ ự ề ơ ấ ế ủ ỉ ể ự ệ
k ho ch, gi i pháp nâng cao ch s PCI năm 2014. ế ạ ả ỉ ố
Các lĩnh v c văn hóa xã h i tri n khai th c hi n các nhi m v tr ng tâm theoự ộ ể ự ệ ệ ụ ọ
k ho ch đ ra, đ m b o th c hi n đ y đ , k p th i các chính sách an sinh xã h i. Giế ạ ề ả ả ự ệ ầ ủ ị ờ ộ ữ
v ng an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i, ngăn ch n k p th i các bi u hi n l iữ ị ậ ự ộ ặ ị ờ ể ệ ợ
d ng tình hình liên quan đ n v n đ bi n Đông đ gây r i làm m t tr t t xã h i, chụ ế ấ ề ể ể ố ấ ậ ự ộ ủ
đ ng đ u tranh phòng ch ng t i ph m, ki m ch tai n n giao thông. Công tác c i cáchộ ấ ố ộ ạ ề ế ạ ả hành chính được đ y m nh.ẩ ạ
2.3 Đ c đi m t nhiên huy n C n Đặ ể ự ệ ầ ước, T nh Long Anỉ
Huy n C n Đệ ầ ước n m phía Đông nam vùng h t nhằ ở ạ ỉ Long An, thu c vùng kinhộ
t tr ng đi m c a t nh. Là m t huy n ven bi n, đế ọ ể ủ ỉ ộ ệ ể ược bao b c b i sông R ch Cát vàọ ở ạ sông Vàm C Di n tích: 219,57 km2 chi m 4,85% di n tích t nhiên toàn t nh. Dân s :ỏ ệ ế ệ ự ỉ ố 161.991 người (th ng kê 2001). M t đ bình quân: 742 ngố ậ ộ ười/km2
Sông Vàm C Đông làm ranh gi i v i huy n Tân Tr , và m t đo n Vàm C làmỏ ớ ớ ệ ụ ộ ạ ỏ ranh gi i v i huy n Châu Thành. Phía đông giáp sông Soài R p. Phía đông b c giápớ ớ ệ ạ ắ huy n C n Giu c. Phía b c giáp huy n B n L c. Phía Tây giáp huy n Tân Tr vàệ ầ ộ ắ ệ ế ứ ệ ụ Châu Thành. Phía Nam giáp huy n Gò Công Đông t nh Ti n Giang.ệ ỉ ề
Đ a hình khá b ng ph ng h i nghiêng v phía bi n Đông chia ra làm hai vùngị ằ ẳ ơ ề ể
thượng h ranh gi i là n i kinh Xóm B n i v i R ch Đào. Hai vùng này khôngạ ớ ơ ồ ố ớ ạ mang đ c đi m sinh thái rõ r t nh huy n C n Giu c. Tuy nhiên, vùng h m t sặ ể ệ ư ệ ầ ộ ở ạ ộ ố khu v c d c theo sông Vàm C khá th p, đ c bi t là hai xã Long H u Đông, Longự ọ ỏ ấ ặ ệ ự
H u Tây đự ược bao b c b i sông l n nên đ t nhi m m n. Long H u Đông xã cu iọ ở ớ ấ ễ ặ ự ố cùng c a t nhủ ỉ Long An, n m đ i m t v i Bi n Đông có đ n R ch Cát, m t pháo đàiằ ố ặ ớ ể ồ ạ ộ phòng th ven bi n kiên c , ki n trúc đ c đáo, đủ ể ố ế ộ ược Pháp xây d ng h i năm 1910, nayự ồ
được công nh n là di tích l ch s c p qu c gia đáng đậ ị ử ấ ố ược chú ý
C n Đầ ước g m 1 th tr n và 16 xã: Th tr n C n Đồ ị ấ ị ấ ầ ước, Long Cang, Long Đ nh,ị Long Hoà, Long H u Đông, Long H u Tây, Long Khê, Long S n, Long Tr ch, M L ,ự ự ơ ạ ỹ ệ
Trang 10Phước Đông, Phước Tuy, Phước Vân, Tân Ân, Tân Chánh, Tân Lân, Tân Tr ch.ạ
Khí h u: ậ C n Đầ ước mang s c thái chung c a khí h u Đ ng b ng Sông C uắ ủ ậ ồ ằ ử Long v i hai mùa: mùa m a và mùa khô, đ ng th i ch u nh hớ ư ồ ờ ị ả ưởng th i ti t vùng c nờ ế ậ
bi n:ể
+ N m trong vùng đ c tr ng c a khí h u nhi t đ i gió mùa c n xích đ o, nhi tằ ặ ư ủ ậ ệ ớ ậ ạ ệ
đ trung bình trên đ a bàn x p x 27 đ C; m đ bình quân 79 % và chênh l ch caoộ ị ấ ỉ ộ ẩ ộ ệ
gi a mùa khô và mùa m aữ ư (20 % 90 % ). S gi n ng bình quân 2.700 gi / năm.ố ờ ắ ờ+ Ch đ m a: mùa m a thế ộ ư ư ường t tháng 4 AL đ n tháng 11 AL, lừ ế ượng m aư bình quân kho ng1600 mm/năm, trong tháng 910 lả ượng m a r t l n, trùng v i th iư ấ ớ ớ ờ
đi m lũ cao gây ra hi n tể ệ ượng ng p l t trong vùng. Gi a mùa m a có hi n tậ ụ ữ ư ệ ượng h nạ kéo dài kho ng 15 ngày trong tháng 7 ho c tháng 8 ( g i là h n Bà Ch ng ).ả ặ ọ ạ ằ
+ Ch đ gió: C n Đế ộ ầ ước ch u nh hị ả ưởng ch đ gió mùa, cũng thay đ i theo 2ế ộ ổ mùa rõ r t. Gió mùa Đông B c vào mùa khô, v i t c đ trung bình 5 – 7m/giây. Gióệ ắ ớ ố ộ mùa Tây Nam vào mùa m a, t c đ trung bình 3,2m/giây. C n Đư ố ộ ầ ước ít có bão, đôi khi
do nh hả ưởng c a bão ho c áp th p nhi t đ i có m a l n x y ra.ủ ặ ấ ệ ớ ư ớ ả
Ngu n n ồ ướ c:
+ Ngu n nồ ước m t: đặ ược hình thành t h th ng sông Vàm C , sông R ch Cátừ ệ ố ỏ ạ
và h h ngkênh r ch ch ng ch t trên đ abàn, thệ ố ạ ằ ị ị ường b m n vào mùa khô.ị ặ
+ Ngu n nồ ước m a: mùa m a thư ư ườngkéo dài t tháng 4 cho đ n h t tháng 11, làừ ế ế ngu n nồ ước ng t ch y u đ s n xu t nông nghi p và dùng cho sinh ho t.ọ ủ ế ể ả ấ ệ ạ
+ Ngu n nồ ước ng m có đ sâu trên140m đ n 300m, có hàm lầ ộ ế ượng s t cao, có 5ắ
xã không có ngu n nồ ước ng m là Long Đ nh, Long Cang, Tân Tr ch, Long S n, Phầ ị ạ ơ ướ cTuy
Th y văn ủ : Ch đ th y văn C n Đế ộ ủ ở ầ ước ch u tác đ ng m nh c a ch đ bánị ộ ạ ủ ế ộ
nh t tri u c a bi n Đông. Vào mùa khô th y tri u đ a nậ ề ủ ể ủ ề ư ước m n t c a Soài R pặ ừ ử ạ theo sông Vàm C và sông R ch Cát vào n i đ ng. H n n a đ a hình th p t B cỏ ạ ộ ồ ơ ữ ị ấ ừ ắ
xu ng Nam, trung bình t 0,6 – 0,8m so v i m c nố ừ ớ ự ước bi n, có n i ch kho ng 0,3 –ể ơ ỉ ả 0,5m nên nước m n d xâm nh p sâu vào trong n i đ ng.ặ ễ ậ ộ ồ
Đ t đai ấ : C n Đầ ước có 06 nhóm đ t g m: nhóm đ t phù sa; nhóm đ t phù saấ ồ ấ ấ nhi m m n; nhóm đ t phèn ti m tàng; nhóm đ t phèn ho t đ ng; nhóm đ t phèn ti mễ ặ ấ ề ấ ạ ộ ấ ề tàng nhi m m n; nhóm đ t phèn ho t đ ng nhi m m n. Nhìn chung t l đ t phènễ ặ ấ ạ ộ ễ ặ ỷ ệ ấ chi m di n tích l n, là m t h n ch cho vi c phát tri n tr ng tr t. Đ t ế ệ ớ ộ ạ ế ệ ể ồ ọ ấ ở C n Đầ ướ c
có th tr ng lúa, tr ng rau màu, tr ng lát, tr ng d a h u và nuôi tôm.ể ồ ồ ồ ồ ư ấ
2.4.1. V trí Gi c m c a ch đ u t ị ấ ơ ủ ủ ầ ư
V trí tri n khai d án n m trong C m công nghi p Long Đ nh, huy n C n Đị ể ự ằ ụ ệ ị ệ ầ ướ c,
t nh Long An. ỉ
2.4.2. Năng l c c a nhà đ u t ự ủ ầ ư
Ngoài v trí đ p trong m , d án còn có nh ng u đi m sau:ị ẹ ơ ự ữ ư ể
Năng l c tài chính v ng m nh.ự ữ ạ
Có kinh nghi m và v n ki n th c, hi u bi t nh t đ nh trong lĩnh v c kinh doanh c uệ ố ế ứ ể ế ấ ị ự ầ
Trang 11c ng, logistics,…ả
+) D ch v c u c ng: H th ng c u c ng dài t ng c ng g n 450m, m n nị ụ ầ ả ệ ố ầ ả ổ ộ ầ ớ ướ c
trước b n 9m, đế ược phép ti p nh n các lo i phế ậ ạ ương ti n thu trong và ngoài nệ ỷ ước có
tr ng t i đ n 5.000 DWT c p b n, neo đ u làm hàng d dàng t i c ng. H n n a,ọ ả ế ậ ế ậ ễ ạ ả ơ ữ chúng tôi còn cung ng m t s d ch v ti n ích ph c v quá trình neo đ u c a các lo iứ ộ ố ị ụ ệ ụ ụ ậ ủ ạ
phương ti n thu t i c ng theo yêu c u c a thuy n trệ ỷ ạ ả ầ ủ ề ưởng. Bên c nh h th ng c uạ ệ ố ầ
c ng này, chúng tôi còn có đ i tàu lai d t nhi u năm kinh nghi m, luôn túc tr c h trả ộ ắ ề ệ ự ỗ ợ các phương ti n thu c p và r i b n d dàng h n khi có yêu c u.ệ ỷ ậ ờ ế ễ ơ ầ
+) D ch v x p d và v n chuy n hàng hoá: L c lị ụ ế ỡ ậ ể ự ượng công nhân b c d hàngố ỡ hoá, các lái c u và đ i ngũ đi u khi n các lo i xe c gi i chuyên d ng (xe nâng, xeẩ ộ ề ể ạ ơ ớ ụ kéo,…) nhi u kinh nghi m k t h p v i các công c chuyên d ng cho công vi c x pề ệ ế ợ ớ ụ ụ ệ ế
d hàng nh băng t i, máng trỡ ư ả ượt, cáp,… s x p d các lo i hàng hoá m t cách t tẽ ế ỡ ạ ộ ố
nh t và đ m b o ti n đ làm hàng mà quý khách yêu c u. Ngoài ra, ch đ u t s nấ ả ả ế ộ ầ ủ ầ ư ẵ sàng đáp ng nhu c u v n chuy n hàng hoá theo yêu c u c a quý khách t c ng Thànhứ ầ ậ ể ầ ủ ừ ả Tài B n L c đ n các đ a đi m khác n m trong và ngoài t nh Long An.ế ứ ế ị ể ằ ỉ
2.4.3. Ti m năng khai thác ề
Là qu c gia có đố ường b bi n trên 3.200 km, có nhi u v trí thu n l i đờ ể ề ị ậ ợ ể phát tri n c ng bi n, g n các tuy n hàng h i qu c t và n m trong vùng kinh tể ả ể ầ ế ả ố ế ằ ế năng đ ng. Trong nh ng năm qua, chúng ta đã dành m t ph n l n ngân sách vàộ ữ ộ ầ ớ ngu n v n ODA đ đ u t c s h t ng giao thông nh m t o đi u ki n thu nồ ố ể ầ ư ơ ở ạ ầ ằ ạ ề ệ ậ
l i cho v n t i hàng hóa và d ch v logistics phát tri n. H th ng c ng bi nợ ậ ả ị ụ ể ệ ố ả ể
Vi t Nam cũng đã và đang đệ ược đ u t xây d ng v i quy mô l n và hi n đ i.ầ ư ự ớ ớ ệ ạ Tuy nhiên, m t trong nh ng khó khăn l n c a các c ng bi n là c s h t ngộ ữ ớ ủ ả ể ơ ở ạ ầ
k t n i v i vùng t p trung hàng hóa còn y u. Do đó, c n ph i phát tri n hế ố ớ ậ ế ầ ả ể ệ
th ng c s h t ng giao thông m t cách đ ng b , h p lý, v ng ch c, đ t oố ơ ở ạ ầ ộ ồ ộ ợ ữ ắ ể ạ nên m ng lạ ưới hoàn ch nh k t n i các phỉ ế ố ương th c giao thông nh mứ ằ t i u hóaố ư
v v trí và th i gian, l u chuy n và d tr ngu n tài nguyên t đi m đ u c aề ị ờ ư ể ự ữ ồ ừ ể ầ ủ dây chuy n cung ng cho đ n tay ngề ứ ế ười tiêu dùng
H th ng c u c ng dài t ng c ng 450m, m n nệ ố ầ ả ổ ộ ớ ước trước bên 9m, được phép
ti p nh n các lo i phế ậ ạ ương ti n thu trong và ngoài nệ ỷ ước có tr ng t i đ n 5.000 DWTọ ả ế
c p b n, neo đ u làm hàng d dàng t i c ng. H n n a, ch đ u t còn cung ng m tậ ế ậ ễ ạ ả ơ ữ ủ ầ ư ứ ộ
s d ch v ti n ích ph c v quá trình neo đ u c a các lo i phố ị ụ ệ ụ ụ ậ ủ ạ ương ti n thu t i c ngệ ỷ ạ ả theo yêu c u c a thuy n trầ ủ ề ưởng
Nhu c u gi m s quá t i t i m t s C u C ng khác: Hi n nay th c t cho th yầ ả ự ả ạ ố ố ầ ả ệ ự ế ấ
C u C ng Sài Gòn đang ho t đ ng trong tình tr ng quá t i thầ ả ạ ộ ạ ả ường xuyên. Hình nhả
k t xe do hàng trăm chi c đ u kéo ra vào thẹ ế ầ ường xuyên t i C ng là đi u d nhìn th yạ ả ề ễ ấ hàng ngày. D Án đ u t C u C ng Thành Tài có kh năng nh n Tàu hàng c l n v iự ầ ư ầ ả ả ậ ỡ ớ ớ
h th ng giao thông t t và thu n l i h n s ch c ch n góp ph n gi m đi s quá t iệ ố ố ậ ợ ơ ẽ ắ ắ ầ ả ự ả
Trang 12Nhu c u v n chuy n g n h n và nhanh h n : Hi n nay các tàu đi đ n C u C ngầ ậ ể ầ ơ ơ ệ ế ầ ả
Hi p Phệ ước đ u theo lu ng sông Lòng Tàu v i kho ng xa 70km. N u đi theo lu ngề ồ ớ ả ế ồ sông Soài R p thì do còn m t s đi m c n nên các tàu hàng l n không th ra vào. Doạ ộ ố ể ạ ớ ể
đó c ly v n chuy n là còn xa.ự ậ ể
Nhu c u Kho ngo i quan ph c v xu t nh p kh u :Nhu c u xu t và nh p kh uầ ạ ụ ụ ấ ậ ẩ ầ ấ ậ ẩ hàng hoá và linh ki n c a khu v c Nam b hàng năm v i t ng s n lệ ủ ự ộ ớ ổ ả ượng là r t l n.ấ ớ
Mà h u h t hàng hoá c n ph i tr i qua th t c ki m hoá và h i quan. Ngoài ra sầ ế ầ ả ả ủ ụ ể ả ố
lượng lo i hàng t m nh p đ tái xu t là khá l n. Bên c nh đó hi n nay có nhi u Côngạ ạ ậ ể ấ ớ ạ ệ ề
ty xu t ho c nh p kh u hàng v i s lấ ặ ậ ẩ ớ ố ượng r t l n mà kho ch a c a Công ty l i khôngấ ớ ứ ủ ạ đáp ng đứ ược. Do đó nhu c u thuê kho bãi c a D Án c u c ng t các Doanh nghi pầ ủ ự ầ ả ừ ệ
Nhu c u phát tri n chung c a t nh Long An, thành ph H Chí Minh và các t nhầ ể ủ ỉ ố ồ ỉ lân c n: V trí đ a lý c a D Án đ u t C u C ng Thành Tài n m trong khu v c quyậ ị ị ủ ự ầ ư ầ ả ằ ự
ho ch các khu công nghi p c a t nh Long An, là c a ngõ c a thành ph H Chí Minhạ ệ ủ ỉ ử ủ ố ồ
và các t nh lân c n. Do đó C u C ng s góp ph n tăng trỉ ậ ầ ả ẽ ầ ưởng kinh t thông qua d chế ị
v ti p đón tàu c l n và b c d hàng hoá.ụ ế ỡ ớ ố ỡ
Nhu c u m r ng s n xu t và ngành hàng kinh doanh c a Công ty Hanel: Đ iầ ở ộ ả ấ ủ ố
v i Công ty vi c s n xu t và kinh doanh đa ngành là n m trong chớ ệ ả ấ ằ ương trình phát tri nể chung c a công ty. Vi c l p d án và đ u t C u C ng Thành Tài là m t ph n trongủ ệ ậ ự ầ ư ầ ả ộ ầ
k ho ch phát tri n đó. Ngoài ra C u C ng s giúp cho công ty ch đ ng h n trongế ạ ể ầ ả ẽ ủ ộ ơ
Trang 13vi c xu t nh p kh u hàng hoá (vì công ty có kh i lệ ấ ậ ẩ ố ượng xu t nh p kh u hàng hoá r tấ ậ ẩ ấ
l n), ti t gi m đớ ế ả ược chi phí khi s d ng các d ch v c u c ng và tăng thêm l i nhu nử ụ ị ụ ầ ả ợ ậ cho T ng công ty thông qua kinh doanh c u c ng. ổ ầ ả
2.5. S c n thi t đ u tự ầ ế ầ ư
Xu t phát t yêu c u phát tri n nhanh quá trình v n t i giao l u hàng hóa, k pấ ừ ầ ể ậ ả ư ị
th i đáp ng nhu c u tăng trờ ứ ầ ưởng v xu t nh p kh u các lo i hàng hóa c n thi t b ngề ấ ậ ẩ ạ ầ ế ằ
đường bi n tr c ti p ph c v các ngành kinh t nông nghi p, công nghi p c a t nhể ự ế ụ ụ ế ệ ệ ủ ỉ Long An, các c m Công nghi p D án khu C ng Thành Tài – C m công nghi p Longụ ệ ự ả ụ ệ
Đ nh t nh Long An và đ m nh n m t ph n hàng hóa c a nhóm c ng bi n s 5, nh mị ỉ ả ậ ộ ầ ủ ả ể ố ằ góp ph n thúc đ y quá trình phát tri n KTXHầ ẩ ể t nh Long An, Vùng kinh t tr ng đi mỉ ế ọ ể phía Nam và các t nh ĐBSCL; Đ ng th i nh m t n d ng các l i th v đi u ki n đ aỉ ồ ờ ằ ậ ụ ợ ế ề ề ệ ị
lý t nhiên, khu nự ước, lu ng tàu cùng h th ng giao thông đồ ệ ố ường th y, đủ ường b t iộ ạ khu v c C n Đự ầ ướcLong An cho th y vi c nghiên c u đ u t xây d ng c ng Thànhấ ệ ứ ầ ư ự ả Tài là r t h p lý và c n thi t, nh m khai thác t t nh t ti m năng c a m t đ u m iấ ợ ầ ế ằ ố ấ ề ủ ộ ầ ố giao l u hàng h i l n c a T nh trên sông Soài R p, tr c ti p làm gi m b t l u lư ả ớ ủ ỉ ạ ự ế ả ớ ư ượ nghàng hóa và chi phí v n t i hàng xu t nh p kh u hàng năm ph i chuy n ti p lên cácậ ả ấ ậ ẩ ả ể ế
c ng TP.H Chí Minh b ng đả ồ ằ ường b , độ ường th y n i đ a và ngủ ộ ị ượ ạc l i; M t khácặ
vi c đ u t xây d ng C ng Thành Tài còn góp ph n làm tăng kh năng l u thông hàngệ ầ ư ự ả ầ ả ư hóa, đ y nhanh quá trình khai thác, phát tri n các c ng khu v c Đ ng b ng sông C uẩ ể ả ự ồ ằ ử Long và c khu v c Nam B ả ự ộ
Trang 14PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG Đ U T Ầ Ư
Đ a đi m đ u t d ánị ể ầ ư ự
Tú coi l i giùm b n v và chi ti t khu c ng bên mình th c hi n d ánạ ả ẽ ế ả ự ệ ự
Đ a đi m d án (Tú coi chèn b n v vô nha) ị ể ự ả ẽ
Trang 153.2.2. Hi n tr ng ệ ạ
Bình đ tuy n: ồ ế
Cao đ xây d ng m t độ ự ặ ường trung bình + 1,0 m
K t c u m t đế ấ ặ ường bê tông nh a, v a hè, v a hè lát g ch terazzo, tr ng câyự ỉ ỉ ạ ồ xanh, th m c 2 bên đả ỏ ường
Tr c ngang tuy n đ ắ ế ườ : ng
Đ d c ngang m t độ ố ặ ường hai mái là: i = 2%
K t c u m t đế ấ ặ ường là bêtông nh a r i nóngự ả
N n móng đề ường được gia c c a tràm và l p đ m cátố ừ ớ ệ
S b ch n k t c u ph n đơ ộ ọ ế ấ ầ ường nh sau:ư+ N n đ t hi n h u gia c c tràmề ấ ệ ữ ố ừ
+ L p đ m cátớ ệ+ L p đá c p ph i s i đớ ấ ố ỏ ỏ+ L p đá c p ph i 0 – 4ớ ấ ố+ L p bêtông nh a r i nóngớ ự ả
Tr c d c đ ắ ọ ườ : ng
Cao đ thi t k t i tim độ ế ế ạ ường m i b ng cao đ tim đớ ằ ộ ường hi n h u, đ d cệ ữ ộ ố
d c tuy n đọ ế ường i = 0%
Đ đ m b o giao thông quanh khu v c d án để ả ả ự ự ược thông su t và thu n l i,ố ậ ợ
c n xây d ng m i bó v a, v a hè, h ga thoát nầ ự ớ ỉ ỉ ố ước và tr ng cây xanh xung quanh;ồ
Căn c h th ng thoát nứ ệ ố ước m t hi n h u và hặ ệ ữ ướng thoát nướ ừc t trong ra ngoài h th ng thoát nệ ố ước chung, thi t k đ d c d c đế ế ộ ố ọ ường là 0.5% và đ d c ngang độ ố ườ ng
Trang 16công trình vào ban đêm. Công trình được b trí tr m bi n th riêng bi t và cóố ạ ế ế ệ
Nhân s d ánự ự
Tuy n d ng và đào t o nhân s ể ụ ạ ự
Trang 17các quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
Quy mô d ánự
D án Khu CN C ng Thành Tài t nh Long An n m t i CCN Long Đ nh, H. C nự ả ỉ ằ ạ ị ầ
Đước, T. Long An g m 3 th a đ t s 2257, 2258, 2259.ồ ử ấ ố
Ti n đ đ u tế ộ ầ ư
+ 2015 : Chu n b th c hi n d ánẩ ị ự ệ ự
+ Quý IV/2015: Chính th c đ a khu c ng Thành Tài vào kinh doanh; ứ ư ả
CH ƯƠ NG IV: ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI Ộ
TR ƯỜ NG
4.1.1. Gi i thi u chung ớ ệ
Trang 18ro cho môi trường đáp ng đứ ược các yêu c u v tiêu chu n môi trầ ề ẩ ường.
4.1.2. Các quy đ nh và các h ị ướ ng d n v môi tr ẫ ề ườ ng
Các quy đ nh và h ị ướ ng d n sau đ ẫ ượ c dùng đ tham kh o: ể ả
Lu t B o v Môi trậ ả ệ ường s 52/2005/QH11 đã đố ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCN
Vi t Nam khóa XI k h p th 8 thông qua tháng 11 năm 2005;ệ ỳ ọ ứ
Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP c a Chính ph ngày 09 tháng 8 năm 2006 v vi c ị ị ố ủ ủ ề ệquy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a lu t B o v Môi trẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ường;
Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP c a Chính ph ngày 28 tháng 2 năm 2008 v S a ị ị ố ủ ủ ề ử
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006 ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
cu Chính ph v vi c quy đ nh chi ti t và hả ủ ề ệ ị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a lu t ẫ ộ ố ề ủ ậ
B o v Môi trả ệ ường;
Thông t s 05/2008/ TTBTNMT c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ường ngày
18/12/2008 v vi c hề ệ ướng d n v đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng ộmôi trường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường;
Quy t đ nh s 62/QĐBKHCNMT c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Khoa h c Công ngh và ộ ọ ệMôi trường ban hành ngày 09/8/2002 v vi c ban hành Quy ch b o v môi trề ệ ế ả ệ ường khu công nghi p;ệ
Quy t đ nh s 35/QĐBKHCNMT c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Khoa h c Công ngh và ộ ọ ệMôi trường ngày 25/6/2002 v vi c công b Danh m c tiêu chu n Vi t Nam v môi ề ệ ố ụ ẩ ệ ề
trường b t bu c áp d ng;ắ ộ ụ
Quy t đ nh s 23/2006/QĐBTNMT ngày 26/12/2006 v vi c ban hành Danh ế ị ố ề ệ
m c ch t th i nguy h i kèm theo Danh m c ch t th i nguy h i;ụ ấ ả ạ ụ ấ ả ạ
Tiêu chu n môi trẩ ường do B KHCN&MT ban hành 1995, 2001 & 2005;ộ
Quy t đ nh s 22/2006/QĐBTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 c a B Tài ế ị ố ủ ộNguyên và Môi trường v vi c b t bu c áp d ng 05 Tiêu chu n Vi t Nam v Môi ề ệ ắ ộ ụ ẩ ệ ề
trường và bãi b áp d ng m t s các Tiêu chu n đã quy đ nh theo quy t đ nh s ỏ ụ ộ ố ẩ ị ế ị ố
35/2002/QĐBKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 c a B trủ ộ ưởng B KHCN và Môi ộ
trường;
Các tiêu chu n v môi tr ẩ ề ườ ng áp d ng cho d án ụ ự
Tê
n ch tấ
Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 59371995ẩ ệ
(mg/m3)
Trang 19ng bình 1 giờ
Tru
ng bình 8 giờ
Trung bình 24 giờ
TIÊU CHU N VI T NAM TCVN 59421995Ẩ Ệ
COD
m
< 35
Oxy hòa tan
m
Trang 20TIÊU CHU N VI T NAM TCVN 59421995Ẩ Ệ
Dầ
u, mỡ
mg/l
Khôn
g phát hi nệ
0.3
Coliform
MPN/10
+ Tác đ ng c a môi trộ ủ ường không khí
Trang 21Rác không phân hu đỷ ược hay khó phân hu nh : thu tinh, nh a nilon, v đ h p,ỷ ư ỷ ự ỏ ồ ộ kim lo i, cao su, ạ
Rác đ c h i: pin, c quy, bóng đèn đi n t l chi m không đáng k ộ ạ ắ ệ ỷ ệ ế ể
4.3. Các bi n pháp gi m thi u ô nhi mệ ả ể ễ
+ Gi m thi u ô nhi m không khí:ả ể ễ
Tr ng cây xanh nh m t o c nh quan môi trồ ằ ạ ả ường xanh cho Nhà hàng, tr ng câyồ
c nh hài hoài v i ki n trúc. Cây c đả ớ ế ỏ ược tr ng trong nh ng vồ ữ ường chung và d c cácọ
đường ph n i b , t o bóng mát và cũng có tác d ng c n b i, h n ch ti ng n và c iố ộ ộ ạ ụ ả ụ ạ ế ế ồ ả
t o môi trạ ường
Gi m thi u ô nhi m do khí th i c a các phả ể ễ ả ủ ương ti n v n chuy n: bi n phápệ ậ ể ệ
gi m thi u ô nhi m kh thi có th áp d ng là thông thoáng. Đ ti t ki m năng lả ể ễ ả ể ụ ể ế ệ ượ ng
và gi m thi u có hi u qu , c n k t h p thông thoáng t nhiên s d ng c a thông gió,ả ể ệ ả ầ ế ợ ự ử ụ ử
ch n họ ướng gió ch đ o trong năm, b trí c a theo hủ ạ ố ử ướng đón gió và c a thoát theoử
hướng xuôi gió. Quá trình thông thoáng cưỡng b c b trí thêm qu t hút thoát khí theoứ ố ạ
ng khói cao.Tuy nhiên, đ i v i ng khói thoát gió cao, b n thân do chênh l nh áp su t
gi a hai m t c t s t o s thông thoáng t nhiên.ữ ặ ắ ẽ ạ ự ự
Gi m thi u ô nhi m do khí th i c a các lò n u: các lò đun n u c n b trí các b pả ể ễ ả ủ ấ ấ ầ ố ế
n u thông thoáng, các bình gas đấ ược đ t c n th n n i khô, mát gi m thi u tai n n r iặ ẩ ậ ơ ả ể ạ ủ
ro do b t c n gây ra.ấ ẩ
+ Gi m thi u ô nhi m nả ể ễ ước th i: Nả ước th i c a nhà hàng s đả ủ ẽ ược x lý tử ừ
nước th i nhà v sinh sang b t ho i.ả ệ ể ự ạ
+ Gi m thi u ô nhi m ch t th i r n: Đ thu n ti n cho công tác qu n lý và x lýả ể ễ ấ ả ắ ể ậ ệ ả ử
ch t th i r n phát sinh đ ng th i gi m thi u tác đ ng x u đ n môi trấ ả ắ ồ ờ ả ể ộ ấ ế ường. Ban qu nả
lý s cho thu gom và phân lo i rác ngay t i ngu n.ẽ ạ ạ ồ
B trí đ y đ phố ầ ủ ương tiên thu gom cho t ng ch t th i: có th tái ch ch t th iừ ấ ả ể ế ấ ả
4.4. K t lu nế ậ
Vi c đ u t d án khi đi vào ho t đ ng s ít nhi u làm nh hệ ầ ư ự ạ ộ ẽ ề ả ướng đ n m iế ộ
trường khu dân c Tuy nhiên, phía Công ty s đ m b o nh ng tiêu chu n an toàn đư ẽ ả ả ữ ẩ ể
gi m thi u tác đ ng đ n môi trả ể ộ ế ường xung quanh. Đ ng th i, Công ty CP Đ u t côngồ ờ ầ ư nghi p Hanel chúng tôi xin cam k t th c hi n t t c các bi n pháp tri t đ đ gi mệ ế ự ệ ấ ả ệ ệ ể ể ả
Trang 22báo cáo ho c h p tác v i các c quan qu n lý môi trặ ợ ớ ơ ả ường đ t o đi u ki n đánh giáể ạ ề ệ
ho c quan tr c môi trặ ắ ường cho th t thu n l i.ậ ậ ợ
Trang 23CH ƯƠ NG V: KH NĂNG PHÁT SINH R I RO, Ả Ủ
PH ƯƠ NG ÁN NGĂN NG A VÀ BI N PHÁP KH C Ừ Ệ Ắ
PH C Ụ
5.1.R i ro vì c nh tranhủ ạ
B t c ngành ngh kinh doanh nào cũng đ i m t v i s c nh tranh c a các đ iấ ứ ề ố ặ ớ ự ạ ủ ố
th cùng s n ph m và cùng ngành. M c đ c nh tranh nhi u hay ít còn tùy vào t ngủ ả ẩ ứ ộ ạ ề ừ ngành kinh doanh. Lo i hình kinh doanh C u C ng hi n nay t i Long An và các vùngạ ầ ả ệ ạ lân c n cũng v y, tuy nhiên s c nh tranh không di n ra b i m t b ng th trậ ậ ự ạ ễ ở ặ ằ ị ường mà
ch y u b i kh năng đ u t có t t hay không, có đi u hành khoa h c hay không vàủ ế ờ ả ầ ư ố ề ọ
gi i quy t m i yêu c u c a khách hàng có hài lòng hay không.ả ế ọ ầ ủ
Đ i v i D Án KHU CÔNG NGHI P C U C NG THÀNH TÀI s đ u t đố ớ ự Ệ Ầ Ả ự ầ ư ượ ctính đ n y u t c nh tranh cho nên h t ng khu C u C ng đế ế ố ạ ạ ầ ầ ả ược thi t k và đ u t r tế ế ầ ư ấ
t t, thu n l i cho m i ho t đ ng nghi p v C m công nghi p Thành Tài trố ậ ợ ọ ạ ộ ệ ụ ụ ệ ước đây
ch u s qu n lý c a Công ty CP Ga Thành Tài và sau khi mua l i Công ty cũng có cácị ự ả ủ ạ
bi n pháp s a ch a, b o dệ ử ữ ả ưỡng nâng câp trang thi t b : đế ị ược mua t các nừ ước có n nề công nghi p n ng hàng đ u nh M , Nh t, Đ c …nh c n c u KE và c n c u khungệ ặ ầ ư ỹ ậ ứ ư ầ ẩ ầ ẩ RTG. S d ng h th ng ph n m m Qu n lý khai thác c ng (TOPX). Nh công nghử ụ ệ ố ầ ề ả ả ờ ệ này, tàu hàng không ph i ch c u c ng, th i gian n m b n rút ng n đả ờ ầ ả ờ ằ ế ắ ược h n 25% doơ năng su t gi i phóng tàu tăng (t trung bình là 32 container/gi tăng lên 40ấ ả ừ ờ container/gi ), th i gian giao nh n gi m t 2,37 gi xu ng còn 0,76 gi /xe container…ờ ờ ậ ả ừ ờ ố ờ
V i s đ u t nh v y ch c ch n r ng d án s gi m thi u t i đa r i ro vớ ự ầ ư ư ậ ắ ắ ằ ự ẽ ả ể ố ủ ề
c nh tranh trên th trạ ị ường
Phương án ngăn ng a và bi n pháp kh c ph c :ừ ệ ắ ụ
Có th nói đ a ra các phể ư ương án ngăn ng a và bi n pháp kh c ph c lo i r i roừ ệ ắ ụ ạ ủ này không khác gì ph i làm các vi c sau đây :ả ệ
+ Xây d ng d án C u C ng có t m vóc hi n đ i và thân thi n v i môi trự ự ầ ả ầ ệ ạ ệ ớ ường+ Đa d ng các lo i hình cung c p d ch v t t nh t cho khách hàng là các Tàu vàạ ạ ấ ị ụ ố ấ
Trang 24Phương án ngăn ng a và bi n pháp kh c ph c :ừ ệ ắ ụ
Có th nói đ a ra các phể ư ương án ngăn ng a và bi n pháp kh c ph c lo i r i roừ ệ ắ ụ ạ ủ này không khác gì ph i làm các vi c sau đây :ả ệ
+ Đa d ng các lo i hình cung c p d ch v t t nh t cho khách hàng là các Tàu vàạ ạ ấ ị ụ ố ấ doanh nghi p nh m thu hút đệ ằ ượ ố ược s l ng l n khách hàng h n và t đó có th khôngớ ơ ừ ể
b l mà còn có lãi (tùy theo s n l c).ị ỗ ự ỗ ự
+ Các d ch v đi kèm nh m ph c v khách hàng nhi u h n, t t h n và ân c nị ụ ằ ụ ụ ề ơ ố ơ ầ
h n nh ng n i khác. Vi c này s ngày càng thu hút đơ ữ ơ ệ ẽ ược nhi u khách hàng h n và thuề ơ hút được đa d ng hóa khách hàng. Vi c này d n t i không b l mà còn có lãi l n n aạ ệ ẫ ớ ị ỗ ớ ữ
là đ ng khác.ằ
+ Gi i phóng Tàu nhanh nh t, gi i quy t m i th t c h i quan và thông quanả ấ ả ế ọ ủ ụ ả nhanh nh t không đ xãy ra tình tr ng ùn t c, ch đ i quá lâu t i các b ph n.ấ ể ạ ắ ờ ợ ạ ộ ậ
+ Ph i u tiên tái đ u t và tăng cả ư ầ ư ường h p tác – lên k t.ợ ế
+ V i s v n kinh doanh lên t i trên 200 t và v n d phòng 30 t là con s kháớ ố ố ớ ỷ ố ự ỷ ố
t t đ có th kh c ph c đố ể ể ắ ụ ược giai đo n này. ạ
5.3.R i ro vì cháy nủ ổ
Đây là lo i r i ro b t kh kháng, không nói trạ ủ ấ ả ước được. M c đ thi t h i có thứ ộ ệ ạ ể
d n t i phá s n. Do đóẫ ớ ả coi tr ng công tác phòng ng a h n x lý h u quọ ừ ơ ử ậ ả. Đ ng th iồ ờ
Trang 25C u C ng thầ ả ường xuyên ch đ o các nhân viên đ nh k rà soát, xây d ng, hoàn thi nỉ ạ ị ỳ ự ệ
phương án PCCC và b o v môi trả ệ ường m t cách h u hi u nh t. ộ ữ ệ ấ
D Án C u C ng THÀNH TÀI ký h p đ ng mua b o hi m v tài s n, conự ầ ả ợ ồ ả ể ề ả
người và môi trường nh m không nh hằ ả ưởng đ n công ty trong trế ường h p x u nh tợ ấ ấ
có th xãy ra r i ro này.ể ủ
CH ƯƠ NG VI: T NG M C Đ U T D ÁN Ổ Ứ Ầ Ư Ự
6.1.C s l p t ng m c đ u t ơ ở ậ ổ ứ ầ ư
T ng m c đ u t cho D án “ổ ứ ầ ư ự Khu công nghi p C ng Thành Tài T nh Long Anệ ả ỉ ”
đượ ậc l p d a trên các phự ương án trong h s thi t k c s c a d án và các căn cồ ơ ế ế ơ ở ủ ự ứ sau đây:
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p c a Qu c H i khóa XII k h p th 3, s ậ ế ậ ệ ủ ố ộ ỳ ọ ứ ố
14/2008/QH12 Ngày 03 tháng 06 năm 2008 ;
Lu t s 32/2013/QH13 c a Qu c h i : Lu t s a đ i, b sung m t s đi u ậ ố ủ ố ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t thu thu nh p doanh nghiêp; ủ ậ ế ậ Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/2/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý ị ị ố ủ ủ ề ệ ả
d án đ u t và xây d ng công trình; ự ầ ư ự Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v vi c Qu n ị ị ố ủ ủ ề ệ ả
lý ch t l ấ ượ ng công trình xây d ng và Ngh đ nh s 49/2008/NĐCP ngày ự ị ị ố 18/04/2008 c a Chính ph v vi c s a đ i b sung m t s đi u c a Ngh đ nh ủ ủ ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị
2009/2004/NĐCP;
Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/06/2009 c a Chính ph v qu n lý chi ị ị ố ủ ủ ề ả
phí đ u t xây d ng công trình; ầ ư ự Ngh đ nh s 123/2008/NĐCP ngày 08/12/2008 c a Chính ph quy đ nh chi ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành Lu t thu giá tr gia tăng; ế ậ ế ị Ngh đ nh s 148/2004/NĐCP ngày 23/07/2004 s a đ i, b sung Kho n 1 ị ị ố ử ổ ổ ả
Đi u 7 Ngh đ nh s 158/2003/NĐCP; ề ị ị ố Thông t s 05/2007/TTBXD ngày 27/05/2007 c a B Xây d ng v vi c ư ố ủ ộ ự ề ệ
“H ướ ng d n vi c l p và qu n lý chi phí d án đ u t xây d ng công trình”; ẫ ệ ậ ả ự ầ ư ự Thông t s 129/2008/TTBTC ngày 26/12/2008 h ư ố ướ ng d n thi hành Ngh ẫ ị
đ nh s 123/2008/NĐCP; ị ố Thông t 130/2008/TTBTT ngày 26/12/2008 h ư ướ ng d n thi hành m t s đi u ẫ ộ ố ề