Luận văn Nghiên cứu xử lý vi sinh vật có mặt trong không khí chuồng trại bằng xúc tác quang hóa TIO2 với mục tiêu chính như: Xử lý vi sinh vật trong không khí chuồng trại bằng xúc tác quang hoá TiO2, khảo nghiệm khả năng xử lý vi sinh vật chuồng trại bằng xúc tác TiO2
Trang 1H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ
Trang 2HÀ N I 2016Ộ
Trang 3H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ
Chuyên ngành : KHOA H C MÔI TRỌ ƯỜNG
Giáo viên hướng d nẫ : ThS. HOÀNG HI PỆ
ThS. VŨ TH XUÂN HỊ ƯƠNG
Đ a đi m th c t pị ể ự ậ : PHÒNG THÍ NGHI M, B MÔN HÓA,Ệ Ộ
KHOA MÔI TRƯỜNG
Trang 4HÀ N I 2016Ộ
Trang 5b môn Hóa H c – Khoa Môi Tr ộ ọ ườ ng H c Vi n Nông Nghi p Vi t Nam, ọ ệ ệ ệ
cô TS. Đinh Th H ng Duyên, cô Th.S Vũ Th Xuân H ị ồ ị ươ ng b môn vi sinh ộ
v t – khoa Môi Tr ậ ườ ng – H c Vi n Nông Nghi p Vi t Nam nh ng ng ọ ệ ệ ệ ữ ườ i
đã giành nhi u th i gian, t o nhi u đi u ki n thu n l i, t n tâm, t n tình ề ờ ạ ề ề ệ ậ ợ ậ ậ
h ướ ng d n và truy n đ t ki n th c, kinh nghi m quý báu cho tôi trong quá ẫ ề ạ ế ứ ệ trình h c t p và nghiên c u ọ ậ ứ
Tôi xin chân thành c m n s giúp đ nhi t tình c a các b n làm ả ơ ự ỡ ệ ủ ạ cùng tôi trong su t quá trình th c hi n nghiên c u này ố ự ệ ứ
Trong quá trình th c hi n đ tài này, do đi u ki n v th i gian và ự ệ ề ề ệ ề ờ trình đ nghiên c u c a b n thân còn h n ch nên khi th c hi n đ tài khó ộ ứ ủ ả ạ ế ự ệ ề tránh kh i nh ng thi u sót. Vì v y tôi r t mong nh n đ ỏ ữ ế ậ ấ ậ ượ c s quan tâm ự đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo và các b n đ khóa lu n t t nghi p ế ủ ầ ạ ể ậ ố ệ này đ ượ c hoàn thi n h n. ệ ơ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
Hà N i, ngày 16 tháng 05 năm 2016 ộ (Sinh viên ký và ghi rõ h tên) ọ
Trang 6M C L CỤ Ụ
d) M t s ng d ng khácộ ố ứ ụ 26
Trang 7B ng 2.2 ả Thành ph n m u x lý kh o sát nh hầ ẫ ử ả ả ưởng c a th i gianủ ờ
chi u sáng đ n hi u qu x lý n m m cế ế ệ ả ử ấ ố Error: Referencesource not found
B ng 2.3 ả Thành ph n m u x lý kh o sát nh hầ ẫ ử ả ả ưởng c a củ ường độ
chi u sáng đ n x lý n m m cế ế ử ấ ố Error: Reference source notfound
B ng 3.1 ả S t bào (TB) khu n l c n m m c Penicillium m c lênố ế ẩ ạ ấ ố ọ
sau 48h nuôi c y n ng đ pha loãng 10ấ ở ồ ộ 6Error: Referencesource not found
B ng 3.2 ả K t qu x lý n m m c b ng ngu n sáng khác nhauế ả ử ấ ố ằ ồ Error:
Reference source not found
B ng 3.3 ả S bào t n m trung bình khi x lý b ng xúc tác quang ố ử ấ ử ằ ở
các ngu n sáng khác nhauồ Error: Reference source notfound
B ng 3.4 ả Hi u xu t x lý n m m c t ngu n sáng khác nhauệ ấ ử ấ ố ừ ồ Error:
Reference source not found
Trang 8B ng 3.5 ả K t qu kh o sát nh hế ả ả ả ưởng c a th i gian chi u sángủ ờ ế
đ n kh năng x lý n m m cế ả ử ấ ố Error: Reference source notfound
B ng 3.6 ả S bào t n m trung bình khi x lý b ng xúc tác quang ố ử ấ ử ằ ở
các kho ng th i gian khác nhauả ờ Error: Reference source notfound
B ng 3.7 ả Hi u xu t x lý n m kho ng th i gian khác nhauệ ấ ử ấ ở ả ờ Error:
Reference source not found
B ng 3.8 ả K t qu kh o sát nh hế ả ả ả ưởng c a củ ường đ chi u sángộ ế
đ n kh năng x lý n m m cế ả ử ấ ố Error: Reference source notfound
B ng 3.9 ả S bào t n m trung bình khi x lý b ng xúc tác quang ố ử ấ ử ằ ở
các cường đ khác nhauộ Error: Reference source not found
B ng 3.10 ả Hi u xu t x lý n m cệ ấ ử ấ ở ường đ khác nhauộ Error:
Reference source not found
DANH M C HÌNHỤ
Hình 1.1 S i n mợ ấ Error: Reference source not foundHình 1.2 Khu n l c n mẩ ạ ấ Error: Reference source not foundHình 1.3 C u trúc t bào n mấ ế ấ Error: Reference source not foundHình 1.4 Hình nh cho n m m c Penicilliumả ấ ố Error: Reference source not
foundHình 1.5 N m m c Penicillium dung trong s n xu t phomat xanh.ấ ố ả ấ Error:
Reference source not found
Trang 9Hình 1.6 Thu c kháng sinh Penicillin c a ngố ủ ườ Error: Reference sourcei.
not foundHình 1.7 N m gây h i cho th c v tấ ạ ự ậ Error: Reference source not foundHình 1.8 C u trúc tinh th các d ng thù hình c a TiOấ ể ạ ủ 2: rutile, (B) anatase,
(C) brookite Error: Reference source not foundHình 1.9: C ch xúc tác quang c a ch t bán d n.ơ ế ủ ấ ẫ Error: Reference source
not foundHình 2.1: X lý n m m c b ng đèn s i tóc có cử ấ ố ằ ợ ường đ 60Wộ Error:
Reference source not foundHình 3.1. M u n m trong không khí chu ng nuôi t i tr i l n Đào Nguyênẫ ấ ồ ạ ạ ợ
Error: Reference source not foundHình 3.2. Hình nh m u n m trả ẫ ấ ước x lýử Error: Reference source not
foundHình 3.3 Bi u đ th hi n hi u xu t x lý n m m c b ng các ngu nề ồ ể ể ệ ấ ử ấ ố ằ ồ
sáng khác nhau Error: Reference source not foundHình 3.4 Bi u đ th ể ồ ể hi n hi u xu t x lý n m m c c ngệ ệ ấ ử ấ ố ở ườ đ khácộ
nhau Error: Reference source not found
Trang 10M Đ UỞ Ầ
Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Ngày nay, ô nhi m môi trễ ường là m t trong nh ng m i quan tâmộ ữ ố hàng đ u c a nhân lo i. Ô nhi m môi trầ ủ ạ ễ ường không còn là v n đ c aấ ề ủ
m t qu c gia hay m t khu v c mà đã tr thành v n đ toàn c u. Vi tộ ố ộ ự ở ấ ề ầ ệ Nam v i kho ng 73% dân s s ng vùng nông thôn, phát tri n kinh tớ ả ố ố ở ể ế nông nghi p và nông thôn là m t trong nh ng m c tiêu đệ ộ ữ ụ ược Đ ng vàả Nhà nước h t s c chú tr ng, trong đó có phát tri n kinh t h gia đìnhế ứ ọ ể ế ộ thông qua các ho t đ ng phát tri n chăn nuôi. Nh ng năm qua, chăn nuôiạ ộ ể ữ
có s tăng trự ưởng nhanh c v quy mô và giáả ề tr ị
Bên c nh l i ích kinh t mang l i, thì chăn nuôi cũng đang n y sinhạ ợ ế ạ ả
r t nhi u v n đ v ch t lấ ề ấ ề ề ấ ượng môi trường, đe d a s c kh e c a c ngọ ứ ỏ ủ ộ
đ ng dân c đ a phồ ư ị ương và nh hả ưởng đ n toàn b h sinh thái t nhiên.ế ộ ệ ự Theo s li u c a T ng c c th ng kê, năm 2014 đàn l n nố ệ ủ ổ ụ ố ợ ước ta có kho ngả 26,76 tri u con, đàn trâu bò kho ng 7,75 tri u con, đàn gia c m kho ngệ ả ệ ầ ả 327,69 tri u con. Trong đó chăn nuôi nông h hi n t i v n chi m t tr ngệ ộ ệ ạ ẫ ế ỷ ọ kho ng 6570% v s lả ề ố ượng và s n lả ượng. T s đ u gia súc, gia c m đóừ ố ầ ầ
có th quy đ i để ổ ượ ược l ng ch t th i r n (ấ ả ắ phân ch t đ n chu ng, các lo i ấ ộ ồ ạ
th c ăn th a ho c r i vãi) ứ ừ ặ ơ đàn gia súc, gia c m th i ra kho ng trên 76 tri uầ ả ả ệ
t n, và kho ng trên 35 tri u kh i ch t th i l ngấ ả ệ ố ấ ả ỏ (n ướ c ti u, n ể ướ c r a ử chu ng, n ồ ướ ừ c t sân ch i, bãi v n đ ng, bãi chăn) ơ ậ ộ và hàng trăm tri u t nệ ấ
ch t th i khíấ ả Phân c a v t nuôi ch a nhi u ch t ch a nit , ph t pho, k m,ủ ậ ứ ề ấ ứ ơ ố ẽ
đ ng, chì, Asen, Nikenồ (kim lo i n ng) ạ ặ … và các vi sinh v t gây h i khác…ậ ạ không nh ng gây ô nhi m không khí mà còn làm ô nhi m đ t, nữ ễ ễ ấ ước m t,ặ
nước ng m. ầ
Trang 11Trong môi trường không khí chu ng nuôi, s lồ ố ượng vi sinh v t có thậ ể
bi n thiên t 100 đ n vài nghìn trên m t lít không khí. Trên 80% vi sinh v tế ừ ế ộ ậ trong không khí chu ng nuôi là các c u khu n streptococci và staphylococci.ồ ầ ẩ Ngoài ra, có 1% là n m m c và n m men, 0,5% là coliform (có tài li u choấ ố ấ ệ
r ng t l này có th lên đ n 10 – 15%). Vi sinh v t thằ ỉ ệ ể ế ậ ường k t h p v i b iế ợ ớ ụ
và các khí đ c gây ra ộ các b nh hô h p mãn tính, do ti p xúc trong m t th iệ ấ ế ộ ờ gian dài, k t m c, c h ng và mũi b ng a, ho, m t đ , n i mày đay, henế ạ ổ ọ ị ứ ắ ỏ ổ suy n d ng, phát ban ho c đau d dày – ru t. Do v y v n đ ô nhi mễ ị ứ ặ ạ ộ ậ ấ ề ễ không khí chu ng nuôi đang đồ ượ ảc c nh báo và c n thi t ph i x lý.ầ ế ả ử
Phương pháp xúc tác quang hóa TiO2 được đánh giá là ch t xúc tácấ quang hóa thân thi n v i môi trệ ớ ường và hi u qu , nó đệ ả ượ ử ục s d ng r ng rãiộ cho quá trình quang phân h y các ch t ô nhi m khác nhau. ủ ấ ễ
Xu t phát t nh ng th c ti n trên, tôi ti n hành nghiên c u đ tài:ấ ừ ữ ự ễ ế ứ ề
“Nghiên c u x lý vi sinh v t có m t trong không khí chu ng tr i b ng ứ ử ậ ặ ồ ạ ằ xúc tác quang hóa TiO 2 ”. Nh m đánh giá kh năng x lý n m m c trên xúcằ ả ử ấ ố tác quang hóa trong môi trường không khí
Trang 13CHƯƠNG 1: T NG QUAN CÁC V N Đ NGHIÊN C UỔ Ấ Ề Ứ
1.1. M t s đ c đi m v n m m cộ ố ặ ể ề ấ ố
1.1.1. Hình d ng, kích th ạ ướ c và c u t o c a n m m c ấ ạ ủ ấ ố
* Hình d ng và kích th ạ ướ c n m m c ấ ố
M t s ít n m th đ n bào có hình tr ng (yeast = n m men), đa sộ ố ấ ở ể ơ ứ ấ ố
có hình s i (filamentous fungi = n m s i), s i có ngăn vách (đa bào) hayợ ấ ợ ợ không có ngăn vách (đ n bào). S i n m thơ ợ ấ ường là m t ng hình tr dài cóộ ố ụ kích thướ ớc l n nh khác nhau tùy loài. Đỏ ường kính c a s i n m thủ ợ ấ ường từ 35µm, có khi đ n 10µm, th m chí đ n 1mm. Chi u dài c a s i n m có thế ậ ế ề ủ ợ ấ ể
t i vài ch c centimet. Các s i n m phát tri n chi u dài theo ki u tăngớ ụ ợ ấ ể ề ể
trưởng ng n (ở ọ Hình 1.1). Các s i n m có th phân nhánh và các nhánh cóợ ấ ể
th l i phân nhánh liên ti p t o thành h s i n m (mycelium) khí sinh xù xìể ạ ế ạ ệ ợ ấ
nh bông. Trên môi trư ường đ c và trên m t s c ch t trong t nhiên, bàoặ ộ ố ơ ấ ự
t n m, t bào n m ho c m t đo n s i n m có th phát tri n thành m t hử ấ ế ấ ặ ộ ạ ợ ấ ể ể ộ ệ
s i n m có hình d ng nh t đ nh g i là khu n l c n mợ ấ ạ ấ ị ọ ẩ ạ ấ (Hình 1.2)
Trang 14Hình 1.1. S i n mợ ấ Hình 1.2: Khu n l c n m ẩ ạ ấ
* C u t o ấ ạ
T bào n m có c u trúc tế ấ ấ ương t nh nh ng t bào vi sinh v t chânự ư ữ ế ậ
h ch khác đạ ược mô t và trình bày nh ả ư ở Hình 1.3
Hình 1.3: C u trúc t bào n mấ ế ấ
Vách t bào n m c u t o b i vi s iế ấ ấ ạ ở ợ chitin và có ho c không có celluloz.ặ Chitin là thành ph n chính c a vách t bào h u h t các loài n m tr nhómầ ủ ế ở ầ ế ấ ừ Oomycetina. Nh ng vi s i chitin đ c hình thành nh vào enzim chitinữ ợ ượ ờ syntaz
T bào ch t c a t bào n m ch a m ng n i m c (endoplasmic reticulum),ế ấ ủ ế ấ ứ ạ ộ ạ không bào (vacuoles), ty th (mitochondria) và h t d tr (glycogen vàể ạ ự ữ lipid), đ c bi t c u trúc ty th t bào n m tặ ệ ấ ể ở ế ấ ương t nh c u trúc ty th ự ư ấ ể ở
t bào th c v t. Ngoài ra, t bào n m còn có ribô th (ribosomes) và nh ngế ự ậ ế ấ ể ữ
Trang 15T bào n m không nh t thi t có m t nhân mà thế ấ ấ ế ộ ường có nhi u nhân.ề Nhân c a t bào n m có hình c u hay b u d c v i màng đôi phospholipidủ ế ấ ầ ầ ụ ớ
và protein d y 0,02 μm, bên trong màng nhân ch a ARN và ADN.ầ ứ
* Dinh d ưỡ ng và tăng tr ưở ng c a n m m c ủ ấ ố
H u h t các loài n m m c không c n ánh sáng trong quá trình sinhầ ế ấ ố ầ
trưởng. Tuy nhiên, có m t s loài l i c n ánh sáng trong quá trình t o bàoộ ố ạ ầ ạ
t (Buller, 1950). Nhi t đ t i thi u c n cho s phát tri n là t 2ử ệ ộ ố ể ầ ự ể ừ oC đ nế
5oC, t i h o t 22ố ả ừ oC đ n 27ế oC và nhi t đ t i đa mà chúng có th ch u đ ngệ ộ ố ể ị ự
được là 35oC đ n 40ế oC, cá bi t có m t s ít loài có th s ng sót Oệ ộ ố ể ố ở oC và ở
60oC. Nói chung, n m m c có th phát tri n t t môi trấ ố ể ể ố ở ường acit (pH=6)
nh ng pH t i h o là 5 – 6,5, m t s loài phát tri n t t pH < 3 và m t s ítư ố ả ộ ố ể ố ở ộ ố phát tri n pH > 9 (Ingold, 1967).ể ở
Oxi cũng c n cho s phát tri n c a n m m c vì chúng là nhóm hi uầ ự ể ủ ấ ố ế khí b t bu c và s phát tri n s ng ng khi không có oxi và dĩ nhiên nắ ộ ự ể ẽ ư ước là
y u t c n thi t cho s phát tri n.ế ố ầ ế ự ể
Theo Alexopoulos và Minns (1979) cho bi t n m m c có th phátế ấ ố ể tri n liên t c trong 400 năm hay h n n u các đi u ki n môi trể ụ ơ ế ề ệ ường đ uề thích h p cho s phát tri n c a chúng.ợ ự ể ủ
N m m c không có di p l c t nên chúng c n đấ ố ệ ụ ố ầ ược cung c p dinhấ
dưỡng t bên ngoài (nhóm d dừ ị ưỡng), m t s s ng sót và phát tri n nhộ ố ố ể ờ
kh năngả ký sinh (s ng ký sinh trong c th đ ng v t hay th c v t)ố ơ ể ộ ậ ự ậ hay ho i sinhạ (saprophytes) trên xác bã h u c , cũng có nhóm n m r hayữ ơ ấ ễ
đ a y s ngị ố c ng sinhộ v i nhóm th c v t nh t đ nh.ớ ự ậ ấ ị
Trang 16Theo Alexopoulos và Mims (1979) cho bi t ngu n dế ồ ưỡng ch t c nấ ầ thi t cho n m đế ấ ược x p theo th t sau: C, O, H, N P, K, Mg, S, B, Mn, Cu,ế ứ ự
Zn, Fe, Mo và Ca. Các nguyên t này hi n di n trong các ngu n th c ăn vôố ệ ệ ồ ứ
c đ n gi n nh glucoz, mu i ammonium s đơ ơ ả ư ố ẽ ược n m h p thu d dàng,ấ ấ ễ
n u t ngu n th c ăn h u c ph c t p n m s s n sinh và ti t ra bên ngoàiế ừ ồ ứ ữ ơ ứ ạ ấ ẽ ả ế các lo i enzim thích h p đ c t các đ i phân t này thành nh ng phân tạ ợ ể ắ ạ ử ữ ử
nh đ d h p thu vào trong t bào.ỏ ể ể ấ ế
Trang 17* Sinh s n n m m c ả ở ấ ố
Sinh s n vô tính:ả
The Alexopoulos và Mims (1979), n m m c sinh s n vô tính th hi nấ ố ả ể ệ qua 2 d ng: sinh s n dinh dạ ả ưỡng b ng đo n s i n m phát tri n dài ra ho cằ ạ ợ ấ ể ặ phân nhánh và sinh s n b ng các lo i bào t ả ằ ạ ử
M t s loài n m có nh ng bào t đ c tr ng nh sau:ộ ố ấ ữ ử ặ ư ư
Bào t túi (bào t b c) (sporangiospores):ử ử ọ các bào t đ ngử ộ (zoospores) có n m ở ấ Saprolegnia và bào t túi ử (sporangiopores) có n mở ấ
Murco, Rhizopus ch a trong túi bào t đ ng ư ử ộ (zoosporangium) và túi bào tử (sporangium) được mang b i cu ng túi bào t ở ố ử (sporangiophores)
Bào t đính (conidium): ử các bào t đính không có túi bao b c gi ngử ọ ở ố
n mấ Aspergillus, Penicillium, Hình d ng, kích thạ ước, màu s c, trang trí vàắ cách s p x p c a bào t đính thay đ i t gi ng này sang gi ng khác vàắ ế ủ ử ổ ừ ố ố
được dùng làm tiêu chu n đ phân lo i n m.ẩ ể ạ ấ
Cu ng bào t đính có th d ng không phân nhánh (ố ử ể ạ aspegillus) ho cặ
d ng th phân nhánh (ạ ẻ Penicillium).
gi ng
Ở ố Microsporum và Fusarium, có hai lo i bào t đính: lo i nh ,ạ ử ạ ỏ
đ ng nh t g i làồ ấ ọ ti u bào t đínhể ử (microconidia); lo i l n, đa d ng g iạ ớ ạ ọ
là đ i bào t đínhạ ử (macroconidia)
Bào t t n (Thallospores):ử ả trong nhi u loài n m men và n m m cề ấ ấ ố
có hình th c sinh s n đ c bi t g i là bào t t n. Bào t t n có th cóứ ả ặ ệ ọ ử ả ử ả ể
nh ng lo iữ ạ sau:
+) Ch i hình thành t t bào n m men:ồ ừ ế ấ Cryptococcus và Candida là
nh ng lo i bào t t n đ n gi n nh t, g i làữ ạ ử ả ơ ả ấ ọ bào t ch iử ồ (blastospores)
+) Gi ngố Ustilago có nh ng s i n m có xu t hi n t bào có vách d yữ ợ ấ ấ ệ ế ầ
g i làọ bào t vách d yử ầ còn g i là bào t áo (chlamydospores)ọ ử
Trang 18Ti p h p nhân (karyogamy) v i s hòa h p 2 nhân c a 2 t bào giaoế ợ ớ ự ợ ủ ế
t đ t o m t nhân nh b i (diploid)ử ể ạ ộ ị ộ
Gi m phân (meiosis) giai đo n này hình thành 4 bào t đ n b iả ạ ử ơ ộ (haploid) qua s gi m phân t 2n NST (nh b i) thành n NST (đ n b i)ự ả ừ ị ộ ơ ộ
1.1.2. Tác h i c a n m m c ạ ủ ấ ố
Đ n nay có h n 10.000 loài n m đế ơ ấ ược bi t đ n, đa s trong chúngế ế ố
đ u có l i cho con ngề ợ ười nh trong vi c s n xu t bánh m , pho mát, khángư ệ ả ấ ỳ sinh, men. Nh ng có kho ng 50 loài n m m c có m t trong th c ăn vàư ả ấ ố ặ ứ nguyên li u làm th c ăn (ngũ c c) gây h i cho v t nuôi và con ngệ ứ ố ạ ậ ười vì chúng s n sinh ra đ c t , ngả ộ ố ười ta thường g i tên chúng là đ c t n m m cọ ộ ố ấ ố (mycotoxin).
Tác h i c a n m m c đ u tiên là d gây ra d ng, viêm đạ ủ ấ ố ầ ễ ị ứ ường hô
h p làm cho chúng ta nh c đ u, m t m i và chóng m t. Đó là do n m m cấ ứ ầ ệ ỏ ặ ấ ố hình thành ra h p ch t h u c d bay h i VOCs, khi nó phát tán ra khôngợ ấ ữ ơ ễ ơ khí gây mùi khó ch u mà ta r t d hít ph i.ị ấ ễ ả
Tác h i c a n m m c là r t nhi u lo i n m m c sinh ra nh ng lo iạ ủ ấ ố ấ ề ạ ấ ố ữ ạ
đ c t nh Cladosporium, Penicilium, Mucor, Fusarium… dù nó đ n mộ ố ư ể ấ
m c ch ng l i các vi khu n khác nh ng l i vô hình chung gây ra các b nhố ố ạ ẩ ư ạ ệ
v đề ường hô h p cho con ngấ ườ i
Tác h i c a n m m cạ ủ ấ ố là gây hen suy n, đ c bi t là tr s sinh vàễ ặ ệ ở ẻ ơ
Trang 19tr nh ,nh ng ngẻ ỏ ữ ười có ti n s m c các b nh v đề ử ắ ệ ề ường hô h p,d ng vàấ ị ứ
đ c bi t là b nh hen suy n.ặ ệ ệ ễ
Tác h i c a n m m c th là gây h ng hóc các thi t b đ dùng, thu cạ ủ ấ ố ứ ỏ ế ị ồ ố men đ c bi t là các b nh vi n, nhà kho. Gây h m c các nguyên v t li uặ ệ ở ệ ệ ư ố ậ ệ
nh lư ương th c, th c ph m…ự ự ẩ
N m m c còn gây h i cho th c v t, làm h h ng rau qu (th i rau, qu ).ấ ố ạ ự ậ ư ỏ ả ố ả
Vi c tăng c ng ki n th c, hi u bi t v n m m c, đ c t n m vàệ ườ ế ứ ể ế ề ấ ố ộ ố ấ
nh ng tác h i c a chúng đ có nh ng bi n pháp h u hi u trong vi c phòngữ ạ ủ ể ữ ệ ữ ệ ệ
ch ng b nh t t, b o v và nâng cao s c kh e cho v t nuôi và con ng i làố ệ ậ ả ệ ứ ỏ ậ ườ
c nầ thi t. ế
1.2. N m m c Penicilliumấ ố
1.2.1. Phân lo i: ạ
Penicillium được phân lo i l i vào năm 1996 d a vào s khác nhauạ ạ ự ự
c a dãy AND ribosom và đ c tính chuy n hóa th c p. ủ ặ ể ứ ấ
Ngành: Ascomycota H : Trichocomaceaeọ
L p: Eurotiomycetes ớ Gi ng: Penicillium ố
Trang 20
Hình 1.4.: Hình nh cho n m m c Penicilliumả ấ ố
Trang 211.2.2. Đ c đi m hình thái c a n m ặ ể ủ ấ
S i n m có vách ngăn, phân nhánh, không màu ho c màu nh t đôi khiợ ấ ặ ạ màu s m.ẫ
Khu n l c màu vàng l c, l c, xám ho c tr ng đôi khi có màu vàng,ẩ ạ ụ ụ ặ ắ
đ tím. M t trái khu n l c không màu ho c có màu s c khác nhau. Môiỏ ặ ẩ ạ ặ ắ
trường th ch nuôi c y không màu ho c có màu do s c t hòa tan tạ ấ ặ ắ ố ươ ng
ng. Khu n l c có ho c không có v t kh a xuyên tâm hay đ ng tâm
Sinh s n vô tính b ng bào t tr n v i c u t o nh sau:ả ằ ử ầ ớ ấ ạ ư
B máy mang bào t tr n (hay còn g i là ch i – penicillius) ho c chộ ử ầ ọ ồ ặ ỉ
g m m t giá BTT v i m t vòng th bình đ nh giá (c u t o m t vòng),ồ ộ ớ ộ ể ở ỉ ấ ạ ộ
ho c g m giá BTT v i hai đ n nhi u cu ng th bình ph n ng n giá, trênặ ồ ớ ế ề ố ể ở ầ ọ
đ nh c a m i cu ng th bình đó có các th bình (c u t o hai vòng).ỉ ủ ỗ ố ể ể ấ ạ
Trường h p các giá BTT mang m t ho c nhi u nhánh ph n ng nợ ộ ặ ề ở ầ ọ giá, sau đó các nhánh mang các cu ng th bình và các cu ng th bình mangố ể ố ể các th bình cũng để ược coi là c u t o hai vòng.ấ ạ
Khi các cu ng th bình x p đ u đ n và sát nhau trên ng n giá đố ể ế ề ặ ọ ượ c
g i là c u t o hai vòng đ i x ng. Còn các cu ng x p không đ u đ n ho cọ ấ ạ ố ứ ố ế ề ặ ặ
có nhánh được g i là c u t o hai vòng không đ i x ng.ọ ấ ạ ố ứ
Ngoài ra còn có m t s loài sinh s n h u tính: Penicillium vermiculatumộ ố ả ữ , Penicillium stipitatum
1.2.3. Đ c đi m sinh hóa, sinh lý c a n m ặ ể ủ ấ
N m m c s ng di dấ ố ố ưỡng và h p thu hay ho i sinh. N m m c ký sinhấ ạ ấ ố
s ng trong c th sinh v t s ng, s d ng n i dung c a t bào hay mô c aố ơ ể ậ ố ử ụ ộ ủ ế ủ
ký ch Thủ ường chúng gây b nh cho th c v t và c đ ng v t.ệ ự ậ ả ộ ậ
N m m c s ng trong kho ng nhi t đ t 5ấ ố ố ả ệ ộ ừ 40 Oxi cũng c n choầ
s phát tri n c a n m m c vì là sinh v t hi u b t bu c. N m m c khôngự ể ủ ấ ố ậ ế ắ ộ ấ ố
Trang 22có di p l c nên nó c n cung c p dinh dệ ụ ầ ấ ưỡng t bên ngoài (nhóm d dừ ị ưỡng),
Hình 1.5: N m m c Penicilliumấ ố
dung trong s n xu t phomat xanh.ả ấ
Hình 1.6: Thu c kháng sinhố Penicillin c a ngủ ười
Tác h i: ạ
Gây b nh cho th c v t (b nh m c xanh trên cây ăn qu có múi, h tệ ự ậ ệ ố ả ạ ngô), gây b nh nhi m trùng toàn thân trên ngệ ễ ười b nh HIV/AIDSệ (Penicillium marnefei) gây ra l loét, các n t s n, s t, s t cân, ho, ở ố ầ ố ụ
M t s loài gây b nh cho đ ng v t nh P.corylophylum, P.fellutanumộ ố ệ ộ ậ ư , P.implicatum… là tác nhân gây b nh ti m năng c a mu i. Gây gi mệ ề ủ ỗ ả
mi n d ch, gan, th n b t n thễ ị ậ ị ổ ương, gi m s c s n xu t, sinh con b quáiả ứ ả ấ ị thai, th n kinh…ầ
Gây hen suy n, đ c bi t là tr s sinh và tr nh , nh ng ngễ ặ ệ ở ẻ ơ ẻ ỏ ữ ười có
ti n s m c các b nh v đề ử ắ ệ ề ường hô h p, d ng và đ c bi t là b nh henấ ị ứ ặ ệ ệ
Trang 23suy n. Gây d ng, viêm tai, mũi, h ng, đau đ u, đau kh p, nh hễ ị ứ ọ ầ ớ ả ưởng đ nế
h th n kinh trung ệ ầ ương
Gây h ng hóc các d ng c thi t b trong nhà.ỏ ụ ụ ế ị
Hình 1.7: N m gây h i cho th c v tấ ạ ự ậ
1.3. N m m c trong không khí chu ng nuôiấ ố ồ
Vi sinh v t trong không khí chu ng nuôi ch y u có ngu n g c t cậ ồ ủ ế ồ ố ừ ơ
th hay các ch t ti t t v t nuôi, ch t th i, th c ăn, và ch t lót chu ng. Sể ấ ế ừ ậ ấ ả ứ ấ ồ ố
lượng vi sinh v t trong không khí chu ng nuôi có th bi n thiên t 100 đ nậ ồ ể ế ừ ế vài ngàn trong 1 lít lhông khí. Trên 80% vi sinh v t trong không khí chu ngậ ồ nuôi là các c u khu n staphylococci và streptococci. Chúng có ngu n g c tầ ẩ ồ ố ừ
đường hô h p trên và da. Ngoài ra, có kho ng 1% là n m m c và n m men,ấ ả ấ ố ấ 0,5% là coliforms có ngu n g c t phân (m t s tài li u khác cho r ng t lồ ố ừ ộ ố ệ ằ ỷ ệ này có th lên đ n 1015%) (Hartung, 1994). Trên th c t , đ đánh giá vể ế ự ế ể ề
m t vi sinh v t h c c a không khí chu ng nuôi, ngặ ậ ọ ủ ồ ười ta thường kh o sátả
s lố ượng khu n l c (CFUs colonyforming units) có trong 1 lít không khí.ẩ ạ
S li u này thay đ i theo loài v t nuôi và thi t k c a h th ng chu ngố ệ ổ ậ ế ế ủ ệ ố ồ
tr i. ạ
S lố ượng vi sinh v t trong không khí chu ng gà cao nh t, và trongậ ồ ấ không khí chu ng nuôi trâu bò là th p nh t (Muller và Wieser, 1987). Sồ ấ ấ ố
Trang 24lượng vi sinh v t trong khí khí chu ng nuôi ph thu c vào nhi u y u tậ ồ ụ ộ ề ế ố
nh m t đ nuôi, tu i đ ng v t, đ thông thoáng, nhi t đ , m đ , và hàmư ậ ộ ổ ộ ậ ộ ệ ộ ẩ ộ
lượng b i. Ngoài ra, s li u còn thay đ i tu theo phụ ố ệ ổ ỳ ương pháp và cách l yấ
m u. Chính vì s ph thu c vào nhi u y u t , đ c bi t là k thu t l yẫ ự ụ ộ ề ế ố ặ ệ ỹ ậ ấ
m u, mà cho t i nay ch a có m t khuy n cáo nào v gi i h n đ i v i hàmẫ ớ ư ộ ế ề ớ ạ ố ớ
lượng b i và s lụ ố ượng vi sinh v t trong không khí. Các vi sinh v t trongậ ậ không khí có kh năng ch u đả ị ược các đi u ki n môi trề ệ ường khác nhau. Trong không khí, vi sinh v t có th t n t i riêng l hay k t h p v i nhau.ậ ể ồ ạ ẻ ế ợ ớ
B i có ch a r t nhi u vi sinh v t. Các vi khu n k t h p v i b i s bámụ ứ ấ ề ậ ẩ ế ợ ớ ụ ẽ trên các b m t nh n n, vách chu ng; trên da, lông, hay niêm m c đ ngề ặ ư ề ồ ạ ộ
v t. Th i gian t n t i c a chúng thay đ i, tu thu c vào r t l n vào các tínhậ ờ ồ ạ ủ ổ ỳ ộ ấ ớ
ch t c a c ch t mà chúng bám lên nh hàm lấ ủ ơ ấ ư ượng nước và các thành ph nầ hoá h c. Th i gian t n t i c a các vi sinh v t k t h p v i b i trong khôngọ ờ ồ ạ ủ ậ ế ợ ớ ụ khí thường ng n h n các vi sinh v t đã bám trên các b m t. Th i gian t nắ ơ ậ ề ặ ờ ồ
t i c a coliforms thạ ủ ường ng n h n các c u khu n Gram dắ ơ ầ ẩ ương.
B ng 1.1: S lả ố ượng vi sinh v t trong không khí chu ng nuôiậ ồ
(Hartung, 1994)Loài v t nuôiậ S lố ượng vi sinh v t (CFUs/L)ậ
m t s vi sinh v t gây b nh truy n nhi m, đ c bi t là trong các d chộ ố ậ ệ ề ễ ặ ệ ổ ị
b nh. Nhi u tài li u đã kh ng đ nh không khí là đệ ề ệ ẳ ị ường truy n lây ch y uề ủ ế
Trang 25c a nhi u b nh do vi khu n và virus. Vi sinh v t trong không khí có thủ ề ệ ẩ ậ ể làm suy gi m các c ch phòng v c a c th M t kh o sát cho th y 4,8%ả ơ ế ệ ủ ơ ể ộ ả ấ gia c m đầ ược m khám có tim và gan b nhi m các vi khu n gây b nh cổ ị ễ ẩ ệ ơ
h i có trong không khí (Muller và Wieser, 1987). ộ
Nói chung h u h t các b nh do b i và vi sinh v t trong không khí gâyầ ế ệ ụ ậ
ra là các b nh hô h p mãn tính, do ti p xúc trong m t th i gian dài. Do đóệ ấ ế ộ ờ khó có th xác đ nh m i quan h c a m t s kh i đ u m t b nh và nguyênể ị ố ệ ủ ộ ự ở ầ ộ ệ nhân gây ra. Tuy nhiên, rõ ràng r ng các b nh truy n nhi m do vi khu n,ằ ệ ề ễ ẩ virus, hay mycoplasma s tr nên tr m tr ng h n do n ng đ cao c a b iẽ ở ầ ọ ơ ồ ộ ủ ụ hay vi sinh v t trong không khí (Muller và Wieser, 1987). ậ
1.4. M t s phộ ố ương pháp x lý n m m cử ấ ố
Di t n m m c b ng gi m: ệ ấ ố ằ ấ Đ gi m vào bình x t r i phun lênổ ấ ị ồ
nh ng n i b n m m c. Dùng bàn ch i c ng đánh th t s ch n m m c. Sauữ ơ ị ấ ố ả ứ ậ ạ ấ ố
đó đ khô r i làm l i các bể ồ ạ ướ ươc t ng t cho đ n khi n m m c s ch h n.ự ế ấ ố ạ ẳ
Dùng nướ ẩc t y: Đ gi m vào bình x t r i phun lên nh ng n i bổ ấ ị ồ ữ ơ ị
n m m c. Dùng bàn ch i c ng đánh th t s ch n m m c. Sau đó đ khô r iấ ố ả ứ ậ ạ ấ ố ể ồ làm l i các bạ ướ ươc t ng t cho đ n khi n m m c s ch h n.ự ế ấ ố ạ ẳ
Phương pháp xúc tác quang hóa TiO2: hi n tệ ượng x d ng ánh sángử ụ
đ kích ho t các ph n ng hóa h c.ể ạ ả ứ ọ
1.5. Đ c đi m ch t xúc tác TiOặ ể ấ 2
1.5.1. Đ c đi m c u trúc c a v t li u TiO ặ ể ấ ủ ậ ệ 2
TiO2 là ch t xúc tác bán d n, g n m t th k tr l i đây, b t TiOấ ẫ ầ ộ ế ỷ ở ạ ộ 2
v i kích thớ ước c µm đã đỡ ược đi u ch quy mô công nghi p và đề ế ở ệ ượ c
ng d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c khác nhau: làm ch t đ n trong cao
su, nh a, gi y, s i v i, làm ch t màu cho s n, men đ g m, s …ự ấ ợ ả ấ ơ ồ ố ứ
Trang 26TiO2 t n t i d ng b t, thồ ạ ở ạ ộ ường có màu tr ng tuy t đi u ki n bìnhắ ế ở ề ệ
thường, khi đun nóng có màu vàng. Kh i lố ượng phân t là 79,87g/mol, kh iử ố
lượng riêng kho ng 4,13 4,25g/cmả 3, nóng ch y nhi t đ cao 1870°C,ả ở ệ ộ không tan trong nước, không tan trong các axit nh axit sunfuric, axitư clohidric,… ngay c khi đun nóng. Tuy nhiên, v i kích thả ớ ước nanomet, TiO2
có th tham gia ph n ng v i ki m m nh. Các d ng h p ch t c a Titan đ uể ả ứ ớ ề ạ ạ ợ ấ ủ ề
có tính bán d n.ẫ
TiO2 có b n d ng thù hình. Ngoài d ng vô đ nh hình, nó có ba d ngố ạ ạ ị ạ tinh th là anatase (tetragonal), rutile (tetragonal) và brookiteể (orthorhombic) (Hình 1.8)
Hình 1.8: C u trúc tinh th các d ng thù hình c a TiOấ ể ạ ủ 2:
rutile, (B) anatase, (C) brookite
B ng 1.2. Các đ c tính c u trúc các d ng thù hình c a TiOả ặ ấ ạ ủ 2
H tinh thệ ể Tetragonal Tetragonal Octhorhombic
H ng s m ng (Å)ằ ố ạ a=4.59
c= 2.96
a= 3.78c= 9.52
a= 9.18b= 5.45c= 5.15
Th tích ô c s (Å)ể ơ ở 31,22 34,06 32,17
Trang 2777,0o ~105o
Kh i lố ượng riêng (g/cm3) 4,13 3,79 3,99
Rutile là d ng ph bi n nh t c a TiOạ ổ ế ấ ủ 2, có m ng lạ ướ ứi t phương trong
đó m i ion Tiỗ 4+ được ion O2 bao quanh ki u bát di n, đây là ki n trúc đi nể ệ ế ể hình c a h p ch t có công th c MXủ ợ ấ ứ 2, anatase và brookite là các d ng gi b nạ ả ề
và chuy n thành rutile khi nung nóng. T t c các d ng tinh th đó c a TiOể ấ ả ạ ể ủ 2
t n t i trong t nhiên nh là các khoáng nh ng ch có rutile và anatase ồ ạ ự ư ư ỉ ở
d ng đ n tinh th là đạ ơ ể ượ ổc t ng h p nhi t đ th p.ợ ở ệ ộ ấ
C u trúc m ng lấ ạ ưới tinh th c a rutile, anatase và brookite đ u để ủ ề ượ cxây d ng t các đa di n ph i trí tám m t (octahedra) TiOự ừ ệ ố ặ 6 n i v i nhau quaố ớ
c nh ho c qua đ nh oxi chung. M i ion Tiạ ặ ỉ ỗ 4+ được bao quanh b i tám m t t oở ặ ạ
b i sáu ion Oở 2
Các m ng lạ ưới tinh th c a rutile, anatase và brookite khác nhau b iể ủ ở
s bi n d ng c a m i hình tám m t và cách g n k t gi a các octahedra.ự ế ạ ủ ỗ ặ ắ ế ữ
Pha rutile và anatase đ u có c u trúc tetragonal l n lề ấ ầ ượt ch a 6 và 12ứ nguyên t tử ương ng trên m t ô đ n v Trong c hai c u trúc, m i cationứ ộ ơ ị ả ấ ỗ
Ti+4 được ph i trí v i sáu anion Oố ớ 2; và m i anion Oỗ 2 được ph i trí v i baố ớ cation Ti+4. Trong m i trỗ ường h p nói trên kh i bát di n TiOợ ố ệ 6 b bi n d ngị ế ạ
nh , v i hai liên k t TiO l n h n m t chút so v i b n liên k t còn l i vàẹ ớ ế ớ ơ ộ ớ ố ế ạ
m t vài góc liên k t l ch kh i 90ộ ế ệ ỏ o. S bi n d ng này th hi n trong phaự ế ạ ể ệ anatase rõ h n trong pha rutile. M t khác, kho ng cách TiTi trong anataseơ ặ ả
l n h n trong rutile nh ng kho ng cách TiO trong anatase l i ng n h n soớ ơ ư ả ạ ắ ơ
Trang 28v i rutile. Đi u này nh hớ ề ả ưởng đ n c u trúc đi n t c a hai d ng tinh th ,ế ấ ệ ử ủ ạ ể kéo theo s khác nhau v các tính ch t v t lý và hóa h c.ự ề ấ ậ ọ
S g n k t gi a các octahedra c a hai pha rutile và anatase đự ắ ế ữ ủ ược mô
t nh hình 2.8. Pha rutile có đ x p ch t cao nh t so v i hai pha còn l i,ả ư ộ ế ặ ấ ớ ạ các kh i bát di n x p ti p xúc nhau các đ nh, hai kh i bát di n đ ngố ệ ế ế ở ỉ ố ệ ứ
c nh nhau chia s hai c nh chung và t o thành chu i, pha rutile có kh iạ ẻ ạ ạ ỗ ố
lượng riêng 4,2 g/cm3. V i pha anatase, các kh i bát di n ti p xúc c nh v iớ ố ệ ế ạ ớ nhau, tr c ụ c c a tinh th kéo dài ra và có kh i l ng riêng là 3,9 g/cmủ ể ố ượ 3. TiO2
anatase không pha t p là m t ch t cách đi n d hạ ộ ấ ệ ị ướng có c u trúc tetragonalấ (a=3,78 Å ; c=9.52 Å) có h ng s đi n môi tĩnh là 31.ằ ố ệ
Pha brookite có c u trúc ph c t p, brookite có c u trúc orthorhombicấ ứ ạ ấ
v i đ i x ng 2/m 2/m 2/m và nhóm không gian Pbca. Ngoài ra, đ dài c aớ ố ứ ộ ủ liên k t TiO cũng khác nhi u so v i các pha anatase và rutile, cũng nh gócế ề ớ ư liên k t OTiO. Có r t ít tài li u nghiên c u v pha brookite.ế ấ ệ ứ ề
T t c các d ng tinh th đó c a TiOấ ả ạ ể ủ 2 t n t i trong t nhiên nh làồ ạ ự ư các khoáng, nh ng ch có rutile và anatase d ng đ n tinh th là đư ỉ ở ạ ơ ể ượ ổ c t ng
h p nhi t đ th p. Hai pha này cũng đợ ở ệ ộ ấ ược s d ng trong th c t làmử ụ ự ế
ch t màu, ch t đ n, ch t xúc tác Các m u TiOấ ấ ộ ấ ẫ 2 phân tích trong các nghiên
c u hi n nay b t đ u đứ ệ ắ ầ ược t ng h p t pha anatase và tr i qua m tổ ợ ừ ả ộ
chương trình nung đ đ t để ạ ược pha rutile b n. Brookite cũng quan tr ng về ọ ề
m t ng d ng, tuy v y b h n ch b i vi c đi u ch brookite s ch khôngặ ứ ụ ậ ị ạ ế ở ệ ề ế ạ
l n rutile ho c anatase là đi u khó khăn.ẫ ặ ề
1.5.2. Đ c tính quang xúc tác c a nano TiO ặ ủ 2
Ch t xúc tác là ch t có tác d ng làm tăng năng lấ ấ ụ ượng kích ho t c aạ ủ
ph n ng hóa h c và không b m t đi sau khi ph n ng. N u quá trình xúcả ứ ọ ị ấ ả ứ ế tác được kích thích b ng ánh sáng thì đằ ược g i là quang xúc tác. Ch t cóọ ấ
Trang 29tính năng ho t đ ng m nh trong các ph n ng hóa h c khi đạ ộ ạ ả ứ ọ ược chi u sángế
g i là ch t quang xúc tác, và nano TiOọ ấ 2 là m t ch t quang xúc tác tiêu bi u.ộ ấ ể
Khi được chi u sáng, nano TiOế 2 tr thành m t ch t oxy hóa khở ộ ấ ử
m nh nh t trong nh ng ch t đã bi t g p 1,5 l n ozon, g p 2 l n clo – làạ ấ ữ ấ ế ấ ầ ấ ầ
nh ng ch t thông d ng v n đữ ấ ụ ẫ ược d ng trong x lý môi trụ ử ường. Đi u nàyề
t o cho v t li u nhi u ng d ng phong phú, đa d ng và quý giá. Nano TiOạ ậ ệ ề ứ ụ ạ 2
có th phân h y để ủ ược các ch t đ c h i b n v ng nh : đioxin, thu c trấ ộ ạ ề ữ ư ố ừ sâu, benzen, Dưới tác d ng c a ánh sáng, nano TiOụ ủ 2 tr nên k nở ỵ ước hay
u n c tùy thu c vào công ngh ch t o. Kh năng này đ c ng d ng
đ t o ra các b m t t t y r a không c n hóa ch t hay tác đ ng c h c. ể ạ ề ặ ự ẩ ử ầ ấ ộ ơ ọ
Nano TiO2 kháng khu n b ng c ch phân h y, tác đ ng vào vi sinhẩ ằ ơ ế ủ ộ
v t nh phân h y m t h p ch t h u c Vì v y, nó tránh đậ ư ủ ộ ợ ấ ữ ơ ậ ược hi n tệ ượ ng
“nh n thu c” và là m t công c h u hi u ch ng l i s bi n đ i gen c a viờ ố ộ ụ ữ ệ ố ạ ự ế ổ ủ sinh v t gây b nh.ậ ệ
Nano TiO2 ho t đ ng theo c ch xúc tác nên b n thân không b tiêuạ ộ ơ ế ả ị hao, nghĩa là đ u t m t l n và s d ng lâu dài.ầ ư ộ ầ ử ụ
B n thân nano TiOả 2 không đ c h i, s n ph m c a s phân h y ch tộ ạ ả ẩ ủ ự ủ ấ này cũng r t an toàn.ấ
Nh ng đ c tính này t o cho nano TiOữ ặ ạ 2 nh ng l i th vữ ợ ế ượt tr i vộ ề
hi u qu kinh t và k thu t trong vi c làm s ch môi trệ ả ế ỹ ậ ệ ạ ường nước và không khí cũng nh các tác nhân ô nhi m h u c , vô c và sinh h c.ư ễ ữ ơ ơ ọ
1.5.3. Tính ch t quang c a v t li u TiO ấ ủ ậ ệ 2
C u trúc đi n t c a ch t bán d n đóng vai trò quan tr ng trong quáấ ệ ử ủ ấ ẫ ọ trình quang xúc tác. Không gi ng nh ch t d n đi n, ch t bán d n bao g mố ư ấ ẫ ệ ấ ẫ ồ vùng d n và vùng hóa tr Năng lẫ ị ượng khác bi t gi a hai m c này đệ ữ ứ ược g iọ
là năng lượng vùng c m Eấ g. N u không có s kích thích, đi n t l p đ yế ự ệ ử ấ ầ
Trang 30vùng hóa tr , còn vùng d n tr ng. Khi ch t bán d n đị ẫ ố ấ ẫ ược kích thích b i cácở photon v i năng lớ ượng b ng ho c cao h n m c năng lằ ặ ơ ứ ượng vùng c m, cácấ
đi n t nh n đệ ử ậ ược năng lượng t các photon s chuy n d i t vùng hóa trừ ẽ ể ờ ừ ị lên vùng d n. Đ i v i ch t bán d n TiOẫ ố ớ ấ ẫ 2, quá trình được th hi n nh sau:ể ệ ư
B ng 1.3: Các đ c tính c u trúc c a các d ng thù hình c a TiOả ặ ấ ủ ạ ủ 2
Chi t su tế ấ Kh i lố ượng riêng
Trang 31anatase là c u trúc đấ ượ ưc u tiên h n trong quá trình quang xúc tác.ơ
1.5.4. C ch phân h y các ch t ô nhi m c a xúc tác quang TiO ơ ế ủ ấ ễ ủ 2
Bi n pháp oxi hóa quang hóa s d ng huy n phù TiOệ ử ụ ề 2 k t h p chi uế ợ ế ánh sáng t ngo i, quá trình quang Fenton thử ạ ường đượ ử ục s d ng đ đ mể ả
b o s oxi hóa hoàn toàn thu c tr sâu, không t o ra các s n ph m ph đ cả ự ố ừ ạ ả ẩ ụ ộ
h i. Tuy nhiên, các phạ ương pháp oxi hóa quang hóa b ng TiOằ 2 có nhượ c
đi m ch có ho t tính xúc tác trong trong vùng ánh sáng t ngo i (UV) nênể ỉ ạ ử ạ
vi c áp d ng trong th c t khó khăn, ít hi u qu vì trong ánh sáng m t tr iệ ụ ự ế ệ ả ặ ờ
ch có 3 5% tia UV. Ho t tính quang xúc tác c a TiOỉ ạ ủ 2 hay t c đ quá trìnhố ộ
t o g c hydroxyl OHạ ố có được do s t o thành c a electron quang sinh eự ạ ủ (e
trong vùng d n) và l tr ng quang sinh hẫ ỗ ố + (h+ trong vùng hóa tr ). Electronị quang sinh và l tr ng quang sinh chính là nguyên nhân d n đ n các quáỗ ố ẫ ế trình hoá h c x y ra, bao g m quá trình oxi hoá đ i v i l tr ng quang sinhọ ả ồ ố ớ ỗ ố
và quá trình kh đ i v i electron quang sinh. Tuy nhiên, electron quang sinhử ố ớ
e tr ng thái kích thích trong vùng d n không b n, d tái k t h p v i lở ạ ẫ ề ễ ế ợ ớ ỗ
tr ng quang sinh hố + trong vùng hóa tr , làm m t ho t tính quang xúc tác c aị ấ ạ ủ TiO2. Các electron quang sinh và l tr ng quang sinh có th di chuy n ra bỗ ố ể ể ề
m t h t xúc tác và tác d ng tr c ti p hay gián ti p v i các ch t h p phặ ạ ụ ự ế ế ớ ấ ấ ụ trên b m t.ề ặ
Các electron quang sinh trên b m t ch t xúc tác có kh năng khề ặ ấ ả ử
m nh. N u có m t Oạ ế ặ 2 h p ph lên b m t xúc tác s x y ra ph n ng t oấ ụ ề ặ ẽ ả ả ứ ạ
•O2 (ion supe oxit) trên b m t và ti p sau đó x y ra ph n ng v i Hề ặ ế ả ả ứ ớ 2O như sau:
e + O2→•O2
2•O2 + 2H2O → H2O2 + 2OH + 2O2