Việc thực hiện dự án trên địa bàn huyện Châu Thành tỉnh Kiên Giang phần nào giải quyết được nhu cầu thuốc BVTV của bà con nông dân trên địa bàn huyện nói riêng và toàn tỉnh Kiên Giang nói chung.
Trang 1iii DANH SÁCH HÌNH
iv DANH SÁCH CÁC T VI T T TỪ Ế Ắ
vi TÓM T T BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TRẮ Ộ ƯỜNG
8 1.2. C quan có th m quy n phê duy t d ánơ ẩ ề ệ ự
9
2. CĂN C PHÁP LÝ VÀ K THU T C A VI C TH C HI N ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG Ứ Ỹ Ậ Ủ Ệ Ự Ệ ỘMÔI TRƯỜNG
9 2.1. Căn c pháp lýứ
9 2.2. Căn c tài li u k thu tứ ệ ỹ ậ
12 4.2. Thành viên tr c ti p tham gia th c hi n báo cáo ĐTM ự ế ự ệ
14 1.2. CH D ÁNỦ Ự
14 1.3. V TRÍ Đ A LÝ C A D ÁN Ị Ị Ủ Ự
14 1.4. N I DUNG CH Y U C A D ÁNỘ Ủ Ế Ủ Ự
16 1.4.1. M c tiêu và ý nghĩa c a d ánụ ủ ự
16 1.4.2. Kh i lố ượng quy mô các h ng m c d ánạ ụ ự
16 1.4.3. Qui trình xu t nh p hàngấ ậ
18 1.4.4. Nhu c u trang thi t b máy mócầ ế ị
20 1.4.5. Nhu c u s d ng v t t nông nghi p và nguyên, nhiên li uầ ử ụ ậ ư ệ ệ
20 1.4.6. V n đ u tố ầ ư
21 1.4.7. Ti n đ th c hi n d ánế ộ ự ệ ự
22 2.1.1. Đi u ki n v đ a hình, đ a ch tề ệ ề ị ị ấ
22 2.1.2. Đi u ki n khí tề ệ ượng – th y vănủ
23 2.1.3. Hi n tr ng môi trệ ạ ường khu v c d ánự ự
27 2.1.4. Tài nguyên sinh v tậ
30 2.2. ĐI U KI N KINH T XÃ H IỀ Ệ Ế Ộ
30 2.2.1. Đi u ki n kinh tề ệ ế
30 2.2.2. V văn hóa xã h iề ộ
32 3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NGỘ
34 3.1.1. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n chu n b c a d ánộ ạ ẩ ị ủ ự
35
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ i
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 23.1.2. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n xây d ngộ ạ ự
38 3.1.3. Đ i tố ượng và quy mô b đ ng tác trong giai đo n xây d ngị ộ ạ ự
44 3.1.4. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n d án đi vào ho t đ ngộ ạ ự ạ ộ
45 3.1.5 Tác đ ng môi trộ ường c a ngu n gây ô nhi m không liên quan đ n ch t th iủ ồ ễ ế ấ ả
3.1.6. Đ i tố ượng và quy mô b tác đ ng trong giai đo n d án ho t đ ngị ộ ạ ự ạ ộ
54 3.1.7. Tác đ ng do r i ro, s c khi d án đi vào ho t đ ngộ ủ ự ố ự ạ ộ
55 3.2. NH N XÉT V M C Đ CHI TI T, Đ TIN C Y C A CÁC ĐÁNH GIÁẬ Ề Ứ Ộ Ế Ộ Ậ Ủ
58 4.1.1. Bi n pháp phòng ng a, gi m thi u các tác đ ng x u trong giai đo n chu n b và xây ệ ừ ả ể ộ ấ ạ ẩ ị
d ngự
58 4.1.2. Bi n pháp phòng ng a, gi m thi u các tác đ ng x u trong giai đo n ho t đ ngệ ừ ả ể ộ ấ ạ ạ ộ
4.2. BI N PHÁP PHÒNG NG A, NG PHÓ CÁC R I RO, S CỆ Ừ Ứ Ủ Ự Ố
67 4.2.1. Bi n pháp phòng ng a các r i ro, s c trong giai đo n chu n b và xây d ng d ánệ ừ ủ ự ố ạ ẩ ị ự ự
4.2.2. Bi n pháp phòng ng a các r i ro, s c trong giai đo n ho t đ ngệ ừ ủ ự ố ạ ạ ộ
68 5.1. CHƯƠNG TRÌNH QU N LÝ MÔI TRẢ ƯỜNG
75 5.1.1. Chương trình qu n lý môi trả ường
75 5.1.2. D trù kinh phí cho các gi i pháp x lý môi trự ả ử ường
79 5.2. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
79 5.2.2. Giám sát nước m tặ
80 5.2.3. Giám sát nước ng mầ
80 5.2.4. Giám sát ch t lấ ượng nước th i sinh ho tả ạ
80 6.1. Ý KI N C A Y BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH HÒA HI PẾ Ủ Ủ Ệ
81 6.2. Ý KI N C A Y BAN M T TR N T QU C XÃ VĨNH HÒA HI PẾ Ủ Ủ Ặ Ậ Ổ Ố Ệ
82 6.3. Ý KI N PH N H I VÀ CAM K T C A CH D ÁN Đ I V I CÁC Đ XU T, Ế Ả Ồ Ế Ủ Ủ Ự Ố Ớ Ề Ấ
86
Trang 38 1.2. C quan có th m quy n phê duy t d ánơ ẩ ề ệ ự
9
2. CĂN C PHÁP LÝ VÀ K THU T C A VI C TH C HI N ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG Ứ Ỹ Ậ Ủ Ệ Ự Ệ ỘMÔI TRƯỜNG
9 2.1. Căn c pháp lýứ
9 2.2. Căn c tài li u k thu tứ ệ ỹ ậ
12 4.2. Thành viên tr c ti p tham gia th c hi n báo cáo ĐTM ự ế ự ệ
14 1.2. CH D ÁNỦ Ự
14 1.3. V TRÍ Đ A LÝ C A D ÁN Ị Ị Ủ Ự
14 1.4. N I DUNG CH Y U C A D ÁNỘ Ủ Ế Ủ Ự
16 1.4.1. M c tiêu và ý nghĩa c a d ánụ ủ ự
16 1.4.2. Kh i lố ượng quy mô các h ng m c d ánạ ụ ự
16 1.4.3. Qui trình xu t nh p hàngấ ậ
18 1.4.5. Nhu c u s d ng v t t nông nghi p và nguyên, nhiên li uầ ử ụ ậ ư ệ ệ
20 1.4.6. V n đ u tố ầ ư
21 1.4.7. Ti n đ th c hi n d ánế ộ ự ệ ự
22 2.1.1. Đi u ki n v đ a hình, đ a ch tề ệ ề ị ị ấ
22 2.1.2. Đi u ki n khí tề ệ ượng – th y vănủ
23 2.1.3. Hi n tr ng môi trệ ạ ường khu v c d ánự ự
27 2.1.4. Tài nguyên sinh v tậ
30 2.2. ĐI U KI N KINH T XÃ H IỀ Ệ Ế Ộ
30 2.2.1. Đi u ki n kinh tề ệ ế
30 2.2.2. V văn hóa xã h iề ộ
32 3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NGỘ
34 3.1.1. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n chu n b c a d ánộ ạ ẩ ị ủ ự
35 3.1.2. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n xây d ngộ ạ ự
38 3.1.3. Đ i tố ượng và quy mô b đ ng tác trong giai đo n xây d ngị ộ ạ ự
44 3.1.4. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n d án đi vào ho t đ ngộ ạ ự ạ ộ
45 3.1.7. Tác đ ng do r i ro, s c khi d án đi vào ho t đ ngộ ủ ự ố ự ạ ộ
55 3.2. NH N XÉT V M C Đ CHI TI T, Đ TIN C Y C A CÁC ĐÁNH GIÁẬ Ề Ứ Ộ Ế Ộ Ậ Ủ
CHƯƠNG 4
58
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ iii
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 4BI N PHÁP PHÒNG NG A, GI M THI U TÁC Đ NG X U VÀ PHÒNG NG A NG Ệ Ừ Ả Ể Ộ Ấ Ừ ỨPHÓ S C MÔI TRỰ Ố ƯỜNG
58 4.1. BI N PHÁP PHÒNG NG A, GI M THI U CÁC TÁC Đ NG X U DO D ÁN GÂY Ệ Ừ Ả Ể Ộ Ấ ỰRA
58 4.1.1. Bi n pháp phòng ng a, gi m thi u các tác đ ng x u trong giai đo n chu n b và xây ệ ừ ả ể ộ ấ ạ ẩ ị
d ngự
58 4.2. BI N PHÁP PHÒNG NG A, NG PHÓ CÁC R I RO, S CỆ Ừ Ứ Ủ Ự Ố
67 4.2.1. Bi n pháp phòng ng a các r i ro, s c trong giai đo n chu n b và xây d ng d ánệ ừ ủ ự ố ạ ẩ ị ự ự
4.2.2. Bi n pháp phòng ng a các r i ro, s c trong giai đo n ho t đ ngệ ừ ủ ự ố ạ ạ ộ
68 5.1. CHƯƠNG TRÌNH QU N LÝ MÔI TRẢ ƯỜNG
75 5.1.1. Chương trình qu n lý môi trả ường
75 5.1.2. D trù kinh phí cho các gi i pháp x lý môi trự ả ử ường
79 5.2. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
79 5.2.2. Giám sát nước m tặ
80 5.2.3. Giám sát nước ng mầ
80 5.2.4. Giám sát ch t lấ ượng nước th i sinh ho tả ạ
80 6.1. Ý KI N C A Y BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH HÒA HI PẾ Ủ Ủ Ệ
81 6.2. Ý KI N C A Y BAN M T TR N T QU C XÃ VĨNH HÒA HI PẾ Ủ Ủ Ặ Ậ Ổ Ố Ệ
82 6.3. Ý KI N PH N H I VÀ CAM K T C A CH D ÁN Đ I V I CÁC Đ XU T, Ế Ả Ồ Ế Ủ Ủ Ự Ố Ớ Ề Ấ
86
DANH SÁCH HÌNHTÓM T T BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TRẮ Ộ ƯỜNG
8 1.2. C quan có th m quy n phê duy t d ánơ ẩ ề ệ ự
9
2. CĂN C PHÁP LÝ VÀ K THU T C A VI C TH C HI N ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG Ứ Ỹ Ậ Ủ Ệ Ự Ệ ỘMÔI TRƯỜNG
9 2.1. Căn c pháp lýứ
9 2.2. Căn c tài li u k thu tứ ệ ỹ ậ
12 4.2. Thành viên tr c ti p tham gia th c hi n báo cáo ĐTM ự ế ự ệ
14
Trang 51.2. CH D ÁNỦ Ự
14 1.3. V TRÍ Đ A LÝ C A D ÁN Ị Ị Ủ Ự
14 1.4. N I DUNG CH Y U C A D ÁNỘ Ủ Ế Ủ Ự
16 1.4.1. M c tiêu và ý nghĩa c a d ánụ ủ ự
16 1.4.2. Kh i lố ượng quy mô các h ng m c d ánạ ụ ự
16 1.4.3. Qui trình xu t nh p hàngấ ậ
18 1.4.5. Nhu c u s d ng v t t nông nghi p và nguyên, nhiên li uầ ử ụ ậ ư ệ ệ
20 1.4.6. V n đ u tố ầ ư
21 1.4.7. Ti n đ th c hi n d ánế ộ ự ệ ự
22 2.1.1. Đi u ki n v đ a hình, đ a ch tề ệ ề ị ị ấ
22 2.1.2. Đi u ki n khí tề ệ ượng – th y vănủ
23 2.1.3. Hi n tr ng môi trệ ạ ường khu v c d ánự ự
27 2.1.4. Tài nguyên sinh v tậ
30 2.2. ĐI U KI N KINH T XÃ H IỀ Ệ Ế Ộ
30 2.2.1. Đi u ki n kinh tề ệ ế
30 2.2.2. V văn hóa xã h iề ộ
32 3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NGỘ
34 3.1.1. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n chu n b c a d ánộ ạ ẩ ị ủ ự
35 3.1.2. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n xây d ngộ ạ ự
38 3.1.3. Đ i tố ượng và quy mô b đ ng tác trong giai đo n xây d ngị ộ ạ ự
44 3.1.4. Đánh giá tác đ ng trong giai đo n d án đi vào ho t đ ngộ ạ ự ạ ộ
45 3.1.7. Tác đ ng do r i ro, s c khi d án đi vào ho t đ ngộ ủ ự ố ự ạ ộ
55 3.2. NH N XÉT V M C Đ CHI TI T, Đ TIN C Y C A CÁC ĐÁNH GIÁẬ Ề Ứ Ộ Ế Ộ Ậ Ủ
58 4.1.1. Bi n pháp phòng ng a, gi m thi u các tác đ ng x u trong giai đo n chu n b và xây ệ ừ ả ể ộ ấ ạ ẩ ị
d ngự
58 4.2. BI N PHÁP PHÒNG NG A, NG PHÓ CÁC R I RO, S CỆ Ừ Ứ Ủ Ự Ố
67 4.2.1. Bi n pháp phòng ng a các r i ro, s c trong giai đo n chu n b và xây d ng d ánệ ừ ủ ự ố ạ ẩ ị ự ự
4.2.2. Bi n pháp phòng ng a các r i ro, s c trong giai đo n ho t đ ngệ ừ ủ ự ố ạ ạ ộ
68 5.1. CHƯƠNG TRÌNH QU N LÝ MÔI TRẢ ƯỜNG
75 5.1.1. Chương trình qu n lý môi trả ường
75 5.1.2. D trù kinh phí cho các gi i pháp x lý môi trự ả ử ường
79 5.2. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
79 5.2.2. Giám sát nước m tặ
80 5.2.3. Giám sát nước ng mầ
80 5.2.4. Giám sát ch t lấ ượng nước th i sinh ho tả ạ
80 6.1. Ý KI N C A Y BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH HÒA HI PẾ Ủ Ủ Ệ
81 6.2. Ý KI N C A Y BAN M T TR N T QU C XÃ VĨNH HÒA HI PẾ Ủ Ủ Ặ Ậ Ổ Ố Ệ
82 6.3. Ý KI N PH N H I VÀ CAM K T C A CH D ÁN Đ I V I CÁC Đ XU T, Ế Ả Ồ Ế Ủ Ủ Ự Ố Ớ Ề Ấ
KI N NGH C A UBND VÀ UBMTTQ XÃ VĨNH HÒA HI PẾ Ị Ủ Ệ
82
1. K T LU NẾ Ậ
84
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ v
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 62. KI N NGHẾ Ị
84
3. CAM K TẾ
84 CÁC TÀI LI U, D LI U THAM KH OỆ Ữ Ệ Ả
86
DANH SÁCH CÁC T VI T T TỪ Ế Ắ
Trang 7ATVSLĐ An toàn v sinh lao đ ngệ ộ
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ vii
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 8TÓM T T BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR Ắ Ộ ƯỜ NG
1. N i dung chính d ánộ ự
D án “Đ u t xây d ng m r ng kho phân bón và thu c b o v th c v t”ự ầ ư ự ở ộ ố ả ệ ự ậ
Đ a đi m th c hi n d án: p Vĩnh Thành B, xã Vĩnh Hòa Hi p, huy n Châuị ể ự ệ ự Ấ ệ ệ Thành, t nh Kiên Giang.ỉ
Đi n tho i: 0773.837112; ệ ạ Fax: 0773.839079
Ngườ ại đ i di n: (Bà) Nguy n Th Minh Hu ệ ễ ị ệ Ch c v : Giám đ c.ứ ụ ố
Đ a ch liên h : p Vĩnh Thành B, xã Vĩnh Hòa Hi p, huy n Châu Thành, t nhị ỉ ệ Ấ ệ ệ ỉ Kiên Giang
1.1. Quy mô d ánự
D án đự ược xây d ng trên n n đ t t ng di n tích là 892,84 mự ề ấ ổ ệ 2, m r ng thêmở ộ kho ng 300mả 2 so v i kho ch a cũ, công su t ch aớ ứ ấ ứ là 100 t n phân và 10 t n thu cấ ấ ố BVTV và được chia thành 2 khu v c ch a phân bón và thu c BVTV riêng bi t.ự ứ ố ệ
1.2. Danh m c các lo i thu c BVTVụ ạ ố
Danh m c các lo i thu c BVTV c a công ty Minh Hu đang phân ph i: ụ ạ ố ủ ệ ố
Đ đ m b o an toàn cho ho t đ ng c a kho, ch đ u t xây d ng qui trìnhể ả ả ạ ộ ủ ủ ầ ư ự
ho t đ ng c a kho nh sau:ạ ộ ủ ư
Trang 9Hình 1: S đ qui trình xu t nh p khoơ ồ ấ ậ
2. Tác đ ng c a d án đ n môi trộ ủ ự ế ường môi trường t nhiên, kinh t xã h iự ế ộ
Vi c th c hi n d án trên đ a bàn huy n Châu Thành t nh Kiên Giang ph nệ ự ệ ự ị ệ ỉ ầ nào gi i quy t đả ế ược nhu c u thu c BVTV c a bà con nông dân trên đ a bàn huy nầ ố ủ ị ệ nói riêng và toàn t nh Kiên Giang nói chung. Tuy nhiên, d án ho t đ ng ch c ch nỉ ự ạ ộ ắ ắ
s gây ra nh ng tác đ ng tiêu c c đ n môi trẽ ữ ộ ự ế ường t nhiên, kinh t xã h i. C thự ế ộ ụ ể
nh ng tác đ ng nh sau:ữ ộ ư
2.1. Tác đ ng đ n môi trộ ế ường t nhiênự
2.1.1 Tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng không khí
a. Trong giai đo n xây d ng ạ ự
(1). B i phát sinh t ho t đ ng san l p m t b ng và nâng cao n n nhàụ ừ ạ ộ ấ ặ ằ ề kho
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 2
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Ng ườ i tiêu dùng
Hàng không đ t ch t lạ ấ ượng, hàng h h ng khi v n chuy nư ỏ ậ ể
Trang 10Bui và khí th i phat sinh t hoat đông xây nhà kho nh đ bê tông n n, xâỵ ả ́ ừ ̣ ̣ ư ổ ề hàng rào, đao rãnh đăt công thoat ǹ ̣ ́ ́ ươc va câp ń ̀ ́ ươc, thi công đ́ ương giao thông, v t̀ ậ
li u xây d ng, tr n bê tông nh ng lệ ự ộ ư ượng ô nhi m này ch phát sinh trong th i gianễ ỉ ờ
ng n và mang tính c c b nên không nh hắ ụ ộ ả ưởng nhi u đ n ch t lề ế ấ ượng không khí khu v c. Tuy nhiên cũng c n có nh ng bi n pháp x lý thích h p đ tránh tác đ ngự ầ ữ ệ ử ợ ể ộ
đ n công nhân xây d ng trên công trế ự ường
B i gây ra tác h i đ n h hô h p, gây các b nh v mũi, khí qu n và ph i tùyụ ạ ế ệ ấ ệ ề ả ổ theo tính ch t, kích thấ ước b i. Vì ch y u là b i cát, đ t nên các t n h i do b i gâyụ ủ ế ụ ấ ổ ạ ụ
ra ch y u là t n h i v t lý, nh t n thủ ế ổ ạ ậ ư ổ ương niêm m c đạ ường hô h p do hít ph iấ ả nhi u b i cát, đ t. Ngoài ra, b i còn che phu thân la cây lam giam kha năng quangề ụ ấ ụ ̉ ́ ̀ ̉ ̉
h p, can tr s phat triên cua cây xanh.ợ ̉ ở ự ́ ̉ ̉
(2). Khí th i phát sinh t ho t đ ng c a các phả ừ ạ ộ ủ ương ti n v n chuy n ệ ậ ể
Công tác xây d ng d án s s d ng máy móc thi t b trong quá trình thiự ự ẽ ử ụ ế ị công, các lo i máy thi công đạ ượ ử ục s d ng nh : xe t i v n chuy n nguyên v t li u,ư ả ậ ể ậ ệ máy tr n bê tông, xe lu, máy xúc, máy c u, Do h u h t máy móc thi t b đ u sộ ẩ ầ ế ế ị ề ử
d ng xăng ho c d u làm nhiên li u nên chúng s phát sinh ra b i (TSP), và các khíụ ặ ầ ệ ẽ ụ
th i th i nh SOả ả ư 2, NOx, hydrocacbon vào không khí
b. Trong giai đo n ho t đ ng ạ ạ ộ
(1). Mùi, h i đ c do quá trình tr thu c trong khoơ ộ ữ ố
Đ c tr ng c a kho ch a phân bón và thu c BVTV là mùi hôi khó ch u và h iặ ư ủ ứ ố ị ơ
đ c. Mùi và h i đ c là nh ng ch t h u c có nhi u thành ph n đ c h i nhộ ơ ộ ữ ấ ữ ơ ề ầ ộ ạ ư parathion, dimethoate… s c ch enzim cholinesetesra n u ti p xúc trong th i gianẽ ứ ế ế ế ờ dài
Mui va h i khi thai đ c tr ng cho t ng loai thuôc khac nhau và n ng đ cao hay th p̀ ̀ ơ ́ ̉ ặ ư ừ ̣ ́ ́ ồ ộ ấ tùy thu c vào s lộ ố ượng ch a trong kho. H i đ c hóa ch t s tac đông đên hê thânứ ơ ộ ấ ẽ ́ ̣ ́ ̣ ̀ kinh, hê hô hâp, hê tiêu hoa cua con ng̣ ́ ̣ ́ ̉ ươi va đông vât. Khi tac đông lên hê thân kinh̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ gây ra nh ng tri u ch ng nh c đ u, mêt moi, uê oai, r i lo n các ho t đ ng. Khi taćữ ệ ứ ứ ầ ̣ ̉ ̉ ̉ ố ạ ạ ộ đông lên hê hô hâp gây ngat th , suy hô hâp, ho Khi tác đ ng đ n hê tiêu hoa gâỵ ̣ ́ ̣ ở ́ ộ ế ̣ ́ nên hiên ṭ ượng đ y bung, đây h i lâu ngay se lam c thê xanh xao, vang vot.ầ ̣ ̀ ơ ̀ ̃ ̀ ơ ̉ ̀ ̣
(2). Khí th i do quá trình giao thông và v n chuy n thu c BVTVả ậ ể ố
N ng đ các ch t ô nhi m tùy thu c vào t ng lo i nguyên li u s d ng, tìnhồ ộ ấ ễ ộ ừ ạ ệ ử ụ
tr ng v n hành và tu i th c a các đ ng c Tuy nhiên ngu n ô nhi m này khôngạ ậ ổ ọ ủ ộ ơ ồ ễ
nh h ng nhi u đ n môi tr ng do s l ng ph ng ti n ra vào không nhi u, t n
su t ho t đ ng th p và m t ph n là do d án có v trí r ng rãi, thoáng mát (g n bấ ạ ộ ấ ộ ầ ự ị ộ ầ ờ sông)
B i còn phát sinh trong khu v c ch a và l u tr s n ph m lâu ngày làm xu tụ ự ứ ư ữ ả ẩ ấ
hi n b i bám vào các thùng, h p thu c. Tuy lệ ụ ộ ố ượng b i này không đáng k nh ngụ ể ư cũng c n có bi n pháp gi m thi u nh hầ ệ ả ể ả ưởng đ n công nhân b c x p tr c ti p.ế ố ế ự ế
2.1.2. Tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng n ướ c
a. Trong giai đo n xây d ng ạ ự
(1). Nước th i sinh ho tả ạ
Toàn b công nhân tham gia thi công t i công trộ ạ ường s s d ng các nhà vẽ ử ụ ệ sinh đã có c a d án cũ. ủ ự
Trang 11(2). Nước m a ch y trànư ả
M c dù th i gian thi công ng n nh ng vào các tháng 4, 5, 6 cũng b t đ u mùaặ ờ ắ ư ắ ầ
m a, khi đó s phát sinh lư ẽ ượng nước m a ch y tràn qua khu v c xây d ng. Tuyư ả ự ự nhiên, do m t b ng thi công nh nên lặ ằ ỏ ượng nước m a cũng không đáng k ư ể
Nước m a ch y tràn qua khu v c xây d ng cu n theo đ t, cát, và các ch tư ả ự ự ố ấ ấ
h u c r i vãi,… Tính ch t ô nhi m c a nữ ơ ơ ấ ễ ủ ước m a trong trư ường h p này b ôợ ị nhi m c h c (đ t, cát, rác), ô nhi m h u c và d u m ễ ơ ọ ấ ễ ữ ơ ầ ỡ
b. Trong giai đo n ho t đ ng ạ ạ ộ
(1). Nước th i sinh ho tả ạ
Khi d án ho t đ ng n đ nh có kho ng 12 ngự ạ ộ ổ ị ả ươi làm vi c t i đây. Khi đó̀ ệ ạ
kh i lố ượng nước th i sinh ho t v sinh phát sinh hàng ngày nh sau:ả ạ ệ ư
Do ch s d ng nỉ ử ụ ước cho v sinh và r a tay nên lệ ử ượng nước c p cho m tấ ộ công nhân là 120 lít/ngày
Do đó, t ng lổ ượng nướ ấc c p là:
Qnc = 12 người x 120lít/người = 1.440 lít/ngày
Gi đ nh kh i lả ị ố ượng nước th i sinh h at b ng 80% lả ọ ằ ượng nướ ấc c p
V y lậ ượng nước th i phát sinh là: ả
Qnt =1.440 lít/ngày x 80% = 1.152 lít/ngày = 1,152 m3/ngày
(2). Nước m a ch y trànư ả
V nguyên t c, nề ắ ước m a là lo i nư ạ ước th i có tính ch t ô nhi m nh (WHO,ả ấ ễ ẹ 1993) do ti p xúc v i các ch t ô nhi m có trong không khí trế ớ ấ ễ ước khi r i xu ng đ t.ơ ố ấ
Lượng phân bón r i v i trong quá trình nh p kho n u không đơ ả ậ ế ược thu gom s bẽ ị
nước m a cu n trôi và làm ô nhi m môi trư ố ễ ường nước sông Tà Niên
Ch t th i nguy h i: Ch y u là các thùng ch a s n và con lăn sau khi đã sấ ả ạ ủ ế ứ ơ ử
d ng, s n c n d th a, d u nh t máy th i. Kh i lụ ơ ặ ư ừ ầ ớ ả ố ượng ch t th i nguy h i phát sinhấ ả ạ
r t ít và không thấ ường xuyên
h Kh i lộ ố ượng r t ít, tham kh o các kho ch a có s lấ ả ứ ố ượng công nhân tương t thìự
kh i lố ượng phát sinh kho ng 2 3kg/ngày.ả
Ch t th i r n đ c h i: Chât th i nguy h i chu yêu la bao bi phê thai ch aấ ả ắ ộ ạ ́ ả ạ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ư ́nguyên liêu, gie lau dinh thuôc BVTV; gie lau dinh dâu nh t, cac loai bao bi h hong̣ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̀ ớ ́ ̣ ̀ ư ̉
co dinh thuôc, thu c h t h n s d ng, thu c kém ph m ch t, thu c do đ v tronǵ ́ ́ ố ế ạ ử ụ ố ẩ ấ ố ổ ỡ quá trình b o qu n, kh i lả ả ố ượng ươc tinh khoang 7 10kg/tháng.́ ́ ̉
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 4
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 12 S c do v n chuy n hóa ch t, thu c BVTVự ố ậ ể ấ ố
S c do l u tr hóa ch t thu c BVTV;ự ố ư ữ ấ ố
S c v đi n, h i hóa ch t gây cháy nự ố ề ệ ơ ấ ổ
S c ng p l t kho ch a.ự ố ậ ụ ứ
2. 2. Tác đ ng đ n kinh t xã h iộ ế ế ộ
2.2.1. Trong giai đo n xây d ng ạ ự
a. Tác đ ng tích c c ộ ự
Huy đ ng m t lộ ộ ượng lao đ ng nhàn r i đ a phộ ỗ ở ị ương;
Góp ph n gi i quy t lao đ ng và tăng thu nh p t m th i cho ngầ ả ế ộ ậ ạ ờ ười lao
Giúp tăng năng su t s n xu t cho bà con nông dân khu v c ĐBSCL.ấ ả ấ ự
Ngu n lao đ ng c a đ a phồ ộ ủ ị ương đượ ậc t n d ng, góp ph n t o thêm công ănụ ầ ạ
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng.ộ
Tăng ngu n thu cho ngân sách nhà nồ ước, góp ph n tăng trầ ưởng kinh t choế
đ a phị ương
b. Tác đ ng tiêu c c ộ ự
Trong quá trình v n chuy n hàng hoá và l u tr hàng trong kho có th gây raậ ể ư ữ ể các v n đ v ô nhi m không khí nh : mùi, các khí đ c sinh ra trong giai đo n nàyấ ề ề ễ ư ộ ạ gây khó ch u cho bà con xung quanh. Trong giai đo n này n u có s c x y ra làmị ạ ế ự ố ả thu c r i vãi, khi đó n ng đ các ch t ô nhi m trong không khí tăng, n u ti p xúcố ơ ồ ộ ấ ễ ế ế quá nhi u có th sinh ra m t s b nh làm nh hề ể ộ ố ệ ả ưởng t i s c kho con ngớ ứ ẻ ười
3. Bi n pháp gi m thi u tác đ ng x u Phòng ng a và ng phó s c môiệ ả ể ộ ấ ừ ứ ự ố
trường
3.1. Trong giai đo n xây d ngạ ự
3.1.1. Gi m thi u ô nhi m không khí ả ể ễ
Các lo i xe chuyên ch nguyên v t li u (xi măng, đá, g ch…) và xà b nạ ở ậ ệ ạ ầ
được che ph kín đáo b ng các t m b t đ tránh phát tán b i.ủ ằ ấ ạ ể ụ
Trang 13 Trang b đ b o h lao đ ng cho công nhân t i công trị ồ ả ộ ộ ạ ường nh găng tay,ư
mũ, kính.
Yêu c u ch các phầ ủ ương ti n v n chuy n s d ng nhiên li u có hàmệ ậ ể ử ụ ệ
lượng l u hu nh th p (hàm lư ỳ ấ ượng l u hu nh 0.05% 0.25%);ư ỳ
Không s d ng xe quá cũ phát sinh nhi u khói gây ô nhi m môi trử ụ ề ễ ường
Thi công vào ban ngày, không thi công vào gi cao đi m và gi ngh ng iờ ể ờ ỉ ơ
c a m i ngủ ọ ười
3.1.2. Gi m thi u ô nhi m n ả ể ễ ướ c th i ả
a. Đ i v i n ố ớ ướ c th i sinh ho t ả ạ
Trong th i gian xây d ng d án có kho ng 20 công nhân t p trung t i côngờ ự ự ả ậ ạ
trường và s d ng l i nhà v sinh s n có t i d án.ử ụ ạ ệ ẵ ạ ự
b. Đ i v i n ố ớ ướ c m a ch y tràn ư ả
Thu d n v t li u xây d ng r i vãi sau m i ngày làm vi c, tránh hi n tọ ậ ệ ự ơ ỗ ệ ệ ượ ng
nước cu n trôi v t li u làm tăng đ đ c và thay đ i h sinh thái môi trố ậ ệ ộ ụ ổ ệ ường nướ c
m t.ặ
3.1.3. Các bi n pháp gi m thi u ô nhi m ch t th i r n ệ ả ể ễ ấ ả ắ
Đ i v i rác th i xây d ng: Thu gom hàng ngày đố ớ ả ự ược bán ho c tái s d ngặ ử ụ cho các công trình xây d ng ti p theo do đ n v thi công qu n lý.ự ế ơ ị ả
Đ i v i rác th i sinh ho t: Trang b m t thùng ch a rác th i sinh ho t cóố ớ ả ạ ị ộ ứ ả ạ
n p đ y t i khu v c công trắ ậ ạ ự ường. Rác th i cu i ngày s đả ố ẽ ược đ i thu gom c aộ ủ huy n thu gom và x lý không đ t n qua đêm.ệ ử ể ồ
Đ i v i rác th i nguy h i: Thu gom và h p đ ng v i c quan ch c năng đố ớ ả ạ ợ ồ ớ ơ ứ ể
x lý theo đúng quy đ nh. ử ị
3.2 Trong giai đo n ho t đ ngạ ạ ộ
3.2.1. Gi m thi u ô nhi m không khí ả ể ễ
Đ i v i phố ớ ương ti n v n chuy n:ệ ậ ể
+ S d ng d u có hàm lử ụ ầ ượng l u hu nh là 0.05% 0.25%.ư ỳ
Đ i v i nhà kho:ố ớ
+ Thi t k mái thông thoáng khí phía trênế ế+ B trí các qu c u hút nhi t trên mái nhàố ả ầ ệ+ Trang b b o h lao đ ng đ c bi t là m t n phòng đ cị ả ộ ộ ặ ệ ặ ạ ộ
S đ x lý khí th i:ơ ồ ử ả
Hình 2: S đ x lý khí th iơ ồ ử ả
3.2.2. Gi m thi u ô nhi m n ả ể ễ ướ c th i ả
a. Đ i v i n ố ớ ướ c th i sinh ho t ả ạ
S d ng l i nhà v sinh cũ.ử ụ ạ ệ
b. Đ i v i n ố ớ ướ c m a ch y tràn ư ả
V sinh s ch s xung quanh khu v c d án, nệ ạ ẽ ự ự ước m a đư ược thu gom theo hệ
th ng máng x i, c ng thoát bê tông D500 trố ố ố ước khi ch y ra sông Tà Niên.ả
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 6
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Không khí
kho thu cố
Than ho t ạtính
khí ra
Trang 143.2.3. Các bi n pháp gi m thi u tác đ ng c a ch t th i r n ệ ả ể ộ ủ ấ ả ắ
Ch t th i r n không đ c h i: Đ t các thùng ch a rác có n p đ y t i nhà vấ ả ắ ộ ạ ặ ứ ắ ậ ạ ệ sinh, văn phòng. Hàng ngày lượng rác th i sinh ho t đả ạ ược đ i thu gom c a huy nộ ủ ệ thu gom đ chôn l p.ể ấ
Ch t th i r n đ c h i: Các lo i ch t th i nguy h i này đấ ả ắ ộ ạ ạ ấ ả ạ ược Công ty ti nế hành thu gom, b vào trong thùng phuy (lo i 200 lít) có n p đ y đỏ ạ ắ ậ ược đ t trong khoặ
ch a thu c và ký h p đ ng v i c quan có ch c năng đ x lý.ứ ố ợ ồ ớ ơ ứ ể ử
3.2.4. Các bi n pháp qu n lý s c môi tr ệ ả ự ố ườ ng
S c cháy n : ự ố ổ
+ Trang b các thi t b PCCC: bình COị ế ị 2, cát… Tuy t đ i không dùngệ ố
nước đ ch a cháy khi g p s c cháy trong kho.ể ữ ặ ự ố
+ L p đ t h th ng thu sét, thu tĩnh đi n tích t ắ ặ ệ ố ệ ụ
S c đ v hóa ch t, thu c BVTV: Trang b các thi t b kh c ph c s cự ố ỗ ỡ ấ ố ị ế ị ắ ụ ự ố
t i ch ạ ỗ
+ Thùng phuy 200 lít có n p đ y kínắ ậ+ Bông th mấ
+ Cát th m ho c mùn c aấ ặ ư
An toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng:ộ ệ ộ
+ Trang b b o h lao đ ngị ả ộ ộ+ Tuân th c c nguyên t c v an toàn lao đ ngủ ấ ắ ề ộ+ Có t thu c y tủ ố ế
+ Khám s c kh e đ nh k cho công nhânứ ỏ ị ỳ
3.2.5. Các bi n pháp kh ng ch tác đ ng đ n kinh t xã h i ệ ố ế ộ ế ế ộ
a. Trong giai đo n chu n b và xây d ng ạ ẩ ị ự
S d ng ngu n lao đ ng t i ch ử ụ ồ ộ ạ ỗ
Ch đ u t qu n lý t t công nhân c a mình.ủ ầ ư ả ố ủ
b. Trong giai đo n ho t đ ng ạ ạ ộ
Đào t o và tuy n d ng ngu n nhân l c t i ch ạ ể ụ ồ ự ạ ỗ
K t h p v i chính quy n đ a phế ợ ớ ề ị ương
4. Chương trình qu n lý môi trả ường
Ph i h p v i các c quan ch c năng.ố ợ ớ ơ ứ
L p k ho ch và chậ ế ạ ương trình hành đ ng b o v môi trộ ả ệ ường t i khu d án.ạ ự
5. Chương trình giám sát ch t lấ ượng môi trường
Giám sát nước th i sinh ho t: 2 m u; 3 tháng/l n.ả ạ ẫ ầ
Giám sát nước m t: 1 m u, 6 tháng/l nặ ẫ ầ
Giám sát ch t lấ ượng không khí xung quanh: 3 m u; 6 tháng/l n.ẫ ầ
Giám sát ch t lấ ượng nước ng m: 1 m u; 6 tháng/l nầ ẫ ầ
Trang 15PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1. XU T X D ÁNẤ Ứ Ự
1.1. Tóm t t hoàn c nh ra đ i c a d ánắ ả ờ ủ ự
Kiên Giang là m t t nh thu c vùng đ ng b ng sông C u Long, n m phíaộ ỉ ộ ồ ằ ử ằ ở Tây Nam c a T Qu c, có biên gi i giáp v i Campuchia, di n tích đ t t nhiên làủ ổ ố ớ ớ ệ ấ ự 6.346km2, có v trí nhìn ra V nh Thái Lan, g n các nị ị ầ ước Đông Nam Á, thu n ti nậ ệ cho m r ng giao l u kinh t v i các nở ộ ư ế ớ ước trong khu v c. V i các đi u ki n v vự ớ ề ệ ề ị trí đ a lý kinh t , giao thông th y b và ngu n nhân l c d i dào, Kiên Giang cóị ế ủ ộ ồ ự ồ nhi u l i th trong vi c chuy n đ i c c u kinh t , m r ng th trề ợ ế ệ ể ổ ơ ấ ế ở ộ ị ường, phát tri nể
s n xu t hàng hóa và tăng d n t tr ng s n xu t công nghi p.ả ấ ầ ỉ ọ ả ấ ệ
Kiên Giang còn là t nh có th m nh v nông nghi p v i di n tích tr ng lúa vàỉ ế ạ ề ệ ớ ệ ồ hoa màu khá l n, trong đó huy n Châu Thành có di n tích s n xu t nông nghi pớ ệ ệ ả ấ ệ kho ng 45.000 ha (Báo cáo t ng k t năm 2010 c a UBND huy n) nên nhu c u vả ổ ế ủ ệ ầ ề phân bón và thu c BVTV r t l n. Nh n th y nhu c u này cùng v i s khuy n khíchố ấ ớ ậ ấ ầ ớ ự ế
đ u t trong lĩnh v c nông nghi p c a đ a phầ ư ự ệ ủ ị ương và kinh nghi m kinh doanh thu cệ ố BVTV trong nhi u năm nên Công ty TNHH Minh Hu quy t đ nh đ u t xây d ngề ệ ế ị ầ ư ự
m i kho phân, thu c BVTV t i xã Vĩnh Hòa Hi p, huy n Châu Thành đ cung ngớ ố ạ ệ ệ ể ứ cho nhu cầu th trị ường
“Đ u t xây d ng m r ng kầ ư ự ở ộ ho phân bón và thu c BVTV” là d án xây mố ự ở
r ng trên n n kho cũ đang ho t đ ng v i di n tích đ t 892,84mộ ề ạ ộ ớ ệ ấ 2 (di n tích kho cũ làệ 603m2) đ ng th i tăng công su t ch a c a kho lên 200 t n phân, 20 t n thu cồ ờ ấ ứ ủ ấ ấ ố BVTV. Theo k ho ch công ty s ti n hành xây d ng m r ng t tháng 3/2012 vàế ạ ẽ ế ự ở ộ ừ hoàn t t đ đ a vào ho t đ ng vào tháng 9/2012.ấ ể ư ạ ộ
D án m i đi vào ho t đ ng s góp ph n phát tri n kinh t và n n nôngự ớ ạ ộ ẽ ầ ể ế ề nghi p đ a phệ ị ương, tuy nhiên ho t đ ng d án cũng ít nhi u nh hạ ộ ự ề ả ưởng đ n môiế
trường và dân c sinh s ng xung quanh n u ch đ u t không có gi i pháp h uư ố ế ủ ầ ư ả ữ
hi u đ kh c ph c nh ng ngu n ô nhi m.ệ ể ắ ụ ữ ồ ễ
Đ đánh giá sâu h n nh ng tác đ ng tiêu c c đ n môi trể ơ ữ ộ ự ế ường và th c hi nự ệ đúng quy đ nh c a Lu t B o V Môi Trị ủ ậ ả ệ ường, Ch đ u t đã ph i h p v i Trungủ ầ ư ố ợ ớ tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh Kiên Giang đ l p Báo cáo đánh giá tácỨ ụ ể ệ ể ậ
đ ng môi trộ ường (ĐTM) cho d án. N i dung và trình t các bự ộ ự ước th c hi n ĐTMự ệ
được tuân th theo đúng các quy đ nh pháp lu t v môi trủ ị ậ ề ường và hướng d n theoẫ
ph l c 2.4, 2.5 Thông t 26/2011/TTBTNMT ngày 17/7/2011 c a B Tài nguyênụ ụ ư ủ ộ
và Môi trường
Báo cáo ĐTM s là công c khoa h c nh m phân tích, đánh giá các tác đ ngẽ ụ ọ ằ ộ
có l i, có h i, tr c ti p, gián ti p, trợ ạ ự ế ế ước m t và lâu dài trong quá trình xây d ng vàắ ự
ho t đ ng c a d án. Qua đó l a ch n và đ xu t phạ ộ ủ ự ự ọ ề ấ ương án t i u đ h n ch ,ố ư ể ạ ế ngăn ng a và x lý các tác đ ng tiêu c c, không gây ô nhi m môi trừ ử ộ ự ễ ường, góp ph nầ vào phát tri n b n v ng c a xã h i nói chung và c a đ a phể ề ữ ủ ộ ủ ị ương nói riêng
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 8
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 161.2. C quan có th m quy n phê duy t d ánơ ẩ ề ệ ự
C quan phê duy t d án là Công ty TNHH Minh Huơ ệ ự ệ
C quan phê duy t báo cáo ĐTM là UBND t nh Kiên Giangơ ệ ỉ
2. CĂN C PHÁP LÝ VÀ K THU T C A VI C TH C HI N ĐÁNH GIÁ Ứ Ỹ Ậ Ủ Ệ Ự Ệ
TÁC Đ NG MÔI TRỘ ƯỜNG
2.1. Căn c pháp lýứ
Báo cáo Đánh giá tác đ ng môi trộ ường d án “Đ u t xây d ng m r ng khoự ầ ư ự ở ộ phân bón và thu c b o v th c v t” đố ả ệ ự ậ ược th c hi n trên c s các văn b n pháp lýự ệ ơ ở ả sau:
Lu t B o v môi trậ ả ệ ường được Qu c h i nố ộ ước C ng hòa Xã h i Ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam khóa XI thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005, có hi u l c thi hành tệ ệ ự ừ ngày 01/7/2006
Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ngày 18 tháng 04 năm 2011 c a Chính ph vị ị ố ủ ủ ề đánh giá môi trường chi n lu c, đánh giá tác đ ng môi trế ợ ộ ường, cam k t b o v môiế ả ệ
Ngh đ nh s 59/2007/NĐCP ngày 09 tháng 04 năm 2007 v vi c qu n lýị ị ố ề ệ ả
ch t th i r n.ấ ả ắ
Thông t s 26/2011/TTBTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 c a B Tàiư ố ủ ộ nguyên và Môi trường qui đ nh m t s đi u c a Ngh đ nh 29/2010/NĐCP ngày 18ị ộ ố ề ủ ị ị
Trang 17tháng 4 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh v đánh giá môi trủ ủ ị ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường.
Thông t s 12/2011/TTBTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 c a B Tàiư ố ủ ộ nguyên và môi trường v qu n lý ch t th i nguy h i.ề ả ấ ả ạ
Thông t s 03/2009/TTBNN c a B Nông nghi p – Phát tri n Nông thônư ố ủ ộ ệ ể
v vi c b sung m t s lo i thu c b o v th c v t vào danh m c thu c b o về ệ ổ ộ ố ạ ố ả ệ ự ậ ụ ố ả ệ
th c v t đự ậ ược phép s d ng Vi t Nam.ử ụ ở ệ
Thông t 24/2010/TTBNNPTNT ngày 8 tháng 4 năm 2010 v vi c ban hànhư ề ệ Danh m c thu c b o v th c v t đụ ố ả ệ ự ậ ược phép s d ng, h n ch s d ng, c m sử ụ ạ ế ử ụ ấ ử
d ng Vi t Nam c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ụ ở ệ ủ ộ ệ ể
Thông t s 71 /2010/TTBNNPTNT ngày 10 tháng 12 năm 2010 c a Bư ố ủ ộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v vi c Ban hành Quy chu n k thu t Qu cệ ể ề ệ ẩ ỹ ậ ố gia v ki m d ch và B o v th c v t.ề ể ị ả ệ ự ậ
Quy t đ nh s 16/QĐBTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 c a BTNMT vế ị ố ủ ề
vi c ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v môi trệ ẩ ỹ ậ ố ề ường.
Công văn s 1538 /BVTVQLT c a C c b o v th c v t v vi c hố ủ ụ ả ệ ự ậ ề ệ ướ ng
d n thi hành Thông t s 38/2010/TTBNNPTNT.ẫ ư ố
Các tiêu chu n, Quy chu n Vi t Nam v môi tr ẩ ẩ ệ ề ườ ng áp d ng nh sau: ụ ư
QCVN 05:2009/BTNMT: Quy chu n k thu t Qu c gia v ch t lẩ ỹ ậ ố ề ấ ượ ngkhông khí xung quanh
QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chu n k thu t Qu c gia v m t s ch t đ cẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ấ ộ
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 10
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 18 QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chu n k thu t Qu c gia v khí th i côngẩ ỹ ậ ố ề ả nghi p đ i v i b i và các ch t vô c ệ ố ớ ụ ấ ơ
QCVN 20:2009/BTNMT: Quy chu n k thu t Qu c gia v khí th i côngẩ ỹ ậ ố ề ả nghi p đ i v i m t s ch t h u c ệ ố ớ ộ ố ấ ữ ơ
QCVN 21:2009/BTNMT: Quy chu n k thu t Qu c gia v khí th i côngẩ ỹ ậ ố ề ả nghi p s n xu t phân bón hóa h c.ệ ả ấ ọ
QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chu n k thu t Qu c gia v ti ng n.ẩ ỹ ậ ố ề ế ồ
2.2. Căn c tài li u k thu tứ ệ ỹ ậ
Báo cáo kinh t k thu t c a d án ế ỹ ậ ủ ự “Đ u t xây d ng m r ng kho phânầ ư ự ở ộ bón và thu c b o v th c v t”ố ả ệ ự ậ
Th c t v đi u tra, kh o sát hi n tr ng khu v c d án.ự ế ề ề ả ệ ạ ự ự
Niên giám th ng kê t nh Kiên Giang, 2010.ố ỉ
S li u v phát tri n kinh t xã h i huy n Châu Thành năm 2011.ố ệ ề ể ế ộ ệ
Các s li u hi n tr ng ch t lố ệ ệ ạ ấ ượng môi trường t nhiên khu v c huy nự ự ệ Châu Thành, t nh Kiên Giang.ỉ
K t qu thu th p, phân tích m u và kh o sát hi n tr ng khu v c d án.ế ả ậ ẫ ả ệ ạ ự ự
3. PHƯƠNG PHÁP ÁP D NG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTMỤ
Các phương pháp ĐTM đã áp d ng trong báo cáo g m:ụ ồ
Phương pháp th ng kê: Th ng kê các s li u v các công trình chính, phố ố ố ệ ề ụ
tr , đ ng th i, thu th p và x lý các s li u th y văn, kinh t xã h i t i khu v cợ ồ ờ ậ ử ố ệ ủ ế ộ ạ ự
th c hi n d án. ự ệ ự
Phương pháp l y m u ngoài hi n trấ ẫ ệ ường và phân tích trong phòng thí nghi m: Xác đ nh các thông s v hi n tr ng ch t lệ ị ố ề ệ ạ ấ ượng môi trường không khí,
nước và ti ng n t i khu v c d án. ế ồ ạ ự ự
Phương pháp đánh giá nhanh theo h s ô nhi m c a T ch c Y t Thệ ố ễ ủ ổ ứ ế ế
gi i thi t l p: Đớ ế ậ ược áp d ng trong vi c ụ ệ ước tính t i lả ượng các ch t ô nhi m t cácấ ễ ừ
ho t đ ng c a các xí nghi p, nhà máy theo h s ô nhi m c a WHO. ạ ộ ủ ệ ệ ố ễ ủ
Phương pháp so sánh: Dùng đ đánh giá n ng đ các ch t gây ô nhi m tể ồ ộ ấ ễ ừ các ho t đ ng c a d án trên c s các tiêu chu n Vi t Nam v môi trạ ộ ủ ự ơ ở ẩ ệ ề ường.
Phương pháp l p b ng li t kê và phậ ả ệ ương pháp ma tr n: Đậ ượ ử ục s d ng để
l p m i liên h gi a các ho t đ ng c a d án và các tác đ ng môi trậ ố ệ ữ ạ ộ ủ ự ộ ường.
Phương pháp đi u tra xã h i h c: Đề ộ ọ ược s d ng trong quá trình tr c ti pử ụ ự ế
ph ng v n các đ n v qu n lý đ a phỏ ấ ơ ị ả ị ương khu v c d án.ự ự
4. T CH C TH C HI N ĐTMỔ Ứ Ự Ệ
Đ báo cáo đánh giá tác đ ng môi trể ộ ường đ t ch t lạ ấ ượng cao và có nh ngữ
gi i pháp đ xu t x lý ô nhi m môi trả ề ấ ử ễ ường thi t th c phù h p v i vùng d án,ế ự ợ ớ ự
Trang 19Ch đ u t k t h p cùng đ n v t v n Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Côngủ ầ ư ế ợ ơ ị ư ấ ứ ụ ể ngh t nh Kiên Giang ti n hành l p Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trệ ỉ ế ậ ộ ường cho dự
án.
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng & Chuy n giao Công nghơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ
Ch trì th c hi n: (Ông) Hu nh Văn Thu n ủ ự ệ ỳ ậ Ch c v : Giám đ cứ ụ ố
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang.ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649; ệ ạ Fax: 0773.942.700
4.1. Trình t th c hi n ĐTMự ự ệ
Quá trình th c hi n và l p báo cáo ĐTM d án “Đ u t xây d ng m r ngự ệ ậ ự ầ ư ự ở ộ kho phân bón và thu c BVTV” đố ượ ổc t ch c nh sau:ứ ư
Nh n các tài li u có liên quan: thuy t minh Báo cáo kinh t k thu t, b nậ ệ ế ế ỹ ậ ả
đ hi n tr ng, các s đ k thu t có liên quan; Căn c pháp lý v s h u, quy n sồ ệ ạ ơ ồ ỹ ậ ứ ề ở ữ ề ử
d ng đ t, các văn b n, biên b n h p, duy t d án đụ ấ ả ả ọ ệ ự ược thông qua, có giá tr pháp lýị
hi n hành.ệ
Thu th p tài li u, các s li u v đi u ki n, t nhiên kinh t xã h i khu v cậ ệ ố ệ ề ề ệ ự ế ộ ự
d án.ự
Ti n hành kh o sát th c t nh m đ a ra nh ng nh n đ nh ban đ u v tácế ả ự ế ằ ư ữ ậ ị ầ ề
đ ng môi trộ ường có th x y ra khi Công ty ti p t c ho t đ ng trong th i gian t i.ể ả ế ụ ạ ộ ờ ớ
Ti n hành l y m u nế ấ ẫ ước, không khí đ xác đ nh các s li u v môi trể ị ố ệ ề ườ ng
n n trề ước khi th c hi n d án.ự ệ ự
Ti n hành thu th p ý ki n UBND, y ban M t tr n T qu c xã Vĩnh Hòaế ậ ế Ủ ặ ậ ổ ố
Hi p, huy n Châu Thành, t nh Kiên Giang v ho t đ ng c a d án.ệ ệ ỉ ề ạ ộ ủ ự
Ti n hành thu th p ý ki n c a h dân c xung quanh d án t i xã Vĩnh Hòaế ậ ế ủ ộ ư ự ạ
Hi p, huy n Châu Thành, t nh Kiên Giang v ho t đ ng c a d án.ệ ệ ỉ ề ạ ộ ủ ự
T ng h p s li u, ti n hành vi t báo cáo và trình h i đ ng th m đ nh phêổ ợ ố ệ ế ế ộ ồ ẩ ị duy t, t o đi u ki n thu n l i cho vi c ti p t c th c hi n d án.ệ ạ ề ệ ậ ợ ệ ế ụ ự ệ ự
Trong quá trình th c hi n, ch d án đã ph i h p và nh n đự ệ ủ ự ố ợ ậ ượ ực s giúp đỡ nhi t tình c a các c quan ch c năng.ệ ủ ơ ứ
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường, phòng Công thương huy n Châu Thành.ệ+ UBND, y ban M t tr n T qu c xã Vĩnh Hòa Hi p và các đ n v khác t iỦ ặ ậ ổ ố ệ ơ ị ạ
đ a phị ương có liên quan
4.2. Thành viên tr c ti p tham gia th c hi n báo cáo ĐTM ự ế ự ệ
Thành viên tr c ti p tham gia l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trự ế ậ ộ ường c aủ
d án g m ch đ u t ; lãnh đ o và cán b Trung tâm ng d ng và Chuy n giaoự ồ ủ ầ ư ạ ộ Ứ ụ ể Công ngh Kiên Giang. ệ
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 12
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 20B ng 1: Danh sách các thành viên tham gia th c hi n ĐTMả ự ệ
TT H và tênọ Ch c vứ ụ chuyên mônTrình độ Năm kinh nghi mệ Trách nhi mệ
chínhA: Đ n v đ u t : Công ty TNHH Minh Huơ ị ầ ư ệ
1 Nguy n T. Minh Huễ ệ Giám đ cố Ph trách chungụB: Đ n v T v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công nghơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ
1 Hu nh Văn Thu nỳ ậ Giám đ cố CN hóa h cọ 12 Ch trì th củ ự
3 Tr n Trung Tr ngầ ọ P. phòng t v nư ấ KS Qu n lýmôi trườả ng 6 Thu th p s li uậ ố ệ
s c p, th c pơ ấ ứ ấ
4 Lê Hoàng Toàn Chuyên viên KS K thu tỹ ậ
môi trường 3
Phân tích d báoự tác đ ngộ
5 Tr n Qu c Hùngầ ố Nhân viên Ths Khoa h cọ
môi trường 1
Phân tích d báoự tác đ ngộ
6 Võ M ng Tuy nộ ề Nhân viên CN Kinh tế môi trường 1 Tham v n c ngấ ộ
đ ngồ
7 T Băng Hạ ồ phân tíchPhòng C nhân sinhử h cọ 9 Thu m u phântíchẫ
8 Bùi Kim Ng cọ phân tíchPhòng C nhân hoáử h cọ 3 Thu m u phântíchẫ Trong quá trình l p báo cáo đã nh n đậ ậ ượ ực s ph i h p tích c c c a Ch đ uố ợ ự ủ ủ ầ
t và các c quan h u quan nh : S Công Thư ơ ữ ư ở ương, S Tài nguyên và Môi trở ường, Chi c c B o v Môi trụ ả ệ ường, Chi c c B o V Th c V t t nh Kiên Giang, phòng Tàiụ ả ệ ự ậ ỉ nguyên và Môi trường huy n Châu Thành và UBND, UBMTTQVN xã Vĩnh Hòaệ
Hi p.ệ
Nhóm l p báo cáo xin chân thành c m n! ậ ả ơ
Trang 21 Ngườ ại đ i di n: (Bà) Nguy n Th Minh Hu ệ ễ ị ệ Ch c v : Giám đ c.ứ ụ ố
Đ a ch liên h : p Vĩnh Thành B, xã Vĩnh Hòa Hi p, huy n Châu Thành, t nhị ỉ ệ Ấ ệ ệ ỉ Kiên Giang
Đi n tho i: 0773.837112ệ ạ Fax: 0773.839079
Ngành ngh kinh doanh: ho t đ ng theo gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhề ạ ộ ấ ứ ậ
s 5302000733CT.TNHH do Phòng Đăng ký Kinh doanh S K ho ch và Đ u tố ở ế ạ ầ ư
t nh Kiên Giang c p, kinh doanh mua bán phân bón.ỉ ấ
1.3. V TRÍ Đ A LÝ C A D ÁN Ị Ị Ủ Ự
D án c a công ty đự ủ ược xây d ng trên khu đ t có di n tích 3.580mự ấ ệ 2 t i pạ ấ Vĩnh Thành B, xã Vĩnh Hòa Hi p, huy n Châu Thành, t nh Kiên Giang. D án n mệ ệ ỉ ự ằ
d c theo tuy n đọ ế ường th y sông Tà Niên và tuy n đủ ế ường b Nguy n Chí Thanhộ ễ
n i dài nên r t thu n l i cho ho t đ ng xu t, nh p hàng hóa. ố ấ ậ ợ ạ ộ ấ ậ
D án n m cách ch Tà Niên kho ng 1 km v hự ằ ợ ả ề ướng B c. Có các hắ ướ ng
ti p giáp nh sau:ế ư
Phía Đông : Giáp l C u Ván (Độ ầ ường Nguy n Chí Thanh n i dài)ễ ố
Phía Tây : Giáp sông Tà Niên
Phía Nam : Giáp đ t h Trấ ộ ương Thành Kh iả
Phía B cắ : Giáp đ t h T ng Văn Mấ ộ ố ười
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 14
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 22Hình 1.1: V trí kho ch a phân và thu c BVTV c a công tyị ứ ố ủ
D án có m t b ng t nhiên r ng, n m trên tuy n sông Tà Niên nên r tự ặ ằ ự ộ ằ ế ấ thu n l i cho vi c v n chuy n hàng hóa b ng tuy n đậ ợ ệ ậ ể ằ ế ường th y. Ngoài ra, d ánủ ự
n m trong vùng s n xu t nông nghi p nên nhu c u v phân bón và thu c BVTV r tằ ả ấ ệ ầ ề ố ấ cao, s giúp doanh nghi p kinh doanh hi u qu , tăng l i nhu n đ phát tri n c s ẽ ệ ệ ả ợ ậ ể ể ơ ở
Bên c nh nh ng thu n l i thì cũng có nh ng khó khăn nh t đ nh nh v trí dạ ữ ậ ợ ữ ấ ị ư ị ự
án khá g n khu dân c nên trong quá trình ho t đ ng n u không có nh ng gi i phápầ ư ạ ộ ế ữ ả BVMT t t thì h i thu c, mùi hôi s nh hố ơ ố ẽ ả ưởng đ n nh ng h dân s ng xung quanh.ế ữ ộ ố Chính vì v y, ch d án ph i có nh ng gi i pháp cũng nh đ u t chi phí cao h nậ ủ ự ả ữ ả ư ầ ư ơ
đ gi i quy t tri t đ v n đ môi trể ả ế ệ ể ấ ề ường c a kho, đáp ng các quy đ nh c a phápủ ứ ị ủ
lu t v BVMT và đ b o v s c kh e c a ngậ ề ể ả ệ ứ ỏ ủ ười dân trong vùng
Trang 231.4. N I DUNG CH Y U C A D ÁNỘ Ủ Ế Ủ Ự
1.4.1. M c tiêu và ý nghĩa c a d ánụ ủ ự
Cung c p đ y đ và n đ nh th trấ ầ ủ ổ ị ị ường v t t nông nghi p, tăng s c nhậ ư ệ ự ạ tranh đ ng th i góp ph n phát tri n kinh t đ a phồ ờ ầ ể ế ị ương, gi i quy t m t ph n lả ế ộ ầ ượ nglao đ ng nhàn r i và n đ nh xã h i.ộ ỗ ổ ị ộ
Góp ph n th c hi n thành công ch trầ ự ệ ủ ương công nghi p hóa hi n đ i hóaệ ệ ạ nông thôn, phát tri n nên kinh t nông nghi p theo hể ế ệ ướng công nghi p hi n đ i.ệ ệ ạ1.4.2. Kh i lố ượng quy mô các h ng m c d ánạ ụ ự
a. Quy mô c a d án ủ ự
D án đự ược xây d ng có di n tích là 892,84mự ệ 2, nâng công su t ch aấ ứ c a khoủ lên 200 t n phân và 20 t n thu c BVTV và đấ ấ ố ược chia thành 2 khu v c ch a phânự ứ bón và thu c BVTV riêng bi t.ố ệ
D án đự ược xây d ng m r ng kho ch a v i di n tích thi t k là 892,84mự ở ộ ứ ớ ệ ế ế 2
(40,4m x 22,1m) trên n n kho ch a cũ đang ho t đ ng, di n tích m r ng kho ngề ứ ạ ộ ệ ở ộ ả
g n 300mầ 2 đ đáp ng nhu c u s d ng phân bón và kho ch a thu c b o v th cể ứ ầ ử ụ ứ ố ả ệ ự
v t trong s n xu t nông nghi p trên đ a bàn huy n Châu Thành nói riêng và t nhậ ả ấ ệ ị ệ ỉ Kiên Giang nói chung
Kho được thi t k theo ki u nhà công nghi p ti n ch , khung kèo thép; máiế ế ể ệ ề ế nhà l p tole sóng vuông, n n bê tông; c th nh sau:ợ ề ụ ể ư
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 16
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 24C u trúc mái ấ : Mái h , đở ược thi t k v i h th ng khung c t thép ch u l c,ế ế ớ ệ ố ộ ị ự kèo thép m i nh p dài 35m, tole sóng vuông dày 0,45mm, xà g thép hình ch C theoỗ ị ồ ữ quy cách 50 x 10 x 2 (mm), bước xà g bình quân 1,1m đ d c 18%, thông gió b ngỗ ộ ố ằ mái h và s l p đ t thêm h th ng qu c u thông gió trên mái.ở ẽ ắ ặ ệ ố ả ầ
C u trúc vách ấ : Vách xung quanh kho ch a xây tứ ường b ng g ch ng câuằ ạ ố
g ch th và quét vôi màu dày 20cm, cao 3m và l p tole sóng vuông xung quanh caoạ ẻ ợ 6,5m
+ N n: Bê tông c t thép đ m b o xe t i 2 t n ra vào và đề ố ả ả ả ấ ược ch ng th m bố ấ ề
m t b ng sicalatex, phía dặ ằ ướ ềi n n tr i v i đ a k thu t.ả ả ị ỹ ậ
+ C t n n kho ch a đố ề ứ ược nâng cao 0,3m so v i c t n n kho cũ.ớ ố ề
+ H th ng c a cu n g m 2 cái quay v 2 hệ ố ử ố ồ ề ướng đ thu n l i cho vi c nh pể ậ ợ ệ ậ
và xu t hàng hóa.ấ
+ Xây m i b kè bê tông ch ng s t l ớ ờ ố ạ ở
+ Xây m i hàng rào b o v quanh d án. ớ ả ệ ự (Xem b n v thi t k ph n ph ả ẽ ế ế ở ầ ụ
+ Văn phòng làm vi c đệ ược thi t k kiên c , tế ế ố ường xây b ng g ch, n n lótằ ạ ề
đá granit, s d ng khung c a nhôm v i kính phù h p v i m c đích s d ng.ử ụ ử ớ ợ ớ ụ ử ụ
Khu v c d án có đự ự ường n i v i đố ớ ường Nguy n Chí Thanh n i dài đi R chễ ố ạ
S i và Tà Niên. T ng di n tích đỏ ổ ệ ường và sân bãi nh p hàng là 150mậ 2
H th ng c p nệ ố ấ ước
+ Nước gi ng khoan đế ược b m lên h th ng l c đ n gi n đ x lý s b ,ơ ệ ố ọ ơ ả ể ử ơ ộ
nướ ử ục s d ng cho sinh ho t c a nhân viên văn phòng và công nhân lao đ ng.ạ ủ ộ
+ S d ng ngu n nử ụ ồ ước m t t sông Tà Niên đ tặ ừ ể ưới cây và phun gi m b i.ả ụ
H th ng c p đi nệ ố ấ ệ
+ H th ng đi n ph c v nhu c u ho t đ ng t i t i kho ch a và văn phòngệ ố ệ ụ ụ ầ ạ ộ ạ ạ ứ làm vi c nh chi u sáng, v n hành băng t i, b m nệ ư ế ậ ả ơ ước…
Trang 25+ Đi n đệ ược h th t h th ng đi n lạ ế ừ ệ ố ệ ưới qu c gia, thông qua s qu n lý,ố ự ả phân ph i và cung ng c a Chi nhánh đi n l c huy n Châu Thành.ố ứ ủ ệ ự ệ
H th ng phòng cháy ch a cháy ệ ố ữ
+ Đ b o đ m an toàn v PCCC phòng ng a các tình hu ng có th x y raể ả ả ề ừ ố ể ả
nh ch p đi n,… d án đã trang b các bình ch a cháy đ d phòng.ư ậ ệ ự ị ữ ể ự
H th ng c ng thoát m aệ ố ố ư
+ Nước m a đư ược thu vào hai máng x i đ t bên mái có chi u r ng 400 mmố ặ ở ề ộ
và d n xu ng h th ng c ng bêtông ø500 đẫ ố ệ ố ố ượ ắc l p đ t xung quanh hàng rào khoặ
b ng h th ng ng PVC D90 đ thoát nằ ệ ố ố ể ước m a ra sông Tà Niên, không ch y trànư ả trên m t đ t.ặ ấ
H th ng x lý nệ ố ử ước th iả
+ Nước th i phát sinh trong quá trình ho t đ ng c a d án ch y u là nả ạ ộ ủ ự ủ ế ướ c
th i sinh ho t c a công nhân (không có nả ạ ủ ước th i s n xu t), nh ng do t i lả ả ấ ư ả ượ ngkhông nhi u nên có th s d ng b t ho i đ x lý nề ể ử ụ ể ự ạ ể ử ước th i sinh ho t trả ạ ước khi
+ S d ng h th ng ch ng sét thu tĩnh đi n tích t thu sét truy n v bãi ti pử ụ ệ ố ố ệ ụ ề ề ế
đ t có đóng các c c thép m đ ng đấ ọ ạ ồ ược hàn liên k t v i móng công trình có đi nế ớ ệ
tr <4 Bãi ti p đ t b ng c c thép tròn 20, sau khi th c hi n ph i đ t tr sở Ω ế ấ ằ ọ Φ ự ệ ả ạ ị ố Rtđ<10 T kim thu sét d n t i đi m ti p đ t b ng cáp đ ng tr n 50mm n i b ngΩ ừ ẫ ớ ể ế ấ ằ ồ ầ ố ằ cách hàn ch t và các k p c si t cáp.ặ ẹ ố ế
1.4.3. Qui trình xu t nh p hàngấ ậ
Đ đ m b o an toàn cho ho t đ ng c a kho, ch đ u t xây d ng qui trình ho tể ả ả ạ ộ ủ ủ ầ ư ự ạ
đ ng c a kho nh sau:ộ ủ ư
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 18
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Ng ườ i tiêu dùng
Hàng không đ t ch t lạ ấ ượng, hàng h h ng khi v n ư ỏ ậchuy nể
Trang 26Hình 1.2: S đ qui trình xu t nh p khoơ ồ ấ ậ
Thuy t minh qui trình: ế
B ướ c 1. Đ t hàng: ặ Tùy vào th i ti t, nhu c u và tình hình sâu b nh vàoờ ế ầ ệ
t ng th i đi m mùa v , Công ty s đ t hàng các nhà cung c p (các công ty, doanhừ ờ ể ụ ẽ ặ ấ nghi p s n xu t phân bón, thu c BVTV) các m t hàng phân bón, thu c BVTV khácệ ả ấ ố ặ ố
đ đ m b o đ và ch đ ng để ả ả ủ ủ ộ ược ngu n hàng cung c p cho ngồ ấ ười dân
B ướ c 2. V n chuy n: ậ ể Thông qua đ n đ t hàng các nhà cung c p s t v nơ ặ ấ ẽ ự ậ chuy n và giao cho đ i lý t i kho. Các m t hàng thu c BVTV thể ạ ạ ặ ố ường v n chuy nậ ể
b ng xe chuyên d ng, các lo i phân bón thằ ụ ạ ường v n chuy n b ng sà lan b i công tyậ ể ằ ở phân ph i.ố
B ướ c 3. Ki m tra: ể Khi hàng hóa v n chuy n v đ n kho, công ty s ki mậ ể ề ế ẽ ể tra s lố ượng, ch ng lo i, ch t lủ ạ ấ ượng hàng hóa (ki m tra theo kinh nghi m và thôngể ệ
s ch t lố ấ ượng c a nhà cung c p) trủ ấ ước khi nh p kho, hàng hóa không đ t ch tậ ạ ấ
lượng hay b h h ng trong quá trình v n chuy n s tr l i nhà cung c p.ị ư ỏ ậ ệ ẽ ả ạ ấ
B ướ c 4. Nh p và ch a trong kho: ậ ứ Hàng hóa sau ki m tra để ược công nhân
b c x p lên kho. Hàng hóa trong kho đố ế ượ ắc s p x p ngăn n p, g n gàng, đ m b oế ắ ọ ả ả
an toàn theo đúng v trí đã đị ược quy đ nh. Đ i v i phân bón ph i đị ố ớ ả ược kê lên pallet
đ không b m th p, đ i v i thu c ph i s p x p lên k ể ị ẩ ấ ố ớ ố ả ắ ế ệ
B ướ c 5. Xu t kho: ấ Xu t đ bán l t i đ i lý ho c cung c p cho các đ i lýấ ể ẻ ạ ạ ặ ấ ạ
c p 2. Nhân viên gi kho ph i ki m tra, giao đúng s lấ ữ ả ể ố ượng, đúng lo i theo phi uạ ế
xu t c a ch kho cho nhân viên v n chuy n ho c tr c ti p cho khách hàng. ấ ủ ủ ậ ể ặ ự ế
B ướ c 6. V n chuy n: ậ ể Đ i v i nh ng khách hàng mua có s lố ớ ữ ố ượng l n sớ ẽ
được h tr giao đ n nhà. Tùy theo v trí giao hàng mà có th b trí phỗ ợ ế ị ể ố ương ti nệ
v n chuy n b ng ghe hay b ng xe. Trong quá trình v n chuy n nhân viên ph i ch pậ ể ằ ằ ậ ể ả ấ hành nghiêm các quy đ nh v an toàn giao thông, đ đ m b o an toàn hàng hóa. ị ề ể ả ả
Trang 271.4.4. Nhu c u trang thi t b máy mócầ ế ị
Toàn b máy móc thi t b ph c v cho kho đ u độ ế ị ụ ụ ề ược đ u t m i hoàn toàn.ầ ư ớ Các thi t b đế ị ược trình bày trong b ng sau:ả
B ng 1.2: Danh m c máy móc thi t bả ụ ế ị
STT Lo i thi t bạ ế ị Đ n vơ ị S lố ượng Xu t xấ ứ
(Ngu n: Công ty TNHH Minh Hu , 2011) ồ ệ
1.4.5. Nhu c u s d ng v t t nông nghi p và nguyên, nhiên li uầ ử ụ ậ ư ệ ệ
a. Nhu c u v t t nông nghi p ầ ậ ư ệ
Hi n nay trên th trệ ị ường có r t nhi u nhà cung c p và s đa d ng tên thấ ề ấ ự ạ ươ ng
m i thu c BVTV. ạ ố
Do đó không th li t kê đ y đ các s n ph m v t t nông nghi p theo tênể ệ ầ ủ ả ẩ ậ ư ệ
thương m i mà c b n phân lo i thành các nhóm chính s kinh doanh nh sau:ạ ơ ả ạ ẽ ư
B ng 1.3: Nhu c u v thu c b o v th c v tả ầ ề ố ả ệ ự ậ
14 Thu c đi u hoà sinh trố ề ưởng cây L ngỏ
15 Thu c tr chim h i mùa màngố ừ ạ L ngỏ
T ng kh i lổ ố ượng nh p tậ ừ 7 – 8 t n/tháng ấ
(Ngu n: Công ty TNHH Minh Hu , 2011) ồ ệ
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 20
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 28Kh i lố ượng nh p vào kho tùy thu c vào t ng th i đi m, theo t ng mùa vậ ộ ừ ờ ể ừ ụ khác nhau.
v i qui đ nh v nhãn hàng hoá ho c vi ph m v nhãn hi u đang đớ ị ề ặ ạ ề ệ ược b o h trongả ộ quy đ nh v qu n lý thu c theo Thông t s 38 ngày 28/06/2010 c a B NN&PTNT.ị ề ả ố ư ố ủ ộ
b. Nhu c u s d ng nhiên li u ầ ử ụ ệ
D u DO ch y u dùng đ ch y xe t i. ầ ủ ế ể ạ ả
Ước tính lượng s d ng kho ng 20 lít/ngày. ử ụ ả
c. Nhu c u v nhân l c ầ ề ự
T ng s nhân s khi d án ho t đ ng d ki n c n kho ng 12 ngổ ố ự ự ạ ộ ự ế ầ ả ười, trong
đó 01 qu n lý chung, 2 k toán, còn l i là công nhân lao đ ng.ả ế ạ ộ
d. Nhu c u s d ng đi n ầ ử ụ ệ
Đi n s d ng cho m c đích sinh ho t, văn phòng, th p sáng nhà kho và cácệ ử ụ ụ ạ ắ thi t b nh băng t i, b m nế ị ư ả ơ ước
Nhu c u s d ng kho ng 300 kWh/thángầ ử ụ ả
e. Nhu c u s d ng n ầ ử ụ ướ c
Nướ ử ục s d ng cho v sinh, t m gi t c a công nhân.ệ ắ ặ ủ
Nhu c u s d ng kho ng 30mầ ử ụ ả 3/tháng
Trang 291.4.7. Ti n đ th c hi n d ánế ộ ự ệ ự
D án d ki n th c hi n trong th i gian 5 tháng, ti n đ th c hi n chi ti tự ự ế ự ệ ờ ế ộ ự ệ ế
được trình bày trong b ng sau:ả
2.1. ĐI U KI N T NHIÊN VÀ MÔI TRỀ Ệ Ự ƯỜNG
2.1.1. Đi u ki n v đ a hình, đ a ch tề ệ ề ị ị ấ
a. Đ c đi m đ a hình khu v c d án ặ ể ị ự ự
Đ a hình Huy n Châu Thành là đ a hình đ t bãi b i đ c tr ng c a bán đ o Càị ệ ị ấ ồ ặ ư ủ ả Mau, cao đ t nhiên th p nh ng tộ ự ấ ư ương đ i b ng ph ng, có nh ng n i có th bố ằ ẳ ữ ơ ể ị
ng p úng khi tri u cậ ề ường dâng cao.
Có nhi u ao mề ương có đ sâu l n:ộ ớ 2,5m
Ngoài ra, m t ph n huy n Châu Thành thu c vùng sinh thái Tây Sông H u nênộ ầ ệ ộ ậ
có h sinh thái nệ ước ng t đa d ng và phong phú. Đ c đi m giáp bi n nên ch u nhọ ạ ặ ể ể ị ả
hưởng c a khí h u Đ i Dủ ậ ạ ương
b. Đ a ch t ị ấ
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 22
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 30Tham kh o các h khoan đ a ch t c a các công trình lân c n trong khu v c cóả ố ị ấ ủ ậ ự
m t s nh n xét s b sau:ộ ố ậ ơ ộ
Các l p đ a t ng:ớ ị ầ
+ L p 1: dày trung bình 6m là đ t sét màu xám đen tr ng thái ch y. ớ ấ ạ ả
+ L p 2: dày trung bình 10m là l p đ t sét màu xám nâu, tr ng thái d o c ngớ ớ ấ ạ ẻ ứ
đ n c ng v a.ế ứ ừ
+ L p 3: Ch a xác đ nh đớ ư ị ược b dày là l p cát màu xám nâu vàng tr nh tháiề ớ ạ
ch t v a.ặ ừ
2.1.2. Đi u ki n khí tề ệ ượng – th y vănủ
Khu v c d án thu c huy n Châu Thành, t nh Kiên Giang nên mang đ c đi mự ự ộ ệ ỉ ặ ể khí h u mi n bi n khác bi t so v i đ a phậ ề ể ệ ớ ị ương khác trong vùng Đ ng b ng Sôngồ ằ
C u Long.ử
a. Nhi t đ không khí ệ ộ
Nhi t đ không khí nh hệ ộ ả ưởng đ n quá trình phát tán các ch t ô nhi mế ấ ễ trong khí quy n. Ngoài ra, nhi t đ còn làm thay đ i quá trình bay h i các ch t ôể ệ ộ ổ ơ ấ nhi m h u c , là y u t quan tr ng tác đ ng lên s c kh e công nhân trong quá trìnhễ ữ ơ ế ố ọ ộ ứ ỏ lao đ ng. Vì v y, trong quá trình đánh giá m c đ ô nhi m không khí và đ xu t cácộ ậ ứ ộ ễ ề ấ
phương án kh ng ch c n phân tích y u t nhi t đ ố ế ầ ế ố ệ ộ
Nhi t đ trung bình năm t i khu v c d án là 27,9ệ ộ ạ ự ự 0C. Chênh l ch nhi t đệ ệ ộ
Trang 31(Ngu n: Niên giám th ng kê 2010, c c th ng kê t nh Kiên Giang) ồ ố ụ ố ỉ
r ng. Trên m t đ t, m a làm r a trôi các ch t ô nhi m. ộ ặ ấ ư ử ấ ễ
Kiên Giang là m t trong nh ng t nh có lộ ữ ỉ ượng m a l n nh t Nam b Có haiư ớ ấ ộ mùa rõ r t: mùa m a b t đ u t tháng 5 và k t thúc vào tháng 11, mùa khô b t đ uệ ư ắ ầ ừ ế ắ ầ
t tháng 12 và k t thúc vào tháng 4. Lừ ế ượng m a trung bình năm 2010 là 1.717,5ư mm/năm (th p h n so v i năm 2009). Lấ ơ ớ ượng m a cao nh t là 583,4 mm/tháng.ư ấ
B ng 2.3. S thay đ i lả ự ổ ượng m a các tháng trong năm t nh Kiên Giangư ở ỉ
Thanǵ Lượng m a cac thang trong năm (mm)ư ́ ́
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 24
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 32Thanǵ Lượng m a cac thang trong năm (mm)ư ́ ́
d. Đi u ki n v th y văn ề ệ ề ủ
V trí xây d ng n m trong vùng V nh R ch Giá do đó ch u nh hị ự ằ ị ạ ị ả ưởng c aủ tri u bi n Tây, m c nề ể ự ước lên xu ng theo ch đ nh t tri u.ố ế ộ ậ ề
Tuy không gây tác đ ng tr c ti p nh ng th y tri u s có nh hộ ự ế ư ủ ề ẽ ả ưởng đ nế
vi c v n chuy n và phát tán ch t ô nhi m, đ c bi t đ i v i nệ ậ ể ấ ễ ặ ệ ố ớ ước th i, khi ngu nả ồ
ti p nh n có liên quan đ n các th y v c là các c a sông, ho c tr c ti p là bi n. ế ậ ế ủ ự ử ặ ự ế ể
Kiên Giang n m trong ch đ th y tri u bi n Tây, thu c lo i h n h p thiênằ ế ộ ủ ề ể ộ ạ ỗ ợ
v nh t tri u, biên đ tri u l n nh t bi n Tây t i R ch Giá, dao đ ng t 0,8 1,2m.ề ậ ề ộ ề ớ ấ ể ạ ạ ộ ừ
Ch u thêm s tác đ ng c a ch đ th y văn Sông H u b i chị ự ộ ủ ế ộ ủ ậ ở ương trình thoát lũ ra
bi n Tây. Đ nh tri u cao nh t đo để ỉ ề ấ ượ ạc t i R ch Giá vào các tháng 11 (mùa m a, lũ)ạ ư
đ t đ n 0,91m. Chân tri u th p nh t vào tháng 7 là 0,52m (cu i mùa khô tháng 3, 4)ạ ế ề ấ ấ ố
m c 0,48m. Theo k t qu đo đ c c a tr m khí t ng th y văn R ch Giá m c
đ nh tri u và chân tri u c a các tháng trong năm t i R ch Giá nh sau:ỉ ề ề ủ ạ ạ ư
B ng 2.4: M c nả ự ước cao nh t, th p nh t (m) tr m R ch Giáấ ấ ấ ạ ạ
Tháng Max2007Min Max 2008Min Max 2009Min Max 2010Min
Trang 33Tháng Max2007Min Max 2008Min Max 2009Min Max 2010Min
10 0,89 0,07 0,89 0,07 0,76 0,09 0,82 0,27
11 0,85 0,21 0,85 0,21 0,91 0,17 0,86 0,17
12 0,77 0,32 0,77 0,32 0,89 0,44 0,87 0,13Trung bình 0,89 0,55 0,89 0,55 0,91 0.52 0,85 0,33
(Ngu n: Niên giám th ng kê 2010, c c th ng kê t nh Kiên Giang) ồ ố ụ ố ỉ
e. S gi n ng trong năm ố ờ ắ
Ch đ n ng Kiên Giang cũng tế ộ ắ ở ương t nh các t nh ĐBSCL, s gi n ngự ư ỉ ố ờ ắ trung bình t 6,6 gi /ngày, t ng s gi n ng c năm là 2436,2 gi S gi n ngừ ờ ổ ố ờ ắ ả ờ ố ờ ắ nhi u t p trung vào các tháng mùa khô đ n đ u mùa m a (kho ng t tháng 1 đ nề ậ ế ầ ư ả ừ ế 5), có th lên đ n 8 gi /ngày, cể ế ờ ường đ chi u x cao, kho ng 0,3cal/cm2/phút. ộ ế ạ ả
B ng 2.5: S gi n ng các tháng trong năm Kiên Giangả ố ờ ắ ở
Thanǵ Sô gi năng cac thang trong năm (gi )́ ờ ́ ́ ́ ờ
(Ngu n: Niên giám th ng kê 2010) ồ ố
f. Gió và h ướ ng gió
Gió có nh hả ưởng r t l n đ n quá trình phát tán các ch t ô nhi m khôngấ ớ ế ấ ễ khí. T c đ gió càng nh thì m c đ ô nhi m xung quanh ngu n ô nhi m càng l n.ố ộ ỏ ứ ộ ễ ồ ễ ớ
Vì v y, khi tính toán và thi t k các h th ng x lý ô nhi m c n tính trong trậ ế ế ệ ố ử ễ ầ ườ ng
h p t c đ gió nguy hi m.ợ ố ộ ể
Hướng gió th nh hành: Đ c đi m n i b t là s thay đ t n su t hị ặ ể ổ ậ ự ổ ầ ấ ướng gió
và gió th nh hành theo mùa.ị
+ Mùa n ng: Th nh hành gió B c và Đông, thắ ị ắ ường b t đ u vào thángắ ầ
11 và 12, t n su t m i hầ ấ ỗ ướng đ u trên 30%, có khi trên 50%. T gi a mùa th nhề ừ ữ ị
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 26
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 34hành là gió Đông. Nh v y, t đ u mùa m a đ n cu i mùa Đông gió th nh hànhư ậ ừ ầ ư ế ố ị chuy n t B c, Đông B c sang hể ừ ắ ắ ướng Đông và Đông Nam.
+ Mùa m a: Th nh hành gió Tây ho c Tây Nam. Gió Tây Nam chi mư ị ặ ế
u th v i t n su t t 37 – 50% so v i gió Tây t n su t t 24 – 41%
2.1.3. Hi n tr ng môi trệ ạ ường khu v c d ánự ự
Đánh giá hi n tr ng môi trệ ạ ường n n khu v c d án là m t bề ự ự ộ ướ ấc r t quan
tr ng trong vi c l p ĐTM. Trên c s môi trọ ệ ậ ơ ở ường n n đ đ xu t các gi i phápề ể ề ấ ả
b o v môi trả ệ ường cho d án phù h p đi u ki n th c t mang tính kh thi cao. Vìự ợ ề ệ ự ế ả
v y, đ đánh giá hi n tr ng ch t lậ ể ệ ạ ấ ượng môi trường trong khu v c d án trự ự ước khi xây d ng và khi d án đi vào ho t đ ng, đ n v t v n đã ph i h p v i Trung tâmự ự ạ ộ ơ ị ư ấ ố ợ ớ
ng d ng và Chuy n giao Công ngh Kiên Giang ti n hành kh o sát, đo đ c và l y
m u phân tích ch t lẫ ấ ượng môi trường khu v c d án.ự ự
a. Hi n tr ng môi tr ệ ạ ườ ng không khí
Các tiêu chí ch n đi m l y m u môi trọ ể ấ ẫ ường n n:ề
V trí l y m u môi trị ấ ẫ ường ph i mang tính đ c tr ng, đ i di n cho môiả ặ ư ạ ệ
trường xung quanh d án;ự
V trí ch u s tác đ ng nhi u nh t khi d án ho t đ ng và các tác đ ng khácị ị ự ộ ề ấ ự ạ ộ ộ bên ngoài
T các tiêu chí trên nhóm t v n đã ch n 3 đi m tiêu bi u l y m u ch từ ư ấ ọ ể ể ấ ẫ ấ
lượng không khí nh trong b ng dư ả ưới đây và s đ th hi n v trí l y m u ch tơ ồ ể ệ ị ấ ẫ ấ
lượng không khí được kèm theo trong ph n ph l c.ầ ụ ụ
B ng 2.6: V trí các đi m l y m u ch t lả ị ể ấ ẫ ấ ượng không khí
Ký hi u T a đ (VN 2000)ệ ọ ộ V tríị
KK1: (T a đ X: 0567463, Y: 1098573)ọ ộ
KK2: (T a đ X: 0567465, Y: 1098594)ọ ộ
KK3: (T a đ X: 0567481, Y: 1098544)ọ ộ
Khu v c lên xu ng hàng hóaự ố
Giáp h dân, bên ph i kho ch aộ ả ứ
Giáp h dân, bên trái kho ch aộ ứCác s li u và thông s đo đ c t i th i đi m kh o sát s làm c s đ soố ệ ố ạ ạ ờ ể ả ẽ ơ ở ể sánh và đ i ch ng v i các thông s đo đ c giám sát ch t lố ứ ớ ố ạ ấ ượng môi trường trong giai đo n thi công và ho t đ ng c a d án. Trên c s d báo nh ng thành ph n ôạ ạ ộ ủ ự ơ ở ự ữ ầ nhi m có th phát sinh, nhóm t v n đã ch n các thông s giám sát đ c tr ng vàễ ể ư ấ ọ ố ặ ư
phương pháp đo đ c nh sau:ạ ư
K t qu phân tích ch t lế ả ấ ượng môi trường n n ngày 14/10/2011 nh sau:ề ư
Trang 35Nh n xét:ậ Môi trường không khí xung quanh khu v c kho ch a khá t t, cácự ứ ố
ch tiêu đ u n m trong gi i h n cho phép. K t qu phân tích cho th y hi n t i ch tỉ ề ằ ớ ạ ế ả ấ ệ ạ ấ
lượng môi trường không khí xung quanh khu v c d án ch a ch u tác đ ng l n tự ự ư ị ộ ớ ừ
1 NH3 (µg/m3) TCVN 5293 – 1995 84 39 45 200
Nh n xét:ậ Hàm lượng các khí th i công nghi p t i d án (trong 1 gi ) v nả ệ ạ ự ờ ẫ
n m trong ngằ ưỡng cho phép c a QCVN 06:2010/BTNMT. Hàm lủ ượng ammoniac (NH3) đo đ c t i các v trí thu m u đ u r t th p, tuy nhiên hàm lạ ạ ị ẫ ề ấ ấ ượng hydrosulfure (H2S) KK1 là khá cao, x p x ngở ấ ỉ ưỡng cho phép c a quy chu n vì đây là v trí lênủ ẩ ị
xu ng hàng và cũng là c a ra vào c a kho thu c nên nh hố ử ủ ố ả ưởng c a h i thu c b củ ơ ố ố
b. Hi n tr ng môi tr ệ ạ ườ ng n ướ c
Ngu n nồ ướ ươc t ng đ i d i dào v nố ồ ề ước m t và nặ ước dướ ấi đ t, h th ng sôngệ ố ngòi ch ng ch t thu n l i v n chuy n hàng hóa, phát tri n nông nghi p và nuôiằ ị ậ ợ ậ ể ể ệ
tr ng th y s n c a đ a phồ ủ ả ủ ị ương
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 28
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 36(1). Môi trường nước m t: ặ
M c dù ho t đ ng c a d án không phát sinh nặ ạ ộ ủ ự ước th i, tuy nhiên ngu n nả ồ ướ c
m t có th b nặ ể ị ước th i sinh ho t tác đ ng. Đ có c s đ đánh giá hi u qu côngả ạ ộ ể ơ ở ể ệ ả tác BVMT sau khi d án ho t đ ng, nhóm t v n đã ti n hành kh o sát nự ạ ộ ư ấ ế ả ước m tặ khu v c d án nh sau:ự ự ư
V trí l y m u: sông Tà Niênị ấ ẫ
Th i gian l y m u: ngày 14/10/2011ờ ấ ẫ
B ng 2.10: Ch tiêu phân tích và phả ỉ ương pháp phân tích nước m tặ
Nh n xét:ậ Theo k t qu phân tích nế ả ước m t khu v c d án cho th y ch tặ ự ự ấ ấ
lượng nước m t b ô nhi m h u c Có m t s ch tiêu nh NHặ ị ễ ữ ơ ộ ố ỉ ư 4+, PO43, Fe và t ngổ
d u m đã vầ ỡ ượt ngưỡng cho phép. C th , ch tiêu Fe vụ ể ỉ ượt 3 l n; t ng d u mầ ổ ầ ỡ
vượt 140 l n, ammonium và photphat vầ ượt 3 l n. Nh ng nh hầ ữ ả ưởng này có th bể ị nhi m t nễ ừ ước th i sinh ho t t nhi u h dân sinh s ng xung quanh khu v c d ánả ạ ừ ề ộ ố ự ự
ch a đư ược x lý tri t đ khi th i ra môi trử ệ ể ả ường nước đã làm ô nhi m ch t lễ ấ ượ ng
nước m t sông Tà Niên.ặ
(2). Nước dướ ấi đ t
Vi c đánh giá hi n tr ng ch t lệ ệ ạ ấ ượng nước ng m khu v c d án là r t c nầ ự ự ấ ầ thi t đ ph c v công tác ki m soát ô nhi m môi trế ể ụ ụ ể ễ ường v sau. Nhóm t v n cũngề ư ấ
đã ti n hành l y m u nế ấ ẫ ước ng m t i gi ng khoan c a h dân g n kho ch a hàngầ ạ ế ủ ộ ầ ứ (NN1):
B ng 2.11: K t qu quan tr c ch t lả ế ả ắ ấ ượng nước dướ ấi đ t
STT Thông số Phương pháp phân tích NN1 09:2008/BTNMTQCVN
Trang 37nước m t sông Tà Niên đã th m vào m ch nặ ấ ạ ước ng m nh hầ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượ ng
nước. N u khai thác ngu n nế ồ ước đ s d ng vào m c đích sinh ho t thì c n ph iể ử ụ ụ ạ ầ ả
Bao g m các loài th c v t c a vùng đ t th c nh : d a, chu i, m ng c u,ồ ự ậ ủ ấ ổ ư ư ừ ố ả ầ
i, xoài, Ngoài ra còn có các loài th c v t thân m c nh : còng, gáo, tre, các
ru ng lúa lân c n có các loài: c l ng v c, rau b , c lác, c chát, rau mu ng, ộ ậ ỏ ồ ự ợ ỏ ỏ ố
đi n hình cho vùng lúa.ể
b. Các loài thu sinh v t: ỷ ậ
Các loài th y sinh nủ ước ng t.ọ
2.2. ĐI U KI N KINH T XÃ H IỀ Ệ Ế Ộ
2.2.1. Đi u ki n kinh tề ệ ế
Theo báo cáo năm 2011 c a UBND huy n Châu Thành thì: ủ ệ
T ng s n ph m trên đ a bàn (GDP) đ t 2.370 t đ ng, tăng 17% (NQ 16,5% trổ ả ẩ ị ạ ỷ ồ ở lên); trong đó khu v c I tăng 7,74%; khu v c II tăng 31%; khu v c III tăng 16,67%;ự ự ự GDP bình quân đ u ngầ ười 15.732.000đ (kho ng 1.434 USD, theo giá c đ nh 1994),ả ố ị tăng 15,59% so năm 2009; GDP bình quân nông dân 8.270.000đ, tăng 825.000đ so năm 2009.
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 30
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 38T tr ng c c u kinh t : Nông nghi pthu s n chi m 29,65% ( gi m 2,58%ỷ ọ ơ ấ ế ệ ỷ ả ế ả
so năm 2009); công nghi pxây d ng chi m 25,60% (tăng 2,73% so năm 2009);ệ ự ế
thương m i d ch v chi m 44,75% ( gi m 0,15% so năm 2009). Theo k ho chạ ị ụ ế ả ế ạ phát tri n kinh t xã h i c a huy n đ n năm 2020, thể ế ộ ủ ệ ế ương m i – d ch v s là thạ ị ụ ẽ ế
m nh kinh t ạ ế
a. S n xu t nông nghi p ả ấ ệ
Di n tích gieo tr ng lúa c năm 42.584 ha, năng su t bình quân 5,962ệ ồ ả ấ
t n/ha/năm; di n tích lúa ch t lấ ệ ấ ượng cao là 30.736 ha, chi m 71,33% di n tích. Di nế ệ ệ tích d a 1.890 ha; di n tích khóm 1.472 ha; di n tích mía 11,8 ha; di n tích tr ngừ ệ ệ ệ ồ màu 211 ha. Ti p t c th c hi n chuy n d ch c c u kinh t phù h p theo quy ho chế ụ ự ệ ể ị ơ ấ ế ợ ạ vùng, trên c s đó đ nh hơ ở ị ướng các vùng s n xu t chuyên canh; nâng di n tích lúaả ấ ệ
ch t lấ ượng cao trên 75%; ph n đ u gi n đ nh di n tích cây khóm, cây d à trên cấ ấ ữ ổ ị ệ ư ơ
s c i t o vở ả ạ ườ ạn t p, ti p t c phát tri n rau xanh các lo i, mô hình tr ng luân canhế ụ ể ạ ồ trên đ t luá, ph c v chuy n d ch c c u m t cách h p lý.ấ ụ ụ ể ị ơ ấ ộ ợ
Đ y m nh ng d ng các thành t u khoa h c kĩ thu t vào s n xu t đ phátẩ ạ ứ ụ ự ọ ậ ả ấ ể tri n kinh t t ng h p theo mô hình VAC, VACR.ể ế ổ ợ
Ti p t c hoàn ch nh h th ng thu l i, b bao ph c v cho tế ụ ỉ ệ ố ỷ ợ ờ ụ ụ ưới tiêu, đ m b oả ả
có trên 75% di n tích s n xu t b m tát t p th ; ph i h p t t v i ngành đi n đ đ uệ ả ấ ơ ậ ể ố ợ ố ớ ệ ể ầ
t m t s tr m b m đi n, m r ng di n tích đư ộ ố ạ ơ ệ ở ộ ệ ược b m tát b ng đi n.ơ ằ ệ
Chăn nuôi gia súc và gia c m: Chăn nuôi gia súc, gia c m n đ nh, chi m tầ ầ ổ ị ế ỷ
tr ng 15,85% trong giá tr nông nghi p thu s n. Thọ ị ệ ỷ ả ường xuyên th c hi n tiêmự ệ phòng d ch đàn gia súc, gia c m, v sinh tiêu đ c, ki m d ch đ ng v t, ki m soátị ở ầ ệ ộ ể ị ộ ậ ể sát sinh nh m đ m b o v sinh môi trằ ả ả ệ ường và đ ng th i x lý và kh ng ch k pồ ờ ử ố ế ị
th i các b nh d ch có th x y ra.ờ ệ ị ể ả
V đánh b t h i s n và nuôi tr ng: hi n toàn huy n có 293 phề ắ ả ả ồ ệ ệ ương ti n v iệ ớ
s n lả ượng khai thác 44.959 t n tôm, cá các lo i.ấ ạ
b. Công nghi p ti u th công nghi p và th ệ ể ủ ệ ươ ng m i d ch v ạ ị ụ
Trong năm phát tri n m i 15 doanh nghi p và 31 h ti u th công nghi p,ể ớ ệ ộ ể ủ ệ nâng t ng s trên đ a bàn huy n là 330 doanh nghi p và 286 h ti u th côngổ ố ị ệ ệ ộ ể ủ nghi p. Giá tr s n xu t ệ ị ả ấ ước đ t 1.418 t 367 tri u đ ng.ạ ỷ ệ ồ
Thương m i d ch v cũng ti p t c phát tri n, đ n nay có 2.413 h đăng kýạ ị ụ ế ụ ể ế ộ kinh doanh, v i t ng m c l u chuy n hàng hoá bán ra là 2.743 t đ ng.ớ ổ ứ ư ể ỷ ồ
Ti p t c t o đi u ki n thu n l i cho các thành ph n kinh t , t p trung v nế ụ ạ ề ệ ậ ợ ầ ế ậ ố
đ u t phát tri n s n xu t ch bi n nông, thu h i s n và các ngành ngh d ch v ,ầ ư ể ả ấ ế ế ỷ ả ả ề ị ụ
t ng bừ ước nâng cao ch t lấ ượng và ch ng lo i hàng hoá có giá tr kinh t cao. Ph iủ ạ ị ế ố
h p các ngành c p t nh s m tri n khai d án C ng cá giai đo n II, khu công nghi pợ ấ ỉ ớ ể ự ả ạ ệ
Th nh L c và các d án trên đ a bàn huy n; t o đi u ki n thu n l i đ phát tri nạ ộ ự ị ệ ạ ề ệ ậ ợ ể ể lĩnh v c thự ương m i, ti u th công nghi p và các d ch v … đ ng th i h tr cácạ ể ủ ệ ị ụ ồ ờ ỗ ợ doanh nghi p ti p c n các ngu n v n đ đ u t s n xu t kinh doanh. ệ ế ậ ồ ố ể ầ ư ả ấ
Trang 392.2.2. V văn hóa xã h iề ộ
a. V giáo d c và đào t o ề ụ ạ
T ng k t năm h c 20092010, v ch t lổ ế ọ ề ấ ượng h c t p có chuy n bi n: B cọ ậ ể ế ậ
ti u h c t l h c sinh gi i đ t 44,08%; t l h c sinh y u còn 2,6%; B c Trungể ọ ỷ ệ ọ ỏ ạ ỷ ệ ọ ế ậ
h c c s , t l h c sinh gi i đ t 12,63%; t l h c sinh y u còn 9,15%; B cọ ơ ở ỷ ệ ọ ỏ ạ ỷ ệ ọ ế ậ THPT t l h c sinh gi i, khá đ t 14,42%; t l h c sinh y u tăng 0,59% so cùngỷ ệ ọ ỏ ạ ỷ ệ ọ ế
k ; t l h c sinh t t nghi p THPT Châu Thành đ t 75,75%; THPT Mong Th đ tỳ ỷ ệ ọ ố ệ ạ ọ ạ 58,30% tăng so v i các năm ho c trớ ạ ước. T l h c sinh thi đ u vào các trỷ ệ ọ ậ ường Đ iạ
h c, cao đ ng đ t 24,54% (149/607em). ọ ẳ ạ
Ti p t c th c hi n ch đ “Đ i m i qu n lý và nâng cao ch t lế ụ ự ệ ủ ề ổ ớ ả ấ ượng giáo
d c”, “H c t p và làm theo t m gụ ọ ậ ấ ương đ o đ c H Chí Minh” và phong trào thi đuaạ ứ ồ
“Xây d ng trự ường h c thân thi n, h c sinh tích c c”; tri n khai ch đ năm h cọ ệ ọ ự ể ủ ề ọ
m i… ớ
V giáo d c thề ụ ường xuyên, Trong năm 2010, Trung tâm Giáo d c thụ ườ ngxuyên huy n đã t ch c đệ ổ ứ ược 19 l p d y ngh (tin h c, đi n c , may, dinh dớ ạ ề ọ ệ ơ ưỡng),
v i 487 h c sinh và duy trì 3 l p b túc văn hoá 3 kh i l p, v i 108 h c viên; tớ ọ ớ ổ ở ố ớ ớ ọ ổ
ch c ki m tra đ xét công nh n các xã, th tr n đ t chu n Qu c gia v ph c pứ ể ể ậ ị ấ ạ ẩ ố ề ổ ậ giáo d c ti u h c đúng đ tu i, ph c p giáo d c trung h c c s tính đ n tháng 11ụ ể ọ ộ ổ ổ ậ ụ ọ ơ ở ế năm 2010; đ ng th i ch đ o các trồ ờ ỉ ạ ường gi v ng sĩ s các l p và huy đ ng h cữ ữ ố ở ớ ộ ọ sinh b h c các năm trỏ ọ ở ước ra l p. Công tác xã h i hóa giáo d c, ho t đ ngớ ộ ụ ạ ộ khuy n h c ngày càng đế ọ ược các c p, các ngành quan tâm nhi u h n và nhân dânấ ề ơ
đ ng tình hồ ưởng ng.ứ
b. Công tác y tế
T ch c khám đi u tr 283.625 lổ ứ ề ị ượ ệt b nh nhân, trong đó đi u tr n i trú 5.871ề ị ộ
lượt; các chương trình y t qu c gia đế ố ược tri n khai và th c hi n đ t k t qu khá;ể ự ệ ạ ế ả
th c hi n t t chự ệ ố ương trình phòng ch ng suy dinh dố ưỡng, góp ph n gi m t l trầ ả ỷ ệ ẻ
em dưới 5 tu i suy dinh dổ ưỡng còn 15,59%; công tác phòng, ch ng d ch b nh đố ị ệ ượ cquan tâm và th c hi n có hi u qu , t đó đã x lý, kh ng ch k p th i các lo i d chự ệ ệ ả ừ ử ố ế ị ờ ạ ị
b nh nh s t xu t huy t, tiêu ch y…không đ b nh lây lan; t ch c ki m tra vệ ư ố ấ ế ả ể ệ ổ ứ ể ệ sinh an toàn th c ph m các c s s n xu t kinh doanh, ch bi n th c ph m trênự ẩ ở ơ ở ả ấ ế ế ự ẩ
đ a bàn huy n, x ph t 12 c s ; ti p t c ph i h p cùng ngành chuyên môn c p t nhị ệ ử ạ ơ ở ế ụ ố ợ ấ ỉ
th c hi n các n i dung c a d án phòng, ch ng b nh truy n nhi m vùng sôngự ệ ộ ủ ự ố ệ ề ễ MêKông t i xã Mong Th B. ạ ọ
Trong năm đã xây m i 01 Tr m y t , nâng t ng s đ n nay có 09/10 Tr mớ ạ ế ổ ố ế ạ
được xây m i và đ t chu n qu c gia; có 6/10 tr m y t có Bác sĩ; thành l p đớ ạ ẩ ố ạ ế ậ ược 71
t y t ho t đ ng 63/63 p, khu ph ; qu n lý 98 c s hành ngh y dổ ế ạ ộ ở ấ ố ả ơ ở ề ượ ưc t nhân.
c. Quy ho ch và xây d ng c b n: ạ ự ơ ả
Trong năm 2010, huy n đã t ch c công b quy ho ch và l p phệ ổ ứ ố ạ ậ ương án b iồ
thường các d án: B n xe t nh, khu dân c , khu tái đ nh c đự ế ỉ ư ị ư ường hành lang ven
bi n phiá Nam t i p Sua Đũa; B nh vi n chuyên khoa Ung bể ạ ấ ệ ệ ướu, Lao, Tâm th nầ
Đ n v t v n: Trung tâm ng d ng và Chuy n giao Công ngh ơ ị ư ấ Ứ ụ ể ệ 32
Đ a ch : 320 Ngô Quy n, P. Vĩnh L c, Tp. R ch Giá, t nh Kiên Giang ị ỉ ề ạ ạ ỉ
Đi n tho i: 0773.863.649 ệ ạ Fax: 0773.942.700
Trang 40t i p Hòa Thu n, xã Vĩnh Hoà Hi p, khu h u c đoàn ngh thu t Khmer, khu b oạ ấ ậ ệ ậ ứ ệ ậ ả
t n văn hoá làng Vĩnh Hoà Đông xã Vĩnh hoà Hi p, ph c d ng khu căn c Huy nồ ệ ụ ự ứ ệ
u …; đi u ch nh d án khu đô th m i T c C u xã Bình An; công b 863 Quy tỷ ề ỉ ự ị ớ ắ ậ ố ế
đ nh thu h i đ t c a 10 d án, v i di n tích 61,9951 ha; Phê duy t quy ho ch Trungị ồ ấ ủ ự ớ ệ ệ ạ tâm xã Gi c Tụ ượng, khu tái đ nh c Trị ư ường THPT Châu Thành,…