1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình: Báo cáo môi trường ĐBSCL tỉnh Kiên Giang

37 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình: Báo cáo môi trường ĐBSCL tỉnh Kiên Giang trình bày giới thiệu về tỉnh Kiên Giang, các vấn đề môi trường đặc trưng cơ bản của tỉnh, một số dự án môi trường tỉnh, kết luận và kiến nghị. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.

Trang 1

Báo Cáo Môi Tr ườ ng ĐBSCL

Trang 2

N i dung báo cáo ộ

I. Gi i thi u v  t nh Kiên Giang ớ ệ ề ỉ

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng c  b n c a t nh ặ ư ơ ả ủ ỉ

III. M t s  d  án môi tr ộ ố ự ườ ng  t nh ỉ

IV. K t lu n và ki n ngh ế ậ ế ị

Trang 3

I. Gi i Thi u V  T nh Kiên Giang ớ ệ ề ỉ

• 1/ V  trí đ a lý, đi u ki n t  nhiên ị ị ề ệ ự

­  Là  t nh  thu c  vùng  ỉ ộ

ĐBSCL:  Phía  B c  giáp  ắ

Campuchia,  Phía Nam giáp 

t nh  Cà  Mau  và  B c  Liêu  ỉ ạ

,Phía  Đông  và  Đông  Nam 

giáp  t nh  An  Giang,  thành  ỉ

Trang 4

1/ V  trí đ a lý, đi u ki n t  nhiên ị ị ề ệ ự

Khí  h u:  nhi t  đ i  ệ ớ gió  mùa,  nóng  ẩ m  quanh  năm,  l ượ ng 

m a  ư trung  bình  2.146,8mm, không ch u  ị

Tây  sông  Hậu,  vùng 

U  Minh  Thượng  và 

vùng đảo và hải đảo. 

Trang 5

1/ Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

Các ngu n tài nguyên thiên nhiên

Tài nguyên Đ t 

­  Phù  h p  cho  phát  tri n  nông  lâm ợ ể

nghi p  và  nuôi  tr ng  th y  s n,  v i ệ ồ ủ ả ớ

t ng  di n  tích ổ ệ đ t  t   nhiên ấ ự là 

634.627,21ha, g m các nhóm đ t: ồ ấ

+  Đ t  nông  nghi p:  575.697,49ha, ấ ệ

chi m 90,71% đ t t  nhiên.ế ấ ự

+  Đ t  phi  nông  nghi p:  53.238,38ha, ấ ệ

chi m 8,39% di n tích t  nhiên.ế ệ ự

Trang 6

1/ Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

Các ngu n tài nguyên thiên nhiên

Tài nguyên nước

-  Nguồn  nước  mặt  khá  dồi  dào, 

nhưng đến mùa phần lớn nước mặt 

đều  bị  nhiễm  phèn  mặn,  do  vị  trí  ở 

cuối  nguồn  nước  ngọt  của  nhánh 

sông  Hậu,  nhưng  lại  ở  đầu  nguồn 

Trang 7

1/ Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

Tài nguyên biển

-  Có  200km  bờ  biển  với  ngư  trường  khai  thác  thủy  sản  rộng 63.290km2. 

- Có 143 hòn đảo, trong đó có 43 hòn đảo có dân cư sinh sống; nhiều cửa sông, kênh rạch đổ ra biển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên phong  phú  cung  cấp  cho  các  loài  hải  sản  cư  trú  và  sinh  sản,  là ngư trường khai thác trọng điểm của cả nước. 

- Theo điều tra của Viện Nghiên cứu Biển Việt Nam, vùng biển ở đây có trữ lượng cá, tôm khoảng 500.000 tấn, trong đó vùng ven 

bờ có trữ lượng chiếm 56% và trữ lượng cá tôm ở tầng nổi chiếm 51,5%,  khả  năng  khai  thác  cho  phép  bằng  44%  trữ  lượng.Bên cạnh đó còn có mực, hải sâm, bào ngư, trai ngọc, sò huyết,  với trữ  lượng  lớn,  điều  kiện  khai  thác  thuận  lợi.  Ngoài  ra,  tỉnh  đã  và đang thực hiện dự án đánh bắt xa bờ tại vùng biển Đông Nam bộ 

có  trữ  lượng  trên  611.000  tấn  với  sản  lượng  cho  phép  khai  thác 243.660 tấn chiếm 40% trữ lượng

Trang 8

1/ Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

• Tài nguyên bi n ể

Trang 9

1/ Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

Tài nguyên khoáng sản

­ Ngu n khoáng s n d i dào b c nh t   vùng ĐBSCL.  ồ ả ồ ậ ấ ở

­ Xác đ nh đ ị ượ c 152 đi m qu ng và m  c a 23 lo i khoáng s n  ể ặ ỏ ủ ạ ả thu c các nhóm nh : nhóm nhiên li u (than bùn), nhóm không  ộ ư ệ kim lo i (đá vôi, đá xây d ng, đ t sét…), nhóm kim lo i (s t,  ạ ự ấ ạ ắ laterit s t…), nhóm đá bán quý (huy n th ch anh ­ opal…), trong  ắ ề ạ

đó chi m ch  y u là khoáng s n không kim lo i dùng s n xu t  ế ủ ế ả ạ ả ấ

v t  li u  xây  d ng,  xi  măng.  Theo  đi u  tra  c a  Liên  đoàn  Đ a  ậ ệ ự ề ủ ị

ch t,  tr   l ấ ữ ượ ng  đá  vôi  trên  đ a  bàn  t nh  kho ng  h n  440  tri u  ị ỉ ả ơ ệ

t n. Theo quy h ach c a t nh, tr  l ấ ọ ủ ỉ ữ ượ ng đá vôi cho khai thác s n  ả

xu t  v t  li u  xây  d ng  là  255  tri u  t n,  đ m  b o  đ   nguyên  ấ ậ ệ ự ệ ấ ả ả ủ

li u  cho  các  nhà  máy  xi  măng,  v i  công  su t  3  tri u  t n/năm  ệ ớ ấ ệ ấ trong th i gian kho ng 50 năm ờ ả

Trang 10

2/ Đi u ki n kinh t  xã h i ề ệ ế ộ

+  Nuôi  tr ng  th y  s n  phát  tri n  khá ồ ủ ả ể

nhanh,  năm  2008  di n  tích  nuôi  tr ng ệ ồ

107.523ha,  s n  lả ượng  110.230  t n,  so ấ

v i năm 2001 di n tích tăng 2,9 l n và ớ ệ ầ

s n lả ượng tăng 6,5 l n. Riêng di n tích ầ ệ

tôm  nuôi  đ t  81.255ha,  s n  lạ ả ượng 

28.601  t n,  trong  đó  nuôi  tôm  công ấ

nghi p và bán công nghi p 1.428ha t p ệ ệ ậ

trung  ch   y u    vùng  t   giác  Long ủ ế ở ứ

Trang 11

2/ Đi u ki n kinh t  xã h i ề ệ ế ộ

Trang 12

2/ Đi u ki n kinh t  xã h i ề ệ ế ộ

Trang 13

2/ Đi u ki n kinh t  xã h i ề ệ ế ộ

k ,  nhi u  d   án  du  l ch  ể ề ự ị

đã  và  đang  tri n  khai  ể

đ u  t   +Năng  l c  v n  ầ ư ự ậ

t i đ ả ườ ng không, đ ườ ng 

b ,  đ ộ ườ ng  th y  tăng  ủ

nhanh v  s  l ề ố ượ ng, ch t  ấ

l ượ ng ph c v  tăng cao ụ ụ

Trang 14

2/ Đi u ki n kinh t  xã h i ề ệ ế ộ

- Y t  có nhi u b nh vi n ế ề ệ ệ

Trang 15

2/ Đi u ki n kinh t  xã h i ề ệ ế ộ

Nhân l c:

­ T ng s  lao đ ng và ngu n lao đ ng phân theo trình đ   ổ ố ộ ồ ộ ộ

921.396 ng ườ i

­ Có 5 c  s  đào t i: Tr ơ ở ạ ườ ng Cao đ ng c ng đ ng Kiên  ẳ ộ ồ

Giang, Tr ườ ng Cao đ ng S  ph m Kiên Giang, Tr ẳ ư ạ ườ ng Cao 

đ ng kinh t  ­ k  thu t Kiên Giang, Tr ẳ ế ỹ ậ ườ ng Cao đ ng Y t   ẳ ế Kiên Giang, Tr ườ ng Trung c p ngh  Kiên Giang ấ ề

Trang 16

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng: ặ ư

Ô nhiễm khói bụi từ nhà

máy xi măng ( huyện Kiên 

Lương tỉnh KG) :

Hàng  ch c  ngàn  dân  ụ

s ng  trong  khu  v c  ố ự

các  nhà  máy  ximăng 

trên  đ a  bàn  huy n  ị ệ

Kiên  L ươ ng  (Kiên 

Trang 17

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng ặ ư

• Ô nhi m làng ngh  Kiên Giang ễ ề

Làng  ngh   s n  xu t  vôi  ề ả ấ

xã  Hòa  Đi n,  huy n  ề ệ

Kiên  L ươ ng  c a  t nh  ủ ỉ

Kiên  Giang  đang  gây  ô 

nhi m  ễ môi  tr ườ ng 

Trang 18

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng ặ ư

• Ô nhi m môi tr ễ ườ ng bi n ể

Vùng  biển  Kiên  Giang 

cơ  bị  ô  nhiễm  môi 

trường  làm  suy  giảm 

đa dạng sinh học và tài 

nguyên  biển,  mà 

nguyên  nhân  chủ  yếu 

do  các  nguồn  gây  ô 

nhiễm  chưa  được 

quản  lý,  kiểm  soát,  xử 

Trang 19

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng ặ ư

Điển  hình  làtuyến  bờ  biển  dài  hơn 

200km  từ  Mũi  Nai  đến  Tiểu  Dừa  tiếp 

giáp với tỉnh Cà Mau có nhiều đoạn bị 

sạt  lở  gần  đến  chân  đê  quốc  phòng. 

Nguyên  nhân  do  ảnh  hưởng  của 

BĐKH,  nước  biển  dâng  và  nhiều  tác 

• Kiên Giang có hơn 385 km bờ sông, bờ 

biển bị sạt lở

Trang 20

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng ặ ư

• Ô nhi m môi tr ễ ườ ng nh : x  n ư ả ướ c th i,  ả

ch t th i ch a x  lý ra bên ngoài ấ ả ư ử

Tại  xã  Bình  An  (huyện  Châu Thành), 7 xí nghiệp  sản xuất chế biến bột cá  trong quá trình hoạt động 

sử  dụng  trấu  làm  nhiên  liệu  đốt,  bụi  tro  phát  tán  tràn  lan;  xả  nước  thải  vượt  tiêu  chuẩn,  quy  chuẩn  kỹ  thuật  về  chất  thải  ra  môi  trường…  vi  phạm  các  quy  định  của  pháp  luật  về  bảo  vệ  môi  trường. Khu công nghiệp  cảng  cá  Tắc  Cậu  (Châu  Thành),  phần  lớn  các  doanh  nghiệp  đều  gây  ô  nhiễm  môi  trường  như: 

xả  nước  thải,  chất  thải  chưa xử lý ra bên ngoài,  không  lập  đề  án  chi  tiết  bảo  vệ  và  giám  sát  môi  trường. 

• Ả nh minh h a  ọ

(Ngu n Internet)  ồ

Trang 21

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng ặ ư

Tại  KCN  cảng  cá  Tắc  Cậu  (huyện Châu  Thành),  phần  lớn  các  doanh nghiệp  cũng  gây  ÔNMT:  xả  nước thải,  chất  thải  chưa  xử  lý  ra  bên ngoài; không  lập đề  án  chi tiết bảo 

vệ  và  giám  sát  môi  trường.Qua thanh-kiểm  tra,  ngành  chức  năng tỉnh  đã  xử  phạt  các  doanh  nghiệp này hơn 2 tỉ đồng, bắt buộc có biện pháp  khắc  phục  ngay  những  hành 

vi  vi  phạm  gây  ÔNMT,  ảnh  hưởng đến đời sống, sản xuất và sức khỏe của  người  dân.  Các  ngành  chức năng sẽ tiến hành phúc tra, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra và quyết định xử phạt, sẽ xử lý nghiêm theo  quy  định  của  pháp  luật  nếu tiếp tục vi phạm

KCN c ng cá T c C u luôn trong ả ắ ậ

tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường

Trang 22

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng ặ ư

• Ô nhi m n ễ ướ c:

Kênh 31 có chi u dài h n 1.500m đi qua ề ơ

đ a  bàn  Khu  ph   4,  Khu  ph   6,  phị ố ố ường 

An  Hòa,  thành  ph   R ch  Giá,  con  kênh ố ạ

này hình thành hàng ch c năm nay. Trụ ước 

đây  ch   ph c  v   cho  tỉ ụ ụ ưới  tiêu,  s n  xu t ả ấ

nông  nghi p  và  dân  sinh.  Nh ng  t   khi ệ ư ừ

các  c   s   ch   bi n  h i  s n  m c  lên  t  ơ ở ế ế ả ả ọ ự

phát  t i  đây,  bao  nhiêu  ch t  th i,  nạ ấ ả ước 

th i đ u đ  tr c ti p ra đây nhanh chóng ả ề ổ ự ế

gây ô nhi m môi trễ ường tr m tr ng. Khi ầ ọ

th i  ti t khô­  nóng  th t thờ ế ấ ường, mùi  hôi 

th i  b c  lên  n ng  n c,  nố ố ồ ặ ước  th i  b    ả ị ứ

đ ng, sinh sôi ru i nh ng, làm cho ngộ ồ ặ ười 

dân r t khó s ng, có h  vì mùi hôi th i và ấ ố ộ ố

c nh  ô  nhi m  này  đành  b   nhà  đi  n i ả ễ ỏ ơ

khác

• Ảnh minh họa  ( dancukiengiang.

gov.vn)

Trang 23

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng ặ ư

Ngoài ra còn có ô nhi m khác: ễ

1. Ô nhi m t  canh tác lúa ễ ừ

2. Ô nhi m t  nuôi tr ng th y s n ễ ừ ồ ủ ả

3. Ô nhi m t  phát tri n du l ch ễ ừ ể ị

4. Ô nhi m t  lă ng đong tr m tích bi n ễ ừ ́ ̣ ầ ể

5. Ô nhi m t  nuôi chim y n ễ ừ ế

Trang 24

II. Các v n đ  môi tr ấ ề ườ ng đ c tr ng ặ ư

tr ườ ng, khói b i gây ô nhi m không khí,  nh h ụ ễ ả ưở ng tiêu c c đ n s c kh e, đ i  ự ế ứ ỏ ờ

s ng  ng ố ườ i  dân, làm  h   h ng các  tuy n  đ ư ỏ ế ườ ng giao  thông  trong khu v c,  m c  ự ứ

ph t cao nh t đ i v i m t đ n v  h n 1,5 t  đ ng và bu c các đ n v  này kh c  ạ ấ ố ớ ộ ơ ị ơ ỷ ồ ộ ơ ị ắ

ph c nh ng hành vi vi ph m trong th i gian 60 ngày và nâng c p, s a ch a hoàn  ụ ữ ạ ờ ấ ử ữ thành các tuy n đ ế ườ ng giao thông b  h  h ng trong năm 2015. Ngoài ra, C nh sát  ị ư ỏ ả Môi tr ườ ng còn ki m tra, x  ph t các doanh nghi p khai thác đá hàng ch c v  vi  ể ử ạ ệ ụ ụ

ph m b o v  môi tr ạ ả ệ ườ ng. 

+ Năm 2014, t nh đã chi 81 t  đ ng cho vi c x  lý rác th i   các khu đô th , t o  ỉ ỷ ồ ệ ử ả ở ị ạ

c nh quan môi tr ả ườ ng xanh ­ s ch ­ đ p; tranh th  ngu n v n c a Trung  ạ ẹ ủ ồ ố ủ ươ ng  thêm 30 t  đ ng x  lý các c  s  ô nhi m môi tr ỷ ồ ử ơ ở ễ ườ ng nghiêm tr ng là x  lý n ọ ử ướ c 

th i B nh vi n Kiên L ả ệ ệ ươ ng, B nh vi n Phú Qu c và bãi rác Phú Qu c ệ ệ ố ố

Trang 25

III.M t s  d  án môi tr ộ ố ự ườ ng  t nh

•   Đ   h ể ưở ng  ng  Ngày  N ứ ướ c  th   gi i  năm  2014,  S   Tài  nguyên  và  Môi  ế ớ ở

tr ườ ng t nh Kiên Giang đã t  ch c tuyên truy n cho c ng đ ng hi u rõ h n  ỉ ổ ứ ề ộ ồ ể ơ

v  vai trò c a tài nguyên n ề ủ ướ c, đ  ng ể ườ i dân ý th c đ ứ ượ c tài nguyên n ướ c 

là tài s n vô cùng quý giá đ  k  ho ch s  d ng ti t ki m, hi u qu  ngay  ả ể ế ạ ử ụ ế ệ ệ ả hôm nay đó là đ ng l c tăng tr ộ ự ưở ng xanh cho chúng ta và th  h  sau này.  ế ệ

Ngày  06/3/2015  S   Tài  nguyên  và ở

Môi  trường  Kiên  Giang  ban  hành 

k   ni m  nh m  kêu  g i  s   quan  tâm ỷ ệ ằ ọ ự

c a toàn th  gi i v  t m quan tr ng ủ ế ớ ề ầ ọ

c a tài nguyên nủ ước. 

Trang 26

III.M t s  d  án môi tr ộ ố ự ườ ng  t nh

• T p hu n nâng cao năng l c v  qu n lý t ng  ậ ấ ự ề ả ổ

h p  tài  nguyên  và  BVMT  vùng  ven  bi n,  đ o  ợ ể ả cho cán b  c p c  s  huy n Kiên H i ộ ấ ơ ở ệ ả

Th c hi n k  ho ch s  09/KH­STNMT ngày 05/5/2014  ự ệ ế ạ ố

c a  S   TNMT  Kiên  Giang  v   qu n  lý  t ng  h p  tài  ủ ở ề ả ổ ợ

nguyên  và  BVMT  vùng  ven  bi n  t nh  Kiên  Giang  giai  ể ỉ

đo n 2014­2020 đ ạ ượ c UBND t nh phê duy t t i quy t  ỉ ệ ạ ế

đ nh  s   1249/QĐ­UBND  ngày  11/6/2014,  ngày  ị ố

05/12/2014 t i H i tr ạ ộ ườ ng UBND huy n Kiên H i, Chi  ệ ả

c c Bi n và H i đ o đã t  ch c l p t p hu n nâng cao  ụ ể ả ả ổ ứ ớ ậ ấ

năng  l c  v   qu n  lý  t ng  h p  tài  nguyên  và  BVMT  ự ề ả ổ ợ

vùng ven bi n, đ o cho cán b  c p c  s  huy n Kiên  ể ả ộ ấ ơ ở ệ

H i ả

  V   n i  dung  t p  hu n,  t p  trung  vào  các  chuyên  đ :  ề ộ ậ ấ ậ ề

công  tác  qu n  lý,  b o  v   ch   quy n  bi n,  đ o  Vi t  ả ả ệ ủ ề ể ả ệ

Nam; Ti m năng, l i th ; k  ho ch qu n lý t ng h p  ề ợ ế ế ạ ả ổ ợ

tài  nguyên  và  b o  v   môi  tr ả ệ ườ ng  vùng  ven  bi n  c a  ể ủ

t nh giai đo n 2014 – 2020; các quy đ nh khai thác, b o  ỉ ạ ị ả

v   ngu n  l i  th y  s n  trên  bi n;  các  v n  đ   v   môi  ệ ồ ợ ủ ả ể ấ ề ề

tr ườ ng trên đ a bàn t nh và tri n khai  ị ỉ ể

Trang 27

III.M t s  d  án môi tr ộ ố ự ườ ng  t nh

• H ưở ng l i t  d  án ch ợ ừ ự ươ ng trình n ướ ạ c s ch và 

v  sinh môi tr ệ ườ ng  ng phó v i BĐKH ứ ớ

M c  đích  d   án:  nâng  cao  năng  l c  thích  ng  v i  ụ ự ự ứ ớ

BĐKH;  trong  khuôn  kh   d   án  "C i  thi n  s c  ch ng  ổ ự ả ệ ứ ố

ch u  v i  BĐKH  vùng  bi n  Đông  Nam  Á  (Vi t  Nam  ­  ị ớ ể ệ

Campuchia  ­  Thailand)  t i  xã  Bình  S n,  huy n  Hòn  ạ ơ ệ

Đ t,  do  T   ch c  B o  t n  Thiên  nhiên  Qu c  t   (T   ấ ổ ứ ả ồ ố ế ổ

ch c IUCN) tài tr ; UBND xã Bình S n th c hi n. D   ứ ợ ơ ự ệ ự

án "C i thi n s c ch ng ch u v i bi n đ i khí h u vùng  ả ệ ứ ố ị ớ ế ổ ậ

bi n Đông Nam Á",  ch n xã Bình S n, huy n Hòn Đ t  ể ọ ơ ệ ấ

thí đi m c a t nh Kiên Giang; (d  án có 03 ti u d  án);  ể ủ ỉ ự ể ự

trong  đó  ti u  d   án  "Ch ể ự ươ ng  trình  n ướ c  s ch  và  v   ạ ệ

sinh môi tr ườ ng nh m nâng cao năng l c thích  ng v i  ằ ự ứ ớ

bi n đ i khí h u t i xã Bình S n, huy n Hòn Đ t" (g i  ế ổ ậ ạ ơ ệ ấ ọ

t t  là  d   án  Ch ắ ự ươ ng  trình  n ướ c  s ch  và  v   sinh  môi  ạ ệ

tr ườ ng); v i t ng kinh phí trên 900 tri u đ ng, trong đó  ớ ổ ệ ồ

T  ch c IUCN tài tr  trên 500 tri u đ ng, ph n còn l i  ổ ứ ợ ệ ồ ầ ạ

là  v n  đ i  ng  c a  nhân  dân  và  chính  quy n  đ a  ố ố ứ ủ ề ị

ph ươ ng;  đ ượ c  tri n  khai  t   tháng  01/2014  đ n  nay  ể ừ ế

ch ươ ng trình đã k t thúc, t ng k t cu i tháng 11/2014 ế ổ ế ố

Trang 28

III.M t s  d  án môi tr ộ ố ự ườ ng  t nh

• Ch ươ ng trình b o v  và phát tri n r ng t nh  ả ệ ể ừ ỉ Kiên Giang

Theo  S   Nông  nghi p  ở ệ

và  Phát  tri n  nông  thôn  ể

t nh  Kiên  Giang,  năm  ỉ

Trang 29

III.M t s  d  án môi tr ộ ố ự ườ ng  t nh

6 gi i pháp chi n l ả ế ượ c khai thác, s  d ng tài  ử ụ

nguyên , môi tr ườ ng bi n, đ o t nh Kiên Giang ể ả ỉ

nguyên và môi trường bi n, h i ể ả

d ng  ngu n  nhân  l c  cho  đi u  tra, ụ ồ ự ề

nghiên  c u  v   bi n,  qu n  lý  t ng  h p ứ ề ể ả ổ ợ

và th ng nh t tài nguyên và môi trố ấ ường 

bi n, h i đ o: ể ả ả

Trang 30

III.M t s  d  án môi tr ộ ố ự ườ ng  

B n là, ố  tăng c ườ ng và đa d ng hóa ngu n v n  ạ ồ ố cho đi u tra c  b n, qu n lý tài nguyên và b o  ề ơ ả ả ả

v  môi tr ệ ườ ng bi n, h i đ o ể ả ả

Năm là, đ y m nh nghiên c u khoa h c,  ng  ẩ ạ ứ ọ ứ

d ng công ngh  cao trong đi u tra c  b n,  ụ ệ ề ơ ả

khai thác, s  d ng tài nguyên, b o v  môi  ử ụ ả ệ

tr ườ ng bi n, h i đ o:  ể ả ả

Sáu là, đ y m nh h p tác qu c t  v  qu n lý  ẩ ạ ợ ố ế ề ả tài  nguyên  và  b o  v   môi  tr ả ệ ườ ng  bi n,  h i  ể ả

đ o ả

Trang 31

III.M t s  d  án môi tr ộ ố ự ườ ng  t nh

ICMP/CCCEP Kiên Giang: Tr ng r ng ng p m n b o v  b  bi n ồ ừ ậ ặ ả ệ ờ ể

g n v i phát tri n sinh k  c a ngắ ớ ể ế ủ ười dân

Dự án thực hiện hỗ trợ sinh kế cho người dân bằng việc tiến hành tổng hợp các biện pháp như cải thiện chất lượng các khu vực rừng Tràm  bị  thoái  hoá  ở  Kiên  Giang;  sử  dụng  hiệu  quả  đất  trống,  đất hoang  hoá  trong  phục  hồi  rừng  nhằm  duy  trì  và  nâng  cao  độ  che phủ rừng kết hợp với việc phối hợp với các đơn vị hữu quan tổ chức lớp  tập  huấn  cho  các  đơn  vị  cấp  huyện,  xã  trong  vùng  dự  án  về phương pháp xây dựng và triển khai các mô hình sinh kế ven biển nhằm cải thiện thu nhập cho người dân. Hướng dẫn người dân nuôi trồng thuỷ sản, lựa chọn cây trồng và vật nuôi phù hợp sinh thái ven biển; chuyển đổi nghề, tận dụng các sản phẩm từ rừng và dưới tán rừng,  khai  thác  thuỷ  sản  bền  vững  trong  Khu  Dự  trữ  sinh  quyển Kiên Giang. Bên cạnh đó, nâng cao năng lực và nhận thức cho cộng đồng,  hướng  dẫn  triển  khai  du  lịch  sinh  thái  theo  thời  vụ  đảm  bảo tính bền vững thu nhập cho người dân. Dự án đã hỗ trợ 22,000 con 

cá trẻm giống và 600 trái dừa dứa giống. 

Ngày đăng: 12/01/2020, 02:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w