Đồ án Thiết kế hệ thống nồi đun sôi dịch đường với hoa houblon gia nhiệt kiểu vỏ áo gồm có các nội dung chính như: Tổng quan, tính kết cấu cho các chi tiết thiết bị, truyền nhiệt, cách nhiệt, cân bằng vật chất và năng lượng,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B CÔNG THỘ ƯƠNG
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCMẠ Ọ Ệ Ự Ẩ
KHOA CÔNG NGH TH C PH MỆ Ự Ẩ
TP.HCM tháng 5 năm 2016
Trang 2L I M Đ UỜ Ở Ầ
Bia là m t lo i đ u ng gi i khát r t độ ạ ồ ố ả ấ ượ ưc a chu ng trên th gi i cũngộ ế ớ
nh t i Vi t Nam Đư ạ ệ ược s n xu t t nguyên li u chính là Malt đ i m ch, hoaả ấ ừ ệ ạ ạHoublon, nước, n m men, nguyên li u thay th khác Nó có hấ ệ ế ương v ng t nhị ọ ẹ
đ c tr ng cho malt, hặ ư ương th m và v đ ng d ch u c a hoa houblon, vì v y màơ ị ắ ễ ị ủ ậ
người ta r t d dàng phân bi t nó v i cấ ể ệ ớ ác l aọ i đ u ng khác. V i l p b t m nồ ố ớ ớ ọ ị , bia
có tác d ng gi i khát r t nhanh Trong bia có ch a nhi u ch t dinh dụ ả ấ ứ ề ấ ưỡng nhưprotein, vitamin, ch t khoáng và r t t t cho h tiêu hóa, giúp cho c th kh eấ ấ ố ệ ơ ể ỏ
m nh n u li u dùng thích h p.V i nh ng đ c tính c a mình, bia đã tr thành m t lo i đạ ế ề ợ ớ ữ ặ ủ ở ộ ạ ồ
u ngố h pấ d nẫ và đượ ưc a chu ng. Trên th gi i s n lộ ế ớ ả ượng bia ngày càng tăng đ ph cể ụ
v nhuụ c u c a khách hàng. ầ ủ
Là sinh viên chuyên ngành công ngh th c ph m, v i mong mu n nghiên c u vệ ự ẩ ớ ố ứ ề công ngh s n xu t bia, chúng em quy t đ nh ch n đ tài ệ ả ấ ế ị ọ ề Thi t k h th ng n i đun ế ế ệ ố ồ sôi d ch đ ị ườ ng v i hoa houblon gia nhi t ki u v áo ớ ệ ể ỏ
Em xin c m n th y Phan Vĩnh H ng, cũng nh các th y cô trong trả ơ ầ ư ư ầ ường đã truy n đ t ki n th c quý giá đ chúng em có th hoàn thành bài báo cáo này.ề ạ ế ứ ể ể
M c dù chúng em đã n l c c g ng hoàn thành th t t t, nh ng do th i gian vàặ ỗ ự ố ắ ậ ố ư ờ
ki n th c có h n nên v n còn nhi u sai sót mong th y cô góp ý nh n xét.ế ứ ạ ẫ ề ầ ậ
TP.HCM, Ngày 15 tháng 5 năm 2016
Trang 3L I NH N XÉT C A GVHDỜ Ậ Ủ
Ch ký c a giáo viên nh n xét ữ ủ ậ
Trang 4L I NH N XÉT C A C A H I Đ NG PH N BI NỜ Ậ Ủ Ủ Ộ Ồ Ả Ệ
Ch ký c a giáo viên nh n xét ữ ủ ậ
Trang 5M C L CỤ Ụ
Trang 6Malt trong s n xu t bia ph i s ch, có mùi th m đ c tr ng c a malt, có v ng t,ả ấ ả ạ ơ ặ ư ủ ị ọ
có màu vàng sáng đ u. Không có mùi l , không đề ạ ược m c và không hôi khói. Yêuố
c u kích thầ ước c a malt ph i đ u. Kích thủ ả ề ước malt đ t yêu c u n u nh h t maltạ ầ ế ư ạ trên sàn 2,8 mm và 2,5 mm chi m 94%, h t dế ạ ưới sàn 2,2 mm không quá 0,5%. Kh iố
lượng riêng c a malt trong kho ng 520600 g/l. Đ m không quá 6%. Đ chi t: 75ủ ả ộ ẩ ộ ế 82%. Th i gian đờ ường hóa: 20 35 phút, ho t l c enzyme đ t 100 300 đ n v , hàmạ ự ạ ơ ị
lượng tinh b t càng cao càng t t nh ng hàm lộ ố ư ượng protein n m trong kho ng 9 12%ằ ả
n u cao h n s b đ c, r t khó b o qu n, n u th p h n bia s kém b t, v kémế ơ ẽ ị ụ ấ ả ả ế ấ ơ ẽ ọ ị
đ m đà.ậ
1.1.2 Hoa houblon
Hoa houblon là nguyên li u c b n quan tr ng th hai sau malt, nó không thệ ơ ả ọ ứ ể thi u trong s n xu t bia, hi n ch a có nguyên li u nào có th thay th đế ả ấ ệ ư ệ ể ế ược. Hoa
Trang 7houblon góp ph n quan tr ng t o ra mùi v đ c tr ng và tăng đ b n sinh h c c aầ ọ ạ ị ặ ư ộ ề ọ ủ bia. Nó t o cho bia v đ ng d u, hạ ị ắ ị ương th m r t đ c tr ng, làm tăng kh năng t oơ ấ ặ ư ả ạ
và gi b t, làm tăng đ b n keo và n đ nh thành ph n sinh h c c a bia. Thànhữ ọ ộ ề ổ ị ầ ọ ủ
ph n hóa h c c a hoa g m nhi u ch t khác nhau, nh ng ch t có giá tr cho bia làầ ọ ủ ồ ề ấ ữ ấ ị
nh a đ ng houblon, các ch t tanin và tinh d u th m.ự ắ ấ ầ ơ
Trong công ngh s n xu t bia, ngệ ả ấ ười ta ch sỉ ử
d ng hoa cái ch a th ph n. Trong cánh hoa và nh hoaụ ư ụ ấ ị có
ch a các h t lupulin là ngu n g c chính t o ra ch tứ ạ ồ ố ạ ấ đ ngắ
và tinh d u th m c a hoa houblon.ầ ơ ủ
Hoa houblon được nhà máy s d ng dử ụ ưới 2 d ng:ạ hoa viên và cao hoa
Hoa viên: hoa houblon sau khi x lý s b , đử ơ ộ ược nghi n và ép thành các viênề
nh , x p vào các túi polyetylen hàn kín mi ng đ ti n cho vi c b o qu n cũng nhỏ ế ệ ể ệ ệ ả ả ư
v n chuy n.ậ ể
Cao hoa: trích ly các tinh ch t trong hoa b ng các dung môi h u c (toluen,ấ ằ ữ ơ benzen ), sau đó cô đ c đ thu l y ch ph m d ng cao.ặ ể ấ ế ẩ ở ạ
Thành ph n hóa h c ầ ọ
Nh a hoa houblon là thành ph n chính và quan tr ng c a hoa houblon, baoự ầ ọ ủ
g m nh a c ng và nh a m m: nh a m m g m có nh a m m và nh a m m,ồ ự ứ ự ề ự ề ồ α ự ề β ự ề trong nh a m m g m các d ng axít đ ng là , , , axít đ ng. V đ ng c a biaự ề ồ ạ ắ α β γ δ ắ ị ắ ủ
ch y u là do axít đ ng t o nên, còn các d n xu t c a axít đ ng t o nên vủ ế α ắ ạ ẫ ấ ủ β ắ ạ ị
đ ng hài hoà, d ch u.ắ ễ ị
Các ch t tanin c a hoa houblon là các polyphenol, d hoà tan trong nấ ủ ễ ước, d bễ ị oxy hoá nên nó b o v nh a houblon. Trong quá trình n u bia, h u h t tanin c aả ệ ự ấ ầ ế ủ hoa houblon liên k t v i protein c a malt, do đó hàm lế ớ ủ ượng polyphenol trong biaở
ch y u là c a malt và ch kho ng 1020% là polyphenol c a hoa houblon.ủ ế ủ ỉ ả ủ
Trang 8Tinh d u hoa houblon là m t h n h p ph c t p c a các hydratcacbon và nhi uầ ộ ỗ ợ ứ ạ ủ ề
h p ch t ch a oxy d ng tecpen. Tinh d u houblon không hoà tan trong nợ ấ ứ ạ ầ ước nh ngư
d bay theo h i nễ ơ ước. Trong quá trình s n xu t kho ng 98% lả ấ ả ượng tinh d u b bayầ ị
h i ch còn kho ng 2% t n t i trong bia. t o hơ ỉ ả ồ ạ ạ ương th m cho bia. Trong quá trìnhơ
b o qu n, tinh d u s m t d n do bay h i và b ôxy hoá. Do đó không dùng hoa cũả ả ầ ẽ ấ ầ ơ ị
đ s n xu t bia vì các s n ph m chuy n hoá c a tinh d u n u đ a vào bia s làmể ả ấ ả ẩ ể ủ ầ ế ư ẽ
gi m ch t lả ấ ượng c a bia.ủ
Các ch tiêu k thu t c a hoaỉ ỹ ậ ủ
a. Tiêu chu n đ i v i cao hoa ẩ ố ớ
‒ Lo i viên có hàm lạ ượng axit đ ng 8%.α ắ
‒ Có kh năng t o k t t a l ng nhanh khi đun sôi v i nả ạ ế ủ ắ ớ ước nha, làm trong nước nha, t o mùi hoa th m rõ r t, v đ ng d u.ạ ơ ệ ị ắ ị
Trang 9Hoa viên được đóng bao bì b n ch c, d m , bao bì không làm nh hề ắ ễ ở ả ưởng đ nế
N m men thu c nhóm c th đ n bào. N m men trong công ngh s n xu t biaấ ộ ơ ể ơ ấ ệ ả ấ
thường là ch ng thu c gi ng Saccharomyces, g m n m men chìm và n m men n i:ủ ộ ố ồ ấ ấ ổ
N m men n i: t bào n m men m và con sau khi n y ch i thấ ổ ế ấ ẹ ả ồ ường dính l iạ
v i nhau t o thành chu i t bào n m men. Hình d ng ch y u là hình c u ho cớ ạ ỗ ế ấ ạ ủ ế ầ ặ ovan kích thước 7 10 micromet
N m men chìm: h u h t các t bào khi quan sát n y ch i đ ng riêng r ho cấ ầ ế ế ả ồ ứ ẽ ặ
ho c giàu đặ ường thay th m t ph n malt.ế ộ ầ
G o có ch a r t nhi u tinh b t, protein v a ph i, ch t béo và xenlulo gi iạ ứ ấ ề ộ ừ ả ấ ở ớ
h n th p. Do đó g o là nguyên li u thay th khá lý tạ ấ ạ ệ ế ưởng
Yêu c u v g o s d ng trong s n xu t bia ph i s ch, không t p ch t, khôngầ ề ạ ử ụ ả ấ ả ạ ạ ấ
m i m t và lố ọ ượng amylopectin th p.ấ
Trang 101.1.5.2 Ph gia ch t h tr k thu tụ ấ ỗ ợ ỹ ậ
a. Ch ph m enzyme ế ẩ
N u trong quá trình s d ng th li u t l cao thì c n ph i b sung ch ph mế ử ụ ế ệ ỉ ệ ầ ả ổ ế ẩ enzyme. Enzyme thường s d ng là Termamyl ( – amylase) giúp cho vi c d ch hóaử ụ ệ ị trong khi n u d ch đấ ị ường được d dàng. Termamyl là ch ph m l ng ch u đễ ế ẩ ỏ ị ượ cnhi t đ cao và đệ ộ ượ ảc s n xu t t vi sinh v t Bacillus lichenifomis, ho t đ ng t t ấ ừ ậ ạ ộ ố ở nhi t đ thích h p là 90ệ ộ ợ oC, pH = 6
b. Các lo i hóa ch t ạ ấ
‒ S d ng các lo i hóa ch t nh :ử ụ ạ ấ ư
‒ Caramel: tăng đ màu đ p cho bia.ộ ẹ
‒ Acid lactic, đi u ch nh pH cho quá trình n u.ề ỉ ấ
‒ Acid ascorbic: c ch vi sinh v t làm bi n ch t bia.ứ ế ậ ế ấ
‒ Acid sunfuric: cho vào lúc h hóa g o, b sung Hồ ạ ổ + đi u ch nh pH, xúcề ỉ tác quá trình h hóa, n u cho quá nhi u bia s b chua.ồ ế ề ẽ ị
Trang 111.2.2. Thuy t minh quy trình.ế
1.2.2.1. Nghi n ề
a. M c đích ụ
Trang 12Nh m đ làm gi m kích thằ ể ả ước h t, phá v c u trúc tinh b t, làm cho nạ ỡ ấ ộ ướ cxâm nh p vào n i nhũ nhanh h n, thúc đ y quá trình đậ ộ ơ ẩ ường hoá, thu phân tinh b tỷ ộ
N i nhũ ph i độ ả ược nghi n nh Tuy nhiên, n u t l b t và t m m n, nh t làề ỏ ế ỷ ệ ộ ấ ị ấ
b t quá cao thì l c d ch độ ọ ị ường s khó khăn và gi m hi u su t thu h i. Vì v y, khiẽ ả ệ ấ ồ ậ nghi n c n t o t l thích h p gi a t m thô, t m m n và b t phù h p v i t ng lo iề ầ ạ ỷ ệ ợ ữ ấ ấ ị ộ ợ ớ ừ ạ thi t b l c.ế ị ọ
Trang 13Máy nghi n tr c (nghi n malt) ề ụ ề
Trang 15Sau khi nghi n xong, nguyên li u nên đem đi n u ngay vì n u đ lâu b t s bề ệ ấ ế ể ộ ẽ ị chua, làm nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng c a bán thành ph m và thành ph m sau này.ủ ẩ ẩ
Ti n hành n u theo phế ấ ương pháp k t h p v i nguyên li u thay th chi m 45%. Tế ợ ớ ệ ế ế ỷ
l ph i tr n nguyên li u và nệ ố ộ ệ ước n u là:ấ
Malt : nước = 1 kg : 3 lít
G o : nạ ước = 1 kg : 4 lít
N i g o: G o đã nghi n m n v i 10% b t malt lót (so v i t ng lồ ạ ạ ề ị ớ ộ ớ ổ ượng g o)ạ
được đem vào ph i tr n v i nố ộ ớ ướ ấc m 37oC theo đúng t l trên. B sung lỷ ệ ổ ượng chế
ph m enzyme Termamyl c n dùng vào. Khu y tr n đ u d ch b t trong vòng 10ẩ ầ ấ ộ ề ị ộ phút. Sau khi khu y tr n xong nhi t đ c a n i n u h xu ng còn kho ng 35ấ ộ ệ ộ ủ ồ ấ ạ ố ả oC, bổ sung axit lactic đ pH h xu ng còn 5,6 và gi m đ nh t c a d ch. Nâng nhi t để ạ ố ả ộ ớ ủ ị ệ ộ
c a kh i n u lên 66ủ ố ấ oC v i t c đ kho ng 10ớ ố ộ ả oC/phút và gi nhi t đ này 30 phútữ ở ệ ộ
đ h hóa tinh b t. Sau đó nâng nhi t đ kh i n u đ n nhi t đ sôi (kho ng 105ể ồ ộ ệ ộ ố ấ ế ệ ộ ả oC) trong 30 phút và gi sôi 20 phút. Trong su t quá trình n u g o ph i khu y tr n liênữ ố ấ ạ ả ấ ộ
t c đ tránh cháy đáy n i, v n t c cánh khu y kho ng 30÷40 vòng/phút.ụ ể ở ồ ậ ố ấ ả
N i malt: Khi n i g o đã ti n hành nâng nhi t đun sôi thì n i malt cũng b tồ ồ ạ ế ệ ồ ắ
đ u cho nầ ước 37oC vào. Th i gian hòa b t malt và nờ ộ ước trong 10 phút. B sungổ CaCl2, lượng và axit lactic vào. Nhi t đ c a kh i d ch kho ng 35ệ ộ ủ ố ị ả oC và pH là 5,6. Nâng nhi t kh i n u lên 52ệ ố ấ oC trong vòng 20 phút và gi nhi t đ này 30 phút đữ ở ệ ộ ể
th c hi n quá trình đ m hóa.ự ệ ạ
H i cháo: Khi n i g o đun sôi xong thì quá trình đ m hóa n i malt cũng v aộ ồ ạ ạ ở ồ ừ
k t thúc. Ti n hành b m cháo g o sang n i malt đ h i cháo, th i gian b m là 10ế ế ơ ạ ồ ể ộ ờ ơ phút. Nhi t đ toàn kh i n u lúc này đ t 63ệ ộ ố ấ ạ oC, gi nhi t đ 63ữ ở ệ ộ oC/30 phút đ t oể ạ
đi u ki n cho enzim amylaza thu phân tinh b t. Sau đó, nâng nhi t đ kh i n uề ệ β ỷ ộ ệ ộ ố ấ lên 73oC/10 phút và gi nhi t đ này 30 phút đ enzim amylaza ti p t c thuữ ở ệ ộ ể α ế ụ ỷ phân tinh b t. Nâng nhi t đ toàn kh i d ch lên 78ộ ệ ộ ố ị oC/5 phút r i sau đó b m d ch điồ ơ ị
l c.ọ
Trang 161.2.2.3. L c d ch đọ ị ường
a. M c đích ụ
D ch đị ường hoá bao g m các ch t hoà tan và các ch t không hoà tan nên c nồ ấ ấ ầ
ph i l c đ tách các ch t hoà tan ra kh i các ch t không hoà tan.ả ọ ể ấ ỏ ấ
b. Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ
L c d ch đọ ị ường có 2 giai đo n: giai đo n th nh t là l c đ tách d ch đạ ạ ứ ấ ọ ể ị ườ ng
ra kh i bã, giai đo n 2: r a bã đ thu n t ph n ch t hoà tan còn sót l i trong bã.ỏ ạ ử ể ố ầ ấ ạ
Trước khi ti n hành l c, thùng l c c n đế ọ ọ ầ ược v sinh k b ng nệ ỹ ằ ước. C a tháoử
bã và các van x d ch ph i đóng ch t. B m nả ị ả ặ ơ ước nóng 78˚C vào các ng d n d chố ẫ ị
đ đu i không khí đ ng th i b m t i đ y kho ng không gi a hai đáy c a thùngể ổ ồ ờ ơ ớ ầ ả ữ ủ
l c. D ch đọ ị ường t n i đừ ồ ường hoá sau khi được tr n đ u, độ ề ược b m m t l n sangơ ộ ầ thùng l c, đ ng th i h th ng cào bã ho t đ ng đ dàn đ u l p bã trên m t đáyọ ồ ờ ệ ố ạ ộ ể ề ớ ặ
gi Sau khi h t d ch đả ế ị ường h th ng cánh đ o bã đệ ố ả ược nâng lên cao. D ch đị ườ ng
được đ yên 20 phút đ bã k t l ng t o thành l p l c. Sau đó m van thu d chể ể ế ắ ạ ớ ọ ở ị
đường, ban đ u d ch đầ ị ường còn đ c nên ta cho h i l u tr l i thùng l c trongụ ồ ư ở ạ ọ kho ng 15 phút đ u. Khi d ch đả ầ ị ường b t đ u trong thì khoá van h i l u, d chắ ầ ồ ư ị
đường được đ a ngay sang n i n u hoa. N u n i hoa ch a s n sàng thì d ch đư ồ ấ ế ồ ư ẵ ị ườ ng
được đ a sang n i trung gian có v b o ôn ch a t m. Lúc đ u t c đ l c nhanh, vư ồ ỏ ả ứ ạ ầ ố ộ ọ ề sau t c đ l c ch m d n do màng l c b bít làm tăng tr l c khi đó c n ng ng quáố ộ ọ ậ ầ ọ ị ở ự ầ ừ trình l c dùng h th ng cào bã t o l i l p màng l c. Dùng áp k đ ki m tra t c đọ ệ ố ạ ạ ớ ọ ế ể ể ố ộ
l c. Th i gian l c kho ng 90 phút. Sau đó ti n hành r a bã.ọ ờ ọ ả ế ử
Ti n hành r a bã gián chia làm 2 l n, nế ử ầ ướ ửc r a bã có nhi t đ 78˚C. Sau khiệ ộ thu h t d ch đế ị ường, khoá van x d ch:ả ị
L n th nh t: c p 60% lầ ứ ấ ấ ượng nướ ửc r a bã
L n th hai: c p 40% lầ ứ ấ ượng nướ ửc r a bã
Cho cánh khu y quay đ làm t i l p bã gi i phóng ch t tan còn l u trong bãấ ể ơ ớ ả ấ ư vào d ch. Đ yên 10 phút thì tháo d ch, d ch này cũng đị ể ị ị ược b m sang n i hoa v iơ ồ ớ
Trang 17d ch l c trị ọ ước đó. K t thúc quá trình r a bã hàm lế ử ượng đường trong bã còn 0,51˚Bx.
Th i gian r a bã kho ng 90100 phút.ờ ữ ả
1.2.2.4. N u hoa houblonấ
a. M c đích ụ
Hòa tan và chuy n hóa ch t đ ng, th m c a hoa houblon đ t o hể ấ ắ ơ ủ ể ạ ương v đ cị ặ
tr ng cho d ch houblon hòa và bia sau này. Đ ng th i lo i tr các h p ch t kémư ị ồ ờ ạ ừ ợ ấ
b n, t o ra các s n ph m làm tăng cề ạ ả ẩ ường đ màu và hộ ương th m h p d n, làmơ ấ ẫ tăng n ng đ các ch t hòa tan và thanh trùng d ch hoa houblon hóa, chu n b cho quáồ ộ ấ ị ẩ ị trình lên men bia
b. Cách ti n hành ế
Ti n hành: D ch đế ị ường và nướ ửc r a bã t thi t b l c chuy n th ng vào n iừ ế ị ọ ể ẳ ồ houblon hóa. Khi nướ ửc r a bã ch y vào n i g n k t thúc thì b t đ u nâng nhi t đ nả ồ ầ ế ắ ầ ệ ế sôi và cho toàn b lộ ượng cao hoa vào n i nh m thu ch t đ ng. Gi sôi 30 phút r iồ ằ ấ ắ ữ ồ
ti p t c cho 1/2 lế ụ ượng hoa viên vào. Trước khi k t thúc quá trình houblon hóaế kho ng 30 phút thì cho ti p 1/3 lả ế ượng hoa viên còn l i nh m t o hạ ằ ạ ương và k t l ngế ắ protein. Vi c b sung hoa chia làm hai l n nh m m c đích t o hệ ổ ầ ằ ụ ạ ương t t h n choố ơ bia, b i vì trong quá trìng đun hoa lở ượng tinh d u th m s t n hao 8090%. Vì v yầ ơ ẽ ổ ậ
vi c b sung làm hai l n s gi m t n th t. Trong quá trình đun sôi thì ch s đ uệ ổ ầ ẽ ả ổ ấ ỉ ố ầ tiên đ k t thúc quá trình đun sôi là n ng đ d ch để ế ồ ộ ị ường, nh ng ch s khác là s cóữ ỉ ố ự
m t k t t a c a protein và đ trong c a d ch đặ ế ủ ủ ộ ủ ị ường, t ng th i gian đun sôi là 90ổ ờ
Trang 18b. Ph ươ ng pháp ti n hành ế
D ch đị ường đựơc b m đ cao 1/3 so v i chi u cao d ch trong thùng và đơ ở ộ ớ ề ị ượ c
b m theo phơ ương ti p tuy n v i thân thùng v i v n t c 1214m/s, t o m t s c đ yế ế ớ ớ ậ ố ạ ộ ứ ẩ
m nh, l c này t o ra m t xung l c theo phạ ự ạ ộ ự ương ti p tuy n v i c t ch t l ng bênế ế ớ ộ ấ ỏ trong thùng và làm cho c c t ch t l ng đó xoay tròn. Nh có l c hả ộ ấ ỏ ờ ự ướng tâm l n,ớ
c n l ng b hút vào tâm thùng và l ng xu ng đáy.C n t p trung đáy thùng khiặ ắ ị ắ ố ặ ậ ở
b m h t d ch đơ ế ị ược x i nố ước x bã ra ngoài. ả
Thi t b whirlpool có u đi m là đ m b o vô trùng vì d ch đế ị ư ể ả ả ị ường khi đ a vàoư thi t b cũng nh ra kh i thi t b nhi t đ r t cao (kho ng 90˚C) và th i gian l ngế ị ư ỏ ế ị ở ệ ộ ấ ả ờ ắ
ch kho ng 20 phút. Đ yên 20 phút r i d ch đỉ ả ể ồ ị ường trong được b m sang thi t b làơ ế ị
l nh nhanh, đây d ch đạ ở ị ược làm l nh đ n nhi t đ lên men là 10˚C, th i gian làmạ ế ệ ộ ờ
l nh không vạ ượt quá 1 gi Sau khi làm l nh xong d ch đờ ạ ị ường được chuy n vàoể thi t b lên men, còn c n đáy thùng đế ị ặ ở ược d i nộ ước và cho x ra ngoài. Làm l nhả ạ
Trang 19tank lên men. Mn s a s đữ ẽ ược thu h i và tái s d ng : khi k t thúc lên men chính,ồ ử ụ ế
ti n hành h nhi t đ xu ng 5ế ạ ệ ộ ố oC đ thu h i men s a. Lể ồ ữ ượng men s a thu đữ ược có màu tr ng s a đắ ữ ược b o qu n trong tank b o qu n men gi ng và đả ả ả ả ố ược tái s d ngử ụ
đ n đ i th 8 thì lo i b ế ờ ứ ạ ỏ
D ch lên men đị ược b m vào thùng lên men chính trong nhi u l n nh ng ch cóơ ề ầ ư ỉ
l n đ u d ch lên men có hoà n m men, còn nh ng l n sau ch châm đ y nầ ầ ị ấ ữ ầ ỉ ầ ước, t oạ
th i gian cho n m men ho t đ ng thích nghi v i môi trờ ấ ạ ộ ớ ường
Khi d ch lên men vào đ y thùng thì b t đ u đi u khi n quá trình lên men, theoị ầ ắ ầ ề ể dõi nhi t đ , đ đệ ộ ộ ường h ng ngày. Lên men chính đằ ược ti n hành trong thi t bế ế ị hình tr b ng thép không g , đáy và n p hình ch m c u, h s ch a đ y làụ ằ ỉ ắ ỏ ầ ệ ố ứ ầ 0,8÷0,85. Nhi t đ lên men chính là 10ệ ộ oC, áp su t d trong thi t b lên men chính làấ ư ế ị 0,2÷0,4 at. CO2 sinh ra trong quá trình lên men s hoà tan vào bia non m t ph n. Đẽ ộ ầ ộ hoà tan c a COủ 2 vào bia s tăng khi nhi t đ gi m, do đó đ đ m b o lẽ ệ ộ ả ể ả ả ượng CO2 hoà tan trong bia nhi u thì nhi t đ th i k cu i c a quá trình lên men kho ng 5ề ệ ộ ờ ỳ ố ủ ả oC, hàm lượng CO2 trong bia non ph i đ t 0,2 %. Lên men chính đả ạ ược xem là k t thúcế khi ch t chi t trong d ch lên men gi m đi t 0,150,2%/ ngày đêm. Th i gian lên menấ ế ị ả ừ ờ chính là 9 ngày
1.2.2.7. Lên men ph ụ
a. M c đích ụ
Trang 20Ti p t c lên men ph n đế ụ ầ ường còn l i sau lên men chính, bão hoà COạ 2 cho bia và tăng cường mùi v cho bia.ị
Th c hi n quá trình chín c a bia (hoàn thi n ch t lự ệ ủ ệ ấ ượng bia)
Đ c tr ng c a quá trình lên men ph là lên men r t ch m v i m t lặ ư ủ ụ ấ ậ ớ ộ ượ ng
đường không đáng k Cùng m t lúc quá trình lên men các ch t để ộ ấ ường có th k tể ế thúc song quá trình “chín” c a bia v n ti p t c. Quá trình tàng tr chín và lên menủ ẫ ế ụ ữ
ph có m t ý nghĩa r t l n hình thành v , b t và quy t đ nh đ b n c a bia.ụ ộ ấ ớ ị ọ ế ị ộ ề ủ
M t trong nh ng quá trình quan tr ng x y ra khi lên men ph và tàng tr bia làộ ữ ọ ả ụ ữ
s hòa tan COự 2 vào trong bia. CO2 là thành ph n chính c a bia, giúp bia có kh năngầ ủ ả
t o b t t t, đ ng th i cũng là ch t b o qu n c ch s phát tri n c a vi sinh v t.ạ ọ ố ồ ờ ấ ả ả ứ ế ự ể ủ ậ
b. Ti n hành ế
Quá trình lên men ph đụ ược ti n hành trong các thùng kín đ t trong phòng l nhế ặ ạ
t 12ừ oC. Nhi t đ lên men ph kho ng 1ệ ộ ụ ả oC áp su t d 0,30,7at. Trong quá trình lênấ ư men ph c n theo dõi áp su t trong thi t b lên men, m c đ trong c a bia, nhi t đụ ầ ấ ế ị ứ ộ ủ ệ ộ trong phân xưởng
Bia non được chuy n vào t đáy thi t b nh m gi m s t o b t và gi m m tể ừ ế ị ằ ả ự ạ ọ ả ấ CO2. Đ u tiên có th cho bia ch y nhanh nh ng v sau do có s t o b t nên cho biaầ ể ả ư ề ự ạ ọ
ch y gián đo n. Khi bia non đã đ y thùng b t đ u th i không khí trên b m t biaả ạ ầ ắ ầ ả ề ặ non. Đ đ m b o bia thành ph m có ch t lể ả ả ẩ ấ ượng nh nhau v màu s c, mùi v cũngư ề ắ ị
nh thành ph n hóa h c thì bia non t m t thùng lên men chính có th chuy n vàoư ầ ọ ừ ộ ể ể nhi u thùng lên men ph Quá trình chuy n bia non vào thi t b lên men ph có thề ụ ể ế ị ụ ể
ti n hành t t và kéo dài 12 ngày đêm. Tuy nhiên sau 2 ngày đêm thì thùng lên menế ừ ừ
ph c n ph i ch a đ y bia non n u không thì d b nhi m vi sinh v t và s bão hòaụ ầ ả ứ ầ ế ễ ị ễ ậ ự CO2 khó do s b c h i c a nó. H s ch a đ y thùng lên men ph vào kho ngự ố ơ ủ ệ ố ứ ầ ụ ả 0,960,98. Khi bia ch a đ y thùng thì đóng van đi u ch nh áp su t, ti n hành th iứ ầ ề ỉ ấ ế ả không khí trên b m t bia và nâng áp su t đ t theo yêu c u . ề ặ ấ ạ ầ
Quá trình nâng cao áp su t kéo dài 13 ngày k t lúc chuy n xong bia non vào.ấ ể ừ ể
N u nâng áp su t quá nhanh thì không khí trên b m t bia non s hòa tan vào bia vàế ấ ề ặ ẽ
Trang 21oxy trong không khí s gây nh hẽ ả ưởng x u đ n ch t lấ ế ấ ượng bia thành ph m. Th iẩ ờ gian lên men ph là 30 ngày. Sau khi lên men ph bia đụ ụ ược chuy n vào thùng ch aể ứ
và đem đi l c.ọ
1.2.2.8. L c trongọ
a. M c đích ụ
Bia sau quá trình lên men dù đã qua quá trình tách c n và xác men nh ng v nặ ư ẫ
ch a nhi u n m men d th a và các ch t k t t a khác có ngu n g c t quá trìnhứ ề ấ ư ừ ấ ế ủ ồ ố ừ
n u đấ ường hóa và đun hoa ho c t o ra t quá trình lên men. Đ có đặ ạ ừ ể ượ ảc s n ph mẩ
có đ trong nh t đ nh, tăng tính n đ nh và đ b n các thành ph n, tr ng thái phânộ ấ ị ổ ị ộ ề ầ ạ tán c a các thành ph n, giá tr c m quan và th i gian b o qu n cho bia thành ph mủ ầ ị ả ờ ả ả ẩ thì l c trong là bọ ước đ u tiên c a quá trình hoàn thi n s n ph m.ầ ủ ệ ả ẩ
b. Cách ti n hành ế
Bia đượ ọc l c b ng thi t b l c khung b n v i ch t tr l c là b t diatomit.ằ ế ị ọ ả ớ ấ ợ ọ ộ
Ð u tiên, b t diatomit đầ ộ ược tr n cùng v i nộ ớ ước vô trùng theo m t t l nh tộ ỷ ệ ấ
đ nh và t o thành m t dung d ch huy n phù, sau đó dung d ch huy n phù đị ạ ộ ị ề ị ề ược b mơ vào máy l c ép đ t o thành m t l p l c diatomit trên v i l c. N u bia đi ra cònọ ể ạ ộ ớ ọ ả ọ ế
đ c thì ph i b m tr l i thùng ph i li u, bia trong đụ ả ơ ở ạ ố ệ ược đ a vào thùng ch a. Ápư ứ
su t l c c a thi t b là 1,2÷1,3 at. N u vấ ọ ủ ế ị ế ượt quá 3 at thì l p v i l c có th b rách.ớ ả ọ ể ị1.2.2.9. Bão hòa CO2
a. M c đích ụ
T o đi u ki n thu n l i đ hòa tan, nâng n ng đ CO2 có trong bia d ngạ ề ệ ậ ợ ể ồ ộ ở ạ bão hòa, nh m bù vào lằ ượng CO2 th t thoát trong các quá trình công ngh , ngoài raấ ệ còn giúp n đ nh thành ph n, ch t lổ ị ầ ấ ượng c a bia theo tiêu chu n và tăng giá tr c mủ ẩ ị ả quan cho bia thành ph m.ẩ
b. Cách ti n hành ế
Trang 22Sau khi l c thì hàm lọ ượng CO2 b gi m. Do đó đ khôi ph c l i s bão hoàị ả ể ụ ạ ự CO2 trong bia thì sau khi l c, bia đọ ược gi trong thùng ch a nhi t đ 0,5÷1ữ ứ ở ệ ộ oC
dưới áp su t c a COấ ủ 2 là 0,5 at và th i gian t i thi u là 4 gi Hàm lờ ố ể ờ ượng CO2 trong bia thành ph m ph i đ t ít nh t là 0,3% kh i lẩ ả ạ ấ ố ượng. N u ch a đ t đế ư ạ ược hàm
lượng CO2 này ph i b sung COả ổ 2 cho bia.
1.2.2.10. Chi t chaiế
Chai đ a vào rót ph i có đ tiêu chu n v đ kín, đ nguyên v n, v kíchư ả ủ ẩ ề ộ ộ ẹ ề
thước, độ
s ch.ạ
Trước khi rót, chai đượ ửc r a và sát trùng k b ng nỹ ằ ước nóng 75oC và dung
d ch NaOH 2% có b sung stabilon đ làm chai bóng h n, sau đó chai đị ổ ể ơ ược làm ngu i r i rótbia vào. Bia rót trong đi u ki n đ ng áp đ tránh t n th t COộ ồ ề ệ ẳ ể ổ ấ 2 và tránh trào b t gây t n th t s n ph m.ọ ổ ấ ả ẩ
Dây chuy n chi t bia đề ế ược c gi i hoá hoàn toàn và bao g m các công đo n:ơ ớ ồ ạ
r a chai, chi t bia vào chai, đóng n p chai, ki m tra đ kín c a chai thành ph m,ử ế ắ ể ộ ủ ẩ thanh trùng bia, hoàn thi n s n ph m.ệ ả ẩ
1.2.2.11. Thanh trùng
a. M c đích ụ
Tiêu di t các vi sinh v t, vô ho t các enzyme có trong bia, đ n đ nh thànhệ ậ ạ ể ổ ị
ph n, ch t lầ ấ ượng, làm tăng đ b n sinh h c và b o qu n bia.ộ ề ọ ả ả
b. Ph ươ ng pháp thanh trùng bia chai
Ch đ nhi t (thanh trùng Pasteur) có th đế ộ ệ ể ược th c hi n theo nhi u phự ệ ề ươ ngpháp khác nhau, d a vào m c đ di t trùng phân ra ti t trùng (100 ự ứ ộ ệ ệ 120oC) và thanh trùng (60 80oC), d a vào th i đi m thự ờ ể ường phân ra thanh trùng toàn kh i bia ( trố ướ ckhi chi t) và thanh trùng bia trong các bao bì ( sau khi chi t).ế ế
Ph bi n là thanh trùng bia trong các bao bì.ổ ế
Trang 23 Thanh trùng bia trước khi chi tế
C kh i bia sau khi l c đả ố ọ ược x lý nhi t đ n nhi t đ thanh trùng và thanhử ệ ế ệ ộ trùng b ng thi t b trao đ i nhi t (ph bi n là d ng t m b n).ằ ế ị ổ ệ ổ ế ạ ấ ả
Bia đã được thanh trùng có th chi t nóng (60 70ể ế oC, áp l c làm vi c khi chi tự ệ ế
7 8 kg/cm2) hay chi t l nh (nhi t đ b ng nhi t đ ban đ u c a bia, áp l c làmế ạ ệ ộ ằ ệ ộ ầ ủ ự
vi c khi chi t 1,5 kg/cm2) trong đi u ki n vô trùng. Chi t l nh, thi t b trao đ iệ ế ề ệ ế ạ ế ị ổ nhi t có thêm các vùng trao đ i nhi t c n thi t.ệ ổ ệ ầ ế
Thanh trùng sau khi chi tế
Các chai, lon, h p bia độ ược gia nhi t đ n nhi t đ thanh trùng và thanh trùngệ ế ệ ộ
b ng tằ ưới hay ngâm nước nóng trong thi t b làm vi c liên t c ki u băng chuy nế ị ệ ụ ể ề (máy h p) hay gián đo n trong các ngăn bu ng (t h p).ấ ạ ồ ủ ấ
1.2.2.12. Dán nhãn
Chai bia được thao tác qua các b ph n c a máy xì khô đ th i s ch nộ ậ ủ ể ổ ạ ước bám trên thành và nút chai. Ti p đó ti n hành dán nhãn và dán b t gi y b c đ u chai.ế ế ị ấ ạ ở ầChai được x p vào két bia r i đế ồ ược chuy n vào kho ho c đi tiêu th ể ặ ụ
1.3. Quá trình truy n nhi t và thi t b đun hoa houblon ki u v áoề ệ ế ị ể ỏ
1.3.1 Quá trình truy n nhi tề ệ
Quá trình truy n nhi t là quá trình truy n năng lề ệ ề ượng nhi t t v trí này đ n vệ ừ ị ế ị trí khác trong cùng m t pha l u ch t ho c t pha này sang pha khác thông qua bộ ư ấ ặ ừ ề
m t trao đ i nhi t c a thi t b ặ ổ ệ ủ ế ị
Quá trình đun hoa houblon làm vi c theo quá trình truy n nhi t không n đ nh,ệ ề ệ ổ ị
d ch đị ường c p vào và đun đ n sôi đ n 100 đ C r i gi nhi t 1 gi , trong quá trìnhấ ế ế ộ ồ ữ ệ ờ sôi hoa houblon được cho vào chi t ch t đ ng và hế ấ ắ ương th m.ơ
Trang 241.3.2 Thi t b đun hoa ki u v áoế ị ể ỏ
a. C u t o ấ ạ
truy n nhi t làmề ệ nóng dung d ch trong n i, ị ồ
h i nơ ước trong vỏ m t nhi t ng ng t đi ra ấ ệ ư ụqua ng bên dố ưới
u đi m
v i các thi t b đun hoa khác: c u t o đ n gi n, d ch t o, d v sinh, s a ch a.ớ ế ị ấ ạ ơ ả ễ ế ạ ễ ệ ử ữ
Trang 25CHƯƠNG 2: TÍNH K T C U CHO CÁC CHI TI T THI T BẾ Ấ Ế Ế Ị
2.1. Ch n kích thọ ước thi t b thích h pế ị ợ
Ch n kích thọ ước thân tr trong: chi u cao thân tr : Hụ ề ụ t=1400mm; đường kính trong thân tr : Dụ t=960mm
T l = ( n m trong kho ng 1,21,5 nên phù h p)ỉ ệ ằ ả ợ
Đáy elip có đường kính trong b ng đằ ường kính thân tr D=960mm, ch n chi u cao ụ ọ ề
g : h=25mm ờ Đ sâu c a đáy: Hộ ủ đ=240mm (Đáy tiêu chu n Hẩ đ=0,25.D)
N p nónắ có đường kính đáy l n D960mm, chi u cao g nón 40mm, đớ ề ờ ường kính đáy
bé d=150mm ( b ng đằ ường kính ch n c a ng ng ng h i), ch n chi u cao nón ọ ủ ố ư ơ ọ ềH=240mm góc đ nh nón g n b ng 120ở ỉ ầ ằ o, góc h p b i m t nghiêng c a nón và ợ ở ặ ủ
Chi u cao c a m c ch t l ng trong n i:ề ủ ự ấ ỏ ồ
Ch n chi u cao c a đ nh v áo đ n đáy n i là 1,4 (m) ( chi u cao c a m c ch t ọ ề ủ ỉ ỏ ế ồ ề ủ ự ấ
l ng cao h n chi u cao c a v áoỏ ơ ề ủ ỏ toàn b h i trong v áo đ u trao đ i nhi t v i ộ ơ ỏ ề ổ ệ ớ
d ch đị ường)
Trang 26B dày th c c a thân:ề ự ủ
D a vào công th c 5.9, trang 96, [3] ta có:ự ứ
Trang 27Ki m tra đi u ki n (5.16), trang 99, [3]ể ề ệ
0,3
(Th a mãn đi u ki n).ỏ ề ệTrong đó:
(N/mm2) (CT 13, trang 13,[3]): h s an toàn khi áp su t d trong thi t b < 0,5 (N/mmệ ố ấ ư ế ị 2) ( B ng 16 trang 14,[3])ả: ng su t cho phép tiêu chu n c a v t li u X18H10Tứ ấ ẩ ủ ậ ệ t i 132,9ạ oC. (tra đ th hình ồ ị1.2, trang 16,[3])
Ki m tra áp su t ngoài cho phép theo công th c (519) khi tho mãn (5 – 15),(516)ể ấ ứ ả
[Pn] = 0,649
Trang 28(th a mãn đi u ki n).ỏ ề ệ
2.2.2.Tính b dày l p thépề ớ vỏ áo (ch u áp su t trong).ị ấ
Thân ch u áp su t trong là:ị ấ
L y áp su t tính toán b ng v i áp su t làm vi c, do đó:ấ ấ ằ ớ ấ ệ
Nhi t đ h i trong v áo là 132,9 ệ ộ ơ ỏ oC (tra b ng I251, trang 315, [1] áp su t h i đ t ả ở ấ ơ ố3at)
Nhi t đ dùng tính toán: .(thép có b c cách nhi t).ệ ộ ọ ệ
Theo hình 1.2, trang 16, [3], ta có ng su t cho phép tiêu chu n c a v t li u thép ứ ấ ẩ ủ ậ ệX18H10T là:ở
Vì v áo có b c l p cách nhi t nên ch n: (h s hi u ch nh)ỏ ọ ớ ệ ọ ệ ố ệ ỉ
ng su t cho phép c a v t li u là:Ứ ấ ủ ậ ệ
Xét:
Khi đó theo công th c 53, trang 96, [3]:ứ
B dày t i thi u c a l p thép v áo đề ố ể ủ ớ ỏ ược tính b ng:ằ
Trong đó:
: b dày t i thi u c a l p thép v áo ề ố ể ủ ớ ỏ (mm)
: đường kính trong c a v áo đủ ỏ ược tính nh sau:ư
Trang 29: h s b n m i hàn (tra b ng XIII8, trang 362, [2])ệ ố ề ố ả
B dày th c S ề ự
Ch n (Theo b ng 5.1, trang 94, [3])ọ ả
Theo công th c 110, trang 20 ta có h s b sung b dày: ứ ệ ố ổ ề
: h s ăn mòn hóa h c thi t b làm vi c trong 1015 năm.ệ ố ọ ế ị ệ
: v t li u đậ ệ ược xem là b n c h c.ề ơ ọ
: h s b sung do sai l ch khi ch t o (tra b ng XIII.9, trang 364, [2]).ệ ố ổ ệ ế ạ ả: h s quy tròn.ệ ố
B dày c a l p thép v áo là:ề ủ ớ ỏ
Ki m tra b dày l p thép c a v áo:ể ề ớ ủ ỏ
Trang 30Do áp su t bên trong l n bên ngoài ng ng ng b ng áp su t khí quy n nên ng ấ ẫ ố ư ằ ấ ể ố
ng ng không ch u áp su t trong hay ngoài, ta xét tác d ng c a l c nén chi u tr c do ư ị ấ ụ ủ ự ề ụ
tr ng lọ ượng c a ng ng ng gây ra cho đ u dủ ố ư ầ ướ ủ ối c a ng ng ng. ư
Ta ch n ng ng ng có kích thọ ố ư ước: đường kính trong , chi u cao H = 3 m, b dày . ề ềKhi đó tr ng lọ ượng c a ng ng ng là: ủ ố ư
Ta ki m tra l i đ b n b dày đã ch n b ng công th c tính b dày t i thi u 537, ể ạ ộ ề ề ọ ằ ứ ề ố ểtrang 104 , [3]. Ta xét l c tính toán b ng tr ng lự ằ ọ ượng ng ng ng có kích thố ư ước:
đường kính trong , chi u cao H = 3 m, b dày . ề ề
Trong đó:
P = : áp su t tính toán.ấ
D = 150 (mm): đường kính trong c a ng ng ng.ủ ố ư
ng su t cho phép khi nén t i 100ứ ấ ạ oC c a thép X18H10T (Hình 1.2, trang 16, [3]).ủ: h s làm gi m ng su t cho phép khi u n d c, ch n (d a vào hình 5.3, trang 104,ệ ố ả ứ ấ ố ọ ọ ự [3], ta ch n nh nh t c a thép X18H10T đ có b dày l n nh t).ọ ỏ ấ ủ ể ề ớ ấ
Trang 31: ph thu c vào t s (d a vào công th c 533 đ n 534, trang 103, [3].ụ ộ ỉ ố ự ứ ế
D được tính b ng công th c 630, trang, trang 133, [3].ằ ứ
là mođun đàn h i c a v t li u làm n p nhi t đ tính toán, tra b ng 212, trang ồ ủ ậ ệ ắ ở ệ ộ ả
34, [3] tra t i nhi t đ 100ạ ệ ộ oC (c t thép austenit) n i suy ta có:ộ ộ
Trang 32Do v y áp d ng công th c 519, trang 99, [3] tính áp su t ngoài cho phép [ậ ụ ứ ấ
V y b dày thõa mãn b n cho n p.ậ ề ề ắ
2.5.Tính b dày đáy elip ề
2.5.1.Đáy ch u áp su t ị ấ ngoài (l p đáy thép elip ti p xúc v i d ch đớ ế ớ ị ường)Đáy elip ti p xúc v i d ch đế ớ ị ường làm vi c áp su t tính toán là:ệ ở ấ
(at) = 0,1962 N/mm2
Ch n b dày đáy b ng b dày thân tr ch u áp su t ngoài: .ọ ề ằ ề ụ ị ấ
T s bán kính cong m t trong đ nh đáy n p v i chi u dày S:ỉ ố ở ặ ở ỉ ắ ớ ề
Trang 34Vây b dày c a đáy thép elip ti p xúc v i d ch đề ủ ế ớ ị ường là 8 (mm).
2.5.2.Tính đáy elip ch u áp su t trong (l p thép ti p xúc v i l p b o ôn)ị ấ ớ ế ớ ớ ả
B dày t i thi u c a thành n p đề ố ể ủ ắ ược xác đ nh d a vàoị ự công th c trang 126,[3]ứ :
Khi:
Thì b dày t i thi u c a l p thép v áo đề ố ể ủ ớ ỏ ược tính b ngằ công th c 69 trang 126,[3]ứ :
Trong đó:
: b dày t i thi u c a l p thép v áo ề ố ể ủ ớ ỏ (mm)
: đường kính trong c a v áo đủ ỏ ược tính nh sau:ư
: h s b n m i hàn (tra b ng XIII8, trang 362, [2])ệ ố ề ố ả
D a vào công th c 59, trang 96, [3]:ự ứ
Trang 35: h s ăn mòn hóa h c thi t b làm vi c trong 1015 năm.ệ ố ọ ế ị ệ
: v t li u đậ ệ ược xem là b n c h c.ề ơ ọ
: h s b sung do sai l ch khi ch t o (tra b ng XIII.9, trang 364, [2]).ệ ố ổ ệ ế ạ ả: h s quy tròn.ệ ố
B dày c a l p thép v áo đáy là:ề ủ ớ ỏ ở
Ki m tra b dày l p thép c a v áo đáy:ể ề ớ ủ ỏ
Ch n s chân đ là 4, ki u IV/436/s tay QTTB t p 2ọ ố ỡ ể ổ ậ
Kh i lố ượng chân đ c n ch u: m = mỡ ầ ị tb + mdd
T ng kh i lổ ố ượng thép làm thi t b :ế ị
mtb = mố ng ng ng ư +mđáy + mn pắ + mthân + mv áoỏ + m b o ônả + m inox b c ngoàiọTrong đó:
Trang 36Kh i lố ượng riêng c a thép không g X18H10T là ρủ ỉ 1 = 7900kg/m 3 (S tay t p 2,ổ ậ
Trang 37: chi u cao c a n p nón.ề ủ ắ
Th tích thép làm n p nón là:ể ắ
Vn= +
=.0,24+
Kh i lố ượng thép làm n p hình nón là là mắ n =1,094.10 3 .7900 = 8,6426 (kg)
Kh i l ố ượ ng thân thi t b ế ị
Thân hình tr , đụ ược làm b ng thép không g X18H10Tằ ỉ
Đường kính trong c a thân Dủ t = 960 (mm)
Kh i lố ượng thép làm thân tr :mụ t =.= 7900. 0,034 = 268,6 (kg)
Kh i l ố ượ ng đáy ellipse tiêu chu n ẩ
Đáy ellipse được làm b ng thép không g X18H10Tằ ỉ
Đáy ellipse tiêu chu n có:ẩ
Dt = 960 (mm): đường kính đáy trong
S= 8 (mm): b dày đáyề Dn = 976 (mm)
Ht = 240 (mm) Hn= 240 +8 = 248 (mm)
Trang 38hg = 25(mm): chi u cao c a gề ủ ờ
Th tích thép làm đáy thi t bể ế ị (có tính g )ờ :
Vđ = .
Kh i lố ượng thép làm đáy ellipse là: mđ = 8,49.10 3.7900 = 67,071 (kg)
Kh i l ố ượ ng c a l p thép v áo thân và đáy ủ ớ ỏ ở
Kh i l ố ượ ng c a l p thép v áo thân ủ ớ ỏ ở
Kh i l ố ượ ng c a l p thép v áo đáy d ng ellipse: ủ ớ ỏ ở ạ
L p thép v áo đáy có b dày: ớ ỏ ở ề
Đường kính trong v thép đáy: ỏ
Đường kính ngoài v thép đáy: ỏ
Chi u cao l p v đáy trong: ề ớ ỏ
Trang 39Chi u cao l p v đáy ngoài: ề ớ ỏ
Kh i l ố ượ ng c a l p cách nhi t b ng bông th y tinh c a thân và đá ủ ớ ệ ằ ủ ủ :y
(***l u ý b dày l p cách nhi t đ ư ề ớ ệ ượ c tính ch ở ươ ng 3, m c 3.4 và 3.5) ụ
Th tích l p cách nhi t thânể ớ ệ ở
L p cách nhi t dày S = 50 mm. ớ ệ
Kh i lố ượng riêng c a l p b o ôn b ng bông th y tinh := 32 kg/mủ ớ ả ằ ủ 3 (d a vào [7])ự
Đường kính trong c a l p cách nhi t: Dủ ớ ệ t= 960 + 8.2+50.2+6.2= 1088 (mm)
Đường kính ngoài c a l p cách nhi t làủ ớ ệ :
Dn= Dt+2.S=1088+2.50=1188 (mm)
Chi u cao c a thân là H=1400mmề ủ
ph n thân g n n p không có v áo
Ở ầ ầ ắ ỏ : h= 234mm, l p b o ôn đớ ả ược g p l i t oấ ạ ạ
b dày 100mmề
Th tích l p cách nhi t thân là:ể ớ ệ ở
Vb o ôn ả =. H=. (1,4+0.234).= 0,292 m3