Lập phương trình hồi quy xem xét mức độ ảnh hưởng của các yếu tố khảo sát đến hiệu suất quá trình chiết thu hồi tinh dầu tỏi, tìm được điều kiện tối ưu để thu được tinh dầu tỏi với hiệu suất cao nhất bằng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước là những nội dung chính trong đề tài Nghiên cứu chiết xuất tinh dầu tỏi bằng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1. Đ t v n đặ ấ ề
Cùng v i s ti n b c a khoa h c k thu t, khuynh hớ ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ ướng quay v v i thiênề ớ nhiên, tìm tòi và phát tri n nh ng phể ữ ương thu c truy n th ng ngày càng đố ề ố ược chú
tr ng. Th o dọ ả ược thiên nhiên ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong phòng, ch aọ ữ
b nh và nâng cao s c kh e c a nhân dân.ệ ứ ỏ ủ
T i là lo i cây đỏ ạ ược tr ng kh p n i đ làm gia v và t i luôn đ ng tuy nồ ắ ơ ể ị ỏ ứ ở ế
đ u v đi u tr ch ng vi khu n. T i có tác d ng giúp tăng cầ ề ề ị ố ẩ ỏ ụ ường s c đ kháng c aứ ề ủ
c th , phòng ng a và h tr đi u tr m t s b nh v đơ ể ừ ỗ ợ ề ị ộ ố ệ ề ường hô h p do vi rút, cácấ
trường h p ho và c m cúm dai d ng, phòng ng a và h tr đi u tr c m cúm thôngợ ả ẳ ừ ỗ ợ ề ị ả
thường, giúp gi m cholesterol máu, ngăn ng a x v a đ ng m ch, cao huy t áp,ả ừ ơ ữ ộ ạ ế gan nhi m m , giúp gi m chễ ỡ ả ướng b ng, đ y h i, ăn u ng khó tiêu, ch ng ung thụ ầ ơ ố ố ư
d dày và ung th da, làm suy gi m viêm đa kh p, làm ch m quá trình lão hóa, ạ ư ả ớ ậ
Vi t Nam ta có nhi u vùng tr ng t i, nh ng n i ti ng th m ngon nh t làệ ề ồ ỏ ư ổ ế ơ ấ
“Vương qu c t i huy n đ o Lý S n”. Cây t i là cây tr ng ch l c trong s n xu tố ỏ ệ ả ơ ỏ ồ ủ ự ả ấ nông nghi p c a huy n đ o Lý S n. B i bao đ i nay cây t i đã g n li n v i ngệ ủ ệ ả ơ ở ờ ỏ ắ ề ớ ườ idân n i đây. Có m t th i ngơ ộ ờ ười tr ng t i Lý S n luôn ví cây t i là “vàng tr ng”,ồ ỏ ơ ỏ ắ
nh t là sau khi t i Lý S n đấ ỏ ơ ược đăng ký nhãn hi u, giá t i tăng cao nên ngh tr ngệ ỏ ề ồ
t i Lý S n cũng tr nên thu n l i. Hi n nay, trong 367 ha đ t tr ng tr t h ng nămỏ ở ơ ở ậ ợ ệ ấ ồ ọ ằ trên đ o, có đ n 300 ha đả ế ược nông dân thâm canh cây t i. H u h t t i Lý S n đ uỏ ầ ế ỏ ơ ề
được bán dướ ại d ng t i c , ch a có nhi u hỏ ủ ư ề ướng phát tri n đa d ng cho lo i câyể ạ ạ
tr ng này.ồ
Nhược đi m l n nh t khi s d ng tr c ti p t i c là mùi v hăng n ng khóể ớ ấ ử ụ ự ế ỏ ủ ị ồ
ch u, khi n nhi u ngị ế ề ười không h p và khó có th s d ng đợ ể ử ụ ược nhi u nh m đápề ằ
ng m c đích phòng ng a và đi u tr m t s b nh. M c khác v i khí h u nóng m
gió mùa, người dân l i không có đi u ki n b o qu n t t t i khô, t i d b h vàạ ề ệ ả ả ố ỏ ỏ ễ ị ư
gi m ch t lả ấ ượng. Đ b o đ m ch t lể ả ả ấ ượng và s d ng r ng rãi thì vi c chi t xu tử ụ ộ ệ ế ấ tinh d u t i s gi i quy t đầ ỏ ẽ ả ế ược các v n đ nói trên.ấ ề
Trang 2Đã có nhi u công trình nghiên c u chi t xu t tinh d u t i b ng phề ứ ế ấ ầ ỏ ằ ương pháp
ch ng c t lôi cu n h i nư ấ ố ơ ước nh ng ch y u t p trung theo hư ủ ế ậ ướng nghiên c u t iứ ố
u luân phiên t ng nhân t nh h ng. Ph ng pháp này có đ chính xác không
cao, nhi u trề ường h p không ph n ánh đúng b n ch t các quá trình x y ra trong hợ ả ả ấ ả ệ
do có s tự ương tác gi a các nhân t ữ ố
M c tiêu c a nghiên c u này là s d ng quy ho ch hóa th c nghi m kh o sátụ ủ ứ ử ụ ạ ự ệ ả
b m t đáp ng d a trên mô hình th c nghi m b c 2 tâm tr c giao đ kh o sát nhề ặ ứ ự ự ệ ậ ự ể ả ả
hưởng đ ng th i c a b n nhân t : th i gian ngâm chi t t i trong dung d chồ ờ ủ ố ố ờ ế ỏ ị natriclorua, th tích dung môi chi t, nhi t đ ch ng c t, th i gian ch ng c t tinhể ế ệ ộ ư ấ ờ ư ấ
d u đ n hi u su t chi t tách tinh d u, đánh giá đầ ế ệ ấ ế ầ ược m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a cácủ nhân t kh o sát và tìm đi u ki n t i u cho quá trình tách chi t tinh d u t i b ngố ả ề ệ ố ư ế ầ ỏ ằ
phương pháp ch ng c t lôi cu n h i nư ấ ố ơ ước
Đ tài nghiên c u nh m làm sáng t căn c khoa h c, đánh giá b sung thêmề ứ ằ ỏ ứ ọ ổ
v hề ướng phát tri n c a cây t i và lo i tinh d u h u ích ch a để ủ ỏ ạ ầ ữ ư ược nghiên c uứ nhi u này, cũng nh góp ph n khai thác t t ti m năng, l i th , đ a Lý S n tr thànhề ư ầ ố ề ợ ế ư ơ ở huy n đ o giàu v kinh t nh đ nh hệ ả ề ế ư ị ướng Ngh quy t Trung ị ế ương 4 (khóa X) c aủ
Đ ng v chi n lả ề ế ược bi n đ n năm 2020 đã nêu.ể ế
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Nghiên c u t i u hóa các y u t nh hứ ố ư ế ố ả ưởng đ n hi u su t thu h i tinh d uế ệ ấ ồ ầ
t i Lý S n b ng phỏ ơ ằ ương pháp b m t đáp ng v i s h tr c a ph n m m Moddeề ặ ứ ớ ự ỗ ợ ủ ầ ề 5.0
3. N i dung nghiên c uộ ứ
L p phậ ương trình h i quy xem xét m c đ nh hồ ứ ộ ả ưởng c a các y u t kh o sátủ ế ố ả
đ n hi u su t quá trình chi t thu h i tinh d u t i.ế ệ ấ ế ồ ầ ỏ
Tìm được đi u ki n t i u đ thu đề ệ ố ư ể ược tinh d u t i v i hi u su t cao nh tầ ỏ ớ ệ ấ ấ
b ng phằ ương pháp ch ng c t lôi cu n h i nư ấ ố ơ ước
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Trang 3Đ i tố ượng nghiên c u: Các y u t nh hứ ế ố ả ưởng đ n quá trình chi t xu t tinhế ế ấ
d u t i b ng phầ ỏ ằ ương pháp ch ng c t lôi cu n h i nư ấ ố ơ ước và hi u su t tách chi t tinhệ ấ ế
d u.ầ
Ph m vi nghiên c u: T i c thu ho ch t i Huy n Lý S n, t nh Qu ng Ngãi.ạ ứ ỏ ủ ạ ạ ệ ơ ỉ ả
5. Phương pháp nghiên c u ứ
5.1. Nghiên c u t ng quan lý thuy tứ ổ ế
T ng quan các tài li u v đ c đi m hình thái th c v t, thành ph n hóa h c vàổ ệ ề ặ ể ự ậ ầ ọ công d ng c a cây t i nói chung và cây t i Vi t Nam nói riêng.ụ ủ ỏ ỏ ở ệ
T ng quan v phổ ề ương pháp ch ng c t thu h i tinh d u.ư ấ ồ ầ
T ng quan v phổ ề ương pháp quy ho ch hóa th c nghi m theo phạ ự ệ ương trình
h i quy b c hai tâm tr c giao và đánh giá nh hồ ậ ự ả ưởng c a các nhân t kh o sát, tìmủ ố ả
đi u ki n t i u hi u su t tách chi t tinh d u.ề ệ ố ư ệ ấ ế ầ
5.2. Nghiên c u th c nghi mứ ự ệ
Phương pháp x lý m u, l c tách dung d ch ngâm chi t. ử ẫ ọ ị ế
Phương pháp tách tinh d u b ng ch ng c t lôi cu n h i nầ ằ ư ấ ố ơ ước
Phương pháp cô quay phân tách tinh d u và dung môi nầ ước
Phương pháp cân đo m u và dung môi.ẫ
5.3. Phương pháp quy ho ch hóa th c nghi m và x lý s li u th ng kêạ ự ệ ử ố ệ ố
S d ng ph n m m Modde 5.0 đ quy ho ch hóa th c nghi m và ph n m mử ụ ầ ề ể ạ ự ệ ầ ề Excel đ x lý s li u th c nghi m.ể ử ố ệ ự ệ
Trang 4Trong th i gian dài t i đờ ỏ ược x p vào h Liliaccae do hoa c a nó thu c lo iế ọ ủ ộ ạ
b u thầ ượng. Nh ng sau dó m t s nhà th c v t h c đã đ i thành h Amaryllidacceaư ộ ố ự ậ ọ ổ ọ (Amallryllis) h thu tiên do hoa c a nó đọ ỷ ủ ược sinh ra lá b c, hình tán, ng n cóở ắ ở ọ cán hoa. G n đây đ tránh s xáo ch n J.G. Agard đã phân lo i t i vào h Alliaceacầ ể ự ộ ạ ỏ ọ (h hành t i). H này cho t i nay có 30 chi và có t i 600 loài.ọ ỏ ọ ớ ớ
1.1.2.2. Đ c đi m th c v t h cặ ể ự ậ ọ
Thân:
+ Thân th t c a t i r t ng n và đã thoái hoá, chúng là d ng đ dò n m sát ngayậ ủ ỏ ấ ắ ạ ế ằ
dưới thân gi (thân c ). Trên thân th t có m m sinh dả ủ ậ ầ ưỡng và sinh th c, nh ngự ữ
m m này đầ ược che ph b i nh ng b lá dày m ng nủ ở ữ ẹ ọ ước.
+ Thân c cây t i bao g m m t s nhánh (ánh, tép) đủ ỏ ồ ộ ố ược liên k t v i nhau b iế ớ ở
b t đ u ch t cũng là quá trình t o c b t đ u.ắ ầ ế ạ ủ ắ ầ
Hoa: Hoa t i thu c hoa đ u tr ng, hoa có 6 lá đài, 6 nh và nh y. Hoa thỏ ộ ầ ạ ị ụ ụ
ph n chéo (ph n hoa thấ ấ ường chín trước vì v y ph i th ph n v i hoa bên c nhậ ả ụ ấ ớ ạ
ho c trên cây khác). Hoa có màu tr ng xám đôi khi ph t tím ho c h ng. Vòi nh yặ ắ ớ ặ ồ ụ
Trang 5r t bé, b u thấ ầ ượng có 3 ngăn n u đế ược th ph n đ thì s cho 6 h t. Cành hoa dàiụ ấ ủ ẽ ạ
60 – 100 mm hình ng, màu xanh, m t chùm hoa có t 250 – 600 hoa phân b theo 3ố ộ ừ ố
t ng. ầ
C : ủ Loài t i tr ng c to đỏ ắ ủ ường kính kho ng 4 cm có v màu tr ng. Loài t iả ỏ ắ ỏ tía c nh h n, đủ ỏ ơ ường kính 3,5 – 4 cm, c ch c và cay, d c thân g n c có màu tía.ủ ắ ọ ầ ủ Trong c t i ch a 60 – 70 % nủ ỏ ứ ước, 35 – 42% ch t khô, 6,7 – 8% ch t béo, 0,3 –ấ ấ 3,2% đường, 0,1% ch t x h u c , 0,1 – 0,5% d u este, 0,06% m , các ch t khoángấ ơ ữ ơ ầ ỡ ấ
Ca, Na, Mn, P, Fe và các Vitamin C, E, B1, B6, B2.
R : ễ R t i thu c lo i r chùm, phát tri n kém t p chung ch y u l p đ tễ ỏ ộ ạ ễ ể ậ ủ ế ở ớ ấ
m t, kh năng ch u h n kém. R t i có nhi u s i dài phân nhánh y u, chúng đặ ả ị ạ ễ ỏ ề ợ ế ượ cbao ph b i m t s lủ ở ộ ố ượng l n lông hút.ớ
1.1.3. Đ c đi m sinh thái c a cây t i Lý S nặ ể ủ ỏ ơ
Mô t : ả Cây th o s ng nhi u năm. Thân th c hình tr , phía dả ố ề ự ụ ưới mang nhi u rề ễ
ph , phía trên có nhi u lá. Lá c ng, th ng dài 15 – 50cm, r ng 1 – 2,5cm có rãnhụ ề ứ ẳ ộ khía, mép lá h i ráp. Ph n dơ ầ ướ ủi c a lá phía g c có m t ch i nh sau này phát tri nố ộ ồ ỏ ể thành m t tép t i; các tép này n m chung trong m t cái bao (do các b lá trộ ỏ ằ ộ ẹ ướ ạ c t ora) thành m t c t i t c là thân hành (giò) c a t i. Hoa m c ng n thân trên, m tộ ủ ỏ ứ ủ ỏ ọ ở ọ ộ cán hoa dài kho ng 55cm. Bao hoa màu tr ng hay h ng bao b i nhi u tán, r i r ngả ắ ồ ở ề ơ ụ thành mũi nh n dài. ọ
Đ c đi m sinh thái: ặ ể M t năm hai v , cây t i độ ụ ỏ ược gieo tr ng t m t tép t i.ồ ừ ộ ỏ
Trước đây, khi gieo tr ng ph i lót m t l p m ng cát bi n đ làm n n. Sau m t, haiồ ả ộ ớ ỏ ể ể ề ộ
v l p cát này h t ch t dinh dụ ớ ế ấ ưỡng, ph i cào b đi và r i m t l p cát khác. Nămả ỏ ả ộ ớ
2000 S Khoa h c & Công ngh Qu ng Ngãi đang tri n khai đ tài thay đ t và cátở ọ ệ ả ể ề ấ
bi n đ làm “n n” khi tr ng t i b ng cách bón nhi u phân h u c nh m tăng để ể ề ồ ỏ ằ ề ữ ơ ằ ộ
x p, nâng cao t l h t k t b n trong nố ỉ ệ ạ ế ề ước; s d ng các lo i phân chua sinh lý đử ụ ạ ể
đ a đ pH đ t xu ng m c thích h p; đ a nhi u g c sunphat vào đ t; bón nhi uư ộ ấ ố ứ ợ ư ề ố ấ ề kali, lân đ tăng nhanh quá trình hình thành c t i. Bên c nh đó còn ph i dùng m tể ủ ỏ ạ ả ộ
l p th c v t ph lên trên n n đ t v i đ dày 1,5 cm nh m h n ch c d i và giớ ự ậ ủ ề ấ ớ ộ ằ ạ ế ỏ ạ ữ
đ m cho đ t. ộ ẩ ấ
1.1.4. Công d ng c a t i ụ ủ ỏ
1.1.4.1. T i trong y h c dân gianỏ ọ
Trang 6Vi c dùng t i trong đ i s ng và trong y h c dân gian g n li n v i nh ng tệ ỏ ờ ố ọ ắ ề ớ ữ ư
tưởng huy n bí v tôn giáo, đó là m t hi n tề ề ộ ệ ượng đã th y t th i c đ i. Các ngấ ừ ờ ổ ạ ư dân và th y th dùng các nhánh t i đ làm bùa, tr ma qu và b nh t t, tr nh thìủ ủ ỏ ể ừ ỷ ệ ậ ẻ ỏ đeo vòng t i quanh c đ né tránh “m t qu d ”, nông dân mang theo vài nhánh t iỏ ổ ể ắ ỷ ữ ỏ trong túi s đu i đẽ ổ ược h t b nh ra kh i ngế ệ ỏ ười. Đ n cu i th k 19, t mê tín v nế ố ế ỷ ệ ẫ còn t n t i trong dân gian nên h đã r i các c t i ra đ ng ru ng đ đu i chimồ ạ ọ ả ủ ỏ ồ ộ ể ổ không cho chúng ăn h t đã gieo ho c khi cây đã ra h t. T i cũng đạ ặ ạ ỏ ược treo chu ngở ồ trâu, bò đ b o v chúng,…ể ả ệ
Theo y h c c truy n Vi t Nam và Trung Qu c, t i có v cay, tính ôn, h i đ c,ọ ổ ề ệ ố ỏ ị ơ ộ
đi vào 2 kinh can và v T i có tác d ng thanh nhi t, gi i đ c (l y đ c tr đ c), sátị ỏ ụ ệ ả ộ ấ ộ ị ộ trùng, ch a băng đ i, trùng tích, huy t l , t y u , thông khi u, tiêu nh t và h ch ữ ớ ế ỵ ẩ ế ế ọ ạ ở
ph i, tiêu đ m, đ y chổ ờ ầ ướng, đ i ti u ti n khó khăn, t , l ,… ạ ể ệ ả ỵ
Ðông y khuyên không dùng t i trong ch ng âm h , n i nhi t, thai s n, đau m t,ỏ ứ ư ộ ệ ả ắ mũi, răng, c h ng, lổ ọ ưỡi,…
T i đỏ ượ ử ục s d ng nh m t lo i kháng sinh thiên nhiên, t i đư ộ ạ ỏ ược dùng đ đi uể ề
tr nh ng b nh liên quan đ n hô h p, b nh do ký sinh trùng và nhi u b nh khác.ị ữ ệ ế ấ ệ ề ệ Ngày này, t i đỏ ược xem nh dư ược ph m ch a bách b nh vì nó có hi u qu toànẩ ữ ệ ệ ả
di n đ i v i h th ng mi n d ch.ệ ố ớ ệ ố ễ ị
1.1.4.2. T i trong y h c hi n đ iỏ ọ ệ ạ
Hi n nay, các nhà khoa h c đã nghiên c u phát hi n ra trong t i có silen, cácệ ọ ứ ệ ỏ nguyên t vi lố ượng và đ c bi t là có thành ph n allicin – ch t kháng khu n giúpặ ệ ầ ấ ẩ tăng cường kh năng c a h th ng mi n d ch, làm gi m cao huy t áp và ch a đả ủ ệ ố ễ ị ả ế ữ ượ cnhi u b nh khác. Các k t qu nghiên c u thu đề ệ ế ả ứ ượ ủc c a các nhà khoa h c ghi nh n:ọ ậ
T i có tác d ng ch ng t c ngh n m ch máu gi ng Aspirine, có ho t tính làmỏ ụ ố ắ ẽ ạ ố ạ
h n ch sinh ra ph n t t do gây t n thạ ế ầ ử ự ổ ương các t ch c kh p.ổ ứ ớ
T i còn có tác d ng dỏ ụ ưỡng nhan, ích th , nh kh năng làm ch m quá trình lãoọ ờ ả ậ hóa t bào t c b o v h ng c u không b ôxy hóa nên t i còn có tác d ng làm ch mế ứ ả ệ ồ ầ ị ỏ ụ ậ
s lão hóa.ự
T i làm gi m xung huy t và tiêu viêm, tiêu tan m t m i, ph c h i nhanh thỏ ả ế ệ ỏ ụ ồ ể
l c, tiêu m ự ỡ
Trang 7Nhi u nghiên c u cho th y r ng, nề ứ ấ ằ ước chi t t t i đ lâu ngày có th làmế ừ ỏ ể ể
gi m 30% lả ượng cholesterol nên giúp phòng ng a x c ng đ ng m ch, phòng b nhừ ơ ứ ộ ạ ệ tim m ch. T đó ngăn ng a các b nh xu t huy t m ch máu não, đau th t tim, caoạ ừ ừ ệ ấ ế ạ ắ huy t áp và m t s b nh tim m ch khác. ế ộ ố ệ ạ
T i đ c bi t t t đ phòng tránh các r i lo n men tiêu hóa. Kích thích ti t d chỏ ặ ệ ố ể ố ạ ế ị
v , ti t m t. Phòng tránh các nhi m khu n d dày, ru t,…ị ế ậ ễ ẩ ạ ộ
1.1.4.3. Trong đ i s ng h ng ngàyờ ố ằ
T i là m t gia v đã đỏ ộ ị ượ ử ục s d ng t xa x a. Đây làừ ư lo i gia v không th thi uạ ị ể ế
đ đem l i hể ạ ương v th m ngon, h p d n cho các món ăn nh dùng ch bi n nị ơ ấ ẫ ư ế ế ướ c
ch m, các món xào n u, g i,… ấ ấ ỏ
Các nhà nghiên c u phát hi n ra r ng các dân t c vùng Tây Á, Trung Đôngứ ệ ằ ộ
thường r t ít khi b d ch cúm, t l ung th th p là do có thói quen dùng rấ ị ị ỷ ệ ư ấ ượ ỏu t i.Ngoài ra trong đ i s ng h ng ngày ngờ ố ằ ười ta còn dùng t i đ tr m n, đu iỏ ể ị ụ ổ
mu i, b o v v t nuôi, dùng nh thu c tr sâu, làm keo dính, ỗ ả ệ ậ ư ố ừ m ph m, ỹ ẩ siro ch aữ đau h ng, kích thích h ng ph n tình d c,…ọ ư ấ ụ
1.2. Đ c đi m tinh d uặ ể ầ
Tinh d u là h n h p g m nhi u h p ch t h u c d bay h i (ch y u là cácầ ỗ ợ ồ ề ợ ấ ữ ơ ễ ơ ủ ế tecpen và các tritecpenonit) tan vào nhau, có mùi đăc tr ng tùy thu c vào ngu n g cư ộ ồ ố cung c p nguyên li u tinh d u. nhi t đ thấ ệ ầ Ở ệ ộ ường h u h t tinh d u th l ng, cóầ ế ầ ở ể ỏ
kh i lố ượng riêng bé h n 1 (tr m t vài tinh d u nh qu , đinh hơ ừ ộ ầ ư ế ương, ), không tan trong nước ho c tan r t ít nh ng l i hòa tan t t trong dung môi h u c nh ancol,ặ ấ ư ạ ố ữ ơ ư ete, ch t béo,… Tinh d u bay h i v i h i nấ ầ ơ ớ ơ ước, có v cay ng t và có tính sát trùngị ọ
m nh. H th c v t có tinh d u kho ng 3000 loài, trong đó có 150 200 loài có ýạ ệ ự ậ ầ ả nghĩa nông nghi p.ệ
Tinh d u có hai lo i: tinh d u nguyên ch t và tinh d u không nguyên ch tầ ạ ầ ấ ầ ấ
Tinh d u nguyên ch t: hoàn toàn không có đ c t , không có ch t b o qu n hóaầ ấ ộ ố ấ ả ả
h c nên r t an toàn cho ngọ ấ ườ ử ụi s d ng và mang l i k t qu nhanh khi s d ng đạ ế ả ử ụ ể
đi u tr b nh t t.ề ị ệ ậ
Tinh d u không nguyên ch t là h n h p các lo i tinh d u khác nhau đầ ấ ỗ ợ ạ ầ ược pha
tr n v i nhau ho c trong tinh d u có l n các t p ch t. ộ ớ ặ ầ ẫ ạ ấ
Trang 8Thành ph n hóa h c c a tinh d u g m nhi u tecpen và nh ng d n xu t ch aầ ọ ủ ầ ồ ề ữ ẫ ấ ứ oxi c a tecpen (nh ancol, anđehit, xeton, ete,…). M c dù có nhi u c u t nh v yủ ư ặ ề ấ ử ư ậ
nh ng thư ường m t vài c u t chính có giá tr và có mùi đ c tr ng cho tinh d u đó. ộ ấ ử ị ặ ư ầ
V m t sinh h c tinh d u có th xem nh “m t h n h p thiên nhiên có mùi,ề ặ ọ ầ ể ư ộ ỗ ợ
ph n l n có ngu n g c t th c v t”, ch có m t s ít ngu n g c t đ ng v t. Tinhầ ớ ồ ố ừ ự ậ ỉ ộ ố ồ ố ừ ộ ậ
d u đầ ược phân b r ng trong h th c v t, đ c bi t t p trung m t s h nh h hoaố ộ ệ ự ậ ặ ệ ậ ộ ố ọ ư ọ tán, h cúc, h hoa môi, h long não, h sim, h cam, h g ng,… Tinh d u đọ ọ ọ ọ ọ ọ ừ ầ ượ cchi t t m i b ph n c a cây nh cánh hoa, lá, cành, c , r , v trái, h t, v cây,…ế ừ ọ ộ ậ ủ ư ủ ễ ỏ ạ ỏTinh d u ch a trong th c v t có thành ph n không n đ nh. Hàm lầ ứ ự ậ ầ ổ ị ượng tinh
d u ph thu c vào nhi u y u t nh gi ng, di truy n, đ t tr ng, phân bón, th i ti t,ầ ụ ộ ề ế ố ư ố ề ấ ồ ờ ế ánh sáng, th i đi m thu ho ch. Trong các b ph n c a cây hàm lờ ể ạ ộ ậ ủ ượng tinh d u cũngầ khác nhau. Tinh d u là s n ph m cu i cùng c a quá trình trao d i ch t và khôngầ ả ẩ ố ủ ổ ấ
đượ ử ục s d ng tr l i cho ho t đ ng s ng c a cây.ở ạ ạ ộ ố ủ
1.3. Các phương pháp chi t xu t tinh d uế ấ ầ
D a trên cách th c hành, ngự ự ười ta chia các phương pháp chi t xu t tinh d u raế ấ ầ làm b n lo i: c h c, t m trích, h p th và ch ng c t lôi cu n h i nố ạ ơ ọ ẩ ấ ụ ư ấ ố ơ ước. Trong đó
phương pháp t m trích và ch ng c t lôi cu n h i nẩ ư ấ ố ơ ước thường được s d ng.ử ụ
Nh ng dù có ti n hành theo b t c phư ế ấ ứ ương pháp nào, quy trình chi t xu t đ u cóế ấ ề
nh ng đi m chung sau đây:ữ ể
Tinh d u thu đầ ược ph i có mùi th m t nhiên nh nguyên li u.ả ơ ự ư ệ
Quy trình khai thác ph i phù h p nguyên li u.ả ợ ệ
Tinh d u ph i đầ ả ượ ấc l y tri t đ kh i nguyên li u, v i chi phí th p nh t.ệ ể ỏ ệ ớ ấ ấ Nguyên t c ly trích c a t t c các phắ ủ ấ ả ương pháp nói trên đ u d a vào nh ngề ự ữ
đ c tính c a tinh d u nh :ặ ủ ầ ư
D bay h i.ễ ơ
Lôi cu n theo h i nố ơ ướ ởc nhi t đ dệ ộ ưới 100oC
Hòa tan d dàng trong dung môi h u c ễ ữ ơ
D b h p thu ngay th khí.ễ ị ấ ở ể
1.3.1. Phương pháp t m trích dung môi d bay h iẩ ễ ơ
Phương pháp này có nhi u u đi m vì ti n hành nhi t đ phòng, nên thànhề ư ể ế ở ệ ộ
ph n hóa h c c a tinh d u ít b thay đ i.ầ ọ ủ ầ ị ổ
Trang 9Phương pháp này không nh ng đữ ược áp d ng đ ly trích cô k t (ụ ể ế concrete) từ
hoa mà còn dùng đ t n trích khi các phể ậ ương pháp khác không ly trích h t ho cế ặ dùng đ ly trích các lo i nh a d u (oleoresin) gia v ể ạ ự ầ ị
đ t đạ ược nh ng yêu c u sau đây:ữ ầ
Hòa tan hoàn toàn và nhanh chóng các c u ph n có mùi th m trong nguyênấ ầ ơ
li u.ệ
Hòa tan kém các h p ch t khác nh sáp, nh a d u có trong nguyên li u.ợ ấ ư ự ầ ệ
Không có tác d ng hóa h c v i tinh d u.ụ ọ ớ ầ
Không bi n ch t khi s d ng l i nhi u l n.ế ấ ử ụ ạ ề ầ
Hoàn toàn tinh khi t, không có mùi l , không đ c, không ăn mòn thi t b ,ế ạ ộ ế ị không t o thành h n h p n v i không khí và có đ nh t kém.ạ ỗ ợ ổ ớ ộ ớ
Nhi t đ sôi th p vì khi ch ng c t dung d ch ly trích đ thu h i dung môi,ệ ộ ấ ư ấ ị ể ồ nhi t đ sôi cao s nh hệ ộ ẽ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng tinh d u. Đi m sôi c a dung môiầ ể ủ nên th p h n đi m sôi c a c u ph n d bay h i nh t trong tinh d u.ấ ơ ể ủ ấ ầ ễ ơ ấ ầ
Ngoài ra, c n có thêm nh ng y u t ph khác nh : giá thành th p, ngu nầ ữ ế ố ụ ư ấ ồ cung c p d tìm,…ấ ễ
Thường thì không có dung môi nào th a mãn t t c nh ng đi u ki n k trên.ỏ ấ ả ữ ề ệ ể
Người ta s d ng c dung môi không tan trong nử ụ ả ước nh : đietyl ete, ete d u h a, nư ầ ỏhexan, cloroform,… l n dung môi tan trong nẫ ước nh : etanol, axeton,… Trong m tư ộ
s trố ường h p c th , ngợ ụ ể ười ta còn dùng m t h n h p dung môi.ộ ỗ ợ
Trang 10 T m trích: ẩ nguyên li u đệ ược ngâm vào dung môi trong bình ch a. Trong m tứ ộ
s trố ường h p, đ gia tăng kh năng ly trích, nguyên li u c n đợ ể ả ệ ầ ược xay nh trỏ ướ c
H n h p nguyên li u và dung môi c n đỗ ợ ệ ầ ược xáo tr n đ u trong su t th i gian lyộ ề ố ờ trích. Nên kh o sát trả ước xem vi c gia nhi t có c n thi t hay không, n u c n, cũngệ ệ ầ ế ế ầ không nên gia nhi t quá 50ệ oC đ không nh hể ả ưởng đ n mùi th m c a s n ph m sauế ơ ủ ả ẩ này
X lý dung d ch ly trích: ử ị sau khi quá trình t m trích k t thúc, dung d ch ly tríchẩ ế ị
đượ ấc l y ra và có th thay th b ng dung môi m i sau m t kho ng th i gian nh tể ế ằ ớ ộ ả ờ ấ
đ nh, tùy theo nguyên li u. Tách nị ệ ước (n u có) ra kh i dung d ch, r i làm khan b ngế ỏ ị ồ ằ
Na2SO4 và l c. Dung môi ph i đọ ả ược thu h i nhi t đ càng th p càng t t đ tránhồ ở ệ ộ ấ ố ể tình tr ng s n ph m b m t mát và phân h y. Do đó, nên lo i dung môi ra kh i s nạ ả ẩ ị ấ ủ ạ ỏ ả
ph m b ng phẩ ằ ương pháp ch ng c t dư ấ ưới áp su t kém (cô quay). Dung môi thu h iấ ồ
có th dùng đ ly trích l n nguyên li u k ti p.ể ể ầ ệ ế ế
X lý s n ph m ly trích: ử ả ẩ sau khi thu h i hoàn toàn dung môi, s n ph m là m tồ ả ẩ ộ
ch t đ c s t g m có tinh d u và m t s h p ch t khác nh nh a, sáp, ch t béo, choấ ặ ệ ồ ầ ộ ố ợ ấ ư ự ấ nên c n ph i tách riêng tinh d u ra. Ch t đ c s t này đem đi ch ng c t b ng h iầ ả ầ ấ ặ ệ ư ấ ằ ơ
nước đ tách riêng tinh d u ra. Tinh d u có mùi th m t nhiên, nh ng kh i lể ầ ầ ơ ự ư ố ượ ngthu được kém, ngoài ra tinh d u này có ch a m t s c u ph n th m có nhi t đ sôiầ ứ ộ ố ấ ầ ơ ệ ộ cao nên có tính ch t đ nh hấ ị ương r t t t.ấ ố
Tách dung d ch t bã: ị ừ sau khi tháo h t dung d ch ly trích ra kh i h th ng,ế ị ỏ ệ ố trong bã còn ch a m t lứ ộ ượng dung d ch r t l n (kho ng 20 – 30% lị ấ ớ ả ượng dung môi
ly trích). Ph n dung d ch còn l i n m trong nguyên li u thầ ị ạ ằ ệ ường đượ ấc l y ra b ngằ
phương pháp ch ng c t h i nư ấ ơ ước (trường h p dung môi không tan trong nợ ướ c),
ho c ly tâm, l c ép (trặ ọ ường h p dung môi tan trong nợ ước). Sau đó dung d ch nàyị cũng được tách nước, làm khan và nh p chung v i dung d ch ly trích.ậ ớ ị
Ch t lấ ượng thành ph m và hi u qu c a phẩ ệ ả ủ ương pháp ly trích này ph thu cụ ộ
ch y u vào dung môi dùng đ ly trích. Đ đ t k t qu t t thì dung môi s d ngủ ế ể ể ạ ế ả ố ử ụ
ph i tho mãn đả ả ược các yêu c u đã đầ ược trình bày trên.ở
Vì dung môi d bay h i nên chúng ta c n ph i l u ý đ n t l th t thoát dungễ ơ ầ ả ư ế ỉ ệ ấ môi trong quy trình ly trích vì vi c này có th nh hệ ể ả ưởng r t l n đ n giá thành s nấ ớ ế ả
ph m.ẩ
Trang 11Trong đi u ki n phòng thí nghi m, khi mu n ti n hành phề ệ ệ ố ế ương pháp t m tríchẩ
v i dung môi d bay h i, thớ ễ ơ ường ti n hành s d ng phế ử ụ ương pháp truy n th ng nhề ố ư khu y t nhi t đ phòng ho c đun – khu y t (kèm ng hoàn l u) hay phấ ừ ở ệ ộ ặ ấ ừ ố ư ươ ngpháp dùng Soxhlet. Ngoài ra, cùng v i s phát tri n ngày càng m nh m c a “hóaớ ự ể ạ ẽ ủ
h c xanh”, mà ngày nay chúng ta còn áp d ng các phọ ụ ương pháp m i nh là: t mớ ư ẩ trích có s h tr c a siêu âm và vi sóng.ự ỗ ợ ủ
1.3.2. Phương pháp ch ng c t lôi cu n h i nư ấ ố ơ ước
Phương pháp này d a trên s th m th u, hòa tan, khu ch tán và lôi cu n theoự ự ẩ ấ ế ố
h i nơ ướ ủc c a nh ng h p ch t h u c trong tinh d u ch a trong các mô khi ti p xúcữ ợ ấ ữ ơ ầ ứ ế
v i h i nớ ơ ướ ởc nhi t đ cao. S khu ch tán s d dàng khi t bào ch a tinh d uệ ộ ự ế ẽ ễ ế ứ ầ
trương ph ng do nguyên li u ti p xúc v i h i nồ ệ ế ớ ơ ước bão hòa trong m t th i gianộ ờ
nh t đ nh. Trấ ị ường h p mô th c v t có ch a sáp, nh a, axit béo không no m ch dàiợ ự ậ ứ ự ạ thì khi ch ng c t ph i đư ấ ả ược th c hi n trong m t th i gian dài vì nh ng h p ch tự ệ ộ ờ ữ ợ ấ này làm gi m áp su t h i chung c a h th ng và làm cho s khu ch tán tr nên khóả ấ ơ ủ ệ ố ự ế ở khăn
1.3.2.1. Lý thuy t ch ng c tế ư ấ
Ch ng c t có th đư ấ ể ược đ nh nghĩa là: S tách r i các c u ph n c a m t h nị ự ờ ấ ầ ủ ộ ỗ
h p nhi u ch t l ng d a trên s khác bi t v áp su t h i c a chúng. Trong trợ ề ấ ỏ ự ự ệ ề ấ ơ ủ ườ ng
h p đ n gi n, khi ch ng c t m t h n h p g m 2 ch t l ng không hòa tan vào nhau,ợ ơ ả ư ấ ộ ỗ ợ ồ ấ ỏ
áp su t h i t ng c ng là t ng c a hai áp su t h i riêng ph n. Do đó, nhi t đ sôiấ ơ ổ ộ ổ ủ ấ ơ ầ ệ ộ
c a h n h p s tủ ỗ ợ ẽ ương ng v i áp su t h i t ng c ng xác đ nh, không tùy thu c vàoứ ớ ấ ơ ổ ộ ị ộ thành ph n bách phân c a h n h p, mi n là lúc đó hai pha l ng v n còn t n t i.ầ ủ ỗ ợ ễ ỏ ẫ ồ ạ
N u v đế ẽ ường cong áp su t h i c a t ng ch t theo nhi t đ , r i v đấ ơ ủ ừ ấ ệ ộ ồ ẽ ường cong áp
Trang 12su t h i t ng c ng, thì ng v i m t áp su t, ta d dàng suy ra nhi t đ sôi tấ ơ ổ ộ ứ ớ ộ ấ ễ ệ ộ ươ ng
ng c a h n h p và nh n th y nhi t đ sôi c a h n h p luôn luôn th p h n nhi t
Chính vì đ c tính làm gi m nhi t đ sôi này mà t lâu phặ ả ệ ộ ừ ương pháp ch ng c tư ấ
h i nơ ước là phương pháp đ u tiên dùng đ tách tinh d u ra kh i nguyên li u th cầ ể ầ ỏ ệ ự
v t.ậ
1.3.2.2. Nh ng nh hữ ả ưởng chính trong s ch ng c t h i nự ư ấ ơ ước
a) S khu ch tánự ế
Ngay khi nguyên li u đệ ược làm v v n thì ch có m t s mô ch a tinh d u bỡ ụ ỉ ộ ố ứ ầ ị
v và cho tinh d u thoát t do ra ngoài theo h i nỡ ầ ự ơ ước lôi cu n đi. Ph n l n tinh d uố ầ ớ ầ còn l i trong các mô th c v t s ti n d n ra ngoài b m t nguyên li u b ng s hòaạ ự ậ ẽ ế ầ ề ặ ệ ằ ự tan và th m th u. Von Rechenberg đã mô t quá trình ch ng c t h i nẩ ấ ả ư ấ ơ ước nh sau:ư
“ nhi t đ nỞ ệ ộ ước sôi, m t ph n tinh d u hòa tan vào trong nộ ầ ầ ước có s n trong tẵ ế bào th c v t. Dung d ch này s th m th u d n ra b m t nguyên li u và b h iự ậ ị ẽ ẩ ấ ầ ề ặ ệ ị ơ
nước cu n đi. Còn nố ước đi vào nguyên li u theo chi u ngệ ề ượ ạc l i và tinh d u l iầ ạ
ti p t c b hòa tan vào lế ụ ị ượng nước này. Quy trình này l p đi l p l i cho đ n khi tinhặ ặ ạ ế
d u trong các mô thoát ra ngoài h t”.ầ ế
Nh v y, s hi n di n c a nư ậ ự ệ ệ ủ ước r t c n thi t, cho nên trong trấ ầ ế ường h pợ
ch ng c t s d ng h i nư ấ ử ụ ơ ước quá nhi t, chú ý tránh đ ng đ nguyên li u b khô.ệ ừ ể ệ ị
Nh ng n u lư ế ượng nước s d ng th a quá thì cũng không có l i, nh t là trongử ụ ừ ợ ấ
trường h p tinh d u có ch a nh ng c u ph n tan d trong nợ ầ ứ ữ ấ ầ ễ ước
Ngoài ra, vì nguyên li u đệ ược làm v v n ra càng nhi u càng t t, c n làm choỡ ụ ề ố ầ
l p nguyên li u có m t đ x p nh t đ nh đ h i nớ ệ ộ ộ ố ấ ị ể ơ ước có th đi xuyên ngang l pể ớ này đ ng đ u và d dàng.ồ ề ễ
Vì các c u ph n trong tinh d u đấ ầ ầ ược ch ng c t h i nư ấ ơ ước theo nguyên t c nóiắ trên cho nên thông thường nh ng h p ch t nào d hòa tan trong nữ ợ ấ ễ ước s đẽ ược lôi
cu n trố ước. Thí d , khi ch ng c t h i nụ ư ấ ơ ước h t caraway nghi n nh và khôngạ ề ỏ
Trang 13nghi n, đ i v i h t không nghi n thì carvon (nhi t đ sôi cao nh ng tan nhi u trongề ố ớ ạ ề ệ ộ ư ề
nước) s ra trẽ ước, còn limonen (nhi t đ sôi th p, nh ng ít tan trong nệ ộ ấ ư ước) s raẽ sau. Nh ng v i h t caraway nghi n nh thì k t qu ch ng c t ngư ớ ạ ề ỏ ế ả ư ấ ượ ạc l i
b) S th y gi iự ủ ả
Nh ng c u ph n este trong tinh d u thữ ấ ầ ầ ường d b th y gi i cho ra axit và ancolễ ị ủ ả khi đun nóng trong m t th i gian dài v i nộ ờ ớ ước. Đ h n ch hi n tể ạ ế ệ ượng này, sự
ch ng c t h i nư ấ ơ ước ph i đả ược th c hi n trong m t th i gian càng ng n càng t t. Vìự ệ ộ ờ ắ ố
v y, th i gian ch ng c t lôi cu n h i nậ ờ ư ấ ố ơ ướ ầc c n thi t ph i đế ả ược kh o sát đ thu l yả ể ấ tinh d u đ t hi u su t t i u.ầ ạ ệ ấ ố ư
ch u nhi t đ cao c a tinh d u càng ng n càng t t.ị ệ ộ ủ ầ ắ ố
Tóm l i, dù ba nh hạ ả ưởng trên được xem xét đ c l p nh ng th c t thì chúngộ ậ ư ự ế
có liên quan v i nhau và quy v nh hớ ề ả ưởng c a nhi t đ Khi tăng nhi t đ , sủ ệ ộ ệ ộ ự khu ch tán th m th u s tăng, s hòa tan tinh d u trong nế ẩ ấ ẽ ự ầ ước s tăng nh ng sẽ ư ự phân h y cũng tăng theo.ủ
Trong công nghi p, d a trên th c hành, ngệ ự ự ười ta chia các phương pháp ch ngư
c t h i nấ ơ ước ra thành ba lo i chính:ạ
ch t n p qua h th ng hoàn l u. Nhi t cung c p có th đun tr c ti p b ng c i l aấ ạ ệ ố ư ệ ấ ể ự ế ằ ủ ử
ho c đun b ng h i nặ ằ ơ ước d n t n i h i vào (s d ng bình có hai l p đáy). Trongẫ ừ ồ ơ ử ụ ớ
Trang 14trường h p ch t n p quá m n l ng ch t xu ng đáy n i gây hi n tợ ấ ạ ị ắ ặ ố ồ ệ ượng cháy khét nguyên li u m t ti p xúc v i đáy n i, lúc đó n i ph i trang b nh ng cánh khu yệ ở ặ ế ớ ồ ồ ả ị ữ ấ
tr n đ u bên trong trong su t th i gian ch ng c t.ộ ề ố ờ ư ấ
S ch ng c t này thự ư ấ ường không thích h p v i nh ng tinh d u d b th y gi i.ợ ớ ữ ầ ễ ị ủ ả
Nh ng nguyên li u x p và r i r c r t thích h p cho phữ ệ ố ờ ạ ấ ợ ương pháp này. Nh ng c uữ ấ
ph n có nhi t đ sôi cao, d tan trong nầ ệ ộ ễ ước s khó hóa h i trong kh i lẽ ơ ố ượng l nớ
nước ph đ y khi n cho tinh d u s n ph m s thi u nh ng h p ch t này. Thí dủ ầ ế ầ ả ẩ ẽ ế ữ ợ ấ ụ
đi n hình là mùi tinh d u hoa h ng thu để ầ ồ ượ ừc t phương pháp ch ng c t h i nư ấ ơ ướ ckém h n s n ph m t m trích t eugenol và alcol phenetil n m l i trong nơ ả ẩ ẩ ừ ằ ạ ước khá nhi u, vì th ngề ế ười ta ch dùng phỉ ương pháp này đ ch ng c t tinh d u hoa h ngể ư ấ ầ ồ khi không th s d ng các phể ử ụ ương pháp khác
* Ch ng c t b ng n ư ấ ằ ướ c và h i n ơ ướ c
Trong phương pháp này, nguyên li u đệ ược x p trên m t v đ c l và n i c tế ộ ỉ ụ ỗ ồ ấ
được đ nổ ước sao cho nước không ch m đ n v ạ ế ỉ
Nhi t cung c p có th là ng n l a đ t tr c ti p ho c dùng h i nệ ấ ể ọ ử ố ự ế ặ ơ ướ ừ ồ ơ c t n i h i
d n vào l p bao chung quanh ph n đáy n i. Có th coi phẫ ớ ầ ồ ể ương pháp này là m tộ
trường h p đi n hình c a phợ ể ủ ương pháp ch ng c t b ng h i nư ấ ằ ơ ước v i h i nớ ơ ướ ở c
áp su t thấ ường. Nh v y ch t ng ng t s ch a ít s n ph m phân h y h n làư ậ ấ ư ụ ẽ ứ ả ẩ ủ ơ
trường h p ch ng c t b ng h i nợ ư ấ ằ ơ ước tr c ti p, nh t là áp su t cao hay h i nự ế ấ ở ấ ơ ướ cquá nhi t.ệ
Vi c chu n b nguyên li u trong trệ ẩ ị ệ ường trường h p này quan tr ng h n nhi uợ ọ ơ ề
so v i phớ ương pháp trước, vì h i nơ ước ti p xúc v i ch t n p ch b ng cách xuyênế ớ ấ ạ ỉ ằ qua nó nên ph i s p x p th nào đ ch t n p ti p xúc t i đa v i h i nả ắ ế ế ể ấ ạ ế ố ớ ơ ước thì m iớ
có k t qu t t. Mu n v y, ch t n p nên có kích thế ả ố ố ậ ấ ạ ước đ ng đ u không sai bi tồ ề ệ nhau quá
N u ch t n p đế ấ ạ ược nghi n quá m n, nó d t l i vón c c và ch cho h i nề ị ễ ụ ạ ụ ỉ ơ ướ c
đi qua m t vài khe nh do h i nộ ỏ ơ ướ ực t phá xuyên lên. Nh v y ph n l n ch t n pư ậ ầ ớ ấ ạ
s không đẽ ược ti p xúc v i h i nế ớ ơ ước. Ngoài ra, lu ng h i nồ ơ ước đ u tiên mang tinhầ
d u có th b ng ng t và tinh d u r i ngầ ể ị ư ụ ầ ơ ượ ạc l i vào l p nớ ước nóng bên dưới gây
h h ng th t thoát. Do đó vi c chu n b ch t n p c n đư ỏ ấ ệ ẩ ị ấ ạ ầ ược quan tâm nghiêm túc và đòi h i kinh nghi m t o kích thỏ ệ ạ ước ch t n p cho t ng lo i nguyên li u.ấ ạ ừ ạ ệ
Trang 15T c đ ch ng c t trong trố ộ ư ấ ường h p này không quan tr ng nh trong trợ ọ ư ườ ng
h p ch ng c t b ng nợ ư ấ ằ ước. Tuy nhiên, t c đ nhanh s có l i vì ngăn đố ộ ẽ ợ ược tình
tr ng quá ạ ướ ủt c a ch t n p và gia tăng v n t c ch ng c t. V s n lấ ạ ậ ố ư ấ ề ả ượng tinh d uầ
m i gi , ngỗ ờ ười ta th y nó khá h n phấ ơ ương pháp ch ng c t b ng nư ấ ằ ước nh ng v nư ẩ còn kém h n phơ ương pháp ch ng c t b ng h i nư ấ ằ ơ ướ ẽ ề ậc s đ c p sau
So v i phớ ương pháp ch ng c t b ng nư ấ ằ ướ ưc, u đi m c a nó là ít t o ra s nể ủ ạ ả
ph m phân h y. Do đó, dù v i thi t b lo i nào đi n a, ta ph i đ m b o là ch cóẩ ủ ớ ế ị ạ ữ ả ả ả ỉ
ph n đáy n i là đầ ồ ược phép đ t nóng và gi cho ph n v ch a ch t n p không ti pố ữ ầ ỉ ứ ấ ạ ế xúc v i nớ ước sôi. Phương pháp này cũng t n ít nhiên li u, tuy nhiên nó không th ápố ệ ể
d ng cho nh ng nguyên li u d b vón c c.ụ ữ ệ ễ ị ụ
Khuy t đi m chính c a phế ể ủ ương pháp là do th c hi n áp su t thự ệ ở ấ ường, nên
c u ph n có nhi t đ sôi cao s đòi h i m t lấ ầ ệ ộ ẽ ỏ ộ ượng r t l n h i nấ ớ ơ ước đ hóa h iể ơ hoàn toàn và nh th s t n r t nhi u th i gian. V k thu t, khi xong m t l nư ế ẽ ố ấ ề ờ ề ỹ ậ ộ ầ
ch ng c t, nư ấ ướ ởc bên dướ ỉi v ph i đả ược thay th đ tránh cho m s n ph m sauế ể ẻ ả ẩ
có mùi l ạ
*Ch ng c t b ng h i n ư ấ ằ ơ ướ c
H i nơ ướ ạc t o ra t n i h i, thừ ồ ơ ường có áp su t cao h n không khí, đấ ơ ược đ aư
th ng vào bình ch ng c t. Trong k ngh phẳ ư ấ ỹ ệ ương pháp này thường dùng đ ch ngể ư
c t tinh d u t các nguyên li u th c v t.ấ ầ ừ ệ ự ậ
Đi m u vi t c a phể ư ệ ủ ương pháp này là người ta có th đi u ch nh áp su t,ể ề ỉ ấ nhi t đ nh mong mu n đ t n thu s n ph m, nh ng ph i gi nhi t đ m cệ ộ ư ố ể ậ ả ẩ ư ả ữ ệ ộ ở ứ
gi i h n đ tinh d u không b phân h y.ớ ạ ể ầ ị ủ
Vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp này cũng l thu c vào nh ng đi u ki n h n chệ ộ ữ ề ệ ạ ế
nh đã trình bày đ i v i hai phư ố ớ ương pháp ch ng c t nói trên c ng thêm hai y u tư ấ ộ ế ố
n a là yêu c u h i nữ ầ ơ ước không quá nóng và quá m. N u quá nóng nó có th phânẩ ế ể
h y nh ng c u ph n có đ sôi th p, ho c làm ch t n p khô quăn khi n hi n tủ ữ ấ ầ ộ ấ ặ ấ ạ ế ệ ượ ng
th m th u không x y ra. Do đó trong th c hành, n u dòng ch y c a tinh d u ng ngẩ ấ ả ự ế ả ủ ầ ư
l i s m quá, ngạ ớ ười ta ph i ch ng c t ti p b ng h i nả ư ấ ế ằ ơ ước bão hòa trong m t th iộ ờ gian cho đ n khi s khuy ch tán h i nế ự ế ơ ước được tái l p l i , khi đó m i ti p t cậ ạ ớ ế ụ dùng l i h i nạ ơ ước quá nhi t. Còn trong trệ ường h p, h i nợ ơ ước quá m s đ a đ nẩ ẽ ư ế
hi n tệ ượng ng ng t , ph n ch t n p phía dư ụ ầ ấ ạ ướ ẽ ị ưới s b t, trong trường h p nàyợ
Trang 16người ta ph i tháo nả ước ra b ng m t van x dằ ộ ả ưới đáy n i. trong công nghi p, h iồ ệ ơ
nước trước khi vào bình ch ng c t ph i đi ngang m t b ph n tách nư ấ ả ộ ộ ậ ước
V i h i nớ ơ ước có áp su t cao thấ ường gây ra s phân h y quan tr ng, nên t tự ủ ọ ố
nh t là b t đ u ch ng c t v i h i nấ ắ ầ ư ấ ớ ơ ướ ởc áp su t th p và cao d n cho đ n khi k tấ ấ ầ ế ế thúc. Không có m t quy t c chung nào cho m i lo i nguyên li u vì m i ch t n p đòiộ ắ ọ ạ ệ ỗ ấ ạ
h i m t kinh nghi m và yêu c u khác nhau.ỏ ộ ệ ầ
Hi u su t và ch t lệ ấ ấ ượng tinh d u ph thu c vào đ c tính c a tinh d u và cáchầ ụ ộ ặ ủ ầ
ch n phọ ương pháp ch ng c t. Thí d nh tinh d u hư ấ ụ ư ầ ương bài, n u ch ng c t h iế ư ấ ơ
nướ ởc áp su t thấ ường thì th i gian kéo dài trên 12 gi mà hi u su t thu đờ ờ ệ ấ ược chỉ kho ng 1%, nh ng n u ch ng c t thi t b có áp su t 4 5 atm thì hi u su t thuả ư ế ư ấ ở ế ị ấ ệ ấ
được đ t 1 1,2% và th i gian ch ng c t ch còn 6 gi Thạ ờ ư ấ ỉ ờ ường thì các lo i tinhạ
d u có t tr ng l n h n nầ ỉ ọ ớ ơ ước, khi ch ng c t h i nư ấ ơ ước trong thi t b áp su t cao, choế ị ấ
hi u su t ly trích cao trong th i gian ch ng c t ng n.ệ ấ ờ ư ấ ắ
d) u đi mƯ ể
Quy trình k thu t tỹ ậ ương đ i đ n gi n.ố ơ ả
Thi t b g n, d ch t o.ế ị ọ ễ ế ạ
Không đòi h i v t li u ph nh các phỏ ậ ệ ụ ư ương pháp t m trích, h p th ẩ ấ ụ
Th i gian tờ ương đ i nhanh.ố
e) Khuy t đi mế ể
Không có l i đ i v i nh ng nguyên li u có hàm lợ ố ớ ữ ệ ượng tinh d u th p.ầ ấ
Ch t lấ ượng tinh d u có th b nh hầ ể ị ả ưởng n u trong tinh d u có nh ng c uế ầ ữ ấ
ph n d b phân h y.ầ ễ ị ủ
Không l y đấ ược các lo i nh a và sáp có trong nguyên li u.ạ ự ệ
Trong nước ch ng luôn luôn có m t lư ộ ượng tinh d u tầ ương đ i l n.ố ớ
Nh ng tinh d u có nhi t đ sôi cao thữ ầ ệ ộ ường cho hi u su t kém.ệ ấ
1.3.2.3. Thu h i thêm tinh d u t nồ ầ ừ ước ch ngư
Thường tinh d u trong nầ ước ch ng n m dư ằ ưới hai d ng phân tán và hòa tan.ạ
D ng phân tán thì có th dùng phạ ể ương pháp l ng hay ly tâm, còn d ng hòa tan thìắ ạ
ph i ch ng c t l i. N u tr ng lả ư ấ ạ ế ọ ượng riêng c a tinh d u và nủ ầ ước quá g n nhau thìầ
có th thêm NaCl đ gia tăng t tr ng c a nể ể ỉ ọ ủ ước làm tinh d u tách ra d dàng.ầ ễ
Trang 17Trong phòng thí nghi m, đ ch ng c t h i nệ ể ư ấ ơ ước tinh d u, ngầ ười ta thườ ngdùng b d ng c th y tinh Clevenger v i hai lo i ng h ng tinh d u, tùy theo tinhộ ụ ụ ủ ớ ạ ố ứ ầ
mô t m i quan h ph thu c l n nhau c a các y u t liên quan, đ m b o đ tinả ố ệ ụ ộ ẫ ủ ế ố ả ả ộ
c y và tính chính xác c a k t qu v i sai s cho phép.ậ ủ ế ả ớ ố
Trong đi u ki n đ thông tin, có th s d ng các phề ệ ủ ể ử ụ ương pháp toán h c khácọ nhau đ mô t h th ng, t đó kh o sát và tình c c tr đ i v i bài toán. Tuy nhiênể ả ệ ố ừ ả ự ị ố ớ khi thi u thông tin, c n ph i làm th c nghi m đ xây d ng mô hình toán h c choế ầ ả ự ệ ể ự ọ quá trình nghiên c u, sau đó ti n hành các bứ ế ướ ố ưc t i u hoá. Quy ho ch và x lý sạ ử ố
li u th c nghi m là m t phệ ự ệ ộ ương pháp toán h c đọ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong nghiênộ
c u, h c t p và c trong s n xu t th c t đây chúng tôi s d ng mô hình hóaứ ọ ậ ả ả ấ ự ế Ở ử ụ
th c nghi m b c 2 tâm tr c giao đ t i u hóa các y u t kh o sát. ự ệ ậ ự ể ố ư ế ố ả
1.4.2. Gi i thi u v mô hình hóa th c nghi m b c 2 tâm tr c giaoớ ệ ề ự ệ ậ ự
Mô hình hóa th c nghi m b c 1 ch g m các s h ng b c 1 cho nên đ phùự ệ ậ ỉ ồ ố ạ ậ ộ
h p th p. Mu n nâng cao đ phù h p ph i có các s h ng b c 2. Khi đó ti n hànhợ ấ ố ộ ợ ả ố ạ ậ ế