Luận văn Khảo sát qui trình sản xuất giò thủ tại công ty cồ phần xuất nhảp khẩu sa giang và ảnh hưởng của ty lệ phối trộn nguyên liệu đén cẳu trúc và giá trị cảm quan của sản phẩm với mục tiêu chính là khảo sát qui trình sản xuất giò thủ tại Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Sa Giang, khảo sát tỷ lệ phối trộn phần paste thịt và lỗ tai ảnh hưởng đến cấu trúc và cảm quan của sản phẩm giò thủ.
Trang 3Lu n văn đính kèm sau đây v i tên đ tài “KH O SÁT QUI TRÌNH S N XU T lậ ớ ề Ả Ả Ấ Ọ ổ
TH T I CÔNG TY C PH N XU T NH P KH U SA GIANG VÀ NH HỦ Ạ Ổ Ầ Ấ Ậ Ẩ Ả ƯỞNG
Giáo viên hướng d nẫ
Ths. Châu Tr n Di m Áiầ ễ
C n Th , ngày tháng ^ năm 2009ầ ơ
Ch t ch h i đ ngủ ị ộ ồ
Trang 5Tôi xin chân thành c m n đ n ban Giám đ c, b phân K thu t và các anh ch emả ơ ế ố ộ ỹ ậ ị
Công nhân đã nhi t tình hệ ướng d n và giúp đ tôi trong su t quá trinh th c t p t i nhàẫ ỡ ố ự ậ ạ
máy.Xin c m n các th y cô trong b môn đã t n tình gi ng d y và truy n đ t nh ng ki nả ơ ầ ộ ậ ả ạ ề ạ ữ ế
th c quý báo trong su t th i gian h c t p t i trứ ố ờ ọ ậ ạ ường Đ i h c c n Thạ ọ ầ ơ
Xin g i l i bi t n sâu s c nh t đ n cô Châu Tr n Di m Ái đã nhi t tình hử ờ ế ơ ắ ấ ế ầ ễ ệ ướng d n vàẫ
đã giúp tôi hoàn thành bài báo cáo này
Tuy r ng đã c g n đ vi t bài báo cáo hoàn ch nh h n v n i dung và ki n th cằ ố ắ ể ế ỉ ơ ề ộ ế ứ
chuyên ngành nh ng không th tránh đư ể ược thi u sót. Tôi r t mong nh n đế ấ ậ ượ ực s góp ý
ki n, d y b o t th y, cô và các anh ch trong công tyế ạ ả ừ ầ ị
Xin chân thành c m nả ơ
!
M C L CỤ Ụ
Trang 64.1.1Ngành Công ngh th c ph m Khoa Nông nghi p và sinh h c ng d ngệ ự ẩ ệ ọ ứ ụ
4.1.2
Trang 74.1.3
Trang 84.1.5
4.1.6
4.1.7DANH SÁCH B NGẢ
4.1.8 4.1.9
Trang 94.1.15Công ty C ph n xu t nh p kh u Sa Giang v n dĩ đã r t n i ti ng v i các m tổ ầ ấ ậ ẩ ố ấ ổ ế ớ ặ
4.1.18 4.1.19
Hình 2.1 Công ty c ẫ ph n xu t nh p kh u Saầ ấ ậ ẩ
Giang Tên g i : C ng ty C ph n xu t nh p kh u Sa Giang Tên ọ ồ ổ ầ ấ ậ ẩgiao d ch: SAGIMEXCO.DONG THAP Tr s chính c a Công Ty ị ụ ở ủ
đ t t iặ ạ
Trang 10www.sagiang.vn Các đ n v , xí nghi p tr c thu c Công tyơ ị ệ ự ộ
Chi Nhánh TP.HCMỸ
Trang 114.1.35Nhà máy bánh Ph ng Tôm Sa Giang đồ ược hình thành và xây d ng t năm 1960.ự ừ
nh p kh u Sa Giang, đây là doanh nghi p Nhà nậ ẩ ệ ước có tr s t i Lô II 3, khu côngụ ở ạ
nghi p ệ c, th xã Sa Đéc, t nh Đ ng Thápị ỉ ồ
4.1.37Trong quá trình hình thành và phát tri n, đ kh ng đ nh Thể ể ẳ ị ương hi u c a mìnhệ ủ
Bánh ph ng tôm Sa Giang n i ti ng kh p c nồ ổ ế ắ ả ước, có m t trên 35 qu c gia vàặ ố
vùng lãnh th : bánh ph ng tôm, bánh ph ng cua, bánh ph ng cá, bánh ph ng m c bánhổ ồ ồ ồ ồ ự
ph ng đ c s nồ ặ ả
4.1.40Ngành
Công ngh th c ph m Khoa Nông nghi p và sinh h c ng d ngệ ự ẩ ệ ọ ứ ụTrang 3
Trang 12Các s n ph m H ti u b t g o l c, bánh canh ăn li n không ch a ả ẩ ủ ế ộ ạ ọ ề ứ formol và các ch tấ
b o qu nả ả
Khô cá t m gia v ăn li n, khô heo ăn li n là nh ng s n ph m đ t tiêu chu n xu tẩ ị ề ề ữ ả ẩ ạ ẩ ấ
4.1.43Ngành Công ngh th c ph m Khoa Nông nghi p và sinh h c ng d ngệ ự ẩ ệ ọ ứ ụ
Trang 132.1.4 Thành tích đ t đ ạ ượ c
Trang 14C thi đua c a Chính Ph , B ng khen c a B Th ong m i, B ng khen c a B Côngờ ủ ủ ằ ủ ộ ư ạ ằ ủ ộ
nghi pệ
C thi đua c a UBND t nh năm 2001, 2002ờ ủ ỉ
Danh hi u “Doanh nghi p làm ăn có hi u qu ”, Danh hi u “Doanh nghi p ti m năngệ ệ ệ ả ệ ệ ề
h p tác qu c t và H i nh p ợ ố ế ộ ậ AFTA”, “Gi i thả ưởng Mai vàng h i nh p 2005ộ ậ
”
Huy chuông vàng s n ph m t i các k h i ch trong nả ẩ ạ ỳ ộ ợ ước và qu c tố ế
2.1.5
Th tr ị ườ ng ho t đ ng ạ ộ
4.1.47Trong su t thòi gian ho t đ ng Sa Giang đã n l c đ u t cho vi c nghiên c uố ạ ộ ỗ ự ầ ư ệ ứ
4.1.48Vói quy trình qu n lý ch t lả ấ ượng t t s n ph m c a công ty s n xu t ra luônố ả ẩ ủ ả ấ
T uy tín v ch t lừ ề ấ ượng và s đa d ng các m t hàng mà s n ph m c a Sa Giangự ạ ặ ả ẩ ủ
Trang 154.1.52 4.1.53 4.1.1
Kho lanh4.1.2
•4.1.3
:
4.1.4Phòng bao
gói
4.1.5 4.1.6
4.1.11cổng phụ
4.1.12
4.1.13 4
1
4.1.15
4.1.16song sa Dec
4 1
4.1.18
4.1.19Hình 2.3 Stf đ m t b ng và b trí dây chuy n s n xu t t i xí ồ ặ ằ ố ề ả ấ ạ
nghi p th c ph m Sa Giangệ ự ẩ
4.1.20
1 máy xay th t; 2 máy b m th t; 3 máy tr n gia v ; 4,5 máy ị ơ ị ộ ị
n ướ c
4.1.22
Trang 184.1.23STT4.1.24
Đ c đi mặ ể4.1.25
Mô tả
4.1.261
4.1.27Tên s n ả
ph mẩ.4.1.28
Giò thủ
4.1.292
4.1.30Nguyên
li u chínhệ
4.1.33Cách th c ứ
v n chuy n và ậ ể
ti p nh n nguyên ế ậ
li uệ
4.1.34
Th t đị ược thu mua t các c s s n xu t th t có ừ ơ ở ả ấ ị
uy tính Sa Đéc, v n chuy n v xí nghi p b ng các xeở ậ ể ề ệ ằ
t i kín, v đ n xí nghi p nguyên li u đả ề ế ệ ệ ược ki m tra ể
thêm m t l n n a trộ ầ ữ ước khi ti p nh n và đ a vào s n ế ậ ư ả 4.1.35
44.1.36Các thành
Không có t p ch tạ ấ
4.1.416
4.1.42Tóm t t ắ
công đo n ch ạ ế
bi nế
4.1.43Nguyên li u—> Xay thô—> Ph i tr n—> Xay ệ ố ộ
m n—> Tr n v i h n h p l tai heo (lu c chín, c t ị ộ ớ ỗ ợ ỗ ộ ắ
m ng) + n m mèo ( c t s i) + gia v —» B m vào bao ỏ ắ ắ ợ ị ơ
bì—» Bu c—» Làm chín—» Làm mát—> Bao gói—» ộ 4.1.44
74.1.45
Ki u bao ểgói4.1.46
250g ho c 500g/ đònặ
4.1.478
4.1.48
Đi u ki n ề ệ
b o qu nả ả4.1.49
Nhi t ệ đ ộ t ừ0 5°c, khô thoáng, tránh ánh n ng ắ
tr c ti pự ế
4.1.509
4.1.51
Đi u ki n ề ệphân ph i và v n ố ậchuy n s n ph mể ả ẩ
4.1.54104.1.55
Th i h n ờ ạ
s d ngử ụ4.1.56
3 tháng k t ngày s n xu tể ừ ả ấ
4.1.5711
4.1.58Các yêu
c u v dán nhãnầ ề
4.1.59Tên s n ph m, nhãn hi u thả ẩ ệ ương m i, tên c sạ ơ ở
4.1.61
M c tiêu ụ
s d ngử ụ4.1.62
Có th ăn ngay mà không qua ch bi nể ế ế
4.1.63134.1.64
Đ i tố ượng
s d ngử ụ4.1.65
Th c ph m đ i chúngự ẩ ạ
4.1.66144.1.67Các qui
đ nh và yêu c u ị ầ
ph i tuân thả ủ
4.1.68
S n xu t theo ph i tuân th đúng yêu c u c a ả ấ ả ủ ầ ủ
B Y T , c a các c quan ch c năng v các ch tiêu v ộ ế ủ ơ ứ ề ỉ ề
an toàn th c ph m và theo yêu c u c a khách hàngự ẩ ầ ủ
4.1.69
Trang 19H th ng qu n lí ch t lệ ố ả ấ ượng t i nhà máyạ
4.1.57Ngày nay v n đ an toàn v sinh th c ph m đang là m i quan tâm hàng đ u.ấ ề ệ ự ẩ ố ầ
M t s n ph m đ t ch t lộ ả ẩ ạ ấ ượng cao không nh ng th a mãn th hi u c a ngữ ỏ ị ế ủ ười tiêu dùng
mà còn ph i an toàn khi s d ngả ử ụ
:
•ISO: International Standard Organization
•QBase: QualityBase
•TQM: Total Quality Management (Nh tậ(
•QMP: Quality Management Program (Canada(
•HACCP: Hazard Anylysis and Critical Control Points
Hi n t i Công ty CP.XNK Sa Giang đang áp d ng h th ng HACCP đ qu n lýệ ạ ụ ệ ố ể ả
ch t lấ ượng cho các dòng s n ph m c a mìnhả ẩ ủ
2.3.1 HACCP
4.1.62HACCP là h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng mang tính phòng ng a nh m đ m b oừ ằ ả ả
Qui pham sán xu t GMPấ (Good Manufacturing Practices): là h th ng các quiệ ố
đ nh, các bi n pháp, các thao tác th c hành c n tuân th , nh m đ m b o ho t đ ng s nị ệ ự ầ ủ ằ ả ả ạ ộ ả
xu t t o ra nh ng s n ph m đ t ch t lấ ạ ữ ả ẩ ạ ấ ượng
4.1.64 +
Trang 20có kh năng gây h i cho s c kh e c a ngả ạ ứ ỏ ủ ười tiêu dùng ho c làm gi m tính kh d ng,ặ ả ả ụ
tính kinh tế
•Phân loai m i nguyố
qui trình s n xu t Giò th sau khi nh n đ nh, phân tích và ki m soát nh n
công đo n h p s tiêu di t vi sinh v t v i gi i h n t i h n nh sau
:
Nhi t ệ đ ộ h p ấ >80°c
Th i gian h pờ ấ
4.1.71 +
Đ i v i Giò th 250g: > 40 ố ớ ủphút + Đ i v i Giò th 500g: > 75 ố ớ ủphút
•Giám sát
Trang 21Nh ng hang muc c n tuân th đ i v i chữ ầ ủ ố ớ ương trình quán lý ch t lấ ương
Không c u t trong thao tác, lúc nào cũng gi s n ph m đẩ ả ữ ả ẩ ượ ạc s ch, di chuy n theoể
đúng qui đ nh, không đị ược nhi m b n, nhi m chéoễ ẩ ễ
Khu v c s n xu t ph i đ m b o khép kínự ả ấ ả ả ả
Tuân th vi c phun thu c di t đ ng v t gây h i xung quanh khu v c s n xu tủ ệ ố ệ ộ ậ ạ ự ả ấ
Noi chân tường, sàn nhà, thi t b và khu v c ti p xúc v i s n ph m trong khu v cế ị ự ế ớ ả ẩ ự
tuân theo qui đ nh c a c quan có th m quy n c a Vi t Namị ủ ơ ẩ ề ủ ệ
4.1.74
) Ngu n: Tài liêu HACCP dùng trong chuyên ngành th c ph m ồ ụ ẩ (
:
<M: lượng thu c c n dùngố ầ
<N: n ng đ c n phaồ ộ ầ
<V: th tích dung lể ượng c n phaầ
<H: ho t tính ạ chlorine:
70% c a M , Thái Lan s n xu tủ ỹ ả ấ
4.1.7865%
c a Indonesia s n xu tủ ả ấ
4.1.7960%
c a Nh t s n xu tủ ậ ả ấ
4.1.8040%
trước khi vào s n xu tả ấ
4.1.82Ngành Công ngh th c ph m Khoa Nông nghi p và sinh h c ng d ngệ ự ẩ ệ ọ ứ ụ
Trang 22Tay chân ph i đả ượ ử ạc r a s ch s b ng xà phòng, sau đó tay ph i đẽ ằ ả ược làm khô b ngằ
máy s yấ
Trong khu v c s n xu t không đự ả ấ ược ăn quà v t, hút thu c, kh c nhặ ố ạ ổ ,
Cu i ca không đố ược m c trang ph c lao đ ng ra kh i nhà máyặ ụ ộ ỏ
2.3.2 Phân tích các m i nguy có th x y ra trong m i công đo n s n xu t s n ph m ố ể ả ỗ ạ ả ấ ả ẩ
Giò thủ
4.1.83Phân tích các m i nguy có th x y ra trong m i công đo n s n xu t s n ph m ố ể ả ỗ ạ ả ấ ả ẩ
Giò th đủ ược th hi n b ng 2.2ể ệ ở ả
y trình4.1.71
M i nguy ố
chính4.1.72
Bi n pháp đ i phệ ổ ố
4.1.73Các yêu
c u chungầ
4.1.74Ng
uyên4.1.75
liệ
u
4.1.76
Nguyên
li u có ch t ệ ấ
lượng th p đ a ấ ư
4.1.77
Ki m tra đúng ểTCVN trước khi nh p ậnguyên li uệ
y thô
Nhi m khu nễ ẩ
M nh kim lo iả ạ4.1.79
i tr n
Nhi m khu nễ ẩ
B ph gia và ỏ ụ
nước đá không theo đúng th tứ ự
V sinh tay, v sinh dung ệ ệ
c ph i tr nụ ố ộ
Thao tác đúng k thu tỹ ậ
Nhi t đệ ộ
vượt m c choứ
phép
4.1.83
Thường xuyên theo dõi nhi t đ kh i ệ ộ ố Paste
4.1.84
c a m t đ n v ủ ộ ơ ịbao gói so v i ớ
kh i lố ượng t nh ị
Ph i dùng 2 cân đ thả ể ường xuyên đ i chi uố ế
Th i gianờ
và nhi t đ khôngệ ộ
đ t, d n đ n s n ạ ẫ ế ả
Ghi th i gian, nhi t đ ờ ệ ộ
4.1.89
4.1.90 4.1.91không chín
t ng n iừ ồ
4.1.94Là
m mát4.1.95
Nhi mễ
khu nẩ4.1.96
Sát khu n nẩ ước làm
mát b ng hóa ch t sát khu nằ ấ ẩ
4.1.97
Thao tác đúng k thu tỹ ậ
nhãn ướt
Thao tác thành th oạ
4.1.100
Nhi t đệ ộ
b o qu n khôngả ả
đ tạ
4.1.103
Trang 234.1.90 4.1.106CCP
4.1.107
M iố4.1.108
4.1.109GHTH
4.1.110Giám sát
4.1.111Hành
4.1.115
H sồ ơ4.1.116
Th mẩ
4.1.121Cái gì
4.1.122Cách
4.1.124
T nầ
4.1.126Ai
4.1.127 4.1.12
8
4.1.129
.4 1
4.1.131S
inh
4.1.132rpO
4.1.133rpO
4.1.134
Dùng
4.1.135
M iỗ
4.1.136
QC
4.1.137
Cô
cọ:
4.1.14530
4.1.14 6
4.1.147
l pậ
4.1.148cáo
4.1.153
lu cộ
4.1.154kế
4.1.155phút
4.1.15 6
4.1.157hàng
,
4.1.158giám
4.1.159
.1 4.1.161v
t gâyậ4.1.162 4.1.16
3
4.1.16 4
4.1.16 5
4.1.16 6
4.1.167đánh
4.1.168sát c aủ
4.1.169
1.1
4.1.171b
nhệ
4.1.175
M iỗ
4.1.176
QC
4.1.177giá và
4.1.178công
4.1.179
.1 4.1.181s
ng sótố
4.1.182gian
4.1.183gian
4.1.184
th iờ
4.1.18530
4.1.18 6
4.1.187tùy
4.1.188nhân
4.1.189
.1 4.1.191 4.1.192
lu cộ:
4.1.193
lu cộ
4.1.194gian
4.1.195phút
4.1.19 6
2
4.1.20 3
4.1.20 4
4.1.20 5
4.1.206
QC
4.1.213 trong
4.1.214
Cân
4.1.215
M iỗ
4.1.21 6
4.1.22 6
4.1.227ra
2
4.1.233trên
4.1.23 4
4.1.235phút
4.1.23 6
4.1.237quy tế
4.1.243
m tộ
4.1.24 4
4.1.24 5
4.1.24 6
4.1.247
đ nhị:
4.1.253
đ n vơ ị
4.1.25 4
4.1.25 5
4.1.25 6
4.1.257
2
4.1.263bao
4.1.26 4
4.1.26 5
4.1.26 6
Trang 244.1.94
B ng 2.4 Thành ph n hóa h c và giá tr dinh dả ầ ọ ị ưỡng c a th t m t s v tủ ị ộ ố ậ
nuôi4.1.95 4.1.96
Ch tấ
2.4.1
Mô cơ
(
4.1.272 4.1.273
Nc
ướ
4.1.274P
rotein4.1.275
Lipit4.1.276K
hoáng4.1.277C
,54.1.28018,
04.1.2811
0,54.1.2821,0
4.1.28317
mỡ4.1.28547
,54.1.28614,
54.1.2873
7,54.1.2880,7
4.1.2894
(1/2 n cạ(
4.1.29160
,94.1.29216,
54.1.2932
1,54.1.2941,1
4.1.2952
n cạ4.1.29773
,04.1.29819,
04.1.2997
,04.1.3001,0
4.1.30114
3
4.1.302Trâu
4.1.30372
,34.1.30421,
94.1.3054
,94.1.3060,9
4.1.30711
8
4.1.308Gà
4.1.30969
,24.1.31022,
44.1.3117
,54.1.3120,9
4.1.31316
,54.1.31617,
84.1.3172
,84.1.3180,9
4.1.31927
6( Ngu n: Tr n Văn Ch ồ ầ ươ ng, 2003 ) 4.1.320
4.1.321
Trang 254.1.103Hàm lượng c a các nhóm trong mô c bao g mủ ơ ồ
:
Nước
Protein
Các ch t hòa tan ch a nitấ ứ ơ
Các ch t hòa tan không ch a nitấ ứ ơ
Lipit
Các ch t khoángấ
4.1.104
) Ngu n Nguy n Văn M ồ ễ ườ i, 2006 (
2.4.1.1
Nước liên k t y u và nế ế ướ ực t do có th trao đ i, ph thu c vào ể ổ ụ ộ protein
myofbillar (đi m đ ng đi n th p nh t = 0,5ể ẳ ệ ấ ấ.(
4.1.108
) Ngu n: Nguy n Văn M ồ ễ ườ i, 2006 (
2.4.1.2
Protein
c a s i c ủ ơ ơ
4.1.109Protein c a s i c là thành ph n quan tr ng nh t c a mô c Đây là m t trongủ ợ ơ ầ ọ ấ ủ ơ ộ
nh ng ữ protein hoàn thi n và d tiêu hóaệ ễ
4.1.110Protein chi m kho ng 80 % ch t khô c a mô c Các ế ả ấ ủ ơ protein tham gia vào thành
Trang 16
Trang 26Ch t cấ ơ
:
4.1.119Nhóm protein ch t c g m có: myogen, ấ ơ ồ globulin X, myoalbumin và myoglobin
Myogen: chi m ế 20% protein c , lo i proten này không tan trong n c, tham gia vào c u t o h ơ ạ ướ ấ ạ ệ enzym đường phân
Kh i lố ượng phân t trong kho ng ử ả pH 6,0 T 6,6, nhi t đ đông t trong dung d ch ệ ộ ụ ị 55 T 66°c
Globulin X: là ti u ph n ể ầ protein không tan trong nước, nh ng tan trong dung d ch mu i trung tính, chi m kho ng 20 %ư ị ố ế ả
t ng kh i lổ ố ượng protein c a mô c , đi m đ ng đi n tủ ơ ể ẳ ệ ương ng v i giá tr ứ ớ ị pH = 5,2, nhi t đ đông t trong dung môiệ ộ ụ
kho ng ả 50°c
Myoalbumin: là ch t hòa tan trong n c, chi m kho ng 1^2% ấ ướ ế ả protein c a mô c , đi m đ ng đi n ủ ơ ể ẳ ệ ở pH t ừ3,0 1 3,5,
nhi t đ đông t t ệ ộ ụ ừ45 47°c
Myoglobin: còn g i là s c t c vì ọ ắ ố ơ myoglobin mang l i màu đ t nhiên cho th t. Là n i d tr và v n chuy n oxy choạ ỏ ự ị ơ ự ữ ậ ể
Trang 27Trong quá trình ch bi n th t, myoglobulin có th chuy n hóa thành nhi u đế ế ị ể ể ề ường hướng khác nhau. Khi gia nhi t,ệ
Trang 28
T Cơ ơ
:
4.1.122Bao g m ồ myosin, actine, actomyosinne, tropomyosine, troponin, trong đó
4.1.124Toàn b m t c độ ộ ơ ượ ạc t o thành b i nh ng bó các t bào c Nh ng bó ở ữ ế ơ ữ (bundles)
4.1.126Các s i t c bao g m hai s iợ ơ ơ ồ ợ
:
Các s i dày có chi u dài 1,5 ợ ề T l,6|xm b dày 15 ề T17 nm t o nên băng s m A ạ ẫ ở
ng và túi có màng b c, g i là l i c t ng
ố ọ ọ ướ ơ ươ (sarcoplasmic reticulum). Lướ ơ ươi c t ng
ch a đ y các ứ ầ ion calcium và n m bao vòng quanh các t c Ch t n cùng c a lằ ơ ơ ổ ậ ủ ướ ơi c
tương t o thành các túi d t l n, g i là b t n ạ ẹ ớ ọ ể ậ (terminal cistemae). B t n cùng c a lể ậ ủ ưới
c tơ ương thì n m đ i di n v i nh ng ng h p g i là ti u qu ng ngang ằ ố ệ ớ ữ ố ẹ ọ ể ả (transverse
tubules) còn g iọ
4.1.128Ngành
Trang 29lướ ơ ươi c t ng gi i phóng ả ion calcium vào bên trong bào tương c ơ (sarcoplasm). Calcium
bên trong bào t ng c s làm cho các t c (myoũlaments) thay đ hình d ng và
kích ho t co cạ ơ
4.1.129Hình 2.8 T bào cế ơ
4.1.130
4.1.131
4.1.132
) Ngu n: ồ WWW bsdam com (
4.1.133Các t d y đơ ầ ượ ạc t o b i nhi u ph n t ở ề ầ ử protein myosin được bó k t l i v iế ạ ớ
Trang 312.4.1.3
Lipid irons
mô cơ
4.1.157Hàm lượng lipit trong mô c kho ng 3% và dao đ ng tùy thu c vào loài, gi i tính, đ l n và ch đ nuôi dơ ả ộ ộ ớ ộ ớ ế ộ ưỡng
Ph n lipit (ch y u là ầ ủ ế Phospholipid) có trong thành ph n c a t c , màng t bàoầ ủ ơ ơ ế
4.1.158Lipid là ch t d tr năng lấ ự ữ ượng có m t trong ch t c , mô liên k t gi a các t bào và có d ng c b n là ặ ấ ơ ế ữ ế ạ ơ ả triglyceride
2.4.1.4
2.4.1.5
4.1.163Trong th t cũng có m t các nguyên t đ ng, ị ặ ử ồ cobalt, molipden, ( Nguy n Văn Mễ ười
,
2008(
2.4.1.6
Vita min B2 ở pH = 7,2 đun đ n 120°c trong th i gian 1 gi m t 50% ho t tínhế ờ ờ ấ ạ
Trang 32Vita min B6 b n v i nhi t nh ng b tác d ng phân h y dề ớ ệ ư ị ụ ủ ưới tác d ng c a ánh sáng và ch t oxy hóaụ ủ ấ.
Vitamin B12 trong môi trường trung tính không m t ho t tính khi đun đ n ấ ạ ế 121°c trong 15 phút
4.1.165
) Ngu n: Nguy n Văn M ồ ễ ườ i, 2006 (
ph n rìa c a t bào m c nh màng liên k t. Tham gia vào thành ph n chính trong mô m ngoài các ch t vô đ nh hình còn cóầ ủ ế ỡ ạ ế ầ ỡ ấ ị
các s i ợ collagen và elastin
4.1.171Màu s c c a m ph thu c vào các ch t s c t tan trong m (trong m l n có 0,08mg% ắ ủ ỡ ụ ộ ấ ắ ố ỡ ỡ ợ vitamin A, m bò l,37mgỡ
.(%4.1.172
) Ngu n: Tr n Văn Ch ồ ầ ươ ng, 2003 (
2.4.3
Mô liên k t ế :
Khoáng: 0,4 0,7%
4.1.324sau
:4.1.325
4.1.326
Nước:4.1.327221%
4.1.328
Protein:
4.1.3290,67,2%
4.1.330
Lipit:4.1.33170
97%
4.1.332
Trang 334.1.175Protein c a mô liên k t là lo i ủ ế ạ protein không hoàn thi n, khó tiêu hoá, bao g m: ệ ồ collagen, elastine, muxin, mocoit
4.1.181
) Ngu n: ồ http:/Avww.ge atin.ir kcpl gelhtm ỉ ư (
Trang 34
S i elastineợ
4.1.183Elastine chi m t l th p trong màng c , nh ng là ế ỷ ệ ấ ơ ư protein chi m u th trong đ ng m ch c a đ ng v t nhai l i.ế ư ế ộ ạ ủ ộ ậ ạ
Muxin và mocoit
4.1.185Muxin và mocoit chi m m t t l nh , ch y u t n t i gian bào. Chúng có th tan đế ộ ỷ ệ ỏ ủ ế ồ ạ ở ể ược trong ki m y u, không bề ế ị
đông vón b i nhi tở ệ
4.1.1880
Mô sun:
4.1.189
Mô s n đụ ượ ấ ạ ừc c u t o t các t bào hình c u và ch t gian bào . Thành ph n hóa h c nh sauế ầ ấ ầ ọ ư:
4.1.19067
72%
17 20%
35%
4.1.191
Khoáng:
1,52,2%
4.1.192
R t ít glucid ấ 0 Mô xương
Khoáng :45%
4.1.194Giá tr th c ph m c a xị ự ẩ ủ ương là do t y xủ ương quy t đ nh. T y xế ị ủ ương là do t bào m t o thành, ch a h u h t cácế ỡ ạ ứ ầ ế
thành ph n có trong máu nh : ầ ư albumin, globulin, glucogen, enzyme và ch t béoấ
Trang 35) Nguôn: Tr n Văn Ch ầ ươ ng,2003 (
Mùi v đ c tr ngị ặ ư
4.1.198Quan sát trong quá trình ch bi nế ế
Không mùi vị
4.1.201Quan sát trong quá trình ch bi nế ế
Không nên s d ng trong ch bi n các s n ph m n u, ch thích h p s n xu t s n ph m khôử ụ ế ế ả ẩ ấ ỉ ọ ả ấ ả ẩ
Trang 36Mùi v t tị ố
4.1.205Quan sát trong quá trình ch bi nế ế
Th t ị DFD thích h p cho vi c s n xu t các s n ph m d ng nhũ tọ ệ ả ấ ả ẩ ạ ương, không
nên s d ng đ s n xu t ử ụ ể ả ấ jambon khô, hay xúc xích khô
4.1.2072.6
.Các bi n đ i c a th t sau khi gi t mế ổ ủ ị ế ổ
4.1.209Sau khi gi t m toàn b h th ng trao đ i ch t b ng ng l i do s cung c p oxiế ổ ộ ệ ố ổ ấ ị ừ ạ ự ấ
4.1.210Quá trình bi n đ i ch t lế ổ ấ ượng c a th t dủ ị ưới tác d ng c a ụ ủ enzym protease chủ
4.1.212Ngành Công ngh th c ph m Khoa Nông nghi p và sinh h c ng d ngệ ự ẩ ệ ọ ứ ụ
Trang 37Trang 27
Trang 382.6.3 Giai đo n chín sinh hóa ạ
2.6.4 Giai đo n th i r a ạ ổ ữ
4.1.215Quá trình th i r a là m t quá trình ph c t p d n đ n màu th t b bi n đ i, rố ữ ộ ứ ạ ẫ ế ị ị ế ổ ỉ
2.7Các thành ph n ph gia và gia vầ ụ ị
4.1.217
2.7.1
;
Tác đ ng lên tính hòa tan c a m t s ộ ủ ộ ố protein s i c t o đi u ki n thu n l i cho vi cợ ơ ạ ề ệ ậ ợ ệ
t o k t n i và t o nhũ c a b t th tạ ế ố ạ ủ ộ ị
;
Ngoài ra mu i còn làm c th t b v ra d dàng và khi k t h p v i nố ơ ị ị ỡ ễ ế ọ ớ ước đá t o thànhạ
4.1.335
)
Đ ượ c đ c p trong Nguy n Văn M ề ậ ễ ườ i, 2008 (
Trang 39) Ngu n: Nguy n Văn M ồ ễ ườ i, 2008 (
H giá thành s n ph mạ ả ẩ
;
Giúp quá trình bóc v s n ph mỏ ả ẩ
2.7.5
Mu i nitrit, nitrat ố
4.1.228Trong quá trình ch bi n, có th s d ng mu i nitrit ho c nitrat hay k t h p cế ế ể ử ụ ố ặ ế ợ ả
hai nh m m c đíchằ ụ
Trang 40) Ngu n: Tr n Văn Ch ồ ầ ươ ng, 2003 (
2.7.6
M t s ch t t o gel thay th hàn the ộ ố ấ ạ ể
4.1.231
Hàn the còn g i là băng sa ọ hay borax, g c hoá h c là Natritetraborat ố ọ
(Na2B4O7.10 H20) là tinh th không màu, có v chua, h i đ ng có th tan ể ị ơ ắ ể
trong nước và rượu. Theo tài li u y h c, s d ng nhi u hàn the có 1 s tácệ ọ ử ụ ề ố
h i nh : n u m c đ th p (3 5g/ngày) gây kém ăn, khó ch u toàn thân; ạ ư ế ở ứ ộ ấ ị
n u m c đ cao (trên 5g/ngày) gây ch m l n, t n thế ở ứ ộ ậ ớ ổ ương gan, gi m ả
cân Khi vào c th , sau khi đơ ể ược bài ti t, l ng hàn the s tích t trong ế ượ ẽ ụ
c th kho ng 15%. Nh v y, n u s d ng th c ph m có ch a hàn the ơ ể ả ư ậ ế ử ụ ự ẩ ứ
lâu dài thì c th s tích lu m t lơ ể ẽ ỹ ộ ượng hàn the l n, đi u này nguy hi m ớ ề ể
nh s d ng m t lư ử ụ ộ ượng l n hàn the trong ớ 1 l nầ