Bài tập lớn: Thiết kế mạng lưới quan trắc đất cho tỉnh Bình Thuận được nghiên cứu với các nội dung chính: Sơ lược về vị trí địa lí và điều kiện địa lí tỉnh Bình Thuận, tổng quan mạng lưới quan trắc và quan trắc đất tỉnh Bình Thuận, báo cáo mẫu và phương thức trình bày kết quả quan trắc mẫu đất. Để hiểu rõ hơn mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAM
TR ƯỜ NG Đ I H C TÔN Đ C TH NG Ạ Ọ Ứ Ắ
MÔN : QUAN TR C MÔI TR Ắ ƯỜ NG
Đoàn Th Trâmị 91302312
Trang 2TP.H Chí Minh, tháng10 năm 2015 ồ
Trang 3M C L CỤ Ụ
1. S LƠ ƯỢC V V TRÍ Đ A LÍ VÀ ĐI U KI N Đ A LÍ T NH BÌNH THU NỀ Ị Ị Ề Ệ Ị Ỉ Ậ
4
1.1 V trí đ a lí.ị ị 4
1.2 Đ a hình.ị 5
1.3 Khí h uậ 5
1.4 Th y văn.ủ 6
1.5 Đ t đai.ấ 6
2.1 T ng quan m ng lổ ạ ưới quan tr c đ t t nh Bình Thu n.ắ ấ ỉ ậ 7
2.2 M ng lạ ưới quan tr c đ t t nh Bình Thu n. ắ ấ ỉ ậ 8
2.2.2 Vùng quan tr c, ch tiêu đo đ c quan tr c và t ng su t l y m uắ ỉ ạ ắ ầ ấ ấ ẫ 11
2.2.3 K t qu đo các thông s pH và kim lo i n ng t i các vùng quan tr c năm ế ả ố ạ ặ ạ ắ 2011 15
2.2.4. Hướng c i ti n m ng lả ế ạ ưới quan tr c t nh Bình Thu nắ ỉ ậ 17
2.3 Phương th c quan tr c đ tứ ắ ấ 18
2.3.1. Các bước thi t k chế ế ương trình quan tr cắ 18
2.3.2. Phương th c l y m u.ứ ấ ẫ 21
2.3.3 K thu t l y m u đ t.ỹ ậ ấ ẫ ấ 22
2.3.4. K thu t b o qu n m u.ỹ ậ ả ả ẫ 24
2.3.5 Phân tích trong phòng thí nghi m.ệ 26
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 32
Danh m c hìnhụ Hình 1. Mũi di n Kê Gà, m t Ph n c a t nh Bình Thu nệ ộ ầ ủ ỉ ậ 4
Hình 2. V trí t nh Bình Thu nị ỉ ậ 5
Hình 3. B n đ quy ho ch s d ng đ t t nh Bình Thu n đ n năm 2010ả ồ ạ ử ụ ấ ỉ ậ ế 7
Hình 4. M ng lạ ưới quan tr c đ t t nh Bình Thu nắ ấ ỉ ậ 8
Hình 5. V trí các tr m quan tr c t nh Bình Thu nị ạ ắ ỉ ậ 9 Danh m c b ngụ ả
B ng 1 : Gi i thi u m ng l ả ớ ệ ạ ướ i quan tr c đ t c a t nh Bình ắ ấ ủ ỉ
Thu n………8 ậ
Trang 41. S LƠ ƯỢC V V TRÍ Đ A LÍ VÀ ĐI U KI N Đ A LÍ T NH BÌNH THU NỀ Ị Ị Ề Ệ Ị Ỉ Ậ
Bình Thu n là t nh duyên h i c c Nam Trung B Vi t Nam, ậ ỉ ả ự ộ ệ là m t t nh thu c khuộ ỉ ộ
v c kinh t mi n Đông Nam Bự ế ề ộ n m trong khu v c ch u nh hằ ự ị ả ưởng c a đ a bànủ ị kinh t tr ng đi m phía nam.ế ọ ể
- Di n tích: 7812,8 kmệ 2 ( chi m 2,38% di n tích c nế ệ ả ước )
- Dân s : 1.260.000 ngố ười ( năm 2015 )
- M t đ : 151 ngậ ộ ười/ km2
- Bình Thu n có 10 đ n v hành chính và 127 xã, phậ ơ ị ường và th tr n.ị ấ
Hình 1. Mũi di n Kê Gà, m t Ph n c a t nh Bình Thu n ệ ộ ầ ủ ỉ ậ
1.1 V trí đ a lí.ị ị
Bình Thu n là t nh có dãy đ t b t đ u chuy n hậ ỉ ấ ắ ầ ể ướng t nam sang tây c a ph n cònừ ủ ầ
l i c a Vi t Nam trên b n đ hình ch S, có t a đ đ a lý t 10°33’42’’ đ nạ ủ ệ ả ồ ữ ọ ộ ị ừ ế 11°33’18’’ vĩ đ B c, t 107°23’41’’ đ n 108°52’18’’ kinh đ Đông. ộ ắ ừ ế ộ
Phía b c c a t nh Bình Thu n giáp v i t nh Lâm Đ ng, phía đông b c giáp v i t nhắ ủ ỉ ậ ớ ỉ ồ ắ ớ ỉ Ninh Thu n, phía tây giáp t nh Đ ng Nai, phía tây nam giáp v i t nh Bà R aVũngậ ỉ ồ ớ ỉ ị Tàu, phía đông và nam giáp v i bi n Đông v i dớ ể ớ ường b bi n dài 192 km.ờ ể
Trang 5Bình Thu n ậ có t nh l đ t t i thành ph Phan Thi tỉ ỵ ặ ạ ố ế n m cách thành ph H Chíằ ố ồ Minh 200 km v phía nam.ề
Hình 2. V trí t nh Bình Thu n ị ỉ ậ
1.2 Đ a hình.ị
Đ a hình Bình Thu n ch y u là đ i núi th p, đ ng b ng ven bi n nh h p, n m ị ậ ủ ế ồ ấ ồ ằ ể ỏ ẹ ằ ở
ph n rìa phía đông c a dãy Trầ ủ ường S n. Lãnh th h p ngang và kéo dài theo hơ ổ ẹ ướ ngĐông B c – Tây Nam, phân hóa thành 4 d ng đ i hình chính:ắ ạ ạ
- Đ a hình đ i cát và cát ven bi n chi m 18,22% di n tích t nhiên toàn t nh,ị ồ ể ế ệ ự ỉ phân b d c ven bi n t Tuy Phong đ n Hàm Tân.ố ọ ể ừ ế
- Đ ng b ng phù sa chi m 9,43% di n tích t nhiên toàn t nh.ồ ằ ế ệ ự ỉ
- Đ a hình đ i gò chi m 31,66% di n tích t nhiên toàn t nh, kéo dài theoị ồ ế ệ ự ỉ
hướng Tây B c – Đông Nam, t Tuy Phong đ n B c Bình.ắ ừ ế ắ
- Đ a hình đ i núi th p chi m 40,7% di n tích t nhiên toàn t nh, đ cao t 200ị ồ ấ ế ệ ự ỉ ộ ừ – 1.302m
1.3 Khí h uậ
- Khí h u n m trong khu v c nhi t đ i gió mùa v i 2 mùa rõ r t: mùa m a: tậ ằ ự ệ ớ ớ ệ ư ừ tháng 5 đ n tháng 10, mùa khô: t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau; nhi t đế ừ ế ệ ộ trung bình: 270C
- Bình Thu n n m trong vùng khô h n nh t so v i c nậ ằ ạ ấ ớ ả ước, v i khí h u nhi tớ ậ ệ
đ i đi n hình, nhi u n ng, gió và không có mùa đông l nh. Nhi t đ trungớ ể ề ắ ạ ệ ộ bình năm t 26,5 – 27ừ 0C. S gi n ng trung bình năm là 2903 gi T ng nhi tố ờ ắ ờ ổ ệ
đ trung bình năm t 9.800 – 9.9000C.ộ ừ
Trang 6- Bình Thu n là t nh n m trong vùng có lậ ỉ ằ ượng m a trung bình năm th p,ư ấ kho ng t 800 – 1500mm. Đ m tả ừ ộ ẩ ương đ i trung bình năm kho ng 79 –ố ả 80%.
T nh Bình Thu n có 151.300 ha đ t canh tác nông nghi p, trong đó có trên 50.000 ha ỉ ậ ấ ệ
đ t lúa. S phát tri n thêm 100.000 ha đ t s n xu t nông nghi p.ấ ẽ ể ấ ả ấ ệ
Chăn nuôi gia súc, gia c m khá phát tri n. Đang đ u t đ hình thành các vùng ầ ể ầ ư ểchuyên canh cây công nghi p, cây ăn qu v i:ệ ả ớ
ch bi n th t bò, heo Trong vài năm tr l i đây, di n tích cây đi u b s t gi mế ế ị ở ạ ệ ề ị ụ ả đáng k do giá h t đi u b gi m, cây thanh long và cây cao su liên t c tăng di n tích.ể ạ ề ị ả ụ ệ
Trang 7Hình 3. B n đ quy ho ch s d ng đ t t nh Bình Thu n đ n năm 2010 ả ồ ạ ử ụ ấ ỉ ậ ế
2. T NG QUAN M NG LỔ Ạ ƯỚI QUAN TR C VÀ QUAN TR C Đ T T NH Ắ Ắ Ấ Ỉ
BÌNH THU N.Ậ
2.1 T ng quan m ng lổ ạ ưới quan tr c đ t t nh Bình Thu n.ắ ấ ỉ ậ
Đ t là ngu n tài nguyên quý giá. Nh ng v i nh p đ gia tăng dân s và đ phát tri nấ ồ ư ớ ị ộ ố ộ ể công nghi p và ho t đ ng đô th hóa nh hi n nay thì di n tích đ t canh tác ngàyệ ạ ộ ị ư ệ ệ ấ càng thu h p, ch t lẹ ấ ượng đ t ngày càng b suy thoái, di n tích đ t bình quân đ uấ ị ệ ấ ầ
người ngày càng gi m. Nguyên nhân làm môi trả ường đ t b ô nhi m ch y u là doấ ị ễ ủ ế các quá trình lan truy n ch t ô nhi m t môi trề ấ ễ ừ ường khí, nước và ch t th i r nấ ả ắ trong ho t đ ng sinh ho t, s n xu t c a con ngạ ộ ạ ả ấ ủ ười vào môi trường đ t.ấ
Do đó, đ giám sát để ược di n bi n ch t lễ ế ấ ượng môi trường đ t, c n quan tr c đ nhấ ầ ắ ị
k đ theo dõi k p th i và có bi n pháp qu n lý thích h p lo i tài nguyên này ỳ ể ị ờ ệ ả ợ ạ
M ng lạ ưới quan tr c môi trắ ường đ t bao g m 26 v trí (đ n 2015), 44 v trí (đ nấ ồ ị ế ị ế 2020). Các thông s ch y u quan tr c môi trố ủ ế ắ ường đ t bao g m: pH(H2O,KCL),ấ ồ N,P,K t ng s , NHổ ố 4+, NO3, P2O5, mu i tan t ng s , Clố ổ ố , SO42 Na+, Ca2+, Mg2+, K+,
Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg). T i các t nh sau : Huy n Đ c Linh, Huy nạ ỉ ệ ứ ệ
Trang 8Tuy Phong, Huy n B c Bình( 3 đi m ), Huy n Hàm Thu n, Huy n Tăng Linh,ệ ắ ể ệ ậ ệ Huy n Hàm Thu n Nam, Huy n H m Tân, Th Xã La Gi và Thành Ph Phan Thi t.ệ ậ ệ ả ị ố ế
Hình 4. M ng l ạ ướ i quan tr c đ t t nh Bình Thu n ắ ấ ỉ ậ
Các khu v c tr ng tr t s quan tr c thêm thông s : thu c BVTTự ồ ọ ẽ ắ ố ố
Các khu v c khai thác đá, khoáng s n quan tr c thêm thông s ch t phóng xự ả ắ ố ấ ạ
Thôn Lương Bình, xã Lương S n, huy n B c Bình; Thôn Thanh Bình, xã Phanơ ệ ắ Thanh, huy n B c Bình; Long Đi n 2, Phệ ắ ề ước Th , Tuy Phong; Xã Vĩnh H o, huy nế ả ệ Tuy Phong; Thôn Bình S n, xã Văn H i, th xã Phan Rang Tháp Chàm.ơ ả ị
2.2 M ng lạ ưới quan tr c đ t t nh Bình Thu n. ắ ấ ỉ ậ
2.2.1. V trí các tr m quan tr c t nh Bình thu n ị ạ ắ ỉ ậ
Trang 9Hình 5. V trí các tr m quan tr c t nh Bình Thu n ị ạ ắ ỉ ậ
B ng 1 : Gi i thi u m ng l ả ớ ệ ạ ướ i quan tr c đ t c a t nh Bình Thu n ắ ấ ủ ỉ ậ
STT tr mMã ạ Tên tr mạ T a đ đ a lýọ ộ ị Mô tả
1 BT1
Xã Vĩnh H o, ảhuy n Tuy ệPhong
Vĩ đ : 11.2867ộKinh đ : ộ108.737
Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
mi n Namề
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộThành ph n: đ tầ ấ
Xung quanh là bãi đ t tr ng, cóấ ố các bãi c , m t vài cây xanh, g nỏ ộ ầ
đó có khu công nghi p phía Tâyệ Nam, và khu dân c phía Đông.ư
2 BT2
Đ i 3, thôn ộ
Th nh S n, xã ạ ơXuân H i, th ả ị
xã Phan Rang – Tháp Chàm, huy n Tuy ệPhong
Vĩ đ : 11.2283ộKinh đ : ộ108.644
Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
mi n Namề
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộThành ph n: đ tầ ấ
Xung quanh là bãi đ t tr ng, cóấ ố các bãi c , cách đó là các vùng cóỏ nhi u cây xanh.ề
3 BT3 Long Đi n 2, ề Vĩ đ : 11.1536ộ Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
Trang 10Phước Th , ếTuy Phong Kinh đ : 108.441ộ
Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộThành ph n: đ tầ ấ
Xung quanh là đ t tr ng, ph nấ ố ầ
l n là đ t đá.ớ ấ
4 BT4
Thôn Thanh Bình, xã Phan Thanh, huy n ệ
B c Bìnhắ
Vĩ đ : 11.2475ộKinh đ : ộ108.406
Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
mi n Namề
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộThành ph n: đ tầ ấ
Là đ t tr ng tr t, xung quanh làấ ồ ọ các khu đ t tr ng khác, g nấ ồ ầ
đường t nh.ỉ
5 BT5
Thôn Lương Bình, xã Lươ ng
S n, huy n ơ ệ
B c Bìnhắ
Vĩ đ : 11.1883ộKinh đ : ộ108.393
Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
mi n Namề
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộThành ph n: đ tầ ấ
N m trên bãi đ t tr ng, xungằ ấ ố quanh là bãi c r ng, n m phíaỏ ộ ằ lên trên là xã Lương Bình,
Lương Trung
6 BT6
Bãi rác Tân
L p, Th tr n ậ ị ấHàm Thu n, ậhuy n Hàm ệThu n Namậ
Vĩ đ : 10.8601ộKinh đ : ộ107.8807
Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
mi n Namề
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộThành ph n: đ tầ ấ
Là bãi rác, xung quanh có các hộ dân c , n m g n khu đ t tr ngư ằ ầ ấ ồ
tr t, phía B c có h Tân L p.ọ ắ ồ ậ
7 BT7
Khu v c khai ựthác Titan Hoa ̀Thăng, huy n ́ ệ
B c Bìnhắ
Vĩ đ : 11.0920ộKinh đ : ộ108.4523
Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
mi n Namề
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộThành ph n: đ tầ ấ
Là đ i cát, có các b i cây, xungồ ụ quanh khu v c xã Hòa Th ngự ắ (huy n B c Bình), xã Thu nệ ắ ậ Quý, xã Tân Thành (huy n Hàmệ Thu n Nam)ậ
8 BT8 Khu v c xung ự
quanh công nghi p Ham ệ ̀kiêm I.̣
Vĩ đ : ộ 10.9182Kinh đ : ộ107.9967
Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
mi n Namề
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộ
Trang 11Thành ph n: đ tầ ấ
N m g n khu dân c , đ t tr ngằ ầ ư ấ ồ
tr t (cây tr ng ch y u là thanhọ ồ ủ ế long), chăn nuôi gia súc trên các bãi c ỏ
N m g n các khu dân c đôngằ ầ ư đúc, g n khu đ t nông nghi p vàầ ấ ệ
g n các đầ ường chính
11 BT11
Khu v c khai ựthác Titan M ỹ
S n, huy n ơ ệHàm Tân
Vĩ đ : 10.6375ộKinh đ : ộ107.6904
Tên tr m: Tr m QT&PTMT đ tạ ạ ấ
mi n Namề
Lo i đi m: thu m uạ ể ẫ
Tr ng thái: đang ho t đ ngạ ạ ộThành ph n: đ tầ ấ
N m g n khu v c c n cát bay,ằ ầ ự ồ
g n bi n.ầ ể
2.2.2 Vùng quan tr c, ch tiêu đo đ c quan tr c và t ng su t l y m u ắ ỉ ạ ắ ầ ấ ấ ẫ
B ng 2 : Các thông s và t n su t quan tr c đ t t nh Bình Thu n ả ố ầ ấ ắ ấ ỉ ậ
STT
Tên vùng quan tr cắ
Đi m quanể
tr cắ
Ch tiêu đo đ cỉ ạ T n su tầ ấ
(l n/ầ năm)
thu c BVTVố
1
Khu v cự pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố 1
Trang 12NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg),
thu c BVTVố
2 Huy n B cệ ắ
Bình
Khu v cự khai thác titan Hòa
1
Khu v cự chăn nuôi
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg)
1
3 Huy n TuyPhongệ
Khu v cự xung quanh khu công nghi p Tuyệ Phong
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4 , NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg)
1
Đ t tr ngẩ ồ thu c láố
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg)
1
4 Huy nệ
Ham Thu nậ Nam
Đ t bãi rácấ Tân L pậ pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg)
1
Trang 13Khu v cự
tr ng thanhồ long Hàm Minh
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg)
1
Khu v cự xung quanh công nghi pệ Hàm Kiêm I
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg)
1
Khu v cự khai thác titan Su iố Nhum
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4 , NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg)
thu c BVTVố
1
6
Huy n ệHàm Tân
Khu v cự khai thác titan Tan Thi nệ
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg)
1
Trang 14Khu v cự xung quanh khu công nghi p Tânệ
1
7
Huy nệ Tánh Linh
Đ t tr ngấ ồ cao su
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+,Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg),
thu c BVTVố
1
7
Đ t tr ngấ ồ lúa
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+, Ca2+,
Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu,
Cd, Pb, Zn, Hg), thu c BVTVố
1
Khu v cự chăn nuôi
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+, Ca2+,
Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu,
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+, Ca2+,
Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu,
thu c BVTVố
1
Trang 15Khu v cự chăn nuôi
pH(H2O,KCL), N,P,K t ngổ
s , NHố 4+, NO3, P2O5, mu iố tan t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+,
Ca2+, Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu, Cd, Pb, Zn, Hg), thu c BVTVố
1
9 Thành ph Phan Thi tếố
Khu dân cư Hàm Ti nế
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+, Ca2+,
Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu,
Cd, Pb, Zn, Hg)
1
Đ t bãi rácấ Bình Tú
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s ,ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tanố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+, Ca2+,
Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu,
Cd, Pb, Zn, Hg
1
Khu v cự xung quanh KCN Phan Thi t 1 ế
pH(H2O,KCL), N,P,K t ng s , ổ ố
NH4+, NO3, P2O5, mu i tan ố
t ng s , Cl, SOổ ố 42, Na+, Ca2+,
Mg2+, K+, Fe3+, Al3+, KLN( Cu,
Cd, Pb, Zn, Hg)
1
2.2.3 K t qu đo các thông s pH và kim lo i n ng t i các vùng quan tr c năm ế ả ố ạ ặ ạ ắ
2011
Trang 16Nh n xét :ậ k t qu quan tr c cho th y pH tế ả ắ ấ ương đ i n đ nh t i các vùng n m trongố ổ ị ạ ằ kho ng t 5.57 . Nh ng l i tả ừ ư ạ ương đ i th p t i khu v c bãi rác và khu v c nuôiố ấ ạ ự ự
tr ng th y s n.Đa s cao h n so v i tiêu chu n cho phép ồ ủ ả ố ơ ớ ẩ
Nh n xét :ậ Hàm lượng As trong đ t t i các đi m quan tr c là r t khác nhau nh ng ấ ạ ể ắ ấ ư
đ c bi t tặ ệ ương đ i cao KCN Hàm Ki m I và khu v c đ t tr ng lúa, không vố ở ệ ự ấ ồ ượt qua tiêu chu n cho phép. QCVN 03 : 2008/BTNMTẩ
Trang 17Nh n xét : ậ Qua k t qu quan tr c t i các đi m quan tr c cho th y hàm lế ả ắ ạ ể ắ ấ ượng chì
t i các khu v c là không khác nhau nhi u nh ng tạ ự ề ư ương đ i cao t i các KCN nh ng ố ạ ư
đ t m c cho phép. QCVN 03 : 2008/BTNMTạ ứ
Nh n xét : ậ Hàm lượng Cu là tương đ i n đ nh t i các đi m quan tr c tuy nhiênố ổ ị ạ ể ắ
đ c bi t cao t i vùng KCN Mai Lâm . QCVN 03 : 2008/BTNMTặ ệ ạ
2.2.4. H ướ ng c i ti n m ng l ả ế ạ ướ i quan tr c t nh Bình Thu n ắ ỉ ậ
C i ti n m ng lả ế ạ ưới quan tr c t nh Bình Thu n.ắ ỉ ậ
*Đ i v i các khu v c khai thác Titan ố ớ ự
Do đi u ki n đ a lý t nhiên v i nhi u khoán s n ph c v vi c phát tri n kinh tề ệ ị ự ớ ề ả ụ ụ ệ ể ế
t i t nh Bình Thu n có các m khai thác kim lo i n ng, đi n hình là khai thác Titanạ ỉ ậ ỏ ạ ặ ể (chi m 92% tr lế ữ ượng c a c nủ ả ước). Vi c khai thác qu ng titan trên di n r ng đãệ ặ ệ ộ
h y ho i c nh quan và đ a hình t nhiên; làm gia tăng hi n tủ ạ ả ị ự ệ ượng cát bay; gây ô nhi m ngu n nễ ồ ước dướ ấ Quá trình khai thác và ch bi n sâu qu ng titan đã th ii đ t ế ế ặ ả
ra nhi u hóa ch t đ c h i cho môi trề ấ ộ ạ ường, làm tích t và phát tán ch t phóng x ,ụ ấ ạ làm hoang m c hóa toàn b ph n cát sau khi tuy n s ch khoáng s n cùng v i các viạ ộ ầ ể ạ ả ớ sinh v t, mùn và ch t h u c mà không th ph c h i l i.Gây ô nhi m nghiêm tr ngậ ấ ữ ơ ể ụ ồ ạ ễ ọ cho môi trường mà n ng n nh t là tài nguyên đ t.ặ ề ấ ấ
=> Đ xu t bi n pháp: C n đ u t thêm m t s thi t b quan tr c kim lo i n ng, vàề ấ ệ ầ ầ ư ộ ố ế ị ắ ạ ặ
ph i tăng t n s quan tr c t i các khu v c này t 3 năm/1 l n thành 1 năm/2 l n (6ả ầ ố ắ ạ ự ừ ầ ầ tháng/1 l n) đ k p th i phát hi n các nh hầ ể ị ờ ệ ả ưởng x u đ i v i các khu v c đ t xunhấ ố ớ ự ấ quanh khu v c khai thác (t i khu khai thác Titan Hòa Th ng, nh hự ạ ắ ả ưởng đ n cu cế ộ
s ng c a ngố ủ ười dân t i 2 xã lân c n: ạ ậ xã Hòa Th ng huy n B c Bình, xã Thu nắ ệ ắ ậ Quý, xã Tân Thành huy n Hàm Thu n Namệ ậ ) và t ng nầ ước dướ ấi đ t
*Đ i v i các khu công nghi p, vùng nông nghi p ố ớ ệ ệ
Là m t trong các vùng tr ng thanh long nhi u nh t trong nộ ồ ề ấ ước và có các khu v cự
tr ng lúa, nh ng do vi c s d ng thu c b o v th c v t hóa h c và các lo i thu cồ ư ệ ử ụ ố ả ệ ự ậ ọ ạ ố